text stringlengths 0 284k |
|---|
pollia là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae . loài này được d.y.hong miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
trimaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
traminda là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
new brunswick ( tiếng pháp : " nouveau brunswick " ; ) là một tỉnh bang ven biển ở vùng miền đông của canada với vốn di sản văn hoá hấp dẫn và phong phú . nó giáp với nova scotia , québec , và tiểu bang maine của hoa kỳ . có hình dáng gần giống hình chữ nhật , nó rộng khoảng ba trăm hai mươi hai km từ bắc xuống nam và ... |
rossi là một loài ruồi trong họ asilidae . " rossi " được wilcox miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới và tân bắc giới . |
bulbophyllum là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " . |
aneilema angolense là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae . loài này được c.b.clarke mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
sphaeroderma là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được takizawa miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
kia cerato ( hay còn gọi là kia forte tại hoa kỳ , ba ở hàn quốc hay forte ba và ở trung quốc ) là một phiên bản xe ô tô con được sản xuất bởi kia của hàn quốc kể từ năm hai nghìn không trăm lẻ ba . năm hai nghìn không trăm lẻ tám , tên gọi cerato được thay thế bởi forte ở thị trường bắc mỹ và ba ở thị trường hàn quốc ... |
cassida prasina là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được illiger miêu tả khoa học năm một nghìn bảy trăm chín mươi tám . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
albifrons là một loài chim trong họ muscicapidae . |
là loài chuồn chuồn trong họ protoneuridae . loài này được machado mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
paul von rennenkampf , còn gọi là pavel von rennenkampf ( ) , mười bảy tháng bốn năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn – một tháng bốn năm một nghìn chín trăm mười tám ) là một vị tướng nước nga , phục vụ trong quân đội đế quốc nga hơn bốn mươi năm . ông tham gia thế chiến thứ nhất . ông gia nhập quân đội đế quốc nga từ ... |
là chi thực vật có hoa trong họ cải . |
anostirus alexandri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được wurst miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
ca sĩ người mỹ lady gaga đã khởi động năm chuyến lưu diễn hoà nhạc và đã biểu diễn trực tiếp tại nhiều lễ trao giải và chương trình truyền hình . gaga đã quảng bá đĩa đơn đầu tay của cô , " just dance " , qua các buổi trình diễn tại một số lễ trao giải và chương trình truyền hình , bao gồm hoa hậu hoàn vũ hai nghìn khô... |
nhà tình thương là những căn nhà ở được xây cất từ nguồn của các hoạt động từ thiện của cộng đồng hay quyên góp của chính quyền hoặc các tổ chức đoàn thể để xây cất những ngôi nhà ở để dành cho những người có hoàn cảnh kinh tế , gia đình khó khăn ( thường là người cao tuổi không còn có thể làm việc để kiếm đủ tiền để t... |
aegus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
hansa brandenburg w . mười chín là một loại máy bay tiêm kích / trinh sát của đức trong chiến tranh thế giới i . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một thị trấn thuộc quận waupaca , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là chín trăm mười bốn người . |
hydropsyche là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
một thị xã và xã ở tỉnh tarn et garonne trong vùng tarn et garonne , pháp . xem thêm . xã của tỉnh tarn et garonne |
quang lộc là một xã thuộc huyện hậu lộc , tỉnh thanh hóa , việt nam . diện tích và dân số . xã quang lộc có diện tích năm trăm bốn mươi năm km không . dân số của xã quang lộc : địa giới hành chính . xã quang lộc nằm ở phía bắc của huyện hậu lộc , thuộc hữu ngạn sông lèn . từ xa xưa trên địa bàn xã này có tuyến kênh nhà... |
là một loài trichoptera trong họ limnephilidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
bốn trăm chín mươi mốt tcn là một năm trong lịch la mã . |
eucalyptus rosacea là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được l.a.s.johnson và k.d.hill mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
là một loài cá thuộc họ cichlidae . nó được tìm thấy ở malawi , mozambique , và tanzania . môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt . it is not considered a threatened species by the iucn . |
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae . |
quận một quận thuộc tiểu bang michigan , hoa kỳ . quận lỵ đóng ở . theo điều tra dân số năm hai nghìn của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số người . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có diện tích hai , trong đó có hai là diện tích mặt nước . |
hai trăm bốn mươi ba " malva " là hệ thống pháo lựu một trăm năm mươi hai mm của nga , bao gồm một khẩu lựu pháo một trăm năm mươi hai mm hai trăm sáu mươi bốn đặt trên khung gầm của xe dẫn động tám bánh baz không sáu nghìn sáu trăm mười hai mươi bảy " " do nhà máy ô tô bryansk sản xuất ; có thể xem đây là phiên bản bá... |
( chữ hán giản thể : , âm hán việt : sa y ba khắc ) là một quận thuộc địa cấp thị ürümqi của khu tự trị tân cương , cộng hòa nhân dân trung hoa . quận này có diện tích bốn trăm hai mươi hai ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai là bốn trăm bốn mươi phẩy không không không người . về mặt hành chính , q... |
là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
taraxacum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được r.doll miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
là một xã thuộc hạt neamț , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là ba nghìn tám trăm bốn mươi bốn người . |
eristalis là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong ( syrphidae ) . loài này được williston mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám . " eristalis " phân bố ở vùng tân nhiệt đới |
nhóm sella ( tiếng ladin : l sela ) là một khối núi cao nguyên hình ở vùng núi dolomites ở miền bắc nước ý . sella nằm phía bắc của và phía đông của . đỉnh cao nhất là với độ cao ba phẩy một năm một m / mười phẩy ba ba tám ft trên mực nước biển . sella nằm giữa thung lũng ladin của badia , , , và và được chia giữa các ... |
andinus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae , bộ gặm nhấm . loài này được philippi mô tả năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . |
niger là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
scorzonera sinensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được lipsch . và krasch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
sobralia labiata là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được warsz . và rchb . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai . |
sauteri là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
encyclopædia britannica , edition ( môt chín môt không ngat môt môt ) , là một tác phẩm tham khảo gồm hai mươi chín tập , một phiên bản của " encyclopædia britannica " . nó được phát triển trong quá trình chuyển đổi từ bách khoa toàn thư từ một phiên anh sang một ấn phẩm của mỹ . một số bài viết của nó được viết bởi c... |
hồ nhất thiên (; tiếng anh : hu ) ( sinh ngày hai mươi sáu tháng mười hai năm một nghìn chín trăm chín mươi ba ) là một diễn viên , người mẫu người trung quốc , nổi tiếng nhờ vai diễn giang thần trong bộ phim " gửi thời thanh xuân ngây thơ tươi đẹp " . tiểu sử . hồ nhất thiên theo học ngành thiết kế cảnh quan tại đại h... |
là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tỉnh irkutsk , nga . huyện có diện tích năm nghìn một trăm năm mươi ba km không , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là hai mươi hai nghìn bốn trăm người . trung tâm của huyện đóng ở osa . |
scandal trong tiếng việt là những vụ bê bối làm dư luận quan tâm . tuy nhiên , " scandal " trong tiếng anh có thể là : trong tiếng pháp , " " có thể là : ngoài ra , bộ phim " " của đạo diễn kurosawa akira thường được gọi là " scandal . " tại nước ý cũng có một thành phố mang tên . scandal cũng là tên một nhóm nhạc thần... |
vasily ivanovich kazakov ( tiếng nga : ; mười tám tháng bảy [ sáu tháng bảy ] một nghìn tám trăm chín mươi tám hai mươi năm tháng năm năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám ) là một nguyên soái pháo binh của liên xô . tiểu sử . vasily ivanovich kazakov sinh ra trong một gia đình nông dân tại thuộc tỉnh nizhny novgorod . ... |
chelonarium là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae . loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được blüthgen mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu . |
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( de wild . ) e.m.a.petit và verdc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
bazzania cordifolia là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae . loài này được ( stephani ) s . hatt . miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi sáu . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
aglaonema philippinense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được engl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
dryopteris polita là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được rosenst . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được fabricius miêu tả năm một nghìn tám trăm lẻ năm . |
là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
caryedon là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi ba . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một thành phố cảng ở miền tây kenya nằm ở độ cao tại , với dân số ba trăm năm mươi năm phẩy không hai bốn người ( tổng điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) . đây là thành phố lớn thứ ba ở kenya , sau nairobi , mombasa . đây là thành phố chính của miền tây kenya , thủ phủ của tỉnh nyanza và trụ sở... |
thucydides ( bốn trăm sáu mươi ba trăm chín mươi năm tcn ) ( tiếng hy lạp , " " ) là sử gia hy lạp và tác giả quyển " lịch sử chiến tranh peloponnese " kể lại cuộc chiến ở thế kỷ năm trước công nguyên giữa sparta và athens cho tới năm bốn trăm mười một tcn . thucydides được coi là cha đẻ của khoa học lịch sử do những t... |
cebus albifrons là một loài động vật có vú trong họ cebidae , bộ linh trưởng . loài này được humboldt mô tả năm một nghìn tám trăm mười hai . loài này được tìm thấy trong bảy quốc gia khác nhau ở nam mỹ : bolivia , brazil , colombia , venezuela , ecuador , peru , và trinidad và tobago . loài này được chia thành các phâ... |
eremophila resinosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm . loài này được ( endl . ) f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
là một làng thuộc tehsil hosakote , huyện bangalore rural , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một xã thuộc tỉnh eure et loir trong vùng centre val de loire ở bắc trung bộ nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm mét trên mực nước biển . |
xyris là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu . loài này được kral miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
bình dương là một thị trấn thuộc huyện phù mỹ , tỉnh bình định , việt nam . địa lý . thị trấn bình dương có vị trí địa lý : thị trấn bình dương có diện tích sáu trăm chín mươi hai km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là mười năm phẩy bốn hai không người , mật độ dân số đạt hai phẩy hai hai tám người / k... |
hyposidra kala là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
( tiếng ý , " ngập nước " ) là một loại đồ uống làm từ cà phê . nó thường được pha chế bằng một muỗng vani gelato hay kem lạnh cho lên phía trên một tách espresso nóng . một số cách pha chế khác bao gồm sử dụng một tách hay rượu hương vị khác . |
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được hull miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
dorcadion martini là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( guillaumin ) j.w.dawson miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
là một đô thị ở huyện rhein hunsrück bang rheinland pfalz , phía tây nước đức . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm hai nghìn . |
athyrium là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae . loài này được seriz . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
amaurobius longipes là một loài nhện trong họ amaurobiidae . loài này thuộc chi " amaurobius " . " amaurobius longipes " được miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi năm bởi konrad thaler và knoflach . |
nyssia britannica là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
crambe là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được và bramwell mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . |
el là một đô thị trong tỉnh ávila , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ sáu ( ine ) , đô thị này có dân số là một trăm sáu mươi tám . |
là một thị trấn thuộc hạt baranya , hungary . thị trấn này có diện tích hai nghìn hai trăm tám mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là chín trăm bốn mươi người , mật độ bốn mươi mốt người / km không . |
anilocra recta là một loài chân đều trong họ cymothoidae . loài này được nierstrasz miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười năm . |
megacyllene là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
sur là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne rhône alpes đông nam nước pháp . xã sur nằm ở khu vực có độ cao từ hai trăm năm mươi hai đến một nghìn không trăm lẻ bảy mét trên mực nước biển . |
atriceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
xã rose hill ( ) là một xã thuộc quận foster , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là sáu mươi sáu người . |
thompsonirhinus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
( tiếng nga : " " , viết tắt của " " nghĩa là " chỉ huy cấp quân đoàn " hay " quân đoàn trưởng " ) là một quân hàm trong lực lượng vũ trang liên xô thời kỳ môt chín ba năm ngat môt chín bốn không . quân hàm này được phong cho các sĩ quân tư lệnh quân đoàn hoặc tương đương . trong hệ thống quân hàm quân đội liên xô t... |
là một loài chân đều trong họ bopyridae . loài này được salazar vallejo và tristan miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
hán thái tổ ( " chữ hán " : ) có thể là một trong các nhân vật lịch sử quan trọng sau : |
pterolophia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
katharina von bora , được gọi là " die " ( hai mươi chín tháng một năm một nghìn bốn trăm chín mươi chín hai mươi tháng mười hai năm một nghìn năm trăm năm mươi hai ) , là vợ của martin luther , nhà lãnh đạo của cải cách tin lành . ngoài những gì được tìm thấy trong các tác phẩm của luther và của một số người đương thờ... |
halictus georgicus là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được blüthgen mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
bệnh chiến thắng xảy ra trong lịch sử quân sự khi sự tự mãn và kiêu ngạo được mang đến bởi một chiến thắng hoặc một loạt chiến thắng , khiến cho một cuộc tham gia chiến tranh kết thúc với thất bại chung cuộc cho một chỉ huy và lực lượng của anh ta . một chỉ huy mắc " bệnh chiến thắng " sẽ coi thường kẻ thù , và tin vào... |
hedyotis tridentata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ridsdale mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.