text
stringlengths
0
284k
oblongifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( cogn . ) wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi .
angerona alpina là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
nhà nghỉ b và b ( tiếng anh : " bed and breakfast " , viết tắt là b và b hoặc ) là một cơ sở lưu trú nhỏ cung cấp chỗ ở qua đêm và kèm theo phục vụ bữa ăn sáng cho du khách . nhà nghỉ chỉ phục vụ bữa sáng và thường không cung cấp thêm các bữa ăn khác , cũng thường là nhà riêng của các gia đình và thường có từ bốn đến...
xã roseville ( ) là một xã thuộc quận logan , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai trăm bốn mươi sáu người .
pollia fumosa , tên tiếng anh : " smoky " , là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae . miêu tả . loài này có kích thước giữa hai mươi mm and bốn mươi mm phân bố . chúng phân bố ở biển đỏ , ấn độ dương dọc theo chagos , madagascar , vùng bể mascarene và tanzania và miền tây [ ...
là một xã thuộc thành phố bayburt , tỉnh bayburt , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm bảy mươi hai người .
bulbophyllum là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " .
màu điều nhuộm ( ) , đôi khi được gọi là hay , được tìm thấy trong các hạt giống của loài cây điều màu ( ) ở các vùng nhiệt đới hay cận nhiệt đới trên toàn thế giới . hạt là nguồn sản xuất một loại chất tạo màu và hương vị gốc cho thực phẩm , có màu vàng hoặc màu cam . hương thơm của nó được mô tả " cay nhẹ với hương n...
hội thao quân sự quốc tế hai nghìn không trăm mười năm ( ) , chính thức được gọi là hội thao quân sự quốc tế lần thứ nhất , army hai nghìn không trăm mười năm hoặc army games hai nghìn không trăm mười năm , là lần đầu tiên tổ chức của hội thao quân sự quốc tế – một sự kiện thể thao quân sự đa quốc gia được tổ chức trên...
trimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được ray miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu .
uvaria là loài thực vật có hoa thuộc họ na . loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi năm .
rima là một loài nhện trong họ hahniidae . loài này thuộc chi " " . " rima " được miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi bởi raymond robert forster .
pod là một thị trấn thuộc huyện nový jičín , vùng moravskoslezský , cộng hòa séc .
virola là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae . loài này được warb . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
arenaria modesta là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được dufour mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi .
là một xã thuộc hạt bacău , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là bảy nghìn chín trăm ba mươi chín người .
là một đô thị ở huyện neustadt an der aisch bad windsheim bang bayern thuộc nước đức .
solanum là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai .
là một xã thuộc huyện vezirköprü , tỉnh samsun , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm ba mươi người .
podochilus plumosus là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ames miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười .
saint maurice en là một xã thuộc tỉnh isère , vùng rhône alpes , đông nam nước pháp .
barbara mcclintock ( mười sáu tháng sáu năm một nghìn chín trăm lẻ hai – hai tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là một nhà khoa học và di truyền học tế bào người mỹ được trao giải nobel sinh lý học và y khoa năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . mcclintock ( phát âm quốc tế : / m " uh " to " h " k / , t...
là một chi nhện trong họ pisauridae .
amoria là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae , họ ốc dừa . tham khảo . [ [ thể loại :[ [ thể loại : amoria ] ] [ [ thể loại : amoria ] ]
xã dry grove ( ) là một xã thuộc quận mclean , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy năm bảy hai người .
santa fe là một đô thị hạng năm ở tỉnh leyte , philippines . theo điều tra dân số năm hai nghìn , santa fe có dân số mười năm phẩy không bốn hai người trong hai phẩy tám chín chín hộ . các đơn vị hành chính . santa fe được chia ra hai mươi barangay .
dendryphantes là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " dendryphantes " . " dendryphantes " được grube miêu tả năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt .
điển toạ ( zh . , ja . " " ) là người lo việc ẩm thực trong một thiền viện . công việc này là một trong những công việc đòi hỏi trách nhiệm nhiều nhất và vì vậy chỉ được truyền trao cho những vị tăng có tuổi , đã có nhiều kinh nghiệm . nhiều vị thiền sư danh tiếng đã đảm nhận chức vụ này như quy sơn linh hựu , tuyết ph...
reitzii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được krapov . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
fuscipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
stanwellia puna là một loài nhện trong họ nemesiidae . " stanwellia puna " được miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám bởi forster .
herminia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
ludwigia tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều . loài này được ( cambess . ) h . hara mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba .
ericoides là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi . loài này được ( cav . ) gand . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba .
euphorbia marginata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được pursh mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười bốn .
psychotria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được steyerm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai .
dzũng chinh ( mười tám tháng mười hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt một tháng ba năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín ) là một sĩ quan bộ binh quân lực việt nam cộng hòa , đồng thời cũng là một nhạc sĩ nhạc vàng với sáng tác nổi tiếng " những đồi hoa sim " phổ thơ hữu loan . tiểu sử . ông tên thật là nguyễn bá ...
pteronia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được dc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi sáu .
mueang phetchaburi ( ) là huyện thủ phủ ( " amphoe mueang " ) của tỉnh phetchaburi , miền trung thái lan . lịch sử . huyện được thành lập khoảng năm một nghìn chín trăm lẻ ba . chính quyền đặt tên là khlong do trung tâm huyện nằm ở " tambon " khlong . địa lý . các huyện giáp ranh ( từ phía đông bắc theo chiều kim đồng ...
vũ bình có thể là một trong số các địa danh sau :
salvia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai .
bão mangkhut , được biết tới tại philippines với tên bão , việt nam gọi là cơn bão số sáu được coi là cơn bão nhiệt đới mạnh nhất đổ bộ vào luzon kể từ bão megi vào năm hai nghìn không trăm mười , và là cơn bão mạnh nhất đổ bộ vào philippines kể từ bão haiyan vào tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười ba . ngoài ...
uss " shark " ( ss ba trăm mười bốn ) là một từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến thứ năm và là chiếc tàu ngầm thứ ba của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này , theo tên loài cá mập . nó đã phục vụ trong thế chiến ii , thực hiện được ba chuyến tuần tra và đánh chì...
proteuxoa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
( sinh tám tháng bốn năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy ) là một cầu thủ bóng đá bỉ thi đấu cho lokeren ở belgian first division a ở vị trí tiền đạo . sự nghiệp câu lạc bộ . khởi đầu sự nghiệp cùng với lokeren .
( tiếng nga : ) là một thành phố nga . thành phố này thuộc chủ thể rostov oblast . thành phố có dân số một trăm sáu mươi năm phẩy chín chín bốn người ( theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai . đây là thành phố lớn thứ một trăm lẻ ba của nga theo dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
albuca là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được ( poelln . ) j.c.manning và goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ chín .
agalmyla biflora là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được ( elmer ) hilliard và b.l.burtt mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
lâu đài ( ) là một lâu đài ở , scania , phía nam thụy điển .
lỵ sở ( ) tại pháp có thể là : vai trò của lỵ sở tại các tỉnh . có một trăm lẻ một lỵ sở tại pháp , một cho mỗi tỉnh . viên chức đứng đầu tại một sở lỵ là tỉnh trưởng hay thủ hiến ( ) . lỵ sở là một khu vực hành chính thuộc bộ nội vụ pháp , và vì vậy đảm trách việc cấp pháp giấy tờ nhận dạng , bằng lái xe , hộ chiếu , ...
là một chi nhện trong họ salticidae . các loài . chi này có các loài :
sphex là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi sphex . loài này được gu � rin m � neville miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi tám .
là một đô thị ở tỉnh reggio calabria trong vùng calabria , ý , có cự ly khoảng một trăm mười km về phía tây nam của catanzaro và khoảng bốn mươi km về phía đông của reggio calabria . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số tám trăm sáu mươi ba người và diện t...
là một loài cóc thuộc họ bufonidae . đây là loài đặc hữu của cameroon . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , và sông ngòi . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống .
belisana là một loài nhện trong họ pholcidae . loài này được phát hiện ở thái lan .
ẩm kế ( tiếng anh : " " ) hay máy đo độ ẩm , là một dụng cụ dùng để đo lượng hơi nước trong không khí , trong đất hoặc trong vùng không gian hạn chế . những dụng cụ đo độ ẩm thường dựa vào kết quả đo của một số đại lượng khác như nhiệt độ , áp suất , khối lượng , sự thay đổi cơ học hoặc điện trong một chất khi độ ẩm đư...
hyperechia consimilis là một loài ruồi trong họ asilidae . " hyperechia consimilis " được wood miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn .
sandro lombardi ( sinh ngày mười hai tháng bảy năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu ) là một cầu thủ bóng đá người thụy sĩ thi đấu cho wil . tiểu sử . lombardi khởi đầu sự nghiệp tại grasshopper club zürich , và thi đấu cho nhiều đội bóng tại giải khu vực . năm hai nghìn không trăm lẻ chín , anh gia nhập " lega pro sec...
ditrichum hookeri là một loài rêu trong họ ditrichaceae . loài này được müll . hal . hampe mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy .
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được pall . miêu tả khoa học đầu tiên .
scleria là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
angelina ( tiếng nga : , tiếng hàn : ) là một ca sĩ , người mẫu , diễn viên và nhân vật truyền hình người nga trực thuộc the entertainment . nghề nghiệp . angelina lần đầu tiên đến hàn quốc vào tháng sáu hoặc tháng bảy năm hai nghìn không trăm mười sáu để quay và sản xuất sự kiện sinh tồn thực tế , babel hai trăm năm m...
puerto là một khu tự quản thuộc tỉnh meta , colombia . thủ phủ của khu tự quản puerto đóng tại puerto khu tự quản puerto có diện tích hai nghìn không trăm sáu mươi mốt ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản puerto có dân số mười nghìn sáu trăm tám mươi ...
cleistanthus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu publ . một nghìn tám trăm sáu mươi bảy .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
kutta là một làng thuộc tehsil virajpet , huyện kodagu , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
trithemis là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae . loài này được pinhey mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi .
elater là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười tám .
thysanopyga là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
paridea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được yang miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
barleria là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi .
thần trì ( chữ hán giản thể : , âm hán việt : " thần trì huyện " ) là một huyện thuộc địa cấp thị hãn châu , tỉnh sơn tây , cộng hòa nhân dân trung hoa . huyện thần trì có diện tích một nghìn bốn trăm năm mươi sáu km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ ba là một trăm phẩy không không không người . huyện thần trì...
dayton lakes là một thành phố thuộc quận liberty , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là chín mươi ba người .
dorstenia là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được engl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn .
chalepus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được pic mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt .
verbesina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được s.f.blake miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn .
phyllanthus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được müll . arg . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn .
phyllocnistis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae , known from arizona , u . s . a . ấu trùng ăn " senecio cruentus " .
acinodendron medium là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( d . don ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt .
là một loại nấm trong họ boletaceae , được tìm thấy ở bắc mỹ và trung mỹ . loài nấm này đã được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt bởi các nhà nấm học alexander h . smith và harry thiers với danh pháp khoa học " " . những mẫu vật điển hình được thu thập tại quận , gần hồ burt ở michigan . " c ....
pycreus là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ( c.b.clarke ) c.b.clarke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi ba .
osmia aliciae là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được ayala và griswold mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
hirtella kuhlmannii là một loài thực vật có hoa trong họ cám . loài này được pilg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba .
piletocera là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
là một đô thị thuộc huyện grafschaft bentheim trong bang niedersachsen . dân số cuối năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một nghìn bảy trăm bảy mươi bảy người . thuộc cộng đồng chung ( " samtgemeinde " ) .
age of mythology ( thường viết tắt là aom ) , là một trò chơi chiến thuật thời gian thực , được phát triển bởi ensemble studios và phát hành bởi microsoft game studios . trò chơi phát hành vào ngày ba mươi tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ hai tại bắc mỹ và châu âu một tuần sau đó . là spin off của dòng game age o...
là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
lối chơi của dòng game pokémon chính liên quan đến việc thu phục và huấn luyện những sinh vật hư cấu được gọi là " pokémon " và cho chúng chiến đấu với pokémon của các trainer khác . các thế hệ sau của game đều xây dựng dựa trên ý tưởng này cùng với nhiều pokémon , vật phẩm ( item ) , lối chơi mới . một số ý tưởng được...
asplenium là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được le grand mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
cirsium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( hemsl . ) petr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười .
scytodes triangulifera là một loài nhện trong họ scytodidae . loài này thuộc chi " scytodes " . " scytodes triangulifera " được william frederick purcell miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ bốn .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
quinine ( phiên âm tiếng việt : ký ninh ) là một loại thuốc dùng để điều trị sốt rét và bệnh . các tác dụng này cũng bao gồm điều trị cả sốt rét do " plasmodium falciparum " có khả năng kháng chloroquine khi thuốc không có sẵn . dù có thể sử dụng cho hội chứng bồn chồn chân , điều này không được khuyến cáo do cách sử d...
agrahara là một làng thuộc tehsil mulbagal , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
idaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
tướng quân giữa mê hồn trận ( ) là một tiểu thuyết của nhà văn người colombia đoạt giải nobel văn học gabriel garcía márquez . lịch sử . đây là một cuốn tiểu thuyết dã sử tái tạo lại những ngày cuối cùng của simón bolívar một trong những nhà lãnh đạo chính của quá trình phát triển độc lập chính trị ở nam mỹ trong những...
agrotis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
anthophora leonis là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi ba .
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tỉnh volgograd , nga . huyện có diện tích hai nghìn chín trăm chín mươi km không , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là năm mươi nghìn chín trăm người . trung tâm của huyện đóng ở .
spilosoma là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .