text stringlengths 0 284k |
|---|
là một khu tự quản ( tiếng slovenia : " občine " , số ít – " občina " ) trong vùng của slovenia . có diện tích bốn mươi phẩy ba hai , dân số là theo điều tra ngày ba mươi mốt tháng ba năm hai nghìn không trăm lẻ hai là bảy nghìn bốn trăm chín mươi mốt người . thủ phủ khu tự quản đóng tại . |
hyptis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được epling mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
xã paw paw ( ) là một xã thuộc quận van buren , tiểu bang michigan , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bảy phẩy không bốn một người . |
gói bali là một thỏa thuận của tổ chức thương mại thế giới thông qua trong kỳ họp thứ chín tổ chức tại bali , indonesia . kỳ họp dự kiến kéo dài từ ba mươi sáu / tháng mười hai năm hai nghìn không trăm mười ba nhưng đã kéo dài thêm một ngày đến tháng bảy năm mười hai . kỳ họp nhằm nới lỏng cách rào cản thương mại . đây... |
aquilegia là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được nutt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . |
sastra là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được maulik miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
cribrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
( , " " ; cũng gọi là ) là thành phố , trung tâm hành chính của tỉnh akmola ở miền bắc kazakhstan . thành phố này có dân số theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một trăm hai mươi năm phẩy hai hai năm người . tên thành phố được lập năm một nghìn tám trăm hai mươi bốn có nghĩa " núi hình bầu trời " . a... |
là một làng thuộc tehsil belur , huyện hassan , bang karnataka , ấn độ . |
festuca là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được e . fourn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . |
hà sỹ đồng ( sinh ngày mười tám tháng một năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn ) là một chính trị gia người việt nam . ông hiện là phó trưởng đoàn đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv tỉnh quảng trị , phó chủ tịch thường trực ủy ban nhân dân tỉnh quảng trị . trong đảng cộng sản việt nam , ông hiện là ủy viên ban thường ... |
là một khu tự quản thuộc bang táchira , venezuela . thủ phủ của khu tự quản đóng tại . khự tự quản có diện tích năm trăm sáu mươi chín hai , dân số theo điều tra dân số ngày hai mươi mốt tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ một là hai mươi chín nghìn năm trăm chín mươi bốn người . |
passiflora rosea là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên . loài này được ( h.karst . ) killip mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( craib ) chantaran . và j.parn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
brasília ( ) là thủ đô liên bang của brasil và là nơi đặt trụ sở của chính quyền quận liên bang . thành phố nằm trên đỉnh của cao nguyên brasil tại miền trung tây và được thành lập vào ngày hai mươi mốt tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi để đóng vai trò thủ đô mới . brasília và khu vực đô thị ( bao trùm quận li... |
là một loài bướm đêm trong họ yponomeutidae . nó được tìm thấy ở thụy điển , phần lan , đức , ba lan , slovakia , áo , thụy sĩ , italia và pháp . sải cánh dài mười một – mười ba mm . cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng sáu đến tháng tám . ấu trùng ăn " sorbus aria " và có thể ăn cả loài cây trồng " cotoneaster " . |
smicridea là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
diacantha là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được baker mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi , bộ dơi . loài này được kitchener , jones , và mô tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . |
scutellaria là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được juz . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
là một đô thị ở tỉnh varese trong vùng lombardia , có cự ly khoảng bốn mươi km về phía tây bắc của milan và khoảng mười km southvề phía tây của varese . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số năm phẩy một hai năm người và diện tích là ba mươi bảy km không . ... |
là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
geissanthus glaber là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được mez mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( schauer ) và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
cyclosorus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được panigrahi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
loire năm trăm lẻ một là một loại tàu bay huấn luyện và liên lạc của pháp trong thập niên một nghìn chín trăm ba mươi , do hãng loire aviation chế tạo . nó được trang bị cho hải quân pháp và phục vụ cho đến năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
là một huyện thuộc tỉnh wielkopolskie của ba lan . huyện có diện tích bảy trăm mười một km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của huyện là năm mươi bảy nghìn bốn trăm ba mươi người và mật độ tám mươi mốt người / km không . |
penstemon multiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề . loài này được ( benth . ) chapm . ex small mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
tình dục không bao cao su ( tiếng anh : hay sex ) là hoạt động tình dục , nhất là dạng có thâm nhập , mà không sử dụng bao cao su hay các biện pháp bảo vệ . trong tiếng anh , từ lóng " " xuất phát từ thuật ngữ cùng tên , ý chỉ việc cưỡi ngựa mà không dùng yên . sức khỏe . ngoài nguy cơ lây nhiễm các bệnh std , quan hệ ... |
austrolimnophila là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
là một làng thuộc tehsil kudligi , huyện bellary , bang karnataka , ấn độ . |
ronaldo luís de lima (; sinh ngày mười tám tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu ) , được biết đến tại việt nam với biệt danh ronaldo " béo " là một doanh nhân người brasil , chủ tịch câu lạc bộ real valladolid , và là một cựu cầu thủ bóng đá từng chơi ở vị trí tiền đạo . được mệnh danh là o ( " người ngoài h... |
là một làng thuộc tehsil kadur , huyện chikmagalur , bang karnataka , ấn độ . |
enicospilus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
acacia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được maiden miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một xã thuộc huyện savaştepe , tỉnh balıkesir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm lẻ một người . |
là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae . |
eremostachys là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được boiss . và buhse mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi . |
là một chi nhện trong họ pisauridae . |
xã dell grove ( ) là một xã thuộc quận pine , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là sáu trăm chín mươi bảy người . |
xã benton ( ) là một xã thuộc quận butler , tiểu bang kansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai phẩy hai bảy tám người . |
mesothen aurata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae . loài này được hassk . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . |
chân không hay chân không có thể là : |
eritrichium là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
andrenosoma là một loài ruồi trong họ asilidae . " andrenosoma " được wiedemann miêu tả năm một nghìn tám trăm hai mươi tám . |
là một hiệu sách thái lan có trụ sở tại bangkok và là một trong những chuỗi cửa hàng sách lớn nhất ở thái lan . đây là chuỗi cửa hàng sách trên toàn quốc đầu tiên ở thái lan sở hữu trang web cung cấp dịch vụ bán hàng trực tuyến bằng tiếng thái . kể từ năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , đã có hai chi nhánh của hiệu sách ... |
longipennis là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
saldanha là một loài chân đều trong họ stenetriidae . loài này được barnard miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
dương ngụ ( chữ hán : ; một nghìn ba trăm sáu mươi năm đến một nghìn bốn trăm bốn mươi bốn ) , tự sĩ kỳ ( ) , hiệu đông lý ( ) là một trọng thần bốn đời vua thành tổ , nhân tông , tuyên tông , anh tông thời nhà minh . tiểu sử . dương sĩ kỳ nguyên quán thái hoà , giang tây . dương sĩ kỳ mất cha từ khi còn nhỏ , mẹ ông ... |
là một huyện thuộc tỉnh herat , afghanistan . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là ba mươi chín nghìn chín trăm người . . dân cư chủ yếu là người . huyện này nổi tiếng với dâu tằm ngọt , nho , mơ và lựu . hàng năm , hàng trăm du khách dành những ngày cuối tuần dọc theo sông chảy vào hồ . trong cuộc chiến... |
corvus meeki là một loài chim trong họ corvidae . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
eriopyga suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
solanum là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được juz . và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . |
trong hóa học , năng lượng liên kết ( " e " ) hoặc enthalpy liên kết ( " h " ) là thước đo độ bền liên kết trong liên kết hóa học . theo iupac , " năng lượng liên kết là giá trị trung bình của năng lượng phân ly liên kết trong pha khí ( thường ở nhiệt độ hai trăm chín mươi tám ) cho tất cả các liên kết cùng loại trong ... |
là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được engl . và k.krause mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . |
labium là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
aulacodes là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
vùng đất george v là một phần đất của châu nam cực được khẳng định chủ quyền bởi úc , là vùng đất phía trong của bờ biển george v . như các vùng đất khác của châu nam cực , nó được phân chia bởi hai đường kinh tuyến , một trăm bốn mươi hai độ hai ' đ và một trăm năm mươi ba độ bốn mươi năm ' đ , và vĩ độ sáu mươi độ... |
dicranoweisia alpina là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được mitt . paris mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
là một chi khủng long , được xu et al . mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm mười ba . |
cuscuta rubella là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm . loài này được yunck . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
gymnopleurus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
( sinh ngày hai tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . sự nghiệp câu lạc bộ . đã từng chơi cho kawasaki frontale , fc tokyo , urawa reds , shimizu s pulse , omiya ardija và shonan bellmare . |
soyuz bảy một là một tàu vũ trụ có người lái được giới thiệu bởi sergey korolev vào năm một nghìn chín trăm sáu mươi . soyuz bảy một được dự kiến sẽ mang con người bay một vòng quanh mặt trăng trước khi trở về trái đất vào khoảng năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . soyuz bảy một sau này biến đổi trở thành soyuz a và... |
là một làng thuộc tehsil dod ballapur , huyện bangalore rural , bang karnataka , ấn độ . |
camila morrone ( sinh ngày mười sáu tháng sáu năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy ) là diễn viên , người mẫu mang hai quốc tịch argentina và hoa kỳ . camila morrone bắt đâu sự nghiệp diễn viên khi góp mặt trong phim tài liệu vào năm hai nghìn không trăm mười hai mang tên " my own private river " do james franco làm đ... |
batesii ( tên tiếng anh là " bates ' tree toad " ) là một loài cóc thuộc họ bufonidae . loài này có ở cameroon , cộng hòa trung phi , cộng hòa dân chủ congo , gabon , có thể cả cộng hòa congo , có thể cả guinea xích đạo , và có thể cả nigeria . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc ... |
quận posey là một quận thuộc tiểu bang indiana , hoa kỳ . quận này được đặt tên theo . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số người . quận lỵ đóng ở . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có diện tích hai , trong đó có hai là diện tích mặt nước . |
cá mại ( danh pháp khoa học : " " , trước đây là " " ) là một chi cá chép bản địa được tìm thấy ở vùng nam á và đông nam á . chúng thuộc họ cá chép cyprinidae và được ghi nhận là có hiện diện ở việt nam . đặc điểm . cá mại thuộc loại cá tạp nhỏ cỡ ngón tay cái , trông tựa như cá hay cá lúi , cá lòng tong , cá linh ở na... |
vittata là một loài ếch thuộc họ ranidae . chúng là loài đặc hữu của việt nam . môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi , đầm nước , đầm nước ngọt , và đầm nước ngọt có nước theo mùa . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
ulei là một loài rêu trong họ . loài này được müll . hal . paris mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm . |
schultzei là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera . loài này được esben petersen miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
slatina là một làng thuộc huyện kladno , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
scopula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
scleria là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được boeckeler miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . |
mato rico là một đô thị thuộc bang paraná , brasil . đô thị này có diện tích ba trăm chín mươi bốn nghìn năm trăm ba mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là bốn nghìn hai trăm ba mươi năm người , mật độ tám mươi ba người / km không . |
swartzia polyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được dc . miêu tả khoa học đầu tiên . |
dendrochilum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( ridl . ) ames mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
là một loài bọ cánh cứng được tìm thấy ở nga , châu âu và trung á . |
phaolô tô vĩnh thái ( sinh một nghìn chín trăm năm mươi tám , tiếng trung : , tiếng anh : " paul su yong da " ) , còn gọi là phaolô tô vĩnh đại là một giám mục người trung quốc của giáo hội công giáo rôma . ông hiện đảm nhận trách vụ giám mục chính tòa giáo phận bắc hải . tiểu sử . giám mục thái sinh ngày sáu tháng bảy... |
ngc hai nghìn bảy trăm mười năm là một thiên hà xoắn ốc trong chòm sao lộc báo . nó được phát hiện vào năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt bởi alphonse . nó là một thiên hà xoắn ốc trung gian rộng bốn mươi chín phút cung . sn môt chín tám bảy m , một siêu tân tinh được phát hiện trong ngc hai nghìn bảy trăm mười năm... |
rạch ông lớn hai – sông phước kiểng – mương chuối là một tuyến sông nối rạch ông lớn với sông soài rạp tại huyện nhà bè , thành phố hồ chí minh . tuyến sông này dài chín km , có điểm đầu tại ngã tư sông nơi giao với rạch ông lớn , rạch tắc bến rô và kênh cây khô , chảy theo hướng đông nam qua các xã phước lộc , phước k... |
chaptalia flavicans là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được urb . và ekman mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
symphlebia rosa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
xã vernon ( ) là một xã thuộc quận humboldt , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn trăm mười sáu người . |
là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae . loài này được de vriese mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
south emmons là một lãnh thổ chưa tổ chức thuộc quận emmons , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của nơi này là tám trăm hai mươi người . |
ceratina corinna là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được nurse mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
george andrew j . mackay (; sinh ngày mười ba tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là một diễn viên người anh . anh đã tham gia diễn xuất trong các bộ phim " the boys are back " ( hai nghìn không trăm lẻ chín ) , " private " ( hai nghìn không trăm mười hai ) , " how i live now " ( hai nghìn không trăm mười ... |
begonia confusa là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được l.b.sm . và b.g.schub . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi sáu . |
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae . |
remigia là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
salpis tumida là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
eulocastra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
spatholobus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được merr . miêu tả khoa học đầu tiên . |
nhật báo người việt là tờ báo lâu đời nhất của người việt tại hải ngoại . theo thông tin từ tòa soạn báo , đây là nhật báo tiếng việt đầu tiên phát hành ngoài việt nam và là tờ báo tiếng việt duy nhất phát hành bảy ngày trong tuần tại hoa kỳ . cũng theo đó , báo in ra trung bình mỗi ngày gần mười bảy nghìn năm trăm ấn ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.