text stringlengths 0 284k |
|---|
chamaecytisus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( . ) mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
rubus almus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ( l . h . bailey ) l . h . bailey miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba . |
machaerina anceps là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ( poir . ) bojer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . |
caccobius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
dombeya là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy . |
boophis luteus là một loài ếch trong họ mantellidae . chúng là loài đặc hữu của madagascar . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , sông , và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề . loài này đang... |
holorusia là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
adesmia triphylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( speg . ) burkart miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
xã ( ) là một xã thuộc quận roseau , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là năm mươi tám người . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của tỉnh bryansk , nga . huyện có diện tích một nghìn năm trăm tám mươi sáu km không , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là hai mươi ba nghìn tám trăm người . trung tâm của huyện đóng ở . |
kang ha neul ( tên thật là kim ha neul , sinh ngày hai mươi mốt tháng hai năm một nghìn chín trăm chín mươi ) là một nam diễn viên người hàn quốc . ha neul bên tiếng hàn còn có nghĩa là " bầu trời " . ha neul bắt đầu sự nghiệp của mình bằng nhạc kịch , đặc biệt trong " thrill me " ( hai nghìn không trăm mười ) , " prin... |
perusia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
reticulatus là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
cinnamomum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được meisn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn . |
pardosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " pardosa " . " pardosa " được a . v . ponomarev miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
carolina eva ( sinh ngày hai mươi mốt tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt tại caracas ) là nữ hoàng sắc đẹp venezuela thi đấu trong cuộc thi hoa hậu hoàn vũ một nghìn chín trăm chín mươi hai vào ngày tám tháng năm năm một nghìn chín trăm chín mươi hai , cuối cùng xếp ở vị trí thứ bốn trong khi vốn là thí si... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được ( engl . ) và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
là một đô thị thuộc bang minas gerais , brasil . đô thị này có diện tích một trăm bốn mươi chín nghìn bốn trăm sáu mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là bảy nghìn hai trăm năm mươi ba người , mật độ bốn trăm bốn mươi sáu người / km không . |
<ns> không </ns> <revision> <parentid> bảy triệu không trăm ba mươi chín nghìn tám trăm tám mươi sáu bốn </parentid> <timestamp> hai nghìn không trăm hai mươi ba tám không hai nghìn sáu trăm mười sáu : ba nghìn một trăm bốn mươi z </timestamp> <contributor> <username> </username> </contributor> < minor / > <comment> di... |
hang thẩm hay hang thẩm bó , còn được gọi là hang ông giáp , nằm dưới chân núi đá vôi pú hồng cáy , thuộc địa phận " bản bó " xã chiềng đông huyện tuần giáo , tỉnh điện biên , việt nam . đây là nơi có di tích người cổ xưa , và là địa điểm đặt sở chỉ huy đầu tiên của chiến dịch điện biên phủ . theo tiếng tày thái " " th... |
nguyên hiến dương hoàng hậu ( chữ hán : ; sáu trăm chín mươi chín bảy trăm hai mươi chín ) , cũng thường gọi dương quý tần ( ) , là một phi tần của đường huyền tông lý long cơ và là sinh mẫu của đường túc tông lý hanh . tiểu sử . quý tần dương thị không rõ tên thật , bà xuất thân danh môn hoằng nông dương thị ( ) , một... |
là một xã ở tỉnh côte d'or trong vùng bourgogne franche comté , phía đông nước pháp . khu vực này có độ cao trung bình mét trên mực nước biển . thị trấn toạ lạc ở vi cao nguyên langres , sáu km so với dijon . |
glenea taeniata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một đô thị thuộc bang méxico , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là hai mươi hai nghìn chín trăm bảy mươi người . |
suối bạc là một xã thuộc huyện sơn hòa , tỉnh phú yên , việt nam . xã suối bạc có diện tích ba nghìn năm trăm sáu mươi bốn km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bốn nghìn sáu trăm chín mươi chín người , mật độ dân số đạt một trăm ba mươi hai người / km không . |
tryphon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
hycleus arabicus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được pallas miêu tả khoa học năm một nghìn bảy trăm tám mươi mốt . |
bambusa emeiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được l.c.chia và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
javanica là một loài rêu trong họ bartramiaceae . loài này được renauld và cardot broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
cá móm xiên ( danh pháp : limbatus ) là một loài cá biển thuộc chi " " trong họ cá móm . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm ba mươi . từ nguyên . tính từ định danh " limbatus " trong tiếng latinh có nghĩa là “ có viền ” , hàm ý đề cập đến vệt màu sẫm trên chóp gai vây lưng ở loài cá này . phân ... |
lockheed model mười bốn super electra , hay thông dụng hơn là lockheed mười bốn , là một loại máy bay chở khách và hàng hóa do hãng lockheed aircraft corporation chế tạo vào cuối thập niên một nghìn chín trăm ba mươi . |
cuphea rivularis là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae . loài này được seem . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn . |
coronata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám . |
araneus là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " araneus " . " araneus " được miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy bởi . |
typhlops là một loài rắn trong họ typhlopidae . loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín . |
camptotypus garuda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae . nó được tìm thấy ở queensland , úc . |
là một đô thị và thị xã của ý . đô thị này thuộc tỉnh teramo trong vùng abruzzo . có diện tích hai , dân số theo ước tính năm hai nghìn không trăm mười của viện thống kê quốc gia ý là người . các đơn vị dân cư : đô thị giáp với các đô thị : |
tradescantia là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae . loài này được c.b.clarke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
basilica là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
phradonoma là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được reitter miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
là một làng thuộc tehsil hosanagara , huyện shimoga , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
gentiana forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được c.marquand mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
selenocosmia là một loài nhện trong họ theraphosidae . loài này thuộc chi " selenocosmia " . " selenocosmia " được eugène simon miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
( ) là một đô thị ở huyện düren trong bang nordrhein westfalen , đức . đô thị này tọa lạc khoảng năm km về phía tây nam của jülich , năm km về phía bắc và hai mươi km đông bắc của aachen . |
amphipyra tetra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
caesarea là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
samuel rutherford ( cũng được viết là hoặc ; khoảng năm một nghìn sáu trăm hai mươi chín tháng ba năm một nghìn sáu trăm sáu mươi mốt ) là một giáo sĩ và học giả presbyterian scotland và là một trong những ủy viên scotland tại hội nghị westminster . cuộc sống . samuel rutherford sinh tại giáo xứ ( nay là một phần của )... |
copelatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được scott miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười hai . |
selaginella eremophila là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae . loài này được maxon mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
quần đảo đông sa ( theo cách gọi của đài loan và cộng hòa nhân dân trung hoa hay quần đảo , quần đảo dong sha theo cách gọi của tiếng anh ) là một nhóm đảo nằm ở vị trí ở đông bắc biển đông , cách hồng kông ba trăm bốn mươi km , cách đài bắc tám trăm năm mươi km . hiện quần đảo này do trung hoa dân quốc ( đài loan ) qu... |
le là một xã ở tỉnh somme , vùng hauts de france , pháp . địa lý . thị trấn này tọa lạc tại giao lộ một trăm sáu mươi mốt và đường bốn mươi mốt , khoảng hai mươi dặm anh về phía đồng nam của amiens . xem thêm . xã của tỉnh somme |
là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae . loài này được c.presl mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi năm . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . |
tayloria là một loài rêu trong họ splachnaceae . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi . |
trường đại học khoa học kỹ thuật hoa trung là trường đại học trọng điểm cấp quốc gia trực thuộc bộ giáo dục trung quốc , là một trong những trường đại học tổng hợp hàng đầu ở trung quốc hiện nay . giới thiệu chung . trường có quy mô đào tạo rộng khắp , bao gồm mười một chuyên ngành chính là : khoa học tự nhiên , khoa h... |
là một xã thuộc hạt călărași , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là chín nghìn tám trăm lẻ bốn người . |
daltonia là một loài rêu trong họ daltoniaceae . loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
het centromerus ( tên tiếng anh : " " ) là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " centromerus " . nó được octavius pickard cambridge miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
shibata katsuie ( " sài điền thắng gia " ) , một nghìn năm trăm hai mươi hai đến một nghìn năm trăm tám mươi ba ) , còn có tên là ( " quyền lục " ) , là một dũng tướng của oda nobunaga và đã theo quân của oda từ hồi còn trẻ cho tới khi oda mất vào năm một nghìn năm trăm tám mươi hai . katsuie sinh ra trong gia tộc shi... |
quần thể di tích cố đô hoa lư là hệ thống các di tích về kinh đô hoa lư của nước đại cồ việt trong lịch sử việt nam . khu di tích hiện thuộc địa bàn tỉnh ninh bình , là một trong những di tích quốc gia đặc biệt quan trọng của việt nam và cũng là một trong ba vùng lõi của quần thể di sản thế giới tràng an đã được unesco... |
là một xã thuộc huyện torul , tỉnh gümüşhane , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là một trăm mười bảy người . |
erica brachyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được ( benth . ) e.g.h.oliv . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
bridelia exaltata là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
austrodecus là một loài nhện biển trong họ austrodecidae . loài này thuộc chi " austrodecus " . " austrodecus " được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy bởi stock . |
patens là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( lindl . ) lindl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
insularis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu . |
syngamia là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một loài ốc nước ngọt có vảy , là động vật thân mềm chân bụng thuộc phân lớp mang trước sống dưới nước trong họ . loài này phân bố ở kenya , tanzania , và uganda . môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt . |
( vẹt xám úc ) là một loài chim trong họ . đây là loài đặc hữu của úc . chúng là loài chim cảnh trong gia đình rất được ưa chuộng trên thế giới và là loài chim tương đối dễ nuôi . khi được nuôi trong lồng , đây là loài chim nuôi xếp đứng thứ hai về độ phổ biến chỉ sau giống két uyên ương . phân loại học và từ nguyên . ... |
là một chi rêu trong họ pterobryaceae . |
inula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( ling ) ling mô tả khoa học đầu tiên . |
pedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( schinz ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
i els arcs là một đô thị trong " comarca " baix camp , tỉnh tarragona , cộng đồng tự trị catalonia , tây ban nha . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một phẩy năm năm ba người . |
gordonia là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae . loài này được và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
sesamia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
magdalene là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
chalepus cyanescens là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được spaeth miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
là một đô thị ở tỉnh zaragoza , aragon , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê tây ban nha ( ine ) , đô thị này có dân số là năm trăm bốn mươi mốt người . diện tích đô thị này là năm mươi sáu ki lô mét vuông . |
( ) là một ngôi làng syria nằm ở sinjar nahiyah ở huyện maarrat al nu'man , idlib . theo cục thống kê trung ương syria ( cbs ) , có dân số sáu trăm mười sáu người trong cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
prosoplus albofasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
ambulyx là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . nó được miêu tả bởi , bergmann , và , năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . nó được tìm thấy ở tứ xuyên ở trung quốc . |
colorado city là một thành phố thuộc quận mitchell , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn nghìn một trăm bốn mươi sáu người . |
dicronychus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
molophilus là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
nguyễn lê khánh hằng ( sinh ngày mười ba tháng bốn năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy ) là một phó giáo sư , tiến sĩ người việt nam . bà là phó trưởng khoa virus của viện vệ sinh dịch tễ trung ương đồng thời là thành viên của hội đồng viện vệ sinh dịch tễ trung ương từ năm hai nghìn không trăm mười chín . cuộc đời và... |
mestolobes là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae . nó là loài đặc hữu của kauai . |
chuối hồng ( danh pháp khoa học : musa velutina ) là một loài thực vật có hoa trong họ musaceae . loài này được h.wendl . và drude mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . |
( sinh ngày hai mươi bảy tháng một năm hai nghìn ) là một cầu thủ bóng đá người maroc thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho le havre ở ligue hai . sự nghiệp . sau khi tốt nghiệp từ học viện mohammed vi , chuyển đến le havre ngày mười tám tháng sáu năm hai nghìn không trăm mười chín . có trận đấu ra mắt với le havre trong ch... |
là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị navarre , tây ban nha . đô thị này có diện tích là ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là người với mật độ người / km không . đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ pamplona . |
pitcairnia là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được j.r.grant miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
miltochrista là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
opacus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae . loài này được marshall miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám . |
xã rock creek ( ) là một xã thuộc quận miner , tiểu bang nam dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bảy mươi tám người . |
là một làng thuộc tehsil malur , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
ontherus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.