text stringlengths 0 284k |
|---|
obscurata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae . loài này được j.m.porter mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . |
elsa là đương kim vô địch , nhưng chọn tham dự ở nội dung đơn nữ . linda là nhà vô địch , đánh bại erika andreeva trong trận chung kết , bảy – sáu ( bảy – ba ) , sáu – ba . |
chiến dịch đông dương thuộc pháp năm một nghìn chín trăm bốn mươi hay chiến dịch đông dương lần thứ nhất là quá trình đế quốc nhật bản tấn công vào đông dương thuộc pháp năm một nghìn chín trăm bốn mươi . mục đích . một trong những mục đích của nhật bản là cắt đứt một trong những tuyến viện trợ chính của hoa kỳ cho tru... |
ecnomus là một loài trichoptera trong họ ecnomidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
pharsalia setulosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một làng thuộc tehsil bidar , huyện bidar , bang karnataka , ấn độ . |
uefa nations league hai nghìn không trăm hai mươi đến hai mươi mốt hạng b ( ) là phân hạng thứ hai của uefa nations league mùa giải hai nghìn không trăm hai mươi đến hai mươi mốt , mùa giải thứ hai của giải bóng đá quốc tế với sự tham gia từ các đội tuyển nam quốc gia của năm mươi năm hiệp hội thành viên của uefa . b... |
là một chi nhện trong họ đơn chi . chúng sinh sống trong rừng tasmania và new zealand . |
là một đô thị ở tỉnh udine trong vùng friuli venezia giulia thuộc ý , có cự ly khoảng bảy mươi km về phía tây bắc của trieste và khoảng bảy km về phía đông bắc của udine . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số năm phẩy năm không không người và diện tích là ... |
crassa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( mcvaugh ) . booth và a . delgado miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
cyathea là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae . loài này được ( h . christ ) domin mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
elsie ( sinh ngày hai mươi bốn tháng mười năm một nghìn chín trăm năm mươi tám ) là một nhà hoạt động , diễn viên , người kể chuyện , nhà thơ , nhà viết kịch , tác giả và nhà văn nổi tiếng người nam phi . kể chuyện là một hoạt động truyền thống sâu sắc ở châu phi và là một trong số ít những người kể chuyện phụ nữ ở một... |
mormonia communis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
guatteria là loài thực vật có hoa thuộc họ na . loài này được r.e.fr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
nguyễn anh hùng ( sinh ngày tám tháng sáu năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người việt nam đang chơi ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ hải phòng . sự nghiệp . sông lam nghệ an . nguyễn anh hùng trưởng thành từ lò đào tạo của sông lam nghệ an . năm hai nghìn không trăm mười hai , ... |
alseodaphne montana là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được kosterm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi . |
onosma là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được i . m . johnst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
thalictrum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được maxim . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
purpurea là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae . loài này được brongn . và gris mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne rhône alpes đông nam nước pháp . xã nằm ở khu vực có độ cao từ một trăm bốn mươi chín đến ba trăm năm mươi hai mét trên mực nước biển . |
poa bucharica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được roshev . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
xã arthur ( ) là một xã thuộc quận cass , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bảy mươi tám người . |
homalothecium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được mitt . ex müll . hal . a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
là một chi thực vật có hoa trong họ linaceae . loài . chi " " gồm các loài : |
ptinus nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . |
aquilegia glandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được fisch . ex link . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi hai . |
là một thành phố ở hạt san joaquin , california . ước tính dân số năm hai nghìn không trăm mười năm ở đây của cục tổng điều tra dân số hoa kỳ là bảy mươi năm phẩy bốn bốn tám . địa lý . theo cục thống kê dân số hoa kỳ , thành phố có tổng diện tích là một trăm bảy mươi tám dặm vuông ( bốn mươi sáu hai ) , chín nghìn chí... |
huỳnh trần ý nhi ( sinh ngày mười tám tháng sáu năm hai nghìn không trăm lẻ hai ) là một hoa hậu người việt nam . cô là người đăng quang hoa hậu thế giới việt nam hai nghìn không trăm hai mươi ba và sẽ đại diện việt nam tại hoa hậu thế giới hai nghìn không trăm hai mươi bốn . trước đó cô từng đạt danh hiệu á khôi hai d... |
struthiopteris dregeana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae . loài này được trevis . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
xã ( ) là một xã thuộc quận jackson , tiểu bang michigan , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai phẩy một năm chín người . |
semiotus bifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schwarz miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
velutinus là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
conus là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae , họ ốc cối . giống như tất cả các loài thuộc chi " conus " , chúng là loài săn mồi và có nọc độc . chúng có khả năng " đốt " con người , do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận . |
là một loài chân đều trong họ scleropactidae . loài này được ferrara , và taiti miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
là một làng thuộc tehsil bangarapet , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
rinorea angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím . loài này được ( thouars ) baill . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
là một làng thuộc tehsil haveri , huyện haveri , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một làng thuộc tehsil mulbagal , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . |
nhà vuông n lần là một bộ phim truyền hình trung quốc thuộc thể loại chính kịch , gia đình , thành thị phát sóng năm hai nghìn không trăm mười một . phim được cho là " kế thừa không khí vui tươi của " nhà có trai có gái " " và " mở ra một kỷ nguyên mới của phim truyền hình đạo đức gia đình " . nội dung phim . bộ phim k... |
là một chi bọ cánh cứng trong họ gyrinidae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi năm bởi laporte de castelnau . các loài . chi này gồm các loài : |
mimosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được barneby miêu tả khoa học đầu tiên . |
albuca là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được u . müll . doblies mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
xã hanover ( ) là một xã thuộc quận beaver , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba phẩy sáu chín không người . |
mid season invitational hai nghìn không trăm mười chín là giải mid season invitational ( msi ) lần thứ năm cho bộ môn " liên minh huyền thoại " , một trò chơi moba do riot games tổ chức . giải đấu là đỉnh cao của spring split năm hai nghìn không trăm mười chín , phần đầu tiên của mùa chín của bối cảnh cạnh tranh của tr... |
là một đô thị thuộc bang mato grosso , brasil . đô thị này có diện tích bốn triệu tám trăm ba mươi nghìn một trăm bốn mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là mười một nghìn năm trăm bốn mươi người , mật độ hai trăm ba mươi chín người / km không . |
epizeuxis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
asarum là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae . loài này được f.maek . ex hatus . và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
heteropoda umbrata là một loài nhện trong họ sparassidae . loài này thuộc chi " heteropoda " . " heteropoda umbrata " được ferdinand karsch miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
syncarpha paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( l . ) b.nord . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
( tiếng hy lạp cổ đại : ) , còn được gọi là crateros ( ) , là vua của macedonia trong bốn ngày vào năm ba trăm chín mươi chín tcn . ông là một người tình của archelaos i và đã sát hại ông ta để cướp ngôi . một câu chuyện khác lại kể rằng sát hại nhà vua bởi vì archelaos đã hứa gả cho ông một người con gái của mình nhưn... |
( chín mươi sáu nghìn bốn trăm lẻ bảy ) một nghìn chín trăm chín mươi tám tám là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày năm tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
sáu nghìn hai trăm năm mươi hai montevideo ( một nghìn chín trăm chín mươi hai mười một ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày sáu tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi hai bởi ở la silla . |
the great filter là tiêu đề phát hành năm hai nghìn không trăm lẻ bảy của ban nhạc chicago ring , và là debut của họ tại the end records . cd này được phát hành vào ngày một tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . album này giữ nguyên truyền thống của ba album trước của ring ở việc nó chứa một sự ám chỉ tới seti ở ... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
phlox paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae . loài này được l . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
glypta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
dorsata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã ở tỉnh allier thuộc miền trung nước pháp . |
là một chi bướm đêm thuộc họ gelechiidae . |
là một làng thuộc tehsil gubbi , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
littoraria là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae . |
guarea scabra là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae . loài này được a.juss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
rapanea là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được ( gilg ) mez miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
saint là một xã thuộc tỉnh haute marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm chín mươi mốt mét trên mực nước biển . |
orectochilus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae . loài này được régimbart miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi hai . |
trương qua là một đạo diễn , họa sĩ phim hoạt hình thuộc thế hệ tiên phong của điện ảnh việt nam . |
là một đô thị tại huyện weilheim schongau , bang bayern , đức . |
là một đô thị ở huyện greiz , ở bang thüringen , đức . đô thị này có diện tích hai trăm mười ba km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một trăm mười hai người . |
andreaea nitida là một loài rêu trong họ andreaeaceae . loài này được hook . f . và wilson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bốn . liên kết ngoài . |
oberonia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( blume ) lindl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
rhododendron là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được w . p . fang miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
myrsine venosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được a . dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt . |
bomolocha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
furcifer là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae . loài này được , köhler và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ chín . |
là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae . |
conoderus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được elston miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một đô thị ở tỉnh imperia trong vùng liguria , tọa lạc khoảng một trăm ba mươi km về phía tây nam của genova và khoảng bốn mươi km về phía tây của imperia , on the border with france . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số bốn trăm sáu mươi mốt người và ... |
là một xã trong vùng hành chính franche comté , thuộc tỉnh jura , quận saint claude , tổng les . tọa độ địa lý của xã là bốn mươi sáu độ hai mươi ' vĩ độ bắc , năm độ bốn mươi bảy ' kinh độ đông . nằm trên độ cao trung bình là bảy trăm hai mươi ba mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là ba trăm tám mươi mét và ... |
ilex là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae . loài này được mart . ex reissek mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt . |
phaolô lôi thế ngân ( sinh một nghìn chín trăm sáu mươi ba , tiếng trung : , tiếng anh : " paul lei shi yin " ) là một giám mục được chính quyền trung quốc dùng sức ép tấn phong giám mục bất hợp thức . giám mục ngân hiện đã hiệp thông với giáo hội công giáo rôma , kể từ ngày hai mươi hai tháng chín năm hai nghìn không ... |
pentacalia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được h.rob . và cuatrec . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
desmia là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
endrosa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
athous là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được reitter miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi . |
convolvulus là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm . loài này được © r . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm tám mươi bốn . |
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ledeb . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một xã thuộc huyện yavuzeli , tỉnh gaziantep , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm trăm lẻ sáu người . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schimmel và platia miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
năm ba trăm lẻ năm là một năm trong lịch julius . |
caladenia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được d.l.jones mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
grimmia là một loài rêu trong họ grimmiaceae . loài này được p . de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi năm . |
phyllonorycter là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở canada ( québec và ontario ) và hoa kỳ ( bao gồm illinois , kentucky , new york , maine , vermont và connecticut ) . ấu trùng ăn " tilia " species , bao gồm " tilia americana " . chúng ăn lá nơi chúng làm tổ . |
là một đô thị trong tỉnh málaga , cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha . đô thị này có diện tích là ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là người với mật độ người / km không . đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ málaga . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae . loài này được bainbridge miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai . |
ectropothecium là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được ( mitt . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi . |
là một thành phố và là một khu vực quy hoạch ( " notified area " ) của quận patna thuộc bang bihar , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười hai phẩy một tám năm người . phái nam chiếm năm mươi ba phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi bảy phần trăm... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.