text
stringlengths
0
284k
phan như lâm là một chính trị gia người việt nam . ông từng là phó bí thư thường trực thành ủy đà nẵng . ông là bí thư thành ủy đà nẵng cuối cùng khi đà nẵng còn là thành phố trực thuộc tỉnh quảng nam đà nẵng .
latifasciata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
habronyx là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
ở các vườn thú và đoàn xiếc , sư tử ( " panthera leo " ) và hổ ( " panthera tigris " ) thỉnh thoảng có giao phối với nhau . nếu bố là sư tử , lũ con sinh ra sẽ được gọi là " sư hổ " , còn nếu bố là hổ , lũ con được gọi là " hổ sư " . những con vật này tuy khỏe mạnh nhưng nói chung là không sinh đẻ được . tuy nhiên , mộ...
quận là một quận thuộc tiểu bang kentucky , hoa kỳ . quận này được đặt tên theo . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số người . quận lỵ đóng ở . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có diện tích hai , trong đó có hai là diện tích mặt nước . thông tin nhân khẩu . t...
de là một đô thị trong tỉnh jaén , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ sáu ( ine ) , đô thị này có dân số là ba nghìn ba trăm hai mươi sáu người .
stipa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được hook . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu .
chlidichthys inornatus là một loài cá biển thuộc chi " chlidichthys " trong họ cá đạm bì . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . trong tiếng anh , " " có nghĩa là " không hoa văn " , ám chỉ màu nâu xám trên cơ thể của loài này . phân bố và môi trường sống . " c . inornatus " phân b...
người chồng điên là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi m và t pictures do quách khoa nam làm đạo diễn . phim phát sóng vào lúc một nghìn ba trăm thứ hai đến thứ bảy hàng tuần bắt đầu từ ngày mười tháng bảy năm hai nghìn không trăm mười bốn và kết thúc vào ngày mười chín tháng tám năm hai nghìn không trăm mười ...
altica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi tám .
là một xã thuộc huyện şarkışla , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu mươi sáu người .
dmitri borisovich (; sinh ngày ba mươi tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi ) là một cầu thủ bóng đá người nga . anh thi đấu cho fc olimpiyets nizhny novgorod .
góc séc ( , , ) là một vùng lãnh thổ được tìm thấy ở phía tây của vùng đất , gần biên giới séc ba lan hiện tại . khu vực này bao gồm mười một ngôi làng , từng là nơi sinh sống của người bohemian séc . danh sách các khu định cư ở góc séc . ở góc séc , có những đô thị sau : lịch sử . bắt đầu . khu vực này có khả năng đã ...
sonchus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( sch.bip . ) boulos miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười ba .
chì ( ii ) iodide , iodide chì ( ii ) hoặc chì iodide là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học hai . ở nhiệt độ phòng , nó là chất rắn màu vàng , không mùi , khi đun nóng trở thành màu da cam và đỏ . nó trước đây được gọi là iodide . hợp chất này hiện có một vài ứng dụng chuyên biệt , chẳng hạn như sản xuất pin mặt ...
là một chi ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ . các loài . các loài thuộc chi " " bao gồm :
tổng hợp hạt nhân sao là quá trình qua đó nguồn nguyên tố hóa học dồi dào tự nhiên trong các ngôi sao biến đổi do phản ứng tổng hợp hạt nhân trong các lõi và trong các lớp bên trên của chúng . các ngôi sao được goi là " tiến hóa " với những sự thay đổi của các nguồn nguyên tố hóa học trong nó . phản ứng tổng hợp hạt nh...
belisana là một loài nhện trong họ pholcidae . loài này được phát hiện ở trung quốc .
cửa việt là tạp chí của hội văn học nghệ thuật tỉnh quảng trị xuất bản sau khi tách khỏi tỉnh bình trị thiên . xuất hiện trong thời ký bắt đầu " đổi mới " và " cởi mở " tại việt nam , tạp chí này nhanh chóng quy tụ được nhiều cây bút có tư tưởng đổi mới có tên tuổi và được độc giả mến mộ , tìm đọc nhất trong nước lúc đ...
beaver dam là một thành phố thuộc quận dodge , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn , dân số của thành phố này là mười năm nghìn một trăm sáu mươi chín người .
ochropleura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
andropogon là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được hack . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba .
bocas del toro là một tỉnh của panama , giáp biên giới với hai tỉnh limón và puntarenas của costa rica . tỉnh lỵ là thành phố bocas del toro , trên hòn đảo colon . dân số tỉnh này khoảng tám mươi chín phẩy ba không không người . diện tích tỉnh là tám phẩy bảy bốn năm km không và bao gồm chín hòn đảo chính . lịch sử . c...
là một loài nhện biển trong họ ammotheidae . chúng được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt bởi stock .
pace airlines ( mã iata = năm , mã icao = ) là hãng hàng không của hoa kỳ , trụ sở ở winston salem , bắc carolina . hãng có các chuyến bay chở khách thuê bao . căn cứ chính của hãng ở sân bay smith reynolds , winston salem . lịch sử . pace airlines được công ty piedmont aviation services thành lập ngày hai phẩy một . m...
leechi là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae . loài này được brigham miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
acacia brachycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được pedley miêu tả khoa học đầu tiên .
lâm lập tuệ ( , sinh ngày mười sáu tháng bốn năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu ) , còn được biết đến với nghệ danh thư kỳ ( ) , là nữ diễn viên kiêm người mẫu người đài loan . thư kỳ từng đứng vị trí thứ mười bảy trong danh sách một trăm ngôi sao nổi tiếng trung quốc của " forbes " vào năm hai nghìn không trăm mười ...
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng indomalaya .
là một làng thuộc huyện nymburk , vùng středočeský , cộng hòa séc .
ferdinand ritter von là một bác sĩ và nhà da học áo , ( bảy tháng chín đến một nghìn tám trăm mười sáu , tại brno , moravia – năm tháng tám đến một nghìn tám trăm tám mươi tại viên , áo hung ) . ông được biết đến như là người sáng lập trường da học vienna , nơi tập hợp các bác sĩ có ảnh hưởng quan trọng lên nền da họ...
villanueva là một khu tự quản thuộc tỉnh la guajira , colombia . thủ phủ của khu tự quản villanueva đóng tại villanueva khu tự quản villanueva có diện tích hai trăm bảy mươi ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản villanueva có dân số môt chín năm chín...
marchantia là một loài rêu trong họ marchantiaceae . loài này được l . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba .
là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
xylophanes indistincta là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . nó được tìm thấy ở tây nam brasil . nó gần giống loài " xylophanes " nhưng nhỏ hơn . con trưởng thành có thể bay quanh năm . ấu trùng có thể ăn " psychotria panamensis " , " psychotria nervosa " và " pavonia guanacastensis " .
papuadytes là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được , và balke miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
setodes là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai .
euophrys là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " euophrys " . " euophrys " được carl ludwig koch miêu tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu .
vicinus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
giuse trần văn toản ( sinh ngày bảy tháng bốn năm một nghìn chín trăm năm mươi năm ) là một giám mục công giáo người việt . ông hiện đảm nhận vai trò giám mục chính tòa giáo phận long xuyên ( từ năm hai nghìn không trăm mười chín ) và là người thứ bốn đảm nhận cương vị này . trong hội đồng giám mục việt nam , ông hiện ...
aeolus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schwarz miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
cô bé charlotte ( , lit . " cô bé charlotte " ) là một bộ phim hoạt hình sản xuất bởi nippon animation co . ltd . lần đầu tiên được phát sóng tại nhật bản từ ngày hai mươi chín tháng mười năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy đến ngày hai mươi bảy tháng năm năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám , và được dựa trên một câu...
acacia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được . và maslin miêu tả khoa học đầu tiên .
eublemma là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
là một loài thực vật có hoa trong họ bixaceae . loài này được ( kunth ) steud . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi .
euchromius là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
alfie hewett là đương kim vô địch , nhưng thua ở vòng một trước gordon reid . shingo kunieda dành danh hiệu , khi đánh bại gustavo fernández ở chung kết , bảy – sáu ( bảy – năm ) , sáu – không .
atra là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được ermisch miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai .
magic last dance là bộ phim hài chính kịch được đạo diễn bởi steven soderbergh với kịch bản của reid và vị trí nhà sản xuất do channing tatum đảm nhận . đây sẽ là phần hậu truyện của " magic mike xxl " ( hai nghìn không trăm mười năm ) với hai diễn viên chính là tatum và salma hayek . phim được dự kiến sẽ công chiếu tạ...
azteca là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae . loài này được calvert mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
dysdera là một loài nhện trong họ dysderidae . loài này thuộc chi " dysdera " . " dysdera " được miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi năm bởi ribera , ferrández và .
là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( cogn . ) alain miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
diplocaulobium ou là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( schltr . ) kraenzl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười .
là một xã thuộc tỉnh gironde trong vùng aquitaine tây nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai mươi sáu mét trên mực nước biển .
platystele là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( schltr . ) garay miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn .
ferula là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được regel và schmalh . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bảy .
minima là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae . loài này được pakaluk miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy .
vương quốc đức ( tiếng latin : " regnum " ) là một cựu vương quốc châu âu , đã phát triển lãnh thổ của mình vượt ra khỏi nửa phía đông của đế chế carolingian cũ . lịch sử . cũng như nước anh và pháp thời trung cổ , vương quốc này đã khởi đầu như là " một khối liên minh , một tập hợp của một số dân tộc và vương quốc đã ...
là một loài sao biển trong họ " " có đường kính tối đa mười hai inch . nó có rất nhiều nốt nằm cùng năm cánh . các nốt có màu đỏ sáng và kéo dài lên phía cánh tay . nó có một cơ thể màu xám với sọc kết nối nốt . điều này tạo ra một sự xuất hiện của một mạng lưới dây nối liền nhau . loài này sinh sống ở ấn độ dương thái...
conoderus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi chín .
roche et là một xã thuộc tỉnh haute saône trong vùng bourgogne franche comté phía đông nước pháp .
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae .
alessandra mussolini ( sinh ngày ba mươi tháng mười hai năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai tại roma ) là một chính trị gia người ý và là nghị viên quốc hội liên hiệp châu âu . bà là cháu nội của thủ lĩnh phát xít ý benito mussolini . dì của bà là diễn viên điện ảnh ý sophia loren . nghề điện ảnh . alessandra lúc còn ...
eucalyptus nobilis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được l.a.s.johnson và k.d.hill mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi .
chín trăm hai mươi tám chín trăm hai mươi tám là một tiểu hành tinh bay quanh mặt trời .
hydaticus propinquus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được guignot miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt .
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
danaea geniculata là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae . loài này được raddi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười chín .
digitaria diffusa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được vickery mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt .
là một xã thuộc tỉnh loir et cher trong vùng centre val de loire miền trung nước pháp .
cryptorhopalum là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được beal miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
năm chín trăm bảy mươi bảy là một năm trong lịch julius .
thaumasia là một loài nhện trong họ pisauridae . loài này thuộc chi " thaumasia " . " thaumasia " được cândido firmino de mello leitão miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt .
racosperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được pedley miêu tả khoa học đầu tiên .
anemone là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được royle mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn .
ocularia abyssinica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
hai mươi nghìn sáu trăm bảy mươi ba janelle ( một nghìn chín trăm chín mươi chín vw ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày ba tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi chín bởi g . bell ở observatory . nó được đặt tên cho janelle ( sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn ) .
oreomela là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được lopatin miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
antennatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
dombeya là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được hochr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu .
memory model trong hệ điều hành là :
phan đình phùng là một phường thuộc thành phố nam định , tỉnh nam định , việt nam . phường phan đình phùng có diện tích ba mươi tám km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là tám nghìn bảy trăm tám mươi năm người , mật độ dân số đạt hai mươi ba nghìn một trăm mười tám người / km không .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một huyện thuộc tỉnh , afghanistan . dân số thời điểm năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là một nghìn một trăm ba mươi ba người .
hedysarum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được b.fedtsch . miêu tả khoa học đầu tiên .
dima là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba .
klein là một đô thị ở huyện mecklenburgische seenplatte ( trước thuộc huyện mecklenburg strelitz ) , bang mecklenburg vorpommern , đức . đô thị này có diện tích bốn nghìn năm trăm ba mươi tám km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai là bảy trăm bảy mươi năm người .
là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được schrottky mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ ba .
là một loài ốc biển săn mồi , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae , họ ốc mặt trăng .
robert ( sinh ngày hai mươi hai tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người đức thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ bayer leverkusen tại bundesliga .
allantodia là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae . loài này được ching và w . m . chu miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba .
syllepte là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
acaena là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ruiz và pav . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi tám .
ipomoea suaveolens là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm . loài này được ( m . martens và galeotti ) hemsl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi hai .
( ) là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện salamiyah thuộc huyện salamiyah , hama . theo cục thống kê trung ương syria ( cbs ) , có dân số tám trăm bốn mươi ba trong cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn .
smicridea dispar là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae . loài này komt voor in het en het gebied .
exilis là một loài chim trong họ psittacidae .
xã rock creek ( ) là một xã thuộc quận nemaha , tiểu bang kansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn trăm mười sáu người .