text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
hibiscus là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được l . h . bailey mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
pandanus gabonensis là một loài thực vật thuộc họ pandanaceae . đây là loài đặc hữu của gabon . |
căn cứ liberty , bắc carolina , là một cơ sở quân sự của quân đội hoa kỳ ở bắc carolina , và là một trong những cơ sở quân sự lớn nhất trên thế giới , với khoảng năm mươi bảy phẩy không không không quân nhân . diện tích của nó bao trùm các quận cumberland , , và moore và giáp với các thị trấn fayetteville , spring lake... |
salvia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được c.y.wu miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
euryops transvaalensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được klatt mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
là một đô thị ở hạt nordland , na uy . đã được tách khỏi ngày một tháng bảy năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . có ba trăm sáu mươi năm hòn đảo và đá ngầm ở đô thị nằm cách bờ biển đất liền na uy một trăm km , tại mũi cực tây nam của chuỗi lofoten . đô thị này cũng có một trong những đảo chim lớn nhất bắc đại tây dư... |
hai nghìn năm trăm mười chín ( một nghìn chín trăm bảy mươi năm hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai tháng mười một năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm bởi tamara smirnova ở nauchnyj . nó được đặt theo tên the polish singer anna german . |
eucalyptus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được blakely mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
echinolittorina là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae . |
là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne rhône alpes ở đông nam nước pháp . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba trăm tám mươi sáu mét trên mực nước biển . |
dưới đây là danh sách những nơi khỏa thân công cộng ở châu á |
saint blaise là một xã trong tỉnh haute savoie thuộc vùng auvergne rhône alpes đông nam pháp . |
astragalus neo popovii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được lacordaire miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi tám . |
semidalis là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera . loài này được enderlein miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ năm . |
sò điệp ( danh pháp hai phần : nobilis ) là loài động vật nhuyễn thể thuộc lớp hai mảnh vỏ , họ sống ở vùng nước mặn . sò điệp còn có tên gọi là điệp quạt hay sò quạt do ngoại hình bên ngoài của chúng gần giống cái quạt . đặc điểm sinh học . sò điệp sống ở biển có độ sâu khoảng mười mét . chúng sống ở dưới đáy biển hoặ... |
là một loài ốc biển rất nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ vanikoridae . |
willie mccoy , còn được gọi là willie bo , là một rapper người mỹ . vào ngày chín tháng hai năm hai nghìn không trăm mười chín , mccoy đã bị sáu sĩ quan cảnh sát ở vallejo , california giết chết . bối cảnh . nạn nhân . mccoy mất cả cha lẫn mẹ vì căn bệnh ung thư khi anh mười hai tuổi . anh học giỏi môn thể thao ở trườn... |
the pygmy needle ( " " ) là một loài bướm đêm thuộc họ tortricidae . nó được tìm thấy ở miền bắc và central châu âu to miền đông nga . sải cánh dài mười hai – mười bốn mm . con trưởng thành bay từ cuối tháng ba đến đầu tháng sáu . ấu trùng ăn " picea abies " , " picea excelsa " , " picea " và " abies alba " . the larva... |
giải futsal quốc gia hai nghìn không trăm mười ( hay còn gọi giải bóng đá futsal toàn quốc – cúp bưu chính viettel hai nghìn không trăm mười vì lý do nhà tài trợ ) là giải bóng đá futsal do liên đoàn bóng đá việt nam tổ chức lần thứ tư hàng năm . giải bóng đá futsal toàn quốc – cúp bưu chính viettel hai nghìn không tră... |
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được s.f.blake mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
erepsia là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh . loài này được ( a.berger và schltr . ) l.bolus mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
diabrotica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được chevrolat miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi bốn . |
neckera sieboldii là một loài rêu trong họ neckeraceae . loài này được ( dozy và molk . ) müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi . |
là một loài rêu trong họ thuidiaceae . loài này được thér . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
lithocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được ( king ex hook . f . ) rehder mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . |
là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do norte , brasil . tiều vùng này có diện tích bốn nghìn không trăm tám mươi km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là năm mươi nghìn chín trăm mười bốn người . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
citharexylum ellipticum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa . loài này được moc . và sessé ex d.don mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt . |
là một loài chân đều trong họ scleropactidae . loài này được pearse miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười bảy . |
cyrtodactylus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae . loài này được grismer , wood jr , , , , , ahmad , bauer , , grismer chín và pauwels mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm mười hai . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
falsomesosella gracilior là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
cueta là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được ghosh miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
phố hàng bạc nằm trong khu vực phố cổ hà nội . vào thời thuộc pháp cuối thế kỷ xix phố có tên tiếng pháp là " rue des " ( phố của những người đổi tiền ) . từ năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm phố được đổi tên thành hàng bạc . vị trí . phố hàng bạc ngày nay thuộc phường hàng bạc , quận hoàn kiếm , thành phố hà nội . ... |
là một làng thuộc tehsil piriyapatna , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ . |
là một thị xã ở huyện esslingen trong bang baden württemberg nước đức . đô thị có diện tích một nghìn một trăm ba mươi năm km không . |
gentiana pumilio là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được standl . và steyerm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn . |
hymenostylium là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được paris và broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
xã garfield ( ) là một xã thuộc quận polk , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn trăm sáu mươi mốt người . |
abdallah sharif ( ) ( sinh ngày ba mươi tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người libya . hiện tại anh thi đấu cho câu lạc bộ tại giải bóng đá ngoại hạng libya ở vị trí tiền vệ . sharif được triệu tập vào đội tuyển quốc gia trong trận giao hữu trước bénin . |
fleet model một ( tên gốc consolidated model mười bốn husky junior ) và những biến thể của nó là một dòng máy bay thể thao và huấn luyện hai chỗ của hoa kỳ và canada trong thập niên một nghìn chín trăm hai mươi và một nghìn chín trăm ba mươi . |
bất chấp bộ luật năm hai nghìn không trăm lẻ một cho phép các cộng đồng bản địa có được quyền sở hữu tập thể đối với vùng đất truyền thống , việc chuyển nhượng đất đai vẫn là một vấn đề lớn ở tỉnh ratanakiri , campuchia ; một số ngôi làng gần như không có đất . chính phủ campuchia đã phải nhượng quyền đối với vùng đất ... |
mắm cáy là loại mắm làm từ con cáy , một loại cua nhỏ sống chủ yếu ở vùng duyên hải việt nam . mắm cáy có màu nâu đỏ , hương vị đặc trưng , là món ăn dân dã của vùng duyên hải đồng bằng bắc bộ . nhiều địa phương miền bắc việt nam nổi tiếng với loại mắm này như hải phòng , hải dương , quảng ninh , thanh hoá , thái bình ... |
cúp bóng đá bulgaria một nghìn chín trăm năm mươi sáu là mùa giải thứ mười sáu của cúp bóng đá bulgaria ( trong giai đoạn này có tên là cúp quân đội xô viết ) . levski sofia giành chức vô địch khi đánh bại botev plovdiv năm – hai trong trận chung kết tại vasil levski national stadium ở sofia . |
centromerus piccolo là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " centromerus " . " centromerus piccolo " được miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu bởi weiss . |
athous humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được fischer von waldheim miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm hai mươi bốn . |
scutellaria laevis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được shinners miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
geraldine là một thị trấn thuộc quận dekalb , tiểu bang alabama , hoa kỳ . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là tám trăm bốn mươi bốn người , mật độ đạt tám mươi ba người / km không . |
rosmalen là một đơn vị hành chính của hà lan , thuộc thành phố ' s hertogenbosch , tỉnh noord brabant . dân số rosmalen có ba mươi phẩy không không không người . rosmalen có câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ' rosmalen . rosmalen đã được tách thành một đô thị riêng cho đến năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu , khi nó trở ... |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
thạnh hòa là một xã thuộc huyện tân phước , tỉnh tiền giang , việt nam . xã thạnh hòa có diện tích tự nhiên hai phẩy sáu sáu hai , hai mươi bảy hécta ; người sáu trăm hai mươi bảy .. vị trí địa lý . địa giới xã thạnh hòa : lịch sử . nghị định sáu mươi tám cp ngày mười một tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn... |
là một đô thị thuộc bang yucatán , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là tám nghìn ba trăm bảy mươi chín người . |
xoài đào hay thiên đào ( danh pháp khoa học : mangifera ; tiếng trung gọi là thiên đào ( hoặc ); tiếng anh gọi là " peach mango " , là một loài thực vật thuộc họ anacardiaceae . loài này được c . y . wu và t . l . ming miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . đây là loài đặc hữu của trung quốc... |
mỹ phước có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây : |
trường ninh ( tiếng trung : , hán việt : " trường ninh khu " ) là một quận của thành phố trực thuộc trung ương thượng hải , cộng hòa nhân dân trung hoa . đây là một quận nội thành của thượng hải . quận này có diện tích ba nghìn tám trăm ba mươi hai , dân số năm theo điều tra dân số năm hai nghìn là bảy trăm lẻ hai phẩy... |
tmesisternus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
anthophora là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được friese mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
tự do có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây : |
palaquium là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được burck mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . |
marginaria là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( fée ) pic . serm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
pardosa glacialis là một loài nhện trong họ wolfspinnen lycosidae . loài này phân bố ở miền toàn bắc |
crotalaria diminuta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được polhill miêu tả khoa học đầu tiên . |
hesperantha là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được hilliard và b.l.burtt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
macrocarpa là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
là một xã thuộc hạt alba , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là một nghìn tám trăm năm mươi người . |
glaucocharis là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
zorzines là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
gonomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
haworthia minor là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được ( aiton ) duval mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ chín . |
strangalia fulvicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
bodianus là một loài cá biển thuộc chi " bodianus " trong họ cá bàng chài . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm lẻ một . từ nguyên . từ định danh của loài được ghép bởi hai từ trong tiếng hy lạp cổ đại : " " ( " " , " dài , cao " ) và " " ( " " , " đuôi " ) , hàm ý đề cập đến phần vây đuôi dài t... |
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina gryfice , thuộc quận gryfice , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây bắc gryfice và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn sáu trăm ba mươi bảy , khu vực này là một phần của công tước pomerania . vào n... |
myrcia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được parodi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
quận nam ( , hán việt : " nam khu " ) là một khu ( quận ) của thành phố đài nam , trung hoa dân quốc ( đài loan ) . cảng an bình và sân bay đài nam nằm trên địa bàn của quận . quận nam có diện tích hai trăm tám mươi nghìn ba trăm tám mươi ba km không , dân số vào tháng tám năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm ... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
quận van buren là một quận thuộc tiểu bang arkansas , hoa kỳ . quận này được đặt tên theo martin van buren , tổng thống hoa kỳ . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số mười sáu phẩy một chín hai người . quận lỵ đóng ở clinton . đây là quận cấm rượu hay quận khô . quận được lậ... |
sân đất nện là một trong những thể loại sân quần vợt . đặc điểm . sân đất nện được làm bằng đá hay gạch nghiền nát . thường có màu đất đỏ . loại sân này làm cho bóng nảy chậm và lên cao . sân này thích hợp cho các tay vợt thích đứng cuối sân thay vì lên lưới và phải có nhiều kiên nhẫn vì một điểm đánh chậm và lâu . đa ... |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
đường sọc nâu ( tiếng latinh : linea nigra " đường màu đen " , tiếng anh : line ) là một đường màu nâu chủ yếu xuất hiện ở bụng , kết quả của sự tăng sắc tố mô trên da . đường sọc nâu này rộng khoảng một cm , chạy dọc từ đầu bụng xuống đến vùng kín , đi qua rốn , đôi khi ngắn hơn . đường linea nigra xuất hiện ngay từ k... |
villeneuve saint germain là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
stictoptera swinhoei là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
phragmatobia honesta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
trichopoda incognita là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
dendrobium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được cady mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
là một xã thuộc huyện eskipazar , tỉnh karabük , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là tám mươi mốt người . |
ẩm thực cuba là sự pha trộn của các món ăn châu phi , tây ban nha và các món ăn caribe , đây là sự kết hợp của ẩm thực tây ban nha và các phong cách ẩm thực caribe . công thức chế biến món ăn ở cuba sử dụng cùng loại hương vị và kỹ thuật với cách nấu ăn của tây ban nha và châu phi , cùng một số ảnh hưởng vùng vùng cari... |
" ( voltage open loop multi step constant current ) " công nghệ sạc nhanh , còn được gọi là " dash charge " trên điện thoại có thương hiệu oneplus , là một công nghệ sạc nhanh được tạo ra bởi oppo electronics . trái ngược với công nghệ usb power delivery và qualcomm quick charge , giúp tăng điện áp trong khi sạc nhanh ... |
ngô chí cường ( sinh ngày mười một tháng chín năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy ) là một chính trị gia người việt nam . ông hiện là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa xiii , bí thư tỉnh ủy trà vinh , đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv , xv nhiệm kì hai nghìn không trăm hai mươi mốt đến ha... |
giải genie cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất là một giải của viện hàn lâm điện ảnh và truyền hình canada dành cho nữ diễn viên đóng vai chính trong một phim của canada , được bầu chọn là xuất sắc nhất . |
là một đô thị ở tỉnh limburg . tại thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , có tổng dân số chín nghìn sáu trăm lẻ bảy người . tổng diện tích là hai nghìn bốn trăm chín mươi tám km không với mật độ dân ba trăm tám mươi năm người trên mỗi km không . |
bauhinia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được pers . miêu tả khoa học đầu tiên . |
schmidtiana apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
de là một đô thị thuộc bang rio de janeiro , brasil . đô thị này có diện tích chín trăm năm mươi năm nghìn tám trăm lẻ sáu km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là năm mươi ba nghìn không trăm ba mươi bảy người , mật độ năm trăm năm mươi năm người / km không . |
chim thiên đường đỏ ( danh pháp hai phần : rubra ) là một loài chim thuộc họ chim thiên đường ( " paradisaeidae " ) . loài này bản địa indonesia , nơi nó sinh sống ở rừng mưa đất thấp của các đảo waigeo và của raja ampat , tây papua . mô tả . thân dài ba mươi ba cm nếu tính cả chiếc đuôi dài hết cỡ phải mất sáu năm thì... |
asplenium là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được bernh . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
tổng saint des vosges ouest là một tổng của pháp , tọa lạc tại tỉnh vosges trong vùng lorraine của pháp . phân chia hành chính . tổng saint des vosges ouest được chia thành sáu xã : |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.