text
stringlengths
0
284k
draba là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu .
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận patiala thuộc bang punjab , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số chín nghìn một trăm mười tám người . phái nam chiếm năm mươi bốn phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi sáu phần trăm . có tỷ lệ bảy...
là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts de france tây bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm lẻ ba mét trên mực nước biển .
là một loài ếch thuộc họ nhái bén . loài này có ở brasil và có thể cả bolivia . môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan ẩm , đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa , sông ngòi , đầm nước , đầm nước ngọt , và đầm nước ngọt có nước theo mùa .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
sultana là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
ba nghìn bốn trăm lẻ bốn ( một nghìn chín trăm ba mươi bốn cy ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày bốn tháng hai năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn bởi reinmuth , k . ở heidelberg .
dương văn thông ( chữ hán : , ? – một nghìn sáu trăm bốn mươi sáu ) , tự long hữu , người quý dương , quý châu , là quan viên cấp thấp cuối đời minh , dựa thế quyền thần mã sĩ anh , trở thành trọng thần nhà nam minh , cuối cùng bất khuất mà chết . tiểu sử . phụng sự hoằng quang . cha là dương sư khổng , được làm đến ch...
ocrepeira là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " ocrepeira " . " ocrepeira " được herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi ba .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
cebrio abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae . loài này được laporte miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi .
granulosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
zodarion là một loài nhện trong họ zodariidae . loài này thuộc chi " zodarion " . " zodarion " được eugène simon miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi .
crepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( pomel ) pomel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm .
lacconectus similis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được brancucci miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu .
scirtes là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae . loài này được watts miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ bốn .
là một xã thuộc huyện sason , tỉnh batman , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là tám trăm sáu mươi người .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một nữ diễn viên khiêu dâm người nhật bản . cô thuộc về công ti c more entertainment . sự nghiệp . tháng bảy năm mười / hai nghìn không trăm hai mươi mốt , cô ra mắt ngành phim khiêu dâm với nhãn phim " " của hãng phim khiêu dâm sod create . cô nói trong một cuộc phỏng vấn rằng lí do cô vào ngành là cô " không phản ...
hồng thanh quang , tên thật là đặng hồng quang , sinh ngày bảy tháng chín năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai tại hà nội , nguyên quán tại xã nguyên hòa , huyện phù cừ , hưng yên . ông là kỹ sư vô tuyến điện , cử nhân báo chí , nhà thơ , nhà báo việt nam . từng là tổng biên tập báo " đại đoàn kết " . đại tá an ninh nh...
habenaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được carnevali và i . ramírez mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
nàng là một cách gọi thân mật . nàng cũng có thể là :
là một thị trấn thuộc hạt heves , hungary . thị trấn này có diện tích một nghìn hai trăm năm mươi chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là ba trăm bảy mươi năm người , mật độ ba mươi người / km không .
anaphalis souliei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
dryopteris là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
arachnothryx pyramidalis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( lundell ) borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
cephaloziella là một loài rêu tản trong họ cephaloziellaceae . loài này được ( taylor ) schiffner miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
( ) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị cửu giang , tỉnh giang tây , trung quốc . hành chính . thụy xương được chia ra làm mười tám đơn vị hành chính cấp hương , gồm hai nhai đạo , tám trấn và tám hương . ngoài ra thành phố này còn quản lí ba đơn vị tương đương cấp hương khác đơn vị ngang cấp hương khác
villosum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( hilliard ) källersjö miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu .
colostethus là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae . đây là loài đặc hữu của brasil . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống .
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được boiss . miêu tả khoa học đầu tiên .
phát biểu về kỳ thị phụ nữ là bài phát biểu tại nghị viện do thủ tướng úc julia gillard đọc vào ngày chín tháng mười năm hai nghìn không trăm mười hai để đáp lại việc lãnh đạo phe đối lập tony abbott cáo buộc bà phân biệt giới tính . " nhìn lại , tôi nghĩ rằng [ bài phát biểu ] đã được tiếp lửa bằng một sự thất vọng sâ...
là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi năm .
erigeron là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được popov mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám .
văn giảng ( mười hai tháng năm năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn – chín tháng năm năm hai nghìn không trăm mười ba ) là nhạc sĩ việt nam có sáng tác thuộc nhiều thể loại . các bút danh khác của ông là thông đạt , nguyên thông , nguyên đàm và tiến tài , anh phương và nguyên diệu . cuộc đời . ông tên thật là ngô văn...
henriettea spruceana là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được cogn . mô tả khoa học đầu tiên .
là một chi cá biển trong họ cá chim bạc . loài có lẽ là nổi tiếng trong chi này là cá chim bạc ( argenteus ) là một nguồn thực phẩm khá phổ biến .
andrewsi là một loài động vật có vú trong họ dipodidae , bộ gặm nhấm . loài này được allen mô tả năm một nghìn chín trăm hai mươi năm .
stereodon là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được ( schimp . ex besch . ) broth . ex paris miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín .
yaginumaella là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " yaginumaella " . " yaginumaella " được yang , guo tang và joo pil kim miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
là một xã thuộc huyện odunpazarı , tỉnh eskişehir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bảy mươi bảy người .
caeruleus là một loài chim trong họ corvidae .
phygadeuon pumilus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu .
' là tên hệ thống xe đạp thuê tự do của thành phố paris , được đưa vào sử dụng từ mười năm tháng bảy năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . ' được ghép từ hai chữ " " và " liberté " , trong tiếng pháp có nghĩa xe đạp và tự do . hệ thống này hiện do tập đoàn quản lý . từ khi đưa vào hoạt động , ' có mười phẩy sáu bốn tám chi...
( ) là một thành phố và là tỉnh lị của tỉnh tavush , armenia . dân số ước tính năm hai nghìn không trăm mười một là hai mươi nghìn sáu trăm bốn mươi năm người . thành phố kết nghĩa . kết nghĩa với :
polypodium group là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên .
là một đô thị thuộc tỉnh tarragona trong cộng đồng tự trị catalonia , phía bắc tây ban nha . đô thị này có diện tích là một trăm ba mươi năm ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là hai trăm sáu mươi sáu người với mật độ một trăm chín mươi bảy người / km không . đô thị này có cự ly km so với tarrago...
the laurel sphinx ( " sphinx " ) là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . phân phát . nó được tìm thấy ở temperate parts of hoa kỳ và miền nam canada phía đông của great plains , in the phía bắc it occurs phía tây của rocky mountains . sinh học . ấu trùng ăn " " , " syringa " và " fraxinus " species .
parawixia là một chi nhện trong họ araneidae . các loài . it contains thirty one species :
quận adams là một quận nằm ở tiểu bang north dakota . tại thời điểm năm hai nghìn , quận này có dân số hai phẩy năm chín ba người , dược đặt tên theo john quincy adams ( môt tám bốn tám ngat môt chín môt chín ) , một quan chức đường sắt của milwaukee road railroad và bà con xa với cựu tổng thống hoa kỳ john quincy...
manihot rubricaulis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được i.m.johnst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được . và t.f.daniel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
six flags , tên chính thức : six flags entertainment corporation ( tạm dịch : " tập đoàn giải trí sáu lá cờ " ) , là một công viên vui chơi giải trí thành lập ở hoa kỳ , có thêm các chi nhánh ở canada và méxico . đây là công viên giải trí lớn nhất trên thế giới nếu tính trên số tài sản thuộc sở hữu và lớn thứ sáu nếu t...
là một làng thuộc tehsil kudligi , huyện bellary , bang karnataka , ấn độ .
rhododendron urophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được w . p . fang miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba .
tám nghìn ba trăm tám mươi hai mann ( một nghìn chín trăm chín mươi hai hai mươi sáu ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi ba tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi hai bởi f . borngen ở tautenburg .
là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi .
là một xã thuộc hạt dolj , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là ba nghìn bốn trăm bảy mươi bốn người .
roberts là một làng thuộc quận st . croix , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , dân số của làng này là chín trăm sáu mươi chín người .
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
bạch thành phong ( một nghìn chín trăm mười sáu – hai nghìn không trăm mười sáu ) là một nhà cách mạng việt nam . ông nguyên là ủy viên thường vụ xứ ủy bắc kỳ , bí thư tỉnh ủy hà đông , bí thư tỉnh ủy hà nam , bí thư tỉnh ủy sơn tây . tiểu sử và sự nghiệp . ông có tên thật là bạch văn điềm , bí danh cương chấn sinh năm...
là một xã của tỉnh nièvre , thuộc vùng bourgogne franche comté , miền trung nước pháp . dân số . theo điều tra dân số một nghìn chín trăm chín mươi chín có dân số là tám mươi mốt . on một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , the ước tính was chín mươi mốt .
salvia haitiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được urb . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn .
trăn cộc ( " python " ) là một loài rắn trong họ pythonidae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . trăn cộc được tìm thấy ở miền nam thái lan , quần đảo sumatra , java và việt nam .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
pulcherrima là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
dover là một thành phố thuộc quận pope , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là một nghìn ba trăm bảy mươi tám người .
biston là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
saray là một thị trấn thuộc huyện yunak , tỉnh konya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một phẩy sáu một tám người .
menemerus formosus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " menemerus " . " menemerus formosus " được wanda wesołowska miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
psilocerea arabica là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
acacia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được e.pritz . miêu tả khoa học đầu tiên .
asplenium là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
z . mendoza là một đô thị thuộc bang veracruz , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là ba mươi chín nghìn không trăm lẻ hai người .
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( baker ) cuatrec . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba .
sơn dương đông nam tây ban nha hay còn gọi là sơn dương là một phân loài của loài sơn dương capra pyrenaica . nó là loài đặc hữu của tây ban nha . phân bố . sơn dương đông nam sinh sống ở sierra nevada , sierra de cazorla , sierra de , montes de , ở andalucia . nó cũng xuất hiện ở sierra morena . bên ngoài andalucia nó...
chim cút , còn gọi là chim cay , là một tên gọi chung cho một số chi chim có kích thước trung bình trong họ trĩ ( " phasianidae " ) , hoặc trong họ odontophoridae ( chim cút tân thế giới ) cùng bộ . bài này chỉ nói về các loài sinh sống trong khu vực cựu thế giới thuộc họ trĩ mà thôi . các loài chim cút tân thế giới kh...
là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae . loài này được ( rydb . ) fedde miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
deianira pallescens là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được cham . và schltdl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu .
eudonia là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
giordano bruno ( tháng một năm một nghìn năm trăm bốn mươi tám tại nola mười bảy tháng hai năm một nghìn sáu trăm tại roma ) là một tu sĩ dòng đa minh , nhà triết học , nhà toán học và nhà thiên văn học người ý . bruno được biết đến với các lý thuyết mở rộng hơn nữa thuyết nhật tâm của nicolaus copernicus khi đề xuất r...
là một xã thuộc huyện devrek , tỉnh zonguldak , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba trăm bốn mươi sáu người .
helichrysum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( dc . ) humbert mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba .
bruchidius là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được arora miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi .
vương quốc lavo ( tiếng thái : ; hán việt : la oa ) là một thể chế chính trị ở tả ngạn sông chao phraya trong thung lũng thượng chao phraya , tồn tại từ khoảng thế kỷ bảy cho đến năm một nghìn ba trăm tám mươi tám . trung tâm ban đầu của nó chính là lavo ( nay ở tỉnh lopburi ) , sau đó dịch chuyển xuống phía nam tới kh...
kẽm sunfat là một hợp chất vô cơ có công thức bốn và là chất bổ sung trong chế độ ăn uống . là một chất bổ sung nó được sử dụng để điều trị chứng thiếu kẽm và ngăn ngừa các triệu chứng ở những người có nguy cơ cao . tác dụng phụ có thể bao gồm đau bụng dưới , nôn mửa , đau đầu , và mệt mỏi . nó có ba muối ngậm nước . n...
tu viện vương quyền của corvey ( ) là một tu viện dòng biển đức cũ và là lãnh địa giám mục vương quyền nằm ở bang nordrhein westfalen , đức ngày nay . đây là một trong những tu viện hoàng gia tự trị của đế quốc la mã thần thánh từ cuối thời trung cổ cho đến năm một nghìn bảy trăm chín mươi hai khi corvey được nâng lên ...
năm nghìn ba trăm lẻ chín macpherson ( một nghìn chín trăm tám mươi mốt hai mươi năm ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt bởi s . j . bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt caltech vương quốc anh .
m . s . ba trăm hai mươi năm là một mẫu máy bay tiêm kích của pháp , trang bị cho armée de l'air , do hãng morane saulnier chế tạo năm một nghìn chín trăm ba mươi ba .
là một xã thuộc huyện oğuzeli , tỉnh gaziantep , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm sáu mươi ba người .
lepanthes là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy .
xã big creek ( ) là một xã thuộc quận cass , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn phẩy bốn bốn hai người .
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
placosaris là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
thánh catarina ( tên tiếng anh là : catherine ) có thể chỉ đến các thánh nữ thuộc giáo hội công giáo sau đây :
phyllonorycter là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở pháp . ấu trùng ăn " sorbus " species . chúng ăn lá nơi chúng làm tổ . they create a upper surface tentiform mine .