text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
acinodendron là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( bonpl . ex naudin ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
silence ( sinh ngày ba mươi tháng một năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy ) là một chính trị gia người nam phi hiện đang giữ chức bộ trưởng phát triển doanh nghiệp nhỏ và là thành viên của quốc hội . cô là một đảng viên của quốc hội châu phi . tuổi thơ và giáo dục . được sinh ra ở thị trấn ở limpopo . mẹ cô làm việc t... |
antarchaea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được k.krause và dinter miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười . |
compacta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một đô thị thuộc bang goiás , brasil . đô thị này có diện tích môt tám bảy bốn , sáu môt môt km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là chín nghìn ba trăm mười tám người , mật độ năm người / km không . |
alejandro martínez ( sinh mười tám tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ ba ) là cầu thủ bóng đá người tây ban nha chơi tại vị trí hậu vệ cánh trái cho câu lạc bộ la liga barcelona và đội tuyển bóng đá quốc gia tây ban nha . anh được nhiều người đánh giá là một trong những hậu vệ trái trẻ xuất sắc nhất thế giới . sự n... |
là một loài ong trong họ colletidae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
giải của hội phê bình phim new york cho nam diễn viên xuất sắc nhất ( " new york film critics circle award for best actor " ) là một trong các giải thưởng của hội phê bình phim new york ( " new york film critics circle " ) để vinh danh các nam diễn viên điện ảnh xuất sắc nhất . trong hai thập niên vừa qua ( môt chín c... |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã thuộc huyện köyceğiz , tỉnh muğla , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm trăm tám mươi hai người . |
entodon abbreviatus là một loài rêu trong họ entodontaceae . loài này được ( schimp . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được shi miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
cynanchum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( schltr . ) n.e.br . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
( còn viết là " " hay " " ; , , , ) là một tên gọi có điều kiện cho [ paşa ] ( sanjak [ huyện ] ) của tỉnh silistra thuộc đế quốc ottoman , một lãnh thổ nằm ở miền nam ukraina ngày nay giữa sông dniester và sông nam bug . khu vực được người ottoman đặt dưới quyền kiểm soát của hãn quốc nogai vào thế kỷ mười bảy và mười... |
× là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi ( lamiaceae ) . loài . chi " × " gồm các loài : |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
là một thị xã trong bang schleswig holstein , nước đức . đô thị , herzogtum lauenburg có diện tích hai nghìn năm trăm lẻ năm km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là môt tám bảy bốn hai người . đô thị này có nhiều hồ bao quanh ( , , , , , see , , ) . kênh đào elbe lüb... |
kẽm chromiat là một hợp chất hóa học có chứa cation kẽm và anion chromiat , với công thức hóa học được quy định là bốn . hợp chất này tồn tại dưới dạng bột màu vàng không mùi hoặc dạng tinh thể vàng lục , nhưng khi được sử dụng cho lớp phủ , các sắc tố thường được thêm vào . hợp chất này cũng được sử dụng công nghiệp t... |
linearifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
nhà thờ hồi giáo ( punjabi và , hay " nhà thờ hồi giáo imperial " ) là một kỷ nguyên mughal nhà thờ hồi giáo ở lahore , thủ phủ của pakistan tỉnh punjab , pakistan . nhà thờ hồi giáo này nằm ở phía tây của pháo đài lahore dọc theo vùng ngoại ô của thành phố tường bao lahore , và được coi là một trong những địa danh man... |
( sinh ngày mười bốn tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi chín ) là một thủ môn bóng đá người zambia và thi đấu cho rangers f . c . ở giải bóng đá ngoại hạng zambia . anh từng thi đấu cho power dynamos fc . sự nghiệp quốc tế . khi còn trẻ , anh ra sân thường xuyên cho đội tuyển quốc gia zambia , là lựa chọn thứ ... |
cyperus là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được steud . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai . |
gymnophthalmidae là một họ thằn lằn với chừng hai trăm năm mươi loài , đôi lúc được gọi là " " ( thằn lằn đeo kính ) trong tiếng anh . danh hiệu ' đeo kính ' bắt nguồn từ mi mắt dưới trong suốt , giúp chúng nhìn cả khi nhắm mắt . như hầu hết thằn lằn , mi mắt của chúng di chuyển được . được tách khỏi gymnophthalmidae v... |
là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne rhône alpes ở đông nam nước pháp . xã nằm ở khu vực có độ cao ba trăm sáu mươi mốt mét trên mực nước biển . |
sympherobius fuscescens là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được miêu tả năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba . |
echinatum là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được ( ) makino miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
vriesea là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được ( c.wright ) mez miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
prosopocera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
stenalcidia ocularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic . |
porcellionides nitidus là một loài chân đều trong họ porcellionidae . loài này được radu và là loài đặc hữu của romania mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
là một tổng của tỉnh ở tây nam burkina faso . thủ phủ của tổng này là thị xã . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là ba mươi bảy phẩy ba sáu chín người .. các thị xã và các làng . , , , fina , , koroma , , , , , sala , , , và . |
jurinea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được galushko và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . |
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae . loài này đã được mô tả từ các miệng phun thủy nhiệt năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae . loài này được westwood miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
habronattus formosus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " habronattus " . " habronattus formosus " được richard c . banks miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
hoshihananomia là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được ermisch miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
trần tự cường ( tiếng trung : , tiếng anh : " willie chan chi " , hai mươi hai tháng năm , một nghìn chín trăm bốn mươi mốt hai mươi bốn tháng mười , hai nghìn không trăm mười bảy ) là một nam doanh nhân , nhà sản xuất điện ảnh kiêm nhà quản lý nghệ sĩ người hồng kông gốc malaysia . ông được mọi người biết đến là người... |
vào ngày mười một tháng mười năm hai nghìn không trăm mười tám , thượng hội đồng của thượng phụ đại kết tuyên bố rằng họ sẽ " tiến hành trao quyền tự quản cho giáo hội ukraina " , làm cho giáo hội này độc lập với giáo hội chính thống nga . quyết định này đã khiến thượng hội đồng thánh của giáo hội chính thống nga cắt đ... |
cyrtognatha là một loài nhện trong họ tetragnathidae . loài này thuộc chi " cyrtognatha " . " cyrtognatha " được miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ chín bởi dimitrov và hormiga . |
biệt đội đánh thuê ( tựa tiếng anh : the expendables ) là một bộ phim hành động / tâm lý năm hai nghìn không trăm mười của mỹ do sylvester stallone làm đạo diễn , biên kịch và thủ vai chính . ngoài ra phim còn có sự tham gia của các siêu sao hành động nổi tiếng khác như jason statham , lý liên kiệt , dolph lundgren , r... |
là một tiểu vùng thuộc bang sergipe , brasil . tiều vùng này có diện tích một nghìn không trăm mười tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là tám mươi bảy nghìn tám trăm bốn mươi năm người . |
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được bremek . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi hai . |
lithacodia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
nenad zimonjić và marion bartoli là đương kim vô địch , nhưng chọn không bảo vệ danh hiệu cùng nhau . zimonjić đánh cặp với rennae stubbs và bảo vệ thành công danh hiệu , đánh bại greg và conchita martínez trong trận chung kết , sáu – hai , sáu – hai . bartoli đánh cặp với mansour , nhưng bị loại ở vòng bảng . |
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị ( " municipal council " ) của quận thuộc bang punjab , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là hai trăm bốn mươi chín mét tám mười sáu foot ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số một trăm hai mươi sáu phẩy s... |
eilema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
eurydice barnardi là một loài chân đều trong họ cirolanidae . loài này được bruce và soares miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
fossombronia herzogii là một loài rêu trong họ fossombroniaceae . loài này được k . i . goebel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười sáu . |
bryum là một loài rêu trong họ bryaceae . loài này được h . philib . ex broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
paratetrapedia apicalis là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cresson mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
một đến một một đến một ... là một chuỗi vô hạn được đặt tên theo nhà toán học và triết học và linh mục ý guido , người đã giải chuỗi này trong năm một nghìn bảy trăm lẻ ba . sử dụng ký hiệu tổng sigma ta có thể biểu diễn chuỗi như sau : formula một chuỗi trên là chuỗi phân kỳ , nhưng có thể tính tổng được . các phươ... |
xã ( ) là một xã thuộc quận peoria , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là tám phẩy ba sáu bốn người . |
sphecodes là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
dauphin là một quận on the đảo quốc saint lucia ở caribe . quận có một làng cùng tên tại tọa độ . |
quan thắng ( ) , tên hiệu là đại đao ( ) là một nhân vật trong tiểu thuyết cổ điển trung quốc " thủy hử " . ông là một trong ba mươi sáu thiên cang tinh , một trong ngũ hổ tướng lương sơn . đồng thời ông cũng là một nhân vật có thật trong lịch sử trung quốc . thân thế . quan thắng xuất thân giữ chức tuần kiểm phủ bồ đô... |
lejeunea asperula là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được ( stephani ) mizut . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . |
calypogeia contracta là một loài rêu trong họ calypogeiaceae . loài này được inoue mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
súng cao su , hay ná cao su , giàn thun ( phương ngữ miền nam việt nam ) là một loại vũ khí thô sơ nhưng cũng dùng làm đồ chơi và được thấy ở nhiều nơi trên thế giới . súng cao su dựa trên nguyên lý chung là sử dụng dây tạo lực đàn hồi , thường là dây cao su để " bắn " vật nặng nhỏ dùng làm " đạn " đi với vận tốc và qu... |
psapharochrus excellens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
morrisoni là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae , họ ốc dừa . |
impatiens trichopoda là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
alexios ii komnenos ( ) ( mười tháng chín , một nghìn một trăm sáu mươi chín – tháng mười , một nghìn một trăm tám mươi ba ) là hoàng đế đông la mã từ năm một nghìn một trăm tám mươi đến năm một nghìn một trăm tám mươi ba . là con trai của hoàng đế manouel i komnenos và maria , con gái của raymond , vương công antiochi... |
zeno là một loài bướm ngày thuộc họ hesperiidae . nó được tìm thấy ở kwazulu natal , transvaal , zimbabwe và mozambique to miền đông africa và to nigeria . adults are brown with orange . the whole of the forewing cell và the band are orange . ấu trùng ăn nhiều loại cỏ , but also on species , bao gồm và . |
là một chi thực vật có hoa trong họ , orchidaceae . |
anatoma là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ scissurellidae . |
vernonia rigidifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên . |
joppa quadrinotata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
( ) là một đô thị của phần lan . vị trí ở tỉnh của tây phần lan thuộc vùng tây nam phần lan . đô thị này có dân số một phẩy bốn năm năm ( thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn ) và diện tích tám nghìn ba trăm mười sáu km không trong đó có ba km không là diện tích mặt nước . mật độ dâ... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
rhynchosia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được burtt davy và baker f . miêu tả khoa học đầu tiên . |
coronatus là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae . loài này được barnard miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
ngựa cưỡi hay ngựa yên hay cưỡi ngựa là tên gọi chỉ chung cho những giống ngựa được sử dụng cho mục đích để cưỡi , nó có thể sử dụng cho hoạt động chuyên chở , cưỡi ngựa thể thao , giải trí , du lịch , đua ngựa , trong chiến tranh , ngựa cưỡi cũng được sử dụng phổ biến , nhất là trong đánh trận và ngày nay là môn đua n... |
natalia ponce de león ( sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt ) là một phụ nữ người colombia và là nạn nhân tội phạm . cô đã thành công trong việc vận động sự ra đời một luật nhắm vào những kẻ tấn công bằng axit trên đất nước của mình . tấn công . ponce de león , một doanh nhân nữ thành đạt , đã bị tấn công bởi jon... |
thelypteris nepalensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được fraser jenk . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
channel chín là kênh truyền hình thái lan , phát sóng lần đầu vào ngày hai mươi bốn tháng sáu năm một nghìn chín trăm năm mươi năm . kênh trực thuộc công ty . |
bất bình đẳng kinh tế ( còn được gọi là khoảng cách giàu nghèo , bất bình đẳng thu nhập ) là chênh lệch giữa các cá nhân , các nhóm trong xã hội hay giữa các quốc gia trong việc phân phối các tài sản , sự giàu có , hay thu nhập . các vấn đề bất bình đẳng kinh tế liên quan đến công bằng , bình đẳng về kết quả , bình đẳn... |
tiên phước là một huyện trung du nằm ở phía tây tỉnh quảng nam , việt nam . địa lý . huyện tiên phước nằm ở phía tây tỉnh quảng nam , cách thành phố tam kỳ khoảng hai mươi năm km về phía tây , có vị trí địa lý : huyện tiên phước có diện tích bốn mươi năm nghìn ba trăm hai mươi hai km không , dân số năm hai nghìn không ... |
flores flores là một tỉnh của uruguay . tỉnh này có diện tích năm phẩy một bốn bốn km không , dân số là hai mươi năm phẩy một không bốn người . tỉnh lỵ đóng ở trinidad , uruguay thông tin dân số . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , hai mươi năm . một trăm lẻ bốn người và tám phẩy một ba bảy hộ trong... |
prasina là một loài ốc biển săn mồi , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae , họ ốc mặt trăng . |
hai mươi năm nghìn tám trăm bảy mươi năm ( tên chỉ định : hai nghìn năm mươi hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro , new mexico , ngày ba mươi mốt tháng bảy năm hai nghìn . nó được đặt theo tên m . , an american high school stud... |
là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . chi này được miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ hai bởi biondi . các loài . các loài trong chi này gồm : |
chợ giáng sinh ( tiếng đức : " " ; tiếng pháp : " marché de noël " ) là một chợ đường phố kiểu truyền thống được tổ chức vào dịp giáng sinh , thường bắt đầu khoảng một tháng trước lễ giáng sinh ( trong mùa vọng ) và kéo dài đến ngày hai mươi ba tháng mười hai . phong tục này có nguồn gốc tại vùng đất ngày nay là nước đ... |
tám là chuỗi các máy bay thông dụng do aircraft thiết kế chế tạo vào năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
trận gazala là một trận chiến quan trọng thuộc chiến dịch sa mạc tây trên mặt trận bắc phi trong chiến tranh thế giới thứ hai , diễn ra xung quanh thành phố cảng tobruk tại libya từ ngày hai mươi sáu tháng năm đến hai mươi mốt tháng sáu năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai . lực lượng tham chiến bên phía phe trục có " ... |
echinochloa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được clayton mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
là một thị xã panchayat của quận thanjavur thuộc bang tamil nadu , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười hai phẩy năm sáu bảy người . phái nam chiếm năm mươi phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi phần trăm . có tỷ lệ bảy mươi sáu phần trăm biết ... |
paludicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được j.everett và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
potentilla uniflora là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ledeb . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười hai . |
ephesia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
. re là tên miền quốc gia cấp cao nhất ( cctld ) của réunion . cùng với . fr và . tf , nó được quản lý bởi . không cho phép đăng ký tên miền . re với những tổ chức và cá nhân bên ngoài đảo reunion . ngoài việc đăng ký tên cấp hai , tên cấp ba cũng được đăng ký dưới các tên sau : |
eucalyptus viminalis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được labill . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ sáu . |
thác tà manh là thác trên " suối nước ui " ở vùng đất xã ba vì huyện ba tơ tỉnh quảng ngãi , việt nam . thác tà manh hiện còn giữ nét đẹp tự nhiên đầy hoang sơ , có tiềm năng du lịch cao . thác cách trung tâm hành chính xã ba vì , đi về phía tây vượt sông re đi đường núi theo suối cỡ hơn ba km . đường đến xã ba vì theo... |
west adams là một xã thuộc quận adams , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba mươi bốn người . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.