text
stringlengths
0
284k
tricyphona ( tricyphona ) là một loài ruồi trong họ pediciidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
pristimantis là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae , thuộc bộ anura . loài này được lehr , , aguilar , và von may mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
hay cá thu ( tên tiếng anh : " " ) là một loài cá thuộc họ . đây là loài phổ biến ở miền bắc thái bình dương , và là một trong hai loài của chi " " loài còn lại là " " . tên tiếng anh của loài này xuất phát từ tên đảo ( " " trong tiếng aleut ) , đảo lớn nhất quần đảo , một phần của quần đảo aleut . phân loại . " p . " ...
quận nancy là một quận của pháp , nằm ở tỉnh meurthe et moselle , ở vùng lorraine . quận này có hai mươi tổng và một trăm tám mươi tám xã . các đơn vị hành chính . các tổng . các tổng của quận nancy là : các xã . các xã của quận nancy , và mã insee là :
onocolus là một chi nhện trong họ thomisidae .
ana de jesus maria của bồ đào nha , hay ana de jesus maria của bragança ( " ana de jesus maria gonzaga joaquina micaela rafaela francisca xavier de paula de bragança e bourbon " ; mafra , hai mươi ba tháng mười năm một nghìn tám trăm lẻ sáu — rome , hai mươi hai tháng sáu năm một nghìn tám trăm năm mươi bảy ) là infant...
bryum là một loài rêu trong họ bryaceae . loài này được h . philib . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín .
hadena là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
eriope là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( pohl ex benth . ) harley mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu .
prosthechea là một chi thực vật có hoa trong họ lan .
phường hai là một phường thuộc quận năm , thành phố hồ chí minh , việt nam . phường hai có diện tích hai mươi chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt là mười bốn phẩy hai chín tám người , mật độ dân số đạt bốn mươi chín phẩy ba không ba người / km không .
affinis là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae .
calliotropis là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliotropidae .
cao ấp ( chữ hán giản thể : , pinyin : xiàn , âm hán việt : " cao ấp huyện " ) là một huyện thuộc địa cấp thị thạch gia trang , tỉnh , hà bắc , cộng hòa nhân dân trung hoa . huyện này có diện tích hai trăm hai mươi hai ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ ba là một trăm bảy mươi phẩy không không không n...
oreogrammitis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
pablo emilio escobar (; một tháng mười hai năm môt chín bốn chín hai tháng mười hai năm một nghìn chín trăm chín mươi ba ) là một tên tội phạm buôn bán ma túy , ông trùm người colombia , sáng lập và lãnh đạo duy nhất của medellín cartel . được mệnh danh là " vua cocaine " , escobar là tên tội phạm giàu có nhất trong...
là một đô thị thuộc the huyện gifhorn , trong bang niedersachsen , đức . đô thị này có diện tích một trăm chín mươi tám km không .
masato kawaguchi ( sinh ngày mười tám tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . masato kawaguchi đã từng chơi cho kyoto purple sanga , albirex niigata , otsuka pharmaceutical và mitsubishi mizushima .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
erysimum là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được polatschek mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae .
hồng bì dại ( danh pháp hai phần : clausena excavata ) , còn gọi là dâu gia xoan , dâu da xoan , châm châu , dâm bôi , là loài cây thuộc họ rutaceae . hoa hồng bì dại nhỏ , màu hồng nhạt , mọc thành chùm ở đầu cành ; quả nhỏ , hình trứng , khi chín có màu đỏ . cây phân bố từ ấn độ , trung quốc , thái lan , lào , campuc...
là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina chociwel , thuộc hạt stargard , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng về phía đông nam của chociwel , về phía đông bắc của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một ...
riccardia là một loài rêu trong họ aneuraceae . loài này được s . w . arnell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn .
orthocis là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae . loài này được abeille de perrin miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn .
nhà thờ ( tiếng đan mạch : ) là một nhà thờ thiên chúa giáo theo phong cách la mã nằm trong vùng ở phía bắc bán đảo jutland thuộc đan mạch . nhà thờ này được xây dựng trên khu vực , một vách đá cheo leo bên bờ biển bắc gần thị trấn trong thành phố . khu vực này nổi bật với phong cảnh hùng vĩ , lộng gió , đồng thời ở đâ...
acetate , bán dưới tên thương hiệu và , là một progestogen thuốc đó đã hoặc đang sử dụng như một tác nhân chống đau nửa đầu . nó được dùng bằng đường uống . sử dụng trong y tế . acetate đã được đánh giá trong hơn một phẩy không không không bệnh nhân để điều trị đau nửa đầu , với hiệu quả khác nhau , từ tuyệt vời để ít ...
oto là một thành phố thuộc quận woodbury , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là một trăm lẻ tám người . dân số . dân số qua các năm :
urophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được craib miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt .
pueraria pulcherrima là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( koord . ) koord . schum . miêu tả khoa học đầu tiên .
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được genaro mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một .
parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được nutt . ex a.gray miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám .
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . chi này được medvedev miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . các loài . chi này gồm các loài :
cộng hòa hồi giáo afghanistan là một nhà nước cộng hòa hồi giáo kiểm soát phần lớn lãnh thổ afghanistan từ năm hai nghìn không trăm lẻ bốn đến năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt trong giai đoạn chiến tranh afghanistan . chính thể này được thành lập sau khi hoa kỳ tiến quân vào afghanistan lật đổ tiểu vương quốc hồi ...
triplectides magnus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền australasia .
" good by morning " ( là đĩa đơn của keiko và kondo . bối cảnh . dự án hợp tác âm nhạc thứ ba của kondo là với keiko của nhóm mi ke để làm nhạc phát cuối phim truyền hình " woman dream " của đài kansai và fuji tv . bài hát là bản cover lại bài hát " goodbye morning " của ca sĩ hát tại world popular song festival lần t...
phyllanthus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được milne redh . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
euxoa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
saraycık là một xã thuộc huyện develi , tỉnh kayseri , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai trăm năm mươi bốn người .
corner là một cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt northumberland , thuộc tiểu bang virginia của hoa kỳ .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
saint champagne là một xã ở tỉnh charente maritime thuộc vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp .
là một làng thuộc tehsil basavana bagevadi , huyện bijapur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " " . " " được elizabeth maria gifford peckham và george william peckham miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ một .
pothyne harmandi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một đô thị thuộc huyện havelland , bang brandenburg , đức .
senecio là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín .
phyllanthus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được müll . arg . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba .
là một thị xã panchayat của quận kanniyakumari thuộc bang tamil nadu , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười ba phẩy ba chín bảy người . phái nam chiếm bốn mươi chín phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi mốt phần trăm . có tỷ lệ bảy mươi bảy phầ...
là một xã thuộc huyện sorgun , tỉnh yozgat , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn mươi hai người .
crotalaria là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được polhill miêu tả khoa học đầu tiên .
barbus là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae . loài này chỉ có ở tanzania . môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi và sông có nước theo mùa . tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông tin .
là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae .
kênh lò gốm là con kênh đào dài khoảng ba km trên địa bàn quận tám , thành phố hồ chí minh . kênh này nối từ ngã tư rạch lò gốm , kênh tàu hủ và rạch ruột ngựa đến ngã ba nơi hợp lưu với kênh đôi . lịch sử . kênh lò gốm ( tên tiếng pháp là " canal des " ) được chính quyền thực dân pháp cho đào trong hai năm một nghìn t...
acer là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được fisch . và c.a.mey . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi tám .
là một loài chân đều trong họ bopyridae . loài này được boyko và williams miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm mười .
calypogeia lechleri là một loài rêu trong họ calypogeiaceae . loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám .
rubus americanus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ( pers . ) britton miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn .
ngày lễ thánh là một bộ phim tâm lý tình cảm của đạo diễn bạch diệp , thực hiện năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu , phim quay ở hải hậu , nam định . bộ phim được chuyển thể từ tiểu thuyết " bão biển " ( một nghìn chín trăm sáu mươi chín ) của nhà văn chu văn kể về đời sống xã hội của một làng công giáo ven biển miền...
là một làng thuộc tehsil chik ballapur , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
là một đô thị thuộc huyện bitburg prüm , bang rhineland palatinate , đức .
danville là một thành phố thuộc quận des moines , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là chín trăm ba mươi bốn người . dân số . dân số qua các năm :
là một xã ở tỉnh ardèche , vùng auvergne rhône alpes ở đông nam nước pháp .
là một xã thuộc huyện gürün , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là mười bảy người .
mesoligia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
đội tuyển bóng đá quốc gia burundi ( ) là đội tuyển cấp quốc gia của burundi do liên đoàn bóng đá burundi quản lý . đội tuyển chưa từng vượt qua vòng loại world cup . trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển burundi là trận gặp đội tuyển là vào năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . đội đã một lần tham dự cúp bóng đ...
opacus là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
thymus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được blanca và al . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba .
nomada vicina là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cresson mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba .
là một xã trong tỉnh vaucluse thuộc vùng provence alpes côte d ’ azur ở đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm sáu mươi tám mét trên mực nước biển .
leptotrichum amoenum là một loài rêu trong họ ditrichaceae . loài này được thwaites và mitt . müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
clutia sericea là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae . loài này được müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu .
xã penn ( ) là một xã thuộc quận guthrie , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là năm trăm hai mươi bốn người .
ada là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba .
là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được ( maire ) podlech mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
ocotea aciphylla là một loài thực vật thuộc họ lauraceae . loài này có ở brasil , colombia , guyane thuộc pháp , guadeloupe , martinique , peru , saint lucia , suriname , và venezuela .
nymphula là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
margaretae là một loài chim trong họ turdidae .
pedicularis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được franch . ex maxim . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám .
là một xã của pháp , tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne . có diện tích sáu trăm bảy mươi tám km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bốn trăm sáu mươi mốt người . xã này nằm ở độ cao trung bình một trăm m trên mực nước biển .
tillandsia là một loài thuộc chi " tillandsia " . đây là loài bản địa của brasil .
la là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône alpes đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao từ ba trăm bảy mươi chín đến bảy trăm tám mươi bảy mét trên mực nước biển . theo điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín của insee có dân số là một nghìn sáu trăm mười bảy người .
là một xã thuộc thành phố bilecik , tỉnh bilecik , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một phẩy một một chín người .
abraxas là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
hoplitis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được pérez mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi năm .
ischnothyreus là một loài nhện trong họ oonopidae . loài này thuộc chi " ischnothyreus " . " ischnothyreus " được miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ tám bởi tong và li .
solenostoma erectum là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae . loài này được ( amak . ) c . gao miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
chủ nghĩa duy thực , hay chủ nghĩa hiện thực trong triết học là niềm tin rằng hiện thực của chúng ta , hoặc vài khía cạnh của nó , là độc lập về mặt bản thể với nhận thức , đức tin , hệ hình , ngôn từ ... chủ nghĩa hiện thực có thể nói tới khi xét tới tâm thức tha nhân , quá khứ , tương lai , tính phổ quát , các thực t...
thymus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được klokov miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
augochlora là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được schrottky mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ chín .
vườn quốc gia humboldt là một vườn quốc gia ở queensland , úc .
nannocyrtopogon là một loài ruồi trong họ asilidae . " nannocyrtopogon " được wilcox và martin miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy . loài này phân bố ở vùng tân bắc giới .
purpuricenus decorus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
mandevilla là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( taub . ex ule ) woodson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một thành phố thuộc quận , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là sáu trăm lẻ hai người .
vẹt có thể là tên gọi của :
bruchus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi ba .