text stringlengths 0 284k |
|---|
đơn vị tương đương hai mươi feet ( " twenty foot equivalent unit " ) hay teu , teu là một đơn vị đo sức chứa hàng hóa không chính xác , thường được sử dụng để mô tả khả năng chứa của một tàu container hoặc bến container . đơn vị này được dựa trên thể tích của một container tiêu chuẩn dài hai mươi feet , một loại thùng ... |
euphrasia là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được pugsley mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm . |
gigantea là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( lindl . ) luer mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae . |
elaphoglossum cordifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được rosenst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
picris asplenioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được carl von linné miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
xã saint thomas ( " st . thomas " ) là đơn vị hành chính nằm ở trung tâm của barbados . đây là một trong hai xã không giáp biển duy nhất tại quốc đảo cùng với saint george ở phía nam . |
natri ( công thức hóa học : hai trăm hai mươi tám ) là một hợp chất vô cơ . nó là một chất oxy hóa mạnh . nó gây kích thích nặng cho da , mắt , và hệ hô hấp . nó hầu như không hút ẩm và có điều kiện bảo quản cho thời gian dài . nó dễ dàng và an toàn để sử dụng bằng tay . nó khó bắt lửa nhưng giải phóng oxy một cách dễ ... |
( ) là một quận của rybnik , silesian voivodeship , miền nam ba lan . vào cuối năm hai nghìn không trăm mười ba , quận có khoảng ba phẩy năm không không cư dân . lịch sử . sau thế chiến i ở thượng silesia plebiscite ba trăm chín mươi chín trong số bốn trăm sáu mươi hai cử tri ở đã bỏ phiếu ủng hộ việc gia nhập ba lan ,... |
inquisitor zebra là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turridae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một xã thuộc huyện bünyan , tỉnh kayseri , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là ba mươi tám người . |
là một chi chim trong họ timaliidae . chi này có hai loài bản địa philippines . từ lâu được coi là đơn hình chi này chỉ được mô tả vào năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai , theo mô tả của loài đầu tiên , được thu thập bởi nhà sưu tập manuel và , nhà động vật học tại bảo tàng quốc gia philippines . chi này trước đây đư... |
metazygia bahia là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " metazygia " . " metazygia bahia " được herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
oecetis notata là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
( năm mươi hai nghìn tám trăm bảy mươi bảy ) một nghìn chín trăm chín mươi tám bốn mươi ba là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày hai mươi năm tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
xã toby ( ) là một xã thuộc quận clarion , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là chín trăm chín mươi mốt người . |
một tỷ một trăm tám mươi mốt triệu chín trăm ba mươi mốt nghìn chín trăm chín mươi bốn hai mươi năm là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày mười hai tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
aconitum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được kadota , kita và ueda mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
ion marcel ( sinh ngày hai mươi tám tháng mười một năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy ) là chính khách người românia . hiện tại ông đang giữ chức vụ làm thủ tướng românia kể từ ngày mười năm tháng sáu năm hai nghìn không trăm hai mươi ba . |
disa là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
anthospermum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được homolle ex puff mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
nhà thờ chính tòa ( tiếng armenia : ) , còn gọi là nhà thờ chúa cứu thế ( ) còn gọi là " nhà thờ chính tòa " ( ) là một nhà thờ armenia tại shusha ( còn gọi là ) tại vùng đang còn tranh chấp nagorno karabakh , nay thuộc giáo hội tông truyền armenia theo chính thống giáo cổ đông phương . lịch sử . nhà thờ được xây dựng ... |
guzmania bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được l.b.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
là một làng thuộc tehsil nargund , huyện gadag , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm mười hai . |
pterolophia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một tổng trong tỉnh puntarenas , costa rica . tổng này có diện tích ba mươi mốt nghìn sáu trăm ba mươi mốt km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ tám là mười ba nghìn một trăm sáu mươi năm người .. |
cryptocarya resinosa là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được kosterm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . |
minuta là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được friese mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
verbesina olivacea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được klatt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bốn . |
isodon kurzii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( prain ) h.hara mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một đô thị thuộc huyện ried im innkreis thuộc bang oberösterreich , áo . đô thị có diện tích hai mươi mốt km không , dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một nghìn bốn trăm lẻ năm người . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
ath mansour là một đô thị thuộc tỉnh bouira , algérie . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là chín phẩy hai tám ba người . |
phí mục có thể là tên của : |
erebochlora là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
mổ hậu môn hay mổ lỗ hậu ( " vent " ) là một hành vi bất thường ở động vật ghi nhận trên các loài gia cầm được thực hiện chủ yếu bởi gà mái đẻ trứng thương phẩm , gà mái đẻ rất thích mổ hậu môn đồng loại . đây là một trong những biểu hiện của hiện tượng và hội chứng cắn mổ nhau ở gia cầm ( còn gọi là ăn thịt đồng loại ... |
main tauber kreis là một huyện ( " landkreis " ) phía đông bắc bang baden württemberg , đức . huyện này giáp với các huyện ( theo chiều kim đồng hồ từ tây bắc ) , main spessart , würzburg , neustadt ( aisch ) bad windsheim và ansbach ( đều thuộc bang bavaria ) , và các huyện schwäbisch hall , hohenlohe và neckar odenwa... |
là một xã thuộc huyện çınar , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là một phẩy bốn tám một người . |
khu văn hoá suối tre là khu du lịch nằm tại km một phẩy tám hai bốn của quốc lộ một thuộc thị xã long khánh , tỉnh đồng nai , việt nam . khu văn hoá suối tre cách thành phố hồ chí minh khoảng tám mươi km về hướng đông bắc . cả khu vực rộng hàng chục hecta với nhiều ngọn đồi cỏ nhấp nhô và những con suối bao quanh . trê... |
lycodon là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được taylor mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
pyrophorus lucifer là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được illiger miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm lẻ bảy . |
văn phòng công nhận chất lượng có tên giao dịch quốc tế tiếng anh là bureau of ( viết tắt là boa ) là một tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc bộ khoa học và công nghệ việt nam với chức năng thực hiện hoạt động đánh giá công nhận các tổ chức đánh giá sự phù hợp gồm phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn , phòng xé... |
dactylispa latifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được chen và tan miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt . |
plagiochila columbiana là một loài rêu trong họ plagiochilaceae . loài này được a . evans mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
weinmannia heterophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae . loài này được ruiz và pav . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ bốn . |
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được mitchell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
martin campbell ( sinh ngày hai mươi bốn tháng mười năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba ) là một đạo diễn điện ảnh và truyền hình người new zealand có cơ sở tại anh quốc . ông nổi tiếng nhất nhờ chỉ đạo loạt mini sêri được đánh giá cao của anh " edge of darkness " ( một nghìn chín trăm tám mươi năm ) ( giúp ông giành g... |
độ bền kéo ( tiếng anh : " tensile strength " ) là đặc tính chịu được lực kéo đứt vật liệu . đơn vị tính thông thường là kg / cm không , hay n / mm không . mô tả . độ bền kéo có thể được hiểu là khi một lực tác động tăng dần đến khi vật liệu dạng sợi hay trụ bị đứt . ở giá trị lực kéo giới hạn cho sự đứt của vật liệu đ... |
marketing trực tiếp ( tiếng anh : " direct marketing " ) , theo định nghĩa của hiệp hội marketing hoa kỳ , là hệ thống tương tác của marketing , có sử dụng một hay nhiều phương tiện quảng cáo , để tác động đến một phản ứng đáp lại đo lường được ở bất cứ mọi nơi . đặc điểm . có hai cách nét đặc trưng chính để phân biệt ... |
cardiophorus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười chín . |
hà sỹ huân ( sinh ngày mười sáu tháng sáu năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám , người tày ) là đại biểu quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam . ông hiện là tỉnh ủy viên , giám đốc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh bắc kạn , ủy viên ủy ban kinh tế của quốc hội , đại biểu quốc hội khóa xv từ bắc kạn... |
là một loài động vật có vú trong họ macropodidae , bộ hai răng cửa . loài này được müller mô tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi . loài này được tìm thấy ở rừng chân núi ở bắc và tây new guinea . loài này cũng được biết đến ở đảo , còn việc hiện diện của nó ở salawati và waigeo không chắc chắn lắm . loài này phát triển ... |
taxilejeunea mexicana là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
adetus nesiotes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
chrysophyllum revolutum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được mart . và eichler ex miq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba . |
pulchra là một loài chim trong họ psittacidae . |
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
armatum là một loài rêu trong họ rhizogoniaceae . loài này được ( sakurai ) manuel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . liên kết ngoài . |
ormosia venosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . it has currently only been có ở cerro , the highest peak in the sierra madre oriental in the state của nuevo leon , méxico . chiều dài cánh trước là hai mươi năm mm hoặc more . ấu trùng có thể ăn các loài " pinus " . |
bạc hà trong tiếng việt có thể hiểu là : |
leucania intermedia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
saint victor de là một xã trong tỉnh orne , vùng normandie tây bắc nước pháp . xã saint victor de nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm bốn mươi mét trên mực nước biển . |
stisseria decora là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( masson ) kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
" oj , zoro " ( tiếng serbia : „ , ” , tạm dịch tiếng việt : " " ồ , bình minh rạng rỡ tháng năm " ) " là quốc ca chính thức của montenegro được thông qua năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . trước khi trở thành quốc ca , nó là một bài nhạc dân ca nổi tiếng với nhiều biến thể về lời ca . một trong những bản lâu đời nhất c... |
sóng vô tuyến ( tiếng anh : " radio wave " , gọi tắt là " radio " ) là một kiểu bức xạ điện từ với bước sóng trong phổ điện từ dài hơn vi ba . sóng vô tuyến có tần số từ ba khz tới ba trăm ghz , tương ứng bước sóng từ mười phẩy không không không km tới một mm . giống như các sóng điện từ khác , chúng truyền với vận tốc... |
acalypha acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được benth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae . loài này được ( cogn . ) c.jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
tỉnh piacenza ( tiếng ý : " provincia di piacenza " ) là một tỉnh ở vùng emilia romagna của ý . tỉnh lỵ là thành phố piacenza . tỉnh này óc hai trăm bảy mươi ba phẩy sáu tám chín dân ( hai nghìn không trăm lẻ năm ) . tổng diện tích là hai phẩy năm tám chín km không . có bốn mươi tám đô thị ( danh từ số ít tiếng ý : " c... |
tỉnh udine ( tiếng ý : " provincia di udine " , tiếng " di " ) là một tỉnh ở vùng tự trị friuli venezia giulia của ý , giáp với áo và slovenia . tỉnh lỵ là thành phố udine . tỉnh này có diện tích bốn phẩy chín không năm km không và tổng dân số là năm trăm mười tám phẩy tám bốn không người ( hai nghìn không trăm lẻ một ... |
là một xã thuộc huyện , tỉnh kütahya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là bảy trăm mười năm người . |
senecio là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được dc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi tám . |
( , gallo : " " ) là một xã của tỉnh côtes d ’ armor , thuộc vùng bretagne , tây bắc pháp . dân số . người dân ở được gọi là " " . |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được crawford mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
uss " bush " ( dd năm trăm hai mươi chín ) là một tàu khu trục lớp " fletcher " được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân mỹ được đặt theo tên trung úy thủy quân lục chiến william sharp bush ( một nghìn bảy trăm tám mươi sáu đến một nghìn tám trăm mười... |
phyllotreta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được jacobson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
lobelia là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được ( griseb . ) urb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
annona bahiensis là loài thực vật có hoa thuộc họ na . loài này được ( maas và ) h.rainer mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
mangelia là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae , họ ốc cối . |
ophiusa là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae . nó được tìm thấy ở indian tới trung quốc , đài loan , thái lan , myanmar , sumatra và borneo . nó cũng được tìm thấy ở palau . ấu trùng ăn các loài " terminalia " , " shorea " , " syzygium " và " pinus " . |
leptochilus × nepalensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được fraser jenk . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
michael john " mike " boyle ( mười một tháng mười năm một nghìn chín trăm lẻ tám – sau một nghìn chín trăm ba mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá người anh có một trăm hai mươi sáu lần ra sân ở football league thi đấu ở vị trí hậu vệ cho bolton wanderers , reading , exeter city và darlington trong thập niên một nghìn chí... |
daniel mariano bueno ( sinh ngày mười năm tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi ba ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . sự nghiệp câu lạc bộ . daniel mariano bueno đã từng chơi cho omiya ardija . |
polyplectropus là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
là một chi nhện trong họ lycosidae . các loài . " " được ghi nhận gồm các loài sau : |
mongoloraphidia là một loài côn trùng trong họ raphidiidae thuộc bộ raphidioptera . loài này được miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
siccia pustulata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
tám trăm lẻ năm bren là loại súng trường xung kích có thể dùng nhiều loại đạn được giới thiệu lần đầu vào năm hai nghìn không trăm lẻ chín , nó được xem như mẫu có thể dùng để thay thế cho các khẩu sa vz . năm mươi tám trong lực lượng quân đội cộng hòa séc . súng đã được chọn để làm loại súng tiêu chuẩn cho quân đội sé... |
là một chi dế trong họ thuộc phân họ và tông . các loài dế trong chi này được ghi nhan có phân bố ở ấn độ , trung quốc , hàn quốc , nhật bản và việt nam nhưng lại không được ghi nhận ở các nước khác trong bán đảo trung ấn ( bán đảo đông dương ) . species . theo cuốn " orthoptera species file " thì các loài trong chi nà... |
là một làng thuộc tehsil shiggaon , huyện haveri , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một làng thuộc tehsil honnali , huyện davanagere , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
netelia dimidiata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
racosperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( f . muell . ) pedley mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.