text
stringlengths
0
284k
người do thái ( , ) là một sắc tộc tôn giáo và là dân tộc có nguồn gốc từ người israel , còn gọi là người hebrew , trong lịch sử vùng cận đông cổ đại . các đặc tính sắc tộc , dân tộc và tôn giáo của người do thái có liên quan chặt chẽ với nhau , khi mà do thái giáo là tín ngưỡng truyền thống của dân do thái , cho dù mứ...
hylaeus georgicus là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi tám .
là một làng thuộc tehsil harapanahalli , huyện davanagere , bang karnataka , ấn độ .
pinetorum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
lespesia là một loài ruồi trong họ tachinidae .
hoa lư có thể chỉ :
anthurium là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được schott miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám .
reticulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
bupalus là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
closterium cuspidatum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae , thuộc chi closterium .
là một đô thị thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland pfalz , phía tây nước đức . đô thị , bad kreuznach có diện tích hai trăm tám mươi năm km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là năm trăm bảy mươi bốn người .
san mauro là một thành phố và cộng đồng ( " comune " ) thủ phủ tỉnh crotone trong vùng calabria miền bắc nước ý . đô thị san mauro có diện tích bốn mươi năm ki lô mét vuông , dân số thời điểm năm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ năm là một nghìn không trăm lẻ hai người . đô thị san mauro có các đơ...
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
begonia smithiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được ex irmsch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt .
valida là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae . loài này được lesne miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi chín .
parapsammophila bakeri là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi parapsammophila . loài này được rohwer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
xanthesma là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được michener mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm .
con người sống bằng gì ( tiếng nga : " " ) là một bộ phim hoạt hình , có yếu tố giả tưởng của đạo diễn nadezhda , ra mắt lần đầu năm hai nghìn không trăm mười . truyện phim dựa theo tiểu thuyết cùng tên của nhà văn lev tolstoy .
splendens là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân . loài này được carrière mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi ba .
brachyrhopala anomala là một loài ruồi trong họ asilidae . " brachyrhopala anomala " được clements miêu tả năm hai nghìn .
erica là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn .
caerulea là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ platycnemididae . loài này có ở oman , các tiểu vương quốc ả rập thống nhất , và yemen . môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi , suối nước ngọt , và kênh đào và mương rãnh . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống .
oligia flava là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
idaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
ngựa ( equus ferus ) là một loài động vật có vú trong họ , bộ ( bộ móng guốc ) . loài này được linnaeus mô tả năm một nghìn bảy trăm năm mươi tám . , và là một trong số tám phân loài còn sinh tồn cho tới ngày nay của họ . ngựa đã trải qua quá trình tiến hóa từ bốn mươi năm đến năm mươi năm triệu năm để từ một dạng sinh...
là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae .
augochlora fugax là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được vachal mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ bốn .
julia margaret koch ( sinh ngày mười hai tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai ) là một , tỷ phú , nhà hoạt động từ thiện người mỹ và là một trong số những người phụ nữ giàu nhất thế giới . cô thừa kế khối tài sản từ người chồng của mình là david koch người đã qua đời năm hai nghìn không trăm mười chín . tính ...
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
bernardia mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được ( hook . và arn . ) müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm .
scrophularia delavayi là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm . loài này được franch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
philoponella para là một loài nhện trong họ uloboridae . loài này thuộc chi " philoponella " . " philoponella para " được miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín bởi opell .
barbata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được r.br . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười .
eugenia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba .
fleischmannia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( v.m.badillo ) r.m.king và h.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn .
chiloscyphus occidentalis là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae . loài này được ( stephani ) j . j . engel và r . m . schust . miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn .
là một loài chân đều trong họ cymothoidae . loài này được araujo và thatcher miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
là một chi động vật có vú trong họ nesomyidae , bộ gặm nhấm . chi này được thomas miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu . loài điển hình của chi này là " " " collinus " thomas and hinton , một nghìn chín trăm hai mươi năm . các loài . chi này gồm các loài :
kền kền ai cập ( danh pháp hai phần : ) hay còn gọi là kền kền ăn xác thối là một loài kền kền nhỏ thuộc nhóm kền kền cựu thế giới , được tìm thấy từ miền bắc châu phi cho đến miền tây nam châu á . nó là thành viên duy nhất của chi " " trong họ accipitridae .. kền kền ai cập là một loài chuyên ăn xác thối , nhưng thỉnh...
serratum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được e.a.bruce mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu .
hemerobius là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi ba .
: the vertical empire ( còn gọi là ở nhật bản ) là tựa game mô phỏng xây dựng và quản lý do hãng co . , ltd . phát triển và maxis phát hành cho hệ điều hành microsoft windows và macintosh system bảy vào tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . tại nhật bản , trò chơi được hãng tung ra cùng năm đó và về sa...
hypnum là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được schimp . ex besch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi ba .
archytas nivalis là một loài ruồi trong họ tachinidae .
( ) là một đô thị thuộc huyện schleswig flensburg , trong bang schleswig holstein , nước đức . đô thị có diện tích một nghìn ba trăm mười chín km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một nghìn không trăm ba mươi năm người .
quả cầu than là dạng kết hạch của những sinh vật có chứa nhiều calci . vật thể này thường có hình dạng từ gần như hình cầu tới các phiến gần như phẳng . cầu than hình thành cách đây khoảng ba trăm triệu năm , trong các đầm lầy và bãi bùn của kỷ cacbon . chúng là dạng đặc biệt của các vật chất hữu cơ được bảo tồn , nhữn...
macaduma fusca là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
pura là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
đô thị ( " kommun " ) là một đô thị trong hạt stockholm phía đông trung bộ thụy điển . thủ phủ là , thuộc vùng đô thị stockholm . đây là đô thị có dân cố đông thứ nhì hạt stockholm . đô thị này nằm ở toàn bộ trung bộ bán đảo . hơn một nửa diện tích đất là đất nông nghiệp , rừng , đồi , hồ và các khu bảo tồn thiên nhiên...
là một loài chân đều trong họ serolidae . loài này được poore miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
asplenium poeppigii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được c.presl mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi sáu . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
lamprosema là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
thỏ núi ( danh pháp hai phần : lepus ) , còn được gọi là thỏ tuyết . phân bố . thỏ tuyết là loài thỏ rừng phần lớn được thích nghi với môi trường sống cực và miền núi . loài phân bố từ fennoscandia với miền đông xibia , ngoài ra còn có quần thể bị cô lập trong dãy núi alps , ireland , ba lan , scotland và hokkaidō . nó...
là một loài ếch thuộc họ nhái bén . nó là đại diện duy nhất của chi và không bị đe dọa tuyệt chủng . loài này có ở ecuador , peru , và có thể cả colombia . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất...
là một chi động vật có vú trong họ , bộ cetacea . chi này được g . cuvier miêu tả năm một nghìn tám trăm hai mươi ba . loài điển hình của chi này là " " g . cuvier , một nghìn tám trăm hai mươi ba . các loài . chi này gồm các loài :
là một làng thuộc tehsil narasimharajapura , huyện chikmagalur , bang karnataka , ấn độ .
banteay meanchey , phiên âm sang tiếng việt là ban tây miên chay , là một tỉnh tây bắc của campuchia , tỉnh lỵ là thị xã . tỉnh này giáp biên giới với các tỉnh buriram và sa kaeo của thái lan về phía tây ở cửa khẩu poipet ; phía đông bắc giáp tỉnh ; phía đông giáp tỉnh siam reap và phía nam giáp tỉnh battambang . tỉnh ...
linsleyi là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cooper mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi ba .
là một chi chim trong họ icteridae .
barichneumon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được michener mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu .
la là một đô thị ở tỉnh salamanca , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê quốc gia tây ban nha , đô thị này có dân số một trăm sáu mươi năm người .
viburnum là một loài thực vật thuộc họ caprifoliaceae . đây là loài đặc hữu của honduras .
mơ trong tiếng việt có thể là :
là một xã thuộc huyện soma , tỉnh manisa , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm ba mươi năm người .
( , " " ) là thành phố lớn thứ tư ở tchad . dân số đô thị này là bảy mươi sáu phẩy bốn chín hai người vào năm hai nghìn không trăm mười hai . lịch sử . thành phố trở thành trung tâm của vương quốc hồi giáo wadai vào những năm một nghìn tám trăm chín mươi , sau khi các giếng nước ở thủ đô cũ bị cạn kiệt . năm một nghìn ...
undata là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm một nghìn bảy trăm năm mươi tám .
là một loài chân đều trong họ trichoniscidae . loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba .
bình chương là một xã thuộc huyện bình sơn , tỉnh quảng ngãi , việt nam . xã bình chương có diện tích môt tám , tám bảy km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bảy nghìn không trăm năm mươi bốn người , mật độ dân số đạt ba trăm bảy mươi bốn người / km không .
muralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
bridelia verrucosa là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được haines mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt .
bốn nghìn không trăm bảy mươi mốt ( một nghìn chín trăm tám mươi mốt hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày bảy tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt bởi l . g . karachkina ở nauchnyj .
đường sắt hà nội – quan triều hay đường sắt hà thái là một tuyến đường sắt việt nam . tuyến đường sắt này có điểm đầu là ga long biên ( phường đồng xuân , quận hoàn kiếm , hà nội ) và điểm cuối là ga quán triều ( phường quan triều , thành phố thái nguyên ) . trên lý thuyết , tuyến đường sắt đi qua mười bốn ga , gồm cả ...
aegle là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae . nó được tìm thấy ở đồng bằng nga và ở hungary và moldova .
major là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae . loài này được ( bedd . ) ching và s . k . wu mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba .
là một loài bọ cánh cứng trong họ mycteridae . loài này được pollock miêu tả khoa học năm hai nghìn .
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được burkill ex irmsch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín .
xã southwest ( ) là một xã thuộc quận crawford , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là chín mươi bảy người .
bipartitus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được pic mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ chín .
, được bán dưới tên thương hiệu trong số những người khác , là một loại thuốc làm giảm axit dạ dày . nó được sử dụng để điều trị bệnh trào ngược dạ dày thực quản , bệnh loét dạ dày và hội chứng – ellison . hiệu quả tương tự như các thuốc ức chế bơm proton khác ( ) . nó được uống bằng miệng hoặc tiêm tĩnh mạch . các tác...
thế vận hội người khuyết tật mùa đông hai nghìn không trăm hai mươi sáu ( , tiếng ý : " xiv " ) , chính thức được gọi là thế vận hội người khuyết tật mùa đông lần thứ xiv , là một sự kiện thể thao đa môn mùa đông quốc tế cho vận động viên khuyết tật được dự kiến diễn ra tại milan và cortina d'ampezzo , ý , từ ngày sáu ...
bình ngọc là một phường thuộc thành phố móng cái , tỉnh quảng ninh , việt nam . phường bình ngọc có diện tích một nghìn một trăm lẻ chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là ba phẩy hai không sáu người , mật độ dân số đạt hai trăm tám mươi chín người / km không .
latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được ( l . f . ) baill . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín .
dendrobium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
cosmopterix aculeata là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae . nó được biết đến ở ấn độ ( assam ) , trung quốc và úc . chúng đẻ nhiều lứa , con trưởng thành sinh sản từ tháng ba tới mười một .
trần bá dũng ( sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi tám ) là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam , hàm thiếu tướng , phó giáo sư , tiến sĩ , nguyên là phó tổng cục trưởng tổng cục tình báo ( hai nghìn không trăm mười một – hai nghìn không trăm mười chín ) . thân thế và sự nghiệp . ông quê tại xã thạch...
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
setosus là một loài côn trùng trong họ thuộc bộ neuroptera . loài này được archibald và makarkin miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
quận covington có thể chỉ :
saxifraga perpusilla là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae . loài này được hook . f . và thomson miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám .
đại hội đại biểu toàn quốc mặt trận lào xây dựng đất nước ( ) là cơ quan lãnh đạo cao nhất của mặt trận lào xây dựng đất nước , được tổ chức năm năm một lần . đại hội đại biểu toàn quốc do ủy ban trung ương mặt trận lào xây dựng đất nước triệu tập dưới sự chỉ đạo của ban chấp hành trung ương đảng nhân dân cách mạng lào...
sinh sản cơ hội hay còn gọi là gây giống cơ hội ( " " ) hay giao phối cơ hội là các động vật sẵn sàng thực hiện việc giao phối và sinh sản thành công bất cứ khi nào điều kiện môi trường của chúng trở nên thuận lợi chứ không hoàn toàn phụ thuộc vào chu kỳ động dục hoặc mùa sinh sản . đại cương . khả năng và động lực của...
sáu quận của tỉnh gironde gồm :
holomelina costata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
tế bào mầm tóc là các tế bào đầu tiên của tóc có mặt và sống trong nang tóc trong suốt cuộc đời mỗi người . chúng sẽ được kích hoạt khi quá trình mọc tóc mới xảy ra . các tế bào mầm tóc được ví như những " hạt giống " , là nguồn gốc hình thành và phát triển nên một sợi tóc . trong trường hợp tế bào mầm tóc bị suy yếu h...
nephrotoma fuscipennis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi .
peristylus là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được kraenzl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
canthydrus bakeri là một loài bọ cánh cứng trong họ noteridae . loài này được peschet miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt .
là một xã thuộc huyện beşiri , tỉnh batman , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm mươi mốt người .