text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( e.g.camus và a.camus ) j.m.h.shaw mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
marie " ruud ( tiếng hà lan phát âm : [ ' , bảy tháng năm năm một nghìn chín trăm ba mươi chín mười bốn tháng hai năm hai nghìn không trăm mười tám ) là một nhà chính trị hà lan đã nghỉ hưu thuộc đảng dân chủ cơ đốc hà lan . ông là thủ tướng vương quốc hà lan từ ngày bốn tháng mười một năm một nghìn chín trăm tám mươi ... |
didymodon torquatus là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được ( taylor ) . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
là một thành phố thuộc quận navarro , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một nghìn năm trăm bảy mươi ba người . |
cylindromyia simplex là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
geranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
aksu là một xã thuộc huyện , tỉnh sakarya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là một trăm chín mươi năm người . |
trận nashville là một trận đánh lớn xảy ra trong hai ngày mười năm và mười sáu tháng mười hai năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn , nằm trong khuôn khổ chiến dịch franklin nashville , là mốc đánh dấu sự kết thúc của các hoạt động quân sự quy mô lớn tại mặt trận miền tây của nội chiến hoa kỳ . quân liên bang miền bắc củ... |
là một chi cua nước ngọt trong phân họ của họ cua núi được tìm thấy ở miền nam trung quốc và đài loan . vào năm hai nghìn không trăm mười tám có cả thảy mười tám loài cua này đã được mô tả tên của chi cua này có nghĩa là hải nam tức là biển phía nam (; ) , |
lydia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
h . h . đệ tam thế đa kiệt khương phật ( anh ngữ : h . h . dorje chang buddha iii , tiếng hoa : h . h . , tiếng nhật : h . h . , sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi năm . ) phật hiệu đầy đủ là đỉnh thánh như lai đệ tam thế đa kiệt khương phật , danh hiệu viết tắt đệ tam thế đa kiệt khương phật , danh xưng wan ko yee ... |
( " " trong tiếng bretagne ) là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp . xã này có diện tích bốn nghìn không trăm tám mươi ba km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là một nghìn hai trăm bảy mươi hai người . khu vực này có độ cao từ bốn mươi đến một trăm bốn mươi bốn mét trên mực nướ... |
là một xã thuộc huyện halfeti , tỉnh şanlıurfa , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là tám trăm ba mươi hai người . |
longispina là một loài chân đều trong họ desmosomatidae . loài này được hansen miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười sáu . |
là loài chuồn chuồn trong họ megapodagrionidae . loài này được asahina miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
dictyna là một loài nhện trong họ dictynidae . loài này thuộc chi " dictyna " . " dictyna " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ năm . |
victor achille charles (; hay edgar ; sinh hai mươi hai tháng mười hai năm một nghìn tám trăm tám mươi ba – mất sáu tháng mười một năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm ) là một nhà soạn nhạc gốc ý sinh ra ở pháp nhưng phát triển sự nghiệp của mình phần lớn là ở hoa kỳ . âm nhạc của nhấn mạnh âm sắc và nhịp điệu . ông l... |
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được mitchell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
châu hải ( tiếng trung : ; bính âm : " " ; nghĩa là " biển ngọc " ; thường bị phiên âm sai thành chu hải ) là một thành phố trực thuộc tỉnh ( địa cấp thị ) ở bờ biển phía nam tỉnh quảng đông , trung quốc . lịch sử . trên bản đồ châu hải chỉ xuất hiện khoảng chừng một nghìn chín trăm bảy mươi chín , trước đó nó chỉ là m... |
velká là một ngọn núi ở biên giới giáp danh giữa ba lan ( tỉnh silesian voivodeship , hạt cieszyn ) và cộng hòa séc ( vùng moravian silesian , huyện frýdek místek ) , thuộc dãy núi beskid śląski và khu vực lịch sử của śląsk . đỉnh núi cao chín trăm chín mươi năm mét . hai bên ngọn núi là khu vực được bảo vệ nghiêm ngặt... |
quả giả trong tiếng việt có thể mang một trong hai nghĩa sau đây : thông thường . trong đời sống thông thường thì từ quả giả dùng để chỉ sự mô phỏng quả do con người làm ra từ một số chất liệu , chẳng hạn như từ chất dẻo nhuộm màu gần giống như thật với mục đích để trang trí . quả học . trong hình thái học thực vật hay... |
xã norwich ( ) là một xã thuộc quận mchenry , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một trăm bốn mươi ba người . |
monnina là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được n.e.br . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
fasciata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi ba bởi leconte . các loài . các loài trong chi này gồm : |
launaea arborescens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( batt . ) murb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
colostethus là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae . đây là loài đặc hữu của ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa , và sông ngòi . chúng hiện đ... |
mỹ sơn có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây : |
tibouchina urbanii là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được cogn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám . |
là một đô thị thuộc bang puebla , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là môt tám năm sáu bảy người . |
maxillaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được barb.rodr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
moraea là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được ( l . f . ) goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
mollinedia costaricensis là một loài thực vật có hoa trong họ monimiaceae . loài này được donn . sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
tây ninh là một tỉnh thuộc vùng đông nam bộ , việt nam . tây ninh nằm ở vị trí cầu nối giữa thành phố hồ chí minh và thủ đô phnôm pênh , vương quốc campuchia và là một trong những tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam . tỉnh có thành phố tây ninh nằm cách thành phố hồ chí minh chín mươi chín km theo đường quố... |
phyllanthus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được müll . arg . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba . |
dipropus rufiventris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được champion mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
agriotes là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được melsheimer miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi năm . |
philipp ( sinh ngày một tháng năm năm một nghìn chín trăm tám mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người đức hiện thi đấu cho câu lạc bộ một nghìn tám trăm chín mươi chín hoffenheim tại bundesliga . |
cuneata là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được ( standl . ) hunz . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín . |
là một loài chim trong họ emberizidae . |
" billie jean " là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ michael jackson , phát hành như là đĩa đơn thứ hai trích từ album phòng thu thứ sáu của ông , " thriller " ( một nghìn chín trăm tám mươi hai ) . nó được viết lời bởi jackson và do jackson và quincy jones sản xuất . về ý nghĩa của lời bài hát , có nhiều luồng ý... |
gonioctena flavicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được suffrian miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt . |
là một đô thị thuộc huyện stendal , bang sachsen anhalt , đức . đô thị có diện tích tám trăm lẻ ba km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một trăm bốn mươi ba người . |
atelopus là một loài cóc trong họ bufonidae . chúng là loài đặc hữu của colombia . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông . loài này đang bị đe dọa do mất nơi sống . |
charidotella là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được borowiec miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera . loài này được lambkin miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
là một đô thị thuộc bang pernambuco , brasil . đô thị này có diện tích chín nghìn ba trăm hai mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là hai trăm tám mươi ba nghìn một trăm năm mươi hai người , mật độ ba trăm lẻ năm người / km không . |
moraes andrade ( sinh ngày mười một tháng năm năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . sự nghiệp câu lạc bộ . moraes andrade đã từng chơi cho otsuka pharmaceutical , fc tokyo và consadole sapporo . |
aidia salicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( h.l.li ) t.yamaz . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi . |
ctenophora festiva là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
gianluigi donnarumma (; sinh ngày hai mươi năm tháng hai năm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người ý hiện đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ paris saint germain tại ligue một và đội tuyển bóng đá quốc gia ý . anh bắt đầu sự nghiệp của mình với milan vào năm hai nghìn ... |
viridipennis là một loài côn trùng trong họ thuộc bộ neuroptera . loài này được walker miêu tả năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . |
dichagyris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
angusticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae . loài này được reitter miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi sáu . |
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( r.br . ) d.l.jones và m.a.clem . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
chionaema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
te tse ( , chữ nghiêng : " " " " ) là một chữ cái trong bảng chữ cái kirin . hình dạng của te tse là chữ ghép của hai chữ cái te ( т т " т " " т " ) và tse ( " " " " ) . te tse được sử dụng trong bảng chữ cái của tiếng abkhaz , nó đại diện cho âm . nó được xếp vào giữa các chữ ghép và . trong tiếng anh , te tse thường ... |
euplexia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
en là một xã , tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle aquitaine , pháp . xã này có diện tích hai nghìn tám trăm tám mươi chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là năm trăm chín mươi mốt người . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình tám mươi hai m trên mực nước biển . dân địa phương danh xưng tiếng ph... |
guarea pendula là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae . loài này được silva , và t.d.penn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . |
sikkimensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
hypolytrum là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ex c.b.clarke mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
nuur ( ) là một hồ nước mặn tại miền tây mông cổ , ở phía tây bắc của bồn địa các hồ lớn , gần rìa phía tây của bồn địa uvs nuur . |
monolepta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
calymperes linearifolium là một loài rêu trong họ calymperaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . |
là một thị xã và là nơi đặt hội đồng thành phố của quận bangalore thuộc bang karnataka , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là tám trăm tám mươi bảy mét ( hai nghìn chín trăm mười feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số chín mươi ba phẩy hai sáu ba... |
( , ; ; đến năm hai nghìn không trăm mười sáu : , ; đến năm một nghìn chín trăm ba mươi tám : ; , chuyển tự : " " ) là một thành phố và là trung tâm hành chính của thuộc donetsk , ukraina . trước năm hai nghìn không trăm hai mươi , nó đã được hợp nhất như một thành phố có ý nghĩa quan trọng . dân số của nó là khoảng . ... |
antoine marie jean baptiste roger de saint exupéry , thường được biết tới với tên antoine de saint exupéry hay gọi tắt là saint ex ( sinh ngày hai mươi chín tháng sáu năm một nghìn chín trăm mất tích ngày ba mươi mốt tháng bảy năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn ) là một nhà văn và phi công pháp nổi tiếng . saint exup... |
rubin james ( sinh ngày hai mươi bảy tháng bốn năm hai nghìn không trăm lẻ hai ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người xứ wales hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ cardiff city và đội tuyển quốc gia wales . |
agelena là một loài nhện trong họ agelenidae . loài này thuộc chi " agelena " . " agelena " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm mười . |
hay ( tên basque và tây ban nha chính thức , tên " " không chính thức trong tiếng basque ) là một đô thị trong tỉnh guipúzcoa thuộc cộng đồng tự trị xứ basque , tây ban nha . dân số hai mươi hai phẩy một một hai người năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
là một loài động vật có vú trong họ , bộ . loài này được huet mô tả năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . |
scotopteryx modesta là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
alchemilla là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được lindb . fil . mô tả khoa học đầu tiên . |
libnotes là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
( hoặc ) là một loại thuốc dùng để giảm đau khớp và cơ bắp . nó là một chất tương tự của nhưng thay vì nhóm " n " butyl thì nó lại bị hóa . |
là một làng thuộc tehsil homnabad , huyện bidar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
nguyễn thị hồng hà ( sinh ngày hai mươi tám tháng sáu năm một nghìn chín trăm năm mươi chín ) là một nữ chính trị gia người việt nam . bà từng là đại biểu quốc hội việt nam khoá xii , xiii thuộc đoàn tp hà nội . khi trúng cử khoá mười ba thì bà là thành ủy viên , phó trưởng đoàn chuyên trách đoàn đại biểu quốc hội thàn... |
draba là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được o.e.schulz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
barleria pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được benoist mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
diseases database ( cơ sở dữ liệu về các bệnh ) là một website miễn phí cung cấp thông tin về các trạng thái y học , các triệu chứng , và dược phẩm . cơ sở dữ liệu này được chạy bởi " medical object oriented software enterprises ltd " ( công ty tnhh kinh doanh phần mềm định hướng các đối tượng y học ) , là một công ty ... |
do the best " great supporters selection " là album tổng hợp của do as infinity được biên soạn với sự yêu cầu của các fan . album tiêu thụ được mười sáu nghìn bản . |
galerucella angulosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được pic mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
dom sinh tại , tỉnh , ( angola ) năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn , là một tổng giám mục công giáo và là nhà hoạt động hòa bình ở angola . ông được thụ phong linh mục năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt và giám mục phụ tá giáo phận luanda năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn rồi tổng giám mục năm một nghìn chín tră... |
là một đô thị thuộc tỉnh aragatsotn , armenia . dân số ước tính năm hai nghìn không trăm mười một là năm trăm bốn mươi người . |
leymus pacificus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( gould ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
dilatata là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae . loài này được ober và mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ chín . |
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được sirj . và bornm . miêu tả khoa học đầu tiên . |
thompsonirhinus simulans là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . |
là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ hai bởi semenov . các loài . các loài trong chi này gồm : |
dê ( cũng đọc như là dê " " ) là giống dê nhà có nguồn gốc từ thuỵ sĩ , chúng là một giống dê chuyên cho sữa dê . mỗi ngày , một con dê có thể cho từ hai mươi bốn – năm mươi hai lít sữa . giống dê có tính hiền lành , thân thiện nên được nuôi phổ biến ở nhiều nước . đặc điểm . bộ lông dê có màu nâu từ đậm đến nhạt với h... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một phân họ lớn của họ bọ cánh cứng tenebrionidae , có chứa các loài bọ cánh cứng sẫm màu . được phân chia theo truyền thống trong khoảng hai mươi đến ba mươi tông . việc phân định chính xác và tính hợp lệ của một số điều này là không rõ ràng . nghiên cứu phát sinh loài phân tử đã cho kết quả không nhất quán , có l... |
huberi là một loài côn trùng thuộc họ formicidae . loài này có ở ý và thụy sĩ . |
có thể là : |
( sinh ngày mười ba tháng bốn năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy ) là chính trị gia người estonia , cựu lãnh đạo liên minh pro patria và res publica và cũng từng là bộ trưởng quốc phòng trong nội các của và bộ trưởng bảo trợ xã hội trong nội các thứ hai của . thời niên thiếu . sinh ra ở tartu , estonia . sau khi tốt ... |
bragança là một đô thị thuộc bang pará , brasil . đô thị này có diện tích hai nghìn không trăm chín mươi km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là một trăm lẻ ba nghìn bảy trăm năm mươi mốt người , mật độ bốn trăm chín mươi sáu người / km không . |
cyclodictyon là một loài rêu trong họ pilotrichaceae . loài này được ( hornsch . ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
valentino rossi ( sinh ngày mười sáu tháng hai năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín tại urbino , italy ) , là tay đua xe môtô chuyên nghiệp người italy , có biệt danh là " the doctor " . rossi từng vô địch đua xe ở nhiều phân khúc xe khác nhau . tổng cộng anh đã có chín lần vô địch thế giới , bao gồm bảy chức vô địch ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.