text
stringlengths
107
398k
meta
dict
content
stringlengths
19
398k
citation
stringlengths
35
166
Điều 2 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế quan hệ công tác UBND tỉnh Liên đoàn Lao động Đắk Nông Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về mối quan hệ công tác giữa Ủy ban nhân dân tỉnh với Liên đoàn Lao động tỉnh Đắk Nông. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "18/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về mối quan hệ công tác giữa Ủy ban nhân dân tỉnh với Liên đoàn Lao động tỉnh Đắk Nông. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 2 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế quan hệ công tác UBND tỉnh Liên đoàn Lao động Đắk Nông
Điều 2 Nghị định 96/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo). Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/02/2004", "sign_number": "96/2004/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo). Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 2 Nghị định 96/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
Điều 2 Quyết định 589/QĐ-UBND 2020 sửa đổi Điều 1 Quyết định 1087/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 8, khoản 9 và khoản 10 Điều 1 Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh về việc ban hanh Khung kế hoạch thời gian năm học 2019-2020 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 8, khoản 9 và khoản 10 Điều 1 như sau: TT Ngày Mầm non Tiểu học THCS, THPT GDTX 8 Ngày kết thúc học kỳ II 11/7/2020 11/7/2020 11/7/2020 11/7/2020 9 Xét tốt nghiệp lớp 5 và lớp 9 13-15/7/2020 13-15/7/2020 10 Tổng kết năm học 13-15/7/2020 13-15/7/2020 13-15/7/2020 13-15/7/2020 (Riêng, ngày thi trung học phổ thông quốc gia và các kỳ thi tuyển (xét tuyển) lớp 6, lớp 10 và các kỳ thi cấp tỉnh năm 2020, Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ có hướng dẫn riêng). Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký
{ "issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "589/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Phùng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 8, khoản 9 và khoản 10 Điều 1 Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh về việc ban hanh Khung kế hoạch thời gian năm học 2019-2020 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 8, khoản 9 và khoản 10 Điều 1 như sau: TT Ngày Mầm non Tiểu học THCS, THPT GDTX 8 Ngày kết thúc học kỳ II 11/7/2020 11/7/2020 11/7/2020 11/7/2020 9 Xét tốt nghiệp lớp 5 và lớp 9 13-15/7/2020 13-15/7/2020 10 Tổng kết năm học 13-15/7/2020 13-15/7/2020 13-15/7/2020 13-15/7/2020 (Riêng, ngày thi trung học phổ thông quốc gia và các kỳ thi tuyển (xét tuyển) lớp 6, lớp 10 và các kỳ thi cấp tỉnh năm 2020, Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ có hướng dẫn riêng). Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký
Điều 2 Quyết định 589/QĐ-UBND 2020 sửa đổi Điều 1 Quyết định 1087/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên
Điều 2 Nghị định 42/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất Điều 1. Phê chuẩn số lượng 15 (mười lăm) đơn vị bầu cử, 67 (sáu mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo). Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "42/2004/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 15 (mười lăm) đơn vị bầu cử, 67 (sáu mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo). Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 2 Nghị định 42/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
Điều 2 Quyết định 479/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 1.600 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong danh sách kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trần Đức Lương DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI TRUNG QUỐC (ĐÀI LOAN) ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 479/2005/QĐ-CTN ngày 19 tháng 05 năm 2005 của Chủ tịch nước) 1. Hoàng Thị Mỹ Uyên, sinh ngày 04/8/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8, SỐ 1/283, ĐƯỜNG VĨNH PHÚC, KHÓM 19, PHƯỜNG VĨNH AN, THÀNH PHỐ TAM HÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 2. Tô Thị Thu, sinh ngày 29/12/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5/2, SỐ 14, NGÁCH 50, NGÕ 161, ĐƯỜNG CỔ SƠN 1, KHÓM 14, PHƯỜNG SƠN HẠ, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 3. Huỳnh Thị Hạnh, sinh ngày 24/3/1975 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG BÍCH GIANG, KHÓM 15, PHƯỜNG VĂN MINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 4. Nguyễn Thị Kim Tiến, sinh ngày 04/5/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, THÔN TUYẾT SƠN 1, ĐƯỜNG ĐÔNG Ỳ, KHÓM 17, PHƯỜNG THÁI XƯƠNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 5. Lại Thị Hà, sinh ngày 08/11/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG ĐỈNH TRUNG HẠ, KHÓM 1, THÔN PHÚ THU, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 6. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 01/12/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 715/2, KHA LIÊU, KHÓM 12, THÔN ĐÔNG BÍCH, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 7. Lưu Thiếu Phụng, sinh ngày 20/6/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 192, ĐƯỜNG ĐÔNG SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG DOANH, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 8. Trần Thị Tuyết Sương, sinh ngày 10/6/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 109, ĐƯỜNG THẤT HIỀN, KHÓM 10, PHƯỜNG TÂN KỲ, THỊ TRẤN ĐẤU NAM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 9. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 17/9/1966 tại Phú Thọ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DÂN NGHĨA, KHÓM 10, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 10. Trần Sám Múi, sinh ngày 24/3/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 2, ĐƯỜNG VẠN BẢN, KHÓM 9, PHƯỜNG HOA GIANG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 11. Chề Nhật Sâu, sinh ngày 24/8/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 4, HẺM 1, NGÕ 206, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG BẮC THÂM, KHÓM 12, THÔN VẠN PHÚC, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 12. Châu Cẩm Hồng, sinh ngày 11/7/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/53, ĐƯỜNG TIỂU BÌNH, KHÓM 7, THÔN TIỂU BÌNH, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 13. Phạm Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 20/6/1979 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59 ẤU NGHIỆP LÂM, KHÓM 5, THÔN THỤY LÝ, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 14. Trần Thị Thúy Hà, sinh ngày 20/01/1977 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/10, ĐƯỜNG HỌC TIẾN, KHÓM 3, THÔN NHỊ CÁT, XÃ NGŨ CÁT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 15. Voòng Sủi Phồng, sinh ngày 12/8/1970 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, THƯỢNG TỨ HỒ, KHÓM 5, PHƯỜNG THƯỢNG HỒ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 16. Phạm Thị Thu, sinh ngày 06/12/1967 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 76, ĐƯỜNG PHÚC TƯỜNG, KHÓM 6, PHƯỜNG NHẬT HÒA, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 17. Trần Kim Lán, sinh ngày 15/02/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 56 NGÕ 101, ĐƯỜNG HẢI TRUNG, KHÓM 7, PHƯỜNG HẢI TÂY, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 18. Hồ Lộc Múi, sinh ngày 15/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 144, ĐƯỜNG CẢNG BIÊN, KHÓM 14, THÔN PHONG CẢNG, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 19. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 15/01/1974 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/20, ĐƯỜNG TRÚC VI, KHÓM 13, THÔN HẢI KHẨU, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 20. Lê Thị Thanh Thảo, sinh ngày 15/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÁCH 26, NGÕ 2, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 11, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 21. Huỳnh Thị Ly, sinh ngày 22/10/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18/4, VƯƠNG THỐ, KHÓM 20, THÔN KHÊ HẢI, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 22. Nguyễn Thị Hồng Loan, sinh ngày 20/3/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 188, ĐƯỜNG QUANG PHONG, KHÓM 32, THÔN TINH TRUNG, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 23. Nguyễn Thị Thanh Trúc, sinh ngày 28/01/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 8, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ ĐIỀU LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 24. Phạm Thị Kim Loan, sinh ngày 30/4/1974 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, ĐỘ TỬ ĐẦU, KHÓM 5, THÔN CẨM HỒ, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 25. Lại Thị Tuyết Phụng, sinh ngày 11/3/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 36, PHỐ ĐẠI PHÚC, KHÓM 3, PHƯỜNG LẠC VƯƠNG, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 26. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 02/10/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, THANH PHỐ, KHÓM 17, THÔN TRUNG HỒ, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 27. Đặng Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 12/3/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 5, HẺM 12, NGÕ 156, PHỐ PHÚC LẠC, KHÓM 18, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 28. Đỗ Vũ Loan, sinh ngày 12/3/1979 tại Vĩnh Phúc. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 1, NGÕ 70, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRÍ VIỄN NHẤT, KHÓM 18, PHƯỜNG VINH QUANG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 29. Võ Thị Tuyết Phượng, sinh ngày 01/01/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐOẠN 2, PHƯỜNG PHÚC SƠN, KHÓM 14, THÔN QUẢNG SƠN, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 30. Trần Thị Thanh Diệu, sinh ngày 20/12/1978 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ 437, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRƯỜNG LONG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐẦU BIỆN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 31. Tô Thị Thiện Kim, sinh ngày 28/4/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, PHỐ ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG PHƯỢNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 32. Dương Châu Hồng Cẩm Linh, sinh ngày 27/6/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, PHỐ DIÊN BÌNH, KHÓM 6, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 33. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 15/6/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/39, LẦU 4 LIÊU TÂN, KHÓM 6, THÔN LÂM KHẨU, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 34. Phan Thị Muội, sinh ngày 10/10/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, LẦU 4, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TÂN HỢI, KHÓM 7, PHƯỜNG HƯNG ĐẮC, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 35. Nguyễn Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 04/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, LẦU 16, NGÕ 311, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HÒA BÌNH ĐÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG QUẦN ANH, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 36. Trang Kim Oanh, sinh ngày 03/8/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 245, PHỐ AN PHÚ, KHÓM 19, PHƯỜNG AN PHÚ, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 37. Trần Lỷ Cú, sinh ngày 04/9/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/37, ĐƯỜNG ĐẠI HOA 1, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁT ĐỨC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 38. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 03/10/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 722, ĐƯỜNG ĐẠI HỮU, KHÓM 9, ĐƯỜNG HỘI KÊ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 39. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 19/8/1978 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG ĐÔNG HƯNG, KHÓM 4, THÔN PHÚC LONG, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 40. Trần Thị Viếp Mai, sinh ngày 01/7/1973 tại Căm Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 21, NGÁCH 88, NGÕ 276, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 19, PHƯỜNG GIỚI THỌ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 41. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 20/02/1971 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 473, ĐƯỜNG NAM CƯƠNG 2, KHÓM 30, PHƯỜNG BÌNH SƠN, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 42. Đặng Thị Duyên, sinh ngày 05/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, HẬU TRANG, KHÓM 10, THÔN CỘNG HÒA, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 43. Phan Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 25/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 215, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, THÔN THỤY PHONG, XÃ LỘC DÃ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 44. Trần Thị Út Em, sinh ngày 19/9/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 10, NGÕ 124, ĐƯỜNG HÀ BIÊN BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG CẨM GIANG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 45. Trần Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 14/10/1971 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 201, NGÕ 45, ĐƯỜNG KIỀU GIANG, KHÓM 18, PHƯỜNG TÂY ĐÔN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 46. Bùi Thị Huỳnh Trang, sinh ngày 08/9/1982 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 103, NGÕ 121, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 8, THÔN HUỆ DÂN, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 47. Phàm Hìn Phắn, sinh ngày 20/12/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116/1, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG CẢNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHÚC LÂM, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 48. Nguyễn Thị Minh Thơm, sinh ngày 26/3/1979 tại Quảng Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 542, ĐƯỜNG NHÂN HÓA, KHÓM 21, PHƯỜNG NHÂN HÓA, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 49. Nguyễn Ngọc Huyên, sinh ngày 12/01/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, ĐƯỜNG HẢI PHONG, KHÓM 13, THÔN THƯỢNG PHONG XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 50. Lê Bích Liễu, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, LẦU 2, PHỐ VÂN HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG LONG TUYỀN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 51. Nguyễn Ngọc Thúy, sinh ngày 03/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 361, ĐƯỜNG TRUNG XUÂN, KHÓM 6, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 52. Dương Thị Phương Linh, sinh ngày 12/9/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 330, NGÕ 659, ĐƯỜNG ĐẠI DIỆU, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 53. Lâm Kim Lý, sinh ngày 20/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 1092, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 18, PHƯỜNG TIỂU KHANG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 54. Đặng Thị Bé Bảy, sinh ngày 13/9/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 156/1 ĐẠI ĐÀM, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 55. Lý Thị Thơm, sinh ngày 04/8/1981 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, LẦU 3/3, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 27, PHƯỜNG KIM KHÊ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 56. Trần Kim Loan, sinh ngày 19/9/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46/9, ĐƯỜNG VẠN ĐỨC, KHÓM 6, THÔNVẠN KIM, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 57. Phạm Ngọc Trang, sinh ngày 07/9/1981 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 199, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 15, THÔN NHÂN VÕ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 58. Thái Thanh Lan, sinh ngày 14/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1122, ĐƯỜNG PHONG CHÂU, KHÓM 5, THÔN KHÊ CHÂU, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 59. Nguyễn Thị Phương Nguyên, sinh ngày 10/11/1979 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, THẬP CỔ, KHÓM 4, THÔN CAO BÌNH, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 60. Lê Thị Kim Thoa, sinh ngày 08/8/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 323, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 1, PHƯỜNG NAM GIẢN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 61. Châu Thị Ngọc Thành, sinh ngày 18/10/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, TAM KHỐI THỐ, KHỐI 7, THÔN TAM HÒA, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 62. Nguyễn Thị Anh Đào, sinh ngày 05/5/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 232/11, PHÚC TINH, KHÓM 8, THÔN PHÚC TINH, XÃ CÔNG QUÁN, MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 63. Nguyễn Thị Hồng Linh, sinh ngày 19/8/1978 tại a. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99 ĐƯỜNG HẠ PHÚC, KHÓM 21, THÔN LỢI TRẠCH, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 64. Phạm Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 10/02/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG NHÂN ÁI BẮC, KHÓM 20, THÔN HỨA THỐ, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 65. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 15/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 393, LẦU 7, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 20, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 66. Chắng A Láng, sinh ngày 30/10/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 413, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, PHƯỜNG QUANG MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 67. Diệp Thị Loan, sinh ngày 16/5/1978 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, NGÕ 72, ĐƯỜNG THỰC TIỄN, KHÓM 10, PHƯỜNG VĨNH TƯỜNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 68. Trần Thị Thanh Hằng, sinh ngày 29/10/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 312, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 1, THÔN THƯỢNG LỄ, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 69. Trần Thị Loan, sinh ngày 13/12/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 504, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 5, THÔN NGHĨA DÂN, XÃ BỘ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 70. Lưu Thụy Minh Thư, sinh ngày 01/01/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 152, PHỐ ĐẠI PHÚC, KHÓM 16, PHƯỜNG BẢN HÒA, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 71. Hồ Thị Thúy Loan, sinh ngày 05/3/1972 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/1, NGÕ 82, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CHI NGỌC, KHÓM 26, PHƯỜNG CHI SƠN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 72. Vũ Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/11/1979 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65/2, ĐƯỜNG NINH BA TÂY, KHÓM 17, PHƯỜNG LONG PHÚC, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 73. Trần Thanh Thủy, sinh ngày 28/4/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, NGÕ TÍN NGHĨA, ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 6, PHƯỜNG CÔNG MINH, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 74. Nguyễn Kim Ba, sinh ngày 10/10/1975 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, XƯƠNG LÂM, PHƯỜNG PHONG TUYỀN, THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 75. Mai Lê Kim Y, sinh ngày 25/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 7, NGÕ 113, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 4, PHƯỜNG DÂN HỮU, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 76. Phan Thị Kim Duyên, sinh ngày 12/3/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 236, LẦU 4, NGÕ 37, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 77. Lê Thúy Kiều, sinh ngày 01/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 5, HẺM 6, NGÕ 11, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 10, PHƯỜNG QUANG HƯNG,, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC 78. Cao Diễm Liên, sinh ngày 03/4/1973 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 8-3, NGÕ 65, ĐƯỜNG KIẾNBÌNH 3, KHÓM 17, PHƯỜNG VĂN BÌNH, KHU AN BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 79. Hồ Mỹ Dung, sinh ngày 28/11/1969 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 26, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 1, THÔN SƠN HOÀNG, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 80. Trương Thị Thế Trang, sinh ngày 14/5/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 3, NGÕ 133, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM SƠN BẮC, KHÓM 8, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 81. Nguyễn Thị Lệ Hà, sinh ngày 12/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 1202, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 4, PHƯỜNG THỤY ĐỨC, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 82. Nguyễn Thị Thu Mai, sinh ngày 15/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97/2, ĐƯỜNG TIỂU BÌNH, KHÓM 12, THÔN TIỂU BÌNH, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 83. Vương Ái Bình, sinh ngày 25/9/1978 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH 1, KHÓM 11, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 84. Đường Tuyết Doanh, sinh ngày 14/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 253, ĐƯỜNG QUẢNG CHÂU, KHÓM 13, PHƯỜNG THANH SƠN, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 85. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 12/10/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG CHỦNG QUA, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐÀO MỄ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 86. Tô Bích Thu, sinh ngày 19/11/1971 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG NGƯ CẢNG, TRUNG NHỊ, KHÓM 20, PHƯỜNG MINH HIẾU, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 87. Lê Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 28/8/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4/75, ĐƯỜNG HẠ TỨ BẮC, KHÓM 8, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 88. Cao Thị Hiệp, sinh ngày 16/3/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 2, NGÕ 75, ĐƯỜNG VĨNH THANH, KHÓM 5, THÔN VĨNH MỸ, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN 89. Cao Thị Hồng Đào, sinh ngày 03/3/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 116, ĐƯỜNG PHÚC HÒA, KHÓM 22, PHƯỜNG PHÚC LÂM, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 90. Trần Thị Hà, sinh ngày 09/02/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 13-2, SỐ 7, ĐƯỜNG QUỐC KHÁNH, KHÓM 28, PHƯỜNG TRÙNG KHÁNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 91. Bùi Thị Phụng, sinh ngày 02/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46/3, HẠ VIÊN KHANH, KHÓM 3, THÔN ĐỨC MẬU, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 92. Văn Thị Mỹ Huôn, sinh ngày 16/7/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 98, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 21, THÔN TÂY AN, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 93. Trần Thị Thu, sinh ngày 02/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 63, NGÕ 189, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 19, PHƯỜNG AN KHÁNH, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 94. Huỳnh Thu Phương, sinh ngày 05/10/1974 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/2, NGÔ THỐ, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM HỢP, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 95. Võ Thị Hằng, sinh ngày 08/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 142, ĐƯỜNG HẢI SÁN 1, KHÓM 5, PHƯỜNG HẢI TRÌNH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 96. Phạm Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 20/12/1968 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27/1, LẦU 3, NGÕ VIÊN SƠN, ĐƯỜNG VIÊN SƠN TỬ, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 97. Tô Thị Duyên, sinh ngày 15/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22/1, NGÕ 70, ĐƯỜNG ĐẠI CÔNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHU DIÊM TRĨNH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 98. Thạch Thị Kim Chi, sinh ngày 15/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 16, THÔN GIAI TẢ, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 99. Phạm Huỳnh Hoa, sinh ngày 10/12/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG ĐẠI LUÂN, KHÓM 19, THÔN ĐẠI LUÂN, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 100. Lê Thị Trúc Ly, sinh ngày 17/8/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, TAM GIÁC ĐIẾM, KHÓM 8 TÂN NAM, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 101. Nguyễn Thị Ngọc Lợi, sinh ngày 04/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 220, ĐƯỜNG PHÙNG GIÁP, KHÓM 4, PHƯỜNG LONG SƠN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 102. Võ Thị Phụng, sinh ngày 06/6/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 208 PHONG VINH, KHÓM 12, THÔN PHONG VINH, XÃ LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 103. Phan Thị Hoa, sinh ngày 24/10/1969 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 5, NGÕ 123, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 19, PHƯỜNG THẠCH ĐÀM, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 104. Nguyễn Thị Hoàng, sinh ngày 04/5/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG QUỐC PHÚ 25, KHÓM 38, ĐƯỜNG QUỐC PHÚ, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 105. Lâm Thái Thanh Giang, sinh ngày 24/3/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ ĐỒNG AN TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG XUÂN XÃ, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 106. Phạm Trường Thảo, sinh ngày 03/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, HẺM 16, NGÕ 408, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 107. Thái Thị Thúy Nga, sinh ngày 12/12/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 182 PHỐ DỤ HÒA TAM, KHÓM 31, PHƯỜNG QUAN THÁNH, 108. Nguyễn Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 22/4/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 3, PHỐ VĨNH BÌNH, KHÓM 1, PHƯỜNG VĨNH LUÂN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 109. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 12/10/1980 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 60, NGÕ 495, ĐƯỜNG HUYỆN AN, KHÓM 9, THÔN TRUNG LUÂN, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 110. Trần Thị Bích Tiên, sinh ngày 06/9/1976 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 583, LẦU 1, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 3, PHƯỜNG TỪ HỘ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 111. Lê Thị Chiến, sinh ngày 29/11/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 392, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, THÔN BÌ ĐẦU, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 112. Lê Thị Lê, sinh ngày 21/3/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4, NGÕ 335, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 13, PHƯỜNG CHẤN HOA, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 113. Lê Thị Thu, sinh ngày 03/8/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26 HẠ ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐIỀN TÂM, THỊ TRẤN ĐẠI ILÊU, HUYỆN ĐÀO VIÊN 114. Lê Thị Ánh Hồng, sinh ngày 04/5/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43/3, THÔN VĂN XƯƠNG TÂN, PHỐ ĐÔNG, KHÓM 20, PHƯỜNG THÁI XƯƠNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 115. Trần Thị Cẩm Ly, sinh ngày 29/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, LẦU 5, PHỐ TRUNG HIẾU, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 116. Trần Thị Thanh Trâm, sinh ngày 10/01/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 12, PHỐ BẮC AN, KHÓM 2, THÔN VĨNH AN, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 117. Lê Thị Thùy, sinh ngày 23/12/1972 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 122, ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ, KHÓM 10, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÔN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 118. Chềnh Trần Cú, sinh ngày 14/10/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2/1, SỐ 116, ĐƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHÓM 3, PHƯỜNG DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 119. Đặng Thị Nha, sinh ngày 17/9/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 13, NGÕ 117, ĐƯỜNG CẢNG TÍN, KHÓM 13, PHƯỜNG CẢNG NAM, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 120. Trương Thị Hằng, sinh ngày 02/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG DÂN HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG LẠC SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 121. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 10/10/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 270, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 3, THÔN HÒA PHONG, XÃ ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 122. Hồng Kim Quyên, sinh ngày 19/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 111/1, QUÁ KHÊ, KHÓM 1, PHƯỜNG HƯNG THÔN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 123. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 03/6/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 121, NGÁCH 40, NGÕ 748, ĐƯỜNG NAM ĐẠI, KHÓM 22, PHƯỜNG QUANG TRẤN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 124. Lê Thị Tuyết Dung, sinh ngày 06/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 327/3, ĐƯỜNG TÂY THẠCH, KHÓM 12, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 125. Đoàn Thị Kim Phương, sinh ngày 21/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27/2, HẺM 12, NGÕ 493, ĐƯỜNG CẢNH BÌNH, KHÓM 1, PHƯỜNG LỰC HÀNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 126. Đồng Thị Lang, sinh ngày 01/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, ĐƯỜNG NHƯ Ý, KHÓM 7, PHƯỜNG CÁT TƯỜNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 127. Lê Ngọc Tuyết, sinh ngày 10/12/1975 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 22, NGÕ 829, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG PHÚ DÂN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 128. Phan Ngọc Hương, sinh ngày 23/12/1974 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/9, NGÕ PHỤC HƯNG, KHÓM 19, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 129. Quan Thị Thu Thủy, sinh ngày 20/6/1962 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 103, NGÕ 37, ĐƯỜNG PHÚ NÔNG NAM, KHÓM 16, THÔN ĐÔNG NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 130. Tiền Thị Kim Thoa, sinh ngày 02/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, CẢNH MỸ, KHÓM 1, THÔN VẠN LÝ, XÃ VẠN LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 131. Phạm Thị Duyên, sinh ngày 20/01/1980 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, NGÕ NHÂN HÒA, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỈNH PHIÊN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 132. Trịnh Ngọc Hấn, sinh ngày 14/02/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 143, ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 16, PHƯỜNG LẠC KHANG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 133. Trịnh Kim Nhung, sinh ngày 15/6/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 358, ĐƯỜNG CẨM CHÂU, KHÓM 16, PHƯỜNG GIANG SƠN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 134. Sú Si Mùi, sinh ngày 10/02/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 152, ĐƯỜNG CHÂU VĨ, KHÓM 28, PHƯỜNG DIÊM CHÂU, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 135. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 09/7/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 300, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG 3, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒN, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 136. Diệp Lệ Nhi, sinh ngày 22/3/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 12-1, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN ĐÔNG, KHÓM 14, PHƯỜNG QUANG NINH, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 137. Lương Kim Thảo, sinh ngày 08/3/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LÂM AN, KHÓM 3, THÔN LÂM AN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 138. Đỗ Thị Lam, sinh ngày 15/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16/8, CAO NGUYÊN, KHÓM 3, THÔN CAO NGUYÊN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 139. Nguyễn Thị Thật, sinh ngày 01/3/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 166, ĐƯỜNG ĐẠI KHANH, KHÓM 10, THÔN ĐẠI KHANH, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 140. Nguyễn Thị Thơ, sinh ngày 21/02/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 39, THANH SƠN, KHÓM 16, THÔN THANH SƠN, XÃ ĐÔN SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 141. Sú Cỏng Kíu, sinh ngày 11/7/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183/8, HẢI KHẨU, KHÓM 20, PHƯỜNG HẢI KHẨU, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 142. Lê Thị Phượng, sinh ngày 01/02/1971 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/1, HẺM 29, NGÕ 884, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 14, PHƯỜNG NHÂN VŨ, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 143. Ngô Lệ Quân, sinh ngày 20/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, LIÊU LA, KHÓM 4, PHƯỜNG LIÊU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 144. Vòng A Mùi, sinh ngày 20/01/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 36, NGÕ 120, ĐƯỜNG TẦN HÁN, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN NAM, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 145. Tống Thị Vàng, sinh ngày 08/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 324, LẦU 2, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG GIA ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 146. Nguyễn Thị Ngọc Châu, sinh ngày 24/3/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76, LẦU 5, ĐƯỜNG KHANG TRANG, KHÓM 6, PHƯỜNG THUẬN LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 147. Phan Hoàng Thanh Phượng, sinh ngày 11/9/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 146, ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢO HƯNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 148. Ngô Tú Em, sinh ngày 15/8/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG NỘI BI, KHÓM 6, PHƯỜNG NAM KIẾN, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 149. La Thị Cẩm Lệ, sinh ngày 23/11/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 359/2, LẦU 2, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC NGHI, KHÓM 6, PHƯỜNG VIÊN ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 150. Phạm Kim nga, sinh ngày 13/7/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 388, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG LỊCH, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 151. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 24/6/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 7, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 14, PHƯỜNG VĂN LÂM, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 152. Nguyễn Thị Thu Trúc, sinh ngày 20/12/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 3, NGÕ 65, ĐƯỜNG DU LẠC, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 153. Văn Thị Ngọt, sinh ngày 25/8/1977 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 125, ĐƯỜNG LONG MÔN, THÔN TÂY THẾ, XÃ TRÚC ĐIỀN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 154. Võ Thị Kim Loan, sinh ngày 30/4/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÁCH 48, NGÕ 380, ĐƯỜNG TRUNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG PHỤNG ĐÔNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 155. Trần Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 15/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 20, NGÕ 14, ĐƯỜNG NGŨ PHÚC, KHÓM 7, THÔN NGŨ PHÚC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 156. Nguyễn Thị Mỹ An, sinh ngày 04/8/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/25, TÂN ÔN, KHÓM 2, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 157. Nguyễn Phạm Ngọc Tuyền, sinh ngày 28/5/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 18, ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 18, PHƯỜNG MỸ ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 158. Nguyễn Thị Hồng Châu, sinh ngày 01/01/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 41, NGÕ 119, ĐỈNH DAO CÂU, KHÓM 29, THÔN QUẢNG ỨNG, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 159. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 30/9/1980 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÁCH 2, NGÕ 884, ĐƯỜNG TAM PHONG, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 160. Phan Kim Phượng, sinh ngày 02/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 59, NGÕ 99, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐIỀN TÂM, KHÓM 22, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 161. Nguyễn Thị Thanh Hường, sinh ngày 13/10/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 27, ĐƯỜNG KIÊN DÂN, KHÓM 22, PHƯỜNG HUỆ DÂN, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 162. Nguyễn Thị Liếng, sinh ngày 25/12/1969 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, QUY ĐỘNG, KHÓM 7, THÔN QUY ĐỘNG, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 163. Bạch Thị Kim Thoa, sinh ngày 26/6/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/22, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 7, THÔN TRUNG HÒA, XÃ LÝ CẢNG,HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 164. Nguyễn Thị Thiện, sinh ngày 03/02/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, NGÕ 222, ĐƯỜNG TAM THỤ, KHÓM 19, PHƯỜNG LON PHỐ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC 165. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 20/3/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 29, NGÕ 659, ĐƯỜNG TRUNG DÂN, KHÓM 32, THÔN NAM YẾN, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG 166. Lưu Khã Ngó, sinh ngày 20/01/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 348, NAM CHÂU, KHÓM 18, THÔN NAM CHÂU, XÃ SƠN THƯƠNG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 167. Lê Thị Trường An, sinh ngày 25/8/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, LẦU 5, NGÕ 65, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG BẮC TÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN Được 168. Huỳnh Kim Tuyến, sinh ngày 05/6/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 26, ĐƯỜNG XÍCH KHẢM BẮC, KHÓM 13, THÔN XÍCH KHẢM, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG 169. Trần Hoàng Hoa, sinh ngày 14/5/1964 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 92, ĐƯỜNG QUAN MINH, KHÓM 4, THÔN LỄ HÀ, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 170. Lê Thị Hà Nghi, sinh ngày 25/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, ĐƯỜNG PHÔ CÀN, KHÓM 5, THÔN PHỐ CÀN, XÃ XA THÀNH, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 171. Phan Thụy Bảo Uyên, sinh ngày 13/3/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 255/12, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, PHƯỜNG NAM PHỐ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 172. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 05/5/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LẦU 4 PHỐ TRƯỜNG GIANG, KHÓM 9, PHƯỜNG GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 173. Trần Ngọc Thuận, sinh ngày 11/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 56/3, ĐÔN GHỒ, KHÓM 10, PHƯỜNG THẢO HỒ, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 174. Nguyễn Thị Thúy Hồng, sinh ngày 10/10/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 13, THÔN HOẰNG XƯƠNG TÂN, KHÓM 4, THÔN HOẰNG TRÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 175. Đỗ Thị Kim Ngọc, sinh ngày 20/9/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 197/2, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TỬ TINH, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 176. Lâm Diệp Viên, sinh ngày 01/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, THANH PHỐ, KHÓM 13, THÔN THANG PHỐ, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 177. Nguyễn Thị Bé Thanh, sinh ngày 20/7/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70/3, ĐỈNH VIÊN LÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 178. Lâm Thị Phi Loan, sinh ngày 11/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 120/8, THANH PHỐ, KHÓM 9, THÔN THANG PHỐ, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 179. Trần Tuyết Nhung, sinh ngày 01/4/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 11, THÔN LIÊU ĐỈNH, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 180. Lý Nguyệt Trúc Hà, sinh ngày 16/9/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 239, LẦU 3, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 10, PHƯỜNG CÔN LUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 181. Bùi Thị Ngọc Bích, sinh ngày 28/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50/1, NGÕ 76, PHỐ TÂN DÂN, KHÓM 26, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 182. Trương Mọc Anh, sinh ngày 02/11/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 269, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG QUỐC HOA, KHÓM 14, PHƯỜNG PHỔ TUẾ, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 183. Nguyễn Thị Lễ, sinh ngày 08/11/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 94, LẦU 12, ĐƯỜNG VĨNH LẠC, KHÓM 27, PHƯỜNG VĨNH LẠC, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 184. La Lệ Huệ, sinh ngày 29/6/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107, LẦU 3, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 19, THÔN NGŨ CỔ, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 185. Mai Thị Thúy An, sinh ngày 22/8/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 33, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 13, THÔN QUÁ GIANG, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 186. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 06/10/1979 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, ĐƯỜNG CẢNG KHẨU, KHÓM 14, PHƯỜNG CẢNG BIÊN, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 187. Lương Thị Hoàng Mai, sinh ngày 18/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 315, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐÔNG HOA, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 188. Huỳnh Ngọc Hà, sinh ngày 30/8/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, PHONG TỬ LÂM, KHÓM 1, THÔN PHONG LÂM, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 189. Võ Thị Bích Vân, sinh ngày 01/3/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, LẦU 3, NGÕ 175, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC NAM, KHÓM 17, PHƯỜNG NGHĨA THÔN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 190. Lương Thị Hạnh, sinh ngày 07/01/1975 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/2, KHÔN KHÊ, KHÓM 17, THÔN NGƯ HÀNH, XÃ SONG KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 191. Trần Thị Loan, sinh ngày 28/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, TÚ THỦY, KHÓM 6, PHƯỜNG TÚ THỦY, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 192. Hà Ngọc Thu, sinh ngày 08/12/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG KHÁCH TRANG, THÔN THƯỢNG VŨ, XÃ ĐẠI VŨ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 193. Trần Thị Phượng, sinh ngày 25/6/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 5, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 194. Trần Thị Thu Hằng, sinh ngày 13/4/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 193, ĐƯỜNG TRÚC THÔN, KHÓM 10, PHƯỜNG HOÀNG TRÚC, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 195. Ngô Thị Xuân Lan, sinh ngày 01/10/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 138, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN BÌNH, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 196. Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 12/02/1974 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, NGÕ THANH TỬ, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, THÔN TAM HÒA, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 197. Nguyễn Thị Ái Châu, sinh ngày 24/01/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 540/1, ĐÀM ĐỈNH, KHÓM 14, THÔN ĐÀM ĐỈNH, XÃ TÂN THỊ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 198. Vũ Thị Thùy Trang, sinh ngày 30/9/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, NGÕ 402, ĐƯỜNG HÀNH ĐẠI, KHÓM 24, THÔN ĐẠI GIÁP, XÃ NHÂN ĐỨC, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 199. Nguyễn Thị Kim Lư, sinh ngày 02/12/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 200. Trương Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 13/01/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 217, ĐƯỜNG THÀH PHƯỚC, KHÓM 8, PHƯỜNG THÀNH PHƯỚC, THỊ TRẤN TAM GIÁP, HUYỆN ĐÀI BẮC 201. Nguyễn Ngọc Trâm, sinh ngày 01/11/1992 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38/3, NGÕ 874, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN KHÓM 1, PHƯỜNG LONG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 202. Vòng Vĩnh Diếng (Hoàng Vĩnh Anh), sinh ngày 25/02/1980 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, HẺM 43, NGÕ KIM CỐC, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƯƠNG BÌNH, KHÓM 5, PHƯỜNG TÙNG HÒA, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 203. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 06/11/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 13, PHƯỜNG VĨNH AN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 204. Ngô Thụy Nguyên hà, sinh ngày 01/01/1980 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108, NGÕ 83, ĐƯỜNG NGÔ PHƯỢNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG HƯNG NAM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 205. Ngô Mỹ Dung, sinh ngày 30/4/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 1041, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂN BÌNH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 206. Trần Vân, sinh ngày 18/5/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 20, NGÕ 161, PHỐ CÁT AN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 207. Nguyễn Ngọc Oanh, sinh ngày 16/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72, PHỐ THỤ NHÂN, KHÓM 28, THÔN BẮC PHỐ, XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HOA LIÊN 208. Trần Kim Chi, sinh ngày 15/11/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 632, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 2, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 209. Trần Thị Thắm, sinh ngày 06/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, HẺM 25, NGÕ 129, PHỐ VÕ UY, KHÓM 23, PHƯỜNG THANH KHÊ, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 210. Tăng Mật Nguyên, sinh ngày 12/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 2, NGÕ 7, PHỐ HẠ MỸ, KHÓM 1, THÔN TÂN LINH, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 211. Liêu Thị Ngọc Thu, sinh ngày 13/4/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110, PHỐ TỨ BÌNH, KHÓM 9, PHƯỜNG MỸ NHÂN, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 212. Nguyễn Ngọc Linh, sinh ngày 07/10/1981 tại Tiềng Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143, PHỐ MỸ HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG THÁI AN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, HUYỆN CAO HÙNG 213. Châu Thị Thanh Hằng, sinh ngày 16/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 16-1, LỤC SONG, KHÓM 12, THÔN XÃ TỬ, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM 214. Nguyễn Thị Tư, sinh ngày 12/4/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 225, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 15, PHƯỜNG CHÂU BẮC, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 215. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 25/01/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ QUANG PHỤC, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐÔNG THẾ, THỊ TRẤN NHỊ LẬM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 216. Háu Ngọc Liên, sinh ngày 10/8/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG HÒA BÌNH 3, KHÓM 6, THÔN NHÂN NHÃ, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 217. Đồng Thị Kim Anh, sinh ngày 17/6/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 540, ĐƯỜNG PHÚC BẮC, KHÓM 6, PHƯỜNG GIA BẢO, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 218. Trương Thị Mỹ Hiếu, sinh ngày 04/01/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ TRUNG ƯƠNG, KHÓM 8, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 219. Lê Thị Chính, sinh ngày 12/3/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84/1, ĐƯỜNG TUYỀN TÂY, KHÓM 9, THÔN TUYỀN TÂY, XÃ TUYỀN TÂY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 220. Trương Thị Bé Thùy, sinh ngày 18/10/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, ĐƯỜNG VĨNH AN 1, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH AN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 221. Tống Kim Lệ, sinh ngày 25/3/1968 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 236, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI AN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 222. Nguyễn Thị Bé Hai, sinh ngày 26/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/1, ĐƯỜNG BÁT GIÁP, KHÓM 12, THÔN THƯỢNG ĐỨC, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN 223. Nguyễn Thị Hồng Phượng, sinh ngày 05/8/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 1, NGÕ 260, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 8, PHƯỜNG PHỤ QUÁCH, Trong PNGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN 224. Làu Tác Linh, sinh ngày 05/5/1973 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ71, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH 2, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 225. Châu Ngọc Minh, sinh ngày 10/01/1982 tại Cần Thơ. Hiện trú tại: SỐ 31, ĐỈNH TRANG, KHÓM 3, THÔN VĨNH HƯNG, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 226. Hồ Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 21/12/1979 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 136, ĐƯỜNG GIA PHONG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 227. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 28/02/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG KIẾN VŨ, KHÓM 7, PHƯỜNG BẢO AN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 228. Lê Thị Trắng, sinh ngày 11/6/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 33, NGÕ 564, ĐƯỜNG ĐẠI LIÊU, KHÓM 14, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 229. Vũ Thị Thu, sinh ngày 20/01/1980 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21-8, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÚC PHỐ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 230. Quách Thị Thu Thảo, sinh ngày 25/01/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 80, ĐƯỜNG TRUNG SƠN TÂY, KHÓM 15, PHƯỜNG TRẤN TÂY, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 231. Phan Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 20/10/1981 tại Bình Định. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, HẬU HỒ TỬ, KHÓM 2, THÔN HẬU HỒ, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC 232. Võ Ánh Phượng, sinh ngày 25/01/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 151, ĐƯỜNG HƯNG NHÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG HƯNG HÓA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 233. Trần Thị Kim Ân, sinh ngày 23/02/1980 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 86, THÔN THÀNH CÔNG TÂN, KHÓM 22, PHƯỜNG TIỂU TÂN, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM 234. Huỳnh Thị Dương, sinh ngày 20/4/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75-8, THẠCH AN, KHÓM 7, THÔN THẠCH AN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 235. Trần Lệ Hiền, sinh ngày 06/4/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183, ĐƯỜNG LƯU CẦU, KHÓM 33, THÔN LƯU CẦU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 236. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 08/6/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 95, NGÕ 398, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG TÂN HƯƠNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 237. Nguyễn Bé Phượng, sinh ngày 15/6/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TỐNG AN, KHÓM 13, PHƯỜNG AN THUẬN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 238. Lê Thị Ngọc Trinh,sinh ngày 19/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ ĐÔNG NHỊ, ĐƯỜNG CỰU CẢNG, KHÓM 4, THÔN CỰU CẢNG, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG 239. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 20/10/1972 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8-1, SỐ 32, NGÕ 158, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 9, PHƯỜNG LONG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 240. Nguyễn Thị Tuyết Lam, sinh ngày 19/12/1977 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ LƯƠNG VĂN, KHÓM 12, THÔN LONG MÔN, XÃ HỒ TÂY, HUYỆN BÀNH HỒ 241. Chương Chi Linh, sinh ngày 02/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 68, ĐƯỜNG CỦNG THỐ, KHÓM 5, THÔN CỦNG THỐ, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 242. Trần Thị Tho, sinh ngày 03/4/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 941, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG THÁI, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 243. Võ Thị Thu Hà, sinh ngày 17/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 51, ĐƯỜNG ĐẠI XƯƠNG, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẠI NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 244. Tăng Lê Quân, sinh ngày 14/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 717, THÔN TINH TRUNG 3, KHÓM 18, PHƯỜNG PHỤC QUỐC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 245. Nguyễn Thị Cẩm Ngân, sinh ngày 13/02/1978 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, TÂN TRANG, KHÓM 1, THÔN TÂN TRANG, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 246. Bùi Diễm Trang, sinh ngày 20/6/1976 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113-3, LUÂN TỬ, KHÓM 4, THÔN NAM LUÂN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 247. Nguyễn Thị Sái Huốl, sinh ngày 22/6/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ THỦY MÔN, KHÓM 10, PHƯỜNG HƯNG HÓA, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 248. Tăng Ngọc Ánh, sinh ngày 01/4/1968 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14/4, PHƯƠNG TỦ LÂM, KHÓM 5, THÔN HKOA LÍ, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM 249. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 24/11/1977 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 349, ĐƯỜNG PHONG LÝ 1, KHÓM 12, THÔN PHONG SƠN, XÃ THỌ PHONG, HUYỆN HOA LIÊN 250. Lê Thị Thanh Hằng, sinh ngày 13/3/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/3, LẦU 4, HẺM 2, NGÕ 329, ĐƯỜNG CẢNH BÌNH, KHÓM 29, PHƯỜNG CẢNH PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 251. Nguyễn Thị Thùy Dương, sinh ngày 27/3/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 536, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THẦN LÂM, KHÓM 5, THÔN VIÊN LÂM, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 252. Đinh Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 09/3/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC TÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRƯƠNG BẮC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 253. Trần Thị Ngọc thủy, sinh ngày 14/7/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, LẦU 2, ĐƯỜNG HẠNH MỸ, KHÓM 16, THÔN LÃNH ĐỈNH, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 254. Phạm Thị Kim Liên, sinh ngày 11/7/1969 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 356, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẦU TÂN, KHÓM 16, PHƯỜNG TRÚC AN, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN 255. Đặng Ngọc Bích, sinh ngày 03/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 209, ĐƯỜNG KỲ LẬP ĐƠN, KHÓM 21, THÔN ĐỨC DƯƠNG, XÃ TIÊU KHÊ, HUYỆN NGHI LAN 256. Nguyễn Thị Tường Vy, sinh ngày 05/7/1979 tại Bình Định. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG ĐẠI VINH 3 KHÓM 17, PHƯỜNG ĐẠI VINH, THỊ TRẤN PHỤNG LÂM, HUYỆN HOA LIÊN 257. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 02/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 122, ĐƯỜNG TRIỀU THỐ, KHÓM 11, THÔN TRIỀU THỐ, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 258. Trần Tam Muội, sinh ngày 06/02/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÁCH 15, TIỀN, NGÕ HẬU LỘC, KHÓM 2, THÔN HIỆP HÒA, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 259. Đỗ Thu Hà, sinh ngày 11/11/1975 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 22, NGÕ 13, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 3, PHƯỜNG LÃO GIA, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 260. Lê Kim Hồng, sinh ngày 18/5/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, TIÊM SƠN KHANH, KHÓM 23, THÔN ĐÔNG HÒA, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 261. Lê Thị Em, sinh ngày 27/5/1974, tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110, THƯỢNG ĐẠI, KHÓM 6, THÔN THƯỢNG ĐẠI, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 262. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 16/9/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65-1, ĐƯỜNG ĐÔNG KỲ, KHÓM 9, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 263. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 16/4/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 62-2, NGÕ 408, ĐƯỜNG TRUNG HOA, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC 264. Đỗ Thị Út, sinh ngày 01/01/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 2, NGÕ 125, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 265. Nguyễn Thị Hồng Phưong, sinh ngày 20/4/1980. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, ĐƯỜNG TRẠM TIỀN, KHÓM 20, THÔN PHONG SƠN, XÃ THỌ SƠN, HUYỆN HOA LIÊN 266. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/02/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, THỦY LƯU ĐÔNG, KHÓM 7, THÔN VŨ VINH, XÃ ĐẠI HỒ, HUYỆN MIÊU LẬT 267. Lê Thanh Thủy, sinh ngày 30/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, ĐƯỜNG THỰC NGHIỆP, KHÓM 15, PHƯỜNG MINH HIẾU, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 268. Lê Thị Đang, sinh ngày 19/02/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 83, NGÕ PHÚC ĐỨC TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG LONG ĐỨC, THỊ TRẤN TÔ ÚC, HUYỆN NGHI LAN 269. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 22/11/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, ĐƯỜNG THIÊN QUANG, KHÓM 6, PHƯỜNG PHONG NAM, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 270. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 20/9/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 187-2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 8, QUẢNG THỊNH, XÃ TAM NGHĨA, HUYỆN MIÊU LẬT 271. Nguyễn Thị Mỹ Phụng, sinh ngày 10/5/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 24, NGÕ 37, ĐƯỜNG PHÚC NGUYÊN, KHÓM 22, THÔN PHÚC NGUYÊN, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 272. Nguyễn Thúy Nga, sinh ngày 21/9/1976 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÁCH 121, NGÕ TIỆN HÀNH, ĐƯỜNG HỌC ĐIỀN, KHÓM 18, THÔN TAM HÒA, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 273. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 07/01/1980 tại cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, ĐỈNH QUÁ CÂU, KHÓM 10, THÔN ĐẠI QUẬT, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 274. Nguyễn Thị Mộng Thu, sinh ngày 07/9/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 371, ĐƯỜNG TÂN THỊNH, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN THỊNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 275. Huỳnh Thị Điệp, sinh ngày 28/4/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 200, ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂN HẠ, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 276. Nguyễn Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 26/11/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 18, NGÕ 536, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 7, PHƯỜNG THÁNH HỒ, THỊ TRẤN TÔ ÂU, HUYỆN NGHI LAN 277. Ngô thị Xuân Mai, sinh ngày 27/01/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, NGÕ QUANG PHỤC, KHÓM 5, THÔN HÀNH KIẾN, XÃ TAM TINH, HUYỆN NGHI LAN 278. Nguyễn Thị Kim, sinh ngày 25/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 5, THÔN HÀNH KIẾN, XÃ TAM TINH, HUYỆN NGHI LAN 279. Lê Thị Hiền, sinh ngày 25/7/1973 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, HẺM 76, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 9, PHƯỜNG PHÚC AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 280. Nguyễn Thị Bạch Yến, sinh ngày 21/3/1980 tại Bà Rịa – Vũng Taù. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63/1, CẨM SƠN, KHÓM 6, PHƯỜNG CẨM SƠN, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC 281. Hồ Thị Kim Mai, sinh ngày 18/5/1975, tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGOẠI XÃ, KHÓM 10, THÔN NGOẠI XÃ, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 282. Ngô Thị Thu Vân, sinh ngày 19/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 285, PHỐ LẬP TÂN, KHÓM 2, PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 283. Trần Thị Bé Bảy, sinh ngày 12/7/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, PHỐ TRUNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG NAM, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 284. Lục Mỹ Châu, sinh ngày 22/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, PHỐ TÂN PHONG, KHÓM 7, PHƯỜNG HỒNG LƯỢNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 285. Lê Thị Thúy Linh, sinh ngày 16/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 147, PHỐ CÔNG GIÁO, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂN NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 286. Nguyễn Thị Khanh, sinh ngày 20/01/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 73, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÊ MINH, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG HÒA, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 287. Lữ Thục Nhi, sinh ngày 16/11/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 84, PHỐ ĐẠI TRÍ, KHÓM 2, PHƯỜNG HƯƠNG NHÃ, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 288. Đinh Tuyết Phương, sinh ngày 20/3/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72, LIỀU TỬ LÂM, KHÓM 2, THÔN LIỀU LÂM, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 289. Ngụy Ngọc Phụng,sinh ngày 09/11/1964 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, LẦU 2, NGOÕ165, PHỐ KHÊ VĨ, KHÓM 13, PHƯỜNG KHÊ VĨ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 290. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 15/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, PHỐ HÀNG CHÂU TỨ, KHÓM 23, PHƯỜNG MỸ NGUYÊN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 291. Xe Thị Thúy Hằng, sinh ngày 09/6/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 169, NGÕ NGŨ PHÚC, KHÓM 14, THÔN CẢNG TÂY, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 292. Ngô Thị Loan, sinh ngày 20/11/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 130, PHỐ QUẢNG ĐÔNG NHỊ, KHÓM 1, PHƯỜNG LÂM HOA, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 293. Lồng Cắm Lìn, sinh ngày 04/5/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/6, NGÕ SƠN HÙNG, KHÓM 4, PHƯỜNG SƠN HÙNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 294. Nguyễn Thị Âu, sinh ngày 05/10/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9 LẦU 4, HẺM 2, NGÕ 41, PHỐ QUẢNG MINH, KHÓM 20, PHƯỜNG THỤY HƯNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 295. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 16/3/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 33, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG VĂN HÓA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 296. Phạm Thị Mỹ Châu, sinh ngày 10/9/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 2, NGÕ 66, PHỐ DÂN HÒA, KHÓM 9, PHƯỜNG NHẬT THIỆN, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 297. Nguyễn Thị Trước (tức Nguyễn Thị Trúc), sinh ngày 01/10/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, LẦU 1, NGÕ 412, ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 23, PHƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 298. Vòng Thị Phùng (tức Hoàng Thị Phượng), sinh ngày 14/11/1974 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 71/2, LẦU 3, NGÕ TRUNG ƯƠNG BẮC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRƯỜNG SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 299. Châu Thị Bích Loan, sinh ngày 11/8/1971 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 86, PHỐ HÀ BIÊN BẮC, KHÓM 14, PHƯỜNG TRƯỜNG PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 300. Trần Thị Kiều Hoa, sinh ngày 06/10/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 160, PHỐ TRUNG HƯNG BẮC, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐỈNH KHẢM, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 301. Trần Thị Lan Hương, sinh ngày 03/02/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/1 TRỌNG HÒA, THÔN HẢI PHÒNG, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 302. Nguyễn Thị Lương, sinh ngày 02/8/1977 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72/2, NGÕ 1, PHỐ DIÊN CÁT, KHÓM 14, PHƯỜNG AN KHANG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 303. Nguyễn Thị Cà Mum, sinh ngày 04/4/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, KHÓM 36, NGÕ 240, PHỐ PHONG NAM, KHÓM 7, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 304. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 23/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 245/3, ĐƯỜNG TIÊN LONG, KHÓM 15, THÔN ĐIỀN TRƯỜNG, XÃ TÂN VIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 305. Huỳnh Hồng Cẩm, sinh ngày 02/02/1968 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, LẦU 2, ĐƯỜNG TÂN ĐIẾM, KHÓM 1, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 306. Dướng A Múi, sinh ngày 27/01/1981 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 241 HẬU AN, KHÓM 12, THÔN HẬU AN, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 307. Nguyễn Thị Màu, sinh ngày 09/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48/6 NGOẠI XÃ, KHÓM 10, THÔN NGOẠI XÃ, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 308. Lê Thị Thủy, sinh ngày 15/3/1981 tại Bắc Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 34, NGÕ 49, PHỐ TÍN NGHĨA, KHÓM 9, PHƯỜNG TÂY BÌNH, THỊ TRẤN KHỔ PHỐ, HUYỆN VÂN LÂM 309. Hồ Thị Xuân Mai, sinh ngày 15/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 2, NGÕ 3, ĐƯỜNG THIÊN TUẾ, KHÓM 11, PHƯỜNG BÌ ĐƯỜNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 310. Trần Thị Thơ, sinh ngày 29/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, ĐẠI TRANG, KHÓM 8, THÔN TÂN TRANG, XÃ SƠN THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI NAM 311. Nguyễn Thị Huỳnh Như, sinh ngày 25/9/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108 XÃ KHẨU, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 312. Nguyễn Thị Hà Chi, sinh ngày 16/4/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 372, ĐƯỜNG TÚ SƠN, KHÓM 16, THÔN TỨ SƠN, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 313. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 03/7/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, NGÕ 212, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÂM AN, KHÓM 2, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 314 Hồ Sám Múi, sinh ngày 10/9/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 3, HẺM 19, NGÕ 38, PHỐ VĨNH LẠC, KHÓM 21, PHƯỜNG VĨNH LẠC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 315 Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 10/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NHỊ TRÙNG CÂU, KHÓM 18, PHƯỜNG MINH SƠN, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, HUYỆN VÂN LÂM 316 Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 06/11/1966 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ SỐ 63, PHỐ TÂN LĨNH NHẤT, KHÓM 24, THÔN TÂN LĨNH, XÃ QUY NHƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 317. Ừng Kim Loan, sinh ngày 05/11/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, TRUNG HƯNG, KHÓM 1, THÔN TRUNG THỊNH, XÃ NGA MY, HUYỆN TÂN TRÚC 318. Nguyễn Thị Bích Loan, sinh ngày 26/02/1980 TẠI Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, HẺM 37, NGÕ 238, PHỐ QUẢNG ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 319. Lê Thị Phượng, sinh ngày 06/10/1979 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 140, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÂM AN, KHÓM 5, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 320. Nguyễn Thị Cẩm Hường, sinh ngày 02/6/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN HUYỆN NAM ĐẦU 321. Huỳnh Thị Út Thiêu, sinh ngày 16/4/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, CẢNG VĨ, XÃ LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM 322. Kiên Thị Phươl (Phương) sinh ngày 29/12/1972 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, TÂY BÌNH LIÊU, KHÓM 11, PHƯỜNG BÌNH TÂY, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 323. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 01/01/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20/1, NGÕ 154, PHỐ PHÚC NHỊ, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 324. Lê Quý Hảo, sinh ngày 11/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 54, PHỐ KIẾN ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG HẬU GIÁP, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 325. Lưu Tuyết Quyên, sinh ngày 21/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80 VỌNG MINH, KHÓM 7, THÔN VỌNG MINH, XÃ NGỌC TỈNH, HUYỆN ĐÀI NAM 326. Võ Thị Cẩm Thu, sinh ngày 04/4/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 673, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NHỊ KHÊ, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐIỀN TRUNG, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 327. Trần Thị Ngọc Trân, sinh ngày 13/3/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57/5, NGÕ TÂY LÂM, KHÓM 10, PHƯỜNG LÂM THỔ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 328. Liều A Nam, sinh ngày 10/6/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 121 KHANH TỬ BÌNH, KHÓM 5, THÔN HÒA BÌNH, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 329. Thạch Thị Hường, sinh ngày 16/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ QUẢNG HƯNG, KHÓM 11, THÔN QUẢNG HƯNG, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 330. Nguyễn Thị Thu Hằng, sinh ngày 09/12/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 213, ĐOẠN 2, PHỐ ĐÍCH HÓA, KHÓM 18, PHƯỜNG LÂN GIANG, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 331. Hà Xú Hà, sinh ngày 10/5/1980 tại Loang An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, ĐƯỜNG AN NAM, KHÓM 4, THÔN AN NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 332. Huỳnh Thị Thanh Hương, sinh ngày 21/5/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/3, HẺM 85, NGÕ 50, ĐƯỜNG NGÔ PHƯỢNG, KHÓM 7, PHƯỜNG GIANG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 333. Hồ Bé Tư, sinh ngày 30/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147/1 HẠ PHÚC, KHÓM 11, THÔN HẠ PHÚC, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC 334. Tôn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 17/7/1970 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, HẺM 57, NGÕ CẨM LIỄU NHẤT, KHÓM 4, PHƯỜNG CỰU XÃ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 335. Văn Hồng Nga, sinh ngày 17/6/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 166/1, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐÔNG QUANG, THỊ TRẤN QUANG TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC 336. Trần Thị Bé Hai, sinh ngày 07/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58/2, LẦU 1, ĐƯỜNG PHỤNG HÓA, KHÓM 4, THÔN NAM HƯNG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 337. Phạm Thị Nhung, sinh ngày 17/02/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20/1, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 2, PHƯỜNG TRÚC PHỐ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 338. Nguyễn Thị Như Huệ, sinh ngày 30/10/1967 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 671, LẦU 4, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG LỘC ĐÔNG, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐÔNG KỲ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 339. Mai Văn Phải, sinh ngày 13/10/1954 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, LẦU 5, HẺM 1, NGÕ 158, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG MỘC TÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG THUẬN HƯNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 340. Tạ Kim Ngọc, sinh ngày 27/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 181, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, J10, THÔN LUÂN TÂY, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM 341. Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 10/8/1972 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÁCH 114, KHÓM 2, ĐƯỜNG ĐÔN HÒA, KHÓM 9, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 342. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 19/5/1973 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51-4, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 2, THÔN BẮC HÒA, XÃ ĐẠI BI, HUYỆN VÂN LÂM 343. Nguyễn Thị Hiếu, sinh ngày 01/9/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 61, ĐƯỜNG QUÝ DƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 344. Ngô Thị Mỹ Hương, sinh ngày 05/4/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143-7, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 31, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 345. Nguyễn Thị Thanh Trúc, sinh ngày 12/9/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÁCH 1, NGÕ 249, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 5, PHƯỜNG TRƯỜNG VINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 346. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 20/4/1970 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16-1, NGÕ TRUNG HOA HOÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG PHONG DỤ, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 347. Trương Mỹ Phương, sinh ngày 11/02/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 41, NGÕ 929, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 9, PHƯỜNG PHƯỚC LONG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 348. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 29/9/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 24, ĐƯỜNG ÁI TÂM 1, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂN LÝ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 349. Lý Ái Hoa, sinh ngày 29/7/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 194, ĐƯỜNG TĂNG GIA, KHÓM 16, THÔN TĂNG GIA, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 350. Nguyễn Ngọc Trinh, sinh ngày 16/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75-7, KỲ SƠN, KHÓM 19, THÔN KỲ BÀN, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 351. Lê Thị Thắm, sinh ngày 18/11/1974 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99-6, ĐƯỜNG ÔNG VIÊN, KHÓM 11, THÔN ÔNG VIÊN, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 352. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 03/12/1978 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 449, ĐƯỜNG VINH TỔNG, KHÓM 21, PHƯỜNG PHÚC SƠN, KHU TẢ DONH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 353. Dương Thị Phụng, sinh ngày 03/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13 ĐƯỜNG HẠ LIÊU, KHÓM 1, THÔN ĐƯỜNG HƯNG, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 354. Trần Thị Thị, sinh ngày 30/10/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 350, NGÕ THÀNH PHONG, ĐƯỜNG THÁI MINH, KHÓM 14, THÔN LA ĐÀM, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 355. Phan Thị Bích Liễu, sinh ngày 17/6/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/1 ĐÀM BIÊN, KHÓM 1, THÔN ĐÀM BIÊN, XÃ HỒ TÂY, HUYỆN BÀNH HỒ 356. Phan Thị Trúc Mai, sinh ngày 07/02/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18 HẢI VĨ, KHÓM 5, THÔN TÍCH BẢN, XÃ TAM CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC 357. Lê Thị Lan, sinh ngày 20/4/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 456, LẦU 4, ĐOẠN 16, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 11, PHƯỜNG THIÊN LỘC, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 358. Huỳnh Thị Mỹ Dung, sinh ngày 10/10/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, PHỐ ĐÔNG KỲ, KHÓM 9, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 359. Cao Thị Phấn, sinh ngày 03/7/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 508, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 1, THÔN ĐIỀN VĨ, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 360. Trần Thị Hiền, sinh ngày 16/10/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/7, NGÕ PHÚC AN BẮC, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÚC NHÃ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 361. Trương Thị Lành (Lương), sinh ngày 04/02/1977 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ 65, ĐƯỜNG THƯỢNG TRANG, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐÔNG TRANG, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 362. Châu Ngọc Yến Oanh, sinh ngày 08/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG DŨNG ĐÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG DŨNG QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 363. Nguyễn Cẩm Lình, sinh ngày 04/7/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, KHƯƠNG MẪU LIÊU, KHÓM 9, PHƯỜNG LÔ THỐ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 364. Lư Thu Lan, sinh ngày 04/9/1974 tại Bình Dương, Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 177, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỒNG KHÁNH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 365. Nguyễn Ngọc Thu, sinh ngày 29/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72, THÔN HỒI DIÊU TÂN, KHÓM 10, PHƯỜNG HỒI DIÊU, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 366. Võ Thị Mỹ Trang, sinh ngày 30/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 180, ĐƯỜNG VĨNH CÁT, KHÓM 7, PHƯỜNG LỤC NGHỆ, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 367. Trần Thị Châu Pha, sinh ngày 05/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG QUANG HOA, KHÓM 16, PHƯỜNG HƯNG NHÂN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 368. Trần Thị Mỹ viên, sinh ngày 20/10/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, ẤP PHÚC ĐIỀN, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA 369. Huỳnh Thị Như Trang, sinh ngày 20/10/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 443, ĐƯỜNG NGHỊ XƯƠNG, KHÓM 31 PHƯỜNG NGHỊ HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 370. Nguyễn Ngọc Bích, sinh ngày 26/10/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 137, NGÕ DOANH PHỐ, KHÓM 6, THÔN DOANH PHỐ, XÃ ĐẠI ĐÔ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 371. Lê Thị Mỹ Thanh, sinh ngày 20/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ, KHÓM 15, PHƯỜNG NAM SUNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 372. Võ Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 13/9/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6-18, ĐƯỜNG TỴ XƯỚNG, KHÓM 5, THÔN NGUYÊN TRUYỀN, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 373. Dín Dâu Phồng, sinh ngày 05/7/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 14, NGÕ 71, ĐƯỜNG PHÚC DÂN, KHÓM 31, PHƯỜNG HIẾU ĐỨC, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ LONG CƠ 374. Nguyễn Thị Xuân Đào, sinh ngày 25/5/1970 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 288, ĐƯỜNG HỶ THỤ, KHÓM 6, PHƯỜNG HỶ NAM, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 375. Trương Thị Hồng Thúy, sinh ngày 03/8/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 117, BẢO TRẤN, KHÓM 15, PHƯỜNG NGŨ PHỐ, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC 376. Vũ Thị Dung, sinh ngày 24/8/1981 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 7, ĐƯỜNG PHÚC XƯƠNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHƯỢNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 377. Vũ Thị Thu Huyền, sinh ngày 19/4/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 5, NGÕ 203, ĐƯỜNG TÂY VÂN, KHÓM 20, THÔN THÀNH CHÂU, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 378. Trần Thị Thu Vân, sinh ngày 20/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SÓ 1, NGÁCH 5, KHÓM 26, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 13, PHƯỜNG TỰ LẬP, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 379. Phạm Thị Hằng, sinh ngày 09/6/1979 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 40, NGÁCH 26, NGÕ 240, ĐOẠN 1, PHƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 31, PHƯỜNG THANH THỦY, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 380. Đặng Thị Hồng vân, sinh ngày 17/6/1980 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81, NGÕ KIẾN SƠN, KHÓM 5, THÔN KIẾN SƠN, XÃ ĐÀO NGUYÊN, HUYỆN CAO HÙNG 381. Lê Thị Hồng thủy, sinh ngày 04/5/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37-10, BIẾT ĐÀM, KHÓM 3, THÔN PHỐ BẮC, XÃ KHẨU HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 382. Phùng Thị Phương, sinh ngày 10/4/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 679, ĐƯỜNG LÂM SƠN ĐÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG HẬU TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 383. Nguyễn Thị Giao Linh, sinh ngày 29/11/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10-3, KỲ CƯỚC, KHÓM 6, THÔN GIANG TÂY, XÃ PHIÊN LỘ, HUYỆN GIA NGHĨA 384. Phùng Thị Kim Liên, sinh ngày 03/11/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 23, ĐƯỜNG CHẤN ĐỨC, KHÓM 11, THÔN TRUNG CHÍNH, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 385. Huỳnh Thị Kim Cương, sinh ngày 20/12/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, ĐƯỜNG ĐÔNG HẢI, KHÓM 1, PHƯỜNG THANH TUYỀN, THỊ TRẤN XÃ LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 386. Huỳnh Thị Hằng, sinh ngày 29/11/1976 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 115, HƯNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG HƯNG NAM, THỊ TRẤN HỒ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 387. Đặng Thị Ngọc Bích, sinh ngày 06/7/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/7, BẢO AN LÂM, KHÓM 19, THÔN MẠCH TÂN, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 388. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42/10, ĐƯỜNG PHONG HỒ, KHÓM 10, PHƯỜNG HỒ SƠN, THÀNH PHỐ ĐẦU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM 389. Lồ Cắm Lìn, sinh ngày 15/9/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 205/6, HẠ CAM, THÔN HẠ BẮC, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 390. Hồ Minh Thúy, sinh ngày 198/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, NGÕ62, ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 1, THÔN LỄ KHA, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG 391. Châu Bích Phượng, sinh ngày 10/10/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SÙNG VĂN, KHÓM 11, THÔN KHA LIÊU, XÃ KHẨU HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 392. Nguyễn Hạnh Em, sinh ngày 20/4/1977 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51, NGÕ 20, ĐƯỜNG NHÂN TÂM, KHÓM 7, THÔN LOAN NỘI, X4 VŨ NHÂN, HUYỆN CAO HÙNG 393. Huỳnh Thị Mộng Thu, sinh ngày 20/8/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ PHỤC HƯNG, KHÓM 10, THÔN KHẢO ĐÀM, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG 394. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 01/01/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 11, ĐƯỜNG HẠ GIÁP, KHÓM 4, THÔN TÂN ĐẠT, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG 395. Nguyễn Thị Kim Em, sinh ngày 21/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, PHỐ ĐỈNH BỘ, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỈNH BỘ, THÀNH PHỐ ĐẦU THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 396. Nguyễn Mộng Thùy, sinh ngày 24/4/1980 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 115, ĐƯỜNG ĐẠI LÝ, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI LÝ, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN 397. Đặng Thị Loan Thảo, sinh ngày 04/11/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, LẦU 2, NGÕ 2, PHỐ THÁI NGUYÊN, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 398. Dương Thị Ny, sinh ngày 19/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 47, PHỐ HOA GIANG, KHÓM 25, PHƯỜNG HỔ SƠN, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 399. Nguyễn Thị Hồng Liễu, sinh ngày 08/9/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 174, ĐƯỜNG CÔNG CHÍNH, KHÓM 7, THÔN TRÚC ĐIỀN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 400. Tăng Thùy Linh, sinh ngày 01/7/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 16, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CỬU NHƯ, KHÓM 13, THÔN ĐÔNG NINH, XÃ CỬU NHƯ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 401. Phạm Thúy Vân, sinh ngày 03/6/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 115, ĐƯỜNG NGŨ GIÁP NAM, KHÓM 10, THÔN VĨNH AN, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 402. Phan Thị Thanh Diễm, sinh ngày 16/9/1991 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÁCH 10, NGÕ 171, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG THÀNH, KHÓM 18, PHƯỜNG THÁNH SƠN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 403. Phan Thanh Nga, sinh ngày 14/10/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, NGÕ THỤY TRÚC, KHÓM 11, PHƯỜNG DIÊN TRƯỜNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 404. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 20/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, HẺM 1, NGÕ 99, ĐƯỜNG QUYỀN LIÊU, KHÓM 11, THÔN NHÂN LÍ, XÃ HẬU LÍ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 405. Đào Thị Liên, sinh ngày 30/9/1982 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, PHỐ ĐẠI HƯNG 11, KHÓM 8, PHƯỜNG QUANG HOA, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 406. Huỳnh Thanh Tuyên, sinh ngày 11/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 625, ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 3, THÔN HẬU LÍ, XÃ HẬU LÍ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 407. Sú Say Lìn (Tô Tế Liên), sinh ngày 04/6/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 412, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 12, THÔN TÂN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 408. Lê Thị Bé Nên, sinh ngày 10/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, HẺM 8, NGÕ 13, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG CẢNH PHÚC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 409. Hoàng Thị Ngọc Anh, sinh ngày 02/6/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 1, PHỐ VĨNH PHÚC, KHÓM 10, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 410. Dương Thùy Tuyết, sinh ngày 20/01/1975 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 88/1, PHỐ TRUNG KIỀU, KHÓM 7, THÔN TRUNG TRANG, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 411. Trần Thị Thanh Xuân, sinh ngày 02/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 151/1, NGÕ LUÂN VĨ, KHÓM 21, PHƯỜNG SƠN LUÂN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 412. Đặng Thị Bích Vân, sinh ngày 31/12/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG ĐÔNG THỔ, KHÓM 6, THÔN ĐỈNH TRANG, XÃ ĐẠI THÀNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 413. Trần Thị Thanh Thảo, sinh ngày 03/12/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, NGÕ HÒA HƯNG, ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 10, PHƯỜNG HẠ THÀNH, THỊ TRẤN ĐỐNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 414. Trịnh Xiếu Hỏi, sinh ngày 11/12/1969 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4-1, NGÕ 312, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HOÀN TRUNG ĐÔNG, HUYỆN ĐÀO VIÊN 415. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 06/9/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33 THÁI ĐƯỜNG, KHÓM 3, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 416. Lê Thị Thu Thảo, sinh ngày 25/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 4, PHỐ AN HÒA NHỊ, KHÓM 32, PHƯỜNG TỨ DUY, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG 417. Nguyễn Thị Thúy An, sinh ngày 15/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, LẦU 4, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 9, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 418. Phạm Thị Ánh, sinh ngày 11/01/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 112 BAN CỬU, THÔN MỸ NÔNG, XÃ BÌ NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 419. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 19/10/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG PHỤNG NGUYÊN, KHÓM 17, PHƯỜNG PHỤNG NGUYÊN, KHU TIỀU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 420. Nguyễn Thị Xuân Huệ, sinh ngày 12/3/1977 tại Thái Nguyên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 123, LẦU 2, ĐƯỜNG CHÍ VIỄN NHẤT, KHÓM 6, PHƯỜNG VĂN LÂM, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 421. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 06/11/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 7/4, NGÕ 947, ĐƯỜNG TRUNG HOA NGŨ, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 422. Huỳnh Thị Ơn, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 2, HẺM 1, NGÕ 420, ĐƯỜNG QUANG PHỤC NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG QUANG TÍN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 423. Võ Thị Ái Minh, sinh ngày 10/8/1981 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 135, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRƯỜNG VINH, KHÓM 8, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 424. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 14/7/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 326, ĐƯỜNG TRUNG SƠN NAM, KHÓM 3, THÔN TRUNG TRANG, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 425. Nguyễn Thị Thơm, sinh ngày 24/10/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 131, ĐƯỜNG ĐẠO HÓA, KHÓM 48, PHƯỜNG DÂN Ý, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN 426. Lê Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/4, NGÕ SƠN HẠ, ĐƯỜNG PHONG THẾ, KHÓM 11, THÔN CỬU PHÒNG, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 427. Duyên Thị Kiều Nga, sinh ngày sinh ngày 25/11/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 13, NGÕ 245, ĐOẠN 3, ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, KHÓM 5, PHƯỜNG CẢNG CHỦY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 428. Phan Thị Ngọc Thảnh, sinh ngày 07/12/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 147, ĐƯỜNG HOA SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA 429. Nguyễn Thị Hồng Liên, sinh ngày 08/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, ĐƯỜNG TIÊU LÝ, KHÓM 8, PHƯỜNG TIÊU LÝ, THÀNH PHỐ BÁT 9ỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 430. Phan Thị Gái Đèo, sinh ngày 25/11/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 27, ĐƯỜNG CỔ BA, KHÓM 3, PHƯỜNG HUỆ AN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 431. Huỳnh Thị Cẩm Loan, sinh ngày 27/12/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 124-2, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 12, THÔN DẬT TIÊN, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN 432. Thái Thị Tuyết Lan, sinh ngày 15/11/1967 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 433, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 2, PHƯỜNG QUỐC TÍNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI LOAN 433. Đặng Thị Thanh Hương, sinh ngày 04/4/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 155, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG PHỐ VIÊN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 434. Trần Thị Hồng Đậm, sinh ngày 25/5/1976 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 78, GIA HÒA, KHÓM 9, THÔN GIA LỘC, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 435. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 15/6/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 87, NGÕ VĂN HÒA, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐẠI SƠN, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 436. Dương Thị Ngọc, sinh ngày 03/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 6, TỨ NHAI, ĐƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN, KHÓM 24, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 437. Nguyễn Thị Tuyết Loan, sinh ngày 20/7/1971 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ ĐẠI LÃO, KHÓM 4, THÔN ĐÔNG HỒ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 438. Nguyễn Thị Hạnh Đào, sinh ngày 19/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 116, ĐƯỜNG ĐẠI THÔNG, KHÓM 23, THÔN HẬU THỊ, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM 439. Nguyễn Thị Cẩm Huỳnh, sinh ngày 12/8/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, LẦU 3-2, HẺM 38, NGÕ 882, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 29, PHƯỜNG XÃ BÌ, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 440. Trần Thị Tuyết Hồng, sinh ngày 13/10/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72-5, ĐƯỜNG TÂN THÀNH, KHÓM 13, THÔN ĐỒNG LẠC, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN 441. Nguyễn Như Ngọc, sinh ngày 12/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, ĐƯỜNG ĐẠI CHÚNG, KHÓM 19, THÔN CẢM CHÚNG, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN 442. Trần Thị Đào, sinh ngày 23/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 6, THÔN TRUNG SƠN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN 443. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 15/4/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, THỔ ĐỊA CÔNG KHANH, KHÓM 19, THÔN KHANH TỬ, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 444. Lâm Bé, sinh ngày 10/10/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HƯNG HÓA BỘ, KHÓM 17, THÔN PHÚ THU, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA 445. Nguyễn Hồng Linh, sinh ngày 23/02/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 1 NGÕ 51, ĐƯỜNG DỤC NHÂN NAM, KHÓM 22, PHƯỜNG TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH,HUYỆN ĐÀI TRUNG 446. Phạm Thị Phượng, sinh ngày 22/6/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 347, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TỊCH VẠN, KHÓM 22, PHƯỜNG GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 447. Nguyễn Thị Hồng Anh, sinh ngày 18/11/1970 tại Hà nội. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 12, ĐOẠN 1, ĐẠI LỘ NGƯỠNG ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG NHAM SƠN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 448. Hồ Xuân Hiền, sinh ngày 16/3/1974 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46-1, TÙNG TỬ CƯỚC, KHÓM 5, THÔN TÙNG SƠN, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 449. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 07/8/1965 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 9, ĐẠI TRANG, KHÓM 8, THÔN THỦ THỐ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM 450. Quách Thục Mỹ, sinh ngày 17/01/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 1124, ĐƯỜNG TIÊM PHONG, KHÓM 13, PHƯỜNG DIÊM KHANH, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 451. Thạch Thị Nga, sinh ngày 26/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐƯỜNG QUANG THIÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG THẠCH QUY, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, HUYỆN VÂN LÂM 452. Trần Thị Hồng Thắm, sinh ngày 22/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23/2 CHÂU TỬ, KHÓM 13, THÔN HẠN KIẾN, XÃ HẠ ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI NAM 453. Lê Thị Kiều Diễm, sinh ngày 17/6/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 4, HẺM 1, NGÕ 308, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 5, PHƯỜNG THỤ NHÂN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 454. Trần Quay Zếnh, sinh ngày 30/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 233, NGÕ 13, ĐƯỜNG ÔNG VIÊN, KHÓM 2, THÔN ÔNG VIÊN, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 455. Phạm Đoàn Phương Anh, sinh ngày 26/02/1978. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51, NGÕ 77, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 456. Nguyễn Thị Bích Trang, sinh ngày 01/9/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, THỦY VI TỬ, KHÓM 9, THÔN KIM HỒ, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 457. Trơng Mộng Vân, sinh ngày 18/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, LẦU 2, ĐƯỜNG TRUNG PHA NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG HỒNG PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 458. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 22/8/1973 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 26, HẺM 24, NGÕ 206, ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 18, PHƯỜNG VĨNH CÁT, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 459. Võ Thị Cúc, sinh ngày 24/5/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 206/2 TIÊM HẠ, KHÓM 19, PHƯỜNG TIÊM HẠ, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 460. Hồ Lầy Phánh, sinh ngày 12/11/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG VIÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG VĨNH PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 461. Nguyễn Thị Hồng Đào, sinh ngày 28/10/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 8/3, HẺM 49, NGÕ 113, ĐƯỜNG NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 462. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 02/02/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 4, ĐƯỜNG NGUYÊN ĐỨC, KHÓM 16, PHƯỜNG THANH VÂN, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 463. Trần Thị Thảo Loan, sinh ngày 03/10/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 207/22 LUÂN BÌNH, KHÓM 12, THÔN LUÂN BÌNH, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 464. Văn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 22/5/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 600/17, LẦU 9, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG MỸ, KHÓM 19, PHƯỜNG CHIẾU AN, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 465. Ngô Thị Tuyết Mai, sinh ngày 30/12/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25/58, ĐƯỜNG THUYỀN ĐẦU, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 466. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 15/5/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG KIẾM VÕ, KHÓM 30, PHƯỜNG HẬU SINH, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 467. Trần Thị Bé Bảy, sinh ngày 16/4/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 497, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 28, PHƯỜNG DÂN VINH, THÀNH PHỐ TÂN DINH, HUYỆN ĐÀI NAM 468. Nguyễn Thị Tuyết Hồng, sinh ngày 04/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 196, PHỐ ĐÔNG HƯNG TAM, KHÓM 31, PHƯỜNG BÌ BÀ, THỊ TRẤN PHỐ LÍ, HUYỆN NAM ĐẦU 469. La Phụng Hiệp, sinh ngày 11/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, LẦU 5, HẺM 1, NGÕ 14, PHỐ TRƯỜNG THUẬN, KHÓM 4, PHƯỜNG HOA GIANG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 470. Nguyễn Ngọc Sáng, sinh ngày 12/6/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 17, PHỐ BÁCH NHẪN, KHÓM 18, PHƯỜNG PHÚC ĐỨC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 471. Vương Ngọc Hà, sinh ngày 01/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 3, NGÕ 84, PHỐ VĂN HÓA, KHÓM 29, THÔN PHỐ TÂN, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC 472. Văn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 27/8/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ 189, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 21, PHƯỜNG AN KHÁNH, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 473. Bùi Thị Huệ, sinh ngày 09/11/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 500, LẦU 4, ĐƯỜNG LÂM RÂM BẮC, KHÓM 12, PHƯỜNG TỤ ĐIỆP, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 474. Phạm Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 12/3/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 260, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 12, ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 475. Đỗ Thị Hằng, sinh ngày 20/8/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16/1 BẠCH SA ĐÔN, KHÓM 1, THÔN TÂN GIA, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM 476. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 29/10/1973 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23/3, NGÕ 21, ĐOẠN 1, PHỐ VẠN THỌ, KHÓM 12, PHƯỜNG LONG PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 477. Huỳnh Thị Kim Son, sinh ngày 20/01/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 575, LẦU 5, ĐƯỜNG LONG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG DÂN HỮU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 478. Trương Thủ Kíu, sinh ngày 20/01/1979 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, ĐƯỜNG ĐÔNG PHONG, KHÓM 5, PHƯỜNG TRUNG LẦU, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 479. Trương Mỹ Ngọc, sinh ngày 06/6/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, LẦU 2, PHỐ TRUNG TÍN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 480. Lương ngọc Diệu, sinh ngày 24/02/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, HẺM 1, NGÕ 64, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 14, THÔN TAM THẠCH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 481. Đỗ Hoàng Thảo Trang, sinh ngày 02/4/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, VĨNH AN, KHÓM 02, THÔN Ô MA, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 482. La Tố Kiều, sinh ngày 25/3/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-1, NGÕ 52, ĐƯỜNG HƯNG NAM, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 483. Chiếng Píc Hà, sinh ngày 12/12/1958 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 135, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÚ LÃNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐIẾM NHAI, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 484. Nguyễn Thị Huế Hằng, sinh ngày 05/11/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 13, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG HƯNG NGHIỆP, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 485. Trần Thị Thu Hồng, sinh ngày 01/7/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÁCH 244, NGÕ 484, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KIM HOA, KHÓM 29, PHƯỜNG MINH LƯỢNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 486. Lâm Thị Nên, sinh ngày 16/4/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 103, ĐƯỜNG PHÚ PHÚC, KHÓM 23, PHƯỜNG PHÚ HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 487. Bùi Thị Kim Loan, sinh ngày 15/7/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, ĐẠI LIÊU, KHÓM 11, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM 488. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 05/4/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG PHÚC HƯNG, KHÓM 15, PHƯỜNG HƯNG VƯỢNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 489. Cao Huệ Mỹ, sinh ngày 31/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 101, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VÂN LÂM, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HÒA, THÀNH PHỐ ĐẦU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM 490. Trần Thị Thanh Thi, sinh ngày 20/11/1976 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, HẺM 16, NGÕ 124, ĐƯỜNG LAM CHÂU, KHÓM 18, PHƯỜNG BỒNG LAI, KHU ĐẠI BỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 491. Nguyễn Thị Mai Trâm, sinh ngày 29/11/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 622, ĐƯỜNG QUÂN HIỆU, KHÓM 2, PHƯỜNG LỮU QUANG, KHU TẢN DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 492. Phan Thị Kim Loan, sinh ngày 10/3/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 87, TÂN ANH, KHÓM 10, PHƯỜNG TÂN ANH, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT 493. Mã Tiểu Bảo, sinh ngày 03/3/1967 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 134, LIỄU TỬ LÂM, KHÓM 4, THÔN LIỄU XÃ, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 494. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 03/01/1983 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 212, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 14, THÔN ĐẠI NAM, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 495. Huỳnh Thị Oanh, sinh ngày 13/8/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 119, ĐƯỜNG PHỤC HOA 9, KHÓM 19, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 496. Phan Thị Hương, sinh ngày 30/4/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, ĐƯỜNG THẮNG LỢI, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO TANG, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 497. Lê Thị Phượng Linh, sinh ngày 02/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 39, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, THÔN TRÚC KỲ, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 498. Võ Thị Hồng Tươi, sinh ngày 07/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SÔỐ82, ĐƯỜNG TRẤN TÂN NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂY XÃ, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 499. Lữu Minh Huê, sinh ngày 10/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 21-9, TRUNG TRANG, KHÓM 3, THÔN ĐÔNG VINH, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 500. Trần Thị Bích, sinh ngày 12/10/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, NGÕ 261, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG CẨM ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 501. Lữ Thị Thúy Kiều, sinh ngày 14/9/1977 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, NGÕ 176, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, THÔN VẠN PHONG, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 502. Sú Thị Mỹ Liên, sinh ngày 25/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 430, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TỔ ĐIỀN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 503. Trương Thị Mỹ Hững, sinh ngày 14/6/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 123, PHỤNG KHẨU, KHÓM 9, PHƯỜNG PHỤNG KHẨU, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM 504. Đặng Thị Tiền Giang, sinh ngày tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG NH Ý, KHÓM 6, PHƯỜNG KIẾN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 505. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh ngày 30/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81-22, ĐƯỜNG TRẤN NAM, KHÓM 24, PHƯỜNG NAM NINH, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 506. Phan Ngọc Giàu, sinh ngày 19/9/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGACH 2, NGÕ 70, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VIÊN LÂM, KHÓM 20, PHƯỜNG NHÂN VŨ, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 507. Quan Lệ Anh, sinh ngày 04/7/1968 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 2, NGÁCH 9, NGÕ 380, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 13, PHƯỜNG CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 508. Liêu Thanh Như, sinh ngày 14/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: LẦU 13-3, SỐ 919, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 35, PHƯỜNG TRUNG NINH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 509. Nguyễn Thị Lợ, sinh ngày 13/4/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 142, ĐƯỜNG THỤ ĐỨC, KHÓM 20, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 510. Nguyễn Thị Huỳnh Trâm, sinh ngày 24/01/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 11-2, SỐ 693, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 45, PHƯỜNG XÃ BÌ, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 511. Phan Thị Thanh, sinh ngày 20/5/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 155, THẢO LA, KHÓM 1, THÔN THẢO LA, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 512. Nguyễn Thị Bạch Huệ, sinh ngày 10/01/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 17, ĐƯỜNG HẢI SÁN 3, KHÓM 1, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 513. Nguyễn Ngọc Kim Phụng, sinh ngày 26/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 229, ĐƯỜNG TÂN THỤ, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂY THỊNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 514. Trần Sỳ Mùi, sinh ngày 20/4/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1 HÒA BÌNH, THÔN GIA PHONG, XÃ TY NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 515. Phùng Thị Nhiên, sinh ngày 15/5/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 273, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐÔNG QUA, KHÓM 14, THÔN NAM THẾ, XÃ HÒA BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 516. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 26/01/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 1, NGÁCH 7, NGÕ 257, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LẬP NÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG LẬP NÔNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 517. Trương Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 21/8/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 146, ĐƯỜNG NGHĨA HÒA, KHÓM 8, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 518. Liều Phùng Chánh, sinh ngày 30/12/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 12, THÔN TRÚC KỲ, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 519. Quách Thu Hiền, sinh ngày 21/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/4, THỦY LƯU ĐÔNG, KHÓM 10, THÔN TAM DÂN, XÃ PHỤC HƯNG, HUYỆN ĐÀO VIÊN 520. Trần Thị Thanh Mai, sinh ngày 08/02/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, THỔ KHỐ, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY TÚ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 521. Đặng Thị Tường Vi, sinh ngày 15/10/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG TÂN BẮC 6, KHÓM 11, PHƯỜNG LUÂN HẢI, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 522. Lê Thị Hương Xuân, sinh ngày 12/02/1972 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54/7, TRANG NỘI, KHÓM 15, THÔN PHÚ THÂU, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA 523. Nguyễn Thị Kim Tiên, sinh ngày 10/9/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 12-5, NGÕ 39, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG MAI XUYÊN TÂY, KHÓM 13, PHƯỜNG LẠI THỐ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 524. Nguyễn Thị Kim Thu, sinh ngày 09/9/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 2, HẺM 55, NGÕ 136, ĐƯỜNG TỨ ĐỨC, KHÓM 19, THÔN ẮC ILỄU, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 525. Lê Thị Mum, sinh ngày 18/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52/20, THẢO THẠP, KHÓM 8, THÔN BẢO CHƯỞNG, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 526. Trần Thị Lệ Quyên, sinh ngày 10/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, LẦU 4-1, HẺM 20, NGÕ 142, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG LA TƯ PHÚC, KHÓM 13, PHƯỜNG CẢNH NHÂN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 527. Lê Thanh Loan, sinh ngày 13/6/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69-3, NGÕ 160, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG VĨNH CÁT, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 528. Đinh Tuyết Hằng, sinh ngày 17/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 158-2, ĐƯỜNG VĂN QUAN, KHÓM 9, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ MA CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ 529. Tiết Mỹ Ngọc, sinh ngày 02/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 13, NGÕ 17, ĐƯỜNG HẰNG QUAN, PHƯỜNG THUẬN HƯN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 530. Lê Kim Phượng, sinh ngày 01/02/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 2, GIA TÍCH, KHÓM 3, THÔN GIA TÍCH, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 531. Võ Thị Út, sinh ngày 22/9/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 16, THÔN KHA KHIÊU, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN VÂN LÂM 532. Nguyễn Thị Hồng Hoa, sinh ngày 20/3/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 136, ĐƯỜNG HOA SƠN, KHÓM 11, THÔN ĐỈNH NHAI, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 533. Trần Minh Nguyệt, sinh ngày 19/4/1980 tại Hà Nam. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 3, NGÁCH 73, NGÕ 442, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 7, PHƯỜNG THỤY HƯNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 534. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 362, ĐƯỜNG PHƯỢNG BÌNH 2, KHÓM 4, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 535. Võ Thị Thùy Dương, sinh ngày 06/12/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, NGÕ 19, ĐƯỜNG NGHI HƯNG, KHÓM 3, PHƯỜNG NGHI HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 536. Trương Thị Mỹ Tho, sinh ngày 13/11/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 303, LẦU 3, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ L CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 537. Đoàn Thị Tuyến, sinh ngày 17/7/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, GI THIÊM, KHÓM 2, PHƯỜNG GIA THIÊM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC 538. Văn Thị Thúy, sinh ngày28/8/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116, LẦU 7-2, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 539. Huỳnh Thị Hồng, sinh ngày 20/10/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 1, THÔN NGŨ HỒ, XÃ KIM SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC 540. Lê Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 13/11/1971 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 134, ĐƯỜNG QUỲNH THÁI, KHÓM 11, PHƯỜNG HẢI SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 541. Phùng Thị Thanh Thúy, sinh ngày 15/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, THỔ KHỐ, KHÓM 2, PHƯỜNG THỔ KHỐ, XÃ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 542. Lê Thị Tuyết (Lê Đình An), sinh ngày 06/12/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 50, ĐƯỜNG HƯNG HOA, KHÓM 15, PHƯỜNG QUANG ĐIỀN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 543. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 03/6/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 23, ĐƯỜNG KIM AN, KHÓM 17, PHƯỜNG BÁI BÌ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 544. Hỷ Nhịt Cú, sinh ngày 17/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 845, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 6, THÔN ĐỒNG LÂM, XÃ VŨ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 545. Hồ Thị Bích Thủy, sinh ngày 15/3/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 240, CẢNG KHẨU, KHÓM 18, THÔN CẢNG NAM, XÃ AN ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI NAM 546. Ngô Thị Bé Sáu, sinh ngày 18/12/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 68, NGÕ 48, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG LÂM THỐ, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 547. Nguyễn Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 26/3/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, NGÕ 261, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG CẨM ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 548. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 07/10/1973 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 4, NGÕ 149, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG KIM THÀNH, KHÓM 28, PHƯỜNG BÌNH HÒ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 549. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 30/4/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25/4, TÂY BẢO, KHÓM 15, THÔN AN MỸ, XÃ KIM NINH, HUYỆN KIM MÔN 550. Đặng Lại Đoan Hồng, sinh ngày 07/01/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 42, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 19, THÔN LUÂN TIỀN, XÃ LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM 551. Võ Thị Kim Hương, sinh ngày 15/6/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 64, PHỐ BÁCH NGŨ, KHÓM 3, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 552. Lê Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, LẦU 7, NGÕ 20, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, PHƯỜNG VIÊN TÍN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 553. Nguyễn Thị Tú Ly, sinh ngày 30/01/1979 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ 161, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHÓM 1, PHƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 554. Lìu Thị Bích Ngọc, sinh ngày 01/10/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4/2, HẺM 26, NGÕ 191, PHỐ HOÀI ĐỨC, KHÓM 14, PHƯỜNG HOÀI THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 555. Nguyễn Thị Bích Chi, sinh ngày 18/8/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 22, PHỐ ĐẠI AN, KHÓM 12, THÔN PHÚC ĐỨC, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 556. Nguyễn Thị Kim Thao, sinh ngày 12/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 40, PHỐ KIM MÔN, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG SƠN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 557. Trần Thị Mỹ Trang, sinh ngày 07/7/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ 32, ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 37, THÔN TRUNG TRANG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 558. Giềng Lục Múi, sinh ngày 02/11/1970 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, NGÕ 150, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG,KHÓM 1, THÔN TÂN TRANG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 559. Vũ Thị Hoài, sinh ngày 01/5/1978 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/9, LẦU 12, PHỐ TÂY HỒ, KHÓM 26, PHƯỜNG TRUNG HỒ, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 560. Đinh Thị Thường, sinh ngày 06/01/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ. Hiện trú tại: SỐ 48, TAM KHỐI THẠCH, KHÓM 6, THÔN TAM THẠCH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 561. Trần Tuyết Hồng, sinh ngày 18/11/1975 tại Kiêng Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 338, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRẤN NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG BỘ TỬ, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 562. Ngô Thị Mỹ Thanh, sinh ngày 21/8/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 43, ĐƯỜNG QUANG HOA, KHÓM 13, THÔN TÂN TRANG, XÃ BÌ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 563. Nguyễn Thị Phương Linh, sinh ngày 16/3/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 59, PHỐ KIẾN CÔNG, KHÓM 17, THÔN 564. Ừng Mãn Múi, sinh ngày 07/7/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: S61 13, HẺM 22, NGÕ 165, ĐƯỜNG QUỐC DÂN, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐẠI ÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 565. Trần Thị Thủy, sinh ngày 27/3/1975 tại Thừa Thiên - Huế. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 95, ĐƯỜNG HÀ DƯƠNG, KHÓM 9, THÔN KHÊ, XÃ TRÚC DƯỜNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 566. Lê Thị Mỹ Loan, sinh ngày 10/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/13, NGÕ LUÂN NHÃ, KHÓM 4, PHƯƠNG LUÂN 4, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 567. Nguyễn Thị Bích Trâm, sinh ngày 20/01/sinh ngày 20/01/1982 tại Thừa Thiên - Huế. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6 TRƯỞNG ĐẠO KHANH, KHÓM 3, THÔN TRƯỞNG KHANH, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 568. Lâm Thị Cẩm Lệ, sinh ngày 14/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 37, NGÕ 132, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 21, PHƯỜNG THÁI BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 569. Trần Thị Kim Huệ, sinh ngày 1102/1974 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, CHÂU THỔ LUÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG THỦY NGUYÊN, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 570. Lằm Nhịt Lìn, sinh ngày 30/6/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108, LẦU 4, NGÕ 87, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TỨ XUYÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG CẢNH TINH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 571. Nguyễn Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 28/11/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN TÂY, KHÓM 28, THÔN ĐÔNG BIỀN, XÃ LIỀU DINH, HUYỆN ĐÀI NAM 572. Huỳnh Thị Phượng, sinh ngày 22/4/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ 70, ĐƯỜNG THÚY PHONG, KHÓM 14, PHƯỜNG SONG KHANH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 573. Trần Ngọc Mẫn, sinh ngày 09/02/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 62, ĐƯỜNG ĐẠI DŨNG, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 574. Lê Thị Minh Hiếu, sinh ngày 17/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 405/5/, HẢI TÂN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 575. Lê Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 30/6/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 246, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 16, THÔN BẮC THẾ, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 576. Phan Thị Thúy, sinh ngày 10/5/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ THỦY VĨ, KHÓM 3, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀO ĐÀI TRUNG 577. Nguyễn Thị Hòa, sinh ngày 20/12/1977 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/1, NGÕ 62, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 6, PHƯỜNG TÚ NHÂN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 578. Võ Thị Nguyên, sinh ngày 07/10/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 87/1, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG PHÚC SƠN, KHÓM 14, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 579. Tăng Trinh Thanh Chi, sinh ngày 30/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, NGÕ 90, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 580. Quách Tú Phụng, sinh ngày 13/6/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 262 NAM HOA, KHÓM 13, THÔN NAM HOA, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN 581. Huỳnh Thị Kiều Lan, sinh ngày 10/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 3, HẺM 65, NGÕ 22, PHỐ XÃ TỬ, KHÓM 19, PHƯỜNG XÃ TÂN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 582. Lê Thị Lanh (Linh), sinh ngày 29/7/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 71, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂY MÔN, THỊ TRẤN KIM THÀNH, HUYỆN KIM MÔN 583. Huỳnh Thị Hoa Nở, sinh ngày 25/02/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG TÂN NHA, KHÓM 4, PHƯỜNG MINH ĐẠO, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 584. Võ Thị Phượng, sinh ngày 02/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12,12, ĐƯỜNG ĐÔNG XUYÊN, KHÓM 9, THÔN HOÀNH SƠN, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG 585. Võ Thị Mây Thu, sinh ngày 20/02/1973 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37/2, NGÕ HƯNG THIỆN, KHÓM 3, THÔN ĐÔNG QUAN, XÃ NGƯ TRÌ, HUYỆN NAM ĐẦU 586. Nguyễn Thị No, sinh ngày 01/02/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, LẦU 12, NGÕ 75, ĐƯỜNG VẠN THỌ, KHÓM 35, PHƯỜNG VẠN HƯNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 587. Lý Kim Xuyến, sinh ngày 19/9/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40/1, NGÕ 4, PHỐ ĐÔNG TÂN, KHÓM 19, PHƯỜNG TRƯỞNG HƯNG, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 588. Bùi Thị Xuân Thủy, sinh ngày 22/10/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/4, NGÕ 151, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 13, PHƯỜNG GIA HUỆ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 589. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 15/7/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, PHỐ PHÚC ĐỨC, KHÓM 24, THÔN MẠCH TÂN, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 590. Huỳnh Thị Thanh Ngọc, sinh ngày 15/12/1971 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 3, HẺM 8, NGÕ ĐỈNH HẢO, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VẠN THỌ, KHÓM 10, THÔN HOA LONG, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 591. Trần Thị Út Em, sinh ngày 24/9/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, NGÕ XUẤT THỦY, KHÓM 9, PHƯỜNG XUẤT THỦY, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 592. Nguyễn Thị Kim Triều, sinh ngày 20/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, LẦU 8, NGÕ 373, PHỐ PHÚC ĐỨC, KHÓM 5, PHƯỜNG THÀNH PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 593. Huỳnh Thị Thơm, sinh ngày 19/11/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/10, NAM AN, KHÓM 28, THÔN KÍCH ĐỒNG, XÃ KÍCH ĐỒNG, HUYỆN VÂN LÂM 594. Đinh Thị Ngọc, sinh ngày 26/02/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76/1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 23, THÔN ĐẠI VIÊN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 595. Tăng Thị Tươi, sinh ngày 15/01/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 906/1, HỒ TỬ NỘI, KHÓM 24, PHƯỜNG HỒ NỘI, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 596. Lê Thị Chúc Thảo, sinh ngày 26/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/3, NGÕ 104, PHỐ KIỀU TRUNG NHỊ, KHÓM 4, PHƯỜNG KIỀU TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 597. Võ Thị Ngọc Đang, sinh ngày 07/8/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 143, ĐƯỜNG HÀ NAM, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂU TIỆM, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 598. Nguyễn Thị Kiều Thu, sinh ngày 09/7/1973 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 15, LỘC GIANG, KHÓM 3, PHƯỜNG HẰNG ĐỨC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 599. Lý Hồng Thanh, sinh ngày 02/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 203 THẦN NÔNG, KHÓM 18, PHƯỜNG XUÂN NHẬT, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 600. Thân Thị Kim Đào, sinh ngày 10/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, PHỐ TRUNG NGHĨA, KHÓM 22, THÔN KIM HƯNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 601. Kiều Mỹ Ngọc, sinh ngày 06/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55/1, NGÕ GIA ĐÔNG, KHÓM 9, THÔN LÂM TỬ, XÃ SAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG 602. Nguyễn Thị Thùy Linh, sinh ngày 12/4/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, LẦU 7, NGÕ 472, ĐƯỜNG DỤ THIỀNG, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂN THƯỢNG, KHU TẢ DINH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 603. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 23/12/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 395, ĐƯỜNG HOÀN BẮC KHÓM 17, PHƯỜNG THỦY VĨ, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 604. Huỳnh Hữu Nữ, sinh ngày 03/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17/2 TRUNG HƯN, KHÓM 9, THÔN TRUNG PHÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 605. Chí Vĩnh Kín, sinh ngày 27/3/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 256, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 12, THÔN KIỀU ĐẦU, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 606. Trơng Hoàng Lan, sinh ngày 15/7/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, LẦU 4, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG HOÀN HÀ NAM, KHÓM 11, PHƯỜNG CẨM ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 607. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 09/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 16, NGÕ 22, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 11, THÔN TẬP PHƯỚC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 608. Nguyễn Thị Phi Vũ, sinh ngày 02/01/1976 tại Quảng Trị. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, LẦU 4, NGÕ 292, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 5, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 609. Trần Thị Kim Thoa, sinh ngày 10/6/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, LẦU 3, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG 6, THÔN ĐÔNG LÂM, XÃ LÂM KHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 610. Võ Huệ Minh, sinh ngày 12/02/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, ĐÔNG XÃ, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂN DÂN, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT 611. Phan Thị Lan, sinh ngày 14/5/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, HẺM 1, NGÕ 156, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HOA, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT 612. Nguyễn Thị Thanh Vân, sinh ngày 10/5/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69, ĐƯỜNG TÂY AN, KHÓM 4, PHƯỜNG QUẢNG THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 613. Phan Thị Lộc, sinh ngày 18/3/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, NGÕ AN THÔN, KHÓM 5, THÔN THƯỢNG AN, XÃ THỦY LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 614. Phi Nguyễn Tuyết Phương, sinh ngày 07/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 8, PHƯỜNG TÂY BÌNH, THỊ TRẤN THỔ KHỐ, HUYỆN VÂN LÂM 615. Võ Thị Bình Minh, sinh ngày 06/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 5, ĐƯỜNG HOÀN CẢNG, THÔN THƯỢNG VŨ, XÃ ĐẠI VŨ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 616. Dương Mỹ Linh, sinh ngày 30/6/1981 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, LẦU 5-2, ĐƯỜNG CỔ SƠN, KHÓM 16, PHƯỜNG CỔ NHAM, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 617. Nguyễn Hồng Hạnh, sinh ngày 02/10/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, LẦU 6-2, ĐƯỜNG VINH THÀNH 3, KHÓM 42, PHƯỜNG PHÚC SƠN, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 618. Phạm Thị Mỹ Châu, sinh ngày 12/02/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 109, ĐƯỜNG NỘM GIANG, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỨC ĐÔNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 619. Lê Gia Nhi, sinh ngày 16/03/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 28, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 14, PHƯỜNG BẮC SƠN, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 620. Lê Hoàng Phương, sinh ngày 16/8/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 205/5, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 2, KHÓM 3, PHƯỜNG NAM SƠN, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 621. Nguyễn Thị Trúc, sinh ngày 26/6/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 699, ĐƯỜNG TRUNG PHƯỢC, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG PHƯỚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 622. Đặng Thị Mau, sinh ngày 10/5/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, ĐƯỜNG TỨ NGUYỆT, KHÓM 11, THÔN THÁI BÌNH, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 623. Lý Thị Tuôl, sinh ngày 16/3/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 1, ĐƯỜNG NHÂN ÁI 2, KHÓM 17, THÔN TRÚC VIÊN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 624. Dương Thị Đáo, sinh ngày 14/11/1969 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50, HẺM ĐÔNG TAM, KHÓM 2, THÔN TRƯỜNG PHONG, XÃ QUỐC TÍNH, HUYỆN NAM ĐẦU 625. Trần Thị Bé Ngân, sinh ngày 25/6/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 111/1, PHỐ THẠC THÀNH, KHÓM 10, PHƯỜNG THÁI HƯNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 626. Châu Thanh Trang, sinh ngày 25/01/1971 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 10, ĐƯỜNG THANH TAM, KHÓM 8, PHƯỜNG NHẬT NAM, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 627. Trần Thị Loan, sinh ngày 02/4/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/5, NGÕ TRUNG SƠN, PHỐ ĐÔNG KỲ, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 628. Huỳnh Thị Thanh Kiều, sinh ngày 11/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 259, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, PHƯỜNG BA THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 629. Huỳnh Kim Lài, sinh ngày 01/3/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, LÂẦ 2, PHỐ KIẾN KHANG NHỊ, KHÓM 34, PHƯỜNG KIẾN DÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 630. Nguyễn Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 01/01/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67/1, ĐƯỜNG MỸ GIAN, KHÓM 8, THÔN MỸ THÀNH, XÃ TRANG VĨ, HUYỆN NGHI LAN 631. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 4, NGÕ 63, PHỐ HÀ MẬT, KHÓM 9, PHƯỜNG BẢO AN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 632. Phan Bích Thanh, sinh ngày 28/02/1975 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/2, LẦU 2, NGÕ 147, PHỐ HẠ MÔN, KHÓM 3, PHƯỜNG CƯƠNG KHÊ, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 633. Nguyễn Thị Như Ý, sinh ngày 20/02/1982 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 133/1, PHỐ PHONG LÂM, KHÓM 33, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 634. Nguyễn Hồng Duy, sinh ngày 17/4/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 111, ĐƯỜNG SÙNG LUÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG SÙNG LUÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 635. Huỳnh Thùy Linh, sinh ngày 16/3/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 122, ĐƯỜNG TRÚC QUANG, KHÓM 18, PHƯỜNG VĂN NHÃ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 636. Trần Thị Sương, sinh ngày 05/3/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG LIỆT MỸ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂY AN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 637. Hồ Thị Minh Quang, sinh ngày 17/5/1970 tại Phú Yên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 179, ĐƯỜNG ĐÔNG BÌNH, KHÓM 13, THÔN CẢNG ĐÔNG, XÃ KHẢM ĐỈNH, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 638. Trần Pỏ Hía, sinh ngày 12/8/1969 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/1, ĐƯỜNG PHÚ QUÝ, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, KHU ĐÔNG THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 639. Nguyễn Thị Xuân Thu, sinh ngày 02/5/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 7, NGÕ 244, ĐƯỜNG LONG NAM, PHƯỜNG ĐÔNG XÃ, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 640. Dương Thị Kim Nguyệt, sinh ngày 25/5/1970 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG ĐÔNG CHÂU, KHÓM 7, THÔN TRUYỀN CHÂU, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 641. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 20/6/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 350, ĐƯỜNG PHÚC AN, KHÓM 9, PHƯỜNG PHÚC NAM, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 642. Huỳnh Ngọc Hương, sinh ngày 19/02/1976 tai Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33 MAI KHẨU, KHÓM 3, THÔN MAI KHẨU, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 643. Trần Kim Chúc, sinh ngày 20/10/1975 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 93, ĐƯỜNG THỤY XUÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG THỤY NAM, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 644. Phan Thị Xuân Phương, sinh ngày 07/11/1981 tại Bình Định. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 195, ĐƯỜNG TRÙNG THANH, KHÓM 13, PHƯỜNG TÂN TRUNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 645. Trần Thị Thanh, sinh ngày 28/8/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 99, ĐƯỜNG THỤY XUÂN, KHÓM 21, PHƯỜNG THỤY NAM, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 646. Huỳnh Thị Thúy Oanh, sinh ngày 10/5/1980 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 51, ĐƯỜNG THẤT LIÊU, KHÓM 5, PHƯỜNG SƠN LÊ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 647. Nguyễn Thanh Dung, sinh ngày 10/5/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 12, THÔN ĐÔNG NINH, XÃ VĨNH THANH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 648. Nguyễn Thị Linh, sinh ngày 18/7/1977 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ MÃ TỔ 1, KHÓM 10, THÔN TÂN VIÊN, XÃ TÂN VIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 649. Trần Thị Mỹ Phước, sinh ngày 02/02/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21/16, ĐƯỜNG KHẢO ĐÀ, KHÓM 2, THÔN KHẢO ĐÀM, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 650. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 16/10/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108, ĐƯỜNG VĂN MINH, KHÓM 1, THÔN HẬU LÝ, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 651. Đặng Thị Thảo Ly, sinh ngày 04/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 7, THÔN TÂN LIÊU, XÃ LỤC QUY, HUYỆN CAO HÙNG 652. Tần Thị Bạc, sinh ngày 10/3/1980 tại Long an. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 87, NGÕ ĐỈNH ĐIẾM, KHÓM 7, THÔN DỤ DÂN, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 653. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 19/5/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, HẺM 8, NGÕ 352, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 654. Trần Thanh Thúy, sinh ngày 20/10/1980 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 1, NGÕ 66, ĐƯỜNG ĐÔNG VIÊN, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 655. Nguyễn Thị Lệ Tâm, sinh ngày 03/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, ĐƯỜNG THẦN THANH, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 656. Lê Thị Mận, sinh ngày 30/10/1980 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 39, GIA ĐÔNG CƯỚC, KHÓM 4 THÔN GIA ĐÔNG, XÃ ĐẠI BỘ, HUYỆN GIA NGHĨA 657. Phạm Kim Hồng, sinh ngày 17/4/1971 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/1, NGÕ 1, PHỐ HẠ HOÀNH, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 658. Lưu Thị Thanh Thủy, sinh ngày 25/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17/2 ĐẠI Ổ, KHÓM 18, THÔN TAM DÂN, XÃ PHỤC HƯNG, HUYỆN ĐÀO VIÊN 659. Võ Thị Mỹ Chi, sinh ngày 20/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 306, LẦU 7/4, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, PHƯỜNG GIA MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 660. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 09/6/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36 QUÁ CÂU TỬ, KHÓM 5, PHƯỜNG BÌNH LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA 661. Từ Kim Phượng, sinh ngày 14/3/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 461, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DANH TÙNG, KHÓM 10, THÔN KHẢM CƯỚC, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 662. Lài A Nga, sinh ngày 20/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 166/1, THÀNH CÔNG, KHÓM 17, THÔNG THỔ, XÃ ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM 663. Võ Thị Hằng, sinh ngày 22/5/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, BÌ GIÁC, KHÓM 2, THÔN PHÚC LẠC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 664. Hoàng Thị Kim Phượng, sinh ngày 26/12/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU 2, PHỐ TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRƯỜNG THÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 665. Võ Thị Kim Nương, sinh ngày 08/02/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, PHỐ ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 28, PHƯỜNG QUỐC UY, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN 666. Nguyễn Thị Kim Tư, sinh ngày 06/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 252, ĐƯỜNG LÝ NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG THỤY TRÚC, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 667. Liên Mỹ, sinh ngày 04/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, PHỐ PHÚC TRUNG, KHÓM 9, THÔN QUANG PHÚC, XÃ LIỄU DINH, HUYỆN ĐÀI NAM 668. Chung Sìn Phóng, sinh ngày 08/5/1982 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 9, NGÁCH 32, NGÕ 185, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 669. Lê Thị Ánh Quyên, sinh ngày 22/7/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 76, KHÓM 19, THÔN TÂN TRANG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 670. Lầu Mỹ Liên, sinh ngày 24/02/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG DÂN QUANG, KHÓM 23, THÔN CỬU KHUNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 671. Làu Tắc Dếnh, sinh ngày 02/3/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, TRƯỜNG NGUYÊN, KHÓM 16, THÔN Ô MA, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 672. Nguyễn Thị Diễm Trang, sinh ngày 10/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, NGÁCH 8, NGÕ 31, ĐƯỜNG NHÂN HÓA, KHÓM 3, PHƯỜNG CÁT LỢI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 673. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 26/6/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 37, NGÕ 57, ĐƯỜNG MỸ NINH, KHÓM 31, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ THÁI SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC 674. Tăng Kim Thọ, sinh ngày 01/11/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 160-47, NGÕ 255, ĐƯỜNG LONG ĐÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG LONG ĐÔNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 675. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 05/4/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, NGÕ 18, ĐƯỜNG HỒ SƠN, J21, PHƯỜNG TAM HỒ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN 676. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 17/6/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, ĐƯỜNG ĐÔNG DƯƠNG, KHÓM 13, THÔN DƯƠNG ĐIỀU, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 677. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 19/3/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐINH QUẾ SƠN, KHÓM 11, THÔN NỘI HỒ, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 678. Nguyễn Thị Mỹ sánh, sinh ngày 04/8/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, ĐƯỜNG TRUNG DƯƠNG NAM, KHÓM 5, THÔN DƯƠNG ĐIỀU, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 679. Lê Thị Chói, sinh ngày 27/7/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 23, QUANG MINH, KHÓM 12, THÔN QUANG ÂM, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 680. Trần Thị Phượng, sinh ngày 26/02/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 6, NGÕ 14, ĐƯỜNG KHÁNH LỢI, KHÓM 9, PHƯỜNG VIÊN NHÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 681. Nguyễn Thị Kim Linh, sinh ngày 22/6/1976 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, LẦU 5, NGÕ 44, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 1, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 682. Nguyễn Thị Tho, sinh ngày 12/01/179 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 24, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 16, PHƯỜNG DU XA, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 683. Nguyễn Phi Long, sinh ngày 05/11/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, THẬP PHẦN, KHÓM 1, THÔN THẬP PHẦN, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM 684. Nguyễn Ngọc Giàu, sinh ngày 08/7/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 348, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG KHOÁI QUAN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 685. Trần Thị Kim Thảo, sinh ngày 30/8/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG TÂN CƠ, XÃ SONG KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC 686. Nguyễn Thị Thu Hai, sinh ngày 28/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 19, PHƯỜNG HẬU TRANG, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 687. Phan Thị Mỹ dung, sinh ngày 06/01/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 151, ĐƯỜNG QUÁN TIỀN TÂY, KHÓM 6, PHƯỜNG LƯU HẦU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 688. Hong Lộc Múi, sinh ngày 10/7/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, NGÕ TÂY TIỀN, KHÓM 1, THÔN KIM ĐÔN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 689. Nguyễn Kim Phụng, sinh ngày 29/8/1959 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ ĐÔNG QUYẾN, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN,HUYỆN CAO HÙNG 690. Viên Bích Hạnh, sinh ngày 18/11/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40, CÂU TẠO, KHÓM 3, PHƯỜNG CÂU TẠO, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 691. Nguyễn Thị Trúc Mai, sinh ngày 03/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 23-2, SỐ 1189, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG QUỐC TẾ, KHÓM 30, PHƯỜNG TRUNG THÁI, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 692. Từ Bội Lệ, sinh ngày 09/8/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 163-4, ĐƯỜNG KHẢO ĐÀM, KHÓM 14, THÔN KHẢO ĐÀM, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 693. Huỳnh Thị Thu Trang, sinh ngày 15/01/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, NGÁCH 44, NGÕ AN LẠC, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 694. Nguyễn Thị Vũ, sinh ngày 17/9/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3-4, SỐ 466, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY MÔN, KHÓM 1, PHƯỜNG TIÊN THẢO, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 695. Trần Thị Dúng, sinh ngày 10/01/1983 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20-3, NGÕ 428, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐẠI XƯƠNG, THÀNH PHỐBÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 696. Phan Thị Nguyệt, sinh ngày 21/12/1973 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 2, NGÕ 7, PHỐ DÂN TỘC LỤC, KHÓM 1, PHƯỜNG KIM LONG, THÀNH PHỐ TỊCH CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC 697. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 15/8/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, NGO4 55, ĐƯỜNG ĐẠI ĐIỀN, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM ĐIỀN, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 698. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 11/7/1978 tại Thái Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 298, ĐƯỜNG VĂN PHÁT, KHÓM 8, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT, HUYỆN MIÊU LẬT 699. Phạm Thị Yến Phượng, sinh ngày 26/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, ĐƯỜNG BẮC HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH HƯNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN 700. Huỳnh Thị Băng Thư, sinh ngày 12/01/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ TIỂU THÔ KHANH, ĐƯỜNG TỨ PHÂN TỬ, KHÓM 1, THÔN CÁCH ĐẦU, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 701. Trần Thị Tuyết Vân, sinh ngày 28/5/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97, ĐƯỜNG KHAI NAM, KHÓM 9, THÔN VÂNHIỀN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 702. Trần Thị Ngọc Mai, sinh ngày 24/8/1976 tại Tây Ninh. Hiện trú tại: SỐ 5, NGÁCH 6, NGÕ 298, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐỈNH THỐ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 703. Phương Thị Kim Thoa, sinh ngày 21/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NỘI PHỐ TỬ, KHÓM 1, THÔN ĐẠI KỲ, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 704. Lý Ngọc Diễm, sinh ngày 26/9/1980 tại Hậu giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46-8, NGƯU KHIÊU LOAN, KHÓM 6, PHƯỜNG MAI HOA, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, HUYỆN GIA NGHĨA 705. Đặng Kim Loan, sinh ngày 02/4/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 132, GIẢNG MỸ, KHÓM 15, THÔN GIẢNG MỸ, XÃ BẠCH SA, HUYỆN BẠCH HỒ 706. Lê Thị Tuyết Lan, sinh ngày 30/3/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG NGHI XƯƠNG, KHÓM 21, PHƯỜNG NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 707. Nguyễn Thị Thu Hường, sinh ngày 29/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, DƯƠNG TRÙ THỐ, KHÓM 13, PHƯỜNG TÔN THỐ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 708. Phạm Thị Kiều Thu thảo, sinh ngày 30/3/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 217, ĐƯỜNG LONG TÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG LONG TÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 709. Nguyễn Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 30/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, ĐƯỜNG DIỀN ĐÔNG, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐIỀN TỬ, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 710. Đặng Thị Hồng Thủy, sinh ngày 20/4/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, TÂY TRANG, KHÓM 14, THÔN TÂY TRANG, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 711. Trần Thị Kim Dung, sinh ngày 06/8/1975 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10-8, PHƯƠNG BÌNH, KHÓM 1, PHƯỜNG HẠ BÌNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 712. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 19/6/1962 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8-6, NGỌC ĐƯỜNG BI, KHÓM 5, THÔN ĐẦU LUÂN, XÃ TRÚC ĐIỀN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 713. Phạm Thị Minh Hạnh, sinh ngày 29/4/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 106, ĐƯỜNG BỔNG CẦU, KHÓM 8, PHƯỜNG VĨNH AN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 714. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 25/9/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45-5, THẬP PHẦN, KHÓM 4, THÔN THẬP PẦN, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM 715. Kha Thị Hồng Thu, sinh ngày 15/5/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, ĐƯỜNG HIỆN ĐẠI, KHÓM 13, PHƯỜNG TRUNG TÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 716. Nguyễn Thị Thái Lan, sinh ngày 17/02/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, HOÁN XƯƠNG, KHÓM 9, PHƯỜNG HOÁN XƯƠNG, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 717. Đặng Hồng Nga, sinh ngày 11/12/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27-2, NGÕ 202, ĐƯỜNG CƯƠNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 12, PHƯỜNG THỤY HOA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 718. Trần Ngọc Diễm, sinh ngày 25/10/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18 NGÕ 267, ĐƯỜNG DỤ THÀNH, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN PHƯỢNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 719. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 02/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84, NGÕ MINH VIÊN, KHÓM 26, THÔN ĐẠI XÃ, XÃ ĐẠI XÃ, HUYỆN CAO HÙNG 720. Phạm Thị Thảo, sinh ngày 09/02/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 144-4, ĐƯỜNG TRƯỜNG THUẬN, KHÓM 31, PHƯỜNG VẠN AN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA 721. Lê Thị Kim Thoa, sinh ngày 26/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, NGÁCH 7, NGÕ 212, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỨC HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 722. Đào Thị Thùy Trang, sinh ngày 29/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-52, THẬP NHẤT CHỈ THỐ, KHÓM 2, THÔN LONG ĐỨC, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 723. Hồ Ánh Thúy, sinh ngày 03/01/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, TÂN TRANG, KHÓM 3, THÔN TRUNG ƯƠNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 724. Trần Thị Hà Khánh, sinh ngày 02/9/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG XƯƠNG LONG, KHÓM 3, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 725. Tạ Thị Lệ hằng, sinh ngày 09/8/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 2, NGÁCH 17, NGÕ 207, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 13, PHƯỜNG SONG THÀNH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 726. Phạm Thị Kim Linh, sinh ngày 01/01/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12-1, AN ĐỊNH, KHÓM 1, PHƯỜNG AN ĐỊNH, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 727. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 10/4/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5-1, NGÕ 200, ĐƯỜNG VĨNH XUÂN, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚ THỦY, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 728. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 15/10/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 8, NGÕ 402, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH, KHÓM 4, PHƯỜNG HỒ SƠN, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 729. Trần Thu Pha, sinh ngày 10/12/1972 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐƯỜNG SUNG ĐỨC 30, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐÔNG TRÍ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 730. Phạm Thu Vân, sinh ngày 23/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 156, ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 3, PHƯỜNG VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 731. Dương Xuân Huê, sinh ngày 08/4/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24-23, MIÊU PHONG, J13, PHƯỜNG MIÊU PHONG, THỊ TRẤN TRÁC LAN, HUYỆN MIÊU LẬT 732. Đậu Thị Hoa, sinh ngày 20/5/1975 tại Hà Tĩnh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 258, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NGUYỆT MY, KHÓM 11, PHƯỜNG NGUYỆT MY, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 733. Nguyễn Thanh Mộng, sinh ngày 12/8/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 3, NGÕ 50, ĐƯỜNG ĐỒNG ĐỨC, KHÓM 10, PHƯỜNG VẠN PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 734. Phạm Thị Kim Mành, sinh ngày 24/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐỈNH THẢO, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐỈNH HƯƠNG, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 735. Trần Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 22/12/1982 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐƯỜNG VĨNH SINH, KHÓM 13, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 736. Võ Thị Kiều, sinh ngày 15/8/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 106, TÂN BI, KHÓM 11, PHƯỜNG CỰU BI, THÀNH PHỐ THÁO BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 737. Trương Thị Bích Ngọc, sinh ngày 12/7/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 178, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 14, PHƯỜNG THỦY NAM, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 738. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 19/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 115, ĐƯỜNG THẦN LÂM NAM, KHÓM 25, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 739. Lý Kim Lý, sinh ngày 15/7/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, NGÁCH 121, NGÕ 175, ĐƯỜNG QUỐC THÁNH, KHÓM 7, PHƯỜNG QUỐC THÁNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA HUYỆN CHƯƠNG HÓA 740. Nguyễn Thị Bé Liên, sinh ngày 08/8/1981 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG 14, KHÓM 6, THÔN ĐẠI TRÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 741. Nguyễn Thị Bích Tuyền, sinh ngày 20/01/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-18, SỐ 184, ĐƯỜNG ĐỐC HÀNH, KHÓM 8, PHƯỜNG HÒA LONG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 742. Vũ Hải Yến, sinh ngày 16/7/1975 tại Hà Nội. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7-1, SỐ 611, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 25, THÔN CỬU ĐỨC, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 743. Lâm Thị Tuyết, sinh ngày 15/7/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 10, NGÕ 393, ĐƯỜNG KIM QUỐC, KHÓM 22, PHƯỜNG TÂN PHỐ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN 744. Dương Ngọc Nhàn, sinh ngày 12/4/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42-1, QUÁ CÂU HẠ, THỐ, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂY AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 745. Trần Thị Thanh Vân, sinh ngày 08/6/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-6, HỒNG THỔ THỐ, KHÓM 12, THÔN HÒA BÌNH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 746. Nguyễn Thị Bích Chi, sinh ngày 27/4/1974 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, ĐƯỜNG DÂN PHÚ, KHÓM 31, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 747. Lê Thị Mai Trinh, sinh ngày 20/02/1975 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 108, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG TRÚC VI, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 748. Võ Thị Tuyết Nga, sinh ngày 06/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 9-1, SỐ 43, ĐƯỜNG NAM THUẬN 1, KHÓM 4, THÔN NAM, HƯNG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 749. Lưu Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 11/7/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÁCH 4, NGÕ 323, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NỘI HỒ, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂY HỒ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 750. Tẩy Thị Quỳnh Như, sinh ngày 30/11/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/3, NGÕ 3, ĐƯỜNG VINH NÔNG, THÔN VĨNH LẠC, XÃ LÂM BIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 751. Ngàn A Thủ, sinh ngày 04/3/1971 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/3, NGÕ 47, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NỘI HỒ, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂY KHANG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 752. Huỳnh Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 28/11/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 785, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG QUANG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 753. Trịnh Thị Hà, sinh ngày 24/4/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183, TAM GIÁC QUẤT, KHÓM 5, THÔN ĐẠI PHA, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 754. Tăng Nguyệt Quý, sinh ngày 13/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5-3, NGÕ 109, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 5, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 755. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 05/4/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-2, SỐ 264, ĐƯỜNG NAM XƯƠNG, KHÓM 3, THÔN NAM HƯNG, LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 756. Ngô Tùng Thụy Châu, sinh ngày 12/4/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-3, SỐ 6, NGÕ 202, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 757. Nguyễn Hồng Diễm, sinh ngày 15/10/1979 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, ĐOẠN ĐỈNH HẬU, ĐƯỜNG ĐẤU UYỂN, THÔN TAM HỢP, XÃ PHƯƠNG UYỂN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 758. Phan Thị Tú Trinh, sinh ngày 10/10/1977 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74-7, SONG LIÊN ĐÀM, KHÓM 5, THÔN SONG ĐÀM, XÃ TAM NGHĨA, HUYỆN MIÊU LẬT 759. Ngô Thị Như Ngọc, sinh ngày 25/11/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 20, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG PHỤC HUNG, KHÓM 22, PHƯỜNG TRUNG MỸ, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 760. Nguyễn Thị Khanh, sinh ngày 21/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73, NGÕ 630, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 10, PHƯỜNG VĨNH NINH, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 761. Quách Mỹ Thiền, sinh ngày 05/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80-5, TỈNH TỬ CƯỚC, KHÓM 9, THÔN VĨNH HOA, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM 762. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 25/3/1973 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 161, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG PHONG, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI HƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 763. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 10/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 188, ĐƯỜNG HÁN DÂN, KHÓM 22, PHƯỜNG NHỊ LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 764. Dương Thị Mỹ Lộc, sinh ngày 14/8/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13-3, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG 2, KHÓM 13, PHƯỜNG PHỔ CHIẾU, KHU LINH NHÃ, HUYỆN CAO HÙNG 765. Phan Thị Thúy, sinh ngày 30/7/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 28, NGÕ 309, ĐƯỜNG TÂN CẢNG, KHÓM 10, THÔN TAN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 766. Nguyễn Thị Lũy, sinh ngày 01/5/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 260, ĐƯỜNG VƯỢNG LAI, KHÓM 17, THÔN ĐÔNG THẾ, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 767. Trịnh Thanh Tuyền, sinh ngày 10/7/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 100-3, NGÕ 542, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG S7N 2, KHÓM 6, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 768. Lâm Tuyết Xuân, sinh ngày 01/7/1978 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, HẺM 2, NGÕ TRUNG HẢI, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HẢI SƠN, KHÓM 9, THÔN HẢI HỒ, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 769. Trương Thị Ngọc Hương, sinh ngày 15/12/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31-7, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 11, THÔN TÂN ĐÔNG, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 770. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 20/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 176, ĐƯỜNG PHÂN THẢO, KHÓM 18, PHƯỜNG TÂN TRANG, THỊ TRẤN THẢO ĐÒN, HUYỆN NAM ĐẦU 771. Lê Huỳnh Ánh Sương, sinh ngày 09/10/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3-3, SỐ 12, NGÁCH 28, NGÕ 680, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NAM ĐỒN, KHÓM 10, PHƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 772. Châu Thị Gái, sinh ngày 01/4/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 14, TRUNG KHANH, KHÓM 13, THÔN PHONG THỤ, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 773. Cao Cẩm Loan, sinh ngày 01/10/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 100, ĐƯỜNG SÙNG LUÂN, KHÓM 5, PHƯỜNG SÙNG LUÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 774. Trầm Tú Trang, sinh ngày 05/01/1971 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65-16, TÂN LIÊU, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂN LIÊU, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, HUYỆN GIA NGHĨA 775. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 15/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 263, TÂN XÃ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 776. Lê Thị Mỹ Em, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, NGÕ 273, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 14, PHƯỜNG NHÂN THIỆN, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 777. Lê Thị Mỹ Lộc, sinh ngày 09/7/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 3-7, ĐƯỜNG AI TAM, KHÓM 10, PHƯỜNG BÁC ÁI, KHU NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ CƠ LONG 778. Võ Thị Lệ Thy, sinh ngày 22/3/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG BÌNH TAM, KHÓM 1, PHƯỜNG BÌNH LIÊU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG 779. Ngô Thị Đẹt, sinh ngày 02/10/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 569, LẦU 702, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐÔNG THĂNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 780. Sâm Anh Hoa, sinh ngày 09/7/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 9, THÔN LONG MÔN, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC 781. Nguyễn Thị Thảnh, sinh ngày 29/3/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 163-2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, THÔN PHÚC NGUYÊN, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 782. Trương Thị Thuận, sinh ngày 10/9/1975 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74, NGÕ 396, ĐƯỜNG VĨNH PHƯƠNG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐÔNG PHƯƠNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 783. Nhìn Vòng Tuyết Thìn, sinh ngày 28/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 214, ĐƯỜNG NGUYÊN HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 784. Trần Thị Xanh, sinh ngày 18/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58-2, NGÕ 8, ĐƯỜNG HƯNG AN, KHÓM 3, THÔN THI THỐ, XÃ MẠCH IÊU, HUYỆN VÂN LÂM 785. Trần Thị Thu Trang, sinh ngày 01/01/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 73, ĐƯỜNG ĐẠI KHÁNH, KHÓM 19, PHƯỜNG TAM HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 786. Nguyễn Thị Ngọc Lệ, sinh ngày 07/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, HẺM 65, NGÕ PHỤC QUANG 5, ĐƯỜNG NGŨ QUANG, KHÓM 11, THÔN QUANG MINH, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 787. Trần Kim Oanh, sinh ngày 16/7/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 28, ĐƯỜNG ĐẠI BI, KHÓM 16, PHƯỜNG NỘI HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 788. Sú Sui Mỳ, sinh ngày 22/02/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 257, LÔ TRÚC, KHÓM 5, THÔN LÔ TRÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 789. Nguyễn Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 04/4/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2 SỐ 19, NGÕ 112, ĐƯỜNG VĨNH PHÚC TÂY, KHÓM 23, PHƯỜNG TRUNG ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 790. Phan Thị Ngọc Nhung, sinh ngày 10/01/1983 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 15, NGÕ 46, ĐƯỜNG CƠ KIM 3, KHÓM 29, PHƯỜNG NỘI LIÊU, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG 791. Phan Thị Thạch, sinh ngày 24/8/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 68-2, ĐƯỜNG HỒ LÂM, KHÓM 10, PHƯỜNG TỨ DUY, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 792. Nguyễn Thị Mỹ Xuân, sinh ngày 10/3/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 196, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DANH TÙNG, KHÓM 10, THÔN TÙNG BÁCH, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 793 Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 26/3/1976 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 591, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VẠN NGUYÊN, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI VĨNH, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 794. Hồ Cẩu Mùi, sinh ngày 05/7/1968 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 241, NGÁCH 139, NGÕ VÂN NAM, ĐOẠN VÂN ĐÔNG, ĐƯỜNG QUAN PHỐ, KHÓM 3, PHƯỜNG NỘI LẬP, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC 795. Chiếng Sênh Mỹ, sinh ngày 04/01/1968 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, ĐƯỜNG NHÂN XƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG QUỐC XƯƠNG, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 796. Đỗ Cẩm Loan, sinh ngày 19/11/1978 tại Cà mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46-1, VƯƠNG THỐ, KHÓM 21, THÔN KHÊ HẢI, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 797. Lý Thị Hồng Loan, sinh ngày 26/11/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 99, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 11, THÔN HẠ CỔ, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 798. Dương Ngọc Yến, sinh ngày 18/8/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 147-3, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 6, PHƯỜNG VĂN MINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 799. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 21/02/1974 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 150/3, LẦU 4, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 25, PHƯỜNG VĂN NGUYÊN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 800. Nguyễn Bích Nguyệt, sinh ngày 20/11/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, LẦU 3, ĐƯỜNG QUANG VINH, KHÓM 21, PHƯỜNG QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 801. Chềnh Sập Múi, sinh ngày 30/5/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 4, THÔN NỘI PHỐ, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 802. Huỳnh Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 08/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10-1, NGÁCH 3, NGÕ 37, ĐƯỜNG NAM SƠN, KHÓM 35, PHƯỜNG CHƯƠNG HÓA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 803. Trần Ngọc Dạ Thảo, sinh ngày 19/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5 ,NGÁCH 16, NGÕ 78, ĐƯỜNG DANH VIÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG CHƯƠNG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 804. Lê Thị Thùy Dương, sinh ngày 28/01/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, NGÁCH 28, NGÕ 72, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHÓM 23, PHƯỜNG BẠCH VÂN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 805. Huỳnh Ngọc Dung, sinh ngày 13/7/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, NGÕ NAM NHẤT, ĐƯỜNG CỰU XA, KHÓM 1, THÔN LONG TÂY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 806. Nguyễn Thị Mỹ Liên, sinh ngày 06/9/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 103, GIA HÒA, KHÓM 7, THÔN GIA LỘ, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 807. Đặng Thị Kim Bình, sinh ngày 28/5/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, SƠN CƯỚC, KHÓM 5, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 808. Nguyễn Thùy Linh, sinh ngày 169/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 23, THÔN PHÚ LÝ, XÃ PHÚ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 809. Võ Thị Thúy Kiều, sinh ngày 17/10/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 823, THÔN TIN TRUNG 3, KHÓM 19, PHƯỜNG PHỤC QUỐC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 810. Phan Thị Hoài Nhi, sinh ngày 26/9/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14-2, NGÕ 307, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, PHƯỜNG VŨ AN, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM 811. Nguyễn Thị Mỹ Dung, sinh ngày 26/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 96, ĐƯỜNG KIM ĐÔN, KHÓM 10, THÔN KIM ĐÔN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 812. Đơn Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 01/01/1972 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 12, NGÕ 35, ĐƯỜNG PHỐ TÂN, KHÓM 41, THÔN PHỐ TÂN, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC 813. Thạch Thị Sa Mem, sinh ngày 03/5/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, ĐƯỜNG PHIÊN TỬ KHANH, KHÓM 3, THÔN TRUNG DÂN, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 814. Nguyễn Hoàng Oanh, sinh ngày 20/8/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ PHÚC THỌ, ĐƯỜNG CỰU XA, KHÓM 10, THÔN ĐIỀN TRUNG, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 815. Hứa Ngọc Loan, sinh ngày 08/4/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: S61 145, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 2, THÔN ĐẠI NAM, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 816. Trương Thị Truyền, sinh ngày 15/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG BA THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 817. Lềnh Hấm Phồng, sinh ngày 19/10/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3-7, ĐẠI BÌNH, KHÓM 14, THÔN ĐẠI TÂY, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT 818. Lê Thị Trúc Phương, sinh ngày 19/9/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh.g1 Hiện trú tại: SỐ 19-9, ĐẠO HƯƠNG, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU 819. Nguyễn Thị Kim Phụng, sinh ngày 01/01/1971 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 208, ĐƯỜNG ĐẠI NHÃ, KHÓM 18, THÔN THƯỢNG NHÃ, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 820. Vòng Chánh Mùi, sinh ngày 10/10/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7-1, NGÕ 21, ĐƯỜNG CAO THÀNH 7, KHÓM 28, PHƯỜNG CAO MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 821. Liêu Thị Hậu, sinh ngày 12/9/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4-2, SỐ 2, NGÁCH 8, NGÕ 44, ĐƯỜNG TIỀN THÔN, KHÓM 9, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 822. Lê Thị Thanh Trúc, sinh ngày 09/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, ĐƯỜNG QUANG VIỄN 3, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐỒNG THANH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 823. Tất Yến Linh, sinh ngày 26/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, ĐẠI TRANG, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT 824. Chống Tài Múi, sinh ngày 04/9/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 124/1, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 221, THÔN DIÊM TRUNG, XÃ DIÊM BỘ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 825. Đỗ Thị Mỹ Dung, sinh ngày 10/01/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 314, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÚC BẮC, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC 826. Phạm Thị Thúy Vân, sinh ngày 14/3/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 155 CỬU HỒ, KHÓM 16, THÔN CỬU HỒ, XÃ ĐỒNG LA, HUYỆN MIÊU LẬT 827. Nguyễn Thị Thanh Diệu, sinh ngày 05/01/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 39, ĐƯỜNG HIẾU NGHĨA, KHÓM 2, PHƯỜNG TRÚC DINH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 828. Nguyễn Thị Xương, sinh ngày 20/6/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 01, NGÕ 11, ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 2, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 829. Võ Thị Quyền Y, sinh ngày 16/01/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 318, LẦU 4, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG THỤ NHÂN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 830. Trần A Nhì (Nai), sinh ngày 11/11/1967 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 407, LẦU 2, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 8, PHƯỜNG CHÂU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 831. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 20/01/1981 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 7, NGÕ 37, ĐƯỜNG TRUNG THANH NAM, KHÓM 9, THÔN VĂN NHÃ, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 832. Nguyễn Thị Thu Hiền, sinh ngày 08/9/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 4, NGÕ 30, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG DÂN ĐẠI, KHÓM 13, PHƯỜNG NGỌC QUANG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 833. Ngô Thị Kim Giang, sinh ngày 20/7/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 381, PHỐ NGUYÊN BỒI, KHÓM 1, PHƯỜNG HƯƠNG THÔN, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 834. Lê Thị Tửa, sinh ngày 08/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 302 NGUYỆT MI ĐÀM, KHÓM 16, THÔN NGUYỆT ĐÀM, XÃ TAN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 835. Đoàn Thị Đủ (Đỗ), sinh ngày 04/9/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15 NGÕ 4, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, THÔN DI THỌ, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG 836. Cam Thị Mười, sinh ngày 08/3/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 3, HẺM 1, NGÕ 313, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 15, PHƯỜNG THANH HÒA, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 837. Dương Thị Mộng Thu, sinh ngày 15/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 593/4, ĐƯỜNG HẠNH PHÚC, KHÓM 11, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 838. Trần Thị Sáu, sinh ngày 14/10/1981 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12/2, ĐƯỜNG VĨNH HÒA, KHÓM 6, THÔN HOÀNH SƠN, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 839. Doãn Thúy Phụng, sinh ngày 14/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 451, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 840. Quảng Thị Thanh Huyền, sinh ngày 29/10/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73/4 ĐIỀN TÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐIỀN TÂM, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 841. Thái Kim Ngọc Thạch, sinh ngày 19/6/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60/2, MỘC KỊCH LIÊU, KHÓM 4, ĐƯỜNG HỔ SƠN, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM 842. Lê Thị Hương Chi, sinh ngày 02/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 104 ĐỈNH CHÂU, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỈNH CHÂU, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 843. Lê Thị Ngọc Mai, sinh ngày 14/5/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 2, HẺM 15, NGÕ 80, PHỐ KHẢI TRÍ, KHÓM 16, PHƯỜNG THỤ HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 844. Phan Thị Hiền, sinh ngày 06/6/1976 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 187, LIỆT NỘI, KHÓM 12, PHƯỜNG LIỆT NỘI, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 845. Trần Thị Đang, sinh ngày 01/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18/17, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, THÔN TÂY BẢO, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 846. Phạm Thị Pha, sinh ngày 20/5/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 131, PHỐ DÂN SINH, KHÓM 15, THÔN MIÊU LÂM, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 847. Lê Kim Hồng, sinh ngày 06/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41 MỘC KỊCH LIÊU, KHÓM 3, PHƯỜNG HỔ SƠN, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM 848. Trần Thị Diễm Sương, sinh ngày 16/10/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 18, ĐƯỜNG MINH XƯƠNG, KHÓM 9, PHƯỜNG MINH XƯƠNG, THỊ TRẤN ĐẦU NAM, HUYỆN VÂN LÂM 849. Đặng Vương Yến Phượng, sinh ngày 28/12/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 2, PHỐ HIẾU TỨ, KHÓM 11, THÔN BẮC CƠ, XÃ VẠN LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 850. Đinh Thị Phương, sinh ngày 11/02/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: S61 17, NGÕ 294, ĐƯỜNG VIÊN THÔNG, KHÓM 18, PHƯỜNG CẨM TRUNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 851. Nguyễn Ngọc Diệu, sinh ngày 20/10/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59/7 QUI ĐỘNG, KHÓM 7, THÔN QUI ĐỘNG, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 852. Nguyễn Thụ Trang, sinh ngày 02/02/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84, PHỐ NAM PHÚC, KHÓM 1, PHƯỜNG HẢI DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 853. Nguyễn Thu Hằng, sinh ngày 18/9/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 271, PHỐ HOA SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 854. Bùi Thị Bích Thuận, sinh ngày 01/01/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 274, ĐƯỜNG ĐẠI PHONG NHẤT, KHÓM 19, PHƯỜNG BẢN QUÁN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 855. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 07/6/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, BẮC GIA, KHÓM 10, THÔN GIA XƯƠNG, XÃ TƯỚNG QUÂN, HUYỆN ĐÀI NAM 856. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 01/01/1972 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ DÂN SINH, KHÓM 10, PHƯỜNG TRẤN HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 857. Huỳnh Thị Gái, sinh ngày 10/5/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 204, ĐƯỜNG LOAN LÝ, KHÓM 14, PHƯỜNG VĨNH LINH, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 858. Nguyễn Thị Thúy Nhi, sinh ngày 24/01/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, LẦU 5, NGÕ 170, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG HẬU ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 859. Lê Bích Liên, sinh ngày 15/7/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 118, ĐƯỜNG ĐIỀN KHÊ, KHÓM 5, THÔN KHÊ ĐỈNH, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 860. Nguyễn Thị Diễm Phượng, sinh ngày 06/4/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, ĐƯỜNG BÌNH SƠN, THÔN VẠN LONG, XÃ TÂN BÌ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 861. Nguyễn Kiều Oanh, sinh ngày 27/10/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HẺM 68, NGÕ 155, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG LỘC HÒA, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐỈNH PHAN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 862. Nguyễn Thị Ninh Kiều, sinh ngày 01/11/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 130/1, ĐỨC THỊNH, KHÓM 19, THÔN ĐỨC THỊNH, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN TÂN TRÚC 863. Lê Thị Mỹ Huệ, sinh ngày 19/12/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, NGÕ 127, PHỐ TRUNG SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN TRANG, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 864. Phạm Thị Hồng Hành, sinh ngày 28/8/1977 tại Ninh Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 220, ĐƯỜNG LIÊN THÁI, KHÓM 4, THÔN LIÊN MỸ, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM 865. Hà Thị Kim Liên, sinh ngày 28/5/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178/5, ĐƯỜNG TẢ DINH HẠ, KHÓM 16, PHƯỜNG MIẾU BẮC, KHU TẢ DINH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 866. Huỳnh Thị Mỹ Linh, sinh ngày 05/6/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 18, NGÕ 177, ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, KHÓM 9, PHƯỜNG GIA HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 867. Ngô Thị Hiền, sinh ngày 15/02/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/1, HẺM 2, NGÕ 423, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 2, PHƯỜNG GIA TÂN, HUYỆN ĐÀI BẮC 868. Nguyễn Thị Chiêu Uyên, sinh ngày 15/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, AN KHANH, KHÓM 10, PHƯỜNG AN KHANH, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC 869. Trần Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 01/8/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 320, LẦU 6, ĐƯỜNG THANH THỦY, KHÓM 19, PHƯỜNG VĨNH PHONG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 870. Nguyễn Phương Chi, sinh ngày 08/11/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147, ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 871. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 17/4/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, ĐƯỜNG TÂN PHỐ 3, KHÓM 7, THÔN TÂN PHỐ, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 872. Huỳnh Thị Kiều Trinh, sinh ngày 18/5/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, NÃO XÁ, KHÓM 17, PHƯỜNG THỔ KHỐ, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 873. Phan Kim Phương, sinh ngày 17/9/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50, ĐƯỜNG TRIỀU CẦM, KHÓM 5, PHƯỜNG PHÚC BẮC, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 874. Trương Hạnh Nguyên, sinh ngày 16/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/18, QUÁ CẢNG, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY CHÍNH, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 875. Hồ Thị Kim Lệ, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 119, ĐƯỜNG NAM CHỈ, KHÓM 7, PHƯỜNG NAM CHỈ, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 876. Đoàn Thị Muội, sinh ngày 09/9/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40, ĐƯỜNG QUẢNG VĂN, KHÓM 4, PHƯỜNG NHÂN BẮC, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 877. Ừng Cỏng Lìn, sinh ngày 18/4/1974 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/1, ĐƯỜNG TRUNG TRÍ, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 878. Dương Thị Ngọc Hương, sinh ngày 06/01/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/4, HẺM 38, NGÕ 152, PHỐ LONG AN, KHÓM 12, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 879. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 14/01/1976 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67, PHỐ ĐẠI MINH NHỊ, KHÓM 11, THÔN BÁT GIÁP, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM 880. Phương Thị Diễm Trang, sinh ngày 30/12/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 387, ĐƯỜNG TAN SINH, KHÓM 12, PHƯỜNG KIẾN NAM, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM 881. Ngô Thị Nhiền, sinh ngày 22/5/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 101/3, PHONG QUÍ VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG PHONG QUÍ VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG PHONG QUÍ, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ 882. Dương Ngọc Thắm, sinh ngày 20/9/1979 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42/1, ĐƯỜNG AN NAM, KHÓM 4, THÔN AN NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 883. Đinh Ngọc Xương, sinh ngày 02/01/1983 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17 THỦY DÔI, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA 884. Ung Tố Loan, sinh ngày 13/9/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN XƯƠNG, KHÓM 11, THÔN ĐẠI ĐỔ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 885. Nguyễn Thị Phận, sinh ngày 06/6/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 4, HẺM 1, NGÕ 67, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG NAM CẢNG, KHÓM 10, PHƯỜNG TÂY TÂN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 886. Phạm Thanh Trúc, sinh ngày 23/4/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30/1, ĐƯỜNG HƯNG THANH, KHÓM 3, THÔN HỪNG LONG, XÃ TÂN VIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 887. Nguyễn Thị Son, sinh ngày 14/3/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50/2, PHỐ HOA PHÚC, KHÓM 12, PHƯỜNG MINH ĐỨC, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 888. Võ Thị Mỹ Ly, sinh ngày 29/6/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 290, LẦU 5, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG HẬU LONG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 889. Nguyễn Thị Thu Loan, sinh ngày 09/11/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, ĐƯỜNG XƯƠNG NAM, KHÓM 2, THÔN XƯƠNG NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 890. Trần Thị Hồng Nhưng, sinh ngày 24/02/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 311, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, PHƯỜNG PHONG DÃ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN 891. Phạm Thị Kim Loan, sinh ngày 07/12/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, LẦU 9, NGÕ 33, ĐƯỜNG HỌC SĨ, KHÓM 26, PHƯỜNG HỌC SĨ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 892. Võ Nguyễn Thúy Trinh, sinh ngày 09/5/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, ĐƯỜNG HÀ BIÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG HÀ BIÊN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 893. Lâm Thị Lành, sinh ngày 07/7/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4-1, NGÁCH 35, NGÕ 522, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 19, PHƯỜNG VŨ TỐNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 894. Phạm Thị Thum, sinh ngày 09/7/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 96, ĐƯỜNG TY MÃ, KHÓM 14, THÔN TÂN TRANG, XÃ XAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG 895. Trương Thị Diễm, sinh ngày 14/11/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 41, HỔ VĨ LIÊU, PHƯỜNG HẢO MỸ, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 896. Phan Nhật Linh, sinh ngày 01/7/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÁCH 62, NGÕ 103, ĐƯỜNG ĐẠI KIỀU 1, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI KIỀU, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 897. Khâu Kim Anh, sinh ngày 22/4/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 672, ĐƯỜNG AN TOÀN, KHÓM 11, THÔN HƯNG AN, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 898. Nguyễn Thị Bạch Mai, sinh ngày 22/12/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG CƯƠNG AN, KHÓM 16, THÔN NAM AN, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 899. Lê Thị Kim Chiễm, sinh ngày 07/4/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 4, NGÁCH 14, NGÕ 12, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIỆN NGHIÊN CỨU, KHÓM 22, PHƯỜNG TRUNG NGHIÊN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 900. Thạch Thị Thắm, sinh ngày 09/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17-1-3, ĐƯỜNG PHONG LẠC, KHÓM 29, PHƯỜNG NHÂN MỸ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 901. Hồ Thị Chanh, sinh ngày 19/7/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, HƯNG NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG HƯNG NAM, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 902. Nguyễn Thị Ngọc Lan, sinh ngày 14/5/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-1, ĐƯỜNG CÔNG QUÁN, KHÓM 8, PHƯỜNG CÔNG QUÁN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 903. Phạm Thị Huệ, sinh ngày 27/3/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 21, ĐƯỜNG PHỤC HOA, KHÓM 11, PHƯỜNG HỢP TÁC, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 904. Lê Thị Tiệp, sinh ngày 29/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG CÔNG THỐ BẮC, KHÓM 12, THÔN ĐÔNG LÂM, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG 905. Nguyễn Thị Đài Trang, sinh ngày 07/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, ĐƯỜNG TRUNG DƯƠNG NAM, KHÓM 6, THÔN DƯƠNG ĐIỀU, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 906. Nguyễn Thị Hồng Tâm, sinh ngày 06/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, ĐƯỜNG 129, ĐƯỜNG TỰ DO, KHÓM 14, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 907. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 03/3/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 204, SƯ SƠN, KHÓM 15, THÔN SƯ SƠN, XÃ NAM TRANG, HUYỆN MIÊU LẬT 908. Trang Thúy Triều, sinh ngày 20/8/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 105, NGÕ 2, ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 3, THÔN VĨNH LẠC, XÃ PHỐ DIÊM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 909. Huỳnh Kim Phương, sinh ngày 20/4/1976 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, ĐƯỜNG TÂN PHONG, KHÓM 14, THÔN DIÊM THỤ, XÃ CAO THỤ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 910. Hồ Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 13/3/1981 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 205, ĐƯỜNG KIM HOA, KHÓM 8, PHƯỜNG BÁT TRUNG, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 911. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 20/11/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 77, ĐƯỜNG TRÚC LÂM, KHÓM 21, PHƯỜNG THƯỢNG LÂM, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 912. Phạm Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 11/8/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, THẠCH ĐẦU THỐ, KHÓM 1, THÔN DỤ DÂN, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA 913. Đặng Thị Mỏng, sinh ngày 24/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, LẦU 7, ĐƯỜNG GIANG NAM 10, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG CƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 914. Trần Ngọc Nguyên, sinh ngày 15/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 61, ĐƯỜNG NAM DAO, KHÓM 8, PHƯỜNG NAM DAO, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 915. Đỗ Thị Tuyết Vân, sinh ngày 17/12/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90-75, HỨA THỔ CẢNG, KHÓM 24, THÔN NAM CẢNG, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 916. Phan Oanh Kiều, sinh ngày 16/11/1977 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÁCH 164, NGÕ 208, ĐƯỜNG CƠ KIM 1, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN LUÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG 917. Mã Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 19/8/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 2, ĐƯỜNG KHÊ ĐẦU, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 918. Phan Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 27/12/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÁCH 1, NGÕ 335, ĐƯỜNG VIÊN THÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG CẨM THỊNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 919. Lê Thị Anh Đào, sinh ngày 12/10/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LẦU 4, NGÕ 278, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU ĐÔNG, KHÓM 18, PHƯỜNG LIÊN THÀNH, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 920. Châu Thị Ngọc Dung, sinh ngày 30/8/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, NGÁCH 12, NGÕ 32, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 3, PHƯỜNG NAM CẢNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 921. Nguyễn Thị Tố Lai, sinh ngày 27/9/1980 tại Hà Tây. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 17, LẦU ½, HẺM 17, NGÕ 234, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 922. Huỳnh Quốc Hương, sinh ngày 17/7/1979 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 32, ĐƯỜNG BÌNH TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG NAM LỘC, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 923. Hồ Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 14/7/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ SÂM LÂM, KHÓM 12, THÔN NỘI HỒ, XÃ LỘC CỐC, HUYỆN NAM ĐẦU 924. Nguyễn Thị Kiểu, sinh ngày 06/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14/4, ĐƯỜNG KIM THÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG HỢP TÁC, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 925. Lý A Ngữu, sinh ngày 25/5/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, LẦU 2, NGÕ 78, ĐƯỜNG NGŨ CÔNG 2, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 926. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 20/02/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 417, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂY NINH, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 927. Nguyễn Thị Hoàng An, sinh ngày 03/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119-3, ĐƯỜNG TRUNG CẢNG 1, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG THÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG,HUYỆN ĐÀI BẮC 928. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 08/11/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, HỒ TỬ, KHÓM 7, PHƯỜNG TAM THÔN, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA 929. Khưu Nguyệt Nga, sinh ngày 03/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG ĐÔNG KỲ, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 930. Trương Thị Xuyên, sinh ngày 10/4/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 148, ĐƯỜNG ĐỆ NHẤT HOÀNH, KHÓM 18, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 931. Lý Hoàng Uyên, sinh ngày 15/5/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, ĐƯỜNG NGÂN HÀ 1, KHÓM 14, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 932. Nguyễn Bích Liễu, sinh ngày 10/12/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 248, LẬP KIM TÂN THÔN, KHÓM 15, THÔN TÙNG SƠN, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 933. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 14/7/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147, PHỦ PHẠM, KHÓM 3, PHƯỜNG PHỦ PHẠM, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 934. Nguyễn Thị Kiều Loan, sinh ngày 01/01/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, ĐƯỜNG DÂN AN, KHÓM 1, PHƯỜNG BẮC LÂM, THỊ TRẤN PHỤNG LÂM, HUYỆN HOA LIÊN 935. Lê Thị Kim Yến, sinh ngày 09/3/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31/1, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, PHƯỜNG MA LIÊU, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 936. Võ Thị Duyên, sinh ngày 21/8/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, LẦU 9-1, NGÕ 360, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CẢNG ĐÀI TRUNG, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG MINH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 937. Lâm Vĩnh Phương, sinh ngày 12/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, ĐƯỜNG DIÊN KHAI, KHÓM 16, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 938. Phạm Thị Bích Ngọc, sinh ngày 18/11/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 71/1, NGÕ 7, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 939. Võ Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 16/3/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 171, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CHƯƠNG VIÊN, KHÓM 4, THÔN KIỀU DẦU, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 940. Đỗ Thị Kim Chọn, sinh ngày 18/9/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, ĐƯỜNG HẬU THỐ, KHÓM 1, THÔN TÂY KHÊ, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 941. Trần Khiết Hảo, sinh ngày 22/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 325, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG MỸ, KHÓM 5, PHƯỜNG THIẾT SƠN, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 942. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 09/10/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 63, NGÕ 213, ĐƯỜNG VĨNH KHANG, KHÓM 24, ĐƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 943. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 22/12/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 100, ĐƯỜNG LÂM GIANG, KHÓM 6, PHƯỜNG KIẾN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 944. Trần Thị Mai Thảo, sinh ngày 24/11/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 120, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRẤN NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 945. Nguyễn Thị Mỹ Lệ, sinh ngày 28/02/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, ĐƯỜNG TỰ DO, KHÓM 11, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 946. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 14/4/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 149, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 7, THÔN NAM ĐỂ, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 947. Nguyễn Bích Thùy, sinh ngày 29/9/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 193, ĐƯỜNG HẢI SƠN 1, KHÓM 7, PHƯỜNG HẢI TRÌNH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 948. Dương Thị Thúy, sinh ngày 15/11/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 825, ĐƯỜNG XÃ THẠCH, KHÓM 6, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 949. Hồ Thị Huệ, sinh ngày 02/02/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/1, PHƯƠNG THẢO, KHÓM 1, PHƯỜNG PHƯƠNG THẢO, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 950. Trần Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 08/8/1965 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99, ĐƯỜNG TRẤN VINH, KHÓM 11, PHƯỜNG TRẤN VINH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 951. Cóc Quay Ngồ, sinh ngày 21/4/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ TRUNGHOA, KHÓM 15, THÔN LÂM NAM, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 952. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 20/6/1979 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 212, LẦU 3, HẺM 2, NGÕ 191, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, PHƯỜNG HÒa BÌNH, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 953. Lê Thị Cẩm Loan, sinh ngày 05/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 155, ĐƯỜNG CÔNG THƯƠNG, KHÓM 20, THÔN DÂN NGHĨA, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 954. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 10/10/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 126, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐINH CHÂU, KHÓM 28, PHƯỜNG TRUNG CẦN, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 955. Đào Thanh Thủy, sinh ngày 02/7/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 328, ĐƯỜNG NGŨ PHI, KHÓM 1, PHƯỜNG TIÊN THẢO, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 956. Võ Thị Hương, sinh ngày 12/5/1970 tại Nghệ An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, LẦU 4, NGÕ 372, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 19, PHƯỜNG HÒA ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 957. Trần Thị Hường, sinh ngày 22/4/1979 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 112, LẦU 3, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 958. Tăng Thị Trang, sinh ngày 10/8/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, NGÕ ĐỈNH THỐ, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỈNH THỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 959. Trần Thị Kim Dư, sinh ngày 25/5/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 2, NGÁCH 2, NGÕ 94, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂY TÂN, KHU NAM CẢNG, ,THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 960. Đỗ Mỹ Thanh, sinh ngày 10/8/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 3, NGÁCH 16, NGÕ 22, ĐƯỜNG VĂN ĐỨC, KHÓM 21, PHƯỜNG THỤY DƯƠNG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 961. Trần Thị Thu Oanh, sinh ngày 20/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NAM HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG NAM HÒ, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT 962. Lê Thị Nga, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 162, ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 4, KHÓM 3, THÔN VĨNH AN, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 963. Ôn Mỹ Hoàn, sinh ngày 21/4/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, NGÕ 217, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN THỦY, KHÓM 14, ĐƯỜNG VẠN NIÊN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 964. Lý Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 06/5/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG GIANG NAM 3, KHÓM 3, PHƯỜNG LONG CƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 965. Đinh Thị Bích Huyền, sinh ngày 25/6/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 140, ĐƯỜNG TRÙNG KIẾN, KHÓM 4, PHƯỜNG HIỆP NGUYÊN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 966. Lâm Thị Kim Hương, sinh ngày 08/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 138, NGŨ GIAN THỐ, KHÓM 13, PHƯỜNG NGŨ HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 967. Lê Thị Tuyết Hạnh, sinh ngày 09/8/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ VĂN MINH, KHÓM 1, PHƯỜNG DỈNH THỐ, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 968. Ông Thị Vi Hương, sinh ngày 09/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, PHA TỬ ĐẦU, KHÓM 7, THÔN PHA ĐẦU, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC 969. Trần Đào Thị Diễm Châu, sinh ngày 30/4/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 21, ĐƯỜNG NHƯ Ý, KHÓM 5, PHƯỜNG KIẾN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 970. Nguyễn Thị Phận, sinh ngày 26/11/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 247, LẦU 2, ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 10, PHƯỜNG QUANG HÒA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 971. Đặng Thị Thu Thắm, sinh ngày 15/3/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, NGÁCH 6, NGÕ 8, ĐƯỜNG AN CƯ, KHÓM 3, PHƯỜNG LÊ HIẾU, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 972. Huỳnh Hoài Phi, sinh ngày 17/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 6, NGÕ 100, ĐƯỜNG LONG THỌ, KHÓM 21, PHƯỜNG LONG TƯỜNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 973. Trương Thị Bích Liên, sinh ngày 18/7/1979 tại Quảng Nam. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-3, THANH THỦY KHÊ, KHÓM 1, THÔN BÌNH ĐỈNH, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 974. Trần Thị Loan, sinh ngày 01/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8, SỐ 521, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THÁI LÂM, KHÓM 4, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ THÁI SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC 975. Trương Thị Tiền, sinh ngày 10/10/1970 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 16, NGÕ 98, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG NGHĨA, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 976. Lý Kim Mai, sinh ngày 01/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13-10, NGÕ 117, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG TRANG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 977. Trần Thị Tiến, sinh ngày 11/11/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ TRIỀU DƯƠNG 1, KHÓM 10, PHƯỜNG TRIỀU DƯƠNG, THỊ TRẤN TÔ ÚC, HUYỆN NGHI LAN 978. Ngô Thị Kim Loan, sinh ngày 09/4/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐÔNG CẢNG, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG CẢNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 979. Phạm Xịt Vần, sinh ngày 28/11/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 299, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BÁ NGỌC, KHÓM 26, THÔN BẢNG LÂM, XÃ KIM NINH, HUYỆN KIM MÔN 980. Vòng Dắn Lìn, sinh ngày 25/10/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16-6, LOAN NỘI, J9, THÔN LOAN NAM, XÃ LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA 981. Lê Thị Mai Hương, sinh ngày 15/8/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 432, ĐƯỜNG ĐỈNH LÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG TÚ LÂM, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 982. Hoàng Thị Hải, sinh ngày 15/12/1975 tại Nghệ An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 17, NGÁCH 5, NGÕ 339, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 983. Mai Thanh Phượng, sinh ngày 12/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2-29, KHÊ CÀN, KHÓM 4, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 984. Nguyễn Thị Kim Phương, sinh ngày 15/5/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 49, ĐƯỜNG BÁT ĐỔ, KHÓM 2, PHƯỜNG BÁT ĐỔ, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 985. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 19/8/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DÂN QUỐC, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 986. Dương Thị Kim Em, sinh ngày 20/02/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, NGÕ 450, ĐƯỜNG NGHỊ ĐÔNG, KHÓM 8, THÔN BỔ THÀNH, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN 987. Chắng Dinh Lin, sinh ngày 25/3/1983 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143, ĐƯỜNG LÂM VĨ, KHÓM 15, THÔN LÂM MỸ, XÃ TIÊU KHÊ, HUYỆN NGHI LAN 988. Lê Thị Ngọc Dung, sinh ngày 18/6/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DÂN QUANG, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI XÃ, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 989. Trần Thị Diễm Châu, sinh ngày 25/4/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 100, ĐƯỜNG DỤ DÂN, KHÓM 11, THÔN MỤC NGHI, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 990. Huỳnh Thị Hương Giang, sinh ngày 07/11/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/1, HẺM 1, NGÕ 19, PHỐ TAM THỦY, KHÓM 18, PHƯỜNG PHÚ PHÚC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 991. Huỳnh Thị Hiền, sinh ngày 19/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA TÂY, KHÓM 3, THÔN LOAN TÂY, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM 992. Dương Thị Bé Nhu, sinh ngày 15/10/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, LIÊU LA, KHÓM 11, PHƯỜNG LIÊU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN 993. Hon Liễu Cúi, sinh ngày 15/7/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ TRUNG HOA, KHÓM 15, THÔN LÂM NAM, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 994. Phạm Thị Liên, sinh ngày 05/8/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, PHỐ THỤY ÁI, KHÓM 5, PHƯỜNG THỤY BẮC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 995. Hồ Thị Hoàng Mai, sinh ngày 08/02/1982 tại Cửu Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 347, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 7, THÔN TÂN TRANG, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 996. Bùi Thị Cẩm Vân, sinh ngày 01/01/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 658, ĐƯỜNG HỌC ĐIỀN, KHÓM 2, THÔN HỌC ĐIỀN, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 997. Nguyễn Thị Thùy Liên, sinh ngày 12/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, ĐIỀN VĨ, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐIỀN VĨ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 998. Ngô Thị Mỹ Phương, sinh ngày 07/3/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, LẦU 2, NGÕ 1000, ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 10, THÔN THƯỢNG SƠN, XÃ KHUNG LÂM, HUYỆN TÂN TRÚC 999. Huỳnh Phi Yến, sinh ngày 19/3/1969 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 20, NGÕ 50, ĐƯỜNG TRUNG THỔ, KHÓM 16, THÔN TAM ĐỨC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1000. Nguyễn Hồng Thu, sinh ngày 20/9/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 139, ĐƯỜNG TỰ LẬP, KHÓM 17, PHƯỜNG TÚ THÀNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1001. Nguyễn Thị Giàu, sinh ngày 30/4/1975 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 428-1, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 6, THÔN VĨNH PHÚC, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU 1002. Dương Xiếu Thó, sinh ngày 23/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÁCH 16, NGÕ 253, ĐƯỜNG KIM MÔN, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐƯỜNG XUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1003. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 26/8/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, NGÕ QUÂN HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG HÒA BÌNH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1004. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 09/11/1973 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 30, NGÕ 160, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN TÂY, KHÓM 9, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1005. Đào Thị Bích Lan, sinh ngày 10/10/1975 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-3, SỐ 6, NGÁCH 3, NGÕ 136, ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 9, PHƯỜNG LẠC KHANG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1006. Nguyễn Thị Thanh Huệ, sinh ngày 12/10/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 48, NGÕ 205, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 23, PHƯỜNG NỘI HỒ, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1007. Nguyễn Thị Linh Em, sinh ngày 04/9/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18-27, NGÕ 503, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG CHƯƠNG AN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1008. Châu Thị Minh Huyền, sinh ngày 29/5/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, ĐƯỜNG KHÊ PHỐ, KHÓM 8, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1009. Châu Mỹ Thanh, sinh ngày 20/02/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6-25, NGÕ LUÂN NHÃ, KHÓM 3, PHƯỜNG LUÂN NHÃ, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1010. Nguyễn Ngọc Linh, sinh ngày 29/4/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-2, CƯỚC BẠCH LIÊU, KHÓM 6, THÔN NỘI NAM, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 1011. Đỗ Thị Bích Nga, sinh ngày 18/8/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NGÕ 2, ĐƯỜNG ĐẠI PHÚC, KHÓM 18, PHƯỜNG BẢN QUÁN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1012. Bùi Thị Hồng Chi, sinh ngày 04/11/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 10, THÔN TRÚC KHANH, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1013. Phạm Thị Thúy Hồng, sinh ngày 25/3/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107-1, NGÕ CỰU XÃ, KHÓM 1, PHƯỜNG CỰU XÃ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1014. Nguyễn Thị Pháp, sinh ngày 30/12/1978 tại Giới tính: Nữ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 267, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC NGHI, KHÓM 13, PHƯỜNG MỸ ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 1015. Lê Thị Hồng Thúy, sinh ngày 22/01/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, QUẢNG PHÚC, KHÓM 1, THÔN KHÂU BÌNH, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 1016. Quách Thúy Thanh, sinh ngày 16/5/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116 HẠ QUẾ DU SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG NGHĨA SƠN, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1017. Trương Mỹ Nghi, sinh ngày 08/3/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, KHA LIÊU, KHÓM 2, THÔN BẢO CÁT, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM 1018. Đặng Bội Chi, sinh ngày 10/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 44/3, NGÕ 96, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 11, PHƯỜNG HƯNG AN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1019. Phạm Thị Đoan Trang, sinh ngày 30/9/1977 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/4 CỰU XÃ, KHÓM 1, PHƯỜNG CỰU XÃ, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 1020. Phạm Thị Bé Nhi, sinh ngày 03/12/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 154, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 9, THÔN LỤC PHONG, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1021. Trần Thị Ngọc Đào, sinh ngày 28/8/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HOÀNH SƠN, KHÓM 12, THÔN TAM BÌNH, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 1022. Trần Thị Hậu, sinh ngày 22/01/1975 tại Thái Nguyên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 198, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 13, THÔN TÂN SINH, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1023. Phan Thị Mỹ Hoa, sinh ngày 10/7/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ. Hiện trú tại: SỐ 319, AN ĐỊNH, KHÓM 15, THÔN AN GIA, XÃ AN ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI NAM 1024. Trịnh Thị Diễm Thiên, sinh ngày 13/5/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, LUÂN TỬ, KHÓM 7, THÔN NAM TỬ, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 1025. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh ngày 19/3/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 434-3, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 7, THÔN VĨNH PHÚC, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU 1026. Lê Thị Lon, sinh ngày 08/11/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, NGÕ THƯỢNG TRÚC, KHÓM 8, PHƯỜNG THƯỢNG TRÚ, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1027. Nguyễn Thu Nga, sinh ngày 20/11/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116/1, LẦU 3, ĐƯỜNG ĐẠI CHÂU, KHÓM 7, PHƯỜNG HÀ THÀNH, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1028. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 01/01/1983 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ TỰ CƯỜNG 2, ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 20, THÔN SỸ HÒA, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG 1029. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 02/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, LẦU 7, ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 25, PHƯỜNG ĐÔNG MÔN, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1030. Đặng Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 08/11/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, NGÕ VĂN HÓA, KHÓM 2, THÔN VĂN VŨ, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG 1031. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 26/9/1967 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 144, NGÕ ĐÔNG, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN 2, KHÓM 9, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1032. Lê Thị Nuôi, sinh ngày 12/02/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, ĐƯỜNG BÁCH TAM, KHÓM 20, PHƯỜNG THỰC TIỄN, KHU THẤT ĐỖ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1033. Lê Kim Tuyết Nhung, sinh ngày 06/9/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, HẺM 77, NGÕ 307, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG NGƯU PHỐ, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1034. Nguyễn Hoàng Châu, sinh ngày 02/7/1973 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, MẪU ĐƠN, KHÓM 21, THÔN MẪU ĐƠN, XÃ SONG KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1035. Nguyễn Kim Ngân, sinh ngày 25/5/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 707, ĐƯỜNG CỬU NHƯ 2, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐỨC BẮC, KHU TAM DAN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1036. Nguyễn Thị Thẻ, sinh ngày 16/02/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 224, LẦU 12/1, ĐƯỜNG THIÊN TƯỜNG, KHÓM 2, PHƯỜNG KIẾN THÀNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1037. Lài Thị Nguyên, sinh ngày 20/8/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG TẾ THẾ, KHÓM 10, PHƯỜNG TRƯỜNG VINH, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1038. Phan Thị Kim Liên, sinh ngày 10/6/1965 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÁCH 2, NGÕ 20, ĐƯỜNG ĐÔNG KIẾN, KHÓM 15, PHƯỜNG VĂN HÓA, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1039. Nguyễn Thị Thu Hòa, sinh ngày 23/7/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5-17, SỐ 421, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 14, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1040. Phan Lê Liễu, sinh ngày 26/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, TIỂU CỔN THỦY, KHÓM 4, THÔN SÙNG ĐỨC, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 1041. Ngô Thị Hồng Nga, sinh ngày 18/10/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ KHƯƠNG VIÊN, KHÓM 10, THÔN TRÚC VI, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 1042. Lê Thị Hoàng Anh, sinh ngày 03/8/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58-3, SÔNG HÀM, KHÓM 7, THÔN SONG HÀM, X4 LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA 1043. Lê Thị Thu Dung, sinh ngày 25/4/1976 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183, CAN TỬ ILÊU, KHÓM 12, THÔN QUAN HÒA, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA 1044. Vòng Tú Trân, sinh ngày 15/7/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 10, SỐ 8, NGÕ 72, ĐƯỜNG TÂN HOA, KHÓM 27, PHƯỜNG HOA AN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1045. Lê Thị Ngọc Phúc, sinh ngày 31/12/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, ĐƯỜNG PHÚ NGƯ 3, KHÓM 18, PHƯỜNG THỊNH NGƯ, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1046. Trần Thị Thanh Lệ, sinh ngày 24/6/1974 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN NHÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1047. Phạm Thị Kim Cương, sinh ngày 10/10/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 121, ĐƯỜNG TỴ ĐẦU, KHÓM 6, PHƯỜNG TỴ ĐẦU, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1048. Nguyễn Thị Kim Tuyền, sinh ngày 18/11/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 64, ĐƯỜNG VŨ TÍN, KHÓM 16, PHƯỜNG PHÚC ĐỊA, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1049. Lê Thị Thương, sinh ngày 02/02/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, ĐOẠN 3, PHỐ TRUNG HÒA, KHÓM 7, THÔN PHỤC THỊNH, XÃ TÂN TRÚC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1050. Phan Thị Bé Tư, sinh ngày 26/12/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, HẺM 220, NGÕ 425, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯNG LẠC, KHÓM 7, PHƯỜNG SA LUÂN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1051. Làu Há Múi, sinh ngày 28/12/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, NGÕ 26, ĐƯỜNG ĐỒNG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG TAM AN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1052. Tăng Thế Thu, sinh ngày 10/7/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, HẺM 87, NGÕ 460, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 5, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1053. Trần Thị Bé Đèo, sinh ngày 07/7/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 138, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 26, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 1054. Trương Thị Ngọc Hoa, sinh ngày 04/01/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 1, ĐƯỜNG SƠN CƯUÓC, KHÓM 10, THÔN ĐẠI HOA, XÃ ĐIỂU TÙNG, HUYỆN CAO HÙNG 1055. Trần Thị Tú An, sinh ngày 01/07/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 156, ĐƯỜNG GIA PHONG, KHÓM 1, PHƯỜNG GIA PHONG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1056. Huỳnh Thị Ngọc Lượm, sinh ngày 06/11/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 97, NGÕ 64, ĐƯỜNG NAM CHÍNH 2, KHÓM 16, PHƯỜNG PHÚ GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1057. Nguyễn Thị Ngọc Tiên, sinh ngày 06/08/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 50, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 13, PHƯỜNG DIÊN TƯỜNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 1058. Huỳnh Phụng, sinh ngày 31/03/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20/5, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 9, THÔN HẢI NAM, XÃ ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM 1059. Trình Thị Lẹ, sinh ngày 15/05/1970 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, ĐƯỜNG THẠCH LÂM, KHÓM 11, PHƯỜNG TRƯỜNG BÌNH, THÀNH PHỐ ĐẤU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM 1060. Hồng Thu Tâm, sinh ngày 19/12/1973 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, ĐƯỜNG Ô LẠI, KHÓM 2, THÔN Ô LẠI, XÃ Ô LẠI, HUYỆN ĐÀI BẮC 1061. Lỷ Sì Liền, sinh ngày 26/10/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30-1, Ô MY KHANH, KHÓM 3, PHƯỜNG Ô MY, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT 1062. Trần Ngọc Huệ, sinh ngày 01/10/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 9-2, SỐ 13, ĐƯỜNG ĐẠI TƯỜNG, KHÓM 16, PHƯỜNG HÀ THÀNH, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1063. Nguyễn Thị Cẩm Loan, sinh ngày 10/10/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 284, ĐƯỜNG VĂN HOÀNH, KHÓM 10, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1064. Trần Diệu An, sinh ngày 13/01/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 284, ĐƯỜNG VĂN HOÀNH, KHÓM 10, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1065. Lý Thị Hồng Tươi, sinh ngày 12/04/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, NGÕ 570, NOÃN NOÃN, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂY NOÃN, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1066. Ngô Thị Bích Tuyền, sinh ngày 25/06/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 5, NGÕ 84, ĐƯỜNG THÚY BÌNH, KHÓM 16, PHƯỜNG THẦN NÔNG, XÃ ĐẠI XÃ, HUYỆN CAO HÙNG 1067. Phạm Lệ Hằng, sinh ngày 07/5/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 892, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 13, PHƯỜNG HẢI TÂN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1068. Lưu Thị Chuông, sinh ngày 18/05/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 298, ĐƯỜNG GIÁC DÂN, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO ĐỨC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1069. Trịnh Mỹ Huê, sinh ngày 30/04/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 14, ĐƯỜNG VĂN TRUNG, KHÓM 18, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1070. Bùi Thị Thu Hiền, sinh ngày 18/11/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 364, ĐƯỜNG ĐỒNG MINH 3, KHÓM 19, PHƯỜNG XUYÊN ĐÔNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1071. Trần Thị Phụng, sinh ngày 01/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 206, ĐƯỜNG VĂN XƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1072. Nguyễn Thị Bích Tuyền, sinh ngày 18/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 140, ĐƯỜNG NAM ĐẠI, KHÓM 9, PHƯỜNG CÔNG VIÊN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1073. Hà Thực Mai, sinh ngày 23/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, THÔN TÂN THÀNH, XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HOA LIÊN 1074. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 10/3/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 290, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 18, THÔN CÁT PHONG, XÃ VŨ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1075. Phan Hồng Hạnh, sinh ngày 15/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HẬU ĐẦU, KHÓM 9, THÔN HOÀNG PHỐ, XÃ LIỆT DƯ, HUYỆN KIM MÔN 1076. Ngô Thị vũ Hoa, sinh ngày 02/05/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 9/4, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 13, THÔN TẬP PHÚC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1077. Nguyễn Thị Mỹ Quí, sinh ngày 13/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 129, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG VĨNH NINH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1078. Võ Thị Kim Huệ, sinh ngày 17/11/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, LẦU 2, NGÕ 531, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 13, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1079. Nguyễn Thị Hồng Thảo, sinh ngày 12/03/1979 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, ĐƯỜNG HẢI SƠN, KHÓM 6, PHƯỜNG HẢI XƯƠNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1080. Ngô Thị Thu Hiền, sinh ngày 26/05/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 263, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 25, PHƯỜNG NGOẠI NAM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1081. Dương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/12/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 23, NGÕ 372, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 10, THÔN THỦY ĐẦU, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 1082. Văn Ngọc Dung, sinh ngày 27/7/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 5, HẺM 12, NGÕ 283, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 14, THÔN HOÀNG ĐƯỜNG, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1083. Ngũ Phong Thủy, sinh ngày 12/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, LẦU 2, ĐƯỜNG QUANG VINH, KHÓM 2, PHƯỜNG KHƯƠNG LIÊU, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 1084. Nguyễn Thị Minh Châu, sinh ngày 06/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HẺM 15, NGÕ 118, ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢO HƯNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1085. Lê Thị Tư, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 31, ĐƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHÓM 37, THÔN TÂN LỘ, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1086. Âu Thị Thu Thảo, sinh ngày 15/03/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG HIỆP HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG BẠCH LỘ, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1087. Hoàng Thị Trang, sinh ngày 10/06/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, NGÕ TRÚC VI, KHÓM 11, PHƯỜNG CHIÊU AN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1088. Nguyễn Mộng Thúy, sinh ngày 09/02/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 2, ĐƯỜNG BẢO KIẾN, KHÓM 3, PHƯỜNG THÁI AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1089. Trần Thị Thu, sinh ngày 14/06/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28/1 VĨNH HƯBG, KHÓM 2, THÔN PHỤC HƯNG, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM 1090. Nguyễn Hoàng Oanh, sinh ngày 28/3/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 132, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG MỸ, KHÓM 15, PHƯỜNG TÂN HOA, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1091. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 31/12/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 1, ĐƯỜNG DINH AN, KHÓM 10, THÔN KHÊ CHÂU, XÃ NAM CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1092. Trần Thị Thuộc, sinh ngày 24/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LƯỠNG TỌA ỐC, KHÓM 14, THÔN BẢO SINH, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1093. Đặng Kim Thủy, sinh ngày 23/05/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/2, NGÕ 10, ĐƯỜNG NGHĨA THẤT, KHÓM 12, PHƯỜNG NGHĨA HẠNH, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1094. Châu Tố Anh, sinh ngày 22/7/1974 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, LẦU 4, PHỐ CẢNH ĐỨC, KHÓM 19, PHƯỜNG TỨ SĨ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1095. Lê Thị Thu Trang, sinh ngày 02/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4/6, NGÕ BÀI ĐƯỜNG, KHÓM 2, THÔN BÀI ĐƯỜNG, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1096. Đỗ Thị Kim Tuyến, sinh ngày 25/07/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 118, PHỐ TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 8, PHƯỜNG LONG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1097. Nguyễn Thị Diệu Lý, sinh ngày 27/3/1970 tại Cam Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42 QUẢ DIỆP, KHÓM 5, THÔN QUẢ DIỆP, XÃ HỒ TÂY, HUYỆN BÀNH HỒ 1098. Trần Thị Tuyết Hiền, sinh ngày 10/02/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, THÔN ĐÔNG, KHÓM 1, PHƯỜNG LIÊN AM, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN 1099. Võ Thị Thu Hòa, sinh ngày 02/04/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 29/4, HẺM 70, NGÕ 215, ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 17, PHƯỜNG NAM DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHONG SƠN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1100. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 07/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐƯỜNG ĐẠI ÁI, KHÓM 23, THÔN HẬU NHAI, XÃ HẠ DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 1101. Hoàng Võ Thị Thiên Hương, sinh ngày 21/4/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99/3, ĐƯỜNG DÂN HỮU, KHÓM 11, PHƯỜNG MINH THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIÊỀ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1102. Hồ Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 02/03/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, HẺM 4, NGÕ 130, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HOÀN HÀ NAM, KHÓM 8, PHƯỜNG LIỄU HƯƠNG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1103. Lương Thị Huyên, sinh ngày 27/10/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 272, ĐƯỜNG TRÚC QUANG, KHÓM 11, PHƯỜNG CẨM THẠCH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1104. Bùi Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 20/12/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 252, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DƯƠNG HỒ, KHÓM 19, PHƯỜNG THỦY MỸ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1105. Thòng Cỏng Mùi, sinh ngày 08/9/1977 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 264, LẦU 3, ĐƯỜNG PHÙNG GIÁP, KHÓM 10, PHƯỜNG LONG SƠN THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1106. Huỳnh Thị Bích Loan, sinh ngày 01/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 720, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM HÙNG, KHÓM 4, THÔN NGŨ GIÁP, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 1107. Nguyễn Thị Thu Em, sinh ngày 04/08/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 168, PHỐ HƯNG NAM, KHÓM 19, PHƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1108. Phạm Thị Điệp, sinh ngày 08/02/1977 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81/11, LẦU 4/2, PHỐ ĐÔNG TÂN, KHÓM 7, PHƯỜNG TRƯỜNG HƯNG, KHU THẤT CỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1109. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 01/04/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 214, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 1110. Phùng Ngọc Phương, sinh ngày 15/03/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10 SƠN CAM, KHÓM 2, PHƯỜNG SƠN CAM, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 1111. Võ Thị Thu Hường, sinh ngày 04/10/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79/2, ĐƯỜNG CẨM ĐIỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI ĐỨC, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1112. Trần Kim Yến, sinh ngày 17/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/5, NGÕ TRUNG HƯNG 4, KHÓM 18, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN TÂN TRÚC 1113. Nguyễn Thị Nết, sinh ngày 08/04/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76/4, NGÕ 26, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG TÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN HOA, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1114. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 21/05/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, LẦU 3, PHỐ VĂN KHÁNH, KHÓM 16, THÔN LẠC THIỆN, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1115. Lê Thị Luyến, sinh ngày 06/11/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, HẺM 7, NGÕ 400, PHỐ ĐÔNG DŨNG, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI CƯỜNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1116. Lê Thị Diền, sinh ngày 01/07/1982 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 79, ĐƯỜNG XÍCH KHẢM TÂY, KHÓM 3, THÔN XÍCH TÂY, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG 1117. Nguyễn Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 03/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 1, ĐƯỜNG TỰ LẬP, KHÓM 26, PHƯỜNG TÚ PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1118. Nguyễn Thị Bông, sinh ngày 10/04/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80/9 TÂY TRANG, KHÓM 5, THÔN TÂY TRANG, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 1119. Tăng Thị Hồng Bích, sinh ngày 23/11/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 156/1, PHÚC ĐIỀN, KHÓM 12, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 1120. Lê Thị Kim Yến, sinh ngày 07/06/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, LẦU 4, PHỐ HƯNG TƯỜNG, KHÓM 9, THÔN NHÂN ĐỨC, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1121. Nguyễn Thị Thu Ba, sinh ngày 18/07/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 595, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 18, THÔN THÀNH ĐỨC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1122. Lê Thị Minh Tâm, sinh ngày 09/03/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, LẦU 7, PHỐ LONG TUYỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG CỔ AN, KHU ĐẠI PHONG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1123. Ngô Thị Thu Vân, sinh ngày 04/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, CƯƠNG HUYỀN, KHÓM 4, PHƯỜNG HẢI BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT 1124. Trương Thị Loan, sinh ngày 15/02/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107 GIA HÒA, KHÓM 7, THÔN GIA LỘC, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1125. Phạm Thị Hồng Phước, sinh ngày 19/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU 2, HẺM 11, NGÕ 177, ĐƯỜNG DIÊN HÒA, KHÓM 18, PHƯỜNG DIÊN LỘC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1126. Huỳnh Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 13/02/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, NGÕ 266, PHỐ TRUNG HƯNG, KHÓM 23, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1127. Phạm Ngọc Đẹp, sinh ngày 27/08/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 288, ĐOẠN 3, PHƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 21, THÔN HỢP HƯNG, XÃ BÌ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1128. Diệp Mỹ Phụng, sinh ngày 25/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 96-3, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI KHÁNH, KHÓM 14, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1129. Lại Thị Mẫn, sinh ngày 26/04/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, NGÕ HẢI PHỐ, KHÓM 19, PHƯỜNG HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1130. Châu Ngọc Thu, sinh ngày 25/10/1976 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, TÂN TRANG, KHÓM 12, THÔN TÂN TRNAG, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 1131. Sơn Sà Lươl, sinh ngày 17/6/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 639, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐÀU TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TAN TRÚC 1132. Ngô Thị Kiều Oanh, sinh ngày 25/11/1975 tại Vĩnh Phú. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 5, NGÁCH 96, NGÕ 382, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 15, PHƯỜNG VĨNH THANH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1133. Lê Thị Cẩm Loan, sinh ngày 08/03/1978 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 25-2, NGÕ 31, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 19, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1134. Đinh Thị Trinh, sinh ngày 09/05/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 6, NGÁCH 31, NGÕ 22, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 2, PHƯỜNG SA LUÂN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1135. Phan Thị Mỹ Linh, sinh ngày 14/11/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, NGÕ 274, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU HUYỆN ĐÀI BẮC 1136. Nguyễn Thị Đẹp, sinh ngày 09/4/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 241, ĐƯỜNG ĐÔNG QUANG VIÊN, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1137. Bùi Ngọc Bích, sinh ngày 10/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 158, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THẨM DƯƠNG, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1138. Nguyễn Thị Nhặn, sinh ngày 20/4/1974 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, ĐƯỜNG THẬP TỰ, KHÓM 8, THÔN ĐẠI TÂY, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT 1139. Nguyễn Thị Hồng Ngọc, sinh ngày 09/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 4, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG NHÃ HOÀN, KHÓM 29, THÔN VIÊN LÂM, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1140. Cao Thị Lan, sinh ngày 13/07/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6-1, SỐ 62, ĐƯỜNG XUÂN DƯƠNG, KHÓM 17, PHƯỜNG BẢO NGỌC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1141. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 20/01/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 429-3, TRUNG CHÂU, KHÓM 3, PHƯỜNG BẠCH CHỬ, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 1142. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 28/5/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 510, ĐƯỜNG THẦN CHÂU, KHÓM 2, THÔN THẦN CHÂU, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1143. Quách Lê Châu, sinh ngày 15/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, ĐƯỜNG HÒA THUẬN, THÔN PHÚ ĐIỀN, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1144. Nguyễn Thị Hồng Hoa, sinh ngày 06/10/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107, NGÁCH 54, NGÕ 43, ĐƯỜNG TRUNG THÀNH, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐẠI PHÚC, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1145. Trương Huệ Châu, sinh ngày 28/12/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG NGHI HÂN 4, KHÓM 9, PHƯỜNG NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1146. Vòng Mỹ Linh, sinh ngày 19/6/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 100, ĐƯỜNG QUAN HOA NAM, KHÓM 39, ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1147. Ung Bích Vân, sinh ngày 18/01/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, ĐƯỜNG KHÁNH QUANG, KHÓM 3, THÔN KHÊ VĨ, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1148. Trần Thị Kim Thảo, sinh ngày 04/06/1979 tại Cửu Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, CẢNG VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG CẢNG VĨ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 1149. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 06/07/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 2, NGÕ 119, ĐƯỜNG DÂN HƯỞNG, KHÓM 32, PHƯỜNG MINH HUỆ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1150. Trần Thị Hằng, sinh ngày 22/08/1978 tại Hà Tĩnh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18-3, NGÕ 22, ĐƯỜNG NGŨ QUYỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG AN LONG. KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1151. Phan Thị Thiện, sinh ngày 20/04/1978 tại Cam Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, THỦY NGUYÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG NGUYÊN THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 1152. Dư Thị Điệp, sinh ngày 17/10/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 30, ĐƯỜNG NGHI HƯNG, KHÓM 14, PHƯỜNG NGHI HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1153. Nguyễn Thụy Kim Phương, sinh ngày 09/07/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 50, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG BẮC, KHÓM 1, PHƯỜNG TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1154. Nguyễn Ngọc Trúc, sinh ngày 11/10/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 375, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 19, PHƯỜNG BÍCH HÀ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1155. Hà Quế Nghĩa, sinh ngày 25/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ. Hiện trú tại: SỐ 37, LẦU 2, NGÕ 159, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 9, PHƯỜNG HƯNG PHÚC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1156. Nguyễn Thị Phương Anh, sinh ngày 08/08/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, LẦU 2, ĐƯỜNG CÔNG LỤC, KHU CÔNG NHỊ, KHÓM 10, THÔN ĐÔNG LÂM, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1157. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 28/08/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 169, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC MÔN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 1158. Trương Thị Huệ, sinh ngày 26/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63-1, NHẤT TÚ, KHÓM 6, PHƯỜNG NHẤT TÚ, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 1159. Lê Thị Út Mười, sinh ngày 07/3/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, ĐẠI TÂN, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI TÂN, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 1160. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 06/12/1970 tại Cam Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 918-11, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, PHƯỜNG NHẬT NAM, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1161. Phạm Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 01/01/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 274, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐÔNG NINH, KHÓM 6, PHƯỜNG NAM HOA, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 1162. Lê Thị Thanh Hải, sinh ngày 29/8/1975 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG ĐIỀN MỸ 2, KHÓM 8, PHƯỜNG VĂN HOA, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1163. Hồ Thị Thanh Tâm, sinh ngày 16/12/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG CẨM THẢO, KHÓM 1, THÔN CẨM CHÚNG, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN 1164. Tsần Nhịt Cú, sinh ngày 23/09/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 57, NGÕ 76, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 13, PHƯỜNG THẦN CHÂU, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 1165. Ngô Kim Hoàng Diễm Kiều, sinh ngày 27/11/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÁCH 1, NGÕ 105, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, KHÓM 7, PHƯỜNG HOẰNG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1166. Bùi Thị Nga, sinh ngày 10/07/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 26, PHƯỜNG SƠN CƯUÓC, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU 1167. Đặng Thị Thanh, sinh ngày 02/02/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4, NGÁCH 21, NGÕ 207, ĐƯỜNG DÂN AN, KHÓM 9, PHƯỜNG KIẾN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1168. Trương Thúy Hằng, sinh ngày 12/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2-22, SỐ 16, NGÕ 33, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 4, PHƯỜNG TRÚC VI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1169. Huỳnh Thị Ngọc Nhung, sinh ngày 10/9/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49-1, TÂN HƯNG, THÔN TÂN HƯNG, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 1170. Nguyễn Quỳnh Doa, sinh ngày 25/8/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 550, ĐƯỜNG SINH SẢN, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 1171. Biện Bích Phương, sinh ngày 15/08/1974 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, ĐƯỜNG DỤC TÀI, KHÓM 27, PHƯỜNG NAM OANH, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1172. Phạm Thị Hạnh, sinh ngày 10/08/1977 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 60, ĐƯỜNG NINH TỊNH, KHÓM 25, PHƯỜNG QUÁ CẢNG, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1173. Phan Thị Thanh Thanh,sinh ngày 15/09/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÁCH 3, NGÕ 66, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TỊCH VẠN, KHÓM 3, PHƯỜNG CỦNG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1174. Thàm Pui Chí, sinh ngày 20/02/1979 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 14-2, NGÁCH 1, NGÕ 600, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 23, THÔN NAM CẢNG, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1175. Nguyễn Thị Bích Tiền, sinh ngày 08/11/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 4, PHƯỜNG DÂN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1176. Trần Nguyễn Thị Hoài Thy, sinh ngày 03/02/1982 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 301, ĐƯỜNG TRI HÀNH, KHÓM 2, PHƯỜNG QUAN BỘ, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1177. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 06/05/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG ĐÔNG THẮNG, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐÔNG THẾ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1178. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 01/01/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 137, ĐƯỜNG TRUNG CÔNG 3, KHÓM 11, PHƯỜNG PHÚC HÒA, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1179. Phạm Thị Kim Oanh, sinh ngày 08/10/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 17, NGÕ 364, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN HÒA, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1180. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 15/02/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 290, LẦU 3, ĐƯỜNG XÃ TRUNG, KHÓM 17, PHƯỜNG XÃ VIÊN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1181. Lý Mẫn Nghi, sinh ngày 11/02/1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24/1, ĐƯỜNG NGÔ HƯNG, KHÓM 3, PHƯỜNG CẢNH ILÊN, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1182. Huỳnh Thị Kim Nương, sinh ngày 04/07/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, HẺM 15, ĐƯỜNG PHÚC HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG HƯNG VƯỢNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1183. Trần Thị Diễm, sinh ngày 11/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, LẦU 9/2, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN HÓA 2, KHÓM 12, THÔN LỆ LÂM, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1184. Nguyễn Thị Tuyết Ánh, sinh ngày 01/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7-2, SỐ 390, ĐƯỜNG ĐỨC PHÚ, KHÓM 10, PHƯỜNG CÔNG HỌC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1185. Nguyễn Thị Cương, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 764, ĐƯỜNG LỮ QUANG, KHÓM 27, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1186. Võ Thị Huệ, sinh ngày 12/7/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, ĐƯỜNG CHÍ QUẢNG, KHÓM 10, PHƯỜNG NGŨ PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1187. Lê Thị Thanh Tâm, sinh ngày 20/5/1980 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76, ĐƯỜNG THỤ SƠN, KHÓM 11, THÔN THƯỢNG THỤ, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1188. Trần Thị Trang, sinh ngày 06/02/1981 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 68, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI AN, KHU NAM AN, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM S 1189. Nguyễn Ngọc Liên, sinh ngày 24/11/1981 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 97, ĐƯỜNG KIẾN THÀNH, KHÓM 1, THÔN HƯNG NHÂN, XÃ PHƯƠNG UYỂN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1190. Hà Thanh Tuyết, sinh ngày 08/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 89-2, ĐƯỜNG HOA TÂN 1, KHÓM 10, PHƯỜNG HỮU NHẤT, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1191. Lê Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 09/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 100 ĐƯỜNG SĨ THƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG HẬU CẢNG, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1192. Tăng Nghìn Sol, sinh ngày 15/06/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 1, THÔN CỬU KHUNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 1193. Chắng Thín Mùi, sinh ngày 25/7/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, KHAM LIÊU, KHÓM 1, PHƯỜNG KHAM LIÊU, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM 1194. Ngô Thị Thu Oanh, sinh ngày 10/10/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 234, LOAN NỘI, KHÓM 5, THÔN LOAN BẮC, XÃ LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA 1195. Phan Ngọc Dung, sinh ngày 28/7/1971 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 135, ĐƯỜNG VẠN PHÚC, KHÓM 28, THÔN VẠN PHÚC, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1196. Hà Thị Hải Huỳnh, sinh ngày 25/01/1977 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17-18, ĐƯỜNG TRẤN BÌNH, KHÓM 9, PHƯỜNG LÂM GIANG, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1197. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 20/11/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 465, ĐƯỜNG NAM CẢNG 2, KHÓM 14, PHƯỜNG CHƯƠNG HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 1198. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 09/06/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 74, ĐƯỜNG HỶ THỤ, KHÓM 5, PHƯỜNG HỶ BẮC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 1199. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 03/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG HẰNG CÁT 1, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐẠI THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 1200. Cao Thị Ngọc Duyên, sinh ngày 27/01/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÁCH 5, NGÕ TRUNG NGHĨA, ĐƯỜNG TÂN CAO, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1201. Trần Thị Chi, sinh ngày 17/5/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 35, NGÕ 61, PHỐ XƯƠNG CÁT, KHÓM 8, PHƯỜNG DƯƠNG NHÃ, KHU ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1202. Đỗ Thị Sa, sinh ngày 11/02/1979 TẠI Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 27, ĐƯỜNG TRÚC LÂM, KHÓM 21, PHƯỜNG THANH ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1203. Phan Bảo Đăng,sinh ngày 29/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/3, PHỐ VĨNH ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG BỘI ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1204. Phạm Thị Trang, sinh ngày 20/02/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 88/6, NGÕ 147, ĐƯỜNG ĐÔNG MINH, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂY VINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1205. Nguyễn Thị Khen, sinh ngày 17/06/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/2, LẦU 4, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TỔ ĐIỀN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1206. Nguyễn Thị Vầy, sinh ngày 15/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU 5/2, PHỐ LAN CHÂU NHỊ, KHÓM 19, PHƯỜNG XA ĐIẾM, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1207. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 26/11/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/2, NGÕ 104, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂN DÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1208. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 29/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 450, ĐƯỜNG ĐẠI BÌ, KHÓM 1, THÔN BẮC HÒA, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1209. Lê Thị Bích Loan, sinh ngày 04/10/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 452, PHỐ KIẾN THÀNH, KHÓM 6, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1210. Nguyễn Thị Ái Loan, sinh ngày 09/09/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 2, PHỐ KHÁNH LỢI, KHÓM 19, PHƯỜNG VIÊN NHÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1211. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 15/05/1973 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81, ĐƯỜNG PHỤNG HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG PHỤNG HƯNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1212. Cao Minh Thùy, sinh ngày 05/01/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21/6, ĐƯỜNG CAM TRÚC, KHÓM 19, PHƯỜNG CAM TỈNH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1213. Huỳnh Thị Thu Thủy, sinh ngày 21/12/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG KHÊ LIÊU, KHÓM 12, THÔN THÀNH ĐỨC, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1214. Võ Thị Thùy Trang, sinh ngày 07/09/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG ĐAN SƠN NHỊ, KHÓM 5, PHƯỜNG PHƯỢNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1215. Võ Thị Cà Tuốc, sinh ngày 10/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, HẺM 29, NGÕ 120, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG NAM KINH ĐÔNG, KHÓM 10, PHƯỜNG PHỤC THẾ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1216. Nguyễn Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 27/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 3, NGÕ 55, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC THÂM, KHÓM 13, THÔN PHỐ TÂN, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1217. Lỷ A Phùng, sinh ngày 15/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 274, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG ĐÔNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1218. Trần Thị Ngọc Dung, sinh ngày 14/04/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, ĐƯỜNG THIẾT ĐIẾM, THÔN THIẾT ĐIẾM, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1219. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 17/08/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 139, ĐƯỜNG PHONG NIÊN, KHÓM 17, PHƯỜNG ÔNG XÃ, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1220. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 18/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 272, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 20, THÔN BẮC PHỐ, XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1221. Lê Thị Trúc Linh, sinh ngày 08/10/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 426/1, LẦU 7-3, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU ĐÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG KIỀU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1222. Ngụy Tinh Lan, sinh ngày 10/06/1974 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 95, LẦU 9/7, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 25, PHƯỜNG AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1223. Trang Tuyết Ngọc, sinh ngày 13/05/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NGÕ 541, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 20, THÔN QUẢNG HƯNG, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1224. Nguyễn Thị Phương Uyên, sinh ngày 24/08/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178/3, ĐƯỜNG THANH THỦY, KHÓM 9, PHƯỜNG THANH VĂN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1225. Nguyễn Thị Tuyết Mãnh, sinh ngày 22/06/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 114, HẬU ĐÀM, KHÓM 11, PHƯỜNG TIỀN ĐÀM, THỊ TRẤN THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1226. Nguyễn Kim Xuyến, sinh ngày 20/06/1979 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 10, PHƯỜNG PHONG NGUYÊN, KHÓM THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1227. Trương Thị Thùy Phương, sinh ngày 20/10/1977 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 137, ĐƯỜNG DÂN SINH BẮC, KHÓM 5, PHƯỜNG NGHĨA XƯƠNG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1228. Trần Thị Minh Thư, sinh ngày 20/10/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 163 TÂN BA, KHÓM 14, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1229. Phan Kim Châu, sinh ngày 08/03/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 171/1 TÂN BA, KHÓM 15, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1230. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 05/02/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 4, NGÕ 417, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 8, PHƯỜNG BÁ THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1231. Nguyễn Quang Bích Vân, sinh ngày 04/09/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, ĐƯỜNG TÂN LƯƠNG, XÃ LỘC DÃ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1232. Nguyễn Thị Thùy Nghiêm, sinh ngày 03/11/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/1, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI AN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1233. Phan Thị Kiều Nương, sinh ngày 29/10/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 4, NGÕ 78, PHỐ DANH VIÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG BÀNH HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1234. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 28/12/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, LẦU 6, NGÕ 269, ĐƯỜNG TẬP HIỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG HẰNG ĐỨC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1235. Bành Thị Ngọc Bình, sinh ngày 14/03/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62/4, ĐƯỜNG LẬP ĐỨC, KHÓM 19, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1236. Đỗ Thị Duyên, sinh ngày 05/08/1966 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, LẦU 6, NGÕ 110, ĐƯỜNG AN TƯỜNG, KHÓM 27, PHƯỜNG HƯƠNG BA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIÉM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1237. Nguyễn Thùy Vân, sinh ngày 18/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 4, HẺM 4, NGÕ 192, PHỐ ĐỈNH KHẢM, KHÓM 11, PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1238. Mạnh Lệ Anh, sinh ngày 20/06/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ PHỤC HƯNG, PHỐ THẠCH THÀNH, KHÓM 12, THÔN VẠN AN, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1239. Nguyễn Thị Hồng Mai, sinh ngày 18/07/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2 LƯU THỔ, KHÓM 11, THÔN HÒA BÌNH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1240. Nguyễn Thị Hồng Cúc, sinh ngày 16/07/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11-1 TRUNG NAM, KHÓM 8, THÔN TRUNG HÒA, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1241. Nguyễn Thị Diệm, sinh ngày 23/11/1978 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ LUNG LÂM, KHÓM 2, THÔN THANH THỦY, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1242. Trát Thị Loan, sinh ngày 17/09/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 254-5, ĐƯỜNG LÝ NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG THỤY TRÚC, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1243. Trần Thị Hồng Vang, sinh ngày 10/04/1982 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 8, THÔN KIỀU ĐẦU, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1244. Nguyễn Thị Trúc Ly, sinh ngày 20/07/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, NGÕ 59, ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 6, THÔN TRÚC LÂM, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1245. Trong Ngọc Hương, sinh ngày 06/11/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, XA HẠNG KHẨU, KHÓM 6, THÔN XA CẢNG, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1246. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 18/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, SÀI LÂM CƯỚC, KHÓM 13, THÔN SÀI LÂM, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1247. Đặng Thị Kim Phương, sinh ngày 02/02/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, LẦU 2/2, ĐƯỜNG NAM THUẬN 6, KHÓM 4, THÔN NAM HƯNG, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1248. Lồ Sìn Phắn, sinh ngày 06/11/1975 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 62, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 14, THÔN NHÂN LÝ, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1249. Đặng Thị Kim Yến, sinh ngày 21/06/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 128, ĐƯỜNG PHÚC CHÍNH, KHÓM 1, THÔN NHỊ CẢNG, XÃ PHÚC HƯNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1250. Nguyễn Thị Thủy Tiên, sinh ngày 06/03/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 9, ĐƯỜNG HỌC SĨ, KHÓM 20, PHƯỜNG HỌC SĨ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1251. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 25/06/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, LA SƠN, KHÓM 14, THÔN LA SƠN, XÃ PHÚ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1252. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/07/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, THÔN ĐỈNH LÂM TÂN, KHÓM 30, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1253. Đỗ Thị Thu Vân, sinh ngày 28/04/1968 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 244-13, ĐƯỜNG QUỐC TÍNH, KHÓM 11, THÔN THẠCH MÔN, XÃ QUỐC TÍNH, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1254. Mai Thùy Trang, sinh ngày 10/08/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG LUÂN TỬ CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG TỈNH TRANG, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1255. Hứa Thị Lượng, sinh ngày 10/08/1978 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34/9, QUẢNG AN, KHÓM 8, THÔN QUẢNG AN, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1256. Tống Thị Truyền, sinh ngày 31/12/1979 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74, LẦU 2, ĐƯỜNG HƯNG THÀNH, KHÓM 6, PHƯỜNG THỔ THÀNH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1257. Thang Diệp Quế, sinh ngày 19/09/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 90, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 1, PHƯỜNG TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1258. Dìn Sìu Vằn, sinh ngày 23/12/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÁCH 3, NGÕ 304, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 31, THÔN NHÂN HÒA, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1259. Nguyễn Thị Mỹ Lang, sinh ngày 02/05/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/10, DIÊM KHANH, KHÓM 2, PHƯỜNG DIÊM KHANH, THỊ TRẤN ĐIỀU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1260. Trần Sau Lầy, sinh ngày 05/10/1975 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ ĐIỀN TỬ NỘI, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 1, THÔN LỆ THỦY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1261. Hồ Thúy Trang, sinh ngày 13/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 341, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 16, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1262. Lê Thị Kiều Oanh, sinh ngày 01/01/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 248, ĐƯỜNG NHẤT ĐỨC NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÀI PHƯỢNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1263. Dương Thị Nghĩa, sinh ngày 18/03/1980 tại Bắc Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 31, NGÕ 36, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 14, PHƯỜNG DÂN AN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1264. Lương Đào Bảo Khánh, sinh ngày 24/07/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23/174, ĐƯỜNG CƠ KIM 1, KHÓM 2, PHƯỜNG VŨ LUÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1265. Lê Thị Hồng Gấm, sinh ngày 01/12/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 1, NGÕ 121, ĐƯỜNG KIẾN AN, KHÓM 7, PHƯỜNG KIẾN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1266. Võ Thị Thu Hồng, sinh ngày 16/5/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ HÒA BÌNH, KHÓM 12, THÔN NGŨ HÒA, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1267. Lê Yến Phi, sinh ngày 12/04/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 304, TRUNG HƯNG, KHÓM 6, THÔN TRUNG THỊNH, XÃ NGA MI, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1268. Trần Diệu Hương, sinh ngày 03/02/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRI BẢN, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1269. Đặng Tuyết Mai, sinh ngày 10/05/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 110, ĐƯỜNG VÂN LÂM, KHÓM 1, PHƯỜNG NHÂN DŨNG, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1270. Nguyễn Thị Kim Yến, sinh ngày 30/11/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÁCH 1, NGÕ 18, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 9, PHƯỜNG TÚ SƠN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1271. Phan Thị Thiện, sinh ngày 12/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 83, ĐƯỜNG KHAI NGUYÊN, KHÓM 11, PHƯỜNG CHÍNH MINH, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1272. Ngô Thị Hồng Phúc, sinh ngày 29/11/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/94, ĐƯỜNG KHAI NGUYÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG CHÍNH MINH, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1273. Trần Thị Ngọc Dung, sinh ngày 12/04/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY QUYẾN, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC VIÊN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1274. Lý Thị Thanh Thủy, sinh ngày 13/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY QUYẾN, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC VIÊN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1275. Lưu Thị Kiều Loan, sinh ngày 09/04/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, TÂN PHỤC, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN PHỤC, THỊ TRẤN UYỂN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1276. Lý Thiên Kim, sinh ngày 24/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ ĐIỀN TRUNG, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG ƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1277. Nguyễn Thị Nữ Mỹ Thoại, sinh ngày 19/05/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 1174, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG ƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1278. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 15/03/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 232, ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 8, PHƯỜNG QUẬN NAM, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1279. Hồ Thị Lượt, sinh ngày 10/04/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, ĐƯỜNG PHONG ĐIỀN, PHƯỜNG PHONG TUYỀN, THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1280. Mai Thùy Trang, sinh ngày 12/08/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 27, NGÕ 356, ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 15, ĐƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1281. Đoàn Thị Hồng, sinh ngày 15/10/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 9, PHƯỜNG BẮC AN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1282. Giang Mỹ Lệ, sinh ngày 25/03/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 162, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NAM ĐỒN, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI HƯNG, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1283. Võ Thị Diễm Trinh, sinh ngày 17/03/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 201-27, THỦY ĐẦU CẢNG, KHÓM 9, PHƯỜNG NAM CẢNG, THỊ TRẤN THỦY DIÊM, HUYỆN ĐÀI NAM 1284. Lê Thị Hồng Loan, sinh ngày 14/04/1982 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2/2, SỐ 34, NGÕ 395, ĐƯỜNG TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 9, PHƯỜNG TRẤN HẢI, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1285. Hồ Thị Phương Thùy, sinh ngày 13/03/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, NGÕ HÒA HƯNG, KHÓM 4, THÔN CHƯƠNG NHÃ, XÃ LỘC CỐC, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1286. Trần Thị Thanh Mai, sinh ngày 18/02/1978 tại Ninh Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 255, ĐƯỜNG KIM LONG, KHÓM 4, THÔN TRUNG CHÍNH, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1287. Lâm Thị Tý Hon, sinh ngày 09/01/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 3, NGÕ 48, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 15, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1288. Mai Thị Hồng, sinh ngày 12/12/1978 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, LẦU 4, NGÕ 110, ĐƯỜNG QUANG VŨ, KHÓM 8, PHƯỜNG THUẦN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1289. Nguyễn Ngọc Thúy, sinh ngày 18/05/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, PHONG ĐIỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THỊ TRẤN TRÁC LAN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1290. Trần Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 01/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 5, NGÕ 155, ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 15, THÔN HƯNG TRÂN, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1291. Lê Thị Thu Nga, sinh ngày 21/11/1966 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, NGÕ 405, ĐƯỜNG TẨM THỦY, KHÓM 6, PHƯỜNG TẨM THỦY, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1292. Nguyễn Thị Khoa, sinh ngày 09/08/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÁCH 342, NGÕ 150, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 10, PHƯỜNG TAM LÊ, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1293. Trần Thị Nguyên, sinh ngày 10/01/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ 73, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 1 PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1294. Nguyễn Thị Trúc Ly, sinh ngày 16/04/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 589, ĐƯỜNG VĂN HIỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI HÒA, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1295. Khưu Thị Kiều Xuân, sinh ngày 26/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 119, ĐƯỜNG NGHĨA HƯNG, KHÓM 12, PHƯỜNG TAM LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1296. Võ Kim Thủy, sinh ngày 20/06/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 13, NGÕ 140, ĐƯỜNG HẢO LAI 5, KHÓM 16, PHƯỜNG LẬP NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1297. Nguyễn Ngọc Huệ, sinh ngày 19/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 207, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 15, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1298. Bạch Thị Phụng, sinh ngày 26/07/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 88/2, ĐƯỜNG VŨ NGHĨA, KHÓM 19, PHƯỜNG PHÚC CƯ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1299. Huỳnh Tuyết Sương, sinh ngày 14/04/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 450, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 11, THÔN VĂN HÓA, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1300. Nguyễn Thị Cẩm Loan, sinh ngày 23/04/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 9, THÔN TRÚC PHONG, XÃ LỘC CỐC, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1301. Trần Thị Lựu, sinh ngày 08/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28/2, TÂN PHÚ, KHÓM 8, THÔN PHONG NAM, XÃ PHÚ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1302. Trần Thị Tuyết, sinh ngày 26/11/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, LƯU TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 3, THÔN HƯNG TRUNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1303. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 11/09/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 59, NGÕ 238, ĐƯỜNG DI ĐÀ, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐOẢN TRÚC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 1304. Đỗ Thị Phượng, sinh ngày 20/05/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8/3, SỐ 216, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN TÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỒNG TÂM, NAM ĐỒN THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1305. Ngô Ngọc Hân, sinh ngày 08/02/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 7, THÔN THÁI AN, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1306. Trần Thị Lai, sinh ngày 10/02/1977 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, ĐƯỜNG TAM TUẤN, KHÓM 5, PHƯỜNG QUYẾN SINH, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1307. Vương Thúy Uyên, sinh ngày 27/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 207, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 18, PHƯỜNG HUÂN HÓA, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 1308. Nguyễn Thu Hằng, sinh ngày 24/12/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÁCH 1, NGÕ 477, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 2, THÔN TÙNG LÂM, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1309. Ngô Hình Lan, sinh ngày 12/05/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49/1, THỤY NÔNG, KHÓM 8, THÔN LÂM TRUNG, XÃ LÂM NÔỘ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1310. Lê Thị Kim Quyên, sinh ngày 01/06/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97, ĐƯỜNG VŨ ĐƯC, KHÓM 18, PHƯỜNG THỤY TÂY, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1311. Nguyễn Thị Trúc, sinh ngày 08/05/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LẦU 4, ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, KHÓM 9, PHƯỜNG GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1312. Lê Thị Mộng Kiều, sinh ngày 14/09/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, HẺM 20, ĐƯỜNG THÁNH HIỀN, KHÓM 19, PHƯỜNG THÁNH HỒ, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 1313. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 09/09/1973 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 145, ĐƯỜNG HƯNG ĐIỀN, KHÓM 12, THÔN HƯNG ĐIỀN, KHÓM ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1314. Bùi Thị Diễm Mai, sinh ngày 31/08/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 129, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 20, PHƯỜNG TRUNG NGHĨA, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1315. Phạm Thị Mỹ Lệ, sinh ngày 10/071/977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 103, ĐƯỜNG VƯƠNG SINH MINH, KHÓM 2, PHƯỜNG SINH MINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1316. Trần Thị Nghiêm, sinh ngày 17/07/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 306, LẦU 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 43, THÔN MỸ ĐIỀN, XÃ KIM SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1317. Võ Thị Ngọc Thia, sinh ngày 07/11/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12/5, ĐƯỜNG THỦY TỈNH, KHÓM 13, THÔN VĨNH NGUYÊN, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1318. Trần Tú Liêm, sinh ngày 06/05/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40, LẦU 6, ĐƯỜNG PHÚC NGŨ, KHÓM 22, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1319. Võ Kim Bỉ, sinh ngày 15/07/1979 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 294, ĐƯỜNG THỰC TIỄN, KHÓM 14, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1320. Phan Lệ Quyên, sinh ngày 28/07/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, NAM THẾ, KHÓM 9, THÔN NAM THẾ, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1321. Voòng Nhì Múi, sinh ngày 17/09/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, DƯƠNG SƠN, KHÓM 17, PHƯỜNG PHỐ SƠN, THỊ TRẤN KIM SA, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 1322. Phạm Thị Mai, sinh ngày 11/10/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2/1, SỐ 51, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 9, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1323. Lày Phán Din, sinh ngày 25/03/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 3/2, ĐƯỜNG CHÍNH PHÚC, KHÓM 19, PHƯỜNG LAM HƯNG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1324. Tô Kiều Phượng, sinh ngày 10/08/1976 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25/5, CÔNG HOA KHANH, KHÓM 16, THÔN PHONG THỤ, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1325. Huỳnh Thúy Vẹn, sinh ngày 23/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 187, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 29, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1326. Cao Thị Loan, sinh ngày 21/07/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16/2, NGÁCH 26, NGÕ 331, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1327. Nguyễn Thị Tuyết Nga, sinh ngày 04/11/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 13, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 24, THÔN DIÊN NAM, XÃ DIÊM PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1328. Trịnh Cẩm Ngọc, sinh ngày 06/05/1974 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG TRÚC VI, THÔN TRÚC LÂM, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1329. Phạm Thị Lệ, sinh ngày 09/06/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG HƯNG TRUNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1330. Huỳnh Ngọc Châu, sinh ngày 20/01/1982 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/175, ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1331. Nguyễn Thị Tuyết Hà, sinh ngày 09/01/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 506, ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 26, PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 1332. Tiêu Hồng Thắm, sinh ngày 15/10/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/1, NGÕ LẠC VIÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG ẢI LIÊU, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1333. Huỳnh Thúy Loan, sinh ngày 20/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 61, NGÁCH 621, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI NAM, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1334. Lý Thị Hông, sinh ngày 18/02/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/1, PHÓ LAẠ, KHÓM 3, THÔN PHÓ LẠI, XÃ ĐÔNG THẠCH, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1335. Huỳnh Thị Đua, sinh ngày 09/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG NHÂN ĐỨC, XÃ 18, THÔN KIỀU ĐẦU, XÃ MẠCH ILÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1336. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 07/09/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 25, SỐ 8, NGÕ 19, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG NAM, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG DÂN, THỊ TRẤN TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1337. Đặng Thị Lài, sinh ngày 19/11/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG BÌNH TAM, KHÓM 1, PHƯỜNG BÌNH LIÊU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1338. Trần Thị Phượng Liên, sinh ngày 21/04/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÁCH 21, NGÕ 89, ĐƯỜNG KIẾN HÒA, KHÓM 16, PHƯỜNG LUÂN BÌNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1339. Lý Nam Cú, sinh ngày 20/04/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 528, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CAO HÙNG 1340. Trần Thị Nhị Hà, sinh ngày 25/12/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, ĐƯỜNG ĐÔNG VIÊN, KHÓM 13, PHƯỜNG TIỂU ĐÔNG, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 1341. Phan Thị Phương Dung, sinh ngày 02/02/1971 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 3/2, ĐƯỜNG ĐẠI LÝ, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐÔNG BỘ, KHU TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1342. Lâm Thị Bích Hạnh, sinh ngày 05/12/1976 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84, PHỦ PHIÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG PHỦ PHIÊN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1343. Lê Thị Mỹ Phương, sinh ngày 03/10/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 6, HẺM 35/20, NGÕ 43, ĐƯỜNG TRUNG SƠN 1, KHÓM 19, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1344. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 16/12/1978 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, ĐƯỜNG THỦY TỈNH, KHÓM 12, THÔN THỦY NGUYÊN, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1345. Đặng Thị Ngọc Giang, sinh ngày 15/12/1973 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÁCH 201, NGÕ 56, ĐƯỜNG QUỐC AN, KHÓM 16, PHƯỜNG HẢI ĐIỀN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1346. Đồng Tô Giang, sinh ngày 29/10/1978 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, LẦU 2, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 5, KHÓM 33, PHƯỜNG PHỤNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1347. Trương Kim Phụng, sinh ngày 22/02/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 213, LẦU 3, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 13, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1348. Huỳnh Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 07/10/1972 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, THÀNH NGOẠI, KHÓM 8, PHƯỜNG NAM LONG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1349. Phùng Lê Phương, sinh ngày 03/07/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ XƯƠNG MINH, KHÓM 9, PHƯỜNG PHONG LẠC, KH NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1350. Phạm Thị Duy Thủy, sinh ngày 15/04/1975 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ VŨ LỘC, KHÓM 17, PHƯỜNG TAM HIỆP, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1351. Lê Thị Kim Lài, sinh ngày 22/12/1976 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ KIẾN TRUNG, KHÓM 5, THÔN PHONG ĐIỀN, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1352. Chu Ngọc Anh, sinh ngày 19/08/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG NAM ĐIỀN, KHÓM 13, THÔN ĐẠI TRANG, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1353. Phan Thị Kim Cúc, sinh ngày 09/10/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 3, THÔN THẠCH ĐỂ, XÃ BÌNH KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1354. Liêu Lý Trúc, sinh ngày 17/08/1974 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 5, HẺM 5, NGÕ 593, ĐƯỜNG TƯ NGUYÊN, KHÓM 5, PHƯỜNG XƯƠNG BÌNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1355. Nguyễn Thị Mai Thảo, sinh ngày 20/04/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, KHẢM TỬ CƯỚC, KHÓM 4, THÔN PHÚ CƠ, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1356. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/03/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/2, ĐƯỜNG TRUNG TÂY, KHÓM 27, THÔN NAM YẾN, XÃ YẾN XÀO, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1357. Nguyễn Ngọc Liên, sinh ngày 27/03/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/2, THỐ LIÊU, KHÓM 2, THÔN TÔ THỐ, XÃ LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1358. Phạm Thị Yến, sinh ngày 03/06/1979 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 185/2, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 20, THÔN THẢO LŨY, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1359. Làu Mỹ Phùng, sinh ngày 05/03/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 79, ĐƯỜNG CẢNH PHÚC, KHÓM 6, PHƯỜNG CẢNH PHÚC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1360. Phòng A Mùi, sinh ngày 25/12/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 7, PHƯỜNG THỦY ĐẦU, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1361. Nguyễn Thị Phương Linh, sinh ngày 28/03/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28/20, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 5, THÔN TAM HÒA, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1362. Nguyễn Thị Thanh Hiền, sinh ngày 22/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 57, NGÕ HƯNG NÔNG, ĐƯỜNG KHÊ NAM, KHÓM 5, THÔN ĐÔNG VIÊN, XÃ Ô NHẠT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1363. Lê Hồng Hường, sinh ngày 06/03/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/4, NGÕ 144, ĐƯỜNG DÂN AN, KHÓM 1, PHƯỜNG TỨ DUY, THÀNH PHỐ TÂN RANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, 1364. Lê Thị Mỹ Tuyết, sinh ngày 08/12/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 290, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG SƠN LÂM, KHÓM 5, THÔN KHANH TỬ, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1365. Lê Thị Tuyết Sương, sinh ngày 12/10/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, THÔN ĐÔNG THANH TÂN, ĐƯỜNG ĐẦU TRUNG, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐÔNG QUAN, THỊ TRẤN BẮC ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1366. Thái Thị Hoàng Anh, sinh ngày 26/08/1977 tại Hà Nam. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 409, ĐƯỜNG TỔ TỪ, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐÀM HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1367. Lê Kim Dang, sinh ngày 10/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 506, ĐƯỜNG VIĨH BÌNH, KHÓM 9, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1368. Lưu Thị Ngọc Bích, sinh ngày 16/10/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, LẦU 6/1, ĐƯỜNG SA LUÂN, KHÓM 34, PHƯỜNG CÔN LUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1369. Nguyễn Thị Trang Thanh, sinh ngày 16/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ 250, ĐƯỜNG DÂN HƯỚNG 5, KHÓM 14, PHƯỜNG TỨ THỦY, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1370. Huỳnh Thị Đào, sinh ngày 13/06/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 11, NGÕ 6, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIÁC ĐÀM, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1371. Huỳnh Vương Cẩm Hà, sinh ngày 14/04/1973 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 24, NGÕ 467, ĐƯỜNG LONG PHỐ, KHÓM 18, PHƯỜNG PHỐ VIÊN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1372. Lê Mỹ Tiên, sinh ngày 28/11/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73, DẠI BÀI TRÚC, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐẠI TRÚC, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1373. Nguyễn Hoàng Thanh, sinh ngày 16/03/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143, ĐƯỜNG XA TRẠM, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC LONG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1374. Nguyễn Thị Luông, sinh ngày 06/01/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 133, ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1375. Trang Nguyệt Mai, sinh ngày 05/06/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 41, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, PHƯỜNG THỤY QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1376. Nguyễn Thị Mỹ Trinh, sinh ngày 29/01/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, PHƯỜNG VĨNH XUÂN, THỊ TRẤN TRIỀU CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1377. Lê Ngọc Chi, sinh ngày 17/09/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG PHỤNG MINH, KHÓM 6, PHƯỜNG PHỤNG MINH, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1378. Dương Thị Bích Ngọc, sinh ngày 30/04/1975 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33/2, PHỐ PHÚC TAM, KHÓM 15, PHƯỜNG THỰC TIỄN, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1379. Phan Thị Ái Liên, sinh ngày 26/11/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52/4, ĐƯỜNG CÁCH TRÍ, KHÓM 11, PHƯỜNG DƯƠNG MINH, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1380. Trần Thị Chinh, sinh ngày 19/09/1981 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 238/1, ĐƯỜNG DIÊN HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG DIÊN LỘC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1381. Gịp Lương Liên, sinh ngày 13/01/1982 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 550, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TRÙNG TÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1382. Phạm Ngọc Diễm, sinh ngày 26/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/2, CẨM THỦY, KHÓM 4, THÔN CẨM THỦY, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1383. Phước Ngọc Anh, sinh ngày 21/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, ĐƯỜNG THỤY ĐẠI, KHÓM 38, ĐƯỜNG HẢI QUANG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1384. Trần Bé Năm, sinh ngày 10/10/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 423, ĐƯỜNG HƯNG VƯỢNG, KHÓM 8, PHƯỜNG HƯNG NHÂN, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1385. Lê Thanh Thỏn, sinh ngày 13/03/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/37, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, PHƯỜNG THANH THỦY, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1386. Phạm Thị Thùy Trang, sinh ngày 26/04/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/214, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1387. Lường Nhục Sáng, sinh ngày 06/03/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32 TRUNG PHỐ, KHÓM 2, THÔN TRUNG PHỐ, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1388. Nguyễn Thị Viên, sinh ngày 13/10/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, KHÓM 58, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 18, THÔN TRƯỜNG SA, XÃ HOA 9ÀM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1389. Võ Kim Thanh, sinh ngày 17/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG TĂNG GIA, KHÓM 4, THÔN TĂNG GIA, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1390. Trương Thị Án, sinh ngày 23/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, LẦU 2/1, ĐOẠN 4, XA LỘ THỊ DÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG KIẾN AN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1391. Huỳnh Thị Út, sinh ngày 23/02/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 112, PHỐ TẬP MỸ, KHÓM 28, PHƯỜNG QUANG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1392. Nguyễn Thanh Xuân, sinh ngày 17/03/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86/2 TÂY TRẤN, KHÓM 2, THÔN TÂY TRẤN, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1393. Thạch Tú Khanh, sinh ngày 26/9/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 15, SỐ 46, NGÕ 69, ĐƯỜNG BẮC TÂN, KHÓM 16, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1394. Lầu Nhục Din, sinh ngày 30/11/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, ĐƯỜNG ĐÔNG VINH, KHÓM 28, THÔN GIA LONG, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1395. Lý Thị Xuân, sinh ngày 10/08/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32/10, CHÂU GIANG, KHÓM 17, PHƯỜNG SƠN THỦY, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ, ĐÀI LOAN 1396. Lê Thị Thùy, sinh ngày 09/09/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97, TAM HÒA, KHÓM 23, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ THÍCH ĐỒNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1397. Huỳnh Thị Tân, sinh ngày 06/06/1969 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, NGÕ 309, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 6, THÔN ĐẠI KHẢM, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1398. Trần Thị Kim Xuyến, sinh ngày 26/09/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 55, ĐƯỜNG THƯỢNG TRANG, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐÔNG TRANG, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1399. Cao Thị Thúy Em, sinh ngày 11/11/1980 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 458, ĐƯỜNG TINH HÀ KHÓM 5, PHƯỜNG LỘC PHONG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1400. Nguyễn Hoàng Phượng, sinh ngày 26/09/1974 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NGÕ 143, ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 5, PHƯỜNG NGŨ THƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1401. Phan Thị Ngọc Hà, sinh ngày 15/11/1979 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/3, TRUNG HÒA, KHÓM 1, THÔN HẢI PHONG, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1402. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 30/06/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 125, ĐƯỜNG Ô NGUYỆT, KHÓM 2, THÔN THĂNG CAO, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1403. Nguyễn Thị Diễm Hân, sinh ngày 09/03/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ TÂY HƯNG, THÔN KIẾN HƯNG, XÃ CAO THỤ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1404. Võ Thị Bích Loan, sinh ngày 06/12/1977 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG NGUYÊN BẮC, KHÓM 9, THÔN TRƯỜNG BẮC, XÃ NGUYÊN TRƯỜNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1405. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 17/10/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 246-4, ĐƯỜNG TẬP TẬP, KHÓM 11, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1406. Nguyễn Thị Sơn, sinh ngày 15/02/1974 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24-3, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, PHƯỜNG BÁT TRƯƠNG, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1407. Thái Thị Mỹ Liên, sinh ngày 02/10/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 24, NGÕ 12, ĐƯỜNG NAM ĐẤU, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM THẾ, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1408. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 02/12/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 6, NGÕ 161, ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 13, PHƯỜNG TỨ DUY, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1409. Trần Thị Ngọc Phương, sinh ngày 13/07/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32/3, ĐƯỜNG HỌC TIẾN, KHÓM 3, THÔN NHỊ KẾT, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 1410. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 03/05/1979 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 453, ĐƯỜNG PHƯỢNG ÂM 2, KHÓM 22, THÔN NỘI HKANH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1411. Nguyễn Cẩm Lài, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, ĐOẠN ĐÔNG, ĐƯỜNG CỰU CẢNG, KHÓM 16, THÔN CỰU CẢNG, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1412. Tsềnh A Kíu, sinh ngày 25/03/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110-1, THÁI TỬ CUNG, KHÓM 13, PHƯỜNG THÁI BẮC, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1413. Trương Thị Cẩm Tú, sinh ngày 15/05/1975 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐẠI DŨNG, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐẠI THIỆN, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1414. Phùi Tuyết Hồng, sinh ngày 29/08/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13-35, ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 7, PHƯỜNG CÔNG MINH, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1415. Trần Thị Mười Hai, sinh ngày 09/09/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 5, SỐ 376, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 11, PHƯỜNG CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN S 1416. Trương Thị Tám, sinh ngày 10/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, NGÕ 290, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 11, PHƯỜNG GIA HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1417. Nguyễn Thị Chi, sinh ngày 01/10/1977 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 10, SỐ 210-PHƯỜNG, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG KIM THÀNH, KHÓM 14, PHƯỜNG CAM LÂM, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1418. Phan Cẩm Hồng, sinh ngày 01/08/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/1, NGÕ 139, ĐƯỜNG TRÌNH THANH, KHÓM 19, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1419. Lâm Thị Mai, sinh ngày 13/03/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, GIA ĐÔNG CƯỚC, KHÓM 3, THÔN GIA ĐÔNG, XÃ ĐẠI PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1420. Lê Thị Bích Tuyền, sinh ngày 26/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ ĐẠI THÀNH 3, KHÓM 31, PHƯỜNG ĐẠI THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1421. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 12/10/1976 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 9, NGÕ 346, ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHÓM 30, PHƯỜNG TRÙNG KHÁNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1422. Phạm Thị Tuyết Loan, sinh ngày 11/06/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 400, LẦU 4, ĐƯỜNG ĐẠI NAM, KHÓM 20, PHƯỜNG HẬU CẢNG, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1423. Trần Thị Tiết Trinh, sinh ngày 28/06/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, TIỂU CƯỚC THOÁI, KHÓM 5, THÔN TRÙNG KHÊ, XÃ LIỄU DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1424. Trần Thị Yến, sinh ngày 22/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÁCH 48, NGÕ 210, ĐƯỜNG ĐỈNH KHẢM, KHÓM 19, PHƯỜNG BÁC ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1425. Vòng Thị Hoa, sinh ngày 18/09/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 177, ĐOẠN 7, ĐƯỜNG DIÊN ÌNH BẮC, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1426. Lại Thị Ý, sinh ngày 02/10/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 388, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DƯƠNG HỒ, KHÓM 5, PHƯỜNG TAM HỒ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1427. Mạch Ngọc Lan, sinh ngày 12/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 88, ĐƯỜNG DỤC NHÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG CẢNG BÌNH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1428. Trương Thị Bích Hiền, sinh ngày 16/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 274, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 2 PHƯỜNG TÂY MINH, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1429. Cao Thị Kiều Nhi, sinh ngày 02/05/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/16, PHIÊN TỬ LIÊU, KHÓM 10, PHƯỜNG MA KHẨU, THỊ TRẤN MA ĐẬU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1430. Lý Mỹ Trinh, sinh ngày 28/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 38, ĐƯỜNG TỀ MINH, KHÓM 9, PHƯỜNG QUANG MINH, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1431. Phạm Thị Tợ, sinh ngày 08/07/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 188, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG ƯƠNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1432. Lê Thị Bích Vân, sinh ngày 10/05/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ ĐONG TÂY, KHÓM 1, PHƯỜNG VẠN HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1433. Đỗ Thị Liễu, sinh ngày 22/03/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 5, NGÕ 26, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1434. Võ Thị Thúy Hằng, sinh ngày 20/11/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, NGÁCH 3, NGÕ 152, ĐƯỜNG BÌNH TÂN, KHÓM 21, PHƯỜNG BÌNH NGUYÊN, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1435. Mai Thị Thanh Phương, sinh ngày 27/11/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 9, SỐ 5, NGÁCH 1, NGÕ 25, ĐƯỜNG HÀNH THIỆN, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1436. Hứa Thị Nguyệt Minh, sinh ngày 08/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 249, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 23, PHƯỜNG CHÂU BẮC, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1437. Nguyễn Thị Thu Ba, sinh ngày 25/10/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 2, NGÕ 105, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LONG MỄ, KHÓM 5, THÔN LONG NGUYÊN, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1438. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 12/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/1, NGÁCH 1, NGÕ 210, ĐƯỜNG NHỊ LINH, KHÓM 8, THÔN TAM LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1439. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 14/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/13, NGÕ ĐẰNG HỒ, KHÓM 21, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1440. Trịnh Thị Diễm Châu, sinh ngày 21/04/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, ĐƯỜNG ĐẮC THIÊN, KHÓM 2, THÔN ĐẦU GIA, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1441. Chiêm Thị Loan, sinh ngày 29/12/1972 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 755, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG KHANG TRANG, KHÓM 14, PHƯỜNG NGHĨA HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1442. Phan Ngọc Hạnh, sinh ngày 18/05/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42/1, HẺM 16, NGÕ 65, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI NGUYÊN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1443. Từ Thị Ngọc, sinh ngày 11/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, HẺM 51, NGÕ 180, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1444. Đoàn Kỹ Truân, sinh ngày 29/09/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 42, NGÕ 329, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NHỊ KHÊ, KHÓM 13, PHƯỜNG HỒ TÂY, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1445. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 25/06/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, LẦU 4, HẺM 47, NGÕ 115, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 2, PHƯỜNG THẠCH ĐÀM, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1446. Trần Thị Thanh Trang, sinh ngày 12/02/1978 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 351, ĐƯỜNG VƯƠNG HÀNH, KHÓM 8, PHƯỜNG VƯƠNG HÀNH, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1447. Huỳnh Vân Minh, sinh ngày 14/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110-4, HUYỆ LAI, KHÓM 7, PHƯỜNG HUỆ LAI, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1448. Võ Bạch Tuyết, sinh ngày 10/05/1967 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 5, NGÁCH 15, NGÕ 328, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VĨNH AN NAM, KHÓM 17, PHƯỜNG VĨNH KHANG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1449. Hứa Thị Hớn, sinh ngày 16/06/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, ĐÀM ĐỖ LIÊU, KHÓM 8, THÔN DU TÂY, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1450. Phạm Trúc Ly, sinh ngày 15/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93/6, ĐƯỜNG KHANG AN, KHÓM 9, THÔN ĐÔNG BẮC, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1451. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 09/08/1969 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, BÁT GIÁP, KHÓM 9, THÔN ĐỨC MẬU, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1452. Phan Thị Rồng, sinh ngày 24/04/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 774, ĐƯỜNG TRƯỜNG SINH, KHÓM 14, THÔN THIẾT SƠN, XÃ NGOẠI PHỐ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1453. Đặng Mộng Tuyết, sinh ngày 19/07/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 180, ĐƯỜNG A LIÊU, KHÓM 13, THÔN LONG TÂN, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1454. Phạm Thị Nga, sinh ngày 30/09/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 85, ĐƯỜNG QUỲNH PHỐ, KHÓM 12,THÔN CỰU PHỐ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1455. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 30/01/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, THÔN LONG THÀNH TÂN, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1456. Lương Thị Ngọc Hà, sinh ngày 09/03/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 171/8/7, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 26, PHƯỜNG TRUNG HOA, ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1457. Ngô Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 30/06/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 90, ĐƯỜNG BÁT QUÁI, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1458. Nguyễn Thị Ngọc Thu, sinh ngày 13/08/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, ĐƯỜNG CƠ HIỆU, KHÓM 10, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN TRƯỜNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1459. Nguyễn Thúy Kiều, sinh ngày 19/09/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, LOAN BẢO TRANG, KHÓM 5, PHƯỜNG LOAN BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1460. Huỳnh Thị Ngọc Hương, sinh ngày 20/12/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 181, ĐƯỜNG VĂN NHÃ, KHÓM 26, PHƯỜNG ĐẠI THÔN, THỊ TRẤN NGŨ LÂU, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1461. Huỳnh Thị Thu, sinh ngày 22/09/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, TAM HÒA, KHÓM 15, THÔN LONG NHAM, XÃ BẢO TRUNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1462. Huỳnh Thi Hồng Dẻ, sinh ngày 19/12/1982 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 226, ĐƯỜNG VĂN XƯƠNG, KHÓM 13, PHƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1463. Phạm Thị Hằng, sinh ngày 06/01/1983 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, THANH DỮ, KHÓM 11, PHƯỜNG QUAN DỮ, THỊ TRẤN KIM SA, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 1464. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 02/04/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 228, ĐƯỜNG SƠN CƯUÓC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1465. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 14/04/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG ĐẠI KHÊ, KHÓM 7, THÔN ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1466. Phan Thị Kiều Tiên, sinh ngày 04/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 12, ĐƯỜNG NAM THÁNH, KHÓM 9, PHƯỜNG TIỀN TRẤN, KHU TIỀN TRẤ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1467. Bùi Thị Kim Liên, sinh ngày 12/06/1973 tại Hưng Yên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, ĐƯỜNG SONG CÁT, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÒNG LÝ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1468. Nguyễn Ngọc Phương Thảo, sinh ngày 01/06/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG ĐỨC HƯNG, KHÓM 6, THÔN ĐỨC HƯNG, XÃ TUYỀN TÂY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1469. Nguyễn Thị Kim Linh, sinh ngày 22/07/1978 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74, NGÕ 364, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 27, THÔN CÁT PHONG, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1470. Nguyễn Thị Hồng Loan, sinh ngày 10/05/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 17/3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN NAM, KHÓM 14, THÔN ĐẠI BÌNH, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1471. Võ Thị Thu Tươi, sinh ngày 28/02/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79-2, ĐƯỜNG TRƯỜNG BÌNH BẮC, KHÓM 5, PHƯỜNG TRƯỜNG BÌNH, THÀNH PHỐ ĐẤU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1472. Võ Thị Tiếm, sinh ngày 18/01/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 94, QUY TUY, KHÓM 24, PHƯỜNG SONG LIÊN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1473. Nguyễn Thị Ngọc Huệ, sinh ngày 26/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, LẦU 2, NGÕ 175, ĐƯỜNG THÁI NGUYÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG TINH MINH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1474. Lê Ngọc Phương, sinh ngày 22/04/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, HẺM 18, NGÕ 11, ĐƯỜNG VŨ THÀNH, KHÓM 16, PHƯỜNG HOA TRUNG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1475. Phạm Thị Phường, sinh ngày 09/10/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/1, ĐƯỜNG PHONG HOA, KHÓM 56, PHƯỜNG ĐẠI LIÊN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1476. Trần Thị Tư, sinh ngày 10/02/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43/1, NGÕ 30, ĐƯỜNG HOA TÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG CHÍNH NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1477. Lục Thị Thúy Hăng, sinh ngày 02/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, NGÕ 43, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 33, PHƯỜNG BÀNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1478. Trương Thị Ánh Dung, sinh ngày 08/11/1966 tại Nghệ An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 29, ĐƯỜNG TRIỀU DƯƠNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÙNG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1479. Phùng Thị Xương, sinh ngày 13/04/1974 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 5, NGÕ 61, ĐƯỜNG DÂN NGHĨA, THÀNH PHỐ TƯ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1480. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 15/06/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ ½, HẺM 5, NGÕ 62, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1481. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 14/08/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, HẺM 12, NGÕ 350, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 17, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1482. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 01/05/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, ĐƯỜNG LỮ QUANG, KHÓM 1, PHƯỜNG HOA THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1483. Tiêu Thị Hồng Linh, sinh ngày 15/03/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, THÔN CÁT TINH TÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG KHÊ CHÂU, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1484. Thạch Thị Mary, sinh ngày 22/02/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 1, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1485. Đỗ Thị Châu Duyên, sinh ngày 07/02/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, HẺM 8, NGÕ 20, ĐƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHÓM 30, PHƯỜNG ĐẠI LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1486. Trần Thị Hà, sinh ngày 03/08/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 3-2, NGÕ 335, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 17, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1487. Nguyễn Thị Thúy Mai, sinh ngày 20/05/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, CHIẾU AN, KHÓM 1, PHƯỜNG CHIẾU AN, THỊ TRẤN TÂY LŨY, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1488. Nguyễn Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 17/06/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 385, ĐƯỜNG 1, ĐƯỜNG DI AN, PHƯỜNG ĐỈNH AN KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1489. Dương Thị Út Em, sinh ngày 03/10/1972 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 95, NGÕ 270, ĐƯỜNG QUỐC DÂN, KHÓM 32, PHƯỜNG ĐẠI TRUNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1490. Trần Ngọc Bình, sinh ngày 14/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, ĐƯỜNG TIẾN HỌC, KHÓM 35, THÔN GIA TỨ, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1491. Trần Thị Mụi, sinh ngày 31/01/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 127, ĐƯỜNG QUỲNH LÂM, KHÓM 10, THÔN QUỲNH LÂM, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1492. Nguyễn Thị Kim Ngọc, sinh ngày 28/12/1973 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 208, ĐƯỜNG THƯƠNG HIỆP, KHÓM 48, THÔN TRUNG NGHĨA, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1493. Dương Thị Ngọc Bích, sinh ngày 13/11/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, ĐƯỜNG VĂN HỌC 2, KHÓM 39, THÔN VĂN VŨ, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1494. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 20/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, ĐƯỜNG CÔNG NGHIỆP BẮC, KHÓM 18, THÔN NHỊ TRẤN, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1495. Lê Thanh Thắm, sinh ngày 19/01/1974 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 336, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 2, THÔN DIÊN ĐIỀN, XÃ VĨNH AN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1496. Cao Thị Lũy, sinh ngày 17/04/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, MỘC SAN LIÊU, KHÓM 2, THÔN SA KHANH, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1497. Hà Thị Thúy Oanh, sinh ngày 15/03/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 285, BÌ GIÁC, KHÓM 11, THÔN PHÚC LẠC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1498. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 02/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, ĐỈNH KHOÁCH, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐỈNH KHOÁCH, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1499. Lâm Tô Thành, sinh ngày 08/08/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, ĐƯỜNG THỦY MÔN, KHÓM 4, THÔN LIÊN HỢP, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1500. Đặng Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 04/03/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 218, ĐƯỜNG TỪ LONG, KHÓM 31, THÔN TAM LONG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1501. Huỳnh Thị Hiên, sinh ngày 15/11/1971 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 279, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG TÂY THẾ, THÀNH PHỐ PHONG NGUY6EN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1502. Nguyễn Thúy Uyên, sinh ngày 25/06/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 135, ĐÔNG HẬU LIÊU, KHÓM 8, THÔNĐÔNG QUANG, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1503. Tăng Ái Đình, sinh ngày 17/07/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 236, CÂU BỐI, KHÓM 12, PHƯỜNG CÂU BỐI, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1504. Lê Ngọc Loan, sinh ngày 11/11/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178, NGÕ 89, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 5, PHƯỜNG TRÚC HẢN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1505. Nguyễn Thị Ngọc Hậu, sinh ngày 26/08/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 2, THÔN KINH KHẨU, XÃ PHỐ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1506. Nguyễn Mỹ Dung, sinh ngày 15/01/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 85/5, HƯNG AN, KHÓM 7, THÔN HƯNG AN, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1507. Trần Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 17/10/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31/3, ĐƯỜNG THÁI HÒA, KHÓM 36, ĐƯỜNG MIẾU MỸ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1508. Trịnh Thị Tâm, sinh ngày 06/04/1977 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 400, LẦU 9, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH BẮC, KHÓM 23, PHƯỜNG ĐẠI HỮU, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1509. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 05/10/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 20, NGÕ 13, KHU HỖ TỢ XÃ, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐẠI MỸ, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1510. Vũ Thị Hiền, sinh ngày 02/07/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21/22, NGÕ 35, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1511. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 15/09/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 13, ĐƯỜNG HƯNG NÔNG, KHÓM 2, PHƯỜNG DÂN VĨNH, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1512. Hồ Thị Nhung, sinh ngày 08/04/1973 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 92, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 4, KHU CẢNG CAN, XÃ TÂN THỊ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1513. Lý Thanh Xiêm, sinh ngày 12/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67, ĐƯỜNG TRÙNG QUANG, KHÓM 12, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ NGOẠI PHỐ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1514. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 05/03/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 250, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG LỘC HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG SƠN LÊ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1515. Trần Thị Thùy Dương, sinh ngày 14/10/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, NGÕ 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, THÔN BẢN PHÚC, XÃ LƯU CẦU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1516. Nguyễn Thanh Mai, sinh ngày 02/05/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ TÂN SINH BẮC, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂN SINH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1517. Trần Thị Hiếu, sinh ngày 03/06/1965 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 177, ĐƯỜNG VẠN ĐƠN, KHÓM 2, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1518. Nguyễn Thị Bích Loan, sinh ngày 12/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 204/18, PHỤC AN, KHÓM 12, THÔN PHỤC AN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1519. Phạm Ngọc Mơ, sinh ngày 11/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 2, ĐƯỜNG TƯ MÃ, KHÓM 4, THÔN TÂN TRANG, XÃ SAN LÂM, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1520. Lê Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 10/03/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45/2, NGÕ 3, ĐƯỜNG NINH HẠ, KHÓM 9, PHƯỜNG AN NINH, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1521. Châu Thị Thủy, sinh ngày 12/12/1970 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 189, ĐƯỜNG LONG MÔN, KHÓM 26, PHƯỜNG LONG PHỤNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1522. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 18/06/1971 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG HẢI SƠN 3, KHÓM 3, ĐƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1523. Bùi Thị Nghiêu, sinh ngày 11/04/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 401, ĐƯỜNG NAM DAO, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂY AN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1524. Khả Kim Dung, sinh ngày 15/05/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 19, ĐƯỜNG ANH ĐỨC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÚC BẮC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1525. Lương Thái Anh, sinh ngày 27/01/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 5, NGÕ 33, ĐƯỜNG ĐÌNH HƯNG, KHÓM 3, THÔN ĐÌNH HƯNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1526. Lý Ngọc Phượng, sinh ngày 09/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, VIÊN BÁT, KHÓM 7, PHƯỜNG VIÊN BẢN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1527. Lâm Thanh Tuyền, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 5, NGÕ 178, ĐƯỜNG TÚ TÀI, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI BÌNH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1528. Đồng Thị Hà, sinh ngày 23/09/1977 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, LẦU 5-15, ĐƯỜNG THANH NIÊN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG TRINH, KHU VAN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1529. Lê Thị Mỹ Dung, sinh ngày 14/10/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10/2, HỔ VĨ LIÊU, KHÓM 3, THÔN TRẤN BẮC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1530. Lê Thị Ngọc Hà, sinh ngày 01/01/198 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 37, ĐƯỜNG TẬP PHÚC, KHÓM 8, THÔN KIM HƯNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1531. Trần Ngọc Thúy, sinh ngày 02/04/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 380, QUA LỘ TỬ, KHÓM 8, THÔN TÂY QUA, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1532. Trần Thị Chung, sinh ngày 20/7/1973 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41/30, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 4, THÔN ĐỈNH AN, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1533. Thiều Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 247/396, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 16, PHƯỜNG TOÀN HƯNG, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1534. Phún Tú Hồng, sinh ngày 15/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ 205, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, KHÓM 26, THÔN DOANH TIỀN, XÃ HẠ DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1535. Trần Thị Kim Phương, sinh ngày 28/07/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 117, DOANH ĐỈNH, KHÓM 10, PHƯỜNG DOANH ĐỈNH, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1536. Lê Hồng Quyên, sinh ngày 09/03/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 229, ĐÔNG THẠCH, KHÓM 11, THÔN VIÊN THỤ, XÃ ĐÔNG THẠCH, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1537. Dương Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 19/08/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52/2, ĐƯỜNG THỦ PHÁP, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1538. Phạm Thị Kim Hoa, sinh ngày 20/04/1981 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 9, ĐƯỜNG LONG MÔN 1, KHÓM 21, PHƯỜNG NGƯU PHỐ, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1539. Nguyễn Ngọc Hân, sinh ngày 16/04/1978 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 220, ĐƯỜNG HOA XƯƠNG, KHÓM 9, THÔN ĐỈNH NHAI, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1540. Nguyễn Đinh Huyền, sinh ngày 20/05/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, ĐƯỜNG CAN THÀNH, KHÓM 45, THÔN PHỤC HƯNG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1541. Nguyễn Thị Minh Châu, sinh ngày 31/08/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 94/, ĐƯỜNG PHỤNG LÂM 3, KHÓM 1, THÔN HỘI XÃ, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1542. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 15/07/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 438, ĐƯỜNG PHƯƠNG AN, KHÓM 1, PHƯỜNG AN LIÊU, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1543. Triệu Thị Eng Nhu, sinh ngày 19/03/1977 tại BắcThái. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 70, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CHÍ VIỄN 1, KHÓM 18, PHƯỜNG VINH QUANG, KHU BẮC ĐẦU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1544. Nguyễn Thị Phương Sen, sinh ngày 14/06/1974 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 261, ĐOẠN 7, ĐƯỜNG NHỊ KHÊ, KHÓM 20, PHƯỜNG HOA LUÂN, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1545. Cao Thị Thùy Dương, sinh ngày 24/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 106, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂY NINH, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG. 1546. Phạm Ngọc Tuyến, sinh ngày 26/07/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 91, ĐƯỜNG CHÍNH BẮC 3, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐIỂU TÙNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1547. Nguyễn Ngọc Phơ, sinh ngày 30/09/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, LẦU 2, NGÕ 315, ĐƯỜNG NGHĨA HOA, KHÓM 22, PHƯỜNG BẢO ĐỨC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1548. Nguyễn Duy Ngọc Duyên, sinh ngày 28/09/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, NGÕ VĨNH THẠNH, ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 9, PHƯỜNG MINH CHÍNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1549. Nguyễn Ngọc Nghiêm, sinh ngày 16/03/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 130, ĐƯỜNG TRUNG KIÊN ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG XÃ KHẨU, THÀNH PHỐ ĐẦU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1550. Nguyễn Thị Phụng Hoàng, sinh ngày 29/07/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐỈNH VIÊN LÂM, KHÓM 5, PHƯỜNG THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1551. Lương Thị Cúc, sinh ngày 03/05/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 10-7, NGÕ 70, ĐƯỜNG HỒ MỸ, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂY HỒ, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1552. Nguyễn Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 26/10/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 90, ĐƯỜNG ĐẠI HÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI LÝ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1553. Nguyễn Thị Phượng Liên, sinh ngày 14/02/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12/2, ĐƯỜNG KHƯƠNG QUANG, KHÓM 4, THÔN KHƯƠNG VIÊN, XÃ GIAI ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1554. Lê Thị Hồng Thu, sinh ngày 22/08/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 146, ĐƯỜNG VŨ NHÂN, KHÓM 14, PHƯỜNG PHÚC ĐỊA, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1555. Phạm Thị Hồng Phương, sinh ngày 18/03/1972 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 140, ĐƯỜNG THỤY THÁI, KHÓM 16, PHƯỜNG THỤY HOA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1556. Nguyễn Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 16/07/1982 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 114, ĐƯỜNG VI TÙY, KHÓM 2, PHƯỜNG VI TÙY, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1557. Đặng Thị Thúy Hồng, sinh ngày 06/05/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, NGÕ 113, ĐƯỜNG AN LẠC, KHÓM 8, THÔN HẬU AN, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1558. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 31/08/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 2, NGÕ 12, ĐƯỜNG VIÊN LÂM, KHÓM 27, PHƯỜNG VIÊN LÂM, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1559. Nguyễn Ngọc Thảo, sinh ngày 20/06/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÁCH 3, NGÕ 116, ĐƯỜNG KIẾN TRUNG, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1560. Nguyễn Thị Dạ Thảo, sinh ngày 23/09/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 1, NGÕ 139, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRÀNG AN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1561. Nguyễn Ngọc Thía, sinh ngày 06/05/1981 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 11, SỐ 92, ĐƯỜNG ĐẠI TRUNG, KHÓM 8, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1562. Trần Thị Cẩm Vân, sinh ngày 18/05/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3-6, NGUYỆT PHIẾN HỒ, KHÓM 4, THÔN Ô ĐỒ, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1563. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 04/07/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 211, NGÕ 425, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯNG LẠC, KHÓM 7, PHƯỜNG LA LUÂN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1564. Nguyễn Thị Mỹ Dung, sinh ngày 30/05/1975 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 203, ĐƯỜNG TRẤN NAM, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1565. Tống Quốc Hằng Nga, sinh ngày 04/04/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 24, THÔN DIÊM NAM, XÃ DIÊM PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1566. Mai Phương Sơn, sinh ngày 15/11/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 41, NGÕ 423, ĐƯỜNG TÂY ĐỊNH, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂY KHANG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1567. Nguyễn Thu Thụy Đông, sinh ngày 08/09/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 241, ĐƯỜNG DIÊN CÁT, KHÓM 14, PHƯỜNG QUANG TÍN, KHU ĐẠI DAN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1568. Châu Thị Tuyết Ngân, sinh ngày 14/09/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, ĐƯỜNG LƯU MINH TRUYỀN, KHÓM 7, PHƯỜNG HỒNG KIỀU, KHU NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1569. Trần Cẩm Phụng, sinh ngày 07/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, ĐƯỜNG AN THUẬN 1, KHÓM 18, PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1570. Trần Thị Hoan, sinh ngày 15/08/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, THẬP NGŨ GIAN, KHÓM 4, THÔN VỌNG GIAN, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1571. Lê Mộng Truyền, sinh ngày 27/09/1970 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, CÔNG ĐỊA, KHÓM 14, PHƯỜNG TRUNG ANH, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1572. Mai Thị Kim Thủy, sinh ngày 28/05/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 25, ĐOẠN 4, PHƯỜNG TRƯỜNG LONG, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐÔNG BIỆN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1573. Trần Thị Lành, sinh ngày 18/02/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, HẺM 130, NGÕ 195, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH HKANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1574. Vưu Ngọc Trinh, sinh ngày 12/08/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, LẦU 5 NGÕ TRUNG KHÁNH, ĐƯỜNG TRUNG CẢNG, KHÓM 11, THÀNH PHỐ TRUNG NGUYÊN, PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1575. Võ Thị Mai Phượng, sinh ngày 04/12/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 219, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 8, PHƯỜNG TÂN NHÃ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1576. Liêu Ngọc Anh, sinh ngày 09/03/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 727, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, THÔN TRIỀU HƯNG, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1577. Lê Thị Dung, sinh ngày 01/01/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/17, NGÕ ĐẠI LUÂN 1, KHÓM 5, THÔN ĐẠI LUÂN, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1578. Dương Thị Nhủ, sinh ngày 15/11/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ ĐẦU BI, KHÓM 2, PHƯỜNG PHÚ SƠN, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1579. Lương Thị Hạnh, sinh ngày 09/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51, ĐOẠN SONG LIÊN 1, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 4, PHƯỜNG SONG LIÊN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1580. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 01/01/1976 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 216 TRÙNG HƯNG, KHÓM 14, THÔN TRÙNG HƯNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1581. Đăng Thành Anh Thư, sinh ngày 26/3/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 98-21, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CẢNG ĐÀI TRUNG, KHÓM 30, PHƯỜNG HUỆ LAI, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1582. Nguyễn Thị Hồng Thạnh, sinh ngày 10/04/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/1, NGÕ NAM KIỀU, KHÓM 14, PHƯỜNG HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1583. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 13/08/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 211, ĐƯỜNG ĐẠI LÂM, KHÓM 16, THÔN VIÊN LÂM, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1584. Lê Kim Thảo, sinh ngày 01/01/1989 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, BẠC TỬ LIÊU, KHÓM 18, THÔN BÁC ĐÔNG, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1585. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 22/08/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, NGÕ 136, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DU VIÊN, 7, THÔN TỰ CƯỜNG, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1586. Lê Thị Thu Hương, sinh ngày 10/09/1970 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 118/17, NGÕ VĨNH PHONG, KHÓM 10, THÔN VĨNH PHONG, XÃ THỦY LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1587. Phạm Ngọc Thu, sinh ngày 16/02/1959 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, DƯƠNG TỬ LÂM, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI LÂM, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1588. Trần Ngọc Thuật (Thuận), sinh ngày 01/01/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, HẺM 18, NGÕ LONG TAY NHẤT, KHÓM 5, THÔN ĐÀI ĐÔNG, XÃ HAO ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1589. Vòng Thị Kim, sinh ngày 15/12/1978 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 56, ĐỈNH BẢO, KHÓM 7, THÔN BÀN SƠN, XÃ KIM LINH, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 1590. Nguyễn Thị Kim Thúy, sinh ngày 03/07/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 16, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, THÔN ĐẦU GIA, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1591. Lê Thị Thanh Thủy, sinh ngày 16/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐƯỜNG BÁT PHONG, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1592. Ngô Tuyết Trang, sinh ngày 06/04/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 21, NGÕ TƯỜNG PHONG, KHÓM 2, PHƯỜNG CHÂN SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1593 Trương Kim Tuyến, sinh ngày 20/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, HẺM 65, NGÕ 380, ĐƯỜNG TRUNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG PHỤNG ĐÔNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN S 1594. Phạm Hồng Mến, sinh ngày 10/11/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, LẦU 5, NGÕ 129, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 18, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1595. Nguyễn Ngọc Thúy, sinh ngày 24/11/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13/1/54, ĐƯỜNG THIÊN TƯỜNG, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐƠN PHỤNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1596. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 20/11/1970 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 3, NGÕ 344, ĐƯỜNG VẠN ĐẠI, KHÓM 4 PHƯỜNG TOÀN ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1597. Nguyễn Thị Việt Thư, sinh ngày 28/08/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 232, LẦU 2, ĐƯỜNG PHÚC CHÂU, KHÓM 29, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TRỤNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1598. Giáp Việt Kỳ, sinh ngày 03/01/1975 tại Đài Loan. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 3, NGÕ 89, ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN SINH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1599. Giáp Việt Phong, sinh ngày 10/03/1979 tại Đài Loan. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 3, NGÕ 89, ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN SINH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1600. Nguyễn Hồng Thúy, sinh ngày 15/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, NGÕ 85, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BẢO NGUYÊN, KHÓM 1, PHƯỜNG BẢO AN, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC.
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "19/05/2005", "sign_number": "479/2005/QĐ-CTN", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 1.600 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong danh sách kèm theo Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trần Đức Lương DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI TRUNG QUỐC (ĐÀI LOAN) ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 479/2005/QĐ-CTN ngày 19 tháng 05 năm 2005 của Chủ tịch nước) 1. Hoàng Thị Mỹ Uyên, sinh ngày 04/8/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8, SỐ 1/283, ĐƯỜNG VĨNH PHÚC, KHÓM 19, PHƯỜNG VĨNH AN, THÀNH PHỐ TAM HÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 2. Tô Thị Thu, sinh ngày 29/12/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5/2, SỐ 14, NGÁCH 50, NGÕ 161, ĐƯỜNG CỔ SƠN 1, KHÓM 14, PHƯỜNG SƠN HẠ, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 3. Huỳnh Thị Hạnh, sinh ngày 24/3/1975 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG BÍCH GIANG, KHÓM 15, PHƯỜNG VĂN MINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 4. Nguyễn Thị Kim Tiến, sinh ngày 04/5/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, THÔN TUYẾT SƠN 1, ĐƯỜNG ĐÔNG Ỳ, KHÓM 17, PHƯỜNG THÁI XƯƠNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 5. Lại Thị Hà, sinh ngày 08/11/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG ĐỈNH TRUNG HẠ, KHÓM 1, THÔN PHÚ THU, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 6. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 01/12/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 715/2, KHA LIÊU, KHÓM 12, THÔN ĐÔNG BÍCH, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 7. Lưu Thiếu Phụng, sinh ngày 20/6/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 192, ĐƯỜNG ĐÔNG SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG DOANH, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 8. Trần Thị Tuyết Sương, sinh ngày 10/6/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 109, ĐƯỜNG THẤT HIỀN, KHÓM 10, PHƯỜNG TÂN KỲ, THỊ TRẤN ĐẤU NAM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 9. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 17/9/1966 tại Phú Thọ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DÂN NGHĨA, KHÓM 10, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 10. Trần Sám Múi, sinh ngày 24/3/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 2, ĐƯỜNG VẠN BẢN, KHÓM 9, PHƯỜNG HOA GIANG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 11. Chề Nhật Sâu, sinh ngày 24/8/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 4, HẺM 1, NGÕ 206, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG BẮC THÂM, KHÓM 12, THÔN VẠN PHÚC, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 12. Châu Cẩm Hồng, sinh ngày 11/7/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/53, ĐƯỜNG TIỂU BÌNH, KHÓM 7, THÔN TIỂU BÌNH, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 13. Phạm Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 20/6/1979 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59 ẤU NGHIỆP LÂM, KHÓM 5, THÔN THỤY LÝ, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 14. Trần Thị Thúy Hà, sinh ngày 20/01/1977 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/10, ĐƯỜNG HỌC TIẾN, KHÓM 3, THÔN NHỊ CÁT, XÃ NGŨ CÁT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 15. Voòng Sủi Phồng, sinh ngày 12/8/1970 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, THƯỢNG TỨ HỒ, KHÓM 5, PHƯỜNG THƯỢNG HỒ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 16. Phạm Thị Thu, sinh ngày 06/12/1967 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 76, ĐƯỜNG PHÚC TƯỜNG, KHÓM 6, PHƯỜNG NHẬT HÒA, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 17. Trần Kim Lán, sinh ngày 15/02/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 56 NGÕ 101, ĐƯỜNG HẢI TRUNG, KHÓM 7, PHƯỜNG HẢI TÂY, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 18. Hồ Lộc Múi, sinh ngày 15/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 144, ĐƯỜNG CẢNG BIÊN, KHÓM 14, THÔN PHONG CẢNG, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 19. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 15/01/1974 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/20, ĐƯỜNG TRÚC VI, KHÓM 13, THÔN HẢI KHẨU, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 20. Lê Thị Thanh Thảo, sinh ngày 15/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÁCH 26, NGÕ 2, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 11, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 21. Huỳnh Thị Ly, sinh ngày 22/10/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18/4, VƯƠNG THỐ, KHÓM 20, THÔN KHÊ HẢI, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 22. Nguyễn Thị Hồng Loan, sinh ngày 20/3/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 188, ĐƯỜNG QUANG PHONG, KHÓM 32, THÔN TINH TRUNG, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 23. Nguyễn Thị Thanh Trúc, sinh ngày 28/01/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 8, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ ĐIỀU LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 24. Phạm Thị Kim Loan, sinh ngày 30/4/1974 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, ĐỘ TỬ ĐẦU, KHÓM 5, THÔN CẨM HỒ, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 25. Lại Thị Tuyết Phụng, sinh ngày 11/3/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 36, PHỐ ĐẠI PHÚC, KHÓM 3, PHƯỜNG LẠC VƯƠNG, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 26. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 02/10/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, THANH PHỐ, KHÓM 17, THÔN TRUNG HỒ, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 27. Đặng Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 12/3/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 5, HẺM 12, NGÕ 156, PHỐ PHÚC LẠC, KHÓM 18, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 28. Đỗ Vũ Loan, sinh ngày 12/3/1979 tại Vĩnh Phúc. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 1, NGÕ 70, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRÍ VIỄN NHẤT, KHÓM 18, PHƯỜNG VINH QUANG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 29. Võ Thị Tuyết Phượng, sinh ngày 01/01/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐOẠN 2, PHƯỜNG PHÚC SƠN, KHÓM 14, THÔN QUẢNG SƠN, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 30. Trần Thị Thanh Diệu, sinh ngày 20/12/1978 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ 437, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRƯỜNG LONG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐẦU BIỆN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 31. Tô Thị Thiện Kim, sinh ngày 28/4/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, PHỐ ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG PHƯỢNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 32. Dương Châu Hồng Cẩm Linh, sinh ngày 27/6/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, PHỐ DIÊN BÌNH, KHÓM 6, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 33. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 15/6/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/39, LẦU 4 LIÊU TÂN, KHÓM 6, THÔN LÂM KHẨU, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 34. Phan Thị Muội, sinh ngày 10/10/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, LẦU 4, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TÂN HỢI, KHÓM 7, PHƯỜNG HƯNG ĐẮC, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 35. Nguyễn Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 04/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, LẦU 16, NGÕ 311, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HÒA BÌNH ĐÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG QUẦN ANH, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 36. Trang Kim Oanh, sinh ngày 03/8/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 245, PHỐ AN PHÚ, KHÓM 19, PHƯỜNG AN PHÚ, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 37. Trần Lỷ Cú, sinh ngày 04/9/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/37, ĐƯỜNG ĐẠI HOA 1, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁT ĐỨC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 38. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 03/10/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 722, ĐƯỜNG ĐẠI HỮU, KHÓM 9, ĐƯỜNG HỘI KÊ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 39. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 19/8/1978 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG ĐÔNG HƯNG, KHÓM 4, THÔN PHÚC LONG, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 40. Trần Thị Viếp Mai, sinh ngày 01/7/1973 tại Căm Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 21, NGÁCH 88, NGÕ 276, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 19, PHƯỜNG GIỚI THỌ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 41. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 20/02/1971 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 473, ĐƯỜNG NAM CƯƠNG 2, KHÓM 30, PHƯỜNG BÌNH SƠN, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 42. Đặng Thị Duyên, sinh ngày 05/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, HẬU TRANG, KHÓM 10, THÔN CỘNG HÒA, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 43. Phan Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 25/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 215, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, THÔN THỤY PHONG, XÃ LỘC DÃ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 44. Trần Thị Út Em, sinh ngày 19/9/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 10, NGÕ 124, ĐƯỜNG HÀ BIÊN BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG CẨM GIANG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 45. Trần Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 14/10/1971 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 201, NGÕ 45, ĐƯỜNG KIỀU GIANG, KHÓM 18, PHƯỜNG TÂY ĐÔN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 46. Bùi Thị Huỳnh Trang, sinh ngày 08/9/1982 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 103, NGÕ 121, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 8, THÔN HUỆ DÂN, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 47. Phàm Hìn Phắn, sinh ngày 20/12/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116/1, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG CẢNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHÚC LÂM, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 48. Nguyễn Thị Minh Thơm, sinh ngày 26/3/1979 tại Quảng Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 542, ĐƯỜNG NHÂN HÓA, KHÓM 21, PHƯỜNG NHÂN HÓA, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 49. Nguyễn Ngọc Huyên, sinh ngày 12/01/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, ĐƯỜNG HẢI PHONG, KHÓM 13, THÔN THƯỢNG PHONG XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 50. Lê Bích Liễu, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, LẦU 2, PHỐ VÂN HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG LONG TUYỀN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 51. Nguyễn Ngọc Thúy, sinh ngày 03/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 361, ĐƯỜNG TRUNG XUÂN, KHÓM 6, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 52. Dương Thị Phương Linh, sinh ngày 12/9/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 330, NGÕ 659, ĐƯỜNG ĐẠI DIỆU, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 53. Lâm Kim Lý, sinh ngày 20/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 1092, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 18, PHƯỜNG TIỂU KHANG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 54. Đặng Thị Bé Bảy, sinh ngày 13/9/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 156/1 ĐẠI ĐÀM, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 55. Lý Thị Thơm, sinh ngày 04/8/1981 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, LẦU 3/3, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 27, PHƯỜNG KIM KHÊ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 56. Trần Kim Loan, sinh ngày 19/9/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46/9, ĐƯỜNG VẠN ĐỨC, KHÓM 6, THÔNVẠN KIM, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 57. Phạm Ngọc Trang, sinh ngày 07/9/1981 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 199, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 15, THÔN NHÂN VÕ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 58. Thái Thanh Lan, sinh ngày 14/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1122, ĐƯỜNG PHONG CHÂU, KHÓM 5, THÔN KHÊ CHÂU, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 59. Nguyễn Thị Phương Nguyên, sinh ngày 10/11/1979 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, THẬP CỔ, KHÓM 4, THÔN CAO BÌNH, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 60. Lê Thị Kim Thoa, sinh ngày 08/8/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 323, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 1, PHƯỜNG NAM GIẢN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 61. Châu Thị Ngọc Thành, sinh ngày 18/10/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, TAM KHỐI THỐ, KHỐI 7, THÔN TAM HÒA, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 62. Nguyễn Thị Anh Đào, sinh ngày 05/5/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 232/11, PHÚC TINH, KHÓM 8, THÔN PHÚC TINH, XÃ CÔNG QUÁN, MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 63. Nguyễn Thị Hồng Linh, sinh ngày 19/8/1978 tại a. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99 ĐƯỜNG HẠ PHÚC, KHÓM 21, THÔN LỢI TRẠCH, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 64. Phạm Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 10/02/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG NHÂN ÁI BẮC, KHÓM 20, THÔN HỨA THỐ, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 65. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 15/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 393, LẦU 7, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 20, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 66. Chắng A Láng, sinh ngày 30/10/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 413, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, PHƯỜNG QUANG MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 67. Diệp Thị Loan, sinh ngày 16/5/1978 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, NGÕ 72, ĐƯỜNG THỰC TIỄN, KHÓM 10, PHƯỜNG VĨNH TƯỜNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 68. Trần Thị Thanh Hằng, sinh ngày 29/10/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 312, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 1, THÔN THƯỢNG LỄ, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 69. Trần Thị Loan, sinh ngày 13/12/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 504, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 5, THÔN NGHĨA DÂN, XÃ BỘ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 70. Lưu Thụy Minh Thư, sinh ngày 01/01/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 152, PHỐ ĐẠI PHÚC, KHÓM 16, PHƯỜNG BẢN HÒA, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 71. Hồ Thị Thúy Loan, sinh ngày 05/3/1972 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/1, NGÕ 82, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CHI NGỌC, KHÓM 26, PHƯỜNG CHI SƠN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 72. Vũ Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/11/1979 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65/2, ĐƯỜNG NINH BA TÂY, KHÓM 17, PHƯỜNG LONG PHÚC, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 73. Trần Thanh Thủy, sinh ngày 28/4/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, NGÕ TÍN NGHĨA, ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 6, PHƯỜNG CÔNG MINH, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 74. Nguyễn Kim Ba, sinh ngày 10/10/1975 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, XƯƠNG LÂM, PHƯỜNG PHONG TUYỀN, THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 75. Mai Lê Kim Y, sinh ngày 25/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 7, NGÕ 113, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 4, PHƯỜNG DÂN HỮU, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 76. Phan Thị Kim Duyên, sinh ngày 12/3/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 236, LẦU 4, NGÕ 37, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 77. Lê Thúy Kiều, sinh ngày 01/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 5, HẺM 6, NGÕ 11, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 10, PHƯỜNG QUANG HƯNG,, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC 78. Cao Diễm Liên, sinh ngày 03/4/1973 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 8-3, NGÕ 65, ĐƯỜNG KIẾNBÌNH 3, KHÓM 17, PHƯỜNG VĂN BÌNH, KHU AN BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 79. Hồ Mỹ Dung, sinh ngày 28/11/1969 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 26, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 1, THÔN SƠN HOÀNG, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 80. Trương Thị Thế Trang, sinh ngày 14/5/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 3, NGÕ 133, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM SƠN BẮC, KHÓM 8, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 81. Nguyễn Thị Lệ Hà, sinh ngày 12/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 1202, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 4, PHƯỜNG THỤY ĐỨC, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 82. Nguyễn Thị Thu Mai, sinh ngày 15/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97/2, ĐƯỜNG TIỂU BÌNH, KHÓM 12, THÔN TIỂU BÌNH, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 83. Vương Ái Bình, sinh ngày 25/9/1978 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH 1, KHÓM 11, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 84. Đường Tuyết Doanh, sinh ngày 14/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 253, ĐƯỜNG QUẢNG CHÂU, KHÓM 13, PHƯỜNG THANH SƠN, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 85. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 12/10/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG CHỦNG QUA, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐÀO MỄ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 86. Tô Bích Thu, sinh ngày 19/11/1971 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG NGƯ CẢNG, TRUNG NHỊ, KHÓM 20, PHƯỜNG MINH HIẾU, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 87. Lê Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 28/8/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4/75, ĐƯỜNG HẠ TỨ BẮC, KHÓM 8, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 88. Cao Thị Hiệp, sinh ngày 16/3/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 2, NGÕ 75, ĐƯỜNG VĨNH THANH, KHÓM 5, THÔN VĨNH MỸ, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN 89. Cao Thị Hồng Đào, sinh ngày 03/3/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 116, ĐƯỜNG PHÚC HÒA, KHÓM 22, PHƯỜNG PHÚC LÂM, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 90. Trần Thị Hà, sinh ngày 09/02/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 13-2, SỐ 7, ĐƯỜNG QUỐC KHÁNH, KHÓM 28, PHƯỜNG TRÙNG KHÁNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 91. Bùi Thị Phụng, sinh ngày 02/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46/3, HẠ VIÊN KHANH, KHÓM 3, THÔN ĐỨC MẬU, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 92. Văn Thị Mỹ Huôn, sinh ngày 16/7/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 98, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 21, THÔN TÂY AN, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 93. Trần Thị Thu, sinh ngày 02/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 63, NGÕ 189, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 19, PHƯỜNG AN KHÁNH, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 94. Huỳnh Thu Phương, sinh ngày 05/10/1974 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/2, NGÔ THỐ, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM HỢP, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 95. Võ Thị Hằng, sinh ngày 08/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 142, ĐƯỜNG HẢI SÁN 1, KHÓM 5, PHƯỜNG HẢI TRÌNH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 96. Phạm Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 20/12/1968 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27/1, LẦU 3, NGÕ VIÊN SƠN, ĐƯỜNG VIÊN SƠN TỬ, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 97. Tô Thị Duyên, sinh ngày 15/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22/1, NGÕ 70, ĐƯỜNG ĐẠI CÔNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHU DIÊM TRĨNH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 98. Thạch Thị Kim Chi, sinh ngày 15/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 16, THÔN GIAI TẢ, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 99. Phạm Huỳnh Hoa, sinh ngày 10/12/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG ĐẠI LUÂN, KHÓM 19, THÔN ĐẠI LUÂN, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 100. Lê Thị Trúc Ly, sinh ngày 17/8/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, TAM GIÁC ĐIẾM, KHÓM 8 TÂN NAM, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 101. Nguyễn Thị Ngọc Lợi, sinh ngày 04/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 220, ĐƯỜNG PHÙNG GIÁP, KHÓM 4, PHƯỜNG LONG SƠN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 102. Võ Thị Phụng, sinh ngày 06/6/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 208 PHONG VINH, KHÓM 12, THÔN PHONG VINH, XÃ LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 103. Phan Thị Hoa, sinh ngày 24/10/1969 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 5, NGÕ 123, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 19, PHƯỜNG THẠCH ĐÀM, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 104. Nguyễn Thị Hoàng, sinh ngày 04/5/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG QUỐC PHÚ 25, KHÓM 38, ĐƯỜNG QUỐC PHÚ, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 105. Lâm Thái Thanh Giang, sinh ngày 24/3/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ ĐỒNG AN TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG XUÂN XÃ, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 106. Phạm Trường Thảo, sinh ngày 03/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, HẺM 16, NGÕ 408, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 107. Thái Thị Thúy Nga, sinh ngày 12/12/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 182 PHỐ DỤ HÒA TAM, KHÓM 31, PHƯỜNG QUAN THÁNH, 108. Nguyễn Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 22/4/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 3, PHỐ VĨNH BÌNH, KHÓM 1, PHƯỜNG VĨNH LUÂN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 109. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 12/10/1980 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 60, NGÕ 495, ĐƯỜNG HUYỆN AN, KHÓM 9, THÔN TRUNG LUÂN, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 110. Trần Thị Bích Tiên, sinh ngày 06/9/1976 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 583, LẦU 1, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 3, PHƯỜNG TỪ HỘ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 111. Lê Thị Chiến, sinh ngày 29/11/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 392, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, THÔN BÌ ĐẦU, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 112. Lê Thị Lê, sinh ngày 21/3/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4, NGÕ 335, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 13, PHƯỜNG CHẤN HOA, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 113. Lê Thị Thu, sinh ngày 03/8/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26 HẠ ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐIỀN TÂM, THỊ TRẤN ĐẠI ILÊU, HUYỆN ĐÀO VIÊN 114. Lê Thị Ánh Hồng, sinh ngày 04/5/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43/3, THÔN VĂN XƯƠNG TÂN, PHỐ ĐÔNG, KHÓM 20, PHƯỜNG THÁI XƯƠNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 115. Trần Thị Cẩm Ly, sinh ngày 29/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, LẦU 5, PHỐ TRUNG HIẾU, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 116. Trần Thị Thanh Trâm, sinh ngày 10/01/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 12, PHỐ BẮC AN, KHÓM 2, THÔN VĨNH AN, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 117. Lê Thị Thùy, sinh ngày 23/12/1972 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 122, ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ, KHÓM 10, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÔN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 118. Chềnh Trần Cú, sinh ngày 14/10/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2/1, SỐ 116, ĐƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHÓM 3, PHƯỜNG DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 119. Đặng Thị Nha, sinh ngày 17/9/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 13, NGÕ 117, ĐƯỜNG CẢNG TÍN, KHÓM 13, PHƯỜNG CẢNG NAM, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 120. Trương Thị Hằng, sinh ngày 02/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG DÂN HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG LẠC SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 121. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 10/10/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 270, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 3, THÔN HÒA PHONG, XÃ ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 122. Hồng Kim Quyên, sinh ngày 19/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 111/1, QUÁ KHÊ, KHÓM 1, PHƯỜNG HƯNG THÔN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 123. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 03/6/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 121, NGÁCH 40, NGÕ 748, ĐƯỜNG NAM ĐẠI, KHÓM 22, PHƯỜNG QUANG TRẤN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 124. Lê Thị Tuyết Dung, sinh ngày 06/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 327/3, ĐƯỜNG TÂY THẠCH, KHÓM 12, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 125. Đoàn Thị Kim Phương, sinh ngày 21/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27/2, HẺM 12, NGÕ 493, ĐƯỜNG CẢNH BÌNH, KHÓM 1, PHƯỜNG LỰC HÀNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 126. Đồng Thị Lang, sinh ngày 01/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, ĐƯỜNG NHƯ Ý, KHÓM 7, PHƯỜNG CÁT TƯỜNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 127. Lê Ngọc Tuyết, sinh ngày 10/12/1975 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 22, NGÕ 829, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG PHÚ DÂN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 128. Phan Ngọc Hương, sinh ngày 23/12/1974 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/9, NGÕ PHỤC HƯNG, KHÓM 19, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 129. Quan Thị Thu Thủy, sinh ngày 20/6/1962 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 103, NGÕ 37, ĐƯỜNG PHÚ NÔNG NAM, KHÓM 16, THÔN ĐÔNG NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 130. Tiền Thị Kim Thoa, sinh ngày 02/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, CẢNH MỸ, KHÓM 1, THÔN VẠN LÝ, XÃ VẠN LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 131. Phạm Thị Duyên, sinh ngày 20/01/1980 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, NGÕ NHÂN HÒA, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỈNH PHIÊN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 132. Trịnh Ngọc Hấn, sinh ngày 14/02/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 143, ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 16, PHƯỜNG LẠC KHANG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 133. Trịnh Kim Nhung, sinh ngày 15/6/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 358, ĐƯỜNG CẨM CHÂU, KHÓM 16, PHƯỜNG GIANG SƠN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 134. Sú Si Mùi, sinh ngày 10/02/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 152, ĐƯỜNG CHÂU VĨ, KHÓM 28, PHƯỜNG DIÊM CHÂU, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 135. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 09/7/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 300, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG 3, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒN, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 136. Diệp Lệ Nhi, sinh ngày 22/3/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 12-1, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN ĐÔNG, KHÓM 14, PHƯỜNG QUANG NINH, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 137. Lương Kim Thảo, sinh ngày 08/3/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LÂM AN, KHÓM 3, THÔN LÂM AN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 138. Đỗ Thị Lam, sinh ngày 15/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16/8, CAO NGUYÊN, KHÓM 3, THÔN CAO NGUYÊN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 139. Nguyễn Thị Thật, sinh ngày 01/3/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 166, ĐƯỜNG ĐẠI KHANH, KHÓM 10, THÔN ĐẠI KHANH, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 140. Nguyễn Thị Thơ, sinh ngày 21/02/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 39, THANH SƠN, KHÓM 16, THÔN THANH SƠN, XÃ ĐÔN SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 141. Sú Cỏng Kíu, sinh ngày 11/7/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183/8, HẢI KHẨU, KHÓM 20, PHƯỜNG HẢI KHẨU, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 142. Lê Thị Phượng, sinh ngày 01/02/1971 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/1, HẺM 29, NGÕ 884, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 14, PHƯỜNG NHÂN VŨ, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 143. Ngô Lệ Quân, sinh ngày 20/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, LIÊU LA, KHÓM 4, PHƯỜNG LIÊU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 144. Vòng A Mùi, sinh ngày 20/01/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 36, NGÕ 120, ĐƯỜNG TẦN HÁN, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN NAM, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 145. Tống Thị Vàng, sinh ngày 08/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 324, LẦU 2, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG GIA ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 146. Nguyễn Thị Ngọc Châu, sinh ngày 24/3/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76, LẦU 5, ĐƯỜNG KHANG TRANG, KHÓM 6, PHƯỜNG THUẬN LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 147. Phan Hoàng Thanh Phượng, sinh ngày 11/9/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 146, ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢO HƯNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 148. Ngô Tú Em, sinh ngày 15/8/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG NỘI BI, KHÓM 6, PHƯỜNG NAM KIẾN, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 149. La Thị Cẩm Lệ, sinh ngày 23/11/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 359/2, LẦU 2, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC NGHI, KHÓM 6, PHƯỜNG VIÊN ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 150. Phạm Kim nga, sinh ngày 13/7/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 388, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG LỊCH, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 151. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 24/6/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 7, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 14, PHƯỜNG VĂN LÂM, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 152. Nguyễn Thị Thu Trúc, sinh ngày 20/12/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 3, NGÕ 65, ĐƯỜNG DU LẠC, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 153. Văn Thị Ngọt, sinh ngày 25/8/1977 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 125, ĐƯỜNG LONG MÔN, THÔN TÂY THẾ, XÃ TRÚC ĐIỀN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 154. Võ Thị Kim Loan, sinh ngày 30/4/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÁCH 48, NGÕ 380, ĐƯỜNG TRUNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG PHỤNG ĐÔNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 155. Trần Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 15/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 20, NGÕ 14, ĐƯỜNG NGŨ PHÚC, KHÓM 7, THÔN NGŨ PHÚC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 156. Nguyễn Thị Mỹ An, sinh ngày 04/8/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/25, TÂN ÔN, KHÓM 2, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 157. Nguyễn Phạm Ngọc Tuyền, sinh ngày 28/5/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 18, ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 18, PHƯỜNG MỸ ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 158. Nguyễn Thị Hồng Châu, sinh ngày 01/01/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 41, NGÕ 119, ĐỈNH DAO CÂU, KHÓM 29, THÔN QUẢNG ỨNG, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 159. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 30/9/1980 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÁCH 2, NGÕ 884, ĐƯỜNG TAM PHONG, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 160. Phan Kim Phượng, sinh ngày 02/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 59, NGÕ 99, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐIỀN TÂM, KHÓM 22, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 161. Nguyễn Thị Thanh Hường, sinh ngày 13/10/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 27, ĐƯỜNG KIÊN DÂN, KHÓM 22, PHƯỜNG HUỆ DÂN, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 162. Nguyễn Thị Liếng, sinh ngày 25/12/1969 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, QUY ĐỘNG, KHÓM 7, THÔN QUY ĐỘNG, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 163. Bạch Thị Kim Thoa, sinh ngày 26/6/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/22, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 7, THÔN TRUNG HÒA, XÃ LÝ CẢNG,HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 164. Nguyễn Thị Thiện, sinh ngày 03/02/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, NGÕ 222, ĐƯỜNG TAM THỤ, KHÓM 19, PHƯỜNG LON PHỐ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC 165. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 20/3/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 29, NGÕ 659, ĐƯỜNG TRUNG DÂN, KHÓM 32, THÔN NAM YẾN, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG 166. Lưu Khã Ngó, sinh ngày 20/01/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 348, NAM CHÂU, KHÓM 18, THÔN NAM CHÂU, XÃ SƠN THƯƠNG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 167. Lê Thị Trường An, sinh ngày 25/8/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, LẦU 5, NGÕ 65, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG BẮC TÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN Được 168. Huỳnh Kim Tuyến, sinh ngày 05/6/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 26, ĐƯỜNG XÍCH KHẢM BẮC, KHÓM 13, THÔN XÍCH KHẢM, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG 169. Trần Hoàng Hoa, sinh ngày 14/5/1964 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 92, ĐƯỜNG QUAN MINH, KHÓM 4, THÔN LỄ HÀ, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 170. Lê Thị Hà Nghi, sinh ngày 25/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, ĐƯỜNG PHÔ CÀN, KHÓM 5, THÔN PHỐ CÀN, XÃ XA THÀNH, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 171. Phan Thụy Bảo Uyên, sinh ngày 13/3/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 255/12, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, PHƯỜNG NAM PHỐ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 172. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 05/5/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LẦU 4 PHỐ TRƯỜNG GIANG, KHÓM 9, PHƯỜNG GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 173. Trần Ngọc Thuận, sinh ngày 11/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 56/3, ĐÔN GHỒ, KHÓM 10, PHƯỜNG THẢO HỒ, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 174. Nguyễn Thị Thúy Hồng, sinh ngày 10/10/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 13, THÔN HOẰNG XƯƠNG TÂN, KHÓM 4, THÔN HOẰNG TRÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 175. Đỗ Thị Kim Ngọc, sinh ngày 20/9/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 197/2, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TỬ TINH, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 176. Lâm Diệp Viên, sinh ngày 01/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, THANH PHỐ, KHÓM 13, THÔN THANG PHỐ, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 177. Nguyễn Thị Bé Thanh, sinh ngày 20/7/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70/3, ĐỈNH VIÊN LÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 178. Lâm Thị Phi Loan, sinh ngày 11/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 120/8, THANH PHỐ, KHÓM 9, THÔN THANG PHỐ, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 179. Trần Tuyết Nhung, sinh ngày 01/4/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 11, THÔN LIÊU ĐỈNH, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 180. Lý Nguyệt Trúc Hà, sinh ngày 16/9/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 239, LẦU 3, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 10, PHƯỜNG CÔN LUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 181. Bùi Thị Ngọc Bích, sinh ngày 28/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50/1, NGÕ 76, PHỐ TÂN DÂN, KHÓM 26, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 182. Trương Mọc Anh, sinh ngày 02/11/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 269, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG QUỐC HOA, KHÓM 14, PHƯỜNG PHỔ TUẾ, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 183. Nguyễn Thị Lễ, sinh ngày 08/11/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 94, LẦU 12, ĐƯỜNG VĨNH LẠC, KHÓM 27, PHƯỜNG VĨNH LẠC, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 184. La Lệ Huệ, sinh ngày 29/6/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107, LẦU 3, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 19, THÔN NGŨ CỔ, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 185. Mai Thị Thúy An, sinh ngày 22/8/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 33, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 13, THÔN QUÁ GIANG, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 186. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 06/10/1979 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, ĐƯỜNG CẢNG KHẨU, KHÓM 14, PHƯỜNG CẢNG BIÊN, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 187. Lương Thị Hoàng Mai, sinh ngày 18/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 315, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐÔNG HOA, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 188. Huỳnh Ngọc Hà, sinh ngày 30/8/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, PHONG TỬ LÂM, KHÓM 1, THÔN PHONG LÂM, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 189. Võ Thị Bích Vân, sinh ngày 01/3/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, LẦU 3, NGÕ 175, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC NAM, KHÓM 17, PHƯỜNG NGHĨA THÔN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 190. Lương Thị Hạnh, sinh ngày 07/01/1975 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/2, KHÔN KHÊ, KHÓM 17, THÔN NGƯ HÀNH, XÃ SONG KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 191. Trần Thị Loan, sinh ngày 28/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, TÚ THỦY, KHÓM 6, PHƯỜNG TÚ THỦY, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 192. Hà Ngọc Thu, sinh ngày 08/12/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG KHÁCH TRANG, THÔN THƯỢNG VŨ, XÃ ĐẠI VŨ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 193. Trần Thị Phượng, sinh ngày 25/6/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 5, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 194. Trần Thị Thu Hằng, sinh ngày 13/4/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 193, ĐƯỜNG TRÚC THÔN, KHÓM 10, PHƯỜNG HOÀNG TRÚC, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 195. Ngô Thị Xuân Lan, sinh ngày 01/10/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 138, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN BÌNH, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 196. Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 12/02/1974 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, NGÕ THANH TỬ, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, THÔN TAM HÒA, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 197. Nguyễn Thị Ái Châu, sinh ngày 24/01/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 540/1, ĐÀM ĐỈNH, KHÓM 14, THÔN ĐÀM ĐỈNH, XÃ TÂN THỊ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 198. Vũ Thị Thùy Trang, sinh ngày 30/9/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, NGÕ 402, ĐƯỜNG HÀNH ĐẠI, KHÓM 24, THÔN ĐẠI GIÁP, XÃ NHÂN ĐỨC, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 199. Nguyễn Thị Kim Lư, sinh ngày 02/12/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 200. Trương Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 13/01/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 217, ĐƯỜNG THÀH PHƯỚC, KHÓM 8, PHƯỜNG THÀNH PHƯỚC, THỊ TRẤN TAM GIÁP, HUYỆN ĐÀI BẮC 201. Nguyễn Ngọc Trâm, sinh ngày 01/11/1992 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38/3, NGÕ 874, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN KHÓM 1, PHƯỜNG LONG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 202. Vòng Vĩnh Diếng (Hoàng Vĩnh Anh), sinh ngày 25/02/1980 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, HẺM 43, NGÕ KIM CỐC, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƯƠNG BÌNH, KHÓM 5, PHƯỜNG TÙNG HÒA, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 203. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 06/11/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 13, PHƯỜNG VĨNH AN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 204. Ngô Thụy Nguyên hà, sinh ngày 01/01/1980 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108, NGÕ 83, ĐƯỜNG NGÔ PHƯỢNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG HƯNG NAM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 205. Ngô Mỹ Dung, sinh ngày 30/4/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 1041, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂN BÌNH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 206. Trần Vân, sinh ngày 18/5/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 20, NGÕ 161, PHỐ CÁT AN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 207. Nguyễn Ngọc Oanh, sinh ngày 16/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72, PHỐ THỤ NHÂN, KHÓM 28, THÔN BẮC PHỐ, XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HOA LIÊN 208. Trần Kim Chi, sinh ngày 15/11/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 632, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 2, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 209. Trần Thị Thắm, sinh ngày 06/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, HẺM 25, NGÕ 129, PHỐ VÕ UY, KHÓM 23, PHƯỜNG THANH KHÊ, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 210. Tăng Mật Nguyên, sinh ngày 12/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 2, NGÕ 7, PHỐ HẠ MỸ, KHÓM 1, THÔN TÂN LINH, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 211. Liêu Thị Ngọc Thu, sinh ngày 13/4/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110, PHỐ TỨ BÌNH, KHÓM 9, PHƯỜNG MỸ NHÂN, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 212. Nguyễn Ngọc Linh, sinh ngày 07/10/1981 tại Tiềng Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143, PHỐ MỸ HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG THÁI AN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, HUYỆN CAO HÙNG 213. Châu Thị Thanh Hằng, sinh ngày 16/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 16-1, LỤC SONG, KHÓM 12, THÔN XÃ TỬ, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM 214. Nguyễn Thị Tư, sinh ngày 12/4/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 225, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 15, PHƯỜNG CHÂU BẮC, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 215. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 25/01/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ QUANG PHỤC, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐÔNG THẾ, THỊ TRẤN NHỊ LẬM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 216. Háu Ngọc Liên, sinh ngày 10/8/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG HÒA BÌNH 3, KHÓM 6, THÔN NHÂN NHÃ, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 217. Đồng Thị Kim Anh, sinh ngày 17/6/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 540, ĐƯỜNG PHÚC BẮC, KHÓM 6, PHƯỜNG GIA BẢO, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 218. Trương Thị Mỹ Hiếu, sinh ngày 04/01/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ TRUNG ƯƠNG, KHÓM 8, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 219. Lê Thị Chính, sinh ngày 12/3/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84/1, ĐƯỜNG TUYỀN TÂY, KHÓM 9, THÔN TUYỀN TÂY, XÃ TUYỀN TÂY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 220. Trương Thị Bé Thùy, sinh ngày 18/10/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, ĐƯỜNG VĨNH AN 1, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH AN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 221. Tống Kim Lệ, sinh ngày 25/3/1968 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 236, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI AN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 222. Nguyễn Thị Bé Hai, sinh ngày 26/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/1, ĐƯỜNG BÁT GIÁP, KHÓM 12, THÔN THƯỢNG ĐỨC, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN 223. Nguyễn Thị Hồng Phượng, sinh ngày 05/8/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 1, NGÕ 260, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 8, PHƯỜNG PHỤ QUÁCH, Trong PNGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN 224. Làu Tác Linh, sinh ngày 05/5/1973 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ71, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH 2, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 225. Châu Ngọc Minh, sinh ngày 10/01/1982 tại Cần Thơ. Hiện trú tại: SỐ 31, ĐỈNH TRANG, KHÓM 3, THÔN VĨNH HƯNG, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 226. Hồ Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 21/12/1979 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 136, ĐƯỜNG GIA PHONG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 227. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 28/02/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG KIẾN VŨ, KHÓM 7, PHƯỜNG BẢO AN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 228. Lê Thị Trắng, sinh ngày 11/6/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 33, NGÕ 564, ĐƯỜNG ĐẠI LIÊU, KHÓM 14, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 229. Vũ Thị Thu, sinh ngày 20/01/1980 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21-8, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÚC PHỐ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 230. Quách Thị Thu Thảo, sinh ngày 25/01/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 80, ĐƯỜNG TRUNG SƠN TÂY, KHÓM 15, PHƯỜNG TRẤN TÂY, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 231. Phan Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 20/10/1981 tại Bình Định. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, HẬU HỒ TỬ, KHÓM 2, THÔN HẬU HỒ, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC 232. Võ Ánh Phượng, sinh ngày 25/01/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 151, ĐƯỜNG HƯNG NHÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG HƯNG HÓA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 233. Trần Thị Kim Ân, sinh ngày 23/02/1980 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 86, THÔN THÀNH CÔNG TÂN, KHÓM 22, PHƯỜNG TIỂU TÂN, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM 234. Huỳnh Thị Dương, sinh ngày 20/4/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75-8, THẠCH AN, KHÓM 7, THÔN THẠCH AN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 235. Trần Lệ Hiền, sinh ngày 06/4/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183, ĐƯỜNG LƯU CẦU, KHÓM 33, THÔN LƯU CẦU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 236. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 08/6/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 95, NGÕ 398, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG TÂN HƯƠNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 237. Nguyễn Bé Phượng, sinh ngày 15/6/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TỐNG AN, KHÓM 13, PHƯỜNG AN THUẬN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 238. Lê Thị Ngọc Trinh,sinh ngày 19/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ ĐÔNG NHỊ, ĐƯỜNG CỰU CẢNG, KHÓM 4, THÔN CỰU CẢNG, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG 239. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 20/10/1972 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8-1, SỐ 32, NGÕ 158, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 9, PHƯỜNG LONG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 240. Nguyễn Thị Tuyết Lam, sinh ngày 19/12/1977 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ LƯƠNG VĂN, KHÓM 12, THÔN LONG MÔN, XÃ HỒ TÂY, HUYỆN BÀNH HỒ 241. Chương Chi Linh, sinh ngày 02/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 68, ĐƯỜNG CỦNG THỐ, KHÓM 5, THÔN CỦNG THỐ, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 242. Trần Thị Tho, sinh ngày 03/4/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 941, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG THÁI, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 243. Võ Thị Thu Hà, sinh ngày 17/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 51, ĐƯỜNG ĐẠI XƯƠNG, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẠI NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 244. Tăng Lê Quân, sinh ngày 14/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 717, THÔN TINH TRUNG 3, KHÓM 18, PHƯỜNG PHỤC QUỐC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 245. Nguyễn Thị Cẩm Ngân, sinh ngày 13/02/1978 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, TÂN TRANG, KHÓM 1, THÔN TÂN TRANG, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 246. Bùi Diễm Trang, sinh ngày 20/6/1976 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113-3, LUÂN TỬ, KHÓM 4, THÔN NAM LUÂN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 247. Nguyễn Thị Sái Huốl, sinh ngày 22/6/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ THỦY MÔN, KHÓM 10, PHƯỜNG HƯNG HÓA, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 248. Tăng Ngọc Ánh, sinh ngày 01/4/1968 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14/4, PHƯƠNG TỦ LÂM, KHÓM 5, THÔN HKOA LÍ, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM 249. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 24/11/1977 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 349, ĐƯỜNG PHONG LÝ 1, KHÓM 12, THÔN PHONG SƠN, XÃ THỌ PHONG, HUYỆN HOA LIÊN 250. Lê Thị Thanh Hằng, sinh ngày 13/3/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/3, LẦU 4, HẺM 2, NGÕ 329, ĐƯỜNG CẢNH BÌNH, KHÓM 29, PHƯỜNG CẢNH PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 251. Nguyễn Thị Thùy Dương, sinh ngày 27/3/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 536, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THẦN LÂM, KHÓM 5, THÔN VIÊN LÂM, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 252. Đinh Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 09/3/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC TÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRƯƠNG BẮC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 253. Trần Thị Ngọc thủy, sinh ngày 14/7/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, LẦU 2, ĐƯỜNG HẠNH MỸ, KHÓM 16, THÔN LÃNH ĐỈNH, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 254. Phạm Thị Kim Liên, sinh ngày 11/7/1969 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 356, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẦU TÂN, KHÓM 16, PHƯỜNG TRÚC AN, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN 255. Đặng Ngọc Bích, sinh ngày 03/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 209, ĐƯỜNG KỲ LẬP ĐƠN, KHÓM 21, THÔN ĐỨC DƯƠNG, XÃ TIÊU KHÊ, HUYỆN NGHI LAN 256. Nguyễn Thị Tường Vy, sinh ngày 05/7/1979 tại Bình Định. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG ĐẠI VINH 3 KHÓM 17, PHƯỜNG ĐẠI VINH, THỊ TRẤN PHỤNG LÂM, HUYỆN HOA LIÊN 257. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 02/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 122, ĐƯỜNG TRIỀU THỐ, KHÓM 11, THÔN TRIỀU THỐ, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 258. Trần Tam Muội, sinh ngày 06/02/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÁCH 15, TIỀN, NGÕ HẬU LỘC, KHÓM 2, THÔN HIỆP HÒA, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 259. Đỗ Thu Hà, sinh ngày 11/11/1975 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 22, NGÕ 13, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 3, PHƯỜNG LÃO GIA, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 260. Lê Kim Hồng, sinh ngày 18/5/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, TIÊM SƠN KHANH, KHÓM 23, THÔN ĐÔNG HÒA, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 261. Lê Thị Em, sinh ngày 27/5/1974, tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110, THƯỢNG ĐẠI, KHÓM 6, THÔN THƯỢNG ĐẠI, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 262. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 16/9/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65-1, ĐƯỜNG ĐÔNG KỲ, KHÓM 9, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 263. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 16/4/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 62-2, NGÕ 408, ĐƯỜNG TRUNG HOA, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC 264. Đỗ Thị Út, sinh ngày 01/01/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 2, NGÕ 125, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 265. Nguyễn Thị Hồng Phưong, sinh ngày 20/4/1980. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, ĐƯỜNG TRẠM TIỀN, KHÓM 20, THÔN PHONG SƠN, XÃ THỌ SƠN, HUYỆN HOA LIÊN 266. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/02/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, THỦY LƯU ĐÔNG, KHÓM 7, THÔN VŨ VINH, XÃ ĐẠI HỒ, HUYỆN MIÊU LẬT 267. Lê Thanh Thủy, sinh ngày 30/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, ĐƯỜNG THỰC NGHIỆP, KHÓM 15, PHƯỜNG MINH HIẾU, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 268. Lê Thị Đang, sinh ngày 19/02/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 83, NGÕ PHÚC ĐỨC TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG LONG ĐỨC, THỊ TRẤN TÔ ÚC, HUYỆN NGHI LAN 269. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 22/11/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, ĐƯỜNG THIÊN QUANG, KHÓM 6, PHƯỜNG PHONG NAM, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 270. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 20/9/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 187-2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 8, QUẢNG THỊNH, XÃ TAM NGHĨA, HUYỆN MIÊU LẬT 271. Nguyễn Thị Mỹ Phụng, sinh ngày 10/5/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 24, NGÕ 37, ĐƯỜNG PHÚC NGUYÊN, KHÓM 22, THÔN PHÚC NGUYÊN, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 272. Nguyễn Thúy Nga, sinh ngày 21/9/1976 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÁCH 121, NGÕ TIỆN HÀNH, ĐƯỜNG HỌC ĐIỀN, KHÓM 18, THÔN TAM HÒA, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 273. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 07/01/1980 tại cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, ĐỈNH QUÁ CÂU, KHÓM 10, THÔN ĐẠI QUẬT, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 274. Nguyễn Thị Mộng Thu, sinh ngày 07/9/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 371, ĐƯỜNG TÂN THỊNH, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN THỊNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 275. Huỳnh Thị Điệp, sinh ngày 28/4/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 200, ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂN HẠ, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 276. Nguyễn Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 26/11/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 18, NGÕ 536, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 7, PHƯỜNG THÁNH HỒ, THỊ TRẤN TÔ ÂU, HUYỆN NGHI LAN 277. Ngô thị Xuân Mai, sinh ngày 27/01/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, NGÕ QUANG PHỤC, KHÓM 5, THÔN HÀNH KIẾN, XÃ TAM TINH, HUYỆN NGHI LAN 278. Nguyễn Thị Kim, sinh ngày 25/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 5, THÔN HÀNH KIẾN, XÃ TAM TINH, HUYỆN NGHI LAN 279. Lê Thị Hiền, sinh ngày 25/7/1973 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, HẺM 76, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 9, PHƯỜNG PHÚC AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 280. Nguyễn Thị Bạch Yến, sinh ngày 21/3/1980 tại Bà Rịa – Vũng Taù. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63/1, CẨM SƠN, KHÓM 6, PHƯỜNG CẨM SƠN, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC 281. Hồ Thị Kim Mai, sinh ngày 18/5/1975, tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGOẠI XÃ, KHÓM 10, THÔN NGOẠI XÃ, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 282. Ngô Thị Thu Vân, sinh ngày 19/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 285, PHỐ LẬP TÂN, KHÓM 2, PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 283. Trần Thị Bé Bảy, sinh ngày 12/7/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, PHỐ TRUNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG NAM, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 284. Lục Mỹ Châu, sinh ngày 22/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, PHỐ TÂN PHONG, KHÓM 7, PHƯỜNG HỒNG LƯỢNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 285. Lê Thị Thúy Linh, sinh ngày 16/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 147, PHỐ CÔNG GIÁO, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂN NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 286. Nguyễn Thị Khanh, sinh ngày 20/01/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 73, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÊ MINH, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG HÒA, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 287. Lữ Thục Nhi, sinh ngày 16/11/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 84, PHỐ ĐẠI TRÍ, KHÓM 2, PHƯỜNG HƯƠNG NHÃ, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 288. Đinh Tuyết Phương, sinh ngày 20/3/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72, LIỀU TỬ LÂM, KHÓM 2, THÔN LIỀU LÂM, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 289. Ngụy Ngọc Phụng,sinh ngày 09/11/1964 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, LẦU 2, NGOÕ165, PHỐ KHÊ VĨ, KHÓM 13, PHƯỜNG KHÊ VĨ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 290. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 15/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, PHỐ HÀNG CHÂU TỨ, KHÓM 23, PHƯỜNG MỸ NGUYÊN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 291. Xe Thị Thúy Hằng, sinh ngày 09/6/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 169, NGÕ NGŨ PHÚC, KHÓM 14, THÔN CẢNG TÂY, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 292. Ngô Thị Loan, sinh ngày 20/11/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 130, PHỐ QUẢNG ĐÔNG NHỊ, KHÓM 1, PHƯỜNG LÂM HOA, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 293. Lồng Cắm Lìn, sinh ngày 04/5/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/6, NGÕ SƠN HÙNG, KHÓM 4, PHƯỜNG SƠN HÙNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 294. Nguyễn Thị Âu, sinh ngày 05/10/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9 LẦU 4, HẺM 2, NGÕ 41, PHỐ QUẢNG MINH, KHÓM 20, PHƯỜNG THỤY HƯNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 295. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 16/3/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 33, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG VĂN HÓA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 296. Phạm Thị Mỹ Châu, sinh ngày 10/9/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 2, NGÕ 66, PHỐ DÂN HÒA, KHÓM 9, PHƯỜNG NHẬT THIỆN, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 297. Nguyễn Thị Trước (tức Nguyễn Thị Trúc), sinh ngày 01/10/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, LẦU 1, NGÕ 412, ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 23, PHƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 298. Vòng Thị Phùng (tức Hoàng Thị Phượng), sinh ngày 14/11/1974 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 71/2, LẦU 3, NGÕ TRUNG ƯƠNG BẮC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRƯỜNG SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 299. Châu Thị Bích Loan, sinh ngày 11/8/1971 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 86, PHỐ HÀ BIÊN BẮC, KHÓM 14, PHƯỜNG TRƯỜNG PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 300. Trần Thị Kiều Hoa, sinh ngày 06/10/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 160, PHỐ TRUNG HƯNG BẮC, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐỈNH KHẢM, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 301. Trần Thị Lan Hương, sinh ngày 03/02/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/1 TRỌNG HÒA, THÔN HẢI PHÒNG, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 302. Nguyễn Thị Lương, sinh ngày 02/8/1977 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72/2, NGÕ 1, PHỐ DIÊN CÁT, KHÓM 14, PHƯỜNG AN KHANG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 303. Nguyễn Thị Cà Mum, sinh ngày 04/4/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, KHÓM 36, NGÕ 240, PHỐ PHONG NAM, KHÓM 7, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 304. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 23/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 245/3, ĐƯỜNG TIÊN LONG, KHÓM 15, THÔN ĐIỀN TRƯỜNG, XÃ TÂN VIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 305. Huỳnh Hồng Cẩm, sinh ngày 02/02/1968 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, LẦU 2, ĐƯỜNG TÂN ĐIẾM, KHÓM 1, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 306. Dướng A Múi, sinh ngày 27/01/1981 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 241 HẬU AN, KHÓM 12, THÔN HẬU AN, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 307. Nguyễn Thị Màu, sinh ngày 09/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48/6 NGOẠI XÃ, KHÓM 10, THÔN NGOẠI XÃ, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 308. Lê Thị Thủy, sinh ngày 15/3/1981 tại Bắc Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 34, NGÕ 49, PHỐ TÍN NGHĨA, KHÓM 9, PHƯỜNG TÂY BÌNH, THỊ TRẤN KHỔ PHỐ, HUYỆN VÂN LÂM 309. Hồ Thị Xuân Mai, sinh ngày 15/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 2, NGÕ 3, ĐƯỜNG THIÊN TUẾ, KHÓM 11, PHƯỜNG BÌ ĐƯỜNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 310. Trần Thị Thơ, sinh ngày 29/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, ĐẠI TRANG, KHÓM 8, THÔN TÂN TRANG, XÃ SƠN THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI NAM 311. Nguyễn Thị Huỳnh Như, sinh ngày 25/9/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108 XÃ KHẨU, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 312. Nguyễn Thị Hà Chi, sinh ngày 16/4/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 372, ĐƯỜNG TÚ SƠN, KHÓM 16, THÔN TỨ SƠN, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 313. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 03/7/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, NGÕ 212, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÂM AN, KHÓM 2, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 314 Hồ Sám Múi, sinh ngày 10/9/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 3, HẺM 19, NGÕ 38, PHỐ VĨNH LẠC, KHÓM 21, PHƯỜNG VĨNH LẠC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 315 Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 10/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NHỊ TRÙNG CÂU, KHÓM 18, PHƯỜNG MINH SƠN, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, HUYỆN VÂN LÂM 316 Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 06/11/1966 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ SỐ 63, PHỐ TÂN LĨNH NHẤT, KHÓM 24, THÔN TÂN LĨNH, XÃ QUY NHƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 317. Ừng Kim Loan, sinh ngày 05/11/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, TRUNG HƯNG, KHÓM 1, THÔN TRUNG THỊNH, XÃ NGA MY, HUYỆN TÂN TRÚC 318. Nguyễn Thị Bích Loan, sinh ngày 26/02/1980 TẠI Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, HẺM 37, NGÕ 238, PHỐ QUẢNG ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 319. Lê Thị Phượng, sinh ngày 06/10/1979 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 140, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÂM AN, KHÓM 5, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 320. Nguyễn Thị Cẩm Hường, sinh ngày 02/6/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN HUYỆN NAM ĐẦU 321. Huỳnh Thị Út Thiêu, sinh ngày 16/4/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, CẢNG VĨ, XÃ LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM 322. Kiên Thị Phươl (Phương) sinh ngày 29/12/1972 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, TÂY BÌNH LIÊU, KHÓM 11, PHƯỜNG BÌNH TÂY, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 323. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 01/01/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20/1, NGÕ 154, PHỐ PHÚC NHỊ, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 324. Lê Quý Hảo, sinh ngày 11/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 54, PHỐ KIẾN ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG HẬU GIÁP, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 325. Lưu Tuyết Quyên, sinh ngày 21/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80 VỌNG MINH, KHÓM 7, THÔN VỌNG MINH, XÃ NGỌC TỈNH, HUYỆN ĐÀI NAM 326. Võ Thị Cẩm Thu, sinh ngày 04/4/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 673, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NHỊ KHÊ, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐIỀN TRUNG, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 327. Trần Thị Ngọc Trân, sinh ngày 13/3/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57/5, NGÕ TÂY LÂM, KHÓM 10, PHƯỜNG LÂM THỔ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 328. Liều A Nam, sinh ngày 10/6/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 121 KHANH TỬ BÌNH, KHÓM 5, THÔN HÒA BÌNH, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 329. Thạch Thị Hường, sinh ngày 16/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ QUẢNG HƯNG, KHÓM 11, THÔN QUẢNG HƯNG, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 330. Nguyễn Thị Thu Hằng, sinh ngày 09/12/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 213, ĐOẠN 2, PHỐ ĐÍCH HÓA, KHÓM 18, PHƯỜNG LÂN GIANG, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 331. Hà Xú Hà, sinh ngày 10/5/1980 tại Loang An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, ĐƯỜNG AN NAM, KHÓM 4, THÔN AN NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 332. Huỳnh Thị Thanh Hương, sinh ngày 21/5/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/3, HẺM 85, NGÕ 50, ĐƯỜNG NGÔ PHƯỢNG, KHÓM 7, PHƯỜNG GIANG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 333. Hồ Bé Tư, sinh ngày 30/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147/1 HẠ PHÚC, KHÓM 11, THÔN HẠ PHÚC, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC 334. Tôn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 17/7/1970 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, HẺM 57, NGÕ CẨM LIỄU NHẤT, KHÓM 4, PHƯỜNG CỰU XÃ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 335. Văn Hồng Nga, sinh ngày 17/6/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 166/1, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐÔNG QUANG, THỊ TRẤN QUANG TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC 336. Trần Thị Bé Hai, sinh ngày 07/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58/2, LẦU 1, ĐƯỜNG PHỤNG HÓA, KHÓM 4, THÔN NAM HƯNG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 337. Phạm Thị Nhung, sinh ngày 17/02/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20/1, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 2, PHƯỜNG TRÚC PHỐ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 338. Nguyễn Thị Như Huệ, sinh ngày 30/10/1967 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 671, LẦU 4, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG LỘC ĐÔNG, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐÔNG KỲ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 339. Mai Văn Phải, sinh ngày 13/10/1954 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, LẦU 5, HẺM 1, NGÕ 158, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG MỘC TÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG THUẬN HƯNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 340. Tạ Kim Ngọc, sinh ngày 27/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 181, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, J10, THÔN LUÂN TÂY, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM 341. Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 10/8/1972 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÁCH 114, KHÓM 2, ĐƯỜNG ĐÔN HÒA, KHÓM 9, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 342. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 19/5/1973 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51-4, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 2, THÔN BẮC HÒA, XÃ ĐẠI BI, HUYỆN VÂN LÂM 343. Nguyễn Thị Hiếu, sinh ngày 01/9/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 61, ĐƯỜNG QUÝ DƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 344. Ngô Thị Mỹ Hương, sinh ngày 05/4/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143-7, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 31, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 345. Nguyễn Thị Thanh Trúc, sinh ngày 12/9/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÁCH 1, NGÕ 249, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 5, PHƯỜNG TRƯỜNG VINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 346. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 20/4/1970 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16-1, NGÕ TRUNG HOA HOÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG PHONG DỤ, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 347. Trương Mỹ Phương, sinh ngày 11/02/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 41, NGÕ 929, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 9, PHƯỜNG PHƯỚC LONG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 348. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 29/9/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 24, ĐƯỜNG ÁI TÂM 1, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂN LÝ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 349. Lý Ái Hoa, sinh ngày 29/7/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 194, ĐƯỜNG TĂNG GIA, KHÓM 16, THÔN TĂNG GIA, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 350. Nguyễn Ngọc Trinh, sinh ngày 16/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75-7, KỲ SƠN, KHÓM 19, THÔN KỲ BÀN, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 351. Lê Thị Thắm, sinh ngày 18/11/1974 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99-6, ĐƯỜNG ÔNG VIÊN, KHÓM 11, THÔN ÔNG VIÊN, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 352. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 03/12/1978 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 449, ĐƯỜNG VINH TỔNG, KHÓM 21, PHƯỜNG PHÚC SƠN, KHU TẢ DONH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 353. Dương Thị Phụng, sinh ngày 03/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13 ĐƯỜNG HẠ LIÊU, KHÓM 1, THÔN ĐƯỜNG HƯNG, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 354. Trần Thị Thị, sinh ngày 30/10/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 350, NGÕ THÀNH PHONG, ĐƯỜNG THÁI MINH, KHÓM 14, THÔN LA ĐÀM, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 355. Phan Thị Bích Liễu, sinh ngày 17/6/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/1 ĐÀM BIÊN, KHÓM 1, THÔN ĐÀM BIÊN, XÃ HỒ TÂY, HUYỆN BÀNH HỒ 356. Phan Thị Trúc Mai, sinh ngày 07/02/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18 HẢI VĨ, KHÓM 5, THÔN TÍCH BẢN, XÃ TAM CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC 357. Lê Thị Lan, sinh ngày 20/4/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 456, LẦU 4, ĐOẠN 16, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 11, PHƯỜNG THIÊN LỘC, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 358. Huỳnh Thị Mỹ Dung, sinh ngày 10/10/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, PHỐ ĐÔNG KỲ, KHÓM 9, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 359. Cao Thị Phấn, sinh ngày 03/7/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 508, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 1, THÔN ĐIỀN VĨ, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 360. Trần Thị Hiền, sinh ngày 16/10/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/7, NGÕ PHÚC AN BẮC, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÚC NHÃ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 361. Trương Thị Lành (Lương), sinh ngày 04/02/1977 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ 65, ĐƯỜNG THƯỢNG TRANG, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐÔNG TRANG, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 362. Châu Ngọc Yến Oanh, sinh ngày 08/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG DŨNG ĐÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG DŨNG QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 363. Nguyễn Cẩm Lình, sinh ngày 04/7/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, KHƯƠNG MẪU LIÊU, KHÓM 9, PHƯỜNG LÔ THỐ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 364. Lư Thu Lan, sinh ngày 04/9/1974 tại Bình Dương, Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 177, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỒNG KHÁNH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 365. Nguyễn Ngọc Thu, sinh ngày 29/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72, THÔN HỒI DIÊU TÂN, KHÓM 10, PHƯỜNG HỒI DIÊU, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 366. Võ Thị Mỹ Trang, sinh ngày 30/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 180, ĐƯỜNG VĨNH CÁT, KHÓM 7, PHƯỜNG LỤC NGHỆ, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 367. Trần Thị Châu Pha, sinh ngày 05/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG QUANG HOA, KHÓM 16, PHƯỜNG HƯNG NHÂN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 368. Trần Thị Mỹ viên, sinh ngày 20/10/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, ẤP PHÚC ĐIỀN, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA 369. Huỳnh Thị Như Trang, sinh ngày 20/10/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 443, ĐƯỜNG NGHỊ XƯƠNG, KHÓM 31 PHƯỜNG NGHỊ HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 370. Nguyễn Ngọc Bích, sinh ngày 26/10/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 137, NGÕ DOANH PHỐ, KHÓM 6, THÔN DOANH PHỐ, XÃ ĐẠI ĐÔ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 371. Lê Thị Mỹ Thanh, sinh ngày 20/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ, KHÓM 15, PHƯỜNG NAM SUNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 372. Võ Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 13/9/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6-18, ĐƯỜNG TỴ XƯỚNG, KHÓM 5, THÔN NGUYÊN TRUYỀN, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 373. Dín Dâu Phồng, sinh ngày 05/7/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 14, NGÕ 71, ĐƯỜNG PHÚC DÂN, KHÓM 31, PHƯỜNG HIẾU ĐỨC, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ LONG CƠ 374. Nguyễn Thị Xuân Đào, sinh ngày 25/5/1970 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 288, ĐƯỜNG HỶ THỤ, KHÓM 6, PHƯỜNG HỶ NAM, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 375. Trương Thị Hồng Thúy, sinh ngày 03/8/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 117, BẢO TRẤN, KHÓM 15, PHƯỜNG NGŨ PHỐ, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC 376. Vũ Thị Dung, sinh ngày 24/8/1981 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 7, ĐƯỜNG PHÚC XƯƠNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHƯỢNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 377. Vũ Thị Thu Huyền, sinh ngày 19/4/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 5, NGÕ 203, ĐƯỜNG TÂY VÂN, KHÓM 20, THÔN THÀNH CHÂU, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 378. Trần Thị Thu Vân, sinh ngày 20/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SÓ 1, NGÁCH 5, KHÓM 26, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 13, PHƯỜNG TỰ LẬP, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 379. Phạm Thị Hằng, sinh ngày 09/6/1979 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 40, NGÁCH 26, NGÕ 240, ĐOẠN 1, PHƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 31, PHƯỜNG THANH THỦY, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 380. Đặng Thị Hồng vân, sinh ngày 17/6/1980 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81, NGÕ KIẾN SƠN, KHÓM 5, THÔN KIẾN SƠN, XÃ ĐÀO NGUYÊN, HUYỆN CAO HÙNG 381. Lê Thị Hồng thủy, sinh ngày 04/5/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37-10, BIẾT ĐÀM, KHÓM 3, THÔN PHỐ BẮC, XÃ KHẨU HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 382. Phùng Thị Phương, sinh ngày 10/4/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 679, ĐƯỜNG LÂM SƠN ĐÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG HẬU TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 383. Nguyễn Thị Giao Linh, sinh ngày 29/11/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10-3, KỲ CƯỚC, KHÓM 6, THÔN GIANG TÂY, XÃ PHIÊN LỘ, HUYỆN GIA NGHĨA 384. Phùng Thị Kim Liên, sinh ngày 03/11/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 23, ĐƯỜNG CHẤN ĐỨC, KHÓM 11, THÔN TRUNG CHÍNH, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 385. Huỳnh Thị Kim Cương, sinh ngày 20/12/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, ĐƯỜNG ĐÔNG HẢI, KHÓM 1, PHƯỜNG THANH TUYỀN, THỊ TRẤN XÃ LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 386. Huỳnh Thị Hằng, sinh ngày 29/11/1976 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 115, HƯNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG HƯNG NAM, THỊ TRẤN HỒ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 387. Đặng Thị Ngọc Bích, sinh ngày 06/7/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/7, BẢO AN LÂM, KHÓM 19, THÔN MẠCH TÂN, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 388. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42/10, ĐƯỜNG PHONG HỒ, KHÓM 10, PHƯỜNG HỒ SƠN, THÀNH PHỐ ĐẦU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM 389. Lồ Cắm Lìn, sinh ngày 15/9/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 205/6, HẠ CAM, THÔN HẠ BẮC, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 390. Hồ Minh Thúy, sinh ngày 198/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, NGÕ62, ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 1, THÔN LỄ KHA, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG 391. Châu Bích Phượng, sinh ngày 10/10/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SÙNG VĂN, KHÓM 11, THÔN KHA LIÊU, XÃ KHẨU HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 392. Nguyễn Hạnh Em, sinh ngày 20/4/1977 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51, NGÕ 20, ĐƯỜNG NHÂN TÂM, KHÓM 7, THÔN LOAN NỘI, X4 VŨ NHÂN, HUYỆN CAO HÙNG 393. Huỳnh Thị Mộng Thu, sinh ngày 20/8/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ PHỤC HƯNG, KHÓM 10, THÔN KHẢO ĐÀM, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG 394. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 01/01/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 11, ĐƯỜNG HẠ GIÁP, KHÓM 4, THÔN TÂN ĐẠT, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG 395. Nguyễn Thị Kim Em, sinh ngày 21/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, PHỐ ĐỈNH BỘ, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỈNH BỘ, THÀNH PHỐ ĐẦU THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 396. Nguyễn Mộng Thùy, sinh ngày 24/4/1980 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 115, ĐƯỜNG ĐẠI LÝ, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI LÝ, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN 397. Đặng Thị Loan Thảo, sinh ngày 04/11/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, LẦU 2, NGÕ 2, PHỐ THÁI NGUYÊN, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 398. Dương Thị Ny, sinh ngày 19/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 47, PHỐ HOA GIANG, KHÓM 25, PHƯỜNG HỔ SƠN, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 399. Nguyễn Thị Hồng Liễu, sinh ngày 08/9/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 174, ĐƯỜNG CÔNG CHÍNH, KHÓM 7, THÔN TRÚC ĐIỀN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 400. Tăng Thùy Linh, sinh ngày 01/7/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 16, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CỬU NHƯ, KHÓM 13, THÔN ĐÔNG NINH, XÃ CỬU NHƯ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 401. Phạm Thúy Vân, sinh ngày 03/6/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 115, ĐƯỜNG NGŨ GIÁP NAM, KHÓM 10, THÔN VĨNH AN, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 402. Phan Thị Thanh Diễm, sinh ngày 16/9/1991 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÁCH 10, NGÕ 171, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG THÀNH, KHÓM 18, PHƯỜNG THÁNH SƠN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 403. Phan Thanh Nga, sinh ngày 14/10/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, NGÕ THỤY TRÚC, KHÓM 11, PHƯỜNG DIÊN TRƯỜNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 404. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 20/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, HẺM 1, NGÕ 99, ĐƯỜNG QUYỀN LIÊU, KHÓM 11, THÔN NHÂN LÍ, XÃ HẬU LÍ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 405. Đào Thị Liên, sinh ngày 30/9/1982 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, PHỐ ĐẠI HƯNG 11, KHÓM 8, PHƯỜNG QUANG HOA, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 406. Huỳnh Thanh Tuyên, sinh ngày 11/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 625, ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 3, THÔN HẬU LÍ, XÃ HẬU LÍ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 407. Sú Say Lìn (Tô Tế Liên), sinh ngày 04/6/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 412, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 12, THÔN TÂN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 408. Lê Thị Bé Nên, sinh ngày 10/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, HẺM 8, NGÕ 13, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG CẢNH PHÚC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 409. Hoàng Thị Ngọc Anh, sinh ngày 02/6/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 1, PHỐ VĨNH PHÚC, KHÓM 10, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 410. Dương Thùy Tuyết, sinh ngày 20/01/1975 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 88/1, PHỐ TRUNG KIỀU, KHÓM 7, THÔN TRUNG TRANG, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 411. Trần Thị Thanh Xuân, sinh ngày 02/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 151/1, NGÕ LUÂN VĨ, KHÓM 21, PHƯỜNG SƠN LUÂN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 412. Đặng Thị Bích Vân, sinh ngày 31/12/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG ĐÔNG THỔ, KHÓM 6, THÔN ĐỈNH TRANG, XÃ ĐẠI THÀNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 413. Trần Thị Thanh Thảo, sinh ngày 03/12/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, NGÕ HÒA HƯNG, ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 10, PHƯỜNG HẠ THÀNH, THỊ TRẤN ĐỐNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 414. Trịnh Xiếu Hỏi, sinh ngày 11/12/1969 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4-1, NGÕ 312, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HOÀN TRUNG ĐÔNG, HUYỆN ĐÀO VIÊN 415. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 06/9/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33 THÁI ĐƯỜNG, KHÓM 3, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 416. Lê Thị Thu Thảo, sinh ngày 25/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 4, PHỐ AN HÒA NHỊ, KHÓM 32, PHƯỜNG TỨ DUY, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG 417. Nguyễn Thị Thúy An, sinh ngày 15/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, LẦU 4, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 9, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 418. Phạm Thị Ánh, sinh ngày 11/01/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 112 BAN CỬU, THÔN MỸ NÔNG, XÃ BÌ NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 419. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 19/10/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG PHỤNG NGUYÊN, KHÓM 17, PHƯỜNG PHỤNG NGUYÊN, KHU TIỀU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 420. Nguyễn Thị Xuân Huệ, sinh ngày 12/3/1977 tại Thái Nguyên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 123, LẦU 2, ĐƯỜNG CHÍ VIỄN NHẤT, KHÓM 6, PHƯỜNG VĂN LÂM, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 421. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 06/11/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 7/4, NGÕ 947, ĐƯỜNG TRUNG HOA NGŨ, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 422. Huỳnh Thị Ơn, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 2, HẺM 1, NGÕ 420, ĐƯỜNG QUANG PHỤC NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG QUANG TÍN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 423. Võ Thị Ái Minh, sinh ngày 10/8/1981 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 135, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRƯỜNG VINH, KHÓM 8, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 424. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 14/7/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 326, ĐƯỜNG TRUNG SƠN NAM, KHÓM 3, THÔN TRUNG TRANG, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 425. Nguyễn Thị Thơm, sinh ngày 24/10/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 131, ĐƯỜNG ĐẠO HÓA, KHÓM 48, PHƯỜNG DÂN Ý, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN 426. Lê Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/4, NGÕ SƠN HẠ, ĐƯỜNG PHONG THẾ, KHÓM 11, THÔN CỬU PHÒNG, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 427. Duyên Thị Kiều Nga, sinh ngày sinh ngày 25/11/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 13, NGÕ 245, ĐOẠN 3, ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, KHÓM 5, PHƯỜNG CẢNG CHỦY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 428. Phan Thị Ngọc Thảnh, sinh ngày 07/12/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 147, ĐƯỜNG HOA SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA 429. Nguyễn Thị Hồng Liên, sinh ngày 08/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, ĐƯỜNG TIÊU LÝ, KHÓM 8, PHƯỜNG TIÊU LÝ, THÀNH PHỐ BÁT 9ỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 430. Phan Thị Gái Đèo, sinh ngày 25/11/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 27, ĐƯỜNG CỔ BA, KHÓM 3, PHƯỜNG HUỆ AN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 431. Huỳnh Thị Cẩm Loan, sinh ngày 27/12/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 124-2, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 12, THÔN DẬT TIÊN, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN 432. Thái Thị Tuyết Lan, sinh ngày 15/11/1967 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 433, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 2, PHƯỜNG QUỐC TÍNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI LOAN 433. Đặng Thị Thanh Hương, sinh ngày 04/4/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 155, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG PHỐ VIÊN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 434. Trần Thị Hồng Đậm, sinh ngày 25/5/1976 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 78, GIA HÒA, KHÓM 9, THÔN GIA LỘC, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 435. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 15/6/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 87, NGÕ VĂN HÒA, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐẠI SƠN, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 436. Dương Thị Ngọc, sinh ngày 03/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 6, TỨ NHAI, ĐƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN, KHÓM 24, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 437. Nguyễn Thị Tuyết Loan, sinh ngày 20/7/1971 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ ĐẠI LÃO, KHÓM 4, THÔN ĐÔNG HỒ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 438. Nguyễn Thị Hạnh Đào, sinh ngày 19/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 116, ĐƯỜNG ĐẠI THÔNG, KHÓM 23, THÔN HẬU THỊ, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM 439. Nguyễn Thị Cẩm Huỳnh, sinh ngày 12/8/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, LẦU 3-2, HẺM 38, NGÕ 882, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 29, PHƯỜNG XÃ BÌ, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 440. Trần Thị Tuyết Hồng, sinh ngày 13/10/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 72-5, ĐƯỜNG TÂN THÀNH, KHÓM 13, THÔN ĐỒNG LẠC, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN 441. Nguyễn Như Ngọc, sinh ngày 12/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, ĐƯỜNG ĐẠI CHÚNG, KHÓM 19, THÔN CẢM CHÚNG, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN 442. Trần Thị Đào, sinh ngày 23/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 6, THÔN TRUNG SƠN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN 443. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 15/4/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, THỔ ĐỊA CÔNG KHANH, KHÓM 19, THÔN KHANH TỬ, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 444. Lâm Bé, sinh ngày 10/10/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HƯNG HÓA BỘ, KHÓM 17, THÔN PHÚ THU, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA 445. Nguyễn Hồng Linh, sinh ngày 23/02/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 1 NGÕ 51, ĐƯỜNG DỤC NHÂN NAM, KHÓM 22, PHƯỜNG TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH,HUYỆN ĐÀI TRUNG 446. Phạm Thị Phượng, sinh ngày 22/6/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 347, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TỊCH VẠN, KHÓM 22, PHƯỜNG GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 447. Nguyễn Thị Hồng Anh, sinh ngày 18/11/1970 tại Hà nội. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 12, ĐOẠN 1, ĐẠI LỘ NGƯỠNG ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG NHAM SƠN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 448. Hồ Xuân Hiền, sinh ngày 16/3/1974 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46-1, TÙNG TỬ CƯỚC, KHÓM 5, THÔN TÙNG SƠN, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 449. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 07/8/1965 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 9, ĐẠI TRANG, KHÓM 8, THÔN THỦ THỐ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM 450. Quách Thục Mỹ, sinh ngày 17/01/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 1124, ĐƯỜNG TIÊM PHONG, KHÓM 13, PHƯỜNG DIÊM KHANH, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 451. Thạch Thị Nga, sinh ngày 26/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐƯỜNG QUANG THIÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG THẠCH QUY, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, HUYỆN VÂN LÂM 452. Trần Thị Hồng Thắm, sinh ngày 22/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23/2 CHÂU TỬ, KHÓM 13, THÔN HẠN KIẾN, XÃ HẠ ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI NAM 453. Lê Thị Kiều Diễm, sinh ngày 17/6/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 4, HẺM 1, NGÕ 308, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 5, PHƯỜNG THỤ NHÂN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 454. Trần Quay Zếnh, sinh ngày 30/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 233, NGÕ 13, ĐƯỜNG ÔNG VIÊN, KHÓM 2, THÔN ÔNG VIÊN, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 455. Phạm Đoàn Phương Anh, sinh ngày 26/02/1978. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51, NGÕ 77, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 456. Nguyễn Thị Bích Trang, sinh ngày 01/9/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, THỦY VI TỬ, KHÓM 9, THÔN KIM HỒ, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 457. Trơng Mộng Vân, sinh ngày 18/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, LẦU 2, ĐƯỜNG TRUNG PHA NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG HỒNG PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 458. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 22/8/1973 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 26, HẺM 24, NGÕ 206, ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 18, PHƯỜNG VĨNH CÁT, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 459. Võ Thị Cúc, sinh ngày 24/5/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 206/2 TIÊM HẠ, KHÓM 19, PHƯỜNG TIÊM HẠ, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 460. Hồ Lầy Phánh, sinh ngày 12/11/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG VIÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG VĨNH PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 461. Nguyễn Thị Hồng Đào, sinh ngày 28/10/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 8/3, HẺM 49, NGÕ 113, ĐƯỜNG NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 462. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 02/02/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 4, ĐƯỜNG NGUYÊN ĐỨC, KHÓM 16, PHƯỜNG THANH VÂN, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 463. Trần Thị Thảo Loan, sinh ngày 03/10/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 207/22 LUÂN BÌNH, KHÓM 12, THÔN LUÂN BÌNH, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 464. Văn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 22/5/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 600/17, LẦU 9, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG MỸ, KHÓM 19, PHƯỜNG CHIẾU AN, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 465. Ngô Thị Tuyết Mai, sinh ngày 30/12/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25/58, ĐƯỜNG THUYỀN ĐẦU, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 466. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 15/5/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG KIẾM VÕ, KHÓM 30, PHƯỜNG HẬU SINH, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 467. Trần Thị Bé Bảy, sinh ngày 16/4/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 497, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 28, PHƯỜNG DÂN VINH, THÀNH PHỐ TÂN DINH, HUYỆN ĐÀI NAM 468. Nguyễn Thị Tuyết Hồng, sinh ngày 04/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 196, PHỐ ĐÔNG HƯNG TAM, KHÓM 31, PHƯỜNG BÌ BÀ, THỊ TRẤN PHỐ LÍ, HUYỆN NAM ĐẦU 469. La Phụng Hiệp, sinh ngày 11/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, LẦU 5, HẺM 1, NGÕ 14, PHỐ TRƯỜNG THUẬN, KHÓM 4, PHƯỜNG HOA GIANG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 470. Nguyễn Ngọc Sáng, sinh ngày 12/6/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 17, PHỐ BÁCH NHẪN, KHÓM 18, PHƯỜNG PHÚC ĐỨC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 471. Vương Ngọc Hà, sinh ngày 01/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 3, NGÕ 84, PHỐ VĂN HÓA, KHÓM 29, THÔN PHỐ TÂN, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC 472. Văn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 27/8/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ 189, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 21, PHƯỜNG AN KHÁNH, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 473. Bùi Thị Huệ, sinh ngày 09/11/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 500, LẦU 4, ĐƯỜNG LÂM RÂM BẮC, KHÓM 12, PHƯỜNG TỤ ĐIỆP, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 474. Phạm Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 12/3/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 260, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 12, ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 475. Đỗ Thị Hằng, sinh ngày 20/8/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16/1 BẠCH SA ĐÔN, KHÓM 1, THÔN TÂN GIA, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM 476. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 29/10/1973 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23/3, NGÕ 21, ĐOẠN 1, PHỐ VẠN THỌ, KHÓM 12, PHƯỜNG LONG PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 477. Huỳnh Thị Kim Son, sinh ngày 20/01/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 575, LẦU 5, ĐƯỜNG LONG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG DÂN HỮU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 478. Trương Thủ Kíu, sinh ngày 20/01/1979 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, ĐƯỜNG ĐÔNG PHONG, KHÓM 5, PHƯỜNG TRUNG LẦU, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 479. Trương Mỹ Ngọc, sinh ngày 06/6/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, LẦU 2, PHỐ TRUNG TÍN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 480. Lương ngọc Diệu, sinh ngày 24/02/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, HẺM 1, NGÕ 64, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 14, THÔN TAM THẠCH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 481. Đỗ Hoàng Thảo Trang, sinh ngày 02/4/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, VĨNH AN, KHÓM 02, THÔN Ô MA, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 482. La Tố Kiều, sinh ngày 25/3/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-1, NGÕ 52, ĐƯỜNG HƯNG NAM, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 483. Chiếng Píc Hà, sinh ngày 12/12/1958 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 135, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÚ LÃNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐIẾM NHAI, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 484. Nguyễn Thị Huế Hằng, sinh ngày 05/11/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 13, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG HƯNG NGHIỆP, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 485. Trần Thị Thu Hồng, sinh ngày 01/7/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÁCH 244, NGÕ 484, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KIM HOA, KHÓM 29, PHƯỜNG MINH LƯỢNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 486. Lâm Thị Nên, sinh ngày 16/4/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 103, ĐƯỜNG PHÚ PHÚC, KHÓM 23, PHƯỜNG PHÚ HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 487. Bùi Thị Kim Loan, sinh ngày 15/7/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, ĐẠI LIÊU, KHÓM 11, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM 488. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 05/4/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG PHÚC HƯNG, KHÓM 15, PHƯỜNG HƯNG VƯỢNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 489. Cao Huệ Mỹ, sinh ngày 31/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 101, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VÂN LÂM, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HÒA, THÀNH PHỐ ĐẦU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM 490. Trần Thị Thanh Thi, sinh ngày 20/11/1976 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, HẺM 16, NGÕ 124, ĐƯỜNG LAM CHÂU, KHÓM 18, PHƯỜNG BỒNG LAI, KHU ĐẠI BỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 491. Nguyễn Thị Mai Trâm, sinh ngày 29/11/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 622, ĐƯỜNG QUÂN HIỆU, KHÓM 2, PHƯỜNG LỮU QUANG, KHU TẢN DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 492. Phan Thị Kim Loan, sinh ngày 10/3/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 87, TÂN ANH, KHÓM 10, PHƯỜNG TÂN ANH, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT 493. Mã Tiểu Bảo, sinh ngày 03/3/1967 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 134, LIỄU TỬ LÂM, KHÓM 4, THÔN LIỄU XÃ, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 494. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 03/01/1983 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 212, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 14, THÔN ĐẠI NAM, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 495. Huỳnh Thị Oanh, sinh ngày 13/8/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 119, ĐƯỜNG PHỤC HOA 9, KHÓM 19, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 496. Phan Thị Hương, sinh ngày 30/4/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, ĐƯỜNG THẮNG LỢI, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO TANG, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 497. Lê Thị Phượng Linh, sinh ngày 02/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 39, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, THÔN TRÚC KỲ, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 498. Võ Thị Hồng Tươi, sinh ngày 07/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SÔỐ82, ĐƯỜNG TRẤN TÂN NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂY XÃ, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 499. Lữu Minh Huê, sinh ngày 10/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 21-9, TRUNG TRANG, KHÓM 3, THÔN ĐÔNG VINH, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 500. Trần Thị Bích, sinh ngày 12/10/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, NGÕ 261, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG CẨM ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 501. Lữ Thị Thúy Kiều, sinh ngày 14/9/1977 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, NGÕ 176, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, THÔN VẠN PHONG, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 502. Sú Thị Mỹ Liên, sinh ngày 25/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 430, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TỔ ĐIỀN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 503. Trương Thị Mỹ Hững, sinh ngày 14/6/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 123, PHỤNG KHẨU, KHÓM 9, PHƯỜNG PHỤNG KHẨU, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM 504. Đặng Thị Tiền Giang, sinh ngày tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG NH Ý, KHÓM 6, PHƯỜNG KIẾN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 505. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh ngày 30/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81-22, ĐƯỜNG TRẤN NAM, KHÓM 24, PHƯỜNG NAM NINH, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 506. Phan Ngọc Giàu, sinh ngày 19/9/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGACH 2, NGÕ 70, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VIÊN LÂM, KHÓM 20, PHƯỜNG NHÂN VŨ, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 507. Quan Lệ Anh, sinh ngày 04/7/1968 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 2, NGÁCH 9, NGÕ 380, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 13, PHƯỜNG CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 508. Liêu Thanh Như, sinh ngày 14/01/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: LẦU 13-3, SỐ 919, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 35, PHƯỜNG TRUNG NINH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 509. Nguyễn Thị Lợ, sinh ngày 13/4/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 142, ĐƯỜNG THỤ ĐỨC, KHÓM 20, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 510. Nguyễn Thị Huỳnh Trâm, sinh ngày 24/01/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 11-2, SỐ 693, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 45, PHƯỜNG XÃ BÌ, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 511. Phan Thị Thanh, sinh ngày 20/5/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 155, THẢO LA, KHÓM 1, THÔN THẢO LA, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 512. Nguyễn Thị Bạch Huệ, sinh ngày 10/01/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 17, ĐƯỜNG HẢI SÁN 3, KHÓM 1, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 513. Nguyễn Ngọc Kim Phụng, sinh ngày 26/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 229, ĐƯỜNG TÂN THỤ, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂY THỊNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 514. Trần Sỳ Mùi, sinh ngày 20/4/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1 HÒA BÌNH, THÔN GIA PHONG, XÃ TY NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 515. Phùng Thị Nhiên, sinh ngày 15/5/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 273, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐÔNG QUA, KHÓM 14, THÔN NAM THẾ, XÃ HÒA BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 516. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 26/01/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 1, NGÁCH 7, NGÕ 257, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LẬP NÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG LẬP NÔNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 517. Trương Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 21/8/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 146, ĐƯỜNG NGHĨA HÒA, KHÓM 8, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 518. Liều Phùng Chánh, sinh ngày 30/12/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 12, THÔN TRÚC KỲ, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 519. Quách Thu Hiền, sinh ngày 21/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/4, THỦY LƯU ĐÔNG, KHÓM 10, THÔN TAM DÂN, XÃ PHỤC HƯNG, HUYỆN ĐÀO VIÊN 520. Trần Thị Thanh Mai, sinh ngày 08/02/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, THỔ KHỐ, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY TÚ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 521. Đặng Thị Tường Vi, sinh ngày 15/10/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG TÂN BẮC 6, KHÓM 11, PHƯỜNG LUÂN HẢI, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 522. Lê Thị Hương Xuân, sinh ngày 12/02/1972 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54/7, TRANG NỘI, KHÓM 15, THÔN PHÚ THÂU, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA 523. Nguyễn Thị Kim Tiên, sinh ngày 10/9/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 12-5, NGÕ 39, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG MAI XUYÊN TÂY, KHÓM 13, PHƯỜNG LẠI THỐ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 524. Nguyễn Thị Kim Thu, sinh ngày 09/9/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 2, HẺM 55, NGÕ 136, ĐƯỜNG TỨ ĐỨC, KHÓM 19, THÔN ẮC ILỄU, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 525. Lê Thị Mum, sinh ngày 18/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52/20, THẢO THẠP, KHÓM 8, THÔN BẢO CHƯỞNG, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 526. Trần Thị Lệ Quyên, sinh ngày 10/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, LẦU 4-1, HẺM 20, NGÕ 142, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG LA TƯ PHÚC, KHÓM 13, PHƯỜNG CẢNH NHÂN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 527. Lê Thanh Loan, sinh ngày 13/6/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69-3, NGÕ 160, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG VĨNH CÁT, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 528. Đinh Tuyết Hằng, sinh ngày 17/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 158-2, ĐƯỜNG VĂN QUAN, KHÓM 9, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ MA CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ 529. Tiết Mỹ Ngọc, sinh ngày 02/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 13, NGÕ 17, ĐƯỜNG HẰNG QUAN, PHƯỜNG THUẬN HƯN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 530. Lê Kim Phượng, sinh ngày 01/02/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 2, GIA TÍCH, KHÓM 3, THÔN GIA TÍCH, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 531. Võ Thị Út, sinh ngày 22/9/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 16, THÔN KHA KHIÊU, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN VÂN LÂM 532. Nguyễn Thị Hồng Hoa, sinh ngày 20/3/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 136, ĐƯỜNG HOA SƠN, KHÓM 11, THÔN ĐỈNH NHAI, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 533. Trần Minh Nguyệt, sinh ngày 19/4/1980 tại Hà Nam. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 3, NGÁCH 73, NGÕ 442, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 7, PHƯỜNG THỤY HƯNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 534. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 362, ĐƯỜNG PHƯỢNG BÌNH 2, KHÓM 4, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 535. Võ Thị Thùy Dương, sinh ngày 06/12/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, NGÕ 19, ĐƯỜNG NGHI HƯNG, KHÓM 3, PHƯỜNG NGHI HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 536. Trương Thị Mỹ Tho, sinh ngày 13/11/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 303, LẦU 3, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ L CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 537. Đoàn Thị Tuyến, sinh ngày 17/7/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, GI THIÊM, KHÓM 2, PHƯỜNG GIA THIÊM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC 538. Văn Thị Thúy, sinh ngày28/8/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116, LẦU 7-2, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 539. Huỳnh Thị Hồng, sinh ngày 20/10/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 1, THÔN NGŨ HỒ, XÃ KIM SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC 540. Lê Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 13/11/1971 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 134, ĐƯỜNG QUỲNH THÁI, KHÓM 11, PHƯỜNG HẢI SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 541. Phùng Thị Thanh Thúy, sinh ngày 15/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, THỔ KHỐ, KHÓM 2, PHƯỜNG THỔ KHỐ, XÃ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 542. Lê Thị Tuyết (Lê Đình An), sinh ngày 06/12/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 50, ĐƯỜNG HƯNG HOA, KHÓM 15, PHƯỜNG QUANG ĐIỀN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 543. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 03/6/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 23, ĐƯỜNG KIM AN, KHÓM 17, PHƯỜNG BÁI BÌ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 544. Hỷ Nhịt Cú, sinh ngày 17/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 845, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 6, THÔN ĐỒNG LÂM, XÃ VŨ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 545. Hồ Thị Bích Thủy, sinh ngày 15/3/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 240, CẢNG KHẨU, KHÓM 18, THÔN CẢNG NAM, XÃ AN ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI NAM 546. Ngô Thị Bé Sáu, sinh ngày 18/12/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 68, NGÕ 48, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG LÂM THỐ, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 547. Nguyễn Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 26/3/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, NGÕ 261, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG CẨM ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 548. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 07/10/1973 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 4, NGÕ 149, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG KIM THÀNH, KHÓM 28, PHƯỜNG BÌNH HÒ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 549. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 30/4/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25/4, TÂY BẢO, KHÓM 15, THÔN AN MỸ, XÃ KIM NINH, HUYỆN KIM MÔN 550. Đặng Lại Đoan Hồng, sinh ngày 07/01/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 42, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 19, THÔN LUÂN TIỀN, XÃ LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM 551. Võ Thị Kim Hương, sinh ngày 15/6/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 64, PHỐ BÁCH NGŨ, KHÓM 3, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 552. Lê Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, LẦU 7, NGÕ 20, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, PHƯỜNG VIÊN TÍN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 553. Nguyễn Thị Tú Ly, sinh ngày 30/01/1979 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ 161, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHÓM 1, PHƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 554. Lìu Thị Bích Ngọc, sinh ngày 01/10/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4/2, HẺM 26, NGÕ 191, PHỐ HOÀI ĐỨC, KHÓM 14, PHƯỜNG HOÀI THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 555. Nguyễn Thị Bích Chi, sinh ngày 18/8/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 22, PHỐ ĐẠI AN, KHÓM 12, THÔN PHÚC ĐỨC, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 556. Nguyễn Thị Kim Thao, sinh ngày 12/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 40, PHỐ KIM MÔN, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG SƠN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 557. Trần Thị Mỹ Trang, sinh ngày 07/7/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ 32, ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 37, THÔN TRUNG TRANG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 558. Giềng Lục Múi, sinh ngày 02/11/1970 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, NGÕ 150, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG,KHÓM 1, THÔN TÂN TRANG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 559. Vũ Thị Hoài, sinh ngày 01/5/1978 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/9, LẦU 12, PHỐ TÂY HỒ, KHÓM 26, PHƯỜNG TRUNG HỒ, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 560. Đinh Thị Thường, sinh ngày 06/01/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ. Hiện trú tại: SỐ 48, TAM KHỐI THẠCH, KHÓM 6, THÔN TAM THẠCH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 561. Trần Tuyết Hồng, sinh ngày 18/11/1975 tại Kiêng Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 338, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRẤN NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG BỘ TỬ, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 562. Ngô Thị Mỹ Thanh, sinh ngày 21/8/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 43, ĐƯỜNG QUANG HOA, KHÓM 13, THÔN TÂN TRANG, XÃ BÌ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 563. Nguyễn Thị Phương Linh, sinh ngày 16/3/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 59, PHỐ KIẾN CÔNG, KHÓM 17, THÔN 564. Ừng Mãn Múi, sinh ngày 07/7/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: S61 13, HẺM 22, NGÕ 165, ĐƯỜNG QUỐC DÂN, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐẠI ÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 565. Trần Thị Thủy, sinh ngày 27/3/1975 tại Thừa Thiên - Huế. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 95, ĐƯỜNG HÀ DƯƠNG, KHÓM 9, THÔN KHÊ, XÃ TRÚC DƯỜNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 566. Lê Thị Mỹ Loan, sinh ngày 10/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/13, NGÕ LUÂN NHÃ, KHÓM 4, PHƯƠNG LUÂN 4, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 567. Nguyễn Thị Bích Trâm, sinh ngày 20/01/sinh ngày 20/01/1982 tại Thừa Thiên - Huế. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6 TRƯỞNG ĐẠO KHANH, KHÓM 3, THÔN TRƯỞNG KHANH, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 568. Lâm Thị Cẩm Lệ, sinh ngày 14/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 37, NGÕ 132, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 21, PHƯỜNG THÁI BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 569. Trần Thị Kim Huệ, sinh ngày 1102/1974 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, CHÂU THỔ LUÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG THỦY NGUYÊN, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 570. Lằm Nhịt Lìn, sinh ngày 30/6/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108, LẦU 4, NGÕ 87, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TỨ XUYÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG CẢNH TINH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 571. Nguyễn Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 28/11/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN TÂY, KHÓM 28, THÔN ĐÔNG BIỀN, XÃ LIỀU DINH, HUYỆN ĐÀI NAM 572. Huỳnh Thị Phượng, sinh ngày 22/4/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ 70, ĐƯỜNG THÚY PHONG, KHÓM 14, PHƯỜNG SONG KHANH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 573. Trần Ngọc Mẫn, sinh ngày 09/02/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 62, ĐƯỜNG ĐẠI DŨNG, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 574. Lê Thị Minh Hiếu, sinh ngày 17/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 405/5/, HẢI TÂN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 575. Lê Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 30/6/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 246, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 16, THÔN BẮC THẾ, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 576. Phan Thị Thúy, sinh ngày 10/5/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ THỦY VĨ, KHÓM 3, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀO ĐÀI TRUNG 577. Nguyễn Thị Hòa, sinh ngày 20/12/1977 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/1, NGÕ 62, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 6, PHƯỜNG TÚ NHÂN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 578. Võ Thị Nguyên, sinh ngày 07/10/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 87/1, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG PHÚC SƠN, KHÓM 14, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 579. Tăng Trinh Thanh Chi, sinh ngày 30/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, NGÕ 90, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 580. Quách Tú Phụng, sinh ngày 13/6/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 262 NAM HOA, KHÓM 13, THÔN NAM HOA, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN 581. Huỳnh Thị Kiều Lan, sinh ngày 10/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 3, HẺM 65, NGÕ 22, PHỐ XÃ TỬ, KHÓM 19, PHƯỜNG XÃ TÂN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 582. Lê Thị Lanh (Linh), sinh ngày 29/7/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 71, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂY MÔN, THỊ TRẤN KIM THÀNH, HUYỆN KIM MÔN 583. Huỳnh Thị Hoa Nở, sinh ngày 25/02/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG TÂN NHA, KHÓM 4, PHƯỜNG MINH ĐẠO, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 584. Võ Thị Phượng, sinh ngày 02/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12,12, ĐƯỜNG ĐÔNG XUYÊN, KHÓM 9, THÔN HOÀNH SƠN, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG 585. Võ Thị Mây Thu, sinh ngày 20/02/1973 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37/2, NGÕ HƯNG THIỆN, KHÓM 3, THÔN ĐÔNG QUAN, XÃ NGƯ TRÌ, HUYỆN NAM ĐẦU 586. Nguyễn Thị No, sinh ngày 01/02/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, LẦU 12, NGÕ 75, ĐƯỜNG VẠN THỌ, KHÓM 35, PHƯỜNG VẠN HƯNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 587. Lý Kim Xuyến, sinh ngày 19/9/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40/1, NGÕ 4, PHỐ ĐÔNG TÂN, KHÓM 19, PHƯỜNG TRƯỞNG HƯNG, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 588. Bùi Thị Xuân Thủy, sinh ngày 22/10/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/4, NGÕ 151, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 13, PHƯỜNG GIA HUỆ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 589. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 15/7/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, PHỐ PHÚC ĐỨC, KHÓM 24, THÔN MẠCH TÂN, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM 590. Huỳnh Thị Thanh Ngọc, sinh ngày 15/12/1971 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 3, HẺM 8, NGÕ ĐỈNH HẢO, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VẠN THỌ, KHÓM 10, THÔN HOA LONG, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 591. Trần Thị Út Em, sinh ngày 24/9/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, NGÕ XUẤT THỦY, KHÓM 9, PHƯỜNG XUẤT THỦY, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 592. Nguyễn Thị Kim Triều, sinh ngày 20/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, LẦU 8, NGÕ 373, PHỐ PHÚC ĐỨC, KHÓM 5, PHƯỜNG THÀNH PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 593. Huỳnh Thị Thơm, sinh ngày 19/11/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/10, NAM AN, KHÓM 28, THÔN KÍCH ĐỒNG, XÃ KÍCH ĐỒNG, HUYỆN VÂN LÂM 594. Đinh Thị Ngọc, sinh ngày 26/02/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76/1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 23, THÔN ĐẠI VIÊN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 595. Tăng Thị Tươi, sinh ngày 15/01/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 906/1, HỒ TỬ NỘI, KHÓM 24, PHƯỜNG HỒ NỘI, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 596. Lê Thị Chúc Thảo, sinh ngày 26/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/3, NGÕ 104, PHỐ KIỀU TRUNG NHỊ, KHÓM 4, PHƯỜNG KIỀU TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 597. Võ Thị Ngọc Đang, sinh ngày 07/8/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 143, ĐƯỜNG HÀ NAM, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂU TIỆM, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 598. Nguyễn Thị Kiều Thu, sinh ngày 09/7/1973 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 15, LỘC GIANG, KHÓM 3, PHƯỜNG HẰNG ĐỨC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 599. Lý Hồng Thanh, sinh ngày 02/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 203 THẦN NÔNG, KHÓM 18, PHƯỜNG XUÂN NHẬT, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 600. Thân Thị Kim Đào, sinh ngày 10/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, PHỐ TRUNG NGHĨA, KHÓM 22, THÔN KIM HƯNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 601. Kiều Mỹ Ngọc, sinh ngày 06/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55/1, NGÕ GIA ĐÔNG, KHÓM 9, THÔN LÂM TỬ, XÃ SAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG 602. Nguyễn Thị Thùy Linh, sinh ngày 12/4/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, LẦU 7, NGÕ 472, ĐƯỜNG DỤ THIỀNG, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂN THƯỢNG, KHU TẢ DINH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 603. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 23/12/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 395, ĐƯỜNG HOÀN BẮC KHÓM 17, PHƯỜNG THỦY VĨ, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 604. Huỳnh Hữu Nữ, sinh ngày 03/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17/2 TRUNG HƯN, KHÓM 9, THÔN TRUNG PHÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 605. Chí Vĩnh Kín, sinh ngày 27/3/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 256, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 12, THÔN KIỀU ĐẦU, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 606. Trơng Hoàng Lan, sinh ngày 15/7/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, LẦU 4, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG HOÀN HÀ NAM, KHÓM 11, PHƯỜNG CẨM ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 607. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 09/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 16, NGÕ 22, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 11, THÔN TẬP PHƯỚC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 608. Nguyễn Thị Phi Vũ, sinh ngày 02/01/1976 tại Quảng Trị. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, LẦU 4, NGÕ 292, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 5, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 609. Trần Thị Kim Thoa, sinh ngày 10/6/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, LẦU 3, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG 6, THÔN ĐÔNG LÂM, XÃ LÂM KHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 610. Võ Huệ Minh, sinh ngày 12/02/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, ĐÔNG XÃ, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂN DÂN, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT 611. Phan Thị Lan, sinh ngày 14/5/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, HẺM 1, NGÕ 156, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HOA, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT 612. Nguyễn Thị Thanh Vân, sinh ngày 10/5/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 69, ĐƯỜNG TÂY AN, KHÓM 4, PHƯỜNG QUẢNG THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 613. Phan Thị Lộc, sinh ngày 18/3/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, NGÕ AN THÔN, KHÓM 5, THÔN THƯỢNG AN, XÃ THỦY LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 614. Phi Nguyễn Tuyết Phương, sinh ngày 07/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 8, PHƯỜNG TÂY BÌNH, THỊ TRẤN THỔ KHỐ, HUYỆN VÂN LÂM 615. Võ Thị Bình Minh, sinh ngày 06/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 5, ĐƯỜNG HOÀN CẢNG, THÔN THƯỢNG VŨ, XÃ ĐẠI VŨ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 616. Dương Mỹ Linh, sinh ngày 30/6/1981 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, LẦU 5-2, ĐƯỜNG CỔ SƠN, KHÓM 16, PHƯỜNG CỔ NHAM, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 617. Nguyễn Hồng Hạnh, sinh ngày 02/10/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, LẦU 6-2, ĐƯỜNG VINH THÀNH 3, KHÓM 42, PHƯỜNG PHÚC SƠN, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 618. Phạm Thị Mỹ Châu, sinh ngày 12/02/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 109, ĐƯỜNG NỘM GIANG, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỨC ĐÔNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 619. Lê Gia Nhi, sinh ngày 16/03/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 28, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 14, PHƯỜNG BẮC SƠN, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 620. Lê Hoàng Phương, sinh ngày 16/8/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 205/5, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 2, KHÓM 3, PHƯỜNG NAM SƠN, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 621. Nguyễn Thị Trúc, sinh ngày 26/6/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 699, ĐƯỜNG TRUNG PHƯỢC, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG PHƯỚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 622. Đặng Thị Mau, sinh ngày 10/5/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, ĐƯỜNG TỨ NGUYỆT, KHÓM 11, THÔN THÁI BÌNH, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 623. Lý Thị Tuôl, sinh ngày 16/3/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 1, ĐƯỜNG NHÂN ÁI 2, KHÓM 17, THÔN TRÚC VIÊN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 624. Dương Thị Đáo, sinh ngày 14/11/1969 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50, HẺM ĐÔNG TAM, KHÓM 2, THÔN TRƯỜNG PHONG, XÃ QUỐC TÍNH, HUYỆN NAM ĐẦU 625. Trần Thị Bé Ngân, sinh ngày 25/6/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 111/1, PHỐ THẠC THÀNH, KHÓM 10, PHƯỜNG THÁI HƯNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 626. Châu Thanh Trang, sinh ngày 25/01/1971 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 10, ĐƯỜNG THANH TAM, KHÓM 8, PHƯỜNG NHẬT NAM, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 627. Trần Thị Loan, sinh ngày 02/4/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/5, NGÕ TRUNG SƠN, PHỐ ĐÔNG KỲ, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 628. Huỳnh Thị Thanh Kiều, sinh ngày 11/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 259, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, PHƯỜNG BA THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 629. Huỳnh Kim Lài, sinh ngày 01/3/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, LÂẦ 2, PHỐ KIẾN KHANG NHỊ, KHÓM 34, PHƯỜNG KIẾN DÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 630. Nguyễn Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 01/01/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67/1, ĐƯỜNG MỸ GIAN, KHÓM 8, THÔN MỸ THÀNH, XÃ TRANG VĨ, HUYỆN NGHI LAN 631. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 4, NGÕ 63, PHỐ HÀ MẬT, KHÓM 9, PHƯỜNG BẢO AN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 632. Phan Bích Thanh, sinh ngày 28/02/1975 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/2, LẦU 2, NGÕ 147, PHỐ HẠ MÔN, KHÓM 3, PHƯỜNG CƯƠNG KHÊ, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 633. Nguyễn Thị Như Ý, sinh ngày 20/02/1982 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 133/1, PHỐ PHONG LÂM, KHÓM 33, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 634. Nguyễn Hồng Duy, sinh ngày 17/4/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 111, ĐƯỜNG SÙNG LUÂN, KHÓM 11, PHƯỜNG SÙNG LUÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 635. Huỳnh Thùy Linh, sinh ngày 16/3/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 122, ĐƯỜNG TRÚC QUANG, KHÓM 18, PHƯỜNG VĂN NHÃ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 636. Trần Thị Sương, sinh ngày 05/3/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG LIỆT MỸ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂY AN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 637. Hồ Thị Minh Quang, sinh ngày 17/5/1970 tại Phú Yên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 179, ĐƯỜNG ĐÔNG BÌNH, KHÓM 13, THÔN CẢNG ĐÔNG, XÃ KHẢM ĐỈNH, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 638. Trần Pỏ Hía, sinh ngày 12/8/1969 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/1, ĐƯỜNG PHÚ QUÝ, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, KHU ĐÔNG THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 639. Nguyễn Thị Xuân Thu, sinh ngày 02/5/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 7, NGÕ 244, ĐƯỜNG LONG NAM, PHƯỜNG ĐÔNG XÃ, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 640. Dương Thị Kim Nguyệt, sinh ngày 25/5/1970 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG ĐÔNG CHÂU, KHÓM 7, THÔN TRUYỀN CHÂU, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 641. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 20/6/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 350, ĐƯỜNG PHÚC AN, KHÓM 9, PHƯỜNG PHÚC NAM, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 642. Huỳnh Ngọc Hương, sinh ngày 19/02/1976 tai Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33 MAI KHẨU, KHÓM 3, THÔN MAI KHẨU, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 643. Trần Kim Chúc, sinh ngày 20/10/1975 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 93, ĐƯỜNG THỤY XUÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG THỤY NAM, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 644. Phan Thị Xuân Phương, sinh ngày 07/11/1981 tại Bình Định. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 195, ĐƯỜNG TRÙNG THANH, KHÓM 13, PHƯỜNG TÂN TRUNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 645. Trần Thị Thanh, sinh ngày 28/8/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 99, ĐƯỜNG THỤY XUÂN, KHÓM 21, PHƯỜNG THỤY NAM, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 646. Huỳnh Thị Thúy Oanh, sinh ngày 10/5/1980 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 51, ĐƯỜNG THẤT LIÊU, KHÓM 5, PHƯỜNG SƠN LÊ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 647. Nguyễn Thanh Dung, sinh ngày 10/5/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 12, THÔN ĐÔNG NINH, XÃ VĨNH THANH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 648. Nguyễn Thị Linh, sinh ngày 18/7/1977 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ MÃ TỔ 1, KHÓM 10, THÔN TÂN VIÊN, XÃ TÂN VIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 649. Trần Thị Mỹ Phước, sinh ngày 02/02/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21/16, ĐƯỜNG KHẢO ĐÀ, KHÓM 2, THÔN KHẢO ĐÀM, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 650. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 16/10/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 108, ĐƯỜNG VĂN MINH, KHÓM 1, THÔN HẬU LÝ, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 651. Đặng Thị Thảo Ly, sinh ngày 04/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 7, THÔN TÂN LIÊU, XÃ LỤC QUY, HUYỆN CAO HÙNG 652. Tần Thị Bạc, sinh ngày 10/3/1980 tại Long an. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 87, NGÕ ĐỈNH ĐIẾM, KHÓM 7, THÔN DỤ DÂN, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 653. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 19/5/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, HẺM 8, NGÕ 352, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 654. Trần Thanh Thúy, sinh ngày 20/10/1980 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 1, NGÕ 66, ĐƯỜNG ĐÔNG VIÊN, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 655. Nguyễn Thị Lệ Tâm, sinh ngày 03/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, ĐƯỜNG THẦN THANH, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 656. Lê Thị Mận, sinh ngày 30/10/1980 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 39, GIA ĐÔNG CƯỚC, KHÓM 4 THÔN GIA ĐÔNG, XÃ ĐẠI BỘ, HUYỆN GIA NGHĨA 657. Phạm Kim Hồng, sinh ngày 17/4/1971 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/1, NGÕ 1, PHỐ HẠ HOÀNH, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 658. Lưu Thị Thanh Thủy, sinh ngày 25/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17/2 ĐẠI Ổ, KHÓM 18, THÔN TAM DÂN, XÃ PHỤC HƯNG, HUYỆN ĐÀO VIÊN 659. Võ Thị Mỹ Chi, sinh ngày 20/8/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 306, LẦU 7/4, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, PHƯỜNG GIA MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 660. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 09/6/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36 QUÁ CÂU TỬ, KHÓM 5, PHƯỜNG BÌNH LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA 661. Từ Kim Phượng, sinh ngày 14/3/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 461, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DANH TÙNG, KHÓM 10, THÔN KHẢM CƯỚC, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 662. Lài A Nga, sinh ngày 20/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 166/1, THÀNH CÔNG, KHÓM 17, THÔNG THỔ, XÃ ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM 663. Võ Thị Hằng, sinh ngày 22/5/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, BÌ GIÁC, KHÓM 2, THÔN PHÚC LẠC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 664. Hoàng Thị Kim Phượng, sinh ngày 26/12/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU 2, PHỐ TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRƯỜNG THÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 665. Võ Thị Kim Nương, sinh ngày 08/02/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, PHỐ ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 28, PHƯỜNG QUỐC UY, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN 666. Nguyễn Thị Kim Tư, sinh ngày 06/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 252, ĐƯỜNG LÝ NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG THỤY TRÚC, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 667. Liên Mỹ, sinh ngày 04/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, PHỐ PHÚC TRUNG, KHÓM 9, THÔN QUANG PHÚC, XÃ LIỄU DINH, HUYỆN ĐÀI NAM 668. Chung Sìn Phóng, sinh ngày 08/5/1982 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 9, NGÁCH 32, NGÕ 185, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 669. Lê Thị Ánh Quyên, sinh ngày 22/7/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 76, KHÓM 19, THÔN TÂN TRANG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 670. Lầu Mỹ Liên, sinh ngày 24/02/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG DÂN QUANG, KHÓM 23, THÔN CỬU KHUNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 671. Làu Tắc Dếnh, sinh ngày 02/3/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, TRƯỜNG NGUYÊN, KHÓM 16, THÔN Ô MA, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 672. Nguyễn Thị Diễm Trang, sinh ngày 10/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, NGÁCH 8, NGÕ 31, ĐƯỜNG NHÂN HÓA, KHÓM 3, PHƯỜNG CÁT LỢI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 673. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 26/6/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 37, NGÕ 57, ĐƯỜNG MỸ NINH, KHÓM 31, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ THÁI SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC 674. Tăng Kim Thọ, sinh ngày 01/11/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 160-47, NGÕ 255, ĐƯỜNG LONG ĐÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG LONG ĐÔNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 675. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 05/4/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, NGÕ 18, ĐƯỜNG HỒ SƠN, J21, PHƯỜNG TAM HỒ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN 676. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 17/6/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, ĐƯỜNG ĐÔNG DƯƠNG, KHÓM 13, THÔN DƯƠNG ĐIỀU, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 677. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 19/3/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐINH QUẾ SƠN, KHÓM 11, THÔN NỘI HỒ, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 678. Nguyễn Thị Mỹ sánh, sinh ngày 04/8/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, ĐƯỜNG TRUNG DƯƠNG NAM, KHÓM 5, THÔN DƯƠNG ĐIỀU, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 679. Lê Thị Chói, sinh ngày 27/7/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 23, QUANG MINH, KHÓM 12, THÔN QUANG ÂM, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 680. Trần Thị Phượng, sinh ngày 26/02/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 6, NGÕ 14, ĐƯỜNG KHÁNH LỢI, KHÓM 9, PHƯỜNG VIÊN NHÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 681. Nguyễn Thị Kim Linh, sinh ngày 22/6/1976 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, LẦU 5, NGÕ 44, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 1, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 682. Nguyễn Thị Tho, sinh ngày 12/01/179 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 24, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 16, PHƯỜNG DU XA, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 683. Nguyễn Phi Long, sinh ngày 05/11/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, THẬP PHẦN, KHÓM 1, THÔN THẬP PHẦN, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM 684. Nguyễn Ngọc Giàu, sinh ngày 08/7/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 348, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG KHOÁI QUAN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 685. Trần Thị Kim Thảo, sinh ngày 30/8/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG TÂN CƠ, XÃ SONG KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC 686. Nguyễn Thị Thu Hai, sinh ngày 28/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 19, PHƯỜNG HẬU TRANG, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 687. Phan Thị Mỹ dung, sinh ngày 06/01/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 151, ĐƯỜNG QUÁN TIỀN TÂY, KHÓM 6, PHƯỜNG LƯU HẦU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 688. Hong Lộc Múi, sinh ngày 10/7/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, NGÕ TÂY TIỀN, KHÓM 1, THÔN KIM ĐÔN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 689. Nguyễn Kim Phụng, sinh ngày 29/8/1959 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ ĐÔNG QUYẾN, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN,HUYỆN CAO HÙNG 690. Viên Bích Hạnh, sinh ngày 18/11/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40, CÂU TẠO, KHÓM 3, PHƯỜNG CÂU TẠO, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 691. Nguyễn Thị Trúc Mai, sinh ngày 03/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 23-2, SỐ 1189, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG QUỐC TẾ, KHÓM 30, PHƯỜNG TRUNG THÁI, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 692. Từ Bội Lệ, sinh ngày 09/8/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 163-4, ĐƯỜNG KHẢO ĐÀM, KHÓM 14, THÔN KHẢO ĐÀM, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 693. Huỳnh Thị Thu Trang, sinh ngày 15/01/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, NGÁCH 44, NGÕ AN LẠC, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 694. Nguyễn Thị Vũ, sinh ngày 17/9/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3-4, SỐ 466, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY MÔN, KHÓM 1, PHƯỜNG TIÊN THẢO, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 695. Trần Thị Dúng, sinh ngày 10/01/1983 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20-3, NGÕ 428, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐẠI XƯƠNG, THÀNH PHỐBÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 696. Phan Thị Nguyệt, sinh ngày 21/12/1973 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 2, NGÕ 7, PHỐ DÂN TỘC LỤC, KHÓM 1, PHƯỜNG KIM LONG, THÀNH PHỐ TỊCH CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC 697. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 15/8/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, NGO4 55, ĐƯỜNG ĐẠI ĐIỀN, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM ĐIỀN, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 698. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 11/7/1978 tại Thái Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 298, ĐƯỜNG VĂN PHÁT, KHÓM 8, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT, HUYỆN MIÊU LẬT 699. Phạm Thị Yến Phượng, sinh ngày 26/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, ĐƯỜNG BẮC HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH HƯNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN 700. Huỳnh Thị Băng Thư, sinh ngày 12/01/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ TIỂU THÔ KHANH, ĐƯỜNG TỨ PHÂN TỬ, KHÓM 1, THÔN CÁCH ĐẦU, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 701. Trần Thị Tuyết Vân, sinh ngày 28/5/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97, ĐƯỜNG KHAI NAM, KHÓM 9, THÔN VÂNHIỀN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 702. Trần Thị Ngọc Mai, sinh ngày 24/8/1976 tại Tây Ninh. Hiện trú tại: SỐ 5, NGÁCH 6, NGÕ 298, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐỈNH THỐ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 703. Phương Thị Kim Thoa, sinh ngày 21/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NỘI PHỐ TỬ, KHÓM 1, THÔN ĐẠI KỲ, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 704. Lý Ngọc Diễm, sinh ngày 26/9/1980 tại Hậu giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46-8, NGƯU KHIÊU LOAN, KHÓM 6, PHƯỜNG MAI HOA, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, HUYỆN GIA NGHĨA 705. Đặng Kim Loan, sinh ngày 02/4/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 132, GIẢNG MỸ, KHÓM 15, THÔN GIẢNG MỸ, XÃ BẠCH SA, HUYỆN BẠCH HỒ 706. Lê Thị Tuyết Lan, sinh ngày 30/3/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG NGHI XƯƠNG, KHÓM 21, PHƯỜNG NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 707. Nguyễn Thị Thu Hường, sinh ngày 29/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, DƯƠNG TRÙ THỐ, KHÓM 13, PHƯỜNG TÔN THỐ, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 708. Phạm Thị Kiều Thu thảo, sinh ngày 30/3/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 217, ĐƯỜNG LONG TÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG LONG TÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 709. Nguyễn Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 30/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, ĐƯỜNG DIỀN ĐÔNG, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐIỀN TỬ, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 710. Đặng Thị Hồng Thủy, sinh ngày 20/4/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, TÂY TRANG, KHÓM 14, THÔN TÂY TRANG, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 711. Trần Thị Kim Dung, sinh ngày 06/8/1975 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10-8, PHƯƠNG BÌNH, KHÓM 1, PHƯỜNG HẠ BÌNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 712. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 19/6/1962 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8-6, NGỌC ĐƯỜNG BI, KHÓM 5, THÔN ĐẦU LUÂN, XÃ TRÚC ĐIỀN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 713. Phạm Thị Minh Hạnh, sinh ngày 29/4/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 106, ĐƯỜNG BỔNG CẦU, KHÓM 8, PHƯỜNG VĨNH AN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 714. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 25/9/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45-5, THẬP PHẦN, KHÓM 4, THÔN THẬP PẦN, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM 715. Kha Thị Hồng Thu, sinh ngày 15/5/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, ĐƯỜNG HIỆN ĐẠI, KHÓM 13, PHƯỜNG TRUNG TÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 716. Nguyễn Thị Thái Lan, sinh ngày 17/02/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, HOÁN XƯƠNG, KHÓM 9, PHƯỜNG HOÁN XƯƠNG, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 717. Đặng Hồng Nga, sinh ngày 11/12/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27-2, NGÕ 202, ĐƯỜNG CƯƠNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 12, PHƯỜNG THỤY HOA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 718. Trần Ngọc Diễm, sinh ngày 25/10/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18 NGÕ 267, ĐƯỜNG DỤ THÀNH, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN PHƯỢNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 719. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 02/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84, NGÕ MINH VIÊN, KHÓM 26, THÔN ĐẠI XÃ, XÃ ĐẠI XÃ, HUYỆN CAO HÙNG 720. Phạm Thị Thảo, sinh ngày 09/02/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 144-4, ĐƯỜNG TRƯỜNG THUẬN, KHÓM 31, PHƯỜNG VẠN AN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA 721. Lê Thị Kim Thoa, sinh ngày 26/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, NGÁCH 7, NGÕ 212, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỨC HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 722. Đào Thị Thùy Trang, sinh ngày 29/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-52, THẬP NHẤT CHỈ THỐ, KHÓM 2, THÔN LONG ĐỨC, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 723. Hồ Ánh Thúy, sinh ngày 03/01/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, TÂN TRANG, KHÓM 3, THÔN TRUNG ƯƠNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 724. Trần Thị Hà Khánh, sinh ngày 02/9/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG XƯƠNG LONG, KHÓM 3, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 725. Tạ Thị Lệ hằng, sinh ngày 09/8/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 2, NGÁCH 17, NGÕ 207, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 13, PHƯỜNG SONG THÀNH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 726. Phạm Thị Kim Linh, sinh ngày 01/01/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12-1, AN ĐỊNH, KHÓM 1, PHƯỜNG AN ĐỊNH, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 727. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 10/4/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5-1, NGÕ 200, ĐƯỜNG VĨNH XUÂN, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚ THỦY, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 728. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 15/10/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 8, NGÕ 402, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH, KHÓM 4, PHƯỜNG HỒ SƠN, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 729. Trần Thu Pha, sinh ngày 10/12/1972 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐƯỜNG SUNG ĐỨC 30, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐÔNG TRÍ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 730. Phạm Thu Vân, sinh ngày 23/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 156, ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 3, PHƯỜNG VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 731. Dương Xuân Huê, sinh ngày 08/4/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24-23, MIÊU PHONG, J13, PHƯỜNG MIÊU PHONG, THỊ TRẤN TRÁC LAN, HUYỆN MIÊU LẬT 732. Đậu Thị Hoa, sinh ngày 20/5/1975 tại Hà Tĩnh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 258, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NGUYỆT MY, KHÓM 11, PHƯỜNG NGUYỆT MY, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 733. Nguyễn Thanh Mộng, sinh ngày 12/8/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 3, NGÕ 50, ĐƯỜNG ĐỒNG ĐỨC, KHÓM 10, PHƯỜNG VẠN PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 734. Phạm Thị Kim Mành, sinh ngày 24/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐỈNH THẢO, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐỈNH HƯƠNG, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 735. Trần Thị Ngọc Oanh, sinh ngày 22/12/1982 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐƯỜNG VĨNH SINH, KHÓM 13, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 736. Võ Thị Kiều, sinh ngày 15/8/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 106, TÂN BI, KHÓM 11, PHƯỜNG CỰU BI, THÀNH PHỐ THÁO BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 737. Trương Thị Bích Ngọc, sinh ngày 12/7/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 178, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 14, PHƯỜNG THỦY NAM, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 738. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 19/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 115, ĐƯỜNG THẦN LÂM NAM, KHÓM 25, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 739. Lý Kim Lý, sinh ngày 15/7/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, NGÁCH 121, NGÕ 175, ĐƯỜNG QUỐC THÁNH, KHÓM 7, PHƯỜNG QUỐC THÁNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA HUYỆN CHƯƠNG HÓA 740. Nguyễn Thị Bé Liên, sinh ngày 08/8/1981 tại Long an. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG 14, KHÓM 6, THÔN ĐẠI TRÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 741. Nguyễn Thị Bích Tuyền, sinh ngày 20/01/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-18, SỐ 184, ĐƯỜNG ĐỐC HÀNH, KHÓM 8, PHƯỜNG HÒA LONG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 742. Vũ Hải Yến, sinh ngày 16/7/1975 tại Hà Nội. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7-1, SỐ 611, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 25, THÔN CỬU ĐỨC, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 743. Lâm Thị Tuyết, sinh ngày 15/7/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 10, NGÕ 393, ĐƯỜNG KIM QUỐC, KHÓM 22, PHƯỜNG TÂN PHỐ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN 744. Dương Ngọc Nhàn, sinh ngày 12/4/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42-1, QUÁ CÂU HẠ, THỐ, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂY AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 745. Trần Thị Thanh Vân, sinh ngày 08/6/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-6, HỒNG THỔ THỐ, KHÓM 12, THÔN HÒA BÌNH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 746. Nguyễn Thị Bích Chi, sinh ngày 27/4/1974 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, ĐƯỜNG DÂN PHÚ, KHÓM 31, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 747. Lê Thị Mai Trinh, sinh ngày 20/02/1975 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 108, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG TRÚC VI, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 748. Võ Thị Tuyết Nga, sinh ngày 06/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 9-1, SỐ 43, ĐƯỜNG NAM THUẬN 1, KHÓM 4, THÔN NAM, HƯNG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 749. Lưu Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 11/7/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÁCH 4, NGÕ 323, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NỘI HỒ, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂY HỒ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 750. Tẩy Thị Quỳnh Như, sinh ngày 30/11/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/3, NGÕ 3, ĐƯỜNG VINH NÔNG, THÔN VĨNH LẠC, XÃ LÂM BIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 751. Ngàn A Thủ, sinh ngày 04/3/1971 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/3, NGÕ 47, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NỘI HỒ, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂY KHANG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 752. Huỳnh Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 28/11/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 785, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG QUANG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 753. Trịnh Thị Hà, sinh ngày 24/4/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183, TAM GIÁC QUẤT, KHÓM 5, THÔN ĐẠI PHA, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 754. Tăng Nguyệt Quý, sinh ngày 13/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5-3, NGÕ 109, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 5, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 755. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 05/4/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-2, SỐ 264, ĐƯỜNG NAM XƯƠNG, KHÓM 3, THÔN NAM HƯNG, LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 756. Ngô Tùng Thụy Châu, sinh ngày 12/4/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-3, SỐ 6, NGÕ 202, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 757. Nguyễn Hồng Diễm, sinh ngày 15/10/1979 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, ĐOẠN ĐỈNH HẬU, ĐƯỜNG ĐẤU UYỂN, THÔN TAM HỢP, XÃ PHƯƠNG UYỂN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 758. Phan Thị Tú Trinh, sinh ngày 10/10/1977 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74-7, SONG LIÊN ĐÀM, KHÓM 5, THÔN SONG ĐÀM, XÃ TAM NGHĨA, HUYỆN MIÊU LẬT 759. Ngô Thị Như Ngọc, sinh ngày 25/11/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 20, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG PHỤC HUNG, KHÓM 22, PHƯỜNG TRUNG MỸ, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 760. Nguyễn Thị Khanh, sinh ngày 21/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73, NGÕ 630, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĨNH HƯNG, KHÓM 10, PHƯỜNG VĨNH NINH, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 761. Quách Mỹ Thiền, sinh ngày 05/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80-5, TỈNH TỬ CƯỚC, KHÓM 9, THÔN VĨNH HOA, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM 762. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 25/3/1973 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 161, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG PHONG, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI HƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 763. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 10/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 188, ĐƯỜNG HÁN DÂN, KHÓM 22, PHƯỜNG NHỊ LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 764. Dương Thị Mỹ Lộc, sinh ngày 14/8/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13-3, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG 2, KHÓM 13, PHƯỜNG PHỔ CHIẾU, KHU LINH NHÃ, HUYỆN CAO HÙNG 765. Phan Thị Thúy, sinh ngày 30/7/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 28, NGÕ 309, ĐƯỜNG TÂN CẢNG, KHÓM 10, THÔN TAN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 766. Nguyễn Thị Lũy, sinh ngày 01/5/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 260, ĐƯỜNG VƯỢNG LAI, KHÓM 17, THÔN ĐÔNG THẾ, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 767. Trịnh Thanh Tuyền, sinh ngày 10/7/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 100-3, NGÕ 542, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG S7N 2, KHÓM 6, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 768. Lâm Tuyết Xuân, sinh ngày 01/7/1978 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, HẺM 2, NGÕ TRUNG HẢI, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HẢI SƠN, KHÓM 9, THÔN HẢI HỒ, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 769. Trương Thị Ngọc Hương, sinh ngày 15/12/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31-7, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 11, THÔN TÂN ĐÔNG, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 770. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 20/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 176, ĐƯỜNG PHÂN THẢO, KHÓM 18, PHƯỜNG TÂN TRANG, THỊ TRẤN THẢO ĐÒN, HUYỆN NAM ĐẦU 771. Lê Huỳnh Ánh Sương, sinh ngày 09/10/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3-3, SỐ 12, NGÁCH 28, NGÕ 680, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NAM ĐỒN, KHÓM 10, PHƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 772. Châu Thị Gái, sinh ngày 01/4/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 14, TRUNG KHANH, KHÓM 13, THÔN PHONG THỤ, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 773. Cao Cẩm Loan, sinh ngày 01/10/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 100, ĐƯỜNG SÙNG LUÂN, KHÓM 5, PHƯỜNG SÙNG LUÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 774. Trầm Tú Trang, sinh ngày 05/01/1971 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65-16, TÂN LIÊU, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂN LIÊU, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, HUYỆN GIA NGHĨA 775. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 15/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 263, TÂN XÃ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 776. Lê Thị Mỹ Em, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, NGÕ 273, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 14, PHƯỜNG NHÂN THIỆN, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN 777. Lê Thị Mỹ Lộc, sinh ngày 09/7/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 3-7, ĐƯỜNG AI TAM, KHÓM 10, PHƯỜNG BÁC ÁI, KHU NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ CƠ LONG 778. Võ Thị Lệ Thy, sinh ngày 22/3/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG BÌNH TAM, KHÓM 1, PHƯỜNG BÌNH LIÊU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG 779. Ngô Thị Đẹt, sinh ngày 02/10/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 569, LẦU 702, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐÔNG THĂNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 780. Sâm Anh Hoa, sinh ngày 09/7/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 9, THÔN LONG MÔN, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC 781. Nguyễn Thị Thảnh, sinh ngày 29/3/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 163-2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, THÔN PHÚC NGUYÊN, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 782. Trương Thị Thuận, sinh ngày 10/9/1975 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74, NGÕ 396, ĐƯỜNG VĨNH PHƯƠNG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐÔNG PHƯƠNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 783. Nhìn Vòng Tuyết Thìn, sinh ngày 28/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 214, ĐƯỜNG NGUYÊN HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 784. Trần Thị Xanh, sinh ngày 18/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58-2, NGÕ 8, ĐƯỜNG HƯNG AN, KHÓM 3, THÔN THI THỐ, XÃ MẠCH IÊU, HUYỆN VÂN LÂM 785. Trần Thị Thu Trang, sinh ngày 01/01/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 73, ĐƯỜNG ĐẠI KHÁNH, KHÓM 19, PHƯỜNG TAM HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 786. Nguyễn Thị Ngọc Lệ, sinh ngày 07/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, HẺM 65, NGÕ PHỤC QUANG 5, ĐƯỜNG NGŨ QUANG, KHÓM 11, THÔN QUANG MINH, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 787. Trần Kim Oanh, sinh ngày 16/7/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 28, ĐƯỜNG ĐẠI BI, KHÓM 16, PHƯỜNG NỘI HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 788. Sú Sui Mỳ, sinh ngày 22/02/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 257, LÔ TRÚC, KHÓM 5, THÔN LÔ TRÚC, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 789. Nguyễn Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 04/4/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2 SỐ 19, NGÕ 112, ĐƯỜNG VĨNH PHÚC TÂY, KHÓM 23, PHƯỜNG TRUNG ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 790. Phan Thị Ngọc Nhung, sinh ngày 10/01/1983 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 15, NGÕ 46, ĐƯỜNG CƠ KIM 3, KHÓM 29, PHƯỜNG NỘI LIÊU, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG 791. Phan Thị Thạch, sinh ngày 24/8/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 68-2, ĐƯỜNG HỒ LÂM, KHÓM 10, PHƯỜNG TỨ DUY, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 792. Nguyễn Thị Mỹ Xuân, sinh ngày 10/3/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 196, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DANH TÙNG, KHÓM 10, THÔN TÙNG BÁCH, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 793 Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 26/3/1976 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 591, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VẠN NGUYÊN, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI VĨNH, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 794. Hồ Cẩu Mùi, sinh ngày 05/7/1968 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 241, NGÁCH 139, NGÕ VÂN NAM, ĐOẠN VÂN ĐÔNG, ĐƯỜNG QUAN PHỐ, KHÓM 3, PHƯỜNG NỘI LẬP, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC 795. Chiếng Sênh Mỹ, sinh ngày 04/01/1968 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, ĐƯỜNG NHÂN XƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG QUỐC XƯƠNG, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 796. Đỗ Cẩm Loan, sinh ngày 19/11/1978 tại Cà mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46-1, VƯƠNG THỐ, KHÓM 21, THÔN KHÊ HẢI, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 797. Lý Thị Hồng Loan, sinh ngày 26/11/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 99, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 11, THÔN HẠ CỔ, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 798. Dương Ngọc Yến, sinh ngày 18/8/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 147-3, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 6, PHƯỜNG VĂN MINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 799. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 21/02/1974 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 150/3, LẦU 4, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 25, PHƯỜNG VĂN NGUYÊN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 800. Nguyễn Bích Nguyệt, sinh ngày 20/11/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, LẦU 3, ĐƯỜNG QUANG VINH, KHÓM 21, PHƯỜNG QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 801. Chềnh Sập Múi, sinh ngày 30/5/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 4, THÔN NỘI PHỐ, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA 802. Huỳnh Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 08/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10-1, NGÁCH 3, NGÕ 37, ĐƯỜNG NAM SƠN, KHÓM 35, PHƯỜNG CHƯƠNG HÓA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 803. Trần Ngọc Dạ Thảo, sinh ngày 19/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5 ,NGÁCH 16, NGÕ 78, ĐƯỜNG DANH VIÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG CHƯƠNG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 804. Lê Thị Thùy Dương, sinh ngày 28/01/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, NGÁCH 28, NGÕ 72, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHÓM 23, PHƯỜNG BẠCH VÂN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 805. Huỳnh Ngọc Dung, sinh ngày 13/7/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, NGÕ NAM NHẤT, ĐƯỜNG CỰU XA, KHÓM 1, THÔN LONG TÂY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 806. Nguyễn Thị Mỹ Liên, sinh ngày 06/9/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 103, GIA HÒA, KHÓM 7, THÔN GIA LỘ, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 807. Đặng Thị Kim Bình, sinh ngày 28/5/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, SƠN CƯỚC, KHÓM 5, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 808. Nguyễn Thùy Linh, sinh ngày 169/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 23, THÔN PHÚ LÝ, XÃ PHÚ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 809. Võ Thị Thúy Kiều, sinh ngày 17/10/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 823, THÔN TIN TRUNG 3, KHÓM 19, PHƯỜNG PHỤC QUỐC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 810. Phan Thị Hoài Nhi, sinh ngày 26/9/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14-2, NGÕ 307, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, PHƯỜNG VŨ AN, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM 811. Nguyễn Thị Mỹ Dung, sinh ngày 26/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 96, ĐƯỜNG KIM ĐÔN, KHÓM 10, THÔN KIM ĐÔN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 812. Đơn Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 01/01/1972 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 12, NGÕ 35, ĐƯỜNG PHỐ TÂN, KHÓM 41, THÔN PHỐ TÂN, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC 813. Thạch Thị Sa Mem, sinh ngày 03/5/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, ĐƯỜNG PHIÊN TỬ KHANH, KHÓM 3, THÔN TRUNG DÂN, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 814. Nguyễn Hoàng Oanh, sinh ngày 20/8/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ PHÚC THỌ, ĐƯỜNG CỰU XA, KHÓM 10, THÔN ĐIỀN TRUNG, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 815. Hứa Ngọc Loan, sinh ngày 08/4/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: S61 145, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 2, THÔN ĐẠI NAM, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 816. Trương Thị Truyền, sinh ngày 15/3/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG BA THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 817. Lềnh Hấm Phồng, sinh ngày 19/10/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3-7, ĐẠI BÌNH, KHÓM 14, THÔN ĐẠI TÂY, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT 818. Lê Thị Trúc Phương, sinh ngày 19/9/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh.g1 Hiện trú tại: SỐ 19-9, ĐẠO HƯƠNG, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU 819. Nguyễn Thị Kim Phụng, sinh ngày 01/01/1971 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 208, ĐƯỜNG ĐẠI NHÃ, KHÓM 18, THÔN THƯỢNG NHÃ, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 820. Vòng Chánh Mùi, sinh ngày 10/10/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7-1, NGÕ 21, ĐƯỜNG CAO THÀNH 7, KHÓM 28, PHƯỜNG CAO MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 821. Liêu Thị Hậu, sinh ngày 12/9/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4-2, SỐ 2, NGÁCH 8, NGÕ 44, ĐƯỜNG TIỀN THÔN, KHÓM 9, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 822. Lê Thị Thanh Trúc, sinh ngày 09/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, ĐƯỜNG QUANG VIỄN 3, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐỒNG THANH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 823. Tất Yến Linh, sinh ngày 26/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, ĐẠI TRANG, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT 824. Chống Tài Múi, sinh ngày 04/9/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 124/1, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 221, THÔN DIÊM TRUNG, XÃ DIÊM BỘ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 825. Đỗ Thị Mỹ Dung, sinh ngày 10/01/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 314, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÚC BẮC, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC 826. Phạm Thị Thúy Vân, sinh ngày 14/3/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 155 CỬU HỒ, KHÓM 16, THÔN CỬU HỒ, XÃ ĐỒNG LA, HUYỆN MIÊU LẬT 827. Nguyễn Thị Thanh Diệu, sinh ngày 05/01/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 39, ĐƯỜNG HIẾU NGHĨA, KHÓM 2, PHƯỜNG TRÚC DINH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 828. Nguyễn Thị Xương, sinh ngày 20/6/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 01, NGÕ 11, ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 2, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 829. Võ Thị Quyền Y, sinh ngày 16/01/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 318, LẦU 4, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG THỤ NHÂN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 830. Trần A Nhì (Nai), sinh ngày 11/11/1967 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 407, LẦU 2, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 8, PHƯỜNG CHÂU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 831. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 20/01/1981 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, LẦU 7, NGÕ 37, ĐƯỜNG TRUNG THANH NAM, KHÓM 9, THÔN VĂN NHÃ, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 832. Nguyễn Thị Thu Hiền, sinh ngày 08/9/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 4, NGÕ 30, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG DÂN ĐẠI, KHÓM 13, PHƯỜNG NGỌC QUANG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 833. Ngô Thị Kim Giang, sinh ngày 20/7/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 381, PHỐ NGUYÊN BỒI, KHÓM 1, PHƯỜNG HƯƠNG THÔN, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 834. Lê Thị Tửa, sinh ngày 08/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 302 NGUYỆT MI ĐÀM, KHÓM 16, THÔN NGUYỆT ĐÀM, XÃ TAN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 835. Đoàn Thị Đủ (Đỗ), sinh ngày 04/9/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15 NGÕ 4, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, THÔN DI THỌ, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG 836. Cam Thị Mười, sinh ngày 08/3/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 3, HẺM 1, NGÕ 313, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 15, PHƯỜNG THANH HÒA, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 837. Dương Thị Mộng Thu, sinh ngày 15/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 593/4, ĐƯỜNG HẠNH PHÚC, KHÓM 11, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 838. Trần Thị Sáu, sinh ngày 14/10/1981 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12/2, ĐƯỜNG VĨNH HÒA, KHÓM 6, THÔN HOÀNH SƠN, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 839. Doãn Thúy Phụng, sinh ngày 14/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 451, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 840. Quảng Thị Thanh Huyền, sinh ngày 29/10/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73/4 ĐIỀN TÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐIỀN TÂM, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 841. Thái Kim Ngọc Thạch, sinh ngày 19/6/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60/2, MỘC KỊCH LIÊU, KHÓM 4, ĐƯỜNG HỔ SƠN, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM 842. Lê Thị Hương Chi, sinh ngày 02/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 104 ĐỈNH CHÂU, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỈNH CHÂU, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 843. Lê Thị Ngọc Mai, sinh ngày 14/5/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 2, HẺM 15, NGÕ 80, PHỐ KHẢI TRÍ, KHÓM 16, PHƯỜNG THỤ HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 844. Phan Thị Hiền, sinh ngày 06/6/1976 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 187, LIỆT NỘI, KHÓM 12, PHƯỜNG LIỆT NỘI, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 845. Trần Thị Đang, sinh ngày 01/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18/17, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, THÔN TÂY BẢO, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 846. Phạm Thị Pha, sinh ngày 20/5/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 131, PHỐ DÂN SINH, KHÓM 15, THÔN MIÊU LÂM, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 847. Lê Kim Hồng, sinh ngày 06/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41 MỘC KỊCH LIÊU, KHÓM 3, PHƯỜNG HỔ SƠN, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM 848. Trần Thị Diễm Sương, sinh ngày 16/10/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 18, ĐƯỜNG MINH XƯƠNG, KHÓM 9, PHƯỜNG MINH XƯƠNG, THỊ TRẤN ĐẦU NAM, HUYỆN VÂN LÂM 849. Đặng Vương Yến Phượng, sinh ngày 28/12/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 2, PHỐ HIẾU TỨ, KHÓM 11, THÔN BẮC CƠ, XÃ VẠN LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 850. Đinh Thị Phương, sinh ngày 11/02/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: S61 17, NGÕ 294, ĐƯỜNG VIÊN THÔNG, KHÓM 18, PHƯỜNG CẨM TRUNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 851. Nguyễn Ngọc Diệu, sinh ngày 20/10/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59/7 QUI ĐỘNG, KHÓM 7, THÔN QUI ĐỘNG, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 852. Nguyễn Thụ Trang, sinh ngày 02/02/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84, PHỐ NAM PHÚC, KHÓM 1, PHƯỜNG HẢI DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 853. Nguyễn Thu Hằng, sinh ngày 18/9/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 271, PHỐ HOA SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 854. Bùi Thị Bích Thuận, sinh ngày 01/01/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 274, ĐƯỜNG ĐẠI PHONG NHẤT, KHÓM 19, PHƯỜNG BẢN QUÁN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 855. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 07/6/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, BẮC GIA, KHÓM 10, THÔN GIA XƯƠNG, XÃ TƯỚNG QUÂN, HUYỆN ĐÀI NAM 856. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 01/01/1972 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ DÂN SINH, KHÓM 10, PHƯỜNG TRẤN HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 857. Huỳnh Thị Gái, sinh ngày 10/5/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 204, ĐƯỜNG LOAN LÝ, KHÓM 14, PHƯỜNG VĨNH LINH, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 858. Nguyễn Thị Thúy Nhi, sinh ngày 24/01/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, LẦU 5, NGÕ 170, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG HẬU ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 859. Lê Bích Liên, sinh ngày 15/7/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 118, ĐƯỜNG ĐIỀN KHÊ, KHÓM 5, THÔN KHÊ ĐỈNH, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 860. Nguyễn Thị Diễm Phượng, sinh ngày 06/4/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, ĐƯỜNG BÌNH SƠN, THÔN VẠN LONG, XÃ TÂN BÌ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 861. Nguyễn Kiều Oanh, sinh ngày 27/10/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HẺM 68, NGÕ 155, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG LỘC HÒA, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐỈNH PHAN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 862. Nguyễn Thị Ninh Kiều, sinh ngày 01/11/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 130/1, ĐỨC THỊNH, KHÓM 19, THÔN ĐỨC THỊNH, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN TÂN TRÚC 863. Lê Thị Mỹ Huệ, sinh ngày 19/12/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, NGÕ 127, PHỐ TRUNG SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN TRANG, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 864. Phạm Thị Hồng Hành, sinh ngày 28/8/1977 tại Ninh Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 220, ĐƯỜNG LIÊN THÁI, KHÓM 4, THÔN LIÊN MỸ, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM 865. Hà Thị Kim Liên, sinh ngày 28/5/1980 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178/5, ĐƯỜNG TẢ DINH HẠ, KHÓM 16, PHƯỜNG MIẾU BẮC, KHU TẢ DINH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 866. Huỳnh Thị Mỹ Linh, sinh ngày 05/6/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 18, NGÕ 177, ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, KHÓM 9, PHƯỜNG GIA HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 867. Ngô Thị Hiền, sinh ngày 15/02/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/1, HẺM 2, NGÕ 423, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 2, PHƯỜNG GIA TÂN, HUYỆN ĐÀI BẮC 868. Nguyễn Thị Chiêu Uyên, sinh ngày 15/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, AN KHANH, KHÓM 10, PHƯỜNG AN KHANH, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC 869. Trần Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 01/8/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 320, LẦU 6, ĐƯỜNG THANH THỦY, KHÓM 19, PHƯỜNG VĨNH PHONG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 870. Nguyễn Phương Chi, sinh ngày 08/11/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147, ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 871. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 17/4/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, ĐƯỜNG TÂN PHỐ 3, KHÓM 7, THÔN TÂN PHỐ, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 872. Huỳnh Thị Kiều Trinh, sinh ngày 18/5/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, NÃO XÁ, KHÓM 17, PHƯỜNG THỔ KHỐ, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 873. Phan Kim Phương, sinh ngày 17/9/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50, ĐƯỜNG TRIỀU CẦM, KHÓM 5, PHƯỜNG PHÚC BẮC, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 874. Trương Hạnh Nguyên, sinh ngày 16/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/18, QUÁ CẢNG, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY CHÍNH, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM 875. Hồ Thị Kim Lệ, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 119, ĐƯỜNG NAM CHỈ, KHÓM 7, PHƯỜNG NAM CHỈ, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 876. Đoàn Thị Muội, sinh ngày 09/9/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40, ĐƯỜNG QUẢNG VĂN, KHÓM 4, PHƯỜNG NHÂN BẮC, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 877. Ừng Cỏng Lìn, sinh ngày 18/4/1974 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/1, ĐƯỜNG TRUNG TRÍ, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 878. Dương Thị Ngọc Hương, sinh ngày 06/01/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/4, HẺM 38, NGÕ 152, PHỐ LONG AN, KHÓM 12, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 879. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 14/01/1976 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67, PHỐ ĐẠI MINH NHỊ, KHÓM 11, THÔN BÁT GIÁP, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM 880. Phương Thị Diễm Trang, sinh ngày 30/12/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 387, ĐƯỜNG TAN SINH, KHÓM 12, PHƯỜNG KIẾN NAM, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM 881. Ngô Thị Nhiền, sinh ngày 22/5/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 101/3, PHONG QUÍ VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG PHONG QUÍ VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG PHONG QUÍ, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ 882. Dương Ngọc Thắm, sinh ngày 20/9/1979 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42/1, ĐƯỜNG AN NAM, KHÓM 4, THÔN AN NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 883. Đinh Ngọc Xương, sinh ngày 02/01/1983 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17 THỦY DÔI, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA 884. Ung Tố Loan, sinh ngày 13/9/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN XƯƠNG, KHÓM 11, THÔN ĐẠI ĐỔ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 885. Nguyễn Thị Phận, sinh ngày 06/6/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 4, HẺM 1, NGÕ 67, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG NAM CẢNG, KHÓM 10, PHƯỜNG TÂY TÂN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 886. Phạm Thanh Trúc, sinh ngày 23/4/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30/1, ĐƯỜNG HƯNG THANH, KHÓM 3, THÔN HỪNG LONG, XÃ TÂN VIÊN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 887. Nguyễn Thị Son, sinh ngày 14/3/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 50/2, PHỐ HOA PHÚC, KHÓM 12, PHƯỜNG MINH ĐỨC, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 888. Võ Thị Mỹ Ly, sinh ngày 29/6/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 290, LẦU 5, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG HẬU LONG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 889. Nguyễn Thị Thu Loan, sinh ngày 09/11/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, ĐƯỜNG XƯƠNG NAM, KHÓM 2, THÔN XƯƠNG NAM, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM 890. Trần Thị Hồng Nhưng, sinh ngày 24/02/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 311, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, PHƯỜNG PHONG DÃ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN 891. Phạm Thị Kim Loan, sinh ngày 07/12/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, LẦU 9, NGÕ 33, ĐƯỜNG HỌC SĨ, KHÓM 26, PHƯỜNG HỌC SĨ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 892. Võ Nguyễn Thúy Trinh, sinh ngày 09/5/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, ĐƯỜNG HÀ BIÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG HÀ BIÊN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 893. Lâm Thị Lành, sinh ngày 07/7/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4-1, NGÁCH 35, NGÕ 522, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 19, PHƯỜNG VŨ TỐNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 894. Phạm Thị Thum, sinh ngày 09/7/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 96, ĐƯỜNG TY MÃ, KHÓM 14, THÔN TÂN TRANG, XÃ XAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG 895. Trương Thị Diễm, sinh ngày 14/11/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 41, HỔ VĨ LIÊU, PHƯỜNG HẢO MỸ, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 896. Phan Nhật Linh, sinh ngày 01/7/1977 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÁCH 62, NGÕ 103, ĐƯỜNG ĐẠI KIỀU 1, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI KIỀU, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 897. Khâu Kim Anh, sinh ngày 22/4/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 672, ĐƯỜNG AN TOÀN, KHÓM 11, THÔN HƯNG AN, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 898. Nguyễn Thị Bạch Mai, sinh ngày 22/12/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG CƯƠNG AN, KHÓM 16, THÔN NAM AN, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 899. Lê Thị Kim Chiễm, sinh ngày 07/4/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 4, NGÁCH 14, NGÕ 12, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIỆN NGHIÊN CỨU, KHÓM 22, PHƯỜNG TRUNG NGHIÊN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 900. Thạch Thị Thắm, sinh ngày 09/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17-1-3, ĐƯỜNG PHONG LẠC, KHÓM 29, PHƯỜNG NHÂN MỸ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 901. Hồ Thị Chanh, sinh ngày 19/7/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-1, HƯNG NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG HƯNG NAM, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 902. Nguyễn Thị Ngọc Lan, sinh ngày 14/5/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15-1, ĐƯỜNG CÔNG QUÁN, KHÓM 8, PHƯỜNG CÔNG QUÁN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 903. Phạm Thị Huệ, sinh ngày 27/3/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 21, ĐƯỜNG PHỤC HOA, KHÓM 11, PHƯỜNG HỢP TÁC, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 904. Lê Thị Tiệp, sinh ngày 29/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG CÔNG THỐ BẮC, KHÓM 12, THÔN ĐÔNG LÂM, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG 905. Nguyễn Thị Đài Trang, sinh ngày 07/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, ĐƯỜNG TRUNG DƯƠNG NAM, KHÓM 6, THÔN DƯƠNG ĐIỀU, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM 906. Nguyễn Thị Hồng Tâm, sinh ngày 06/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, ĐƯỜNG 129, ĐƯỜNG TỰ DO, KHÓM 14, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 907. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 03/3/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 204, SƯ SƠN, KHÓM 15, THÔN SƯ SƠN, XÃ NAM TRANG, HUYỆN MIÊU LẬT 908. Trang Thúy Triều, sinh ngày 20/8/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 105, NGÕ 2, ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 3, THÔN VĨNH LẠC, XÃ PHỐ DIÊM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 909. Huỳnh Kim Phương, sinh ngày 20/4/1976 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, ĐƯỜNG TÂN PHONG, KHÓM 14, THÔN DIÊM THỤ, XÃ CAO THỤ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 910. Hồ Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 13/3/1981 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 205, ĐƯỜNG KIM HOA, KHÓM 8, PHƯỜNG BÁT TRUNG, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 911. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 20/11/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 77, ĐƯỜNG TRÚC LÂM, KHÓM 21, PHƯỜNG THƯỢNG LÂM, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 912. Phạm Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 11/8/1981 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, THẠCH ĐẦU THỐ, KHÓM 1, THÔN DỤ DÂN, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA 913. Đặng Thị Mỏng, sinh ngày 24/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, LẦU 7, ĐƯỜNG GIANG NAM 10, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG CƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 914. Trần Ngọc Nguyên, sinh ngày 15/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 61, ĐƯỜNG NAM DAO, KHÓM 8, PHƯỜNG NAM DAO, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 915. Đỗ Thị Tuyết Vân, sinh ngày 17/12/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90-75, HỨA THỔ CẢNG, KHÓM 24, THÔN NAM CẢNG, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 916. Phan Oanh Kiều, sinh ngày 16/11/1977 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÁCH 164, NGÕ 208, ĐƯỜNG CƠ KIM 1, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN LUÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG 917. Mã Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 19/8/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 2, ĐƯỜNG KHÊ ĐẦU, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 918. Phan Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 27/12/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÁCH 1, NGÕ 335, ĐƯỜNG VIÊN THÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG CẨM THỊNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 919. Lê Thị Anh Đào, sinh ngày 12/10/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LẦU 4, NGÕ 278, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU ĐÔNG, KHÓM 18, PHƯỜNG LIÊN THÀNH, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 920. Châu Thị Ngọc Dung, sinh ngày 30/8/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, NGÁCH 12, NGÕ 32, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 3, PHƯỜNG NAM CẢNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 921. Nguyễn Thị Tố Lai, sinh ngày 27/9/1980 tại Hà Tây. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 17, LẦU ½, HẺM 17, NGÕ 234, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 922. Huỳnh Quốc Hương, sinh ngày 17/7/1979 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 32, ĐƯỜNG BÌNH TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG NAM LỘC, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 923. Hồ Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 14/7/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ SÂM LÂM, KHÓM 12, THÔN NỘI HỒ, XÃ LỘC CỐC, HUYỆN NAM ĐẦU 924. Nguyễn Thị Kiểu, sinh ngày 06/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14/4, ĐƯỜNG KIM THÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG HỢP TÁC, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 925. Lý A Ngữu, sinh ngày 25/5/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, LẦU 2, NGÕ 78, ĐƯỜNG NGŨ CÔNG 2, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 926. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 20/02/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 417, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂY NINH, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 927. Nguyễn Thị Hoàng An, sinh ngày 03/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119-3, ĐƯỜNG TRUNG CẢNG 1, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG THÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG,HUYỆN ĐÀI BẮC 928. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 08/11/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, HỒ TỬ, KHÓM 7, PHƯỜNG TAM THÔN, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA 929. Khưu Nguyệt Nga, sinh ngày 03/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG ĐÔNG KỲ, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG KHOA, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 930. Trương Thị Xuyên, sinh ngày 10/4/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 148, ĐƯỜNG ĐỆ NHẤT HOÀNH, KHÓM 18, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 931. Lý Hoàng Uyên, sinh ngày 15/5/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, ĐƯỜNG NGÂN HÀ 1, KHÓM 14, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT 932. Nguyễn Bích Liễu, sinh ngày 10/12/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 248, LẬP KIM TÂN THÔN, KHÓM 15, THÔN TÙNG SƠN, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA 933. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 14/7/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 147, PHỦ PHẠM, KHÓM 3, PHƯỜNG PHỦ PHẠM, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM 934. Nguyễn Thị Kiều Loan, sinh ngày 01/01/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, ĐƯỜNG DÂN AN, KHÓM 1, PHƯỜNG BẮC LÂM, THỊ TRẤN PHỤNG LÂM, HUYỆN HOA LIÊN 935. Lê Thị Kim Yến, sinh ngày 09/3/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31/1, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, PHƯỜNG MA LIÊU, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 936. Võ Thị Duyên, sinh ngày 21/8/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, LẦU 9-1, NGÕ 360, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CẢNG ĐÀI TRUNG, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG MINH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 937. Lâm Vĩnh Phương, sinh ngày 12/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, ĐƯỜNG DIÊN KHAI, KHÓM 16, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 938. Phạm Thị Bích Ngọc, sinh ngày 18/11/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 71/1, NGÕ 7, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 939. Võ Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 16/3/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 171, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CHƯƠNG VIÊN, KHÓM 4, THÔN KIỀU DẦU, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 940. Đỗ Thị Kim Chọn, sinh ngày 18/9/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, ĐƯỜNG HẬU THỐ, KHÓM 1, THÔN TÂY KHÊ, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 941. Trần Khiết Hảo, sinh ngày 22/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 325, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG MỸ, KHÓM 5, PHƯỜNG THIẾT SƠN, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 942. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 09/10/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 63, NGÕ 213, ĐƯỜNG VĨNH KHANG, KHÓM 24, ĐƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 943. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 22/12/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 100, ĐƯỜNG LÂM GIANG, KHÓM 6, PHƯỜNG KIẾN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 944. Trần Thị Mai Thảo, sinh ngày 24/11/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 120, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRẤN NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 945. Nguyễn Thị Mỹ Lệ, sinh ngày 28/02/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, ĐƯỜNG TỰ DO, KHÓM 11, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 946. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 14/4/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 149, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 7, THÔN NAM ĐỂ, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 947. Nguyễn Bích Thùy, sinh ngày 29/9/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 193, ĐƯỜNG HẢI SƠN 1, KHÓM 7, PHƯỜNG HẢI TRÌNH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 948. Dương Thị Thúy, sinh ngày 15/11/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 825, ĐƯỜNG XÃ THẠCH, KHÓM 6, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 949. Hồ Thị Huệ, sinh ngày 02/02/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/1, PHƯƠNG THẢO, KHÓM 1, PHƯỜNG PHƯƠNG THẢO, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM 950. Trần Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 08/8/1965 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99, ĐƯỜNG TRẤN VINH, KHÓM 11, PHƯỜNG TRẤN VINH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 951. Cóc Quay Ngồ, sinh ngày 21/4/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ TRUNGHOA, KHÓM 15, THÔN LÂM NAM, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 952. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 20/6/1979 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 212, LẦU 3, HẺM 2, NGÕ 191, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, PHƯỜNG HÒa BÌNH, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 953. Lê Thị Cẩm Loan, sinh ngày 05/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 155, ĐƯỜNG CÔNG THƯƠNG, KHÓM 20, THÔN DÂN NGHĨA, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 954. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 10/10/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 126, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐINH CHÂU, KHÓM 28, PHƯỜNG TRUNG CẦN, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 955. Đào Thanh Thủy, sinh ngày 02/7/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 328, ĐƯỜNG NGŨ PHI, KHÓM 1, PHƯỜNG TIÊN THẢO, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 956. Võ Thị Hương, sinh ngày 12/5/1970 tại Nghệ An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, LẦU 4, NGÕ 372, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 19, PHƯỜNG HÒA ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 957. Trần Thị Hường, sinh ngày 22/4/1979 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 112, LẦU 3, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 958. Tăng Thị Trang, sinh ngày 10/8/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, NGÕ ĐỈNH THỐ, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỈNH THỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 959. Trần Thị Kim Dư, sinh ngày 25/5/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 2, NGÁCH 2, NGÕ 94, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂY TÂN, KHU NAM CẢNG, ,THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 960. Đỗ Mỹ Thanh, sinh ngày 10/8/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 3, NGÁCH 16, NGÕ 22, ĐƯỜNG VĂN ĐỨC, KHÓM 21, PHƯỜNG THỤY DƯƠNG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 961. Trần Thị Thu Oanh, sinh ngày 20/9/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NAM HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG NAM HÒ, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT 962. Lê Thị Nga, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 162, ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 4, KHÓM 3, THÔN VĨNH AN, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 963. Ôn Mỹ Hoàn, sinh ngày 21/4/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, NGÕ 217, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN THỦY, KHÓM 14, ĐƯỜNG VẠN NIÊN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 964. Lý Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 06/5/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG GIANG NAM 3, KHÓM 3, PHƯỜNG LONG CƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 965. Đinh Thị Bích Huyền, sinh ngày 25/6/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 140, ĐƯỜNG TRÙNG KIẾN, KHÓM 4, PHƯỜNG HIỆP NGUYÊN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 966. Lâm Thị Kim Hương, sinh ngày 08/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 138, NGŨ GIAN THỐ, KHÓM 13, PHƯỜNG NGŨ HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 967. Lê Thị Tuyết Hạnh, sinh ngày 09/8/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ VĂN MINH, KHÓM 1, PHƯỜNG DỈNH THỐ, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 968. Ông Thị Vi Hương, sinh ngày 09/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, PHA TỬ ĐẦU, KHÓM 7, THÔN PHA ĐẦU, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC 969. Trần Đào Thị Diễm Châu, sinh ngày 30/4/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 21, ĐƯỜNG NHƯ Ý, KHÓM 5, PHƯỜNG KIẾN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 970. Nguyễn Thị Phận, sinh ngày 26/11/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 247, LẦU 2, ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 10, PHƯỜNG QUANG HÒA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 971. Đặng Thị Thu Thắm, sinh ngày 15/3/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, NGÁCH 6, NGÕ 8, ĐƯỜNG AN CƯ, KHÓM 3, PHƯỜNG LÊ HIẾU, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 972. Huỳnh Hoài Phi, sinh ngày 17/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 6, NGÕ 100, ĐƯỜNG LONG THỌ, KHÓM 21, PHƯỜNG LONG TƯỜNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 973. Trương Thị Bích Liên, sinh ngày 18/7/1979 tại Quảng Nam. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-3, THANH THỦY KHÊ, KHÓM 1, THÔN BÌNH ĐỈNH, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 974. Trần Thị Loan, sinh ngày 01/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8, SỐ 521, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THÁI LÂM, KHÓM 4, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ THÁI SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC 975. Trương Thị Tiền, sinh ngày 10/10/1970 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 16, NGÕ 98, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG NGHĨA, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC 976. Lý Kim Mai, sinh ngày 01/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13-10, NGÕ 117, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG TRANG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 977. Trần Thị Tiến, sinh ngày 11/11/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ TRIỀU DƯƠNG 1, KHÓM 10, PHƯỜNG TRIỀU DƯƠNG, THỊ TRẤN TÔ ÚC, HUYỆN NGHI LAN 978. Ngô Thị Kim Loan, sinh ngày 09/4/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐÔNG CẢNG, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG CẢNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA 979. Phạm Xịt Vần, sinh ngày 28/11/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 299, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BÁ NGỌC, KHÓM 26, THÔN BẢNG LÂM, XÃ KIM NINH, HUYỆN KIM MÔN 980. Vòng Dắn Lìn, sinh ngày 25/10/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16-6, LOAN NỘI, J9, THÔN LOAN NAM, XÃ LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA 981. Lê Thị Mai Hương, sinh ngày 15/8/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 432, ĐƯỜNG ĐỈNH LÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG TÚ LÂM, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 982. Hoàng Thị Hải, sinh ngày 15/12/1975 tại Nghệ An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 17, NGÁCH 5, NGÕ 339, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 983. Mai Thanh Phượng, sinh ngày 12/6/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2-29, KHÊ CÀN, KHÓM 4, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 984. Nguyễn Thị Kim Phương, sinh ngày 15/5/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 49, ĐƯỜNG BÁT ĐỔ, KHÓM 2, PHƯỜNG BÁT ĐỔ, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 985. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 19/8/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DÂN QUỐC, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 986. Dương Thị Kim Em, sinh ngày 20/02/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, NGÕ 450, ĐƯỜNG NGHỊ ĐÔNG, KHÓM 8, THÔN BỔ THÀNH, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN 987. Chắng Dinh Lin, sinh ngày 25/3/1983 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143, ĐƯỜNG LÂM VĨ, KHÓM 15, THÔN LÂM MỸ, XÃ TIÊU KHÊ, HUYỆN NGHI LAN 988. Lê Thị Ngọc Dung, sinh ngày 18/6/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DÂN QUANG, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI XÃ, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 989. Trần Thị Diễm Châu, sinh ngày 25/4/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 100, ĐƯỜNG DỤ DÂN, KHÓM 11, THÔN MỤC NGHI, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 990. Huỳnh Thị Hương Giang, sinh ngày 07/11/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/1, HẺM 1, NGÕ 19, PHỐ TAM THỦY, KHÓM 18, PHƯỜNG PHÚ PHÚC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 991. Huỳnh Thị Hiền, sinh ngày 19/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA TÂY, KHÓM 3, THÔN LOAN TÂY, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM 992. Dương Thị Bé Nhu, sinh ngày 15/10/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, LIÊU LA, KHÓM 11, PHƯỜNG LIÊU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN 993. Hon Liễu Cúi, sinh ngày 15/7/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ TRUNG HOA, KHÓM 15, THÔN LÂM NAM, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 994. Phạm Thị Liên, sinh ngày 05/8/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, PHỐ THỤY ÁI, KHÓM 5, PHƯỜNG THỤY BẮC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 995. Hồ Thị Hoàng Mai, sinh ngày 08/02/1982 tại Cửu Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 347, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 7, THÔN TÂN TRANG, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 996. Bùi Thị Cẩm Vân, sinh ngày 01/01/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 658, ĐƯỜNG HỌC ĐIỀN, KHÓM 2, THÔN HỌC ĐIỀN, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 997. Nguyễn Thị Thùy Liên, sinh ngày 12/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, ĐIỀN VĨ, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐIỀN VĨ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 998. Ngô Thị Mỹ Phương, sinh ngày 07/3/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, LẦU 2, NGÕ 1000, ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 10, THÔN THƯỢNG SƠN, XÃ KHUNG LÂM, HUYỆN TÂN TRÚC 999. Huỳnh Phi Yến, sinh ngày 19/3/1969 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 20, NGÕ 50, ĐƯỜNG TRUNG THỔ, KHÓM 16, THÔN TAM ĐỨC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1000. Nguyễn Hồng Thu, sinh ngày 20/9/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 139, ĐƯỜNG TỰ LẬP, KHÓM 17, PHƯỜNG TÚ THÀNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1001. Nguyễn Thị Giàu, sinh ngày 30/4/1975 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 428-1, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 6, THÔN VĨNH PHÚC, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU 1002. Dương Xiếu Thó, sinh ngày 23/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÁCH 16, NGÕ 253, ĐƯỜNG KIM MÔN, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐƯỜNG XUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1003. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 26/8/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, NGÕ QUÂN HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG HÒA BÌNH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1004. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 09/11/1973 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 30, NGÕ 160, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN TÂY, KHÓM 9, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1005. Đào Thị Bích Lan, sinh ngày 10/10/1975 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4-3, SỐ 6, NGÁCH 3, NGÕ 136, ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 9, PHƯỜNG LẠC KHANG, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1006. Nguyễn Thị Thanh Huệ, sinh ngày 12/10/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 48, NGÕ 205, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 23, PHƯỜNG NỘI HỒ, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1007. Nguyễn Thị Linh Em, sinh ngày 04/9/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18-27, NGÕ 503, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG CHƯƠNG AN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1008. Châu Thị Minh Huyền, sinh ngày 29/5/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, ĐƯỜNG KHÊ PHỐ, KHÓM 8, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1009. Châu Mỹ Thanh, sinh ngày 20/02/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6-25, NGÕ LUÂN NHÃ, KHÓM 3, PHƯỜNG LUÂN NHÃ, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1010. Nguyễn Ngọc Linh, sinh ngày 29/4/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1-2, CƯỚC BẠCH LIÊU, KHÓM 6, THÔN NỘI NAM, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 1011. Đỗ Thị Bích Nga, sinh ngày 18/8/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NGÕ 2, ĐƯỜNG ĐẠI PHÚC, KHÓM 18, PHƯỜNG BẢN QUÁN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1012. Bùi Thị Hồng Chi, sinh ngày 04/11/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 10, THÔN TRÚC KHANH, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1013. Phạm Thị Thúy Hồng, sinh ngày 25/3/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107-1, NGÕ CỰU XÃ, KHÓM 1, PHƯỜNG CỰU XÃ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1014. Nguyễn Thị Pháp, sinh ngày 30/12/1978 tại Giới tính: Nữ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 267, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC NGHI, KHÓM 13, PHƯỜNG MỸ ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC 1015. Lê Thị Hồng Thúy, sinh ngày 22/01/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, QUẢNG PHÚC, KHÓM 1, THÔN KHÂU BÌNH, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 1016. Quách Thúy Thanh, sinh ngày 16/5/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116 HẠ QUẾ DU SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG NGHĨA SƠN, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1017. Trương Mỹ Nghi, sinh ngày 08/3/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, KHA LIÊU, KHÓM 2, THÔN BẢO CÁT, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM 1018. Đặng Bội Chi, sinh ngày 10/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 44/3, NGÕ 96, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 11, PHƯỜNG HƯNG AN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1019. Phạm Thị Đoan Trang, sinh ngày 30/9/1977 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/4 CỰU XÃ, KHÓM 1, PHƯỜNG CỰU XÃ, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 1020. Phạm Thị Bé Nhi, sinh ngày 03/12/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 154, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 9, THÔN LỤC PHONG, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1021. Trần Thị Ngọc Đào, sinh ngày 28/8/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HOÀNH SƠN, KHÓM 12, THÔN TAM BÌNH, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG 1022. Trần Thị Hậu, sinh ngày 22/01/1975 tại Thái Nguyên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 198, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 13, THÔN TÂN SINH, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1023. Phan Thị Mỹ Hoa, sinh ngày 10/7/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ. Hiện trú tại: SỐ 319, AN ĐỊNH, KHÓM 15, THÔN AN GIA, XÃ AN ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI NAM 1024. Trịnh Thị Diễm Thiên, sinh ngày 13/5/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, LUÂN TỬ, KHÓM 7, THÔN NAM TỬ, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 1025. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh ngày 19/3/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 434-3, ĐƯỜNG VĨNH BÌNH, KHÓM 7, THÔN VĨNH PHÚC, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU 1026. Lê Thị Lon, sinh ngày 08/11/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, NGÕ THƯỢNG TRÚC, KHÓM 8, PHƯỜNG THƯỢNG TRÚ, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1027. Nguyễn Thu Nga, sinh ngày 20/11/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 116/1, LẦU 3, ĐƯỜNG ĐẠI CHÂU, KHÓM 7, PHƯỜNG HÀ THÀNH, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1028. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 01/01/1983 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ TỰ CƯỜNG 2, ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 20, THÔN SỸ HÒA, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG 1029. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 02/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, LẦU 7, ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 25, PHƯỜNG ĐÔNG MÔN, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1030. Đặng Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 08/11/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, NGÕ VĂN HÓA, KHÓM 2, THÔN VĂN VŨ, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG 1031. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 26/9/1967 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 144, NGÕ ĐÔNG, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN 2, KHÓM 9, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1032. Lê Thị Nuôi, sinh ngày 12/02/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, ĐƯỜNG BÁCH TAM, KHÓM 20, PHƯỜNG THỰC TIỄN, KHU THẤT ĐỖ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1033. Lê Kim Tuyết Nhung, sinh ngày 06/9/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, HẺM 77, NGÕ 307, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG NGƯU PHỐ, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1034. Nguyễn Hoàng Châu, sinh ngày 02/7/1973 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, MẪU ĐƠN, KHÓM 21, THÔN MẪU ĐƠN, XÃ SONG KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1035. Nguyễn Kim Ngân, sinh ngày 25/5/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 707, ĐƯỜNG CỬU NHƯ 2, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐỨC BẮC, KHU TAM DAN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1036. Nguyễn Thị Thẻ, sinh ngày 16/02/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 224, LẦU 12/1, ĐƯỜNG THIÊN TƯỜNG, KHÓM 2, PHƯỜNG KIẾN THÀNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1037. Lài Thị Nguyên, sinh ngày 20/8/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG TẾ THẾ, KHÓM 10, PHƯỜNG TRƯỜNG VINH, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1038. Phan Thị Kim Liên, sinh ngày 10/6/1965 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÁCH 2, NGÕ 20, ĐƯỜNG ĐÔNG KIẾN, KHÓM 15, PHƯỜNG VĂN HÓA, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1039. Nguyễn Thị Thu Hòa, sinh ngày 23/7/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5-17, SỐ 421, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 14, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1040. Phan Lê Liễu, sinh ngày 26/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, TIỂU CỔN THỦY, KHÓM 4, THÔN SÙNG ĐỨC, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG 1041. Ngô Thị Hồng Nga, sinh ngày 18/10/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ KHƯƠNG VIÊN, KHÓM 10, THÔN TRÚC VI, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU 1042. Lê Thị Hoàng Anh, sinh ngày 03/8/1975 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58-3, SÔNG HÀM, KHÓM 7, THÔN SONG HÀM, X4 LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA 1043. Lê Thị Thu Dung, sinh ngày 25/4/1976 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 183, CAN TỬ ILÊU, KHÓM 12, THÔN QUAN HÒA, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA 1044. Vòng Tú Trân, sinh ngày 15/7/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 10, SỐ 8, NGÕ 72, ĐƯỜNG TÂN HOA, KHÓM 27, PHƯỜNG HOA AN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1045. Lê Thị Ngọc Phúc, sinh ngày 31/12/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 90, ĐƯỜNG PHÚ NGƯ 3, KHÓM 18, PHƯỜNG THỊNH NGƯ, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1046. Trần Thị Thanh Lệ, sinh ngày 24/6/1974 tại Bình Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN NHÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1047. Phạm Thị Kim Cương, sinh ngày 10/10/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 121, ĐƯỜNG TỴ ĐẦU, KHÓM 6, PHƯỜNG TỴ ĐẦU, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1048. Nguyễn Thị Kim Tuyền, sinh ngày 18/11/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 64, ĐƯỜNG VŨ TÍN, KHÓM 16, PHƯỜNG PHÚC ĐỊA, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1049. Lê Thị Thương, sinh ngày 02/02/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, ĐOẠN 3, PHỐ TRUNG HÒA, KHÓM 7, THÔN PHỤC THỊNH, XÃ TÂN TRÚC, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1050. Phan Thị Bé Tư, sinh ngày 26/12/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 59, HẺM 220, NGÕ 425, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯNG LẠC, KHÓM 7, PHƯỜNG SA LUÂN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1051. Làu Há Múi, sinh ngày 28/12/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, NGÕ 26, ĐƯỜNG ĐỒNG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG TAM AN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1052. Tăng Thế Thu, sinh ngày 10/7/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, HẺM 87, NGÕ 460, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 5, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1053. Trần Thị Bé Đèo, sinh ngày 07/7/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 138, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 26, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG 1054. Trương Thị Ngọc Hoa, sinh ngày 04/01/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 1, ĐƯỜNG SƠN CƯUÓC, KHÓM 10, THÔN ĐẠI HOA, XÃ ĐIỂU TÙNG, HUYỆN CAO HÙNG 1055. Trần Thị Tú An, sinh ngày 01/07/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 156, ĐƯỜNG GIA PHONG, KHÓM 1, PHƯỜNG GIA PHONG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1056. Huỳnh Thị Ngọc Lượm, sinh ngày 06/11/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 97, NGÕ 64, ĐƯỜNG NAM CHÍNH 2, KHÓM 16, PHƯỜNG PHÚ GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1057. Nguyễn Thị Ngọc Tiên, sinh ngày 06/08/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 50, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 13, PHƯỜNG DIÊN TƯỜNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU 1058. Huỳnh Phụng, sinh ngày 31/03/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20/5, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 9, THÔN HẢI NAM, XÃ ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM 1059. Trình Thị Lẹ, sinh ngày 15/05/1970 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, ĐƯỜNG THẠCH LÂM, KHÓM 11, PHƯỜNG TRƯỜNG BÌNH, THÀNH PHỐ ĐẤU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM 1060. Hồng Thu Tâm, sinh ngày 19/12/1973 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, ĐƯỜNG Ô LẠI, KHÓM 2, THÔN Ô LẠI, XÃ Ô LẠI, HUYỆN ĐÀI BẮC 1061. Lỷ Sì Liền, sinh ngày 26/10/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30-1, Ô MY KHANH, KHÓM 3, PHƯỜNG Ô MY, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT 1062. Trần Ngọc Huệ, sinh ngày 01/10/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 9-2, SỐ 13, ĐƯỜNG ĐẠI TƯỜNG, KHÓM 16, PHƯỜNG HÀ THÀNH, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1063. Nguyễn Thị Cẩm Loan, sinh ngày 10/10/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 284, ĐƯỜNG VĂN HOÀNH, KHÓM 10, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1064. Trần Diệu An, sinh ngày 13/01/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 284, ĐƯỜNG VĂN HOÀNH, KHÓM 10, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1065. Lý Thị Hồng Tươi, sinh ngày 12/04/1981 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, NGÕ 570, NOÃN NOÃN, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂY NOÃN, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1066. Ngô Thị Bích Tuyền, sinh ngày 25/06/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 5, NGÕ 84, ĐƯỜNG THÚY BÌNH, KHÓM 16, PHƯỜNG THẦN NÔNG, XÃ ĐẠI XÃ, HUYỆN CAO HÙNG 1067. Phạm Lệ Hằng, sinh ngày 07/5/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 892, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 13, PHƯỜNG HẢI TÂN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1068. Lưu Thị Chuông, sinh ngày 18/05/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 298, ĐƯỜNG GIÁC DÂN, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO ĐỨC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1069. Trịnh Mỹ Huê, sinh ngày 30/04/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 14, ĐƯỜNG VĂN TRUNG, KHÓM 18, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1070. Bùi Thị Thu Hiền, sinh ngày 18/11/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 364, ĐƯỜNG ĐỒNG MINH 3, KHÓM 19, PHƯỜNG XUYÊN ĐÔNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1071. Trần Thị Phụng, sinh ngày 01/02/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 206, ĐƯỜNG VĂN XƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1072. Nguyễn Thị Bích Tuyền, sinh ngày 18/4/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 140, ĐƯỜNG NAM ĐẠI, KHÓM 9, PHƯỜNG CÔNG VIÊN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1073. Hà Thực Mai, sinh ngày 23/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, THÔN TÂN THÀNH, XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HOA LIÊN 1074. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 10/3/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 290, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 18, THÔN CÁT PHONG, XÃ VŨ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1075. Phan Hồng Hạnh, sinh ngày 15/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HẬU ĐẦU, KHÓM 9, THÔN HOÀNG PHỐ, XÃ LIỆT DƯ, HUYỆN KIM MÔN 1076. Ngô Thị vũ Hoa, sinh ngày 02/05/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 9/4, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 13, THÔN TẬP PHÚC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1077. Nguyễn Thị Mỹ Quí, sinh ngày 13/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 129, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG VĨNH NINH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1078. Võ Thị Kim Huệ, sinh ngày 17/11/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, LẦU 2, NGÕ 531, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 13, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1079. Nguyễn Thị Hồng Thảo, sinh ngày 12/03/1979 tại Bình Phước. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, ĐƯỜNG HẢI SƠN, KHÓM 6, PHƯỜNG HẢI XƯƠNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1080. Ngô Thị Thu Hiền, sinh ngày 26/05/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 263, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 25, PHƯỜNG NGOẠI NAM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1081. Dương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/12/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 23, NGÕ 372, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 10, THÔN THỦY ĐẦU, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 1082. Văn Ngọc Dung, sinh ngày 27/7/1974 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 5, HẺM 12, NGÕ 283, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 14, THÔN HOÀNG ĐƯỜNG, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1083. Ngũ Phong Thủy, sinh ngày 12/02/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, LẦU 2, ĐƯỜNG QUANG VINH, KHÓM 2, PHƯỜNG KHƯƠNG LIÊU, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC 1084. Nguyễn Thị Minh Châu, sinh ngày 06/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, HẺM 15, NGÕ 118, ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢO HƯNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1085. Lê Thị Tư, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 31, ĐƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHÓM 37, THÔN TÂN LỘ, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1086. Âu Thị Thu Thảo, sinh ngày 15/03/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG HIỆP HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG BẠCH LỘ, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1087. Hoàng Thị Trang, sinh ngày 10/06/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, NGÕ TRÚC VI, KHÓM 11, PHƯỜNG CHIÊU AN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1088. Nguyễn Mộng Thúy, sinh ngày 09/02/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 2, ĐƯỜNG BẢO KIẾN, KHÓM 3, PHƯỜNG THÁI AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1089. Trần Thị Thu, sinh ngày 14/06/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28/1 VĨNH HƯBG, KHÓM 2, THÔN PHỤC HƯNG, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM 1090. Nguyễn Hoàng Oanh, sinh ngày 28/3/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 132, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG MỸ, KHÓM 15, PHƯỜNG TÂN HOA, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1091. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 31/12/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 1, ĐƯỜNG DINH AN, KHÓM 10, THÔN KHÊ CHÂU, XÃ NAM CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1092. Trần Thị Thuộc, sinh ngày 24/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LƯỠNG TỌA ỐC, KHÓM 14, THÔN BẢO SINH, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1093. Đặng Kim Thủy, sinh ngày 23/05/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11/2, NGÕ 10, ĐƯỜNG NGHĨA THẤT, KHÓM 12, PHƯỜNG NGHĨA HẠNH, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1094. Châu Tố Anh, sinh ngày 22/7/1974 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, LẦU 4, PHỐ CẢNH ĐỨC, KHÓM 19, PHƯỜNG TỨ SĨ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1095. Lê Thị Thu Trang, sinh ngày 02/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4/6, NGÕ BÀI ĐƯỜNG, KHÓM 2, THÔN BÀI ĐƯỜNG, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1096. Đỗ Thị Kim Tuyến, sinh ngày 25/07/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 118, PHỐ TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 8, PHƯỜNG LONG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1097. Nguyễn Thị Diệu Lý, sinh ngày 27/3/1970 tại Cam Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42 QUẢ DIỆP, KHÓM 5, THÔN QUẢ DIỆP, XÃ HỒ TÂY, HUYỆN BÀNH HỒ 1098. Trần Thị Tuyết Hiền, sinh ngày 10/02/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, THÔN ĐÔNG, KHÓM 1, PHƯỜNG LIÊN AM, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN 1099. Võ Thị Thu Hòa, sinh ngày 02/04/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 29/4, HẺM 70, NGÕ 215, ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 17, PHƯỜNG NAM DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHONG SƠN, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1100. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 07/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐƯỜNG ĐẠI ÁI, KHÓM 23, THÔN HẬU NHAI, XÃ HẠ DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM 1101. Hoàng Võ Thị Thiên Hương, sinh ngày 21/4/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99/3, ĐƯỜNG DÂN HỮU, KHÓM 11, PHƯỜNG MINH THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIÊỀ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1102. Hồ Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 02/03/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, HẺM 4, NGÕ 130, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG HOÀN HÀ NAM, KHÓM 8, PHƯỜNG LIỄU HƯƠNG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1103. Lương Thị Huyên, sinh ngày 27/10/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 272, ĐƯỜNG TRÚC QUANG, KHÓM 11, PHƯỜNG CẨM THẠCH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1104. Bùi Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 20/12/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 252, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG DƯƠNG HỒ, KHÓM 19, PHƯỜNG THỦY MỸ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1105. Thòng Cỏng Mùi, sinh ngày 08/9/1977 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 264, LẦU 3, ĐƯỜNG PHÙNG GIÁP, KHÓM 10, PHƯỜNG LONG SƠN THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1106. Huỳnh Thị Bích Loan, sinh ngày 01/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 720, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM HÙNG, KHÓM 4, THÔN NGŨ GIÁP, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM 1107. Nguyễn Thị Thu Em, sinh ngày 04/08/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 168, PHỐ HƯNG NAM, KHÓM 19, PHƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1108. Phạm Thị Điệp, sinh ngày 08/02/1977 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81/11, LẦU 4/2, PHỐ ĐÔNG TÂN, KHÓM 7, PHƯỜNG TRƯỜNG HƯNG, KHU THẤT CỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1109. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 01/04/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 214, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 1110. Phùng Ngọc Phương, sinh ngày 15/03/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10 SƠN CAM, KHÓM 2, PHƯỜNG SƠN CAM, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 1111. Võ Thị Thu Hường, sinh ngày 04/10/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79/2, ĐƯỜNG CẨM ĐIỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI ĐỨC, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1112. Trần Kim Yến, sinh ngày 17/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6/5, NGÕ TRUNG HƯNG 4, KHÓM 18, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN TÂN TRÚC 1113. Nguyễn Thị Nết, sinh ngày 08/04/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76/4, NGÕ 26, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG TÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN HOA, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1114. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 21/05/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, LẦU 3, PHỐ VĂN KHÁNH, KHÓM 16, THÔN LẠC THIỆN, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1115. Lê Thị Luyến, sinh ngày 06/11/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, HẺM 7, NGÕ 400, PHỐ ĐÔNG DŨNG, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI CƯỜNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1116. Lê Thị Diền, sinh ngày 01/07/1982 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 79, ĐƯỜNG XÍCH KHẢM TÂY, KHÓM 3, THÔN XÍCH TÂY, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG 1117. Nguyễn Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 03/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 1, ĐƯỜNG TỰ LẬP, KHÓM 26, PHƯỜNG TÚ PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1118. Nguyễn Thị Bông, sinh ngày 10/04/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80/9 TÂY TRANG, KHÓM 5, THÔN TÂY TRANG, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA 1119. Tăng Thị Hồng Bích, sinh ngày 23/11/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 156/1, PHÚC ĐIỀN, KHÓM 12, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT 1120. Lê Thị Kim Yến, sinh ngày 07/06/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, LẦU 4, PHỐ HƯNG TƯỜNG, KHÓM 9, THÔN NHÂN ĐỨC, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1121. Nguyễn Thị Thu Ba, sinh ngày 18/07/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 595, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG THÀNH THÁI, KHÓM 18, THÔN THÀNH ĐỨC, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1122. Lê Thị Minh Tâm, sinh ngày 09/03/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, LẦU 7, PHỐ LONG TUYỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG CỔ AN, KHU ĐẠI PHONG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1123. Ngô Thị Thu Vân, sinh ngày 04/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, CƯƠNG HUYỀN, KHÓM 4, PHƯỜNG HẢI BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT 1124. Trương Thị Loan, sinh ngày 15/02/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107 GIA HÒA, KHÓM 7, THÔN GIA LỘC, XÃ PHƯƠNG SƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1125. Phạm Thị Hồng Phước, sinh ngày 19/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU 2, HẺM 11, NGÕ 177, ĐƯỜNG DIÊN HÒA, KHÓM 18, PHƯỜNG DIÊN LỘC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1126. Huỳnh Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 13/02/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, NGÕ 266, PHỐ TRUNG HƯNG, KHÓM 23, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1127. Phạm Ngọc Đẹp, sinh ngày 27/08/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 288, ĐOẠN 3, PHƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 21, THÔN HỢP HƯNG, XÃ BÌ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1128. Diệp Mỹ Phụng, sinh ngày 25/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 96-3, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI KHÁNH, KHÓM 14, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1129. Lại Thị Mẫn, sinh ngày 26/04/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, NGÕ HẢI PHỐ, KHÓM 19, PHƯỜNG HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1130. Châu Ngọc Thu, sinh ngày 25/10/1976 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 119, TÂN TRANG, KHÓM 12, THÔN TÂN TRNAG, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM 1131. Sơn Sà Lươl, sinh ngày 17/6/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 639, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐÀU TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TAN TRÚC 1132. Ngô Thị Kiều Oanh, sinh ngày 25/11/1975 tại Vĩnh Phú. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 5, NGÁCH 96, NGÕ 382, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 15, PHƯỜNG VĨNH THANH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1133. Lê Thị Cẩm Loan, sinh ngày 08/03/1978 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 25-2, NGÕ 31, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 19, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1134. Đinh Thị Trinh, sinh ngày 09/05/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 6, NGÁCH 31, NGÕ 22, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 2, PHƯỜNG SA LUÂN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1135. Phan Thị Mỹ Linh, sinh ngày 14/11/1978 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, NGÕ 274, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU HUYỆN ĐÀI BẮC 1136. Nguyễn Thị Đẹp, sinh ngày 09/4/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 241, ĐƯỜNG ĐÔNG QUANG VIÊN, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1137. Bùi Ngọc Bích, sinh ngày 10/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 158, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THẨM DƯƠNG, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1138. Nguyễn Thị Nhặn, sinh ngày 20/4/1974 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, ĐƯỜNG THẬP TỰ, KHÓM 8, THÔN ĐẠI TÂY, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT 1139. Nguyễn Thị Hồng Ngọc, sinh ngày 09/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 4, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG NHÃ HOÀN, KHÓM 29, THÔN VIÊN LÂM, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1140. Cao Thị Lan, sinh ngày 13/07/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 6-1, SỐ 62, ĐƯỜNG XUÂN DƯƠNG, KHÓM 17, PHƯỜNG BẢO NGỌC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1141. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 20/01/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 429-3, TRUNG CHÂU, KHÓM 3, PHƯỜNG BẠCH CHỬ, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 1142. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 28/5/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 510, ĐƯỜNG THẦN CHÂU, KHÓM 2, THÔN THẦN CHÂU, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1143. Quách Lê Châu, sinh ngày 15/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, ĐƯỜNG HÒA THUẬN, THÔN PHÚ ĐIỀN, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1144. Nguyễn Thị Hồng Hoa, sinh ngày 06/10/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 107, NGÁCH 54, NGÕ 43, ĐƯỜNG TRUNG THÀNH, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐẠI PHÚC, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1145. Trương Huệ Châu, sinh ngày 28/12/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG NGHI HÂN 4, KHÓM 9, PHƯỜNG NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1146. Vòng Mỹ Linh, sinh ngày 19/6/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 100, ĐƯỜNG QUAN HOA NAM, KHÓM 39, ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1147. Ung Bích Vân, sinh ngày 18/01/1982 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, ĐƯỜNG KHÁNH QUANG, KHÓM 3, THÔN KHÊ VĨ, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1148. Trần Thị Kim Thảo, sinh ngày 04/06/1979 tại Cửu Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, CẢNG VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG CẢNG VĨ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA 1149. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 06/07/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 2, NGÕ 119, ĐƯỜNG DÂN HƯỞNG, KHÓM 32, PHƯỜNG MINH HUỆ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1150. Trần Thị Hằng, sinh ngày 22/08/1978 tại Hà Tĩnh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18-3, NGÕ 22, ĐƯỜNG NGŨ QUYỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG AN LONG. KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1151. Phan Thị Thiện, sinh ngày 20/04/1978 tại Cam Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, THỦY NGUYÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG NGUYÊN THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HUYỆN HOA LIÊN 1152. Dư Thị Điệp, sinh ngày 17/10/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 30, ĐƯỜNG NGHI HƯNG, KHÓM 14, PHƯỜNG NGHI HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1153. Nguyễn Thụy Kim Phương, sinh ngày 09/07/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 50, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG BẮC, KHÓM 1, PHƯỜNG TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1154. Nguyễn Ngọc Trúc, sinh ngày 11/10/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 375, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 19, PHƯỜNG BÍCH HÀ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1155. Hà Quế Nghĩa, sinh ngày 25/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ. Hiện trú tại: SỐ 37, LẦU 2, NGÕ 159, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 9, PHƯỜNG HƯNG PHÚC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1156. Nguyễn Thị Phương Anh, sinh ngày 08/08/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 98, LẦU 2, ĐƯỜNG CÔNG LỤC, KHU CÔNG NHỊ, KHÓM 10, THÔN ĐÔNG LÂM, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1157. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 28/08/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 169, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC MÔN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 1158. Trương Thị Huệ, sinh ngày 26/01/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63-1, NHẤT TÚ, KHÓM 6, PHƯỜNG NHẤT TÚ, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM 1159. Lê Thị Út Mười, sinh ngày 07/3/1975 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, ĐẠI TÂN, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI TÂN, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM 1160. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 06/12/1970 tại Cam Pu Chia. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 918-11, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, PHƯỜNG NHẬT NAM, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1161. Phạm Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 01/01/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 274, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐÔNG NINH, KHÓM 6, PHƯỜNG NAM HOA, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 1162. Lê Thị Thanh Hải, sinh ngày 29/8/1975 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG ĐIỀN MỸ 2, KHÓM 8, PHƯỜNG VĂN HOA, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1163. Hồ Thị Thanh Tâm, sinh ngày 16/12/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG CẨM THẢO, KHÓM 1, THÔN CẨM CHÚNG, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN 1164. Tsần Nhịt Cú, sinh ngày 23/09/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 57, NGÕ 76, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 13, PHƯỜNG THẦN CHÂU, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM 1165. Ngô Kim Hoàng Diễm Kiều, sinh ngày 27/11/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÁCH 1, NGÕ 105, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, KHÓM 7, PHƯỜNG HOẰNG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1166. Bùi Thị Nga, sinh ngày 10/07/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 26, PHƯỜNG SƠN CƯUÓC, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU 1167. Đặng Thị Thanh, sinh ngày 02/02/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4, NGÁCH 21, NGÕ 207, ĐƯỜNG DÂN AN, KHÓM 9, PHƯỜNG KIẾN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1168. Trương Thúy Hằng, sinh ngày 12/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2-22, SỐ 16, NGÕ 33, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 4, PHƯỜNG TRÚC VI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1169. Huỳnh Thị Ngọc Nhung, sinh ngày 10/9/1982 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49-1, TÂN HƯNG, THÔN TÂN HƯNG, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG 1170. Nguyễn Quỳnh Doa, sinh ngày 25/8/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 550, ĐƯỜNG SINH SẢN, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 1171. Biện Bích Phương, sinh ngày 15/08/1974 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, ĐƯỜNG DỤC TÀI, KHÓM 27, PHƯỜNG NAM OANH, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC 1172. Phạm Thị Hạnh, sinh ngày 10/08/1977 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 60, ĐƯỜNG NINH TỊNH, KHÓM 25, PHƯỜNG QUÁ CẢNG, KHU NOÃN NOÃN, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1173. Phan Thị Thanh Thanh,sinh ngày 15/09/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÁCH 3, NGÕ 66, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TỊCH VẠN, KHÓM 3, PHƯỜNG CỦNG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1174. Thàm Pui Chí, sinh ngày 20/02/1979 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 14-2, NGÁCH 1, NGÕ 600, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 23, THÔN NAM CẢNG, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1175. Nguyễn Thị Bích Tiền, sinh ngày 08/11/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 10, ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 4, PHƯỜNG DÂN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1176. Trần Nguyễn Thị Hoài Thy, sinh ngày 03/02/1982 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 301, ĐƯỜNG TRI HÀNH, KHÓM 2, PHƯỜNG QUAN BỘ, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1177. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 06/05/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG ĐÔNG THẮNG, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐÔNG THẾ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1178. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 01/01/1976 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 137, ĐƯỜNG TRUNG CÔNG 3, KHÓM 11, PHƯỜNG PHÚC HÒA, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1179. Phạm Thị Kim Oanh, sinh ngày 08/10/1978 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 17, NGÕ 364, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN HÒA, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1180. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 15/02/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 290, LẦU 3, ĐƯỜNG XÃ TRUNG, KHÓM 17, PHƯỜNG XÃ VIÊN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1181. Lý Mẫn Nghi, sinh ngày 11/02/1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24/1, ĐƯỜNG NGÔ HƯNG, KHÓM 3, PHƯỜNG CẢNH ILÊN, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1182. Huỳnh Thị Kim Nương, sinh ngày 04/07/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, HẺM 15, ĐƯỜNG PHÚC HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG HƯNG VƯỢNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1183. Trần Thị Diễm, sinh ngày 11/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, LẦU 9/2, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN HÓA 2, KHÓM 12, THÔN LỆ LÂM, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1184. Nguyễn Thị Tuyết Ánh, sinh ngày 01/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7-2, SỐ 390, ĐƯỜNG ĐỨC PHÚ, KHÓM 10, PHƯỜNG CÔNG HỌC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1185. Nguyễn Thị Cương, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 764, ĐƯỜNG LỮ QUANG, KHÓM 27, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1186. Võ Thị Huệ, sinh ngày 12/7/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 68, ĐƯỜNG CHÍ QUẢNG, KHÓM 10, PHƯỜNG NGŨ PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1187. Lê Thị Thanh Tâm, sinh ngày 20/5/1980 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 76, ĐƯỜNG THỤ SƠN, KHÓM 11, THÔN THƯỢNG THỤ, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1188. Trần Thị Trang, sinh ngày 06/02/1981 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 68, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI AN, KHU NAM AN, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM S 1189. Nguyễn Ngọc Liên, sinh ngày 24/11/1981 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 97, ĐƯỜNG KIẾN THÀNH, KHÓM 1, THÔN HƯNG NHÂN, XÃ PHƯƠNG UYỂN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1190. Hà Thanh Tuyết, sinh ngày 08/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 89-2, ĐƯỜNG HOA TÂN 1, KHÓM 10, PHƯỜNG HỮU NHẤT, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG 1191. Lê Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 09/02/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 100 ĐƯỜNG SĨ THƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG HẬU CẢNG, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1192. Tăng Nghìn Sol, sinh ngày 15/06/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 64, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 1, THÔN CỬU KHUNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM 1193. Chắng Thín Mùi, sinh ngày 25/7/1977 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, KHAM LIÊU, KHÓM 1, PHƯỜNG KHAM LIÊU, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM 1194. Ngô Thị Thu Oanh, sinh ngày 10/10/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 234, LOAN NỘI, KHÓM 5, THÔN LOAN BẮC, XÃ LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA 1195. Phan Ngọc Dung, sinh ngày 28/7/1971 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 135, ĐƯỜNG VẠN PHÚC, KHÓM 28, THÔN VẠN PHÚC, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1196. Hà Thị Hải Huỳnh, sinh ngày 25/01/1977 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17-18, ĐƯỜNG TRẤN BÌNH, KHÓM 9, PHƯỜNG LÂM GIANG, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1197. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 20/11/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 465, ĐƯỜNG NAM CẢNG 2, KHÓM 14, PHƯỜNG CHƯƠNG HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU 1198. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 09/06/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 74, ĐƯỜNG HỶ THỤ, KHÓM 5, PHƯỜNG HỶ BẮC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM 1199. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 03/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, ĐƯỜNG HẰNG CÁT 1, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐẠI THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 1200. Cao Thị Ngọc Duyên, sinh ngày 27/01/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÁCH 5, NGÕ TRUNG NGHĨA, ĐƯỜNG TÂN CAO, KHÓM 19, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1201. Trần Thị Chi, sinh ngày 17/5/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 35, NGÕ 61, PHỐ XƯƠNG CÁT, KHÓM 8, PHƯỜNG DƯƠNG NHÃ, KHU ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1202. Đỗ Thị Sa, sinh ngày 11/02/1979 TẠI Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 27, ĐƯỜNG TRÚC LÂM, KHÓM 21, PHƯỜNG THANH ĐÀM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1203. Phan Bảo Đăng,sinh ngày 29/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/3, PHỐ VĨNH ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG BỘI ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1204. Phạm Thị Trang, sinh ngày 20/02/1980 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 88/6, NGÕ 147, ĐƯỜNG ĐÔNG MINH, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂY VINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1205. Nguyễn Thị Khen, sinh ngày 17/06/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/2, LẦU 4, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TỔ ĐIỀN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1206. Nguyễn Thị Vầy, sinh ngày 15/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU 5/2, PHỐ LAN CHÂU NHỊ, KHÓM 19, PHƯỜNG XA ĐIẾM, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1207. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 26/11/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/2, NGÕ 104, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂN DÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1208. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 29/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 450, ĐƯỜNG ĐẠI BÌ, KHÓM 1, THÔN BẮC HÒA, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1209. Lê Thị Bích Loan, sinh ngày 04/10/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 452, PHỐ KIẾN THÀNH, KHÓM 6, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1210. Nguyễn Thị Ái Loan, sinh ngày 09/09/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 2, PHỐ KHÁNH LỢI, KHÓM 19, PHƯỜNG VIÊN NHÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1211. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 15/05/1973 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 81, ĐƯỜNG PHỤNG HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG PHỤNG HƯNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1212. Cao Minh Thùy, sinh ngày 05/01/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21/6, ĐƯỜNG CAM TRÚC, KHÓM 19, PHƯỜNG CAM TỈNH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1213. Huỳnh Thị Thu Thủy, sinh ngày 21/12/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG KHÊ LIÊU, KHÓM 12, THÔN THÀNH ĐỨC, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1214. Võ Thị Thùy Trang, sinh ngày 07/09/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG ĐAN SƠN NHỊ, KHÓM 5, PHƯỜNG PHƯỢNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1215. Võ Thị Cà Tuốc, sinh ngày 10/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, HẺM 29, NGÕ 120, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG NAM KINH ĐÔNG, KHÓM 10, PHƯỜNG PHỤC THẾ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1216. Nguyễn Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 27/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 3, NGÕ 55, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG BẮC THÂM, KHÓM 13, THÔN PHỐ TÂN, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1217. Lỷ A Phùng, sinh ngày 15/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 274, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG ĐÔNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1218. Trần Thị Ngọc Dung, sinh ngày 14/04/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 46, ĐƯỜNG THIẾT ĐIẾM, THÔN THIẾT ĐIẾM, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1219. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 17/08/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 139, ĐƯỜNG PHONG NIÊN, KHÓM 17, PHƯỜNG ÔNG XÃ, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1220. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 18/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 272, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 20, THÔN BẮC PHỐ, XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1221. Lê Thị Trúc Linh, sinh ngày 08/10/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 426/1, LẦU 7-3, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU ĐÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG KIỀU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1222. Ngụy Tinh Lan, sinh ngày 10/06/1974 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 95, LẦU 9/7, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 25, PHƯỜNG AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1223. Trang Tuyết Ngọc, sinh ngày 13/05/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NGÕ 541, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 20, THÔN QUẢNG HƯNG, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1224. Nguyễn Thị Phương Uyên, sinh ngày 24/08/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178/3, ĐƯỜNG THANH THỦY, KHÓM 9, PHƯỜNG THANH VĂN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1225. Nguyễn Thị Tuyết Mãnh, sinh ngày 22/06/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 114, HẬU ĐÀM, KHÓM 11, PHƯỜNG TIỀN ĐÀM, THỊ TRẤN THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1226. Nguyễn Kim Xuyến, sinh ngày 20/06/1979 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 99 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 10, PHƯỜNG PHONG NGUYÊN, KHÓM THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1227. Trương Thị Thùy Phương, sinh ngày 20/10/1977 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 137, ĐƯỜNG DÂN SINH BẮC, KHÓM 5, PHƯỜNG NGHĨA XƯƠNG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1228. Trần Thị Minh Thư, sinh ngày 20/10/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 163 TÂN BA, KHÓM 14, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1229. Phan Kim Châu, sinh ngày 08/03/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 171/1 TÂN BA, KHÓM 15, THÔN QUẢNG PHÚC, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1230. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 05/02/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 4, NGÕ 417, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 8, PHƯỜNG BÁ THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1231. Nguyễn Quang Bích Vân, sinh ngày 04/09/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, ĐƯỜNG TÂN LƯƠNG, XÃ LỘC DÃ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1232. Nguyễn Thị Thùy Nghiêm, sinh ngày 03/11/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26/1, ĐƯỜNG ĐẠI AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI AN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1233. Phan Thị Kiều Nương, sinh ngày 29/10/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 4, NGÕ 78, PHỐ DANH VIÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG BÀNH HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1234. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 28/12/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, LẦU 6, NGÕ 269, ĐƯỜNG TẬP HIỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG HẰNG ĐỨC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1235. Bành Thị Ngọc Bình, sinh ngày 14/03/1977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62/4, ĐƯỜNG LẬP ĐỨC, KHÓM 19, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1236. Đỗ Thị Duyên, sinh ngày 05/08/1966 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, LẦU 6, NGÕ 110, ĐƯỜNG AN TƯỜNG, KHÓM 27, PHƯỜNG HƯƠNG BA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIÉM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1237. Nguyễn Thùy Vân, sinh ngày 18/12/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 4, HẺM 4, NGÕ 192, PHỐ ĐỈNH KHẢM, KHÓM 11, PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1238. Mạnh Lệ Anh, sinh ngày 20/06/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ PHỤC HƯNG, PHỐ THẠCH THÀNH, KHÓM 12, THÔN VẠN AN, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1239. Nguyễn Thị Hồng Mai, sinh ngày 18/07/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2 LƯU THỔ, KHÓM 11, THÔN HÒA BÌNH, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1240. Nguyễn Thị Hồng Cúc, sinh ngày 16/07/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11-1 TRUNG NAM, KHÓM 8, THÔN TRUNG HÒA, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1241. Nguyễn Thị Diệm, sinh ngày 23/11/1978 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ LUNG LÂM, KHÓM 2, THÔN THANH THỦY, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1242. Trát Thị Loan, sinh ngày 17/09/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 254-5, ĐƯỜNG LÝ NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG THỤY TRÚC, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1243. Trần Thị Hồng Vang, sinh ngày 10/04/1982 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 8, THÔN KIỀU ĐẦU, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1244. Nguyễn Thị Trúc Ly, sinh ngày 20/07/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, NGÕ 59, ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 6, THÔN TRÚC LÂM, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1245. Trong Ngọc Hương, sinh ngày 06/11/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 37, XA HẠNG KHẨU, KHÓM 6, THÔN XA CẢNG, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1246. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 18/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, SÀI LÂM CƯỚC, KHÓM 13, THÔN SÀI LÂM, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1247. Đặng Thị Kim Phương, sinh ngày 02/02/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 60, LẦU 2/2, ĐƯỜNG NAM THUẬN 6, KHÓM 4, THÔN NAM HƯNG, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1248. Lồ Sìn Phắn, sinh ngày 06/11/1975 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 62, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 14, THÔN NHÂN LÝ, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1249. Đặng Thị Kim Yến, sinh ngày 21/06/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 128, ĐƯỜNG PHÚC CHÍNH, KHÓM 1, THÔN NHỊ CẢNG, XÃ PHÚC HƯNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1250. Nguyễn Thị Thủy Tiên, sinh ngày 06/03/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 7, SỐ 9, ĐƯỜNG HỌC SĨ, KHÓM 20, PHƯỜNG HỌC SĨ, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1251. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 25/06/1976 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, LA SƠN, KHÓM 14, THÔN LA SƠN, XÃ PHÚ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1252. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/07/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, THÔN ĐỈNH LÂM TÂN, KHÓM 30, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1253. Đỗ Thị Thu Vân, sinh ngày 28/04/1968 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 244-13, ĐƯỜNG QUỐC TÍNH, KHÓM 11, THÔN THẠCH MÔN, XÃ QUỐC TÍNH, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1254. Mai Thùy Trang, sinh ngày 10/08/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG LUÂN TỬ CƯỚC, KHÓM 10, PHƯỜNG TỈNH TRANG, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1255. Hứa Thị Lượng, sinh ngày 10/08/1978 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34/9, QUẢNG AN, KHÓM 8, THÔN QUẢNG AN, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1256. Tống Thị Truyền, sinh ngày 31/12/1979 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74, LẦU 2, ĐƯỜNG HƯNG THÀNH, KHÓM 6, PHƯỜNG THỔ THÀNH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1257. Thang Diệp Quế, sinh ngày 19/09/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 90, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 1, PHƯỜNG TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1258. Dìn Sìu Vằn, sinh ngày 23/12/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÁCH 3, NGÕ 304, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 31, THÔN NHÂN HÒA, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1259. Nguyễn Thị Mỹ Lang, sinh ngày 02/05/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19/10, DIÊM KHANH, KHÓM 2, PHƯỜNG DIÊM KHANH, THỊ TRẤN ĐIỀU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1260. Trần Sau Lầy, sinh ngày 05/10/1975 tại Quảng Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ ĐIỀN TỬ NỘI, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 1, THÔN LỆ THỦY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1261. Hồ Thúy Trang, sinh ngày 13/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 341, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 16, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1262. Lê Thị Kiều Oanh, sinh ngày 01/01/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 248, ĐƯỜNG NHẤT ĐỨC NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÀI PHƯỢNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1263. Dương Thị Nghĩa, sinh ngày 18/03/1980 tại Bắc Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 31, NGÕ 36, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 14, PHƯỜNG DÂN AN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1264. Lương Đào Bảo Khánh, sinh ngày 24/07/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23/174, ĐƯỜNG CƠ KIM 1, KHÓM 2, PHƯỜNG VŨ LUÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1265. Lê Thị Hồng Gấm, sinh ngày 01/12/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 1, NGÕ 121, ĐƯỜNG KIẾN AN, KHÓM 7, PHƯỜNG KIẾN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1266. Võ Thị Thu Hồng, sinh ngày 16/5/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ HÒA BÌNH, KHÓM 12, THÔN NGŨ HÒA, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1267. Lê Yến Phi, sinh ngày 12/04/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 304, TRUNG HƯNG, KHÓM 6, THÔN TRUNG THỊNH, XÃ NGA MI, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1268. Trần Diệu Hương, sinh ngày 03/02/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRI BẢN, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1269. Đặng Tuyết Mai, sinh ngày 10/05/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 110, ĐƯỜNG VÂN LÂM, KHÓM 1, PHƯỜNG NHÂN DŨNG, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1270. Nguyễn Thị Kim Yến, sinh ngày 30/11/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÁCH 1, NGÕ 18, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 9, PHƯỜNG TÚ SƠN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1271. Phan Thị Thiện, sinh ngày 12/01/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 83, ĐƯỜNG KHAI NGUYÊN, KHÓM 11, PHƯỜNG CHÍNH MINH, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1272. Ngô Thị Hồng Phúc, sinh ngày 29/11/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/94, ĐƯỜNG KHAI NGUYÊN, KHÓM 12, PHƯỜNG CHÍNH MINH, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1273. Trần Thị Ngọc Dung, sinh ngày 12/04/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY QUYẾN, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC VIÊN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1274. Lý Thị Thanh Thủy, sinh ngày 13/01/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 75, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY QUYẾN, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC VIÊN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1275. Lưu Thị Kiều Loan, sinh ngày 09/04/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, TÂN PHỤC, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN PHỤC, THỊ TRẤN UYỂN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1276. Lý Thiên Kim, sinh ngày 24/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ ĐIỀN TRUNG, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG ƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1277. Nguyễn Thị Nữ Mỹ Thoại, sinh ngày 19/05/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 1174, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG ƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1278. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 15/03/1978 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 232, ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 8, PHƯỜNG QUẬN NAM, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1279. Hồ Thị Lượt, sinh ngày 10/04/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, ĐƯỜNG PHONG ĐIỀN, PHƯỜNG PHONG TUYỀN, THỊ TRẤN QUAN SƠN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1280. Mai Thùy Trang, sinh ngày 12/08/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 27, NGÕ 356, ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 15, ĐƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1281. Đoàn Thị Hồng, sinh ngày 15/10/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, ĐƯỜNG MINH ĐỨC, KHÓM 9, PHƯỜNG BẮC AN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1282. Giang Mỹ Lệ, sinh ngày 25/03/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 162, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NAM ĐỒN, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI HƯNG, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG 1283. Võ Thị Diễm Trinh, sinh ngày 17/03/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 201-27, THỦY ĐẦU CẢNG, KHÓM 9, PHƯỜNG NAM CẢNG, THỊ TRẤN THỦY DIÊM, HUYỆN ĐÀI NAM 1284. Lê Thị Hồng Loan, sinh ngày 14/04/1982 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2/2, SỐ 34, NGÕ 395, ĐƯỜNG TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 9, PHƯỜNG TRẤN HẢI, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1285. Hồ Thị Phương Thùy, sinh ngày 13/03/1978 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 38, NGÕ HÒA HƯNG, KHÓM 4, THÔN CHƯƠNG NHÃ, XÃ LỘC CỐC, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1286. Trần Thị Thanh Mai, sinh ngày 18/02/1978 tại Ninh Bình. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 255, ĐƯỜNG KIM LONG, KHÓM 4, THÔN TRUNG CHÍNH, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1287. Lâm Thị Tý Hon, sinh ngày 09/01/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 3, NGÕ 48, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 15, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1288. Mai Thị Hồng, sinh ngày 12/12/1978 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, LẦU 4, NGÕ 110, ĐƯỜNG QUANG VŨ, KHÓM 8, PHƯỜNG THUẦN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1289. Nguyễn Ngọc Thúy, sinh ngày 18/05/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, PHONG ĐIỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THỊ TRẤN TRÁC LAN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1290. Trần Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 01/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, LẦU 5, NGÕ 155, ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 15, THÔN HƯNG TRÂN, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1291. Lê Thị Thu Nga, sinh ngày 21/11/1966 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 65, NGÕ 405, ĐƯỜNG TẨM THỦY, KHÓM 6, PHƯỜNG TẨM THỦY, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1292. Nguyễn Thị Khoa, sinh ngày 09/08/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, NGÁCH 342, NGÕ 150, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 10, PHƯỜNG TAM LÊ, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1293. Trần Thị Nguyên, sinh ngày 10/01/1977 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ 73, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 1 PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1294. Nguyễn Thị Trúc Ly, sinh ngày 16/04/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 589, ĐƯỜNG VĂN HIỀN, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI HÒA, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1295. Khưu Thị Kiều Xuân, sinh ngày 26/02/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 119, ĐƯỜNG NGHĨA HƯNG, KHÓM 12, PHƯỜNG TAM LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1296. Võ Kim Thủy, sinh ngày 20/06/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 13, NGÕ 140, ĐƯỜNG HẢO LAI 5, KHÓM 16, PHƯỜNG LẬP NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1297. Nguyễn Ngọc Huệ, sinh ngày 19/01/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 207, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 15, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1298. Bạch Thị Phụng, sinh ngày 26/07/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 88/2, ĐƯỜNG VŨ NGHĨA, KHÓM 19, PHƯỜNG PHÚC CƯ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1299. Huỳnh Tuyết Sương, sinh ngày 14/04/1979 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 450, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 11, THÔN VĂN HÓA, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1300. Nguyễn Thị Cẩm Loan, sinh ngày 23/04/1978 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 9, THÔN TRÚC PHONG, XÃ LỘC CỐC, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1301. Trần Thị Lựu, sinh ngày 08/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28/2, TÂN PHÚ, KHÓM 8, THÔN PHONG NAM, XÃ PHÚ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN 1302. Trần Thị Tuyết, sinh ngày 26/11/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, LƯU TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 3, THÔN HƯNG TRUNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1303. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 11/09/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 59, NGÕ 238, ĐƯỜNG DI ĐÀ, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐOẢN TRÚC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA 1304. Đỗ Thị Phượng, sinh ngày 20/05/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 8/3, SỐ 216, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VĂN TÂM, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỒNG TÂM, NAM ĐỒN THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1305. Ngô Ngọc Hân, sinh ngày 08/02/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 7, THÔN THÁI AN, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1306. Trần Thị Lai, sinh ngày 10/02/1977 tại Khánh Hòa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, ĐƯỜNG TAM TUẤN, KHÓM 5, PHƯỜNG QUYẾN SINH, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1307. Vương Thúy Uyên, sinh ngày 27/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 207, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 18, PHƯỜNG HUÂN HÓA, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU 1308. Nguyễn Thu Hằng, sinh ngày 24/12/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÁCH 1, NGÕ 477, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 2, THÔN TÙNG LÂM, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN 1309. Ngô Hình Lan, sinh ngày 12/05/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49/1, THỤY NÔNG, KHÓM 8, THÔN LÂM TRUNG, XÃ LÂM NÔỘ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1310. Lê Thị Kim Quyên, sinh ngày 01/06/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97, ĐƯỜNG VŨ ĐƯC, KHÓM 18, PHƯỜNG THỤY TÂY, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1311. Nguyễn Thị Trúc, sinh ngày 08/05/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, LẦU 4, ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, KHÓM 9, PHƯỜNG GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1312. Lê Thị Mộng Kiều, sinh ngày 14/09/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, HẺM 20, ĐƯỜNG THÁNH HIỀN, KHÓM 19, PHƯỜNG THÁNH HỒ, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 1313. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 09/09/1973 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 145, ĐƯỜNG HƯNG ĐIỀN, KHÓM 12, THÔN HƯNG ĐIỀN, KHÓM ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1314. Bùi Thị Diễm Mai, sinh ngày 31/08/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 129, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 20, PHƯỜNG TRUNG NGHĨA, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1315. Phạm Thị Mỹ Lệ, sinh ngày 10/071/977 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 103, ĐƯỜNG VƯƠNG SINH MINH, KHÓM 2, PHƯỜNG SINH MINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1316. Trần Thị Nghiêm, sinh ngày 17/07/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 306, LẦU 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 43, THÔN MỸ ĐIỀN, XÃ KIM SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1317. Võ Thị Ngọc Thia, sinh ngày 07/11/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12/5, ĐƯỜNG THỦY TỈNH, KHÓM 13, THÔN VĨNH NGUYÊN, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1318. Trần Tú Liêm, sinh ngày 06/05/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 40, LẦU 6, ĐƯỜNG PHÚC NGŨ, KHÓM 22, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1319. Võ Kim Bỉ, sinh ngày 15/07/1979 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 294, ĐƯỜNG THỰC TIỄN, KHÓM 14, PHƯỜNG BÁCH PHÚC, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1320. Phan Lệ Quyên, sinh ngày 28/07/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, NAM THẾ, KHÓM 9, THÔN NAM THẾ, XÃ LÂM KHẨU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1321. Voòng Nhì Múi, sinh ngày 17/09/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, DƯƠNG SƠN, KHÓM 17, PHƯỜNG PHỐ SƠN, THỊ TRẤN KIM SA, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 1322. Phạm Thị Mai, sinh ngày 11/10/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2/1, SỐ 51, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 9, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1323. Lày Phán Din, sinh ngày 25/03/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 3/2, ĐƯỜNG CHÍNH PHÚC, KHÓM 19, PHƯỜNG LAM HƯNG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1324. Tô Kiều Phượng, sinh ngày 10/08/1976 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25/5, CÔNG HOA KHANH, KHÓM 16, THÔN PHONG THỤ, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1325. Huỳnh Thúy Vẹn, sinh ngày 23/02/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 187, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 29, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1326. Cao Thị Loan, sinh ngày 21/07/1976 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16/2, NGÁCH 26, NGÕ 331, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1327. Nguyễn Thị Tuyết Nga, sinh ngày 04/11/1976 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 13, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 24, THÔN DIÊN NAM, XÃ DIÊM PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1328. Trịnh Cẩm Ngọc, sinh ngày 06/05/1974 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, ĐƯỜNG TRÚC VI, THÔN TRÚC LÂM, XÃ VẠN ĐƠN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1329. Phạm Thị Lệ, sinh ngày 09/06/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG HƯNG TRUNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1330. Huỳnh Ngọc Châu, sinh ngày 20/01/1982 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2/175, ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG 1331. Nguyễn Thị Tuyết Hà, sinh ngày 09/01/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 506, ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 26, PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC 1332. Tiêu Hồng Thắm, sinh ngày 15/10/1980 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/1, NGÕ LẠC VIÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG ẢI LIÊU, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1333. Huỳnh Thúy Loan, sinh ngày 20/11/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 61, NGÁCH 621, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI NAM, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1334. Lý Thị Hông, sinh ngày 18/02/1981 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/1, PHÓ LAẠ, KHÓM 3, THÔN PHÓ LẠI, XÃ ĐÔNG THẠCH, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1335. Huỳnh Thị Đua, sinh ngày 09/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG NHÂN ĐỨC, XÃ 18, THÔN KIỀU ĐẦU, XÃ MẠCH ILÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1336. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 07/09/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 25, SỐ 8, NGÕ 19, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG NAM, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG DÂN, THỊ TRẤN TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1337. Đặng Thị Lài, sinh ngày 19/11/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG BÌNH TAM, KHÓM 1, PHƯỜNG BÌNH LIÊU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1338. Trần Thị Phượng Liên, sinh ngày 21/04/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, NGÁCH 21, NGÕ 89, ĐƯỜNG KIẾN HÒA, KHÓM 16, PHƯỜNG LUÂN BÌNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1339. Lý Nam Cú, sinh ngày 20/04/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 528, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CAO HÙNG 1340. Trần Thị Nhị Hà, sinh ngày 25/12/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, ĐƯỜNG ĐÔNG VIÊN, KHÓM 13, PHƯỜNG TIỂU ĐÔNG, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 1341. Phan Thị Phương Dung, sinh ngày 02/02/1971 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 3/2, ĐƯỜNG ĐẠI LÝ, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐÔNG BỘ, KHU TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1342. Lâm Thị Bích Hạnh, sinh ngày 05/12/1976 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 84, PHỦ PHIÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG PHỦ PHIÊN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1343. Lê Thị Mỹ Phương, sinh ngày 03/10/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 6, HẺM 35/20, NGÕ 43, ĐƯỜNG TRUNG SƠN 1, KHÓM 19, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG 1344. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 16/12/1978 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 113, ĐƯỜNG THỦY TỈNH, KHÓM 12, THÔN THỦY NGUYÊN, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1345. Đặng Thị Ngọc Giang, sinh ngày 15/12/1973 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÁCH 201, NGÕ 56, ĐƯỜNG QUỐC AN, KHÓM 16, PHƯỜNG HẢI ĐIỀN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1346. Đồng Tô Giang, sinh ngày 29/10/1978 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, LẦU 2, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 5, KHÓM 33, PHƯỜNG PHỤNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1347. Trương Kim Phụng, sinh ngày 22/02/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 213, LẦU 3, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 13, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1348. Huỳnh Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 07/10/1972 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, THÀNH NGOẠI, KHÓM 8, PHƯỜNG NAM LONG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1349. Phùng Lê Phương, sinh ngày 03/07/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ XƯƠNG MINH, KHÓM 9, PHƯỜNG PHONG LẠC, KH NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1350. Phạm Thị Duy Thủy, sinh ngày 15/04/1975 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ VŨ LỘC, KHÓM 17, PHƯỜNG TAM HIỆP, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1351. Lê Thị Kim Lài, sinh ngày 22/12/1976 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ KIẾN TRUNG, KHÓM 5, THÔN PHONG ĐIỀN, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1352. Chu Ngọc Anh, sinh ngày 19/08/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG NAM ĐIỀN, KHÓM 13, THÔN ĐẠI TRANG, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1353. Phan Thị Kim Cúc, sinh ngày 09/10/1975 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 3, THÔN THẠCH ĐỂ, XÃ BÌNH KHÊ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1354. Liêu Lý Trúc, sinh ngày 17/08/1974 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 5, HẺM 5, NGÕ 593, ĐƯỜNG TƯ NGUYÊN, KHÓM 5, PHƯỜNG XƯƠNG BÌNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1355. Nguyễn Thị Mai Thảo, sinh ngày 20/04/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, KHẢM TỬ CƯỚC, KHÓM 4, THÔN PHÚ CƠ, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1356. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/03/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7/2, ĐƯỜNG TRUNG TÂY, KHÓM 27, THÔN NAM YẾN, XÃ YẾN XÀO, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1357. Nguyễn Ngọc Liên, sinh ngày 27/03/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/2, THỐ LIÊU, KHÓM 2, THÔN TÔ THỐ, XÃ LỤC CƯỚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1358. Phạm Thị Yến, sinh ngày 03/06/1979 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 185/2, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 20, THÔN THẢO LŨY, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1359. Làu Mỹ Phùng, sinh ngày 05/03/1976 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 79, ĐƯỜNG CẢNH PHÚC, KHÓM 6, PHƯỜNG CẢNH PHÚC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1360. Phòng A Mùi, sinh ngày 25/12/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 102, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 7, PHƯỜNG THỦY ĐẦU, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1361. Nguyễn Thị Phương Linh, sinh ngày 28/03/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28/20, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 5, THÔN TAM HÒA, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1362. Nguyễn Thị Thanh Hiền, sinh ngày 22/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, HẺM 57, NGÕ HƯNG NÔNG, ĐƯỜNG KHÊ NAM, KHÓM 5, THÔN ĐÔNG VIÊN, XÃ Ô NHẠT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1363. Lê Hồng Hường, sinh ngày 06/03/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/4, NGÕ 144, ĐƯỜNG DÂN AN, KHÓM 1, PHƯỜNG TỨ DUY, THÀNH PHỐ TÂN RANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, 1364. Lê Thị Mỹ Tuyết, sinh ngày 08/12/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 290, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG SƠN LÂM, KHÓM 5, THÔN KHANH TỬ, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1365. Lê Thị Tuyết Sương, sinh ngày 12/10/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, THÔN ĐÔNG THANH TÂN, ĐƯỜNG ĐẦU TRUNG, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐÔNG QUAN, THỊ TRẤN BẮC ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1366. Thái Thị Hoàng Anh, sinh ngày 26/08/1977 tại Hà Nam. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 409, ĐƯỜNG TỔ TỪ, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐÀM HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1367. Lê Kim Dang, sinh ngày 10/10/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 506, ĐƯỜNG VIĨH BÌNH, KHÓM 9, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1368. Lưu Thị Ngọc Bích, sinh ngày 16/10/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41, LẦU 6/1, ĐƯỜNG SA LUÂN, KHÓM 34, PHƯỜNG CÔN LUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1369. Nguyễn Thị Trang Thanh, sinh ngày 16/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ 250, ĐƯỜNG DÂN HƯỚNG 5, KHÓM 14, PHƯỜNG TỨ THỦY, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1370. Huỳnh Thị Đào, sinh ngày 13/06/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 11, NGÕ 6, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIÁC ĐÀM, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1371. Huỳnh Vương Cẩm Hà, sinh ngày 14/04/1973 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 24, NGÕ 467, ĐƯỜNG LONG PHỐ, KHÓM 18, PHƯỜNG PHỐ VIÊN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1372. Lê Mỹ Tiên, sinh ngày 28/11/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 73, DẠI BÀI TRÚC, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐẠI TRÚC, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1373. Nguyễn Hoàng Thanh, sinh ngày 16/03/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 143, ĐƯỜNG XA TRẠM, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC LONG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1374. Nguyễn Thị Luông, sinh ngày 06/01/1982 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 133, ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1375. Trang Nguyệt Mai, sinh ngày 05/06/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 41, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, PHƯỜNG THỤY QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1376. Nguyễn Thị Mỹ Trinh, sinh ngày 29/01/1975 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, PHƯỜNG VĨNH XUÂN, THỊ TRẤN TRIỀU CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1377. Lê Ngọc Chi, sinh ngày 17/09/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG PHỤNG MINH, KHÓM 6, PHƯỜNG PHỤNG MINH, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1378. Dương Thị Bích Ngọc, sinh ngày 30/04/1975 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33/2, PHỐ PHÚC TAM, KHÓM 15, PHƯỜNG THỰC TIỄN, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1379. Phan Thị Ái Liên, sinh ngày 26/11/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52/4, ĐƯỜNG CÁCH TRÍ, KHÓM 11, PHƯỜNG DƯƠNG MINH, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1380. Trần Thị Chinh, sinh ngày 19/09/1981 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 238/1, ĐƯỜNG DIÊN HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG DIÊN LỘC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1381. Gịp Lương Liên, sinh ngày 13/01/1982 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 550, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TRÙNG TÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC 1382. Phạm Ngọc Diễm, sinh ngày 26/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/2, CẨM THỦY, KHÓM 4, THÔN CẨM THỦY, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1383. Phước Ngọc Anh, sinh ngày 21/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, ĐƯỜNG THỤY ĐẠI, KHÓM 38, ĐƯỜNG HẢI QUANG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1384. Trần Bé Năm, sinh ngày 10/10/1976 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 423, ĐƯỜNG HƯNG VƯỢNG, KHÓM 8, PHƯỜNG HƯNG NHÂN, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1385. Lê Thanh Thỏn, sinh ngày 13/03/1979 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29/37, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, PHƯỜNG THANH THỦY, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1386. Phạm Thị Thùy Trang, sinh ngày 26/04/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15/214, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1387. Lường Nhục Sáng, sinh ngày 06/03/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32 TRUNG PHỐ, KHÓM 2, THÔN TRUNG PHỐ, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1388. Nguyễn Thị Viên, sinh ngày 13/10/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, KHÓM 58, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 18, THÔN TRƯỜNG SA, XÃ HOA 9ÀM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1389. Võ Kim Thanh, sinh ngày 17/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 55, ĐƯỜNG TĂNG GIA, KHÓM 4, THÔN TĂNG GIA, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1390. Trương Thị Án, sinh ngày 23/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, LẦU 2/1, ĐOẠN 4, XA LỘ THỊ DÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG KIẾN AN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1391. Huỳnh Thị Út, sinh ngày 23/02/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 112, PHỐ TẬP MỸ, KHÓM 28, PHƯỜNG QUANG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1392. Nguyễn Thanh Xuân, sinh ngày 17/03/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86/2 TÂY TRẤN, KHÓM 2, THÔN TÂY TRẤN, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1393. Thạch Tú Khanh, sinh ngày 26/9/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 15, SỐ 46, NGÕ 69, ĐƯỜNG BẮC TÂN, KHÓM 16, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1394. Lầu Nhục Din, sinh ngày 30/11/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, ĐƯỜNG ĐÔNG VINH, KHÓM 28, THÔN GIA LONG, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1395. Lý Thị Xuân, sinh ngày 10/08/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32/10, CHÂU GIANG, KHÓM 17, PHƯỜNG SƠN THỦY, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ, ĐÀI LOAN 1396. Lê Thị Thùy, sinh ngày 09/09/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 97, TAM HÒA, KHÓM 23, THÔN NGHĨA HÒA, XÃ THÍCH ĐỒNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1397. Huỳnh Thị Tân, sinh ngày 06/06/1969 tại Đà Nẵng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 53, NGÕ 309, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 6, THÔN ĐẠI KHẢM, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1398. Trần Thị Kim Xuyến, sinh ngày 26/09/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 55, ĐƯỜNG THƯỢNG TRANG, KHÓM 24, PHƯỜNG ĐÔNG TRANG, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1399. Cao Thị Thúy Em, sinh ngày 11/11/1980 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 458, ĐƯỜNG TINH HÀ KHÓM 5, PHƯỜNG LỘC PHONG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1400. Nguyễn Hoàng Phượng, sinh ngày 26/09/1974 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32, NGÕ 143, ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 5, PHƯỜNG NGŨ THƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1401. Phan Thị Ngọc Hà, sinh ngày 15/11/1979 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/3, TRUNG HÒA, KHÓM 1, THÔN HẢI PHONG, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1402. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 30/06/1975 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 125, ĐƯỜNG Ô NGUYỆT, KHÓM 2, THÔN THĂNG CAO, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1403. Nguyễn Thị Diễm Hân, sinh ngày 09/03/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ TÂY HƯNG, THÔN KIẾN HƯNG, XÃ CAO THỤ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1404. Võ Thị Bích Loan, sinh ngày 06/12/1977 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG NGUYÊN BẮC, KHÓM 9, THÔN TRƯỜNG BẮC, XÃ NGUYÊN TRƯỜNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1405. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 17/10/1980 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 246-4, ĐƯỜNG TẬP TẬP, KHÓM 11, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1406. Nguyễn Thị Sơn, sinh ngày 15/02/1974 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24-3, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, PHƯỜNG BÁT TRƯƠNG, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1407. Thái Thị Mỹ Liên, sinh ngày 02/10/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÁCH 24, NGÕ 12, ĐƯỜNG NAM ĐẤU, KHÓM 2, PHƯỜNG NAM THẾ, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1408. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 02/12/1981 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 6, NGÕ 161, ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 13, PHƯỜNG TỨ DUY, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1409. Trần Thị Ngọc Phương, sinh ngày 13/07/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 32/3, ĐƯỜNG HỌC TIẾN, KHÓM 3, THÔN NHỊ KẾT, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN 1410. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 03/05/1979 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 453, ĐƯỜNG PHƯỢNG ÂM 2, KHÓM 22, THÔN NỘI HKANH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1411. Nguyễn Cẩm Lài, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 54, ĐOẠN ĐÔNG, ĐƯỜNG CỰU CẢNG, KHÓM 16, THÔN CỰU CẢNG, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1412. Tsềnh A Kíu, sinh ngày 25/03/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110-1, THÁI TỬ CUNG, KHÓM 13, PHƯỜNG THÁI BẮC, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1413. Trương Thị Cẩm Tú, sinh ngày 15/05/1975 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐẠI DŨNG, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐẠI THIỆN, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1414. Phùi Tuyết Hồng, sinh ngày 29/08/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13-35, ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 7, PHƯỜNG CÔNG MINH, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1415. Trần Thị Mười Hai, sinh ngày 09/09/1972 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ s Hiện trú tại: SỐ 5, SỐ 376, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 11, PHƯỜNG CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN S 1416. Trương Thị Tám, sinh ngày 10/10/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, NGÕ 290, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 11, PHƯỜNG GIA HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1417. Nguyễn Thị Chi, sinh ngày 01/10/1977 tại Sông Bé. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 10, SỐ 210-PHƯỜNG, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG KIM THÀNH, KHÓM 14, PHƯỜNG CAM LÂM, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1418. Phan Cẩm Hồng, sinh ngày 01/08/1981 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9/1, NGÕ 139, ĐƯỜNG TRÌNH THANH, KHÓM 19, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1419. Lâm Thị Mai, sinh ngày 13/03/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, GIA ĐÔNG CƯỚC, KHÓM 3, THÔN GIA ĐÔNG, XÃ ĐẠI PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1420. Lê Thị Bích Tuyền, sinh ngày 26/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ ĐẠI THÀNH 3, KHÓM 31, PHƯỜNG ĐẠI THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1421. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 12/10/1976 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 9, NGÕ 346, ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHÓM 30, PHƯỜNG TRÙNG KHÁNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1422. Phạm Thị Tuyết Loan, sinh ngày 11/06/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 400, LẦU 4, ĐƯỜNG ĐẠI NAM, KHÓM 20, PHƯỜNG HẬU CẢNG, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1423. Trần Thị Tiết Trinh, sinh ngày 28/06/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 48, TIỂU CƯỚC THOÁI, KHÓM 5, THÔN TRÙNG KHÊ, XÃ LIỄU DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1424. Trần Thị Yến, sinh ngày 22/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 27, NGÁCH 48, NGÕ 210, ĐƯỜNG ĐỈNH KHẢM, KHÓM 19, PHƯỜNG BÁC ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1425. Vòng Thị Hoa, sinh ngày 18/09/1978 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 177, ĐOẠN 7, ĐƯỜNG DIÊN ÌNH BẮC, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1426. Lại Thị Ý, sinh ngày 02/10/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 388, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DƯƠNG HỒ, KHÓM 5, PHƯỜNG TAM HỒ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1427. Mạch Ngọc Lan, sinh ngày 12/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 88, ĐƯỜNG DỤC NHÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG CẢNG BÌNH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1428. Trương Thị Bích Hiền, sinh ngày 16/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 274, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 2 PHƯỜNG TÂY MINH, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1429. Cao Thị Kiều Nhi, sinh ngày 02/05/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/16, PHIÊN TỬ LIÊU, KHÓM 10, PHƯỜNG MA KHẨU, THỊ TRẤN MA ĐẬU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1430. Lý Mỹ Trinh, sinh ngày 28/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 38, ĐƯỜNG TỀ MINH, KHÓM 9, PHƯỜNG QUANG MINH, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1431. Phạm Thị Tợ, sinh ngày 08/07/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 188, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG ƯƠNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1432. Lê Thị Bích Vân, sinh ngày 10/05/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ ĐONG TÂY, KHÓM 1, PHƯỜNG VẠN HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1433. Đỗ Thị Liễu, sinh ngày 22/03/1980 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 5, NGÕ 26, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1434. Võ Thị Thúy Hằng, sinh ngày 20/11/1979 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, NGÁCH 3, NGÕ 152, ĐƯỜNG BÌNH TÂN, KHÓM 21, PHƯỜNG BÌNH NGUYÊN, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1435. Mai Thị Thanh Phương, sinh ngày 27/11/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 9, SỐ 5, NGÁCH 1, NGÕ 25, ĐƯỜNG HÀNH THIỆN, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1436. Hứa Thị Nguyệt Minh, sinh ngày 08/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 249, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 23, PHƯỜNG CHÂU BẮC, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1437. Nguyễn Thị Thu Ba, sinh ngày 25/10/1980 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 2, NGÕ 105, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LONG MỄ, KHÓM 5, THÔN LONG NGUYÊN, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC 1438. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 12/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/1, NGÁCH 1, NGÕ 210, ĐƯỜNG NHỊ LINH, KHÓM 8, THÔN TAM LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG 1439. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 14/01/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1/13, NGÕ ĐẰNG HỒ, KHÓM 21, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1440. Trịnh Thị Diễm Châu, sinh ngày 21/04/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, ĐƯỜNG ĐẮC THIÊN, KHÓM 2, THÔN ĐẦU GIA, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1441. Chiêm Thị Loan, sinh ngày 29/12/1972 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 755, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG KHANG TRANG, KHÓM 14, PHƯỜNG NGHĨA HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1442. Phan Ngọc Hạnh, sinh ngày 18/05/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42/1, HẺM 16, NGÕ 65, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐẠI NGUYÊN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1443. Từ Thị Ngọc, sinh ngày 11/10/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, HẺM 51, NGÕ 180, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1444. Đoàn Kỹ Truân, sinh ngày 29/09/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 42, NGÕ 329, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NHỊ KHÊ, KHÓM 13, PHƯỜNG HỒ TÂY, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1445. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 25/06/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 20, LẦU 4, HẺM 47, NGÕ 115, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 2, PHƯỜNG THẠCH ĐÀM, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1446. Trần Thị Thanh Trang, sinh ngày 12/02/1978 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, NGÕ 351, ĐƯỜNG VƯƠNG HÀNH, KHÓM 8, PHƯỜNG VƯƠNG HÀNH, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1447. Huỳnh Vân Minh, sinh ngày 14/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 110-4, HUYỆ LAI, KHÓM 7, PHƯỜNG HUỆ LAI, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1448. Võ Bạch Tuyết, sinh ngày 10/05/1967 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 5, NGÁCH 15, NGÕ 328, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VĨNH AN NAM, KHÓM 17, PHƯỜNG VĨNH KHANG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1449. Hứa Thị Hớn, sinh ngày 16/06/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, ĐÀM ĐỖ LIÊU, KHÓM 8, THÔN DU TÂY, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1450. Phạm Trúc Ly, sinh ngày 15/02/1982 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 93/6, ĐƯỜNG KHANG AN, KHÓM 9, THÔN ĐÔNG BẮC, XÃ ĐÔNG THẾ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1451. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 09/08/1969 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, BÁT GIÁP, KHÓM 9, THÔN ĐỨC MẬU, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1452. Phan Thị Rồng, sinh ngày 24/04/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 774, ĐƯỜNG TRƯỜNG SINH, KHÓM 14, THÔN THIẾT SƠN, XÃ NGOẠI PHỐ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1453. Đặng Mộng Tuyết, sinh ngày 19/07/1975 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 180, ĐƯỜNG A LIÊU, KHÓM 13, THÔN LONG TÂN, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1454. Phạm Thị Nga, sinh ngày 30/09/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 85, ĐƯỜNG QUỲNH PHỐ, KHÓM 12,THÔN CỰU PHỐ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1455. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 30/01/1981 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, THÔN LONG THÀNH TÂN, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1456. Lương Thị Ngọc Hà, sinh ngày 09/03/1975 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 171/8/7, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 26, PHƯỜNG TRUNG HOA, ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1457. Ngô Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 30/06/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 90, ĐƯỜNG BÁT QUÁI, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1458. Nguyễn Thị Ngọc Thu, sinh ngày 13/08/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 58, ĐƯỜNG CƠ HIỆU, KHÓM 10, PHƯỜNG HÒA BÌNH, THỊ TRẤN TRƯỜNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1459. Nguyễn Thúy Kiều, sinh ngày 19/09/1982 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 91, LOAN BẢO TRANG, KHÓM 5, PHƯỜNG LOAN BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1460. Huỳnh Thị Ngọc Hương, sinh ngày 20/12/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 181, ĐƯỜNG VĂN NHÃ, KHÓM 26, PHƯỜNG ĐẠI THÔN, THỊ TRẤN NGŨ LÂU, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1461. Huỳnh Thị Thu, sinh ngày 22/09/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, TAM HÒA, KHÓM 15, THÔN LONG NHAM, XÃ BẢO TRUNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1462. Huỳnh Thi Hồng Dẻ, sinh ngày 19/12/1982 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 226, ĐƯỜNG VĂN XƯƠNG, KHÓM 13, PHƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1463. Phạm Thị Hằng, sinh ngày 06/01/1983 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, THANH DỮ, KHÓM 11, PHƯỜNG QUAN DỮ, THỊ TRẤN KIM SA, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 1464. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 02/04/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 228, ĐƯỜNG SƠN CƯUÓC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1465. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 14/04/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG ĐẠI KHÊ, KHÓM 7, THÔN ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1466. Phan Thị Kiều Tiên, sinh ngày 04/08/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 12, ĐƯỜNG NAM THÁNH, KHÓM 9, PHƯỜNG TIỀN TRẤN, KHU TIỀN TRẤ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1467. Bùi Thị Kim Liên, sinh ngày 12/06/1973 tại Hưng Yên. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 14, ĐƯỜNG SONG CÁT, KHÓM 8, PHƯỜNG PHÒNG LÝ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1468. Nguyễn Ngọc Phương Thảo, sinh ngày 01/06/1980 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG ĐỨC HƯNG, KHÓM 6, THÔN ĐỨC HƯNG, XÃ TUYỀN TÂY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1469. Nguyễn Thị Kim Linh, sinh ngày 22/07/1978 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 74, NGÕ 364, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 27, THÔN CÁT PHONG, XÃ VỤ PHONG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1470. Nguyễn Thị Hồng Loan, sinh ngày 10/05/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 17/3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN NAM, KHÓM 14, THÔN ĐẠI BÌNH, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1471. Võ Thị Thu Tươi, sinh ngày 28/02/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79-2, ĐƯỜNG TRƯỜNG BÌNH BẮC, KHÓM 5, PHƯỜNG TRƯỜNG BÌNH, THÀNH PHỐ ĐẤU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1472. Võ Thị Tiếm, sinh ngày 18/01/1982 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 94, QUY TUY, KHÓM 24, PHƯỜNG SONG LIÊN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1473. Nguyễn Thị Ngọc Huệ, sinh ngày 26/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 22, LẦU 2, NGÕ 175, ĐƯỜNG THÁI NGUYÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG TINH MINH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1474. Lê Ngọc Phương, sinh ngày 22/04/1980 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, HẺM 18, NGÕ 11, ĐƯỜNG VŨ THÀNH, KHÓM 16, PHƯỜNG HOA TRUNG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1475. Phạm Thị Phường, sinh ngày 09/10/1973 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3/1, ĐƯỜNG PHONG HOA, KHÓM 56, PHƯỜNG ĐẠI LIÊN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1476. Trần Thị Tư, sinh ngày 10/02/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43/1, NGÕ 30, ĐƯỜNG HOA TÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG CHÍNH NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1477. Lục Thị Thúy Hăng, sinh ngày 02/01/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, NGÕ 43, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 33, PHƯỜNG BÀNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1478. Trương Thị Ánh Dung, sinh ngày 08/11/1966 tại Nghệ An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 29, ĐƯỜNG TRIỀU DƯƠNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÙNG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1479. Phùng Thị Xương, sinh ngày 13/04/1974 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 5, NGÕ 61, ĐƯỜNG DÂN NGHĨA, THÀNH PHỐ TƯ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1480. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 15/06/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ ½, HẺM 5, NGÕ 62, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1481. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 14/08/1978 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 61, HẺM 12, NGÕ 350, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 17, PHƯỜNG AN BÌNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1482. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 01/05/1980 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, ĐƯỜNG LỮ QUANG, KHÓM 1, PHƯỜNG HOA THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1483. Tiêu Thị Hồng Linh, sinh ngày 15/03/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 19, THÔN CÁT TINH TÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG KHÊ CHÂU, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1484. Thạch Thị Mary, sinh ngày 22/02/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 1, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ NHỊ LUÂN, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1485. Đỗ Thị Châu Duyên, sinh ngày 07/02/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, HẺM 8, NGÕ 20, ĐƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHÓM 30, PHƯỜNG ĐẠI LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1486. Trần Thị Hà, sinh ngày 03/08/1975 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 3-2, NGÕ 335, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 17, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1487. Nguyễn Thị Thúy Mai, sinh ngày 20/05/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 4, CHIẾU AN, KHÓM 1, PHƯỜNG CHIẾU AN, THỊ TRẤN TÂY LŨY, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1488. Nguyễn Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 17/06/1980 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 35, NGÕ 385, ĐƯỜNG 1, ĐƯỜNG DI AN, PHƯỜNG ĐỈNH AN KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1489. Dương Thị Út Em, sinh ngày 03/10/1972 tại Kiên Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 95, NGÕ 270, ĐƯỜNG QUỐC DÂN, KHÓM 32, PHƯỜNG ĐẠI TRUNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1490. Trần Ngọc Bình, sinh ngày 14/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 141, ĐƯỜNG TIẾN HỌC, KHÓM 35, THÔN GIA TỨ, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1491. Trần Thị Mụi, sinh ngày 31/01/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 127, ĐƯỜNG QUỲNH LÂM, KHÓM 10, THÔN QUỲNH LÂM, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1492. Nguyễn Thị Kim Ngọc, sinh ngày 28/12/1973 tại Lâm Đồng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 208, ĐƯỜNG THƯƠNG HIỆP, KHÓM 48, THÔN TRUNG NGHĨA, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1493. Dương Thị Ngọc Bích, sinh ngày 13/11/1977 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 128, ĐƯỜNG VĂN HỌC 2, KHÓM 39, THÔN VĂN VŨ, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1494. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 20/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, ĐƯỜNG CÔNG NGHIỆP BẮC, KHÓM 18, THÔN NHỊ TRẤN, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1495. Lê Thanh Thắm, sinh ngày 19/01/1974 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 336, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 2, THÔN DIÊN ĐIỀN, XÃ VĨNH AN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1496. Cao Thị Lũy, sinh ngày 17/04/1979 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 24, MỘC SAN LIÊU, KHÓM 2, THÔN SA KHANH, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1497. Hà Thị Thúy Oanh, sinh ngày 15/03/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 285, BÌ GIÁC, KHÓM 11, THÔN PHÚC LẠC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1498. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 02/01/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, ĐỈNH KHOÁCH, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐỈNH KHOÁCH, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1499. Lâm Tô Thành, sinh ngày 08/08/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, ĐƯỜNG THỦY MÔN, KHÓM 4, THÔN LIÊN HỢP, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1500. Đặng Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 04/03/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 218, ĐƯỜNG TỪ LONG, KHÓM 31, THÔN TAM LONG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1501. Huỳnh Thị Hiên, sinh ngày 15/11/1971 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 279, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG TÂY THẾ, THÀNH PHỐ PHONG NGUY6EN, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1502. Nguyễn Thúy Uyên, sinh ngày 25/06/1976 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 135, ĐÔNG HẬU LIÊU, KHÓM 8, THÔNĐÔNG QUANG, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1503. Tăng Ái Đình, sinh ngày 17/07/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 236, CÂU BỐI, KHÓM 12, PHƯỜNG CÂU BỐI, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1504. Lê Ngọc Loan, sinh ngày 11/11/1976 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 178, NGÕ 89, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 5, PHƯỜNG TRÚC HẢN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1505. Nguyễn Thị Ngọc Hậu, sinh ngày 26/08/1978 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 79, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 2, THÔN KINH KHẨU, XÃ PHỐ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1506. Nguyễn Mỹ Dung, sinh ngày 15/01/1974 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 85/5, HƯNG AN, KHÓM 7, THÔN HƯNG AN, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1507. Trần Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 17/10/1974 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31/3, ĐƯỜNG THÁI HÒA, KHÓM 36, ĐƯỜNG MIẾU MỸ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1508. Trịnh Thị Tâm, sinh ngày 06/04/1977 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 400, LẦU 9, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH BẮC, KHÓM 23, PHƯỜNG ĐẠI HỮU, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1509. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 05/10/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, HẺM 20, NGÕ 13, KHU HỖ TỢ XÃ, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐẠI MỸ, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1510. Vũ Thị Hiền, sinh ngày 02/07/1982 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21/22, NGÕ 35, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1511. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 15/09/1979 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 13, ĐƯỜNG HƯNG NÔNG, KHÓM 2, PHƯỜNG DÂN VĨNH, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1512. Hồ Thị Nhung, sinh ngày 08/04/1973 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 92, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 4, KHU CẢNG CAN, XÃ TÂN THỊ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1513. Lý Thanh Xiêm, sinh ngày 12/12/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 67, ĐƯỜNG TRÙNG QUANG, KHÓM 12, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ NGOẠI PHỐ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1514. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 05/03/1978 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 250, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG LỘC HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG SƠN LÊ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1515. Trần Thị Thùy Dương, sinh ngày 14/10/1979 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, NGÕ 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, THÔN BẢN PHÚC, XÃ LƯU CẦU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1516. Nguyễn Thanh Mai, sinh ngày 02/05/1977 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ TÂN SINH BẮC, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂN SINH, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1517. Trần Thị Hiếu, sinh ngày 03/06/1965 tại Thanh Hóa. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 177, ĐƯỜNG VẠN ĐƠN, KHÓM 2, THÔN TRUNG HƯNG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1518. Nguyễn Thị Bích Loan, sinh ngày 12/02/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 204/18, PHỤC AN, KHÓM 12, THÔN PHỤC AN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1519. Phạm Ngọc Mơ, sinh ngày 11/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, NGÕ 2, ĐƯỜNG TƯ MÃ, KHÓM 4, THÔN TÂN TRANG, XÃ SAN LÂM, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1520. Lê Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 10/03/1979 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45/2, NGÕ 3, ĐƯỜNG NINH HẠ, KHÓM 9, PHƯỜNG AN NINH, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1521. Châu Thị Thủy, sinh ngày 12/12/1970 tại Long An. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 189, ĐƯỜNG LONG MÔN, KHÓM 26, PHƯỜNG LONG PHỤNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1522. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 18/06/1971 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG HẢI SƠN 3, KHÓM 3, ĐƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1523. Bùi Thị Nghiêu, sinh ngày 11/04/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 401, ĐƯỜNG NAM DAO, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂY AN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1524. Khả Kim Dung, sinh ngày 15/05/1978 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 19, ĐƯỜNG ANH ĐỨC, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÚC BẮC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1525. Lương Thái Anh, sinh ngày 27/01/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 5, NGÕ 33, ĐƯỜNG ĐÌNH HƯNG, KHÓM 3, THÔN ĐÌNH HƯNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1526. Lý Ngọc Phượng, sinh ngày 09/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 36, VIÊN BÁT, KHÓM 7, PHƯỜNG VIÊN BẢN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1527. Lâm Thanh Tuyền, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, HẺM 5, NGÕ 178, ĐƯỜNG TÚ TÀI, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI BÌNH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1528. Đồng Thị Hà, sinh ngày 23/09/1977 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52, LẦU 5-15, ĐƯỜNG THANH NIÊN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG TRINH, KHU VAN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1529. Lê Thị Mỹ Dung, sinh ngày 14/10/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10/2, HỔ VĨ LIÊU, KHÓM 3, THÔN TRẤN BẮC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1530. Lê Thị Ngọc Hà, sinh ngày 01/01/198 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 37, ĐƯỜNG TẬP PHÚC, KHÓM 8, THÔN KIM HƯNG, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1531. Trần Ngọc Thúy, sinh ngày 02/04/1981 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 380, QUA LỘ TỬ, KHÓM 8, THÔN TÂY QUA, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1532. Trần Thị Chung, sinh ngày 20/7/1973 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 41/30, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 4, THÔN ĐỈNH AN, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1533. Thiều Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/02/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 247/396, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 16, PHƯỜNG TOÀN HƯNG, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1534. Phún Tú Hồng, sinh ngày 15/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 42, NGÕ 205, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, KHÓM 26, THÔN DOANH TIỀN, XÃ HẠ DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1535. Trần Thị Kim Phương, sinh ngày 28/07/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 117, DOANH ĐỈNH, KHÓM 10, PHƯỜNG DOANH ĐỈNH, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1536. Lê Hồng Quyên, sinh ngày 09/03/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 229, ĐÔNG THẠCH, KHÓM 11, THÔN VIÊN THỤ, XÃ ĐÔNG THẠCH, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1537. Dương Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 19/08/1979 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 52/2, ĐƯỜNG THỦ PHÁP, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1538. Phạm Thị Kim Hoa, sinh ngày 20/04/1981 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 9, ĐƯỜNG LONG MÔN 1, KHÓM 21, PHƯỜNG NGƯU PHỐ, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1539. Nguyễn Ngọc Hân, sinh ngày 16/04/1978 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 220, ĐƯỜNG HOA XƯƠNG, KHÓM 9, THÔN ĐỈNH NHAI, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1540. Nguyễn Đinh Huyền, sinh ngày 20/05/1974 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 139, ĐƯỜNG CAN THÀNH, KHÓM 45, THÔN PHỤC HƯNG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1541. Nguyễn Thị Minh Châu, sinh ngày 31/08/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 94/, ĐƯỜNG PHỤNG LÂM 3, KHÓM 1, THÔN HỘI XÃ, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1542. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 15/07/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 438, ĐƯỜNG PHƯƠNG AN, KHÓM 1, PHƯỜNG AN LIÊU, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1543. Triệu Thị Eng Nhu, sinh ngày 19/03/1977 tại BắcThái. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 70, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CHÍ VIỄN 1, KHÓM 18, PHƯỜNG VINH QUANG, KHU BẮC ĐẦU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1544. Nguyễn Thị Phương Sen, sinh ngày 14/06/1974 tại Hải Dương. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 261, ĐOẠN 7, ĐƯỜNG NHỊ KHÊ, KHÓM 20, PHƯỜNG HOA LUÂN, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1545. Cao Thị Thùy Dương, sinh ngày 24/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 106, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂY NINH, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG. 1546. Phạm Ngọc Tuyến, sinh ngày 26/07/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 91, ĐƯỜNG CHÍNH BẮC 3, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐIỂU TÙNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1547. Nguyễn Ngọc Phơ, sinh ngày 30/09/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12, LẦU 2, NGÕ 315, ĐƯỜNG NGHĨA HOA, KHÓM 22, PHƯỜNG BẢO ĐỨC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1548. Nguyễn Duy Ngọc Duyên, sinh ngày 28/09/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 70, NGÕ VĨNH THẠNH, ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 9, PHƯỜNG MINH CHÍNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1549. Nguyễn Ngọc Nghiêm, sinh ngày 16/03/1977 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 130, ĐƯỜNG TRUNG KIÊN ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG XÃ KHẨU, THÀNH PHỐ ĐẦU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1550. Nguyễn Thị Phụng Hoàng, sinh ngày 29/07/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 80, ĐỈNH VIÊN LÂM, KHÓM 5, PHƯỜNG THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN 1551. Lương Thị Cúc, sinh ngày 03/05/1977 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 10-7, NGÕ 70, ĐƯỜNG HỒ MỸ, KHÓM 25, PHƯỜNG TÂY HỒ, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1552. Nguyễn Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 26/10/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 90, ĐƯỜNG ĐẠI HÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI LÝ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1553. Nguyễn Thị Phượng Liên, sinh ngày 14/02/1982 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 12/2, ĐƯỜNG KHƯƠNG QUANG, KHÓM 4, THÔN KHƯƠNG VIÊN, XÃ GIAI ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1554. Lê Thị Hồng Thu, sinh ngày 22/08/1981 tại Trà Vinh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 146, ĐƯỜNG VŨ NHÂN, KHÓM 14, PHƯỜNG PHÚC ĐỊA, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1555. Phạm Thị Hồng Phương, sinh ngày 18/03/1972 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 140, ĐƯỜNG THỤY THÁI, KHÓM 16, PHƯỜNG THỤY HOA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1556. Nguyễn Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 16/07/1982 tại Hậu Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 114, ĐƯỜNG VI TÙY, KHÓM 2, PHƯỜNG VI TÙY, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1557. Đặng Thị Thúy Hồng, sinh ngày 06/05/1981 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 33, NGÕ 113, ĐƯỜNG AN LẠC, KHÓM 8, THÔN HẬU AN, XÃ NHÂN VŨ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN 1558. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 31/08/1980 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 2, NGÕ 12, ĐƯỜNG VIÊN LÂM, KHÓM 27, PHƯỜNG VIÊN LÂM, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC 1559. Nguyễn Ngọc Thảo, sinh ngày 20/06/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÁCH 3, NGÕ 116, ĐƯỜNG KIẾN TRUNG, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1560. Nguyễn Thị Dạ Thảo, sinh ngày 23/09/1979 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 1, NGÕ 139, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRÀNG AN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1561. Nguyễn Ngọc Thía, sinh ngày 06/05/1981 tại Cà Mau. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: LẦU 11, SỐ 92, ĐƯỜNG ĐẠI TRUNG, KHÓM 8, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC 1562. Trần Thị Cẩm Vân, sinh ngày 18/05/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 3-6, NGUYỆT PHIẾN HỒ, KHÓM 4, THÔN Ô ĐỒ, XÃ THẠCH ĐÍNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1563. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 04/07/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 211, NGÕ 425, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯNG LẠC, KHÓM 7, PHƯỜNG LA LUÂN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1564. Nguyễn Thị Mỹ Dung, sinh ngày 30/05/1975 tại Quảng Ngãi. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 203, ĐƯỜNG TRẤN NAM, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG 1565. Tống Quốc Hằng Nga, sinh ngày 04/04/1979 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 21, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 24, THÔN DIÊM NAM, XÃ DIÊM PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN 1566. Mai Phương Sơn, sinh ngày 15/11/1981 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 41, NGÕ 423, ĐƯỜNG TÂY ĐỊNH, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂY KHANG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1567. Nguyễn Thu Thụy Đông, sinh ngày 08/09/1977 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 241, ĐƯỜNG DIÊN CÁT, KHÓM 14, PHƯỜNG QUANG TÍN, KHU ĐẠI DAN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1568. Châu Thị Tuyết Ngân, sinh ngày 14/09/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 57, ĐƯỜNG LƯU MINH TRUYỀN, KHÓM 7, PHƯỜNG HỒNG KIỀU, KHU NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1569. Trần Cẩm Phụng, sinh ngày 07/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 49, ĐƯỜNG AN THUẬN 1, KHÓM 18, PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1570. Trần Thị Hoan, sinh ngày 15/08/1981 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 23, THẬP NGŨ GIAN, KHÓM 4, THÔN VỌNG GIAN, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1571. Lê Mộng Truyền, sinh ngày 27/09/1970 tại Vĩnh Long. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 43, CÔNG ĐỊA, KHÓM 14, PHƯỜNG TRUNG ANH, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN 1572. Mai Thị Kim Thủy, sinh ngày 28/05/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 25, ĐOẠN 4, PHƯỜNG TRƯỜNG LONG, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐÔNG BIỆN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1573. Trần Thị Lành, sinh ngày 18/02/1978 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 28, HẺM 130, NGÕ 195, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH HKANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1574. Vưu Ngọc Trinh, sinh ngày 12/08/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 45, LẦU 5 NGÕ TRUNG KHÁNH, ĐƯỜNG TRUNG CẢNG, KHÓM 11, THÀNH PHỐ TRUNG NGUYÊN, PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1575. Võ Thị Mai Phượng, sinh ngày 04/12/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 219, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 8, PHƯỜNG TÂN NHÃ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC 1576. Liêu Ngọc Anh, sinh ngày 09/03/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 727, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, THÔN TRIỀU HƯNG, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1577. Lê Thị Dung, sinh ngày 01/01/1981 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8/17, NGÕ ĐẠI LUÂN 1, KHÓM 5, THÔN ĐẠI LUÂN, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1578. Dương Thị Nhủ, sinh ngày 15/11/1981 tại Bến Tre. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ ĐẦU BI, KHÓM 2, PHƯỜNG PHÚ SƠN, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1579. Lương Thị Hạnh, sinh ngày 09/01/1981 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 51, ĐOẠN SONG LIÊN 1, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 4, PHƯỜNG SONG LIÊN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN 1580. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 01/01/1976 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 216 TRÙNG HƯNG, KHÓM 14, THÔN TRÙNG HƯNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1581. Đăng Thành Anh Thư, sinh ngày 26/3/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 98-21, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG CẢNG ĐÀI TRUNG, KHÓM 30, PHƯỜNG HUỆ LAI, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1582. Nguyễn Thị Hồng Thạnh, sinh ngày 10/04/1980 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 5/1, NGÕ NAM KIỀU, KHÓM 14, PHƯỜNG HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN 1583. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 13/08/1982 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 211, ĐƯỜNG ĐẠI LÂM, KHÓM 16, THÔN VIÊN LÂM, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1584. Lê Kim Thảo, sinh ngày 01/01/1989 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, BẠC TỬ LIÊU, KHÓM 18, THÔN BÁC ĐÔNG, XÃ TỨ HỒ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN 1585. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 22/08/1981 tại An Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 47, NGÕ 136, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DU VIÊN, 7, THÔN TỰ CƯỜNG, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1586. Lê Thị Thu Hương, sinh ngày 10/09/1970 tại Hải Phòng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 118/17, NGÕ VĨNH PHONG, KHÓM 10, THÔN VĨNH PHONG, XÃ THỦY LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1587. Phạm Ngọc Thu, sinh ngày 16/02/1959 tại Tiền Giang. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 66, DƯƠNG TỬ LÂM, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐẠI LÂM, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN 1588. Trần Ngọc Thuật (Thuận), sinh ngày 01/01/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 30, HẺM 18, NGÕ LONG TAY NHẤT, KHÓM 5, THÔN ĐÀI ĐÔNG, XÃ HAO ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA 1589. Vòng Thị Kim, sinh ngày 15/12/1978 tại Bình Thuận. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 56, ĐỈNH BẢO, KHÓM 7, THÔN BÀN SƠN, XÃ KIM LINH, HUYỆN KIM MÔN, ĐÀI LOAN 1590. Nguyễn Thị Kim Thúy, sinh ngày 03/07/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 16, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, THÔN ĐẦU GIA, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN 1591. Lê Thị Thanh Thủy, sinh ngày 16/01/1980 tại Đồng Nai. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 86, ĐƯỜNG BÁT PHONG, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN 1592. Ngô Tuyết Trang, sinh ngày 06/04/1980 tại Bạc Liêu. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: sSỐ 21, NGÕ TƯỜNG PHONG, KHÓM 2, PHƯỜNG CHÂN SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN 1593 Trương Kim Tuyến, sinh ngày 20/02/1982 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 15, HẺM 65, NGÕ 380, ĐƯỜNG TRUNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 7, PHƯỜNG PHỤNG ĐÔNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN S 1594. Phạm Hồng Mến, sinh ngày 10/11/1980 tại Tây Ninh. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 34, LẦU 5, NGÕ 129, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 18, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1595. Nguyễn Ngọc Thúy, sinh ngày 24/11/1979 tại Cần Thơ. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 13/1/54, ĐƯỜNG THIÊN TƯỜNG, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐƠN PHỤNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1596. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 20/11/1970 tại Sóc Trăng. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 3, NGÕ 344, ĐƯỜNG VẠN ĐẠI, KHÓM 4 PHƯỜNG TOÀN ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC 1597. Nguyễn Thị Việt Thư, sinh ngày 28/08/1978 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 232, LẦU 2, ĐƯỜNG PHÚC CHÂU, KHÓM 29, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TRỤNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN 1598. Giáp Việt Kỳ, sinh ngày 03/01/1975 tại Đài Loan. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 3, NGÕ 89, ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN SINH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN 1599. Giáp Việt Phong, sinh ngày 10/03/1979 tại Đài Loan. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 3, NGÕ 89, ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN SINH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC 1600. Nguyễn Hồng Thúy, sinh ngày 15/02/1982 tại Đồng Tháp. Giới tính: Nữ Hiện trú tại: SỐ 31, NGÕ 85, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BẢO NGUYÊN, KHÓM 1, PHƯỜNG BẢO AN, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC.
Điều 2 Quyết định 479/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 13-UBXD Quy chế bảo hành xây lắp công trình Điều 1. Quy chế bảo hành xây lắp công trình là văn bản quy định trách nhiệm của các tổ chức nhận thầu xây lắp (quốc doanh, hợp tác xã, tập đoàn ...). Đối với việc bảo hành chất lượng công trình trong một thời gian được quy định, nhằm thực hiện Điều 35 (về chế độ bảo hành) của Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Nghị định 23/C P ngày 6-6-1981 của Hội đồng Chính phủ và góp phần xoá bỏ dần cơ chế quản lý hành chính bao cấp trong ngành xây dựng. Điều 2. Tất cả các công trình (hạng mục công trình) xây dựng xong, đủ điều kiện đưa vào sản xuất sử dụng đều phải có thời hạn bảo hành. Các tổ chức nhận thầu xây lắp phải thực hiện chế độ bảo hành đối với công trình (hạng mục công trình) do mình đảm nhiệm thi công xây lắp. Đối tượng bảo hành là tất cả những phần công việc, những chi tiết, những kết cấu, những bộ phận hay hạng mục công trình, những cấu kiện, thiết bị lắp đặt v.v... của công trình. Thời hạn bảo hành phải được ghi ngay vào văn bản ký kết hợp đồng nhận thầu xây lắp.
{ "issuing_agency": "Uỷ ban xây dựng cơ bản Nhà nước", "promulgation_date": "17/01/1986", "sign_number": "13-UBXD", "signer": "Đỗ Văn Bát", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Quy chế bảo hành xây lắp công trình là văn bản quy định trách nhiệm của các tổ chức nhận thầu xây lắp (quốc doanh, hợp tác xã, tập đoàn ...). Đối với việc bảo hành chất lượng công trình trong một thời gian được quy định, nhằm thực hiện Điều 35 (về chế độ bảo hành) của Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Nghị định 23/C P ngày 6-6-1981 của Hội đồng Chính phủ và góp phần xoá bỏ dần cơ chế quản lý hành chính bao cấp trong ngành xây dựng. Điều 2. Tất cả các công trình (hạng mục công trình) xây dựng xong, đủ điều kiện đưa vào sản xuất sử dụng đều phải có thời hạn bảo hành. Các tổ chức nhận thầu xây lắp phải thực hiện chế độ bảo hành đối với công trình (hạng mục công trình) do mình đảm nhiệm thi công xây lắp. Đối tượng bảo hành là tất cả những phần công việc, những chi tiết, những kết cấu, những bộ phận hay hạng mục công trình, những cấu kiện, thiết bị lắp đặt v.v... của công trình. Thời hạn bảo hành phải được ghi ngay vào văn bản ký kết hợp đồng nhận thầu xây lắp.
Điều 2 Quyết định 13-UBXD Quy chế bảo hành xây lắp công trình
Điều 3 Nghị định 351-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thương binh và xã hội Điều 1. - Bộ Thương binh và xã hội là cơ quan của Hội đồng Chính phủ có trách nhiệm quản lý thống nhất việc nghiên cứu và thực hiện các chính sách đối với liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, quân nhân phục viên hoặc chuyển ngành, người về hưu hoặc nghỉ việc vì mất sức lao động; công nhân, viên chức, quân nhân từ trần; cá nhân và gia đình có công với cách mạng và các công tác cứu trợ xã hội khác trong phạm vi cả nước, theo đúng đường lối, chủ trương, chính sách, chế độ, thể lệ của Đảng và Nhà nước, nhằm chăm sóc mọi thành viên trong xã hội cần được bảo trợ, làm cho ai cũng có đời sống vật chất và tinh thần ổn định để góp phần vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Điều 2. - Bộ Thương binh và xã hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây : 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch dài hạn và hàng năm về các mặt công tác của ngành : hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các Sở thương binh và xã hội, các cơ sở trực thuộc của ngành xây dựng và thực hiện các chương trình và kế hoạch ngành, bảo đảm cho công tác được tiến hành kịp thời và chủ động. 2. Nghiên cứu và dùng các ngành có liên quan nghiên cứu trình Hội dồng Chính phủ quyết định và ban hành những chủ trương, chính sách, chế độ, thể lệ, tiêu chuẩn v.v… đối với : a) Liệt sĩ, gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, quân nhân phục viên hoặc chuyển ngành; b) Công nhân, viên chức, quân nhân về hưu, nghỉ việc vì mất sức lao động hoặc từ trần; c) Cá nhân và gia đình có công với cách mạng. d) Người già cả, trẻ mồ côi không có người thân thích, người tàn tật, người lang thang, người gặp khó khăn do thiên tai, địch họa và những người mà đời sống buộc phải dựa vào sự bảo trợ của xã hội. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các ngành, các cấp, các đoàn thể ở trung ương và địa phương thực hiện tốt các chủ trương, chính sách, chế độ, thể lệ, tiêu chuẩn được ban hành đối với cá nhân và gia đình nói ở trên. Cùng các ngành nông nghiệp, thủ công nghiệp nghiên cứu và giải quyết vấn đề bảo hiểm xã hội cho những người lao động ở các tổ chức kinh tế tập thể. 3. Tổ chức việc sản xuất, lắp ráp chân tay giả, các dụng cụ chỉnh hình; nghiên cứu chế thử các phương tiện lao động và sinh hoạt chuyên dùng cho người tàn tật; chỉ đạo việc phục hồi chức năng lao động; hướng dẫn lựa chọn nghề nghiệp cho thương binh, bệnh binh và người tàn tật. Tổ chức việc nghiên cứu, ứng dụng và phổ biến những thành tựu khoa học tiên tiến của thế giới về phục hồi chức năng lao động, về tổ chức sản xuất cho thương binh và người có tật : thực hiện việc hợp tác quốc tế về các mặt công tác của ngành theo những quy định của Nhà nước. 4. Tổ chức và chỉ đạo công tác dạy nghề và tổ chức sản xuất cho thương binh, bệnh binh, người có tật không đủ sức khỏe để theo học ở các trường, lớp dạy nghề và các cơ sở sản xuất cho người bình thường. 5. Tổ chức và chỉ đạo các địa phương thực hiện các mặt công tác sau đây : - Điều dưỡng và phục hồi chức năng lao động cho thương binh, bệnh binh, người có thương tật và bị tàn tật nặng : - Nuôi dưỡng, dạy văn hóa, dạy nghề, tạo điều kiện sắp xếp việc làm hoặc tổ chức sản xuất cho những người có thương tật nhẹ mà chưa có điều kiện về ngay cơ sở sản xuất tập thể hay cơ quan, xí nghiệp Nhà nước. - Nuôi dưỡng những người về hưu, nghỉ việc vì mất sức lao động, những người già yếu, tàn tật, trẻ mồ côi trong trường hợp những đối tượng đó không có người thân thích chăm lo. - Quản lý, giáo dục, dạy nghề, chữa bệnh, tạo điều kiện thuận lợi cho những người lang thang, lỡ lầm đi vào con đường làm ăn lương thiện. 6. Tổ chức và quản lý các cơ sở kỹ thuật chỉnh hình, cơ sở phục hồi chức năng lao động, các trường dạy nghề, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc bộ; chỉ đạo các địa phương tổ chức và quản lý các đơn vị sự nghiệp, các xí nghiệp hoặc tổ sản xuất riêng của thương binh và người tàn tật được Nhà nước bảo trợ mà các ngành sản xuất chưa quản lý được. 7. Thống nhất quản lý và phân phối các loại kinh phí về thương binh và xã hội thuộc ngân sách trung ương cấp, kể cả kinh phí và vật tư dành cho cứu trợ đột xuất. Chỉ đạo các Sở thương binh và xã hội phối hợp chặt chẽ với ngành ngân hàng để tổ chức việc cấp phát các khoản trợ cấp cho các đối tượng. Kiểm tra việc cấp phát các khoản trợ cấp và làm quyết toán với Nhà nước. 8. Xây dựng chế độ và hướng dẫn quản lý, sử dụng các cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ cho công tác thương binh và xã hội của ngành. 9. Chỉ đạo việc tuyên truyền, giáo dục và phổ biến các chủ trương, chính sách, chế độ… về thương binh và xã hội trong các cơ quan Nhà nước và nhân dân. Chỉ đạo công tác giáo dục chính trị, lãnh đạo tư tưởng cho các đối tượng thuộc ngành thương binh và xã hội quản lý. Chỉ đạo phong trào quần chúng chấp hành chính sách, chăm lo đời sống, sắp xếp việc làm cho các đối tượng thương binh và xã hội. 10. Kiện toàn hệ thống tổ chức của ngành từ trung ương đến cơ sở, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ chính trị mà Đảng và Nhà nước giao cho. Tổ chức việc đào tạo, bồi dưỡng và cùng các ngành có liên quan đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học, kỹ thuật, nghiệp vụ làm công tác thương binh và xã hội, quản lý và thực hiện chuyên môn hóa đội ngũ cán bộ đó theo những quy định về phân cấp quản lý cán bộ của Đảng và Nhà nước. 11. Nghiên cứu những yêu cầu, kiến nghị, những đơn, thư khiếu nại và tố giác của nhân dân, cán bộ về những việc có liên quan đến các mặt công tác của ngành, giải quyết và chỉ đạo giải quyết các vấn đề trên theo đúng chính sách, chế độ, luật pháp của Nhà nước. 12. Quản lý lao động, tiền lương, vật tư, tài sản v.v… của cơ quan Bộ và các cơ sở trực thuộc Bộ. Điều 3. - Bộ trưởng Bộ Thương binh và xã hội chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Hội đồng Chính phủ lãnh đạo toàn bộ các mặt công tác của Bộ. Bộ làm việc theo chế độ thủ trưởng, các thứ trưởng giúp bộ trưởng trong việc lãnh đạo chung và được bộ trưởng phân công phụ trách từng lĩnh vực công tác của Bộ; trong các thứ trưởng có một thứ trưởng thường trực thay mặt bộ trưởng khi bộ trưởng vắng mặt. Trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, dựa vào pháp luật, các nghị quyết, nghị định, quyết định, thông tư, chỉ thị của Hội đồng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Thương binh và xã hội ra các thông tư, chỉ thị, quyết định về công tác thương binh và xã hội để chỉ đạo và hướng dẫn việc thực hiện và kiểm tra các ngành, các cấp trong việc thi hành các thông tư, chỉ thị ấy.
{ "issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ", "promulgation_date": "25/09/1979", "sign_number": "351-CP", "signer": "Lê Thanh Nghị", "type": "Nghị định" }
Điều 1. - Bộ Thương binh và xã hội là cơ quan của Hội đồng Chính phủ có trách nhiệm quản lý thống nhất việc nghiên cứu và thực hiện các chính sách đối với liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, quân nhân phục viên hoặc chuyển ngành, người về hưu hoặc nghỉ việc vì mất sức lao động; công nhân, viên chức, quân nhân từ trần; cá nhân và gia đình có công với cách mạng và các công tác cứu trợ xã hội khác trong phạm vi cả nước, theo đúng đường lối, chủ trương, chính sách, chế độ, thể lệ của Đảng và Nhà nước, nhằm chăm sóc mọi thành viên trong xã hội cần được bảo trợ, làm cho ai cũng có đời sống vật chất và tinh thần ổn định để góp phần vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Điều 2. - Bộ Thương binh và xã hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây : 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch dài hạn và hàng năm về các mặt công tác của ngành : hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các Sở thương binh và xã hội, các cơ sở trực thuộc của ngành xây dựng và thực hiện các chương trình và kế hoạch ngành, bảo đảm cho công tác được tiến hành kịp thời và chủ động. 2. Nghiên cứu và dùng các ngành có liên quan nghiên cứu trình Hội dồng Chính phủ quyết định và ban hành những chủ trương, chính sách, chế độ, thể lệ, tiêu chuẩn v.v… đối với : a) Liệt sĩ, gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, quân nhân phục viên hoặc chuyển ngành; b) Công nhân, viên chức, quân nhân về hưu, nghỉ việc vì mất sức lao động hoặc từ trần; c) Cá nhân và gia đình có công với cách mạng. d) Người già cả, trẻ mồ côi không có người thân thích, người tàn tật, người lang thang, người gặp khó khăn do thiên tai, địch họa và những người mà đời sống buộc phải dựa vào sự bảo trợ của xã hội. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các ngành, các cấp, các đoàn thể ở trung ương và địa phương thực hiện tốt các chủ trương, chính sách, chế độ, thể lệ, tiêu chuẩn được ban hành đối với cá nhân và gia đình nói ở trên. Cùng các ngành nông nghiệp, thủ công nghiệp nghiên cứu và giải quyết vấn đề bảo hiểm xã hội cho những người lao động ở các tổ chức kinh tế tập thể. 3. Tổ chức việc sản xuất, lắp ráp chân tay giả, các dụng cụ chỉnh hình; nghiên cứu chế thử các phương tiện lao động và sinh hoạt chuyên dùng cho người tàn tật; chỉ đạo việc phục hồi chức năng lao động; hướng dẫn lựa chọn nghề nghiệp cho thương binh, bệnh binh và người tàn tật. Tổ chức việc nghiên cứu, ứng dụng và phổ biến những thành tựu khoa học tiên tiến của thế giới về phục hồi chức năng lao động, về tổ chức sản xuất cho thương binh và người có tật : thực hiện việc hợp tác quốc tế về các mặt công tác của ngành theo những quy định của Nhà nước. 4. Tổ chức và chỉ đạo công tác dạy nghề và tổ chức sản xuất cho thương binh, bệnh binh, người có tật không đủ sức khỏe để theo học ở các trường, lớp dạy nghề và các cơ sở sản xuất cho người bình thường. 5. Tổ chức và chỉ đạo các địa phương thực hiện các mặt công tác sau đây : - Điều dưỡng và phục hồi chức năng lao động cho thương binh, bệnh binh, người có thương tật và bị tàn tật nặng : - Nuôi dưỡng, dạy văn hóa, dạy nghề, tạo điều kiện sắp xếp việc làm hoặc tổ chức sản xuất cho những người có thương tật nhẹ mà chưa có điều kiện về ngay cơ sở sản xuất tập thể hay cơ quan, xí nghiệp Nhà nước. - Nuôi dưỡng những người về hưu, nghỉ việc vì mất sức lao động, những người già yếu, tàn tật, trẻ mồ côi trong trường hợp những đối tượng đó không có người thân thích chăm lo. - Quản lý, giáo dục, dạy nghề, chữa bệnh, tạo điều kiện thuận lợi cho những người lang thang, lỡ lầm đi vào con đường làm ăn lương thiện. 6. Tổ chức và quản lý các cơ sở kỹ thuật chỉnh hình, cơ sở phục hồi chức năng lao động, các trường dạy nghề, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc bộ; chỉ đạo các địa phương tổ chức và quản lý các đơn vị sự nghiệp, các xí nghiệp hoặc tổ sản xuất riêng của thương binh và người tàn tật được Nhà nước bảo trợ mà các ngành sản xuất chưa quản lý được. 7. Thống nhất quản lý và phân phối các loại kinh phí về thương binh và xã hội thuộc ngân sách trung ương cấp, kể cả kinh phí và vật tư dành cho cứu trợ đột xuất. Chỉ đạo các Sở thương binh và xã hội phối hợp chặt chẽ với ngành ngân hàng để tổ chức việc cấp phát các khoản trợ cấp cho các đối tượng. Kiểm tra việc cấp phát các khoản trợ cấp và làm quyết toán với Nhà nước. 8. Xây dựng chế độ và hướng dẫn quản lý, sử dụng các cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ cho công tác thương binh và xã hội của ngành. 9. Chỉ đạo việc tuyên truyền, giáo dục và phổ biến các chủ trương, chính sách, chế độ… về thương binh và xã hội trong các cơ quan Nhà nước và nhân dân. Chỉ đạo công tác giáo dục chính trị, lãnh đạo tư tưởng cho các đối tượng thuộc ngành thương binh và xã hội quản lý. Chỉ đạo phong trào quần chúng chấp hành chính sách, chăm lo đời sống, sắp xếp việc làm cho các đối tượng thương binh và xã hội. 10. Kiện toàn hệ thống tổ chức của ngành từ trung ương đến cơ sở, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ chính trị mà Đảng và Nhà nước giao cho. Tổ chức việc đào tạo, bồi dưỡng và cùng các ngành có liên quan đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học, kỹ thuật, nghiệp vụ làm công tác thương binh và xã hội, quản lý và thực hiện chuyên môn hóa đội ngũ cán bộ đó theo những quy định về phân cấp quản lý cán bộ của Đảng và Nhà nước. 11. Nghiên cứu những yêu cầu, kiến nghị, những đơn, thư khiếu nại và tố giác của nhân dân, cán bộ về những việc có liên quan đến các mặt công tác của ngành, giải quyết và chỉ đạo giải quyết các vấn đề trên theo đúng chính sách, chế độ, luật pháp của Nhà nước. 12. Quản lý lao động, tiền lương, vật tư, tài sản v.v… của cơ quan Bộ và các cơ sở trực thuộc Bộ. Điều 3. - Bộ trưởng Bộ Thương binh và xã hội chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Hội đồng Chính phủ lãnh đạo toàn bộ các mặt công tác của Bộ. Bộ làm việc theo chế độ thủ trưởng, các thứ trưởng giúp bộ trưởng trong việc lãnh đạo chung và được bộ trưởng phân công phụ trách từng lĩnh vực công tác của Bộ; trong các thứ trưởng có một thứ trưởng thường trực thay mặt bộ trưởng khi bộ trưởng vắng mặt. Trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, dựa vào pháp luật, các nghị quyết, nghị định, quyết định, thông tư, chỉ thị của Hội đồng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Thương binh và xã hội ra các thông tư, chỉ thị, quyết định về công tác thương binh và xã hội để chỉ đạo và hướng dẫn việc thực hiện và kiểm tra các ngành, các cấp trong việc thi hành các thông tư, chỉ thị ấy.
Điều 3 Nghị định 351-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thương binh và xã hội
Điều 4 Quyết định 3798/1998/QĐ-UB-QLĐT quy chế tổ chức hoạt động Ban quản lý đầu tư xây dựng khu đô thị mới nam thành phố Hồ Chí Minh Điều 1.- Ban Quản lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 751/TTg ngày 11-9-1997 của Thủ tướng Chính phủ, là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, thực hiện quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng khu đô thị này theo đúng quy hoạch, kế hoạch và pháp luật. Điều 2.- Ban Quản lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh gọi tắt là Ban Quản lý khu Nam. Tên giao dịch quốc tế : MANAGEMENT AUTHORITY FOR SOUTHERN AREA DEVELOPMENT OF HOCHIMINH CITY (MASD) Điều 3.- Ban Quản lý khu Nam, có chức năng giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức vận động, đầu tư ; thực hiện việc quản lý Nhà nước theo chế độ ''một cửa'' về đầu tư và xây dựng ; phối hợp với các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và với Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã trên địa bàn quản lý các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư, xây dựng trên khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh. Điều 4.- Ban quản lý khu Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng để hoạt động theo quy định, được tham gia vào các quan hệ pháp luật trong phạm vi quyền hạn được giao. Ban quản lý khu Nam có biên chế riêng. Kinh phí hoạt động của Ban thuộc ngân sách Nhà nước của thành phố theo quy định của pháp luật.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/07/1998", "sign_number": "3798/1998/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định" }
Điều 1.- Ban Quản lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 751/TTg ngày 11-9-1997 của Thủ tướng Chính phủ, là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, thực hiện quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng khu đô thị này theo đúng quy hoạch, kế hoạch và pháp luật. Điều 2.- Ban Quản lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh gọi tắt là Ban Quản lý khu Nam. Tên giao dịch quốc tế : MANAGEMENT AUTHORITY FOR SOUTHERN AREA DEVELOPMENT OF HOCHIMINH CITY (MASD) Điều 3.- Ban Quản lý khu Nam, có chức năng giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức vận động, đầu tư ; thực hiện việc quản lý Nhà nước theo chế độ ''một cửa'' về đầu tư và xây dựng ; phối hợp với các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và với Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã trên địa bàn quản lý các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư, xây dựng trên khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh. Điều 4.- Ban quản lý khu Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng để hoạt động theo quy định, được tham gia vào các quan hệ pháp luật trong phạm vi quyền hạn được giao. Ban quản lý khu Nam có biên chế riêng. Kinh phí hoạt động của Ban thuộc ngân sách Nhà nước của thành phố theo quy định của pháp luật.
Điều 4 Quyết định 3798/1998/QĐ-UB-QLĐT quy chế tổ chức hoạt động Ban quản lý đầu tư xây dựng khu đô thị mới nam thành phố Hồ Chí Minh
Điều 2 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND mức thu do các nhà đầu tư nộp ngân sách tỉnh Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu do các nhà đầu tư nộp ngân sách tỉnh để đầu tư cải tạo, nâng cấp, tu bổ, xây dựng mới cơ sở hạ tầng đối với những dự án khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lai Châu (Có bản chi tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 93/2004/QĐ-UBND ngày 24/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v Ban hành Quy định về phụ thu đối với khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Riêng vàng gốc đã cấp phép từ 01/9/2007 cho đến nay phải tính lại theo Quyết định này).
{ "issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "24/12/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Phu", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu do các nhà đầu tư nộp ngân sách tỉnh để đầu tư cải tạo, nâng cấp, tu bổ, xây dựng mới cơ sở hạ tầng đối với những dự án khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lai Châu (Có bản chi tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 93/2004/QĐ-UBND ngày 24/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v Ban hành Quy định về phụ thu đối với khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Riêng vàng gốc đã cấp phép từ 01/9/2007 cho đến nay phải tính lại theo Quyết định này).
Điều 2 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND mức thu do các nhà đầu tư nộp ngân sách tỉnh
Điều 2 Quyết định 1371/2006/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với: 102 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc; 245 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà liên bang Đức; 270 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào; 24 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà Ba Lan; 13 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà Séc; 29 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà Áo; 1 công dân hiện đang cư trú tại Canada; 1 công dân hiện đang cư trú tại Thái Lan; 16 công dân hiện đang cư trú tại Singapore; 4 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ; 1 công dân hiện đang cư trú tại Slovakia; 12 công dân hiện đang cư trú tại Hà Lan; 17 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Đan Mạch; 3 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản; 24 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông (có tên trong danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nguyễn Minh Triết DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Phạm Hồng Vân, sinh ngày 29/7/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 342-20 Sangsin-ri, Jin-cheon-eub, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do 02. Thành Mỹ Dung, sinh ngày 06/01/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 17/2 #67, thôn Nam-hoặc, xã Nam-jeong, huyện Young-duk, tỉnh Kyungsang-buk 03. Nguyễn Văn Ngoan, sinh ngày 18/04/1982 tại Đồng tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 700-2, thôn Yul-po, xã Dong-bu, thành phố Keo-jeo, tỉnh Kyungsang-nam 04. Huỳnh Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 09/01/1984 tại Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 683-17 phường Naeson 2, thành phố Euiwang, tỉnh Kyunggi 05. Nguyễn Thị Gái Nhung, sinh ngày 04/09/1978 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: B0404 chung cư Chungryul, số 364 phường Anrak 2, quận Dongre, thành phố Busan 06. Trịnh Thị Phượng, sinh ngày 22/08/1984 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 269, thôn Bidang, xã Seokseong, huyện Buyeo, tỉnh Chungcheongnam 07. Trần Thị Cẩm Loan, sinh ngày 18/04/1983 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 332, thôn Dong-kang, xã Hu-chun, huyện Ham-yang, tỉnh Kyungsang-nam 08. Nguyễn Thị Út Tràng, sinh ngày 24/06/1980 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: -101-504 chung cư Jin-woo 138-3, phường Ji, quận Pal-dal, thành phố Su-won, tỉnh Gyung-gi 09. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 29/10/1982 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: B1 Daecheung Jutaek, 1455-17 Juan-dong, Nam-gu, Incheon 10. Nguyễn Thị Mãi, sinh ngày 24/04/1984 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: -1cha-301, chung cư Goongjeon, #494-4 phường Songung, thành phố Gumi, tỉnh Kyungsang-buk 11. Trần Thị Vui, sinh ngày 10/01/1980 tại Cần Thơ (cũ) – nay là Hậu Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 974-17 10/2 Sunbu-dong, Danwon-ku, Kyeonggi-do 12. Lê Thị Thanh Châu, sinh ngày 16/05/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 369, thôn Kwan-dong, xã Oi-seo, thành phố Sang-ju, tỉnh Kyungsang-buk 13. Nguyễn Thị Hồng Thuý, sinh ngày 27/11/1977 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 2F, 300 Euirim-dong, Jecheon-city, Chungcheungbuk-do 14. Phạm Thị Thùy Linh, sinh ngày 21/02/1979 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 3038 phường Ta-epyung 2, quận Sujeong, thành phố Seongnam, tỉnh Kyunggi 15. Trần Thị Viễn Chi, sinh ngày 05/10/1980 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 3001-8, phường Chung-hyo, thành phố Kyung-ju, tỉnh Kyungsang-buk 16. Võ Thị Thu Vân, sinh ngày 18/09/1972 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 167, phường Oh-dae, thành phố Sang-ju, tỉnh Kyungsang-buk 17. Nguyễn Thị Thu Kiều, sinh ngày 17/04/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 730-20 Hak-dong, Dong-ku, Kwangju-city 18. Nguyễn Thị Hồng Chị, sinh ngày 17/10/1977 tại Hậu Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 191 Geumsan-ri, Geumsan-myeon, Kimjae-city, Jeonrabuk-do 19. Nguyễn Thị Tuyết Loan, sinh ngày 08/01/1982 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 2 Chochung-ri, Jeungpyung-up, Kwisan-kun, Chungcheongbuk-do 20. Nguyễn Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 24/08/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 23-3 thôn Homyung, xã Kangdong, thành phố Kyungju, tỉnh Kyungsangbuk 21. Nguyễn Thị Năm, sinh ngày 22/05/1973 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 108-1502 Hungdai Vamily Seobu Apt.257-4 Seobu-dong, Dong-ku, Ulsan-city 22. Nguyễn Thị Thuý Nga, sinh ngày 29/09/1980 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 109-1309, Sewon Apt, GAkyung-dong, Heungkeok-gu, Cheongju-city, Chungcheongbuk-do 23. Lê Thị Não, sinh ngày 13/01/1981 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Na-305, chung cư Myong-seong 5/6, số 576-8 phường Pyongri 6, quận Seo, thành phố Daegu 24. Nguyễn Thị Ngọc Hường, sinh ngày 26/06/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 903 12/, thôn Sin-seong, xã Pung-cheon, thành phố An-dong, tỉnh Kyungsan-buk 25. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 12/01/1978 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 496-2, phường Won-sung 1, thành phố Chon-an, tỉnh Chungcheong-nam 26. Lê Thị Thẳng, sinh ngày 24/11/1977 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 302-302, Chung cư Yi-ree Busong Imdae # 1071 (37/5) phường Busong, thành phố Ik-san, tỉnh Jeolla-buk 27. Lê Thị Vân Kiều, sinh ngày 17/07/1985 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 399, thôn Geumchun, xã Shinpyung, huyện Dangjin, tỉnh Chungcheongnam 28. Nguyễn Thị Ngọc Quy, sinh ngày 26/12/1967 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 791-4, phường Son-kok, quận Dan-won, thành phố An-san, tỉnh Kyung-gi 29. Lê Thị Trúc, sinh ngày 19/09/1980 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 402, # 365-9, phường Tae-pyung, quận Jung, thành phố Dae-jeon 30. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 23/11/1980 tại An Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 877-1 thôn Seomu, xã Inwol, thành phố Namwon, tỉnh Jeonra-buk 31. Nguyễn Ánh Thảo, sinh ngày 04/09/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 290-8, phường Nam-thong, thành phố Ku-mi, tỉnh Kyungsang-buk 32. Lê Phố Chợ, sinh ngày 16/02/1984 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 1604-1001 chung cư Pungrim, phường Tanhyun, quận Ilsan, Thành phố Goyang, tỉnh Gyunggi 33. Ngô Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 10/08/1978 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 122-14, phường Do-ma 2, quận Seo, thành phố Dae-jeon 34. Nguyễn Thị Hữu, sinh ngày 31/12/1982 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 117-1 thôn Nosang, ấp Seonsan, thành phố Gumi, tỉnh Kyungsang-buk 35. Nguyễn Thị Tỉnh, sinh ngày 02/05/1974 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 225, thôn Nae-ji, xã Eun-san, huyện Bu-yeo, tỉnh Chungcheong-nam 36. Đặng Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 20/07/1985 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 52, thôn O-po, xã Gang-gu, huyện Young-duk, tỉnh Kyungsang-buk 37. Phan Ngọc Giàu, sinh ngày 05/02/1986 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 671-30 phường Yeon-san 7, quận Yeonje, thành phố Busan 38. Nguyễn Mộng Thường, sinh ngày 09/04/1982 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 355, thôn Kwan-sim 1, huyện Go-a, thành phố Ku-mi, tỉnh Kyungsang-buk 39. Trần Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 06/05/1982 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2142-3, thôn Hoi-jin, xã Hoi-jin, huyện Jang-heung, tỉnh Jeonra-nam 40. Lương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/11/1982 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 487, thôn Hwa-pyung, xã Hwa-san, huyên Wan-ju, tỉnh Jeonra-buk 41. Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 01/02/1978 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2F#1 9/2 105 – 5 phường Ilsin, quận Bupyeong, thành phố Incheon 42. Lâm Thị Thanh Quyên, sinh ngày 09/09/1980 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 214-1102, chung cư Jowon-jugong, phường Jo-won, quận Jang-an, thành phố Su-won, tỉnh Gyeong-gi 43. Đoàn Thị Phương Lan, sinh ngày 30/09/1973 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 26-406, Sekyo-dong, Pyongtaek-si, Kyongki-do 44. Phạm Thị Thanh, sinh ngày 02/02/1975 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 311-28, phường Mia 8, quận Gangbuk, thành phố Seoul 45. Đặng Diệu Hiền, sinh ngày 22/4/1984 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 7-116, phường Dukeun, quận Dukyang, thành phố Goyang, tỉnh Kyunggi 46. Nguyện Thị Ngọc Anh, sinh ngày 02/02/1982 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 112-1016, Chung cư Phungrim 1014-4, Phường Wolgoz, thành phố Siheung, tỉnh Gyeonggi 47. Nguyễn Thị Thanh Phương, sinh ngày 08/02/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: #204 Soyoung Artvil, 48-2, Songjeong-dong, Gwangju-city, Gyeonggi-do 48. Huỳnh Thị Ngọc Yến, sinh ngày 01/12/1984 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 1078-1, thôn Sin-pyung, xã Keum-san, huyện Go-heung, tỉnh Jeonra-nam 49. Trần Việt Hàn, sinh ngày 07/01/1969 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: 176 Hongik-dong, Seodong-gu, Seoul 50. Nguyễn Thị Hồng Em, sinh ngày 06/10/1979 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 103-402Anjoong-Woorim (Chung cư) 11/5, 337-3 xã Keum-gok, huyện An-joong, thành phố Pyong-taek, tỉnh Kyong-gi 51. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 08/09/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 498-10, 16/3 phường Ojeong, quận Daedeok, thành phố Dae-jeon 52. Trần Thị Hung, sinh ngày 09/09/1981 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 1709-1511 Joo0gon (Chung cư) 38 phường Chang 4, quận Do-bong 53. Phan Thị Ngọc Yên, sinh ngày 12/05/1978 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 527-5, thôn Eui-hang, xã Chang-pyung, huyện Dam-yang, tỉnh Jeonra-nam 54. Lê Thị Thu Thảo, sinh ngày 06/02/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 269 thôn Upbu, xã Yonggung, huyện Yecheon, tỉnh Kyungsangbuk 55. Trịnh Mai Nhàn, sinh ngày 24/04/1975 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: na 1-101, Chung cư Mi-song, phường Seo-jung, thành phố Pyung-taek, tỉnh Kyung-gi 56. Võ Thị Trúc Phương, sinh ngày 10/09/1977 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 502-102 Shinan Green Vill 516/2 số 748-7 phường Geomo, thành phố Siheung, tỉnh Kyunggi 57. Vũ Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 23/11/1984 tại Bình Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 156, thôn Wan-jang, huyện Ga-eun, thành phố Mun-Kyung, tỉnh Kyungsang-buk 58. Ngô Thị Út, sinh ngày 01/02/1982 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 3038, phường Tae-pyung, quận Su-jeong, thành phố Seong-nam, tỉnh Gyung-gi 59. Hồ Thành Hiền, sinh ngày 12/09/1969 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 399 thôn Samgun, xã Ganam, huyện Yeoju, tỉnh Kyunggi 60. Nguyễn Thị Kim Hạnh, sinh ngày 19/12/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2498 thôn San Yang, xã Han Gyeong, huyện Buk Je Ju, tỉnh Je Ju 61. Võ Thị Chanh, sinh ngày 22/06/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 10/7, 1-76, phường Sung-hwang, thành phố Chun-an, tỉnh Chungcheong-nam 62. Đoàn Thị Thương, sinh ngày 06/09/1984 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 504-113, khi Cho-won Green Town, 920, phường Sin-bang, thành phố Cheon-an, tỉnh Chungcheong-nam 63. Trương Thị Phương Dung, sinh ngày 28/09/1983 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 306-404, chung cư Nuchi-mimaul Jugong, 821 85 thôn Byeong-jeom, ấp Taean, thành phố Hwanseong, tỉnh Gyeonggi 64. Vũ Thị Mộng Ngọc, sinh ngày 20/09/1979 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 216-108 Chung cư Joo-gong 2, 86-6 (17/7), phường Da-dae, quận Sa-ha, thành phố Busan 65. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 27/08/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 154 thôn Songcheon, xã Apo, thành phố Gimcheon, tỉnh Gyeongsangbuk 66. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 17/10/1974 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 10 thôn Daeron, xã Beonam, huyện Jangsu, tỉnh Jeonbuk 67. Lưu Thanh Huyền, sinh ngày 11/05/1981 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 306, Chung cư Dae-ryung, 560-1, thôn Gu-sung, xã chil-won, huyện Ham-an, tỉnh Kyungsang-nam 68. Thái Thị Tố Nguyên, sinh ngày 01/05/1979 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 98-201 phưòng Dong-somun 6 ga, quận Sungbuk, Seoul 69. Phan Thị Diễm, sinh ngày 25/07/1983 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 564-2, thôn Yeon-cheon, xã Nong-am, thành phố Mun-kyung, tỉnh Kyungsang-buk 70. Trương Thị Thuý, sinh ngày 16/10/1981 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 1061, thôn Sin-am, xã Jung-dong, thành phố Sang-ju, tỉnh Kyungsang-buk 71. Lê Thị Bích Tuyên, sinh ngày 17/06/1983 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 445, thôn Dong-an, xã yak-mok, huyện Chil-kok, tỉnh Kyungsang-buk 72. Nguyễn Thị Xuân Phương, sinh ngày 12/10/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 9/3, 735 thôn Jubuk, xã yang-ji, thành phố Yong-in, tỉnh Gyung-gi 73. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 20/10/1982 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 101-316 Chung cư Apodeokil Hanmaeum, thôn Guksa, (24/2), huyện A-po, thành phố Gim-cheon, tỉnh Gyeongsang-buk 74. Nguyễn Thuỳ Nhung, sinh ngày 28/02/1985 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 105-102, Chung cư Ju-gong, 80-10, phường Chwi-am, thành phố Non-san, tỉnh Chungcheong-nam 75. Trần Thị Tuyết Anh, sinh ngày 19/07/1984 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 5-1, phường Chun-hyun, thành phố Ha-nam, tỉnh Gyeong-gi 76. Mai Thị Thảo, sinh ngày 19/01/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 46, thôn Mi-jo, xã Mi-jo, huyện Nam-hae, tỉnh Kyungsang-nam 77. Đặng Thị Xuân Đào, sinh ngày 04/05/1980 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 504 Naun @ 8-Dong, Naun-Dong, Gunsan-City, Jeollabuk-Do 78. Phạm Thị Mai Thi, sinh ngày 15/02/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 109-503 Bokhyun 2 Cha Seohan Town, 160-7 phường Bok-Hyun quận Buk, TP Daegu 79. Lê Thị Bích Hạnh, sinh ngày 06/10/1984 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 9-2272 phường Tae-Pyung, quận Su-jung, TP Sung Nam, tỉnh Gyung-gi 80. Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 20/04/1967 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 504-1206 chung cư Chungku, 540 45/5 phường Janghyun, thành phố Siheung, tỉnh Kyunggi 81. Hồ Thị Như Đào, sinh ngày 04/06/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 615 Janghyun 1 N-Plus Vill, 53/2 541-1 phường janghyun, thành phố Siheung, tỉnh Kyunggi 82. Trần Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 24/05/1979 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 15-2 thôn Sohyang, ấp Hongseong, huyện Hongseong, tỉnh Chungcheongnam 83. Lương Thị Thuỳ Trang, sinh ngày 24/05/1981 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 280-20 thôn Daechung, xã Jangyu, thành phố Kimhae, tỉnh Kyungsangnam 84. Trần Thị Diệu Thuý, sinh ngày 04/04/1983 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 107-B01 Shinwon Villige 85. Trần Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 20/09/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2-204 Lucky Onchung Oneroom, 1234-18 phường Onchum, quận Dongrae, thành phố Busan 86. Lâm Hồng Đào, sinh ngày 08/03/1984 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 353, thôn Gwan-sim, xã Go-a, thành phố Gu-mi, tỉnh Gyeong-buk 87. Nguyễn Thị Điểm, sinh ngày 14/02/1984 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 782-1 phường Bang-gu 1, quận Jung, thành phố Ulsan 88. Nguyễn Thị Hợi, sinh ngày 09/09/1979 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 160-1 phường Pyung-taek, thành phố Pyungtaek, tỉnh Kyunggi 89. Phạm Thị Xuân, sinh ngày 25/11/1983 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 305-ra Sangsanyeonrip 35-1 Kyoseong-ri, Juncheon-eup, Jun-cheongun, Chungcheongbuk-do 90. Hồ Thị Nga, sinh ngày 17/08/1980 tại Bình Thuận Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 11/#2629-11, phường Tae-pyung, quận Su-jung, thành phố Sung-nam, tỉnh Gyung-gi 91. Trần Thị Ai, sinh ngày 21/01/1985 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 101, 3 Sejong Art Ville, 56-7 phường Kanseok, quận Nam-dong, thành phố Incheon 92. Đào Thị Tình, sinh ngày 10/03/1984 tại Thanh Hoá Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 19/1, 446-5 Ujeong-dong, Jung-gu, Ulsan-si 93. Lê Thị Liên, sinh ngày 22/03/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: # 201, 109-14 phường Moonjeong, quận Songpa, thành phố Seoul 94. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 27/11/1969 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: phòng 202, chung cư Sưngwon Rid Vill, 51-35, phường Jeong-ja, quận Jang-an, thành phố Su-won, tỉnh Gyeong-gi 95. Phan Thị Tuyết Mai, sinh ngày 12/03/1984 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 105-1303 chung cư Seokwang, 11 bloc 1, 9/10 phường Seo-nam, quận Nam, thành phố Ulsan 96. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 07/10/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 663 Bonghyun-ri, Woosing-myon, Kongju-si, Chungchongnam-do 97. Đoàn Thị Hải Yến, sinh ngày 10/11/1985 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cheongu Villa 102, 39/2 216-3 Poy-dong, Gangnam-gu, Seoul 98. Nguyễn Thị Mộng Thường, sinh ngày 10/10/1980 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 676-5, phường Jo-won, quận Jang-an, thành phố Su-won, tỉnh Kyung-gi 99. Phan Thanh Thuý, sinh ngày 08/03/1983 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 472 (2/1), phường Yong-kang, thành phố Sa-cheon, tỉnh Kyungsan-nam 100. Đặng Thị Điệp, sinh ngày 15/10/1979 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 87-4 thôn Kang-cheong, xã Iwon, huyện Okcheon, tỉnh Chungcheongbuk 101. Bùi Thị Yến, sinh ngày 21/07/1984 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 791-3, phường Bang-gu, quận Jung, thành phố Ulsan 102. Nguyễn Thị Hồng Cúc, sinh ngày 08/02/1982 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 714-9 (203) phường Wa, quận Danwon, thành phố Ansan, tỉnh Kyunggi. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Võ Thanh Bình, sinh ngày 02/04/1965 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 02. Võ Thị Hồng Trinh, sinh ngày 11/03/1965 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 03. Võ Thanh My, sinh ngày 09/10/1997 tại Munchen (CHLB Đức) Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 04. Võ Thanh Uyên, sinh ngày 04/08/2000 tại Munchen (CHLB Đức) Giới tính: Nam Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 05. Đặng Hùng Lân, sinh ngày 23/09/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wilhelm-bluhm-Str 56A 30451 Hannover 06. Trịnh Mỹ Liên, sinh ngày 01/07/1972 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tangstedterland Str 185, 22417 Hamburg 07. Nguyễn Thị Minh Tâm, sinh ngày 15/08/1963 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Segfried Str 203A-10365 Berlin 08. Nguyễn Thu Hương, sinh ngày 08/08/1961 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Rudolf Breitscheid Str.14A-90762 Fuerth 09. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 30/04/1962 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Agnes Heineken Str. 54-28277 Bremen 10. Phạm Văn Hà, sinh ngày 07/04/1971 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Weingartener Str 36 – 9296424 76646 Bruchsal 11. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 31/05/1976 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Brusseler Str 2 – 44147 Dortmund 12. Nguyễn Thị Thuỳ Linh, sinh ngày 20/10/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Goseriede 36, 27243 Harpstedt 13. Nguyễn Hùng Cương, sinh ngày 28/06/1988 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Goseriede 36, 27243 Harpstedt 14. Nguyễn Thị Kim Ngân, sinh ngày 26/10/1967 tại Hậu Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ingolstaedete Strasse 201/3, 80939 Munchen 15. Lê Thị Kim Nhâm, sinh ngày 05/02/1962 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Siersser Weg 14, 31226 Peine 16. Trần Hữu An, sinh ngày 27/01/1974 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Otto-Umfred Strasees 10-70191 Stuttgart 17. Đỗ Thị Kim Chi, sinh ngày 21/10/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Otto-Umfried Strasse 10-70191 Stuttgart 18. Trần Duy Ngọc, sinh ngày 03/04/1991 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Otto-Umfrid Strasse 10-70191 Stuttgart 19. Trần Ngọc Anh, sinh ngày 26/03/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Otto-Unfid-Str.10, 70191 Stuttgart 20. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 22/09/1960 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 21. Phạm Thu Hà, sinh ngày 07/02/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 22. Nguyễn Minh Ngọc, sinh ngày 09/01/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 23. Nguyễn Văn Trung, sinh ngày 15/06/1997 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 24. Lê Minh Trường, sinh ngày 30/07/1962 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 25. Trần Thị Hương, sinh ngày 03/11/1962 tại Nghệ An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 26. Lê Quỳnh Trang, sinh ngày 08/10/1992 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 27. Lê Đức Anh, sinh ngày 04/11/1994 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 28. Phạm Hoàng Phong Vũ, sinh ngày 25/12/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nordliche Rinh Str.149-73033 Goppinggen 29. Đoàn Văn Vĩnh, sinh ngày 22/12/1956 tại Nam Định Giới tính: Nam Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 30. Đoàn Quỳnh Phương, sinh ngày 06/03/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 31. Đoàn Phương Ly, sinh ngày 07/04/1997 tại Đức Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 32. Đoàn Phương Linh Llaudia, sinh ngày 09/04/2004 tại Đức Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 33. Phạm Hữu Thanh, sinh ngày 29/01/1976 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Kant Str. 50 PLZ 10625 Berlin 34. Lưu Hồng Quang, sinh ngày 20/04/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wiesen Str 4 – 90443 Nurnberg 35. Lưu Bách Quang Duy, sinh ngày 14/11/2002 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wiesen Str 4 – 90443 Nurnberg 36. Hoàng Thanh Tú, sinh ngày 08/08/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Dompfaffweg 4/33607 Bielefeld 37. Nguyễn Đức Vinh, sinh ngày 24/10/1966 tại Bắc Giang Giới tính: Nam Hiện trú tại: Neue Kasseler Str.34 – 35039 Marburg 38. Nguyễn Thị Dân, sinh ngày 26/04/1953 tại Tuyên Quang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Landsberger Allee 102-10249 Berlin 39. Trương Thị Vân, sinh ngày 08/03/1963 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mayener Str. 51 – 56070 Koblenz 40. Huỳnh Thị Ngọc, sinh ngày 30/07/1960 tại An Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gasthausdurchgang 3 – 46446 Emmerich am Rhein 41. Ngô Hồng Nhung, sinh ngày 24/07/1977 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Buchholzerweg 10 – 40472 Dusseldorf 42. Trương Thị An Bình, sinh ngày 08/02/1982 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sankt – Geroge Str. 8 – 92237 Sulzbach – Rosenburg 43. Hoàng Tuấn Cương, sinh ngày 17/07/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Dammtorstransse 13, 20354 Hamburg 44. Vũ Thị Ngọc Thu, sinh ngày 07/05/1984 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karl – Wiechert – Allee 15/411, 30625 Hannover 45. Nguyễn Thị Hương Giang, sinh ngày 19/04/1972 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Leipart Str. 22 – 81369 Munchen 46. Nguyễn Thị Hương Liên, sinh ngày 05/05/1993 tại Plauen Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Leipart Str. 22 – 81369 Munchen 47. Mai Tâm An Ania, sinh ngày 01/10/2001 tại Munchen Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Leipart Str. 22 – 81369 Munchen 48. Lê Thị Hồng Thuý, sinh ngày 07/04/1969 tại Thanh Hoá Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Amselstrase 2, 26931 Elsfleth 49. Nguyễn Thị Minh Nguyệb, sinh ngày 04/12/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Zum Schlosspark 40, 54295 Trier 50. Bùi Huyền Vy, sinh ngày 23/03/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Zum Schlosspark 40, 54295 Trier 51. Bùi John, sinh ngày 09/07/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Zum Schlosspark 40, 54295 Trier 52. Trần Thị Kim Mai, sinh ngày 26/12/1976 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bulbenheimer Str. 3, 55270 Schwabenheim 53. Ngô Việt Hùng, sinh ngày 13/02/1961 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Alfredi Str.40, 45127Essen 54. Võ Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 06/01/1985 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haymo Str. 7, 930055 Regensburg 55. Lưu Hoàng Long, sinh ngày 17/12/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Herschelstrasse 23, 90443 Nuernberg 56. Phạm Lương Anh, sinh ngày 23/10/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Friedrich – Wilhelm – von – Steuben Str.90, 60488 Frankfurt am Main 57. Ngô Hoài Nam, sinh ngày 17/11/1971 tại Nam Định Giới tính: Nam Hiện trú tại: Fehmarner Str. 5, 13353 Berlin 58. Trần Vi Linh, sinh ngày 18/06/1972 tại Bắc Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Warschauner Str.17, 10243 Berlin 59. Nguyễn Thanh Hà, sinh ngày 27/06/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 60. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 03/09/1962 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 61. Nguyễn Thanh Phong, sinh ngày 11/12/1991 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 62. Nguyễn Ngọc Như, sinh ngày 15/05/1997 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 63. Lê Thị Hải Yến, sinh ngày 02/08/1966 tại Ninh Bình Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lutzow Str.49, 86167 Augsburg 64. Nguyễn Hùng Cường, sinh ngày 31/07/1990 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Luzow Str.49, 86167 Augsburg 65. Lưu Thảo Mi, sinh ngày 03/12/2000 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lutzow Str.49, 8616 Augsburg 66. Trần Gia Định, sinh ngày 29/06/1976 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Linienthal Str. 19, 14480 Potsdam 67. Bùi Phương Liên, sinh ngày 01/12/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Katharina-Geisler Str.8, 85356 Freising 68. Trần Trọng Tôn, sinh ngày 18/12/1970 tại Thái Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Karlsruhe Str.18, 90443 Nuermberg 69. Trần Trọng Đức, sinh ngày 02/10/1999 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Karlsruhe Str.18, 90443 Nuermberg 70. Trần Thị Hoa, sinh ngày 02/08/1955 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Johanniss Str.1, 06406 Burnburg (Saale) 71. Nguyễn Ngọc Thạch, sinh ngày 26/07/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Horstmarer Landweg 82, 48149 Muenster 72. Đoàn Anh Dũng, sinh ngày 21/08/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Kronprinzen Str. 38, 75177 Pforzheim 73. Trịnh Bích Ngọc, sinh ngày 06/07/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: L14, 19, 68161 Man-neim 74. Hồ Thị Hoàng, sinh ngày 13/03/1958 tại Sóc Trăng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Garten Str.12, 88131 Bodolz 75. Nguyễn Ngọc, sinh ngày 07/12/1958 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Denninger Str. 200/3, 81927 Munchen 76. Nguyễn Kim Lee, sinh ngày 13/06/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Denninger Str. 200/3 81927 Munchen 77. Lê Thị Kim Phượng, sinh ngày 09/07/1970 tại Lâm Đồng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str.36, 56626 Andernach 78. Lê Quỳnh Lê, sinh ngày 22/03/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Alte Bahnhofstgrabe 59, 21220 Seevetal 79. Lữ Ngọc Lâm, sinh ngày 06/03/1978 tại Tiền Giang Giới tính: Nam Hiện trú tại: Ellerauer Weg, 30, 22523 Hamburg 80. Lữ Katja, sinh ngày 21/03/2004 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ellerauer Weg 30, 22523 Hamburg 81. Lương Văn Tiếp, sinh ngày 17/03/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: In der Silz 5a, 67098 Bad Duerkheim 82. Nguyễn Thị Hợp, sinh ngày 04/06/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: In der Silz 5a, 67098 Bad Duerkheim 83. Lương Việt Anh, sinh ngày 26/01/1989 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: In der Silz 5a, 67098 Bad Duerkheim 84. Ngô Thị Lệ Mỹ, sinh ngày 19/09/1949 tại Phú Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Schwarrzen Berge 3, 31583 Nienburg/Weser 85. Nguyễn Thị Ngọc Hằng, sinh ngày 27/05/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str.12, 69437 Neckargerrach 86. Phạm Ái Quốc, sinh ngày 02/09/1972 tại Quãng Ngãi Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nassoviastrasse 4, 63225 Langen 87. Đoàn Thị Hồng Minh, sinh ngày 03/10/1985 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Soldiner Str.63a, 13359 Berlin 88. Bùi Quang Huy, sinh ngày 25/10/1961 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sylter Strasse 46, 04157 Leipzig 89. Bùi Tiến Hoàng, sinh ngày 15/05/1989 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sylter Strasse 46, 04157 Leipzig 90. Nguyễn Đắc Sáng, sinh ngày 09/08/1963 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: Topferweg 9a, 27793 Wildeshausen 91. Nguyễn Thanh Hương, sinh ngày 24/12/1993 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Topferweg 92, 27793 Wildeshausen 92. Nguyễn Thanh Hà, sinh ngày 02/04/2001 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Topferweg 9a, 27793 Wildeshausen 93. Trần Thị Phương Ngọc, sinh ngày 07/07/1962 tại Sài Gòn Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 94. Đào Phương Duyên Dalena, sinh ngày 05/04/1995 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 95. Đào Phương Trâm Delia, sinh ngày 22/11/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 96. Đào Mạnh An David, sinh ngày 18/12/1997 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 97. Lê Thị Thu Hiền, sinh ngày 06/02/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Alte Bahnhofstrabed 59, 21220 Seevetal 98. Lê Mai Lan Vanessa, sinh ngày 29/03/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Alte Bahnhofstrabed 59, 21220 Seevetal 99. Nguyễn Văn Thức, sinh ngày 09/10/1988 tại Đà Nẵng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Kirchengasse Str. 17, 66386 Ingbert 100. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 03/03/1969 tại Bắc Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str.9, 92670 Windischeschenbach 101. Nguyễn Đức Việt, sinh ngày 16/08/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bahnhof Str.9, 92670 Windischeschenbach 102. Vũ Ngọc Tiến, sinh ngày 28/03/1963 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haydnweg 7, 56727 Mayen 103. Trần Ngọc Diệp, sinh ngày 04/06/1971 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydnweg 7, 56727 Mayen 104. Vũ Minh Hiền, sinh ngày 07/07/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydnveg 7, 56727 Mayen 105. Vũ Quỳnh Trang, sinh ngày 19/07/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydnweg 7, 56727 Mayen 106. Tiêu Thị Kim Anh, sinh ngày 07/06/1961 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bernstorff Str. 19, 29221 Celle 107. Trần Văn Cảnh, sinh ngày 09/08/1966 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nam Hiện trú tại: Amselveg 3, 21218 Seevetal 108. Trần Anh Phong, sinh ngày 14/06/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Amselveg 3, 21218 Seevetal 109. Phạm Hữu Thành, sinh ngày 03/01/1971 tại Ninh Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Im Tannenbuch 2/41540 Dormagenm Tannenbuch 2/41540 Dormagen 110. Lê Thị Hồng Lâm, sinh ngày 07/09/1970 tại Tuyên Quang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sonnenstrabe 7, 93466 Chamerau 111. Phan Thị Tuyết Mai, sinh ngày 26/08/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Johann – Christian-Rail-Strabe 10, 26506 Noden 112. Phạm Trà My, sinh ngày 28/08/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Johann – Christian-Rail-Strabe 10, 26506 Norden 113. Trần Thị Cẩm Tú, sinh ngày 24/05/1977 tại Khánh Hoà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Altenberger Str.154 D-48565 Steinfurt 114. Nguyễn Vân Anh, sinh ngày 15/02/1971 tại Hà Nội Hiện trú tại: Ott-Braun-Str.88, 10249 Berlin 115. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 24/12/1971 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Erkesweg 23, 47906 Kempen 116. Quách Thu Anh, sinh ngày 20/08/1938 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karl-Kreuter-Strasse 5, 67071 Ludwigshafen Amrhein 117. Đặng Thị Kim Châu, sinh ngày 02/03/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str. 31, 36381 Schluchtern 118. Dương Thị Ngọc Liên, sinh ngày 10/04/1970 tại Quảng Nam Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Graben Str. 5, 40213 Dusseldorf 119. Phạm Hải Ân, sinh ngày 21/01/1991 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ] Hiện trú tại: Wollhaus Str.73, 74072 Heilbronn 120. Lê Tuyết Minh, sinh ngày 22/07/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Mulenfeld 43, 31171 Nordstemmen 121. Hồ Tuấn Tú, sinh ngày 15/03/1974 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Riemann Str. 10, 10961 Berlin 122. Lê Thị Thu Hằng, sinh ngày 01/03/1960 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Dorfplatz 4, 49685 Halen 123. Nguyễn Thị Mai Hương, sinh ngày 01/05/1986 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wasser Str. 40, 68519 Viernheim 124. Trần Thị Hồi, sinh ngày 16/09/1957 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Berg Str.14, 06682 Teuchern 125. Ngô Vương Minh, sinh ngày 20/09/1978 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schwarza Str.4, 12051 Berlin 126. Lý Thị Quỳnh Như, sinh ngày 05/02/1987 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Oppelues Str. 16, 22045 Hamburg 127. Nguyễn Đăng Giao, sinh ngày 26/03/1967 tại Thái Nguyên Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beatus Str. 56a, 506073 Koblenz 128. Dương Thị Thành, sinh ngày 01/01/1969 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Beatus Str. 56a, 56073 Koblenz 129. Nguyễn Hiền Trang Erika, sinh ngày 11/10/2000 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Beatus Str. 56a, 56073 Koblenz 130. Mai Hữu Hiệp, sinh ngày 17/12/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Mommsen Str.2, 28211 Bremen 131. Tôn Nữ Thị Thuỷ, sinh ngày 06/11/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mommsen Str. 2, 28211 Bremen 132. Mai Maximilian Hữu Cung, sinh ngày 27/04/1999 tại Đức Công tác Hiện trú tại: Mommsen Str.2, 28211 Bremen 133. Lã Thị Hồng Minh, sinh ngày 12/06/1976 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wirichstrabe 10, 54550 Daun 134. Nguyễn Thị Hải, sinh ngày 31/03/1971 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nuertinger Str.53, 71032 Boblingen 135. Bùi Hùng Vương, sinh ngày 27/04/1995 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nuertinger Str.53, 71032 Boblingen 136. Bùi Hoàng Anh, sinh ngày 16/12/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nuertinger Str.53, 71032 Boblingen 137. Vũ Quốc Dũng, sinh ngày 05/10/1057 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 138. Nguyễn Thị Nguyệt Linh, sinh ngày 08/05/1964 tại Tuyên Quang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 139. Vũ Quốc An, sinh ngày 23/04/1989 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 140. Vũ Linh Đan, sinh ngày 19/08/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 141. Lê Việt Hà, sinh ngày 10/09/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Muhlenfeld 43, 31171 Nordtemmen 142. Lê Thanh Hoa, sinh ngày 24/06/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Muhlenfeld 43, 31171 Norstemmen 143. Đặng Thị Tuyết, sinh ngày 30/12/1968 tại Hà Nam Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hadrianstrasse 2, D-61130 Nidderrau 144. Nguyễn Trọng Sửu, sinh ngày 27/12/1963 tại Nghệ An Giới tính: Nam Hiện trú tại: Mannheimer Str.109, 68519 Vierheim 145. Phạm Thúy Chinh, sinh ngày 12/05/1970 tại Lào Cai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Krummbogen 12, 35039 Marburg 146. Nguyễn Việt Long, sinh ngày 10/07/1994 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Krummbogen 12, 35039 Marburg 147. Nguyễn Thuý An, sinh ngày 01/12/1999 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Krummbogen 12, 35039 Marburg 148. Trần Văn Chung, sinh ngày 04/04/1964 tại Bến Tre Giới tính: Nam Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 149. Lê Thị Ngọc Thu, sinh ngày 15/08/1967 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 150. Trần Thái An, sinh ngày 03/04/1992 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 151. Trần Thuý An, sinh ngày 29/07/1994 tại Lahnstein Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 152. Phạm Văn Chiến, sinh ngày 24/12/1965 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nam Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 153. Nguyễn Thị Thanh Quỳnh, sinh ngày 28/06/1970 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 154. Phạm Ngọc Anh, sinh ngày 30/09/1992 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 155. Phạm Hoàng Anh, sinh ngày 07/05/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 156. Đặng Thị Như Mai, sinh ngày 10/04/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paprika Str. 9, 70619 Stuttgart 157. Lâm Tường, sinh ngày 15/06/1958 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 158. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 20/05/1965 tại Thừa Thiên Huế Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 159. Lâm Gia Danh, sinh ngày 18/03/1990 tại Hồng Kông Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 160. Lâm Gia Tri, sinh ngày 03/04/1995 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 161. Trịnh Lan Vân, sinh ngày 05/04/1957 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schmedenstedter Str. 13, 31226 Peine 162. Lê Việt Đức, sinh ngày 14/06/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Worbiser Str. 24, 13053 Berlin 163. Trần Ngọc Tú, sinh ngày 02/09/1969 tại Phú Thọ Giới tính: Nam Hiện trú tại: Stettener Haupt Str. 77, 70771 Lèinelden-Echterdingen 164. Trần Anh Tuấn, sinh ngày 29/11/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Stettener Haupt Str. 77, 70771 Lèinelden-Echterdingen 165. Trần Quỳnh Hương, sinh ngày 04/02/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stettener Haupt Str. 77, 70771 Lèinelden-Echterdingen 166. Nguyễn Hoàng Tùng, sinh ngày 13/11/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Strasse der Repulik 13, 39638 Gardelegen 167. Trần Anh Tú, sinh ngày 05/05/1961 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Horster Land Str. 120, 21220 Seevetal 168. Vũ Ngọc Hiền, sinh ngày 23/03/1966 tại Nam Hà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Horster Land Str. 120, 21220 Seevetal 169. Trần Thu Trang, sinh ngày 01/09/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Horster Land Str. 120, 21220 Seevetal 170. Trần Thị Xuân Đào, sinh ngày 12/11/1980 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wolbecker Str. 38, 48155 Muenster 171. Trần Minh Châu, sinh ngày 16/05/1966 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Holtenser Alandstrasse 3, 37079 Goettingen 172. Trần Xuân Bách, sinh ngày 27/08/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Holtenser Landstrasse 3, 37079 Goettingen 173. Trần Mỹ Huyền, sinh ngày 16/12/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Holtenser Landstrasser 3, 37079 Goettingen 174. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 13/03/1975 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Spann Wish 1, 22519 Hamburg 175. Trần Thị Mỹ Vân, sinh ngày 29/07/1968 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Apfel Str. 93, 33613 Bielefeld 176. Ngô Nguyệt Lan, sinh ngày 28/08/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schaeferweg 16, 71706 Markgroeningen 177. Tô Mộng Ngọc, sinh ngày 10/01/1970 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Simon-Warnberger-Weg 2, 85221 Dachau 178. Nguyễn Diệp Tuyết Anh, sinh ngày 20/12/1980 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Augustin-Schwarz Str. 1, 85276 Paffenhofen 179. Nguyễn Lan Anh, sinh ngày 17/09/1961 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lockwitzer Str. 18, 01219 Dressden 180. Vũ Đức Ngọc, sinh ngày 12/05/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Lockwitzer Str. 18, 01219 Dresden 181. Vũ Minh Hường, sinh ngày 31/08/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lockwitzer Str. 18, 01219 Dresden 182. Nguyễn Hoàng Yến, sinh ngày 02/06/1971 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Braunschweiger Str. 139B, 38518 Gifhorn 183. Đặng Tú Anh, sinh ngày 14/03/1987 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Garmischer Str. 29, 83177 Muenchen 184. Trần Mạnh Nam, sinh ngày 19/06/1956 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Straesschensweg 3, 53113 Bonn 185. Lữ Ngọc Thuỳ Dung, sinh ngày 04/12/1979 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nordfries Lànder Str. 34A, 22527 Hamburg 186. Sher Meei Ting, sinh ngày 07/10/1975 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karl-Postl Str. 21/1, 80937 Muenchen 187. Vũ Thị Anh Thư, sinh ngày 10/05/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Martin – Luter – Str. 16, 10777 Berlin 188. Nguyễn Thị Quý, sinh ngày 02/07/1973 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Max-Kolmsperger Str. 19/7, 81735 Muenchen 189. Dương Quỳnh Thư, sinh ngày 28/07/1995 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Max-Kolmsperger Str. 19/7, 81735 Muenchen 190. Dương Hà Ly, sinh ngày 27/09/1997 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Max-Kolmsperger Str. 19/7, 81735 Muenchen 191. Châu Hiền Kiệt, sinh ngày 23/08/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haupt Str. 74, 86420 Diedorf 192. Ninh Thị Thanh Thuỷ, sinh ngày 0/10/1964 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mathilden Str. 24, 90762 Fuerth 193. Lê Thanh Bình, sinh ngày 07/11/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stein Str. 6, 26931 Elsfleth 194. Chu Thị Hà, sinh ngày 29/08/1967 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bhnhof Str. 29, 37520 Osterode am Harz 195. Trần Trung Hiếu, sinh ngày 05/10/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bhnhof Str. 29, 37520 Osterode am Harz 196. Trần Thảo Anna, sinh ngày 16/10/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bhnhof Str. 29, 37520 Osterode am Harz 197. Hoàng Ngọc Lan, sinh ngày 04/01/1969 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Iburger Ufer 6, 10587 Berlin 198. Đinh Hoàng An, sinh ngày 23/09/1993 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Iburger Ufer 6, 10587 Berlin 199. Lê Anh Thư, sinh ngày 18/01/1990 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Dreher Gasse 1, 86720 Noerdlingen 200. Trịnh Thuỳ Linh, sinh ngày 12/03/1987 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Kroeperliner 94, 18055 Rostock 201. Nguyễn Đức Tiến, sinh ngày 03/02/1964 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Brandenburger Str.57, 58089 Hagen 202. Hoàng Trung Hiếu, sinh ngày 26/07/1988 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Richteringskamp 2a, 49838 lengerich 203. Võ Thị Thu Phượng, sinh ngày 05/10/1966 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Kandinsky Str 1, 74653 Kuenzenlsau 204. Lê Đức Tùng, sinh ngày 11/02/1987 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Olgastr. 2, 80636 Muenchen 205. Châu Anh Hùng, sinh ngày 31/01/1987 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Zamenhofweg.6f-22159 Hamburg 206. Vũ Thị Đồng Minh, sinh ngày 20/09/1967 tại Lâm Đồng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Waldstr.24, 71034 Boeblingen 207. Trần Mỹ Linh, sinh ngày 10/05/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Elsternkamp 2, 28857 Syke 208. Trần Xuân Hải, sinh ngày 26/01/1960 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 209. Phan Việt Nga, sinh ngày 29/10/1961 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 210. Trần Xuân Bách, sinh ngày 04/03/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 211. Trần Xuân Mail, sinh ngày 10/01/1998 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 212. Phan Thị Thu Hiền, sinh ngày 05/02/1976 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tschaikowskistr.9, 02763 Zittau 213. Lương Đình Mạc, sinh ngày 01/04/1954 tại Hưng Yên Giới tính: Nam Hiện trú tại: 99955 Blankenburg haup Str 62 214. Huỳnh Tấn Phúc, sinh ngày 19/12/1983 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: 67061 Ludwigshapen Sudermann Str 16 215. Đinh Lê Ngọc Diệp, sinh ngày 10/05/1985 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 10365 Berlin, Coppistrasse Str.10 216. Lâm Thị Yến, sinh ngày 23/07/1971 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 77933 Lahn/Schwarswald, Im, Saum 13 217. Nguyễn Thị Hương Mai, sinh ngày 12/05/1969 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ander Fischlake 6, 96317 Kronach 218. Hồ Thị Lan Chi, sinh ngày 28/06/1964 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Innerer Siedlerweg 16, 88131 Lindau 219. Nguyễn Hồ Việt Phương, sinh ngày 10/11/1991 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Innerer Siedlerweg 16, 88131 Lindau 220. Nguyễn Hồ Việt Duy, sinh ngày 08/01/1996 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Innerer Siedlerweg 16, 88131 Lindau 221. Bùi Thị Thanh Vân, sinh ngày 19/08/1970 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hannover 222. Bùi Quang Đức, sinh ngày 09/01/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hannover 223. Bùi Quang Huy, sinh ngày 13/08/1996 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hannover 224. Nguyễn Thị Thu Lê, sinh ngày 06/12/1974 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gaerdesstrasse 89, 28755 Bremen 225. Đỗ Đình Chiểu, sinh ngày 18/01/1959 tại Quãng Ngãi Giới tính: Nam Hiện trú tại: 94474 Vilshofen an der Donau Kapuzinerstrasse 3 226. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 23/12/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Buchener Str. 20, 04178 Leipzing 227. Đoàn Xuân Hương, sinh ngày 10/09/1970 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str. 56 228. Nguyễn Van Hà, sinh ngày 18/06/1991 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str.56 229. Nguyễn Minh Tuấn, sinh ngày 29/06/1998 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str. 56 230. Vũ Phương Linh, sinh ngày 20/11/2000 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str.56 231. Nguyễn Quỳnh Anh, sinh ngày 12/02/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ausburger Str. 23, 10789 Berlin 232. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 13/02/1976 tại Đà Nẵng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Pupinwep 17, 64295 Darmstadt 233. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 04/11/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hasenheide 69, 10967 Berlin 234. Trịnh Bích Châu, sinh ngày 05/09/1957 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 77955 Ettenheim, Hinterdorfstr. 18 235. Trần Thị Ngọc Bích, sinh ngày 24/04/1984 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 70794 Filderstadt 236. Nguyễn Viết Huy Hoàng, sinh ngày 07/11/1983 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Grabenstr.11, 91217 Hersbruck 237. Nguyễn Chí Tâm, sinh ngày 27/07/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Zimmerstr. 26, 93059 Regensburg 238. Nguyễn Thuỳ Duyên, sinh ngày 02/06/1999 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Zimmerstr. 26, 93059 Regensburg 239. Phí Thị Lan, sinh ngày 23/05/1969 tại Bắc Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 79219 Staufen im Breisgau, Haupstr. 4 240. Nguyễn Hữu Nghĩa, sinh ngày 14/08/1964 tại Cần Thơ Giới tính: Nam Hiện trú tại: Erzbebirgsstr.3, 86199 Augsburg 241. Lê Việt Anh, sinh ngày 31/03/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 09496 Marienberg, Hanischallee 10 242. Nguyễn Marianne Hồng Điệp, sinh ngày 11/01/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Altoettinger Str. 6b, 81673 Muenchen 243. Lê Anh Tuấn, sinh ngày 26/08/1994 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 09496 Marienberg, Hanischalle 10 244. Bùi Trần Đức Minh, sinh ngày 02/04/1984 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Verdistr. 133, 81247 Muenchen 245. Phạm Minh Hằng, sinh ngày 31/12/1952 tại Phú Thọ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 39130 Magdedurg, weizengrund. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHDCND LÀO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Lương Thị Ngân, sinh ngày 12/01/1945 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phường Phu – khăm, Thà Ngòn, quận Say-tha-ny, tỉnh Viêng Chăn 02. Lê Thị Viện, sinh ngày 04/01/1977 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phường Phu – khăm, Thà Ngòn, quận Say-tha-ny, tỉnh Viêng Chăn 03. Lê Văn Bắc, sinh ngày 20/05/1984 tại Thái Nguyên Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phường Phu – khăm, Thà Ngòn, quận Say-tha-ny, tỉnh Viêng Chăn 04. Trần Thị Lệ Thu, sinh ngày 01/09/1965 tại Sa-Van-Na-Khêt-Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Pon-pa-nau, quận Na-Khon, Luong, thủ đô Viêng Chăn 05. Phăn Văn Đại, sinh ngày 29/10/1977 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Cau nhot, quận Si-sa-ta-mac, Tp Viêng Chăn 06. Phạm Văn Quang, sinh ngày 05/03/1971 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nà 27, bản Pa say, quận Si-sa-ta-nac, Tp Viêng Chăn 07. Phan Văn Dũng, sinh ngày 07/08/1973 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nà 27, bản Pa say, quận Si-sa-ta-nac, Tp Viêng Chăn 08. Phạm Ngọc Thạch, sinh năm 1988 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 19, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 09. Phạm Em Vít Phương, sinh ngày 05/02/1991 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 19, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 10. Vũ Duy, sinh ngày 12/01/1987 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 6, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 11. Vũ Thị Chúc, sinh ngày 07/12/1990 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 6, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 12. Vũ Thị Thu Nhi, sinh ngày 15/02/1992 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 6, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 13. Lã Thị Phượng, sinh ngày 06/06/1966 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 21, bản That-luang-tay, quận Say-set-tha, thủ đô Viêng Chăn 14. Trương Thị Trang, sinh ngày 02/04/1977 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số nhà 122 tổ 8, phường Đông Pa Lang, quận Sỉ Sắc Ta Nắc, thủ đô Viêng Chăn 15. Huỳnh Thị Thu, sinh ngày 01/02/1979 tại Luông Pha Bang – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số nhà 68, bản Vieng Xay, Luông Pha Băng 16. Phạm Văn Tuấn, sinh ngày 02/01/1948 tại Thái Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 7, bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 17. Phạm Thị Ngọc, sinh ngày 10/08/1980 Xiêng Khoảng – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 7, bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 18. Phạm Văn Vũ, sinh ngày 20/06/1983 tại Xiêng Khoảng – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 7, bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 19. Nguyễn Văn Hiền, sinh ngày 28/08/1966 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 14, bản Na xay, quận Say set tha, thủ đô Viêng Chăn 20. Nguyễn Thị Chít, sinh ngày 02/12/1974 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 21. Bùi Thị Thanh Loan, sinh ngày 16/03/1976 tại Pakse, Champasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số nhà 301, tổ 16, phường Phon xi mon, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 22. Bùi Thanh Bình, sinh ngày 05/04/1973 tại Pakse, Champasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: số nhà 301, tổ 16, phường Phon xi mon, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 23. Trần Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 10/11/1971 tại Nghệ An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 11, phường Đông Miệng, quận Chăn Tha Bu Ly, thủ đô Viêng Chăn 24. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 10/03/1977 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-Pa-xắc 25. Nguyễn Văn Tung, sinh ngày 05/10/1964 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-Pa-xắc 26. Nguyễn Văn Nọi, sinh ngày 01/07/1983 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 27. Nguyễn Thị Ngoan, sinh ngày 11/12/1970 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 28. Trần Thị Dung, sinh ngày 18/07/1982 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 29. Phùng Thị Cẩm Châu, sinh ngày 25/05/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 30. Nguyễn Đức Điệp, sinh ngày 12/03/1977 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 31. Nguyễn Đức Vinh, sinh ngày 16/06/1979 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 32. Nguyễn Đức Quang, sinh ngày 20/02/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 33. Nguyễn Đức Thành, sinh ngày 07/03/1986 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 34. Hồ Thị Lệ Thu, sinh ngày 01/06/1981 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 35. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 08/10/1982 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 36. Nguyễn Văn Sỹ, sinh ngày 20/10/1979 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 37. Hoàng Văn Bé, sinh ngày 10/05/1975 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây số 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 38. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 08/06/1968 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Pak Houi Đua, Parksé, Paksoong, Chăm-pa-xắc 39. Phạm Thị Giòn, sinh ngày 05/10/1938 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 40. Hoàng Thị Phương Lan, sinh ngày 12/10/1971 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 41. Mai Thị Ánh, sinh ngày 04/02/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nông Bưng Kẹo, Paksoong, Chăm-pa-xắc 42, Mai Thị Lan, sinh ngày 23/08/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 43, Mai Vân Tân, sinh ngày 12/04/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 44. Mai Văn Lống, sinh ngày 27/12/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 45. Võ Thị Nga, sinh ngày 16/08/1973 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 46. Phạm Văn Mùi, sinh ngày 25/11/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 47. Nguyễn Thị Ngọ, sinh ngày 08/06/1978 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 48. Đinh Xuân Huy, sinh ngày 10/04/1972 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: số nhà 17, tổ 2 bản Vật Luỗng, huyện Paksoong, Chăm-pa-xắc 49. Phùng Thị Nguyệt, sinh ngày 02/03/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 50. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 04/05/1975 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Samamsay, Paksé, Chăm-pa-xắc 51. Đào Văn Thanh, sinh ngày 26/10/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 52. Nguyễn Thị Ngọc, sinh ngày 07/05/1986 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 53. Nguyễn Văn Hùng, sinh ngày 08/10/1980 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 54. Đặng Thanh Phong, sinh ngày 20/04/1950 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phôn bốc, huyện Păksé, Chăm-pa-xắc 55. Đặng Thanh Nhàn, sinh ngày 10/10/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phôn bốc, huyện Păksé, Chăm-pa-xắc 56. Đặng Thanh Nhã, sinh ngày 26/11/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phôn bốc, huyện Păksé, Chăm-pa-xắc 57, Trần Cảnh, sinh ngày 01/08/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 58. Phạm Thị Hồng Nụ, sinh ngày 05/10/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 59. Trần Thị Loan, sinh ngày 14/04/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 60. Trần Thị Hiền, sinh ngày 25/09/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 61. Nguyễn Văn Hiền, sinh ngày 10/02/1950 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 62, Mai Thị Hoa, sinh ngày 10/02/1950 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 63. Nguyễn Thị Bé Lớn, sinh ngày 15/04/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 64. Nguyễn Thị Bé Nọi, sinh ngày 14/06/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 65. Nguyễn Văn Tiệp, sinh ngày 03/05/1951 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 66. Nùng Thị Mịch, sinh ngày 01/05/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 67. Nguyễn Văn Thoan, sinh ngày 15/05/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 68. Nguyễn Đức Trung, sinh ngày 08/05/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 69. Phùng Thị Cẩm An, sinh ngày 03/06/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 70. Nguyễn Đức Bình, sinh ngày 10/05/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 71. Nguyễn Đức Đông, sinh ngày 19/05/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 72. Nguyễn Đức Ty, sinh ngày 20/10/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 73. Võ Hùng, sinh ngày 20/07/1967 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 74. Nguyễn Thị Mận, sinh ngày 15/06/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 75. Võ Văn Cường, sinh ngày 17/06/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 76. Võ Thị Đào, sinh ngày 25/02/1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 77. Nguyễn Văn Hiệp, sinh ngày 10/05/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 78. Võ Thị Nguyệt, sinh ngày 04/02/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 79. Nguyễn Văn Hoàng, sinh ngày 10/03/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 80. Nguyễn Văn Linh, sinh ngày 05/09/1991 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 81. Nguyễn Văn Sang, sinh ngày 15/12/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 82. Nguyễn Văn Phai, sinh ngày 28/05/1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 83. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 08/10/2000 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 84. Nguyễn Văn Huy, sinh ngày 17/06/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 85. Phan Văn Kiẹn, sinh ngày 20/05/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 86. Phùng Thị Hồng, sinh ngày 05/06/1956 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 87. Phan Thị Bé, sinh ngày 22/06/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 88. Phan Văn Cu, sinh ngày 03/08/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 89. Phan Văn Cu Nọi, sinh ngày 09/06/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 90. Phan Thị Bé Hằng, sinh ngày 26/03/2000 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 91. Nguyễn Văn Chuột, sinh ngày 10/10/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 92. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 19/05/1964 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 93. Nguyễn Su Vinh, sinh ngày 08/08/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 94. Nguyễn Thị Vy, sinh ngày 06/08/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 95. Nguyễn Su Văn, sinh ngày 05/02/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 96. Nguyễn Trung Lương, sinh ngày 13/04/1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 97. Nùng Thị Lan, sinh ngày 10/05/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 98. Nguyễn Văn Lợi, sinh ngày 04/02/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 99. Nguyễn Thị Lệ, sinh ngày 06/08/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 100. Nguyễn Thị Liễu, sinh ngày 09/09/1993 tại Chămpasak – Lào 101. Nguyễn Thị Linh, sinh ngày 10/10/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 102. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 15/03/1946 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Km42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 103. Thái Xuân Tỵ, sinh năm 1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Km 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 104. Thái Thị Xuân, sinh năm 1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Km 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 105. Phùng Bá Ngọc, sinh ngày 03/03/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 106. Nguyễn Thị Lợi, sinh ngày 15/08/1963 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 107. Phùng Bá Cường, sinh ngày 06/04/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 108. Phùng Bá Mỹ, sinh ngày 16/09/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 109. Phùng Thị Chi, sinh ngày 18/06/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 110. Nguyễn Văn Thìn, sinh ngày 02/03/1964 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 111. Nguyễn Thị Thêm, sinh ngày 04/06/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 112. Nguyễn Văn Thiện, sinh ngày 20/01/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 113. Nguyễn Thị Hiếu, sinh ngày 25/07/1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 114. Nguyễn Thị Ngoan, sinh ngày 08/10/1948 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 115. Phan Đình Hoà, sinh ngày 20/01/1968 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 116. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 03/02/1961 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 117. Phan Thị Pe, sinh ngày 01/10/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 118. Phan Văn Cường, sinh ngày 13/07/2001 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 119. Phùng Bá Phi, sinh ngày 02/10/1959 tại Chămpasak – Lào 120. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 01/05/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 121. Sẳn Tỵ, sinh ngày 28/04/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 122. Phùng Thị Thuý, sinh ngày 13/11/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 123. Sơn Lam, sinh ngày 11/01/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 124. Phùng Bá Tân, sinh ngày 05/12/1986 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 125. Phùng Bá Tiến, sinh ngày 25/12/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 126. Nguyễn Thị Mùi, sinh ngày 22/02/1944 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 127. Mai Văn Đoàn, sinh ngày 01/05/1979 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 128. Mai Văn Phương, sinh ngày 10/04/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 129. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 10/04/197 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 130. Mai Văn Lai, sinh năm 1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 131. Mai Thị Lê, sinh năm 1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 132. Mai Văn Lân, sinh năm 2000 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 133. Nguyễn Thị Sửu, sinh ngày 10/05/1936 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 134. Nguyễn Văn Đoàn, sinh ngày 10/12/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 135. Trần Thị Nọ, sinh ngày 02/10/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 136. Nguyễn Văn Ngọ, sinh ngày 05/12/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 137. Nguyễn Văn Thương, sinh ngày 15/10/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 138. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 15/01/2003 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 139. Nguyễn Đức Dũng, sinh ngày 18/07/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 140. Nguyễn Bích Phượng, sinh ngày 14/07/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 141. Nguyễn Văn Hội, sinh ngày 02/02/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 142. Vũ Thị Mai, sinh ngày 04/04/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 5 Mai, sinh ngày 04/04/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 143. Nguyễn Văn Tân, sinh ngày 02/02/1982 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 144. Nguyễn Thị My, sinh ngày 20/03/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 145. Nguyễn Văn Thiện, sinh ngày 08/06/1986 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 146. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 04/03/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 147. Phan Văn Thái, sinh ngày 11/04/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 148. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 18/06/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 194. Phan Thị Thuý, sinh ngày 07/03/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 150. Phan Thị Thanh, sinh ngày 15/12/1991 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 151. Phan Thị Thắm, sinh ngày 19/04/1994 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 152. Nguyễn Văn Dũng, sinh ngày 10/06/1968 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 153. Mai Thị Lan, sinh ngày 10/05/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 154. Nguyễn Thị Bê, sinh ngày 23/10/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 155. Nguyễn Văn Bi, sinh ngày 10/09/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 156. Mai Văn Tuấn, sinh ngày 10/10/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 157. Nguyễn Thị Toan, sinh ngày 12/10/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 158. Mai Văn Tú, sinh ngày 09/06/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 159. Mai Thị Thơ, sinh ngày 12/09/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 160. Phạm Văn Thạch, sinh ngày 02/02/1949 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 161. Mai Thị Phượng, sinh ngày 10/02/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 162. Phạm Văn Dũng, sinh ngày 10/08/1978 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 163. Phạm Văn Liên, sinh ngày 06/02/1981 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 164. Phạm Thị Nga, sinh ngày 09/04/1982 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 165. Phạm Văn Tuất, sinh ngày 04/05/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 166. Phạm Văn Tý, sinh ngày 06/08/1985 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 167. Phạm Thị Trang, sinh ngày 05/10/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 168. Nguyễn Khắc Thiện, sinh ngày 20/06/1964 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 169. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 04/06/1972 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 170. Nguyễn Thị Linh, sinh năm 1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 171. Nguyễn Thị Ly, sinh năm 1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 172. Nguyễn Văn Lưu, sinh ngày 05/03/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 173. Hoàng Thị Nhân, sinh ngày 15/08/1943 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 174. Nguyễnb Văn Trong, sinh ngày 22/12/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 175. Nguyễn Văn Lộc, sinh ngày 07/05/1973 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 176. Nguyễn Văn Sang, sinh ngày 17/06/1985 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 177. Nguyễn Văn Thanh, sinh ngày 02/04/1963 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 178. Nguyễn Thị Ánh, sinh ngày 02/05/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 179. Nguyễn Văn Thông, sinh ngày 27/04/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 180. Nguyễn Văn Thắng, sinh ngày 13/06/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 181. Nguyễn Văn Trịnh, sinh ngày 18/09/2001 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 182. Nguyễn Con, sinh ngày 06/08/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 183. Bùi Thị Lài, sinh ngày 07/03/1953 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 184. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 18/08/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 185. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 27/01/1976 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 186. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 02/08/1978 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 187. Trần Thế Ngữ, sinh ngày 20/07/1938 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 188. Hồ Thị Gái, sinh ngày 30/03/1944 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 189. Trần Thế Thắng, sinh ngày 08/03/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 190. Trần Thế Hoa, sinh ngày 16/06/1980 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 191. Trần Thị Bích Huyền, sinh ngày 21/10/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 192. Nguyễn Văn Định, sinh ngày 04/04/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 193. Nguyễn Thị Hoà, sinh ngày 04/07/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 194. Nguyễn Thị Loan, sinh năm 1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 195. Nguyễn Văn Đức, sinh năm 1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 196. Nguyễn Văn Thái, sinh năm 1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 197. Bùi Như Quý, sinh ngày 08/06/1953 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 198. Bùi Thị Hạnh, sinh ngày 08/06/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 199. Bùi Thị Mai Hân, sinh năm 1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 200. Bùi Như Bình, sinh năm 1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 201. Bùi Như Minh, sinh năm 1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Giám đốc xí nghiệp 202. Bùi Như Riêu, sinh ngày 09/09/1952 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 203. Nguyễn Thị Mùi, sinh ngày 08/09/1951 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 204. Bùi Thị Lan, sinh năm 1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 205. Bùi Như Hào, sinh năm 1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 206. Nguyễn Thị Sỉu, sinh ngày 09/04/1948 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 207. Lê Sỹ Bình, sinh ngày 02/02/1991 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 208. Phạm Thị Như, sinh ngày 15/04/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 209. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 20/05/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 210. Nguyễn Văn Vân, sinh ngày 15/06/1974 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 211. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 03/01/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 212. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 02/04/1979 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 213. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 05/06/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 214. Nguyễn Văn Nghị, sinh ngày 01/02/1955 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Kang, Paksé, Chăm-pa-xắc 215. Đặng Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/06/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Thà Hin Kang, Paksé, Chăm-pa-xắc 216. Nguyễn Văn Đức, sinh ngày 04/08/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Kang, Paksé, Chăm-pa-xắc 217. Phùng Thị Thân, sinh ngày 03/04/1956 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 218. Đinh Thị Ngọc, sinh ngày 05/06/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bán Vật Luông, Paksé, Chăm-pa-xắc 219. Trần Thị Trang, sinh ngày 12/05/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bán Vật Luông, Paksé, Chăm-pa-xắc 220. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 07/07/1946 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 221. Mai Thị Yến, sinh ngày 10/06/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 222. Mai Thị Bình, sinh ngày 08/07/1985 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 223. Mai Hồ Cảnh, sinh ngày 12/06/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 224. Hoàng Kim Dậu, sinh ngày 12/12/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 225. Lê Thị Thuỷ, sinh ngày 10/12/1972 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 226. Hoàng Thị Phượng, sinh ngày 06/05/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 227. Hoàng Văn Tuấn, sinh ngày 04/03/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 228. Hoàng Văn Tiến, sinh ngày 07/08/1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 229. Hoàng Văn Tân, sinh ngày 10/11/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 230. Nguyễn Đức Hùng, sinh ngày 14/09/1976 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 231. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 11/12/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 232. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 01/02/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 233. Nguyễn Thị Hợi, sinh ngày 07/05/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 234. Nguyễn Văn Long, sinh ngày 12/10/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 235. Trần Thị Loan, sinh ngày 29/09/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 236. Nguyễn Văn Tú, sinh ngày 12/01/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 237. Nguyễn Văn Tý, sinh ngày 18/05/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 238. Nguyễn Thị Dụi, sinh ngày 09/11/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 239. Trương Văn Quý, sinh ngày 08/10/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 240. Nông Thị Lịch, sinh ngày 09/07/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 241. Trương Văn Bình, sinh ngày 07/06/1980 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 242. Trương Thị Bông, sinh ngày 03/04/1982 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 243. Nguyễn Thị Du, sinh ngày 06/04/1937 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 244. Nguyễn Văn Bé, sinh ngày 05/08/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 245. Nguyễn Văn Phúc, sinh ngày 01/06/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 246. Nguyễn Văn Ngọc, sinh ngày 16/10/1973 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 247. Nguyễn Văn Ngọ, sinh ngày 05/06/1953 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 248. Nguyễn Thị Mùi, sinh ngày 05/07/1955 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 249. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 01/05/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 250. Nguyễn Văn Xuân, sinh ngày 05/01/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 251. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 02/06/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 252. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 06/10/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Khua Tà Phom, Paksé, Chăm-pa-xắc 253. Nguyễn Thị Diễm Phương, sinh năm 1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Khua Tà Phom, Paksé, Chăm-pa-xắc 254. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 27/07/1963 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 255. Trần Đức Dương, sinh ngày 30/05/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 256. Trần Đức Ninh, sinh ngày 23/01/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 257. Trần Thị Hương, sinh ngày 25/07/2001 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 258. Nguyễn Thị Dần, sinh ngày 03/02/1974 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 259. Trịnh Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 16/01/2002 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 260. Trịnh Văn Cường, sinh ngày 04/06/203 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 261. Nguyễn Văn Hợi, sinh ngày 01/03/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phả Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 262. Nguyễn Thị Ngọc Hân, sinh ngày 16/10/2003 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phả Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 263. Nguyễn Văn Nhật, sinh ngày 06/03/2005 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phả Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 264. Nguyễn Văn Long, sinh ngày 02/12/1927 tại Hà Nam Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 265. Mai Thị Tươi, sinh ngày 10/05/1939 tại Ninh Bình Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 266. Nguyễn Thị Bé, sinh ngày 08/12/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 267. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 10/04/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 268. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 10/04/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 269. Nguyễn Thị Mi Pha, sinh ngày 08/04/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 270. Nguyễn Văn Nghĩa, sinh ngày 28/10/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI BA LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Lê Hải Anh, sinh ngày 19/01/1968 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Spartansda 6A – Mokotow, Warszawa 02. Nguyễn Thanh Yên, sinh ngày 15/10/1969 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul.Tarnawskiego 14/3, Przemysl 03. Nguyễn Quang Tuấn, sinh ngày 20/04/1954 tại Hà Nam Giới tính: Nam Hiện trú tại: phố Wilcaza 71, Vác – Sa – Va 04. Ngô Ngọc Bảo, sinh ngày 14/01/1958 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul. Borówkowa 4A, Skarzysko – Kam 26 – 110 05. Nguyễn Thạch Dương, sinh ngày 30/12/1956 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul. Widna 17, Czestochowa 06. Ngô Văn Tưởng, sinh ngày 25/06/1964 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul. Gwiazdzista 27/99, Vác – Sa – Vác – Sa – Va 07. Nguyễn Hữu Viêm, sinh ngày 01/08/1949 tại Thái Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Szancowa 90, Vác – Sa – Va 08. Đỗ Thị Liên, sinh ngày 01/03/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Szancowa 90, Vác – Sa – Va 09. Nguyễn Hữu Việt Anh, sinh ngày 04/04/1988 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Szancowa 90, Vác – Sa – Va 10. Nguyễn Khánh Vy, sinh ngày 24/03/1993 tại Neudwied - Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phố Bukowinska 24a/35, Vác – Sa – Va 11. Phạm Văn Hưng, sinh ngày 28/01/1970 tại Thanh Hoá Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 12. Nguyễn Thanh Thuỷ, sinh ngày 08/03/1969 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 13. Phạm Nguyễn Thành Trung, sinh ngày 01/12/1995 tại Ba Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 14. Phạm Nguyễn Gia Bách, sinh ngày 04/03/2004 tại Ba Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 15. Nguyễn Văn Ngũ, sinh ngày 15/08/1963 tại Nghệ An Giới tính: Nam Hiện trú tại: 38-200 Jasto ul. Szajnochy 5396 16. Phạm Sỹ Dũng, sinh ngày 21/01/1962 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: Okocimska 9m49 Vác – Sa – Va 17. Mạc Thị Việt Hồng, sinh ngày 01/04/1966 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Okocimska 9m49 Vác – Sa – Va 18. Phạm Sỹ Hồng Hải Michal, sinh ngày 26/05/1995 tại Ba Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Okocimska 9m49 Vác – Sa – Va 19. Trần Anh Tuấn, sinh ngày 09/12/1964 tại Nghệ An Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phố Orzeszkowej 21, Piaseczno 20. Đinh Ngọc Thiều, sinh ngày 22/05/1952 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Đường Brodzinskiego 3, Krakow 21. Đinh Quang Huy, sinh ngày 01/03/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Đường Brodzinskiego 3, Krakow 22. Đinh Hồng Anh, sinh ngày 10/06/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Đường Brodzinskiego 3, Krakow 23. Nguyễn Đức Hoàng, sinh ngày 22/01/1967 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sienna 85/60 Warszawa 24. Nguyễn Chí Cường, sinh ngày 12/12/1963 tại Quảng Ninh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cisevie 35/6 Karsin – Domrskie. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CH SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Vương Thu Hương, sinh ngày 26/03/1987 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 140 00 Praha 4, Na Strzi 1195/57 02. Hà Minh Thuỳ, sinh ngày 22/08/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 612 00 Brno, Florianova 15 03. Bùi Bảo Khánh, sinh ngày 16/05/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Velké nám 212, 286 01 04. Lê Minh Xuân, sinh ngày 29/11/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Domazlicka 42, 318 00 Plzen 05. Nguyễn Thành Tân, sinh ngày 24/01/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Ledvinova 1714/12, 149 00 Praha 4 – Chodov 06. Trần Thị Hoà Minh, sinh ngày 16/01/1959 tại Bắc Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Palackeho so 834 698 01 Veseli nad Moravou 08. Hoàng Marie, sinh ngày 18/03/198 tại Séc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Palackeho so 834 698 01 Veseli nad Moravou 09. Lê Thị Kiim Dung, sinh ngày 16/12/1968 tại Hà Tây Giới tính: Nữ 405 02 Decin, pod Sneznikem 11/43 10. Võ Thị Trà My, sinh ngày 14/09/1993 tại Séc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 405 02 Decin, pod Sneznikem 11/43 11. Võ Thị Trà Giang, sinh ngày 28/11/1996 tại Séc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 405 02 Decin, pod Sneznikem 11/43 12. Nguyễn Như Bình, sinh ngày 20/07/1964 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hlavni 367 Hluk 68725 CR 13. Trần Kim Thái, sinh ngày 11/01/1961 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Benatska 303, 570 01 Lytomysl. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CH ÁO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN Ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Ngọc Chăm, sinh ngày 03/01/1974 tại Cà Mau Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Enenkelstrabe 23/4- 1160 Wien, Ottkring 02. Lâm Kim Linh Vũ, sinh ngày 03/03/1981 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sellinger Gasse 513/1, 1110 Wien 03. Lê Thị Thu, sinh ngày 17/01/1975 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karplus Gasse 1-39/II/15, 1100 Wien 04. Cao Thanh Thuý, sinh ngày 08/03/1978 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schnitzlerweg 9/2/9, 4030 – Linz 05. Nguyễn Ngọc Kim Châu, sinh ngày 13/01/2001 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Klausgraben 16, 2103 langenzerdorf 06. Nguyễn Thị Mỹ Anh, sinh ngày 17/06/1982 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Heidenfeld Str. 19/10, 9500 Villach 07. Phạm Thị Hạnh, sinh ngày 19/07/1950 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Friedensstrasse 26, 9500 Villach 08. Phạm Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 13/10/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 3001 Tulbingerkogel 34 (Gemeinde: 3434 Tulbing) 09. Nguyễn Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 21/02/2002 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Primelweg – 16 – 6850 Dombim 10. Nguyễn Thị Kim Trâm, sinh ngày 02/04/1976 tại Đà Nẵng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Brauhaustrasse 3 – 5/2/35 – 2320 Schwechat 11. Trần Kim Trang, sinh ngày 02/02/1975 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Winmerstrasse 58/13A – 4030 Linz 12. Nguyễn Thị Lan Hương, sinh ngày 11/08/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stromstrasse 28/62, 1200 Wien 13. Vũ Tuấn Khôi Nguyên, sinh ngày 02/02/1988 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Stromstrasse 28/62, 1200 Wien 14. Lương Văn Thuỷ, sinh ngày 19/10/1970 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Altmannsgorfer Strasse 21-23/4/4, 1120 Wien 15. Phạm Thị Ngọc Lan, sinh ngày 24/04/1959 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wilhelmkress platz 30/76/76/7 1110 Wien 16. Nguyễn Thị Thuỷ, sinh ngày 20/12/1980 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wimbergergasse 20/1-1070 Wien 17. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 22/01/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Kloptienplatz 6/5/5-1030 Wien 18. Nguyễn Thị Xuân, sinh ngày 07/02/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Erherzog – Karl – Strasse 33/1/51 1220 Wien 19. Huỳnh Bửu Tony, sinh ngày 31/10/2003 tại Áo Giới tính: Nam Hiện trú tại: Erherzog – Karl – Strasse 33/1/51 1220 Wien 20. Vũ Thị Hương, sinh ngày 10/06/1963 tại Phước Tuy Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Klavsen Str. 292, 2534 Alland 21. Vũ Hùng, sinh ngày 14/05/1991 tại Thái Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Klavsen Str. 292, 2434 Alland 22. Hoàng Thị Thành, sinh ngày 16/03/1976 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Rennbanweg 27/47/37, 1220 Wien 23. Dương Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 08/12/1971 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Liebher Lienz Osttirol 24. Lê Thị Bích Diệp, sinh ngày 02/04/1977 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Arndt, Stasse 31-33/2/12, 1120 Wien 25. Phạm Phương Linh Julia, sinh ngày 16/10/1999 tại Áo Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Arndt, Stasse 31-33/2/12, 1120 Wien 26. Trần Thị Quỳnh Anh, sinh ngày 09/10/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hohlweggasse, 42 Erd/61030 Wien 27. Hà Kim Hùng, sinh ngày 22/09/1964 tại Bắc Cạn Giới tính: Nam Hiện trú tại: Speckbachergasse 47/7 1160 Wien 28. Hồ Thanh Thuý, sinh ngày 23/11/1981 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gartnerweg 11B, 6973 Hoechst, Austria 29. Vũ Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 09/11/1980 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Siemens Strabe 45/212/8-1210 Wien. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CANADA ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 04/07/1967 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 194 Longshire Cirele, Nepean, Ontario K2j 4L2. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI THÁI LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Ngô Thị Thuỳ Dung, sinh ngày 20/10/1974 tại Khánh Hoà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: #22 Sukhumvit, Soi 6, APT 14A Bangkok. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI SINGAPORE ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thị Cẩm Tú, sinh ngày 15/05/1982 tại Hoà Bình Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Block 28 Balam Road # 09-23 Singapore 370028 02. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 17/08/1970 tại Yên Bái Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 146 Woodlands St 13 05-915 Singapore 730146 03. Mạc Mai Lan, sinh ngày 07/08/1974 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 657B Jurong West St, 65, # 12-666 (S) 642657 04. Ngô Thuý Hằng, sinh ngày 03/03/1978 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 214 Lorong 8 Toa Payoh # 08 – 745 Singapore 310214 05. Võ Thị Lệ Hoa, sinh ngày 16/07/1971 tại An Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 180 Ang Mo Kio Avenue 5 # 07-2964 Singapore 560180 06. Nguyễn Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 01/11/1975 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK # 08 – 379 Woodlands Circle Singapore 730738 07. Khúc Thị Hồng Lý, sinh ngày 07/01/1975 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 316 # 05-192 Tampines Street 33 Singapore 420316 08. Lê Hồ Thu Hương, sinh ngày 19/7/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 631 Pasir Ris Drive 3, # 07 – 376 Singapore 510631 09. Nguyễn Thị Nghi, sinh ngày 05/07/1974 tại Thanh Hoá Giới tính: Nữ Hiện trú tại: BLK 54, Tohtuck Rd, # 04 – 03, Singapore 546745 10. Nguyễn Phương Thuỷ Vi, sinh ngày 17/11/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: BLK 684 # 03-306 Race-Cource Road # 03-306 Singapore 2106874 11. Lưu Ngọc Trinh, sinh ngày 13/08/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 135 Edgedale Plaids # 10-82, Singapore 820135 12. Phan Thanh Hương, sinh ngày 19/10/1971 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 20 Simei St. 1, # 05 – 08 Melville Park, Singapore 529944 13. Đồng Mỹ Nhi, sinh ngày 01/10/1969 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 100 # 15-180 Whampoa Drive Singapore 3200 100 14. Lý Ngọc Anh, sinh ngày 08/06/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 309B # 09-65 Anchorvale Road Singapore 542309 15. Trịnh Thị Tuyết Nhu, sinh ngày 10/05/1970 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: BLK 643 Ang Mo Kio Avenue 5 # 05-3025 Singapore 560643 16. Trương Mỹ Thanh, sinh ngày 26/10/1976 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 27 # 18-31 Balam Road Singapore 370027. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HOA KỲ ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Tấn Đạt, sinh ngày 20/08/1978 tại Tiền Giang Giới tính: Nam Hiện trú tại: 94 – 427 Lanikvhana Place, Unit 1/03, Mililani-Hawai 96789 02. Nguyễn Thị Thanh Nhung, sinh ngày 18/08/1972 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 5881 First Street, South-Arlington, VA 22204 03. Nguyễn Văn Chương, sinh ngày 10/12/1967 tại Khánh Hoà Giới tính: Nam Hiện trú tại: 21Vesey Road, Randolph, bang Massachusetts – 02368 04. Lê Anh Thư, sinh ngày 11/10/1971 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2830 Church Walk, Falls Church – VA 22042. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CH SLOVAKIA ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Dương Đức Thịnh, sinh ngày 19/11/1958 tại Thái Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cernokeho 4, Bratislava. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Dưong Thanh Thuỷ, sinh ngày 15/07/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gorslaan 74, 1441 RG Purmerend 02. Bùi Huyền Vân Tuyền, sinh ngày 18/09/1978 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lien Gisolfland 7, 1705 LH Heerhugowaard, Nederland 03. Lương Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 30/12/1974 tại Bình Thuận Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Heemskerk Straat 82, 2805 ST Gouda 04. Hồ Thuỵ Ánh, sinh ngày 01/01/1963 tại Quảng Nam Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gaffelstraat 12, 1825 LL Alkmaar 05. Lưu Tiến Cường, sinh ngày 01/09/1977 tại Đồng Nai Giới tính: Nam Hiện trú tại: Jacob Schorerstraat 67, Postcode 9745 DD-Groningen 06. Nguyễn Quang Khoa, sinh ngày 03/11/1980 tại Đăk Lăk Giới tính: Nam Hiện trú tại: Arold Koung Straat 609, 6717 EC Nedorland 07. Nguyễn Minh Trân, sinh ngày 24/10/1976 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Heezerweg 121, 5614 HC Eindhoven 08. Lý Thị Hồng Cúc, sinh ngày 20/02/1977 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Antil Lenhot 4k 2404 ZD Ifsselstein 09. Phạm Trần Ngọc Thuý, sinh ngày 18/01/1975 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Smaraqd 123, 5231 KH S Hertogenbosch 10. Nguyễn Thị Diệu Huyền, sinh ngày 06/03/1984 tại Bình Thuận Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hoopstede 73, 8447 DT Heerenveen 11. Nguyễn Hoàng Việt, sinh ngày 24/10/1973 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Van Hasseltlaan 388, 2625 JB, Delft 12. Cao Văn Thắng, sinh ngày 18/12/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hobbemakade 94 II, 1071 XS, Amsterdam. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI ĐAN MẠCH ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thị Trâm Anh, sinh ngày 17/04/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Konsul Graus gade 30 ST TV-6000 Kolding 02. Phạm Văn Hoà, sinh ngày 21/05/1978 tại Đồng Nai Giới tính: Nam Hiện trú tại: Risingsvej 44, 1 tv 03. Trần Thị Thanh Giang, sinh ngày 06/05/1976 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hjerteparken 53 A 5700 Svendborg 04. Tô Quý Phương, sinh ngày 10/05/1978 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ostergade 7,1 – 9440 Aabybro 05. Lưu Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 24/04/1962 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hjerteparken 11F 5700 Svendborg 06. Nguyễn Tiến Nam, sinh ngày 02/08/1986 tại Đồng Nai Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tirsbekvej 2 – 9800 Hjorring 07. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 18/02/1959 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Holmstruphojvej 133, 8210 Arhus 08. Trần Thị Hồng Quế, sinh ngày 18/08/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Trollhettanvej 9 – 9800 Hjorring 09. Hà Thuỳ Linh, sinh ngày 23/10/1998 tại Đan Mạch Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Trollhettanvej 9 – 9800 Hjorring 10. Hà Nina, sinh ngày 22/11/1999 tại Đan Mạch Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Trollhettanvej 9 – 9800 Hjorring 11. Đỗ Thị Tuyết Nga, sinh ngày 01/10/1963 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 12. Huỳnh Đỗ Thiên Thanh, sinh ngày 02/02/1999 tại Đan Mạch Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 13. Huỳnh Đỗ Jimmy Deter, sinh ngày 15/03/2001 tại Đan Mạch Giới tính: Nam Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 14. Huỳnh Đỗ Johannes Danny, sinh ngày 26/05/2003 tại Đan Mạch Giới tính: Nam Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 15. Trần Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 17/01/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stationsmestervej 38, 1 tv – 9200 Aalborg SV 16. Phạm Thị Thuỳ Phương, sinh ngày 14/06/1980 tại Kiên Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Langkaervej 12, 1 thương nghiệp – 8381 Tilst, Arhus 17. Nguyễn Thị Hồng Nghiêm, sinh ngày 09/03/1975 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Torstilgardsvej 40, 2 thương nghiệp, 8381 Tilst-Arhus. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thanh Thuỷ, sinh ngày 26/10/1975 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Osaka-fu, Hirataka shi, Omineminami machi 23-1-21 02. Nguyễn Thị Trường Sa, sinh ngày 29/06/1971 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 4-12 Tokicho, Mizunami, Gifu 03. Tô Ngọc Nghiêm, sinh ngày 28/07/1981 tại Tiền Giang Giới tính: Nam Giới tính: Nam Hiện trú tại: Toku Shi Maken Ltano Gun Aizumicho Tomiyoshi Azaki Shi No shi ta 60 – 26. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HỒNG KONG ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Hoàng Thị Mai Anh, sinh ngày 30/10/1972 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 421, Ming Yan Lau 17, phố Jat Min Chuen, Shatin N.T 02. Trần Thị Tâm, sinh ngày 16/01/1970 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 2104, nhà Fu Yat Fu Keung Court, Wang Tau Hom, hatin, Kowloon 03. Trương Thị Đức, sinh ngày 09/05/1971 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: RM.H11/fblk5 Grandeur Terrace Tin Shui wai N.T 04. Nguyễn Thanh Cường, sinh ngày 12/05/1966 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phòng E, tầng 6, khối nhà 1, số 8, Kat Cheung Cresscent, Cheerful, Parka, Fanling 05. Trần Thị Hải Yến, sinh ngày 02/05/1979 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 2301, nhà Hong Yam, On Yam Estate, Kwai Chung, Cheerful Park 06. Phùng Thị Lan, sinh ngày 14/12/1973 tải Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 3102, Nhà Fu Wen, Fu Cheong Estate, Cheung Sha Wan, Kowloon 07. Vũ Thị Hằng, sinh ngày 15/08/1974 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1315 Tsui Fuk House Tsui Wan Estate Chai Wan 08. Lý Tắc Mùi, sinh ngày 19/06/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 2, 7/F, Tin Fai Hose Yue Fai Court Aberdeen 09. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 31/12/1967 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 1404, 14/F, Nhà Tsui Shan, Cheung Shan Estate, Tsuen Wan 10. Huỳnh Bội Trân, sinh ngày 02/12/1967 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1729 Lai Man House Ho Man Tin Estate 11. Nguyễn Mỹ Hạnh, sinh ngày 18/11/1963 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 318, Tat Hong Hse Po Tat, Estate, Sau Mau Ping 12. Đào Thuý Nga, sinh ngày 24/08/1973 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Flat 1812, Nung Yat House, Kin Ning Estate, Tseung Kwan o, N.T 13. Ly A Mui, sinh ngày 04/11/1957 tại Trung Quốc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Flt 1954 19/F Kai Yin Hse Kai Yip Estate Kowloon 14. Trần Thị Vi, sinh ngày 02/08/1969 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 3112, nhà Shing Yat, Kwai Shing East Estate, Kwai Chung 15. Thang Thị Mười, sinh ngày 06/02/1970 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Flat 1201, Sau Hong House, Sau Mau Ping, Kowloon 16. Hồ Xỳ Liền, sinh ngày 11/12/1973 tại Khánh Hoà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: No 129, Pak Sha Tsuen Yuen Long NT 17. Lý Bắc Mùi, sinh ngày 11/07/1961 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1014, Chi Mi House, Choi Hung, Kowloon 18. Bạch Thu Hương, sinh ngày 16/07/1976 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tầng 12, 174 đường Cheung Sha Wan, Sham Shui Po, Kowloon 19. Nguyễn Thị Thu Hoà, sinh ngày 30/12/1979 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 2203, tầng 22, Hoi Shun House Hoi Lai Estate Lai Chi Kok Kowloon 20. Nguyễn Lê Thuỳ Nhung, sinh ngày 27/10/1972 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Castello, Shatin, Block 5 Flat 1G 21. Đào Thị Thuý, sinh ngày 08/01/1969 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wo Che Estate, Fung Wo Hous, Flat 1618, Shatin, N.T 22. Nìm Văn Kim, sinh ngày 14/07/1977 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sai King House, 2/F, 719 E, Sai King 23. Phùng Thị Thanh, sinh ngày 08/09/1975 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1905, Oi Ming House, Yau Oi, Estate, Tuen. Mun, N.T 24. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 20/12/1973 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 5/F, 257 You Chou, Street, Shom Shui Po, Koirloon.
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "18/12/2006", "sign_number": "1371/2006/QĐ-CTN", "signer": "Nguyễn Minh Triết", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với: 102 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc; 245 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà liên bang Đức; 270 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào; 24 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà Ba Lan; 13 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà Séc; 29 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hoà Áo; 1 công dân hiện đang cư trú tại Canada; 1 công dân hiện đang cư trú tại Thái Lan; 16 công dân hiện đang cư trú tại Singapore; 4 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ; 1 công dân hiện đang cư trú tại Slovakia; 12 công dân hiện đang cư trú tại Hà Lan; 17 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Đan Mạch; 3 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản; 24 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông (có tên trong danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nguyễn Minh Triết DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Phạm Hồng Vân, sinh ngày 29/7/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 342-20 Sangsin-ri, Jin-cheon-eub, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do 02. Thành Mỹ Dung, sinh ngày 06/01/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 17/2 #67, thôn Nam-hoặc, xã Nam-jeong, huyện Young-duk, tỉnh Kyungsang-buk 03. Nguyễn Văn Ngoan, sinh ngày 18/04/1982 tại Đồng tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 700-2, thôn Yul-po, xã Dong-bu, thành phố Keo-jeo, tỉnh Kyungsang-nam 04. Huỳnh Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 09/01/1984 tại Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 683-17 phường Naeson 2, thành phố Euiwang, tỉnh Kyunggi 05. Nguyễn Thị Gái Nhung, sinh ngày 04/09/1978 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: B0404 chung cư Chungryul, số 364 phường Anrak 2, quận Dongre, thành phố Busan 06. Trịnh Thị Phượng, sinh ngày 22/08/1984 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 269, thôn Bidang, xã Seokseong, huyện Buyeo, tỉnh Chungcheongnam 07. Trần Thị Cẩm Loan, sinh ngày 18/04/1983 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 332, thôn Dong-kang, xã Hu-chun, huyện Ham-yang, tỉnh Kyungsang-nam 08. Nguyễn Thị Út Tràng, sinh ngày 24/06/1980 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: -101-504 chung cư Jin-woo 138-3, phường Ji, quận Pal-dal, thành phố Su-won, tỉnh Gyung-gi 09. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 29/10/1982 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: B1 Daecheung Jutaek, 1455-17 Juan-dong, Nam-gu, Incheon 10. Nguyễn Thị Mãi, sinh ngày 24/04/1984 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: -1cha-301, chung cư Goongjeon, #494-4 phường Songung, thành phố Gumi, tỉnh Kyungsang-buk 11. Trần Thị Vui, sinh ngày 10/01/1980 tại Cần Thơ (cũ) – nay là Hậu Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 974-17 10/2 Sunbu-dong, Danwon-ku, Kyeonggi-do 12. Lê Thị Thanh Châu, sinh ngày 16/05/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 369, thôn Kwan-dong, xã Oi-seo, thành phố Sang-ju, tỉnh Kyungsang-buk 13. Nguyễn Thị Hồng Thuý, sinh ngày 27/11/1977 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 2F, 300 Euirim-dong, Jecheon-city, Chungcheungbuk-do 14. Phạm Thị Thùy Linh, sinh ngày 21/02/1979 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 3038 phường Ta-epyung 2, quận Sujeong, thành phố Seongnam, tỉnh Kyunggi 15. Trần Thị Viễn Chi, sinh ngày 05/10/1980 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 3001-8, phường Chung-hyo, thành phố Kyung-ju, tỉnh Kyungsang-buk 16. Võ Thị Thu Vân, sinh ngày 18/09/1972 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 167, phường Oh-dae, thành phố Sang-ju, tỉnh Kyungsang-buk 17. Nguyễn Thị Thu Kiều, sinh ngày 17/04/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 730-20 Hak-dong, Dong-ku, Kwangju-city 18. Nguyễn Thị Hồng Chị, sinh ngày 17/10/1977 tại Hậu Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 191 Geumsan-ri, Geumsan-myeon, Kimjae-city, Jeonrabuk-do 19. Nguyễn Thị Tuyết Loan, sinh ngày 08/01/1982 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 2 Chochung-ri, Jeungpyung-up, Kwisan-kun, Chungcheongbuk-do 20. Nguyễn Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 24/08/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 23-3 thôn Homyung, xã Kangdong, thành phố Kyungju, tỉnh Kyungsangbuk 21. Nguyễn Thị Năm, sinh ngày 22/05/1973 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 108-1502 Hungdai Vamily Seobu Apt.257-4 Seobu-dong, Dong-ku, Ulsan-city 22. Nguyễn Thị Thuý Nga, sinh ngày 29/09/1980 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 109-1309, Sewon Apt, GAkyung-dong, Heungkeok-gu, Cheongju-city, Chungcheongbuk-do 23. Lê Thị Não, sinh ngày 13/01/1981 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Na-305, chung cư Myong-seong 5/6, số 576-8 phường Pyongri 6, quận Seo, thành phố Daegu 24. Nguyễn Thị Ngọc Hường, sinh ngày 26/06/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 903 12/, thôn Sin-seong, xã Pung-cheon, thành phố An-dong, tỉnh Kyungsan-buk 25. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 12/01/1978 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 496-2, phường Won-sung 1, thành phố Chon-an, tỉnh Chungcheong-nam 26. Lê Thị Thẳng, sinh ngày 24/11/1977 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 302-302, Chung cư Yi-ree Busong Imdae # 1071 (37/5) phường Busong, thành phố Ik-san, tỉnh Jeolla-buk 27. Lê Thị Vân Kiều, sinh ngày 17/07/1985 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 399, thôn Geumchun, xã Shinpyung, huyện Dangjin, tỉnh Chungcheongnam 28. Nguyễn Thị Ngọc Quy, sinh ngày 26/12/1967 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 791-4, phường Son-kok, quận Dan-won, thành phố An-san, tỉnh Kyung-gi 29. Lê Thị Trúc, sinh ngày 19/09/1980 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 402, # 365-9, phường Tae-pyung, quận Jung, thành phố Dae-jeon 30. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 23/11/1980 tại An Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 877-1 thôn Seomu, xã Inwol, thành phố Namwon, tỉnh Jeonra-buk 31. Nguyễn Ánh Thảo, sinh ngày 04/09/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 290-8, phường Nam-thong, thành phố Ku-mi, tỉnh Kyungsang-buk 32. Lê Phố Chợ, sinh ngày 16/02/1984 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 1604-1001 chung cư Pungrim, phường Tanhyun, quận Ilsan, Thành phố Goyang, tỉnh Gyunggi 33. Ngô Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 10/08/1978 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 122-14, phường Do-ma 2, quận Seo, thành phố Dae-jeon 34. Nguyễn Thị Hữu, sinh ngày 31/12/1982 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 117-1 thôn Nosang, ấp Seonsan, thành phố Gumi, tỉnh Kyungsang-buk 35. Nguyễn Thị Tỉnh, sinh ngày 02/05/1974 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 225, thôn Nae-ji, xã Eun-san, huyện Bu-yeo, tỉnh Chungcheong-nam 36. Đặng Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 20/07/1985 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 52, thôn O-po, xã Gang-gu, huyện Young-duk, tỉnh Kyungsang-buk 37. Phan Ngọc Giàu, sinh ngày 05/02/1986 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 671-30 phường Yeon-san 7, quận Yeonje, thành phố Busan 38. Nguyễn Mộng Thường, sinh ngày 09/04/1982 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 355, thôn Kwan-sim 1, huyện Go-a, thành phố Ku-mi, tỉnh Kyungsang-buk 39. Trần Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 06/05/1982 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2142-3, thôn Hoi-jin, xã Hoi-jin, huyện Jang-heung, tỉnh Jeonra-nam 40. Lương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/11/1982 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 487, thôn Hwa-pyung, xã Hwa-san, huyên Wan-ju, tỉnh Jeonra-buk 41. Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 01/02/1978 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2F#1 9/2 105 – 5 phường Ilsin, quận Bupyeong, thành phố Incheon 42. Lâm Thị Thanh Quyên, sinh ngày 09/09/1980 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 214-1102, chung cư Jowon-jugong, phường Jo-won, quận Jang-an, thành phố Su-won, tỉnh Gyeong-gi 43. Đoàn Thị Phương Lan, sinh ngày 30/09/1973 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 26-406, Sekyo-dong, Pyongtaek-si, Kyongki-do 44. Phạm Thị Thanh, sinh ngày 02/02/1975 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 311-28, phường Mia 8, quận Gangbuk, thành phố Seoul 45. Đặng Diệu Hiền, sinh ngày 22/4/1984 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 7-116, phường Dukeun, quận Dukyang, thành phố Goyang, tỉnh Kyunggi 46. Nguyện Thị Ngọc Anh, sinh ngày 02/02/1982 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 112-1016, Chung cư Phungrim 1014-4, Phường Wolgoz, thành phố Siheung, tỉnh Gyeonggi 47. Nguyễn Thị Thanh Phương, sinh ngày 08/02/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: #204 Soyoung Artvil, 48-2, Songjeong-dong, Gwangju-city, Gyeonggi-do 48. Huỳnh Thị Ngọc Yến, sinh ngày 01/12/1984 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 1078-1, thôn Sin-pyung, xã Keum-san, huyện Go-heung, tỉnh Jeonra-nam 49. Trần Việt Hàn, sinh ngày 07/01/1969 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: 176 Hongik-dong, Seodong-gu, Seoul 50. Nguyễn Thị Hồng Em, sinh ngày 06/10/1979 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 103-402Anjoong-Woorim (Chung cư) 11/5, 337-3 xã Keum-gok, huyện An-joong, thành phố Pyong-taek, tỉnh Kyong-gi 51. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 08/09/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 498-10, 16/3 phường Ojeong, quận Daedeok, thành phố Dae-jeon 52. Trần Thị Hung, sinh ngày 09/09/1981 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 1709-1511 Joo0gon (Chung cư) 38 phường Chang 4, quận Do-bong 53. Phan Thị Ngọc Yên, sinh ngày 12/05/1978 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 527-5, thôn Eui-hang, xã Chang-pyung, huyện Dam-yang, tỉnh Jeonra-nam 54. Lê Thị Thu Thảo, sinh ngày 06/02/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 269 thôn Upbu, xã Yonggung, huyện Yecheon, tỉnh Kyungsangbuk 55. Trịnh Mai Nhàn, sinh ngày 24/04/1975 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: na 1-101, Chung cư Mi-song, phường Seo-jung, thành phố Pyung-taek, tỉnh Kyung-gi 56. Võ Thị Trúc Phương, sinh ngày 10/09/1977 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 502-102 Shinan Green Vill 516/2 số 748-7 phường Geomo, thành phố Siheung, tỉnh Kyunggi 57. Vũ Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 23/11/1984 tại Bình Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 156, thôn Wan-jang, huyện Ga-eun, thành phố Mun-Kyung, tỉnh Kyungsang-buk 58. Ngô Thị Út, sinh ngày 01/02/1982 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 3038, phường Tae-pyung, quận Su-jeong, thành phố Seong-nam, tỉnh Gyung-gi 59. Hồ Thành Hiền, sinh ngày 12/09/1969 tại Tp. Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 399 thôn Samgun, xã Ganam, huyện Yeoju, tỉnh Kyunggi 60. Nguyễn Thị Kim Hạnh, sinh ngày 19/12/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2498 thôn San Yang, xã Han Gyeong, huyện Buk Je Ju, tỉnh Je Ju 61. Võ Thị Chanh, sinh ngày 22/06/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 10/7, 1-76, phường Sung-hwang, thành phố Chun-an, tỉnh Chungcheong-nam 62. Đoàn Thị Thương, sinh ngày 06/09/1984 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 504-113, khi Cho-won Green Town, 920, phường Sin-bang, thành phố Cheon-an, tỉnh Chungcheong-nam 63. Trương Thị Phương Dung, sinh ngày 28/09/1983 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 306-404, chung cư Nuchi-mimaul Jugong, 821 85 thôn Byeong-jeom, ấp Taean, thành phố Hwanseong, tỉnh Gyeonggi 64. Vũ Thị Mộng Ngọc, sinh ngày 20/09/1979 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 216-108 Chung cư Joo-gong 2, 86-6 (17/7), phường Da-dae, quận Sa-ha, thành phố Busan 65. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 27/08/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 154 thôn Songcheon, xã Apo, thành phố Gimcheon, tỉnh Gyeongsangbuk 66. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 17/10/1974 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 10 thôn Daeron, xã Beonam, huyện Jangsu, tỉnh Jeonbuk 67. Lưu Thanh Huyền, sinh ngày 11/05/1981 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 306, Chung cư Dae-ryung, 560-1, thôn Gu-sung, xã chil-won, huyện Ham-an, tỉnh Kyungsang-nam 68. Thái Thị Tố Nguyên, sinh ngày 01/05/1979 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 98-201 phưòng Dong-somun 6 ga, quận Sungbuk, Seoul 69. Phan Thị Diễm, sinh ngày 25/07/1983 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 564-2, thôn Yeon-cheon, xã Nong-am, thành phố Mun-kyung, tỉnh Kyungsang-buk 70. Trương Thị Thuý, sinh ngày 16/10/1981 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 1061, thôn Sin-am, xã Jung-dong, thành phố Sang-ju, tỉnh Kyungsang-buk 71. Lê Thị Bích Tuyên, sinh ngày 17/06/1983 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 445, thôn Dong-an, xã yak-mok, huyện Chil-kok, tỉnh Kyungsang-buk 72. Nguyễn Thị Xuân Phương, sinh ngày 12/10/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 9/3, 735 thôn Jubuk, xã yang-ji, thành phố Yong-in, tỉnh Gyung-gi 73. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 20/10/1982 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 101-316 Chung cư Apodeokil Hanmaeum, thôn Guksa, (24/2), huyện A-po, thành phố Gim-cheon, tỉnh Gyeongsang-buk 74. Nguyễn Thuỳ Nhung, sinh ngày 28/02/1985 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 105-102, Chung cư Ju-gong, 80-10, phường Chwi-am, thành phố Non-san, tỉnh Chungcheong-nam 75. Trần Thị Tuyết Anh, sinh ngày 19/07/1984 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 5-1, phường Chun-hyun, thành phố Ha-nam, tỉnh Gyeong-gi 76. Mai Thị Thảo, sinh ngày 19/01/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 46, thôn Mi-jo, xã Mi-jo, huyện Nam-hae, tỉnh Kyungsang-nam 77. Đặng Thị Xuân Đào, sinh ngày 04/05/1980 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 504 Naun @ 8-Dong, Naun-Dong, Gunsan-City, Jeollabuk-Do 78. Phạm Thị Mai Thi, sinh ngày 15/02/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 109-503 Bokhyun 2 Cha Seohan Town, 160-7 phường Bok-Hyun quận Buk, TP Daegu 79. Lê Thị Bích Hạnh, sinh ngày 06/10/1984 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 9-2272 phường Tae-Pyung, quận Su-jung, TP Sung Nam, tỉnh Gyung-gi 80. Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 20/04/1967 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 504-1206 chung cư Chungku, 540 45/5 phường Janghyun, thành phố Siheung, tỉnh Kyunggi 81. Hồ Thị Như Đào, sinh ngày 04/06/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 615 Janghyun 1 N-Plus Vill, 53/2 541-1 phường janghyun, thành phố Siheung, tỉnh Kyunggi 82. Trần Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 24/05/1979 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 15-2 thôn Sohyang, ấp Hongseong, huyện Hongseong, tỉnh Chungcheongnam 83. Lương Thị Thuỳ Trang, sinh ngày 24/05/1981 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 280-20 thôn Daechung, xã Jangyu, thành phố Kimhae, tỉnh Kyungsangnam 84. Trần Thị Diệu Thuý, sinh ngày 04/04/1983 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 107-B01 Shinwon Villige 85. Trần Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 20/09/1984 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2-204 Lucky Onchung Oneroom, 1234-18 phường Onchum, quận Dongrae, thành phố Busan 86. Lâm Hồng Đào, sinh ngày 08/03/1984 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 353, thôn Gwan-sim, xã Go-a, thành phố Gu-mi, tỉnh Gyeong-buk 87. Nguyễn Thị Điểm, sinh ngày 14/02/1984 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 782-1 phường Bang-gu 1, quận Jung, thành phố Ulsan 88. Nguyễn Thị Hợi, sinh ngày 09/09/1979 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số 160-1 phường Pyung-taek, thành phố Pyungtaek, tỉnh Kyunggi 89. Phạm Thị Xuân, sinh ngày 25/11/1983 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 305-ra Sangsanyeonrip 35-1 Kyoseong-ri, Juncheon-eup, Jun-cheongun, Chungcheongbuk-do 90. Hồ Thị Nga, sinh ngày 17/08/1980 tại Bình Thuận Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 11/#2629-11, phường Tae-pyung, quận Su-jung, thành phố Sung-nam, tỉnh Gyung-gi 91. Trần Thị Ai, sinh ngày 21/01/1985 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 101, 3 Sejong Art Ville, 56-7 phường Kanseok, quận Nam-dong, thành phố Incheon 92. Đào Thị Tình, sinh ngày 10/03/1984 tại Thanh Hoá Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 19/1, 446-5 Ujeong-dong, Jung-gu, Ulsan-si 93. Lê Thị Liên, sinh ngày 22/03/1983 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: # 201, 109-14 phường Moonjeong, quận Songpa, thành phố Seoul 94. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 27/11/1969 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: phòng 202, chung cư Sưngwon Rid Vill, 51-35, phường Jeong-ja, quận Jang-an, thành phố Su-won, tỉnh Gyeong-gi 95. Phan Thị Tuyết Mai, sinh ngày 12/03/1984 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 105-1303 chung cư Seokwang, 11 bloc 1, 9/10 phường Seo-nam, quận Nam, thành phố Ulsan 96. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 07/10/1985 tại Tây Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 663 Bonghyun-ri, Woosing-myon, Kongju-si, Chungchongnam-do 97. Đoàn Thị Hải Yến, sinh ngày 10/11/1985 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cheongu Villa 102, 39/2 216-3 Poy-dong, Gangnam-gu, Seoul 98. Nguyễn Thị Mộng Thường, sinh ngày 10/10/1980 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 676-5, phường Jo-won, quận Jang-an, thành phố Su-won, tỉnh Kyung-gi 99. Phan Thanh Thuý, sinh ngày 08/03/1983 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 472 (2/1), phường Yong-kang, thành phố Sa-cheon, tỉnh Kyungsan-nam 100. Đặng Thị Điệp, sinh ngày 15/10/1979 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 87-4 thôn Kang-cheong, xã Iwon, huyện Okcheon, tỉnh Chungcheongbuk 101. Bùi Thị Yến, sinh ngày 21/07/1984 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 791-3, phường Bang-gu, quận Jung, thành phố Ulsan 102. Nguyễn Thị Hồng Cúc, sinh ngày 08/02/1982 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số 714-9 (203) phường Wa, quận Danwon, thành phố Ansan, tỉnh Kyunggi. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Võ Thanh Bình, sinh ngày 02/04/1965 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 02. Võ Thị Hồng Trinh, sinh ngày 11/03/1965 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 03. Võ Thanh My, sinh ngày 09/10/1997 tại Munchen (CHLB Đức) Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 04. Võ Thanh Uyên, sinh ngày 04/08/2000 tại Munchen (CHLB Đức) Giới tính: Nam Hiện trú tại: Shleibheimer Str. 515/1 80933 Munchen 05. Đặng Hùng Lân, sinh ngày 23/09/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wilhelm-bluhm-Str 56A 30451 Hannover 06. Trịnh Mỹ Liên, sinh ngày 01/07/1972 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tangstedterland Str 185, 22417 Hamburg 07. Nguyễn Thị Minh Tâm, sinh ngày 15/08/1963 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Segfried Str 203A-10365 Berlin 08. Nguyễn Thu Hương, sinh ngày 08/08/1961 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Rudolf Breitscheid Str.14A-90762 Fuerth 09. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 30/04/1962 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Agnes Heineken Str. 54-28277 Bremen 10. Phạm Văn Hà, sinh ngày 07/04/1971 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Weingartener Str 36 – 9296424 76646 Bruchsal 11. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 31/05/1976 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Brusseler Str 2 – 44147 Dortmund 12. Nguyễn Thị Thuỳ Linh, sinh ngày 20/10/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Goseriede 36, 27243 Harpstedt 13. Nguyễn Hùng Cương, sinh ngày 28/06/1988 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Goseriede 36, 27243 Harpstedt 14. Nguyễn Thị Kim Ngân, sinh ngày 26/10/1967 tại Hậu Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ingolstaedete Strasse 201/3, 80939 Munchen 15. Lê Thị Kim Nhâm, sinh ngày 05/02/1962 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Siersser Weg 14, 31226 Peine 16. Trần Hữu An, sinh ngày 27/01/1974 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Otto-Umfred Strasees 10-70191 Stuttgart 17. Đỗ Thị Kim Chi, sinh ngày 21/10/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Otto-Umfried Strasse 10-70191 Stuttgart 18. Trần Duy Ngọc, sinh ngày 03/04/1991 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Otto-Umfrid Strasse 10-70191 Stuttgart 19. Trần Ngọc Anh, sinh ngày 26/03/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Otto-Unfid-Str.10, 70191 Stuttgart 20. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 22/09/1960 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 21. Phạm Thu Hà, sinh ngày 07/02/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 22. Nguyễn Minh Ngọc, sinh ngày 09/01/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 23. Nguyễn Văn Trung, sinh ngày 15/06/1997 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haydn Weg 6- 56727 Mayen 24. Lê Minh Trường, sinh ngày 30/07/1962 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 25. Trần Thị Hương, sinh ngày 03/11/1962 tại Nghệ An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 26. Lê Quỳnh Trang, sinh ngày 08/10/1992 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 27. Lê Đức Anh, sinh ngày 04/11/1994 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Blucher Str.22-56073 Koblenz 28. Phạm Hoàng Phong Vũ, sinh ngày 25/12/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nordliche Rinh Str.149-73033 Goppinggen 29. Đoàn Văn Vĩnh, sinh ngày 22/12/1956 tại Nam Định Giới tính: Nam Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 30. Đoàn Quỳnh Phương, sinh ngày 06/03/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 31. Đoàn Phương Ly, sinh ngày 07/04/1997 tại Đức Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 32. Đoàn Phương Linh Llaudia, sinh ngày 09/04/2004 tại Đức Hiện trú tại: Gabelsbergerstrabe 51, 94315 Straubing 33. Phạm Hữu Thanh, sinh ngày 29/01/1976 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Kant Str. 50 PLZ 10625 Berlin 34. Lưu Hồng Quang, sinh ngày 20/04/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wiesen Str 4 – 90443 Nurnberg 35. Lưu Bách Quang Duy, sinh ngày 14/11/2002 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wiesen Str 4 – 90443 Nurnberg 36. Hoàng Thanh Tú, sinh ngày 08/08/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Dompfaffweg 4/33607 Bielefeld 37. Nguyễn Đức Vinh, sinh ngày 24/10/1966 tại Bắc Giang Giới tính: Nam Hiện trú tại: Neue Kasseler Str.34 – 35039 Marburg 38. Nguyễn Thị Dân, sinh ngày 26/04/1953 tại Tuyên Quang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Landsberger Allee 102-10249 Berlin 39. Trương Thị Vân, sinh ngày 08/03/1963 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mayener Str. 51 – 56070 Koblenz 40. Huỳnh Thị Ngọc, sinh ngày 30/07/1960 tại An Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gasthausdurchgang 3 – 46446 Emmerich am Rhein 41. Ngô Hồng Nhung, sinh ngày 24/07/1977 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Buchholzerweg 10 – 40472 Dusseldorf 42. Trương Thị An Bình, sinh ngày 08/02/1982 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sankt – Geroge Str. 8 – 92237 Sulzbach – Rosenburg 43. Hoàng Tuấn Cương, sinh ngày 17/07/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Dammtorstransse 13, 20354 Hamburg 44. Vũ Thị Ngọc Thu, sinh ngày 07/05/1984 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karl – Wiechert – Allee 15/411, 30625 Hannover 45. Nguyễn Thị Hương Giang, sinh ngày 19/04/1972 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Leipart Str. 22 – 81369 Munchen 46. Nguyễn Thị Hương Liên, sinh ngày 05/05/1993 tại Plauen Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Leipart Str. 22 – 81369 Munchen 47. Mai Tâm An Ania, sinh ngày 01/10/2001 tại Munchen Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Leipart Str. 22 – 81369 Munchen 48. Lê Thị Hồng Thuý, sinh ngày 07/04/1969 tại Thanh Hoá Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Amselstrase 2, 26931 Elsfleth 49. Nguyễn Thị Minh Nguyệb, sinh ngày 04/12/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Zum Schlosspark 40, 54295 Trier 50. Bùi Huyền Vy, sinh ngày 23/03/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Zum Schlosspark 40, 54295 Trier 51. Bùi John, sinh ngày 09/07/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Zum Schlosspark 40, 54295 Trier 52. Trần Thị Kim Mai, sinh ngày 26/12/1976 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bulbenheimer Str. 3, 55270 Schwabenheim 53. Ngô Việt Hùng, sinh ngày 13/02/1961 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Alfredi Str.40, 45127Essen 54. Võ Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 06/01/1985 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haymo Str. 7, 930055 Regensburg 55. Lưu Hoàng Long, sinh ngày 17/12/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Herschelstrasse 23, 90443 Nuernberg 56. Phạm Lương Anh, sinh ngày 23/10/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Friedrich – Wilhelm – von – Steuben Str.90, 60488 Frankfurt am Main 57. Ngô Hoài Nam, sinh ngày 17/11/1971 tại Nam Định Giới tính: Nam Hiện trú tại: Fehmarner Str. 5, 13353 Berlin 58. Trần Vi Linh, sinh ngày 18/06/1972 tại Bắc Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Warschauner Str.17, 10243 Berlin 59. Nguyễn Thanh Hà, sinh ngày 27/06/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 60. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 03/09/1962 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 61. Nguyễn Thanh Phong, sinh ngày 11/12/1991 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 62. Nguyễn Ngọc Như, sinh ngày 15/05/1997 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Frankfurter Ring 16, 80807 Munchen 63. Lê Thị Hải Yến, sinh ngày 02/08/1966 tại Ninh Bình Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lutzow Str.49, 86167 Augsburg 64. Nguyễn Hùng Cường, sinh ngày 31/07/1990 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Luzow Str.49, 86167 Augsburg 65. Lưu Thảo Mi, sinh ngày 03/12/2000 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lutzow Str.49, 8616 Augsburg 66. Trần Gia Định, sinh ngày 29/06/1976 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Linienthal Str. 19, 14480 Potsdam 67. Bùi Phương Liên, sinh ngày 01/12/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Katharina-Geisler Str.8, 85356 Freising 68. Trần Trọng Tôn, sinh ngày 18/12/1970 tại Thái Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Karlsruhe Str.18, 90443 Nuermberg 69. Trần Trọng Đức, sinh ngày 02/10/1999 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Karlsruhe Str.18, 90443 Nuermberg 70. Trần Thị Hoa, sinh ngày 02/08/1955 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Johanniss Str.1, 06406 Burnburg (Saale) 71. Nguyễn Ngọc Thạch, sinh ngày 26/07/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Horstmarer Landweg 82, 48149 Muenster 72. Đoàn Anh Dũng, sinh ngày 21/08/1982 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Kronprinzen Str. 38, 75177 Pforzheim 73. Trịnh Bích Ngọc, sinh ngày 06/07/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: L14, 19, 68161 Man-neim 74. Hồ Thị Hoàng, sinh ngày 13/03/1958 tại Sóc Trăng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Garten Str.12, 88131 Bodolz 75. Nguyễn Ngọc, sinh ngày 07/12/1958 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Denninger Str. 200/3, 81927 Munchen 76. Nguyễn Kim Lee, sinh ngày 13/06/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Denninger Str. 200/3 81927 Munchen 77. Lê Thị Kim Phượng, sinh ngày 09/07/1970 tại Lâm Đồng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str.36, 56626 Andernach 78. Lê Quỳnh Lê, sinh ngày 22/03/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Alte Bahnhofstgrabe 59, 21220 Seevetal 79. Lữ Ngọc Lâm, sinh ngày 06/03/1978 tại Tiền Giang Giới tính: Nam Hiện trú tại: Ellerauer Weg, 30, 22523 Hamburg 80. Lữ Katja, sinh ngày 21/03/2004 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ellerauer Weg 30, 22523 Hamburg 81. Lương Văn Tiếp, sinh ngày 17/03/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: In der Silz 5a, 67098 Bad Duerkheim 82. Nguyễn Thị Hợp, sinh ngày 04/06/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: In der Silz 5a, 67098 Bad Duerkheim 83. Lương Việt Anh, sinh ngày 26/01/1989 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: In der Silz 5a, 67098 Bad Duerkheim 84. Ngô Thị Lệ Mỹ, sinh ngày 19/09/1949 tại Phú Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Schwarrzen Berge 3, 31583 Nienburg/Weser 85. Nguyễn Thị Ngọc Hằng, sinh ngày 27/05/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str.12, 69437 Neckargerrach 86. Phạm Ái Quốc, sinh ngày 02/09/1972 tại Quãng Ngãi Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nassoviastrasse 4, 63225 Langen 87. Đoàn Thị Hồng Minh, sinh ngày 03/10/1985 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Soldiner Str.63a, 13359 Berlin 88. Bùi Quang Huy, sinh ngày 25/10/1961 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sylter Strasse 46, 04157 Leipzig 89. Bùi Tiến Hoàng, sinh ngày 15/05/1989 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sylter Strasse 46, 04157 Leipzig 90. Nguyễn Đắc Sáng, sinh ngày 09/08/1963 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: Topferweg 9a, 27793 Wildeshausen 91. Nguyễn Thanh Hương, sinh ngày 24/12/1993 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Topferweg 92, 27793 Wildeshausen 92. Nguyễn Thanh Hà, sinh ngày 02/04/2001 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Topferweg 9a, 27793 Wildeshausen 93. Trần Thị Phương Ngọc, sinh ngày 07/07/1962 tại Sài Gòn Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 94. Đào Phương Duyên Dalena, sinh ngày 05/04/1995 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 95. Đào Phương Trâm Delia, sinh ngày 22/11/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 96. Đào Mạnh An David, sinh ngày 18/12/1997 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Ekenkamp 11, 21149 Hamburg 97. Lê Thị Thu Hiền, sinh ngày 06/02/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Alte Bahnhofstrabed 59, 21220 Seevetal 98. Lê Mai Lan Vanessa, sinh ngày 29/03/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Alte Bahnhofstrabed 59, 21220 Seevetal 99. Nguyễn Văn Thức, sinh ngày 09/10/1988 tại Đà Nẵng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Kirchengasse Str. 17, 66386 Ingbert 100. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 03/03/1969 tại Bắc Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str.9, 92670 Windischeschenbach 101. Nguyễn Đức Việt, sinh ngày 16/08/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bahnhof Str.9, 92670 Windischeschenbach 102. Vũ Ngọc Tiến, sinh ngày 28/03/1963 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haydnweg 7, 56727 Mayen 103. Trần Ngọc Diệp, sinh ngày 04/06/1971 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydnweg 7, 56727 Mayen 104. Vũ Minh Hiền, sinh ngày 07/07/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydnveg 7, 56727 Mayen 105. Vũ Quỳnh Trang, sinh ngày 19/07/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Haydnweg 7, 56727 Mayen 106. Tiêu Thị Kim Anh, sinh ngày 07/06/1961 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bernstorff Str. 19, 29221 Celle 107. Trần Văn Cảnh, sinh ngày 09/08/1966 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nam Hiện trú tại: Amselveg 3, 21218 Seevetal 108. Trần Anh Phong, sinh ngày 14/06/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Amselveg 3, 21218 Seevetal 109. Phạm Hữu Thành, sinh ngày 03/01/1971 tại Ninh Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Im Tannenbuch 2/41540 Dormagenm Tannenbuch 2/41540 Dormagen 110. Lê Thị Hồng Lâm, sinh ngày 07/09/1970 tại Tuyên Quang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sonnenstrabe 7, 93466 Chamerau 111. Phan Thị Tuyết Mai, sinh ngày 26/08/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Johann – Christian-Rail-Strabe 10, 26506 Noden 112. Phạm Trà My, sinh ngày 28/08/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Johann – Christian-Rail-Strabe 10, 26506 Norden 113. Trần Thị Cẩm Tú, sinh ngày 24/05/1977 tại Khánh Hoà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Altenberger Str.154 D-48565 Steinfurt 114. Nguyễn Vân Anh, sinh ngày 15/02/1971 tại Hà Nội Hiện trú tại: Ott-Braun-Str.88, 10249 Berlin 115. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 24/12/1971 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Erkesweg 23, 47906 Kempen 116. Quách Thu Anh, sinh ngày 20/08/1938 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karl-Kreuter-Strasse 5, 67071 Ludwigshafen Amrhein 117. Đặng Thị Kim Châu, sinh ngày 02/03/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bahnhof Str. 31, 36381 Schluchtern 118. Dương Thị Ngọc Liên, sinh ngày 10/04/1970 tại Quảng Nam Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Graben Str. 5, 40213 Dusseldorf 119. Phạm Hải Ân, sinh ngày 21/01/1991 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ] Hiện trú tại: Wollhaus Str.73, 74072 Heilbronn 120. Lê Tuyết Minh, sinh ngày 22/07/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Mulenfeld 43, 31171 Nordstemmen 121. Hồ Tuấn Tú, sinh ngày 15/03/1974 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Riemann Str. 10, 10961 Berlin 122. Lê Thị Thu Hằng, sinh ngày 01/03/1960 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Dorfplatz 4, 49685 Halen 123. Nguyễn Thị Mai Hương, sinh ngày 01/05/1986 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wasser Str. 40, 68519 Viernheim 124. Trần Thị Hồi, sinh ngày 16/09/1957 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Berg Str.14, 06682 Teuchern 125. Ngô Vương Minh, sinh ngày 20/09/1978 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schwarza Str.4, 12051 Berlin 126. Lý Thị Quỳnh Như, sinh ngày 05/02/1987 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Oppelues Str. 16, 22045 Hamburg 127. Nguyễn Đăng Giao, sinh ngày 26/03/1967 tại Thái Nguyên Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beatus Str. 56a, 506073 Koblenz 128. Dương Thị Thành, sinh ngày 01/01/1969 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Beatus Str. 56a, 56073 Koblenz 129. Nguyễn Hiền Trang Erika, sinh ngày 11/10/2000 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Beatus Str. 56a, 56073 Koblenz 130. Mai Hữu Hiệp, sinh ngày 17/12/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Mommsen Str.2, 28211 Bremen 131. Tôn Nữ Thị Thuỷ, sinh ngày 06/11/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mommsen Str. 2, 28211 Bremen 132. Mai Maximilian Hữu Cung, sinh ngày 27/04/1999 tại Đức Công tác Hiện trú tại: Mommsen Str.2, 28211 Bremen 133. Lã Thị Hồng Minh, sinh ngày 12/06/1976 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wirichstrabe 10, 54550 Daun 134. Nguyễn Thị Hải, sinh ngày 31/03/1971 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nuertinger Str.53, 71032 Boblingen 135. Bùi Hùng Vương, sinh ngày 27/04/1995 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nuertinger Str.53, 71032 Boblingen 136. Bùi Hoàng Anh, sinh ngày 16/12/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nuertinger Str.53, 71032 Boblingen 137. Vũ Quốc Dũng, sinh ngày 05/10/1057 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 138. Nguyễn Thị Nguyệt Linh, sinh ngày 08/05/1964 tại Tuyên Quang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 139. Vũ Quốc An, sinh ngày 23/04/1989 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 140. Vũ Linh Đan, sinh ngày 19/08/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Saalburgstrabe 46 a, 61350 Bad Homburg v.d.Hohe 141. Lê Việt Hà, sinh ngày 10/09/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Muhlenfeld 43, 31171 Nordtemmen 142. Lê Thanh Hoa, sinh ngày 24/06/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Am Muhlenfeld 43, 31171 Norstemmen 143. Đặng Thị Tuyết, sinh ngày 30/12/1968 tại Hà Nam Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hadrianstrasse 2, D-61130 Nidderrau 144. Nguyễn Trọng Sửu, sinh ngày 27/12/1963 tại Nghệ An Giới tính: Nam Hiện trú tại: Mannheimer Str.109, 68519 Vierheim 145. Phạm Thúy Chinh, sinh ngày 12/05/1970 tại Lào Cai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Krummbogen 12, 35039 Marburg 146. Nguyễn Việt Long, sinh ngày 10/07/1994 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Krummbogen 12, 35039 Marburg 147. Nguyễn Thuý An, sinh ngày 01/12/1999 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Krummbogen 12, 35039 Marburg 148. Trần Văn Chung, sinh ngày 04/04/1964 tại Bến Tre Giới tính: Nam Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 149. Lê Thị Ngọc Thu, sinh ngày 15/08/1967 tại Bến Tre Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 150. Trần Thái An, sinh ngày 03/04/1992 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 151. Trần Thuý An, sinh ngày 29/07/1994 tại Lahnstein Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Entenpfuhl 28, 56068 Koblenz 152. Phạm Văn Chiến, sinh ngày 24/12/1965 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nam Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 153. Nguyễn Thị Thanh Quỳnh, sinh ngày 28/06/1970 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 154. Phạm Ngọc Anh, sinh ngày 30/09/1992 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 155. Phạm Hoàng Anh, sinh ngày 07/05/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mannheimer Str.64, 55545 Bad Kreuznach 156. Đặng Thị Như Mai, sinh ngày 10/04/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paprika Str. 9, 70619 Stuttgart 157. Lâm Tường, sinh ngày 15/06/1958 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 158. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 20/05/1965 tại Thừa Thiên Huế Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 159. Lâm Gia Danh, sinh ngày 18/03/1990 tại Hồng Kông Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 160. Lâm Gia Tri, sinh ngày 03/04/1995 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sophienhof 2, 49084 Osnabruck 161. Trịnh Lan Vân, sinh ngày 05/04/1957 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schmedenstedter Str. 13, 31226 Peine 162. Lê Việt Đức, sinh ngày 14/06/1980 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Worbiser Str. 24, 13053 Berlin 163. Trần Ngọc Tú, sinh ngày 02/09/1969 tại Phú Thọ Giới tính: Nam Hiện trú tại: Stettener Haupt Str. 77, 70771 Lèinelden-Echterdingen 164. Trần Anh Tuấn, sinh ngày 29/11/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Stettener Haupt Str. 77, 70771 Lèinelden-Echterdingen 165. Trần Quỳnh Hương, sinh ngày 04/02/1996 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stettener Haupt Str. 77, 70771 Lèinelden-Echterdingen 166. Nguyễn Hoàng Tùng, sinh ngày 13/11/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Strasse der Repulik 13, 39638 Gardelegen 167. Trần Anh Tú, sinh ngày 05/05/1961 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Horster Land Str. 120, 21220 Seevetal 168. Vũ Ngọc Hiền, sinh ngày 23/03/1966 tại Nam Hà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Horster Land Str. 120, 21220 Seevetal 169. Trần Thu Trang, sinh ngày 01/09/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Horster Land Str. 120, 21220 Seevetal 170. Trần Thị Xuân Đào, sinh ngày 12/11/1980 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wolbecker Str. 38, 48155 Muenster 171. Trần Minh Châu, sinh ngày 16/05/1966 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Holtenser Alandstrasse 3, 37079 Goettingen 172. Trần Xuân Bách, sinh ngày 27/08/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Holtenser Landstrasse 3, 37079 Goettingen 173. Trần Mỹ Huyền, sinh ngày 16/12/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Holtenser Landstrasser 3, 37079 Goettingen 174. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 13/03/1975 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Spann Wish 1, 22519 Hamburg 175. Trần Thị Mỹ Vân, sinh ngày 29/07/1968 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Apfel Str. 93, 33613 Bielefeld 176. Ngô Nguyệt Lan, sinh ngày 28/08/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schaeferweg 16, 71706 Markgroeningen 177. Tô Mộng Ngọc, sinh ngày 10/01/1970 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Simon-Warnberger-Weg 2, 85221 Dachau 178. Nguyễn Diệp Tuyết Anh, sinh ngày 20/12/1980 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Augustin-Schwarz Str. 1, 85276 Paffenhofen 179. Nguyễn Lan Anh, sinh ngày 17/09/1961 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lockwitzer Str. 18, 01219 Dressden 180. Vũ Đức Ngọc, sinh ngày 12/05/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Lockwitzer Str. 18, 01219 Dresden 181. Vũ Minh Hường, sinh ngày 31/08/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lockwitzer Str. 18, 01219 Dresden 182. Nguyễn Hoàng Yến, sinh ngày 02/06/1971 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Braunschweiger Str. 139B, 38518 Gifhorn 183. Đặng Tú Anh, sinh ngày 14/03/1987 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Garmischer Str. 29, 83177 Muenchen 184. Trần Mạnh Nam, sinh ngày 19/06/1956 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Straesschensweg 3, 53113 Bonn 185. Lữ Ngọc Thuỳ Dung, sinh ngày 04/12/1979 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nordfries Lànder Str. 34A, 22527 Hamburg 186. Sher Meei Ting, sinh ngày 07/10/1975 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karl-Postl Str. 21/1, 80937 Muenchen 187. Vũ Thị Anh Thư, sinh ngày 10/05/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Martin – Luter – Str. 16, 10777 Berlin 188. Nguyễn Thị Quý, sinh ngày 02/07/1973 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Max-Kolmsperger Str. 19/7, 81735 Muenchen 189. Dương Quỳnh Thư, sinh ngày 28/07/1995 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Max-Kolmsperger Str. 19/7, 81735 Muenchen 190. Dương Hà Ly, sinh ngày 27/09/1997 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Max-Kolmsperger Str. 19/7, 81735 Muenchen 191. Châu Hiền Kiệt, sinh ngày 23/08/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Haupt Str. 74, 86420 Diedorf 192. Ninh Thị Thanh Thuỷ, sinh ngày 0/10/1964 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Mathilden Str. 24, 90762 Fuerth 193. Lê Thanh Bình, sinh ngày 07/11/1964 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stein Str. 6, 26931 Elsfleth 194. Chu Thị Hà, sinh ngày 29/08/1967 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bhnhof Str. 29, 37520 Osterode am Harz 195. Trần Trung Hiếu, sinh ngày 05/10/1992 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bhnhof Str. 29, 37520 Osterode am Harz 196. Trần Thảo Anna, sinh ngày 16/10/1998 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bhnhof Str. 29, 37520 Osterode am Harz 197. Hoàng Ngọc Lan, sinh ngày 04/01/1969 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Iburger Ufer 6, 10587 Berlin 198. Đinh Hoàng An, sinh ngày 23/09/1993 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Iburger Ufer 6, 10587 Berlin 199. Lê Anh Thư, sinh ngày 18/01/1990 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Dreher Gasse 1, 86720 Noerdlingen 200. Trịnh Thuỳ Linh, sinh ngày 12/03/1987 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Kroeperliner 94, 18055 Rostock 201. Nguyễn Đức Tiến, sinh ngày 03/02/1964 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Brandenburger Str.57, 58089 Hagen 202. Hoàng Trung Hiếu, sinh ngày 26/07/1988 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Richteringskamp 2a, 49838 lengerich 203. Võ Thị Thu Phượng, sinh ngày 05/10/1966 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Kandinsky Str 1, 74653 Kuenzenlsau 204. Lê Đức Tùng, sinh ngày 11/02/1987 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Olgastr. 2, 80636 Muenchen 205. Châu Anh Hùng, sinh ngày 31/01/1987 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Zamenhofweg.6f-22159 Hamburg 206. Vũ Thị Đồng Minh, sinh ngày 20/09/1967 tại Lâm Đồng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Waldstr.24, 71034 Boeblingen 207. Trần Mỹ Linh, sinh ngày 10/05/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Elsternkamp 2, 28857 Syke 208. Trần Xuân Hải, sinh ngày 26/01/1960 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 209. Phan Việt Nga, sinh ngày 29/10/1961 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 210. Trần Xuân Bách, sinh ngày 04/03/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 211. Trần Xuân Mail, sinh ngày 10/01/1998 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 49661 Cloppenburg Mollberger str.25 212. Phan Thị Thu Hiền, sinh ngày 05/02/1976 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tschaikowskistr.9, 02763 Zittau 213. Lương Đình Mạc, sinh ngày 01/04/1954 tại Hưng Yên Giới tính: Nam Hiện trú tại: 99955 Blankenburg haup Str 62 214. Huỳnh Tấn Phúc, sinh ngày 19/12/1983 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: 67061 Ludwigshapen Sudermann Str 16 215. Đinh Lê Ngọc Diệp, sinh ngày 10/05/1985 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 10365 Berlin, Coppistrasse Str.10 216. Lâm Thị Yến, sinh ngày 23/07/1971 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 77933 Lahn/Schwarswald, Im, Saum 13 217. Nguyễn Thị Hương Mai, sinh ngày 12/05/1969 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ander Fischlake 6, 96317 Kronach 218. Hồ Thị Lan Chi, sinh ngày 28/06/1964 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Innerer Siedlerweg 16, 88131 Lindau 219. Nguyễn Hồ Việt Phương, sinh ngày 10/11/1991 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Innerer Siedlerweg 16, 88131 Lindau 220. Nguyễn Hồ Việt Duy, sinh ngày 08/01/1996 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Innerer Siedlerweg 16, 88131 Lindau 221. Bùi Thị Thanh Vân, sinh ngày 19/08/1970 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hannover 222. Bùi Quang Đức, sinh ngày 09/01/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hannover 223. Bùi Quang Huy, sinh ngày 13/08/1996 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hannover 224. Nguyễn Thị Thu Lê, sinh ngày 06/12/1974 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gaerdesstrasse 89, 28755 Bremen 225. Đỗ Đình Chiểu, sinh ngày 18/01/1959 tại Quãng Ngãi Giới tính: Nam Hiện trú tại: 94474 Vilshofen an der Donau Kapuzinerstrasse 3 226. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 23/12/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Buchener Str. 20, 04178 Leipzing 227. Đoàn Xuân Hương, sinh ngày 10/09/1970 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str. 56 228. Nguyễn Van Hà, sinh ngày 18/06/1991 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str.56 229. Nguyễn Minh Tuấn, sinh ngày 29/06/1998 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str. 56 230. Vũ Phương Linh, sinh ngày 20/11/2000 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 65549 Limburg a.d.Lahn, Diezer Str.56 231. Nguyễn Quỳnh Anh, sinh ngày 12/02/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ausburger Str. 23, 10789 Berlin 232. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 13/02/1976 tại Đà Nẵng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Pupinwep 17, 64295 Darmstadt 233. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 04/11/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hasenheide 69, 10967 Berlin 234. Trịnh Bích Châu, sinh ngày 05/09/1957 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 77955 Ettenheim, Hinterdorfstr. 18 235. Trần Thị Ngọc Bích, sinh ngày 24/04/1984 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 70794 Filderstadt 236. Nguyễn Viết Huy Hoàng, sinh ngày 07/11/1983 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Grabenstr.11, 91217 Hersbruck 237. Nguyễn Chí Tâm, sinh ngày 27/07/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Zimmerstr. 26, 93059 Regensburg 238. Nguyễn Thuỳ Duyên, sinh ngày 02/06/1999 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Zimmerstr. 26, 93059 Regensburg 239. Phí Thị Lan, sinh ngày 23/05/1969 tại Bắc Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 79219 Staufen im Breisgau, Haupstr. 4 240. Nguyễn Hữu Nghĩa, sinh ngày 14/08/1964 tại Cần Thơ Giới tính: Nam Hiện trú tại: Erzbebirgsstr.3, 86199 Augsburg 241. Lê Việt Anh, sinh ngày 31/03/1993 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 09496 Marienberg, Hanischallee 10 242. Nguyễn Marianne Hồng Điệp, sinh ngày 11/01/1994 tại Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Altoettinger Str. 6b, 81673 Muenchen 243. Lê Anh Tuấn, sinh ngày 26/08/1994 tại Đức Giới tính: Nam Hiện trú tại: 09496 Marienberg, Hanischalle 10 244. Bùi Trần Đức Minh, sinh ngày 02/04/1984 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Verdistr. 133, 81247 Muenchen 245. Phạm Minh Hằng, sinh ngày 31/12/1952 tại Phú Thọ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 39130 Magdedurg, weizengrund. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHDCND LÀO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Lương Thị Ngân, sinh ngày 12/01/1945 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phường Phu – khăm, Thà Ngòn, quận Say-tha-ny, tỉnh Viêng Chăn 02. Lê Thị Viện, sinh ngày 04/01/1977 tại Thái Nguyên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phường Phu – khăm, Thà Ngòn, quận Say-tha-ny, tỉnh Viêng Chăn 03. Lê Văn Bắc, sinh ngày 20/05/1984 tại Thái Nguyên Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phường Phu – khăm, Thà Ngòn, quận Say-tha-ny, tỉnh Viêng Chăn 04. Trần Thị Lệ Thu, sinh ngày 01/09/1965 tại Sa-Van-Na-Khêt-Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Pon-pa-nau, quận Na-Khon, Luong, thủ đô Viêng Chăn 05. Phăn Văn Đại, sinh ngày 29/10/1977 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Cau nhot, quận Si-sa-ta-mac, Tp Viêng Chăn 06. Phạm Văn Quang, sinh ngày 05/03/1971 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nà 27, bản Pa say, quận Si-sa-ta-nac, Tp Viêng Chăn 07. Phan Văn Dũng, sinh ngày 07/08/1973 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Nà 27, bản Pa say, quận Si-sa-ta-nac, Tp Viêng Chăn 08. Phạm Ngọc Thạch, sinh năm 1988 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 19, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 09. Phạm Em Vít Phương, sinh ngày 05/02/1991 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 19, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 10. Vũ Duy, sinh ngày 12/01/1987 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 6, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 11. Vũ Thị Chúc, sinh ngày 07/12/1990 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 6, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 12. Vũ Thị Thu Nhi, sinh ngày 15/02/1992 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 6, bản Nong tha neua, quận Chan-tha-bu-ly, thủ đô Viêng Chăn 13. Lã Thị Phượng, sinh ngày 06/06/1966 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 21, bản That-luang-tay, quận Say-set-tha, thủ đô Viêng Chăn 14. Trương Thị Trang, sinh ngày 02/04/1977 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số nhà 122 tổ 8, phường Đông Pa Lang, quận Sỉ Sắc Ta Nắc, thủ đô Viêng Chăn 15. Huỳnh Thị Thu, sinh ngày 01/02/1979 tại Luông Pha Bang – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Số nhà 68, bản Vieng Xay, Luông Pha Băng 16. Phạm Văn Tuấn, sinh ngày 02/01/1948 tại Thái Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 7, bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 17. Phạm Thị Ngọc, sinh ngày 10/08/1980 Xiêng Khoảng – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 7, bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 18. Phạm Văn Vũ, sinh ngày 20/06/1983 tại Xiêng Khoảng – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 7, bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 19. Nguyễn Văn Hiền, sinh ngày 28/08/1966 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tổ 14, bản Na xay, quận Say set tha, thủ đô Viêng Chăn 20. Nguyễn Thị Chít, sinh ngày 02/12/1974 tại Viêng Chăn – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Đông Pa Lang, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 21. Bùi Thị Thanh Loan, sinh ngày 16/03/1976 tại Pakse, Champasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: số nhà 301, tổ 16, phường Phon xi mon, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 22. Bùi Thanh Bình, sinh ngày 05/04/1973 tại Pakse, Champasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: số nhà 301, tổ 16, phường Phon xi mon, quận Si Sa Ta Nak, thủ đô Viêng Chăn 23. Trần Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 10/11/1971 tại Nghệ An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tổ 11, phường Đông Miệng, quận Chăn Tha Bu Ly, thủ đô Viêng Chăn 24. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 10/03/1977 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-Pa-xắc 25. Nguyễn Văn Tung, sinh ngày 05/10/1964 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-Pa-xắc 26. Nguyễn Văn Nọi, sinh ngày 01/07/1983 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 27. Nguyễn Thị Ngoan, sinh ngày 11/12/1970 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 28. Trần Thị Dung, sinh ngày 18/07/1982 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 29. Phùng Thị Cẩm Châu, sinh ngày 25/05/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 30. Nguyễn Đức Điệp, sinh ngày 12/03/1977 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 31. Nguyễn Đức Vinh, sinh ngày 16/06/1979 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 32. Nguyễn Đức Quang, sinh ngày 20/02/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 33. Nguyễn Đức Thành, sinh ngày 07/03/1986 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 34. Hồ Thị Lệ Thu, sinh ngày 01/06/1981 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 35. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 08/10/1982 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 36. Nguyễn Văn Sỹ, sinh ngày 20/10/1979 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 37. Hoàng Văn Bé, sinh ngày 10/05/1975 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây số 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 38. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 08/06/1968 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Pak Houi Đua, Parksé, Paksoong, Chăm-pa-xắc 39. Phạm Thị Giòn, sinh ngày 05/10/1938 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 40. Hoàng Thị Phương Lan, sinh ngày 12/10/1971 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 41. Mai Thị Ánh, sinh ngày 04/02/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Nông Bưng Kẹo, Paksoong, Chăm-pa-xắc 42, Mai Thị Lan, sinh ngày 23/08/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 43, Mai Vân Tân, sinh ngày 12/04/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 44. Mai Văn Lống, sinh ngày 27/12/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 45. Võ Thị Nga, sinh ngày 16/08/1973 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 46. Phạm Văn Mùi, sinh ngày 25/11/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 47. Nguyễn Thị Ngọ, sinh ngày 08/06/1978 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 48. Đinh Xuân Huy, sinh ngày 10/04/1972 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: số nhà 17, tổ 2 bản Vật Luỗng, huyện Paksoong, Chăm-pa-xắc 49. Phùng Thị Nguyệt, sinh ngày 02/03/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 50. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 04/05/1975 tại Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Samamsay, Paksé, Chăm-pa-xắc 51. Đào Văn Thanh, sinh ngày 26/10/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 52. Nguyễn Thị Ngọc, sinh ngày 07/05/1986 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 53. Nguyễn Văn Hùng, sinh ngày 08/10/1980 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 54. Đặng Thanh Phong, sinh ngày 20/04/1950 tại Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phôn bốc, huyện Păksé, Chăm-pa-xắc 55. Đặng Thanh Nhàn, sinh ngày 10/10/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phôn bốc, huyện Păksé, Chăm-pa-xắc 56. Đặng Thanh Nhã, sinh ngày 26/11/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phôn bốc, huyện Păksé, Chăm-pa-xắc 57, Trần Cảnh, sinh ngày 01/08/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 58. Phạm Thị Hồng Nụ, sinh ngày 05/10/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 59. Trần Thị Loan, sinh ngày 14/04/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 60. Trần Thị Hiền, sinh ngày 25/09/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 61. Nguyễn Văn Hiền, sinh ngày 10/02/1950 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 62, Mai Thị Hoa, sinh ngày 10/02/1950 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 63. Nguyễn Thị Bé Lớn, sinh ngày 15/04/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 64. Nguyễn Thị Bé Nọi, sinh ngày 14/06/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 65. Nguyễn Văn Tiệp, sinh ngày 03/05/1951 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 66. Nùng Thị Mịch, sinh ngày 01/05/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 67. Nguyễn Văn Thoan, sinh ngày 15/05/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 68. Nguyễn Đức Trung, sinh ngày 08/05/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 69. Phùng Thị Cẩm An, sinh ngày 03/06/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 70. Nguyễn Đức Bình, sinh ngày 10/05/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 71. Nguyễn Đức Đông, sinh ngày 19/05/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 72. Nguyễn Đức Ty, sinh ngày 20/10/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 73. Võ Hùng, sinh ngày 20/07/1967 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 74. Nguyễn Thị Mận, sinh ngày 15/06/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 75. Võ Văn Cường, sinh ngày 17/06/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 76. Võ Thị Đào, sinh ngày 25/02/1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 77. Nguyễn Văn Hiệp, sinh ngày 10/05/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 78. Võ Thị Nguyệt, sinh ngày 04/02/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 79. Nguyễn Văn Hoàng, sinh ngày 10/03/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 80. Nguyễn Văn Linh, sinh ngày 05/09/1991 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 81. Nguyễn Văn Sang, sinh ngày 15/12/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 82. Nguyễn Văn Phai, sinh ngày 28/05/1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 83. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 08/10/2000 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 84. Nguyễn Văn Huy, sinh ngày 17/06/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 85. Phan Văn Kiẹn, sinh ngày 20/05/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 86. Phùng Thị Hồng, sinh ngày 05/06/1956 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 87. Phan Thị Bé, sinh ngày 22/06/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 88. Phan Văn Cu, sinh ngày 03/08/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 89. Phan Văn Cu Nọi, sinh ngày 09/06/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 90. Phan Thị Bé Hằng, sinh ngày 26/03/2000 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 91. Nguyễn Văn Chuột, sinh ngày 10/10/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 92. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 19/05/1964 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 93. Nguyễn Su Vinh, sinh ngày 08/08/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 94. Nguyễn Thị Vy, sinh ngày 06/08/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 95. Nguyễn Su Văn, sinh ngày 05/02/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 96. Nguyễn Trung Lương, sinh ngày 13/04/1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 97. Nùng Thị Lan, sinh ngày 10/05/1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 98. Nguyễn Văn Lợi, sinh ngày 04/02/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 99. Nguyễn Thị Lệ, sinh ngày 06/08/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 100. Nguyễn Thị Liễu, sinh ngày 09/09/1993 tại Chămpasak – Lào 101. Nguyễn Thị Linh, sinh ngày 10/10/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 102. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 15/03/1946 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Km42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 103. Thái Xuân Tỵ, sinh năm 1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Km 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 104. Thái Thị Xuân, sinh năm 1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Km 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 105. Phùng Bá Ngọc, sinh ngày 03/03/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 106. Nguyễn Thị Lợi, sinh ngày 15/08/1963 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 107. Phùng Bá Cường, sinh ngày 06/04/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 108. Phùng Bá Mỹ, sinh ngày 16/09/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 109. Phùng Thị Chi, sinh ngày 18/06/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 110. Nguyễn Văn Thìn, sinh ngày 02/03/1964 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 111. Nguyễn Thị Thêm, sinh ngày 04/06/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 112. Nguyễn Văn Thiện, sinh ngày 20/01/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 113. Nguyễn Thị Hiếu, sinh ngày 25/07/1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 114. Nguyễn Thị Ngoan, sinh ngày 08/10/1948 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 115. Phan Đình Hoà, sinh ngày 20/01/1968 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 116. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 03/02/1961 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 117. Phan Thị Pe, sinh ngày 01/10/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 118. Phan Văn Cường, sinh ngày 13/07/2001 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 119. Phùng Bá Phi, sinh ngày 02/10/1959 tại Chămpasak – Lào 120. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 01/05/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 121. Sẳn Tỵ, sinh ngày 28/04/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 122. Phùng Thị Thuý, sinh ngày 13/11/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 123. Sơn Lam, sinh ngày 11/01/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 124. Phùng Bá Tân, sinh ngày 05/12/1986 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 125. Phùng Bá Tiến, sinh ngày 25/12/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 126. Nguyễn Thị Mùi, sinh ngày 22/02/1944 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 127. Mai Văn Đoàn, sinh ngày 01/05/1979 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 128. Mai Văn Phương, sinh ngày 10/04/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 129. Nguyễn Thị Thuý, sinh ngày 10/04/197 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 130. Mai Văn Lai, sinh năm 1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 131. Mai Thị Lê, sinh năm 1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 132. Mai Văn Lân, sinh năm 2000 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: xóm 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 133. Nguyễn Thị Sửu, sinh ngày 10/05/1936 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 134. Nguyễn Văn Đoàn, sinh ngày 10/12/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 135. Trần Thị Nọ, sinh ngày 02/10/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 136. Nguyễn Văn Ngọ, sinh ngày 05/12/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 137. Nguyễn Văn Thương, sinh ngày 15/10/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 138. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 15/01/2003 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 139. Nguyễn Đức Dũng, sinh ngày 18/07/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 140. Nguyễn Bích Phượng, sinh ngày 14/07/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Cây 42, Paksoong, Chăm-pa-xắc 141. Nguyễn Văn Hội, sinh ngày 02/02/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 142. Vũ Thị Mai, sinh ngày 04/04/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 5 Mai, sinh ngày 04/04/1957 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 143. Nguyễn Văn Tân, sinh ngày 02/02/1982 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 144. Nguyễn Thị My, sinh ngày 20/03/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 145. Nguyễn Văn Thiện, sinh ngày 08/06/1986 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 146. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 04/03/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 147. Phan Văn Thái, sinh ngày 11/04/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 148. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 18/06/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 194. Phan Thị Thuý, sinh ngày 07/03/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 150. Phan Thị Thanh, sinh ngày 15/12/1991 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 151. Phan Thị Thắm, sinh ngày 19/04/1994 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 152. Nguyễn Văn Dũng, sinh ngày 10/06/1968 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 153. Mai Thị Lan, sinh ngày 10/05/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 154. Nguyễn Thị Bê, sinh ngày 23/10/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 155. Nguyễn Văn Bi, sinh ngày 10/09/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 156. Mai Văn Tuấn, sinh ngày 10/10/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 157. Nguyễn Thị Toan, sinh ngày 12/10/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 158. Mai Văn Tú, sinh ngày 09/06/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 159. Mai Thị Thơ, sinh ngày 12/09/1990 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 160. Phạm Văn Thạch, sinh ngày 02/02/1949 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 161. Mai Thị Phượng, sinh ngày 10/02/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 162. Phạm Văn Dũng, sinh ngày 10/08/1978 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 163. Phạm Văn Liên, sinh ngày 06/02/1981 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 164. Phạm Thị Nga, sinh ngày 09/04/1982 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 165. Phạm Văn Tuất, sinh ngày 04/05/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 166. Phạm Văn Tý, sinh ngày 06/08/1985 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 167. Phạm Thị Trang, sinh ngày 05/10/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 168. Nguyễn Khắc Thiện, sinh ngày 20/06/1964 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 169. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 04/06/1972 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 170. Nguyễn Thị Linh, sinh năm 1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 171. Nguyễn Thị Ly, sinh năm 1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân An, Paksé, Chăm-pa-xắc 172. Nguyễn Văn Lưu, sinh ngày 05/03/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 173. Hoàng Thị Nhân, sinh ngày 15/08/1943 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 174. Nguyễnb Văn Trong, sinh ngày 22/12/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 175. Nguyễn Văn Lộc, sinh ngày 07/05/1973 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 176. Nguyễn Văn Sang, sinh ngày 17/06/1985 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Nửa, Paksé, Chăm-pa-xắc 177. Nguyễn Văn Thanh, sinh ngày 02/04/1963 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 178. Nguyễn Thị Ánh, sinh ngày 02/05/1965 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 179. Nguyễn Văn Thông, sinh ngày 27/04/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 180. Nguyễn Văn Thắng, sinh ngày 13/06/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 181. Nguyễn Văn Trịnh, sinh ngày 18/09/2001 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Bản Phà Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 182. Nguyễn Con, sinh ngày 06/08/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 183. Bùi Thị Lài, sinh ngày 07/03/1953 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 184. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 18/08/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 185. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 27/01/1976 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 186. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 02/08/1978 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: X, Nhà Đèn, Paksé, Chăm-pa-xắc 187. Trần Thế Ngữ, sinh ngày 20/07/1938 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 188. Hồ Thị Gái, sinh ngày 30/03/1944 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 189. Trần Thế Thắng, sinh ngày 08/03/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 190. Trần Thế Hoa, sinh ngày 16/06/1980 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 191. Trần Thị Bích Huyền, sinh ngày 21/10/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 192. Nguyễn Văn Định, sinh ngày 04/04/1969 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 193. Nguyễn Thị Hoà, sinh ngày 04/07/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 194. Nguyễn Thị Loan, sinh năm 1966 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 195. Nguyễn Văn Đức, sinh năm 1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 196. Nguyễn Văn Thái, sinh năm 1998 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 197. Bùi Như Quý, sinh ngày 08/06/1953 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 198. Bùi Thị Hạnh, sinh ngày 08/06/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 199. Bùi Thị Mai Hân, sinh năm 1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 200. Bùi Như Bình, sinh năm 1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 201. Bùi Như Minh, sinh năm 1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Giám đốc xí nghiệp 202. Bùi Như Riêu, sinh ngày 09/09/1952 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 203. Nguyễn Thị Mùi, sinh ngày 08/09/1951 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 204. Bùi Thị Lan, sinh năm 1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 205. Bùi Như Hào, sinh năm 1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 206. Nguyễn Thị Sỉu, sinh ngày 09/04/1948 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 207. Lê Sỹ Bình, sinh ngày 02/02/1991 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 208. Phạm Thị Như, sinh ngày 15/04/1947 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 209. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 20/05/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 210. Nguyễn Văn Vân, sinh ngày 15/06/1974 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 211. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 03/01/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 212. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 02/04/1979 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 213. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 05/06/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 214. Nguyễn Văn Nghị, sinh ngày 01/02/1955 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Kang, Paksé, Chăm-pa-xắc 215. Đặng Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/06/1959 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Thà Hin Kang, Paksé, Chăm-pa-xắc 216. Nguyễn Văn Đức, sinh ngày 04/08/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Thà Hin Kang, Paksé, Chăm-pa-xắc 217. Phùng Thị Thân, sinh ngày 03/04/1956 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 218. Đinh Thị Ngọc, sinh ngày 05/06/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bán Vật Luông, Paksé, Chăm-pa-xắc 219. Trần Thị Trang, sinh ngày 12/05/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bán Vật Luông, Paksé, Chăm-pa-xắc 220. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 07/07/1946 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 221. Mai Thị Yến, sinh ngày 10/06/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 222. Mai Thị Bình, sinh ngày 08/07/1985 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 223. Mai Hồ Cảnh, sinh ngày 12/06/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 224. Hoàng Kim Dậu, sinh ngày 12/12/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 225. Lê Thị Thuỷ, sinh ngày 10/12/1972 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 226. Hoàng Thị Phượng, sinh ngày 06/05/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 227. Hoàng Văn Tuấn, sinh ngày 04/03/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 228. Hoàng Văn Tiến, sinh ngày 07/08/1997 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 229. Hoàng Văn Tân, sinh ngày 10/11/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 230. Nguyễn Đức Hùng, sinh ngày 14/09/1976 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 231. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 11/12/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 232. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 01/02/1992 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 233. Nguyễn Thị Hợi, sinh ngày 07/05/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 234. Nguyễn Văn Long, sinh ngày 12/10/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 235. Trần Thị Loan, sinh ngày 29/09/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 236. Nguyễn Văn Tú, sinh ngày 12/01/1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 237. Nguyễn Văn Tý, sinh ngày 18/05/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 238. Nguyễn Thị Dụi, sinh ngày 09/11/1999 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Xóm Đá, Paksé, Chăm-pa-xắc 239. Trương Văn Quý, sinh ngày 08/10/1960 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 240. Nông Thị Lịch, sinh ngày 09/07/1962 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 241. Trương Văn Bình, sinh ngày 07/06/1980 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 242. Trương Thị Bông, sinh ngày 03/04/1982 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksé, Chăm-pa-xắc 243. Nguyễn Thị Du, sinh ngày 06/04/1937 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 244. Nguyễn Văn Bé, sinh ngày 05/08/1970 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 245. Nguyễn Văn Phúc, sinh ngày 01/06/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 246. Nguyễn Văn Ngọc, sinh ngày 16/10/1973 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phôn Bôc, Paksé, Chăm-pa-xắc 247. Nguyễn Văn Ngọ, sinh ngày 05/06/1953 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 248. Nguyễn Thị Mùi, sinh ngày 05/07/1955 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 249. Nguyễn Văn Vinh, sinh ngày 01/05/1989 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 250. Nguyễn Văn Xuân, sinh ngày 05/01/1984 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 251. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 02/06/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 252. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 06/10/1958 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Khua Tà Phom, Paksé, Chăm-pa-xắc 253. Nguyễn Thị Diễm Phương, sinh năm 1995 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bản Khua Tà Phom, Paksé, Chăm-pa-xắc 254. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 27/07/1963 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 255. Trần Đức Dương, sinh ngày 30/05/1993 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 256. Trần Đức Ninh, sinh ngày 23/01/1996 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 257. Trần Thị Hương, sinh ngày 25/07/2001 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 258. Nguyễn Thị Dần, sinh ngày 03/02/1974 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 259. Trịnh Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 16/01/2002 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 260. Trịnh Văn Cường, sinh ngày 04/06/203 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tân Phước, Paksé, Chăm-pa-xắc 261. Nguyễn Văn Hợi, sinh ngày 01/03/1971 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phả Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 262. Nguyễn Thị Ngọc Hân, sinh ngày 16/10/2003 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phả Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 263. Nguyễn Văn Nhật, sinh ngày 06/03/2005 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phả Bạt, Paksé, Chăm-pa-xắc 264. Nguyễn Văn Long, sinh ngày 02/12/1927 tại Hà Nam Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 265. Mai Thị Tươi, sinh ngày 10/05/1939 tại Ninh Bình Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 266. Nguyễn Thị Bé, sinh ngày 08/12/1977 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 267. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 10/04/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 268. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 10/04/1983 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 269. Nguyễn Thị Mi Pha, sinh ngày 08/04/1987 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc 270. Nguyễn Văn Nghĩa, sinh ngày 28/10/1988 tại Chămpasak – Lào Giới tính: Nam Hiện trú tại: Paksoong, Chăm-pa-xắc DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI BA LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Lê Hải Anh, sinh ngày 19/01/1968 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Spartansda 6A – Mokotow, Warszawa 02. Nguyễn Thanh Yên, sinh ngày 15/10/1969 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul.Tarnawskiego 14/3, Przemysl 03. Nguyễn Quang Tuấn, sinh ngày 20/04/1954 tại Hà Nam Giới tính: Nam Hiện trú tại: phố Wilcaza 71, Vác – Sa – Va 04. Ngô Ngọc Bảo, sinh ngày 14/01/1958 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul. Borówkowa 4A, Skarzysko – Kam 26 – 110 05. Nguyễn Thạch Dương, sinh ngày 30/12/1956 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul. Widna 17, Czestochowa 06. Ngô Văn Tưởng, sinh ngày 25/06/1964 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: ul. Gwiazdzista 27/99, Vác – Sa – Vác – Sa – Va 07. Nguyễn Hữu Viêm, sinh ngày 01/08/1949 tại Thái Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Szancowa 90, Vác – Sa – Va 08. Đỗ Thị Liên, sinh ngày 01/03/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Szancowa 90, Vác – Sa – Va 09. Nguyễn Hữu Việt Anh, sinh ngày 04/04/1988 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Szancowa 90, Vác – Sa – Va 10. Nguyễn Khánh Vy, sinh ngày 24/03/1993 tại Neudwied - Đức Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phố Bukowinska 24a/35, Vác – Sa – Va 11. Phạm Văn Hưng, sinh ngày 28/01/1970 tại Thanh Hoá Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 12. Nguyễn Thanh Thuỷ, sinh ngày 08/03/1969 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 13. Phạm Nguyễn Thành Trung, sinh ngày 01/12/1995 tại Ba Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 14. Phạm Nguyễn Gia Bách, sinh ngày 04/03/2004 tại Ba Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Beilsko ul. Marzanny 14A 15. Nguyễn Văn Ngũ, sinh ngày 15/08/1963 tại Nghệ An Giới tính: Nam Hiện trú tại: 38-200 Jasto ul. Szajnochy 5396 16. Phạm Sỹ Dũng, sinh ngày 21/01/1962 tại Hải Dương Giới tính: Nam Hiện trú tại: Okocimska 9m49 Vác – Sa – Va 17. Mạc Thị Việt Hồng, sinh ngày 01/04/1966 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Okocimska 9m49 Vác – Sa – Va 18. Phạm Sỹ Hồng Hải Michal, sinh ngày 26/05/1995 tại Ba Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Okocimska 9m49 Vác – Sa – Va 19. Trần Anh Tuấn, sinh ngày 09/12/1964 tại Nghệ An Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phố Orzeszkowej 21, Piaseczno 20. Đinh Ngọc Thiều, sinh ngày 22/05/1952 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Đường Brodzinskiego 3, Krakow 21. Đinh Quang Huy, sinh ngày 01/03/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Đường Brodzinskiego 3, Krakow 22. Đinh Hồng Anh, sinh ngày 10/06/1990 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Đường Brodzinskiego 3, Krakow 23. Nguyễn Đức Hoàng, sinh ngày 22/01/1967 tại Vĩnh Phúc Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sienna 85/60 Warszawa 24. Nguyễn Chí Cường, sinh ngày 12/12/1963 tại Quảng Ninh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cisevie 35/6 Karsin – Domrskie. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CH SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Vương Thu Hương, sinh ngày 26/03/1987 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 140 00 Praha 4, Na Strzi 1195/57 02. Hà Minh Thuỳ, sinh ngày 22/08/1985 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 612 00 Brno, Florianova 15 03. Bùi Bảo Khánh, sinh ngày 16/05/1983 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Velké nám 212, 286 01 04. Lê Minh Xuân, sinh ngày 29/11/1986 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Domazlicka 42, 318 00 Plzen 05. Nguyễn Thành Tân, sinh ngày 24/01/1979 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Ledvinova 1714/12, 149 00 Praha 4 – Chodov 06. Trần Thị Hoà Minh, sinh ngày 16/01/1959 tại Bắc Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Palackeho so 834 698 01 Veseli nad Moravou 08. Hoàng Marie, sinh ngày 18/03/198 tại Séc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Palackeho so 834 698 01 Veseli nad Moravou 09. Lê Thị Kiim Dung, sinh ngày 16/12/1968 tại Hà Tây Giới tính: Nữ 405 02 Decin, pod Sneznikem 11/43 10. Võ Thị Trà My, sinh ngày 14/09/1993 tại Séc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 405 02 Decin, pod Sneznikem 11/43 11. Võ Thị Trà Giang, sinh ngày 28/11/1996 tại Séc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 405 02 Decin, pod Sneznikem 11/43 12. Nguyễn Như Bình, sinh ngày 20/07/1964 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hlavni 367 Hluk 68725 CR 13. Trần Kim Thái, sinh ngày 11/01/1961 tại Hải Phòng Giới tính: Nam Hiện trú tại: Benatska 303, 570 01 Lytomysl. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CH ÁO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN Ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Ngọc Chăm, sinh ngày 03/01/1974 tại Cà Mau Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Enenkelstrabe 23/4- 1160 Wien, Ottkring 02. Lâm Kim Linh Vũ, sinh ngày 03/03/1981 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Sellinger Gasse 513/1, 1110 Wien 03. Lê Thị Thu, sinh ngày 17/01/1975 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Karplus Gasse 1-39/II/15, 1100 Wien 04. Cao Thanh Thuý, sinh ngày 08/03/1978 tại Vĩnh Long Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Schnitzlerweg 9/2/9, 4030 – Linz 05. Nguyễn Ngọc Kim Châu, sinh ngày 13/01/2001 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Klausgraben 16, 2103 langenzerdorf 06. Nguyễn Thị Mỹ Anh, sinh ngày 17/06/1982 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Heidenfeld Str. 19/10, 9500 Villach 07. Phạm Thị Hạnh, sinh ngày 19/07/1950 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Friedensstrasse 26, 9500 Villach 08. Phạm Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 13/10/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 3001 Tulbingerkogel 34 (Gemeinde: 3434 Tulbing) 09. Nguyễn Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 21/02/2002 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Primelweg – 16 – 6850 Dombim 10. Nguyễn Thị Kim Trâm, sinh ngày 02/04/1976 tại Đà Nẵng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Brauhaustrasse 3 – 5/2/35 – 2320 Schwechat 11. Trần Kim Trang, sinh ngày 02/02/1975 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Winmerstrasse 58/13A – 4030 Linz 12. Nguyễn Thị Lan Hương, sinh ngày 11/08/1959 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stromstrasse 28/62, 1200 Wien 13. Vũ Tuấn Khôi Nguyên, sinh ngày 02/02/1988 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Stromstrasse 28/62, 1200 Wien 14. Lương Văn Thuỷ, sinh ngày 19/10/1970 tại Hà Tây Giới tính: Nam Hiện trú tại: Altmannsgorfer Strasse 21-23/4/4, 1120 Wien 15. Phạm Thị Ngọc Lan, sinh ngày 24/04/1959 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Wilhelmkress platz 30/76/76/7 1110 Wien 16. Nguyễn Thị Thuỷ, sinh ngày 20/12/1980 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wimbergergasse 20/1-1070 Wien 17. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 22/01/1966 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Kloptienplatz 6/5/5-1030 Wien 18. Nguyễn Thị Xuân, sinh ngày 07/02/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Erherzog – Karl – Strasse 33/1/51 1220 Wien 19. Huỳnh Bửu Tony, sinh ngày 31/10/2003 tại Áo Giới tính: Nam Hiện trú tại: Erherzog – Karl – Strasse 33/1/51 1220 Wien 20. Vũ Thị Hương, sinh ngày 10/06/1963 tại Phước Tuy Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Klavsen Str. 292, 2534 Alland 21. Vũ Hùng, sinh ngày 14/05/1991 tại Thái Lan Giới tính: Nam Hiện trú tại: Klavsen Str. 292, 2434 Alland 22. Hoàng Thị Thành, sinh ngày 16/03/1976 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Rennbanweg 27/47/37, 1220 Wien 23. Dương Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 08/12/1971 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Liebher Lienz Osttirol 24. Lê Thị Bích Diệp, sinh ngày 02/04/1977 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Arndt, Stasse 31-33/2/12, 1120 Wien 25. Phạm Phương Linh Julia, sinh ngày 16/10/1999 tại Áo Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Arndt, Stasse 31-33/2/12, 1120 Wien 26. Trần Thị Quỳnh Anh, sinh ngày 09/10/1981 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hohlweggasse, 42 Erd/61030 Wien 27. Hà Kim Hùng, sinh ngày 22/09/1964 tại Bắc Cạn Giới tính: Nam Hiện trú tại: Speckbachergasse 47/7 1160 Wien 28. Hồ Thanh Thuý, sinh ngày 23/11/1981 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gartnerweg 11B, 6973 Hoechst, Austria 29. Vũ Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 09/11/1980 tại Nam Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Siemens Strabe 45/212/8-1210 Wien. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CANADA ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 04/07/1967 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 194 Longshire Cirele, Nepean, Ontario K2j 4L2. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI THÁI LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Ngô Thị Thuỳ Dung, sinh ngày 20/10/1974 tại Khánh Hoà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: #22 Sukhumvit, Soi 6, APT 14A Bangkok. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI SINGAPORE ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thị Cẩm Tú, sinh ngày 15/05/1982 tại Hoà Bình Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Block 28 Balam Road # 09-23 Singapore 370028 02. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 17/08/1970 tại Yên Bái Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 146 Woodlands St 13 05-915 Singapore 730146 03. Mạc Mai Lan, sinh ngày 07/08/1974 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 657B Jurong West St, 65, # 12-666 (S) 642657 04. Ngô Thuý Hằng, sinh ngày 03/03/1978 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 214 Lorong 8 Toa Payoh # 08 – 745 Singapore 310214 05. Võ Thị Lệ Hoa, sinh ngày 16/07/1971 tại An Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 180 Ang Mo Kio Avenue 5 # 07-2964 Singapore 560180 06. Nguyễn Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 01/11/1975 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK # 08 – 379 Woodlands Circle Singapore 730738 07. Khúc Thị Hồng Lý, sinh ngày 07/01/1975 tại Hưng Yên Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 316 # 05-192 Tampines Street 33 Singapore 420316 08. Lê Hồ Thu Hương, sinh ngày 19/7/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Bik 631 Pasir Ris Drive 3, # 07 – 376 Singapore 510631 09. Nguyễn Thị Nghi, sinh ngày 05/07/1974 tại Thanh Hoá Giới tính: Nữ Hiện trú tại: BLK 54, Tohtuck Rd, # 04 – 03, Singapore 546745 10. Nguyễn Phương Thuỷ Vi, sinh ngày 17/11/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: BLK 684 # 03-306 Race-Cource Road # 03-306 Singapore 2106874 11. Lưu Ngọc Trinh, sinh ngày 13/08/1973 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 135 Edgedale Plaids # 10-82, Singapore 820135 12. Phan Thanh Hương, sinh ngày 19/10/1971 tại Hà Tây Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 20 Simei St. 1, # 05 – 08 Melville Park, Singapore 529944 13. Đồng Mỹ Nhi, sinh ngày 01/10/1969 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 100 # 15-180 Whampoa Drive Singapore 3200 100 14. Lý Ngọc Anh, sinh ngày 08/06/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 309B # 09-65 Anchorvale Road Singapore 542309 15. Trịnh Thị Tuyết Nhu, sinh ngày 10/05/1970 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: BLK 643 Ang Mo Kio Avenue 5 # 05-3025 Singapore 560643 16. Trương Mỹ Thanh, sinh ngày 26/10/1976 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: APT BLK 27 # 18-31 Balam Road Singapore 370027. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HOA KỲ ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Tấn Đạt, sinh ngày 20/08/1978 tại Tiền Giang Giới tính: Nam Hiện trú tại: 94 – 427 Lanikvhana Place, Unit 1/03, Mililani-Hawai 96789 02. Nguyễn Thị Thanh Nhung, sinh ngày 18/08/1972 tại Bình Định Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 5881 First Street, South-Arlington, VA 22204 03. Nguyễn Văn Chương, sinh ngày 10/12/1967 tại Khánh Hoà Giới tính: Nam Hiện trú tại: 21Vesey Road, Randolph, bang Massachusetts – 02368 04. Lê Anh Thư, sinh ngày 11/10/1971 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 2830 Church Walk, Falls Church – VA 22042. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CH SLOVAKIA ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Dương Đức Thịnh, sinh ngày 19/11/1958 tại Thái Bình Giới tính: Nam Hiện trú tại: Cernokeho 4, Bratislava. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Dưong Thanh Thuỷ, sinh ngày 15/07/1955 tại Hà Nội Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gorslaan 74, 1441 RG Purmerend 02. Bùi Huyền Vân Tuyền, sinh ngày 18/09/1978 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Lien Gisolfland 7, 1705 LH Heerhugowaard, Nederland 03. Lương Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 30/12/1974 tại Bình Thuận Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Heemskerk Straat 82, 2805 ST Gouda 04. Hồ Thuỵ Ánh, sinh ngày 01/01/1963 tại Quảng Nam Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Gaffelstraat 12, 1825 LL Alkmaar 05. Lưu Tiến Cường, sinh ngày 01/09/1977 tại Đồng Nai Giới tính: Nam Hiện trú tại: Jacob Schorerstraat 67, Postcode 9745 DD-Groningen 06. Nguyễn Quang Khoa, sinh ngày 03/11/1980 tại Đăk Lăk Giới tính: Nam Hiện trú tại: Arold Koung Straat 609, 6717 EC Nedorland 07. Nguyễn Minh Trân, sinh ngày 24/10/1976 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Heezerweg 121, 5614 HC Eindhoven 08. Lý Thị Hồng Cúc, sinh ngày 20/02/1977 tại Bạc Liêu Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Antil Lenhot 4k 2404 ZD Ifsselstein 09. Phạm Trần Ngọc Thuý, sinh ngày 18/01/1975 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Smaraqd 123, 5231 KH S Hertogenbosch 10. Nguyễn Thị Diệu Huyền, sinh ngày 06/03/1984 tại Bình Thuận Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hoopstede 73, 8447 DT Heerenveen 11. Nguyễn Hoàng Việt, sinh ngày 24/10/1973 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Van Hasseltlaan 388, 2625 JB, Delft 12. Cao Văn Thắng, sinh ngày 18/12/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nam Hiện trú tại: Hobbemakade 94 II, 1071 XS, Amsterdam. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI ĐAN MẠCH ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thị Trâm Anh, sinh ngày 17/04/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Konsul Graus gade 30 ST TV-6000 Kolding 02. Phạm Văn Hoà, sinh ngày 21/05/1978 tại Đồng Nai Giới tính: Nam Hiện trú tại: Risingsvej 44, 1 tv 03. Trần Thị Thanh Giang, sinh ngày 06/05/1976 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hjerteparken 53 A 5700 Svendborg 04. Tô Quý Phương, sinh ngày 10/05/1978 tại Trà Vinh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Ostergade 7,1 – 9440 Aabybro 05. Lưu Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 24/04/1962 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Hjerteparken 11F 5700 Svendborg 06. Nguyễn Tiến Nam, sinh ngày 02/08/1986 tại Đồng Nai Giới tính: Nam Hiện trú tại: Tirsbekvej 2 – 9800 Hjorring 07. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 18/02/1959 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Holmstruphojvej 133, 8210 Arhus 08. Trần Thị Hồng Quế, sinh ngày 18/08/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Trollhettanvej 9 – 9800 Hjorring 09. Hà Thuỳ Linh, sinh ngày 23/10/1998 tại Đan Mạch Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Trollhettanvej 9 – 9800 Hjorring 10. Hà Nina, sinh ngày 22/11/1999 tại Đan Mạch Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Trollhettanvej 9 – 9800 Hjorring 11. Đỗ Thị Tuyết Nga, sinh ngày 01/10/1963 tại Cần Thơ Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 12. Huỳnh Đỗ Thiên Thanh, sinh ngày 02/02/1999 tại Đan Mạch Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 13. Huỳnh Đỗ Jimmy Deter, sinh ngày 15/03/2001 tại Đan Mạch Giới tính: Nam Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 14. Huỳnh Đỗ Johannes Danny, sinh ngày 26/05/2003 tại Đan Mạch Giới tính: Nam Hiện trú tại: Marslevvej 25, st.tv – 5700 Svendborg 15. Trần Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 17/01/1974 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Stationsmestervej 38, 1 tv – 9200 Aalborg SV 16. Phạm Thị Thuỳ Phương, sinh ngày 14/06/1980 tại Kiên Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Langkaervej 12, 1 thương nghiệp – 8381 Tilst, Arhus 17. Nguyễn Thị Hồng Nghiêm, sinh ngày 09/03/1975 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Torstilgardsvej 40, 2 thương nghiệp, 8381 Tilst-Arhus. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Nguyễn Thanh Thuỷ, sinh ngày 26/10/1975 tại Long An Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Osaka-fu, Hirataka shi, Omineminami machi 23-1-21 02. Nguyễn Thị Trường Sa, sinh ngày 29/06/1971 tại Tiền Giang Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 4-12 Tokicho, Mizunami, Gifu 03. Tô Ngọc Nghiêm, sinh ngày 28/07/1981 tại Tiền Giang Giới tính: Nam Giới tính: Nam Hiện trú tại: Toku Shi Maken Ltano Gun Aizumicho Tomiyoshi Azaki Shi No shi ta 60 – 26. DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HỒNG KONG ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 1371/2006/QĐ-CTN ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Chủ tịch nước) 01. Hoàng Thị Mai Anh, sinh ngày 30/10/1972 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 421, Ming Yan Lau 17, phố Jat Min Chuen, Shatin N.T 02. Trần Thị Tâm, sinh ngày 16/01/1970 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 2104, nhà Fu Yat Fu Keung Court, Wang Tau Hom, hatin, Kowloon 03. Trương Thị Đức, sinh ngày 09/05/1971 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: RM.H11/fblk5 Grandeur Terrace Tin Shui wai N.T 04. Nguyễn Thanh Cường, sinh ngày 12/05/1966 tại Hà Nội Giới tính: Nam Hiện trú tại: Phòng E, tầng 6, khối nhà 1, số 8, Kat Cheung Cresscent, Cheerful, Parka, Fanling 05. Trần Thị Hải Yến, sinh ngày 02/05/1979 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 2301, nhà Hong Yam, On Yam Estate, Kwai Chung, Cheerful Park 06. Phùng Thị Lan, sinh ngày 14/12/1973 tải Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 3102, Nhà Fu Wen, Fu Cheong Estate, Cheung Sha Wan, Kowloon 07. Vũ Thị Hằng, sinh ngày 15/08/1974 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1315 Tsui Fuk House Tsui Wan Estate Chai Wan 08. Lý Tắc Mùi, sinh ngày 19/06/1979 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 2, 7/F, Tin Fai Hose Yue Fai Court Aberdeen 09. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 31/12/1967 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 1404, 14/F, Nhà Tsui Shan, Cheung Shan Estate, Tsuen Wan 10. Huỳnh Bội Trân, sinh ngày 02/12/1967 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1729 Lai Man House Ho Man Tin Estate 11. Nguyễn Mỹ Hạnh, sinh ngày 18/11/1963 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 318, Tat Hong Hse Po Tat, Estate, Sau Mau Ping 12. Đào Thuý Nga, sinh ngày 24/08/1973 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Flat 1812, Nung Yat House, Kin Ning Estate, Tseung Kwan o, N.T 13. Ly A Mui, sinh ngày 04/11/1957 tại Trung Quốc Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Flt 1954 19/F Kai Yin Hse Kai Yip Estate Kowloon 14. Trần Thị Vi, sinh ngày 02/08/1969 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 3112, nhà Shing Yat, Kwai Shing East Estate, Kwai Chung 15. Thang Thị Mười, sinh ngày 06/02/1970 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Flat 1201, Sau Hong House, Sau Mau Ping, Kowloon 16. Hồ Xỳ Liền, sinh ngày 11/12/1973 tại Khánh Hoà Giới tính: Nữ Hiện trú tại: No 129, Pak Sha Tsuen Yuen Long NT 17. Lý Bắc Mùi, sinh ngày 11/07/1961 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1014, Chi Mi House, Choi Hung, Kowloon 18. Bạch Thu Hương, sinh ngày 16/07/1976 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Tầng 12, 174 đường Cheung Sha Wan, Sham Shui Po, Kowloon 19. Nguyễn Thị Thu Hoà, sinh ngày 30/12/1979 tại Quảng Ninh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Phòng 2203, tầng 22, Hoi Shun House Hoi Lai Estate Lai Chi Kok Kowloon 20. Nguyễn Lê Thuỳ Nhung, sinh ngày 27/10/1972 tại TP Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Castello, Shatin, Block 5 Flat 1G 21. Đào Thị Thuý, sinh ngày 08/01/1969 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Wo Che Estate, Fung Wo Hous, Flat 1618, Shatin, N.T 22. Nìm Văn Kim, sinh ngày 14/07/1977 tại Đồng Nai Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Sai King House, 2/F, 719 E, Sai King 23. Phùng Thị Thanh, sinh ngày 08/09/1975 tại Hải Dương Giới tính: Nữ Hiện trú tại: Room 1905, Oi Ming House, Yau Oi, Estate, Tuen. Mun, N.T 24. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 20/12/1973 tại Hải Phòng Giới tính: Nữ Hiện trú tại: 5/F, 257 You Chou, Street, Shom Shui Po, Koirloon.
Điều 2 Quyết định 1371/2006/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 816/2007/QĐ-CTN nhập quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 02 trường hợp có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các trường hợp có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "27/07/2007", "sign_number": "816/2007/QĐ-CTN", "signer": "Nguyễn Minh Triết", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 02 trường hợp có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các trường hợp có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 816/2007/QĐ-CTN nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 693/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 09 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "693/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 09 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 693/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn làng tổ dân phố Gia Lai Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, làng, tổ dân phố thuộc tỉnh Gia Lai. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định thành lập, sáp nhập, chia tách và đặt tên, đổi tên thôn, làng, tổ dân phố của các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, làng, tổ dân phố thuộc tỉnh Gia Lai. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định thành lập, sáp nhập, chia tách và đặt tên, đổi tên thôn, làng, tổ dân phố của các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai.
Điều 2 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn làng tổ dân phố Gia Lai
Điều 2 Quyết định 817/2007/QĐ-CTN phê chuẩn Hiệp định vay đã ký ADB Điều 1. Phê chuẩn Hiệp định vay cho dự án “Phát triển đô thị vừa và nhỏ miền Trung” đã được ký giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) vào ngày 24 tháng 5 năm 2007. Điều 2. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có trách nhiệm làm thủ tục đối ngoại về việc Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn Hiệp định nói trên và thông báo cho các cơ quan hữu quan ngày có hiệu lực của Hiệp định.
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "30/07/2007", "sign_number": "817/2007/QĐ-CTN", "signer": "Nguyễn Minh Triết", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Phê chuẩn Hiệp định vay cho dự án “Phát triển đô thị vừa và nhỏ miền Trung” đã được ký giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) vào ngày 24 tháng 5 năm 2007. Điều 2. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có trách nhiệm làm thủ tục đối ngoại về việc Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn Hiệp định nói trên và thông báo cho các cơ quan hữu quan ngày có hiệu lực của Hiệp định.
Điều 2 Quyết định 817/2007/QĐ-CTN phê chuẩn Hiệp định vay đã ký ADB
Điều 4 Quyết định 66/2004/QĐ-BTC Quy chế hướng dẫn trình tự, thủ tục phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu bảo lãnh,chính quyền địa phương Điều 1. Quy chế này hướng dẫn về trình tự lập kế hoạch, xây dựng phương án phát hành, quyết định phát hành, điều hành lãi suất và các vấn đề liên quan đến tổ chức phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu Chính quyền địa phương (gọi chung là trái phiếu). Điều 2. Trái phiếu được phát hành theo các phương thức: đấu thầu qua Ngân hàng Nhà nước và Trung tâm Giao dịch chứng khoán (Sở Giao dịch chứng khoán); bảo lãnh phát hành; đại lý phát hành và phát hành trực tiếp qua hệ thống Kho bạc Nhà nước theo quy định của Nghị định số 141/2003/NĐ-CP ngày 20/11/2003 của Chính phủ và các Thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính. Điều 3. Việc phát hành trái phiếu bằng ngoại tệ trong phạm vi lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam chỉ áp dụng trong các trường hợp đặc biệt nhằm huy động vốn cho các công trình, dự án thuộc phạm vi cân đối của ngân sách Trung ương trên cơ sở đề án do Bộ Tài chính xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Bộ trưởng Bộ Tài chính trực tiếp quyết định loại ngoại tệ, khối lượng, mệnh giá, kỳ hạn, lãi suất và địa bàn phát hành cho từng đợt phát hành trái phiếu bằng ngoại tệ và giao cho Kho bạc Nhà nước tổ chức triển khai thực hiện. Điều 4. Bộ Tài chính thống nhất quản lý việc phát hành trái phiếu, giám sát việc tổ chức phát hành, sử dụng vốn và hoàn trả vốn vay của các tổ chức phát hành trái phiếu.
{ "issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/08/2004", "sign_number": "66/2004/QĐ-BTC", "signer": "Lê Thị Băng Tâm", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Quy chế này hướng dẫn về trình tự lập kế hoạch, xây dựng phương án phát hành, quyết định phát hành, điều hành lãi suất và các vấn đề liên quan đến tổ chức phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu Chính quyền địa phương (gọi chung là trái phiếu). Điều 2. Trái phiếu được phát hành theo các phương thức: đấu thầu qua Ngân hàng Nhà nước và Trung tâm Giao dịch chứng khoán (Sở Giao dịch chứng khoán); bảo lãnh phát hành; đại lý phát hành và phát hành trực tiếp qua hệ thống Kho bạc Nhà nước theo quy định của Nghị định số 141/2003/NĐ-CP ngày 20/11/2003 của Chính phủ và các Thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính. Điều 3. Việc phát hành trái phiếu bằng ngoại tệ trong phạm vi lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam chỉ áp dụng trong các trường hợp đặc biệt nhằm huy động vốn cho các công trình, dự án thuộc phạm vi cân đối của ngân sách Trung ương trên cơ sở đề án do Bộ Tài chính xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Bộ trưởng Bộ Tài chính trực tiếp quyết định loại ngoại tệ, khối lượng, mệnh giá, kỳ hạn, lãi suất và địa bàn phát hành cho từng đợt phát hành trái phiếu bằng ngoại tệ và giao cho Kho bạc Nhà nước tổ chức triển khai thực hiện. Điều 4. Bộ Tài chính thống nhất quản lý việc phát hành trái phiếu, giám sát việc tổ chức phát hành, sử dụng vốn và hoàn trả vốn vay của các tổ chức phát hành trái phiếu.
Điều 4 Quyết định 66/2004/QĐ-BTC Quy chế hướng dẫn trình tự, thủ tục phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu bảo lãnh,chính quyền địa phương
Điều 4 Quyết định 1336/GD-ĐT Quy chế công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia Điều 1: Trường tiểu học là đơn vị cơ sở của giáo dục tiểu học - cấp học nền tảng của hệ thống giáo dục quốc dân. Trường tiểu học phải có đủ những điểm chuẩn cần thiết để đảm bảo chất lượng, hiệu quả giáo dục theo yêu cầu của từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, nhằm đưa giáo dục Việt Nam hội nhập với các nước trong khu vực và trên thế giới. Điều 2: Tiêu chuẩn trường tiểu học là căn cứ để Chính quyền địa phương các cấp xây dựng kế hoạch đầu tư cho giáo dục, đặc biệt là giáo dục tiểu học. Điều 3: Tất cả các trường tiểu học, không phân biệt trường công lập, bán công hay dân lập, có cơ sở vật chất riêng, có đủ các khối lớp của toàn cấp học, đối chiếu với tiêu chuẩn do Bộ ban hành tại văn bản này, nhận thấy đã đủ điều kiện, đều có quyền được đề nghị cấp trên kiểm tra, xét công nhận đạt chuẩn. Điều 4: Trường tiểu học được đề nghị cấp trên xét để kiểm tra công nhận đạt chuẩn phải đạt danh hiệu trường tiểu học tiên tiến cấp huyện (quận, thị xã) của năm học trước.
{ "issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "26/04/1997", "sign_number": "1336/GD-ĐT", "signer": "Trần Xuân Nhĩ", "type": "Quyết định" }
Điều 1: Trường tiểu học là đơn vị cơ sở của giáo dục tiểu học - cấp học nền tảng của hệ thống giáo dục quốc dân. Trường tiểu học phải có đủ những điểm chuẩn cần thiết để đảm bảo chất lượng, hiệu quả giáo dục theo yêu cầu của từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, nhằm đưa giáo dục Việt Nam hội nhập với các nước trong khu vực và trên thế giới. Điều 2: Tiêu chuẩn trường tiểu học là căn cứ để Chính quyền địa phương các cấp xây dựng kế hoạch đầu tư cho giáo dục, đặc biệt là giáo dục tiểu học. Điều 3: Tất cả các trường tiểu học, không phân biệt trường công lập, bán công hay dân lập, có cơ sở vật chất riêng, có đủ các khối lớp của toàn cấp học, đối chiếu với tiêu chuẩn do Bộ ban hành tại văn bản này, nhận thấy đã đủ điều kiện, đều có quyền được đề nghị cấp trên kiểm tra, xét công nhận đạt chuẩn. Điều 4: Trường tiểu học được đề nghị cấp trên xét để kiểm tra công nhận đạt chuẩn phải đạt danh hiệu trường tiểu học tiên tiến cấp huyện (quận, thị xã) của năm học trước.
Điều 4 Quyết định 1336/GD-ĐT Quy chế công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia
Điều 2 Quyết định 86/2000/QĐ-CTN phê chuẩn hiệp định tương trợ tư pháp vấn đề dân sự, gia đình hình sự giữa Việt Nam và Mông Cổ Điều 1- Phê chuẩn Hiệp định tương trợ tư pháp về các vấn đề dân sự, gia đình và hình sự giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Mông Cổ đã được ký ngày 17 tháng 4 năm 2000 giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Mông Cổ. Điều 2- Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có trách nhiệm làm thủ tục đối ngoại về việc Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn Hiệp định tương trợ tư pháp này và thông báo cho các cơ quan hữu quan ngày có hiệu lực của Hiệp định.
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "05/06/2000", "sign_number": "86/2000/QĐ-CTN", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định" }
Điều 1- Phê chuẩn Hiệp định tương trợ tư pháp về các vấn đề dân sự, gia đình và hình sự giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Mông Cổ đã được ký ngày 17 tháng 4 năm 2000 giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Mông Cổ. Điều 2- Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có trách nhiệm làm thủ tục đối ngoại về việc Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn Hiệp định tương trợ tư pháp này và thông báo cho các cơ quan hữu quan ngày có hiệu lực của Hiệp định.
Điều 2 Quyết định 86/2000/QĐ-CTN phê chuẩn hiệp định tương trợ tư pháp vấn đề dân sự, gia đình hình sự giữa Việt Nam và Mông Cổ
Điều 4 Quyết định 1445/1998/QĐ-UB hợp thức nhà ở, đất ở gia đình quân đội Điều 1: Nhà đất của gia đình cán bộ, công nhân viên, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng, gọi chung là nhà đất gia đình quân đội, được các cơ quan thẩm quyền của quân đội ra quyết định cấp đất trước ngày 20-11-1995 thì được thừa nhận là hợp pháp và được phép nộp tiền sử dụng đất để lập quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định này. Điều 2: Nộp tiền sử dụng đất: 1. Trường hợp đất được cấp từ 150m2 trở xuống, người cấp đất nộp tiền sử dụng đất bằng 40% giá đất qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp đất được cấp lớn hơn 150m2: a) Đất được cấp có diện tích từ trên 150m2 - 180m2: số diện tích 150m2 người được cấp đất nộp tiền sử dụng đất theo khoản 1 Điều 2 bản qui định này, số diện tích đất còn lại nộp tiền sử dụng đất bằng 100% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh b) Đất được cấp theo mục a khoản 2, Điều 2 bản qui định này, số diện tích đất vượt trên 180m2 nộp tiền sử dụng đất tính bằng 150% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. Nhà đất ở các khu vực đã có qui hoạch đường nhưng chưa mở đường, thì diện tích đất được hợp thức phải theo qui hoạch, nhưng giá đất được tính theo vị trí và hệ số đường hiện trạng. Điều 3: Diện tích đất dư ngoài Quyết định cấp đất, phù hợp với qui hoạch và không tranh chấp: 1. Trường hợp có diện tích đất thừa ngoài quyết định cấp đất nhưng tổng diện tích đất thực tế sử dụng nhỏ hơn hoặc bằng 150m2 thì số diện tích đất thừa nộp tiền sử dụng đất tính bằng 100% giá đất qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp có diện tích đất thừa ngoài quyết định cấp đất nhưng tổng diện tích đất sử dụng thực tế lớn hơn 150m2, số diện tích đất thừa nếu hộ có nhu cầu xin sử dụng số diện tích đất thừa thì được giải quyết hợp thức, nộp tiền sử dụng đất tính bằng 150% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. Nếu hộ không có nhu cầu xin sử dụng diện tích đất thừa thì được giải quyết hợp thức, nộp tiền sử dụng đất tính bằng 150% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. Nếu hộ không có nhu cầu xin sử dụng diện tích thừa thì ủy ban nhân dân tỉnh sẽ qui hoạch lại đất để thu hồi, cấp cho hộ khác. Điều 4: Miễn giảm chính sách, Các hộ có đối tượng thuộc diện người có công cách mạng được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo Quyết định 118/CP của Chính phủ, được áp dụng tính miễn giảm tiền sử dụng đất theo các qui định của tỉnh đã ban hành trong mức diện tích đất được cấp nhưng không quá 150m2, số diện tích được cấp trên 150m2 không được xét giảm theo chính sách. Tỷ lệ tính miễn giảm trên giá đất thực hiện theo hướng dẫn cách tính mức hỗ trợ tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg tại Công văn số 871/BXD-QLN ngày 09-07-1997 của Bộ Xây dựng.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/06/1998", "sign_number": "1445/1998/QĐ-UB", "signer": "Phạm Văn Chi", "type": "Quyết định" }
Điều 1: Nhà đất của gia đình cán bộ, công nhân viên, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng, gọi chung là nhà đất gia đình quân đội, được các cơ quan thẩm quyền của quân đội ra quyết định cấp đất trước ngày 20-11-1995 thì được thừa nhận là hợp pháp và được phép nộp tiền sử dụng đất để lập quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định này. Điều 2: Nộp tiền sử dụng đất: 1. Trường hợp đất được cấp từ 150m2 trở xuống, người cấp đất nộp tiền sử dụng đất bằng 40% giá đất qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp đất được cấp lớn hơn 150m2: a) Đất được cấp có diện tích từ trên 150m2 - 180m2: số diện tích 150m2 người được cấp đất nộp tiền sử dụng đất theo khoản 1 Điều 2 bản qui định này, số diện tích đất còn lại nộp tiền sử dụng đất bằng 100% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh b) Đất được cấp theo mục a khoản 2, Điều 2 bản qui định này, số diện tích đất vượt trên 180m2 nộp tiền sử dụng đất tính bằng 150% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. Nhà đất ở các khu vực đã có qui hoạch đường nhưng chưa mở đường, thì diện tích đất được hợp thức phải theo qui hoạch, nhưng giá đất được tính theo vị trí và hệ số đường hiện trạng. Điều 3: Diện tích đất dư ngoài Quyết định cấp đất, phù hợp với qui hoạch và không tranh chấp: 1. Trường hợp có diện tích đất thừa ngoài quyết định cấp đất nhưng tổng diện tích đất thực tế sử dụng nhỏ hơn hoặc bằng 150m2 thì số diện tích đất thừa nộp tiền sử dụng đất tính bằng 100% giá đất qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp có diện tích đất thừa ngoài quyết định cấp đất nhưng tổng diện tích đất sử dụng thực tế lớn hơn 150m2, số diện tích đất thừa nếu hộ có nhu cầu xin sử dụng số diện tích đất thừa thì được giải quyết hợp thức, nộp tiền sử dụng đất tính bằng 150% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. Nếu hộ không có nhu cầu xin sử dụng diện tích đất thừa thì được giải quyết hợp thức, nộp tiền sử dụng đất tính bằng 150% giá đất theo qui định tại Quyết định số 5064/QĐ-UB ngày 29-09-1997 của ủy ban nhân dân tỉnh. Nếu hộ không có nhu cầu xin sử dụng diện tích thừa thì ủy ban nhân dân tỉnh sẽ qui hoạch lại đất để thu hồi, cấp cho hộ khác. Điều 4: Miễn giảm chính sách, Các hộ có đối tượng thuộc diện người có công cách mạng được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo Quyết định 118/CP của Chính phủ, được áp dụng tính miễn giảm tiền sử dụng đất theo các qui định của tỉnh đã ban hành trong mức diện tích đất được cấp nhưng không quá 150m2, số diện tích được cấp trên 150m2 không được xét giảm theo chính sách. Tỷ lệ tính miễn giảm trên giá đất thực hiện theo hướng dẫn cách tính mức hỗ trợ tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg tại Công văn số 871/BXD-QLN ngày 09-07-1997 của Bộ Xây dựng.
Điều 4 Quyết định 1445/1998/QĐ-UB hợp thức nhà ở, đất ở gia đình quân đội
Điều 3 Nghị định 156-HĐBT bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và quan hệ công tác của các Văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh Điều 1- Văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là bộ máy làm việc của Uỷ ban nhân dân, có chức năng phục vụ sự quản lý tập trung thống nhất, sự chỉ đạo điều hành mọi mặt công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Điều 2- Để thực hiện chức năng của mình, văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Tổ chức công tác thông tin và xử lý thông tin bảo đảm phản ảnh được thường xuyên, kịp thời, chính xác tình hình các mặt công tác trong tỉnh, phục vụ đắc lực cho sự lãnh đạo và chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Xây dựng chươg trình làm việc của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh và giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý việc thực hiện chương trình đó; lập lịch công tác cho thường trực Uỷ ban, giúp Uỷ ban làm việc theo chương trình; quản lý các kỳ sinh hoạt của Uỷ ban và của Hội đồng nhân dân. 3. Giúp thường trực Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc phối hợp các ngành của tỉnh chuẩn bị các vấn đề để Uỷ ban nhân dân hoặc Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định kịp thời, chính xác và theo đúng thể chế của Nhà nước xem xét các quyết định và các biện pháp của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp dưới, phát hiện và đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh uốn nắn kịp thời những vấn đề chưa phù hợp với chủ trương, chính sách chung của Đảng và Nhà nước, quyết định, chỉ thị của tỉnh. 4. Tổ chức truyền đạt các quyết định của Uỷ ban nhân dân cho các ngành, các cấp và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các ngành, các cấp trong việc thực hiện các quyết định đó. 5. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh bảo đảm mối quan hệ giữa Uỷ ban nhân dân và các đoàn thể nhân dân trong tỉnh; bảo đảm các phương tiện cho đại biểu Quốc hội ở địa phương, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh hoạt động; tổ chức việc tiếp nhận và giải quyết các việc khiếu nại, tố cáo của nhân dân. 6. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý công tác văn thư, hnàh chính, lưu trữ hồ sơ của Uỷ ban và hướng dẫn các ngành trong tỉnh và huyện về công tác văn thư, hành chính và lưu trữ thống nhất theo đúng nguyên tắc, chế độ của Nhà nước (bao gồm cả chế độ bảo mật công văn giấy tờ); quản lý tài sản, cán bộ, nhân viên và đời sống vật chất của cán bộ và công nhân, viên chức văn phòng Uỷ ban. 7. Bảo đảm các điều kiện vật chất cho bộ máy của Uỷ ban hoạt động bình thường (sắp xếp nơi làm việc, tổ chức bộ máy dịch vu, tổ chức các cuộc hội nghị do Uỷ ban triệu tập) II. TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHỨC TRÁCH CỦA TỪNG ĐƠN VỊ CÔNG TÁC TRONG VĂN PHÒNG UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH Điều 3- Văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là tổ chức thống nhất, làm việc theo chế độ thủ trưởng, có chánh văn phòng, một số phó văn phòng và các bộ phận công tác. 1. Chánh văn phòng: Phụ trách chung, chịu trách nhiệm cá nhân trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về toàn bộ công tác của văn phòng Uỷ ban nhân dân: a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của văn phòng như điều 2 đã ghi: b) Được thừa lệnh Uỷ ban nhân dân ký các công văn thương, giấy triệu tập họp, thông báo của Uỷ ban nhân dân gửi cho các ngành, các cấp trong tỉnh, bản tin hàng ngày gửi lên cấp trên, các văn bản sao lục và giấy công tác cho thủ trưởng các ngành đi công tác ngoài tỉnh. c) Tổ chức thực hiện các chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước, các quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong cơ quan văn phòng: d) Làm chủ tài khoản và quản lý chi tiêu của văn phòng theo đúng chế độ của Nhà nước: e) Khi cần thiết được uỷ nhiệm của Uỷ ban truyền đạt các chủ trương của Uỷ ban cho các ngành, các cấp trong tỉnh hoặc trực tiếp quản lý các công việc không do ngành nào phụ trách. Phó văn phòng được chánh văn phòng phân công theo dõi chuyên trách một hoặc một số lĩnh vực công tá (công tác nghiên cứu hoặc công tác hành chính quản trị). 2. Các bộ phận công tác trong văn phòng. Văn phòng Uỷ ban nhân dân chia thành ba bộ phận công tác: a) Bộ phận nghiên cứu tổng hợp có nhiệm vụ giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh theo dõi các khối công tác khớp với sự phân công của các thành viên trong thường trực Uỷ ban (theo Quyết định số 170-CP ngày 20-4-1979 của Hội đồng Chính phủ), tuỳ khối lượng công tác có thể chia ra thành các tổ hoặc nhóm cán bộ theo dõi các mặt công tác: - Tình hình cung và các vấn đề tổng hợp như thống kê, kế hoạch, làm công tác thông tin báo cáo. - Công tác an ninh, chính trị và trật tự trị an, quân sự, tổ chức, pháp chế, thanh tra. - Công tác lao động, lương thực, vật tư, giá cả, thương nghiệp, tài chính, ngân hàng, trọng tài kinh tế. - Các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp, xây dựng cơ bản, nhà đất, giao thông vận tải, bưu điện. - Các ngành nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thuỷ sản, khí tượng thuỷ văn, xây dựng kinh tế mới, định canh định cư. - Các ngành văn hóa thông tin, giáo dục phổ thông và chuyên nghiệp, khoa học kỹ thuật, thể dục thể thao, y tế, bảo vệ bà mẹ và trẻ em, thương binh và xã hội. Mỗi tổ hoặc nhóm công tác có tổ trưởng hoặc nhóm trưởng để điều khiển các hoạt động trong tổ như giúp nhau thưcj hiện nội quy công tác, kỷ luật lao động, sơ kết tổng kết công tác và bình bầu thi đua. Tổ trưởng không phải là một cấp trung gian giữa chuyên viên, cán bộ với Uỷ ban nhân dân hoặc chánh , phó văn phòng. b) Phòng văn thư - hành chính - lưu trữ làm các công việc: - Công văn giấy tờ. - Đánh máy, in công văn, tài liệu. - Giao thông liên lạc. - Tổng đài điện thoại. - Bảo vệ cơ quan (kể cả việc kiểm soát người ra vào cơ quan). - Lưu trữ (thu thập, chỉnh lý và bảo quản hồ sơ của Uỷ ban và quản lý kho lưu trữ của tỉnh). - Tổ chức nhân sự nội bộ. c) Phòng quản trị - tài vụ làm các công việc: - Tài vụ, kế toán. - Quản lý tài sản của cơ quan Uỷ ban, cung ứng tiếp liệu. - Y tế. - Đội xe. - Nhà khách. -Dịch vụ. Các phòng có trưởng phòng, có thể có phó phòng. Trưởng phòng hoạt động theo chế độ thủ trưởng. 3. Nhiệm vụ của các cán bộ, nhân viên văn phòng Uỷ ban nhân dân. a) Các cán bộ nghiên cứu tổng hợp có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: - Theo dõi nắm tình hình hoạt động của các ngành, các huyện về mặt công tác được phân công, tổng hợp tình hình để báo cáo với chủ tịch, phó chủ tịch phụ trách khối, phát hiện và đề xuất với Uỷ ban giải quyết các vấn đề. - Nghiên cứu chỉ thị, nghị quyết của các cấp trên, đề xuất với Uỷ ban về việc tổ chức thực hiện và theo dõi kết quả thực hiện các chỉ thị, nghị quyết đó tại địa phương. - Chuẩn bị chương trình công tác và nội dung các hội nghị, và dự thảo các quyết định, chỉ thị của Uỷ ban để chánh văn phòng và uỷ viên thư ký xem xét trước khi các đồng chí có trách nhiệm trong Uỷ ban ký; bảo đảm các văn bản đúng chủ trương của Đảng, các quyết định của cấp trên và đúng nguyên tắc pháp lý. - Soạn thảo để Uỷ ban báo cáo với cấp trên và thông báo cho cấp dưới theo đúng yêu cầu về nội dung, thời hạn quy định (về mặt công tác được phân công). - Được tham dự các cuộc họp của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh và các cuộc họp với thủ trưởng các ngành, các cấp trong tỉnh, khi bàn về các việc thuộc phạm vi mình theo dõi, được giao dịch trực tiếp với thủ trưởng các ngành trong tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện để trao đổi ý kiến và nắm tình hình về công việc có liên quan, khi có sự uỷ nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, được truyền đạt những chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh cho các ngành, các cấp trong tỉnh. b) Các cán bộ, nhân viên hành chính quản trị có nhiệm vụ giúp chánh văn phòng: - Tổ chức việc tiếp nhận, phân phối đầy đủ, nhanh chóng các công văn giấy tờ đến đúng người có trách nhiệm giải quyết. - Phụ trách việc đánh máy, in tài liệu của cơ quan kịp thời, chính xác, đủ số lượng, bảo đảm kỹ thuật, mỹ thuật và bảo đảm an toàn, bí mật công văn, tài liệu. - Tổ chức công tác hồ sơ lưu trữ của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo đúng quy chế, hướng dẫn giúp đỡ văn phòng các ngành và các Uỷ ban nhân dân huyện thực hiện tốt công tác lưu trữ hồ sơ. - Tự mình thực hiện và bảo đảm cho cán bộ, nhân viên trong văn phòng Uỷ ban nhân dân thực hiện tốt các quy định về giữ gìn bí mật, bảo vệ cơ quan, cán vộ và bảo vệ tài liệu, con dấu..v.v.... - Quản lý tài sản của cơ quan, thực hiện đúng các chế độ, thể lệ thu chi tài chính, mua sắm phương tiện.v.v... - Phục vụ về vật chất các hội nghị của Uỷ ban nhân dân, của Hội đồng nhân dân, phục vụ việc ăn, ở, đi lại của Uỷ ban nhân dân và các cán bộ, nhân viên văn phòng theo đúng quy định. 4. Nhiệm vụ cụ thể của từng loại cán bộ, nhân viên văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh sẽ được quy đinh trong bản quy định về chức danh cán bộ, nhân viên văn phòng.
{ "issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "17/12/1981", "sign_number": "156-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định" }
Điều 1- Văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là bộ máy làm việc của Uỷ ban nhân dân, có chức năng phục vụ sự quản lý tập trung thống nhất, sự chỉ đạo điều hành mọi mặt công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Điều 2- Để thực hiện chức năng của mình, văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Tổ chức công tác thông tin và xử lý thông tin bảo đảm phản ảnh được thường xuyên, kịp thời, chính xác tình hình các mặt công tác trong tỉnh, phục vụ đắc lực cho sự lãnh đạo và chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Xây dựng chươg trình làm việc của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh và giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý việc thực hiện chương trình đó; lập lịch công tác cho thường trực Uỷ ban, giúp Uỷ ban làm việc theo chương trình; quản lý các kỳ sinh hoạt của Uỷ ban và của Hội đồng nhân dân. 3. Giúp thường trực Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc phối hợp các ngành của tỉnh chuẩn bị các vấn đề để Uỷ ban nhân dân hoặc Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định kịp thời, chính xác và theo đúng thể chế của Nhà nước xem xét các quyết định và các biện pháp của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp dưới, phát hiện và đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh uốn nắn kịp thời những vấn đề chưa phù hợp với chủ trương, chính sách chung của Đảng và Nhà nước, quyết định, chỉ thị của tỉnh. 4. Tổ chức truyền đạt các quyết định của Uỷ ban nhân dân cho các ngành, các cấp và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các ngành, các cấp trong việc thực hiện các quyết định đó. 5. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh bảo đảm mối quan hệ giữa Uỷ ban nhân dân và các đoàn thể nhân dân trong tỉnh; bảo đảm các phương tiện cho đại biểu Quốc hội ở địa phương, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh hoạt động; tổ chức việc tiếp nhận và giải quyết các việc khiếu nại, tố cáo của nhân dân. 6. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý công tác văn thư, hnàh chính, lưu trữ hồ sơ của Uỷ ban và hướng dẫn các ngành trong tỉnh và huyện về công tác văn thư, hành chính và lưu trữ thống nhất theo đúng nguyên tắc, chế độ của Nhà nước (bao gồm cả chế độ bảo mật công văn giấy tờ); quản lý tài sản, cán bộ, nhân viên và đời sống vật chất của cán bộ và công nhân, viên chức văn phòng Uỷ ban. 7. Bảo đảm các điều kiện vật chất cho bộ máy của Uỷ ban hoạt động bình thường (sắp xếp nơi làm việc, tổ chức bộ máy dịch vu, tổ chức các cuộc hội nghị do Uỷ ban triệu tập) II. TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHỨC TRÁCH CỦA TỪNG ĐƠN VỊ CÔNG TÁC TRONG VĂN PHÒNG UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH Điều 3- Văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh là tổ chức thống nhất, làm việc theo chế độ thủ trưởng, có chánh văn phòng, một số phó văn phòng và các bộ phận công tác. 1. Chánh văn phòng: Phụ trách chung, chịu trách nhiệm cá nhân trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về toàn bộ công tác của văn phòng Uỷ ban nhân dân: a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của văn phòng như điều 2 đã ghi: b) Được thừa lệnh Uỷ ban nhân dân ký các công văn thương, giấy triệu tập họp, thông báo của Uỷ ban nhân dân gửi cho các ngành, các cấp trong tỉnh, bản tin hàng ngày gửi lên cấp trên, các văn bản sao lục và giấy công tác cho thủ trưởng các ngành đi công tác ngoài tỉnh. c) Tổ chức thực hiện các chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước, các quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong cơ quan văn phòng: d) Làm chủ tài khoản và quản lý chi tiêu của văn phòng theo đúng chế độ của Nhà nước: e) Khi cần thiết được uỷ nhiệm của Uỷ ban truyền đạt các chủ trương của Uỷ ban cho các ngành, các cấp trong tỉnh hoặc trực tiếp quản lý các công việc không do ngành nào phụ trách. Phó văn phòng được chánh văn phòng phân công theo dõi chuyên trách một hoặc một số lĩnh vực công tá (công tác nghiên cứu hoặc công tác hành chính quản trị). 2. Các bộ phận công tác trong văn phòng. Văn phòng Uỷ ban nhân dân chia thành ba bộ phận công tác: a) Bộ phận nghiên cứu tổng hợp có nhiệm vụ giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh theo dõi các khối công tác khớp với sự phân công của các thành viên trong thường trực Uỷ ban (theo Quyết định số 170-CP ngày 20-4-1979 của Hội đồng Chính phủ), tuỳ khối lượng công tác có thể chia ra thành các tổ hoặc nhóm cán bộ theo dõi các mặt công tác: - Tình hình cung và các vấn đề tổng hợp như thống kê, kế hoạch, làm công tác thông tin báo cáo. - Công tác an ninh, chính trị và trật tự trị an, quân sự, tổ chức, pháp chế, thanh tra. - Công tác lao động, lương thực, vật tư, giá cả, thương nghiệp, tài chính, ngân hàng, trọng tài kinh tế. - Các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp, xây dựng cơ bản, nhà đất, giao thông vận tải, bưu điện. - Các ngành nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thuỷ sản, khí tượng thuỷ văn, xây dựng kinh tế mới, định canh định cư. - Các ngành văn hóa thông tin, giáo dục phổ thông và chuyên nghiệp, khoa học kỹ thuật, thể dục thể thao, y tế, bảo vệ bà mẹ và trẻ em, thương binh và xã hội. Mỗi tổ hoặc nhóm công tác có tổ trưởng hoặc nhóm trưởng để điều khiển các hoạt động trong tổ như giúp nhau thưcj hiện nội quy công tác, kỷ luật lao động, sơ kết tổng kết công tác và bình bầu thi đua. Tổ trưởng không phải là một cấp trung gian giữa chuyên viên, cán bộ với Uỷ ban nhân dân hoặc chánh , phó văn phòng. b) Phòng văn thư - hành chính - lưu trữ làm các công việc: - Công văn giấy tờ. - Đánh máy, in công văn, tài liệu. - Giao thông liên lạc. - Tổng đài điện thoại. - Bảo vệ cơ quan (kể cả việc kiểm soát người ra vào cơ quan). - Lưu trữ (thu thập, chỉnh lý và bảo quản hồ sơ của Uỷ ban và quản lý kho lưu trữ của tỉnh). - Tổ chức nhân sự nội bộ. c) Phòng quản trị - tài vụ làm các công việc: - Tài vụ, kế toán. - Quản lý tài sản của cơ quan Uỷ ban, cung ứng tiếp liệu. - Y tế. - Đội xe. - Nhà khách. -Dịch vụ. Các phòng có trưởng phòng, có thể có phó phòng. Trưởng phòng hoạt động theo chế độ thủ trưởng. 3. Nhiệm vụ của các cán bộ, nhân viên văn phòng Uỷ ban nhân dân. a) Các cán bộ nghiên cứu tổng hợp có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: - Theo dõi nắm tình hình hoạt động của các ngành, các huyện về mặt công tác được phân công, tổng hợp tình hình để báo cáo với chủ tịch, phó chủ tịch phụ trách khối, phát hiện và đề xuất với Uỷ ban giải quyết các vấn đề. - Nghiên cứu chỉ thị, nghị quyết của các cấp trên, đề xuất với Uỷ ban về việc tổ chức thực hiện và theo dõi kết quả thực hiện các chỉ thị, nghị quyết đó tại địa phương. - Chuẩn bị chương trình công tác và nội dung các hội nghị, và dự thảo các quyết định, chỉ thị của Uỷ ban để chánh văn phòng và uỷ viên thư ký xem xét trước khi các đồng chí có trách nhiệm trong Uỷ ban ký; bảo đảm các văn bản đúng chủ trương của Đảng, các quyết định của cấp trên và đúng nguyên tắc pháp lý. - Soạn thảo để Uỷ ban báo cáo với cấp trên và thông báo cho cấp dưới theo đúng yêu cầu về nội dung, thời hạn quy định (về mặt công tác được phân công). - Được tham dự các cuộc họp của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh và các cuộc họp với thủ trưởng các ngành, các cấp trong tỉnh, khi bàn về các việc thuộc phạm vi mình theo dõi, được giao dịch trực tiếp với thủ trưởng các ngành trong tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện để trao đổi ý kiến và nắm tình hình về công việc có liên quan, khi có sự uỷ nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, được truyền đạt những chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh cho các ngành, các cấp trong tỉnh. b) Các cán bộ, nhân viên hành chính quản trị có nhiệm vụ giúp chánh văn phòng: - Tổ chức việc tiếp nhận, phân phối đầy đủ, nhanh chóng các công văn giấy tờ đến đúng người có trách nhiệm giải quyết. - Phụ trách việc đánh máy, in tài liệu của cơ quan kịp thời, chính xác, đủ số lượng, bảo đảm kỹ thuật, mỹ thuật và bảo đảm an toàn, bí mật công văn, tài liệu. - Tổ chức công tác hồ sơ lưu trữ của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo đúng quy chế, hướng dẫn giúp đỡ văn phòng các ngành và các Uỷ ban nhân dân huyện thực hiện tốt công tác lưu trữ hồ sơ. - Tự mình thực hiện và bảo đảm cho cán bộ, nhân viên trong văn phòng Uỷ ban nhân dân thực hiện tốt các quy định về giữ gìn bí mật, bảo vệ cơ quan, cán vộ và bảo vệ tài liệu, con dấu..v.v.... - Quản lý tài sản của cơ quan, thực hiện đúng các chế độ, thể lệ thu chi tài chính, mua sắm phương tiện.v.v... - Phục vụ về vật chất các hội nghị của Uỷ ban nhân dân, của Hội đồng nhân dân, phục vụ việc ăn, ở, đi lại của Uỷ ban nhân dân và các cán bộ, nhân viên văn phòng theo đúng quy định. 4. Nhiệm vụ cụ thể của từng loại cán bộ, nhân viên văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh sẽ được quy đinh trong bản quy định về chức danh cán bộ, nhân viên văn phòng.
Điều 3 Nghị định 156-HĐBT bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và quan hệ công tác của các Văn phòng Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 31 Quyết định 1420/2004/QĐ-BTM Quy chế cấp GCN xuất xứ ASEAN Việt Nam - Mẫu D ưu đãi Hiệp định Chương trình thuế quan hiệu lực chung CEPT Điều 1: Tổ chức được thực hiện nhiệm vụ kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D là các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định hàng hoá theo quy định tại Nghị định số 20/1999/NĐ-CP ngày 12/04/1999 của Chính phủ về kinh doanh dịch vụ hàng hoá và các văn bản pháp quy liên quan. Điều 2: Để phục vụ cho việc kiểm tra, tổ chức kiểm tra có quyền yêu cầu người xin kiểm tra cung cấp hay xuất trình các chứng từ cần thiết có liên quan đến hàng hoá cũng như tiến hành bất kỳ việc kiểm tra hàng hoá nào nếu thấy cần thiết. II. KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HOÁ Điều 3: Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá được tiến hành trước khi hàng hoá xuất khẩu. Riêng đối với hàng hoá cần kiểm tra hàm lượng ASEAN thì tuỳ theo mức độ phức tạp mà kiểm tra sẽ được thực hiện ngay từ khâu sản xuất, chế biến. Người xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá có trách nhiệm tạo mọi điều kiện cần thiết để người kiểm tra tiến hành công việc được thuận lợi, nhanh chóng và chính xác. Điều 4: Đối với các thương nhân chỉ sản xuất một chủng loại hàng hoá theo mã số AHTN nhưng xuất khẩu thành nhiều lô hàng sang các nước ASEAN, khi làm thủ tục kiểm tra xuất xứ hàng hoá chỉ phải làm thủ tục giám định một lần đối với lô hàng xuất khẩu đầu tiên. Từ lô hàng thứ hai trở đi của chính mặt hàng theo mã số AHTN đó, thương nhân chỉ phải nộp bản sao Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá của lô hàng đầu tiên trên cơ sở có cam kết bằng văn bản về sự đáp ứng hàm lượng ASEAN của hàng hoá (bằng hoặc lớn hơn so với lô hàng thứ nhất - tăng hàm lượng nguyên vật liệu từ ASEAN, Việt Nam) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của mình. Điều 5: Kiểm tra xuất xứ hàng hoá bao gồm những hạng mục sau: - Đặc điểm hàng hoá (chủng loại, quy cách), - Ký mã hiệu trên kiện hàng, - Kiểu đóng kiện, - Số, khối lượng (số, khối lượng cuối cùng căn cứ theo vận đơn), - Hàm lượng ASEAN. Điều 6: Cơ sở, công thức tính hàm lượng ASEAN áp dụng theo Phụ lục 6, Phụ lục 7 của Quyết định này. III. THỦ TỤC XIN KIỂM TRA VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HOÁ Điều 7: Khi làm thủ tục xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá, người xin kiểm tra phải đảm bảo: (a) Đã có đủ và sẵn sàng để kiểm tra đối với hàng hoá có xuất xứ thuần tuý ASEAN. (b) Đã bắt đầu hay đang được sản xuất đối với hàng hoá phải xác định hàm lượng ASEAN. Điều 8: Hồ sơ xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá theo mẫu D bao gồm: (a) Hai tờ đơn xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D (theo mẫu quy định đính kèm) đã được khai đầy đủ và ký tên (riêng đối với doanh nghiệp thì phải đóng dấu). (b) Các chứng từ gửi kèm theo đơn xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá: (b).i. Đối với hàng hoá có nguyên phụ liệu nhập khẩu ngoài lãnh thổ nước thành viên và/hoặc không xác định được xuất xứ: - Quy trình pha trộn/quy trình sản xuất, lắp ráp hay bảng giải trình tỷ lệ pha trộn nguyên phụ liệu đầu vào của hàng hoá. - Hoá đơn chứng từ để xác định giá nhập theo điều kiện CIF của nguyên phụ liệu nhập khẩu từ ngoài lãnh thổ nước thành viên. - Hoá đơn, chứng từ chứng minh giá nguyên, phụ liệu không xác định được xuất xứ. (b).ii. Đối với hàng hoá có xuất xứ cộng gộp: - Các chứng nhận xuất xứ thoả mãn điều kiện xuất xứ mẫu D từ các thành viên. - Các quy trình pha trộn/quy trình sản xuất, lắp ráp hoặc bản giải trình pha trộn nguyên liệu đầu vào của hàng hoá. (c) Các giấy tờ phải nộp trước ngày nhận giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá (có thể nộp bản sao, nhưng phải xuất trình bản chính để đối chứng): - Hoá đơn thương mại và/hoặc các giấy tờ để chứng minh giá xuất khẩu hàng hoá theo điều kiện FOB. Điều 9: Người xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các chi tiết đã kê khai trong đơn xin kiểm tra cũng như trong các chứng từ gửi kèm theo.
{ "issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "04/10/2004", "sign_number": "1420/2004/QĐ-BTM", "signer": "Trương Đình Tuyển", "type": "Quyết định" }
Điều 1: Tổ chức được thực hiện nhiệm vụ kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D là các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định hàng hoá theo quy định tại Nghị định số 20/1999/NĐ-CP ngày 12/04/1999 của Chính phủ về kinh doanh dịch vụ hàng hoá và các văn bản pháp quy liên quan. Điều 2: Để phục vụ cho việc kiểm tra, tổ chức kiểm tra có quyền yêu cầu người xin kiểm tra cung cấp hay xuất trình các chứng từ cần thiết có liên quan đến hàng hoá cũng như tiến hành bất kỳ việc kiểm tra hàng hoá nào nếu thấy cần thiết. II. KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HOÁ Điều 3: Việc kiểm tra xuất xứ hàng hoá được tiến hành trước khi hàng hoá xuất khẩu. Riêng đối với hàng hoá cần kiểm tra hàm lượng ASEAN thì tuỳ theo mức độ phức tạp mà kiểm tra sẽ được thực hiện ngay từ khâu sản xuất, chế biến. Người xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá có trách nhiệm tạo mọi điều kiện cần thiết để người kiểm tra tiến hành công việc được thuận lợi, nhanh chóng và chính xác. Điều 4: Đối với các thương nhân chỉ sản xuất một chủng loại hàng hoá theo mã số AHTN nhưng xuất khẩu thành nhiều lô hàng sang các nước ASEAN, khi làm thủ tục kiểm tra xuất xứ hàng hoá chỉ phải làm thủ tục giám định một lần đối với lô hàng xuất khẩu đầu tiên. Từ lô hàng thứ hai trở đi của chính mặt hàng theo mã số AHTN đó, thương nhân chỉ phải nộp bản sao Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá của lô hàng đầu tiên trên cơ sở có cam kết bằng văn bản về sự đáp ứng hàm lượng ASEAN của hàng hoá (bằng hoặc lớn hơn so với lô hàng thứ nhất - tăng hàm lượng nguyên vật liệu từ ASEAN, Việt Nam) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của mình. Điều 5: Kiểm tra xuất xứ hàng hoá bao gồm những hạng mục sau: - Đặc điểm hàng hoá (chủng loại, quy cách), - Ký mã hiệu trên kiện hàng, - Kiểu đóng kiện, - Số, khối lượng (số, khối lượng cuối cùng căn cứ theo vận đơn), - Hàm lượng ASEAN. Điều 6: Cơ sở, công thức tính hàm lượng ASEAN áp dụng theo Phụ lục 6, Phụ lục 7 của Quyết định này. III. THỦ TỤC XIN KIỂM TRA VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HOÁ Điều 7: Khi làm thủ tục xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá, người xin kiểm tra phải đảm bảo: (a) Đã có đủ và sẵn sàng để kiểm tra đối với hàng hoá có xuất xứ thuần tuý ASEAN. (b) Đã bắt đầu hay đang được sản xuất đối với hàng hoá phải xác định hàm lượng ASEAN. Điều 8: Hồ sơ xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá theo mẫu D bao gồm: (a) Hai tờ đơn xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D (theo mẫu quy định đính kèm) đã được khai đầy đủ và ký tên (riêng đối với doanh nghiệp thì phải đóng dấu). (b) Các chứng từ gửi kèm theo đơn xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá: (b).i. Đối với hàng hoá có nguyên phụ liệu nhập khẩu ngoài lãnh thổ nước thành viên và/hoặc không xác định được xuất xứ: - Quy trình pha trộn/quy trình sản xuất, lắp ráp hay bảng giải trình tỷ lệ pha trộn nguyên phụ liệu đầu vào của hàng hoá. - Hoá đơn chứng từ để xác định giá nhập theo điều kiện CIF của nguyên phụ liệu nhập khẩu từ ngoài lãnh thổ nước thành viên. - Hoá đơn, chứng từ chứng minh giá nguyên, phụ liệu không xác định được xuất xứ. (b).ii. Đối với hàng hoá có xuất xứ cộng gộp: - Các chứng nhận xuất xứ thoả mãn điều kiện xuất xứ mẫu D từ các thành viên. - Các quy trình pha trộn/quy trình sản xuất, lắp ráp hoặc bản giải trình pha trộn nguyên liệu đầu vào của hàng hoá. (c) Các giấy tờ phải nộp trước ngày nhận giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ hàng hoá (có thể nộp bản sao, nhưng phải xuất trình bản chính để đối chứng): - Hoá đơn thương mại và/hoặc các giấy tờ để chứng minh giá xuất khẩu hàng hoá theo điều kiện FOB. Điều 9: Người xin kiểm tra xuất xứ hàng hoá mẫu D phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các chi tiết đã kê khai trong đơn xin kiểm tra cũng như trong các chứng từ gửi kèm theo.
Điều 31 Quyết định 1420/2004/QĐ-BTM Quy chế cấp GCN xuất xứ ASEAN Việt Nam - Mẫu D ưu đãi Hiệp định Chương trình thuế quan hiệu lực chung CEPT
Điều 5 Nghị định 186-HĐBT Điều lệ phát hành báo chí Điều 1.- Công tác phát hành báo chí do Nhà nước tập trung, thống nhất tổ chức và quản lý theo phương thức kinh doanh xã hội chủ nghĩa và chế độ hạch toán kinh tế. Điều 2.- Đối với báo chí đã phát hành, không ai được đình chỉ lưu hành hoặc thu hồi, trừ trường hợp được pháp luật quy định. Điều 3.- Báo chí trong thời gian bưu điện phát hành được coi là tài sản xã hội chủ nghĩa, mọi người có nghĩa vụ tôn trọng và bảo vệ.
{ "issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "09/11/1982", "sign_number": "186-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định" }
Điều 1.- Công tác phát hành báo chí do Nhà nước tập trung, thống nhất tổ chức và quản lý theo phương thức kinh doanh xã hội chủ nghĩa và chế độ hạch toán kinh tế. Điều 2.- Đối với báo chí đã phát hành, không ai được đình chỉ lưu hành hoặc thu hồi, trừ trường hợp được pháp luật quy định. Điều 3.- Báo chí trong thời gian bưu điện phát hành được coi là tài sản xã hội chủ nghĩa, mọi người có nghĩa vụ tôn trọng và bảo vệ.
Điều 5 Nghị định 186-HĐBT Điều lệ phát hành báo chí
Điều 2 Quyết định 119/QĐ danh mục hàng hoá bắt buộc đăng ký chất lượng Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Danh mục hàng hoá bắt buộc đăng ký chất lượng". Điều 2. Tổ chức hoặc cá nhân thuộc các thành phần kinh tế, sản xuất hàng hoá trong " Danh mục hàng hoá bắt buộc đăng ký chất lượng " phải đăng ký chất lượng hàng hoá theo quy định.
{ "issuing_agency": "Ủy ban Khoa học Nhà nước", "promulgation_date": "24/02/1992", "sign_number": "119/QĐ", "signer": "Đặng Hữu", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Danh mục hàng hoá bắt buộc đăng ký chất lượng". Điều 2. Tổ chức hoặc cá nhân thuộc các thành phần kinh tế, sản xuất hàng hoá trong " Danh mục hàng hoá bắt buộc đăng ký chất lượng " phải đăng ký chất lượng hàng hoá theo quy định.
Điều 2 Quyết định 119/QĐ danh mục hàng hoá bắt buộc đăng ký chất lượng
Điều 2 Nghị định 147/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai Điều 1. Phê chuẩn số lượng 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Thị xã Lào Cai Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 02 đại biểu 03 đại biểu 2 Thị xã Cam Đường Đơn vị bầu cử số 03 03 đại biểu 3 Huyện Bảo Thắng Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 4 Huyện Bắc Hà Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Mường Khương Đơn vị bầu cử số 09 03 đại biểu 6 Huyện Bát Xát Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 03 đại biểu 02 đại biểu 7 Huyện Sa Pa Đơn vị bầu cử số 12 03 đại biểu 8 Huyện Bảo Yên Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu 02 đại biểu 9 Huyện Văn Bàn Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 03 đại biểu 02 đại biểu 10 Huyện Than Uyên Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 03 đại biểu 03 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 14 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 04 đơn vị.
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/09/1999", "sign_number": "147/1999/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Thị xã Lào Cai Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 02 đại biểu 03 đại biểu 2 Thị xã Cam Đường Đơn vị bầu cử số 03 03 đại biểu 3 Huyện Bảo Thắng Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 4 Huyện Bắc Hà Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Mường Khương Đơn vị bầu cử số 09 03 đại biểu 6 Huyện Bát Xát Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 03 đại biểu 02 đại biểu 7 Huyện Sa Pa Đơn vị bầu cử số 12 03 đại biểu 8 Huyện Bảo Yên Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu 02 đại biểu 9 Huyện Văn Bàn Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 03 đại biểu 02 đại biểu 10 Huyện Than Uyên Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 03 đại biểu 03 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 14 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 04 đơn vị.
Điều 2 Nghị định 147/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai
Điều 2 Quyết định 14754/QĐ-BCT khung giá phát điện 2016 2015 Điều 1 Thông tư số 57/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Điều 2. Căn cứ khung giá phát điện quy định tại Điều 1 Quyết định này và chi tiết thông số nhiên liệu sử dụng tính toán khung giá phát điện cho nhà máy nhiệt điện than, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện đàm phán giá mua bán điện thực tế tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về phương pháp xác định giá phát điện và về quản lý chi phí đầu tư xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
{ "issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "14754/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định" }
Điều 1 Thông tư số 57/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Điều 2. Căn cứ khung giá phát điện quy định tại Điều 1 Quyết định này và chi tiết thông số nhiên liệu sử dụng tính toán khung giá phát điện cho nhà máy nhiệt điện than, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện đàm phán giá mua bán điện thực tế tuân thủ quy định pháp luật hiện hành về phương pháp xác định giá phát điện và về quản lý chi phí đầu tư xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Điều 2 Quyết định 14754/QĐ-BCT khung giá phát điện 2016 2015
Điều 2 Quyết định 15/1999/QĐ-CDTQG Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trong ngành Dự trữ quốc gia Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trong ngành Dự trữ Quốc gia. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
{ "issuing_agency": "Cục Dự trữ Quốc gia", "promulgation_date": "24/09/1999", "sign_number": "15/1999/QĐ-CDTQG", "signer": "Ngô Xuân Huề", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trong ngành Dự trữ Quốc gia. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 2 Quyết định 15/1999/QĐ-CDTQG Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trong ngành Dự trữ quốc gia
Điều 2 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2019/QĐ-UBND tỉnh Long An Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02-ĐA/TU ngày 29/12/2017 của Tỉnh ủy và Đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Tiêu đề Khoản 2 được sửa đổi như sau: “2. Đối tượng áp dụng chế độ hỗ trợ thôi việc gồm:” 2. Điểm a Khoản 2 được sửa đổi như sau: “a) Chức danh người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo quy định; công an viên và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới.” 3. Bỏ cụm từ “Người hoạt động không chuyên trách cấp xã” tại Khoản 3, Khoản 5. 4. Bổ sung thêm Điểm c Khoản 6 như sau: “c) Đối với công an viên và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới: Thời gian tính hưởng chế độ hỗ trợ thôi việc tính từ ngày được tuyển dụng hoặc bổ nhiệm đến ngày nghỉ việc.” 5. Bổ sung thêm Điểm c Khoản 7 như sau: “c) Đối với công an viên và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới tự nguyện thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02- ĐA/TU: được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.” Điều 2. Giao Công an chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ cùng các sở ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2021.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "02/06/2021", "sign_number": "20/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02-ĐA/TU ngày 29/12/2017 của Tỉnh ủy và Đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Tiêu đề Khoản 2 được sửa đổi như sau: “2. Đối tượng áp dụng chế độ hỗ trợ thôi việc gồm:” 2. Điểm a Khoản 2 được sửa đổi như sau: “a) Chức danh người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo quy định; công an viên và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới.” 3. Bỏ cụm từ “Người hoạt động không chuyên trách cấp xã” tại Khoản 3, Khoản 5. 4. Bổ sung thêm Điểm c Khoản 6 như sau: “c) Đối với công an viên và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới: Thời gian tính hưởng chế độ hỗ trợ thôi việc tính từ ngày được tuyển dụng hoặc bổ nhiệm đến ngày nghỉ việc.” 5. Bổ sung thêm Điểm c Khoản 7 như sau: “c) Đối với công an viên và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới tự nguyện thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02- ĐA/TU: được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.” Điều 2. Giao Công an chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ cùng các sở ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2021.
Điều 2 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2019/QĐ-UBND tỉnh Long An
Điều 18 Thông tư 39/2015/TT-BTC trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu mới nhất Điều 13 và Điều 15 Thông tư này. Không tính vào trị giá hải quan sản phẩm sau gia công trị giá của vật tư, nguyên liệu đã xuất khẩu từ Việt Nam đưa đi gia công theo hợp đồng gia công. 4. Đối với hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa đưa ra nước ngoài sửa chữa, khi nhập khẩu về Việt Nam thuộc đối tượng chịu thuế thì trị giá hải quan là chi phí thực trả để sửa chữa hàng hóa nhập khẩu phù hợp với các chứng từ liên quan đến việc sửa chữa hàng hóa. 5. Hàng hóa nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không có hóa đơn thương mại, trị giá hải quan là trị giá khai báo. Trường hợp có căn cứ xác định trị giá khai báo không phù hợp thì cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan theo nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này. 6. Hàng hóa nhập khẩu thừa so với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại: a) Hàng hóa nhập khẩu thừa là hàng hóa giống hệt hoặc tương tự với hàng hóa nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan của hàng nhập khẩu thừa theo phương pháp xác định trị giá hải quan của số hàng hóa nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa; b) Hàng hóa nhập khẩu thừa là hàng hóa khác với hàng hóa nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này. 7. Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không phù hợp với hóa đơn thương mại: a) Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp về quy cách: Trị giá hải quan theo trị giá thực thanh toán cho hàng hóa nhập khẩu. Hàng hóa không phù hợp về quy cách được hiểu là hàng thực nhập có những khác biệt về màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng so với mô tả trong hợp đồng mua bán và những khác biệt đó không làm ảnh hưởng đến giá thực tế phải trả. b) Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại ngoài trường hợp quy định tại điểm a khoản này: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này. 8. Hàng hóa nhập khẩu thực tế có sự chênh lệch về số lượng so với hóa đơn thương mại do tính chất của hàng hóa, phù hợp với điều kiện giao hàng và điều kiện thanh toán trong hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Xác định trị giá hải quan phải căn cứ vào hóa đơn thương mại và hợp đồng mua bán (điều kiện giao hàng, tỷ lệ dung sai, đặc tính tự nhiên của hàng hóa và điều kiện thanh toán). Trị giá hải quan không được thấp hơn trị giá thực thanh toán ghi trên hóa đơn thương mại và các chứng từ có liên quan. 9. Hàng hóa nhập khẩu là hàng đi thuê thì trị giá hải quan là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán để thuê hàng hóa, phù hợp với các chứng từ có liên quan đến việc đi thuê hàng hóa. 10. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp đặc biệt khác: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố báo cáo Tổng cục Hải quan để báo cáo Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với nguyên tắc xác định trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
{ "issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "39/2015/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư" }
Điều 13 và Điều 15 Thông tư này. Không tính vào trị giá hải quan sản phẩm sau gia công trị giá của vật tư, nguyên liệu đã xuất khẩu từ Việt Nam đưa đi gia công theo hợp đồng gia công. 4. Đối với hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa đưa ra nước ngoài sửa chữa, khi nhập khẩu về Việt Nam thuộc đối tượng chịu thuế thì trị giá hải quan là chi phí thực trả để sửa chữa hàng hóa nhập khẩu phù hợp với các chứng từ liên quan đến việc sửa chữa hàng hóa. 5. Hàng hóa nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không có hóa đơn thương mại, trị giá hải quan là trị giá khai báo. Trường hợp có căn cứ xác định trị giá khai báo không phù hợp thì cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan theo nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này. 6. Hàng hóa nhập khẩu thừa so với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại: a) Hàng hóa nhập khẩu thừa là hàng hóa giống hệt hoặc tương tự với hàng hóa nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan của hàng nhập khẩu thừa theo phương pháp xác định trị giá hải quan của số hàng hóa nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa; b) Hàng hóa nhập khẩu thừa là hàng hóa khác với hàng hóa nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này. 7. Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không phù hợp với hóa đơn thương mại: a) Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp về quy cách: Trị giá hải quan theo trị giá thực thanh toán cho hàng hóa nhập khẩu. Hàng hóa không phù hợp về quy cách được hiểu là hàng thực nhập có những khác biệt về màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng so với mô tả trong hợp đồng mua bán và những khác biệt đó không làm ảnh hưởng đến giá thực tế phải trả. b) Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại ngoài trường hợp quy định tại điểm a khoản này: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này. 8. Hàng hóa nhập khẩu thực tế có sự chênh lệch về số lượng so với hóa đơn thương mại do tính chất của hàng hóa, phù hợp với điều kiện giao hàng và điều kiện thanh toán trong hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Xác định trị giá hải quan phải căn cứ vào hóa đơn thương mại và hợp đồng mua bán (điều kiện giao hàng, tỷ lệ dung sai, đặc tính tự nhiên của hàng hóa và điều kiện thanh toán). Trị giá hải quan không được thấp hơn trị giá thực thanh toán ghi trên hóa đơn thương mại và các chứng từ có liên quan. 9. Hàng hóa nhập khẩu là hàng đi thuê thì trị giá hải quan là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán để thuê hàng hóa, phù hợp với các chứng từ có liên quan đến việc đi thuê hàng hóa. 10. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp đặc biệt khác: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố báo cáo Tổng cục Hải quan để báo cáo Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với nguyên tắc xác định trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 18 Thông tư 39/2015/TT-BTC trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu mới nhất
Điều 2 Quyết định 618/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "03/04/2013", "sign_number": "618/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 618/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 06/2006/QĐ-BKHCN phương thức làm việc Hội đồng KHCN tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức,cá nhân chủ trì đề tài KHCN,SX thử nghiệm Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện các Đề tài khoa học và công nghệ và các Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 17/2003/QĐ-BKHCNMT ngày 18/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành "Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì Đề tài khoa học và công nghệ và Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước".
{ "issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/01/2006", "sign_number": "06/2006/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Đình Tiến", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện các Đề tài khoa học và công nghệ và các Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 17/2003/QĐ-BKHCNMT ngày 18/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành "Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì Đề tài khoa học và công nghệ và Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước".
Điều 2 Quyết định 06/2006/QĐ-BKHCN phương thức làm việc Hội đồng KHCN tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức,cá nhân chủ trì đề tài KHCN,SX thử nghiệm
Điều 2 Nghị định 113/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lâm Đồng Điều 1. Phê chuẩn số lượng 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lâm Đồng (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Thành phố Đà Lạt Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 2 Huyện Lạc Dương Đơn vị bầu cử số 05 03 đại biểu 3 Huyện Đơn Dương Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 03 đại biểu 03 đại biểu 4 Huyện Đức Trọng Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Lâm Hà Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Di Linh Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 7 Huyện Bảo Lộc Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 8 Huyện Bảo Lâm Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 03 đại biểu 03 đại biểu 9 Huyện Đạ Huoai Đơn vị bầu cử số 22 03 đại biểu 10 Huyện Đạ Tẻh Đơn vị bầu cử số 23 03 đại biểu 11 Huyện Cát Tiên Đơn vị bầu cử số 24 03 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 22 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 02 đơn vị
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/09/1999", "sign_number": "113/1999/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lâm Đồng (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Thành phố Đà Lạt Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 2 Huyện Lạc Dương Đơn vị bầu cử số 05 03 đại biểu 3 Huyện Đơn Dương Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 03 đại biểu 03 đại biểu 4 Huyện Đức Trọng Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Lâm Hà Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Di Linh Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 7 Huyện Bảo Lộc Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 8 Huyện Bảo Lâm Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 03 đại biểu 03 đại biểu 9 Huyện Đạ Huoai Đơn vị bầu cử số 22 03 đại biểu 10 Huyện Đạ Tẻh Đơn vị bầu cử số 23 03 đại biểu 11 Huyện Cát Tiên Đơn vị bầu cử số 24 03 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 22 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 02 đơn vị
Điều 2 Nghị định 113/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Lâm Đồng
Điều 2 Quyết định 180-HĐBT thành lập phường Bửu Hoà, xã Bửu Hoà, thành phố Biên Hoà,Đồng Nai Điều 1. Thành lập phường Bửu Hoà trên cơ sở xã Bửu Hoà thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Điều 2. Uỷ ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đoàn Trọng Truyến (Đã ký)
{ "issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "28/12/1984", "sign_number": "180-HĐBT", "signer": "Đoàn Trọng Truyến", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Thành lập phường Bửu Hoà trên cơ sở xã Bửu Hoà thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Điều 2. Uỷ ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đoàn Trọng Truyến (Đã ký)
Điều 2 Quyết định 180-HĐBT thành lập phường Bửu Hoà, xã Bửu Hoà, thành phố Biên Hoà,Đồng Nai
Điều 4 Quyết định 1030-UB-ĐM điều lệ xây dựng quản lý đơn giá kiến thiết cơ bản Điều 1. – Đơn giá kiến thiết cơ bản là những chỉ tiêu tổng hợp về kinh tế và kỹ thuật, nó chỉ rõ giá một đơn vị khối lượng công tác như: đổ 1m3 bê-tông, lắp 1 tấn máy, đặt 1km đường sắt, đắp 1m3 đất đập, rải nhựa 1m2 đường v .v… trong đó bao gồm các chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công. Điều 2. - Bất cứ trong một điều kiện nào, đơn giá phải thể hiện được tính chất trung bình tiền tiến. Phải bảo đảm phương châm chung là tiết kiệm, chống lãng phí. Tiết kiệm chống lãng phí trong xây dựng đơn giá có nhiều khâu, nhưng phải tập trung vào việc tìm nguồn vật liệu gần nhất, rẻ nhất, mặt bằng để vật liệu hợp lý, và phải tính toán khâu vận chuyển, bốc dỡ, chọn phương tiện chuyên chở hợp lý và rẻ nhất Điều 3. – Khi lập đơn giá, phải căn cứ vào các nguyên tắc. Nguyên tắc ấy được thể hiện ở nghị định, thông tư, quyết nghị của Chính phủ, của các Ủy ban Nhà nước, của các Bộ trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Hội đồng Chính phủ và các Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh. a) Về giá gốc vật liệu: - Đối với các loại vật liệu do Nhà nước quản lý thì phải áp dụng đúng giá quy định của Thủ tướng Chính phủ, hoặc các cơ quan Nhà nước đã được Chính phủ phân cấp quy định. - Đối với các vật liệu do địa phương quản lý thì áp dụng theo giá quy định của các Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh. - Trường hợp do yêu cầu đặc biệt, công trường nàp phải tự sản xuất vật liệu thì được xây dựng giá riêng. Cơ quan nào duyệt đơn giá của công trường đó thì đồng thời duyệt giá của các loại vật liệu ấy. b) Về cước phí vận chuyển và bốc dỡ các thiết bị, vật liệu cấu kiện: - Về cự ly (cây số đường), phương tiện, loại đường, tính chất loại hàng và các giá cước về vận chuyển và bốc dỡ đều phải căn cứ vào các quy định của Bộ Giao thông và các Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh. - Đối với các công trường lớn, có mặt bằng rộng, phải tổ chức riêng các đội vận chuyển và bốc dỡ bằng cơ giới, bằng thô sơ và bằng thủ công, thì được căn cứ vào điều kiện cụ thể mà xây dựng giá cước vận chuyển và bốc dỡ riêng. Cơ quan nào duyệt đơn giá cho các công trường này thì đồng thời duyệt các giá cước ấy. c) Về các định mức năng suất lao động, định mức sử dụng vật liệu, định mức hao hụt vật liệu và định mức sử dụng máy thi công thì công phải căn cứ vào các thông tư hoặc quyết định ban hành của Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước, hoặc của các Bộ và Tổng cục đối với định mức có tính chất chuyên ngành. Những định mức nào Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước chưa có, thì khi xây dựng đơn giá, địa phương hoặc công trường tổ chức xây dựng những định mức tạm thời. Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước ủy nhiệm Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh duyệt cho thi hành tạm thời, nhưng trước khi cho ban hành phải thông qua Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước và khi ban hành Ủy ban hành chính gửi cho Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước một bản để báo cáo. d) Về tiền lương công nhân kiến thiết cơ bản: phải căn cứ vào quy định của Bộ Lao động hoặc của Ủy ban hành chính địa phương. e) Về các điều kiện kỹ thuật và biện pháp thi công: phải căn cứ vào quy định trong thiết kế mà tính toán, bảo đảm các yêu cầu trong quy phạm, quy trình kỹ thuật và các yếu tố cấu thành cần thiết cho xây lắp để đưa vào đơn giá.
{ "issuing_agency": "Uỷ ban kiến thiết cơ bản Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1963", "sign_number": "1030-UB-ĐM", "signer": "Trần Đại Nghĩa", "type": "Quyết định" }
Điều 1. – Đơn giá kiến thiết cơ bản là những chỉ tiêu tổng hợp về kinh tế và kỹ thuật, nó chỉ rõ giá một đơn vị khối lượng công tác như: đổ 1m3 bê-tông, lắp 1 tấn máy, đặt 1km đường sắt, đắp 1m3 đất đập, rải nhựa 1m2 đường v .v… trong đó bao gồm các chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công. Điều 2. - Bất cứ trong một điều kiện nào, đơn giá phải thể hiện được tính chất trung bình tiền tiến. Phải bảo đảm phương châm chung là tiết kiệm, chống lãng phí. Tiết kiệm chống lãng phí trong xây dựng đơn giá có nhiều khâu, nhưng phải tập trung vào việc tìm nguồn vật liệu gần nhất, rẻ nhất, mặt bằng để vật liệu hợp lý, và phải tính toán khâu vận chuyển, bốc dỡ, chọn phương tiện chuyên chở hợp lý và rẻ nhất Điều 3. – Khi lập đơn giá, phải căn cứ vào các nguyên tắc. Nguyên tắc ấy được thể hiện ở nghị định, thông tư, quyết nghị của Chính phủ, của các Ủy ban Nhà nước, của các Bộ trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Hội đồng Chính phủ và các Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh. a) Về giá gốc vật liệu: - Đối với các loại vật liệu do Nhà nước quản lý thì phải áp dụng đúng giá quy định của Thủ tướng Chính phủ, hoặc các cơ quan Nhà nước đã được Chính phủ phân cấp quy định. - Đối với các vật liệu do địa phương quản lý thì áp dụng theo giá quy định của các Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh. - Trường hợp do yêu cầu đặc biệt, công trường nàp phải tự sản xuất vật liệu thì được xây dựng giá riêng. Cơ quan nào duyệt đơn giá của công trường đó thì đồng thời duyệt giá của các loại vật liệu ấy. b) Về cước phí vận chuyển và bốc dỡ các thiết bị, vật liệu cấu kiện: - Về cự ly (cây số đường), phương tiện, loại đường, tính chất loại hàng và các giá cước về vận chuyển và bốc dỡ đều phải căn cứ vào các quy định của Bộ Giao thông và các Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh. - Đối với các công trường lớn, có mặt bằng rộng, phải tổ chức riêng các đội vận chuyển và bốc dỡ bằng cơ giới, bằng thô sơ và bằng thủ công, thì được căn cứ vào điều kiện cụ thể mà xây dựng giá cước vận chuyển và bốc dỡ riêng. Cơ quan nào duyệt đơn giá cho các công trường này thì đồng thời duyệt các giá cước ấy. c) Về các định mức năng suất lao động, định mức sử dụng vật liệu, định mức hao hụt vật liệu và định mức sử dụng máy thi công thì công phải căn cứ vào các thông tư hoặc quyết định ban hành của Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước, hoặc của các Bộ và Tổng cục đối với định mức có tính chất chuyên ngành. Những định mức nào Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước chưa có, thì khi xây dựng đơn giá, địa phương hoặc công trường tổ chức xây dựng những định mức tạm thời. Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước ủy nhiệm Ủy ban hành chính khu, thành, tỉnh duyệt cho thi hành tạm thời, nhưng trước khi cho ban hành phải thông qua Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước và khi ban hành Ủy ban hành chính gửi cho Ủy ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước một bản để báo cáo. d) Về tiền lương công nhân kiến thiết cơ bản: phải căn cứ vào quy định của Bộ Lao động hoặc của Ủy ban hành chính địa phương. e) Về các điều kiện kỹ thuật và biện pháp thi công: phải căn cứ vào quy định trong thiết kế mà tính toán, bảo đảm các yêu cầu trong quy phạm, quy trình kỹ thuật và các yếu tố cấu thành cần thiết cho xây lắp để đưa vào đơn giá.
Điều 4 Quyết định 1030-UB-ĐM điều lệ xây dựng quản lý đơn giá kiến thiết cơ bản
Điều 2 Quyết định 1653/QĐ-CTN năm 2012 cho nhập quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 118 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "1653/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 118 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 1653/QĐ-CTN năm 2012 cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Nghị định 117/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hà Tây Điều 1. Phê chuẩn số lượng 75 (bảy mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 29 (hai mươi chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hà Tây (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TÂY STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Huyện Ba Vì Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 03 đại biểu 03 đại biểu 2 Thị xã Sơn Tây Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 03 đại biểu 02 đại biểu 3 Huyện Phúc Thọ Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 02 đại biểu 4 Huyện Đan Phượng Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 02 đại biểu 02 đại biểu 5 Huyện Hoài Đức Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 03 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Thạch Thất Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 03 đại biểu 02 đại biểu 7 Huyện Quốc Oai Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu 02 đại biểu 8 Thị xã Hà Đông Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 02 đại biểu 02 đại biểu 9 Huyện Chương Mỹ Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu 10 Huyện Thanh Oai Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 03 đại biểu 03 đại biểu 11 Huyện Thường Tín Đơn vị bầu cử số 22 Đơn vị bầu cử số 23 03 đại biểu 03 đại biểu 12 Huyện Phú Xuyên Đơn vị bầu cử số 24 Đơn vị bầu cử số 25 03 đại biểu 02 đại biểu 13 Huyện Ứng Hoà Đơn vị bầu cử số 26 Đơn vị bầu cử số 27 03 đại biểu 03 đại biểu 14 Huyện Mỹ Đức Đơn vị bầu cử số 28 Đơn vị bầu cử số 29 03 đại biểu 02 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 17 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/09/1999", "sign_number": "117/1999/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 75 (bảy mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 29 (hai mươi chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hà Tây (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TÂY STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Huyện Ba Vì Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 03 đại biểu 03 đại biểu 2 Thị xã Sơn Tây Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 03 đại biểu 02 đại biểu 3 Huyện Phúc Thọ Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 02 đại biểu 4 Huyện Đan Phượng Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 02 đại biểu 02 đại biểu 5 Huyện Hoài Đức Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 03 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Thạch Thất Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 03 đại biểu 02 đại biểu 7 Huyện Quốc Oai Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu 02 đại biểu 8 Thị xã Hà Đông Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 02 đại biểu 02 đại biểu 9 Huyện Chương Mỹ Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu 10 Huyện Thanh Oai Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 03 đại biểu 03 đại biểu 11 Huyện Thường Tín Đơn vị bầu cử số 22 Đơn vị bầu cử số 23 03 đại biểu 03 đại biểu 12 Huyện Phú Xuyên Đơn vị bầu cử số 24 Đơn vị bầu cử số 25 03 đại biểu 02 đại biểu 13 Huyện Ứng Hoà Đơn vị bầu cử số 26 Đơn vị bầu cử số 27 03 đại biểu 03 đại biểu 14 Huyện Mỹ Đức Đơn vị bầu cử số 28 Đơn vị bầu cử số 29 03 đại biểu 02 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 17 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị
Điều 2 Nghị định 117/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hà Tây
Điều 4 Quyết định số 545/2002/QĐ-UBND chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư khu công nghiệp An Giang Điều 1. Bản quy định này áp dụng một số chính sách ưu đãi đầu tư để khuyến khích các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đẩy mạnh đầu tư sản xuất kinh doanh vào các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang nhằm góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh theo hướng CNH-HĐH, tăng GDP, tạo thêm nhiều sản phẩm và việc làm cho xã hội. Điều 2. Phạm vi đối tượng áp dụng : Những dự án đầu tư do các Nhà đầu tư trong và ngoài nước ( sau đây gọi tắt là Nhà đầu tư ) thực hiện đầu tư vào các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang, ngoài việc được hưởng những ưu đãi theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và Quy định của UBND tỉnh về việc thực hiện chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đối với một số lĩnh vực, ngành nghề trên địa bàn tỉnh An Giang, sẽ được hưởng các ưu đãi đầu tư bổ sung theo Bản quy định này.
{ "issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "07/03/2002", "sign_number": "545/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Việt", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Bản quy định này áp dụng một số chính sách ưu đãi đầu tư để khuyến khích các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đẩy mạnh đầu tư sản xuất kinh doanh vào các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang nhằm góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh theo hướng CNH-HĐH, tăng GDP, tạo thêm nhiều sản phẩm và việc làm cho xã hội. Điều 2. Phạm vi đối tượng áp dụng : Những dự án đầu tư do các Nhà đầu tư trong và ngoài nước ( sau đây gọi tắt là Nhà đầu tư ) thực hiện đầu tư vào các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang, ngoài việc được hưởng những ưu đãi theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và Quy định của UBND tỉnh về việc thực hiện chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đối với một số lĩnh vực, ngành nghề trên địa bàn tỉnh An Giang, sẽ được hưởng các ưu đãi đầu tư bổ sung theo Bản quy định này.
Điều 4 Quyết định số 545/2002/QĐ-UBND chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư khu công nghiệp An Giang
Điều 2 Nghị định 99/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình Điều 1. Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ 1 Thị xã Ninh Bình Đơn vị bầu cử số 01 03 đại biểu 2 Thị xã Tam Điệp Đơn vị bầu cử số 02 03 đại biểu 3 Huyện Nho Quan Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu 4 Huyện Gia Viễn Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Hoa Lư Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 03 đại biểu 02 đại biểu 6 Huyện Yên Mô Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 03 đại biểu 03 đại biểu 7 Huyện Yên Khánh Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu 8 Huyện Kim Sơn Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị. - Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "10/09/1999", "sign_number": "99/1999/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ 1 Thị xã Ninh Bình Đơn vị bầu cử số 01 03 đại biểu 2 Thị xã Tam Điệp Đơn vị bầu cử số 02 03 đại biểu 3 Huyện Nho Quan Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu 4 Huyện Gia Viễn Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Hoa Lư Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 03 đại biểu 02 đại biểu 6 Huyện Yên Mô Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 03 đại biểu 03 đại biểu 7 Huyện Yên Khánh Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu 8 Huyện Kim Sơn Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị. - Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị
Điều 2 Nghị định 99/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình
Điều 2 Quyết định 755/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch Tiêm vắc xin phòng COVID19 cho trẻ An Giang Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi trên địa bàn tỉnh An Giang của Sở Y tế (kèm theo Kế hoạch số 1081/KH-SYT ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Sở Y tế). Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Riêng đối với dự toán kinh phí triển khai thực hiện kế hoạch: giao Sở Y tế làm việc thống nhất với Sở Tài chính về các nội dung và định mức chi đảm bảo theo quy định.
{ "issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "755/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho trẻ từ 5 đến dưới 12 tuổi trên địa bàn tỉnh An Giang của Sở Y tế (kèm theo Kế hoạch số 1081/KH-SYT ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Sở Y tế). Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Riêng đối với dự toán kinh phí triển khai thực hiện kế hoạch: giao Sở Y tế làm việc thống nhất với Sở Tài chính về các nội dung và định mức chi đảm bảo theo quy định.
Điều 2 Quyết định 755/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch Tiêm vắc xin phòng COVID19 cho trẻ An Giang
Điều 2 Nghị định 93/2005/NĐ-CP tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc tại Việt nam bổ sung NĐ 105/2003/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật lao động Điều 1. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam theo quy định tại Điều 132 Bộ luật Lao động được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam sau đây được tuyển lao động nước ngoài: 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Các nhà thầu (thầu chính, thầu phụ) nước ngoài nhận thầu tại Việt Nam. 3. Văn phòng đại diện, chi nhánh của các tổ chức kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học kỹ thuật, văn hoá, thể thao, giáo dục, đào tạo, y tế. 4. Các tổ chức xã hội nghề nghiệp. 5. Các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. 6. Các cơ sở y tế, văn hoá, giáo dục, đào tạo, thể thao (kể cả các cơ sở thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam). 7. Văn phòng dự án nước ngoài hoặc quốc tế tại Việt Nam. 8. Văn phòng điều hành của bên hợp doanh nước ngoài theo hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam. 9. Các tổ chức hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam. 10. Hợp tác xã. Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức nói trên sau đây gọi chung là người sử dụng lao động". 2. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 3. 1. Người sử dụng lao động quy định tại khoản 1 Điều 1 của Nghị định này được tuyển lao động nước ngoài với tỷ lệ không quá 3% so với số lao động hiện có của doanh nghiệp, ít nhất cũng được tuyển 01 người. Đối với các doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực đặc thù sử dụng ít lao động hoặc ở giai đoạn mới đầu tư, sản xuất chưa ổn định mà có nhu cầu tuyển lao động nước ngoài vượt quá tỷ lệ 3% thì trình Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét và chấp thuận bằng văn bản trên cơ sở yêu cầu thực tế của từng doanh nghiệp. 2. Đối với những người sử dụng lao động quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 1 của Nghị định này không quy định tỷ lệ lao động nước ngoài được tuyển dụng, nhưng nếu muốn tuyển lao động nước ngoài phải được sự chấp thuận của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Trường hợp các doanh nghiệp, tổ chức quy định tại Điều 1 của Nghị định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam có quyết định phê duyệt dự án hoặc cấp giấy phép hoạt động trong đó có quy định số lượng lao động nước ngoài được sử dụng thì không phải xin chấp thuận của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương". 3. Khoản 3 và khoản 4 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao (bao gồm kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương kỹ sư trở lên; nghệ nhân những ngành nghề truyền thống), có nhiều kinh nghiệm và thâm niên trong nghề nghiệp, trong điều hành sản xuất, kinh doanh hoặc những công việc quản lý mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được. Đối với người lao động nước ngoài xin vào hành nghề y, dược tư nhân, trực tiếp khám, chữa bệnh tại Việt Nam phải có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật Việt Nam về hành nghề y, dược tư nhân. 4. Không có tiền án, tiền sự; không thuộc diện đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành hình phạt hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài". 4. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "1. Người lao động nước ngoài làm việc cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam phải có giấy phép lao động, trừ các trường hợp sau đây: a) Người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc với thời hạn dưới 03 (ba) tháng; hoặc để xử lý các trường hợp khẩn cấp như: những sự cố, tình huống kỹ thuật, công nghệ phức tạp nảy sinh làm ảnh hưởng hoặc có nguy cơ ảnh hưởng tới sản xuất, kinh doanh mà các chuyên gia Việt Nam và các chuyên gia nước ngoài hiện đang ở Việt Nam không xử lý được; b) Người nước ngoài là thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập theo Luật Doanh nghiệp) các doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam; c) Người nước ngoài là Trưởng Văn phòng đại diện, Trưởng Chi nhánh tại Việt Nam; d) Luật sư nước ngoài đã được Bộ Tư pháp cấp giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật". 5. Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "4. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp theo thời hạn của hợp đồng lao động dự kiến giao kết hoặc theo quyết định của phía nước ngoài cử người nước ngoài sang Việt Nam làm việc, nhưng không quá 36 tháng". 6. Khoản 5 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "5. Đối với các đối tượng không phải cấp giấy phép lao động quy định tại khoản 1 Điều này thì người sử dụng lao động có trách nhiệm báo cáo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương (nơi doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức đóng trụ sở chính) danh sách trích ngang về người nước ngoài, với nội dung: họ tên, tuổi, quốc tịch, số hộ chiếu, ngày bắt đầu và ngày kết thúc làm việc, công việc đảm nhận của người nước ngoài. Báo cáo trước 07 (bảy) ngày khi người lao động nước ngoài bắt đầu làm việc. Đối với người nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện các loại hợp đồng (trừ hợp đồng lao động) giữa doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức ở Việt Nam với doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức ở nước ngoài thì người nước ngoài không phải xin cấp giấy phép lao động nhưng phải đảm bảo đủ các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 4 của Nghị định này và doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức ở Việt Nam thực hiện việc báo cáo như đối với người nước ngoài vào làm việc cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam với thời hạn làm việc dưới 03 (ba) tháng và gửi kèm theo các giấy tờ của người nước ngoài quy định tại tiết b, c, d, đ khoản 1 Điều 5 của Nghị định này ". 7. Khoản 3 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Thời hạn gia hạn giấy phép lao động: Trong thời hạn 30 ngày (tính theo ngày làm việc) trước khi giấy phép lao động hết hạn, người sử dụng lao động phải làm đơn xin gia hạn giấy phép lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Thời hạn gia hạn của giấy phép lao động phụ thuộc vào thời gian làm việc tiếp của người lao động nước ngoài cho người sử dụng lao động được xác định trong hợp đồng lao động hoặc văn bản của phía nước ngoài cử người nước ngoài tiếp tục làm việc ở Việt Nam, thời hạn gia hạn tối đa là 36 (ba mươi sáu) tháng. Đối với các trường hợp hết thời hạn gia hạn lần thứ nhất, mà vẫn chưa đào tạo được người lao động Việt Nam thay thế thì giấy phép lao động được tiếp tục gia hạn nếu được sự chấp thuận của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức đóng trụ sở chính". Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "13/07/2005", "sign_number": "93/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam theo quy định tại Điều 132 Bộ luật Lao động được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam sau đây được tuyển lao động nước ngoài: 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Các nhà thầu (thầu chính, thầu phụ) nước ngoài nhận thầu tại Việt Nam. 3. Văn phòng đại diện, chi nhánh của các tổ chức kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học kỹ thuật, văn hoá, thể thao, giáo dục, đào tạo, y tế. 4. Các tổ chức xã hội nghề nghiệp. 5. Các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. 6. Các cơ sở y tế, văn hoá, giáo dục, đào tạo, thể thao (kể cả các cơ sở thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam). 7. Văn phòng dự án nước ngoài hoặc quốc tế tại Việt Nam. 8. Văn phòng điều hành của bên hợp doanh nước ngoài theo hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam. 9. Các tổ chức hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam. 10. Hợp tác xã. Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức nói trên sau đây gọi chung là người sử dụng lao động". 2. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 3. 1. Người sử dụng lao động quy định tại khoản 1 Điều 1 của Nghị định này được tuyển lao động nước ngoài với tỷ lệ không quá 3% so với số lao động hiện có của doanh nghiệp, ít nhất cũng được tuyển 01 người. Đối với các doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực đặc thù sử dụng ít lao động hoặc ở giai đoạn mới đầu tư, sản xuất chưa ổn định mà có nhu cầu tuyển lao động nước ngoài vượt quá tỷ lệ 3% thì trình Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét và chấp thuận bằng văn bản trên cơ sở yêu cầu thực tế của từng doanh nghiệp. 2. Đối với những người sử dụng lao động quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 1 của Nghị định này không quy định tỷ lệ lao động nước ngoài được tuyển dụng, nhưng nếu muốn tuyển lao động nước ngoài phải được sự chấp thuận của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Trường hợp các doanh nghiệp, tổ chức quy định tại Điều 1 của Nghị định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam có quyết định phê duyệt dự án hoặc cấp giấy phép hoạt động trong đó có quy định số lượng lao động nước ngoài được sử dụng thì không phải xin chấp thuận của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương". 3. Khoản 3 và khoản 4 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao (bao gồm kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương kỹ sư trở lên; nghệ nhân những ngành nghề truyền thống), có nhiều kinh nghiệm và thâm niên trong nghề nghiệp, trong điều hành sản xuất, kinh doanh hoặc những công việc quản lý mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được. Đối với người lao động nước ngoài xin vào hành nghề y, dược tư nhân, trực tiếp khám, chữa bệnh tại Việt Nam phải có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật Việt Nam về hành nghề y, dược tư nhân. 4. Không có tiền án, tiền sự; không thuộc diện đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành hình phạt hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài". 4. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "1. Người lao động nước ngoài làm việc cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam phải có giấy phép lao động, trừ các trường hợp sau đây: a) Người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc với thời hạn dưới 03 (ba) tháng; hoặc để xử lý các trường hợp khẩn cấp như: những sự cố, tình huống kỹ thuật, công nghệ phức tạp nảy sinh làm ảnh hưởng hoặc có nguy cơ ảnh hưởng tới sản xuất, kinh doanh mà các chuyên gia Việt Nam và các chuyên gia nước ngoài hiện đang ở Việt Nam không xử lý được; b) Người nước ngoài là thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập theo Luật Doanh nghiệp) các doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam; c) Người nước ngoài là Trưởng Văn phòng đại diện, Trưởng Chi nhánh tại Việt Nam; d) Luật sư nước ngoài đã được Bộ Tư pháp cấp giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật". 5. Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "4. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp theo thời hạn của hợp đồng lao động dự kiến giao kết hoặc theo quyết định của phía nước ngoài cử người nước ngoài sang Việt Nam làm việc, nhưng không quá 36 tháng". 6. Khoản 5 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "5. Đối với các đối tượng không phải cấp giấy phép lao động quy định tại khoản 1 Điều này thì người sử dụng lao động có trách nhiệm báo cáo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương (nơi doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức đóng trụ sở chính) danh sách trích ngang về người nước ngoài, với nội dung: họ tên, tuổi, quốc tịch, số hộ chiếu, ngày bắt đầu và ngày kết thúc làm việc, công việc đảm nhận của người nước ngoài. Báo cáo trước 07 (bảy) ngày khi người lao động nước ngoài bắt đầu làm việc. Đối với người nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện các loại hợp đồng (trừ hợp đồng lao động) giữa doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức ở Việt Nam với doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức ở nước ngoài thì người nước ngoài không phải xin cấp giấy phép lao động nhưng phải đảm bảo đủ các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 4 của Nghị định này và doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức ở Việt Nam thực hiện việc báo cáo như đối với người nước ngoài vào làm việc cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam với thời hạn làm việc dưới 03 (ba) tháng và gửi kèm theo các giấy tờ của người nước ngoài quy định tại tiết b, c, d, đ khoản 1 Điều 5 của Nghị định này ". 7. Khoản 3 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Thời hạn gia hạn giấy phép lao động: Trong thời hạn 30 ngày (tính theo ngày làm việc) trước khi giấy phép lao động hết hạn, người sử dụng lao động phải làm đơn xin gia hạn giấy phép lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Thời hạn gia hạn của giấy phép lao động phụ thuộc vào thời gian làm việc tiếp của người lao động nước ngoài cho người sử dụng lao động được xác định trong hợp đồng lao động hoặc văn bản của phía nước ngoài cử người nước ngoài tiếp tục làm việc ở Việt Nam, thời hạn gia hạn tối đa là 36 (ba mươi sáu) tháng. Đối với các trường hợp hết thời hạn gia hạn lần thứ nhất, mà vẫn chưa đào tạo được người lao động Việt Nam thay thế thì giấy phép lao động được tiếp tục gia hạn nếu được sự chấp thuận của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức đóng trụ sở chính". Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Điều 2 Nghị định 93/2005/NĐ-CP tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc tại Việt nam bổ sung NĐ 105/2003/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật lao động
Điều 4 Nghị định 13-CP bản Quy định về công tác khuyến nông Điều 1. Nhà nước tổ chức hệ thống khuyến nông (nông, lâm, ngư nghiệp) trên phạm vi toàn quốc, đồng thời khuyến khích phát triển các tổ chức khuyến nông tự nguyện của các tổ chức kinh tế - xã hội và tư nhân trong và ngoài nước hoạt động theo luật pháp của Việt Nam, nhằm giúp cho nông dân phát triển nông nghiệp và kinh tế nông thôn. Điều 2. Hàng năm, các ngành nông - lâm - ngư nghiệp cùng các ngành có liên quan và chính quyền các cấp căn cứ vào những tiến bộ kỹ thuật, căn cứ vào yêu cầu sản xuất và đời sống, nhu cầu thị trường... xây dựng chương trình khuyến nông đến từng vùng sinh thái, tập trung vào những vấn đề trọng yếu để thúc đẩy phát triển nông, lâm, ngư nghiệp và kinh tế nông thôn ở mỗi vùng. Điều 3. Nội dung của công tác khuyến nông là: 1. Phổ biến những tiến bộ kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, công nghệ chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản và những kinh nghiệm điển hình sản xuất giỏi. 2. Bồi dưỡng và phát triển kỹ năng, kiến thức quản lý kinh tế cho nông dân để sản xuất, kinh doanh có hiệu quả. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng cung cấp cho nông dân thông tin về thị trường, giá cả nông sản để nông dân bố trí sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả kinh tế cao. HỆ THỐNG TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG Điều 4. Hệ thống khuyến nông được tổ chức từ trung ương đến cơ sở: - Ở Trung ương: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm là cơ quan thường trực về công tác khuyến nông của Chính phủ. ở Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm thành lập Cục khuyến nông; ở các Bộ Lâm nghiệp, Thuỷ sản, nhiệm vụ khuyến lâm, khuyến ngư được giao cho Vụ, Cục thích hợp. -Ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập trung tâm khuyến nông trực thuộc Sở nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. Trung tâm tổ chức các trạm khuyến nông theo từng vùng hoặc theo cụm xã.
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/03/1993", "sign_number": "13-CP", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Nhà nước tổ chức hệ thống khuyến nông (nông, lâm, ngư nghiệp) trên phạm vi toàn quốc, đồng thời khuyến khích phát triển các tổ chức khuyến nông tự nguyện của các tổ chức kinh tế - xã hội và tư nhân trong và ngoài nước hoạt động theo luật pháp của Việt Nam, nhằm giúp cho nông dân phát triển nông nghiệp và kinh tế nông thôn. Điều 2. Hàng năm, các ngành nông - lâm - ngư nghiệp cùng các ngành có liên quan và chính quyền các cấp căn cứ vào những tiến bộ kỹ thuật, căn cứ vào yêu cầu sản xuất và đời sống, nhu cầu thị trường... xây dựng chương trình khuyến nông đến từng vùng sinh thái, tập trung vào những vấn đề trọng yếu để thúc đẩy phát triển nông, lâm, ngư nghiệp và kinh tế nông thôn ở mỗi vùng. Điều 3. Nội dung của công tác khuyến nông là: 1. Phổ biến những tiến bộ kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, công nghệ chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản và những kinh nghiệm điển hình sản xuất giỏi. 2. Bồi dưỡng và phát triển kỹ năng, kiến thức quản lý kinh tế cho nông dân để sản xuất, kinh doanh có hiệu quả. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng cung cấp cho nông dân thông tin về thị trường, giá cả nông sản để nông dân bố trí sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả kinh tế cao. HỆ THỐNG TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG Điều 4. Hệ thống khuyến nông được tổ chức từ trung ương đến cơ sở: - Ở Trung ương: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm là cơ quan thường trực về công tác khuyến nông của Chính phủ. ở Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm thành lập Cục khuyến nông; ở các Bộ Lâm nghiệp, Thuỷ sản, nhiệm vụ khuyến lâm, khuyến ngư được giao cho Vụ, Cục thích hợp. -Ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập trung tâm khuyến nông trực thuộc Sở nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. Trung tâm tổ chức các trạm khuyến nông theo từng vùng hoặc theo cụm xã.
Điều 4 Nghị định 13-CP bản Quy định về công tác khuyến nông
Điều 4 Quyết định 174/QĐ-UB thẻ quy chế sử dụng thẻ kiểm tra nhà nước giá Điều 1: Thẻ kiểm tra Nhà nước về giá là hình thức thay thế cho giấy giới thiệu hoặc lệnh kiểm tra do Ủy ban nhân dân thành phố phát hành; cấp cho những cán bộ chuyên trách làm công tác kiểm tra thanh tra giá, cán bộ làm giá và những công tác viên thanh tra giá, sử dụng khi thấy có những hành vi vi phạm kỷ luật Nhà nước về giá xảy ra. Điều 2: Hình mẫu và nội dung thẻ kiểm tra Nhà nước về giá: a) Về hình mẫu: Thẻ có hình chữ nhật chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm. Thẻ có nền trắng, viền đỏ xung quanh, mặt trước thẻ có vạch một đường đỏ thẳng đứng theo chiều ngang của thẻ và phía trên có ghi dòng chữ in màu đỏ: “Thẻ kiểm tra Nhà nước về giá”. b) Về nội dung: Mặt trước của thẻ có ghi rõ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cấp cho đồng chí …; chức vụ; số chứng minh nhân dân quyền hạn của người được cấp thẻ kiểm tra Nhà nước về giá; số thẻ và ngày tháng năm cấp thẻ; ảnh và chữ ký của người được cấp thẻ; có đóng dấu và chữ ký của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. - Mặt sau của thẻ có đường viên đỏ xung quanh có ghi 3 điểm cần chú ý trong việc sử dụng thẻ. - Thẻ kiểm tra Nhà nước về giá được bọc trong bìa nylon cứng như chứng minh nhân dân. (Kèm theo mẫu cụ thể) c) Phạm vi kiểm tra giá: được quyền kiểm tra giá ở tất cả các đơn vị kinh tế quốc doanh, Công tư hợp doanh, tập thể và tư nhân trong phạm vi địa phương kể cả những đơn vị kinh tế quốc doanh Trung ương hoạt động trên lãnh thổ địa phương. Điều 3: Thủ tục xét cấp thẻ và quản lý cán bộ sử dụng thẻ: - Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá thành phố giúp Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn các đơn vị hữu quan lập danh sách xét cấp thẻ, đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định công nhận và cấp thẻ kiểm tra Nhà nước về giá. - Căn cứ vào quyết định công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá thành phố có trách nhiệm tiến hành việc lập hồ sơ theo dõi quản lý thẻ và tổ chức phát thẻ cho từng cá nhân có tên trong danh sách cấp. Ủy ban Vật giá thành phố phải xác định rõ trách nhiệm, quyền hạn, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác giá, chủ trương ngành giá, kế hoạch công tác của người sử dụng thẻ… Người được phát thẻ phải ký tê vào hồ sơ quản lý thẻ của Ủy ban nhân dân thành phố. - Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá thành phố cùng với Thủ trưởng các đơn vị có người được Ủy ban nhân dân thành phố cấp thẻ tổ chức theo dõi chặt chẽ để thu lại số thẻ của những người được cấp thẻ khi không còn làm công tác kiểm tra, thanh tra giá; được cấp thẻ nhưng không phát huy tác dụng vi phạm những quy định ở điều 5 dưới đây để phòng ngừa những hiện tượng tiêu cực có thể xảy ra.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/11/1986", "sign_number": "174/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định" }
Điều 1: Thẻ kiểm tra Nhà nước về giá là hình thức thay thế cho giấy giới thiệu hoặc lệnh kiểm tra do Ủy ban nhân dân thành phố phát hành; cấp cho những cán bộ chuyên trách làm công tác kiểm tra thanh tra giá, cán bộ làm giá và những công tác viên thanh tra giá, sử dụng khi thấy có những hành vi vi phạm kỷ luật Nhà nước về giá xảy ra. Điều 2: Hình mẫu và nội dung thẻ kiểm tra Nhà nước về giá: a) Về hình mẫu: Thẻ có hình chữ nhật chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm. Thẻ có nền trắng, viền đỏ xung quanh, mặt trước thẻ có vạch một đường đỏ thẳng đứng theo chiều ngang của thẻ và phía trên có ghi dòng chữ in màu đỏ: “Thẻ kiểm tra Nhà nước về giá”. b) Về nội dung: Mặt trước của thẻ có ghi rõ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cấp cho đồng chí …; chức vụ; số chứng minh nhân dân quyền hạn của người được cấp thẻ kiểm tra Nhà nước về giá; số thẻ và ngày tháng năm cấp thẻ; ảnh và chữ ký của người được cấp thẻ; có đóng dấu và chữ ký của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. - Mặt sau của thẻ có đường viên đỏ xung quanh có ghi 3 điểm cần chú ý trong việc sử dụng thẻ. - Thẻ kiểm tra Nhà nước về giá được bọc trong bìa nylon cứng như chứng minh nhân dân. (Kèm theo mẫu cụ thể) c) Phạm vi kiểm tra giá: được quyền kiểm tra giá ở tất cả các đơn vị kinh tế quốc doanh, Công tư hợp doanh, tập thể và tư nhân trong phạm vi địa phương kể cả những đơn vị kinh tế quốc doanh Trung ương hoạt động trên lãnh thổ địa phương. Điều 3: Thủ tục xét cấp thẻ và quản lý cán bộ sử dụng thẻ: - Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá thành phố giúp Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn các đơn vị hữu quan lập danh sách xét cấp thẻ, đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định công nhận và cấp thẻ kiểm tra Nhà nước về giá. - Căn cứ vào quyết định công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá thành phố có trách nhiệm tiến hành việc lập hồ sơ theo dõi quản lý thẻ và tổ chức phát thẻ cho từng cá nhân có tên trong danh sách cấp. Ủy ban Vật giá thành phố phải xác định rõ trách nhiệm, quyền hạn, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác giá, chủ trương ngành giá, kế hoạch công tác của người sử dụng thẻ… Người được phát thẻ phải ký tê vào hồ sơ quản lý thẻ của Ủy ban nhân dân thành phố. - Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá thành phố cùng với Thủ trưởng các đơn vị có người được Ủy ban nhân dân thành phố cấp thẻ tổ chức theo dõi chặt chẽ để thu lại số thẻ của những người được cấp thẻ khi không còn làm công tác kiểm tra, thanh tra giá; được cấp thẻ nhưng không phát huy tác dụng vi phạm những quy định ở điều 5 dưới đây để phòng ngừa những hiện tượng tiêu cực có thể xảy ra.
Điều 4 Quyết định 174/QĐ-UB thẻ quy chế sử dụng thẻ kiểm tra nhà nước giá
Điều 4 Quyết định 1916/2003/QĐ-UBTDTT quy chế người phát ngôn Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Thể dục Thể thao Điều 1. Người phát ngôn của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục thể thao (sau đây gọi là người phát ngôn) là người được Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục thể thao giao nhiệm vu phát ngôn với báo chí về các chủ trương, chính sách, quyết định quan trọng của Uỷ ban Thể dục thể thao và công việc chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng, Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm để thực hiện chương trình công tác của Chính phủ, chức năng, nhiệm vụ của Uỷ ban Thể dục thể thao theo quy định của pháp luật. Điều 2. Hoạt động của Người phát ngôn phải tuân theo các quy định của Đảng, Nhà nước trong công tác tư tưởng, thông tin báo chí, Quy chế làm việc của Uỷ ban Thể dục thể thao và Quy chế này.
{ "issuing_agency": "Uỷ ban Thể dục Thể thao", "promulgation_date": "17/11/2003", "sign_number": "1916/2003/QĐ-UBTDTT", "signer": "Nguyễn Danh Thái", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Người phát ngôn của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục thể thao (sau đây gọi là người phát ngôn) là người được Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Thể dục thể thao giao nhiệm vu phát ngôn với báo chí về các chủ trương, chính sách, quyết định quan trọng của Uỷ ban Thể dục thể thao và công việc chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng, Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm để thực hiện chương trình công tác của Chính phủ, chức năng, nhiệm vụ của Uỷ ban Thể dục thể thao theo quy định của pháp luật. Điều 2. Hoạt động của Người phát ngôn phải tuân theo các quy định của Đảng, Nhà nước trong công tác tư tưởng, thông tin báo chí, Quy chế làm việc của Uỷ ban Thể dục thể thao và Quy chế này.
Điều 4 Quyết định 1916/2003/QĐ-UBTDTT quy chế người phát ngôn Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Thể dục Thể thao
Điều 2 Quyết định 4134/2001/QĐ-GTVT Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này 01 Tiêu Chuẩn Ngành sau đây: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002. Tiêu Chuẩn Ngành: "Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ" (22 TCN - 224 - 2000) ban hành kèm theo quyết định số 54/2000/QĐ-BTVT ngày 12/01/2000 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002.
{ "issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "05/12/2001", "sign_number": "4134/2001/QĐ-GTVT", "signer": "***", "type": "Quyết định" }
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này 01 Tiêu Chuẩn Ngành sau đây: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002. Tiêu Chuẩn Ngành: "Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ" (22 TCN - 224 - 2000) ban hành kèm theo quyết định số 54/2000/QĐ-BTVT ngày 12/01/2000 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002.
Điều 2 Quyết định 4134/2001/QĐ-GTVT Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
Điều 4 Quyết định 1117/QĐ-UB-TM quy định về tổ chức và hoạt động các chợ trên địa bàn thành phố các chợ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Điều 1.- Chợ là một địa điểm cố định có địa giới được quy định trên địa bàn dân cư có hoặc không có nhà lồng, được thành lập theo quyết định của Ủy ban nhân dânthành phố, tập trung việc mua bán của các thành phần kinh tế, với một hay nhiều ngành hàng, với nhiều phương thức kinh doanh khác nhau được luật pháp cho phép ; là nơi lưu thông hàng hóa giữa người bán và người mua theo nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và đời sống của nhân dân. Điều 2.- Sạp, quày, điểm bán là phần diện tích có kích thước cố định được Nhà nước hoặc các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hoặc mặt bằng được sắp xếp làm chỗ kinh doanh theo quy hoạch của chợ. Mọi việc xây dựng sạp phải theo thiết kế đã được cơ quan quản lý ngành chấp thuận. Điều 3.- Gian hàng gồm có từ 2 đến nhiều sạp liên kết với nhau do một người hoặc nhiều người hợp tác với nhau để kinh doanhhàng hóa trên một diện tích rộng. Điều 4.- Khu chợ gồm một hoặc nhiều dãy sạp liên kết với nhau cùng kinh doanh những mặt hàng có đặc tính giống nhau như : khu bán vải, khu quần áo may sẵn, khu bán mỹ phẩm, khu ăn uống, khu chợ cá, thực phẩm tươi sống... Một chợ có thể có nhiều khu chợ. Mỗi khu chợ có quy định riêng theo các đặc thù của mỗi khu chợ.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/1993", "sign_number": "1117/QĐ-UB-TM", "signer": "Vương Hữu Nhơn", "type": "Quyết định" }
Điều 1.- Chợ là một địa điểm cố định có địa giới được quy định trên địa bàn dân cư có hoặc không có nhà lồng, được thành lập theo quyết định của Ủy ban nhân dânthành phố, tập trung việc mua bán của các thành phần kinh tế, với một hay nhiều ngành hàng, với nhiều phương thức kinh doanh khác nhau được luật pháp cho phép ; là nơi lưu thông hàng hóa giữa người bán và người mua theo nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và đời sống của nhân dân. Điều 2.- Sạp, quày, điểm bán là phần diện tích có kích thước cố định được Nhà nước hoặc các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hoặc mặt bằng được sắp xếp làm chỗ kinh doanh theo quy hoạch của chợ. Mọi việc xây dựng sạp phải theo thiết kế đã được cơ quan quản lý ngành chấp thuận. Điều 3.- Gian hàng gồm có từ 2 đến nhiều sạp liên kết với nhau do một người hoặc nhiều người hợp tác với nhau để kinh doanhhàng hóa trên một diện tích rộng. Điều 4.- Khu chợ gồm một hoặc nhiều dãy sạp liên kết với nhau cùng kinh doanh những mặt hàng có đặc tính giống nhau như : khu bán vải, khu quần áo may sẵn, khu bán mỹ phẩm, khu ăn uống, khu chợ cá, thực phẩm tươi sống... Một chợ có thể có nhiều khu chợ. Mỗi khu chợ có quy định riêng theo các đặc thù của mỗi khu chợ.
Điều 4 Quyết định 1117/QĐ-UB-TM quy định về tổ chức và hoạt động các chợ trên địa bàn thành phố các chợ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Điều 2 Quyết định 146/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004-2009 Điều 1. Phê chuẩn ông Bùi Quang Thanh, Tỉnh Ủy viên, Giám đốc Sở Nội vụ, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004-2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình và ông Bùi Quang Thanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/02/2008", "sign_number": "146/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Phê chuẩn ông Bùi Quang Thanh, Tỉnh Ủy viên, Giám đốc Sở Nội vụ, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004-2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình và ông Bùi Quang Thanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 146/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004-2009
Điều 2 Quyết định 30/2013/QĐ-TTg sửa đổi chế độ quân nhân công chức quốc phòng phá bom Điều 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 122/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ rà phá bom, mìn, vật nổ như sau: “2. Hưởng sinh hoạt phí mức 180.000 đồng/người/ngày, tính theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ tại khu vực dò tìm, xử lý bom, mìn, vật nổ.” Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2013.
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/05/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 122/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ rà phá bom, mìn, vật nổ như sau: “2. Hưởng sinh hoạt phí mức 180.000 đồng/người/ngày, tính theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ tại khu vực dò tìm, xử lý bom, mìn, vật nổ.” Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2013.
Điều 2 Quyết định 30/2013/QĐ-TTg sửa đổi chế độ quân nhân công chức quốc phòng phá bom
Điều 4 Quyết định 27/2000/QĐ-UB xây dựng nhà cán bộ công chức Tam Kỳ Quảng Nam Điều 1: Quy định về hỗ trợ tiền nhận quyền sử dụng đất ở; vay tiền xây dựng nhà ở; trình tự lập hồ sơ giao đất ở, xây dựng nhà ở cho cán bộ, công chức tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn thị xã Tam Kỳ, là nhằm tạo điều kiện cho cán bộ, công chức thuộc đối tượng được hỗ trợ tiền sử dụng đất sớm xây dựng nhà ở, ổn định cuộc sống, công tác lâu dài tại thị xã Tam Kỳ. Điều 2 : a - Diện tích đất ở để hỗ trợ tiền sử dụng đất ở cho mỗi cán bộ, công chức không quá 150 mét vuông. b - Mức hỗ trợ 60% tiền sử dụng đất ở theo giá đất ở quy định trong các khu dân cư trên địa bàn Thị xã Tam Kỳ, hoặc hỗ trợ không quá 22,5 triệu đồng tiền sử dụng đất ở đối với các trường hợp đăng ký nhận quyền sử dụng đất ở, tại các khu vực quỹ đất dùng để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. c - Thời hạn hỗ trợ tiền sử dụng đất ở, cho vay tiền để xây dựng nhà ở đến ngày 31/12/2000. d - Trường hợp cả hai vợ chồng đều thuộc đối tượng được hỗ trợ tiền sử dụng đất thì chỉ giải quyết hỗ trợ cho một người. Điều 3: Người được hỗ trợ tiền sử dụng đất ở có trách nhiệm sử dụng đất đúng mục đích, có hiệu quả; phải thực hiện đầy đủ thủ tục địa chính theo Quy định này và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật. Điều 4: Các cơ quan Nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm giải quyết hồ sơ có liên quan về việc hỗ trợ tiền sử dụng đất ở, xây dựng nhà ở, cho vay tiền xây dựng nhà ở; đồng thời có trách nhiệm tham mưu trình UBND tỉnh thu hồi quyết định giao đất và các vấn đề có liên quan theo Quy định này.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/05/2000", "sign_number": "27/2000/QĐ-UB", "signer": "Vũ Ngọc Hoàng", "type": "Quyết định" }
Điều 1: Quy định về hỗ trợ tiền nhận quyền sử dụng đất ở; vay tiền xây dựng nhà ở; trình tự lập hồ sơ giao đất ở, xây dựng nhà ở cho cán bộ, công chức tại các khu dân cư tập trung trên địa bàn thị xã Tam Kỳ, là nhằm tạo điều kiện cho cán bộ, công chức thuộc đối tượng được hỗ trợ tiền sử dụng đất sớm xây dựng nhà ở, ổn định cuộc sống, công tác lâu dài tại thị xã Tam Kỳ. Điều 2 : a - Diện tích đất ở để hỗ trợ tiền sử dụng đất ở cho mỗi cán bộ, công chức không quá 150 mét vuông. b - Mức hỗ trợ 60% tiền sử dụng đất ở theo giá đất ở quy định trong các khu dân cư trên địa bàn Thị xã Tam Kỳ, hoặc hỗ trợ không quá 22,5 triệu đồng tiền sử dụng đất ở đối với các trường hợp đăng ký nhận quyền sử dụng đất ở, tại các khu vực quỹ đất dùng để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. c - Thời hạn hỗ trợ tiền sử dụng đất ở, cho vay tiền để xây dựng nhà ở đến ngày 31/12/2000. d - Trường hợp cả hai vợ chồng đều thuộc đối tượng được hỗ trợ tiền sử dụng đất thì chỉ giải quyết hỗ trợ cho một người. Điều 3: Người được hỗ trợ tiền sử dụng đất ở có trách nhiệm sử dụng đất đúng mục đích, có hiệu quả; phải thực hiện đầy đủ thủ tục địa chính theo Quy định này và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật. Điều 4: Các cơ quan Nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm giải quyết hồ sơ có liên quan về việc hỗ trợ tiền sử dụng đất ở, xây dựng nhà ở, cho vay tiền xây dựng nhà ở; đồng thời có trách nhiệm tham mưu trình UBND tỉnh thu hồi quyết định giao đất và các vấn đề có liên quan theo Quy định này.
Điều 4 Quyết định 27/2000/QĐ-UB xây dựng nhà cán bộ công chức Tam Kỳ Quảng Nam
Điều 4 Quyết định 4755/QĐ-UB-QLĐT quy định khung giá đền bù, trợ cấp di chuyển nhà ở vật kiến trúc khác nằm trên ven kinh rạch ven sông nhà lụp xụp TPHCM Điều 1.- Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý và bố trí sử dụng theo quy định của pháp luật. Các tổ chức, gia đình và cá nhân phải chấp hành về quy hoạch sử dụng đất và quy định đền bù, trợ cấp khi có quyết định của cấp có thẩm quyền thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng. Điều 2.- Việc đền bù thiệt hại di chuyển nhà ở, đất ở và vật kiến trúc khác nằm trên và ven kinh rạch, ven sông và các khu nhà lụp xụp ở thành phố để cải tạo, xây dựng lại theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố được thực hiện theo Nghị định 90/CP và Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành khung giá các loại đất để làm cơ sở đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi. Ngày 04/01/1995, Ủy ban nhân dân thành phố đã ra Quyết định 05/QĐ-UB-QLĐT để cụ thể hóa khung giá đất theo Nghị định 87/CP trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Điều 3.- Xét hoàn cảnh khó khăn của các tổ chức, gia đình và cá nhân có nhà nằm trong khu vực phải di chuyển, Ủy ban nhân dân thành phố trợ cấp thêm một số chi phí trong bảng quy định nầy. Điều 4.- Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức di chuyển, thanh toán tiền đền bù, trợ cấp thiệt hại về đất và tài sản hiện có trên đất cho các tổ chức, gia đình và cá nhân đang sử dụng. Phần II. ĐỀN BÙ, TRỢ CẤP THIỆT HẠI VỀ ĐẤT Ở
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/1995", "sign_number": "4755/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Võ Viết Thanh", "type": "Quyết định" }
Điều 1.- Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý và bố trí sử dụng theo quy định của pháp luật. Các tổ chức, gia đình và cá nhân phải chấp hành về quy hoạch sử dụng đất và quy định đền bù, trợ cấp khi có quyết định của cấp có thẩm quyền thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng. Điều 2.- Việc đền bù thiệt hại di chuyển nhà ở, đất ở và vật kiến trúc khác nằm trên và ven kinh rạch, ven sông và các khu nhà lụp xụp ở thành phố để cải tạo, xây dựng lại theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố được thực hiện theo Nghị định 90/CP và Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành khung giá các loại đất để làm cơ sở đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi. Ngày 04/01/1995, Ủy ban nhân dân thành phố đã ra Quyết định 05/QĐ-UB-QLĐT để cụ thể hóa khung giá đất theo Nghị định 87/CP trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Điều 3.- Xét hoàn cảnh khó khăn của các tổ chức, gia đình và cá nhân có nhà nằm trong khu vực phải di chuyển, Ủy ban nhân dân thành phố trợ cấp thêm một số chi phí trong bảng quy định nầy. Điều 4.- Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức di chuyển, thanh toán tiền đền bù, trợ cấp thiệt hại về đất và tài sản hiện có trên đất cho các tổ chức, gia đình và cá nhân đang sử dụng. Phần II. ĐỀN BÙ, TRỢ CẤP THIỆT HẠI VỀ ĐẤT Ở
Điều 4 Quyết định 4755/QĐ-UB-QLĐT quy định khung giá đền bù, trợ cấp di chuyển nhà ở vật kiến trúc khác nằm trên ven kinh rạch ven sông nhà lụp xụp TPHCM
Điều 66 Thông tư 08-BYT-TT hướng dẫn Quyết định 315-BYT-QĐ thuốc độc đông dược tân dược Điều 19. Đối với các xí nghiệp nếu không có dược sĩ phụ trách các tổ sản xuất thì Ban Giám đốc phải ủy nhiệm một số cán bộ có khả năng quản lý thuốc độc trong tổ đó. Điều 20. Chỉ quy định cho phương pháp bào chế, chế biến thuốc ra thành phẩm đưa thẳng cho người dùng, không quy định trường hợp chế biến sơ bộ. - Tất cả các cơ sở bào chế của Nhà nước đều phải bào chế theo một phương pháp thống nhất kèm theo quy chế. Đối với lương y có thể bào chế theo kinh nghiệm gia truyền; nhưng phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật chế biến đó. Điều 21. Sản xuất kinh doanh nghĩa là thành phẩm có đưa ra bán ở thị trường. Điều 22. Tất cả đơn thuốc pha chế đều phải vào sổ pha chế theo đơn trước khi đưa vào pha chế. Điều 23. Người kiểm soát không nhất thiết phải là dược sĩ và chỉ cần kiểm soát trong khi cân, đong và tính toán công thức. Điều 24. Nơi nào có bàn pha chế riêng để pha chế thuốc độc A, B thì có thể để một số thuốc thường xuyên dùng đến trên một cái giá của bàn pha chế đó trong giờ làm việc của người pha chế. - Có thể pha hai thứ thuốc cùng một thời gian, nếu pha ở các bàn khác nhau và dụng cụ khác nhau. Điều 26. Trên các gói, lọ, hộp thuốc đóng gói, lọ thuốc đóng gói cho từng bệnh nhân ghi rõ: tên thuốc, số lượng và tên bệnh nhân. - Công việc đóng gói lẻ này có thể phân công tổ điều trị của khoa, phòng lâm sàng làm một phần. Điều 27. Trường hợp quốc doanh tính chuyển thuốc xuống cửa hàng, cửa hàng xuống xã cũng phải đóng gói như xuất khỏi đơn vị tuy rằng cửa hàng vẫn là nội bộ của đơn vị quốc doanh. - Dùng hình thức băng hay xi cũng đều phải có dấu bảo đảm của đơn vị; băng xi phải chắc chắn không bị hư hỏng trong khi vận chuyển. - Đối với các cơ sở thu mua dược liệu như hoàng nàn, mã tiền.. có thể đóng bao tải nhưng phải đảm bảo không rơi vãi và phải gắn xi trước khi vận chuyển (điểm này không áp dụng đối với việc cấp phát). - Nếu số lượng thuốc nhiều thì cần đóng riêng hòm, kiện, nếu số lượng ít thì có thể đóng vào chung 1 hòm nhưng mỗi thứ phải đóng riêng hộp, lọ, có xi, băng bảo đảm riêng. - Hàng năm hay quý, Quốc doanh cấp I phải thông báo cho các đơn vị mua thuốc biết ký hiệu băng xi bảo đảm của quốc doanh và xí nghiệp. Điều 28. Nếu số khoản nhiều thì làm riêng một tờ giấy, nếu số khoản ít thì có thể làm chung vào một tờ nhưng phải để một khoảng trắng cách hai, ba phân với các loại thuốc khác. - Nếu lĩnh theo kế hoạch đã được duyệt rồi thì các lần lĩnh trong phạm vi kế hoạch đó không phải duyệt lại nữa. Thí dụ phân xưởng tiêm đã được duyệt sử dụng 1kg Mocphin để làm ra ống tiêm trong tháng 2: phân xưởng này có thể lĩnh làm 2 lần mỗi lần 0,500kg không phải đưa lên Ban Giám đốc duyệt lại nữa. Hoặc trường Đại học Y dược đã được Bộ duyệt mua của Quốc doanh dược phẩm cấp I một kg cao Benladon dùng trong học kỳ I, như vậy trường có thể ký hợp đồng với Quốc doanh lĩnh làm hai, ba lần mới hết và những lần lĩnh này không phải đưa lên Bộ duyệt nữa. - Tất cả dự trù đều phải thông qua thủ trưởng đơn vị kể cả thủ trưởng chính trị, do đó cán bộ lập dự trù phải ký tên vào bảng đó trước khi thông qua thủ trưởng. - Cơ quan Y tế cấp trên cụ thể là: Phòng Y tế huyện là cơ quan y tế cấp trên trực tiếp của: các trạm y tế xã, bệnh xá... Sở, Ty Y tế là cơ quan Y tế cấp trên trực tiếp của: bệnh viện tỉnh, quốc doanh tỉnh, các phòng y tế thị xã, xí nghiệp, công, nông trường. Bộ Y tế là cơ quan Y tế cấp trên của các cơ quan Trung ương trực thuộc Bộ. - Trường hợp phải lĩnh một lượng thuốc đột xuất, trong dự trù phải có thuyết minh. Điều 29. Cấp tỉnh trở xuống không được phép duyệt và cấp phát thuốc cho các bộ khác (ngoài hệ thống y tế). Trường hợp đặc biệt có thể báo cáo về Bộ Y tế (Cục phân phối dược phẩm) và Quốc doanh Dược phẩm tỉnh có thể phát nếu được lệnh của Bộ (Cục phân phối dược phẩm). Điều 32. Có thể cấp giấy ủy nhiệm dài hạn (1 năm) cho một cán bộ ký thay thế, mỗi khi thủ trưởng đi vắng. Điều 33. Các cửa hàng tổng hợp, hợp tác xã muốn bán thuốc giảm độc phải có mậu dịch viên đã học về dược ít nhất 1 tháng. Các cửa hàng căn cứ vào bảng giảm độc và thông báo giảm độc của quốc doanh cấp I để tính sẵn một bảng số lượng thành phẩm dược bán ra 1 lần cho người dùng để cho các mậu dịch viên bán thuốc dễ dàng. Điều 34. Mỗi lần bán ra phải ghi vào sổ theo dõi mẫu số 4 kèm theo quy chế. Điều 35. Chưa hiểu rõ thì hỏi lại người kê đơn, viết phiếu; nếu đơn phiếu sai nguyên tắc có ảnh hưởng đến bệnh nhân, thì không được phát hoặc bán. Điều 36. Giấy ủy nhiệm hoặc giới thiệu lĩnh thuốc độc có thể viết chung với một công việc khác. Thí dụ: lĩnh thuốc độc cùng với việc lĩnh dụng cụ. - Hộ lý không phải là cán bộ chuyên môn, do đó không thể phát hiện được nhầm lẫn trong khi giao nhận. Điều 37. Việc kiểm nhận phải có trọng tâm; có thứ phải làm ngay, có thứ có thể làm sau, chủ yếu là đề phòng mất mát trên đường vận chuyển, do đó phải chú ý kiểm tra băng xi cẩn thận trước khi cân đong. - Nếu phát hiện thấy thừa thiếu phải báo ngay cho cơ quan cấp phát biết để kịp thời điều tra. Điều 39. Mẫu số 1, 2, 3, 4 phải làm thủ tục: đánh số trang, đóng dấu giáp lai và thủ trưởng ký vào trang đầu chứng nhận số trang. - Mẫu số 5, 6, 7 thì chỉ đánh số trang, tờ (chú ý nên đóng sổ có số trang hoặc tờ chẵn, thí dụ: mẫu số 5 và 6 nên làm thống nhất 100 tờ). Điều 40. Sổ xuất nhập thuốc độc này do cán bộ giữ thuốc độc ghi chép. Hàng tháng, khi kiểm kê phải đem khớp với sổ cái xuất nhập của đơn vị (thường do kế toán giữ). Sổ này có thể mở cho thuốc bảng A riêng, thuốc bảng B riêng hoặc chung cho cả thuốc độc A, B nguyên chất và thành phẩm không giảm độc, tùy theo số lượng thuốc độc của đơn vị có. Điều 41. Đối với các đơn vị nhỏ như bệnh xá, bệnh viện nhỏ có thể ghi chung với thuốc thường nhưng phải gạch đỏ dưới tên thuốc bảng A. Điều 42. Sổ này có thể dùng trong 1 năm; nếu bệnh viện Trung ương chỉ định dùng một, hai tháng hết thuốc, bệnh viện tỉnh có thể khám lại và chỉ định dùng tiếp tục bằng sổ đó. Nếu bệnh nhân ở quá xa nơi mua thuốc thì có thể bán mỗi lần 15 ngày. Điều 43. Sổ này do người giữ thuốc độc ghi chép. Điều 44. Nếu bệnh nhân có y bạ thì không cần phải sao đơn mà chỉ cần ghi số lượng thuốc đã bán và cách dùng. Bản sao phải đóng dấu của cửa hàng. Điều 45. Cơ sở pha chế theo đơn gồm: - Các cửa hàng pha đơn. - Các phòng bào chế bệnh viện. Nếu pha chế hàng loạt theo công thức cố định thì vào sổ mẫu số 2. Sổ này có thể ghi chung cho đơn có thuốc độc với đơn thuốc thường, phải gạch đỏ dưới tên thuốc độc bảng A. Điều 46. Biên bản hủy giấy tờ sổ sách về thuốc độc phải ghi rõ số lượng chứng từ, sổ sách, phiếu lĩnh, dự trù... đã hủy. - Chỉ cần sự đồng ý của cơ quan y tế cấp trên trực tiếp chứ không quy định phải có đại diện đến chứng kiến. Điều 47. Mục đích của báo cáo xuất nhập thuốc độc là để cấp trên trực tiếp nắm tình hình xuất nhập và sử dụng thuốc độc của đơn vị dưới và duyệt dự trù cho sát, do đó chỉ cần báo cáo lên cấp trên trực tiếp, không phải tổng hợp để báo cáo tiếp lên trên, thí dụ: Phòng y tế huyện nhận báo cáo xuất nhập thuốc độc của các đơn vị y tế trong huyện không phải tổng hợp báo cáo lên Ty; Ty nhận báo cáo của bệnh viện, quốc doanh và các đơn vị trực thuộc ty, không phải tổng hợp báo cáo lên Bộ. Bộ (Cục phân phối dược phẩm) nhận báo cáo của các đơn vị trực thuộc Bộ. Điều 49. Thí dụ một số trường hợp sau đây cần phải báo cáo bất thường: - Mất trộm thuốc độc. - Cháy nhà trong đó có thuốc độc. - Bị ngộ độc nặng hoặc ngộ độc hàng loạt do thuốc độc. - Bị chết người do thuốc độc. - Phát hiện thuốc độc lưu hành trái phép. Ngay khi sự việc xảy ra, đơn vị bị tổn thất hoặc đơn vị nào phát hiện ra trước các vụ ngộ độc, lưu hành trái phép... chịu trách nhiệm báo cáo sơ bộ (thí dụ: nạn nhân đưa vào bệnh viện thì bệnh viên phải báo cáo sơ bộ). Sau khi đã điều tra rõ ràng thì báo cáo tỷ mỷ. Trong khi chưa xác minh được sự việc xảy ra thì đơn vị phải chịu trách nhiệm bảo quản nguyên vẹn những thứ thuốc đã gây ra tai nạn đó. Điều 50. Tùy theo số lượng thuốc cần hủy lớn hay nhỏ mà lập một Hội đồng hủy thuốc của đơn vị từ 3 đến 5 người có đại biểu của thủ trưởng đơn vị, của công đoàn, của bộ phận giữ thuốc. Tùy theo tính chất quan trọng của số thuốc cần hủy mà cơ quan y tế cấp trên cử đại diện tới chứng kiến hay không. Điều 51.Việc tổ chức học tập có thể chia ra các trình độ khác nhau với những yêu cầu khác nhau: - Các cán bộ có liên quan tới việc chấp hành quy chế phải nắm chắc tinh thần và lời văn của quy chế. - Các cán bộ khác chỉ yêu cầu nắm được tinh thần của quy chế. - Hàng năm tổ chức kiểm tra lại để nâng cao dần dần nhận thức. - Đối với các trường đạo tạo cán bộ y và dược phải xếp vào chương trình chính khóa của học sinh, sinh viên từ 6 đến 12 giờ (giờ lên lớp) học về quy chế thuốc độc tùy theo từng loại lớp (sẽ có thông tư hướng dẫn tỷ mỹ). Điều 52. Sở, Ty Y tế giao cho một dược sĩ của phòng (hoặc bộ phận) Dược chính Sở, Ty. - Bệnh viện giao cho y, bác sĩ y vụ và dược sĩ trưởng phòng bào chế. - Quốc doanh giao cho một dược sĩ phòng nghiệp vụ. - Xí nghiệp giao cho dược sĩ phòng kỹ thuật hoặc kiểm nghiệm. Điều 53. Thí dụ đồng chí Phó Giám đốc bệnh viện được Ban Giám đốc bệnh viện giao trách nhiệm theo dõi kiểm tra việc chấp hành quy chế thuốc độc thì trong chức trách công tác của đồng chí đó phải được ghi rõ ràng để khi xảy ra sự việc có liên quan tới việc chấp hành quy chế sẽ căn cứ vào đó mà quy trách nhiệm. Nội dung kiểm tra: Không nhất thiết phải kiểm tra toàn bộ quy chế mà có thể đi sâu vào từng trọng tâm. Kiểm tra nội bộ một đơn vị: - Ban Giám đốc trường, bệnh viện, xí nghiệp phải trực tiếp kiểm tra các bộ môn, các khoa, phòng, các phân xưởng v.v... 6 tháng một lần. - Ban Chủ nhiệm Quốc doanh kiểm tra các cửa hàng 6 tháng một lần (đối với một cửa hàng). - Sở, Ty Y tế kiểm tra bệnh viện, quốc doanh dược phẩm và các đơn vị Y tế trực tiếp với Sở, Ty ít nhất một năm 1 lần. Khi kiểm tra mỗi đơn vị phải đi sâu vào các bộ phận của đơn vị. - Phòng Y tế huyện, thị xã kiểm tra bệnh xá, cửa hàng, trạm y tế hộ sinh xã và các đơn vị y tế trực tiếp với Phòng Y tế Sở, Ty Y tế có trách nhiệm bồi dưỡng hướng dẫn cho Phòng Y tế làm được công tác này. - Bộ Y tế có nhiệm vụ kiểm tra các đơn vị trực thuộc Bộ và một số tỉnh xét thấy cần thiết (vì đơn vị Y tế của tỉnh nào thì chủ yếu là do Sở, Ty y tế của tỉnh ấy kiểm tra). GIẢI THÍCH CHUNG a) Các đơn vị có thể cụ thể hóa quy chế bằng các bản nội quy theo tinh thần của quy chế. Thí dụ: Nội quy cấp pháp, nội quy cân đong... b) Những quy định cho cấp nào trong quân đội có quyền hạn ký duyệt dự trù, ký lệnh phát, quyết định số lượng thuốc độc A, B của các đơn vị không có dược sĩ, v.v... sẽ do Bộ Quốc phòng quyết định cho phù hợp với tổ chức quân đội nhưng phải theo đúng tinh thần của quy chế này và báo cáo cho Bộ Y tế biết. CHẾ ĐỘ NHÃN THUỐC
{ "issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/04/1963", "sign_number": "08-BYT-TT", "signer": "Nguyễn Đức Thắng", "type": "Thông tư" }
Điều 19. Đối với các xí nghiệp nếu không có dược sĩ phụ trách các tổ sản xuất thì Ban Giám đốc phải ủy nhiệm một số cán bộ có khả năng quản lý thuốc độc trong tổ đó. Điều 20. Chỉ quy định cho phương pháp bào chế, chế biến thuốc ra thành phẩm đưa thẳng cho người dùng, không quy định trường hợp chế biến sơ bộ. - Tất cả các cơ sở bào chế của Nhà nước đều phải bào chế theo một phương pháp thống nhất kèm theo quy chế. Đối với lương y có thể bào chế theo kinh nghiệm gia truyền; nhưng phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật chế biến đó. Điều 21. Sản xuất kinh doanh nghĩa là thành phẩm có đưa ra bán ở thị trường. Điều 22. Tất cả đơn thuốc pha chế đều phải vào sổ pha chế theo đơn trước khi đưa vào pha chế. Điều 23. Người kiểm soát không nhất thiết phải là dược sĩ và chỉ cần kiểm soát trong khi cân, đong và tính toán công thức. Điều 24. Nơi nào có bàn pha chế riêng để pha chế thuốc độc A, B thì có thể để một số thuốc thường xuyên dùng đến trên một cái giá của bàn pha chế đó trong giờ làm việc của người pha chế. - Có thể pha hai thứ thuốc cùng một thời gian, nếu pha ở các bàn khác nhau và dụng cụ khác nhau. Điều 26. Trên các gói, lọ, hộp thuốc đóng gói, lọ thuốc đóng gói cho từng bệnh nhân ghi rõ: tên thuốc, số lượng và tên bệnh nhân. - Công việc đóng gói lẻ này có thể phân công tổ điều trị của khoa, phòng lâm sàng làm một phần. Điều 27. Trường hợp quốc doanh tính chuyển thuốc xuống cửa hàng, cửa hàng xuống xã cũng phải đóng gói như xuất khỏi đơn vị tuy rằng cửa hàng vẫn là nội bộ của đơn vị quốc doanh. - Dùng hình thức băng hay xi cũng đều phải có dấu bảo đảm của đơn vị; băng xi phải chắc chắn không bị hư hỏng trong khi vận chuyển. - Đối với các cơ sở thu mua dược liệu như hoàng nàn, mã tiền.. có thể đóng bao tải nhưng phải đảm bảo không rơi vãi và phải gắn xi trước khi vận chuyển (điểm này không áp dụng đối với việc cấp phát). - Nếu số lượng thuốc nhiều thì cần đóng riêng hòm, kiện, nếu số lượng ít thì có thể đóng vào chung 1 hòm nhưng mỗi thứ phải đóng riêng hộp, lọ, có xi, băng bảo đảm riêng. - Hàng năm hay quý, Quốc doanh cấp I phải thông báo cho các đơn vị mua thuốc biết ký hiệu băng xi bảo đảm của quốc doanh và xí nghiệp. Điều 28. Nếu số khoản nhiều thì làm riêng một tờ giấy, nếu số khoản ít thì có thể làm chung vào một tờ nhưng phải để một khoảng trắng cách hai, ba phân với các loại thuốc khác. - Nếu lĩnh theo kế hoạch đã được duyệt rồi thì các lần lĩnh trong phạm vi kế hoạch đó không phải duyệt lại nữa. Thí dụ phân xưởng tiêm đã được duyệt sử dụng 1kg Mocphin để làm ra ống tiêm trong tháng 2: phân xưởng này có thể lĩnh làm 2 lần mỗi lần 0,500kg không phải đưa lên Ban Giám đốc duyệt lại nữa. Hoặc trường Đại học Y dược đã được Bộ duyệt mua của Quốc doanh dược phẩm cấp I một kg cao Benladon dùng trong học kỳ I, như vậy trường có thể ký hợp đồng với Quốc doanh lĩnh làm hai, ba lần mới hết và những lần lĩnh này không phải đưa lên Bộ duyệt nữa. - Tất cả dự trù đều phải thông qua thủ trưởng đơn vị kể cả thủ trưởng chính trị, do đó cán bộ lập dự trù phải ký tên vào bảng đó trước khi thông qua thủ trưởng. - Cơ quan Y tế cấp trên cụ thể là: Phòng Y tế huyện là cơ quan y tế cấp trên trực tiếp của: các trạm y tế xã, bệnh xá... Sở, Ty Y tế là cơ quan Y tế cấp trên trực tiếp của: bệnh viện tỉnh, quốc doanh tỉnh, các phòng y tế thị xã, xí nghiệp, công, nông trường. Bộ Y tế là cơ quan Y tế cấp trên của các cơ quan Trung ương trực thuộc Bộ. - Trường hợp phải lĩnh một lượng thuốc đột xuất, trong dự trù phải có thuyết minh. Điều 29. Cấp tỉnh trở xuống không được phép duyệt và cấp phát thuốc cho các bộ khác (ngoài hệ thống y tế). Trường hợp đặc biệt có thể báo cáo về Bộ Y tế (Cục phân phối dược phẩm) và Quốc doanh Dược phẩm tỉnh có thể phát nếu được lệnh của Bộ (Cục phân phối dược phẩm). Điều 32. Có thể cấp giấy ủy nhiệm dài hạn (1 năm) cho một cán bộ ký thay thế, mỗi khi thủ trưởng đi vắng. Điều 33. Các cửa hàng tổng hợp, hợp tác xã muốn bán thuốc giảm độc phải có mậu dịch viên đã học về dược ít nhất 1 tháng. Các cửa hàng căn cứ vào bảng giảm độc và thông báo giảm độc của quốc doanh cấp I để tính sẵn một bảng số lượng thành phẩm dược bán ra 1 lần cho người dùng để cho các mậu dịch viên bán thuốc dễ dàng. Điều 34. Mỗi lần bán ra phải ghi vào sổ theo dõi mẫu số 4 kèm theo quy chế. Điều 35. Chưa hiểu rõ thì hỏi lại người kê đơn, viết phiếu; nếu đơn phiếu sai nguyên tắc có ảnh hưởng đến bệnh nhân, thì không được phát hoặc bán. Điều 36. Giấy ủy nhiệm hoặc giới thiệu lĩnh thuốc độc có thể viết chung với một công việc khác. Thí dụ: lĩnh thuốc độc cùng với việc lĩnh dụng cụ. - Hộ lý không phải là cán bộ chuyên môn, do đó không thể phát hiện được nhầm lẫn trong khi giao nhận. Điều 37. Việc kiểm nhận phải có trọng tâm; có thứ phải làm ngay, có thứ có thể làm sau, chủ yếu là đề phòng mất mát trên đường vận chuyển, do đó phải chú ý kiểm tra băng xi cẩn thận trước khi cân đong. - Nếu phát hiện thấy thừa thiếu phải báo ngay cho cơ quan cấp phát biết để kịp thời điều tra. Điều 39. Mẫu số 1, 2, 3, 4 phải làm thủ tục: đánh số trang, đóng dấu giáp lai và thủ trưởng ký vào trang đầu chứng nhận số trang. - Mẫu số 5, 6, 7 thì chỉ đánh số trang, tờ (chú ý nên đóng sổ có số trang hoặc tờ chẵn, thí dụ: mẫu số 5 và 6 nên làm thống nhất 100 tờ). Điều 40. Sổ xuất nhập thuốc độc này do cán bộ giữ thuốc độc ghi chép. Hàng tháng, khi kiểm kê phải đem khớp với sổ cái xuất nhập của đơn vị (thường do kế toán giữ). Sổ này có thể mở cho thuốc bảng A riêng, thuốc bảng B riêng hoặc chung cho cả thuốc độc A, B nguyên chất và thành phẩm không giảm độc, tùy theo số lượng thuốc độc của đơn vị có. Điều 41. Đối với các đơn vị nhỏ như bệnh xá, bệnh viện nhỏ có thể ghi chung với thuốc thường nhưng phải gạch đỏ dưới tên thuốc bảng A. Điều 42. Sổ này có thể dùng trong 1 năm; nếu bệnh viện Trung ương chỉ định dùng một, hai tháng hết thuốc, bệnh viện tỉnh có thể khám lại và chỉ định dùng tiếp tục bằng sổ đó. Nếu bệnh nhân ở quá xa nơi mua thuốc thì có thể bán mỗi lần 15 ngày. Điều 43. Sổ này do người giữ thuốc độc ghi chép. Điều 44. Nếu bệnh nhân có y bạ thì không cần phải sao đơn mà chỉ cần ghi số lượng thuốc đã bán và cách dùng. Bản sao phải đóng dấu của cửa hàng. Điều 45. Cơ sở pha chế theo đơn gồm: - Các cửa hàng pha đơn. - Các phòng bào chế bệnh viện. Nếu pha chế hàng loạt theo công thức cố định thì vào sổ mẫu số 2. Sổ này có thể ghi chung cho đơn có thuốc độc với đơn thuốc thường, phải gạch đỏ dưới tên thuốc độc bảng A. Điều 46. Biên bản hủy giấy tờ sổ sách về thuốc độc phải ghi rõ số lượng chứng từ, sổ sách, phiếu lĩnh, dự trù... đã hủy. - Chỉ cần sự đồng ý của cơ quan y tế cấp trên trực tiếp chứ không quy định phải có đại diện đến chứng kiến. Điều 47. Mục đích của báo cáo xuất nhập thuốc độc là để cấp trên trực tiếp nắm tình hình xuất nhập và sử dụng thuốc độc của đơn vị dưới và duyệt dự trù cho sát, do đó chỉ cần báo cáo lên cấp trên trực tiếp, không phải tổng hợp để báo cáo tiếp lên trên, thí dụ: Phòng y tế huyện nhận báo cáo xuất nhập thuốc độc của các đơn vị y tế trong huyện không phải tổng hợp báo cáo lên Ty; Ty nhận báo cáo của bệnh viện, quốc doanh và các đơn vị trực thuộc ty, không phải tổng hợp báo cáo lên Bộ. Bộ (Cục phân phối dược phẩm) nhận báo cáo của các đơn vị trực thuộc Bộ. Điều 49. Thí dụ một số trường hợp sau đây cần phải báo cáo bất thường: - Mất trộm thuốc độc. - Cháy nhà trong đó có thuốc độc. - Bị ngộ độc nặng hoặc ngộ độc hàng loạt do thuốc độc. - Bị chết người do thuốc độc. - Phát hiện thuốc độc lưu hành trái phép. Ngay khi sự việc xảy ra, đơn vị bị tổn thất hoặc đơn vị nào phát hiện ra trước các vụ ngộ độc, lưu hành trái phép... chịu trách nhiệm báo cáo sơ bộ (thí dụ: nạn nhân đưa vào bệnh viện thì bệnh viên phải báo cáo sơ bộ). Sau khi đã điều tra rõ ràng thì báo cáo tỷ mỷ. Trong khi chưa xác minh được sự việc xảy ra thì đơn vị phải chịu trách nhiệm bảo quản nguyên vẹn những thứ thuốc đã gây ra tai nạn đó. Điều 50. Tùy theo số lượng thuốc cần hủy lớn hay nhỏ mà lập một Hội đồng hủy thuốc của đơn vị từ 3 đến 5 người có đại biểu của thủ trưởng đơn vị, của công đoàn, của bộ phận giữ thuốc. Tùy theo tính chất quan trọng của số thuốc cần hủy mà cơ quan y tế cấp trên cử đại diện tới chứng kiến hay không. Điều 51.Việc tổ chức học tập có thể chia ra các trình độ khác nhau với những yêu cầu khác nhau: - Các cán bộ có liên quan tới việc chấp hành quy chế phải nắm chắc tinh thần và lời văn của quy chế. - Các cán bộ khác chỉ yêu cầu nắm được tinh thần của quy chế. - Hàng năm tổ chức kiểm tra lại để nâng cao dần dần nhận thức. - Đối với các trường đạo tạo cán bộ y và dược phải xếp vào chương trình chính khóa của học sinh, sinh viên từ 6 đến 12 giờ (giờ lên lớp) học về quy chế thuốc độc tùy theo từng loại lớp (sẽ có thông tư hướng dẫn tỷ mỹ). Điều 52. Sở, Ty Y tế giao cho một dược sĩ của phòng (hoặc bộ phận) Dược chính Sở, Ty. - Bệnh viện giao cho y, bác sĩ y vụ và dược sĩ trưởng phòng bào chế. - Quốc doanh giao cho một dược sĩ phòng nghiệp vụ. - Xí nghiệp giao cho dược sĩ phòng kỹ thuật hoặc kiểm nghiệm. Điều 53. Thí dụ đồng chí Phó Giám đốc bệnh viện được Ban Giám đốc bệnh viện giao trách nhiệm theo dõi kiểm tra việc chấp hành quy chế thuốc độc thì trong chức trách công tác của đồng chí đó phải được ghi rõ ràng để khi xảy ra sự việc có liên quan tới việc chấp hành quy chế sẽ căn cứ vào đó mà quy trách nhiệm. Nội dung kiểm tra: Không nhất thiết phải kiểm tra toàn bộ quy chế mà có thể đi sâu vào từng trọng tâm. Kiểm tra nội bộ một đơn vị: - Ban Giám đốc trường, bệnh viện, xí nghiệp phải trực tiếp kiểm tra các bộ môn, các khoa, phòng, các phân xưởng v.v... 6 tháng một lần. - Ban Chủ nhiệm Quốc doanh kiểm tra các cửa hàng 6 tháng một lần (đối với một cửa hàng). - Sở, Ty Y tế kiểm tra bệnh viện, quốc doanh dược phẩm và các đơn vị Y tế trực tiếp với Sở, Ty ít nhất một năm 1 lần. Khi kiểm tra mỗi đơn vị phải đi sâu vào các bộ phận của đơn vị. - Phòng Y tế huyện, thị xã kiểm tra bệnh xá, cửa hàng, trạm y tế hộ sinh xã và các đơn vị y tế trực tiếp với Phòng Y tế Sở, Ty Y tế có trách nhiệm bồi dưỡng hướng dẫn cho Phòng Y tế làm được công tác này. - Bộ Y tế có nhiệm vụ kiểm tra các đơn vị trực thuộc Bộ và một số tỉnh xét thấy cần thiết (vì đơn vị Y tế của tỉnh nào thì chủ yếu là do Sở, Ty y tế của tỉnh ấy kiểm tra). GIẢI THÍCH CHUNG a) Các đơn vị có thể cụ thể hóa quy chế bằng các bản nội quy theo tinh thần của quy chế. Thí dụ: Nội quy cấp pháp, nội quy cân đong... b) Những quy định cho cấp nào trong quân đội có quyền hạn ký duyệt dự trù, ký lệnh phát, quyết định số lượng thuốc độc A, B của các đơn vị không có dược sĩ, v.v... sẽ do Bộ Quốc phòng quyết định cho phù hợp với tổ chức quân đội nhưng phải theo đúng tinh thần của quy chế này và báo cáo cho Bộ Y tế biết. CHẾ ĐỘ NHÃN THUỐC
Điều 66 Thông tư 08-BYT-TT hướng dẫn Quyết định 315-BYT-QĐ thuốc độc đông dược tân dược
Điều 67 Thông tư 08-BYT-TT hướng dẫn Quyết định 315-BYT-QĐ thuốc độc đông dược tân dược Điều 1. Tất cả các loại thuốc dùng trong công tác phòng bệnh và chữa bệnh cho người đều phải có nhãn tới đơn vị đóng gói nhỏ nhất. Điều 2. Trên nhãn thuốc, chữ viết phải chân phương, dễ đọc, không tẩy xóa. Điều 3. Tên thuốc ghi trên nhãn phải dùng tên thống nhất do Bộ Y tế quy định. Điều 4. Quy định mầu mực in nhãn: a) Mầu đen dùng để in khung, vạch (trên nhãn), chữ (trên ống tiêm) của thuốc độc bảng A. b) Mầu đỏ máu để in khung, vạch (trên nhãn), chữ (trên ống tiêm) của thuốc độc bảng B. c) Mầu vàng dùng để in khung, của nhãn thuốc dùng ngoài. Các thứ thuốc không thuộc loại trên thì không được dùng các màu đen, đỏ máu, vàng để làm khung, nền và vạch. Điều 5. Đối với thuốc nhập nội. a) Thuốc độc nguyên chất A, B trước khi cấp phát phải dán thêm nhãn đúng chế độ này tới đơn vị đóng gói nhỏ nhất. b) Thuốc thành phẩm A, B trước khi cấp phát phải dán thêm nhãn đúng chế độ này trên hòm, hộp, chai, lọ. Điều 6. Những thành phẩm cấm dùng cho trẻ em thì trên nhãn phải ghi bằng chữ đậm nét, nổi bật: “cấm dùng cho trẻ em”, ngay dưới tên thuốc. Điều 7. Trên nhãn của tất cả các loại thuốc đều phải ghi: số kiểm soát và ngày sản xuất hoặc đóng gói. Đối với thuốc có hạn dùng như: kháng sinh, phủ tạng... phải ghi thêm hạn dùng. Điều 8. Tất cả nhãn thuốc của các cơ sở sản xuất kinh doanh đều phải thông qua cơ quan Y tế cấp trên trực tiếp (Sở, Ty hoặc Bộ Y tế) mới được lưu hành trên thị trường. Điều 9. Ký hiệu trọng lượng và thể tích ghi trên nhãn quy định như sau: Gam viết tắt là g Mililít viết tắc là ml Và viết sau con số biểu thị trọng lượng và thể tích, thí dụ: 0,02g; 0,5ml
{ "issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/04/1963", "sign_number": "08-BYT-TT", "signer": "Nguyễn Đức Thắng", "type": "Thông tư" }
Điều 1. Tất cả các loại thuốc dùng trong công tác phòng bệnh và chữa bệnh cho người đều phải có nhãn tới đơn vị đóng gói nhỏ nhất. Điều 2. Trên nhãn thuốc, chữ viết phải chân phương, dễ đọc, không tẩy xóa. Điều 3. Tên thuốc ghi trên nhãn phải dùng tên thống nhất do Bộ Y tế quy định. Điều 4. Quy định mầu mực in nhãn: a) Mầu đen dùng để in khung, vạch (trên nhãn), chữ (trên ống tiêm) của thuốc độc bảng A. b) Mầu đỏ máu để in khung, vạch (trên nhãn), chữ (trên ống tiêm) của thuốc độc bảng B. c) Mầu vàng dùng để in khung, của nhãn thuốc dùng ngoài. Các thứ thuốc không thuộc loại trên thì không được dùng các màu đen, đỏ máu, vàng để làm khung, nền và vạch. Điều 5. Đối với thuốc nhập nội. a) Thuốc độc nguyên chất A, B trước khi cấp phát phải dán thêm nhãn đúng chế độ này tới đơn vị đóng gói nhỏ nhất. b) Thuốc thành phẩm A, B trước khi cấp phát phải dán thêm nhãn đúng chế độ này trên hòm, hộp, chai, lọ. Điều 6. Những thành phẩm cấm dùng cho trẻ em thì trên nhãn phải ghi bằng chữ đậm nét, nổi bật: “cấm dùng cho trẻ em”, ngay dưới tên thuốc. Điều 7. Trên nhãn của tất cả các loại thuốc đều phải ghi: số kiểm soát và ngày sản xuất hoặc đóng gói. Đối với thuốc có hạn dùng như: kháng sinh, phủ tạng... phải ghi thêm hạn dùng. Điều 8. Tất cả nhãn thuốc của các cơ sở sản xuất kinh doanh đều phải thông qua cơ quan Y tế cấp trên trực tiếp (Sở, Ty hoặc Bộ Y tế) mới được lưu hành trên thị trường. Điều 9. Ký hiệu trọng lượng và thể tích ghi trên nhãn quy định như sau: Gam viết tắt là g Mililít viết tắc là ml Và viết sau con số biểu thị trọng lượng và thể tích, thí dụ: 0,02g; 0,5ml
Điều 67 Thông tư 08-BYT-TT hướng dẫn Quyết định 315-BYT-QĐ thuốc độc đông dược tân dược
Điều 2 Quyết định 2141/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 10 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2141/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 10 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 2141/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 493/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2004-2009 Điều 1. Phê chuẩn ông Bùi Ngọc Đảm, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Bí thư Thành phố Hòa Bình, giữ chức Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2004-2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình và ông Bùi Ngọc Đảm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "493/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Phê chuẩn ông Bùi Ngọc Đảm, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Bí thư Thành phố Hòa Bình, giữ chức Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2004-2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình và ông Bùi Ngọc Đảm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 493/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2004-2009
Điều 2 Quyết định 756/QĐ-CTN thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 16 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "11/06/2012", "sign_number": "756/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 16 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 756/QĐ-CTN thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 1166/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 2003 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "05/10/2005", "sign_number": "1166/2005/QĐ-CTN", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 2003 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 1166/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Nghị định 125/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Cà Mau Điều 1. Phê chuẩn số lượng 49 (bốn mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Cà Mau (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ 1 Thành phố Cà Mau Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 2 Huyện Thới Bình Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 03 đại biểu 03 đại biểu 3 Huyện U Minh Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 4 Huyện Trần Văn Thời Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 5 Huyện Cái Nước Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Đầm Rơi Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 7 Huyện Ngọc Hiển Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 03 đại biểu 03 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 05 đơn vị.
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/09/1999", "sign_number": "125/1999/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 49 (bốn mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Cà Mau (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ 1 Thành phố Cà Mau Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 2 Huyện Thới Bình Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 03 đại biểu 03 đại biểu 3 Huyện U Minh Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 4 Huyện Trần Văn Thời Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 5 Huyện Cái Nước Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Đầm Rơi Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 7 Huyện Ngọc Hiển Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 03 đại biểu 03 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 05 đơn vị.
Điều 2 Nghị định 125/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Cà Mau
Điều 2 Quyết định 3215/QĐ-UBND 2018 đào tạo nghề thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự Khánh Hòa Điều 1. Ban hành danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo Phụ lục đính kèm Quyết định này. Điều 2. Đối tượng áp dụng và chế độ hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên 1. Đối tượng áp dụng Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội (gọi tắt là thanh niên) được hỗ trợ đào tạo nghề khi đáp ứng các điều kiện sau: - Có nhu cầu đào tạo nghề trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội. - Chưa được hỗ trợ đào tạo nghề từ chính sách hỗ trợ đào tạo nghề khác có sử dụng nguồn kinh phí của ngân sách nhà nước kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội. 2. Chế độ hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên - Chi hỗ trợ tiền ăn, đi lại quy định tại Điểm b, Điểm c, Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng. - Trường hợp tổng chi hỗ trợ đào tạo và chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại vượt quá giá trị tối đa của thẻ đào tạo nghề thì người học tự chi trả phần kinh phí chênh lệch cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp tổng chi hỗ trợ đào tạo và chi hỗ trợ tiền ăn tiền đi lại thấp hơn giá trị tối đa của thẻ đào tạo nghề thì ngân sách nhà nước quyết toán số chi thực tế. - Trong thời gian đào tạo nghề, nếu thanh niên thôi học (không tiếp tục học cho đến khi tốt nghiệp) thì cơ sở giáo dục nghề nghiệp lập biên bản hoặc ban hành quyết định và được quyết toán chi phí hỗ trợ đào tạo, hỗ trợ tiền ăn kể từ ngày khai giảng đến ngày thanh niên đó thôi học. 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp qua thẻ đào tạo nghề cho thanh niên do ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương đảm bảo, được bố trí trong dự toán chi thường xuyên, được giao hằng năm của địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/10/2018", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đắc Tài", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo Phụ lục đính kèm Quyết định này. Điều 2. Đối tượng áp dụng và chế độ hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên 1. Đối tượng áp dụng Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội (gọi tắt là thanh niên) được hỗ trợ đào tạo nghề khi đáp ứng các điều kiện sau: - Có nhu cầu đào tạo nghề trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội. - Chưa được hỗ trợ đào tạo nghề từ chính sách hỗ trợ đào tạo nghề khác có sử dụng nguồn kinh phí của ngân sách nhà nước kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội. 2. Chế độ hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên - Chi hỗ trợ tiền ăn, đi lại quy định tại Điểm b, Điểm c, Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng. - Trường hợp tổng chi hỗ trợ đào tạo và chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại vượt quá giá trị tối đa của thẻ đào tạo nghề thì người học tự chi trả phần kinh phí chênh lệch cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp tổng chi hỗ trợ đào tạo và chi hỗ trợ tiền ăn tiền đi lại thấp hơn giá trị tối đa của thẻ đào tạo nghề thì ngân sách nhà nước quyết toán số chi thực tế. - Trong thời gian đào tạo nghề, nếu thanh niên thôi học (không tiếp tục học cho đến khi tốt nghiệp) thì cơ sở giáo dục nghề nghiệp lập biên bản hoặc ban hành quyết định và được quyết toán chi phí hỗ trợ đào tạo, hỗ trợ tiền ăn kể từ ngày khai giảng đến ngày thanh niên đó thôi học. 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp qua thẻ đào tạo nghề cho thanh niên do ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương đảm bảo, được bố trí trong dự toán chi thường xuyên, được giao hằng năm của địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Điều 2 Quyết định 3215/QĐ-UBND 2018 đào tạo nghề thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự Khánh Hòa
Điều 2 Thông tư 13/2000/TT-BLĐTBXH người tàn tật để hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/19 Điều 1: Số đối tượng được hưởng trợ cấp cứu trợ xã hội hàng tháng là: ............ suất (bằng chữ...................) (có danh sách kèm theo). Điều 2: Những đối tượng có tên trong danh sách được hưởng mức ............ đ/tháng/người; Kể từ ngày...... tháng..... năm.......
{ "issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "12/05/2000", "sign_number": "13/2000/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Hằng", "type": "Thông tư" }
Điều 1: Số đối tượng được hưởng trợ cấp cứu trợ xã hội hàng tháng là: ............ suất (bằng chữ...................) (có danh sách kèm theo). Điều 2: Những đối tượng có tên trong danh sách được hưởng mức ............ đ/tháng/người; Kể từ ngày...... tháng..... năm.......
Điều 2 Thông tư 13/2000/TT-BLĐTBXH người tàn tật để hướng dẫn thực hiện Nghị định 55/19
Điều 2 Quyết định 1073/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004-2009 Điều 1. Phê chuẩn ông Hoàng Quốc Vượng, Tỉnh ủy viên, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004-2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và ông Hoàng Quốc Vượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/08/2008", "sign_number": "1073/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Phê chuẩn ông Hoàng Quốc Vượng, Tỉnh ủy viên, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004-2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và ông Hoàng Quốc Vượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 1073/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004-2009
Điều 2 Quyết định 26/2015/QĐ-UBND tiêu chuẩn chức danh trưởng phó phòng thanh tra Khánh Hòa Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/10/2015", "sign_number": "26/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 2 Quyết định 26/2015/QĐ-UBND tiêu chuẩn chức danh trưởng phó phòng thanh tra Khánh Hòa
Điều 2 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 26/2013/QĐ-UBND tỉnh Long An Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay và Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 26/2013/NQ-UBND ngày 23/7/2013 về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay. Lý do: Nội dung của các quyết định nêu trên không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. Điều 2. 1. Giao Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/5/2021.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/05/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Út", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay và Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 26/2013/NQ-UBND ngày 23/7/2013 về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay. Lý do: Nội dung của các quyết định nêu trên không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. Điều 2. 1. Giao Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/5/2021.
Điều 2 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 26/2013/QĐ-UBND tỉnh Long An
Điều 2 Quyết định 1868/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 08 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "04/10/2013", "sign_number": "1868/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 08 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 1868/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 757/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 20 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "11/06/2012", "sign_number": "757/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 20 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 757/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 958/2005/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 7 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "26/08/2005", "sign_number": "958/2005/QĐ-CTN", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 7 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 958/2005/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Thông tư 18/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính Điều 13, khoản 1, 2 Điều 15 Thông tư 38/2010/TT-BNNPTNT Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2009 quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT) “Điều 6. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu gồm: a) Giấy “Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu” theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 77/2009/TT-BNNPTNT. Số lượng hai (02) bản. b) Bản photocopy các giấy tờ sau: - Hợp đồng mua bán; - Giấy phép nhập khẩu (đối với thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng); - Danh mục hàng hoá kèm theo (packing list): Ghi rõ số lượng đăng ký, mã hiệu của từng lô hàng (batch No); - Hoá đơn hàng hoá; - Vận đơn (đối với trường hợp hàng hoá nhập theo đường biển hoặc đường sắt); - Giấy chứng nhận xuất xứ; - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá của lô hàng (nếu có)”.
{ "issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/04/2011", "sign_number": "18/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư" }
Điều 13, khoản 1, 2 Điều 15 Thông tư 38/2010/TT-BNNPTNT Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2009 quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT) “Điều 6. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu gồm: a) Giấy “Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu” theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 77/2009/TT-BNNPTNT. Số lượng hai (02) bản. b) Bản photocopy các giấy tờ sau: - Hợp đồng mua bán; - Giấy phép nhập khẩu (đối với thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng); - Danh mục hàng hoá kèm theo (packing list): Ghi rõ số lượng đăng ký, mã hiệu của từng lô hàng (batch No); - Hoá đơn hàng hoá; - Vận đơn (đối với trường hợp hàng hoá nhập theo đường biển hoặc đường sắt); - Giấy chứng nhận xuất xứ; - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá của lô hàng (nếu có)”.
Điều 2 Thông tư 18/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính
Điều 2 Nghị định 106/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hải Dương Điều 1. Phê chuẩn số lượng 61 (sáu mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hải Dương (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Thành phố Hải Dương Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 02 đại biểu 03 đại biểu 2 Huyện Chí Linh Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 02 đại biểu 03 đại biểu 3 Huyện Nam Sách Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 02 đại biểu 4 Huyện Thanh Hà Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Kinh Môn Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 03 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Kim Thành Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 02 đại biểu 03 đại biểu 7 Huyện Gia Lộc Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 02 đại biểu 03 đại biểu 8 Huyện Tứ Kỳ Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 03 đại biểu 03 đại biểu 9 Huyện Cẩm Giàng Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 02 đại biểu 02 đại biểu 10 Huyện Bình Giang Đơn vị bầu cử số 19 Đơn vị bầu cử số 20 02 đại biểu 02 đại biểu 11 Huyện Thanh Miện Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 03 đại biểu 02 đại biểu 12 Huyện Ninh Giang Đơn vị bầu cử số 23 Đơn vị bầu cử số 24 03 đại biểu 02 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 11 đơn vị
{ "issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/09/1999", "sign_number": "106/1999/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 61 (sáu mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hải Dương (có danh sách kèm theo). Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký) DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG STT Đơn vị hành chính Đơn vị bầu cử Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị 1 Thành phố Hải Dương Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 02 đại biểu 03 đại biểu 2 Huyện Chí Linh Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 02 đại biểu 03 đại biểu 3 Huyện Nam Sách Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 03 đại biểu 02 đại biểu 4 Huyện Thanh Hà Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 03 đại biểu 03 đại biểu 5 Huyện Kinh Môn Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 03 đại biểu 03 đại biểu 6 Huyện Kim Thành Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 02 đại biểu 03 đại biểu 7 Huyện Gia Lộc Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 02 đại biểu 03 đại biểu 8 Huyện Tứ Kỳ Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 03 đại biểu 03 đại biểu 9 Huyện Cẩm Giàng Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 02 đại biểu 02 đại biểu 10 Huyện Bình Giang Đơn vị bầu cử số 19 Đơn vị bầu cử số 20 02 đại biểu 02 đại biểu 11 Huyện Thanh Miện Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 03 đại biểu 02 đại biểu 12 Huyện Ninh Giang Đơn vị bầu cử số 23 Đơn vị bầu cử số 24 03 đại biểu 02 đại biểu Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị - Bầu 02 đại biểu có 11 đơn vị
Điều 2 Nghị định 106/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hải Dương
Điều 2 Quyết định 35/2022/QĐ-UBND khung giá bán giá cho thuê nhà ở xã hội cá nhân đầu tư Đắk Lắk Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "15/09/2022", "sign_number": "35/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 2 Quyết định 35/2022/QĐ-UBND khung giá bán giá cho thuê nhà ở xã hội cá nhân đầu tư Đắk Lắk
Điều 4 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức Điều 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Lâm Đồng, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về các lĩnh vực: xây dựng; kiến trúc, quy hoạch xây dựng; hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (bao gồm: kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, chiếu sáng, công viên cây xanh, nghĩa trang, chất thải rắn trong đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao); phát triển đô thị; nhà ở và công sở; kinh doanh bất động sản; vật liệu xây dựng; về các dịch vụ công trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác theo phân cấp, uỷ quyền của UBND tỉnh và theo quy định của pháp luật. Điều 2. Sở Xây dựng có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/06/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Lâm Đồng, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về các lĩnh vực: xây dựng; kiến trúc, quy hoạch xây dựng; hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (bao gồm: kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, chiếu sáng, công viên cây xanh, nghĩa trang, chất thải rắn trong đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao); phát triển đô thị; nhà ở và công sở; kinh doanh bất động sản; vật liệu xây dựng; về các dịch vụ công trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác theo phân cấp, uỷ quyền của UBND tỉnh và theo quy định của pháp luật. Điều 2. Sở Xây dựng có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng.
Điều 4 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức
Điều 3 Quyết định 260-UB/QĐ điều lệ tạm thời tổ chức nhà trẻ Điều 1. – Nhà trẻ là cơ sở sự nghiệp phúc lợi có nhiệm nuôi dạy trẻ từ tháng thứ 2 đến hết 36 tháng nhằm bảo đảm cho trẻ phát triển toàn diện bước đầu xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa, tạo điều kiện cho các bà mẹ tham gia vào mọi hoạt động kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, góp phần giải phóng phụ nữ và tăng năng suất lao động xã hội. Điều 2. – Nhà trẻ có nhiệm vụ nuôi dạy trẻ tốt. Cụ thể là : - Có chế độ chăm sóc phù hợp với từng lứa tuổi, cho trẻ ăn uống hợp lý có chất lượng dựa vào mức đóng góp của các bà mẹ ở từng khu vực, từng địa phương và từng nhà trẻ, phối hợp với y tế thực hiện tốt chế độ khám sức khỏe định kỳ, theo dõi sức khỏe, chế độ vệ sinh phòng bệnh, phòng dịch cũng như các biện pháp bảo vệ an toàn phòng tránh tai nạn đối với trẻ (ngộ độc, cháy, bỏng, ngã, chết đuối v.v…) thực hiện đúng chế độ rèn luyện cơ thể cho trẻ: mặc quần áo hợp lý, tắm nắng, thông thoáng không khí, chơi ngoài trời, trò chơi thể dục v.v… - Thực hiện đúng chế độ chương trình trò chơi học tập cho từng lứa tuổi để thực hiện từng bước phát triển khả năng ngôn ngữ, tư duy, ý chí tình cảm, rèn luyện những tập quán tốt, tự lập, trật tự, kỷ luật, ý thức tập thể, yêu mến và vâng lời cha mẹ, cô nuôi dạy trẻ, yêu bè bạn, yêu tổ quốc, nhân dân, yêu lao động, biết tôn trọng của công, thật thà, khiêm tốn, dũng cảm. - Mặt khác thông qua sự gương mẫu trên mọi mặt của cô nuôi dạy trẻ, thông qua tổ chức và quản lý tốt nhà trẻ, kết hợp chặt chẽ giữa nhà trẻ, gia đình và tập thể mà nuôi dạy trẻ tốt.
{ "issuing_agency": "Uỷ ban Bảo vệ bà mẹ trẻ em", "promulgation_date": "28/04/1977", "sign_number": "260-UB/QĐ", "signer": "Đinh Thị Cần", "type": "Quyết định" }
Điều 1. – Nhà trẻ là cơ sở sự nghiệp phúc lợi có nhiệm nuôi dạy trẻ từ tháng thứ 2 đến hết 36 tháng nhằm bảo đảm cho trẻ phát triển toàn diện bước đầu xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa, tạo điều kiện cho các bà mẹ tham gia vào mọi hoạt động kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, góp phần giải phóng phụ nữ và tăng năng suất lao động xã hội. Điều 2. – Nhà trẻ có nhiệm vụ nuôi dạy trẻ tốt. Cụ thể là : - Có chế độ chăm sóc phù hợp với từng lứa tuổi, cho trẻ ăn uống hợp lý có chất lượng dựa vào mức đóng góp của các bà mẹ ở từng khu vực, từng địa phương và từng nhà trẻ, phối hợp với y tế thực hiện tốt chế độ khám sức khỏe định kỳ, theo dõi sức khỏe, chế độ vệ sinh phòng bệnh, phòng dịch cũng như các biện pháp bảo vệ an toàn phòng tránh tai nạn đối với trẻ (ngộ độc, cháy, bỏng, ngã, chết đuối v.v…) thực hiện đúng chế độ rèn luyện cơ thể cho trẻ: mặc quần áo hợp lý, tắm nắng, thông thoáng không khí, chơi ngoài trời, trò chơi thể dục v.v… - Thực hiện đúng chế độ chương trình trò chơi học tập cho từng lứa tuổi để thực hiện từng bước phát triển khả năng ngôn ngữ, tư duy, ý chí tình cảm, rèn luyện những tập quán tốt, tự lập, trật tự, kỷ luật, ý thức tập thể, yêu mến và vâng lời cha mẹ, cô nuôi dạy trẻ, yêu bè bạn, yêu tổ quốc, nhân dân, yêu lao động, biết tôn trọng của công, thật thà, khiêm tốn, dũng cảm. - Mặt khác thông qua sự gương mẫu trên mọi mặt của cô nuôi dạy trẻ, thông qua tổ chức và quản lý tốt nhà trẻ, kết hợp chặt chẽ giữa nhà trẻ, gia đình và tập thể mà nuôi dạy trẻ tốt.
Điều 3 Quyết định 260-UB/QĐ điều lệ tạm thời tổ chức nhà trẻ
Điều 5 Quyết định 392/QĐ-UB 1994 đăng ký quản lý hộ khẩu An Giang Điều 1. Đăng ký và quản lý hộ khẩu là biện pháp quan trọng của Nhà nước để quản lý xã hội, bảo vệ an ninh quốc gia, gìn giữ trật tự an toàn xã hội, xác định việc cư trú hợp pháp để thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân. Điều 2. Mọi công dân đều được quyền và có trách nhiệm đăng ký hộ khẩu thường trú tại nơi ở thường xuyên của mình, không được đăng ký hộ khẩu ở hai nơi hoặc đăng ký hộ khẩu ở nơi này nhưng lại ở nơi khác. a) Mỗi người từ 15 tuổi trở lên phải tự khai một bản khai nhân khẩu đầy đủ, chính xác theo mẫu thống nhất do Bộ Nội vụ phát hành. b) Hộ gia đình: gồm những người có quan hệ về gia đình hoặc thân thuộc cùng sống chung một hộ, một phòng, có 1 người làm chủ hộ. c) Nhà tập thể: gồm những người của các cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội… (gọi chung là cơ quan và tổ chức) mà ở chung một nhà, một phòng tập thể thì đăng ký là nhân khẩu tập thể, có 1 đại diện được cử ra để đôn đốc những người ở trong nhà tập thể chấp hành những quy định về đăng ký, quản lý hộ khẩu. Điều 3. a) Cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân, Công an nhân dân ở tập thể trong doanh trại quân đội, nhà tập thể công an thì không thuộc đối tượng đăng ký và quản lý theo quy định này. b) Những sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Quân đội, Công an hàng ngày ngoài giờ làm việc về sinh sống với cha mẹ, vợ chồng, con, cùng trong một huyện, thị xã thì được đăng ký hộ khẩu thường trú cùng với hộ gia đình. Việc đăng ký phải được sự đồng ý của các Tổng cục, Vụ, Viện, Trường hoặc cấp tương đương, Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, BCH Quân sự Tỉnh, Giám đốc Công an Tỉnh, BCH Quân sự huyện, thị, Trưởng Công an huyện, thị. c) Những người không phải là bộ đội, công an mà ở trong doanh trại quân đội, nhà tập thể công an đều phải thực hiện việc đăng ký, quản lý hộ khẩu theo quy định này. Điều 4. Khi có sự thay đổi về hộ khẩu thì đương sự hoặc chủ hộ phải trực tiếp đến cơ quan đăng ký, quản lý hộ khẩu để báo và làm các thủ tục theo quy định.
{ "issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "09/07/1994", "sign_number": "392/QĐ-UB", "signer": "Lê Phú Hội", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Đăng ký và quản lý hộ khẩu là biện pháp quan trọng của Nhà nước để quản lý xã hội, bảo vệ an ninh quốc gia, gìn giữ trật tự an toàn xã hội, xác định việc cư trú hợp pháp để thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân. Điều 2. Mọi công dân đều được quyền và có trách nhiệm đăng ký hộ khẩu thường trú tại nơi ở thường xuyên của mình, không được đăng ký hộ khẩu ở hai nơi hoặc đăng ký hộ khẩu ở nơi này nhưng lại ở nơi khác. a) Mỗi người từ 15 tuổi trở lên phải tự khai một bản khai nhân khẩu đầy đủ, chính xác theo mẫu thống nhất do Bộ Nội vụ phát hành. b) Hộ gia đình: gồm những người có quan hệ về gia đình hoặc thân thuộc cùng sống chung một hộ, một phòng, có 1 người làm chủ hộ. c) Nhà tập thể: gồm những người của các cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội… (gọi chung là cơ quan và tổ chức) mà ở chung một nhà, một phòng tập thể thì đăng ký là nhân khẩu tập thể, có 1 đại diện được cử ra để đôn đốc những người ở trong nhà tập thể chấp hành những quy định về đăng ký, quản lý hộ khẩu. Điều 3. a) Cán bộ, chiến sĩ Quân đội nhân dân, Công an nhân dân ở tập thể trong doanh trại quân đội, nhà tập thể công an thì không thuộc đối tượng đăng ký và quản lý theo quy định này. b) Những sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Quân đội, Công an hàng ngày ngoài giờ làm việc về sinh sống với cha mẹ, vợ chồng, con, cùng trong một huyện, thị xã thì được đăng ký hộ khẩu thường trú cùng với hộ gia đình. Việc đăng ký phải được sự đồng ý của các Tổng cục, Vụ, Viện, Trường hoặc cấp tương đương, Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, BCH Quân sự Tỉnh, Giám đốc Công an Tỉnh, BCH Quân sự huyện, thị, Trưởng Công an huyện, thị. c) Những người không phải là bộ đội, công an mà ở trong doanh trại quân đội, nhà tập thể công an đều phải thực hiện việc đăng ký, quản lý hộ khẩu theo quy định này. Điều 4. Khi có sự thay đổi về hộ khẩu thì đương sự hoặc chủ hộ phải trực tiếp đến cơ quan đăng ký, quản lý hộ khẩu để báo và làm các thủ tục theo quy định.
Điều 5 Quyết định 392/QĐ-UB 1994 đăng ký quản lý hộ khẩu An Giang
Điều 3 Quyết định 552-BNT-QĐ-TCCB Điều lệ tạm thời tổ chức công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương Điều 1: - Công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương là một đơn vị kinh doanh của ngành Ngoại thương trực thuộc Ủy ban hành chính địa phương, có nhiệm vụ thực hiện kế hoạch Nhà nước vì sản xuất, chế biến gia công thu mua hàng xuất khẩu để phục vụ sản xuất, góp phần cải thiện đời sống nhân dân và tăng tích lũy xã hội chủ nghĩa. Điều 2: - Công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương là một xí nghiệp thương nghiệp, kinh doanh theo chế độ hạch toán kinh tế, có vốn và tài sản riêng, có tư cách pháp nhân về phương diện pháp luật, có con dấu riêng theo quy định chung của Nhà nước. Điều 3: - Công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Bộ Ngoại thương về đường lối, phương châm, chính sách nghiệp vụ xuất khẩu, chỉ tiêu kế hoạch ngoại thương, chịu sự lãnh đạo của Ủy ban hành chính địa phương về mọi mặt công tác.
{ "issuing_agency": "Bộ Ngoại thương", "promulgation_date": "03/08/1962", "sign_number": "552-BNT-QĐ-TCCB", "signer": "Lý Ban", "type": "Quyết định" }
Điều 1: - Công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương là một đơn vị kinh doanh của ngành Ngoại thương trực thuộc Ủy ban hành chính địa phương, có nhiệm vụ thực hiện kế hoạch Nhà nước vì sản xuất, chế biến gia công thu mua hàng xuất khẩu để phục vụ sản xuất, góp phần cải thiện đời sống nhân dân và tăng tích lũy xã hội chủ nghĩa. Điều 2: - Công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương là một xí nghiệp thương nghiệp, kinh doanh theo chế độ hạch toán kinh tế, có vốn và tài sản riêng, có tư cách pháp nhân về phương diện pháp luật, có con dấu riêng theo quy định chung của Nhà nước. Điều 3: - Công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Bộ Ngoại thương về đường lối, phương châm, chính sách nghiệp vụ xuất khẩu, chỉ tiêu kế hoạch ngoại thương, chịu sự lãnh đạo của Ủy ban hành chính địa phương về mọi mặt công tác.
Điều 3 Quyết định 552-BNT-QĐ-TCCB Điều lệ tạm thời tổ chức công ty kinh doanh hàng xuất khẩu ở địa phương
Điều 2 Quyết định 14/1999/QĐ-BTP Quy chế thực hiện dân chủ cơ quan Bộ Tư pháp Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện dân chủ của cơ quan Bộ Tư pháp. Điều 2. Giao Vụ quản lý Toà án địa phương; Vụ quản lý công chứng, giám định tư pháp, hộ tịch, quốc tịch, lý lịch tư pháp; Cục quản lý Thi hành án dân sự; Cục trợ giúp pháp lý xây dựng các Quy chế mẫu về thực hiện dân chủ trong quan hệ với dân theo lĩnh vực do đơn vị mình phụ trách trình Bộ trưởng ban hành. Giao Trường đại học luật Hà Nội xây dựng Quy chế dân chủ trong đơn vị trình Bộ trưởng ban hành.
{ "issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "29/01/1999", "sign_number": "14/1999/QĐ-BTP", "signer": "Nguyễn Đình Lộc", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện dân chủ của cơ quan Bộ Tư pháp. Điều 2. Giao Vụ quản lý Toà án địa phương; Vụ quản lý công chứng, giám định tư pháp, hộ tịch, quốc tịch, lý lịch tư pháp; Cục quản lý Thi hành án dân sự; Cục trợ giúp pháp lý xây dựng các Quy chế mẫu về thực hiện dân chủ trong quan hệ với dân theo lĩnh vực do đơn vị mình phụ trách trình Bộ trưởng ban hành. Giao Trường đại học luật Hà Nội xây dựng Quy chế dân chủ trong đơn vị trình Bộ trưởng ban hành.
Điều 2 Quyết định 14/1999/QĐ-BTP Quy chế thực hiện dân chủ cơ quan Bộ Tư pháp
Điều 4 Quyết định 880/QĐ-UB quy định về kiểm tra xử lý việc sản xuất, buôn bán hàng giả tại thành phố Hồ Chí Minh Điều 1. Mọi tổ chức cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của mình, phải tuân thủ việc kiểm tra chất lượng của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. Điều 2. 1/ Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, tàng trữ hàng giả, nhãn hiệu, bao bì và các tài liệu hướng dẫn liên quan đến hàng giả. 2/Cá nhân nào không chấp hành, xúi giục kích động người khác không chấp hành các yêu cầu của lực lượng kiểm tra xử lý hàng giả sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. Mọi vi phạm tuỳ theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý hành chánh theo quy định này hoặc bị truy tố theo Bộ luật hình sự. Điều 3. Hàng giả là những sản phẩm hàng hoá được sản xuất trái pháp luật có hình dáng giống như những sản phẩm, hàng hoá được cho phép sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ trên thị trường, hoặc những sản phẩm hàng hoá không có giá trị sử dụng với nguồn gốc bản chất tự nhiên, tên gọi và công dụng của nó. Điều 4. Sản phẩm hàng hoá có một trong những dấu hiệu dưới đây được coi là hàng giả. 1/ Sản phẩm, hàng hoá mang nhãn hiệu hàng hoá giống hệt hoặc tương tư có khả năng làm cho người tiêu dùng nhầm lẫn với nhãn hiệu hàng hoá của cơ sở sản xuất kinh doanh khác đã đăng ký với cơ quan bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp hoặc đã được bảo hộ theo điều ước quốctế mà Việt Nam tham gia. 2/ Sản phẩm hàng hoá mang nhãn sản phẩm không đúng với mẫu đã đăng ký với cơ quan quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng hoặc mang nhãn sản phẩm của cơ sở khác đã đăng ký mà không được chủ nhãn đồng ý. 3/ Sản phẩm, hàng hoá có nội dung, chất lượng, xuất xứ không đúng như đã nêu trên nhãn sản phẩm hoặc như đã quảng cáo. 4/ Sản phẩm, hàng hoá mang các dấu hiệu kiểm định, giám định Nhà nước, dấu hiệu phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam hoặc các dấu hiệu khen thưởng khác khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc đã bị thu hồi, hoặc đã hết thời hạn. 5/ Sản phẩm, hànhg hoá cũ được tân trang, phục hồi và giả mạo các dấu hiệu niêm bảo hành, xuất xưởng làm cho khách hàng nhầm lẫn giữa hàng mới và hàng cũ. 6/ Sản phẩm hàng hoá bị biến tạo, pha trộn làm giảm chất lượng. 7/ Sản phẩm hàng hoá có chất lượng thấp hơn mức chất lượng tối thiểu cho phép. 8/ Sản phẩm, hàng hóa có giá trị sử dụng không đúng với nguồn gốc, bản chất tự nhiên, tên gọi và công dụng của nó.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/06/1992", "sign_number": "880/QĐ-UB", "signer": "Vương Hữu Nhơn", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Mọi tổ chức cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của mình, phải tuân thủ việc kiểm tra chất lượng của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. Điều 2. 1/ Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, tàng trữ hàng giả, nhãn hiệu, bao bì và các tài liệu hướng dẫn liên quan đến hàng giả. 2/Cá nhân nào không chấp hành, xúi giục kích động người khác không chấp hành các yêu cầu của lực lượng kiểm tra xử lý hàng giả sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. Mọi vi phạm tuỳ theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý hành chánh theo quy định này hoặc bị truy tố theo Bộ luật hình sự. Điều 3. Hàng giả là những sản phẩm hàng hoá được sản xuất trái pháp luật có hình dáng giống như những sản phẩm, hàng hoá được cho phép sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ trên thị trường, hoặc những sản phẩm hàng hoá không có giá trị sử dụng với nguồn gốc bản chất tự nhiên, tên gọi và công dụng của nó. Điều 4. Sản phẩm hàng hoá có một trong những dấu hiệu dưới đây được coi là hàng giả. 1/ Sản phẩm, hàng hoá mang nhãn hiệu hàng hoá giống hệt hoặc tương tư có khả năng làm cho người tiêu dùng nhầm lẫn với nhãn hiệu hàng hoá của cơ sở sản xuất kinh doanh khác đã đăng ký với cơ quan bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp hoặc đã được bảo hộ theo điều ước quốctế mà Việt Nam tham gia. 2/ Sản phẩm hàng hoá mang nhãn sản phẩm không đúng với mẫu đã đăng ký với cơ quan quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng hoặc mang nhãn sản phẩm của cơ sở khác đã đăng ký mà không được chủ nhãn đồng ý. 3/ Sản phẩm, hàng hoá có nội dung, chất lượng, xuất xứ không đúng như đã nêu trên nhãn sản phẩm hoặc như đã quảng cáo. 4/ Sản phẩm, hàng hoá mang các dấu hiệu kiểm định, giám định Nhà nước, dấu hiệu phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam hoặc các dấu hiệu khen thưởng khác khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc đã bị thu hồi, hoặc đã hết thời hạn. 5/ Sản phẩm, hànhg hoá cũ được tân trang, phục hồi và giả mạo các dấu hiệu niêm bảo hành, xuất xưởng làm cho khách hàng nhầm lẫn giữa hàng mới và hàng cũ. 6/ Sản phẩm hàng hoá bị biến tạo, pha trộn làm giảm chất lượng. 7/ Sản phẩm hàng hoá có chất lượng thấp hơn mức chất lượng tối thiểu cho phép. 8/ Sản phẩm, hàng hóa có giá trị sử dụng không đúng với nguồn gốc, bản chất tự nhiên, tên gọi và công dụng của nó.
Điều 4 Quyết định 880/QĐ-UB quy định về kiểm tra xử lý việc sản xuất, buôn bán hàng giả tại thành phố Hồ Chí Minh
Điều 2 Thông tư 14/2017/TT-BGDĐT tiêu chuẩn chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông mới nhất Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định tiêu chuẩn, quy trình xây dựng, chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2017 và thay thế quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông tại Quyết định số 37/2001/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình và thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông.
{ "issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "14/2017/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Thông tư" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định tiêu chuẩn, quy trình xây dựng, chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2017 và thay thế quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông tại Quyết định số 37/2001/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình và thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông.
Điều 2 Thông tư 14/2017/TT-BGDĐT tiêu chuẩn chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông mới nhất
Điều 2 Quyết định 2147/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 12 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông và Ma Cao (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "06/12/2012", "sign_number": "2147/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 12 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông và Ma Cao (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 2147/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 2 Quyết định 1561/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với ông Lê Hồng Quang, sinh ngày 02 tháng 12 năm 1964 tại Nghệ An, hiện trú tại số 142 phố Rolnicka, thành phố Bratislava, Slovakia. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và công dân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nguyễn Minh Triết
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "04/11/2008", "sign_number": "1561/QĐ-CTN", "signer": "Nguyễn Minh Triết", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với ông Lê Hồng Quang, sinh ngày 02 tháng 12 năm 1964 tại Nghệ An, hiện trú tại số 142 phố Rolnicka, thành phố Bratislava, Slovakia. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và công dân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nguyễn Minh Triết
Điều 2 Quyết định 1561/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 3 Nghị định 20-CP điều lệ khen thưởng sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác Điều 1. Hội đồng Chính phủ ban hành điều lệ này nhằm khuyến khích mọi người lao động tích cực phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác, đẩy mạnh công cuộc phát triển kinh tế quốc dân. Điều 2. Tất cả những biện pháp cải tiến trên cơ sở kỹ thuật, nghiệp vụ và tổ chức hiện tại, sau khi áp dụng vào thực tế, đem lại lợi ích cho sản xuất, công tác và sự phát triển khoa học, kỹ thuật đều gọi là sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác và được khen thưởng theo điều lệ này. Điều 3. Việc xác định sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác để xét khen thưởng quy định như sau: A. Cải tiến kỹ thuật là: a) Những cải tiến kết cấu máy móc, thiết bị, công cụ thô sơ, dụng cụ; cải tiến phương án thiết kế sản phẩm công nghiệp, công trình kiến trúc; cải tiến và phát triển giống sinh vật. b) Những cải tiến phương pháp công nghệ, phương pháp thí nghiệm, kỹ thuật trồng trọt, kỹ thuật nuôi dưỡng sinh vật, kỹ thuật bảo quản kho tàng, vật liệu, kỹ thuật vận tải, bốc dở, kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động, kỹ thuật chữa bệnh và phòng bệnh. Những biện pháp kỹ thuật mới để sử dụng tốt hơn nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, máy móc, thiết bị hoặc nhằm phục hồi giá trị sử dụng các loại trên đã bị hư và xấu; những biện pháp kỹ thuật sản xuất ra nguyên liệu, vật liệu, máy móc, thiết bị thay thế cho những loại hiếm, quý hoặc phải mua ở nước ngoài cũng coi là sáng kiến cải tiến kỹ thuật. B. Hợp lý hóa sản xuất hoặc cải tiến nghiệp vụ công tác là: a) Những cải tiến tổ chức sản xuất như cải tiến tổ chức thiết kế và chế thử sản phẩm, cải tiến tổ chức lao động và cung cấp vật tư kỹ thuật; những cải tiến tổ chức nơi làm việc và bố trí máy móc, thiết bị, dụng cụ; những cải tiến trình tự và phương pháp thao tác… b) Những cải tiến quản lý kinh tế; những cải tiến lưu thông, phân phối, cân đo, giao nhận, khai thác nguồn hàng; những cải tiến nghiệp vụ công tác. Những cải tiến đem lại kết quả là tận dụng được công suất máy móc và thiết bị, tận dụng được nguyên liệu; nhiên liệu và vật liệu; phục hồi máy móc và thiết bị cũ cũng coi là sáng kiến hợp lý hóa sản xuất, nếu quá trình cải tiến không phải là sự đổi mới về kỹ thuật sản xuất, không làm thay đổi kết cấu máy móc, thiết bị…
{ "issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ", "promulgation_date": "08/02/1965", "sign_number": "20-CP", "signer": "Lê Thanh Nghị", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Hội đồng Chính phủ ban hành điều lệ này nhằm khuyến khích mọi người lao động tích cực phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác, đẩy mạnh công cuộc phát triển kinh tế quốc dân. Điều 2. Tất cả những biện pháp cải tiến trên cơ sở kỹ thuật, nghiệp vụ và tổ chức hiện tại, sau khi áp dụng vào thực tế, đem lại lợi ích cho sản xuất, công tác và sự phát triển khoa học, kỹ thuật đều gọi là sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác và được khen thưởng theo điều lệ này. Điều 3. Việc xác định sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác để xét khen thưởng quy định như sau: A. Cải tiến kỹ thuật là: a) Những cải tiến kết cấu máy móc, thiết bị, công cụ thô sơ, dụng cụ; cải tiến phương án thiết kế sản phẩm công nghiệp, công trình kiến trúc; cải tiến và phát triển giống sinh vật. b) Những cải tiến phương pháp công nghệ, phương pháp thí nghiệm, kỹ thuật trồng trọt, kỹ thuật nuôi dưỡng sinh vật, kỹ thuật bảo quản kho tàng, vật liệu, kỹ thuật vận tải, bốc dở, kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động, kỹ thuật chữa bệnh và phòng bệnh. Những biện pháp kỹ thuật mới để sử dụng tốt hơn nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, máy móc, thiết bị hoặc nhằm phục hồi giá trị sử dụng các loại trên đã bị hư và xấu; những biện pháp kỹ thuật sản xuất ra nguyên liệu, vật liệu, máy móc, thiết bị thay thế cho những loại hiếm, quý hoặc phải mua ở nước ngoài cũng coi là sáng kiến cải tiến kỹ thuật. B. Hợp lý hóa sản xuất hoặc cải tiến nghiệp vụ công tác là: a) Những cải tiến tổ chức sản xuất như cải tiến tổ chức thiết kế và chế thử sản phẩm, cải tiến tổ chức lao động và cung cấp vật tư kỹ thuật; những cải tiến tổ chức nơi làm việc và bố trí máy móc, thiết bị, dụng cụ; những cải tiến trình tự và phương pháp thao tác… b) Những cải tiến quản lý kinh tế; những cải tiến lưu thông, phân phối, cân đo, giao nhận, khai thác nguồn hàng; những cải tiến nghiệp vụ công tác. Những cải tiến đem lại kết quả là tận dụng được công suất máy móc và thiết bị, tận dụng được nguyên liệu; nhiên liệu và vật liệu; phục hồi máy móc và thiết bị cũ cũng coi là sáng kiến hợp lý hóa sản xuất, nếu quá trình cải tiến không phải là sự đổi mới về kỹ thuật sản xuất, không làm thay đổi kết cấu máy móc, thiết bị…
Điều 3 Nghị định 20-CP điều lệ khen thưởng sáng kiến cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, cải tiến nghiệp vụ công tác
Điều 4 Quyết định 377/QĐ-UB quy định mời, giao dịch, ký kết các loại văn bản kinh tế với bên nước ngoài và cử đoàn ra nước ngoài Điều 1. – Việc xét duyệtcho phép các nhà kinh doanh và các chuyên gia, nhân viên kỹ thuật nước ngoài vào thành phố để giao dịch về kinh tế thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố. Các loại khách khác phải xin phép Hội đồng Bộ trưởng. Điều 2. – Việc mời các nhà kinh doanh, các chuyên gia, nhân viên kỹ thuật nước ngoài vào thành phố phải do thủ trưởng các cơ quan cấp thành phố hoặc chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có văn bản xin phép Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố, đồng gởi Sở Kinh tế đối ngoại, Sở Ngoại vụ và Công an thành phố. Trong văn bản xin phép cần nêu rõ: a) Chi tiết lãnh sự của khách: họ tên, quốc tịch, ngày và nơi sinh, nơi cư trú, chức vụ, nghề nghiệp, số hộ chiếu, ngày cấp hộ chiếu, số lần đã đến Việt Nam, ngày vào và ngày xin lưu trú, nơi cấp thị thực, khách đến liên lạc với cơ quan nào, ai chịu trách nhiệm chính. Nếu khách đi thành đoàn cần lập danh sách theo các chi tiết trên. b) Trong văn bản xin phép mời khách phải ghi yêu cầu nội dung chính và chương trình làm việc với khách trong thời gian khách ở thành phố. c) Việc đài thọ chi phí ăn ở của khách Điều 3. – Thời gian xét duyệt cho khách vào thành phố: - Đối với khách đã vào thành phố nhiều lần: 5 ngày - Đối với khách vào thành phố lần đầu: 15 ngày Trường hợp đặc biệt, đồng chí Giám đốc Sở chủ quản hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện trực tiếp báo cáo Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Kinh tế đối ngoại) và Giám đốc Công an Thành phố để được xem xét quyết định. Thời gian xét duyệt tính từ ngày đóng dấu công văn đến. Đối với khách vào lần đầu, nếu sau 10 ngày Công an và Sở Ngoại vụ không có ý kiến, Sở Kinh tế đối ngoại trình Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố xét duyệt. Điều 4. – Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân thành phố được gởi cho đơn vị mời khách, Sở Kinh tế đối ngoại, Sở Ngoại vụ và Công an thành phố. Đơn vị mời khách liên hệ với Sở Ngoại vụ để được giải quyết cấp thị thực nhập cảnh cho khách đồng thời điện báo cho khách biết.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/1989", "sign_number": "377/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định" }
Điều 1. – Việc xét duyệtcho phép các nhà kinh doanh và các chuyên gia, nhân viên kỹ thuật nước ngoài vào thành phố để giao dịch về kinh tế thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố. Các loại khách khác phải xin phép Hội đồng Bộ trưởng. Điều 2. – Việc mời các nhà kinh doanh, các chuyên gia, nhân viên kỹ thuật nước ngoài vào thành phố phải do thủ trưởng các cơ quan cấp thành phố hoặc chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có văn bản xin phép Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố, đồng gởi Sở Kinh tế đối ngoại, Sở Ngoại vụ và Công an thành phố. Trong văn bản xin phép cần nêu rõ: a) Chi tiết lãnh sự của khách: họ tên, quốc tịch, ngày và nơi sinh, nơi cư trú, chức vụ, nghề nghiệp, số hộ chiếu, ngày cấp hộ chiếu, số lần đã đến Việt Nam, ngày vào và ngày xin lưu trú, nơi cấp thị thực, khách đến liên lạc với cơ quan nào, ai chịu trách nhiệm chính. Nếu khách đi thành đoàn cần lập danh sách theo các chi tiết trên. b) Trong văn bản xin phép mời khách phải ghi yêu cầu nội dung chính và chương trình làm việc với khách trong thời gian khách ở thành phố. c) Việc đài thọ chi phí ăn ở của khách Điều 3. – Thời gian xét duyệt cho khách vào thành phố: - Đối với khách đã vào thành phố nhiều lần: 5 ngày - Đối với khách vào thành phố lần đầu: 15 ngày Trường hợp đặc biệt, đồng chí Giám đốc Sở chủ quản hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện trực tiếp báo cáo Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Kinh tế đối ngoại) và Giám đốc Công an Thành phố để được xem xét quyết định. Thời gian xét duyệt tính từ ngày đóng dấu công văn đến. Đối với khách vào lần đầu, nếu sau 10 ngày Công an và Sở Ngoại vụ không có ý kiến, Sở Kinh tế đối ngoại trình Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố xét duyệt. Điều 4. – Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân thành phố được gởi cho đơn vị mời khách, Sở Kinh tế đối ngoại, Sở Ngoại vụ và Công an thành phố. Đơn vị mời khách liên hệ với Sở Ngoại vụ để được giải quyết cấp thị thực nhập cảnh cho khách đồng thời điện báo cho khách biết.
Điều 4 Quyết định 377/QĐ-UB quy định mời, giao dịch, ký kết các loại văn bản kinh tế với bên nước ngoài và cử đoàn ra nước ngoài
Điều 4 Quyết định 22/QĐ-UB quy định tạm thời xử lý vi phạm chế độ bảo hiểm giao thông vận tải Điều 1.- Tất cả các cơ quan (kể cả cơ quan Trung ương đặt tại thành phố và cơ quan ngoại giao), các xí nghiệp, công, nông, lâm trường, các hợp tác xã, tư nhân (gọi tắt là đơn vị vận tải) phải thực hiện bảo hiểm hành khách và bảo hiểm trách nhiệm dân sự theo chế độ bảo hiểm Nhà nước và Chỉ thị số 18/CT-UB ngày 19-5-1984 của UBND.TP cho tất cả các loại xe cơ giới từ 3 bánh trở lên và tất cả các tàu, thuyền, đò có động cơ tại Chi nhánh Bảo hiểm Thành phố Hồ Chí Minh. Điều 2.- Chi nhánh Bảo hiểm Thành phố được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng quỹ bảo hiểm vào việc bồi thường và đề phòng hạn chế các tai nạn giao thông. Các đơn vị vận tải có nghĩa vụ đóng nộp phí bảo hiểm về trách nhiệm dân sự và thu phí bảo hiểm tai nạn hành khách trong giá vé sau đó chuyển lại cho Chi nhánh Bảo hiểm. Điều 3.- Đơn vị vận tải hoặc cá nhân nào không tham gia bảo hiểm hoặc đóng nộp và chuyển nộp phí bảo hiểm không đầy đủ, không đúng kỳ hạn sẽ bị xem như vi phạm chế độ chính sách chung của Nhà nước, Vi phạm quy tắc trật tự an toàn giao thông và phải bị xử lý‎ theo luật lệ hiện hành cũng như theo những điều trong bản quy định này. II.- HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM : Điều 4: Trường hợp chủ phương tiện không nộp hoặc nộp không đầy đủ kịp thời phí bảo hiểm tai nạn hành khách cho cơ quan bảo hiểm sẽ bị xử lý như sau: A) PHẠT VI CẢNH BẰNG TIỀN: 1- Mức phạt 30đ : Các phương tiện xe lam, cyclo máy và các xe từ 10 chỗ ngồi trở xuống nếu nộp phí bảo hiểm chậm trễ không quá 2 tháng. Các phương tiện thủy bộ kinh doanh chuyên chở hành khách khác, nếu nộp phí bảo hiểm chậm trễ không quá một (01) tháng. 2- Mức phạt 50đ : Các phương tiện xe lam, cyclo máy và các xe từ 10 chỗ ngồi trở xuống nếu nộp phí bảo hiểm trễ quá 2 tháng, hoặc được nhắc nhở nhiều lần mà vẫn không chịu nộp. Các phương tiện thủy bộ kinh doanh chuyên chở hành khách nếu nộp phí bảo hiểm chậm trễ quá hai (02) tháng hoặc được nhắc nhở nhiều lần mà vẫn không chịu nộp. B) XỬ PHẠT HÀNH CHÁNH THEO THÔNG TƯ LIÊN BỘ GTVT-TC SỐ 2292/TT/GTVT/TC NGÀY 8-8-1984: 1. Đối với đơn vị vận tải: Đơn vị vận tải chuyển nộp phí bảo hiểm không đầy đủ, không đúng kỳ hạn thì từ ngày nộp chậm thứ 11 trở đi phải chịu phạt mỗi ngày 0,06% số chi phí chưa nộp đầy đủ. 2. Cơ quan bảo hiểm: Cơ quan bảo hiểm thanh toán tiền hoa hồng chậm hoặc thiếu cho các đơn vị vận tải cũng chịu nộp phạt theo quy định như đối với đơn vị vận tải. 3. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm nhiều lần: Trường hợp vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm nhiều lần chế độ thu phí bảo hiểm tai nạn hành khách thì ngoài việc phải chịu phạt theo quy định trên, Thủ trưởng đơn vị và người có lỗi phải chịu kỷ luật hành chính hoặc có thể phải phạt trừ tiền thưởng xí nghiệp, của cá nhân vi phạm xem như một hành động phạm tới chế độ chính sách chung của Nhà nước.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/01/1985", "sign_number": "22/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Võ Danh", "type": "Quyết định" }
Điều 1.- Tất cả các cơ quan (kể cả cơ quan Trung ương đặt tại thành phố và cơ quan ngoại giao), các xí nghiệp, công, nông, lâm trường, các hợp tác xã, tư nhân (gọi tắt là đơn vị vận tải) phải thực hiện bảo hiểm hành khách và bảo hiểm trách nhiệm dân sự theo chế độ bảo hiểm Nhà nước và Chỉ thị số 18/CT-UB ngày 19-5-1984 của UBND.TP cho tất cả các loại xe cơ giới từ 3 bánh trở lên và tất cả các tàu, thuyền, đò có động cơ tại Chi nhánh Bảo hiểm Thành phố Hồ Chí Minh. Điều 2.- Chi nhánh Bảo hiểm Thành phố được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng quỹ bảo hiểm vào việc bồi thường và đề phòng hạn chế các tai nạn giao thông. Các đơn vị vận tải có nghĩa vụ đóng nộp phí bảo hiểm về trách nhiệm dân sự và thu phí bảo hiểm tai nạn hành khách trong giá vé sau đó chuyển lại cho Chi nhánh Bảo hiểm. Điều 3.- Đơn vị vận tải hoặc cá nhân nào không tham gia bảo hiểm hoặc đóng nộp và chuyển nộp phí bảo hiểm không đầy đủ, không đúng kỳ hạn sẽ bị xem như vi phạm chế độ chính sách chung của Nhà nước, Vi phạm quy tắc trật tự an toàn giao thông và phải bị xử lý‎ theo luật lệ hiện hành cũng như theo những điều trong bản quy định này. II.- HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM : Điều 4: Trường hợp chủ phương tiện không nộp hoặc nộp không đầy đủ kịp thời phí bảo hiểm tai nạn hành khách cho cơ quan bảo hiểm sẽ bị xử lý như sau: A) PHẠT VI CẢNH BẰNG TIỀN: 1- Mức phạt 30đ : Các phương tiện xe lam, cyclo máy và các xe từ 10 chỗ ngồi trở xuống nếu nộp phí bảo hiểm chậm trễ không quá 2 tháng. Các phương tiện thủy bộ kinh doanh chuyên chở hành khách khác, nếu nộp phí bảo hiểm chậm trễ không quá một (01) tháng. 2- Mức phạt 50đ : Các phương tiện xe lam, cyclo máy và các xe từ 10 chỗ ngồi trở xuống nếu nộp phí bảo hiểm trễ quá 2 tháng, hoặc được nhắc nhở nhiều lần mà vẫn không chịu nộp. Các phương tiện thủy bộ kinh doanh chuyên chở hành khách nếu nộp phí bảo hiểm chậm trễ quá hai (02) tháng hoặc được nhắc nhở nhiều lần mà vẫn không chịu nộp. B) XỬ PHẠT HÀNH CHÁNH THEO THÔNG TƯ LIÊN BỘ GTVT-TC SỐ 2292/TT/GTVT/TC NGÀY 8-8-1984: 1. Đối với đơn vị vận tải: Đơn vị vận tải chuyển nộp phí bảo hiểm không đầy đủ, không đúng kỳ hạn thì từ ngày nộp chậm thứ 11 trở đi phải chịu phạt mỗi ngày 0,06% số chi phí chưa nộp đầy đủ. 2. Cơ quan bảo hiểm: Cơ quan bảo hiểm thanh toán tiền hoa hồng chậm hoặc thiếu cho các đơn vị vận tải cũng chịu nộp phạt theo quy định như đối với đơn vị vận tải. 3. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm nhiều lần: Trường hợp vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm nhiều lần chế độ thu phí bảo hiểm tai nạn hành khách thì ngoài việc phải chịu phạt theo quy định trên, Thủ trưởng đơn vị và người có lỗi phải chịu kỷ luật hành chính hoặc có thể phải phạt trừ tiền thưởng xí nghiệp, của cá nhân vi phạm xem như một hành động phạm tới chế độ chính sách chung của Nhà nước.
Điều 4 Quyết định 22/QĐ-UB quy định tạm thời xử lý vi phạm chế độ bảo hiểm giao thông vận tải
Điều 2 Quyết định 57/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2019/QĐ-UBND phí tham quan di tích Huế Điều 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế, như sau: “5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: a) Cơ quan thu phí được để lại 100% tổng số tiền phí thu được và được sử dụng để chi các nội dung: Chi hoạt động thường xuyên của bộ máy quản lý; chi các hoạt động phục vụ du khách tham quan; công tác chăm sóc, chỉnh trang cảnh quan sân vườn, bảo vệ môi trường; chi xúc tiến du lịch; quảng cáo, quảng bá di sản, thu hút khách tham quan; công tác bảo tồn bảo tàng, trưng bày triển lãm; công tác phát huy giá trị nhã nhạc, văn hóa phi vật thể; các hoạt động nghệ thuật phục vụ du khách tham quan; các hoạt động phục vụ các ngày lễ, tết; tổ chức thực hiện các chương trình hợp tác quốc tế; mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản; chi chuyên môn nghiệp vụ khác của đơn vị và chi các hoạt động đặc thù di tích, chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất do Ủy ban nhân dân tỉnh giao. Hằng năm, Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế căn cứ vào nguồn thu phí được để lại theo quy định, phân bổ cho các đơn vị trực thuộc thực hiện cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn tài chính hiện hành. b) Tỷ lệ % số tiền thu phí để lại nêu tại điểm a khoản này được thực hiện từ khi Quyết định này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2021. Trong điều kiện thực thu phí tham quan di tích năm 2021 vượt hơn 120 tỷ đồng, giao Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều tiết nguồn thu phí tham quan di tích cho phù hợp. Sau thời gian trên, căn cứ tình hình thực tế nhiệm vụ chi của đơn vị thu và khả năng thu phí tham quan di tích, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh tỷ lệ % tiền thu phí để lại cho phù hợp với tình hình thực tế.” Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Du lịch, Văn hóa và Thể thao, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/11/2020", "sign_number": "57/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế, như sau: “5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: a) Cơ quan thu phí được để lại 100% tổng số tiền phí thu được và được sử dụng để chi các nội dung: Chi hoạt động thường xuyên của bộ máy quản lý; chi các hoạt động phục vụ du khách tham quan; công tác chăm sóc, chỉnh trang cảnh quan sân vườn, bảo vệ môi trường; chi xúc tiến du lịch; quảng cáo, quảng bá di sản, thu hút khách tham quan; công tác bảo tồn bảo tàng, trưng bày triển lãm; công tác phát huy giá trị nhã nhạc, văn hóa phi vật thể; các hoạt động nghệ thuật phục vụ du khách tham quan; các hoạt động phục vụ các ngày lễ, tết; tổ chức thực hiện các chương trình hợp tác quốc tế; mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản; chi chuyên môn nghiệp vụ khác của đơn vị và chi các hoạt động đặc thù di tích, chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất do Ủy ban nhân dân tỉnh giao. Hằng năm, Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế căn cứ vào nguồn thu phí được để lại theo quy định, phân bổ cho các đơn vị trực thuộc thực hiện cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn tài chính hiện hành. b) Tỷ lệ % số tiền thu phí để lại nêu tại điểm a khoản này được thực hiện từ khi Quyết định này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2021. Trong điều kiện thực thu phí tham quan di tích năm 2021 vượt hơn 120 tỷ đồng, giao Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều tiết nguồn thu phí tham quan di tích cho phù hợp. Sau thời gian trên, căn cứ tình hình thực tế nhiệm vụ chi của đơn vị thu và khả năng thu phí tham quan di tích, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh tỷ lệ % tiền thu phí để lại cho phù hợp với tình hình thực tế.” Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Du lịch, Văn hóa và Thể thao, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 2 Quyết định 57/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2019/QĐ-UBND phí tham quan di tích Huế
Điều 2 Quyết định 1511/QĐ-UBND 2018 ủy quyền đối với Thủ trưởng cơ quan Ủy ban Phú Nhuận Hồ Chí Minh Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận đối với Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận. Điều 2. Giao trách nhiệm Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Tư pháp theo dõi việc thực hiện Quy định ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận đối với Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn; phát hiện và đề nghị xử lý kịp thời những trường hợp vi phạm theo quy định.
{ "issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "26/11/2018", "sign_number": "1511/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ánh Nguyệt", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận đối với Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận. Điều 2. Giao trách nhiệm Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Tư pháp theo dõi việc thực hiện Quy định ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận đối với Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn; phát hiện và đề nghị xử lý kịp thời những trường hợp vi phạm theo quy định.
Điều 2 Quyết định 1511/QĐ-UBND 2018 ủy quyền đối với Thủ trưởng cơ quan Ủy ban Phú Nhuận Hồ Chí Minh
Điều 2 Quyết định 1175/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004-2011 Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Lê Công Cuộc, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 – 2011. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và ông Lê Công Cuộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "1175/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Lê Công Cuộc, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 – 2011. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và ông Lê Công Cuộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 1175/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004-2011
Điều 2 Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT quy chế công tác sinh viên chương trình đào tạo đại học hệ chính quy mới nhất Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2016 và thay thế những quy định về sinh viên và công tác sinh viên của các đại học, học viện, trường đại học tại Quyết định số 42/2007/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy.
{ "issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "10/2016/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Thông tư" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2016 và thay thế những quy định về sinh viên và công tác sinh viên của các đại học, học viện, trường đại học tại Quyết định số 42/2007/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy.
Điều 2 Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT quy chế công tác sinh viên chương trình đào tạo đại học hệ chính quy mới nhất
Điều 4 Quyết định 517/2000/QĐ-NHNN9 Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty Xây dựng NH Điều 1. Công ty Xây dựng Ngân hàng (sau đây gọi tắt là Công ty) là doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập, trực thuộc Ngân hàng Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 03/QĐ-NH15 ngày 20/1/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Điều 2. Công ty thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh như sau: 1. Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và kho tàng chuyên dùng trong, ngoài ngành Ngân hàng. 2. Thực hiện việc sửa chữa, tái tạo, nâng cấp, mở rộng và trang trí nội ngoại thất, lắp đặt điện nước các công trình dân dụng, công nghiệp trong, ngoài ngành Ngân hàng. 3. Sản xuất và kinh doanh thiết bị, vật liệu xây dựng. 4. Thực hiện các nghiệp vụ khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Điều 3. Công ty có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam. 2. Tên giao dịch Việt Nam: Công ty Xây dựng Ngân hàng. 3. Tên giao dịch Quốc tế: Banking Construction Company. 4. Trụ sở chính đặt tại Xã Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội. 5. Điều lệ tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý điều hành. 6. Vốn và tài sản riêng, có trách nhiệm đối với các khoản nợ trọng phạm vi vốn do Công ty quản lý. 7. Con dấu và mở tài khoản tại Ngân hàng. 8. Bảng cân đối tài sản, các quỹ tập trung theo quy định của pháp luật. Điều 4. Công ty chịu sự quản lý của Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan quản lý Nhà nước khác có liên quan theo quy định của pháp luật.
{ "issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "18/12/2000", "sign_number": "517/2000/QĐ-NHNN9", "signer": "Nguyễn Thị Kim Phụng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Công ty Xây dựng Ngân hàng (sau đây gọi tắt là Công ty) là doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập, trực thuộc Ngân hàng Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 03/QĐ-NH15 ngày 20/1/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Điều 2. Công ty thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh như sau: 1. Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và kho tàng chuyên dùng trong, ngoài ngành Ngân hàng. 2. Thực hiện việc sửa chữa, tái tạo, nâng cấp, mở rộng và trang trí nội ngoại thất, lắp đặt điện nước các công trình dân dụng, công nghiệp trong, ngoài ngành Ngân hàng. 3. Sản xuất và kinh doanh thiết bị, vật liệu xây dựng. 4. Thực hiện các nghiệp vụ khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Điều 3. Công ty có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam. 2. Tên giao dịch Việt Nam: Công ty Xây dựng Ngân hàng. 3. Tên giao dịch Quốc tế: Banking Construction Company. 4. Trụ sở chính đặt tại Xã Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội. 5. Điều lệ tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý điều hành. 6. Vốn và tài sản riêng, có trách nhiệm đối với các khoản nợ trọng phạm vi vốn do Công ty quản lý. 7. Con dấu và mở tài khoản tại Ngân hàng. 8. Bảng cân đối tài sản, các quỹ tập trung theo quy định của pháp luật. Điều 4. Công ty chịu sự quản lý của Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan quản lý Nhà nước khác có liên quan theo quy định của pháp luật.
Điều 4 Quyết định 517/2000/QĐ-NHNN9 Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty Xây dựng NH
Điều 2 Quyết định 1876/QĐ-BGDĐT 2018 bồi dưỡng năng lực tư vấn cho giáo viên phổ thông Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình bồi dưỡng năng lực tư vấn cho giáo viên phổ thông làm công tác tư vấn cho học sinh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
{ "issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "21/05/2018", "sign_number": "1876/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình bồi dưỡng năng lực tư vấn cho giáo viên phổ thông làm công tác tư vấn cho học sinh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 2 Quyết định 1876/QĐ-BGDĐT 2018 bồi dưỡng năng lực tư vấn cho giáo viên phổ thông
Điều 2 Quyết định 12/QĐ-UBND bãi bỏ 20/2012/QĐ-UBND bảo vệ an ninh quốc gia trật tự an toàn xã hội Ninh Bình Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế phối hợp giữa Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ điện Biên phòng tỉnh trong việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy chế phối hợp giữa Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ điện Biên phòng tỉnh trong việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 2 Quyết định 12/QĐ-UBND bãi bỏ 20/2012/QĐ-UBND bảo vệ an ninh quốc gia trật tự an toàn xã hội Ninh Bình
Điều 5 Quyết định 133/2001/QĐ-TTg quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu Điều 1. Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu là ưu đãi của Nhà nước nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế và cá nhân phát triển sản xuất - kinh doanh hàng xuất khẩu theo chính sách khuyến khích xuất khẩu của Nhà nước. Điều 2. Các hình thức tín dụng hỗ trợ xuất khẩu 1. Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu trung và dài hạn, bao gồm: a) Cho vay đầu tư trung và dài hạn; b) Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c) Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2. Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn, bao gồm: a) Cho vay ngắn hạn (kể cả cho vay đối với các doanh nghiệp xuất khẩu hàng thanh toán trả chậm đến 720 ngày); b) Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp Nhà nước. 2. Công ty cổ phần. 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn. 4. Công ty hợp danh. 5. Doanh nghiệp tư nhân. 6. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 7. Hộ gia đình và cá nhân có đăng ký kinh doanh. (Sau đây gọi chung là đơn vị). Điều 4. Đồng tiền cho vay và trả nợ 1. Đồng tiền cho vay: Đồng Việt Nam. 2. Đồng tiền trả nợ: các đơn vị trả nợ bằng Đồng Việt Nam. Đơn vị có ngoại tệ tự do chuyển đổi có thể trả nợ bằng ngoại tệ theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm trả nợ. Điều 5. Quỹ Hỗ trợ phát triển thực hiện nhiệm vụ tín dụng hỗ trợ xuất khẩu theo quy định tại Quy chế này. Quỹ Hỗ trợ phát triển và các đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả nguồn vốn tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/09/2001", "sign_number": "133/2001/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu là ưu đãi của Nhà nước nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế và cá nhân phát triển sản xuất - kinh doanh hàng xuất khẩu theo chính sách khuyến khích xuất khẩu của Nhà nước. Điều 2. Các hình thức tín dụng hỗ trợ xuất khẩu 1. Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu trung và dài hạn, bao gồm: a) Cho vay đầu tư trung và dài hạn; b) Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c) Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2. Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn, bao gồm: a) Cho vay ngắn hạn (kể cả cho vay đối với các doanh nghiệp xuất khẩu hàng thanh toán trả chậm đến 720 ngày); b) Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp Nhà nước. 2. Công ty cổ phần. 3. Công ty trách nhiệm hữu hạn. 4. Công ty hợp danh. 5. Doanh nghiệp tư nhân. 6. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 7. Hộ gia đình và cá nhân có đăng ký kinh doanh. (Sau đây gọi chung là đơn vị). Điều 4. Đồng tiền cho vay và trả nợ 1. Đồng tiền cho vay: Đồng Việt Nam. 2. Đồng tiền trả nợ: các đơn vị trả nợ bằng Đồng Việt Nam. Đơn vị có ngoại tệ tự do chuyển đổi có thể trả nợ bằng ngoại tệ theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm trả nợ. Điều 5. Quỹ Hỗ trợ phát triển thực hiện nhiệm vụ tín dụng hỗ trợ xuất khẩu theo quy định tại Quy chế này. Quỹ Hỗ trợ phát triển và các đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả nguồn vốn tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
Điều 5 Quyết định 133/2001/QĐ-TTg quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu
Điều 2 Quyết định 31/2010/QĐ-UBND cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An. Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết đinh này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/08/2010", "sign_number": "31/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An. Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết đinh này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2 Quyết định 31/2010/QĐ-UBND cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 5 Quyết định 185/QĐ-UB tổ chức quản lý xe chuyên dùng vận chuyển gỗ Điều 1: Tất cả xe cơ giới chuyên dùng vận xuất, vận chuyển gỗ chuyên ngành Lâm nghiệp, hiện do các ngành của thành phố và quận huyện quản lý được cải tạo tổ chức lại theo hai hình thức sở hữu: quốc doanh và CTHD chia lãi. Điều 2: Ngành Lâm nghiệp thống nhất quản lý các phương tiện vận chuyển gỗ có sự phân công phân cấp với các ngành, quận, huyện còn cho phép quản lý xe chuyên dùng vận chuyển gỗ, vừa bảo đảm tính thống nhất ngành theo nguyên tắc, vừa bảo đảm tính chủ động trong sản xuất, kinh doanh của từng đơn vị. II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3: Sở Lâm nghiệp là cơ quan quản lý ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân các quận huyện và các ngành kinh tế khác có xe chuyên dùng vận chuyển gỗ, thực hiện công tác cải tạo tổ chức lại lực lượng xe vận xuất, vận chuyển gỗ hình thành hệ thống tổ chức quản lý ngành. Điều 4: Sau khi cải tạo tổ chức lại, các xe chuyên dùng vận xuất, vận chuyển gỗ sẽ hình thành hệ thống tổ chức quản lý như sau: 1. Ủy ban Nhân dân quận huyện đang có xe chuyên dùng tổ chức lại thành 1 đội xe quốc doanh hoặc Công ty hợp doanh chia lãi do Ủy ban Nhân dân quận huyện quản lý. 2. Sở GTVT, Sở Xây dựng, Sở QLNĐ, và CTCC Sở Điện lực, Công ty Vật tư tổng hợp và Cảng Sài Gòn được quản lý số xe chuyên dùng “loại xe bàn” hiện có phục vụ nhu cầu của ngành. 1) Lực lượng Thanh niên xung phong được giao nhiệm vụ khai thác gỗ được quản lý các loại xe vận xuất, vận chuyển gỗ xe bàn hiện có. 3. Các xe chuyên dùng vận chuyển gỗ hiện nay do các cơ quan khác của Thành phố đang quản lý (trừ các ngành nói ở điều 2) đều chuyển giao lại Sở Lâm nghiệp để thống nhất việc quản lý sử dụng. Về khối lượng gỗ nhu cầu của những đơn vị đã chuyển giao xe cho Sở Lâm nghiệp, Sở Lâm nghiệp có trách nhiệm đảm bảo kế hoạch cung ứng tại chỗ theo các hợp đồng kinh tế. Điều 5: 1) Sau khi tổ chức lại các xí nghiệp quốc doanh, CTHD của ngành phải xây dựng đề án sản xuất kinh doanh, chú trọng đầu tư theo chiều sâu: tổ chức cơ khí sửa chữa và chế tạo phụ tùng, tổ chức bến bãi, hậu cần nhằm duy trì và tăng cường lực lượng vận chuyển đảm bảo phục vụ cho yêu cầu kế hoạch. Xí nghiệp quốc doanh, CTHD xe chuyên dùng được áp dụng chế độ chánh sách xe chuyên dùng do Ủy ban Nhân dân Thành phố ban hành cho ngành giao thông vận tải. 2) Về chánh sách: đối với các xí nghiệp quốc doanh, CTHD thực hiện chính sách chung theo quy định của ngành giao thông vận tải. a) Đối với xí nghiệp quốc doanh thực hiện chế độ khoán sản phẩm, nghiên cứu vận dụng một cách hợp lý các biện pháp của ngành giao thông vận tải vào thực tiễn của ngành lâm nghiệp. b) Đối với xí nghiệp CTHD được áp dụng quản lý theo hình thức chia lãi thí điểm do ngành Lâm nghiệp chỉ đạo, kết luận trình Ủy ban Nhân dân Thành phố quyết định, hoặc áp dụng chế độ bao khoán theo Văn bản số 1433/UB ngày 09-7-1983 của Ủy ban Nhân dân thành phố đã ban hành. III. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGÀNH
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/08/1985", "sign_number": "185/QĐ-UB", "signer": "Lê Văn Triết", "type": "Quyết định" }
Điều 1: Tất cả xe cơ giới chuyên dùng vận xuất, vận chuyển gỗ chuyên ngành Lâm nghiệp, hiện do các ngành của thành phố và quận huyện quản lý được cải tạo tổ chức lại theo hai hình thức sở hữu: quốc doanh và CTHD chia lãi. Điều 2: Ngành Lâm nghiệp thống nhất quản lý các phương tiện vận chuyển gỗ có sự phân công phân cấp với các ngành, quận, huyện còn cho phép quản lý xe chuyên dùng vận chuyển gỗ, vừa bảo đảm tính thống nhất ngành theo nguyên tắc, vừa bảo đảm tính chủ động trong sản xuất, kinh doanh của từng đơn vị. II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3: Sở Lâm nghiệp là cơ quan quản lý ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân các quận huyện và các ngành kinh tế khác có xe chuyên dùng vận chuyển gỗ, thực hiện công tác cải tạo tổ chức lại lực lượng xe vận xuất, vận chuyển gỗ hình thành hệ thống tổ chức quản lý ngành. Điều 4: Sau khi cải tạo tổ chức lại, các xe chuyên dùng vận xuất, vận chuyển gỗ sẽ hình thành hệ thống tổ chức quản lý như sau: 1. Ủy ban Nhân dân quận huyện đang có xe chuyên dùng tổ chức lại thành 1 đội xe quốc doanh hoặc Công ty hợp doanh chia lãi do Ủy ban Nhân dân quận huyện quản lý. 2. Sở GTVT, Sở Xây dựng, Sở QLNĐ, và CTCC Sở Điện lực, Công ty Vật tư tổng hợp và Cảng Sài Gòn được quản lý số xe chuyên dùng “loại xe bàn” hiện có phục vụ nhu cầu của ngành. 1) Lực lượng Thanh niên xung phong được giao nhiệm vụ khai thác gỗ được quản lý các loại xe vận xuất, vận chuyển gỗ xe bàn hiện có. 3. Các xe chuyên dùng vận chuyển gỗ hiện nay do các cơ quan khác của Thành phố đang quản lý (trừ các ngành nói ở điều 2) đều chuyển giao lại Sở Lâm nghiệp để thống nhất việc quản lý sử dụng. Về khối lượng gỗ nhu cầu của những đơn vị đã chuyển giao xe cho Sở Lâm nghiệp, Sở Lâm nghiệp có trách nhiệm đảm bảo kế hoạch cung ứng tại chỗ theo các hợp đồng kinh tế. Điều 5: 1) Sau khi tổ chức lại các xí nghiệp quốc doanh, CTHD của ngành phải xây dựng đề án sản xuất kinh doanh, chú trọng đầu tư theo chiều sâu: tổ chức cơ khí sửa chữa và chế tạo phụ tùng, tổ chức bến bãi, hậu cần nhằm duy trì và tăng cường lực lượng vận chuyển đảm bảo phục vụ cho yêu cầu kế hoạch. Xí nghiệp quốc doanh, CTHD xe chuyên dùng được áp dụng chế độ chánh sách xe chuyên dùng do Ủy ban Nhân dân Thành phố ban hành cho ngành giao thông vận tải. 2) Về chánh sách: đối với các xí nghiệp quốc doanh, CTHD thực hiện chính sách chung theo quy định của ngành giao thông vận tải. a) Đối với xí nghiệp quốc doanh thực hiện chế độ khoán sản phẩm, nghiên cứu vận dụng một cách hợp lý các biện pháp của ngành giao thông vận tải vào thực tiễn của ngành lâm nghiệp. b) Đối với xí nghiệp CTHD được áp dụng quản lý theo hình thức chia lãi thí điểm do ngành Lâm nghiệp chỉ đạo, kết luận trình Ủy ban Nhân dân Thành phố quyết định, hoặc áp dụng chế độ bao khoán theo Văn bản số 1433/UB ngày 09-7-1983 của Ủy ban Nhân dân thành phố đã ban hành. III. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGÀNH
Điều 5 Quyết định 185/QĐ-UB tổ chức quản lý xe chuyên dùng vận chuyển gỗ
Điều 2 Quyết định 868/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 169 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "868/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 169 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 868/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 4 Quyết định 804-QĐ/KT Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống vườn giống (QPN 15-93) xây dựng rừng giống chuyển hóa QPN 16-93) Điều 1. Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống từ khâu chọn xuất xứ cho đến khi bắt đầu thu hái hạt giống, nhằm cung cấp hạt giống có chất lượng được cải thiện (1). Điều 2. Các cơ sở trồng rừng giống và vườn giống phải tiến hành thiết kế, định rõ vị trí, diện tích từng lô, khoảnh cần trồng rừng giống và vườn giống, xác định các biện pháp kỹ thuật cụ thể cần thực hiện trong quá trình trồng rừng và vườn giống. Điều 3. Rừng giống và vườn giống phải được xây dựng theo những biện pháp kỹ thuật đặc biệt và đầu tư cao. Điều 4. Nghiêm cấm dùng nguồn hạt không rõ xuất xứ hoặc lấy từ xuất xứ không phù hợp, hoặc hạt xô bồ để xây dựng rừng giống. Nghiêm cấm dùng cây hom hoặc cây ghép từ cây mẹ không được chọn lọc để xây dựng vườn giống.
{ "issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp", "promulgation_date": "02/11/1993", "sign_number": "804-QĐ/KT", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống từ khâu chọn xuất xứ cho đến khi bắt đầu thu hái hạt giống, nhằm cung cấp hạt giống có chất lượng được cải thiện (1). Điều 2. Các cơ sở trồng rừng giống và vườn giống phải tiến hành thiết kế, định rõ vị trí, diện tích từng lô, khoảnh cần trồng rừng giống và vườn giống, xác định các biện pháp kỹ thuật cụ thể cần thực hiện trong quá trình trồng rừng và vườn giống. Điều 3. Rừng giống và vườn giống phải được xây dựng theo những biện pháp kỹ thuật đặc biệt và đầu tư cao. Điều 4. Nghiêm cấm dùng nguồn hạt không rõ xuất xứ hoặc lấy từ xuất xứ không phù hợp, hoặc hạt xô bồ để xây dựng rừng giống. Nghiêm cấm dùng cây hom hoặc cây ghép từ cây mẹ không được chọn lọc để xây dựng vườn giống.
Điều 4 Quyết định 804-QĐ/KT Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống vườn giống (QPN 15-93) xây dựng rừng giống chuyển hóa QPN 16-93)
Điều 86 Quyết định 804-QĐ/KT Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống vườn giống (QPN 15-93) xây dựng rừng giống chuyển hóa QPN 16-93) Điều 1. Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật chủ yếu trong việc chuyển rừng trồng và rừng tự nhiên thành rừng giống để cung cấp lượng hạt giống ổn định và có chất lượng được cải thiện phục vụ trồng rừng theo mục đích kinh doanh. Điều 2. Nghiêm cấm lợi dụng chuyển hóa rừng thành rừng giống để khai thác rừng. Điều 3. Diện tích rừng cần chuyển thành rừng giống phải căn cứ vào nhu cầu cung cấp giống phục vụ trồng rừng ở Trung ương và địa phương và được tính theo công thức trong phụ biểu số 1.
{ "issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp", "promulgation_date": "02/11/1993", "sign_number": "804-QĐ/KT", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật chủ yếu trong việc chuyển rừng trồng và rừng tự nhiên thành rừng giống để cung cấp lượng hạt giống ổn định và có chất lượng được cải thiện phục vụ trồng rừng theo mục đích kinh doanh. Điều 2. Nghiêm cấm lợi dụng chuyển hóa rừng thành rừng giống để khai thác rừng. Điều 3. Diện tích rừng cần chuyển thành rừng giống phải căn cứ vào nhu cầu cung cấp giống phục vụ trồng rừng ở Trung ương và địa phương và được tính theo công thức trong phụ biểu số 1.
Điều 86 Quyết định 804-QĐ/KT Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống vườn giống (QPN 15-93) xây dựng rừng giống chuyển hóa QPN 16-93)
Điều 96 Quyết định 804-QĐ/KT Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống vườn giống (QPN 15-93) xây dựng rừng giống chuyển hóa QPN 16-93) Điều 19. Nhiệm vụ phê duyệt thiết kế kỹ thuật chuyển rừng thành rừng giống được quy định theo phận cấp của Bộ Lâm nghiệp. Điều 20. Các Cục, Vụ, ban chức năng thuộc Bộ Lâm nghiệp có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, phổ biến kỹ thuật, kiểm tra việc thực hiện quy phạm này ở các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống trong ngành lâm nghiệp. Điều 21. Tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống các Sở nông lâm nghiệp đều phải nghiêm chỉnh chấp hành quy phạm này. Các cơ sở sản xuất kinh doanh giống, các địa phương phải căn cứ vào quy phạm này để xây dựng những quy trình kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hóa cho từng loài cây. Những quy định trong các quy trình đó không được trái với quy phạm này và phải được các cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Bộ Lâm nghiệp. Dự thảo các quy trình phải được Bộ Lâm nghiệp cho phép mới được ban hành, sau khi ban hành phải đăng ký tại Bộ Lâm nghiệp. Điều 22. Các quy phạm, quy trình, hướng dẫn kỹ thuật đã ban hành trước đây trái với các điều khoản trong quy phạm này đều bị bãi bỏ. Điều 23. Những đơn vị, cá nhân chấp hành tốt quy phạm này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. PHỤ BIỂU 1 CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH RỪNG KINH TẾ CHUYỂN THÀNH RỪNG GIỐNG (s.f) + D S = x b Q.E Trong đó; S = Diện tích rừng giống cần chuyển hóa (ha). s = Diện tích trồng rừng năm cao nhất (ha) f = Lượng hạt giống cần dùng cho 1 hécta trồng rừng (kg) D = Lượng hạt giống dự trữ (kg) Q = Sản lượng quả trên một hécta (kg) E = Tỷ lệ chế biến từ quả ra hạt (kg) b = Hệ số được mùa.
{ "issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp", "promulgation_date": "02/11/1993", "sign_number": "804-QĐ/KT", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định" }
Điều 19. Nhiệm vụ phê duyệt thiết kế kỹ thuật chuyển rừng thành rừng giống được quy định theo phận cấp của Bộ Lâm nghiệp. Điều 20. Các Cục, Vụ, ban chức năng thuộc Bộ Lâm nghiệp có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, phổ biến kỹ thuật, kiểm tra việc thực hiện quy phạm này ở các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống trong ngành lâm nghiệp. Điều 21. Tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống các Sở nông lâm nghiệp đều phải nghiêm chỉnh chấp hành quy phạm này. Các cơ sở sản xuất kinh doanh giống, các địa phương phải căn cứ vào quy phạm này để xây dựng những quy trình kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hóa cho từng loài cây. Những quy định trong các quy trình đó không được trái với quy phạm này và phải được các cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Bộ Lâm nghiệp. Dự thảo các quy trình phải được Bộ Lâm nghiệp cho phép mới được ban hành, sau khi ban hành phải đăng ký tại Bộ Lâm nghiệp. Điều 22. Các quy phạm, quy trình, hướng dẫn kỹ thuật đã ban hành trước đây trái với các điều khoản trong quy phạm này đều bị bãi bỏ. Điều 23. Những đơn vị, cá nhân chấp hành tốt quy phạm này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. PHỤ BIỂU 1 CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH RỪNG KINH TẾ CHUYỂN THÀNH RỪNG GIỐNG (s.f) + D S = x b Q.E Trong đó; S = Diện tích rừng giống cần chuyển hóa (ha). s = Diện tích trồng rừng năm cao nhất (ha) f = Lượng hạt giống cần dùng cho 1 hécta trồng rừng (kg) D = Lượng hạt giống dự trữ (kg) Q = Sản lượng quả trên một hécta (kg) E = Tỷ lệ chế biến từ quả ra hạt (kg) b = Hệ số được mùa.
Điều 96 Quyết định 804-QĐ/KT Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống vườn giống (QPN 15-93) xây dựng rừng giống chuyển hóa QPN 16-93)
Điều 2 Quyết định 42/2021/QĐ-UBND bồi thường hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Quảng Nam Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022; thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: 1. Số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; 2. Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh; 3. Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "42/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022; thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: 1. Số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; 2. Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh; 3. Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh.
Điều 2 Quyết định 42/2021/QĐ-UBND bồi thường hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Quảng Nam
Điều 4 Quyết định 07/1998/QĐ-UB về quản lý dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn Hà Nội Điều 1. Việc tăng cường quản lý thống nhất và chặt chẽ hoạt động dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn Thành phố Hà Nội nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông, mỹ quan đô thị, an toàn tài sản cho người gửi xe và chống thất thu ngân sách Nhà nước đã và đang là yêu cầu bức xúc cần được sớm tổ chức quản lý thống nhất và chặt chẽ. Điều 2. Các Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trông giữ xe đạp, xe máy trong quy định này bao gồm: 2.1 Các cơ quan, đơn vị tự tổ chức việc trông giữ xe đạp, xe máy cho cán bộ công nhân viên và khách đến liên hệ công tác trong phạm vi cơ quan, đơn vị mình (có tổ chức thu tiền trông giữ xe). 2.2 Các đơn vị, tổ chức, cá nhân trông giữ xe đạp, xe máy hàng ngày, hàng tháng cho nhân dân thường trú tại khu tập thể và khách đến khu tập thể (Trong diện tích đất mà tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng hợp pháp). 2.3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trông giữ xe đạp, xe máy trên hè đường phố, lề đường các trung tâm thương mại, dịch vụ, rạp hát, công viên vườn hoa, trường học, bệnh viện ... (gọi chung là trông giữ xe tại đất công cộng của Thành phố (DTCC). Điều 3. : Hè đường phố chủ yếu là để phục vụ cho sự đi lại của nhân dân, trường hợp thật cần thiết, cấp có thẩm quyền cho phép tạm thời sắp xếp làm nơi để xe đạp, xe máy nhưng phải thực hiện đúng những quy định ghi tại ĐIỀU 62 của Nghị định 36/CP ngày 29/5/1995 của Chính phủ về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đô thị và trật tự an toàn giao thông đô thị và 5 nguyên tắc hướng dẫn sử dụng một phần vỉa hè ở một số đường phố tại văn bản số 2163/QĐ - UB ngày 28/8/1995 của UBND Thành phố. Điều 4. Giao cho UBND Quận, Huyện chỉ đạo và tổ chức quản lý nhà nước đối với hoạt động dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy trên những diện tích đất mà cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn quận, huyện đã có quyền sử dụng đất hợp pháp.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/05/1998", "sign_number": "07/1998/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hạnh", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Việc tăng cường quản lý thống nhất và chặt chẽ hoạt động dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn Thành phố Hà Nội nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông, mỹ quan đô thị, an toàn tài sản cho người gửi xe và chống thất thu ngân sách Nhà nước đã và đang là yêu cầu bức xúc cần được sớm tổ chức quản lý thống nhất và chặt chẽ. Điều 2. Các Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trông giữ xe đạp, xe máy trong quy định này bao gồm: 2.1 Các cơ quan, đơn vị tự tổ chức việc trông giữ xe đạp, xe máy cho cán bộ công nhân viên và khách đến liên hệ công tác trong phạm vi cơ quan, đơn vị mình (có tổ chức thu tiền trông giữ xe). 2.2 Các đơn vị, tổ chức, cá nhân trông giữ xe đạp, xe máy hàng ngày, hàng tháng cho nhân dân thường trú tại khu tập thể và khách đến khu tập thể (Trong diện tích đất mà tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng hợp pháp). 2.3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trông giữ xe đạp, xe máy trên hè đường phố, lề đường các trung tâm thương mại, dịch vụ, rạp hát, công viên vườn hoa, trường học, bệnh viện ... (gọi chung là trông giữ xe tại đất công cộng của Thành phố (DTCC). Điều 3. : Hè đường phố chủ yếu là để phục vụ cho sự đi lại của nhân dân, trường hợp thật cần thiết, cấp có thẩm quyền cho phép tạm thời sắp xếp làm nơi để xe đạp, xe máy nhưng phải thực hiện đúng những quy định ghi tại ĐIỀU 62 của Nghị định 36/CP ngày 29/5/1995 của Chính phủ về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đô thị và trật tự an toàn giao thông đô thị và 5 nguyên tắc hướng dẫn sử dụng một phần vỉa hè ở một số đường phố tại văn bản số 2163/QĐ - UB ngày 28/8/1995 của UBND Thành phố. Điều 4. Giao cho UBND Quận, Huyện chỉ đạo và tổ chức quản lý nhà nước đối với hoạt động dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy trên những diện tích đất mà cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn quận, huyện đã có quyền sử dụng đất hợp pháp.
Điều 4 Quyết định 07/1998/QĐ-UB về quản lý dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy trên địa bàn Hà Nội
Điều 2 Quyết định 1452/QĐ-TTg phê chuẩn chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009 Điều 1. Phê chuẩn ông Nguyễn Thế Thảo, Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, giữ chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và ông Nguyễn Thế Thảo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/10/2007", "sign_number": "1452/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Phê chuẩn ông Nguyễn Thế Thảo, Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, giữ chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và ông Nguyễn Thế Thảo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 1452/QĐ-TTg phê chuẩn chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009
Điều 2 Quyết định 562/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 12 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch nước", "promulgation_date": "07/05/2012", "sign_number": "562/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 12 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 562/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 4 Quyết định 187/2003/QĐ-TTg Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu Điều 1. Xăng, dầu là mặt hàng kinh doanh có điều kiện. Thương nhân kinh doanh nhập khẩu (kể cả nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, pha chế xăng, dầu), kinh doanh xăng, dầu trên thị trường nội địa (kể cả thương nhân làm đại lý bán lẻ xăng, dầu) phải tuân thủ các điều kiện, quy định tại Quy chế này và các quy định hiện hành khác về kinh doanh xăng, dầu. Điều 2. Doanh nghiệp được kinh doanh nhập khẩu xăng, dầu phải đáp ứng các điều kiện, quy định nêu tại Điều 5 Quy chế này và phải có Giấy phép kinh doanh do Bộ Thương mại cấp. Điều 3. Việc phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật để kinh doanh nhập khẩu và kinh doanh xăng, dầu trên thị trường nội địa (cảng tiếp nhận xăng, dầu nhập khẩu, kho tiếp nhận đầu mối, kho trung chuyển, kho phân phối xăng, dầu, cửa hàng xăng, dầu) phải tuân thủ quy hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt. Quy hoạch phát triển hệ thống kho tiếp nhận đầu mối, kho trung chuyển, kho phân phối xăng, dầu trên phạm vi cả nước đến năm 2010 thực hiện theo Quyết định số 93/2002/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng tiếp nhận xăng, dầu nhập khẩu đến năm 2010 thực hiện theo Quyết định số 202/1999/QĐ-TTg ngày 12 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam đến năm 2010. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập quy hoạch và phê duyệt phát triển hệ thống cửa hàng xăng, dầu trên địa bàn đến năm 2010. Điều 4. Doanh nghiệp nhập khẩu xăng, dầu chuyên dụng cho nhu cầu sử dụng của mình, không kinh doanh trên thị trường nội địa, thực hiện theo quy định riêng của Bộ trưởng Bộ Thương mại.
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "15/09/2003", "sign_number": "187/2003/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Khoan", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Xăng, dầu là mặt hàng kinh doanh có điều kiện. Thương nhân kinh doanh nhập khẩu (kể cả nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, pha chế xăng, dầu), kinh doanh xăng, dầu trên thị trường nội địa (kể cả thương nhân làm đại lý bán lẻ xăng, dầu) phải tuân thủ các điều kiện, quy định tại Quy chế này và các quy định hiện hành khác về kinh doanh xăng, dầu. Điều 2. Doanh nghiệp được kinh doanh nhập khẩu xăng, dầu phải đáp ứng các điều kiện, quy định nêu tại Điều 5 Quy chế này và phải có Giấy phép kinh doanh do Bộ Thương mại cấp. Điều 3. Việc phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật để kinh doanh nhập khẩu và kinh doanh xăng, dầu trên thị trường nội địa (cảng tiếp nhận xăng, dầu nhập khẩu, kho tiếp nhận đầu mối, kho trung chuyển, kho phân phối xăng, dầu, cửa hàng xăng, dầu) phải tuân thủ quy hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt. Quy hoạch phát triển hệ thống kho tiếp nhận đầu mối, kho trung chuyển, kho phân phối xăng, dầu trên phạm vi cả nước đến năm 2010 thực hiện theo Quyết định số 93/2002/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng tiếp nhận xăng, dầu nhập khẩu đến năm 2010 thực hiện theo Quyết định số 202/1999/QĐ-TTg ngày 12 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam đến năm 2010. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập quy hoạch và phê duyệt phát triển hệ thống cửa hàng xăng, dầu trên địa bàn đến năm 2010. Điều 4. Doanh nghiệp nhập khẩu xăng, dầu chuyên dụng cho nhu cầu sử dụng của mình, không kinh doanh trên thị trường nội địa, thực hiện theo quy định riêng của Bộ trưởng Bộ Thương mại.
Điều 4 Quyết định 187/2003/QĐ-TTg Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu
Điều 2 Quyết định 2555/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn bản khu phố Quảng Ninh Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 515/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 941/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 515/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 và Quyết định số 516/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
{ "issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "2555/2013/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 515/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 941/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 515/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 và Quyết định số 516/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2 Quyết định 2555/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn bản khu phố Quảng Ninh
Điều 3 Nghị định 101-TTg quy chế chung về tổ chức các trường lớp trung cấp và đại học tại chức Điều 1. Mục đích các trường lớp tại chức trung cấp và đại học là đào tạo bằng phương pháp “vừa làm vừa học” những công nhân viên chức theo nguyên tắc “làm nghề nào theo học nghề ấy” theo một chương trình có hệ thống và sau khi tốt nghiệp có trình độ trung cấp hoặc đại học về những chuyên nghiệp nhất định. Điều 2. Các trường lớp tại chức có những mục đích cụ thể như sau: a) Trung cấp tại chức: Đào tạo từ công nhân lên trình độ trung cấp. Bổ túc nâng cấp cho cán bộ sơ cấp lên trình độ trung cấp. Bổ túc cho cán bộ đang giữ những chức vụ đòi hỏi phải có trình độ trung cấp. b) Đại học tại chức: Đào tạo từ công nhân, cán bộ sơ cấp lên trình độ đại học. Bổ túc nâng cấp từ trình độ trung cấp lên trình độ đại học. Bổ túc cho cán bộ đang giữ chức vụ đòi hỏi phải có trình độ đại học. II. HÌNH THỨC TỔ CHỨC TRƯỜNG LỚP Điều 3. Tùy theo tình hình và điều kiện công tác, sản xuất của từng nơi mà có thể áp dụng hình thức chủ yếu như sau đây: Lớp học buổi tối (hoặc lớp theo ca, kíp): tập trung học ngoài giờ chính quyền hay giờ sản xuất. Học viên được tổ chức thành lớp để nghe giảng. Lớp học bằng thư: học viên tự học theo lối nhà trường gửi bài và chỉ tập trung từng thời gian nhất định để nghe giải đáp, thi và kiểm tra. Hình thức vừa học bằng thư vừa học buổi tối: học viên nhận tài liệu tự học là chính nhưng đồng thời tập hợp thành lớp có cán bộ hướng dẫn. Ngoài ra đứng về phương diện thời gian đào tạo các lớp đại học có thể tổ chức thành những lớp thời gian ngắn và lớp thời gian bình thường. III. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC ĐÀO TẠO.
{ "issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "11/10/1962", "sign_number": "101-TTg", "signer": "Lê Thanh Nghị", "type": "Nghị định" }
Điều 1. Mục đích các trường lớp tại chức trung cấp và đại học là đào tạo bằng phương pháp “vừa làm vừa học” những công nhân viên chức theo nguyên tắc “làm nghề nào theo học nghề ấy” theo một chương trình có hệ thống và sau khi tốt nghiệp có trình độ trung cấp hoặc đại học về những chuyên nghiệp nhất định. Điều 2. Các trường lớp tại chức có những mục đích cụ thể như sau: a) Trung cấp tại chức: Đào tạo từ công nhân lên trình độ trung cấp. Bổ túc nâng cấp cho cán bộ sơ cấp lên trình độ trung cấp. Bổ túc cho cán bộ đang giữ những chức vụ đòi hỏi phải có trình độ trung cấp. b) Đại học tại chức: Đào tạo từ công nhân, cán bộ sơ cấp lên trình độ đại học. Bổ túc nâng cấp từ trình độ trung cấp lên trình độ đại học. Bổ túc cho cán bộ đang giữ chức vụ đòi hỏi phải có trình độ đại học. II. HÌNH THỨC TỔ CHỨC TRƯỜNG LỚP Điều 3. Tùy theo tình hình và điều kiện công tác, sản xuất của từng nơi mà có thể áp dụng hình thức chủ yếu như sau đây: Lớp học buổi tối (hoặc lớp theo ca, kíp): tập trung học ngoài giờ chính quyền hay giờ sản xuất. Học viên được tổ chức thành lớp để nghe giảng. Lớp học bằng thư: học viên tự học theo lối nhà trường gửi bài và chỉ tập trung từng thời gian nhất định để nghe giải đáp, thi và kiểm tra. Hình thức vừa học bằng thư vừa học buổi tối: học viên nhận tài liệu tự học là chính nhưng đồng thời tập hợp thành lớp có cán bộ hướng dẫn. Ngoài ra đứng về phương diện thời gian đào tạo các lớp đại học có thể tổ chức thành những lớp thời gian ngắn và lớp thời gian bình thường. III. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC ĐÀO TẠO.
Điều 3 Nghị định 101-TTg quy chế chung về tổ chức các trường lớp trung cấp và đại học tại chức
Điều 4 Quyết định 3522/QĐ-UB-KT năm 1996 khai thác bảo vệ công trình thủy lợi Điều 1.- Quy định này áp dụng đối với các công trình và hệ thống công trình thủy lợi đã và đang xây dựng được đưa vào quản lý khai thác như : Hệ thống kênh Đông Củ Chi, Hóc Môn- Bắc Bình Chánh ; các vùng thủy lợi và các công trình thủy lợi độc lập (cống đập rạch Chiếc, đập Hạ Tắc, kè biển, hồ chứa nước, giếng nước), hệ thống công trình thủy lợi, công trình tiêu thoát nước khác ở các huyện ngoại thành và vùng ven. Điều 2.- Hộ dùng nước là cá nhân, tổ chức được hưởng lợi từ công trình thủy lợi do doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phục vụ : tưới tiêu, cải tạo đất, nuôi trồng thủy sản, giao thông, du lịch, cấp nước cho công nghiệp và dân sinh. Hộ dùng nước được phân làm 2 loại, có trách nhiệm phải trả thủy lợi phí : 1- Hộ dùng nước sản xuất lương thực và cây trồng ngắn ngày có trách nhiệm trả thủy lợi phí theo hợp đồng dùng nước. 2- Hộ dùng nước khác (các doanh nghiệp , tổ chức kinh tế, xã hội...) có trách nhiệm trả thủy lợi phí theo thỏa thuận giữa đơn vị quản lý khai thác và đơn vị dùng nước thông qua hợp đồng kinh tế. Hộ dùng nước của công trình thủy lợi có quyền và nghĩa vụ quy định tại điều 17 Pháp lệnh và điều 9 Nghị định số 98/CP.
{ "issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/07/1996", "sign_number": "3522/QĐ-UB-KT", "signer": "Võ Viết Thanh", "type": "Quyết định" }
Điều 1.- Quy định này áp dụng đối với các công trình và hệ thống công trình thủy lợi đã và đang xây dựng được đưa vào quản lý khai thác như : Hệ thống kênh Đông Củ Chi, Hóc Môn- Bắc Bình Chánh ; các vùng thủy lợi và các công trình thủy lợi độc lập (cống đập rạch Chiếc, đập Hạ Tắc, kè biển, hồ chứa nước, giếng nước), hệ thống công trình thủy lợi, công trình tiêu thoát nước khác ở các huyện ngoại thành và vùng ven. Điều 2.- Hộ dùng nước là cá nhân, tổ chức được hưởng lợi từ công trình thủy lợi do doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phục vụ : tưới tiêu, cải tạo đất, nuôi trồng thủy sản, giao thông, du lịch, cấp nước cho công nghiệp và dân sinh. Hộ dùng nước được phân làm 2 loại, có trách nhiệm phải trả thủy lợi phí : 1- Hộ dùng nước sản xuất lương thực và cây trồng ngắn ngày có trách nhiệm trả thủy lợi phí theo hợp đồng dùng nước. 2- Hộ dùng nước khác (các doanh nghiệp , tổ chức kinh tế, xã hội...) có trách nhiệm trả thủy lợi phí theo thỏa thuận giữa đơn vị quản lý khai thác và đơn vị dùng nước thông qua hợp đồng kinh tế. Hộ dùng nước của công trình thủy lợi có quyền và nghĩa vụ quy định tại điều 17 Pháp lệnh và điều 9 Nghị định số 98/CP.
Điều 4 Quyết định 3522/QĐ-UB-KT năm 1996 khai thác bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 2 Quyết định 301/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
{ "issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "05/02/2013", "sign_number": "301/QĐ-CTN", "signer": "Trương Tấn Sang", "type": "Quyết định" }
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 2 Quyết định 301/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam