text
stringlengths 107
398k
| meta
dict | content
stringlengths 19
398k
| citation
stringlengths 35
166
|
|---|---|---|---|
Điều 2 Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT quy trình kiểm định chất lượng đào tạo đại học cao đẳng mới nhất
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chu kỳ và quy trình kiểm định chất lượng chương trình giáo dục của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"promulgation_date": "29/11/2013",
"sign_number": "38/2013/TT-BGDĐT",
"signer": "Bùi Văn Ga",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chu kỳ và quy trình kiểm định chất lượng chương trình giáo dục của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
|
Điều 2 Thông tư 38/2013/TT-BGDĐT quy trình kiểm định chất lượng đào tạo đại học cao đẳng mới nhất
|
Điều 2 Quyết định 379/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009
Điều 1. Phê chuẩn ông Lý Hải Hầu, nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và ông Lý Hải Hầu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "10/04/2008",
"sign_number": "379/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn ông Lý Hải Hầu, nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và ông Lý Hải Hầu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 379/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009
|
Điều 2 Quyết định 351/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch đào tạo nghề sơ cấp đào tạo dưới 03 tháng Bắc Ninh
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2024.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh",
"promulgation_date": "03/04/2024",
"sign_number": "351/QĐ-UBND",
"signer": "Vương Quốc Tuấn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2024.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
Điều 2 Quyết định 351/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch đào tạo nghề sơ cấp đào tạo dưới 03 tháng Bắc Ninh
|
Điều 2 Quyết định 1195/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 07 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "11/07/2013",
"sign_number": "1195/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 07 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1195/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 104-HĐBT thành lập thị trấn huyện lỵ Mường Xén huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ Tĩnh
Điều 1. - Tách 100 hécta đất thuộc xã Tà Cạ để thành lập thị trấn huyện lỵ Mường Xén thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ Tĩnh.
Điều 2. - Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ Tĩnh chịu trách nhiệm thi hành Qyết định này.
Đoàn Trọng Truyến
(Đã ký)
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng",
"promulgation_date": "08/08/1984",
"sign_number": "104-HĐBT",
"signer": "Đoàn Trọng Truyến",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. - Tách 100 hécta đất thuộc xã Tà Cạ để thành lập thị trấn huyện lỵ Mường Xén thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ Tĩnh.
Điều 2. - Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ Tĩnh chịu trách nhiệm thi hành Qyết định này.
Đoàn Trọng Truyến
(Đã ký)
|
Điều 2 Quyết định 104-HĐBT thành lập thị trấn huyện lỵ Mường Xén huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ Tĩnh
|
Điều 2 Quyết định 563/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 104 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "07/05/2012",
"sign_number": "563/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 104 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 563/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 139/2002/QĐ-UB phê chuẩn Quy chế (Sửa đổi) tổ chức hoạt động Hội Quốc tế ngữ Esperanto Thành phố Hà Nội
Điều 1: Tên gọi: Hội quốc tế ngữ Esperanto Thành phố Hà Nội. Tên bằng tiếng Esperanto là HANOIJA ESPERANTO – ASOCIO. Tên viết tắt là HANEA. Văn phòng của Hội đặt tại 14B Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội (Trụ sở của Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị Thành phố Hà Nội).
Điều 2:
Hội quốc tế ngữ Esperanto Thành phố Hà Nội là tổ chức chính trị - xã hội, mang tính nhân văn, văn hóa, xã hội và đối ngoại nhân dân.
HANEA là thành viên và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội, đồng thời chịu sự quản lý Nhà nước của các Sở, Ban, Nghành liên quan; là thành viên tập thể và chịu sự chỉ đạo về nghiệp vụ chuyên môn của Hội quốc tế ngữ Việt Nam.
Hoạt động của Hội phù hợp với Điều lệ của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà nội, Điều lệ của Hội quốc tế ngữ Việt Nam.
Điều 3:
Tôn chỉ mục đích hoạt động của Hội quốc tế ngữ Thành phố Hà Nội là tập hợp, đoàn kết các nhà Quốc tế ngữ, hoạt động cho việc truyền bá Quốc tế ngữ trong thành phố và cho việc tăng cường mở rộng các quan hệ đối ngoại nhân dân nhằm góp phần nâng cao trình độ dân trí, đẩy mạnh giao lưu Văn hóa, khoa học kỹ thuật, thông tin và hợp tác giữa Thủ đô hà Nội với Thủ đô các nước thông qua ngôn ngữ quốc tế Esperanto trên nguyên tắc bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau vì độc lập, dân tộc, hòa bình và hữu nghị với nhân dân các nước.
Điều 4:
Hội quốc tế ngữ Esperanto thành phố Hà Nội có nhiệm vụ và quyền hạn:
- Tích cực tuyên truyền và phổ biến rộng rãi Quốc tế ngữ Esperanto trong các tầng lớp nhân dân Thủ đô Hà Nội, không ngừng nâng cao trình độ ngôn ngữ Esperanto cho các hội viên, tích cực phát triển các hội viên mới.
Tổ chức, quản lý và hướng dẫn các chi hội và hội viên; tuyên truyền và giới thiệu những giá trị văn hóa của Hà Nội và của Việt Nam với các nước cũng như giới thiệu những giá trị văn hóa của các nước với nhân dân Thủ đô Hà Nội bằng ngôn ngữ Esperanto và bằng tiếng Việt, nhằm mở rộng mối quan hệ hữu nghị hợp tác, trao đổi văn hóa, khoa học kỹ thuật, kinh tế xã hội giữa nhân dân Hà Nội với nhân dân các nước.
- Tạo điều kiện giúp đỡ các tổ chức văn hóa – khoa học kỹ thuật, xã hội các tổ chức kinh tế của Hà Nội có những mối quan hệ hợp tác với các tổ chức kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật, xã hội của các nước bằng ngôn ngữ Esperanto.
- Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các chương trình hợp tác và giao lưu văn hóa – xã hội và kinh tế thông qua hoạt động ngôn ngữ Esperanto và được cung cấp trao đổi thông tin cần thiết liên quan đến hoạt động của Hội theo quy định của Pháp luật.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "31/10/2002",
"sign_number": "139/2002/QĐ-UB",
"signer": "Nguyễn Quốc Triệu",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Tên gọi: Hội quốc tế ngữ Esperanto Thành phố Hà Nội. Tên bằng tiếng Esperanto là HANOIJA ESPERANTO – ASOCIO. Tên viết tắt là HANEA. Văn phòng của Hội đặt tại 14B Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội (Trụ sở của Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị Thành phố Hà Nội).
Điều 2:
Hội quốc tế ngữ Esperanto Thành phố Hà Nội là tổ chức chính trị - xã hội, mang tính nhân văn, văn hóa, xã hội và đối ngoại nhân dân.
HANEA là thành viên và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội, đồng thời chịu sự quản lý Nhà nước của các Sở, Ban, Nghành liên quan; là thành viên tập thể và chịu sự chỉ đạo về nghiệp vụ chuyên môn của Hội quốc tế ngữ Việt Nam.
Hoạt động của Hội phù hợp với Điều lệ của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà nội, Điều lệ của Hội quốc tế ngữ Việt Nam.
Điều 3:
Tôn chỉ mục đích hoạt động của Hội quốc tế ngữ Thành phố Hà Nội là tập hợp, đoàn kết các nhà Quốc tế ngữ, hoạt động cho việc truyền bá Quốc tế ngữ trong thành phố và cho việc tăng cường mở rộng các quan hệ đối ngoại nhân dân nhằm góp phần nâng cao trình độ dân trí, đẩy mạnh giao lưu Văn hóa, khoa học kỹ thuật, thông tin và hợp tác giữa Thủ đô hà Nội với Thủ đô các nước thông qua ngôn ngữ quốc tế Esperanto trên nguyên tắc bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau vì độc lập, dân tộc, hòa bình và hữu nghị với nhân dân các nước.
Điều 4:
Hội quốc tế ngữ Esperanto thành phố Hà Nội có nhiệm vụ và quyền hạn:
- Tích cực tuyên truyền và phổ biến rộng rãi Quốc tế ngữ Esperanto trong các tầng lớp nhân dân Thủ đô Hà Nội, không ngừng nâng cao trình độ ngôn ngữ Esperanto cho các hội viên, tích cực phát triển các hội viên mới.
Tổ chức, quản lý và hướng dẫn các chi hội và hội viên; tuyên truyền và giới thiệu những giá trị văn hóa của Hà Nội và của Việt Nam với các nước cũng như giới thiệu những giá trị văn hóa của các nước với nhân dân Thủ đô Hà Nội bằng ngôn ngữ Esperanto và bằng tiếng Việt, nhằm mở rộng mối quan hệ hữu nghị hợp tác, trao đổi văn hóa, khoa học kỹ thuật, kinh tế xã hội giữa nhân dân Hà Nội với nhân dân các nước.
- Tạo điều kiện giúp đỡ các tổ chức văn hóa – khoa học kỹ thuật, xã hội các tổ chức kinh tế của Hà Nội có những mối quan hệ hợp tác với các tổ chức kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật, xã hội của các nước bằng ngôn ngữ Esperanto.
- Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các chương trình hợp tác và giao lưu văn hóa – xã hội và kinh tế thông qua hoạt động ngôn ngữ Esperanto và được cung cấp trao đổi thông tin cần thiết liên quan đến hoạt động của Hội theo quy định của Pháp luật.
|
Điều 4 Quyết định 139/2002/QĐ-UB phê chuẩn Quy chế (Sửa đổi) tổ chức hoạt động Hội Quốc tế ngữ Esperanto Thành phố Hà Nội
|
Điều 4 Quyết định 31/1998/QĐ-CDTQG giá bán lương thực dự trữ quốc gia
Điều 1. – Bán lương thực dự trữ đổi hạt theo kế hoạch hàng năm hoặc theo quyết định khác của Thủ tướng Chính phủ nhằm góp phần ổn định thị trường lương thực trong nước, phục vụ nhu cầu kinh tế xã hội, đồng thời đảm bảo thu hồi vốn cho ngân sách cao nhất để tái tạo, tăng cường lực lượng lương thực dự trữ quốc gia (trường hợp được phép xuất khẩu lương thực thì Cục có hướng dẫn riêng).
Điều 2. – Mỗi khi xuất lương thực Cục có quyết định, ghi rõ số lượng, chủng loại lương thực được xuất, thời hạn xuất kho, Chi cục không được xuất kho khi chưa có quyết định của Cục; không được xuất kho vượt số lượng, trái chủng loại và sai thời hạn đã ghi trong quyết định của Cục.
Điều 3. - Mỗi khi xuất kho phải tuân theo trình tự sau đây:
- Lương thực nhập trước xuất trước; xuất bán trước số lương thực chứa trong kho bị hư hỏng, bị ảnh hưởng của bão lụt, có nghi vấn về chất lượng và lương thực ở các kho mượn, kho phân tán, (trừ trường hợp có chỉ định cụ thể của Cục).
- Phải thu tiền trước; xuất lương thực sau. Thu tiền theo tiến độ xuất kho; thủ kho tuyệt đối không cho khách hàng gửi lại trong kho dự trữ khi chưa có ý kiến chính thức bằng văn bản của Giám đốc Chi cục.
Điều 4. – Chi cục phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố (nơi có kho dự trữ quốc gia xuất) biết chủ trương và kế hoạch tổ chức sản xuất bán thóc, gạo của Cục và tranh thủ sự giúp đỡ của các ngành ở địa phương trong quá trình thực hiện xuất bán thóc, gạo.
|
{
"issuing_agency": "Cục Dự trữ Quốc gia",
"promulgation_date": "24/03/1998",
"sign_number": "31/1998/QĐ-CDTQG",
"signer": "Ngô Xuân Huề",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. – Bán lương thực dự trữ đổi hạt theo kế hoạch hàng năm hoặc theo quyết định khác của Thủ tướng Chính phủ nhằm góp phần ổn định thị trường lương thực trong nước, phục vụ nhu cầu kinh tế xã hội, đồng thời đảm bảo thu hồi vốn cho ngân sách cao nhất để tái tạo, tăng cường lực lượng lương thực dự trữ quốc gia (trường hợp được phép xuất khẩu lương thực thì Cục có hướng dẫn riêng).
Điều 2. – Mỗi khi xuất lương thực Cục có quyết định, ghi rõ số lượng, chủng loại lương thực được xuất, thời hạn xuất kho, Chi cục không được xuất kho khi chưa có quyết định của Cục; không được xuất kho vượt số lượng, trái chủng loại và sai thời hạn đã ghi trong quyết định của Cục.
Điều 3. - Mỗi khi xuất kho phải tuân theo trình tự sau đây:
- Lương thực nhập trước xuất trước; xuất bán trước số lương thực chứa trong kho bị hư hỏng, bị ảnh hưởng của bão lụt, có nghi vấn về chất lượng và lương thực ở các kho mượn, kho phân tán, (trừ trường hợp có chỉ định cụ thể của Cục).
- Phải thu tiền trước; xuất lương thực sau. Thu tiền theo tiến độ xuất kho; thủ kho tuyệt đối không cho khách hàng gửi lại trong kho dự trữ khi chưa có ý kiến chính thức bằng văn bản của Giám đốc Chi cục.
Điều 4. – Chi cục phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố (nơi có kho dự trữ quốc gia xuất) biết chủ trương và kế hoạch tổ chức sản xuất bán thóc, gạo của Cục và tranh thủ sự giúp đỡ của các ngành ở địa phương trong quá trình thực hiện xuất bán thóc, gạo.
|
Điều 4 Quyết định 31/1998/QĐ-CDTQG giá bán lương thực dự trữ quốc gia
|
Điều 4 Nghị định 47-CP quy chế tạm thời về trả nợ nước ngoài bằng hàng hoá xuất khẩu
Điều 1.- Tổng kim ngạch hàng hoá xuất khẩu trả nợ nước ngoài hàng năm là một phần của kế hoạch trả nợ nước ngoài đã được Chính phủ phê duyệt trong kế hoạch ngân sách hàng năm.
Điều 2.- Bộ Tài chính chủ trì cùng Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Thương mại xây dựng kế hoạch trả nợ nước ngoài hàng năm đối với từng nước (từng đối tượng riêng), trên cơ sở khả năng thu, chi của ngân sách, cán cân thương mại, đồng thời có tính đến quan hệ thương mại với từng nước.
Điều 3.- Căn cứ kế hoạch trả nợ nước ngoài được Chính phủ phê duyệt, Bộ Tài chính thông báo cho Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Thương mại và các ngành có liên quan về hạn mức trả nợ cụ thể đối với từng nước (từng đối tượng riêng). Trên cơ sở đó, Bộ Thương mại và các ngành được giao nhiệm vụ thực hiện việc đàm phán, ký kết các thoả thuận liên quan với phía nước ngoài về hàng hoá xuất khẩu trong hạn mức trả nợ và cơ cấu hàng xuất khẩu chung của kế hoạch xuất khẩu hàng năm.
Sau khi ký với phía nước ngoài, Bộ Thương mại các ngành liên quan trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các văn kiện, Hiệp định liên quan đã ký kết và đồng gửi Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước để triển khai kế hoạch trả nợ.
Điều 4.- Căn cứ các thoả thuận đã ký với phía nước ngoài, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước chủ trì cùng Bộ Thương mại, Bộ Tài chính lập kế hoạch phân bổ hạn mức trả nợ (theo nguyên tắc và phương thức nêu ở phần II của Quy chế này) trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trước khi thông báo chính thức, để các Bộ, ngành, địa phương và các doanh nghiệp thực hiện.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "26/06/1993",
"sign_number": "47-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1.- Tổng kim ngạch hàng hoá xuất khẩu trả nợ nước ngoài hàng năm là một phần của kế hoạch trả nợ nước ngoài đã được Chính phủ phê duyệt trong kế hoạch ngân sách hàng năm.
Điều 2.- Bộ Tài chính chủ trì cùng Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Thương mại xây dựng kế hoạch trả nợ nước ngoài hàng năm đối với từng nước (từng đối tượng riêng), trên cơ sở khả năng thu, chi của ngân sách, cán cân thương mại, đồng thời có tính đến quan hệ thương mại với từng nước.
Điều 3.- Căn cứ kế hoạch trả nợ nước ngoài được Chính phủ phê duyệt, Bộ Tài chính thông báo cho Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Thương mại và các ngành có liên quan về hạn mức trả nợ cụ thể đối với từng nước (từng đối tượng riêng). Trên cơ sở đó, Bộ Thương mại và các ngành được giao nhiệm vụ thực hiện việc đàm phán, ký kết các thoả thuận liên quan với phía nước ngoài về hàng hoá xuất khẩu trong hạn mức trả nợ và cơ cấu hàng xuất khẩu chung của kế hoạch xuất khẩu hàng năm.
Sau khi ký với phía nước ngoài, Bộ Thương mại các ngành liên quan trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các văn kiện, Hiệp định liên quan đã ký kết và đồng gửi Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước để triển khai kế hoạch trả nợ.
Điều 4.- Căn cứ các thoả thuận đã ký với phía nước ngoài, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước chủ trì cùng Bộ Thương mại, Bộ Tài chính lập kế hoạch phân bổ hạn mức trả nợ (theo nguyên tắc và phương thức nêu ở phần II của Quy chế này) trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trước khi thông báo chính thức, để các Bộ, ngành, địa phương và các doanh nghiệp thực hiện.
|
Điều 4 Nghị định 47-CP quy chế tạm thời về trả nợ nước ngoài bằng hàng hoá xuất khẩu
|
Điều 4 Quyết định 229/QĐ-UB quy định tạm thời cải tạo, tổ chức quản lý dịch vụ
Điều 1 : Ngành dịch vụ trong khu vực sản xuất và khu vực kinh doanh tư nhân mang tính chất phục vụ được cải tạo, tổ chức và quản lý theo các ngành nghề chính được quy định trong quyết định số 50/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân thành phố ban hành ngày 21-3-1985.
Điều 2 : Do đặc tính đa dạng, nhiều ngành nghề, các nghề dịch vụ được tổ chức và quản lý theo các mô hình sau đây :
a) Đối với các cơ sở kinh doanh mang tính chất sản xuất, sửa chữa, tân trang tổ chức thành xí nghiệp hợp doanh.
b) Đối với các cơ sở (các hộ) kinh doanh mang tính chất thương nghiệp phục vụ, tổ chức thành của hàng hợp tác kinh doanh.
c) Những cơ sở (những hộ) chưa đủ điều kiện để tổ chức thành xí nghiệp hợp doanh, hay cửa hàng hợp tác kinh doanh thì tổ chức, quản lý theo chế độ 5 quản lý.
Điều 3 : Đối tượng được tổ chức theo hai loại hình nói ở điểm a và b của Điều 2 trên đây là những hộ (cơ sở) đang hoạt động có giấy phép hành nghề, có diện tích mặt bằng, có trang bị sản xuất, tay nghề và qua điều tra theo chỉ thị 18, có mức thuế doanh nghiệp loại A,B xấp xỉ A.
Điều 4 : Quyền quyết định cho thành lập xí nghiệp hợp doanh hay cửa hàng hợp tác kinh doanh, và bố trí bộ máy nhân sự;
a) Đối với xí nghiệp hợp doanh hay cửa hàng hợp tác kinh doanh cấp quận, huyện do chủ tịch Ủy ban Nhân dân quận, huyện quyết định.
b) Các xí nghiệp hay cửa hàng cấp thành phố do Giám đốc Công ty dịch vụ tổng hợp thành phố quyết định .
c) Nhân sự bố trí trong xí nghiệp hợp doanh hay cửa hàng hợp tác kinh doanh do cấp có thẩm quyền quyết định (Công ty dịch vụ thành phố hoặc Ủy ban Nhân dân quận, huyện) thực hiện theo đúng điều 3 quyết định 80/QĐ-UB và điều 9 quyết định 290/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân thành phố đã ban hành .
- Phường xã nào có điều kiện cũng được tổ chức xí nghiệp hợp doanh dịch vụ nhưng phải do Chủ tịch Ủy ban Nhân dân quận, huyện đó xem xét theo chế độ 5 quản lý .
II- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG :
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "08/11/1985",
"sign_number": "229/QĐ-UB",
"signer": "Lê Văn Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1 : Ngành dịch vụ trong khu vực sản xuất và khu vực kinh doanh tư nhân mang tính chất phục vụ được cải tạo, tổ chức và quản lý theo các ngành nghề chính được quy định trong quyết định số 50/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân thành phố ban hành ngày 21-3-1985.
Điều 2 : Do đặc tính đa dạng, nhiều ngành nghề, các nghề dịch vụ được tổ chức và quản lý theo các mô hình sau đây :
a) Đối với các cơ sở kinh doanh mang tính chất sản xuất, sửa chữa, tân trang tổ chức thành xí nghiệp hợp doanh.
b) Đối với các cơ sở (các hộ) kinh doanh mang tính chất thương nghiệp phục vụ, tổ chức thành của hàng hợp tác kinh doanh.
c) Những cơ sở (những hộ) chưa đủ điều kiện để tổ chức thành xí nghiệp hợp doanh, hay cửa hàng hợp tác kinh doanh thì tổ chức, quản lý theo chế độ 5 quản lý.
Điều 3 : Đối tượng được tổ chức theo hai loại hình nói ở điểm a và b của Điều 2 trên đây là những hộ (cơ sở) đang hoạt động có giấy phép hành nghề, có diện tích mặt bằng, có trang bị sản xuất, tay nghề và qua điều tra theo chỉ thị 18, có mức thuế doanh nghiệp loại A,B xấp xỉ A.
Điều 4 : Quyền quyết định cho thành lập xí nghiệp hợp doanh hay cửa hàng hợp tác kinh doanh, và bố trí bộ máy nhân sự;
a) Đối với xí nghiệp hợp doanh hay cửa hàng hợp tác kinh doanh cấp quận, huyện do chủ tịch Ủy ban Nhân dân quận, huyện quyết định.
b) Các xí nghiệp hay cửa hàng cấp thành phố do Giám đốc Công ty dịch vụ tổng hợp thành phố quyết định .
c) Nhân sự bố trí trong xí nghiệp hợp doanh hay cửa hàng hợp tác kinh doanh do cấp có thẩm quyền quyết định (Công ty dịch vụ thành phố hoặc Ủy ban Nhân dân quận, huyện) thực hiện theo đúng điều 3 quyết định 80/QĐ-UB và điều 9 quyết định 290/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân thành phố đã ban hành .
- Phường xã nào có điều kiện cũng được tổ chức xí nghiệp hợp doanh dịch vụ nhưng phải do Chủ tịch Ủy ban Nhân dân quận, huyện đó xem xét theo chế độ 5 quản lý .
II- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG :
|
Điều 4 Quyết định 229/QĐ-UB quy định tạm thời cải tạo, tổ chức quản lý dịch vụ
|
Điều 6 Nghị định 64-CP điều lệ cấp phát kiến thiết cơ bản
Điều 1. – Điều lệ cấp phát kiến thiết cơ bản này nhằm bảo đảm cung cấp vốn kiến thiết cơ bản (dưới đây viết tắt là KTCB) kịp thời và đúng đắn, giám đốc việc sử dụng vốn kiến thiết cơ bản, cụ thể là: theo dõi việc sử dụng vốn, đảm bảo vốn Nhà nước được sử dụng hợp lý, đôn đốc hoàn thành nhiệm vụ kế hoạch kiến thiết cơ bản của Nhà nước, thực hiện chế độ hạch toán kinh tế, hạ thấp giá thành công trình, tiết kiệm vốn Nhà nước, quản lý tiền mặt chặt chẽ.
Điều 2. - Tất cả các công tác kiến thiết cơ bản của các xí nghiệp quốc doanh, của các xí nghiệp công tư hợp doanh và của các đơn vị sự nghiệp, của các cơ quan hành chính và đoàn thể đã được ghi trong kế hoạch kinh tế quốc dân đều do Ngân hàng kiến thiết Việt nam (dưới đây gọi tắt là NHKT), chiếu theo điều lệ này để cấp phát vốn.
Điều 3. - Tất cả những khoản thu, chi của các đơn vị kiến thiết xí nghiệp kiến trúc, lắp máy, cơ quan khảo sát thiết kế, các cơ quan khảo sát địa chất (về phần các công trình KTCB) và các xí nghiệp cung tiêu (về phần kinh doanh thuộc KTCB) đều do NHKT làm kết toán.
Điều 4. - Vốn kiến thiết cơ bản do Bộ Tài chính cấp làm nhiều lần cho NHKT trung ương. Số vốn ấy sẽ gửi vào tài khoản riêng của NHKT ở Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không tính lãi. Khi Ngân hàng Nhà nước chuyển tiền, không tính thủ tục phí.
Trường hợp xí nghiệp dùng tiến vốn tự có để xây dựng những công trình KTCB, thì tiền vốn đó phải giao cho NHKT quản lý.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ",
"promulgation_date": "19/11/1960",
"sign_number": "64-CP",
"signer": "Phạm Văn Đồng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. – Điều lệ cấp phát kiến thiết cơ bản này nhằm bảo đảm cung cấp vốn kiến thiết cơ bản (dưới đây viết tắt là KTCB) kịp thời và đúng đắn, giám đốc việc sử dụng vốn kiến thiết cơ bản, cụ thể là: theo dõi việc sử dụng vốn, đảm bảo vốn Nhà nước được sử dụng hợp lý, đôn đốc hoàn thành nhiệm vụ kế hoạch kiến thiết cơ bản của Nhà nước, thực hiện chế độ hạch toán kinh tế, hạ thấp giá thành công trình, tiết kiệm vốn Nhà nước, quản lý tiền mặt chặt chẽ.
Điều 2. - Tất cả các công tác kiến thiết cơ bản của các xí nghiệp quốc doanh, của các xí nghiệp công tư hợp doanh và của các đơn vị sự nghiệp, của các cơ quan hành chính và đoàn thể đã được ghi trong kế hoạch kinh tế quốc dân đều do Ngân hàng kiến thiết Việt nam (dưới đây gọi tắt là NHKT), chiếu theo điều lệ này để cấp phát vốn.
Điều 3. - Tất cả những khoản thu, chi của các đơn vị kiến thiết xí nghiệp kiến trúc, lắp máy, cơ quan khảo sát thiết kế, các cơ quan khảo sát địa chất (về phần các công trình KTCB) và các xí nghiệp cung tiêu (về phần kinh doanh thuộc KTCB) đều do NHKT làm kết toán.
Điều 4. - Vốn kiến thiết cơ bản do Bộ Tài chính cấp làm nhiều lần cho NHKT trung ương. Số vốn ấy sẽ gửi vào tài khoản riêng của NHKT ở Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không tính lãi. Khi Ngân hàng Nhà nước chuyển tiền, không tính thủ tục phí.
Trường hợp xí nghiệp dùng tiến vốn tự có để xây dựng những công trình KTCB, thì tiền vốn đó phải giao cho NHKT quản lý.
|
Điều 6 Nghị định 64-CP điều lệ cấp phát kiến thiết cơ bản
|
Điều 2 Quyết định 05/2013/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn tổ dân phố tỉnh Kon Tum
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 26/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum",
"promulgation_date": "22/01/2013",
"sign_number": "05/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Hùng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 26/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố.
|
Điều 2 Quyết định 05/2013/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn tổ dân phố tỉnh Kon Tum
|
Điều 2 Quyết định 395/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 06 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "25/02/2013",
"sign_number": "395/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 06 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 395/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 980/QĐ-UB Quy chế làm việc Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
Điều 1.- Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dânthành phố ; cơ quan hành chánh Nhà nước ở địa phương. Ủy ban nhân dânthành phố chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ, chịu sự lãnh đạo toàn diện của Thành ủy. Ủy ban nhân dânthành phố có trách nhiệm báo cáo toàn bộ hoạt động của mình với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, với Thành ủy và Hội đồng nhân dân thành phố định kỳ theo quy định hoặc báo cáo đột xuất khi cần thiết.
Điều 2.- Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý hành chánh Nhà nước trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng, đối ngoại ; đối với các tổ chức trong nước (kể cả các tổ chức thuộc ngành dọc Trung ương, địa phương khác trú đóng và hoạt động tại thành phố) và của nước ngoài ; và đối với mọi hoạt động của đời sống xã hội trên địa bàn thành phố.
Ủy ban nhân dân thành phố là người đại diện chủ sở hữu vốn của Nhà nước trong các doanh nghiệpNhà nước và doanh nghiệp khác, theo phân cấp quản lý thuộc thẩm quyền.
Ủy ban nhân dân thành phố xây dựng các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương và kế hoạch định hướng phát triển chung trên địa bàn thành phố; tổ chức quản lý, thực hiện các chương trình, kế hoạch theo quy định của pháp luật.
Ủy ban nhân dân thành phố trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn do luật pháp quy định, ra quyết định, chỉ thị và kiểm tra việc thi hành những văn bản đó.
Điều 3.- Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Hiệu quả hoạt động của Ủy ban nhân dânthành phố được bảo đảm bằng hiệu quả hoạt động của tập thể Ủy ban, của Chủ tịch Ủy ban nhân dân và từng thành viên Ủy ban.
Ủy ban nhân dân thành phố gồm Chủ tịch, một số Phó Chủ tịch, trong đó có 1 Phó Chủ tịch làm nhiệm vụ thường trực và các Ủy viên Ủy ban. Chủ tịch là người đứng đầu Ủy ban, người đại diện cao nhất của cơ quan hành chánh Nhà nước ở địa phương ; Chủ tịch lãnh đạo điều hành hoạt động của Ủy ban nhân dân. Ủy ban nhân dânthành phố thảo luận tập thể và quyết định theo đa số những vấn đề về chủ trương, chính sách, các vấn đề trọng yếu chung của thành phố, theo điều 6 của bản quy chế này. Từng thành viên Ủy ban nhân dânthành phố chịu trách nhiệm cá nhân trong việc tổ chức, điều hành lĩnh vực công tác được phân công phụ trách, bảo đảm sự chỉ đạo tập trung, thống nhất của Chủ tịch Ủy ban nhân dânthành phố.
Điều 4.
- Ủy ban nhân dân thành phố có các cơ quan hành chính chuyên môn là các sở và cơ quan ngang sở. Các cơ quan hành chính chuyên môn được Ủy ban nhân dân ủy nhiệm thực hiện chức năng quản lý hành chánh Nhà nước trong một ngành, một số ngành hoặc lĩnh vực công tác trên địa bàn thành phố theo nguyên tắc bảo đảm sự quản lý thống nhất, xuyên suốt theo ngành (hoặc lĩnh vực) từ Trung ương đến cơ sở. Các cơ quan chuyên môn này hoạt động theo chế độ Thủ trưởng, chịu sự lãnh đạo, quản lý toàn diện của Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của các Bộ, ngành Trung ương.
Khi cần thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố có thể lập một số Hội đồng, Ủy ban, Ban hoặc Tổ chuyên môn làm tư vấn cho Chủ tịch về một số công tác nhất định, trong một thời gian nhất định. Những tổ chức mang tính chất thời gian này không phải là cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản lý hành chánh Nhà nước của Ủy ban nhân dân mà hoạt động theo sự phân công của Chủ tịch.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "25/06/1993",
"sign_number": "980/QĐ-UB",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1.- Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dânthành phố ; cơ quan hành chánh Nhà nước ở địa phương. Ủy ban nhân dânthành phố chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ, chịu sự lãnh đạo toàn diện của Thành ủy. Ủy ban nhân dânthành phố có trách nhiệm báo cáo toàn bộ hoạt động của mình với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, với Thành ủy và Hội đồng nhân dân thành phố định kỳ theo quy định hoặc báo cáo đột xuất khi cần thiết.
Điều 2.- Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý hành chánh Nhà nước trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng, đối ngoại ; đối với các tổ chức trong nước (kể cả các tổ chức thuộc ngành dọc Trung ương, địa phương khác trú đóng và hoạt động tại thành phố) và của nước ngoài ; và đối với mọi hoạt động của đời sống xã hội trên địa bàn thành phố.
Ủy ban nhân dân thành phố là người đại diện chủ sở hữu vốn của Nhà nước trong các doanh nghiệpNhà nước và doanh nghiệp khác, theo phân cấp quản lý thuộc thẩm quyền.
Ủy ban nhân dân thành phố xây dựng các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương và kế hoạch định hướng phát triển chung trên địa bàn thành phố; tổ chức quản lý, thực hiện các chương trình, kế hoạch theo quy định của pháp luật.
Ủy ban nhân dân thành phố trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn do luật pháp quy định, ra quyết định, chỉ thị và kiểm tra việc thi hành những văn bản đó.
Điều 3.- Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Hiệu quả hoạt động của Ủy ban nhân dânthành phố được bảo đảm bằng hiệu quả hoạt động của tập thể Ủy ban, của Chủ tịch Ủy ban nhân dân và từng thành viên Ủy ban.
Ủy ban nhân dân thành phố gồm Chủ tịch, một số Phó Chủ tịch, trong đó có 1 Phó Chủ tịch làm nhiệm vụ thường trực và các Ủy viên Ủy ban. Chủ tịch là người đứng đầu Ủy ban, người đại diện cao nhất của cơ quan hành chánh Nhà nước ở địa phương ; Chủ tịch lãnh đạo điều hành hoạt động của Ủy ban nhân dân. Ủy ban nhân dânthành phố thảo luận tập thể và quyết định theo đa số những vấn đề về chủ trương, chính sách, các vấn đề trọng yếu chung của thành phố, theo điều 6 của bản quy chế này. Từng thành viên Ủy ban nhân dânthành phố chịu trách nhiệm cá nhân trong việc tổ chức, điều hành lĩnh vực công tác được phân công phụ trách, bảo đảm sự chỉ đạo tập trung, thống nhất của Chủ tịch Ủy ban nhân dânthành phố.
Điều 4.
- Ủy ban nhân dân thành phố có các cơ quan hành chính chuyên môn là các sở và cơ quan ngang sở. Các cơ quan hành chính chuyên môn được Ủy ban nhân dân ủy nhiệm thực hiện chức năng quản lý hành chánh Nhà nước trong một ngành, một số ngành hoặc lĩnh vực công tác trên địa bàn thành phố theo nguyên tắc bảo đảm sự quản lý thống nhất, xuyên suốt theo ngành (hoặc lĩnh vực) từ Trung ương đến cơ sở. Các cơ quan chuyên môn này hoạt động theo chế độ Thủ trưởng, chịu sự lãnh đạo, quản lý toàn diện của Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của các Bộ, ngành Trung ương.
Khi cần thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố có thể lập một số Hội đồng, Ủy ban, Ban hoặc Tổ chuyên môn làm tư vấn cho Chủ tịch về một số công tác nhất định, trong một thời gian nhất định. Những tổ chức mang tính chất thời gian này không phải là cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản lý hành chánh Nhà nước của Ủy ban nhân dân mà hoạt động theo sự phân công của Chủ tịch.
|
Điều 4 Quyết định 980/QĐ-UB Quy chế làm việc Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
|
Điều 4 Quyết định 47/QĐ-UB bản quy định về huy động và sử dụng ngày công lao động xã hội chủ nghĩa năm 1988
Điều 1. Đối với xã viên hợp tác xã tiểu công nghiệp – thủ công nghiệp huy động số ngày công nghĩa vụ lao động xã hội chủ nghĩa như quy định tại quyết định số 53/QĐ-UB ngày 09-04-1986 của Ủy ban nhân dân thành phố, riêng mức thu tiền thay công huy động bằng mức đóng góp của cán bộ, công nhân viên chức tại phần 1 điều 3 quyết định này.
Đối với các đối tượng khác, ngày công lao động xã hội chủ nghĩa vẫn huy động theo quyết định số 53/QĐ-UB ngày 09-04-1986 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 2. Nguyên tắc đóng góp nghĩa vụ lao động XHCN là đóng góp bằng công lao động trực tiếp có năng suất, có hiệu quả. Người đi lao động trực tiếp phải tự túc dụng cụ lao động, sinh hoạt và phương tiện để bảo đảm thực hiện công lao động theo định mức lao động của công trường (bình quân hiệu quả 1 ngày công quy định bằng giá trị đào đắp 1m3 đất ).
Tuy nhiên, có chiếu cố hoàn cảnh, cho thực hiện đóng tiền thay công. Nhà nước sử dụng số tiền đó thuê lao động chuyên nghiệp thực hiện đạt khối lượng quy định.
II. ĐIỀU KIỆN VÀ MỨC TIỀN ĐÓNG THAY CÔNG:
Điều 3. Mức tiền đống thay công được quy định thống nhất cho từng đối tượng và theo giá trị chung như sau :
1. Cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước; thành viên Ban điều hành khu phố, ban điều hành ấp, Tổ nhân dân ; xã viên hợp tác xã, lao động tổ hợp tiểu thủ công nghiệp ; xã viên hợp tác xã và tập đoàn viên sản xuất công nghiệp mức tiền đóng góp : 100đ/ngày công.
- Riêng với giáo viên trực tiếp đứng lớp giảng dạy (kể cả dạy nhà trẻ, mẫu giáo), mức đóng góp 50đ/ngày công.
2. Chủ hộ sản xuất kinh doanh cá thể, chủ hộ sản xuất kinh doanh đã liên doanh với Nhà nước và hộ sản xuất theo quyết định 34/QĐ-UB, mức tiền đóng góp: 400đ/ngày công.
3. Người lao động làm công trong khu vực sản xuất cá thể, gia đình và phi sản xuất không thuộc các đối tượng nêu ở điểm 1 và 2 thu 150đ/ngày công.
4. Các thành phần khác (ngoài 3 diện trên ) như lao động hành nghề tôn giáo, nội trợ, lao động chưa việc làm … mức tiền đóng góp 100đ/ngày công.
Đối với lao động chưa có việc làm được địa phương bố trí việc làm nhưng không làm việc, sống bám gia đình, ăn chơi lêu lỏng, phải lao động trực tiếp.
Điều 4. Giá trị bằng tiền của người đóng góp tiền thay công lao động XHCN bảo đảm thuê được lao động chuyên nghiệp làm thay, để bảo đảm sự công bằng hợp lý giữa người thực hiện nghĩa vụ trước và sau ( vì đơn giá lao động chuyên nghiệp do thời giá, trong đó lấy giá gạo làm chuẩn có thể thay đổi trong năm ), mức đóng góp tiền thay công theo quy định sẽ điều chỉnh tính theo 2 thời điểm ngày 1-1-1988 và ngày 1-7-1988, giá quy định nêu ở điều 3 là thu trong khoảng thời gian từ ngày 1-1-1988 đến 30-06-1988. Từ ngày 1-7-1988 trở đi sẽ thu theo mức giá mới. Người đóng số công nghĩa vụ bằng tiền vào thời điểm nào thì thực hiện theo mức tiền quy định theo thời điểm đó.
III. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ CÔNG LAO ĐỘNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA :
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "25/02/1988",
"sign_number": "47/QĐ-UB",
"signer": "Nguyễn Công Ái",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Đối với xã viên hợp tác xã tiểu công nghiệp – thủ công nghiệp huy động số ngày công nghĩa vụ lao động xã hội chủ nghĩa như quy định tại quyết định số 53/QĐ-UB ngày 09-04-1986 của Ủy ban nhân dân thành phố, riêng mức thu tiền thay công huy động bằng mức đóng góp của cán bộ, công nhân viên chức tại phần 1 điều 3 quyết định này.
Đối với các đối tượng khác, ngày công lao động xã hội chủ nghĩa vẫn huy động theo quyết định số 53/QĐ-UB ngày 09-04-1986 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 2. Nguyên tắc đóng góp nghĩa vụ lao động XHCN là đóng góp bằng công lao động trực tiếp có năng suất, có hiệu quả. Người đi lao động trực tiếp phải tự túc dụng cụ lao động, sinh hoạt và phương tiện để bảo đảm thực hiện công lao động theo định mức lao động của công trường (bình quân hiệu quả 1 ngày công quy định bằng giá trị đào đắp 1m3 đất ).
Tuy nhiên, có chiếu cố hoàn cảnh, cho thực hiện đóng tiền thay công. Nhà nước sử dụng số tiền đó thuê lao động chuyên nghiệp thực hiện đạt khối lượng quy định.
II. ĐIỀU KIỆN VÀ MỨC TIỀN ĐÓNG THAY CÔNG:
Điều 3. Mức tiền đống thay công được quy định thống nhất cho từng đối tượng và theo giá trị chung như sau :
1. Cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước; thành viên Ban điều hành khu phố, ban điều hành ấp, Tổ nhân dân ; xã viên hợp tác xã, lao động tổ hợp tiểu thủ công nghiệp ; xã viên hợp tác xã và tập đoàn viên sản xuất công nghiệp mức tiền đóng góp : 100đ/ngày công.
- Riêng với giáo viên trực tiếp đứng lớp giảng dạy (kể cả dạy nhà trẻ, mẫu giáo), mức đóng góp 50đ/ngày công.
2. Chủ hộ sản xuất kinh doanh cá thể, chủ hộ sản xuất kinh doanh đã liên doanh với Nhà nước và hộ sản xuất theo quyết định 34/QĐ-UB, mức tiền đóng góp: 400đ/ngày công.
3. Người lao động làm công trong khu vực sản xuất cá thể, gia đình và phi sản xuất không thuộc các đối tượng nêu ở điểm 1 và 2 thu 150đ/ngày công.
4. Các thành phần khác (ngoài 3 diện trên ) như lao động hành nghề tôn giáo, nội trợ, lao động chưa việc làm … mức tiền đóng góp 100đ/ngày công.
Đối với lao động chưa có việc làm được địa phương bố trí việc làm nhưng không làm việc, sống bám gia đình, ăn chơi lêu lỏng, phải lao động trực tiếp.
Điều 4. Giá trị bằng tiền của người đóng góp tiền thay công lao động XHCN bảo đảm thuê được lao động chuyên nghiệp làm thay, để bảo đảm sự công bằng hợp lý giữa người thực hiện nghĩa vụ trước và sau ( vì đơn giá lao động chuyên nghiệp do thời giá, trong đó lấy giá gạo làm chuẩn có thể thay đổi trong năm ), mức đóng góp tiền thay công theo quy định sẽ điều chỉnh tính theo 2 thời điểm ngày 1-1-1988 và ngày 1-7-1988, giá quy định nêu ở điều 3 là thu trong khoảng thời gian từ ngày 1-1-1988 đến 30-06-1988. Từ ngày 1-7-1988 trở đi sẽ thu theo mức giá mới. Người đóng số công nghĩa vụ bằng tiền vào thời điểm nào thì thực hiện theo mức tiền quy định theo thời điểm đó.
III. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ CÔNG LAO ĐỘNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA :
|
Điều 4 Quyết định 47/QĐ-UB bản quy định về huy động và sử dụng ngày công lao động xã hội chủ nghĩa năm 1988
|
Điều 6 Nghị định 218-CP điều lệ tạm thời về các chế độ bảo hiểm xã hội đối với công nhân, viên chức Nhà nước
Điều 1. – Điều lệ tạm thời về các chế độ bảo hiểm xã hội nhằm bảo đảm điều kiện cần thiết về vật chất và tinh thần cho công nhân, viên chức nhà nước trong những trường hợp tạm thời hay vĩnh viễn mất sức lao động, nhằm giảm nhẹ khó khăn trong đời sống, bảo vệ và tăng cường sức khỏe của công nhân, viên chức.
Điều 2. – Mức độ đãi ngộ về bảo hiểm xã hội được quy định căn cứ vào sự cống hiến, thời gian công tác, điều kiện làm việc, đồng thời cũng căn cứ vào tình trạng mất sức lao động nhiều hay ít của mỗi công nhân, viên chức trong từng trường hợp. Trợ cấp về bảo hiểm xã hội nói chung thấp hơn tiền lương của công nhân, viên chức khi đang làm việc, nhưng mức thấp nhất cũng bằng mức sinh hoạt tối thiểu.
Điều 3. – Mọi đãi ngộ về bảo hiểm xã hội quy định trong điều lệ tạm thời này đều do quỹ bảo hiểm xã hội của Nhà nước đài thọ.
Điều 4. – Điều lệ tạm thời này áp dụng cho toàn thể công nhân, viên chức nhà nước ở các cơ quan, xí nghiệp, công trường, nông trường, lâm trường, kể cả cán bộ, công nhân hoạt động ở các cơ quan của các đoàn thể nhân dân, không phân biệt dân tộc, nam, nữ, quốc tịch, trừ những người làm việc tạm thời, theo thời vụ, theo hợp đồng trong một thời gian ngắn.
Điều lệ tạm thời này cũng áp dụng cho công nhân, viên chức ở:
- Những xí nghiệp công tư hợp doanh đã áp dụng chế độ tiền lương như xí nghiệp quốc doanh;
- Những xí nghiệp công nghiệp địa phương đã có kế hoạch lao động tiền lương ghi trong kế hoạch nhà nước.
Đối với các cán bộ, nhân viên công tác ở các tổ chức dân lập sẽ có quy định riêng.
Điều 5. – Công nhân, viên chức nhà nước đang bị án phạt giam không được hưởng quyền lợi về bảo hiểm xã hội quy định trong điều lệ tạm thời này.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ",
"promulgation_date": "27/12/1961",
"sign_number": "218-CP",
"signer": "Phạm Văn Đồng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. – Điều lệ tạm thời về các chế độ bảo hiểm xã hội nhằm bảo đảm điều kiện cần thiết về vật chất và tinh thần cho công nhân, viên chức nhà nước trong những trường hợp tạm thời hay vĩnh viễn mất sức lao động, nhằm giảm nhẹ khó khăn trong đời sống, bảo vệ và tăng cường sức khỏe của công nhân, viên chức.
Điều 2. – Mức độ đãi ngộ về bảo hiểm xã hội được quy định căn cứ vào sự cống hiến, thời gian công tác, điều kiện làm việc, đồng thời cũng căn cứ vào tình trạng mất sức lao động nhiều hay ít của mỗi công nhân, viên chức trong từng trường hợp. Trợ cấp về bảo hiểm xã hội nói chung thấp hơn tiền lương của công nhân, viên chức khi đang làm việc, nhưng mức thấp nhất cũng bằng mức sinh hoạt tối thiểu.
Điều 3. – Mọi đãi ngộ về bảo hiểm xã hội quy định trong điều lệ tạm thời này đều do quỹ bảo hiểm xã hội của Nhà nước đài thọ.
Điều 4. – Điều lệ tạm thời này áp dụng cho toàn thể công nhân, viên chức nhà nước ở các cơ quan, xí nghiệp, công trường, nông trường, lâm trường, kể cả cán bộ, công nhân hoạt động ở các cơ quan của các đoàn thể nhân dân, không phân biệt dân tộc, nam, nữ, quốc tịch, trừ những người làm việc tạm thời, theo thời vụ, theo hợp đồng trong một thời gian ngắn.
Điều lệ tạm thời này cũng áp dụng cho công nhân, viên chức ở:
- Những xí nghiệp công tư hợp doanh đã áp dụng chế độ tiền lương như xí nghiệp quốc doanh;
- Những xí nghiệp công nghiệp địa phương đã có kế hoạch lao động tiền lương ghi trong kế hoạch nhà nước.
Đối với các cán bộ, nhân viên công tác ở các tổ chức dân lập sẽ có quy định riêng.
Điều 5. – Công nhân, viên chức nhà nước đang bị án phạt giam không được hưởng quyền lợi về bảo hiểm xã hội quy định trong điều lệ tạm thời này.
|
Điều 6 Nghị định 218-CP điều lệ tạm thời về các chế độ bảo hiểm xã hội đối với công nhân, viên chức Nhà nước
|
Điều 2 Quyết định 1702/QĐ-CTN năm 2012 cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 32 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "22/10/2012",
"sign_number": "1702/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 32 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1702/QĐ-CTN năm 2012 cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 23/2010/QĐ-UBND cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bản quy định về quy trình cấp mới, cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh An Giang",
"promulgation_date": "21/04/2010",
"sign_number": "23/2010/QĐ-UBND",
"signer": "Huỳnh Thế Năng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bản quy định về quy trình cấp mới, cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
|
Điều 2 Quyết định 23/2010/QĐ-UBND cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn tổ dân phố
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình",
"promulgation_date": "20/03/2013",
"sign_number": "06/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Hoài",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn tổ dân phố
|
Điều 4 Quyết định 123/2003/QĐ.UBNDT công tác lưu trữ Sóc Trăng
Điều 1: Tất cả tài liệu lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là di sản quý giá thuộc một phần Phông tài liệu lưu trữ quốc gia, có giá trị đặc biệt đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, không một cơ quan, tập thể, cá nhân nào được chiếm làm của riêng.
Điều 2: Tài liệu lưu trữ là tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan Nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức chính trị- xã hội, xí nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) và cá nhân tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, có ý nghĩa chính trị, kinh tế, quốc phòng, an ninh, văn hóa, khoa học, lịch sử... đều được đưa vào bảo quản trong các phòng, kho lưu trữ để sử dụng vào mục đích phục vụ xã hội, con người.
Tài liệu lưu trữ cụ thể là văn bản, tài liệu quản lý Nhà nước, tài liệu khoa học kỹ thuật (dự án, đồ án thiết kế, bản vẽ, bản đồ, công trình nghiên cứu khoa học, công trình xây dựng cơ bản, phát minh, sáng chế v.v...); tài liệu chuyên môn (sổ sách thống kê, biểu báo, hồ sơ nhân sự .v.v...); bản thảo, bản nháp các tác phẩm văn học, nghệ thuật; âm bản, dương bản của các bộ phim, các bức ảnh, micrô phim, tài liệu ghi âm, ghi hình, băng đĩa từ; sổ ghi nghị quyết các cuộc họp, sổ công tác, sổ nhật ký, hồi ký v.v...được hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức và cá nhân, có ý nghĩa chính trị, kinh tế, quốc phòng, an ninh, văn hóa, khoa học, lịch sử theo quy định hiện hành.
Tài liệu lưu trữ phải là bản chính, bản gốc của tài liệu được ghi trên giấy, phim, ảnh, băng hình, đĩa hình, băng âm thanh, đĩa âm thanh, đĩa từ, đĩa CD, VCD hoặc các vật mang tin khác. Trong trường hợp do hậu quả lịch sử không còn bản chính mới được thay thế bằng bản sao hợp pháp có giá trị như bản chính.
Điều 3: Việc quản lý tài liệu lưu trữ phải tuân thủ theo quy định của Pháp lệnh lưu trữ quốc gia, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước, các văn bản hướng dẫn thực hiện của Nhà nước và quy định này. Việc thu thập, quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng và công bố tài liệu lưu trữ thuộc bí mật Nhà nước và tài liệu lưu trữ đặc biệt quý, hiếm được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 4: Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo các bộ phận, cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý của mình trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản và sử dụng tài liệu văn thư phải lập thành hồ sơ công việc, tổ chức công tác lưu trữ, ứng dụng khoa học và công nghệ để hiện đại hóa công tác lưu trữ, nâng cao hiệu quả thu thập, quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ và chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của Nhà nước về công tác văn thư và công tác lưu trữ.
Giám đốc Trung tâm lưu trữ tỉnh có nhiệm vụ giúp Chánh Văn phòng và giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Cán bộ, công chức làm công tác lưu trữ có trách nhiệm thu thập, quản lý, bảo vệ an toàn và phục vụ việc khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng",
"promulgation_date": "15/07/2003",
"sign_number": "123/2003/QĐ.UBNDT",
"signer": "Nguyễn Thanh Bình",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Tất cả tài liệu lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là di sản quý giá thuộc một phần Phông tài liệu lưu trữ quốc gia, có giá trị đặc biệt đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, không một cơ quan, tập thể, cá nhân nào được chiếm làm của riêng.
Điều 2: Tài liệu lưu trữ là tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan Nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức chính trị- xã hội, xí nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) và cá nhân tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, có ý nghĩa chính trị, kinh tế, quốc phòng, an ninh, văn hóa, khoa học, lịch sử... đều được đưa vào bảo quản trong các phòng, kho lưu trữ để sử dụng vào mục đích phục vụ xã hội, con người.
Tài liệu lưu trữ cụ thể là văn bản, tài liệu quản lý Nhà nước, tài liệu khoa học kỹ thuật (dự án, đồ án thiết kế, bản vẽ, bản đồ, công trình nghiên cứu khoa học, công trình xây dựng cơ bản, phát minh, sáng chế v.v...); tài liệu chuyên môn (sổ sách thống kê, biểu báo, hồ sơ nhân sự .v.v...); bản thảo, bản nháp các tác phẩm văn học, nghệ thuật; âm bản, dương bản của các bộ phim, các bức ảnh, micrô phim, tài liệu ghi âm, ghi hình, băng đĩa từ; sổ ghi nghị quyết các cuộc họp, sổ công tác, sổ nhật ký, hồi ký v.v...được hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức và cá nhân, có ý nghĩa chính trị, kinh tế, quốc phòng, an ninh, văn hóa, khoa học, lịch sử theo quy định hiện hành.
Tài liệu lưu trữ phải là bản chính, bản gốc của tài liệu được ghi trên giấy, phim, ảnh, băng hình, đĩa hình, băng âm thanh, đĩa âm thanh, đĩa từ, đĩa CD, VCD hoặc các vật mang tin khác. Trong trường hợp do hậu quả lịch sử không còn bản chính mới được thay thế bằng bản sao hợp pháp có giá trị như bản chính.
Điều 3: Việc quản lý tài liệu lưu trữ phải tuân thủ theo quy định của Pháp lệnh lưu trữ quốc gia, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước, các văn bản hướng dẫn thực hiện của Nhà nước và quy định này. Việc thu thập, quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng và công bố tài liệu lưu trữ thuộc bí mật Nhà nước và tài liệu lưu trữ đặc biệt quý, hiếm được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 4: Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo các bộ phận, cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý của mình trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản và sử dụng tài liệu văn thư phải lập thành hồ sơ công việc, tổ chức công tác lưu trữ, ứng dụng khoa học và công nghệ để hiện đại hóa công tác lưu trữ, nâng cao hiệu quả thu thập, quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ và chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của Nhà nước về công tác văn thư và công tác lưu trữ.
Giám đốc Trung tâm lưu trữ tỉnh có nhiệm vụ giúp Chánh Văn phòng và giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Cán bộ, công chức làm công tác lưu trữ có trách nhiệm thu thập, quản lý, bảo vệ an toàn và phục vụ việc khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ.
|
Điều 4 Quyết định 123/2003/QĐ.UBNDT công tác lưu trữ Sóc Trăng
|
Điều 2 Quyết định 165/2007/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 14 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "02/02/2007",
"sign_number": "165/2007/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 14 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 165/2007/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 825/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 52 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Hà Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-CTN ngày 30 tháng 5 năm 2011 của Chủ tịch nước)
1
Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 20/10/1988 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Altenahof 6, 5709 LX, Helmond
2
Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 05/5/1982 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kotter Straat 11, 1784 KN, Den Helder
3
Phạm Hưng, sinh ngày 20/8/1987 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Antares Straat 93, 7521 ZL Enschede
4
Giáp Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 16/4/1983 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Melkhoeve 36, 3992 XT, Houten
5
Lý Lan Phương, sinh ngày 01/01/1978 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Koningsvaren 59, 1441 SE Pumerend
6
Phan Ngọc Phương Anh, sinh ngày 18/12/1976 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rijron Straat 53, 5924 XL, Venlo
7
Phạm Thị Dung, sinh ngày 05/5/1984 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Schalkwijkseweg 22, 3998 LZ Schalkwijk
8
Trần Nguyễn Minh Khoa, sinh ngày 01/8/1988 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại : Lange Heul 151, 1403 NH, Bussum
9
Nguyễn Đặng Xuân Loan, sinh ngày 23/5/1987 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Meerual 14, 2411 DR Bodegraven
10
Trịnh Tuấn Anh, sinh ngày 03/11/1988 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Kosterstuin 131, 1689 KJ Zwaag Hoom
11
Trịnh Thu Hương, sinh ngày 02/4/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kosterstuin 131, 1689 KJ Zwaag Hoom
12
Phan Nguyên Chinh, sinh ngày 06/11/1984 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Dr Poel Straat 39, 6532 WV Nijmegen, Nederland
13
Nguyễn Thị Phấn, sinh ngày 20/4/1970 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Merinohof 18, 5345 ZK Oss
14
Lợi Mỹ, sinh ngày 06/5/1962 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jericholaan 78A, 3061 HH Rotterdam
15
Nguyễn Thị Minh, sinh ngày 03/11/1979 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jan Toorop Straal 12, 5702 VA Helmond
16
Nguyễn Văn Tuấn, sinh ngày 11/3/1987 tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Reijerweg 135, 2983 AP, Ridderkerk, Nederland
17
Sú Vầy Thanh, sinh ngày 31/7/1984 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lassuslaan 168, 8031 XK, Zwolle
18
Đỗ Thị Hoài Thương, sinh ngày 07/01/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gathui Straat 84, 4811 MH Brada, Nedeland
19
Ngô Thị Mơ, sinh ngày 13/6/1980 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Emily Brontesingel 204, 6836 Arnhem, Nedeland
20
Nguyễn Phú Khánh, sinh ngày 04/11/1979 tại Hải Phòng
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 05 Emmaplein 7411 CP, Deventer, Nedeland
21
Bùi Thị Gấm, sinh ngày 26/8/1978 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Overloop I, Zeewolde, Nedeland
22
Võ Thị Trúc Phương, sinh ngày 20/11/1975 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Troel Strant 102, 3601 WB Maarssen, Nedeland
23
Dương Chí Thành, sinh ngày 07/5/1991 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Ensche Depad 110, 1324 GL Almere
24
Nguyễn Ngọc Quỳnh Tiên, sinh ngày 11/4/1978 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Antilopespoor 614, 3605 XH Maarssen
25
Nguyễn Ngọc Thanh, sinh ngày 06/6/1988 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: President Steijn Straat 42, 1975 DJ, Tjmuiden, Nedeland
26
Nguyễn Thị Lê A, sinh ngày 06/10/1976 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Servilius Straat 104, 6006 KG, Weert
27
Trịnh Thị ánh Duyên, sinh ngày 28/6/1974 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Schrijverkwaitier 89, 1967 JJ Heemskerk, Nederland
28
Trương Thái Vinh, sinh ngày 11/6/1981 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 95 Speelhuislaan, 4815 CC Breda, Nederland
29
Trần Thị Thư, sinh ngày 06/10/1963 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Landpaal 20, 6852 GR Huissen, Nederland
30
Nguyễn Ngọc Cường, sinh ngày 30/6/1978 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Toverflui Straat 1, 3194 VS Hoogvliet, Nederland
31
Huỳnh Nhục Dính, sinh ngày 20/7/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Haverakker 10, 2743 EJ Waddingxveen, Nederland
32
Phạm Thị Cúc, sinh ngày 19/11/1966 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Eiken Straat 6C, Leeuwarden, Nederland
33
Nguyễn Hà Tường Quyên, sinh ngày 31/10/1978 tại TP. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: M.De Heer Straat 9, 8921 AK, Leeuwarden
34
Lê Văn Duyên, sinh ngày 07/9/1980 tại Bến Tre
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Geldersrooslaau 51.3, 6841 BD, Arnhem
35
Trần Phước Thuận, sinh ngày 29/10/1987 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Hofdijk 531, 3032 CG Rotterdam
36
Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 22/8/1971 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Burg Beretta Straat 35, 4872 TK, Etten Leur
37
Nguyễn Chí Kiên, sinh ngày 20/01/2004 tại Hà Lan
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Burg Beretta Straat 35, 4872 TK, Etten Leur
38
Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 19/7/1965 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Piksenbrink 85, 7544 BJ Enschede, Nederland
39
Trần Thị Kiều Oanh, sinh ngày 28/4/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Specht Straat 5, 6469 XP, Kerkrade 104, 3022 SM Rotterdam
40
Phạm Hoan, sinh ngày 23/01/1989 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Tideman Straat 104, 3022 SM Rotterdam
41
Phan Thị Bích Thủy, sinh ngày 03/4/1952 tại Quảng Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Vogenlenzang 23, 1791 EZ Denburg Texel
42
Đỗ Thu Hằng, sinh ngày 12/02/1962 tại Nha Trang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rotsvlinder 21, 4814 SE, Breda, Nederland
43
Đinh Hoàng Huy, sinh ngày 17/6/1985 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Wagenaar Straat 114, 6164 XP Geleen
44
Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 10/02/1986 tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Reijerweg 135, 2983 AP, Ridderkerk
45
Nguyễn Thị Mai Suốt, sinh ngày 01/6/1973 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Liendenlaan 20, 4006 CP Tiel
46
Phạm Thị Thu Hương, sinh ngày 28/5/1996 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gouwzee Straat 228, 1443 KG, Purmerend
47
Phạm Thị Yến Linh, sinh ngày 12/02/1976 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gouwzee Straat 228, 1443 KG, Purmerend
48
Cao Thị Phương Hoa, sinh ngày 24/7/1968 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Voorweem 27, 6675 EC Valburg
49
Quách Lê Duy Anh, sinh ngày 15/02/1979 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hofvan Colmschate 34, 7614 XS Deventer
50
Trần Rose, sinh ngày 18/11/2005 tại Hà Lan
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hofvan Colmschate 34, 7614 XS Deventer
51
Trần Thu Nguyệt Rosa, sinh ngày 23/01/2006 tại Hà Lan
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hof Van Colmschate 34, 7614 XS Deventer
52
Hồ Nguyễn Thị Huyền Trang, sinh ngày 03/6/1991 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Johan De Ouder Straat 9, 3314 PD Dordrecht
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "30/05/2011",
"sign_number": "825/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 52 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Hà Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-CTN ngày 30 tháng 5 năm 2011 của Chủ tịch nước)
1
Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 20/10/1988 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Altenahof 6, 5709 LX, Helmond
2
Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 05/5/1982 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kotter Straat 11, 1784 KN, Den Helder
3
Phạm Hưng, sinh ngày 20/8/1987 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Antares Straat 93, 7521 ZL Enschede
4
Giáp Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 16/4/1983 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Melkhoeve 36, 3992 XT, Houten
5
Lý Lan Phương, sinh ngày 01/01/1978 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Koningsvaren 59, 1441 SE Pumerend
6
Phan Ngọc Phương Anh, sinh ngày 18/12/1976 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rijron Straat 53, 5924 XL, Venlo
7
Phạm Thị Dung, sinh ngày 05/5/1984 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Schalkwijkseweg 22, 3998 LZ Schalkwijk
8
Trần Nguyễn Minh Khoa, sinh ngày 01/8/1988 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại : Lange Heul 151, 1403 NH, Bussum
9
Nguyễn Đặng Xuân Loan, sinh ngày 23/5/1987 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Meerual 14, 2411 DR Bodegraven
10
Trịnh Tuấn Anh, sinh ngày 03/11/1988 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Kosterstuin 131, 1689 KJ Zwaag Hoom
11
Trịnh Thu Hương, sinh ngày 02/4/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kosterstuin 131, 1689 KJ Zwaag Hoom
12
Phan Nguyên Chinh, sinh ngày 06/11/1984 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Dr Poel Straat 39, 6532 WV Nijmegen, Nederland
13
Nguyễn Thị Phấn, sinh ngày 20/4/1970 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Merinohof 18, 5345 ZK Oss
14
Lợi Mỹ, sinh ngày 06/5/1962 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jericholaan 78A, 3061 HH Rotterdam
15
Nguyễn Thị Minh, sinh ngày 03/11/1979 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jan Toorop Straal 12, 5702 VA Helmond
16
Nguyễn Văn Tuấn, sinh ngày 11/3/1987 tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Reijerweg 135, 2983 AP, Ridderkerk, Nederland
17
Sú Vầy Thanh, sinh ngày 31/7/1984 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lassuslaan 168, 8031 XK, Zwolle
18
Đỗ Thị Hoài Thương, sinh ngày 07/01/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gathui Straat 84, 4811 MH Brada, Nedeland
19
Ngô Thị Mơ, sinh ngày 13/6/1980 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Emily Brontesingel 204, 6836 Arnhem, Nedeland
20
Nguyễn Phú Khánh, sinh ngày 04/11/1979 tại Hải Phòng
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 05 Emmaplein 7411 CP, Deventer, Nedeland
21
Bùi Thị Gấm, sinh ngày 26/8/1978 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Overloop I, Zeewolde, Nedeland
22
Võ Thị Trúc Phương, sinh ngày 20/11/1975 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Troel Strant 102, 3601 WB Maarssen, Nedeland
23
Dương Chí Thành, sinh ngày 07/5/1991 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Ensche Depad 110, 1324 GL Almere
24
Nguyễn Ngọc Quỳnh Tiên, sinh ngày 11/4/1978 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Antilopespoor 614, 3605 XH Maarssen
25
Nguyễn Ngọc Thanh, sinh ngày 06/6/1988 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: President Steijn Straat 42, 1975 DJ, Tjmuiden, Nedeland
26
Nguyễn Thị Lê A, sinh ngày 06/10/1976 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Servilius Straat 104, 6006 KG, Weert
27
Trịnh Thị ánh Duyên, sinh ngày 28/6/1974 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Schrijverkwaitier 89, 1967 JJ Heemskerk, Nederland
28
Trương Thái Vinh, sinh ngày 11/6/1981 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 95 Speelhuislaan, 4815 CC Breda, Nederland
29
Trần Thị Thư, sinh ngày 06/10/1963 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Landpaal 20, 6852 GR Huissen, Nederland
30
Nguyễn Ngọc Cường, sinh ngày 30/6/1978 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Toverflui Straat 1, 3194 VS Hoogvliet, Nederland
31
Huỳnh Nhục Dính, sinh ngày 20/7/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Haverakker 10, 2743 EJ Waddingxveen, Nederland
32
Phạm Thị Cúc, sinh ngày 19/11/1966 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Eiken Straat 6C, Leeuwarden, Nederland
33
Nguyễn Hà Tường Quyên, sinh ngày 31/10/1978 tại TP. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: M.De Heer Straat 9, 8921 AK, Leeuwarden
34
Lê Văn Duyên, sinh ngày 07/9/1980 tại Bến Tre
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Geldersrooslaau 51.3, 6841 BD, Arnhem
35
Trần Phước Thuận, sinh ngày 29/10/1987 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Hofdijk 531, 3032 CG Rotterdam
36
Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 22/8/1971 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Burg Beretta Straat 35, 4872 TK, Etten Leur
37
Nguyễn Chí Kiên, sinh ngày 20/01/2004 tại Hà Lan
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Burg Beretta Straat 35, 4872 TK, Etten Leur
38
Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 19/7/1965 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Piksenbrink 85, 7544 BJ Enschede, Nederland
39
Trần Thị Kiều Oanh, sinh ngày 28/4/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Specht Straat 5, 6469 XP, Kerkrade 104, 3022 SM Rotterdam
40
Phạm Hoan, sinh ngày 23/01/1989 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Tideman Straat 104, 3022 SM Rotterdam
41
Phan Thị Bích Thủy, sinh ngày 03/4/1952 tại Quảng Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Vogenlenzang 23, 1791 EZ Denburg Texel
42
Đỗ Thu Hằng, sinh ngày 12/02/1962 tại Nha Trang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rotsvlinder 21, 4814 SE, Breda, Nederland
43
Đinh Hoàng Huy, sinh ngày 17/6/1985 tại Tp. Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Wagenaar Straat 114, 6164 XP Geleen
44
Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 10/02/1986 tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Reijerweg 135, 2983 AP, Ridderkerk
45
Nguyễn Thị Mai Suốt, sinh ngày 01/6/1973 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Liendenlaan 20, 4006 CP Tiel
46
Phạm Thị Thu Hương, sinh ngày 28/5/1996 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gouwzee Straat 228, 1443 KG, Purmerend
47
Phạm Thị Yến Linh, sinh ngày 12/02/1976 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gouwzee Straat 228, 1443 KG, Purmerend
48
Cao Thị Phương Hoa, sinh ngày 24/7/1968 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Voorweem 27, 6675 EC Valburg
49
Quách Lê Duy Anh, sinh ngày 15/02/1979 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hofvan Colmschate 34, 7614 XS Deventer
50
Trần Rose, sinh ngày 18/11/2005 tại Hà Lan
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hofvan Colmschate 34, 7614 XS Deventer
51
Trần Thu Nguyệt Rosa, sinh ngày 23/01/2006 tại Hà Lan
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hof Van Colmschate 34, 7614 XS Deventer
52
Hồ Nguyễn Thị Huyền Trang, sinh ngày 03/6/1991 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Johan De Ouder Straat 9, 3314 PD Dordrecht
|
Điều 2 Quyết định 825/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 773/QĐ-UBND 2013 công bố thủ tục hành chính giao thông Ủy ban cấp huyện Khánh Hòa
Điều 1. Công bố ban hành mới 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa",
"promulgation_date": "27/03/2013",
"sign_number": "773/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Chiến Thắng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Công bố ban hành mới 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Điều 2 Quyết định 773/QĐ-UBND 2013 công bố thủ tục hành chính giao thông Ủy ban cấp huyện Khánh Hòa
|
Điều 2 Nghị định 95/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "23/02/2004",
"sign_number": "95/2004/NĐ-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
Điều 2 Nghị định 95/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
|
Điều 6 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
Điều 1: Để công tác quản lý kỹ thuật trong việc pha chế thuốc đi dần vào nền nếp nhằm đảm bảo chất lượng thuốc phục vụ cho nhu cầu phòng bệnh và chữa bệnh của nhân dân, các cơ sở pha chế thuốc phải chấp hành đúng các điều quy định dưới đây.
Điều 2: Các cơ sở điều trị, các quốc doanh dược phẩm muốn bố trí cơ sở pha chế thuốc phải được cơ quan y tế trực tiếp quản lý, chuẩn y, sau khi đã kiểm tra, thấy đủ các điều kiện cần thiết đảm bảo được chất lượng sản phẩm như: trình độ cán bộ, trang bị về kỹ thuật, vệ sinh vô trùng.
Điều 3: Phòng pha chế được pha:
a) Pha sẵn hàng loạt theo những công thức có điều kiện sau đây:
- Công thức ghi trong dược điển nước ngoài được Bộ Y tế tạm thời cho phép sử dụng, trong khi chờ Bộ ban hành dược điển Việt-nam.
- Công thức đã được các Sở, Ty, Y tế duyệt (đối với cửa hàng pha chế theo đơn)
- Công thức đã được Thủ trưởng đơn vị duyệt (đối với các cơ sở điều trị)
b) Theo đơn của các y, bác sĩ lang y đang được phép hành nghề.
Điều 4: Người trực tiếp pha chế phải:
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe cần thiết và mỗi năm được kiểm tra lại một lần theo đúng quy định của Bộ Y tế.
- Có trình độ chuyên môn đủ đảm bảo được các mặt: kỹ thuật và vệ sinh vô trùng ở những khâu người đó tham gia.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "09/04/1964",
"sign_number": "314-BYT-QĐ",
"signer": "Phạm Ngọc Thạch",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Để công tác quản lý kỹ thuật trong việc pha chế thuốc đi dần vào nền nếp nhằm đảm bảo chất lượng thuốc phục vụ cho nhu cầu phòng bệnh và chữa bệnh của nhân dân, các cơ sở pha chế thuốc phải chấp hành đúng các điều quy định dưới đây.
Điều 2: Các cơ sở điều trị, các quốc doanh dược phẩm muốn bố trí cơ sở pha chế thuốc phải được cơ quan y tế trực tiếp quản lý, chuẩn y, sau khi đã kiểm tra, thấy đủ các điều kiện cần thiết đảm bảo được chất lượng sản phẩm như: trình độ cán bộ, trang bị về kỹ thuật, vệ sinh vô trùng.
Điều 3: Phòng pha chế được pha:
a) Pha sẵn hàng loạt theo những công thức có điều kiện sau đây:
- Công thức ghi trong dược điển nước ngoài được Bộ Y tế tạm thời cho phép sử dụng, trong khi chờ Bộ ban hành dược điển Việt-nam.
- Công thức đã được các Sở, Ty, Y tế duyệt (đối với cửa hàng pha chế theo đơn)
- Công thức đã được Thủ trưởng đơn vị duyệt (đối với các cơ sở điều trị)
b) Theo đơn của các y, bác sĩ lang y đang được phép hành nghề.
Điều 4: Người trực tiếp pha chế phải:
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe cần thiết và mỗi năm được kiểm tra lại một lần theo đúng quy định của Bộ Y tế.
- Có trình độ chuyên môn đủ đảm bảo được các mặt: kỹ thuật và vệ sinh vô trùng ở những khâu người đó tham gia.
|
Điều 6 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
|
Điều 24 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
Điều 1: Để công tác quản lý kỹ thuật trong sản xuất thuốc đi dần vào nền nếp nhằm đảm bảo chất lượng thuốc phục vụ tốt nhu cầu phòng bệnh và chữa bệnh của nhân dân, các cơ sở sản xuất thuốc phải chấp hành đúng các điều quy định dưới đây:
Điều 2: Tất cả các đơn vị thuộc tổ chức Nhà nước hay nhân dân muốn bố trí cơ sở sản xuất thuốc phải được Bộ Y tế hay cơ quan được Bộ ủy quyền cấp giấy phép sau khi đã kiểm tra thấy đủ các điều kiện cần thiết đảm bảo được chất lượng sản phẩm như: trình độ cán bộ, trang bị về kỹ thuật, vệ sinh vô trùng.
Điều 3: Cơ sở sản xuất chỉ được pha chế theo những công thức quy định dưới đây:
- Công thức thuốc đã được Bộ Y tế hoặc các cơ quan được Bộ ủy quyền duyệt y.
- Công thức thuốc có ghi trong các dược điển nước ngoài được Bộ Y tế cho phép sử dụng (trong khi chờ Bộ ban hành dược điển Việt-nam)
Điều 4: Người trực tiếp sản xuất phải:
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe cần thiết và mỗi năm được kiểm tra lại một lần, theo đúng quy định của Bộ y tế.
- Có trình độ chuyên môn đủ đảm bảo được các mặt kỹ thuật và vệ sinh vô trùng ở những khâu người đó tham gia.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "09/04/1964",
"sign_number": "314-BYT-QĐ",
"signer": "Phạm Ngọc Thạch",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Để công tác quản lý kỹ thuật trong sản xuất thuốc đi dần vào nền nếp nhằm đảm bảo chất lượng thuốc phục vụ tốt nhu cầu phòng bệnh và chữa bệnh của nhân dân, các cơ sở sản xuất thuốc phải chấp hành đúng các điều quy định dưới đây:
Điều 2: Tất cả các đơn vị thuộc tổ chức Nhà nước hay nhân dân muốn bố trí cơ sở sản xuất thuốc phải được Bộ Y tế hay cơ quan được Bộ ủy quyền cấp giấy phép sau khi đã kiểm tra thấy đủ các điều kiện cần thiết đảm bảo được chất lượng sản phẩm như: trình độ cán bộ, trang bị về kỹ thuật, vệ sinh vô trùng.
Điều 3: Cơ sở sản xuất chỉ được pha chế theo những công thức quy định dưới đây:
- Công thức thuốc đã được Bộ Y tế hoặc các cơ quan được Bộ ủy quyền duyệt y.
- Công thức thuốc có ghi trong các dược điển nước ngoài được Bộ Y tế cho phép sử dụng (trong khi chờ Bộ ban hành dược điển Việt-nam)
Điều 4: Người trực tiếp sản xuất phải:
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe cần thiết và mỗi năm được kiểm tra lại một lần, theo đúng quy định của Bộ y tế.
- Có trình độ chuyên môn đủ đảm bảo được các mặt kỹ thuật và vệ sinh vô trùng ở những khâu người đó tham gia.
|
Điều 24 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
|
Điều 25 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
Điều 10: Nhân viên làm việc trong các phòng quy định ở điều 8 phải:
- Đạt tiêu chuẩn sức khỏe ghi ở điều 4, đồng thời không mắc bệnh truyền nhiễm trong buổi sản xuất
- Khi làm việc, thân thể phải sạch ,sẽ, tóc chải gọn, móng tay cắt ngắn, tay rửa bằng xà phòng, mang áo mũ, đi guốc,dép sạch (dùng riêng trong phòng sản xuất). Mỗi khi đi lại, tiểu tiện hoặc ra ngoài khu vực sản xuất không được mặc trang phục này, sau khi đi phải làm đủ các thao tác vệ sinh mới được tiếp tục làm việc. Trang phục, guốc dép phải thường kỳ giặt rửa theo đúng thời hạn quy định (ít nhất mỗi tuần giặt và rửa một lần)
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "09/04/1964",
"sign_number": "314-BYT-QĐ",
"signer": "Phạm Ngọc Thạch",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 10: Nhân viên làm việc trong các phòng quy định ở điều 8 phải:
- Đạt tiêu chuẩn sức khỏe ghi ở điều 4, đồng thời không mắc bệnh truyền nhiễm trong buổi sản xuất
- Khi làm việc, thân thể phải sạch ,sẽ, tóc chải gọn, móng tay cắt ngắn, tay rửa bằng xà phòng, mang áo mũ, đi guốc,dép sạch (dùng riêng trong phòng sản xuất). Mỗi khi đi lại, tiểu tiện hoặc ra ngoài khu vực sản xuất không được mặc trang phục này, sau khi đi phải làm đủ các thao tác vệ sinh mới được tiếp tục làm việc. Trang phục, guốc dép phải thường kỳ giặt rửa theo đúng thời hạn quy định (ít nhất mỗi tuần giặt và rửa một lần)
|
Điều 25 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
|
Điều 26 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
Điều 11: Khi sản xuất huyết thanh và phủ tạng, ngoài những yêu cầu đã nêu ở điều 8 , 9,10 cần phải đảm bảo thêm những yêu cầu sau đây :
- Trước và sau khi làm việc phải lau bàn bằng dung dịch sát trùng, nếu có điều kiện phải tiệt trùng không khí và dụng cụ bằng đèn có tia tử ngoại.
- Nhân viên sản xuất, sau khi đã rửa tay bằng xà phòng phải ngâm tay vào dung dịch sát trùng đồng thời mặc quần áo, đội mũ, đeo khẩu trang, đi guốc ,dép sạch tại buồng chuẩn bị. Khi ra khỏi phòng pha chế không được mang trang phục, guốc, dép này .Trang phục, guốc, dép này phải được giặt rửa ít nhất mỗi tuần hai lần.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "09/04/1964",
"sign_number": "314-BYT-QĐ",
"signer": "Phạm Ngọc Thạch",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 11: Khi sản xuất huyết thanh và phủ tạng, ngoài những yêu cầu đã nêu ở điều 8 , 9,10 cần phải đảm bảo thêm những yêu cầu sau đây :
- Trước và sau khi làm việc phải lau bàn bằng dung dịch sát trùng, nếu có điều kiện phải tiệt trùng không khí và dụng cụ bằng đèn có tia tử ngoại.
- Nhân viên sản xuất, sau khi đã rửa tay bằng xà phòng phải ngâm tay vào dung dịch sát trùng đồng thời mặc quần áo, đội mũ, đeo khẩu trang, đi guốc ,dép sạch tại buồng chuẩn bị. Khi ra khỏi phòng pha chế không được mang trang phục, guốc, dép này .Trang phục, guốc, dép này phải được giặt rửa ít nhất mỗi tuần hai lần.
|
Điều 26 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
|
Điều 34 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
Điều 19: Rơm, rạ và gỗ ván dùng để đóng gói phải thật khô, tránh làm ẩm thuốc, mỗi hòm phải có phiếu đóng gói, ghi rõ tên thuốc, số lượng, tên đơn vị sản xuất , tên người và ngày đóng gói. Ngoài hòm phải ghi rõ tên thuốc, số lượng, số kiểm soát và yêu cầu bảo quản nếu cần, hòm phải đóng chắc, không xộc xệch.
Điều 20: Sản phẩm trước khi xuất phải được kiểm soát, kiểm nghiệm theo đúng chế độ và đạt tiêu chuẩn quy định của Bộ Y tế.
Điều 21: Mỗi cơ sở phải có đầy đủ sổ sách ghi chép rõ ràng để có thể nắm được tính hình chất lượng và trách nhiệm của từng cá nhân hoặc bộ phận trong từng khâu của toàn bộ dây chuyền sản xuất.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "09/04/1964",
"sign_number": "314-BYT-QĐ",
"signer": "Phạm Ngọc Thạch",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 19: Rơm, rạ và gỗ ván dùng để đóng gói phải thật khô, tránh làm ẩm thuốc, mỗi hòm phải có phiếu đóng gói, ghi rõ tên thuốc, số lượng, tên đơn vị sản xuất , tên người và ngày đóng gói. Ngoài hòm phải ghi rõ tên thuốc, số lượng, số kiểm soát và yêu cầu bảo quản nếu cần, hòm phải đóng chắc, không xộc xệch.
Điều 20: Sản phẩm trước khi xuất phải được kiểm soát, kiểm nghiệm theo đúng chế độ và đạt tiêu chuẩn quy định của Bộ Y tế.
Điều 21: Mỗi cơ sở phải có đầy đủ sổ sách ghi chép rõ ràng để có thể nắm được tính hình chất lượng và trách nhiệm của từng cá nhân hoặc bộ phận trong từng khâu của toàn bộ dây chuyền sản xuất.
|
Điều 34 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
|
Điều 35 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
Điều 1: Để nâng cao và thống nhất công tác bảo quản trong các kho thuốc, y cụ nhằm đảm bảo chất lượng, chống nhầm lẫn, phục vụ tốt cho nhu cầu phòng bệnh, chữa bệnh, giảm tỷ lệ hư hao, các kho thuốc, y cụ phải thực hiện đúng các điều quy định dưới đây:
Điều 2: Địa điểm của kho thuốc, y cụ phải ở vị trí đảm bảo các yêu cầu sau đây:
- Yêu cầu của kỹ thuật bảo quản,
- Thuận tiện cho công tác xuất nhập, vận chuyển, bảo vệ,
- Yêu cầu về đảm bảo vệ sinh,
Điều 3: Yêu cầu về thiết kế của kho thuốc, y cụ là phải đảm bảo việc bảo quản thuốc, y cụ và đảm bảo an toàn việc bảo vệ kho.
Nền phải chống được ẩm, cao hơn các khu vực chung quanh, lát gạch hoặc tráng xi- măng
Tường phải kín và chắc chắn,
Cửa phải thoáng và đảm bảo công tác bảo vệ
Có trần, có lỗ thông hơi, có hiên xung quanh, có cống rãnh tiêu nước, có sân phơi.
Nếu khối lượng hàng hóa nhiều thì chia kho thành từng buồng nhỏ để bảo quản riêng từng loại. Cần có buồng giao nhận riêng và chỉ xây một tầng.
Với kho để thuốc có yêu cầu bảo quản đặc biệt phải thiết kế đảm bảo các yêu cầu đặc biệt đó.
Điều 4: Kho thuốc, y cụ phải thi hành đầy đủ các nguyên tắc chế độ, thể lệ kế toán theo quy định chung của Nhà nước.
Điều 5: Kho thuốc y cụ phải có nội quy phương tiện bảo vệ để đảm bảo an toàn tài sản theo quy định chung của Nhà nước.
a) Phải có nội quy ra vào kho cho cán bộ, công nhân viên. Không phải cán bộ, công nhân viên kho thì không được vào kho, nếu chưa có sự đồng ý của thủ trưởng hay người được ủy quyền.
b) Không ngủ trong kho, không vào kho ngoài giờ làm việc, trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của thủ trưởng hay người được ủy quyền.
c) Phải có chế độ bảo vệ hoặc thường trực ngày nghỉ, ngoài giờ làm việc.
d) Cửa khóa phải tốt, chắc chắn. Phải quy định chỗ để chìa khóa kho đảm bảo. Không mang chìa khóa ra ngoài khu vực kho.
Điều 6: Kho thuốc, y cụ phải có nội quy và trang bị đầy đủ các phương tiện phòng chữa cháy, tổ chức đội chữa cháy, luyện tập sử dụng thành thạo các phương tiện đó.
a) Phương tiện phòng, chữa cháy phải phân công người chịu trách nhiệm bảo quản để ở những chỗ thuận tiện khi sử dụng. Cấm dùng các dụng cụ này vào việc khác.
b) Phải quy định trước kế hoạch cứu chữa. phân loại ưu tiên các thuốc, y cụ cần di chuyển trước nếu xảy ra cháy.
Phải đề phòng các nguồn gây cháy. Không được để các chất dễ cháy ở trong và quanh kho. Phải quy định việc dùng lửa trong kho.
Điều 7: Kho thuốc, y cụ phải trang bị các phương tiện bảo hộ lao động, bố trí nơi làm việc đảm bảo an toàn cho cán bộ, công nhân viên và nhân dân xung quanh khu vực kho tàng.
- Có nội quy sử dụng, bảo quản các máy móc, thiết bị dùng trong kho và kiểm tra thường xuyên.
- Ngoài việc trang bị dụng cụ để bảo hộ lao động phải có nội quy làm việc khi trực tiếp với các chất độc, khi chuyển từ khâu công tác có chất độc đến khâu công tác khác hoặc trước khi ăn uống.
Điều 8: Cán bộ, công nhân viên làm công tác bảo quản thuốc, y cụ phải :
- Có trình độ chuyên môn đảm bảo tốt các mặt kỹ thuật nghiệp vụ và vệ sinh trong phạm vi phụ trách.
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe cần thiết. Không bị bệnh truyền nhiễm trong khi làm việc tại các khâu mà thuốc men chưa bao gói kín.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "09/04/1964",
"sign_number": "314-BYT-QĐ",
"signer": "Phạm Ngọc Thạch",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Để nâng cao và thống nhất công tác bảo quản trong các kho thuốc, y cụ nhằm đảm bảo chất lượng, chống nhầm lẫn, phục vụ tốt cho nhu cầu phòng bệnh, chữa bệnh, giảm tỷ lệ hư hao, các kho thuốc, y cụ phải thực hiện đúng các điều quy định dưới đây:
Điều 2: Địa điểm của kho thuốc, y cụ phải ở vị trí đảm bảo các yêu cầu sau đây:
- Yêu cầu của kỹ thuật bảo quản,
- Thuận tiện cho công tác xuất nhập, vận chuyển, bảo vệ,
- Yêu cầu về đảm bảo vệ sinh,
Điều 3: Yêu cầu về thiết kế của kho thuốc, y cụ là phải đảm bảo việc bảo quản thuốc, y cụ và đảm bảo an toàn việc bảo vệ kho.
Nền phải chống được ẩm, cao hơn các khu vực chung quanh, lát gạch hoặc tráng xi- măng
Tường phải kín và chắc chắn,
Cửa phải thoáng và đảm bảo công tác bảo vệ
Có trần, có lỗ thông hơi, có hiên xung quanh, có cống rãnh tiêu nước, có sân phơi.
Nếu khối lượng hàng hóa nhiều thì chia kho thành từng buồng nhỏ để bảo quản riêng từng loại. Cần có buồng giao nhận riêng và chỉ xây một tầng.
Với kho để thuốc có yêu cầu bảo quản đặc biệt phải thiết kế đảm bảo các yêu cầu đặc biệt đó.
Điều 4: Kho thuốc, y cụ phải thi hành đầy đủ các nguyên tắc chế độ, thể lệ kế toán theo quy định chung của Nhà nước.
Điều 5: Kho thuốc y cụ phải có nội quy phương tiện bảo vệ để đảm bảo an toàn tài sản theo quy định chung của Nhà nước.
a) Phải có nội quy ra vào kho cho cán bộ, công nhân viên. Không phải cán bộ, công nhân viên kho thì không được vào kho, nếu chưa có sự đồng ý của thủ trưởng hay người được ủy quyền.
b) Không ngủ trong kho, không vào kho ngoài giờ làm việc, trường hợp đặc biệt phải được sự đồng ý của thủ trưởng hay người được ủy quyền.
c) Phải có chế độ bảo vệ hoặc thường trực ngày nghỉ, ngoài giờ làm việc.
d) Cửa khóa phải tốt, chắc chắn. Phải quy định chỗ để chìa khóa kho đảm bảo. Không mang chìa khóa ra ngoài khu vực kho.
Điều 6: Kho thuốc, y cụ phải có nội quy và trang bị đầy đủ các phương tiện phòng chữa cháy, tổ chức đội chữa cháy, luyện tập sử dụng thành thạo các phương tiện đó.
a) Phương tiện phòng, chữa cháy phải phân công người chịu trách nhiệm bảo quản để ở những chỗ thuận tiện khi sử dụng. Cấm dùng các dụng cụ này vào việc khác.
b) Phải quy định trước kế hoạch cứu chữa. phân loại ưu tiên các thuốc, y cụ cần di chuyển trước nếu xảy ra cháy.
Phải đề phòng các nguồn gây cháy. Không được để các chất dễ cháy ở trong và quanh kho. Phải quy định việc dùng lửa trong kho.
Điều 7: Kho thuốc, y cụ phải trang bị các phương tiện bảo hộ lao động, bố trí nơi làm việc đảm bảo an toàn cho cán bộ, công nhân viên và nhân dân xung quanh khu vực kho tàng.
- Có nội quy sử dụng, bảo quản các máy móc, thiết bị dùng trong kho và kiểm tra thường xuyên.
- Ngoài việc trang bị dụng cụ để bảo hộ lao động phải có nội quy làm việc khi trực tiếp với các chất độc, khi chuyển từ khâu công tác có chất độc đến khâu công tác khác hoặc trước khi ăn uống.
Điều 8: Cán bộ, công nhân viên làm công tác bảo quản thuốc, y cụ phải :
- Có trình độ chuyên môn đảm bảo tốt các mặt kỹ thuật nghiệp vụ và vệ sinh trong phạm vi phụ trách.
- Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe cần thiết. Không bị bệnh truyền nhiễm trong khi làm việc tại các khâu mà thuốc men chưa bao gói kín.
|
Điều 35 Quyết định 314-BYT-QĐ pha chế, sản xuất và bảo quản thuốc
|
Điều 2 Quyết định 1383/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung bà Hùng Thị Hồng, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2004-2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và bà Hùng Thị Hồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "07/08/2010",
"sign_number": "1383/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung bà Hùng Thị Hồng, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2004-2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và bà Hùng Thị Hồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 1383/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
|
Điều 4 Quyết định 23/1998/QĐ-UB thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của UBND quận, huyện, phường, xã, thị trấn trong quản lý sử dụng đất trên địa bàn Hà Nội
Điều 1 . Đất đai là tài nguyên qúy giá, thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Quản lý Nhà nước về đất đai dựa trên cơ sở Luật đất đai được Quốc hội thông qua ngày 14/7/1993 và các văn bản thực hiện Luật đất đai do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Điều 2 . UBND quận, huyện, phường, xã, thị trấn thực hiện và chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về toàn bộ công tác quản lý Nhà nước về đất đai trong địa phương mình theo thẩm quyền được quy định tại Luật Đất đai và pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của HĐND và UBND ở mỗi cấp.
Điều 3 . Phòng Địa chính quản lý nhà các quận, huyện chịu trách nhiệm trước UBND quận, huyện trong việc quản lý Nhà nước về đất đai, quản lý nhà trên phạm vi quận, huyện. Cán bộ địa chính phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm trước UBND phường, xã, thị trấn trong việc quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn phường, xã, thị trấn.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "17/07/1998",
"sign_number": "23/1998/QĐ-UB",
"signer": "Lương Ngọc Cừ",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1 . Đất đai là tài nguyên qúy giá, thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Quản lý Nhà nước về đất đai dựa trên cơ sở Luật đất đai được Quốc hội thông qua ngày 14/7/1993 và các văn bản thực hiện Luật đất đai do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Điều 2 . UBND quận, huyện, phường, xã, thị trấn thực hiện và chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về toàn bộ công tác quản lý Nhà nước về đất đai trong địa phương mình theo thẩm quyền được quy định tại Luật Đất đai và pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của HĐND và UBND ở mỗi cấp.
Điều 3 . Phòng Địa chính quản lý nhà các quận, huyện chịu trách nhiệm trước UBND quận, huyện trong việc quản lý Nhà nước về đất đai, quản lý nhà trên phạm vi quận, huyện. Cán bộ địa chính phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm trước UBND phường, xã, thị trấn trong việc quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn phường, xã, thị trấn.
|
Điều 4 Quyết định 23/1998/QĐ-UB thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của UBND quận, huyện, phường, xã, thị trấn trong quản lý sử dụng đất trên địa bàn Hà Nội
|
Điều 2 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND hoạt động của bản thôn xóm tiểu khu tổ dân phố tỉnh Sơn La
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chí phân loại bản, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La",
"promulgation_date": "01/09/2020",
"sign_number": "39/2020/QĐ-UBND",
"signer": "Tráng Thị Xuân",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chí phân loại bản, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
|
Điều 2 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND hoạt động của bản thôn xóm tiểu khu tổ dân phố tỉnh Sơn La
|
Điều 2 Quyết định 760/QĐ-CTN năm 2013 thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 03 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "17/04/2013",
"sign_number": "760/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 03 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 760/QĐ-CTN năm 2013 thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành
|
Điều 3 Quyết định 02/QĐ-UB giữ gìn vệ sinh trong thành phố, xử phạt vi cảnh
Điều 1. – Cấm phóng uế, tiểu tiện trên đường phố, vỉa hè, gốc cây, công viên, chợ búa, bến xe, bến tàu, v.v…
Điều 2. – Những người đổ rác mướn trong hẻm hoặc xe rác tư nhân phải đổ rác đúng nơi quy định của Công ty Vệ sinh thành phố.
Điều 3. – Cấm đổ rác, súc vật chết, các thứ ô uế ra đường đi, hè phố, nơi công cộng.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "25/01/1980",
"sign_number": "02/QĐ-UB",
"signer": "Lê Quang Chánh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. – Cấm phóng uế, tiểu tiện trên đường phố, vỉa hè, gốc cây, công viên, chợ búa, bến xe, bến tàu, v.v…
Điều 2. – Những người đổ rác mướn trong hẻm hoặc xe rác tư nhân phải đổ rác đúng nơi quy định của Công ty Vệ sinh thành phố.
Điều 3. – Cấm đổ rác, súc vật chết, các thứ ô uế ra đường đi, hè phố, nơi công cộng.
|
Điều 3 Quyết định 02/QĐ-UB giữ gìn vệ sinh trong thành phố, xử phạt vi cảnh
|
Điều 2 Quyết định 161/2007/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 6 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "31/01/2007",
"sign_number": "161/2007/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 6 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 161/2007/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 13/2000/QĐ-HĐQL Quy chế huy động, tiếp nhận và quản lý nguồn vốn cho đầu tư phát triển Quỹ hỗ trợ phát triển
Điều 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển bao gồm vốn Điều lệ, vốn tiếp nhận và các nguồn vốn huy động khác được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển.
Điều 2. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển được quản lý theo nguyên tắc tập trung thống nhất, sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí.
Điều 3. Kế hoạch huy động vốn hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển do Tổng giám đốc Quỹ xác định phù hợp với kế hoạch nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm cho Quỹ.
Điều 4. Các chi phí phát sinh trong nghiệp vụ huy động vốn như trả lãi huy động, chi phí huy động được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển",
"promulgation_date": "02/03/2000",
"sign_number": "13/2000/QĐ-HĐQL",
"signer": "Trương Công Phú",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển bao gồm vốn Điều lệ, vốn tiếp nhận và các nguồn vốn huy động khác được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển.
Điều 2. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển được quản lý theo nguyên tắc tập trung thống nhất, sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí.
Điều 3. Kế hoạch huy động vốn hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển do Tổng giám đốc Quỹ xác định phù hợp với kế hoạch nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm cho Quỹ.
Điều 4. Các chi phí phát sinh trong nghiệp vụ huy động vốn như trả lãi huy động, chi phí huy động được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.
|
Điều 4 Quyết định 13/2000/QĐ-HĐQL Quy chế huy động, tiếp nhận và quản lý nguồn vốn cho đầu tư phát triển Quỹ hỗ trợ phát triển
|
Điều 2 Quyết định 1734/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 07 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Ba Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "25/10/2012",
"sign_number": "1734/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 07 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Ba Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1734/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Nghị định 322-HĐBT Quy chế Khu chế xuất
Điều 1. Khu chế xuất là khu công nghiệp tập trung chuyên sản xuất hàng xuất khẩu và thực hiện các dịch vụ sản xuất hàng xuất khẩu và xuất khẩu được thành lập và hoạt động theo Quy chế này.
Điều 2. Khu chế xuất do Chính phủ Việt Nam thành lập ở những địa bàn có vị trí thuận tiện cho sản xuất hàng xuất khẩu và cho xuất khẩu, có ranh giới địa lý được ấn định theo quyết định thành lập.
Điều 3.
Chính phủ Việt Nam bảo đảm đối xử công bằng và thoả đáng đối với các nhà đầu tư vào khu chế xuất.
Các biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại các điều 21, 22, 25 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được áp dụng cho các nhà đầu tư vào khu chế xuất.
Các nhà đầu tư vào Khu chế xuất được hưởng những ưu đãi quy định trong quy chế này.
Điều 4.
Trong khu chế xuất các nhà đầu tư được hoạt động trong các lĩnh vực:
1. Sản xuất, gia công, lắp ráp sản phẩm xuất khẩu.
2. Kinh doanh các dịch vụ cho các hoạt động nói trên và cho xuất khẩu.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng",
"promulgation_date": "18/10/1991",
"sign_number": "322-HĐBT",
"signer": "Võ Văn Kiệt",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Khu chế xuất là khu công nghiệp tập trung chuyên sản xuất hàng xuất khẩu và thực hiện các dịch vụ sản xuất hàng xuất khẩu và xuất khẩu được thành lập và hoạt động theo Quy chế này.
Điều 2. Khu chế xuất do Chính phủ Việt Nam thành lập ở những địa bàn có vị trí thuận tiện cho sản xuất hàng xuất khẩu và cho xuất khẩu, có ranh giới địa lý được ấn định theo quyết định thành lập.
Điều 3.
Chính phủ Việt Nam bảo đảm đối xử công bằng và thoả đáng đối với các nhà đầu tư vào khu chế xuất.
Các biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại các điều 21, 22, 25 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được áp dụng cho các nhà đầu tư vào khu chế xuất.
Các nhà đầu tư vào Khu chế xuất được hưởng những ưu đãi quy định trong quy chế này.
Điều 4.
Trong khu chế xuất các nhà đầu tư được hoạt động trong các lĩnh vực:
1. Sản xuất, gia công, lắp ráp sản phẩm xuất khẩu.
2. Kinh doanh các dịch vụ cho các hoạt động nói trên và cho xuất khẩu.
|
Điều 4 Nghị định 322-HĐBT Quy chế Khu chế xuất
|
Điều 2 Quyết định 1041/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Hà Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "16/07/2012",
"sign_number": "1041/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Hà Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1041/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 96-TTg quy chế về trách nhiệm phối hợp cơ quan quản lý nhà nước công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu hành vi kinh doanh trái phép
Điều 1. Quy chế này quy định những nguyên tắc và trách nhiệm phối hợp hoạt động giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cơ quan Nhà nước) trong việc thực hiện công tác quản lý thị trường bao gồm: chống các hoạt động đầu cơ, buôn lậu, buôn bán hàng cấm, sản xuất và buôn bán hàng giả, trốn lậu thuế và các hành vi kinh doanh trái phép khác (sau đây gọi tắt là buôn lậu và kinh doanh trái phép).
Điều 2. Các cơ quan Nhà nước ở Trung ương và địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác quản lý thị trường và chống buôn lậu, kinh doanh trái phép trong phạm vi ngành, địa phương theo chức năng quản lý Nhà nước theo luật định. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm trước Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về những việc sau đây:
1/ Thực hiện công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
2/ Lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quản lý thị trường, chông buôn lậu và kinh doanh trái phép trong toàn ngành, địa phương trực tiếp quản lý.
3/ Những vi phạm pháp luật xảy ra trong ngành, địa phương mình.
Điều 3.- Trong khi thực hiện nhiệm vụ quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép, theo chức năng quản lý Nhà nước của mình, các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm chủ động tổ chức phối hợp hoạt động với các cơ quan hữu quan để đảm bảo sự thống nhất đồng bộ trong chỉ đạo, điều hành công tác giữa các cơ quan Nhà nước.
Việc phối hợp được tiến hành trên cơ sở nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan Nhà nước và yêu cầu của công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép trong từng thời gian, địa bàn và lĩnh vực cụ thể.
Điều 4.- Bộ Thương Mại chủ trì tổ chức sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan Nhà nước trong công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép khác theo Quy chế này trong phạm vi cả nước.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "18/02/1995",
"sign_number": "96-TTg",
"signer": "Võ Văn Kiệt",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Quy chế này quy định những nguyên tắc và trách nhiệm phối hợp hoạt động giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cơ quan Nhà nước) trong việc thực hiện công tác quản lý thị trường bao gồm: chống các hoạt động đầu cơ, buôn lậu, buôn bán hàng cấm, sản xuất và buôn bán hàng giả, trốn lậu thuế và các hành vi kinh doanh trái phép khác (sau đây gọi tắt là buôn lậu và kinh doanh trái phép).
Điều 2. Các cơ quan Nhà nước ở Trung ương và địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác quản lý thị trường và chống buôn lậu, kinh doanh trái phép trong phạm vi ngành, địa phương theo chức năng quản lý Nhà nước theo luật định. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm trước Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về những việc sau đây:
1/ Thực hiện công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
2/ Lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quản lý thị trường, chông buôn lậu và kinh doanh trái phép trong toàn ngành, địa phương trực tiếp quản lý.
3/ Những vi phạm pháp luật xảy ra trong ngành, địa phương mình.
Điều 3.- Trong khi thực hiện nhiệm vụ quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép, theo chức năng quản lý Nhà nước của mình, các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm chủ động tổ chức phối hợp hoạt động với các cơ quan hữu quan để đảm bảo sự thống nhất đồng bộ trong chỉ đạo, điều hành công tác giữa các cơ quan Nhà nước.
Việc phối hợp được tiến hành trên cơ sở nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan Nhà nước và yêu cầu của công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép trong từng thời gian, địa bàn và lĩnh vực cụ thể.
Điều 4.- Bộ Thương Mại chủ trì tổ chức sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan Nhà nước trong công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép khác theo Quy chế này trong phạm vi cả nước.
|
Điều 4 Quyết định 96-TTg quy chế về trách nhiệm phối hợp cơ quan quản lý nhà nước công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu hành vi kinh doanh trái phép
|
Điều 2 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND tổ chức và hoạt động của ấp khu vực Hậu Giang
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang",
"promulgation_date": "06/02/2014",
"sign_number": "02/2014/QĐ-UBND",
"signer": "Trần Công Chánh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
|
Điều 2 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND tổ chức và hoạt động của ấp khu vực Hậu Giang
|
Điều 3 Nghị định 49-CP chế độ trách nhiệm vật chất của công nhân viên chức đối với tài sản của Nhà nước
Điều 1- Công nhân, viên chức làm việc lâu dài hay tạm thời trong xí nghiệp, cơ quan Nhà nước, dù ở cương vị nào, đều có nghĩa vụ tôn trọng và bảo vệ tài sản của Nhà nước, tự mình không xâm phạm và kiên quyết không để ai xâm phạm; gặp trường hợp tài sản của Nhà nước bị thiên tai, dịch hoạ hay một nguyên nhân nào khác đe doạ gây thiệt hại thì tự giác bảo vệ, chủ động góp phần lớn nhất của mình vào việc ngăn ngừa, hạn chế thiệt hại.
Điều 2- Những người được giao nhiệm vụ quản lý, tiếp nhận, vận chuyển, phân phối, sử dụng, bảo quản tài sản của Nhà nước phải nâng cao ý thức trách nhiệm, nghiêm chỉnh chấp hành các chế độ, thể lệ đã quy định, hết sức giữ gìn không để tài sản bị hư hỏng, mất mát; phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm, kịp thời phát hiện những tình hình có thể gây thiệt hại và thi hành mọi biện pháp cần thiết để bảo vệ tài sản của Nhà nước.
Điều 3- Thủ trưởng các ngành và Uỷ ban hành chính các cấp có nhiệm vụ thường xuyên nắm tình hình tài sản của Nhà nước thuộc phạm vi mình quản lý, giao nhiệm vụ rõ ràng cho những cơ quan, đơn vị và cá nhân phụ trách; phải đôn đốc kiểm tra việc thi hành các chế độ kế toán tài sản, kế toán kho tàng, thống kê, báo cáo và các chế độ khác về quản lý tài sản; đôn đốc việc kiểm kê tài sản định kỳ hoặc sau khi xảy ra địch hoạ, thiên tai và các tai nạn bất ngờ.
Giám đốc xí nghiệp, thủ trưởng cơ quan và những cán bộ lãnh đạo khác trong đơn vị phải gương mẫu chấp hành các chế độ quản lý tài sản và có nhiệm vụ cùng với công đoàn cơ sở, thường xuyên giáo dục công nhân, viên chức nâng cao ý thức trách nhiệm, tinh thần cảnh giác, ý thức tôn trọng và bảo vệ của công, nghiên cứu xây dựng những chế độ, nội quy bảo vệ tài sản cần thiết, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các chế độ, thể lệ của Nhà nước, của cơ quan, xí nghiệp, kịp thời thi hành những biện pháp đề phòng cần thiết để bảo vệ tài sản của Nhà nước.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ",
"promulgation_date": "09/04/1968",
"sign_number": "49-CP",
"signer": "Lê Thanh Nghị",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1- Công nhân, viên chức làm việc lâu dài hay tạm thời trong xí nghiệp, cơ quan Nhà nước, dù ở cương vị nào, đều có nghĩa vụ tôn trọng và bảo vệ tài sản của Nhà nước, tự mình không xâm phạm và kiên quyết không để ai xâm phạm; gặp trường hợp tài sản của Nhà nước bị thiên tai, dịch hoạ hay một nguyên nhân nào khác đe doạ gây thiệt hại thì tự giác bảo vệ, chủ động góp phần lớn nhất của mình vào việc ngăn ngừa, hạn chế thiệt hại.
Điều 2- Những người được giao nhiệm vụ quản lý, tiếp nhận, vận chuyển, phân phối, sử dụng, bảo quản tài sản của Nhà nước phải nâng cao ý thức trách nhiệm, nghiêm chỉnh chấp hành các chế độ, thể lệ đã quy định, hết sức giữ gìn không để tài sản bị hư hỏng, mất mát; phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm, kịp thời phát hiện những tình hình có thể gây thiệt hại và thi hành mọi biện pháp cần thiết để bảo vệ tài sản của Nhà nước.
Điều 3- Thủ trưởng các ngành và Uỷ ban hành chính các cấp có nhiệm vụ thường xuyên nắm tình hình tài sản của Nhà nước thuộc phạm vi mình quản lý, giao nhiệm vụ rõ ràng cho những cơ quan, đơn vị và cá nhân phụ trách; phải đôn đốc kiểm tra việc thi hành các chế độ kế toán tài sản, kế toán kho tàng, thống kê, báo cáo và các chế độ khác về quản lý tài sản; đôn đốc việc kiểm kê tài sản định kỳ hoặc sau khi xảy ra địch hoạ, thiên tai và các tai nạn bất ngờ.
Giám đốc xí nghiệp, thủ trưởng cơ quan và những cán bộ lãnh đạo khác trong đơn vị phải gương mẫu chấp hành các chế độ quản lý tài sản và có nhiệm vụ cùng với công đoàn cơ sở, thường xuyên giáo dục công nhân, viên chức nâng cao ý thức trách nhiệm, tinh thần cảnh giác, ý thức tôn trọng và bảo vệ của công, nghiên cứu xây dựng những chế độ, nội quy bảo vệ tài sản cần thiết, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các chế độ, thể lệ của Nhà nước, của cơ quan, xí nghiệp, kịp thời thi hành những biện pháp đề phòng cần thiết để bảo vệ tài sản của Nhà nước.
|
Điều 3 Nghị định 49-CP chế độ trách nhiệm vật chất của công nhân viên chức đối với tài sản của Nhà nước
|
Điều 2 Quyết định 2364/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 70 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "13/12/2011",
"sign_number": "2364/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 70 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 2364/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 23/2012/QĐ-UBND chi tiêu tài chính phục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2.
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện và thường xuyên báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 18/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, về việc Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng",
"promulgation_date": "09/04/2012",
"sign_number": "23/2012/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Trung Hiếu",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2.
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện và thường xuyên báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 18/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, về việc Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng.
|
Điều 2 Quyết định 23/2012/QĐ-UBND chi tiêu tài chính phục
|
Điều 38 Quyết định 46-NT “Điều lệ tạm thời công tác của cửa hàng bán lẻ”
Điều 1. Những cửa hàng ở nông thôn, những quán hàng, quày hàng ở khu phố nhỏ đều phải thi hành điều lệ tạm thời này.
Điều 2.
a) Thời gian làm việc và giờ giấc mở cửa bán hàng phải phù hợp với điều kiện sản xuất và hoàn cảnh sinh hoạt của nhân dân ở khu vực đó.
Thời gian hoạt động của cửa hàng, tổ bán hàng thị trấn, huyện lỵ, khu phố nhỏ do Phòng Thương nghiệp huyện, thị xã nghiên cứu, đề nghị,và Sở, Ty thương nghiệp khu, tỉnh, thành duyệt. Các cửa hàng xã, thôn do Phòng Thương nghiệp quyết định.
b) Cửa hàng không được tự động nghỉ bán trong ngày, giờ đã quy định phải mở cửa. Nếu vì lý do gì cần phải đóng cửa nghỉ bán hàng thì phải được Phòng Thương nghệp huyện, khu phố cho phép.
c) Phải có bản niêm yết rõ ràng giờ bán hàng, giờ nghỉ, ngày nghỉ treo ở đằng trước cửa hàng.
Điều 3. Nhân viên phụ trách cửa hàng, tổ bán hàng, cửa hàng xã, thôn chịu hoàn toàn trách nhiệm về hàng hóa, tiền bạc, tài sản khác trong phạm vi quyền hạn được phân công phụ trách. Chịu trách nhiệm về chấp hành các chính sách, thể lệ thương nghiệp, nguyên tắc và chế độ kế toán tài chính, giá chỉ đạo bán lẻ của Nhà nước đã ban hành.
Thực hiện chế độ trách nhiệm vật chất cá nhân bằng cách phân công mặt hàng dứt khoát cho từng người. Nếu một số nhân viên hoặc tất cả nhân viên ở đơn vị tự nguyện chịu trách nhiệm chung về toàn bộ tài sản của đơn vị (cửa hàng, tổ bán hàng, quán hàng) thì phải lập giao ước được cấp trên trực tiếp công nhận chịu trách nhiệm chung về vật chất. Mọi tổn thất tài sản, nếu không tìm được trách nhiệm riêng về cá nhân nào thì toàn tổ phải bồi thường chung.
Điều 4. Nơi bán hàng phải trật tự, sạch sẽ, gọn gàng, đẹp mắt. Phải có đủ diện tích bày hàng bán ra, diện tích dành cho khách mua hàng. Phải có biển tên cửa hàng treo trước nơi bán hàng.
Điều 5. Cửa hàng phải tuyệt đối chấp hành đúng các chính sách, chế độ, thể lệ thương nghiệp của Nhà nước, phương thức bán ra và nội quy của cửa hàng. Cán bộ nhân viên cửa hàng phải nắm vững chính sách, thể lệ thương nghiệp để tuyên truyền giải thích cho nhân dân.
Điều 6. Phải bán đúng giá bán lẻ đã được quy định, có thể chia nhỏ đơn vị hàng ra để bán thuận tiện cho khách hàng, nhưng cộng lại số tiền không được quá giá của đơn vị. Biển giá phải để rõ ràng, giá bán lẻ đơn vị.
- Phải có bảng để tuyên truyền giới thiệu mặt hàng mới. Bảng giá phải viết bằng chữ nét đậm, tên hàng, ký hiệu giá bán lẻ đơn vị treo ở nơi dễ thấy nhất phía trước mặt;
- Phải có sổ theo dõi giá bán lẻ đơn vị. Giá ghi trong sổ do cửa hàng phân phối hàng hóa viết, có chữ ký của cửa hàng trưởng và dấu của cửa hàng phân phối hàng hóa;
- Chữ số viết giá bán lẻ đơn vị ở biển giá, bảng giá, sổ theo dõi giá phải bằng mực, không được tẩy, xóa;
- Mỗi lần thay đổi giá phải ghi rõ giá cũ, giá mới lên bảng giá. Chữ viết giá mới ở trong sổ theo dõi giá phải bằng mực đỏ. Chữ viết bằng một thứ mực khi bắt đầu vào sổ mới;
- Hàng tháng sổ theo dõi giá cả phải được cấp trên trực tiếp xét duyệt lại một lần có đóng dấu để xác định đã được kiểm tra.
Điều 7. Trước khi bán hàng phải làm vệ sinh nơi bán hàng, phải lau chùi, sửa chữa, chia lẻ hàng hóa; kiểm tra xác định số lượng từng mặt hàng, soát lại biển giá và bảng giá ; chuẩn bị giấy hay lá để gói hàng, lạt hay dây gai để buộc, vật dụng chứa đựng chất lỏng; kiểm tra dụng cụ bán hàng, đếm lại tiền lẻ ghi vào sổ.
Điều 8. Hàng hóa đưa ra bán phải đảm bảo phẩm chất tốt, hình thể nguyên vẹn, sạch sẽ, đúng cân, đúng thước, đúng giá bán lẻ đơn vị. Hàng thực phẩm phải được thi hành đúng thể lệ vệ sinh đã ban hành.
Điều 9. Tuyệt đối không được bán kèm cặp không được dùng hàng hóa thay tiền lẻ trả lại số tiền thừa của khách,
|
{
"issuing_agency": "Bộ Nội thương",
"promulgation_date": "15/01/1963",
"sign_number": "46-NT",
"signer": "Nguyễn Văn Đào",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Những cửa hàng ở nông thôn, những quán hàng, quày hàng ở khu phố nhỏ đều phải thi hành điều lệ tạm thời này.
Điều 2.
a) Thời gian làm việc và giờ giấc mở cửa bán hàng phải phù hợp với điều kiện sản xuất và hoàn cảnh sinh hoạt của nhân dân ở khu vực đó.
Thời gian hoạt động của cửa hàng, tổ bán hàng thị trấn, huyện lỵ, khu phố nhỏ do Phòng Thương nghiệp huyện, thị xã nghiên cứu, đề nghị,và Sở, Ty thương nghiệp khu, tỉnh, thành duyệt. Các cửa hàng xã, thôn do Phòng Thương nghiệp quyết định.
b) Cửa hàng không được tự động nghỉ bán trong ngày, giờ đã quy định phải mở cửa. Nếu vì lý do gì cần phải đóng cửa nghỉ bán hàng thì phải được Phòng Thương nghệp huyện, khu phố cho phép.
c) Phải có bản niêm yết rõ ràng giờ bán hàng, giờ nghỉ, ngày nghỉ treo ở đằng trước cửa hàng.
Điều 3. Nhân viên phụ trách cửa hàng, tổ bán hàng, cửa hàng xã, thôn chịu hoàn toàn trách nhiệm về hàng hóa, tiền bạc, tài sản khác trong phạm vi quyền hạn được phân công phụ trách. Chịu trách nhiệm về chấp hành các chính sách, thể lệ thương nghiệp, nguyên tắc và chế độ kế toán tài chính, giá chỉ đạo bán lẻ của Nhà nước đã ban hành.
Thực hiện chế độ trách nhiệm vật chất cá nhân bằng cách phân công mặt hàng dứt khoát cho từng người. Nếu một số nhân viên hoặc tất cả nhân viên ở đơn vị tự nguyện chịu trách nhiệm chung về toàn bộ tài sản của đơn vị (cửa hàng, tổ bán hàng, quán hàng) thì phải lập giao ước được cấp trên trực tiếp công nhận chịu trách nhiệm chung về vật chất. Mọi tổn thất tài sản, nếu không tìm được trách nhiệm riêng về cá nhân nào thì toàn tổ phải bồi thường chung.
Điều 4. Nơi bán hàng phải trật tự, sạch sẽ, gọn gàng, đẹp mắt. Phải có đủ diện tích bày hàng bán ra, diện tích dành cho khách mua hàng. Phải có biển tên cửa hàng treo trước nơi bán hàng.
Điều 5. Cửa hàng phải tuyệt đối chấp hành đúng các chính sách, chế độ, thể lệ thương nghiệp của Nhà nước, phương thức bán ra và nội quy của cửa hàng. Cán bộ nhân viên cửa hàng phải nắm vững chính sách, thể lệ thương nghiệp để tuyên truyền giải thích cho nhân dân.
Điều 6. Phải bán đúng giá bán lẻ đã được quy định, có thể chia nhỏ đơn vị hàng ra để bán thuận tiện cho khách hàng, nhưng cộng lại số tiền không được quá giá của đơn vị. Biển giá phải để rõ ràng, giá bán lẻ đơn vị.
- Phải có bảng để tuyên truyền giới thiệu mặt hàng mới. Bảng giá phải viết bằng chữ nét đậm, tên hàng, ký hiệu giá bán lẻ đơn vị treo ở nơi dễ thấy nhất phía trước mặt;
- Phải có sổ theo dõi giá bán lẻ đơn vị. Giá ghi trong sổ do cửa hàng phân phối hàng hóa viết, có chữ ký của cửa hàng trưởng và dấu của cửa hàng phân phối hàng hóa;
- Chữ số viết giá bán lẻ đơn vị ở biển giá, bảng giá, sổ theo dõi giá phải bằng mực, không được tẩy, xóa;
- Mỗi lần thay đổi giá phải ghi rõ giá cũ, giá mới lên bảng giá. Chữ viết giá mới ở trong sổ theo dõi giá phải bằng mực đỏ. Chữ viết bằng một thứ mực khi bắt đầu vào sổ mới;
- Hàng tháng sổ theo dõi giá cả phải được cấp trên trực tiếp xét duyệt lại một lần có đóng dấu để xác định đã được kiểm tra.
Điều 7. Trước khi bán hàng phải làm vệ sinh nơi bán hàng, phải lau chùi, sửa chữa, chia lẻ hàng hóa; kiểm tra xác định số lượng từng mặt hàng, soát lại biển giá và bảng giá ; chuẩn bị giấy hay lá để gói hàng, lạt hay dây gai để buộc, vật dụng chứa đựng chất lỏng; kiểm tra dụng cụ bán hàng, đếm lại tiền lẻ ghi vào sổ.
Điều 8. Hàng hóa đưa ra bán phải đảm bảo phẩm chất tốt, hình thể nguyên vẹn, sạch sẽ, đúng cân, đúng thước, đúng giá bán lẻ đơn vị. Hàng thực phẩm phải được thi hành đúng thể lệ vệ sinh đã ban hành.
Điều 9. Tuyệt đối không được bán kèm cặp không được dùng hàng hóa thay tiền lẻ trả lại số tiền thừa của khách,
|
Điều 38 Quyết định 46-NT “Điều lệ tạm thời công tác của cửa hàng bán lẻ”
|
Điều 48 Quyết định 46-NT “Điều lệ tạm thời công tác của cửa hàng bán lẻ”
Điều 19. Để thắt chặt quan hệ giữa nhân dân và cửa hàng, mỗi nơi bán hàng phải có “sổ góp ý và xây dựng của khách hàng” gửi kèm công văn số 3012-NT-TC ngày 11-9-1962 của Bộ.
Điều 20. Những người có thành tích trong việc thi hành điều lệ được đề nghị khen thưởng thích đáng. Mọi vi phạm điều lệ tùy theo lỗi nặng nhẹ mà xử lý theo sự quy định chung.
Ban hành kèm theo Quyết định số 46-NT ngày 15-01-1963.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Nội thương",
"promulgation_date": "15/01/1963",
"sign_number": "46-NT",
"signer": "Nguyễn Văn Đào",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 19. Để thắt chặt quan hệ giữa nhân dân và cửa hàng, mỗi nơi bán hàng phải có “sổ góp ý và xây dựng của khách hàng” gửi kèm công văn số 3012-NT-TC ngày 11-9-1962 của Bộ.
Điều 20. Những người có thành tích trong việc thi hành điều lệ được đề nghị khen thưởng thích đáng. Mọi vi phạm điều lệ tùy theo lỗi nặng nhẹ mà xử lý theo sự quy định chung.
Ban hành kèm theo Quyết định số 46-NT ngày 15-01-1963.
|
Điều 48 Quyết định 46-NT “Điều lệ tạm thời công tác của cửa hàng bán lẻ”
|
Điều 4 Quyết định 3486/2001/QĐ-BYT Quy chế quản lý hoá chất chế phẩm diệt công trùng khuẩn dùng trong gia dụng y tế
Điều 1. Quy chế này quy định điều kiện sản xuất, buôn bán, khảo nghiệm; đăng ký lưu hành; lưu chứa; tiêu huỷ; quảng cáo; nhãn, bao gói và nhập khẩu hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn; hoá chất, chế phẩm có tác dụng tẩy rửa, làm sạch, khử mùi dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (sau đây gọi tắt là hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn).
Điều 2. Các cơ sở sản xuất, buôn bán, nhập khẩu và các tổ chức đứng tên đăng ký lưu hành, lưu chứa, quảng cáo hoá chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Quy chế này. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
Điều 3. Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được điều chỉnh trong Quy chế này bao gồm:
1. Hoá chất, chế phẩm có tác dụng diệt trừ, hạn chế, xua đuổi hoặc thu hút các loại côn trùng y học dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
2. Hoá chất, chế phẩm có tác dụng sát khuẩn, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3. Các hoá chất, chế phẩm có tác dụng chính là tẩy rửa, làm sạch, khử mùi dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Điều 4. Hàng năm, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trên lãnh thổ Việt Nam.
Những hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn không nằm trong danh mục hàng năm, Bộ Y tế sẽ xem xét đối với từng trường hợp cụ thể.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "13/08/2001",
"sign_number": "3486/2001/QĐ-BYT",
"signer": "Nguyễn Văn Thưởng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Quy chế này quy định điều kiện sản xuất, buôn bán, khảo nghiệm; đăng ký lưu hành; lưu chứa; tiêu huỷ; quảng cáo; nhãn, bao gói và nhập khẩu hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn; hoá chất, chế phẩm có tác dụng tẩy rửa, làm sạch, khử mùi dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (sau đây gọi tắt là hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn).
Điều 2. Các cơ sở sản xuất, buôn bán, nhập khẩu và các tổ chức đứng tên đăng ký lưu hành, lưu chứa, quảng cáo hoá chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Quy chế này. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
Điều 3. Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được điều chỉnh trong Quy chế này bao gồm:
1. Hoá chất, chế phẩm có tác dụng diệt trừ, hạn chế, xua đuổi hoặc thu hút các loại côn trùng y học dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
2. Hoá chất, chế phẩm có tác dụng sát khuẩn, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3. Các hoá chất, chế phẩm có tác dụng chính là tẩy rửa, làm sạch, khử mùi dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Điều 4. Hàng năm, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trên lãnh thổ Việt Nam.
Những hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn không nằm trong danh mục hàng năm, Bộ Y tế sẽ xem xét đối với từng trường hợp cụ thể.
|
Điều 4 Quyết định 3486/2001/QĐ-BYT Quy chế quản lý hoá chất chế phẩm diệt công trùng khuẩn dùng trong gia dụng y tế
|
Điều 2 Quyết định 72/2010/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, tổ dân phố
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, tổ dân phố.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, bản, tổ dân phố; Quyết định số 145/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, tổ dân phố ban hành kèm theo Quyết định số 113/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của UBND tỉnh Bắc Giang.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang",
"promulgation_date": "30/06/2010",
"sign_number": "72/2010/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Đăng Khoa",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, tổ dân phố.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, bản, tổ dân phố; Quyết định số 145/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, tổ dân phố ban hành kèm theo Quyết định số 113/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của UBND tỉnh Bắc Giang.
|
Điều 2 Quyết định 72/2010/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động ở thôn, tổ dân phố
|
Điều 6 Nghị định 191-HĐBT Quy chế thanh tra viên và sử dụng cộng tác viên thanh tra
Điều 1.- Ở các tổ chức thanh tra nhà nước có Thanh tra viên. Thanh tra viên là người có đủ tiêu chuẩn nêu tại điều 3 của Quy chế này, được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên và được giao trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ thanh tra theo quy định của pháp luật.
Điều 2.- Thanh tra viên khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Pháp lệnh thanh tra ngày 1 tháng 4 năm 1990 và các văn bản pháp luật khác.
Trong hoạt động thanh tra, Thanh tra viên:
1. Chỉ tuân theo pháp luật và phải chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về kết luận, kiến nghị, quyết định thanh tra của mình.
2. Thực hiện nhiệm vụ theo quyết định thanh tra của Thủ trưởng cơ quan Nhà nước hoặc của Thủ trưởng các tỏ chức thanh tra có thẩm quyền và sự phân công công tác của Thủ trưởng tổ chức thanh tra.
Điều 3.- Tiêu chuẩn của Thanh tra viên:
1. Có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức trách nhiệm, trung thực, công minh, khách quan.
2. Đã tốt nghiệp một trong các ngành kinh tế, kỹ thuật, xã hội, quản lý nhà nước và được bồi dưỡng kiến thức pháp lý; hoặc tốt nghiệp đại học pháp lý và được bồi dưỡng về quản lý kinh tế, xã hội, quản lý Nhà nước.
3. Có nghiệp vụ công tác thanh tra, nắm vững và vận dụng đúng đắn đường lối chính sách pháp luật vào công tác thanh tra, có trình độ nghiên cứu, phát hiện, phân tích, tổng hợp và đề xuất biện pháp giải quyết theo chức năng công tác thanh tra.
4. Đã có ít nhất 2 năm làm nghiệp vụ thanh tra (không kể thời gian tập sự), nếu đang công tác ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, đơn vị vũ trang chuyển sang công tác ở các tổ chức thanh tra Nhà nước thì có ít nhất 1 năm làm nghiệp vụ thanh tra.
Khi bổ nhiệm, phải xem xét từng trường hợp cụ thể, cân nhắc kỹ các tiêu chuẩn và căn cứ chủ yếu vào năng lực đảm nhiệm công việc và có kế hoạch tiếp tục bồi dưỡng kiến thức nâng cao trình độ.
Điều 4.- Ngạch Thanh tra viên:
1. Thanh tra viên có 3 cấp, xếp theo thứ tự từ thấp đến cao:
- Thanh tra viên cấp I.
- Thanh tra viên cấp II.
- Thanh tra viên cấp III.
2. Căn cứ tiêu chuẩn Thanh tra viên quy định tại điều 3 nêu trên, sau khi thống nhất với Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ của Chính phủ, Tổng Thanh tra Nhà nước quy định cụ thể tiêu chuẩn nghiệp vụ và phạm vi áp dụng đối với từng cấp Thanh tra viên, thời hạn chuyển cấp Thanh tra viên, quản lý thống nhất việc thực hiện ngạch Thanh tra viên trong hệ thống tổ chức thanh tra Nhà nước.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng",
"promulgation_date": "18/06/1991",
"sign_number": "191-HĐBT",
"signer": "Võ Văn Kiệt",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1.- Ở các tổ chức thanh tra nhà nước có Thanh tra viên. Thanh tra viên là người có đủ tiêu chuẩn nêu tại điều 3 của Quy chế này, được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên và được giao trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ thanh tra theo quy định của pháp luật.
Điều 2.- Thanh tra viên khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Pháp lệnh thanh tra ngày 1 tháng 4 năm 1990 và các văn bản pháp luật khác.
Trong hoạt động thanh tra, Thanh tra viên:
1. Chỉ tuân theo pháp luật và phải chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về kết luận, kiến nghị, quyết định thanh tra của mình.
2. Thực hiện nhiệm vụ theo quyết định thanh tra của Thủ trưởng cơ quan Nhà nước hoặc của Thủ trưởng các tỏ chức thanh tra có thẩm quyền và sự phân công công tác của Thủ trưởng tổ chức thanh tra.
Điều 3.- Tiêu chuẩn của Thanh tra viên:
1. Có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức trách nhiệm, trung thực, công minh, khách quan.
2. Đã tốt nghiệp một trong các ngành kinh tế, kỹ thuật, xã hội, quản lý nhà nước và được bồi dưỡng kiến thức pháp lý; hoặc tốt nghiệp đại học pháp lý và được bồi dưỡng về quản lý kinh tế, xã hội, quản lý Nhà nước.
3. Có nghiệp vụ công tác thanh tra, nắm vững và vận dụng đúng đắn đường lối chính sách pháp luật vào công tác thanh tra, có trình độ nghiên cứu, phát hiện, phân tích, tổng hợp và đề xuất biện pháp giải quyết theo chức năng công tác thanh tra.
4. Đã có ít nhất 2 năm làm nghiệp vụ thanh tra (không kể thời gian tập sự), nếu đang công tác ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, đơn vị vũ trang chuyển sang công tác ở các tổ chức thanh tra Nhà nước thì có ít nhất 1 năm làm nghiệp vụ thanh tra.
Khi bổ nhiệm, phải xem xét từng trường hợp cụ thể, cân nhắc kỹ các tiêu chuẩn và căn cứ chủ yếu vào năng lực đảm nhiệm công việc và có kế hoạch tiếp tục bồi dưỡng kiến thức nâng cao trình độ.
Điều 4.- Ngạch Thanh tra viên:
1. Thanh tra viên có 3 cấp, xếp theo thứ tự từ thấp đến cao:
- Thanh tra viên cấp I.
- Thanh tra viên cấp II.
- Thanh tra viên cấp III.
2. Căn cứ tiêu chuẩn Thanh tra viên quy định tại điều 3 nêu trên, sau khi thống nhất với Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ của Chính phủ, Tổng Thanh tra Nhà nước quy định cụ thể tiêu chuẩn nghiệp vụ và phạm vi áp dụng đối với từng cấp Thanh tra viên, thời hạn chuyển cấp Thanh tra viên, quản lý thống nhất việc thực hiện ngạch Thanh tra viên trong hệ thống tổ chức thanh tra Nhà nước.
|
Điều 6 Nghị định 191-HĐBT Quy chế thanh tra viên và sử dụng cộng tác viên thanh tra
|
Điều 2 Quyết định 154/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 1649 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có trong danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trần Đức Lương
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI TRUNG QUỐC (ĐÀI LOAN) ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 154/2005/QĐ-CTN ngày 23 tháng 02 năm 2005 của Chủ tịch nước)
1. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 20/11/1963 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 231/2, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 34, PHƯỜNG TÂN TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
2. Nguyễn Thị Huỳnh Liên, sinh ngày 20/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, HẺM 14, NGÕ 194, ĐƯỜNG VŨ KHÁNH NHẤT, KHÓM 7, PHƯỜNG THỤY XƯƠNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
3. Phan Thị Thu Nga, sinh ngày 18/07/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 510, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU TAM, KHÓM 22, PHƯỜNG TỪ ÁI, KHU KỲ TRẠCH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
4. Nguyễn Thị Bé Nhạn, sinh ngày 28/02/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 90, ĐƯỜNG NGŨ GIÁP NHỊ, KHÓM 31, PHƯỜNG LÃO ÔNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
5. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 29/09/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 74, ĐƯỜNG THIỆN HÓA, KHÓM 12, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
6. Lê Thị Thu Hà, sinh ngày 20/10/1967 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60, ĐOẠN 4, PHỐ HƯNG XÃ, KHÓM 5, THÔN TÂN XÃ, HƯƠNG TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
7. Bùi Thu Cẩm, 09/04/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38, NGÕ HỔ KHANH, KHÓM 24, THÔN ĐÔNG HỒ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
8. Chí Nàm Khíu, sinh ngày 01/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 208, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG ĐÔNG, KHÓM 20, PHƯỜNG TRUNG BÌNH THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
9. Nguyễn Thị Phương Thảo, sinh ngày 10/12/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 68, PHỐ THÀNH CÔNG NHỊ, THÔN ĐÔNG NINH, XÃ CỬU NHƯ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
10. Chu Quế Phương, sinh ngày 24/6/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 84 NỘI LOAN, KHÓM 8, PHƯỜNG NỘI LOAN, THỊ TRẤN TRÁC LAN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
11. Trần Huệ Linh, sinh ngày 10/01/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 12, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 16, THÔN TÂN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
12. Nguyễn Thị Hóa, sinh ngày 24/6/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, PHONG CƯƠNG, KHÓM 2, THÔN PHONG CƯƠNG, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
13. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 169, ĐƯỜNG ÁI TAM, KHÓM 15, PHƯỜNG TRƯỜNG ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
14. Nguyễn Trúc Giang, sinh ngày 02/4/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 20, NGÕ 190, ĐƯỜNG AN DÂN, KHÓM 26, PHƯỜNG SÀI TRÌNH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
15. Dường Chỉ Khín, sinh ngày 13/7/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 192, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐẦU TÂN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRÚC AN, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
16. Trần Thị Mộng Thúy, sinh ngày 07/8/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 191, NGÕ LIÊN HOA, ĐƯỜNG GIA HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG THẬP HƯNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
17. Cao Thị Thu, sinh ngày 14/4/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 55, NGƯ LIÊU, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂN CẢNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
18. Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 22/12/1979 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4/74, ĐƯỜNG THỰC TIỄN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRỰC TIỄN, KHU ĐẤT THỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
19. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 09/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7/18, SA LUÂN, KHÓM 14, THÔN SA LUÂN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
20. Bùi Ngọc Minh, sinh ngày 24/02/1982 tại Bến tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6 NGÕ 777, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 5, PHƯỜNG CỰU GIAI, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
21. Nguyễn Thanh Hồng Lĩnh, sinh ngày 22/5/1975 tại Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80 LẦU 6, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 7 PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THỊ XÃ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
22. Hồ Ngọc Trang, sinh ngày 17/01/1980 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 95, ĐƯỜNG HẬU KÌNH BẮC, KHÓM 6, PHƯỜNG NẪM ĐIỀN, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
23. Bùi Thị Giàu, sinh ngày 18/5/1971 tại Vĩnh Long, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 56, NGÕ CỬU PHÒNG, ĐƯỜNG PHONG THẾ, KHÓM 7, THÔN CỬU PHÒNG, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
24. Huỳnh Thị Mai, sinh ngày 20/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 83, TẦN BÌ, KHÓM 8, PHƯỜNG CỰU BÌ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
25. Dương Thị Kim Trang, sinh ngày 30/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21/12 HẠ TRÚC VIÊN, KHÓM 19, PHƯỜNG LỘC HƯNG, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
26. Đoàn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 24/6/1966 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 59, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA, KHÓM 18, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
27. Trịnh Bửu Châu, sinh ngày 11/3/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 835, ĐƯỜNG SÙNG THIỆN, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐỨC CAO, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI LOAN
28. Lý Lệ Thường, sinh ngày 23/8/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 71, ĐƯỜNG VĨNH HƯỞNG, KHÓM 20, PHƯỜNG VĨNH TRINH, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
29. Kiều Thị Lanh, sinh ngày 20/12/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 796, ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 5, THÔN THƯỢNG SƠN, XÃ KHUNG LÂM, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
30. Vòng Làng Chắn, sinh ngày 07/02/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 97/2 HÒA HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG HÒA HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
31. Huỳnh Thị Ngọc Dung, sinh ngày 09/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 7, NGÕ 99, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG NGHĨA DÂN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
32. Nguyễn Thị Kiều Diễm, sinh ngày 29/02/1982 tại Cần thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23/1, ĐƯỜNG TAM QUA TỬ KHANH, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
33. Yìu Cỏng Dếnh, sinh ngày 15/9/1974 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 3, NGÕ 2, PHỐ VĨNH KHANG, KHÓM 2, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
34. Lê Thị Huyền, sinh ngày 12/11/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 2, HẺM 11, NGÕ 200, ĐƯỜNG VĨNH CÁT, KHÓM 9, PHƯỜNG 5, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
35. Đinh Thị Kim Chi, sinh ngày 30/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 248, ĐƯỜNG TIÊU TÙNG, KHÓM 10, THÔN TÙNG TÂY, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
36. Đào Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 05/11/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 54/3, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG NHÂN ĐẮC, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
37. Phan Kim Tuyến, sinh ngày 17/8/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7/2, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 14, PHƯỜNG HƯNG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
38. Nguyễn Thị Thu Hạnh, sinh ngày 14/6/1981 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 305, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯỚNG THƯỢNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG VĂN TÂM, KHU NAM ĐỒN, ĐÀI LOAN
39. Lê Thị Kim Nhiên, sinh ngày 20/02/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 108/1 THẠCH ĐÀN, KHÓM 4, THÔN THẠCH ĐÀN, XÃ CÔNG QUÁN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
40. Lâm Thị Mỹ Phượng, 14/6/1978 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ ĐẦU TRANG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐẦU NAM, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
41. Nguyễn Thị Duyên, sinh ngày 08/6/981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 67 ẤU DIỆP LÂM, KHÓM 4, THÔN THỤY LÝ, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
42. Lê Thị Mai Xuân, sinh ngày 10/8/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 1, NGÕ 18, ĐƯỜNG NỘI DUY, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
43. Lê Thị Hương, sinh ngày 27/01/1981 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 799, PHỐ TÂN MINH, KHÓM 12, PHƯỜNG PHÚ CƯƠNG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
44. Sằn Cỏng Nhìn, sinh ngày 24/12/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 3, NGÕ 285 ĐƯỜNG ĐẠI NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG PHÚC TRUNG, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
45. Trần Thủy Tiên, sinh ngày 09/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, NGÕ 253, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 11, PHƯỜNG DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
46. Nguyễn Thị Bé Mười, sinh ngày 15/9/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 81/12 GIA HƯNG, KHÓM 9, THÔN GIA HƯNG, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
47. Trần Mỹ Hạnh, sinh ngày 09/7/1968 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 570, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG NGUYỆT MY, KHÓM 8, PHƯỜNG NGUYỆT MY, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
48. Huỳnh Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 12/8/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 207, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐỈNH THÀNH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
49. Trương Thị Mỹ Tuyền, sinh ngày 18/8/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG HẠNH PHÚC, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐÔNG NINH, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
50. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 25/4/1979 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 5, NGÕ 54, PHỐ ĐÂN HƯỞNG, KHÓM 17, PHƯỜNG QUAN HUỆ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
51. Lê Thị Bích Chi, sinh ngày 20/10/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 6, NGÕ 272, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 10, PHƯỜNG NAM PHƯƠNG, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
52. Nguyễn Thị Huyền Châu, sinh ngày 14/2/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1203, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
53. Trần Thị Thương, sinh ngày 31/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, VĨNH XƯƠNG, KHÓM 14, THÔN Ô MA, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
54. Nguyễn Thị Kim Tuyến, sinh ngày 30/9/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 217/5, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 8, THÔN TRÚC SƠN, XÃ LỘC THẢO, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
55. Trần Dung Thanh, sinh ngày 04/02/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 12-2, SỐ 2, NGÕ 27, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI KHÁNH, KHÓM 25, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
56. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 20/12/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG TAM TRÚC, KHÓM 8, PHƯỜNG TRÚC TRUNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
57. Hỷ Cún Kíu, sinh ngày 19/7/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 435/3, ĐƯỜNG TỨ BÌNH, KHÓM 15, PHƯỜNG NHÂN HÒA, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
58. Nguyễn Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 30/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 76, NGÕ HẠ KHANH, ĐƯỜNG THẠCH CƯƠNG, KHÓM 6, THÔN KIM TINH, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
59. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 20/01/1982 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60, NGÕ TIÊN ĐỘNG, KHÓM 11, THÔN HÒA HƯNG, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
60. Đặng Ngọc Phượng, sinh ngày 17/6/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 54, NGÕ 143, ĐƯỜNG HOA TÂN, KHÓM 18, PHƯỜNG HOA TÂN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
61. Mang Thị Hồng, sinh ngày 15/10/1969 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG ĐÔNG BẠN, KHÓM 10, THÔN ĐỒNG NHÂN, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
62. Lê Thị Mơ, sinh ngày 26/4/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 326, ĐƯỜNG MAI CAO, KHÓM 11, PHƯỜNG CAO SƠN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
63. Nguyễn Thị Mỹ Chi, sinh ngày 15/3/1976 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, ĐÔNG CAO SƠN ĐỈNH, KHÓM 13, PHƯỜNG CAO VINH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
64. Trương Thị Hồng, sinh ngày 10/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 18, NGÕ 97, ĐƯỜNG BẮC XƯƠNG 1, KHÓM 40, THÔN BẮC XƯƠNG, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
65. Huỳnh Thị Hồng Phượng, sinh ngày 02/10/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 58, NGÕ 142, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA NAM, KHÓM 35, PHƯỜNG ĐẠI TRUNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
66. Tạ Thị Lệ Mai, sinh ngày 25/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27/4, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 7, PHƯỜNG NAM HÙNG, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
67. Nguyễn Thị Nhanh, sinh ngày 12/5/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 15, THÔN LÂM CƯỚC, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
68. Khưu Thị Bố, sinh ngày 07/8/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/19, VƯƠNG THỐ, KHÓM 20, THÔN KHÊ HẢI, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
69. Hồ Lâm Cú, sinh ngày 13/9/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 109, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯNG XÃ, KHÓM 2, THÔN ĐÔNG HƯNG, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
70. Phạm Thị Thu Hà, sinh ngày 15/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 30, NGÁCH 39, NGÕ 158, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LĂNG VÂN, KHÓM 4, THÔN TẬP HIỀN, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
71. Trần Thị Thanh Thủy, sinh ngày 24/5/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14/90, ĐIỂU TÙNG CƯỚC, KHÓM 15, PHƯỜNG NGẠN NỘI, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
72. Trần Mai Uyên Phương, sinh ngày 11/5/1977 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 100, ĐƯỜNG PHONG NẪM, KHÓM 18, PHƯỜNG TRUNG SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
73. Châu Thi Dung, sinh ngày 1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 172, ĐƯỜNG KỲ TÂN 2, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG CHÂU, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
74. Trịnh Thị Cúc, sinh ngày 08/11/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 450, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 11, THÔN VĂN HÓA, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
75. Hứa Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 10/7/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, ĐƯỜNG ĐỨC MINH, KHÓM 29, PHƯỜNG PHÚC TOÀN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
76. Võ Thị Ngoãn, sinh ngày 12/3/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 285, ĐƯỜNG LÂM SÂM ĐÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN ĐIẾM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
77. Nguyễn Thị Thúy Liễu, sinh ngày 16/02/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 15, THÔN LÂM CƯỚC, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
78. Bùi Thúy Oanh, sinh ngày 11/11/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 605, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 10, PHƯỜNG KIỀU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
79. Trần Ngọc Khánh Linh, sinh ngày 01/5/1976 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, ĐƯỜNG ĐẠI ĐÌNH, KHÓM 7, THÔN VI NỘI, XÃ KHẢM ĐỈNH, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
80. Cổ Thị Huệ, sinh ngày 17/4/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, HẺM 1, NGÕ 109, ĐƯỜNG TÚ PHONG, KHÓM 5, ĐƯỜNG TÚ PHONG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
81. Khưu Thị Tía , Sinh ngày 06/7/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7/57 TAM KHỐI THẠCH, KHÓM 1, THÔN TAM THẠCH, XÃ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
82. Võ Thị Mai, sinh ngày 19/6/1980 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, PHỐ THANH PHONG, KHÓM 26, THÔN SƠN ĐỈNH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
83. Võ Thị Yến, sinh ngày 20/01/1982 tại An giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 53/1 BỘ TÂM, KHÓM 6, THÔN BỘ TÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
84. Lương Thanh Cần, sinh ngày 20/01/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 1, THÔN PHONG ĐIỀN, XÃ VĨ ĐIỀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
85. Vương Đại Muỗi, sinh ngày 25/7/1954 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 119, HẺM 6, NGÕ THỔ TỬ, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 24, THÔN HỔ NHẬT, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
86. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 05/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 46, NGÕ 304, ĐƯỜNG ĐỒ THÀNH, KHÓM 22, PHƯỜNG THỤY THÀNH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
87. Huỳnh Thị Phượng, sinh ngày 20/7/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 136, ĐƯỜNG KIẾN DÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG HẬU SINH, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
88. Huỳnh Thị Thu Hằng, sinh ngày 14/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, HẺM 2, NGÕ 118, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN QUANG, KHÓM 9, PHƯỜNG BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
89. Phún Thị Trang Thùy, sinh ngày 04/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, PHỐ DỤ XƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG HÒA, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
90. Nguyễn Thị Lệ Hằng, sinh ngày 07/3/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11/7, KHÓM 7, THÔN GIAI AN, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
91. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 10/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 261/3, PHỐ ĐẠI ĐỐC TỨ, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐỒNG TÂM, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
92. Bùi Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 08/02/1971 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 209, ĐƯỜNG THỤ NHÂN, KHÓM 10, PHƯỜNG BÁ THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
93. Sít Sy Mùi, sinh ngày 29/12/1978 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 73/12, ĐƯỜNG NGÃI GIỚI, KHÓM 9, THÔN HỒ TÂY, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
94. Dịp Nhịt Quay, sinh ngày 25/9/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ 3, ĐƯỜNG HÀ NAM, KHÓM 2, PHƯỜNG PHÚC TƯỜNG, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
95. Huỳnh Thị Thủy, sinh ngày 24/4/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 83, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BÌNH QUẢNG, KHÓM 14, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
96. Ngô Lệ Thanh, sinh ngày 18/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG VĨNH LUÂN, KHÓM 8, THÔN LUÂN TỬ, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
97. Hồ Thị Kim Như, sinh ngày 12/6/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 185, ĐƯỜNG HOÀNG CẢNG, KHÓM 12, THÔN HOÀNG CẢNG, XÃ KIM SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
98. Trần Thị Ngọc Dung, sinh ngày 29/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/1, NGÕ KIM THANH, KHÓM 3, THÔN ĐẠI LÂM, XÃ NGƯ TRÌ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
99. Điêu Phát Hoàng Yến, sinh ngày 25/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
100. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 11/12/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37, ĐƯỜNG SONG CÁT, KHÓM 5, PHƯỜNG PHÒNG LÝ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
101. Lê Thị Linh, sinh ngày 06/02/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 751, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG PHIÊN HOA, KHÓM 9, THÔN NGUYÊN TRUNG, XÃ PHÚC HƯNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
102. Nguyễn Thị Ngà, sinh ngày 20/9/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 51, ĐƯỜNG VŨ XƯƠNG, KHÓM 12, PHƯỜNG TAM TIÊN THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
103. Lai Ngọc Phương, sinh ngày 28/10/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 65, ĐƯỜNG LONG KIỀU, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG ĐÀM, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
104. Võ Thị Thu Liễu, sinh ngày 19/5/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/3, NGÕ 37, ĐƯỜNG NGÔ PHỤNG NAM, KHÓM 15, PHƯỜNG HƯNG NAM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
105. Lê Thị Thảo, sinh ngày 22/3/1978 tại Bà Rịa – Vũng tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG ĐÔNG VINH, KHÓM 9, ĐƯỜNG ĐỒNG THANH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
106. Trần Bích Phượng, sinh ngày 15/10/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 322, LẦU 2, ĐOẠN 1, ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG PHÚC KHƯU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
107. Lê Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 20/8/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 2, ĐƯỜNG KHÊ CÔN, KHÓM 12, PHƯỜNG KHÊ CHÂU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
108. Trần Lày Sá, sinh ngày 12/10/1980 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 355, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRƯỜNG THANH, KHÓM 2, PHƯỜNG BẠCH ĐỊA, THÀNH PHỐ BẮC TRÚC, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
109. Nguyễn Thị Phẩm, sinh ngày 03/11/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 49, ĐƯỜNG TÂN THỐ, KHÓM 6, THÔN TÂN THỐ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
110. Trần Thị Diễm, sinh ngày 19/10/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 202, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG PHONG, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐÔNG AN, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
111. Lý Thu Yến, sinh ngày 18/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 150, ĐƯỜNG TINH VŨ ĐÔNG, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐÔNG ANH, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
112. Trần Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 20/6/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 19, PHƯỜNG UYỂN BẮC, THỊ TRẤN UYỂN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
113. Lê Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 53, NGÕ PHÚC HƯNG 2, KHÓM 13, THÔN PHÚC HƯNG XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
114. Nguyễn Ngọc Lành, sinh ngày 05/11/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37, NGÕ 1233, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 5, PHƯỜNG THỤY TƯỜNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
115. Lường Nhì Múi, sinh ngày 01/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39 NGÕ 207, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 15, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
116. Tiêu Thị Phượng sinh ngày 25/11/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17/1, ÁP MẪU LIÊU, KHÓM 10, THÔN QUANG HƯNG XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
117. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 16/3/1980 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 661, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH ĐÔNG, KHÓM 8, THÔN PHỐ TÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
118. Trần Thị Duyên Chi, sinh ngày 02/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, ĐƯỜNG TÂN THỐ, KHÓM 12, THÔN TÂN THỐ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
119. Đoàn Thị Hoàng Ngọc, sinh ngày 18/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 550, ĐƯỜNG TÂY ĐẠI, KHÓM 10, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
120. Võ Thị Phượng, sinh ngày 09/9/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 22, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 21, THÔN GIA LẠC, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
121. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 10/8/1979 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ TÂN THỔ, KHÓM 17, PHƯỜNG DƯƠNG THỔ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
122. Hồ Thị Kim Phượng, sinh ngày 13/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 45, NGÕ 95, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 4, PHƯỜNG NAM HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
123. Lê Kim Thắm, sinh ngày 07/01/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 195, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 37, PHƯỜNG PHONG LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
124. Nguyễn Thị Bình, sinh ngày 11/1/1970 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/1, NGÕ 46, ĐƯỜNG TRẠM TIỀN, KHÓM 20, PHƯỜNG ĐẠI TÂN, THỊ TRẤN LA ĐÔNG, HUYỆN NGHI LAN
125. Tô Thị Xuân Mai, sinh ngày 14/12/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 298, ĐƯỜNG KIM DIỆN, KHÓM 7, PHƯỜNG KIM DIỆN, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
126. Nguyễn Phạm Kim Thúy, sinh ngày 08/12/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG NAM ÂU NAM, KHÓM 13, PHƯỜNG NAM CƯỜNG, THỊ TRẤN TIÊN ÂU, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
127. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 03/5/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 32, HẺM 15, NGÕ 229, ĐƯỜNG TRUNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 6, PHƯỜNG THỤY TRÚC, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
128. Nguyễn Thị Kim Thủy, sinh ngày 15/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 427, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TIÊN HOA, KHÓM 1, THÔN NAM ÂU, XÃ NAM ÂU, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
129. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 01/01/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 233, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG QUAN ĐÔNG, KHÓM 13, THÔN NAM THẾ, XÃ HÒA BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
130. Đặng Thị Loan, sinh ngày 06/9/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 56/18 ĐƯỜNG NHẬT TÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG MY CHÂU, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
131. Hà Thị Anh Đào, sinh ngày 16/5/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36 QUYẾN ĐẦU KHANH, KHÓM 13, THÔN SƯ LÂM, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
132. Nguyễn Kim Chuyên, sinh ngày 04/9/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 27, PHỐ TỰ CƯỜNG 2, KHÓM 52, PHƯỜNG THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
133. Trần Thị Ngọc Nga, sinh ngày 01/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, LẦU 4, NGÕ 34, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRÙNG DƯƠNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TAM DÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
134. Nguyễn Thị Bé Hai, sinh ngày 19/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15/2, NGÕ 150, ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 11, PHƯỜNG HẢI TÂN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
135. Huỳnh Thị Bé Tám, sinh ngày 02/4/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 97/2, ĐƯỜNG NGHĨA NHỊ, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐỨC NGHĨA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
136. Thái Thị Bích Thuỷ, sinh ngày 13/8/1977 tại An Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16 PHÚC ĐỨC, KHÓM 14, PHƯỜNG THÔNG ĐÔNG, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
137. Từ Nguyễn Trà Giang, sinh ngày 11/6/1979 tại Tiền Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 126, ĐỈNH SƠN CƯỚC, KHÓM 5, PHƯỜNG SƠN CƯỚC, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
138. Lê Thị Tươi, sinh ngày 20/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, HẺM 23, NGÕ 875, ĐƯỜNG KIM MÃ, KHÓM 10, THÔN ĐỈNH TRANG, XÃ TUYẾN TÂY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
139. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 12/6/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, NGÕ 1, ĐƯỜNG NHẠC VƯƠNG, KHÓM 6, PHƯỜNG LONG SƠN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
140.Vương Yến Diệu, sinh ngày 13/2/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18 YẾN BẮC, KHÓM 6, THÔN LUÂN TỬ, XÃ NGUYÊN TRƯỞNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
141. Phan Kim Thoa, sinh ngày 25/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16/11 CẢNG TỬ VĨ, KHÓM 4, THÔN VĨ CẢNG, XÃ AN ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
142. Đỗ Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 03/9/1980 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 46, PHỐ THỦY ĐÔI, KHÓM 11, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
143. Nguyễn Thị Hồng Thúy, sinh ngày 13/8/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 103, PHƯỜNG CẢNG PHỐ NHỊ, THÔN HÒA HIỆP, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
144. Lâm Thị Ngọc Yến, sinh ngày 01/02/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, ĐƯỜNG TY MÃ, KHÓM 5, THÔN TÂN TRANG, XÃ SAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
145. Nguyễn Ngọc Trinh, sinh ngày 04/5/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 8, ĐƯỜNG THỤY HOA, KHÓM 18, PHƯỜNG THỤY HOA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
146. Phạm Nguyễn Phương Thanh, sinh ngày 07/7/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41/1/, NGÕ 91, ĐƯỜNG QUẢNG ĐÔNG 1, KHÓM 17, PHƯỜNG LÂM TRUNG, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
147. Cao Phương Ngọc Mộng Hà Thảo Sương, sinh ngày 31/12/1977 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 313, ĐƯỜNG NỘI THỐ, KHÓM 48, THÔN SƠN ĐỈNH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
148. Nguyễn Thị Thì, sinh ngày 04/8/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 99, ĐƯỜNG ĐÔNG HƯNG 2, KHÓM 15, THÔN NGŨ GIÁC, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
149. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 20/5/1979 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ 210, ĐƯỜNG ĐẠI PHÚ, KHÓM 15, THÔN TAM GIÁC, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
150. Ngô Thị Ựng, sinh ngày 19/01/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 262, ĐƯỜNG NHÂN QUYỀN, KHÓM 11, THÔN NHỊ GIÁP, XÃ LỤC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
151. Trần Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/02/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, ĐỈNH BỘ, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐỈNH BỘ, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
152. Hỷ A Chắn, sinh ngày 12/9/1981 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ TRÚC LIÊU, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
153. Phạm Thị Cẩm Minh, sinh ngày 23/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13/4, NGÕ 55, ĐƯỜNG ĐẠI MINH, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂN GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
154. Nguyễn Thị Ích, sinh ngày 29/9/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18/1 LẦU 3, NGÕ 577, ĐƯỜNG TRUNG LUÂN 2, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG VINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
155. Độ Thị Tình, sinh ngày 29/9/1979, tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 117, ĐƯỜNG DỤC ANH, KHÓM 3, THÔN VĨNH MỸ, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
156. Kha Thị Trinh, sinh ngày 04/3/1973 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG CỔ ĐÌNH, KHÓM 9, THÔN CỔ ĐÌNH, XÃ TRÁNG VI, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
157. Lê Thị Kim Xuyến, sinh ngày 01/01/1981 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 138/2, ĐƯỜNG ẢI GIỚI, KHÓM 17, THÔN HỒ TÂY, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
158. Huỳnh Thị Phượng, sinh ngày 25/01/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 150, ĐƯỜNG VĨNH ÁI, KHÓM 16, PHƯỜNG ẢI ĐINH, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
159. Hồ Thị Tú Anh, sinh ngày 30/5/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 130, HẠ NAM PHIẾN, KHÓM 10, PHƯỜNG NAM HÒA, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
160. Đặng Thị Bé Tư, sinh ngày 01/4/1973 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 186 ĐƯỜNG MINH TÂN, KHÓM 4, THÔN TÙNG LÂM, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
161. Nguyễn Thị Bích Thảo, sinh ngày 30/10/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 122, TRUNG LUÂN, KHÓM 3, THÔN TRUNG LUÂN, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
162. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 19/6/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, HẺM 1, NGÕ 235, ĐƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG NGUYÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
163. Nguyễn Ngọc Thắm, sinh ngày 27/8/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 62, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 13, PHƯỜNG TIÊU KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
164. Mai Thị Bích Thủy, sinh ngày 10/6/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 125, ĐƯỜNG TÂN CẢNG, KHÓM 13, THÔN TÂN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
165. Nguyễn Thị Vân Huỳnh, sinh ngày 24/7/1968 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 78, NGÕ HOA LONG, KHÓM 12, THÔN NGŨ THÀNH, XÃ NGƯ TRÌ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
166. Dơng Bạch Lan, sinh ngày 08/12/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 71, LẦU 15-2, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM SƠN, KHÓM 3, THÔN NGÕA DIÊU, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
167. Trần thị Mộng, sinh ngày 12/9/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/1, ĐƯỜNG CỔ DÂN, KHÓM 12, THÔN CUNG TIỀN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
168. Lê Thị Hoàng, sinh ngày 04/9/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 111, ĐƯỜNG Ô NGUYỆT, KHÓM 2, THÔN THĂNG CAO, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
169. Chung Nữ, sinh ngày 09/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 43, ĐƯỜNG SÂM LÂM 2, KHÓM 8, PHƯỜNG HOA ĐƯỜNG, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
170. Lê Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 25/5/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 458, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN Ô, KHÓM 18, PHƯỜNG KHUẤT XÍCH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
171. Bùi Kim Tuyền, sinh ngày 06/11/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/25, ĐƯỜNG THẬP GIÁP, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
172. Mai Thị Mỹ Hồng, sinh ngày 02/02/1975 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 9/139, ĐƯỜNG ĐẠI TRUNG 1, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỈNH THỊNH, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
173. Mai Thị Trắng, sinh ngày 01/01/1977 tại Sóc Trăng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, NGÁCH 2, NGÕ 154, ĐƯỜNG CHÍ TRÂN, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂN TRUNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
174. Nguyễn Thị Gái, sinh ngày 25/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, NGŨ GIAN THỐ, KHÓM 7, PHƯỜNG NGŨ HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
175. Huỳnh Thị Kim Loan, sinh ngày 07/01/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, ĐIỀN VĨ, KHÓM 11, THÔN THÁNH HIỀN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
176. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 23/6/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/136, ĐƯỜNG CẨM ĐIỀN, KHÓM 12, PHƯỜNG KHAI BÌNH, KHU TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
177. Nguyễn Thanh Thùy, sinh ngày 03/12/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/18, ĐƯỜNG HIỀN NHÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÚC LÂM, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
178. Nguyễn Thị Thu Ân, sinh ngày 28/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, ĐƯỜNG THẬP TỰ, KHÓM 2, THÔN THẬP TỰ, XÃ A LÝ SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
179. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 15/9/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153, PHÓ LẠI, KHÓM 16, THÔN PHÓ LẠI, XÃ ĐÔNG THẠCH, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
180. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 10/8/1980 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/13, ĐƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHÓM 4, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
181. Trì Tú Anh, sinh ngày 06/5/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 68, NGÕ 255, ĐƯỜNG TÂN THÁI, KHÓM 17, PHƯỜNG LẬP NGÔN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
182. Trần Thị Kim Ánh, sinh ngày 20/2/1972 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, MAI NAM, KHÓM 8, PHƯỜNG MAI NAM, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
183. Võ Thị Liễu, sinh ngày 06/3/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 1, SỐ 322, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG TÂN TỤ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
184. Trần Thị Thanh Dung, sinh ngày 09/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 42, ĐƯỜNG LẬP NHÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG LẬP NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
185. Trịnh Kiều Trang, sinh ngày 16/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 481, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 13, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
186. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 01/01/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 132, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG 21, KHÓM 3, PHƯỜNG QUANG HOA, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
187. Bùi Thị Tuyết Vân, sinh ngày 04/01/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14/3, NGÕ 35, ĐƯỜNG QUỐC THẮNG, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂY MÔN, KHU AN BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
188. Lộc Ký Vần, sinh ngày 13/8/1980 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 233, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 8, THÔN PHÚC NHÂN, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
189. Huỳnh Thị Hằng, sinh ngày 13/6/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4/14, NGÁCH 3, NGÕ 35, ĐƯỜNG XƯƠNG THỊNH, KHÓM 17, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
190. Nguyễn Thị Thanh Nghiêng; sinh ngày 21/11/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 31, NGÕ 187, ĐƯỜNG DÂN TỘC TÂY, KHÓM 25, PHƯỜNG CHÍ THÁNH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
191. Đinh Thị Ngọc Thu, sinh ngày 25/10/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 78, ĐƯỜNG ĐÀI ĐẨU, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
192. Cao Thị Phượng, sinh ngày 22/10/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 91, HẠ BÌ ĐẦU, KHÓM 14, PHƯỜNG MINH HOA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
193. Phạm Yến Ly, sinh ngày 20/9/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 177, ĐƯỜNG ĐỒNG TRÚC, KHÓM 8, THÔN NGUYỆT MỸ, XÃ SAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
194. Trần Thị Loan, sinh ngày 21/01/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ12, NGÕ 461, ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG HƯNG LONG, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
195. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 27/11/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, NGÕ 638, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 23, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
196. Châu Hồng Nhung, sinh ngày 26/6/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9/1, ĐƯỜNG ĐÔNG DỮ BÌNH, KHÓM 2, THÔN ĐÔNG BÌNH, XÃ VỌNG AN, HUYỆN BÀNH HỒ, ĐÀI LOAN
197. Nguyễn Thị Hồng Vẹn, sinh ngày 09/02/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG TIỀN TRANG, KHÓM 2, THÔN TIỀN TRANG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
198. Gịp A Múi, sinh ngày 15/7/1974 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153/7, ĐƯỜNG KỲ NAM 3, KHÓM 12, PHƯỜNG NAM THẮNG, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
199. Huỳnh Ngọc Xinh, sinh ngày 30/4/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 219, ĐƯỜNG NÔNG TRƯỜNG, KHÓM 28, THÔN LU CẦU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
200. Huỳnh Thị Ron, sinh ngày 09/7/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, ĐƯỜNG BÌNH SƠN, KHÓM 2, THÔN VẠN LONG, XÃ TÂN BÌ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
201. Trương Anh Thy, sinh ngày 03/11/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, ĐƯỜNG THÀNH ĐỨC, KHÓM 2, PHƯỜNG THÀNH ĐỨC, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
202. Nguyễn Thị Bùi, sinh ngày 25/11/1969 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20/3, ĐƯỜNG TRIỀU LIÊU, KHÓM 3, THÔN TRIỀU LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
203. Lầu Nhộc Lềnh, sinh ngày 01/01/1982 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 30, NGÕ 345, ĐƯỜNG LÂM SÂM 1, KHÓM 8, PHƯỜNG TRƯỜNG MINH, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
204. Vòng Lục Múi, sinh ngày 21/5/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 10, ĐƯỜNG NGŨ GIÁP 3, KHÓM 1, PHƯỜNG PHÚC TƯỜNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
205. Ngô Nhộc Cú, sinh ngày 29/7/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 112, ĐƯỜNG PHI CƠ, KHÓM 2, PHƯỜNG THÁI SƠN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
206. Diệp Tinh Nghi, sinh ngày 02/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 3, NGÕ 60, ĐƯỜNG ĐỨC HÒA, KHÓM 8, THÔN ĐÔNG HƯNG, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
207. Nguyễn Thị Tuyết Hiền, sinh ngày 24/3/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 500, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 5, PHƯỜNG HẠ NAM, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
208. La Yến Thanh, sinh ngày 10/01/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 32/21, NGÕ LÝ CẢNH, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 5, THÔN LỆ THỦY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
209. Lê Thị Kiều Oanh, sinh ngày 05/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 42, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BẢO NGUYÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
210. Ngô Thị Thanh Nữ, sinh ngày 16/12/1975 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11/44, XÍCH NGƯU LAN, KHÓM 5, THÔN XÍCH LAN, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
211. Quách Bội Bội, sinh ngày 04/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37, NGÁCH 77, NGÕ MÃ LỘ, KHÓM 8, THÔN TRƯƠNG THỐ, XÃ KHÊ CHÂU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
212. Lưu Thị Thúy Loan, sinh ngày 21/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 128, ĐƯỜNG PHỤNG LÂM 1, KHÓM 20, THÔN CHIÊU MINH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
213. Nguyễn Thị Kim Yến, sinh ngày 04/01/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59/2, NGHĨA HỢP, KHÓM 8, THÔN NGHĨA HỢP, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
214. Lê Thị Bích Thủy, sinh ngày 23/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂY LỘ, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
215. Nguyễn Thị Bé Tám, sinh ngày 01/01/1971 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 79, NGÕ 50, ĐƯỜNG NGŨ CỐC VƯƠNG BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG CỐC VƯƠNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
216. Phan Thị Nhanh, sinh ngày 06/01/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG TRUNG THÊ, KHÓM 2, PHƯỜNG LỤC LỘ, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
217. Trần Thanh Loan, sinh ngày 11/01/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 261, ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG KIẾN HÒA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
218. Nguyễn Vũ Minh, sinh ngày 30/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 6, NGÕ 93, ĐOẠN 3, ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG VĨNH AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
219. Tô Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 08/01/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/32, NGÕ ĐỆ NHẤT, ĐƯỜNG HẠ HOÀNH, KHÓM 13 PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
220. Phan Thị Oanh, sinh ngày 16/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12/3, PHIÊN TỬ LUÂN, KHÓM 18, THÔN HẬU THỐ, XÃ TAM CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
221. Hồ Hồng Phấn, sinh ngày 24/01/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 247, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG KIM LĂNG, KHÓM 19, PHƯỜNG BẮC PHÚ, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
222. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 26/12/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 528, ĐƯỜNG PHƯỢNG BÌNH 1, KHÓM 17, THÔN TRUNG TRANG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
223. Nguyễn Ngọc Yến Vy, sinh ngày 28/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4-2, SỐ 116, ĐƯỜNG TÙNG GIANG 3, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂN THỐ, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
224. Đào Thị Thu Hằng, sinh ngày 14/11/1974 tại Yên Bái; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 11, NGÕ 121, ĐƯỜNG CẢNH HOA, KHÓM 15, PHƯỜNG HƯNG PHÚC, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
225. Phan Thị Tuyết Mai, sinh ngày 01/02/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 9, NGÕ 121, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐẠI VIÊN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
226. Trần Thị Thanh Trang, sinh ngày 26/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG ÔN CHÂU 2, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚC DÂN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
227. Lê Thị Thúy Hằng, sinh ngày 26/7/1981 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 10, NGÁCH 31, NGÕ 247, ĐƯỜNG TẬP MỸ, KHÓM 5, PHƯỜNG QUANG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
228. Trương Thị Chi, sinh ngày 28/7/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 105, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 2, THÔN THẠCH BÀI, XÃ PHỦ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
229. Trần Thị Diệu Dung, sinh ngày 04/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 67, NGÕ 156, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 3, THÔN THẠCH BÀI, XÃ PHỦ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
230. Vòng Kim Chánh, sinh ngày 15/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 126, ĐƯỜNG THẠCH LỰU, KHÓM 18, PHƯỜNG LỰU TRUNG, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
231. Cao Thị Em, sinh ngày 24/6/1977 tại Bến Tre, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 107, ĐƯỜNG NAM KINH, KHÓM 7 PHƯỜNG HỒ NỘI, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
232. Hồ Ngọc Thơ, sinh ngày 12/7/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 72/10, TAM GIAN THỐ, THÔN TAM GIAN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
233. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 29/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 221/1, NA BẠT LÂM, KHÓM 4, PHƯỜNG NA BẠT, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
234. Đặng Thị Mỹ Ngọc, sinh ngày 05/6/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 5, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
235. Trần Thị Huyền Trân, sinh ngày 21/7/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 2/409, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN 2, KHÓM 3, PHƯỜNG HƯNG TRUNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
236. Nguyễn Thị Thanh Hằng, sinh ngày 18/5/1975 tại Hải Dương, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 56/1, HẠ TRƯỜNG, KHÓM 7, THÔN SÍ AN, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
237. Lê Thị Diễm Toàn, sinh ngày 08/5/1978 tại Quy Nhơn; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 65, NGÕ PHỤC QUANG 2, ĐƯỜNG NGŨ QUANG, KHÓM 9, THÔN MINH QUANG, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
238. Võ thị Hồng Chung, sinh ngày 02/9/1981 tại Bến tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, QUY ĐỘNG, KHÓM 8, THÔN QUY ĐỘNG, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
239. Nguyễn Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 29/4/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25/12, ĐƯỜNG HẢO KIM, KHÓM 3, THÔN TAM TỈNH, XÃ BỘ DIÊM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
240. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 15/5/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 145, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, NGÕ 15, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
241. Nguyễn Thị Kim Yến, sinh ngày 08/12/1970, tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG ĐƠN SƠN 1, KHÓM 2, PHƯỜNG PHỤNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
242. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 10/02/1980, tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/10, QUÁCH SẦM LIÊU, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN SẦM, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
243. Nguyễn Thanh Dung, sinh ngày 16/11/1972 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 177, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HOA NAM, KHÓM 12, PHƯỜNG KIẾN NAM, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
244. Thí Lệ Băng, sinh ngày 22/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 201, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG MINH ĐĂNG, KHÓM 4, PHƯỜNG CAM BÌNH, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
245. Phan Thị Ánh Linh, sinh ngày 24/10/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 98, ĐƯỜNG TÙNG TÍN, KHÓM 7, PHƯỜNG LỤC NGHỆ, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
246. Trần Thị Cúc, sinh ngày 27/4/1981 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 117, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HOA, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN
247. Đoàn Thị Tím, sinh ngày 01/01/1980 tại Cần thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25/3, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
248. Nguyễn Kim Yến, sinh ngày 03/11/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, LẦU 3, NGÕ 24, ĐƯỜNG TÂN THỊ, PHƯỜNG THANH GIANG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
249. Huỳnh Kim Hoàn, sinh ngày 26/7/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 46, KHU TU VĂN NHẤT, KHÓM 21, PHƯỜNG TÂY GIÁP, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
250. Võ Thị Bé Năm, sinh ngày 25/01/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, LẦU 5, NGÕ 24, ĐƯỜNG ĐÔN HOÀNG, KHÓM 26, PHƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
251. Nguyễn Thị Thu Trinh, sinh ngày 16/4/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 134, HỌC GIÁP LIÊU, KHÓM 2, PHƯỜNG BÌNH TÂY, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
252. Nguyễn Ngọc Trang, sinh ngày 15/02/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37/11, ĐỘ TỬ ĐẦU, KHÓM 5, THÔN CẨM HỒ, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
253. Huỳnh Thị Trúc Linh, sinh ngày 04/12/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 9, ĐƯỜNG MINH ĐỨC BẮC, KHÓM 37, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH CHẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
254. Trần Mỹ Hạnh, sinh ngày 29/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/1, HẺM THIẾT LỘ, KHÓM 7 PHƯỜNG ĐÀM KIỀN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
255. Trần Ngọc Minh, sinh ngày 09/10/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ NGỌC ÁNH, KHÓM 6, PHƯỜNG NGỌC ÁNH, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
256. Chềnh Phồng Kíu sinh ngày 12/4/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 35, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 16, THÔN TỨ KẾT, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN
257. Nguyễn Thị Thu Ngân, sinh ngày 10/11/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 3, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 5, PHƯỜNG TÚ LÃNG, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
258. Nguyễn Thị Tờng Vi, sinh ngày 01/01/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 184, TỬ LƯƠNG MIẾU, KHÓM 18, PHƯỜNG TỬ LONG, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
259. Hoàng Kim Ngọc, sinh ngày 20/3/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15/1, DẠNG TỬ LÂM, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI LÂM, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
260. Khưu Thị Diễm Thúy, sinh ngày 10/7/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, NGÕ 67, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DÂN ĐẠI, KHÓM 6, PHƯỜNG CHÍNH PHỦ, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
261. Huỳnh Thị Nguyệt Vân, sinh ngày 15/5/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 18, ĐƯỜNG BẮC SÁN, KHÓM 1, THÔN TRUNG SÁN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
262. Đặng Thị Kiều Thi, sinh ngày 24/5/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 285, ĐƯỜNG SẢI LIÊU, KHÓM 4, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THỊ TRẤN THỤY PHƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
263. Ngô thị Trang Đài, sinh ngày 18/7/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 1, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐIỀN LIÊU, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
264. Huỳnh Khiết Bình, sinh ngày 06/6/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 202, LẦU 7/2, PHỐ TRƯỜNG AN, KHÓM 2, PHƯỜNG VĨNH KHANG, THÀNH PHỐ LÔ CHẤN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
265. Nguyễn Thị Tuyết Hạnh, sinh ngày 07/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, ĐƯỜNG THỤ NHÂN, KHÓM 6, THÔN ĐẠI CƯƠNG, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
266. Võ Thị Sương Mai, sinh ngày 01/8/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15, LẦU 3, HẺM 6, NGÕ 41 ĐƯỜNG DIÊN HÒA, KHÓM 8, PHƯỜNG YÊN HÒA, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
267. Trương Bích Thủy, sinh ngày 11/5/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 14, SỐ 498, ĐƯỜNG ĐẠI HỮU, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẠI HỮU , THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
268. Hoàng Thị Thúy Nga, sinh ngày 12/8/1976 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/134, ĐƯỜNG SÙNG NGHĨA, KHÓM 17, PHƯỜNG PHÚ DÂN, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
269. Phạm Mỹ Lệ, sinh ngày 30/10/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 105, ĐƯỜNG SÙNG BẢN, KHÓM 15, PHƯỜNG CẢNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
270. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 15/12/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 9, NGÕ 46, ĐƯỜNG LONG HƯNG, KHÓM 24, PHƯỜNG TAM HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
271. Nguyễn Thị Kiều Hoa, sinh ngày 09/01/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 113 THI THỐ, KHÓM 5, THÔN THI THỐ, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
272. Hồng Hoàng My, sinh ngày 14/4/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 169, ĐƯỜNG LIÊN THẮNG, KHÓM 4, PHƯỜNG BÍCH HÀ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
273. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 14/9/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 12, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, THÔN TẤN ĐƯỜNG, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
274. Trần Thị Nghĩa, sinh ngày 04/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 56, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 5, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
275. Lê Thanh Nhàn, sinh ngày 18/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 114, ĐƯỜNG NHÂN MỸ, KHÓM 9, PHƯỜNG TỪ ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
276. Hoàng Thụy Thảo Trang, sinh ngày 30/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 211, ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 11, PHƯỜNG LOAN HOA, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
277. Lâm Chắn Mùi, sinh ngày 04/7/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ TRUNG TÂM, KHÓM 12, PHƯỜNG TỲ BÀ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
278. Trần Thị Ngọc Hà, sinh ngày 23/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 1, SỐ 20, NGÕ 45, ĐƯỜNG CAO THÀNH 2, KHÓM 16, PHƯỜNG CAO THÀNH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
279. Trắng Kim Liên, sinh ngày 24/4/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN LÂM, KHÓM 21, PHƯỜNG THỤY NGUYÊN, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
280. Lê thị Đào Tơ, sinh ngày 24/9/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34, NGÕ 1, ĐƯỜNG DIÊN CÁT, KHÓM 21, PHƯỜNG AN KHANG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
281. Trần Thị Hồng Loan, sinh ngày 27/7/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 84, ĐƯỜNG QUỲNH PHỐ, KHÓM 12, THÔN TƯƠNG PHỐ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
282. Vũ Thị Quỳnh, sinh ngày 16/10/1981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 215, ĐƯỜNG HƯNG AN, KHÓM 2, THÔN THI THỐ, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
283. Lê Thị Hồng Hân, sinh ngày 13/3/1982 tại Bến Tre, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 31, NGÕ 145, ĐƯỜNG THANH SA, KHÓM 16, PHƯỜNG THÀNH NAM, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
284. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 07/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 10-5, SỐ 121, ĐƯỜNG VÕ MIẾU, KHÓM 11, PHƯỜNG CHÍNH NGÔN, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
285. Huỳnh Như Thủy, sinh ngày 07/8/1976 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 59, ĐƯỜNG CẨM TÂY, KHÓM 16, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
286. Hồ Thị Ngọc Hồng, sinh ngày 06/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 95, BẮC CẢNG TỬ, KHÓM 9, THÔN BẮC HOA, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
287. Trần Huệ Châu, sinh ngày 13/2/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 109, QUẢNG HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
288. Phạm Thùy Trang, sinh ngày 01/8/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57, NGÕ 251, ĐƯỜNG XÍCH KHẢM ĐÔNG, KHÓM 1, THÔN XÍCH KHẢM, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG
289. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 20/8/1981 tại An Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 214, ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 1, PHƯỜNG CẢNG VĨ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
290. Phạm Thị Minh Anh, sinh ngày 23/01/1977 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 33, HẺM 24, NGÕ 192, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 4, PHƯỜNG SÙNG HỐI, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
291. Lâm Thị Tơ, sinh ngày 26/01/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG TAM PHÂN, KHÓM 11, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA ĐÀI LOAN
292. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 30/01/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 01, PHỐ THIÊN VÂN, KHÓM 14, TÂN MIÊU, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
293. Đinh Kim Tuyến, sinh ngày 18/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 82, PHỐ HỒ MỸ, KHÓM 29, PHƯỜNG TÂY HỒ, KHÓM TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
294. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 03/8/1980 tại ĐồngTháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 37, NGÕ 45, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG PHONG, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI LÃNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
295. Hà Thị Khanh, sinh ngày 20/10/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ KIM THÀNH, KHÓM 9, PHƯỜNG VẠN HỢP, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
296. Huỳnh Thị Công Bình, sinh ngày 12/3/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 119, NGÕ 307, ĐƯỜNG TIỂU ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
297. Tô Thị Kim Chung, sinh ngày 25/02/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39/1 VIÊN SƠN, KHÓM 2, THÔN VIÊN SƠN, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
298. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 10/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 101, ĐƯỜNG TÂN LANG, KHÓM 17, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
299. Lê Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 12/5/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 132 TRUNG CHÍNH, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
300. Lương Anh, sinh ngày 24/11/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, HẺM 500, NGÕ 942, ĐƯỜNG ĐẠI LOAN, KHÓM 50, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
301. Âu Ngọc Linh, sinh ngày 12/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, HẺM 2, NGÕ 403, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 13, THÔN TAM HÒA, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
302. Trần Thị Trúc Loan, sinh ngày 20/3/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 310, LẦU 2, ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG GIA ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
303. Nguyễn Thị Phượng Chi, sinh ngày 30/3/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 166, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 6, THÔN TÂN HƯNG, XÃ BỘ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
304. Châu Thanh Thảo, sinh ngày 19/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 144, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG KIM HOA, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM HỢP, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
305. Phạm Thị Tuyết Lan, sinh ngày 01/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 70, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
306. Võ Thị Oanh Kiều, sinh ngày 11/6/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐÔNG MÔN, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
307. Trần Thị Lệ Ánh, sinh ngày 01/01/1978 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 56, NGÕ THANH NIÊN 168, KHÓM 8, PHƯỜNG NHẬT TƯỜNG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
308. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 06/10/1973 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 1/16, NGÕ 53, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 3, ĐƯỜNG CHÍNH ĐẮC, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
309. Lê Thị Cẩm Thùy, sinh ngày 22/8/1972 tại Ninh Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 539, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN
310. Bùi Thị Diệu Hiền, sinh ngày 21/11/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/1, ĐƯỜNG CỔ DÂN, KHÓM 12, THÔN CUNG TIỀN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
311. Phan Bùi Chi, sinh ngày 11/9/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 14, ĐƯỜNG NHẬP THUYỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG CỬU LONG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
312. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 23/3/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 58 ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 13, THÔN HỒ LIỄN, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
313. Võ Thị Ngân Hà, sinh ngày 05/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 191, ĐƯỜNG MAI LÂM, KHÓM 19, PHƯỜNG MAI LÂM, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM
314 Lộ Thị Phương, sinh ngày 01/01/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 3, NGÁCH 5, NGÕ 268, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HÀNH, KHU TÍN NGHĨA , THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
315 Nguyễn Thị Thu Đẹp, sinh ngày 21/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/146, ĐƯỜNG SĨ PHONG, KHÓM 6, THÔN SĨ PHONG, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG
316. Dương Ngọc Đẹp, sinh ngày 24/5/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 98, ĐƯỜNG DỤC LẠC, KHÓM 13, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC
317. Phạm Thị Giàu, sinh ngày 01/12/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47/2, ĐƯỜNG TRẤN AN, KHÓM 8, THÔN MÃ MINH, XÃ BẢO TRUNG, HUYỆN VÂN LÂM
318. Phạm Thị Ánh Dương, sinh ngày 15/8/1976 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 59, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 6, THÔN THỦY AN, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG
319. Nguyễn Thị Ngọc Thu, sinh ngày 05/5/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 129, ĐƯỜNG TRẤN ĐÔNG 4, KHÓM 8, PHƯỜNG TRẤN VINH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
320. Lưu Kiều Nhi, sinh ngày 18/6/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 66, ĐƯỜNG LIÊU BẮC, KHÓM 15, THÔN LÊ MINH, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
321. Nguyễn Thị Thùy Dung, sinh ngày 19/9/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 737, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 1, PHƯỜNG TỪ ÁI, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
322. Nguyễn Thị Bích Phượng, sinh ngày 22/11/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 250, ĐƯỜNG TAM THẠCH, KHÓM 4, THÔN TAM TỈNH, XÃ PHỐ DIÊM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
323. Lê Thị Ngọc Châu, sinh ngày 13/12/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 281, ĐƯỜNG THẬP GIÁP, KHÓM 3, PHƯỜNG THẬP GIÁP, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
324. Lê Ngọc Hằng, sinh ngày 27/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 143, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN THỦY, KHÓM 12, PHƯỜNG VẠN NIÊN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
325. Lý Thanh Hằng, sinh ngày 24/6/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 3, NGÕ 135, ĐƯỜNG LẬP ĐỨC, KHÓM 10, PHƯỜNG DIÊN HÒA, THỊ TRẤN THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
326. Huỳnh Thị Mỹ Nhỏ, sinh ngày 03/8/1975 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 3, HẺM 2, NGÕ 37, ĐƯỜNG BẢO KIỆN, KHÓM 12, THÔN NHÂN LÝ, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC
327. Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 18/9/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25/1, NGÕ 167, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 2, PHƯỜNG TỪ PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRUNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
328. Ngô Thoại Bảo Trân, sinh ngày 21/01/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 12, ĐƯỜNG VINH HƯNG, KHÓM 8 THÔN LOAN ĐÔNG, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
329. Nguyễn Thị Phi, sinh ngày 12/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 457/3, ĐƯỜNG TRUNG MINH, KHÓM 7 PHƯỜNG MINH TÂN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
330. Lìu Ban Múi, sinh ngày 17/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 266, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY ĐỒN, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐẠM CÂU, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐẠI TRUNG
331. Trần Thị Ngọc Yến, sinh ngày 06/02/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38, LẦU 2, NGÕ 284, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 22, PHƯỜNG LÃO SƯ, KHU ĐẠI ĐỒNG THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
332. Phạm Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 29/8/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 198, ĐƯỜNG CỬ QUANG, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN SINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
333. Võ Thị Phương, sinh ngày 03/3/1976 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/1 PHỦ PHIÊN, KHÓM 2, PHƯỜNG PHỦ PHIÊN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM
334. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 12/11/1975 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 72/6, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 4, PHƯỜNG SONG ĐÔNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN ĐÀI NAM
335. Nguyễn Thị Tuyết Ân, sinh ngày 23/4/1980 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, HẺM 17, NGÕ 273, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 30, PHƯỜNG NHÂN MỸ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
336. Lê Thị Hồng, sinh ngày 20/10/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG DÂN HƯỞNG 2, KHÓM 15, PHƯỜNG TÚ THỦY, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG
337. Hàng Ngọc Đông, sinh ngày 20/10/1973 tại Gia Lai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 197/5, HẠ ĐÀM, KHÓM 19, THÔN QUANG ĐÀM, XÃ LỘC THẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
338. Đào Thị Hồng Thắm, sinh ngày 01/01/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 87, ĐƯỜNG HÀ BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG PHÚC THỌ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
339. Lê Phước Mỹ, sinh ngày 02/10/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 142, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 1, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
340. Ừng Vĩnh Và, sinh ngày 06/12/1978 tại Đồng Nai, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 198, ĐƯỜNG HẢI SÁN 3, KHÓM 8, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
341. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 22/3/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 24, ĐƯỜNG TÂN CAO ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
342. Nguyễn Thị Du Phượng, sinh ngày 28/3/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17-2, NGÕ 370, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 14, THÔN HƯNG NÔNG, XÃ BÌ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
343. Ừng Vểnh Chắn, sinh ngày 08/4/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 28, HẺM 76, NGÕ 113, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẦU TRƯƠNG, KHÓM 15, THÔN GIA PHÚC, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
344. Nguyễn Thị Bé Xuân, sinh ngày 02/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 412, ĐƯỜNG THÔNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG KỲ HẠ, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
345. Phạm Thị Sanh, sinh ngày 25/9/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 150, ĐƯỜNG THÀNH NAM, KHÓM 13, PHƯỜNG NỘI THÀNH NAM, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
346. Phạm Thị Quỳnh Như, sinh ngày 21/12/1980 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG NHỊ KHẢM, KHÓM 10, THÔN TAM KHẢM, XÃ NGOẠI PHỐ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
347. Tạ Kim Oanh, sinh ngày 15/5/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 114, ĐƯỜNG QUANG CHÍNH, KHÓM 20, PHƯỜNG ĐỒ THÀNH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
348. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 13/9/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, VINH THÔN, KHÓM 19, THÔN PHỐ TỬ, XÃ THÍCH ĐỒNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
349. Nguyễn Thị Bé Hai, sinh ngày 15/3/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/31, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 6, THÔN LIÊU ĐỈNH, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
350. Trần Thị Bích Liên, sinh ngày 24/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: số 23/2 THÁI BÌNH, KHÓM 3, THÔN THÁI BÌNH, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
351. Nguyễn Thị Bích Phương, sinh ngày 07/5/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 136/18, TÂN CÁT, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂN CÁT, THỊ TRẤN HỔ VỸ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
352. Thòng A Lìn, sinh ngày 21/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 116, ĐƯỜNG QUẢNG THÀNH, KHÓM 5, PHƯỜNG QUẢNG ĐẠT, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
353. Trương Thị Kim Mai, sinh ngày 26/12/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 75, ĐƯỜNG TIỂU BÌNH, KHÓM 9, THÔN TIỂU BÌNH, XÃ ĐẠI THỦ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
354. Nguyễn Thị Cẩm Vân, sinh ngày 13/6/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 272, ĐƯỜNG TRANG NHỊ, KHÓM 12, PHƯỜNG BẮC PHỐ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
355. Lê Tuyết Hoa, sinh ngày 05/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 261, ĐƯỜNG CÔNG HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG CÔNG QUÁN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
356. Lưu Ngọc Bích, sinh ngày 18/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG PHÚ HƯNG, KHÓM 15, THÔN GIAI TÁ, XÃ VAN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
357. Tô Thị Kim Huệ, sinh ngày 13/3/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60, THỦY VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY VĨ, THÀNH PHỐ TRUNG L ỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
358. Võ Kim Phụng, sinh ngày 24/8/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19/112, ĐƯỜNG TRÚC VI, KHÓM 7, PHƯỜNG KHÊ CHÂU, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
359. Huỳnh Thị Hồng Duyên, sinh ngày 07/8/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 3, ĐƯỜNG THỤY TỜNG, KHÓM 13, PHƯỜNG THỤY TÂY, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
360. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 08/8/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 9, NGÁCH 2, NGÕ 212, ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG QUANG MINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
361. Nguyễn Châu Trúc Hồng, sinh ngày 17/11/1973 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÁCH 1, NGÕ 41, ĐƯỜNG THIÊN MẪU TÂY, KHÓM 4, PHƯỜNG THIÊN NGỌC, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
362. Trương Thị Tuyết Ngoan, sinh ngày 20/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/18, NGỌC KHỐ, KHÓM 2, THÔN NGỌC KHỐ, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
363. Nguyễn Thị Linh Phương, sinh ngày 16/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 272, ĐƯỜNG CƯƠNG YẾN, KHÓM 12, PHƯỜNG TRÌNH HƯƠNG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
364. Lê Thị Hoàng Đồng, sinh ngày 02/02/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34, NGÕ 112, ĐƯỜNG QUẾ LÂM, KHÓM 7, PHƯỜNG PHỤC QUỐC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
365. Lưu Ngọc Hương, sinh ngày 22/7/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/7, NGÁCH 44, NGÕ 153, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 22, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
366. Phan Thị Út Lọt sinh ngày 10/01/1982 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8/25, NGÕ 402, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, THÔN CẢNG TÂY, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
367. Đặng Thị Muội, sinh ngày 28/3/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 815, ĐƯỜNG CÔNG NGHĨA, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐÀI PHỐ, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
368. Tiêu Lệ Trinh, sinh ngày 06/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59, DUNG THỤ HẠ, KHÓM 7, THÔN BÁT CẢNG, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
369. Phạm Thị Vẹn, sinh ngày 13/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 33, ĐƯỜNG CỔ BA, KHÓM 1, PHƯỜNG HUỆ AN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
370. Trần Thị Dung, sinh ngày 07/10/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ ĐƯỜNG XƯỞNG, ĐƯỜNG TÂY ĐỨC, KHÓM 5, THÔN TÂY ĐỨC, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG
371. Hồ Thị Út, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 155, ĐƯỜNG HẢI SÁN 3, KHÓM 6 PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
372. Lằm Sám Mùi, sinh ngày 23/12/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, ĐƯỜNG TÂY LĂNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐỈNH TÂY, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
373. Ngô Thị Ly, sinh ngày 10/6/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 233, ĐƯỜNG HẢI SÁN, KHÓM 10, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
374. Thái Thị Thanh Tâm, sinh ngày 20/10/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 52, ĐƯỜNG HẢI SÁN 4, KHÓM 2, PHƯỜNG HẢI NGUYÊN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
375. Hồ Thị Thảo, sinh ngày 06/10/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 22, NGÁCH 4, NGÕ 47, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SONG THẬP, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
376. Đinh Thị Mộng Trinh, sinh ngày 15/7/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 311, ĐƯỜNG TÂN THÁI, KHÓM 5, PHƯỜNG LẬP THÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
377. Lê Hồng Hiểu, sinh ngày 10/10/1981 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 106, ĐƯỜNG TÂY AN NAM, KHÓM 3, THÔN NGÕA BẮC, XÃ PHỐ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
378. Nguyễn Hồng Hạnh, sinh ngày 20/6/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 100, NGÕ 109, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG THUẬN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
379. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 20/2/1976 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 232, ĐÔNG THẾ LIÊU, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐÔNG LONG, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
380. Phan Thị Kim Hiệp, sinh ngày 10/12/1976 tại Quảng Trị; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 171, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, PHƯỜNG TÂN THỊNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
381. Đào Thị Lan, sinh ngày 17/4/1981 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 107, ĐƯỜNG HÒA NHẤT, KHÓM 7, PHƯỜNG XÃ LIÊU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
382. Trần Thị Kim Hoàng, sinh ngày 15/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG VẠN THÁNH, THÔN VẠN KIM, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
383. Lữ Thị Tuyết, sinh ngày 14/10/1971 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2-4, SỐ 12, NGÕ 33, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 4, PHƯỜNG TRÚC VI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC
384. Trần Thị Thu, sinh ngày 02/02/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 83/5, NGÕ 136, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THO, KHÓM 9, PHƯỜNG KHÊ NAM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
385. Nhan Thu Ngân, sinh ngày 24/01/1976 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 231, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 21 PHƯỜNG CHẤN HƯNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
386. Lê Phạm Song Thương, sinh ngày 27/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÕ 339, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG MỘC TÂN KHÓM 39, PHƯỜNG CHƯƠNG TÂN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
387. Phạm Thị Thu Cúc, sinh ngày 06/02/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, DUY TÂN TRANG, KHÓM 11, PHƯỜNG THẠCH BÀI, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
388. Nguyễn Thị Huyên, sinh ngày 12/5/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 259, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐỔ NAM, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
389. Nguyễn Thị Hồng Thúy, sinh ngày 20/2/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 9, SỐ 6, NGÕ 12, ĐƯỜNG TÍN NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG BÀN ĐÀO, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
390. Lỷ Mùi, sinh ngày 06/6/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21, ĐẠI HÒA, KHÓM 6, PHƯỜNG CỬU LONG, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
391. Lê Thị Phấn, sinh ngày 16/01/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/219, ĐƯỜNG PHÂN THẢO, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN TRANG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
392. Nguyễn Thị Gian, sinh ngày 24/4/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 35, ĐƯỜNG QUẢNG MINH, KHÓM 13, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
393. Lê Mỹ Tuyên, sinh ngày 08/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 72, NGÔ NHAI ĐỈNH, KHÓM 2, PHƯỜNG SÙNG VĂN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
394. Phùng Thị Nguyệt, sinh ngày 06/10/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4-3, SỐ 959, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG THANH HẢI, KHÓM 6, PHÚC LIÊN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
395. Lê Thúy Oanh, sinh ngày 07/12/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 422, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 12, THÔN NGÕA BẮC, XÃ PHỐ TÂM HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
396. Đồng Thị Thúy Phượng, sinh ngày 22/02/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4/13, HẠ BÌ, KHÓM 4, PHƯỜNG HẠ BÌ, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
397. Lê Thị Hải, sinh ngày 29/8/1980 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG VẠN SÂM, KHÓM 3, PHƯỜNG TRƯỜNG KIỀU, THỊ TRẤN PHƯƠNG LÂM, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
398. Đoàn Kim Loan, sinh ngày 01/01/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, LẦU 2, NGÕ 33, ĐƯỜNG ĐĂNG THANH, KHÓM 3, PHƯỜNG VỆ VŨ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
399. Dương Thị Hồng Giang, sinh ngày 31/12/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 109, PHỐ HOA HUÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG HOA ÁI, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
400. Trần Thị Thu Lan, sinh ngày 27/11/1980 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 94, ĐẠI NGƯU, KHÓM 2 THÔN VĨNH HƯNG, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
401. Chắng Sau Dếnh, sinh ngày 19/11/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 49, LẦU 3, NGÕ 210, ĐƯỜNG ĐỈNH KHẢM, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁC ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
402. Trần Thị Thanh Lan, sinh ngày 01/8/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59, ĐƯỜNG ĐÔNG HÒA, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
403. Ngô Bích Hà, sinh ngày 09/10/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50/1, ĐƯỜNG DIÊM ĐIỀN KHÓM 10, THÔN ĐỈNH DIÊM, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG
404. Trần Ngọc Nhường, sinh ngày 20/12/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 52, ĐƯỜNG XA LỘ, KHÓM 8, THÔN TRUNG TRANG, XÃ HOA ĐÀM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
405. Phạm Thị Bé, sinh ngày 06/01/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, KHẤT TỬ NỘI, KHÓM 2, PHƯỜNG LOAN BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT
406. Chạc A Kíu, sinh ngày 23/9/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG BÌNH NHÂN, KHÓM 5, THÔN TẠO KIỀU, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT
407. Nguyễn Thị Thu Phụng, sinh ngày 09/10/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, HẺM 2, NGÕ 159, ĐƯỜNG TRẤN PHÚC, KHÓM 8, THÔN KHUNG TIÊU, XÃ PHỐ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
408. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 03/8/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 75/2, ĐƯỜNG CHI SƠN 1, KHÓM 22, PHƯỜNG LONG PHỤNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
409. Lâm Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 28/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 283, ĐƯỜNG LUYỆN VÕ, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚ ĐÀI, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
410. Phạm Thị Thủy, sinh ngày 19/02/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59, NHÂN ÁI TÂN, KHÓM 19, THÔN BÀN SƠN, XÃ KIM LINH, HUYỆN KIM MÔN
411. Thầu Há Múi, sinh ngày 29/7/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ LONG TRUYỀN, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG SONG ĐÔNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
412. Lê Thị Phượng, sinh ngày 24/4/1979 tỉnh Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 401, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 22, ĐƯỜNG QUANG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
413. Võ Thị Kim Cường, sinh ngày 25/12/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 116, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 1, THÔN THÁI AN, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
414. Nguyễn Thị Ngọc Hái, sinh ngày 24/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 70, NGÕ 83, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG PHÙ QUYỄN, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂY ĐÔNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
415. Phạm Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 22/7/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 32, NGÕ 52, ĐƯỜNG VÕ DOANH, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN VÕ, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
416. Bùi Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 02/01/1975 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
417. Trần Lệ Diệp, sinh ngày 22/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 58, ĐƯỜNG BẾN HẢI NHẤT, KHÓM 9, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
418. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 30/6/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ TÂN HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI NAM, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU
419. Võ Thị Ánh Băng, sinh ngày 15/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 160, PHỐ KIM PHÚC, KHÓM 17, THÔN KIM ĐÔN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
420. Lầu Há Múi, sinh ngày 15/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 11, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG VIÊN, KHÓM 3, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
421. Huỳnh Kết Tuyết, sinh ngày 23/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG NAM ĐIỀN, KHÓM 13, THÔN ĐẠI TRANG, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU
422. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 03/8/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ 530, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG NAM ĐAO, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
423. Trịnh Tú Khiết, sinh ngày 13/10/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 191/2 HẠ CAM, KHÓM 5, THÔN HẠ BẮC, XÃ VẠN ĐAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
424. Nguyễn Thị Thi, sinh ngày 29/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23/1, NGÕ 38, PHỐ TỨ BÌNH, KHÓM 8, PHƯỜNG HƯNG NHÂN, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
425. Trần Ngọc Loan, sinh ngày 13/11/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21/5, NGÕ THỦY LÝ CẢNG, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 5, THÔN LỆ THỦY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
426. Mai Cẩm Nên, sinh ngày 18/10/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21/3 HẠ LÂM NHẤT, KHÓM 3, PHƯỜNG HẠ LÂM, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM
427. Ngô Thị Diệu, sinh ngày 12/3/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/22, ĐƯỜNG THẤT TRƯƠNG, KHÓM 5, PHƯỜNG THẤT TRƯƠNG THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
428. Sú Hoài Bích Hạnh, sinh ngày 05/4/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24, HẺM 29, PHỐ ĐẠI MINH, KHÓM 3, PHƯỜNG HOA QUÝ, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
429. Nguyễn Thị Tiến, sinh ngày 09/9/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24, LẦU 4, PHỐ TÙNG HÀ, KHÓM 9, PHƯỜNG TỪ HỘ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
430. Đào Kim Thanh, sinh ngày 26/6/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 139, LẦU 2, ĐƯỜNG THƯỢNG HẢI, KHÓM 21, PHƯỜNG LONG CƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN HUYỆN ĐÀO VIÊN
431. Hồ Thị Kim Phụng, sinh ngày 20/10/1973 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4/5, NGÕ 38, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG NGHĨA, KHÓM 21, PHƯỜNG VĨNH HOA, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
432. Đỗ Thị Yến, sinh ngày 30/7/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 430, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, THÔN ĐÀM TÚ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
433. Cao Thị Thùy Phượng, sinh ngày 25/4/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13/2, NGÕ TÂN THÀNH, KHÓM 1, THÔN VĨNH BÌNH, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU
434. Cao Nguyễn Thanh Nga, sinh ngày 20/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 202, ĐƯỜNG ĐÔNG QUANG, KHÓM 14, PHƯỜNG CAM TỈNH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
435. Phạm Thị Đậm, sinh ngày 12/01/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 477, BÌ GIÁC, KHÓM 8, THÔN PHÚC LẠC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA
436. Nguyễn Thị Lệ Hoa, sinh ngày 30/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 16, NGÕ 39, PHỐ BẢO SINH, KHÓM 42, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG
437. Đặng Thị Ngọc Giới, sinh ngày 21/01/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 3, HẺM 10, NGÕ 35, PHỐ TỰ DO, KHÓM 23, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG HUYỆN ĐÀI BẮC
438. Lê Thị Kim Châu, sinh ngày 15/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 856, ĐƯỜNG BẮC THẾ ĐÔNG, KHÓM 20, PHƯỜNG BẮC THẾ, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
439. Huỳnh Thị Bích, sinh ngày 12/12/1979 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1000, NGÕ 262, ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 19, THÔN HẠ KHANH, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG
440. Huỳnh Thị Bé Tám, sinh ngày 09/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 52/4, PHỐ LỤC TÂY, TAM, KHÓM 22, PHƯỜNG LẬP NHÂN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
441. Huỳnh Thị Nguyệt, sinh ngày 28/7/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, NGÕ 346, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG VIÊN NHÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
442. Nguyễn Thị Thùy Vân, sinh ngày 10/3/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, PHỐ VĂN ĐÔNG, KHÓM 23, PHƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
443. Lê Mỹ Tiên, sinh ngày 21/8/1976 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 129, PHỐ TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 1, PHƯỜNG TRẤN VINH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
444. Hà Ngọc Huyền, sinh ngày 15/12/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153, NGÕ VĨNH THỊNH, ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 6, PHƯỜNG MINH CHÍNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
445. Phan Thị Chính, sinh ngày 11/8/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 203, PHỐ CÁT XƯƠNG NHỊ, KHÓM 24, THÔN CÁT AN, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN
446. Nguyễn Thị Hòa, sinh ngày 09/4/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, ĐỈNH VĨNH PHONG, THÔN BÂN LANG, XÃ BÌ NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
447. Trần Huệ Linh, sinh ngày 21/6/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 106, ĐOẠN 7, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
448. Nguyễn Thị Thô, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 63, PHỐ TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐIẾM TRẤN, KHU TIỀN CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
449. Lê Thị Kim Liên, sinh ngày 16/3/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 66/1 TRÙNG HƯNG, THÔN TRÙNG HƯNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM
450. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 30/4/1976 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9 THẠCH KHANG, KHÓM 24, THÔN ĐÔNG HÒA, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM
451. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 22/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34, HẺM 215, NGÕ BIÊN HÀNH, ĐƯỜNG HỌC ĐIỀN, KHÓM 16, THÔN TAM HÒA, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
452. Phạm Thị Thùy Dương, sinh ngày 13/9/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 33, ĐƯỜNG TAM TRÙNG, KHÓM 2, THÔN LIÊN HỢP, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
453. Trần Thị Ngọc, sinh ngày 12/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG TÂY, KHÓM 14, THÔN VĨNH TUYỀN, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
454. Võ Thị Lệ Huyền, sinh ngày 04/4/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG HOA CHÍNH, KHÓM 22, THÔN TRÚC HỒ, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG
455. Lưu Xiếu Khên, sinh ngày 22/5/1971 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, LẦU 4, PHỐ NHÂN TRUNG, KHÓM 9, PHƯỜNG NHÂN TRUNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
456. Ung Thị Mỹ Hiệp, sinh ngày 29/01/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 161/19 THẬP BAN KHANH, KHÓM 16, PHƯỜNG LONG KHANH, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT
457. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 03/11/1979 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 156/1, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM TRÚC, KHÓM 18, THÔN CẨM HƯNG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
458. Nguyễn Thị Kim Quyên, sinh ngày 01/11/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2 THỤY HÒA, KHÓM 2, THÔN Ô ĐỒ, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM
459. Nguyễn Thị Thủy Tuyết, sinh ngày 25/02/1974 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40/11, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 4, THÔN LÂM NAM, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM
460. Lê Thị Kiêu, sinh ngày 09/10/1979 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 53, LẦU 2, ĐƯỜNG TAM TRÙNG, KHÓM 9, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
461. Chề Minh Dếnh, sinh ngày 30/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 136, NGÕ HOA LONG, KHÓM 2, THÔN TÚ THỦY, XÃ TÚ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
462. Bùi Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 16/12/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/1, NGÕ 426, PHỐ TRUNG DŨNG, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐẠI DŨNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
463. Lê Thị Thu Sương, sinh ngày 10/5/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 45/1, HẺM 58, NGÕ 40, ĐƯỜNG ĐẠI LOAN, KHÓM 35, PHƯỜNG BẮC LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM
464. Bùi Thị Phơng Tuyền, sinh ngày 30/5/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, HẺM 9, NGÕ 74, PHỐ DÂN SINH BẮC, KHÓM 33, THÔN NAM HƯNG, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM
465. Phạm Thị Bích Ngà, sinh ngày 20/10/1974 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 18, NGÕ 353, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 15, THÔN NHỊ HÀNH, XÃ NHÂN ĐỨC, HUYỆN ĐÀI NAM
466. Mai Thị Tánh, sinh ngày 03/9/1979tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 64, NGÕ XUẤT THỦY, KHÓM 8, PHƯỜNG XUẤT THỦY, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
467. Nguyễn Thị Bích Hạnh (Hằng),sinh ngày 21/02/1981 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, LẦU 9, PHỐ HÒA CHÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG LẠC VƯƠNG, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
468. Trần Minh Phương, sinh ngày 06/5/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 81, NGÕ 27, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
469. Lê Thị Yến, sinh ngày 30/4/1974 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 210, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 9, THÔN TRÚC KHANH, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
470. Vũ Thị Kim Phượng, sinh ngày 04/12/1982 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/1, ĐƯỜNG TRỊ BÌNH, KHÓM 19, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
471. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 04/6/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 22-2, NGÕ 196, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÚ LANG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐẮC HÒA, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
472. Tsắn Sặp Múi, sinh ngày 12/3/1973 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3-3, NGÕ 43, ĐƯỜNG TÂN KIẾN, KHÓM 23, PHƯỜNG KHAI NAM , KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
473. Đặng Thị Thoa, sinh ngày 08/12/1976 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 77-14, QUÁ CÂU ĐỈNH THỐ, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA
474. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 18/11/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 316, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 23, THÔN DIÊM TRÌNH, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG
475. Nguyễn Thị Lệ Hằng, sinh ngày 15/4/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 134, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂY AN, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM
476. Hoàng Thị Bích Liễu, sinh ngày 09/7/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, ĐƯỜNG TÂY KIẾN, KHÓM 8, PHƯỜNG AN NHÂN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
477. Võ Thu Hồng, sinh ngày 06/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 116-3, NGÕ 163, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 8, PHƯỜNG TỪ PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
478. Nguyễn Thị Minh, sinh ngày 20/4/1975 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 44, TÂN TRANG, KHÓM 7, THÔN TÂN CÁT, XÃ NGUYÊN TRƯỜNG, HUYỆN VÂN LÂM
479. Nguyễn Thị Hồng Tươi, sinh ngày 03/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 44, TIÊM SƠN, KHÓM 20, THÔN HOÀNH PHONG, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
480. Nguyễn Thị Thu Hạnh, sinh ngày 09/5/1976 tại Tiền giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÁCH 148, NGÕ 208, ĐƯỜNG CƠ KIM 1, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂN LUÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
481. Phạm Thị Nguyệt, sinh ngày 10/10/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5-1, THẬP NGŨ GIAN VĨ, KHÓM 8, THÔN VỌNG GIAN, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
482. Thái Thị Thu Vân, sinh ngày 14/9/1973 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 479, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 3, PHƯỜNG HÀNH THIỆN, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
483. Nguyễn Thị Bích Nga, sinh ngày 30/9/1977 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 378, ĐƯỜNG TÂN TRANG, KHÓM 2, PHƯỜNG VĂN HOÀNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
484. Phạm Thị Trúc Linh, sinh ngày 01/7/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 165, NGÕ 372, ĐƯỜNG DỤC BÌNH 9, KHÓM 21, PHƯỜNG BÌNH THÔNG, KHU AN BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
485. Trần Thị Mai Trang, sinh ngày 10/8/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 12, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 3, THÔN THÁI BÌNH, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
486. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 24/6/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60/18 PHONG QUỸ VĨ, PHƯỜNG PHONG QUỸ, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
487. Phạm Thị Phượng, sinh ngày 20/11/1972 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17/3, NGÕ 347, ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 16, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
488. Bùi Thị Hồng, sinh ngày 09/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, HẺM 55, NGÕ 566, ĐƯỜNG TAM PHONG, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG
489. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 19/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12-40, ĐƯỜNG THANH THỦY NHAM, KHÓM 2, THÔN THANH THỦY, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
490. Lâm Thị Tuyền, sinh ngày 02/4/1978 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ 403, ĐƯỜNG HOÀN NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG NGHĨA HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
491. Ngô Thị Ngọc Trúc, sinh ngày 16/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 155-3, NGÕ 163, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG TỪ PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
492. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 02/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1-3, NGÕ 143, ĐƯỜNG SÁT CÁP NHĨ 1, KHÓM 3, PHƯỜNG AN HÒA, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
493. Phạm Thị Bình, sinh ngày 27/9/1977 tại Hải Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25-1, KHÓM 3, THÔN HỒ ĐÔNG, XÃ TÂY HỒ, HUYỆN MIÊU LẬT
494. Mã Thị Tố Quyên, sinh ngày 07/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÁCH 4, NGÕ 188, ĐƯỜNG HÔNG TRẠCH, KHÓM 14, THÔN VĂN ĐỨC, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
495. Trần Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 25/6/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG HOA ÁI, KHÓM 10, PHƯỜNG HOA ÁI, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
496. Trần Thị Thúy Hằng, sinh ngày 02/01/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 344, ĐƯỜNG TÂN LANG, KHÓM 16, THÔN TÂN LANG, XÃ BI NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
497. Trần Đặng Thị Yến Thảo, sinh ngày 16/11/1974 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 325, ĐƯỜNG KIM LONG, KHÓM 4, THÔN TRUNG CHÍNH, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN
498. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 23/6/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 205, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 15, PHƯỜNG XÃ TÂN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
499. Lê Thị Khánh Linh, sinh ngày 11/3/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 199, ĐỈNH ĐÀM, KHÓM 19, THÔN BÍCH ĐÀM, XÃ LỘC THẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
500. Dương Thị Thu Sương, sinh ngày 27/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40, PHỤC ĐỈNH KIM, KHÓM 9, THÔN BẮC ĐẨU, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA
501. Lý Sủi Khình, sinh ngày 30/8/1970 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 31, HẠ ĐỒ CÂU, KHÓM 8, THÔN ĐỒ CÂU, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA
502. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 13/4/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 139/17, TÂY TRANG, KHÓM 6, THÔN ĐÔNG TRANG, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
503. Nguyễn Thị Liễu, sinh ngày 17/3/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: số 81, ĐƯỜNG CHÍNH KHANG 4, KHÓM 13, PHƯỜNG TÍN QUANG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN HUYỆN ĐÀO VIÊN
504. Trần Thị Ngọc Hương, sinh ngày 05/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 12/1, SỐ 409, ĐƯỜNG LÂM SÂM BẮC, KHÓM 17, PHƯỜNG TỤ THỊNH, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
505. Dương Ngọc Mạn, sinh ngày 09/12/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 121, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 3, THÔN BÌNH HÒA, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
506. Nguyễn Thị Lan Hương, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 57, KHÓM 12, ĐƯỜNG QUẢNG ĐÔNG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
507. Trần Thị Kim Mai, sinh ngày 10/12/1971 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG TRUNG VÂN 3 KHÓM 16, THÔN TRUNG VÂN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG
508. Phạm Thị Lành, sinh ngày 28/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/1, LÂM SAN, KHÓM 8, THÔN TAM VINH, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM
509. Nguyễn Thị Ngọc Hồng, sinh ngày 18/2/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 408, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÚC BẮC, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC
510. Đào Thị Thùy Trang, sinh ngày 22/12/1983 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38/1, ÔN ĐỂ, KHÓM 3, THÔN ÔN ĐỂ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM
511. Phan Kim Hảo, sinh ngày 25/11/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 193, TÂY TRANG, KHÓM 15, THÔN ĐÔNG TRANG, XÃ QUANG ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
512. Lê Thị Hồng Hoa, sinh ngày 10/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 333, ĐƯỜNG TRANG KINH, KHÓM 36, PHƯỜNG QUỐC PHÚ, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN
513. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 02/02/1974 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG NHẬT TINH, KHÓM 15, PHƯỜNG TRANG KINH, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
514. Huỳnh Thị Hân, sinh ngày 26/7/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 101, ĐƯỜNG THẮNG LỢI ĐÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG HƯNG LẠC, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
515. Tạ Thị Hồng Mai, sinh ngày 30/8/1973 tại Bình Dương, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37/1, ĐƯỜNG THIẾT HOA, THÔN PHÚC VĂN, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
516. Phạm Thị Hồng Nhung, sinh ngày 12/5/1969 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, LẦU 5-1, ĐƯỜNG TÙNG GIANG, KHÓM 15, PHƯỜNG CHU VIÊN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
517. Trình Thị Lang, sinh ngày 06/01/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 318, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 10, ĐƯỜNG CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
518. Lương Thị Hồng Thảo, sinh ngày 18/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 82, ĐƯỜNG TRUNG TÂM, KHÓM 3, PHƯỜNG PHƯỢNG SÂM, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
519. Trịnh Mỹ Loan, sinh ngày 30/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38, ĐƯỜNG THÁI NGUYÊN 13, KHÓM 19, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
520. Nguyễn Thị Mai Hoa, sinh ngày 15/5/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 228, ĐƯỜNG TÂN SINH TÂY, KHÓM 13, PHƯỜNG TRƯỜNG VINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
521. Nguyễn Thị Thu Hòa, sinh ngày 09/9/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG 6, KHÓM 44, THÔN Ô NHẬT, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
522. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 20/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ ĐẠI HỒ, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐẠI KHANH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
523. Lưu Thị Bé Tư, sinh ngày 24/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ CÔN MINH 7, KHÓM 21, PHƯỜNG TÂY GIÁP, KHU TIẾN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
524. Đào Thị Kim Loan, sinh ngày 27/9/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 32, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG AN TRẤN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
525. Trịnh thị Phim, sinh ngày 15/3/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 221 ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 17, THÔN GIA NHÂN, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
526. Phạm Thị Tuyết Mai, sinh ngày 14/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ DÂN AN, ĐƯỜNG ĐÔNG QUAN, KHÓM 24, PHƯỜNG TÂN THỊNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
527. Trần Ngọc Minh, sinh ngày 15/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40-2, ỨNG THÁI PHỐ, KHÓM 5, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, HUYỆN GIA NGHĨA
528. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 27/01/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, ĐƯỜNG DÂN TỘC 4, KHÓM 6, PHƯỜNG THÁI AN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU
529. Nguyễn Thị Ngọc Nương, sinh ngày 08/02/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 48/5, CƯƠNG HUYỀN, KHÓM 5, PHƯỜNG HẢI BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT
530. Võ Thị Ngọc Nữ, sinh ngày 24/4/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19/2, HẺM 62, NGÕ 39, ĐƯỜNG THÔNG HÓA, KHÓM 18, PHƯỜNG THÔNG HÓA, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
531. Trần Thị Hà Nhi, sinh ngày 08/11/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 4, NGÕ 173, ĐƯỜNG TÂN THỊ, KHÓM 39, THÔN TRÙNG HƯNG, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TAN TRÚC
532. Diệp Thị Bích Phượng, sinh ngày 21/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 181, ĐƯỜNG LỤC GIÁP, KHÓM 10, THÔN LỤC GIÁP, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM
533. Kim Thị Nhị, sinh ngày 10/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 143, THÔN VĨNH LẠC TAN, KHÓM 18, THÔN HÒA MỸ, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA
534. Lê Thị Thùy Trang, sinh ngày 01/01/1983 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10/15, NGÕ 344, ĐƯỜNG BẮC NINH, KHÓM 6, PHƯỜNG BÍCH SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
535. Chu Thị Mừng, sinh ngày 20/10/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, ĐƯỜNG ĐỈNH HOÀNH, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
536. Phạm Kiều Hạnh, sinh ngày 25/12/1974 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 11, SỐ 42-1, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 22, PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
537. Phạm Thị Oanh Thúy, sinh ngày 22/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 40, ĐƯỜNG ĐỨC VĂN, KHÓM 6 PHƯỜNG TRUNG THỐ, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
538. Lê Thị Thanh Liên, sinh ngày 28/8/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 11, NGÁCH 20, NGÕ 412, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 20, PHƯỜNG ĐẮC HÒA, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
539. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 10/3/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 618, ĐƯỜNG DÂN HỮU 3, KHÓM 4, PHƯỜNG BẢO SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
540. Nghiêm thị Bích Tuyền, sinh ngày 25/8/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 64-1, MỘC LÝ LIÊU, KHÓM 4, THÔN PHỤC KIM, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA
541. Nguyễn Thị Hiệp, sinh ngày 26/12/1973 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40-6, BẠCH KÊ, KHÓM 8, PHƯỜNG GIA THIÊM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
542. Nguyễn Ngọc Hương, sinh ngày 15/7/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 176, ĐƯỜNG PHÚC SƠN 1, KHÓM 25, PHƯỜNG NGHĨA HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀI VIÊN
543. Nguyễn Tuyết Lệ, sinh ngày 20/02/1975 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153, ĐƯỜNG BẢO DƯƠNG, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢO QUỐC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
544. Đỗ Thị Công, sinh ngày 14/9/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 204, ĐƯỜNG THÔNG HÓA, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÁP TRỊ, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
545. Nguyễn Thị Ái Liên, sinh ngày 01/01/1972 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 187, ĐOẠN 8, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚ CHÂU, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
546. Trần thị Ngọc Cẩm, sinh ngày 14/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 16, NGÁCH 4, NGÕ 123, ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 17, PHƯỜNG QUAN HOA, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
547. Nguyễn Thị Thanh Lan sinh ngày 10/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 268, NAM HÓA KHÓM 12, PHƯỜNG NAM HÓA, XÃ NAM HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM
548. Nguyễn Thị Thúy Loan, sinh ngày 10/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 984, ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 8, THÔN MI SƠN, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
549. Huỳnh Thị Hồng Hoa, sinh ngày 20/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 106, ĐOẠN 5, PHỐ TRUNG HÒA, KHÓM 6, THÔN TRUNG CHÍNH, HƯƠNG TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
550. Nguyễn Phi Yến, sinh ngày 02/10/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40, NGÕ TÍN NGHĨA, ĐƯỜNG TRUNG XÃ, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG XÃ, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG
551. Trần Thị Hồng Thủy, sinh ngày 14/6/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1026, ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 8, THÔN MI SƠN, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
552. Lê Thị Nhản, sinh ngày 19/11/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 51, PHỐ THÁI SƠN, KHÓM 10, PHƯỜNG THÁI SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
553. Trần Thị Hòa, sinh ngày 31/12/1976 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 62, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 18, THÔN PHÚC QUY, XÃ QUỐC TÍNH, HUYỆN NAM ĐẦU
554. Huỳnh Thị Thu Lan, sinh ngày 15/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 348, ĐƯỜNG HỒ LIÊN, KHÓM 13, THÔN VĨNH TÂY, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
555. Dương Thị Mộng Linh, sinh ngày 13/7/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 42, TRƯỜNG KHANH KHẨU, KHÓM 10, THÔN TRƯỜNG KHANH, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC
556. Đinh Thị Loan, sinh ngày 10/12/1981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 553/1, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 4, PHƯỜNG VIÊN SƠN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
557. Lê Thị Mỹ Linh, sinh ngày 07/01/1979 tại Bình Phước; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 344, ĐƯỜNG CẢNH BÌNH, KHÓM 7, PHƯỜNG CẢNH BÌNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
558. Vưu Thúy Liên, sinh ngày 23/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 159, ĐƯỜNG TINH HÀ, KHÓM 14, PHƯỜNG LỘC PHONG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG
559. Nguyễn Ngọc Hạnh, sinh ngày 25/10/1981 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 98, ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 9, KHÓM 1, THÔN TÂY AN, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG
560. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 01/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 45, THƯỢNG BÌNH, KHÓM 11, THÔN KHÁNH TÂY, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
561. Nông Hoàng Em, sinh ngày 01/02/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 95, ĐƯỜNG NGŨ THÔNG BẮC, KHÓM 3, THÔN BÌ HÀ, XÃ BỘ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
562. Võ Thị Thanh Bình, sinh ngày 27/01/1982 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19/2, HẺM 2, NGÕ 671, ĐƯỜNG HẠNH PHÚC, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG CẢNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
563. Huỳnh Thị Điểm, sinh ngày 02/3/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 124, PHỐ ĐÔNG PHONG, KHÓM 22, PHƯỜNG HIẾU ĐỨC, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
564. Lê Ngọc Lan Hương, 08/9/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 604, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THẾ HIỀN, KHÓM 25, PHƯỜNG BẢO AN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
565. Phạm Thị Thảo, sinh ngày 10/7/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 378, ĐƯỜNG TÂN TRANG, KHÓM 2, PHƯỜNG VĂN HOÀNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
566. Võ Thị Thùy Trang, sinh ngày 07/02/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 51, NGÕ 151, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI HƯNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
567. Quách Tú Nhi, sinh ngày 23/01/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, ĐƯỜNG ĐẠI QUYẾN, KHÓM 12, THÔN NGẠN LÝ, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
568. Nguyễn Thị nga, sinh ngày 02/8/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 3, HẺM 19, NGÕ 97, ĐƯỜNG KIẾN HÀNH, KHÓM 17, PHƯỜNG KIẾN HÀNH, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
569. Võ Thị Phương Dung, sinh ngày 09/02/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57, PHỐ KHẢI TRÍ, KHÓM 16, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM HUYỆN ĐÀI BẮC
570. Trần Kim Hạnh, sinh ngày 08/8/1974 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 149, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG THỤ PHÚC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
571. Trần Thị Thanh Tâm, sinh ngày 12/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57/1, NGÕ TÂN ĐAN, KHÓM 6, THÔN VẠN ĐAN, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU
572. Tạ Bích Hạnh, sinh ngày 19/6/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 46/2, VĨNH THỊNH, ĐÔNG LAN, KHÓM 3, PHƯỜNG MINH CHÍNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
573. Mai Thị Tuyết Dung, sinh ngày 13/3/1978 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 86, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 3, PHƯỜNG THỤ PHÚC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
574. Trần Thị Mỹ Trang, sinh ngày 30/6/1980 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 435, ĐƯỜNG BẢN QUAN, KHÓM 24, THÔN ĐẠI HOA, XÃ ĐIỂU TÙNG, HUYỆN CAO HÙNG
575. Lâm Thị Hồng Hoa, sinh ngày 10/10/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 55, CHƯƠNG PHỔ LIÊU, KHÓM 6, THÔN AN TỊNH, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA
576. Nguyễn Thị Hết, sinh ngày 05/8/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, LẦU 2, NGÕ 170, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG HẬU ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
577. Vũ Thị Phượng, sinh ngày 06/9/1977 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 129/4 TRƯỜNG SA, KHÓM 14, THÔN TRƯỜNG SA, XÃ TƯỚNG QUÂN, HUYỆN ĐÀI NAM
578. Lê Hồng Lụa, sinh ngày 15/11/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8/5, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, THÔN ĐẠI PHÚC, XÃ LƯU CẦU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
579. Nghiêm Thị Ngọc Thấm, sinh ngày 22/05/1975 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 321, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ QUANG PHỤC, HUYỆN HOA LIÊN
580. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 25/02/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 55, CHƯƠNG PHỔ LIÊU, KHÓM 6, THÔN AN TỊNH, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA
581. Trương Thiên Tú, sinh ngày 07/8/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 7-5, SỐ 1, ĐƯỜNG TAM QUANG 1, KHÓM 3, PHƯỜNG TAM QUANG, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
582. Trần Phương Thảo, sinh ngày 06/4/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 97, ĐƯỜNG LÃO THIÊN, KHÓM 4, THÔN LÃO THIÊN, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC
583. Lê Thị Linh, sinh ngày 03/02/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 46, PHỐ ĐẠI LIÊN BẮC, KHÓM 13, PHƯỜNG THỦY NAM, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
584. Lý Thị Ấn Độ, sinh ngày 09/4/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG VĨNH HÒA, KHÓM 6, THÔN HOÀNH SƠN, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
585. Hoàng Thanh Thảo, sinh ngày 02/7/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ BẢO LAI NHỊ, KHÓM 5, THÔN BẢO LAI, XÃ LỤC QUY, HUYỆN CAO HÙNG
586. Huỳnh Thị Thu, sinh ngày 30/10/1970 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/5, LẦU 3, PHỐ TRƯỜNG AN, KHÓM 18, PHƯỜNG HUỆ AN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
587. Lý Thị Hạnh Duyên, sinh ngày 22/7/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26/27 THÁI LIÊU, KHÓM 6, THÔN XÃ TRUNG, XÃ VẠN ĐAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
588. Nguyễn Thị Phương Thảo, sinh ngày 30/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 125/2, ĐƯỜNG HẢI SÁN TAM, KHÓM 5, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
589. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 09/10/1975 tại Tiềng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2 NGÕ 336, ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 2, PHƯỜNG NHỊ GIÁP, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
590. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 07/7/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 90, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 12, THÔN HẠ LUÂN, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN VÂN LÂM
591. Võ Thị Dấn, sinh ngày 20/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 76, ĐƯỜNG CÔNG DÂN, KHÓM 29, PHƯỜNG BẮC HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
592. Nguyễn Thị Điểm, sinh ngày 28/01/1982 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34/3, NGÕ 85, TRUNG HÒA, KHÓM 26, PHƯỜNG TRUNG HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG
593. Huỳnh Thị Yến, sinh ngày 05/02/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÁCH 3, NGÕ 225, ĐƯỜNG VĨNH CÁT, KHÓM 2, NGŨ THƯỜNG, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
594. Lê Thị Kiều, sinh ngày 15/9/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 92, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÀNG AN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
595. Phạm Thị Nhân, sinh ngày 01/8/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 15, ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 22, PHƯỜNG DƯƠNG MINH, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
596. Bùi Ngọc hằng, sinh ngày 24/7/1973 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 15, NGÁCH 44, NGÕ 6, ĐƯỜNG TẢ DOANH ĐẠI, KHÓM 29, PHƯỜNG BI BẮC, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
597. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 24/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 57, ĐƯỜNG TÂN KIẾN, KHÓM 30, PHƯỜNG KHAI NAM, KHU NAM THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
598. Trần Ngọc Bông, sinh ngày 24/11/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 1157, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÊ MINH, KHÓM 5, PHƯỜNG NAM ĐỒN, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
599. Lê Thị Diễm, sinh ngày 02/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 530, ĐƯỜNG HÒA MỤC, KHÓM 4, THÔN TÂN TRANG, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
600. Lê Kim Mười Một (Ngọc mai), sinh ngày 01/01/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 65, QUÁ CÂU HẠ THỐ, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂY AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA
601. Trương Thị Thu Nguyệt, sinh ngày 19/02/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/79/1 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, ĐẠI KHẢM, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
602. Đỗ Thị Mỹ Linh, sinh ngày 02/5/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/2/248/2 LÊ MINH, KHÓM 11, TAM THỔ, NAM ĐỒN, ĐÀI TRUNG
603. Trần Thị Thủy Hằng, sinh ngày 08/6/1973 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 388 TAM LONG, KHÓM 5, TAM LONG, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
604. Cao Thị Ánh Thu, sinh ngày 19/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/344 TRUNG SƠN, KHÓM 1, TÂY NHÃ, KHU BẮC, TÂN TRÚC
605. Đặng Thị Nhanh, sinh ngày 16/10/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/12/28/2 TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, VIÊN TÍN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
606. Lê Thị Huỳnh Dao, sinh ngày 01/7/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 THANH VÂN, KHÓM 5, SƠN ĐỈNH, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
607. Lìu Chánh Lìn, sinh ngày 20/10/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6 THIÊN TRĂN KHANH, KHÓM 8, KIM SƯ, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
608. Trần Thị Thanh Hương, sinh ngày 25/5/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1/27/91 TRUNG HƯNG, KHÓM 27, TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
609. Lê Thị Hiền, sinh ngày 10/01/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/1 HƯNG TRUNG, GIÁP HẬU, KHÓM 18, TAM KHẢM, NGOẠI PHỐ, ĐÀI TRUNG
610. Nguyễn Thị Kim Trịu, sinh ngày 30/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49 ĐẠI KHÂU, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
611. Lê Thị Ngọc Hai, sinh ngày 12/12/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/11/107 CẢNG HOA, KHÓM 14, CẢNG HOA, NỘI HỒ, ĐÀI BẮC
612. Võ Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 06/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/82 CỰU DOANH, KHÓM 8, CỰU DOANH, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, ĐÀI NAM
613. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 09/01/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 44 TÍN NGHĨA, KHÓM 8, TRUNG HÒA, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
614. Nguyễn Hồng Y, sinh ngày 08/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 95/1 NGÔ GIANG, KHÓM 12, NGÔ GIANG, PHÚ LÝ, HOA LIÊN
615. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 27/12/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 81 NGÔ GIANG, KHÓM 11, NGÔ GIANG, PHÚ LÝ, HOA LIÊN
616. Nguyễn Thị Thùy Vân, sinh ngày 20/4/1972 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3 LONG HƯNG, KHÓM 3, LONG AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
617. Phan Thụy Bích Ly, sinh ngày 21/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/163/2 CÔNG VIÊN, KHÓM 13, ĐÀO NGUYÊN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
618. Châu Bái Quỳnh, sinh ngày 18/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/14/ TIỂU KHANH, KHÓM 2, MẬU LÂM, THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
619. Đinh Thị Bảo Xuyên, sinh ngày 15/11/1974 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73 THANH SƠN, KHÓM 10, ĐÔNG AN, THỊ TRẤN QUAN TÂY, TÂN TRÚC
620. Nguyễn Thị Ngân Em, sinh ngày 24/02/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 QUÁ CẢNG, KHÓM 7, QUÁ CẢNG, DI ĐÀ, CAO HÙNG
621. Nguyễn Thị Quế Minh, sinh ngày 14/11/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117/1 TRUNG HOA, KHÓM 10, TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG
622. Vương Thị Thu Dung, sinh ngày 04/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/110 QUANG VŨ, KHÓM 6, THUẦN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
623. Lê Thị Thiểu, sinh ngày 12/3/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/24 QUANG PHỤC, CỬU MINH, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
624. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 22/3/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/41 PHÚC ĐỨC TÂY, KHÓM 10, KHỔNG TRẠC, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
625. Nguyễn Thị Kim Xoàn, sinh ngày 15/11/1961 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/83 TRÚC VĂN, KHÓM 17, TRÚC VĂN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
626. Phạm Thị Dung, sinh ngày 05/3/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 NGÕ TRUNG BÌNH, KHÓM 8, LUÂN CƯỚC, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
627. Trương Thị Phượng, sinh ngày 03/10/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106/1 NGÕ THẢO TRUNG, KHÓM 21, PHƯỜNG THẢO TRUNG, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
628. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 09/7/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 113 TÂN HƯNG, KHÓM 6, CÔNG AN, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
629. Châu Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 05/9/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 TUYỀN TÂY, KHÓM 1, TÂY TRANG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
630. Trương Thị Bích Vân, sinh ngày 26/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47/32 ĐẠI VINH, KHÓM 13, TAM KIỀU, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
631. Phạm Thị Loan, sinh ngày 20/6/1976 tại Bạc Liêu, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 99 ĐẠI THỔ, KHÓM 5, TĂNG THỔ, TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
632. Lưu Thị Mộng Trinh, sinh ngày 06/7/1972 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 NGÕ THỦY TỈNH, KHÓM 10, LONG TỈNH, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
633. Lê Huỳnh Minh Nguyệt, sinh ngày 28/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23 TƯ TÂM 2, KHÓM 1, NHỊ HÒA, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
634. Lê Thị Tím, sinh ngày 24/02/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/220/3 SƠN CƯỚC, KHÓM 4, TUẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
635. Bành Huệ Nhi, sinh ngày 30/10/178 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/42 TÂY NAM, KHÓM 14, VĨNH NAM, VĨNH TỊNH, CHƯƠNG HÓA
636. Trịnh Thị Mỹ Dung, sinh ngày 04/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/17/231 LÂM SÂM, KHÓM 31, TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
637. Trần Thị Thúy Hằng, sinh ngày 25/5/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 393 NHÂN ÁI, KHÓM 16, KHÊ MỸ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
638. Trần Thị Bích Hồng, sinh ngày 29/01/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/41/451 ĐÔNG PHONG, KHÓM 24, TRÙNG HƯNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
639. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 11/4/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 TRÚC LUÂN, KHÓM 12, TRÚC LUÂN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
640. Đoàn Thị Ngọc Hương, sinh ngày 24/8/1975 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29/43/226/2 LONG CƯƠNG, KHÓM 2, CHẤN HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
641. Phạm Thị Tuyết, sinh ngày 16/3/1982 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/8/14 QUANG HOA, KHÓM 4, QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
642. Vòng Nhộc Lìn, sinh ngày 15/8/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/37 NAM OA, KHÓM 8, TRƯỜNG AN, HỒ KHẨU, TÂN TRÚC
643. Nguyễn Thị Lài, sinh ngày 14/4/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 183 ĐƯỜNG NHÂN TRÍ, KHÓM 9, NHÂN CHÍNH, LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
644. Lâm Thị Thu Trang, sinh ngày 24/9/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/275 PHÙ QUYẾN, KHÓM 11, PHÙ QUYẾN, VĨNH TỊNH, CHƯƠNG HÓA
645. Nguyễn Ngọc Duy, sinh ngày 14/8/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/335/150/5 TÍN NGHĨA, KHÓM 6, TAM LÊ, TÍN NGHĨA, ĐÀI BẮC
646. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 18/02/1975 tại Campuchia; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3/2/129 NHỊ THẬP TRANG, KHÓM 19, ĐẠI PHONG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
647. Huỳnh Thị Thủy, sinh ngày 05/6/1955 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54 THỐNG PHỐ, THÔN THỐNG PHỐ, XA THÀNH, BÌNH ĐÔNG
648. Làu Công Linh, sinh ngày 24/8/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65/11 GIÁP MƯỜI SÁU, KHÓM 16, GIÁP TRUNG, HẠ DOANH, ĐÀI NAM
649. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 02/5/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/XƯƠNG MINH, KHÓM 9, PHONG LẠC, NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
650. Phạm Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 20/9/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/81 TÂN CƯỜNG, KHÓM 15, TÂN THÁI, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
651. Hồ Băng Trinh, sinh ngày 12/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/287/2 BÁT ĐỨC, KHÓM 14, CHU LUÂN, TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
652. Ngô Thị Kim Thoa, sinh ngày 26/5/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/5 CHƯƠNG NAM, KHÓM 22, CỰU XÃ, PHÂN VIÊN, CHƯƠNG HÓA
653. Phan Thị Kim Xuyến, sinh ngày 12/4/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 415 DÂN TỘC, KHÓM 18, TRÚC LÂM, PHÂN VIÊN, CHƯƠNG HÓA
654. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 12/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/11/21 NGŨ HOA, KHÓM 24, NGŨ THUẬN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
655. Hồ Xích Kín, sinh ngày 20/2/1973 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 218 VĂN HÓA, KHÓM 12, NAM TỊNH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
656. Huỳnh Thị Vũ Thường, sinh ngày 30/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/4/3/192 ĐỈNH KHẢM, KHÓM 9, NHỊ TRÙNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
657. Sằn Nhộc Kíu, sinh ngày 01/7/1974 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 112 KHÊ ĐỂ, KHÓM 9, KHÊ ĐỂ, THẦN CẢNG, CHƯƠNG HÓA
658. Dương Kim Vân, sinh ngày 25/11/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/42 PHÚC LONG 1, KHÓM 15, PHƯỢNG PHÚC, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
659. Lê Thị Tuyết, sinh ngày 10/10/1979 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5 TRUNG HIẾU, KHÓM 7, LÂM BIÊN, LÂM BIÊN, BÌNH ĐÔNG
660. Lâm Thị Bé Ngọc, sinh ngày 28/6/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/5/105 PHỤC HƯNG, KHÓM 9, PHÚC AN, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
661. Lý Ngọc, sinh ngày 29/9/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60/28 CHÍNH NGHĨA BẮC, KHÓM 15, TRÙNG TÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG ĐÀI BẮC
662. Nguyễn Thị Thu Liễu, sinh ngày 14/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 THỦY ĐIỀN, KHÓM 1, TÂN LẠC, TIÊM THẠCH, TÂN TRÚC
663. Ngô Thị Ni Na, sinh ngày 12/12/1979 tại Quảng nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/3/201 PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 3, PHÚC ĐỨC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
664. Lâm Thị Bích Tuyền, sinh ngày 22/7/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34 ĐÀM ĐỖ LIÊU, KHÓM 5, DU TÂY, KHÊ KHẨU, GIA NGHĨA
665. Nguyễn Thị Kim Kha, sinh ngày 26/3/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/43/2/703 CẢNH BÌNH, KHÓM 13, PHÚC TRÂN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
666. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 08/4/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/84/24 TÂN THỊ, KHÓM 7, THANH GIANG, BẮC ĐẦU, ĐÀI BẮC
667. Lê Thị Hồng Thắm, sinh ngày 06/7/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73 VĨNH HÒA 3, KHÓM 5, NGŨ HÒA, NHÂN VŨ, CAO HÙNG
668. Thân Thị Hồng Nhung, sinh ngày 08/4/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 PHONG LÂM, KHÓM 15, PHÚ CƠ, THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
669. Hồ Chiêu Dương, sinh ngày 25/8/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/6/56 GIAI LÂM, KHÓM 3, TRUNG HỒ, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
670. Lâm Thị Lệ, sinh ngày 15/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/25/89 HÁN SINH TÂY, KHÓM 10, CÔNG QUẢN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
671. Phùng Thị Châm, sinh ngày 15/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 302 ĐƯỜNG THÀNH PHÚC, KHÓM 16, THÀNH PHÚC, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
672. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 05/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/8/5/38/1 LỰC HÀNH, KHÓM 1, LỤC PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
673. Nguyễn Thị Tiếp, sinh ngày 24/02/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/4/6/1 NAM NHÃ NAM, KHÓM 16, NAM HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
674. Vương Thị Loan, sinh ngày 05/10/1975 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3 TRUNG HIẾU, KHÓM 8, TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
675. Súi Phát Diếng, sinh ngày 29/10/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/40 NGHI GIAI, KHÓM 21, NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
676. Vương A Châu, sinh ngày 24/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 76/17 ĐẠI HƯNG, KHÓM 3, QUANG HOA, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
677. Tô Kim Hường, sinh ngày 07/01/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 225 ĐỒNG AN, KHÓM 3, ĐỒNG AN, ĐÔNG THẾ, VÂN LÂM
678. Phạm Thị Bích Phượng, sinh ngày 16/3/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/441 TRẦN TIỀN, KHÓM 19, ĐÔNG DƯƠNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
679. Nguyễn Thị Mi Mi, sinh ngày 20/4/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/613/5 TRÙNG TÂN, KHÓM 32, TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
680. Nguyễn Thị Kiều Thu, sinh ngày 30/10/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 TAM DÂN, KHÓM 5, NAM QUAN, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, ĐÀI NAM
681. Lê Thị Vân, sinh ngày 15/9/1976 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 224 LĂNG VÂN 2, KHÓM 16, TÂN LIỄU, THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
682. Phạm Trần Châu Trúc, sinh ngày 04/8/1975 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1 BÌNH SA, KHÓM 1, BÌNH SA, TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
683. Nguyễn Thị Cẩm Tú, sinh ngày 03/8/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 2, TRÚC THÔN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
684. Phan Thị Ngọc Đào, sinh ngày 17/10/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/6 VĂN THÀNH 1, KHÓM 16, THÀNH ĐỨC, KHU BẮC, ĐÀI NAM
685. Trần Thị Kim Thúy, sinh ngày 24/4/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 ĐẠI TRÚC LÂM, KHÓM 7, TRÚC LÂM, TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
686. Nguyễn Thị Chiến, sinh ngày 27/01/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/8 ĐỈNH SƠN CƯỚC, KHÓM 1, SƠN CƯỚC, THỊ TRẤN TÂN HÓA, ĐÀI NAM
687. San Ngọc Lan, sinh ngày 07/7/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/32/164/2 THÁI LÂM, KHÓM 16, PHÚC THÁI, THÁI SƠN, ĐÀI BẮC
688. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 06/10/1967 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/203/1 TRUNG HƯNG, KHÓM 4, THỤY THANH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
689. Nguyễn Thị Thành, sinh ngày 18/9/1978 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 TÙNG ĐÔNG, KHÓM 1, TÙNG TRÚC, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
690. Phạm Thị Trâm, sinh ngày 15/10/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/324 THỤY LONG, KHÓM 17, THỤY CƯƠNG, TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
691. Cao Thúy Oanh,sinh ngày 09/02/1981 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 422 PHÚC XƯƠNG, KHÓM 6, THACH ĐÀM, KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
692. Lê Thị Kim Thi, sinh ngày 05/5/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/556 TRUNG CHÍNH, KHÓM 14, DOANH BÀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
693. Trần Tú Nga, sinh ngày 04/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/3/25 TRUNG DUNG, KHÓM 11, BÌNH NAM, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
694. Lê Sám Múi, sinh ngày 10/8/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/3 PHIÊN TỬ CÂU, KHÓM 6, HÒA BÌNH, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
695. Hoàng Kim Oanh, sinh ngày 10/10/1970 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58/10 HẠ TRƯỜNG, KHÓM 9, SĨ AN, HẬU BÍCH, ĐÀI NAM
696. Lê Thị Phương Thúy, sinh ngày 14/10/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 285 CAO DƯƠNG BẮC, KHÓM 14, CAO NGUYÊN, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
697. Phạm Thị Lân, sinh ngày 11/02/1979 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178 ĐƯỜNG CHÍNH CƯỜNG, KHÓM 9, CHÍNH CƯỜNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
698. Lê Thị Bích Hạnh, sinh ngày 12/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/1/120 TIỂU CẢNG, KHÓM 10, CẢNG HƯNG, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
699. Đặng Thị Kim Sơn, sinh ngày 19/5/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 NỘI QUÁN, KHƯƠNG VIÊN, GIAI ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
700. Huỳnh Quốc Thu Trang, sinh ngày 22/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/27/5 PHÙ AN, KHÓM 23, KHÊ ĐÔNG, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
701. Nguyễn Bảo Loan, sinh ngày 18/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/27 MAI TỬ, PHONG THẾ, KHÓM 10, MAI TỬ, THẠCH CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
702. Trương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/4/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 PHÚC LÂM, KHÓM 25, PHÚC LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
703. Châu Nữ, sinh ngày 17/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 DIÊN CHÍNH, KHÓM 17, DIÊN CHÍNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
704. Phan Thị Ái Duy, sinh ngày 09/11/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/325 CAM TRÚC, KHÓM 5, CAM TỈNH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
705. Nguyễn Thị Cam, sinh ngày 08/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/179 BÍCH PHONG, KHÓM 8, BÍCH PHONG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
706. Phạm Thị Kiều Oanh, sinh ngày 20/6/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/10/8/1 GIAI VIÊN, KHÓM 5, TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
707. Phù Lòng Kíu, sinh ngày 21/5/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77/6/6 VINH AN 15, KHÓM 3, TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
708. Nguyễn Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 09/11/1978 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 DỤC ĐỨC,KHÓM 8, TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
709. Dương Ngọc Thanh Dung, sinh ngày 17/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 CÂU MINH, KHÓM 10, KHÊ BẮC, KHÊ HẨU, GIA NGHĨA
710. Đỗ Thị Trúc Mai, sinh ngày 16/2/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 91/4/2 TRUNG SƠN, KHÓM 1, CỰU THÀNH, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
711. Trần Kiều Thanh Thúy, sinh ngày 15/8/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 THẠCH ĐỊNH TÂY, THẠCH ĐỊNH, ĐÀI BẮC
712. Nguyễn Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 25/4/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 139 KHÊ CHÂU, KHÓM 8, KHÊ CHÂU, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
713. Võ Thị Kim Thi, sinh ngày 10/9/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/317 TAM HÒA, KHÓM 9, HA PHỐ, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
714. Huỳnh Ngọc Nữ, sinh ngày 27/05/1979 tại Vĩnh Long, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 837/4 BÁT ĐỨC, KHÓM 1, TỪ HỰU , TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
715. Nguyễn Thị Hoàng Yến, sinh ngày 03/02/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15 THÁNH ĐỨC, KHÓM 3, TIỂU ĐÔNG, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, VÂN LÂM
716. Lê Thị Ngọc Linh, sinh ngày 16/3/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/92/82 HỔ LÂM, KHÓM 5, TRƯỜNG XUÂN, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
717. Dư Kim Hoàng, sinh ngày 20/6/1969 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163 LẬT TỬ LUÂN, TÂY LUÂN, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
718. Trần Thị Thanh, sinh ngày 19/11/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/316 TAM THÁNH, KHÓM 17, NGŨ PHỐ, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, TÂN TRÚC
719. Nguyễn Thúy Diễm, sinh ngày 12/10/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/180 TRUNG HIẾU, KHÓM 3, HƯƠNG DƯƠNG, QUAN MIẾU, ĐÀI NAM
720. Chiêu Sa Ly, sinh ngày 27/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 CẢNG VĨ LIÊU, KHÓM 5, CẢNG MỸ, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
721. NgôThị Quyến, sinh ngày 04/10/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 348 VẠN BẢN, KHÓM 23, CẢNG CHỦY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
722. Tạ Thị Kim Uyên, sinh ngày 09/11/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37/1 HƯNG NAM, CHIẾU HƯNG, NAM TÂY, ĐÀI NAM
723. Lê Thị Trắc sinh ngày 01/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/4/6 THẦN CƯƠNG ĐÔNG, KHÓM 18, BẮC TRANG, THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
724. Hoàng Thu Trang sinh ngày 08/9/1978 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 PHỐ VĨ, KHÓM 14, ĐẦU LUÂN, THỊ TRẤN LỆ CẢNG, CHƯƠNG HÓA
725. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 20/7/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 338 KIẾN QUỐC BẮC, KHÓM 33, THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
726. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 05/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 127/4/2 ĐẠI QUAN, KHÓM 15, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
727. Trần Thị Bé, sinh ngày 10/5/1979 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 150/1 VĂN VÕ, KHÓM 32, VĂN PHÚC, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
728. Khưu Thanh Tùng, sinh ngày 11/11/1961 tại An Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 96 BẢO AN NHẤT, KHÓM 17, TÂN THỔ, KHU TÂY, GIA NGHĨA
729. Ưng Vòng Kíu, sinh ngày 16/12/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 451/3 TRUNG CẢNG, KHÓM 4, TRUNG THÀNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
730. Đặng Thị Thắm, sinh ngày 01/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/24 SƠN TIÊN, KHÓM 2, THƯỢNG BÌNH, SAM LÂM, CAO HÙNG
731. Nguyễn Thị Minh Ngân, sinh ngày 21/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/452/3 THÀNH TÂY, KHÓM 2, THÀNH TÂY, AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
732. Vương Yếu Nãi, sinh ngày 15/10/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3 HƯƠNG LAN, KHÓM 1, PHÚC LIÊN, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
733. Nguyễn Thị Thanh Thanh, sinh ngày 21/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/52 CHÍNH ĐỨC, KHÓM 1, PHỐ VĨ, BẮC PHỐ, TÂN TRÚC
734. Nguyễn Thanh Trúc, sinh ngày 23/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 82 TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 1, PHỐ VĨ, PHỐ BẮC, TÂN TRÚC
735. Nguyễn Ngọc Diễm, sinh ngày 07/8/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/697/1 THANH SA, KHÓM 10, SA LUÂN, AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
736. Trần Thị Rồi, sinh ngày 07/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/3/10/89 ĐẠI LONG, TƯ VĂN, ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC
737. Nguyễn Thị Mộng Tiền, sinh ngày 04/01/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/29 ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 19, HƯNG YÊN, THỊ TRẤN SA LỆ, ĐÀI TRUNG
738. Lâm Thị Bé Hai, sinh ngày 02/9/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/28 TÂN SINH, KHÓM 18, VĨNH THÀNH, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
739. Trần Thị Lệ Kiều, sinh ngày 25/9/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 TÂN ĐIẾM, KHÓM 7, TÂN ĐIẾM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
740. Nguyễn Thị Phương Hoàng, sinh ngày 11/9/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/1/25 TÂN ĐÔNG, KHÓM 2, TÂN PHỐ, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
741. Văn Bích Ngọc, sinh ngày 23/10/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/341/4 TÂN MÔN, KHÓM 17, THÀNH ĐỨC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
742. Tạ Thị Huệ, sinh ngày 21/3/1977 tại sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 ĐẠI ĐỒNG NHỊ, KHÓM 27, BÁT PHONG, NHÂN VŨ, CAO HÙNG
743. Nguyễn Thị Đèo, sinh ngày 10/9/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/405/2 HƯNG YÊN, KHÓM 3, TÙNG AN, BẮC ĐỒN, ĐÀI TRUNG
744. Tôn Nữ Cẩm Vân, sinh ngày 20/9/1972 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92 THỪA THIÊN, KHÓM 12, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
745. Võ Thị Kim Giàu, sinh ngày 04/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/119 PHONG HƯNG, KHÓM 7, BÁT ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, VÂN LÂM
746. Phạm Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 24/9/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 TỰ CƯỜNG, KHÓM 4, HỢP TÁC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
747. Nguyễn Thị Đạm, sinh ngày 11/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/2 THẮNG LỢI BÁT, KHÓM 25, CAM GIÁ, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
748. Võ Thị Kim Thơ, sinh ngày 07/6/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165/3 BẮC BÌNH, KHÓM 1, BÌNH ĐỨC, BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
749. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 12/5/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/3/26/17 NGÔ PHƯỢNG, KHÓM 5, THUẦN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU
750. Nguyễn Thị Hồng Điệp, sinh ngày 09/9/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/3/12 ĐẠI TRÍ, KHÓM 7, XÃ HẬU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
751. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 21/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 TRÌ PHỦ, KHÓM 16, TÂN PHONG, TÂN PHONG, TÂN TRÚC
752. Lưu Hương Giang, sinh ngày 02/9/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/2/7/177 TƯ NGUYÊN, KHÓM 14, TƯ NGUYÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
753. Đặng Nhi Uyên Phương, sinh ngày 24/8/1974 tại Quảng Trị; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/9 TRUNG ƯƠNG, KHÓM 13, TÂN MINH, THÁI SƠN, ĐÀI BẮC
754. Lâm Ngọc Thủy, sinh ngày 29/6/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/3 CHÍNH MẬU TÂN, TAM QUA TỬ KHANH, KHÓM 12, QUA PHONG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
755. Chiếng Tiên Phượng, sinh ngày 04/6/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/1013 TRUNG SƠN, KHÓM 16, BẮC TRANG, THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
756. Lầu Cún Cú, sinh ngày 20/11/1973 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/21 DÂN HỮU, KHÓM 30, HIỀN VĂN, THỊ TRẤN LA ĐÔNG, ĐÀI BẮC
757. Nguyễn Thụy Thúy Hà, sinh ngày 12/10/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 137/1 TRUNG SƠN, KHÓM 4, GIA PHÚC, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
758. Lê Thị Nhiễn, sinh ngày 10/01/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/74 CỔ NGUYÊN, KHÓM 8, DUY SINH, CỔ SƠN, CAO HÙNG
759. Nguyễn Thị Hoàng, sinh ngày 19/01/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 129 ĐẠI ĐỒNG NHẤT, KHÓM 1, HÁN DÂN, TÂN HƯNG, CAO HÙNG
760. Nguyễn Kim Năm, sinh ngày 09/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 263 PHÚ TRUNG, KHÓM 25, PHÚ LIÊU, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
761. Mã Ngọc Diễm, sinh ngày 01/10/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74 TIÊU PHỐ, KHÓM 7, TIÊU PHỐ, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, MIÊU LẬT
762. Chiều Thị Tuyết Nga, sinh ngày 05/01/1971 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/67/245/2 TỨ XUYÊN, KHÓM 25, HOA ĐỨC, BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
763. Huỳnh Kim Ngọc, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/23 ĐÔNG THÁI TÂN, ĐẠI PHỐ, KHÓM 14, CÁT AN, THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
764. Biện Thị Thi, sinh ngày 20/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83/10/315/1/2 THÀNH TÂY, KHÓM 14, THÀNH NAM, AN NAM, ĐÀI NAM
765. Hà Tam Muội, sinh ngày 12/6/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1/34/105 KHÊ HƯNG, KHÓM 8, HƯNG THÔN KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
766. Cao Thanh Thủy, sinh ngày 08/4/1977 tại Quảng Ninh, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/15/7/243 TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, TRUNG NGUYÊN, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
767. Hà Cẩm Nhung, sinh ngày 22/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/47/1 TRUNG HƯNG, KHÓM 22, ĐÔNG HỒ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
768. Lâm Kim Lắng, sinh ngày 08/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 236 TỨ DUY, KHÓM 30, PHÚC TOÀN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
769. Nguyễn Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 22/5/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54 NAM ĐỂ, KHÓM 9, NAM ĐỂ, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, CHƯƠNG HÓA
770. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 18/4/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14 NHẤT HOÀNH, ĐOẠN 1, ĐẠI TÂN, KHÓM 10, TÂN THỦY, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
771. Lê Thị Kim Nhanh, sinh ngày 08/8/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28 LỘ ĐÔNG, KHÓM 3, ĐÔNG HOA, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
772. Thạch Thị Vàng, sinh ngày 10/10/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27/17 THẬP GIÁP BẮC, KHÓM 11, THẬP GIÁP, KHU ĐÔNG ĐÀI TRUNG
773. Mã Thị Bích Liên, sinh ngày 02/01/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 86/144 NHÂN ÁI, KHÓM 7, PHÚ KỲ, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
774. LâmThị Ói, sinh ngày 06/8/1972 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/3 TRANG TÂN, KHÓM 6, QUÁ LĨNH, TRANG VI, NGHI LAN
775. Tô Hòa Trinh, sinh ngày 15/12/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/18 THẦN CHÂU, KHÓM 1, NAM HƯNG, THỊ TRẤN TÔ ÚC, NGHI LAN
776. Võ Thị Thanh Thúy, sinh ngày 27/9/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/223 HỮU XƯƠNG, KHÓM 4, HƯNG XƯƠNG, NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
777. Nguyễn Thị Hoàng Mai, sinh ngày 08/10/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 509 VƯƠNG CÔNG, KHÓM 24, QUẢNG ỨNG, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
778. Lê Thị Tiến, sinh ngày 20/5/1977 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/9 GIÁP ĐIỀN, KHÓM 25, GIÁP NAM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
779. Trần Thị Kim Tròn, sinh ngày 01/01/1979 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/7/426/2 THÀNH CÔNG, KHÓM 5, HỒ HƯNG, NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
780. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 20/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56 CHỢ LINH NHÃ, KHÓM 21, CỔ TRUNG, LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
781. Trần Mỹ Dung, sinh ngày 06/6/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 11, TAM PHONG, ĐẠI THÀNH, CHƯƠNG HÓA
782. Huỳnh Thị Mơ, sinh ngày 06/02/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 NAM THẾ TRÚC, KHÓM 6, NAM TRÚC, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, GIA NGHĨA
783. Nguyễn Phương Thúy, sinh ngày 20/02/1981 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/1 ÔN TUYỀN, KHÓM 1, VĨNH HÒA, VIÊN SƠN, NGHI LAN
784. Huỳnh Thị Cẩm Vân, sinh ngày 27/01/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41/1 NGHI TAM, KHÓM 1, NHỊ THÀNH, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
785. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 1975 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 NGÕ HÒA BÌNH, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 18, THÔN TỨ KẾT, XÃ NGŨ KẾT, NGHI LAN
786. Phạm Thị Mai, sinh ngày 15/6/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1/1/129 CƠ KIM 1, KHÓM 5, NGOẠI LIÊU, AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
787. Nguyễn Thị Tú Anh, sinh ngày 19/4/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/292/1 TRUNG CHÍNH, KHÓM 11, AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
788. Phòng Cá Phóng, sinh ngày 22/12/1975 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103/201/1 MINH ĐĂNG, KHÓM 4, CAM BÌNH, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
789. Trần Kim Điệp, sinh ngày 10/01/1971 tại Kiêng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/301 TẢ DOANH ĐẠI, KHÓM 10, ĐỈNH TÂY, TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
790. Hồ Như Thủy, sinh ngày 02/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21 THẮNG LỢI, ĐÔNG NINH, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
791. Nguyễn Thị Kim Hồng, sinh ngày 25/12/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 TRUNG HÒA, KHÓM 16, LUÂN TRUNG, KHẨU HỒ, VÂN LÂM
792. Lưu Bích Tiêu, sinh ngày 23/3/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/73 VŨ XƯƠNG, KHÓM 1, THÔN PHỐ TÂM, XÃ PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
793 Trương Thị Gái, sinh ngày 07/02/1972 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/47 THANH BÌNH, KHÓM 34, THANH PHONG, NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
794. Lương Thùy Vân, sinh ngày 12/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/18 HẢI TRUNG, KHÓM 15, HẢI ĐÔNG, AN NAM, ĐÀI NAM
795. Lầm Nhịt Mùi, sinh ngày 28/8/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10 PHỤ LẠI, KHÓM 3, PHỤ LẠI, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
796. Phạm Thị Linh, sinh ngày 06/4/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1/2/129/2 TRUNG SƠN, KHÓM 4, CỰU THÀNH, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
797. Nguyễn Thị Tiên, sinh ngày 22/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/31 ÁI QUẦN, KHÓM 19, HÒA ĐÔNG, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
798. Nguyễn Thị Kiều Dung, sinh ngày 21/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/6 DÂN QUYỀN, KHÓM 10, LONG HƯNG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
799. Lê Thị Mỹ Nương, sinh ngày 22/11/1973 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/77 PHỤC HƯNG, KHÓM 20, ĐỨC HƯNG, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
800. Nguyễn Hồng Loan, sinh ngày 03/01/1967 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/12 GIÁP ĐIỀN, KHÓM 10, GIÁP NAM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
801. Nguyễn Thị Giả, sinh ngày 26/3/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/5/178/2 ĐƯỜNG LÊ MINH, KHÓM 11, TAM THỔ, NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
802. An Thị Kiều Trinh, sinh ngày 18/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/9/136 PHỐ PHỤ ĐỨC NHẤT, KHÓM 13, TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
803. Nguyễn Thúy Hằng, sinh ngày 13/11/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/2 ĐẠI QUAN, KHÓM 1, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
804. Quảng Anh Thy, sinh ngày 25/10/1981 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 84/1 TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, TRUNG CHÍNH, TUYÊN LÝ, MIÊU LẬT
805. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 04/5/1977 tại Bạc Liêu, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/14/98 PHỐ NHÂN HÒA, KHÓM 31, PHONG VINH, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
806. Hùynh Thị Kha, sinh ngày 09/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205/4 PHỐ BẢO SƠN, KHÓM 22, P. BẢO SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
807. Đoàn Thị Linh, sinh ngày 12/9/1981 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102 CỬU HỔ, KHÓM 18, T. CỬU TỬ, X. ĐỒNG LA, MIÊU LẬT
808. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 10/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/36 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, KHÓM 9, P. ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
809. Trang Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 12/01/1981 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/1/10/133/2 ĐƯỜNG THỊNH CHÂU, KHÓM 6, P. BẢN KHÊ, KHU TRUNG CHÍNH, ĐÀI BẮC
810. Phạm Thị Duyên, sinh ngày 22/7/1980 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 52 TƯ CƯỜNG TAM, KHÓM 49, P. THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
811. Võ Thị Vân, sinh ngày 30/3/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1126 ĐƯỜNG GIÁP THỤ, KHÓM 1, GIÁP BẮC, X. KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
812. Trương Thanh Nguyên, sinh ngày 09/3/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 295 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, P. TRUNG NGUYÊN, THỊ TRẤN TÂN HÓA, ĐÀI NAM
813. Nguyễn Oanh Phượng, sinh ngày 20/6/1972 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 85 PHỤC HƯNG NHẤT, KHÓM 11, P. THÀNH CÔNG, KHU TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
814. Trần Thị Phượng, sinh ngày 22/3/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG,KHÓM 20, T. KIỀU ĐẦU, XÃ KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
815. Nguyễn Thị Đoan Khanh, sinh ngày 21/12/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/2/84/2 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 7, P. LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
816. Bùi Bé Loan, sinh ngày 06/01/1978 tại Cà mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 258/2 ĐƯỜNG LỤC PHÚC, KHÓM 4, T. DOANH BÀN, X. LÔ TRÚC, ĐÀO VIÊN
817. Lưu Ngọc Vân, sinh ngày 27/12/1973 tại Bà Rịa - Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/2/51 PHỐ XA LỘ ĐẦU, KHÓM 30, P. VĨNH ĐỨC, TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
818. Phạm Kim Hồng, sinh ngày 10/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/29 TRUNG ƯƠNG NAM, KHÓM 2, VĨNH HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
819. Tiêu Anh Thư, sinh ngày 01/7/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 NGÕ AN ĐÔNG, KHÓM 24, T. AN ĐÔNG, X. TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
820. Dương Thị Só Xen, sinh ngày 12/9/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/2/11 PHỐ QUANG HƯNG, KHÓM 7, P. QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
821. Nguyễn Thị Tuyết Lan, sinh ngày 02/6/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 552 ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 18, P. NAM BÌNH THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, BÌNH ĐÔNG
822. Trầm Thị Thùy Dương, sinh ngày 11/7/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/4/17/210 PHỐ PHÚC CẢNG, KHÓM 6, P. PHÚC TRUNG, KHU SĨ LÂM, ĐÀI BẮC
823. Lê thị Thu Nhi, sinh ngày 09/5/1959 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55 DẠNG TỬ DƯƠNG, KHÓM 7, DẠNG LÂM, TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
824. Thạch Hằng nga, sinh ngày 28/02/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 149 HỒ KHẨU, KHÓM 5, HỒ KHẨU, X. HỒ KHẨU, VÂN LÂM
825. Trần Mỹ Linh, sinh ngày 08/3/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/3/41 THỤY THÀNH, KHÓM 19, P. THỤY TƯỜNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
826. Đinh Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 02/9/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168 HỒ HẠ, KHÓM 15, T. HỒ PHỐ, KIM NINH, KIM MÔN
827. Trương Thị Mỹ Lý, sinh ngày 15/01/1981 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 KHÊ NAM, KHÓM 10, ĐIỀN VĨ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, GIA NGHĨA
828. Phan Thị Thanh Thúy, sinh ngày 08/01/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 642/1 ĐƯỜNG XÃ ĐẨU, KHÓM 3, QUẢNG HƯNG, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
829. Trần Thị Thu Điền, sinh ngày 07/5/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72 ĐƯỜNG TRUNG TÍN, KHÓM 10, P. TRÚC DOANH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
830. Lê Kim Liên, sinh ngày 07/01/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/224 ĐƯỜNG CHƯƠNG ĐỈNH, KHÓM 10, P. ĐỈNH PHAN, THỊ TRẤN LỆ CẢNG, CHƯƠNG HÓA
831. Dư Thị Liên, sinh ngày 03/7/1982 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/120 PHỐ CÔNG GIÁO, KHÓM 23, P. TÂN NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
832. Trang Thùy Loan, sinh ngày 14/02/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 123 PHỐ QUÂN AN, KHÓM 23, P. HẬU LONG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
833. Nguyễn Thị Kim Hương, sinh ngày 11/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/686 ĐƯỜNG BÁT PHONG, KHÓM 4, P. PHÚC SƠN, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU
834. Lai Thùy Hương, sinh ngày 10/6/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/91 ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 3 P. ĐỨC LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
835. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 14/11/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 93 NGÕ AN ĐÔNG, KHÓM 26, T. AN ĐÔNG, X. TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
836. Dương Thị Loáng, sinh ngày 17/11/1976 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/1/410/3 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 6, P. TRUNG TRANG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
837. Trương Thị Hoàng Thắm, sinh ngày 06/12/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30 HƯNG LONG, KHÓM 33, P. LÝ LONG, THỊ TRẤN QUAN SƠN, ĐÀI ĐÔNG
838. Trần Thị Mộng Loan, sinh ngày 10/4/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11 ĐƯỜNG DÂN QUANG, KHÓM 23, CỬU KHỈ, LÂM NỘI, VÂN LÂM
839. Huỳnh Thị Em, sinh ngày 04/10/1979 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/5/2 PHỐ VĂN TRỪNG, KHÓM 16, P. VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
840. Hín Nhì Múi, sinh ngày 29/9/1976 tại Bình Thuận, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/10 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, KHANG LANG, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
841. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, sinh ngày 28/01/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/16/101/7 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 3, P. PHÚC YÊN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
842. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 19/4/1976 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130 TÂY HOA, KHÓM 11, T. TÂY HOA, X. TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
843. Tất Thị Phấn, sinh ngày 02/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/2 ĐƯỜNG TRUNG NGHĨA, KHÓM 10, BÌ ĐƯỜNG, THÀNH PHỐ PHỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
844. Nguyễn Thị Tú Thi, sinh ngày 14/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2/133/3 ĐẠI QUAN, KHÓM 17, P. CÔN LUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
845. Lưu Tuyết Linh, sinh ngày 05/11/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89 BÌ LIÊU, KHÓM 10, T. ĐẠI BÌ, XÃ HẠ DOANH, ĐÀI NAM
846. Nguyễn Thị Mộng Linh, sinh ngày 06/5/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/22/13 PHỐ HƯNG LONG, KHÓM 3, P. LÃO ÔNG, THÀNH PHỐ PHƯƠNG SƠN, CAO HÙNG
847. Cao Thị Thắng, sinh ngày 06/7/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 427 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 10, T. TÂN PHỐ, X. DANH GIAN, NAM ĐẦU
848. Nguyễn Thị Thanh Phương, sinh ngày 05/7/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/37 ĐƯỜNG DANH SƠN, KHÓM 7, P. TÂN QUANG, X. DANH GIAN, NAM ĐẦU
849. Trần Anh Lợi, sinh ngày 10/7/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47 NGÕ VƯƠNG ÔNG, PHỐ TRUNG HƯNG, KHÓM 20, T. CỬU ĐƯỜNG, X. ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
850. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 19/5/1971 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 NGÕ TRUNG HƯNG, KHÓM 1, T. CỘNG HÒA, X. NGƯ TRÌ, NAM ĐẦU
851. Sẩm Ửng Múi, sinh ngày 25/9/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168 NGÕ ĐÔNG BẮC, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, P. ĐÔNG BẮC, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
852. Đặng Thị Bé Năm, sinh ngày 12/12/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/320/2 ĐƯỜNG LÂM CẢNG ĐÔNG, KHÓM 6, LONG TÂN, LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
853. Nguyễn Thị Biển, sinh ngày 06/2/1982 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/27/223 ĐƯỜNG HOÀN NAM, KHÓM 21, PHƯỜNG VĨNH NINH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
854. Nguyễn Thị Mỹ Châu, sinh ngày 01/01/1974 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/133 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỤ NHẤT, KHÓM 3, P. TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
855. Ngô Yến Bình, sinh ngày 14/7/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/27/48 PHỐ VÕ ĐÔNG NHẤT, KHÓM 7, T. VÕ ĐÔNG, X. QUY NHÂN, ĐÀI NAM
856. Đặng Cẩm Linh, sinh ngày 13/3/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108 PHỐ TỨ BÌNH, KHÓM 9, P. MỸ NHÂN, THỊ TRẤN SA LỆ, ĐÀI TRUNG
857. Lê Thị Ngọc Chi, sinh ngày 08/4/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/41/3 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 14, P. SƠN GIAI, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
858. Đào Kim Thoa, sinh ngày 02/9/1965 tại Lạng Sơn, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118/3 PHỐ KHÊ VĨ, KHÓM 1, P. PHÚC LẠC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
859. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 10/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/4/80 ĐƯỜNG QUANG VÕ, KHÓM 3, BẢO ĐỨC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
860. Hồ Ửng Mùi, sinh ngày 04/6/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/2 HẠ KHAM, HẠ BẮC, VẠN ĐAN, BÌNH ĐÔNG
861. Nguyễn Thị Phượng Liên, sinh ngày 01/01/1970 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 146/2/11 ĐƯỜNG NGŨ PHÚC NHỊ, KHÓM 13, P. VĨNH NINH, KHU TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
862. Nguyễn Thị Nhanh, sinh ngày 25/01/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 726 TÂN Ô, KHÓM 27, P. PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
863. Hong Ngọc Thủy, sinh ngày 18/8/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 ĐẠI BẰNG CỬU, KHÓM 14, TỨ DUY, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, CAO HÙNG
864. Phan Thị Ngoan, sinh ngày 10/8/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 97/4 PHỐ TRƯỜNG THỌ TÂY, KHÓM 7, CHÍNH AN, TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
865. Chung Thị Hèn, sinh ngày 12/4/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 52 ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 7, T. ĐIỀN ĐẦU, X. TRÚC ĐƯỜNG, CHƯƠNG HÓA
866. Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 19/8/1977 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/173/2 ĐƯỜNG PHÚ NÔNG, KHÓM 18, VÕ UYÊN, ĐÔNG SƠN, NGHI LAN
867. Lâm Thị Thanh Thanh, sinh ngày 01/4/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/346 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG
868. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 19/8/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 11, P. VĨNH AN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
869. Trần Thị Xuân Dào, sinh ngày 29/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/4/25 BỘ TỬ, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TÂN BÌNH, KHÓM 14, P. TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
870. Trịnh Thị Minh Hiếu, sinh ngày 22/02/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/220 ĐƯỜNG ĐỨC LỢI, KHÓM 3, P. HOÀNH TRÚC, THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
871. Hồ Thị Kiều Mỹ Hạnh, sinh ngày 15/01/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/31 ĐƯỜNG ĐÔNG CẢNG, KHÓM 2, P. DIÊN BÌNH, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
872. Dương Thị Cẩm, sinh ngày 28/02/1982 tại Cần Thơ, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75/59 ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 34, THƯỢNG ĐIỀN, THÀNH PHỐ THƯỢNG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
873. Đoàn Thị Diễm Thúy, sinh ngày 11/5/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 237 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHÓM 21, P. CHỦ HÒA, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN
874. Nguyễn Thị Hồng Diễm, sinh ngày 06/3/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 646/5 ĐƯỜNG ĐÔNG BÌNH, KHÓM 16, P. ĐÔNG BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
875. Trần Ngọc Dung, sinh ngày 19/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/1/100 ĐƯỜNG ĐÔNG QUANG VIÊN, KHÓM 4, P. CỬ ĐÔNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
876. Đinh Thị Ngạn, sinh ngày 26/02/1980 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122/2/3 PHỐ PHONG NIÊN, KHÓM 8, P. PHONG NIÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
877. Châu Hồng Thắm, sinh ngày 08/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/149/3 ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 7, T. NAM ĐỂ, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
878. Phan Thị Thu Em, sinh ngày 13/3/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 5, T. CỰU QUÁN, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
879. Võ Thị Chúc Ly, sinh ngày 22/7/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG ĐẠI QUYẾN, KHÓM 12, NGẠN LÝ, THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
880. Đoàn Thị Huệ, sinh ngày 11/4/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73/3 ĐƯỜNG ĐẠI HOA NHẤT, KHÓM 13, P. TỰ CƯỜNG, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG
881. Ngô Thị Bích Ngọc, sinh ngày 20/7/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 159/2 ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 9, P. TỨ DUY, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
882. Lương Thị Tư, sinh ngày 10/8/1980 tại Vĩnh Long, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10 ĐƯỜNG BẮC SƠN, KHÓM 9, T. THƯỢNG SƠN, ĐẠI THÀNH, CHƯƠNG HÓA
883. Lê Thị Thu Em, sinh ngày 07/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/88/31 HỌC ĐIỀN, KHÓM 11, T. HỌC ĐIỀN, X. ĐIỂU NHẬT, ĐÀI TRUNG
884. Lương Thị Liềm, sinh ngày 26/7/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 HẬU TRANG, KHÓM 7 T. CỘNG HÒA, X. TÂN CẢNG, GIA NGHĨA
885. Phạm Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 10/02/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4 CHI BA, KHÓM 3, P. CHI BA, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
886. Phạm Thị Thu Vân, sinh ngày 17/3/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/5/37 HẺM TÂN VƯỢNG, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 2, P. LONG PHƯỢNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
887. Nguyễn Hồng Lê, sinh ngày 20/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ s
Hiện trú tại: 99/2/148 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 3, T. HẢI SƠN, X. HỒ NỘI, CAO HÙNG
888. Đỗ Thị Hết, sinh ngày 15/6/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/2 TÂN ĐẠI CẢNG, KHÓM 10, ĐẠI TRANG, DANH GIAN, NAM ĐẦU
889. Nguyễn Thị Hồng Thy, sinh ngày 18/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/13 NGÕ HỔ KHANH, KHÓM 21, ĐÔNG HỒ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
890. Võng Mỹ Phóng, sinh ngày 11/7/1972 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/2/1/12 PHỐ VẠN AN, KHÓM 24, P. VẠN PHƯƠNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
891. Nguyễn Ngọc Thanh, sinh ngày 01/01/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119 PHỦ PHAN, KHÓM 7, P. PHỦ PHAN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
892. Vòng A Múi, sinh ngày 16/8/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/9 PHỐ VĨNH AN, KHÓM 13, GIAI THỌ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
893. Phạm Thị Kim Huyên, sinh ngày 15/5/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 313 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 3, T. MỸ NHÃ, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
894. Trần Ngọc Bích, sinh ngày 26/4/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/18 NGÕ TRƯỜNG SINH, KHÓM 10, P. TỨ DÂN, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
895. Huỳnh Thị Lan, sinh ngày 09/02/1970 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/1/3/14/52/2 ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 5, HÒA BÌNH, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
896. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 05/8/1967 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/2 ĐƯỜNG ĐÔNG NAM, KHÓM 27, P. ĐÔNG HỒ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
897. Từ Thu Liên, sinh ngày 27/12/1962 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220/14 ĐÔNG THẠCH, KHÓM 10, VIÊN THỤ, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
898. Đỗ Thị Kim Loan, sinh ngày 05/9/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 228/3 PHỐ DIÊN CÁT, KHÓM 26, P. KIM THÀNH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
899. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 25/4/1973 tại Vĩnh Phúc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/4/222 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 6, P. NGỌC THANH, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
900. Lương Cỏng Cú, sinh ngày 30/10/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/2/9/1/4 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH BẮC, KHÓM 2, P. PHÚC THUẬN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
901. Nguyễn Thị Thanh Lan, sinh ngày 16/8/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/1 ĐƯỜNG LONG THẢO, KHÓM 3, T. LONG NHAM, TRUNG LIÊU, NAM ĐẦU
902. Huỳnh Thanh Phú, sinh ngày 16/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/237 ĐƯỜNG VÕ HƯNG, KHÓM 3, T. CỰU QUÁN, X. PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
903. Trần Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 20/4/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/62 ĐƯỜNG THỪA THIÊN, KHÓM 10, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
904. Trần Thị Thanh Nga, sinh ngày 23/02/1973 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 262 ĐƯỜNG CHẤN HƯNG, KHÓM 5, HOÀNH SƠN, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
905. Huỳnh Huệ Trang, sinh ngày 30/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/128/2 ĐƯỜNG HƯNG NAM, KHÓM 10, P. NỘI NAM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
906. Phạm Thị Kim Giàu, sinh ngày 31/12/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/7/161 ĐƯỜNG ĐỨC LUÂN, KHÓM 1, THƯỢNG LUÂN, NHÂN ĐỨC, ĐÀI NAM
907. Lê Thị Lý, sinh ngày 27/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108/2 ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 23, P. TRUNG CÁT, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
908. Đoàn Thị Lệ Hà, sinh ngày 22/4/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 PHỐ TRƯỜNG AN, KHÓM 4, P. TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
909. Trương Hồng Lan, sinh ngày 20/12/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/4 PHỐ PHÚC THUẬN, KHÓM 13, P. THÁI THUẬN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
910. Lê Thị Tuyết Hằng, sinh ngày 14/11/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/5 NGÕ HOA NAM, KHÓM ĐƯỜNG TUYỀN NGUYÊN, KHÓM 8, P. TRUNG TÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
911. Tsần và Khìn, sinh ngày 28/8/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 NGÕ ĐIỀN TỬ, KHÓM 5, T. ĐIỀN TỬ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
912. Trần Muỗi Tìa, sinh ngày 15/3/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/42/2 PHỐ TRUNG HƯNG, KHÓM 39, T. PHỐ ĐẦU, TAM CHI, ĐÀI BẮC
913. Dưong Thị Chính, sinh ngày 12/3/1978 tại an Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/5/265/150/2 ĐƯỜNG PHỤC ĐÁN, KHÓM 6, P. PHỤC ĐÁN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
914. Phan Thị Xiếu, sinh ngày 15/8/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 112/4 PHỐ NHÂN ĐỨC, KHÓM 6, T. NHÂN ĐỨC, X. ĐIỂU NHẬT, ĐÀI TRUNG
915. Huỳnh Thị Nga, sinh ngày 23/5/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66 VÕ ĐÔNG NHỊ, KHÓM 7, T. VÕ ĐÔNG, QUY NHÂN, ĐÀI NAM
916. Lương Huỳnh Thị Trúc Linh, sinh ngày 16/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 176 HỔ VĨ LIÊU, KHÓM 10, P. HẢO MỸ, THÀNH PHỐ PHỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
917. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 28/6/1982 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/3 ĐƯỜNG TÂN QUANG, KHÓM 18, TÂN QUỐC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
918. Nguyễn Phương Linh, sinh ngày 15/01/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 139/15 ĐƯỜNG TÂY THẠNH, KHÓM 15, DÂN HỮU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
919. Vòng Và Mùi, sinh ngày 18/6/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/18/275 ĐƯỜNG KHAI NAM, KHÓM 10, P. LỰC HÀNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
920. Nguyễn Thúy Phượng, sinh ngày 26/8/1968 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 76 ĐƯỜNG THANH HỒNG, P. THANH HỒNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
921. Hồ Slau Dếnh, sinh ngày 30/01/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101/3/250 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, P. CẢNG ĐỨC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
922. Phạm Thị Thu, sinh ngày 17/9/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/5/8/110 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 2, P. TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
923. Lâm Phúc Mùi, sinh ngày 18/5/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/560 ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 14, P. HƯNG LONG, THỊ TRẤN MỸ LỆ, CAO HÙNG
924. Thàm A Múi, sinh ngày 11/11/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3 HẺM VĂN THỐ, KHÓM 5, P. ĐÔNG THẾ, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
925. Trịnh Thị Kim Loan, sinh ngày 10/02/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG NHA TÙNG 1, KHÓM 9, P. MINH ĐẠO, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
926. Nguyễn Thị Bích Tâm, sinh ngày 15/11/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 ĐƯỜNG TRẤN DƯƠNG, KHÓM 12, P. TRẤN XƯƠNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
927. Lằm Nhì Múi, sinh ngày 30/3/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 NGÕ TRƯỜNG MỸ, KHÓM 16, T. CỰU LIÊU, X. CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
928. Nguyễn Hoàng Thảo Ly, sinh ngày 03/11/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 339 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHÓM 3, QUẢNG ĐỨC, THÀNH PHỐ BÀN KIỀU, ĐÀI BẮC
929. Lê Thị Thúy Hằng, sinh ngày 20/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG, T. VÂN THỦY, X. TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
930. Lê Thị Thùy Dương, sinh ngày 30/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/56 ĐƯỜNG TRUNG THÁI, KHÓM 5, P. TRUNG TOÀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
931. Huỳnh Ngọc Anh, sinh ngày 21/5/1976 tại Bà Rịa, - Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 420 ĐƯỜNG VINH ĐỨC, KHÓM 21, P. PHÚC SƠN, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
932. Nguyễn Kim Hằng, sinh ngày 01/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/8/268 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 55, P. PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
933. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 17/9/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 817/6/1 ĐẠI LỘ, NGƯỠNG ĐỨC, KHÓM 1, P. LÂM KHÊ, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
934. Phan Thị Hằng, sinh ngày 10/7/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/163/1 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 10, KIM SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
935. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 20/3/1976 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/3/37 ĐƯỜNG TÂN HÒA, KHÓM 28, P. ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
936. Võ Thị Phấn, sinh ngày 14/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG ĐỈNH TAM TRANG KHÓM 2, P. DƯƠNG THỐ, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
937. Lâm Thị Loan, sinh ngày 02/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49 ĐƯỜNG BẮC HƯNG, KHÓM 19, P. TRẤN BẮC, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
938. Lê Thị Hương, sinh ngày 05/8/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119/10 QUÁ CÂU TÂY THẾ, KHÓM 11, P. TÂY AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
939. Lê Thị Bé Ba, sinh ngày 11/8/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/2/242/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 20, P. NHẬT TÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
940. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 21/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205 ĐƯỜNG ĐẠI THÀNH, KHÓM 7, P. ĐẤU HOÁN, THỊ TRẤN ĐẦU PHẬN, MIÊU LẬT
941. Nguyễn Thị Kim Hương, sinh ngày 09/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50/6/2/7/98/1 CỤM CÔNG NGHIỆP, KHÓM 5, P. PHÚC ÂN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
942. Nguyễn Thị Thúy Kiều, sinh ngày 02/02/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/1/105/1 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 2, P. PHONG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
943. Lâm Thị Xa, sinh ngày 10/5/1954 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39 NAM KHÊ, T. THÁI NGUYÊN, XÃ ĐÔNG HÀ, ĐÀI ĐÔNG
944. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 03/4/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68/2 ĐƯỜNG HẠNH PHÚC TỨ, KHÓM 3, T. HẠNH PHÚC, X. QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
945. Nguyễn Thị Thái, sinh ngày 30/10/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC TỨ, KHÓM 7, P. TÂN PHONG, KHU QUYỀN TRÌNH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
946. Đoàn Thị Phước Loan, sinh ngày 25/9/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 402 ĐƯỜNG QUANG PHỤC TÂY, KHÓM 11, P. HÁN QUANG, THỊ TRẤN TÂY LOA, VÂN LÂM
947. Hồ Thị Thu Hà, sinh ngày 10/11/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/2/22 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 17, P. DÂN QUYỀN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
948. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 10/3/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 110 ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 7, P. QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
949. Nguyễn Thị Kim Quyên, sinh ngày 09/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 814 ĐƯỜNG CẢNG VĨ, KHÓM 8, T. LƯU CẦU, X. ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
950. Huỳnh Thị Mai Hương, sinh ngày 01/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1/139/2 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH BẮC, KHÓM 12, P. DÂN QUYỀN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
951. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 18/02/1976 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/103 ĐƯỜNG HỖ TƯƠNG, KHÓM 3, P. TAM THÔN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
952. Đỗ Thị Thùy Dung, sinh ngày 07/6/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/261 ĐƯỜNG BẢO TRƯỜNG, KHÓM 10, P. BẢO TRƯỜNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
953. Đàm Thị vui, sinh ngày 23/71981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1 KIM MÔN THÀNH, KHÓM 10, P. CỔ THÀNH, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
954. Trần Thị Tuyết Loan, sinh ngày 03/9/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/834/1 ĐƯỜNG VĂN HIỀN, KHÓM 4, T. BẢO AN, X. NHÂN ĐỨC, ĐÀI NAM
955. Nguyễn Thị Tuyết Hồng, sinh ngày 04/8/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/5/288/4 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 315, P. QUỐC DỤC, THÀNH PHỐ HOA LIÊN HUYỆN HOA LIÊN
956. Nguyễn Thị Thúy Oanh, sinh ngày 12/3/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80 HẠ KHUÊ NHU SƠN, KHÓM 10, P. NGHĨA SƠN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
957. Nguyễn Kim Liên, sinh ngày 12/9/1980 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2/15/67 ĐƯỜNG HOÀNH KHOA, KHÓM 3, P. HÒANH KHOA, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
958. Lý Hồng Nga, sinh ngày 16/6/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 THÁI VIÊN, KHÓM 10, P. TÂY KẾT, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
959. Giang Liên Khanh, sinh ngày 19/3/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 THỦY ĐÔNG QUA, KHÓM 1, T. LÃO NÔNG, X. LỤC QUÝ, CAO HÙNG
960. Tống Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 08/10/1976 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 113/3 ĐƯỜNG SƠN ĐÔNG, T. TÂN VĂN HÓA, P. LONG XƯƠNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
961. Đỗ Ngọc Kiều Oanh, sinh ngày 27/4/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 ĐẠI BÌNH OA, KHÓM 3, P. BẮC BÌNH, THỊ TRẤN TÂN BỘ, TÂN TRÚC
962. Lâm Thị Ngọc Loan, sinh ngày 27/3/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 95 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, P. QUANG HOA, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, ĐÀI BẮC
963. Hồ Ngọc Ấu, sinh ngày 26/02/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1/2 ĐƯỜNG ANH SỸ, KHÓM 19, P. TÂN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
964. Võ Thị Duyên, sinh ngày 21/10/1977 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 367/1 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 18, P. ĐÔNG HỒ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
965. Diệp Thị Thanh Lan, sinh ngày 04/9/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1013 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, ĐOẠN 1, KHÓM 11, T. LỰC GIÁP, QUY NHÂN, ĐÀI NAM
966. Nguyễn Thị Thọ, sinh ngày 02/7/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/78/555 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 1, P. LIÊN HƯƠNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
967. Lê Ngọc Hậu, sinh ngày 10/11/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/317 ĐƯỜNG HẠ HOÀNH, KHÓM 6, P. ĐIẾM TRẤN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
968. Lê Thu Hương, sinh ngày 10/5/1968 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 143 ĐƯỜNG LA TƯ PHÚC, ĐOẠN 6, KHÓM 15, P. VĂN HỮU, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
969. Lê Thị Mai Xuân Thảo, 21/4/1977 tại Bình Dương, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68/1 THÁI LIÊU, KHÓM 6, T. VINH HÒA, X. TẢ TRẤN, ĐÀI NAM
970. Lâm A Ngọc, sinh ngày 04/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 270 ĐƯỜNG THẬP PHÂN, KHÓM 8, T. THẬP PHÂN, X. BÌNH KHÊ, ĐÀI BẮC
971. Phan Thị Hồng Phấn, sinh ngày 15/5/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 438/1 ĐƯỜNG QUỐC TÍNH, KHÓM 7, T. QUỐC TÍNH, X. QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
972. Trịnh Thị Mộng Loan, sinh ngày 12/3/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 TIÊM SƠN HỒ, KHÓM 15, T. SƠN KHÊ, X. THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
973. Võ Thị Trúc Phương, sinh ngày 1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1 ĐƯỜNG MIẾU TIỀN, KHÓM 10, P. VĨNH AN, KHU KỲ TAN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
974. Đoàn Hồng Lan, sinh ngày 04/9/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 HẠ THỦY DI, KHÓM 70, KHÁNH TÂY, TÂN XÃ, ĐÀI TRUNG
975. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 19/3/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 579/14 ĐƯỜNG ĐỈNH XƯƠNG, KHÓM 18, P. ĐỈNH TÂY, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
976. Võ Thị châu, sinh ngày 21/02/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73 NGÕ NAM ĐỂ, KHÓM 3, T. THIỂM TÂY, X. TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
977. Đoàn Thị Tám, sinh ngày 22/10/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75/22 ĐƯỜNG KHÊ NAM, KHÓM 9, BẮC LÝ, Ô NHẬT, ĐÀI TRUNG
978. Dương Thị Út, sinh ngày 30/11/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174 ĐƯỜNG NAM ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 15, P. NHÂN NGHĨA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
979. Dương Thị Ka, sinh ngày 02/01/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/11 ĐƯỜNG MỘC SAN, KHÓM 8, T. TAM VINH, X. ĐÔNG SƠN, ĐÀI NAM
980. Lê Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 03/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88 ĐƯỜNG QUỐC PHONG, KHÓM 17, LONG PHỤNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
981. Lê Mỹ Duyên, sinh ngày 04/01/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/3 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 13, P. ĐẠI TÂN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
982. Nguyễn Diệu Hiền, sinh ngày 02/02/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 251 LOAN NỘI, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 15, LOAN BẮC, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
983. Nguyễn Thị Quốc Thái, sinh ngày 09/9/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/213 ĐƯỜNG CẢNH HƯNG, KHÓM 2, HƯNG PHÚC, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
984. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/6/272 ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 18, P. TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
985. Lư Thị Thu Ngọc, sinh ngày 08/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/351/1 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 23, P. THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
986. Huỳnh Thị Đạt, sinh ngày 17/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/277/12/2 ĐƯỜNG TRƯỜNG HÒA, KHÓM 25, P. ÔN NAM, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
987. Lê Thị Mai, sinh ngày 12/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55/406 ĐƯỜNG THẬP GIÁP ĐÔNG, KHÓM 1, P. ĐÔNG TÍN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
988. Võ Thị Kim Phượng, sinh ngày 15/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/1/100 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC 2, KHÓM 5, P. BÁC ÁI, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
989. Võ Thị Cẩm Loan, sinh ngày 30/4/1974 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11 ĐƯỜNG TRUNG NAM, KHÓM 7, NAM YẾN, YẾN SÀO, CAO HÙNG
990. Nguyễn Thị Khá, sinh ngày 26/3/1976 tại Cần Thơ, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/2/142 ĐƯỜNG HOẰNG XƯƠNG 6, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
991. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 17/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94 HẬU THỔ, KHÓM 5, PHƯỜNG PHÚC ĐẮC, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM
992. Lê Thị Tốt, sinh ngày 17/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 645 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 9, T. VĨNH HƯNG, X. LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
993. Trần Thị Lấn Sáu, sinh ngày 10/6/1972 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/3/14/185 ĐƯỜNG ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 8, P. HIẾU ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
994. Lý Thị Phương, sinh ngày 17/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/8/147 ĐƯỜNG VĨNH PHÚC, KHÓM 29, VĨNH THUẬN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
995. Nguyễn Thị Ngọc Hương sinh ngày 01/12/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/490 TÔ THỔ, KHÓM 21, T. TÔ THỔ, AN ĐỊNH, ĐÀI NAM
996. Trần Thị Lùng, sinh ngày 06/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/16/16/39/1 ĐƯỜNG BẮC NGHI, KHÓM 2, P. VĂN TRUNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
997. Nguyễn Thanh Loan, sinh ngày 08/6/1973 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 111/10/1 ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 6, GIÁC THỤ, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
998. Lý Thị Bích Thủy, sinh ngày 09/3/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/2/31 ĐƯỜNG KIẾN XƯƠNG, KHÓM 9, P. CHÍNH THUẬN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
999. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 10/8/1975 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/108 ĐƯỜNG ĐẠI THỤ, KHÓM 15, T. ĐẠI THỤ, X. ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
1000. Trần Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 30/5/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/1/329 ĐƯỜNG LIÊN THÔNG, KHÓM 1, TRUNG LÂM, NỘI PHỐ, BÌNH ĐÔNG
1001. Nguyễn Thị Thi, sinh ngày 19/9/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/5/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 3, VĂN NHÃ, XÃ ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1002. Nguyễn Thị Nhã An, sinh ngày 09/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/352 TỈNH MỸ, KHÓM 23, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1003. Bùi Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 09/7/1972 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/164/2 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 8, ĐẠI TRÚC, CHƯƠNG HÓA
1004. Võ Thị Thanh Hoa, sinh ngày 25/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23 THỊNH PHONG, NGUYỆT MI, THỊ TRẤN QUAN SƠN, ĐÀI ĐÔNG
1005. Hứa Tuyết Hạnh, sinh ngày 14/01/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 126 CỰU TRIÌH, KHÓM 21, BẮC MÔN, XÃ BẮC MÔN, ĐÀI NAM
1006. Huỳnh Thị Dung, sinh ngày 02/8/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165 CỰU TRÌNH, KHÓM 21, BẮC MÔN, XÃ BẮC MÔN, ĐÀI NAM
1007. Nguyễn Thị Tuyết Loan, sinh ngày 01/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 161 CỰU TRÌNH, KHÓM 21, BẮC MÔN, XÃ BẮC MÔN, ĐÀI NAM
1008. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 01/11/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/42 HỢP HÒA, KHÓM 13, BẢO ĐỊNH, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1009. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 14/02/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/12/318/2 ĐƯỜNG TÂY TÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG SÙNG NGHĨA, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
1010. Lý Thị Hồng, sinh ngày 08/7/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/12/225 ĐƯỜNG TAM ĐA 1, KHÓM 1, PHÚC HẢI, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1011. Lê Thúy Quyên, sinh ngày 01/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/24 ĐƯỜNG HIẾN PHÁP, KHÓM 18, PHƯỜNG DÂN CHỦ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1012. Đỗ Thị Mỹ Thơ, sinh ngày 15/12/1980 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/13/94 ĐƯỜNG BÁC ÁI, KHÓM 11, NAM XƯƠNG, THỊ TRẤN LA ĐÔNG, NGHI LAN
1013. Bùi Thị Ngọc Ngân sinh ngày 02/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 412/1 ĐƯỜNG TRƯỜNG KHÊ, KHÓM 1, ĐỈNH AN, KHU AN NAM, ĐÀI NAM
1014. Trần Thị Kim Muôn, sinh ngày 20/02/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 415/4 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 19, PHONG LUÂN, XÃ BÌ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1015. Ngô Hữu Hạnh, sinh ngày 11/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 139 ĐƯỜNG KHẢM ĐỈNH, KHÓM 8, ĐỈNH ĐÀM, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, CHƯƠNG HÓA
1016. Lê Thị Thu Vân, sinh ngày 01/4/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/157 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, TAM HÒA, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1017. Nguyễn Thị Quế Hương, sinh ngày 07/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 125 ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 2, ĐÔNG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1018. Nguyễn Ngọc Nhiên, sinh ngày 01/9/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/2/2/3/115/2 ĐƯỜNG NAM KINH ĐÔNG, KHÓM 7, TRUNG ƯƠNG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1019. Lê Thị Thu, sinh ngày 24/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 229/5/2 PHỐ DÂN SINH, KHÓM 3,VĨNH QUÁN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1020. Nguyễn Thị Cẩm Duyên, sinh ngày 19/6/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83/6/136/2 ĐƯỜNG GIAI THỌ, KHÓM 9, KHÊ NAM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1021. Trịnh Trần Như Ý, sinh ngày 01/10/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/10 CAM GIÁ LUÂN, KHÓM 2, MINH HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
1022. Lê Thị Thanh Thúy, sinh ngày 15/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 NGÕ ĐẠI KHANH KIỀN, KHÓM 16, ĐIỀN TỬ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
1023. Nguyễn Ngọc Giang, sinh ngày 01/01/1982 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28/16 BẠT TỬ LÂM, KHÓM 33, QUẢ LÂM, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1024. Lạc Kiều Quyên, sinh ngày 24/8/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 98 ĐẠI ĐỨC, KHÓM 7, ĐẠI ĐỨC, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
1025. Phan Kim Thanh, sinh ngày 14/10/1971 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/2/678 ĐƯỜNG HẠNH HÚC, KHÓM 3, TRUNG CẢNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1026. Trần Thị Tú Trinh, sinh ngày 02/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/5/23 PHỐ DÂN HƯỞNG, KHÓM 13, TRÍ QUANG, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
1027. Biện Thị Kim Ngọc, sinh ngày 19/6/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/15/345/4 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 23 ,XA TẰNG, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1028. Lâm Hồng Hạnh, sinh ngày 15/9/1980 tại Bạc Liêu, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/242 ĐƯỜNG DŨNG QUANG, KHÓM 33, DŨNG QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1029. Làu A Sập, sinh ngày 27/4/1975 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/1/817/2 ĐƯỜNG LỘC THẢO, KHÓM 5, HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1030. Hà Thị Mai, sinh ngày 14/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/4 NGÕ VĨNH PHONG, KHÓM 5, VĨNH PHONG, VĨNH LÝ, NAM ĐẦU
1031. Trịnh Thị Thùy Linh, sinh ngày 30/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94/3/5/88 ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 22, DÂN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1032. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 15/01/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 THƯỢNG LÂM, KHÓM 7 THÔN THƯỢNG LÂM, XÃ LIỆT DỮ, KIM MÔN
1033. Hồ Thị Phượng, sinh ngày 28/12/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/154 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 5, LIỄU XUYÊN, KHU TRUNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1034. Nguyễn Thị Xuyến, sinh ngày 26/3/1970 tại Cần Thợ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 183 ĐƯỜNG SẢN NGHIỆP, KHÓM 23, THÁI SƠN, CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
1035. Đỗ Lệ Huyền sinh ngày 10/2/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/111 ĐƯỜNG HÒA XƯƠNG, KHÓM 10, THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1036. Nguyễn Thị Thu Ngân, sinh ngày 13/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/1 HƯNG HÓA BỘ, KHÓM 21, PHÚ THU, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
1037. Võ Thị Hồng Phương, sinh ngày 18/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26/719 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 19, ĐÔNG VINH, TÂNHÓA, ĐÀI NAM
1038. Nguyễn Thị Mộng Trinh, sinh ngày 16/02/1981 tại Hậu giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/1/90 ĐƯỜNG KIẾN TRUNG, KHÓM 14, TOÀN THÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1039. Huỳnh Thị Bình,sinh ngày 28/12/1976 tại Bà Rịa –Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/18/124 ĐƯỜNG KIỀU TRUNG NHẤT, KHÓM 16, HOA TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1040. Bùi Diễm Trang, sinh ngày 19/6/1970 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1010 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 10, TAM DÂN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH ĐÀO VIÊN
1041. Tăng lệ Hoa, sinh ngày 19/12/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72/1/7/1 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 5, ĐỨC NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1042. Phan Thụy Yến Thu, sinh ngày 06/5/192 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/351 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 1, HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1043. Lại Và Cú, sinh ngày 23/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 203 ĐƯỜNG LONG BỀN, KHÓM 11, LONG TÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1044. Nguyễn Thị Bé Tuyết, sinh ngày 02/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94/2 ĐƯỜNG ĐỈNH CHÂU, KHÓM 9, HOÀNG PHỐ, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1045. Nguyễn Thị Muội, sinh ngày 06/5/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58 ĐƯỜNG VĂN ĐỨC, KHÓM 11, KHUNG LÂM, CUNG LÂM, THỊ TRẤN TÂN TRÚC, HUYỆN TÂN TRÚC
1046. Dư Mỹ Trân, sinh ngày 27/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/35/318/2 ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN THUẬN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1047. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 12/01/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14 HỒNG MAO, KHÓM 17, TÂN PHONG, XÃ TÂN PHONG, TÂN TRÚC
1048. Lê Thị Thúy Phượng, sinh ngày 16/8/1974 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45 MÔN KHẨU BẮC, KHÓM 12, BẮC ĐẨU, THỊ TRẤN QUAN TÂY, TÂN TRÚC
1049. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 20/10/1974 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/3/230 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 14, NGŨ HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1050. Đặng Thị Nga, sinh ngày 01/01/1978 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63/2/2 ĐƯỜNG TÂY ĐỒN, KHÓM 19, HÀ PHỐ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1051. Nguyễn Lệ Quyên, sinh ngày 14/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49 TÂN TRANG, KHÓM 7, TÂN CÁT, NGUYÊN TRƯỜNG, VÂN LÂM
1052. Lê Thị Yến, sinh ngày 25/11/1977 tại Nghệ An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 TÁO KHANH, KHÓM 9, TÂN PHỤNG, KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
1053. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 17/6/1973 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54 NGÕ NGUYỆT ĐÀO, KHÓM 14, THANH THỦY, TRUNG LIÊU, NAM ĐẦU
1054. Nguyễn Thị Thu Hằng, sinh ngày 01/01/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 99 ĐƯỜNG NHÂN ÁI 6, KHÓM 22, HỨA THỐ, QUY NHÂN, ĐÀI NAM
1055. Ông Thị Siêu, sinh ngày 04/4/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 418 ĐÔNG THẠCH, KHÓM 11, ĐÔNG THẠCH, XÃ ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
1056. Trần Ngọc Hương, sinh ngày 19/3/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/24 ĐƯỜNG THỤ NHÂN, KHÓM 10, ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
1057. Nguyễn Thị Thanh Sum, sinh ngày 03/02/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/4/5/11 ĐƯỜNG DÂN BẢN, KHÓM 7, DÂN BẢN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1058. Trà Thị Thiên Phượng, sinh ngày 01/5/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG CHÂU TRUNG, KHÓM 3, THÔN TỨ CHÂU, XÃ TRÚC ĐIỀN, BÌNH ĐÔNG
1059. Nguyễn Thị Mỹ Tú, sinh ngày 04/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 ĐƯỜNG NGŨ HIỀN, KHÓM 5, NGÔ PHỤNG, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
1060. Nguyễn Thị Ánh Tuyết sinh ngày 1974 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116 THANH THỦY NHAM, KHÓM 23, ĐÔNG HƯNG, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1061. Lê Thị Thanh Thúy, sinh ngày 1974 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/158 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 5, THÍCH ĐỒNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1062. Nguyễn Thị Rê, sinh ngày 04/12/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ s
Hiện trú tại: 582/2 ĐƯỜNG TÂN HẢI, KHÓM 8, NGOẠI ÂU, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
1063. Lê Thị Diễm, sinh ngày 15/6/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/37/210 ĐƯỜNG ĐÌNH KHẢM, KHÓM 15, BÁC ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1064. Lý Cẩm Nhung, sinh ngày 28/7/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/24/37 ĐƯỜNG HỢP TÁC, KHÓM 18, ĐIỀN TÂM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1065. Lê Thị Thắm, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/4/400 ĐƯỜNG ĐÔNG DŨNG, KHÓM 19, ĐẠI CƯỜNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
1066. Trần Thị Thanh Tâm, sinh ngày 10/01/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118 ĐƯỜNG TRUNG CẦN, KHÓM 23, PHƯỜNG CÔNG DÂN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1067. Nguyễn Thị Thiệt, sinh ngày 01/01/1974 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122/6/531 ĐƯỜNG TRUNG CẢNG, KHÓM 20, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1068. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 05/8/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 272 ĐƯỜNG TAM MỸ, KHÓM 10, CAO MỸ, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1069. Nguyễn Thị Thanh Xuân, sinh ngày 11/4/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/1 ĐƯỜNG ĐIẾM TỬ, KHÓM 8, ĐIẾM TỬ, TAM CHI, ĐÀI BẮC
1070. Nguyễn Thị Bích Thuận, sinh ngày 22/9/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45/2/3/1 ĐƯỜNG NAM NINH, KHÓM 14, PHÚ PHƯỚC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1071. Nguyễn Thị Cẩm Bình, sinh ngày 06/4/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 NGÕ TRÚC LIÊU, KHÓM 3, ĐẠI AN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1072. Võ Thị Sương, sinh ngày 11/5/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83/222/2 ĐƯỜNG TIỀN SƠN, KHÓM 11, TRUNG HÒA, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1073. Tằng A Kíu, sinh ngày 06/02/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/600 ĐƯỜNG CỬU NHƯ 4, HẬU SINH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1074. Nguyễn Thị Bích Nhi, sinh ngày 12/02/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/1 ĐƯỜNG TRUNG KỲ, KHÓM 5, TRUNG KỲ, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1075. Nguyễn Thị Ngọc Liên, sinh ngày 09/9/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 159/1 LONG SƠN, KHÓM 16, LONG SƠN, THẤT CỔ, ĐÀI TRUNG
1076. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 26/3/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 290 TOÁN ĐẦU, KHÓM 10, TOÁN ĐÔNG, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
1077. Lê Thị Cẩm Vân, sinh ngày 20/10/1979 tại Trà Vinh, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/21/1 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 10, HẬU ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1078. Hồng Thị Băng Tuyền, sinh ngày 06/9/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66 QUÁ KHẨU, ĐỈNH THỐ, KHÓM 9, TRUNG AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
1079. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 24/02/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/4/121 ĐƯỜNG TRUNG MỸ, KHÓM 14, THĂNG BÌNH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1080. Phạm Thị Thanh Thúy, sinh ngày 20/6/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56 ĐƯỜNG TRUNG KHANH, KHÓM 13, TÚ LÂM, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1081. Nguyễn Thị Thêm, sinh ngày 15/8/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 ĐIỂU DỮ, KHÓM 1, THÔN ĐIỂU DỮ, XÃ BẠCH SA, BÀNH HỒ
1082. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 22/01/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50 ĐƯỜNG TRƯỜNG CẦN, KHÓM 15, PHỐ ĐẦU, TAM CHI, ĐÀI BẮC
1083. Lê Thị Hồng, sinh ngày 01/3/1982 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10/230 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 14, PHƯỜNG VẠN HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1084. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 06/5/1976 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293 TAM DÂN, TAM KHỐI, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
1085. Trần Thị Diễm Kiều, sinh ngày 19/9/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/12/176 TRUNG CHÍNH 5, KHÓM 4, TRƯỜNG ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1086. Trần Thị Băng Tuyền, sinh ngày 20/02/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/2/1 ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 3, VƯƠNG ĐIỀN ,ĐẠI ĐỖ, ĐÀI TRUNG
1087. Nguyễn Thị Ngọc Loan, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/66 ĐƯỜNG DÂN CHỦ, KHÓM 19, NGỌC ĐIỀN, NGỌC TỈNH, ĐÀI NAM
1088. Phạm Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 20/10/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/2 TÂN Ô, KHÓM 3, KHUẤT XÍCH THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM ĐÀI BẮC
1089. Đặng Thị Cẩm Tú, sinh ngày 09/8/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 TRUNG SƠN, KHÓM 15, THÁI BÌNH, LÝ CẢNG, BÌNH ĐÔNG
1090. Vũ Thị Tuyết Minh, sinh ngày 26/7/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/510 ĐƯỜNG ĐẠI NGHIỆP, KHÓM 11, ĐẠI ĐỒNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1091. Lê Thị Kim Phương, sinh ngày 01/01/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/33 TẢ DOANH HẠ, KHÓM 4, THÁNH HẬU, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1092. Khưu Thị Bích Thúy, sinh ngày 02/10/1973 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/2 NGÕ BẮC, ĐẠI THỤ, KHÓM 19, ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
1093. Trần Thị Thanh Hòa, sinh ngày 09/01/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/2/406 TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 22, PHƯỜNG TÍN ĐỨC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1094. Trần Tuyết Đào, sinh ngày 08/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/399/4 ĐƯỜNG ĐẨU UYỂN, KHÓM 12, HẬU THỔ, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
1095. Trần Thị Kim Yến, sinh ngày 09/5/1975 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/2 NAM KIỀU, ĐÀO OANH, KHÓM 10, ĐẠI MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
1096. Nguyễn Ngọc Minh,sinh ngày 02/7/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 239 ĐƯỜNG HIỆP TRUNG, KHÓM 20, HIỆP THÀNH, TÂN XÃ, ĐÀI TRUNG
1097. Phạm Thị Thanh Thùy, sinh ngày 12/4/1980 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50 ĐƯỜNG PHƯƠNG CƯỚC, KHÓM 5, CÁT LÂM, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
1098. Trần Hồng Phượng, sinh ngày 16/5/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83 ĐƯỜNG VĨNH HÒA, KHÓM 13, DỊCH TRẠM, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1099. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 17/01/1978 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 204/5 ĐƯỜNG QUỲNH LÂM, KHÓM 15 PHƯỜNG QUỲNH LÂM, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1100. Võ Thị Thu Hương, sinh ngày 06/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 105 ĐƯỜNG HẢI VĨ, KHÓM 3, HẢI VĨ, DI ĐÀ, CAO HÙNG
1101. Trần Thị Luận, sinh ngày 10/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/161/4 ĐƯỜNG HÒA VĨ, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI PHONG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1102. Nguyễn Thị Thanh Hà, sinh ngày 15/9/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/3 ĐƯỜNG VU ILÊU, KHÓM 11, THÔN VU LIÊU, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1103. Phan Thị Mãi, sinh ngày 06/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/2/48 ĐƯỜNG TRUNG LIÊU, KHÓM 11, TRUNG CHÍNH,THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1104. Mìu Sâu Phùng, sinh ngày 17/9/1972 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/58/103 DIÊM TRÌNH, KHÓM 15, BẠCH TUYẾT, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1105. Văn Thu, sinh ngày 08/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/33 HÁN SINH, KHÓM 12, TAM DÂN, T.P BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1106. Trần Thị Thanh Tú, sinh ngày 12/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 291 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 20, ĐẠI LIÊU, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
1107. Trần Hồng Thắm, sinh ngày 01/01/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120/3 ĐƯỜNG TÚ SƠN, KHÓM 1, NGỌC SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1108. Trần Thị Bé Ngoan, sinh ngày 07/7/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130 ĐƯỜNG QUỐC QUANG, KHÓM 14, PHƯỜNG THANH KHÊ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1109. Lê Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 02/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61/5 ĐƯỜNG HẠNH MỸ 7, KHÓM 26, THỐ KHANH, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1110. Trịnh Thị Thu Nga, sinh ngày 01/01/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28/83 ĐÔNG LONG, KHÓM 15, LONG TRINH, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
1111. Phạm Thị Ngọc Bích, sinh ngày 09/4/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 423 ĐINH NIÊM, KHÓM 12, ĐINH NIÊM, PHÚC HƯNG, CHƯƠNG HÓA
1112. Trần Quế Hương, sinh ngày 29/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 ĐƯỜNG SONG KHÊ HẠ, KHÓM 3, SONG NGỌC, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
1113. Nguyễn Thị Bé Ngọc, sinh ngày 25/10/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/16/215 TÂY VÂN, KHÓM 4, THÀNH CHÂU, NGŨ CỔ, ĐÀI BẮC
1114. Hà Thị Thanh Tiếng, sinh ngày 06/01/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/71 ĐƯỜNG NHÂN TRUNG, KHÓM 11, PHƯỜNG NHÂN TRUNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1115. Hàng Tuyết Hữu, sinh ngày 25/6/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/568/2 TRUNG HÒA, KHÓM 12, LÃO THIÊN, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1116. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 23/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/5/14 ĐƯỜNG DÂN LỢI, KHÓM 11, DÂN AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1117. Lê Thị Cúc, sinh ngày 23/9/1978 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/64 TRUNG HƯNG, KHÓM 13, TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
1118. Huỳnh Thị Điển, sinh ngày 15/01/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 51 TRUNG BÌ, KHÓM 7, TAM KẾT, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
1119. Nguyễn Thị Phụng, sinh ngày 02/3/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106 CAN THÀNH, KHÓM 6, CAN THÀNH, CÁT AN, HOA LIÊN
1120. Trần Mỹ Dung, sinh năm 1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/201 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 9, CÔNG QUẢN, HỒ NỘI, CAO HÙNG
1121. Trần Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 11/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/10 ĐƯỜNG BẢO KIỆN, KHÓM 12, THÁI AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1122. Trần Thị Màu, sinh ngày 11/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 ĐỈNH BÌ, KHÓM 2, TAM KẾT, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
1123. Trần Thị Lành, sinh ngày 26/4/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43/7 NGÕ TUYỀN TÂY, KHÓM 8, TÂY TRANG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
1124. Lâm Ngọc Hương, sinh ngày 30/10/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108 QUỐC QHANG TÂN, KHÓM 19, TUYÊN TÂN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1125. Huỳnh Thị Ngọc Tâm, sinh ngày 23/02/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/250 ĐƯỜNG NGUYỆT MY, KHÓM 1, TRÍ THÀNH, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1126. Lâm Thị Ngọc, sinh ngày 20/7/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26 THỦY ĐÔI, KHÓM 3, THỦY ĐÔI, CỔ KHANH, VÂN LÂM
1127. Tsằn Nhộc Lềnh, sinh ngày 02/11/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 225/1 THƯỢNG GIA ĐÔNG, KHÓM 11, GIA DÂN, HẬU BÍCH, ĐÀI NAM
1128. Trần Thị Cẩm, sinh ngày 23/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 LUÂN ĐỈNH, KHÓM 10, KHÊ HẢI, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1129. Phòng Mỹ Hồng, sinh ngày 26/3/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 HẠ XÃ, KHÓM 24, ĐẠI BẰNG, VẠN LÝ, ĐÀI BẮC
1130. Mạc Thị Xuân Mai, sinh ngày 30/3/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/344 TRANG KÍNH, KHÓM 27, TAM TRƯƠNG, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1131. Hồng Chúc Ly, sinh ngày 16/8/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72 QUYẾN ĐẦU, KHÓM 7, QUYẾN ĐẦU, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1132. Lữ Thị Hương, sinh ngày 15/6/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/6/181 ĐƯỜNG TRUNG THÀNH, KHÓM 1, KHANG LANG, THÀNH PHỐ THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1133. Châu Vàng, sinh ngày 15/11/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 HẠ VIÊN KHANH, KHÓM 2, ĐỨC MẬU, THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
1134. Nguyễn Thị Yến Phượng, sinh ngày 27/9/1970 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 111/4/256 ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA BẮC, KHÓM 13, TỰ CƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1135. Lìu Lày Chắn, sinh ngày 02/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/4 VĨNH HƯNG, KHÓM 2, VĨNH HƯNG, SƯ ĐÀM, MIÊU LẬT
1136. Bùi Thị Thảo, sinh ngày 19/12/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16 ĐƯỜNG BẮC THẾ, KHÓM 9, TÂY CẢNG, ĐẠI THÀNH, CHƯƠNG HÓA
1137. Phùng Mỹ Phụng, sinh ngày 26/6/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/2/168 ĐƯỜNG CHÍNH NAM, KHÓM 7, GIÁP ĐỈNH, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
1138. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 30/4/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/9/39/99 KHANG NINH, KHÓM 17, KHANG NINH, NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1139. Nguyễn Thúy Uyên, sinh ngày 08/5/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/47/659 ĐƯỜNG ĐẠI NHIÊU, KHÓM 13, ĐẠI MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
1140. Phan Thị Thúy Nga, sinh ngày 08/4/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/61 ĐƯỜNG LUÂN BÌNH BẮC, KHÓM 6, LUÂN BÌNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1141. Nguyễn Thùy Trang, sinh ngày 07/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63 HẠ LIÊU, KHÓM 8, HẠ LIÊU, THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
1142. Lê Thị Thu Thủy, sinh ngày 19/01/1982 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 ĐƯỜNG PHÚC HOA, KHÓM 6, PHÚC HÀNH, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1143. Vòng Nhộc Dếnh, sinh ngày 06/02/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 442 PHỐ TỰ LẬP NHỊ, KHÓM 55, THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
1144. Trần Thị Liễu, sinh ngày 20/10/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
1145. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 08/7/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/68 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 3, VĨNH PHONG, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1146. Trần Thị Hải Hương, sinh ngày 23/9/1978 tại Quảng Trị; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/4 TRƯỜNG ĐOẢN THỤ, KHÓM 2, ĐỈNH TRƯỜNG, HẬU BÍCH, ĐÀI NAM
1147. Đinh Hoàng Yến, sinh ngày 17/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 BÁT PHẬN, KHÓM 16, CẢNG ĐÔNG, TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
1148. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 14/5/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 NAM Á, KHÓM 19, TRÚC HẬU, NHÂN VŨ, CAO HÙNG
1149. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 18/4/1973 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42 ĐƯỜNG VẠN HƯNG, KHÓM 9, VẠN KIM, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1150. Phan Thị Tuyết, sinh ngày 21/12/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42 PHỐ ĐỈNH, KHÓM 2, PHỐ HÒA, TÂN PHONG, TÂN TRÚC
1151. Nguyễn Thị Thơ, sinh ngày 16/6/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 173 ĐẠI ĐÀM, KHÓM 4, ĐẠI ĐÀM, TÂN CẢNG, GIA NGHĨA
1152. Lý Thanh Tuyền, sinh ngày 15/9/1979 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89 CHÂU GIANG, KHÓM 7, SƠN THỦY, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, BÀNH HỒ
1153. Lâm Thị Kim Tiến, sinh ngày 25/4/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55 ĐƯỜNG NGỌC BÌNH, KHÓM 10, PHƯỜNG BẮC THẾ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1154. Trần Thị Mai, sinh ngày 15/3/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/38 THẢO HỒ, KHÓM 2, THẢO HỒ, LUÂN BỐI, VÂN LÂM
1155. Nguyễn Thị Kim Nga, sinh ngày 09/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147/7 ĐÔNG THẾ, KHÓM 5, ĐÔNG CHÍNH, ĐÔNG SƠN, ĐÀI NAM
1156. Phan Thị Kim Hiền, sinh ngày 24/02/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37 XA BÌNH, KHÓM 2, ĐẠI TÂY, TẠO KIỀU, MIÊU LẬT
1157. Huỳnh Thị Thu Tâm, sinh ngày 01/7/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/6/2/21 ĐƯỜNG QUỐC PHÚ, KHÓM 9, QUỐC PHÚ, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1158. Huỳnh Thị Bội Hoàng, sinh ngày 02/9/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH, KHÓM 6, VĂN XƯƠNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1159. Nguyễn Thị Ngọc Quyên, sinh ngày 22/12/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/21 ĐƯỜNG DOANH KHẨU, KHÓM 7, TÙNG SƠN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1160. Trần Thị Bích Vân, sinh ngày 26/10/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 105 NGÕ PHÚC ĐỨC TÂY, KHÓM 11, LONG ĐỨC, THỊ TRẤN TÔ ÚC, NGHI LAN
1161. Lê Thị Mỹ Dung, sinh ngày 11/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/252/1 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 6, PHƯỜNG DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1162. Mạc Thị Chí Linh, sinh ngày 20/5/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 AN GIA THỐ, KHÓM 8, NGHĨA NHÂN, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
1163. Dường Nhì Múi, sinh ngày 22/12/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/2/95 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 9, NAM LIÊN, A LIÊN, CAO HÙNG
1164. Văn Thị Phụng, sinh ngày 20/6/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 LIÊU LA TÂN, KHÓM 6, LIÊU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, KIM MÔN
1165. Huỳnh Thị Kim Loan, sinh ngày 15/10/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119/14 NỘI HỒ, KHÓM 12, NỘI HỒ, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1166. Lê Thị Diễm Phương, sinh ngày 09/8/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 LONG PHƯỢNG TÂN, KHÓM 9, NAM LONG, THỊ TRẤN HẬU LÝ, MIÊU LẬT
1167. Trịnh Thị Thép, sinh ngày 29/12/1967 tại Bình Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27/3 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 19, GIA LẠC, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1168. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 27/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/217 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 4, QUẢNG PHÚC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1169. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 23/02/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 NGÕ AN NAM, KHÓM 9, XUÂN XÃ, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1170. Trần Vũ Thị Thủy Tiên, sinh ngày 10/11/1977 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 158/412 ĐƯỜNG HƯNG LÂM, KHÓM 1, CỰU QUÁN, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
1171. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 01/01/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 203 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỨC, KHÓM 21, LẠI THÔN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1172. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 18/10/1972 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/737 PHÙ QUYẾN, KHÓM 11, HỒ LIỄN, VĨNH TỊNH, CHƯƠNG HÓA
1173. Chung Yến Phượng, sinh ngày 29/6/1969 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/3/91 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 20, CỰU CHÍNH, VỤ PHONG, ĐÀI TRUNG
1174. Chướng Thị Kim Vân, sinh ngày 06/5/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 THÀNH CÔNG, KHÓM 3, CHÍNH NGHĨA, THỊ TRẤN KIM HỒ, KIM MÔN
1175. Lê Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 28/8/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/5/323 ĐƯỜNG TÂY THỊNH, KHÓM 9, QUANG VINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1176. Nguyễn Thị Hồng Lài, sinh ngày 04/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 537/46/1 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 19, TRUNG TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1177. Trịnh Trúc Ly, sinh ngày 10/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/807/3 ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 11, THANH PHỐ, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1178. Nguyễn Lê Quế Trang, sinh ngày 14/10/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/17/100/4 ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, HIỆP HÒA, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1179. Hồ Thị Hoàng Hoa, sinh ngày 05/7/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 40 HẠ BỘ, KHÓM 4, GIA PHÚC, THỊ TRẤN GIAI LÝ, ĐÀI NAM
1180. Nguyễn Thị Thanh Hoài, sinh ngày 27/5/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 51/57 ĐƯỜNG VĂN ĐỨC, KHÓM 4, VĂN HOÀNH, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1181. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 26/4/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/6/80 ĐƯỜNG TÂN DÂN, KHÓM 11, TỰ CƯỜNG, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1182. Châu Thục Bình, sinh ngày 11/01/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94 ĐẠI NGƯU LAN, KHÓM 2,VĨNH HƯNG, TÂN ỐC, ĐÀO VIÊN
1183. Phạm Thị Kim Quyên, sinh ngày 04/8/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/17/38 ĐƯỜNG QUỲNH LÂM, KHÓM 8, THÁI PHONG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1184. Phạm Thị Bích Linh, sinh ngày 25/6/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/45 ĐƯỜNG VĂN MINH, KHÓM 17, DOANH TIỀN, HẠ DOANH, ĐÀI NAM
1185. Lương Dĩ Phìn, sinh ngày 29/12/1966 tại Đắc Lắc, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/1 THÁI HÒA, KHÓM 13, TÍN HÒA, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
1186. Chúng Cắm Dìn, sinh ngày 01/01/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 86 ĐƯỜNG THÔNG AN, KHÓM 17, LÃO BÀI, NỘI PHỐ, BÌNH ĐÔNG
1187. Lâm Tiểu Phương, sinh ngày 19/02/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54/255 ĐƯỜNG LÂM RÂM NHẤT, KHÓM 6, TAN GIANG, TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1188. Lê Ngọc Tuyết Anh, sinh ngày 22/4/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/3 GIAI HƯNG, KHÓM 11, GIAI HÒA, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1189. Lê Thị Kim Thi, sinh ngày 01/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35/51/210/2 TRUNG SƠN, KHÓM 10, ĐỈNH CỐ, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1190. Nguyễn Thị Tím, sinh ngày 20/10/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 250/2 VẠN LÝ GIA ĐẦU, KHÓM 17, ĐẠI BẰNG, VẠN LÝ ĐÀI BẮC
1191. Nguyễn Ngọc Nhi, sinh ngày 13/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/45 PHỐ HÒA BÌNH, KHÓM 6, TRUNG OANH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1192. Trần Mỹ Lan, sinh ngày 10/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/11/99/3 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 42, PHƯỜNG VĂN HOA, CAO HÙNG
1193. Tăng Chánh Nữ, sinh ngày 12/7/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/176/221/2 ĐƯỜNG HIỀN ĐỨC, KHÓM 25, THƯỢNG ĐỨC, VIÊN SƠN, NGHI LAN
1194. Nguyễn Thị Minh Nga, sinh ngày 13/3/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/2/1 ĐƯỜNG VẠN THỌ, KHÓM 24, HỒ LONG, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1195. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 25/12/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/8/247 PHỐ TẬP MỸ, KHÓM 6, QUANG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1196. Trần Thị Ngọc, sinh ngày 10/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/212 ĐƯỜNG LUÂN PHONG, KHÓM 2, PHÚ KỲ, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1197. Dương Thị Kim Oanh, sinh ngày 14/4/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/68 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 3, VĨNH PHONG, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1198. Nguyễn Thị Hồng Duyên, sinh ngày 29/4/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, ĐÔNG BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1199. Nguyễn Thị Thẩm, sinh ngày 25/11/1975 tại Long an; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/10 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 22, SONG ĐÔNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1200. Nguyễn Thị Thúy Khoa, sinh ngày 20/7/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 577 ĐƯỜNG TỬ QUAN, KHÓM 23, TỬ TÍN, TỬ QUAN, CAO HÙNG
1201. Mai Thị Cẩm Ly, sinh ngày 14/3/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/1/46 ĐƯỜNG VĨNH CÁT 3, KHÓM 21, PHƯỜNG BẢO AN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1202. Triệu Kiên, sinh ngày 22/9/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14 ĐƯỜNG LỢI ỐC, KHÓM 10, THÔN THÀNH ĐỨC, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1203. Phạm Thị Loan, sinh ngày 04/6/1973 tại Bình Thuận, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 ĐƯỜNG KHÊ BẮC, KHÓM 1, KHÊ BẮC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1204. Lâm Ngọc Phượng, sinh ngày 25/3/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐOẠN ĐÔNG LÂM, ĐƯỜNG HƯNG THỤ, KHÓM 18, ĐÔNG LÂM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1205. Lương Thị Huyên, sinh ngày 20/11/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 NỘI ĐẢO, KHÓM 13, NỘI ĐẢO, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1206. Voòng Sục Phún, sinh ngày 19/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 TẠ THỐ, KHÓM 1, KIM THỦY, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1207. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 19/5/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/12/3 ĐƯỜNG ĐẠI PHONG, KHÓM 10, THÔN ĐẠI PHONG, XÃ ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
1208. Trần Thị Giàu, sinh ngày 17/6/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/3/48/6 ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 15, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
1209. Phan Thanh Nhung, sinh ngày 19/02/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/2/245 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH 1, KHÓM 18, THÔN ĐẠI THỤ, XÃ ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
1210. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 THANH KỲ, KHÓM 4, THÔN THANH KỲ, XÃ A LIÊN, CAO HÙNG
1211. Tiêu Mỹ Y, sinh ngày 16/7/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/22 ĐƯỜNG TAM CÁT, KHÓM 23, ĐẠI CÁT, NGŨ KẾT, NGHI LAN
1212. Thái Thủy Huê, sinh ngày 29/10/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/3/3/84 ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHÓM 23, PHƯƠNG LIÊU, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA
1213. Võ Thị Kim Loan, sinh ngày 15/02/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63 ĐƯỜNG THẮNG LỢI, KHÓM 12, NHẤT ĐỨC, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, ĐÀO VIÊN
1214. Trịnh Thị Mộng Nguyệt, sinh ngày 05/10/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/6/165 ĐƯỜNG TỈNH CUNG 3, KHÓM 2, TỈNH CUNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1215. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 06/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/117 ĐƯỜNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 19, ĐỨC TRÍ, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1216. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 10/8/1975 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47/3/302/1 ĐƯỜNG ĐẠI XƯƠNG, KHÓM 22, LOAN ÁI, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1217. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 18/11/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/9 NGÕ MỘNG TƯỜNG, KHÓM 14, THÔN MỘNG LÝ, XÃ ĐIỂU TÙNG, CAO HÙNG
1218. Lương Thị Thu, sinh ngày 25/8/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 14, LƯU THỔ, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1219. Hà Thị Lộc, sinh ngày 20/5/1975 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 BẠCH ĐÔNG, KHÓM 10, PHƯỜNG BẠCH ĐÔNG, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1220. Phạm Thị Kim Cúc, sinh ngày 21/9/1981 tại Bình Phước, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 TÂN CÁT TRANG, KHÓM 2, ĐỨC HƯNG, THÀNH PHỐ PHÁT TỬ, GIA NGHĨA
1221. Đặng Thị Kiều Oanh, sinh ngày 10/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 126 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN PHƯỚC BẢO, XÃ PHƯỚC HƯNG, CHƯƠNG HÓA
1222. Trương Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 14/3/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/310 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 13, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN TRÚC
1223. Lê Thị Bích Loan, sinh ngày 20/11/1968 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/5/3/395 ĐƯỜNG TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 4, PHƯỜNG TRẤN ĐÔNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1224. Đặng Như Tuyết, sinh ngày 03/7/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/59 PHỐ TÂY, KHÓM 19, DIÊN HÒA, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1225. Nguyễn Thị Nhiều, sinh ngày 12/10/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 263 ĐƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHÓM 7, ĐÔNG KIỀU, KHU ĐÔNG THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1226. Trần Thị Diễm Trang, sinh ngày 23/12/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/3/78 ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 24, OANH CA, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1227. Lử Tung Ân, sinh ngày 09/9/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 NGÕ ĐẠI NAM, KHÓM 3, THÔN HÒA HƯNG, XÃ TRUNG LIÊU, NAM ĐẦU
1228. Lâm Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 15/11/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/184 ĐÀI KIỀU, KHÓM 16, ĐÀI KIỀU, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
1229. Nguyễn Kim Sang, sinh ngày 10/12/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28 PHỐ QUẢNG BÌNH, KHÓM 4, QUẢNG ĐẠT, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1230. Vũ Thị Loan, sinh ngày 18/10/1981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/7 TRÚC TỬ CƯỚC, TÂY XƯƠNG, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
1231. Nguyễn Kim Ngân, sinh ngày 30/4/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220/2 ĐƯỜNG LONG MỄ, KHÓM 22, MỄ THƯƠNG, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1232. Võ Thị Ngọc Lai, sinh ngày 08/7/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 673 ĐƯỜNG ĐẠI TRƯỜNG, KHÓM 1, ĐẠI KỲ, QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
1233. Hồng Thị Kim Châu, sinh ngày 22/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 57/2 ĐƯỜNG XƯƠNG BÌNH, KHÓM 8, TỨ DÂN, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1234. Thiều Kim Liên, sinh ngày 24/8/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174 ĐƯỜNG PHÚC HƯNG, KHÓM 31, LÂM VIÊN, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1235. Lâm Kim Nhung, sinh ngày 05/8/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 244 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 2, QUÁ CÂU, ĐẠI LÂM, CHƯƠNG HÓA
1236. Đàm Kim Ái, sinh ngày 25/4/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/135/175 ĐƯỜNG QUỐC KHÁNH, KHÓM 6, QUỐC THÁNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1237. Đặng Thị Tuyết Mai, sinh ngày 22/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/112 ĐƯỜNG TRƯỜNG SINH, KHÓM 1, THIẾT SƠN, NGOẠI PHỐ, ĐÀI TRUNG
1238. Trần Thị Kim Ngân, sinh ngày 21/9/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/12 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, KHANG LANG, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1239. Hồ Thị Minh Ngọc, sinh ngày 10/02/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 THẠCH LỘNG, KHÓM 17, THẠCH LỘNG, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
1240. Nguyễn Thị Đỗ Huyền, sinh ngày 10/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 397/4 ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 20, LỤC BẢO, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1241. Trần Trinh Nữ, sinh ngày 08/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 ĐƯỜNG TRUNG SA, KHÓM 10, GIÁ BỘ, ĐẠI ĐỖ, ĐÀI TRUNG
1242. Nguyễn Phương Anh, sinh ngày 04/3/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/99 ĐƯỜNG ĐỨC LONG, KHÓM 14, ĐỨC LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1243. Đỗ Thị Lan Hương, sinh ngày 11/6/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 ĐƯỜNG BÁT GIÁP, KHÓM 12, THƯỢNG ĐỨC, VIÊN SƠN, NGHI LAN
1244. Đào Thị Thu Hương, sinh ngày 16/4/1977 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45 NGƯU PHỐ ĐÔNG, KHÓM 19, ĐỈNH PHỐ, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1245. Đặng Kim Ngọc, sinh ngày 16/3/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/8/50/416/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 13, PHỐ KIỀU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1246. Nguyễn Thị Bích Thuận, sinh ngày 10/11/1978 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/188 ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 7, TÍN HÒA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1247. Hứa Phụng, sinh ngày 23/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/8/4/198 ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 2, BẢO TÂN, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
1248. Nguyễn Thị Yến Linh, sinh ngày 17/4/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/91 NGŨ CỐC VƯƠNG, KHÓM 22, TÂN NAM, THỊ TRẤN TRÚC NAM, MIÊU LẬT
1249. Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 01/3/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 426/4 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, NAM THÔN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1250. Trần Thị Kim Ngân, sinh ngày 18/5/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34 NGÕ BÌNH HÒA, KHÓM 6, ĐẦU XÃ, NGƯ TRÌ, NAM ĐẦU
1251. Trần Thị Kim Hiếu, sinh ngày 25/10/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/90 THƯỢNG ĐẠI, KHÓM 12, THƯỢNG ĐẠI, QUAN ÂM, ĐÀO VIÊN
1252. Nguyễn Thị Hồng Ngân, sinh ngày 12/3/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN GIÁP NAM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1253. Nguyễn Kim Liễu, sinh ngày 19/02/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/1/150 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 16, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1254. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 07/02/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG AN LẠC, KHÓM 26, AN HÒA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1255. Nguyễn Kim Thúy, sinh ngày 20/10/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/1/102 ĐƯỜNG KIỀU TRUNG 1, KHÓM 6, HOA TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1256. Lê Diệu Ngân, sinh ngày 03/9/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/295/1 ĐƯỜNG GIA ĐỊNH, KHÓM 7, BẢO ĐỊNH, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1257. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 29/9/1972 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1/215 ĐƯỜNG PHỤC QUỐC 2, KHÓM 15, PHỤC HOA, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
1258. Bùi Thị Mộng Thùy, sinh ngày 15/7/1975 tại sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/4 ĐỈNH LIÊU, KHÓM 3, LIÊU ĐỈNH, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
1259. Hà Thị Bé Lượm, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/3/69/7 ĐƯỜNG TÂN HỢI, KHÓM 22, CHƯƠNG TÂN, KHU VĂN SƠN, ĐÀI BẮC
1260. Nguyễn Thị Ái, sinh ngày 01/7/1971 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 HỒ KHẨU, KHÓM 5, HỒ KHẨU, XÃ HỒ KHẨU, VÂN LÂM
1261. Hồ Thị Dủm, sinh ngày 06/6/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG DŨNG CHÍ, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC THÀNH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1262. Trương Kim Huệ, sinh ngày 15/11/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 NGÕ LÂM BẰNG, KHÓM 7, HƯNG LONG, THỦY LÝ, NAM ĐẦU
1263. Hoàng Duy Thảo, sinh ngày 13/12/1979 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 02/7/375 ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 11, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, ĐÀI BẮC
1264. Nguyễn Thị Mẹo, sinh ngày 29/12/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/145 ĐƯỜNG DƯƠNG TÂN, KHÓM 25, PHƯỜNG THỦY MỸ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
1265. Lê Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 23/3/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/25 ĐIỀN LIÊU, KHÓM 3, TÂN NHAI, DANH GIAN, NAM ĐẦU
1266. Giương Cóng Lìn, sinh ngày 19/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 NGÕ ĐỈNH BỘ, KHÓM 10, THÔN TRUNG SƠN, XÃ DANH GIAN, NAM ĐẦU
1267. Nguyễn Thị Hồng Châu, sinh ngày 29/3/1975 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163/6 LẬT TỬ LUÂN, KHÓM 11, TÂY LUÂN, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
1268. Đỗ Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 25/11/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/3/124/1 ĐƯỜNG THÔNG HÀ ĐÔNG, KHÓM 12, PHÚC TRUNG, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1269. Trần Nhộc Bình, sinh ngày 30/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77 ĐƯỜNG HIỆU XÁ, KHÓM 16, ĐÔNG THÔN, THÀNH PHỐ NGHI LAN
1270. Lê Thị Hằng, sinh ngày 23/12/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/47/58 ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 18, BẮC DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1271. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 13/10/1967 tại Campuchia; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116/152 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 25, BÌNH HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU
1272. Nguyễn Ngọc Hương, sinh ngày 24/7/1970 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 NGÕ QUẢNG HƯNG, KHÓM 1, QUẢNG HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
1273. Trần Thị Loan, sinh ngày 02/02/1978 tại Cần thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/24/278 ĐƯỜNG THANH THỦY, KHÓM 13, VĨNH PHONG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
1274. Nghiêm Thị Khánh Lan, sinh ngày 02/9/1977 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/566 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 17, PHONG QUYẾN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1275. Nguyễn Ngọc Nhật, sinh ngày 22/6/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/199 ĐƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHÓM 18, TÂN QUANG, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1276. Phạm Thị Ngọc Yến, sinh ngày 20/1/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 125 NHỊ TRÙNG KHÊ, KHÓM 1, NHỊ KHÊ, ĐẠI NỘI, ĐÀI NAM
1277. Lê Thị Mạ, sinh ngày 16/3/1971 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 232/9 ĐƯỜNG HẢI TÂN KHÓM 7, VŨ LỘC, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1278. Đỗ Thị Đăng, sinh ngày 20/12/1970 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/121/87 ĐƯỜNG BẮC VIÊN, KHÓM 18, KHAI NGUYÊN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1279. Trần Ngọc Vẹn, sinh ngày 28/2/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/20 ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 19, DÂN CHỦ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1280. Dương Thị Thu Hương, sinh ngày 19/01/1979 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/5 ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 4, HỒ ĐÔNG, VIÊN SƠN, NGHI LAN
1281. Trần Thị Diễm, sinh ngày 19/4/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/2 ĐƯỜNG MỸ HÒA, KHÓM 14, VĨNH MỸ, ĐÔNG SƠN, NGHI LAN
1282. Lý Ngọc Hoa, sinh ngày 29/8/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 124/4 TÂY HÒA, KHÓM 14, TÂY HÒA, TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
1283. Quách Thị yến, sinh ngày 20/10/1973 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 431 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 13, BI LIÊU, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, ĐÀI NAM
1284. Lý Huệ Thanh, sinh ngày 07/7/1978 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 240 PHONG VINH, KHÓM 15, PHONG VINH, LUÂN BỘI, VÂN LÂM
1285. Nguyễn Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 28/4/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 GIA HƯNG, KHÓM 3, GIA HƯNG, ĐẠI BI, VÂN LÂM
1286. Sa Hiểu Nhân, sinh ngày 22/6/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/34/9 ĐƯỜNG PHÚC TƯỜNG, KHÓM 41, PHÚC THIỆN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1287. Huỳnh Thị Vàng, sinh ngày 29/5/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 213 ĐẠI PHỐ, KHÓM 6, ĐẠI PHỐ, PHÂN VIÊN, CHƯƠNG HÓA
1288. Lâm Ngọc Được,sinh ngày 29/7/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG NHỊ, KHÓM 3, NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
1289. Dương Thị Hường, sinh ngày 13/02/1980 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 241 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 16, PHƯỢNG NHÂN, THỊ TRẤN PHƯỢNG LÂM, HOA LIÊN
1290. Huỳnh Thị Huệ, sinh ngày 05/8/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 157 ĐƯỜNG HẢI SÁN TAM, KHÓM 6, HẢI PHONG, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1291. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 24/4/1975 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 79 ĐƯỜNG TÂN KHẢM, KHÓM 8, THÔN TÂN KHẢM, XÃ ĐÔNG THẾ, ĐÀI NAM
1292. Nguyễn Thị Xuyến, sinh ngày 30/10/1974 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 246/10 QUÁ CÂU, ĐÔNG THẾ ĐẦU, KHÓM 21, ĐÔNG AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
1293. Nguyễn Thị Kim Hiền, sinh ngày 21/12/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 70 NGÕ BẮC THẾ, KHÓM 14, TRUNG ƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1294. Lê Việt Triều, sinh ngày 04/4/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 HẠ CỬU LIÊU, KHÓM 12, PHƯỜNG CÁT HÒA, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
1295. Hoàng Thị Kim Hoa, sinh ngày 02/02/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 129/1 SƠN CƯỚC, KHÓM 15, SƠN CƯỚC, LÔ TRÚC, ĐÀO VIÊN
1296. Trần Thị Cầm, sinh ngày 17/02/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 135/16 ĐƯỜNG THẢO KHÊ, KHÓM 20, THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1297. Nguyễn Thị Buôl, sinh ngày 15/5/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 4, PHÚ CƯƠNG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
1298. Hồ Thị Kim Hoàng, sinh ngày 24/9/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/4/66/1 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 18, VINH HÒA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1299. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 30/12/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/1/78 ĐƯỜNG BÁC ĐỨC, KHÓM 8, BÁC ĐỨC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1300. Nguyễn Thị Hải Yến, sinh ngày 14/9/1977 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/345 ĐƯỜNG TÂN CƯỜNG, KHÓM 16, TÂN CƯỜNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1301. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 15/02/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 282/4/2 ĐƯỜNG KINH QUỐC, KHÓM 25, TỰ CƯỜNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1302. Nguyễn Thị Tuyết Cương, sinh ngày 23/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/278 ĐƯỜNG VŨ DOANH, KHÓM 3, TÂN CƯỜNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1303. Nguyễn Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 14/6/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 140 ĐƯỜNG PHỤNG YẾN 2, KHÓM 58, PHƯỜNG CHÍNH NGHĨA, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1304. Hồ Thị Phương Thảo, sinh ngày 04/01/1977 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147 ĐƯỜNG KHANG LẠC, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI ĐÔNG
1305. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 25/3/1971 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/319 ĐƯỜNG CÔNG HOA, KHÓM 4, CÔNG QUÁN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG
1306. Dương Thị Bé Tư, sinh ngày 19/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1263 ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 7, TÂY PHỐ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, ĐÀO VIÊN
1307. Nguyễn Linh, sinh ngày 30/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/19/114/2 ĐƯỜNG QUÝ DƯƠNG, KHÓM 5, PHÚC ÂM, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1308. Võ Thị Phi, sinh ngày 09/9/1977 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53/231 ĐƯỜNG GIA HƯNG, KHÓM 15, GIA HƯNG, CƯƠNG SƠN CAO HÙNG
1309. Nguyễn Yến Mai, sinh ngày 06/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/1 ĐƯỜNG DÂN QUỐC, KHÓM 18, TRUNG THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HOA LIÊN
1310. Bùi Mộng Thu, sinh ngày 25/02/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 869 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 22, HÒA LIÊN, A LIÊN, CAO HÙNG
1311. Nguyễn Mỹ Xuyên,sinh ngày 06/10/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/6/333/2 ĐƯỜNG BẢO AN, KHÓM 10, KHƯƠNG LIÊU, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
1312. Lý Thị Kim Năm, sinh ngày 10/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 ĐƯỜNG TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 13, HƯNG NHÂN, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC
1313. Nguyễn Thị Ngọc Án, sinh ngày 16/4/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/33/228 ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, KHÓM 16, ĐẠI TRANG, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1314. Làu Lộc Múi, sinh ngày 28/4/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 4, ĐÔNG OANH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1315. Lý Sạp Dát Moi, sinh ngày 20/4/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297 ĐƯỜNG HẢI SÁN 1, KHÓM 10, HẢI TRÌNH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1316. Lềnh Hấm Làn, sinh ngày 03/6/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/249 ĐƯỜNG BÌNH ĐÔNG, KHÓM 1, HOA AN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1317. Trần Gia Linh, sinh ngày 16/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29/468 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 2, NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN TRÚC
1318. Nguyễn Thị Mộng Thảo, sinh ngày 16/10/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/153/1 ĐƯỜNG TỊCH VẠN, KHÓM 11, GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1319. Phùng Thị Phương Lan, sinh ngày 26/01/1977 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108 ĐƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHÓM 20, TÂN SINH, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1320. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 22/3/1971 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/1 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 4, CÔN LUÂN, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
1321. Vũ Thị Thu Thân, sinh ngày 23/7/1978 tại Hải Hưng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/13/1 ĐƯỜNG ĐẠI LIÊN, KHÓM 6, THỦY NAM, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1322. Châu Nàm Kíu, sinh ngày 05/10/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/16/428 ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 10, GIA KHÁNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1323. Võ Thị Kim Quyến, sinh ngày 11/5/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43/65 ĐƯỜNG PHONG NẪM, KHÓM 15, CHÂN SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1324. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 16/12/1976 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 306 ĐƯỜNG VĂN HỌC, KHÓM 33, THÁI CÔNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1325. Nguyễn Thị Mỹ Châu, sinh ngày 02/9/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/1/2 ĐƯỜNG LÂM NỘI, KHÓM 10, LÂM NỘI, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1326. Trần Thị Thủy, sinh ngày 21/9/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/31/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, VĨNH AN, THỊ TRẤN NGÔ THẾ, ĐÀI TRUNG
1327. Huỳnh Thị Tuyết Loan, sinh ngày 11/4/1973 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/130 ĐƯỜNG HỘI AN, KHÓM 11, CAO BẮC, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1328. Ong Tú Hạnh, sinh ngày 21/3/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/274 ĐƯỜNG PHỤC NHƯNG, KHÓM 10, LẦU THỔ, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
1329. Lý Ngọc Nhiều, sinh ngày 20/3/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/123/1 ĐƯỜNG LONG MỄ, KHÓM 9, LONG NGUYÊN, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1330. Nguyễn Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 20/6/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/176 NGÕ PHONG ĐIỀN, ĐƯỜNG GIÁP VI, KHÓM 7, GIÁP BẮC, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1331. Trần Thị Diễm Trang, sinh ngày 24/6/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/6/63 ĐƯỜNG VŨ THANH, KHÓM 5, VINH ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1332. Tô Thị Thúy Hằng, sinh ngày 30/4/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/316 ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 3, ĐẠI NGUYỆT, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1333. Dương Phương Thúy, sinh ngày 25/10/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 135 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 15, SƠN PHÚC, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1334. Bùi Thị Trúc Linh, sinh ngày 12/11/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77 VẠN LÝ GIA ĐẦU, KHÓM 11, ĐẠI BẰNG, KHU VẠN LÝ, ĐÀI BẮC
1335. Võ Thị Ngọc Vân, sinh ngày 09/9/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/2/1 ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 2, THÔN THÁI BÌNH, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
1336. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 04/6/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48 THĂNG BÌNH, KHÓM 15, THĂNG BÌNH, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
1337. Nhan Thị Kiều Hạnh, sinh ngày 28/5/1982 tại CầnThơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/18 SƠN XUYÊN, KHÓM 6, HỢP HÒA, NGUYÊN TRƯỜNG, VÂN LÂM
1338. Mộc Xí Thanh, sinh ngày 29/01/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104 NGỌC SƠN, KHÓM 12, NGỌC SƠN, TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
1339. Giang Ngọc Bích, sinh ngày 02/10/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN 2, KHÓM 6, SƠN CƯỚC, LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
1340. Hồ Thị Mỹ Tài, sinh ngày 30/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 322 GIA BẠT, KHÓM 13, GIA NAM, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, ĐÀI NAM
1341. Phạm Thị Hồng Loan, sinh ngày 06/6/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 125 ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 11, TRÚC VIÊN, LỘ TRÚC, CAO HÙNG
1342. Nguyễn Thị Suyên, sinh ngày 06/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63/205 ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHÓM 10, QUẢNG PHÚC, TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1343. Trần Mỹ Ngọc, sinh ngày 03/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61 ĐƯỜNG TÂN PHÚC, KHÓM 6, ĐẠI TRÚC, LÔ TRÚC, ĐÀO VIÊN
1344. Trần Thanh Thảo, sinh ngày 01/5/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 21, VÂN HÓA, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1345. Huỳnh Thị Thu Hà, sinh ngày 05/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118/8/216 ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA 1, KHÓM 20, THÔN HỒ NỘI, XÃ HỒ NỘI, CAO HÙNG
1346. Vòng Kim Liên, sinh ngày 07/01/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/18/93/3 ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, VĨNH AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1347. Nguyễn Thị Các, sinh ngày 27/6/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32/3 ĐƯỜNG PHÚ LỆ, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐÔNG CHÍ, THỊ TRẤN LƯ CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1348. Vũ Thị Tuyết Hương, sinh ngày 15/8/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27/3/189 ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 20, DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1349. Quách Thị Chi, sinh ngày 04/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 ĐƯỜNG TRUNG SƠN 3, KHÓM 3, HOÀNH SƠN, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1350. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 30/01/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/257 ĐƯỜNG NGƯU PHỐ BẮC, KHÓM 15, HỒ SƠN, KHU HƯƠNG SƠN, TÂN TRÚC
1351. Lê Thị Tú Trinh, sinh ngày 31/8/1975 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 690 ĐƯỜNG ĐÔNG KHANH, KHÓM 5, LONG HƯNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, ĐÀI TRUNG
1352. Đoàn Thị Thu Thủy, sinh ngày 25/9/1973 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 414 ĐƯỜNG QUỐC TÍNH, KHÓM 7, QUỐC TÍNH, XÃ QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
1353. Huỳnh Thị Hồng Ngân, sinh ngày 20/8/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3/112 ĐƯỜNG BÍCH HOA, KHÓM 18, NHÂN HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1354. Phạm Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 02/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42 ĐƯỜNG VẠN PHÚC, KHÓM 27, VẠN PHÚC, THÂM KHANH ĐÀI BẮC
1355. Lê Thị Kim Oanh, sinh ngày 15/6/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/2/63 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1356. Kha Thị Hồng Sang, sinh ngày 03/02/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/5/26 ĐƯỜNG CẨM BÌNH, KHÓM 6, CẨM BÌNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1357. Trần Kim Pha, sinh ngày 20/2/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/391/1 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 18, THÁI AN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
1358. Trần Thị Ngọc Thu, sinh ngày 24/4/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/35/42 ĐƯỜNG VĂN MINH, KHÓM 11, VĂN HÓA, KHU TRUNG SƠN, CƠ LONG
1359. Trần Ngọc Thu, sinh ngày 28/11/1975 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/1/329 ĐƯỜNG VẠN ĐẠI, KHÓM 15, THỌ ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1360. Phạm Thị Kiều Huy, sinh ngày 01/9/1969 tại Khánh Hòa, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/239 ĐƯỜNG ĐỒNG VINH, KHÓM 27, PHƯỜNG ĐỒNG VINH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1361. Nguyễn Thị Vi Thi Thơ, sinh ngày 19/02/1982 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 NGƯU TRÙ ĐỂ, KHÓM 2, TÂN PHÚ, NGHĨA TRÚC, GIA NGHĨA
1362. Trịnh Thị Lệ Thu, sinh ngày 22/11/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 96/5/4 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, THẮNG LỢI, BÌNH ĐÔNG
1363. Trần Thị Hưởng, sinh ngày 17/6/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 40/7 ĐƯỜNG NGŨ QUANG 3, KHÓM 13, NGŨ PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1364. Bùi Thị Thu, sinh ngày 15/5/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/4/9 NGÕ LIÊN THÀNH, KHÓM 16, GIA KHÁNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1365. Tsan Hướng Kín, sinh ngày 18/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6 TRÚC LIÊU, KHÓM 1, KHÊ BIÊN, THỊ TRẤN THỔ KHỐ, VÂN LÂM
1366. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 06/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 436/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 1, ĐỨC THỊNH, HỒ KHẨU, TÂN TRÚC
1367. Sỳ Sắn Phùng, sinh ngày 19/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/3/153 ĐƯỜNG CỬU KHUNG, KHÓM 18, VĨNH AN, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU
1368. Trần Thị Tiên, sinh ngày 10/5/1969 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/42/61 ĐƯỜNG VŨ ĐỨC, KHÓM 10, THÔN HÒA HƯNG, XÃ TRUNG THỔ, GIA NGHĨA
1369. Nguyễn Thị Diễm Hương, sinh ngày 17/3/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 NGÕ NHÂN ÁI, KHÓM 6, THÔN VƯƠNG CÔNG, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
1370. Lầm Chánh Liền, sinh ngày 15/3/1982; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74 ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 5, DÂN CHỦ, KHU TRUNG TAY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1371. Trần Thị Kim Chi, sinh ngày 06/10/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 NGÕ HẠNH LÂM, ĐƯỜNG U NHÃ, KHÓM 17, PHƯƠNG LÂM TUYỀN, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1372. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 03/8/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103/20 THÔ KHÊ, KHÓM 15, THÔN THÔ KHÊ, XÃ THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
1373. Lâm A Liên, sinh ngày 06/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 195/1 ĐƯỜNG NGƯ KIỆT, NGƯ KHANH, KHÓM 9, KIỆT NGƯ, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
1374. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 06/9/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/108/1 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, PHƯỜNG AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1375. Huỳnh Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 07/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77 NGÕ VĨNH LÝ, KHÓM 29, ĐẠI THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1376. Huỳnh Thị Kim Cương, sinh ngày 27/5/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 304 ĐƯỜNG ĐỊCH HÓA, KHÓM 19, ĐÀM KIỀU, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
1377. Sú Anh Hoàng, sinh ngày 05/02/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 AN CHI, KHÓM 8, THÔN AN MỸ, XÃ KIM NINH, HUYỆN KIM MÔN
1378. Hứa Thục Ơn , sinh ngày 11/8/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/3 BẠCH TÂY, KHÓM 6, PHƯỜNG BẠCH TÂY, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1379. Vương Tú Ngọc, sinh ngày 25/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/14/87 ĐƯỜNG NAM TRUNG, KHÓM 4, NAM TRUNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1380. Tống Thị Trúc Loan, sinh ngày 03/8/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 82/1 MỸ PHONG, KHÓM 10, PHƯỜNG MỸ PHONG, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, ĐÀI NAM
1381. Võ Thị Bé, sinh ngày 12/7/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 26, PHƯỜNG ĐÔNG NHÂN, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
1382. Đào Thị Cẩm Yến, sinh ngày 19/9/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 437 ĐƯỜNG BÁC ÁI, KHÓM 30, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1383. Phan Thị Kim Thanh, sinh ngày 01/7/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32/249 ĐƯỜNG THẮNG LỢI, KHÓM 17, THÔN DIÊM BẮC, XÃ DIÊM PHỐ, BÌNH ĐÔNG
1384. Hồ Hồng Hương, sinh ngày 20/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/12 PHƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 6, BẠT NHÃ, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
1385. Lê Thị Thu Hòa, sinh ngày 01/01/1976 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/44/4 ĐƯỜNG LỘC HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐỈNH PHAN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1386. Võ Thị Hồng Trinh, sinh ngày 29/3/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/253 ĐƯỜNG ĐÀM ĐẦU, KHÓM 14, THÔN ĐÀM ĐẦU, XÃ LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1387. Nguyễn Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 24/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/306/3 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, KHÓM 11, THÔN ĐẠI ĐÀM, XÃ QUY NHÂN, ĐÀI NAM
1388. Lâm Bích Phượng, sinh ngày 09/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 146/2/2 ĐƯỜNG LỰC HÀNG, KHÓM 7, VĨNH PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1389. Đỗ Kim Ngân, sinh ngày 10/3/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 PHỐ HẠ LIÊM, KHÓM 9, HẠ LIÊM, PHÚC HƯNG, CHƯƠNG HÓA
1390. Dương Ngọc Thủy, sinh ngày 29/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43/1 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, HƯƠNG XÃ, HƯƠNG VẠN ĐAN, BÌNH ĐÔNG
1391. Liều A Múi, sinh ngày 11/7/1980 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37 ĐƯỜNG BÌ BẮC, KHÓM 1, TAM HỢP, PHƯƠNG UYÊN, CHƯƠNG HÓA
1392. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/02/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lưu 2/526 ĐƯỜNG HOA TÚ, KHÓM 6, LUÂN NHÃ, HOA ĐÀN, CHƯƠNG HÓA
1393. Lưu Thị Cẩm Vân, sinh ngày 04/8/1977 tại Bình Thuận, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/512/2 ĐƯỜNG TÂN PHỤC, KHÓM 12, THÔN TÂN SINH, XÃ PHƯƠNG UYÊN, CHƯƠNG HÓA
1394. Lê Kim Bình, sinh ngày 22/6/1977 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 333/2 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRÍ TUỆ, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1395. Đào Thị Huế Phương, sinh ngày 10/9/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41/2/29/27 PHỐ ĐỨC CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG TRƯƠNG BẮC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1396. Lê Thị Xuân, sinh ngày 15/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45 ĐƯỜNG TÂN ĐIẾM, KHÓM 8, PHƯỜNG QUỐC HIỆU, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1397. Trần Lệ Lãm, sinh ngày 01/02/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/1 ĐƯỜNG CÔNG LAO, KHÓM 3, THÔN CÔNG LAO, TRANG VI, NGHI LAN
1398. Trần Ngọc Hương, sinh ngày 30/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69 NGƯU TRÙ ĐỂ, KHÓM 3, THÔN TÂN PHÚ, XÃ NGHĨA TRÚC, GIA NGHĨA
1399. Lê Thị Mỹ Nương, sinh ngày 10/4/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48 ĐƯỜNG TRUNG CHÂU TAM, KHÓM 14, PHƯỜNG BẮC SÁN, KHU KÌ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1400. Lưu Thị Kim Ngọc, sinh ngày 28/4/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/33 ĐƯỜNG BẮC SÁN, KHÓM 13, TRUNG SÁN, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1401. Tăng Thị Hồng Nam, sinh ngày 08/12/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/11 ĐƯỜNG LỰU TRUNG, KHÓM 7, PHƯỜNG LỰU TRUNG, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, VÂN LÂM
1402. Lâm Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/01/1979 tại sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/38/292/2 ĐƯỜNG THIẾT ĐẠO, KHÓM 7, PHƯỜNG KIM NHÃ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1403. Phạm Thị Diễm, sinh ngày 22/3/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 ĐƯỜNG HẢI DƯƠNG 2, KHÓM 12, LÃO GIA, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1404. Trần Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 02/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/3/423 ĐƯỜNG TRÙNG DƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TAM TRÙNG, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1405. Đoàn Thị Liễu, sinh ngày 21/12/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 BÌNH NGUYÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG BÌNH NGUYÊN, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1406. Lương Thị Tuyết Vân, sinh ngày 15/4/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/65 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 16, ĐÔNG MÔN, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1407. Trần Kim Thúy, sinh ngày 18/7/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 402/3 ĐƯỜNG TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI ĐÔNG
1408. Phạm Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 25/01/1971 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/414 ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 13, PHƯỜNG LỰC HÀNH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1409. Võ Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 13/3/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 971/5 ĐƯỜNG DÂN TỘC 1, KHÓM 1, PHÚC SƠN, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1410. Mạc Ngọc Trân, sinh ngày 11/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/2/2/111 ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 14, PHƯỜNG KHANG LẠC, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1411. Trần Thị Mỹ Phượng, sinh năm 1973 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 385 ĐƯỜNG HƯNG HOA 1, KHÓM 4, CAM GIÁ, XÃ ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
1412. Nguyễn Thị Mai Lệ Huyền, sinh ngày 25/7/1978 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/99 ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 16, THÔN NHỊ HÒA, XÃ ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1413. Đinh Thị Lài, sinh ngày 12/5/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16 ĐƯỜNG PHÚC THANH, KHÓM 11, VĨNH AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1414. Nguyễn Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 07/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1 ĐƯỜNG DỤ LIÊU, KHÓM 8, THÔN DỤ LIÊU, XÃ KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1415. Hồ Mỹ Tú, sinh ngày 09/02/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 NGƯU TRÙ PHỐ, KHÓM 7, NAM HƯƠNG, THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
1416. Phan Thị Đẹp, sinh ngày 15/6/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24/5/138/1 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH, KHÓM 5, PHƯỜNG DÂN PHÚ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1417. Hỷ Nhộc Sếch, sinh ngày 01/8/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120/109 ĐƯỜNG NHÂN HÒA, KHÓM 8, PHƯỜNG NHÂN HÒA, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1418. Vòng Sắt Múi, sinh ngày 10/5/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120 ĐIỀN ĐẦU, KHÓM 4, ĐIỀN ĐẦU, THỊ TRẤN ĐẤU NAM, VÂN LÂM
1419. Phạm Thị Ánh Hồng, sinh ngày 19/11/1963 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 15, THÔNG TIÊU, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1420. Ịp Sùi Khoán, sinh ngày 15/6/1974 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/373 ĐƯỜNG TỪ ÂN, KHÓM 20, TỲ BÀ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1421. Đặng Kim Phụng, sinh ngày 26/4/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 189/1 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 1, ĐIỀN VĨ, XÃ ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
1422. Vòng Ngọc Kín, sinh ngày 16/01/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/209/2 ĐƯỜNG CƠ LONG, KHÓM 19, PHƯƠNG HÒA, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1423. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 24/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 115 ĐƯỜNG BẮC LONG, KHÓM 18, TRUNG SƠN, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
1424. Võ Thị Mai, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 230 VĨNH NGUYÊN, KHÓM 23, NGUYÊN THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HOA LIÊN
1425. Huỳnh Kim Nghiên, sinh ngày 02/01/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171/1 ĐƯỜNG CẢNH AN, KHÓM 30, PHƯỜNG CẢNH AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1426. Trần Thị Anh, sinh ngày 30/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 352 ĐƯỜNG THẬP HƯNG, KHÓM 4, TRÚC BẮC, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
1427. Trần Thị Huỳnh Giang, sinh ngày 09/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/65 PHỐ BỘ ÁI, KHÓM 12, LỤC MIÊU, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT
1428. Phạm Thị Kim Xuyên, sinh ngày 17/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/2/220 ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 7, TRANG KÍNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1429. Phạm Kim Chí, sinh ngày 03/5/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 228/222 PHỐ PHONG BẮC, KHÓM 13, TÂY NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1430. Trịnh Thúy Hằng, sinh ngày 28/10/1974 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45/2 PHỐ DANH ĐỨC, KHÓM 15, TƯ HIỀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1431. Đoàn Thị Ngọc Đang, sinh ngày 06/7/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 109/136 ĐƯỜNG SA LUÂN, KHÓM 6, TÂN DÂN, THỊ TRẤN ĐÀI TRUNG, CHƯƠNG HÓA
1432. Nguyễn Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 17/4/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/137 ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 16, MINH THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1433. Lê Thị Kim Hy, sinh ngày 07/4/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/3 NGÕ ĐÔNG TIẾN, KHÓM 3, VĨNH LONG, LỘC CỐC, NAM ĐẦU
1434. Trịnh Trần Phương Thảo, sinh ngày 05/10/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120/2/2 ĐƯỜNG NGHI HÂN, KHÓM 17, NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1435. Trần Kim Nên, sinh ngày 02/8/1972 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 784 TÂN ÔN, KHÓM 21, PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
1436. Huỳnh Thu Phượng, sinh ngày 16/01/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/1/173 ĐƯỜNG QUẾ SƠN, KHÓM 13, QUI SƠN, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1437. Cao Thùy Trang, sinh ngày 12/8/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/2/703/1 ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 14, MAI HOA, AN NAM, ĐÀI NAM
1438. Lương Thị Bé Tám, sinh ngày 09/01/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80 NGÕ HẠ KHANH, THẠCH CƯƠNG, KHÓM 6, KIM TINH, THẠCH CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
1439. Trần Thị Nửa, sinh ngày 29/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/496 ĐƯỜNG TÂN BÌNH, KHÓM 7, HỔ KHÊ, THÀNH PHỐ LỤC ĐẦU, VÂN LÂM
1440. Phún Phụng Bình, sinh ngày 18/8/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/3 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 9, LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1441. Nguyễn Hồng Thắm, sinh ngày 19/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/5/2/2/969 ĐƯỜNG TRUNG HOA NGŨ, KHÓM 16, TRUNG THUẦN, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1442. Trần Thị Kim Oanh, sinh ngày 19/8/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 234 ĐƯỜNG HẢI SÁN TAM, KHÓM 10, HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1443. Âu Qui Khinh, sinh ngày 24/01/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 THÔN LIỆU LA TÂN, KHÓM 16, LIỆU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, KIM MÔN
1444. Hong Cóng Khềnh, sinh ngày 29/9/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 150 HẺM LONG TÂY NHẤT, KHÓM 2, LOAN ĐÔNG, HOA ĐÀN, CHƯƠNG HÓA
1445. Lê Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 06/7/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 285/5/2 PHỐ ĐỊCH HÓA, KHÓM 6, LÃO SƯ, KHU ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC
1446. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 12/12/1978 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66/255 PHỐ NHÂN ÁI, KHÓM 19, NGŨ THƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1447. Đổng Thị Kim Liễu, sinh ngày 13/10/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 252 ĐƯỜNG TÙNG SƠN, KHÓM 18, TỨ DUY, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1448. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 25/02/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/45 ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 16, HẢI BẮC, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1449. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 10/7/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 385 ĐƯỜNG TRUNG MINH, KHÓM 25, MINH ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1450. Trần Thụy Bích Phương, sinh ngày 07/5/1975 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/2/209 ĐƯỜNG THỤY LONG ĐÔNG, KHÓM 39, CHÍNH NGHĨA, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1451. Lê Thị Hường, sinh ngày 15/7/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 98/9 HẠ BỘ, PHƯỜNG HẠ BỘ, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, BÌNH ĐÔNG
1452. Phan Thị Thanh Huệ, sinh ngày 12/12/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28/2 ĐƯỜNG NAM YÊN, KHÓM 21, PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1453. Nguyễn Kim Yến, sinh ngày 09/10/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/40 PHỐ TỰ CƯỜNG, KHÓM 21, VĂN BẮC, LỘ TRÚC, CAO HÙNG
1454. Nguyễn Tống Hồng Phượng, sinh ngày 19/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53/1 TÂY LIÊU, KHÓM 6, THÔN TÂY LIÊU, THẤT CỔ, ĐÀI NAM
1455. Nguyễn Thị Hồng Diễm, sinh ngày 02/9/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/6/37/3 ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 3, TỰ CƯỜNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1456. Nguyễn Thị Mai Trinh, sinh ngày 21/3/1980 tại Kiêng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15 NGÕ NHẤT HOÀNH, ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 10, TÂN THỦY, BỘ MUỐI, CHƯƠNG HÓA
1457. Trần Thị Thu Uyên, sinh ngày 16/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32/571 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 23, TÂY MÔN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1458. Trần Phụng Trúc Mai, sinh ngày 28/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48/3 ĐƯỜNG ĐẠI BỘ, KHÓM 2, CÁT AN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
1459. Hồ Thị Hồng Ngự, sinh ngày 18/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 234 ĐẠI XÃ, KHÓM 6, THÔN ĐẠI XÃ, XÃ TÂN THỊ, ĐÀI NAM
1460. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 30/4/1980 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104/1 ĐƯỜNG NHỊ NHÂN, KHÓM 13, BẢO AN, NHÂN ĐỨC, ĐÀI NAM
1461. Trần Thị Ngọc Thơm, sinh ngày 28/8/1973 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/125/2 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 2, LIỄU PHỤNG, ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
1462. Lê Kim Ngân, sinh ngày 10/02/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55/39 ĐẠI ĐÀM, KHÓM 4, THÔN ĐẠI ĐÀM, XÃ THẤT CỔ, ĐÀI NAM
1463. Trương Nàm Dếnh, sinh ngày 10/4/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 NGÕ TÂN HƯNG, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN NHÂN, KHÓM 3, ĐÔNG THĂNG, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
1464. Đinh Ngọc Phượng, sinh ngày 20/7/1967 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 ĐƯỜNG VĂN HIỀN 1, KHÓM 13, PHƯỜNG VĂN THÀNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1465. Nguyễn Thị Út Tám, sinh ngày 06/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/2 ĐƯỜNG ANH CHUYÊN, KHÓM 18, ĐẶNG CÔNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
1466. Phạm Thị Thanh Hương, sinh ngày 25/01/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 170/1 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 10, PHỤNG TÍN, THỊ TRẤN PHỤNG LÂM, HOA LIÊN
1467. Lê Thị Trúc Kiều, sinh ngày 10/10/1978 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 145 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 7, PHƯỜNG NGŨ PHONG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN PHÚC
1468. Lê Thị Bích Ly, sinh ngày 09/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/61 ĐƯỜNG SÙNG VĂN, KHÓM 17, PHƯỜNG CHÍNH LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1469. Trần Cẩm Thủy, sinh ngày 27/12/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 128 ĐƯỜNG VĨNH KHANG, KHÓM 1, THÔN LỘC LIÊU, XÃ VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1470. Vương Thị Ngân, sinh ngày 01/10/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/3/11 ĐƯỜNG PHẬT CÔNG, KHÓM 20, THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, CAO HÙNG
1471. Phạm Thị Quân, sinh ngày 01/02/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 287 ĐƯỜNG ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 22, TÍN NGHĨA, KHU TIỀN TRẤN, CAO HÙNG
1472. Tiêu Thị Thu Trinh, sinh ngày 20/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16 ĐƯỜNG CẢNG PHỐ, KHÓM 11, THÔN HÒA HIỆP, XÃ GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1473. Nguyễn Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 05/8/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61/3 ĐƯỜNG TÂN HẢI, KHÓM 9, THÔN GIA LẠC, XÃ GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1474. Trịnh Thị Thắm, sinh ngày 03/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/146 ĐƯỜNG TRUNG THỐ, KHÓM 9, TRUNG THỐ, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1475. Trần Thanh Thủy, sinh ngày 17/3/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/6/88 ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 16, SÙNG ĐỨC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1476. Ngô Tú Quỳnh, sinh ngày 10/3/1976 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/10/116 ĐƯỜNG TÂN HÒA, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂN HÒA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM ĐÀI BẮC
1477. Hồ Thị Phương Chi, sinh ngày 16/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/1/5 VƯƠNG THỐ, KHÓM 21, KHÊ HẢI, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1478. Vòng Kỷ Vầy, sinh ngày 20/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 162 ĐƯỜNG HẢI SÁN 4, KHÓM 9, HẢI NGUYÊN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1479. Tai Cún Lìn, sinh ngày 20/4/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 261/2 ĐƯỜNG ĐÔNG ĐẠI, KHÓM 9, PHÚC LÂM, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1480. Trần Thị Loan, sinh ngày 01/7/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/9/35 ĐƯỜNG THƯỢNG HƯNG, KHÓM 12, ĐỨC HƯNG, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, CAO HÙNG
1481. Nguyễn Thanh Hồng, sinh ngày 08/6/1966 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 MIÊU VĨ KỲ, KHÓM 11, KHANH TỬ, XÃ LƯ TRÚC, ĐÀO VIÊN
1482. Nguyễn Thị Bùi, sinh ngày 17/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10 NGÕ HƯNG NGHĨA, ĐƯỜNG QUÁN TIỀN TÂY, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1483. Đoàn Thị Kim Mai, sinh ngày 14/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 142 CÂU TẠO, KHÓM 7, PHƯỜNG CÂU TẠO, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
1484. Phạm Thị Mỹ, sinh ngày 02/01/1978 tại Quảng ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 ĐƯỜNG VÂN TRUNG, KHÓM 5, ĐIỀN TÂN, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1485. Dương Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/29 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 8, ĐẠI PHÚC, LƯU CẦU, BÌNH ĐÔNG
1486. Đặng Việt Nga, sinh ngày 19/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/26/218 ĐƯỜNG KHÊ VĨ, KHÓM 4, TỪ HUỆ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1487. Lê Kim Em, sinh ngày 10/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1/50/3 ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 13, DIÊN TƯỜNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1488. Lưu Ngọc Giàu, sinh ngày 04/8/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 NGÕ TRÚC LIÊU, KHÓM 3, ĐẠI AN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1489. Lê Thị Thúy Lan, sinh ngày 12/8/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/623/2 ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 18, DIÊN HÒA, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1490. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 09/10/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10/37 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 11, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, ĐÀI BẮC
1491. Lê Thị Thu Hà, sinh ngày 14/01/1982 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 99 SƠN HẠ, KHÓM 7, SƠN ĐÔNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1492. Ngũ Ngọc Lan, sinh ngày 17/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/30 ĐƯỜNG TÂN LẠC, KHÓM 23, THÔN TÂN LỘ, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1493. Trần Kim Phương, sinh ngày 25/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/1/52/1 ĐƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHÓM 9, TRUNG HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
1494. Nguyễn Ngọc Lanh, sinh ngày 20/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 85/17/2 KINH VŨ, KHÓM 21, QUANG MINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1495. Chắng Bắc Mùi, sinh ngày 26/12/1969 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 185/7 THỤ LÂM TỬ, KHÓM 20, THÔN THỤ LÂM, XÃ QUAN ÂM, ĐÀO VIÊN
1496. Phạm Thị Mai, sinh ngày 16/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/15/416 ĐƯỜNG TÂY TIHỊNH, KHÓM 21, QUAN HOA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1497. Huỳnh Thị Thẩm, sinh ngày 24/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/7 NHAN THỐ LIÊU, KHÓM 4, THỦY BẮC, THỦY LÂM, VÂN LÂM
1498. Lê Thị Mộng Thùy, sinh ngày 09/01/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/227 ĐƯỜNG THỊ TRUNG NHẤT, KHÓM 17, TÂN SINH, KHU TIỀN KIM, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1499. Nguyễn Thị Tươi, sinh ngày 03/11/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/39 ĐƯỜNG HẠNH MỸ, KHÓM 15, THÔN LINH ĐỈNH, XÃ QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1500. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 24/6/1979 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 317 THỦY LƯU ĐÔNG, KHÓM 16, TÂN PHONG, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, ĐÀO VIÊN
1501. Huỳnh Thị Thúy Nga, sinh ngày 02/10/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 254 ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 4, THÔN VÂN LÂM, XÃ KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
1502. Trần Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 17/11/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/73/59 ĐƯỜNG KIẾN THÀNH, KHÓM 36, KIỀU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1503. Lê Thị Thùy Linh, sinh ngày 21/11/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/4/146/3 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH NAM, KHÓM 1, HUỲNH TUYẾT, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1504. Phạm Thị Thu Phương, sinh ngày 19/10/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21 NGÕ TÂY BẮC, KHÓM 1, HÒA BÌNH, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
1505. Hỷ Nhì Múi, sinh ngày 20/9/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/1 ĐƯỜNG TAM ĐỨC TÂY, KHÓM 22, PHỤNG BẮC, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
1506. Tưởng Thị Kim Thoa, sinh ngày 16/12/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/42 ĐƯỜNG ĐẠI HÁN, KHÓM 19, THÔN ĐẠI XÃ, XÃ THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
1507. Phan Thị Thu Hà, sinh ngày 10/11/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 123 TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 10, VĨNH HIỀN, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
1508. Nguyễn Thị Trường An, sinh ngày 19/3/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 MỘC ĐẠC, KHÓM 18, CAO MIÊU, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT
1509. Nguyễn Thị Hồng Phượng, sinh ngày 09/10/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/105/3 ĐƯỜNG THỪA ĐỨC, KHÓM 17, TY VĂN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1510. Lê Ngọc Yến, sinh ngày 16/7/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/19 ĐƯỜNG HOA GIANG, KHÓM 21, HỒ SƠN, HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1511. Dương Thị Ánh Hồng, sinh ngày 01/3/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/13/480 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 22, DIÊN SƠN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1512. Ngô Hồng Danh, sinh ngày 22/12/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 352 ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 11, CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1513. Phạm Thị Kim Thúy, sinh ngày 01/3/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 4, PHỤNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1514. Lương Gia Lệ, sinh ngày 24/3/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 NGÕ HẢI PHỐ, KHÓM 8, HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1515. Lý Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 05/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 761 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 5, LIÊN HƯNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
1516. Đào Tố Nga, sinh ngày 23/12/1973 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 84 ĐƯỜNG TAM THỤ, KHÓM 11, LONG PHỐ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1517. Nguyễn Thúy Liễu, sinh ngày 16/9/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/1 ĐẢO CHIẾU HỒ, KHÓM 3, LƯỠNG HỒ, KIM SƠN, ĐÀI BẮC
1518. Nguyễn Thị Kiều Thu, sinh ngày 08/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/6/68/1 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 16, LỆ LÂM, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
1519. Đoàn Thị Dưỡng, sinh ngày 15/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 319 ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC, KHÓM 9, BÁCH PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1520. Thạch Thúy Liễu, sinh ngày 19/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/32 ĐƯỜNG HỒ MỸ, KHÓM 22, TÂY HỒ, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1521. Trần Thị Ngọc Châu, sinh ngày 19/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1/60 ĐƯỜNG KIẾN NGUYÊN, KHÓM 32, PHƯỜNG CHÍNH HƯNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1522. Trần Kim Trước, sinh năm 1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169 ĐƯỜNG PHONG CHÂU, KHÓM 6, PHONG CHÂU, XÃ THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
1523. Trần Thị Bích Tuyền, sinh ngày 29/8/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/9/18/109 ĐƯỜNG BẢO NGHĨA, KHÓM 22, MỘC TÂN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1524. Cao Thị Ngọc Vân, sinh ngày 28/12/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 121/3 ĐƯỜNG HẢI AN, KHÓM 30, HÒA THUẬN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1525. Trình Thị Trắng, sinh ngày 03/9/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/1/13 ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 16, PHƯỜNG BẮC SƠN, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1526. Phạm Bích Huyền, sinh ngày 06/02/1975 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/4 TIỂU BÌ ĐẦU, KHÓM 4, PHƯỜNG TIỂU BÀI, THỊ TRẤN MA ĐẬU, ĐÀI NAM
1527. Võ Thị Xa, sinh ngày 39/12/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26 TÂN TRANG, KHÓM 3, TÂN TRANG, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, GIA NGHĨA
1528. THỐNG MỸ HẠNH, sinh ngày 27/01/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163 ĐƯỜNG HƯNG QUỐC, HƯNG TOÀN, VẠN ĐƠN, BÌNH ĐÔNG
1529. Phạm Thị Tuyết Thu, sinh ngày 01/10/1980 tại Tiềng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 NGÕ TRUNG THỐ, KHÓM 1, TÂN ĐÔNG, TÂN VIÊN, BÌNH ĐÔNG
1530. Hứa Thị Mộng Thu, sinh ngày 09/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 ĐẠI THẢO PHỐ, KHÓM 2, ĐÀI NAM, MAI SƠN, GIA NGHĨA
1531. Tô Thị Dinh, sinh ngày 23/6/1973 tại Thái Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG VẠN PHÚC, KHÓM 2, THÔN VẠN PHÚC, XÃ TAM TINH, NGHI LAN
1532. Nguyễn Ngọc Diễm, sinh ngày 01/11/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 107 ĐƯỜNG CỔ KẾT, KHÓM 3, CỔ KẾT, TRANG VI, NGHI LAN
1533. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 09/9/1977 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/87 ĐƯỜNG TÂN SINH BẮC, KHÓM 17, TÂN TRANG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1534. Nguyễn Thị Bình,sinh ngày 24/8/1976 tại Campuchia; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2/48 ĐƯỜNG TRI HÀNH, KHÓM 13, QUAN ĐỘ, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1535. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 20/11/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10/48/152 ĐƯỜNG LONG AN, KHÓM 12, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1536. Trần Thị Kim Huệ, sinh ngày 09/10/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147/1 ĐƯỜNG BẢN NGUYÊN, KHÓM 2, NGUYÊN ĐIỀN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1537. Mai Thị Kim Trang sinh ngày 06/4/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/1/11/2 ĐƯỜNG TỨ XUYÊN, KHÓM 1, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1538. Đỗ Thị Trúc Lý, sinh ngày 30/4/1978 tại Quảng Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 159 ĐƯỜNG CÔNG NGHIỆP NAM, KHÓM 15, DŨNG AN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1539. Chung Tế Muội, sinh ngày 10/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53/8 TIỂU LUÂN, KHÓM 5, TIỂU LUÂN, NAM HÓA, ĐÀI NAM
1540. Dung Mỹ Thải, sinh ngày 25/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 7, LA THỐ, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
1541. Lìu Xáp Múi, sinh ngày 11/9/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/1/3 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 2, THÔN CHÍNH NGHĨA, XÃ ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
1542. Thạch Thị Ngọc Thu, sinh ngày 10/6/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165/2 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 13, ĐÀO NGUYÊN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1543. Chế Mỹ Kiến, sinh ngày 10/10/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/48 NGÕ AN LẠC, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 11, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1544. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 26/8/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/222 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 21, THƯỢNG PHONG, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1545. Phạm Kim Ngọc, sinh ngày 11/11/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/163 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 1, HẠ KHANH, LÔ TRÚC, CAO HÙNG
1546. Nguyễn Bích Liễu, sinh ngày 03/10/1966 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 ĐƯỜNG CHÍNH KHÍ, KHÓM 14, HỘI XÃ, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
1547. Trần Thị Xương, sinh ngày 12/8/1969 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG PHỤNG VÂN, KHÓM 5, THÔN PHỤNG VÂN, XÃ LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1548. Phạm Thị Mến, sinh ngày 14/6/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/4/81 ĐƯỜNG TRUNG VINH, KHÓM 23, PHƯỜNG TRUNG BÌNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1549. Nguyễn Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/02/1978 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/72 ĐƯỜNG XA LỘ ĐẦU, KHÓM 13, VĨNH HUY, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1550. Nguyễn Ngọc Như Trâm, sinh ngày 26/3/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 154 ĐƯỜNG DÂN TRỊ, KHÓM 10, DÂN HƯỞNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1551. Trần Kim Anh, 25/5/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/16/20/316 ĐƯỜNG TRI HÀNH, KHÓM 22, PHƯỜNG QUAN ĐỘ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1552. Mai Thị Lý, sinh ngày 01/12/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/9 VIÊN ĐÀM TỬ KHANH, KHÓM 1, ĐÀM BIÊN, THẠCH ĐỈNH, ĐÀI BẮC
1553. Nguyễn Thị Kim Tươi, sinh ngày 19/6/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/42/581 ĐƯỜNG TÙNG GIANG, KHÓM 7, ĐẠI GIAI, KHU TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
1554. Trương Thị Hồng Luyến, sinh ngày 29/3/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG PHÚC AN, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚC AN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
1555. Phạm Thị Vân, sinh ngày 09/3/1959 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/17 ĐƯỜNG THẾ NHẤT, KHÓM 2, NAM HOA, CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
1556. Võ Thị Huệ Nhỏ, sinh ngày 10/5/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG SẢN NGHIỆP, THÁI SƠN, CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
1557. Phan Thị Mụi, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 57 ĐƯỜNG SÙNG DŨNG, KHÓM 4, PHƯỜNG SÙNG LAN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
1558. Cao Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 16/4/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 76/3 NGŨ NAM, KHÓM 9, NGŨ NAM, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1559. Dương Thị Thắm, sinh ngày 25/11/1978 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/86 ĐƯỜNG QUỐC TRUNG, KHÓM 1, HÀ TÂN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
1560. Ngô Thị Thu Thảo, sinh ngày 22/4/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/79 ĐƯỜNG KHẢI TRÍ, KHÓM 16, THỤ TÂY, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
1561. Lý Thị Anh Đào, sinh ngày 22/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 173/103/722 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 6, LÃO ĐẰNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1562. Lý Thị Thoại, sinh ngày 11/3/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 977/3 ĐƯỜNG SÙNG ĐỨC, KHÓM 1, NHÂN MỸ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1563. Đỗ Thị Thu Thanh, sinh ngày 22/7/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 57 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, THƯỢNG ĐIỀN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
1564. Lý Thị Diên, sinh ngày 30/8/1975 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 278 ĐƯỜNG PHÚC AN 2, KHÓM 17, NAM THÀNH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1565. Trần Thị Ngưỡng, sinh ngày 05/02/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/3/38 ĐƯỜNG THỤY LONG ĐÔNG, KHÓM 17, TÂN GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1566. Lâm Ngọc Sang, sinh ngày 01/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 184 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH 2, KHÓM 14, ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
1567. Lương Vểnh Dìm, sinh ngày 19/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG CHÍNH TÂN BẮC, KHÓM 11, THÁI BÌNH, THỊ TRẤN TÂN HÓA, ĐÀI NAM
1568. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 28/10/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/801/2 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 31, TƯỜNG HƯNG, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
1569. Vòng Sau Chánh, sinh ngày 08/01/1979 tại Lâm Đồng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1 ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 18, PHÚC BÌNH, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1570. Cao Thị Thu Hương, sinh ngày 11/02/1970 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG ĐAN SƠN 1, KHÓM 2, THƯỢNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1571. Phan Thị Quyên, sinh ngày 01/7/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63 ĐƯỜNG LẠC AN, KHÓM 8, LAO ĐỂ, DI ĐÀ, CAO HÙNG
1572. Trần Thị Kiều Anh, sinh ngày 15/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201/1 PHỦ PHIÊN, KHÓM 2, PHỦ PHIÊN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
1573. Lê Thị Hồng Phúc, sinh ngày 28/02/1972 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48 ĐOẠN ĐÔNG, ĐƯỜNG CỰU CẢNG, KHÓM 16, THÔN CỰU CẢNG, XÃ DI ĐÀ, CAO HÙNG
1574. Ngô Bình Muồi, sinh ngày 04/12/1960 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/18 ĐƯỜNG NỘI DUY, KHÓM 5, TRUNG CHÍNH, KHU CỔ SƠN THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1575. Phạm Thị Hồng Thương, sinh ngày 15/10/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/636 ĐƯỜNG ĐỨC DÂN, KHÓM 3, NHÂN XƯƠNG, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1576. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 02/4/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/45 ĐƯỜNG NAM NHÃ, KHÓM 7, NAM NHÃ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
1577. Lê Phương Hồng, sinh ngày 06/08/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 ĐƯỜNG HẢI PHONG, KHÓM 10, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ NHỊ THỦY, CHƯƠNG HÓA
1578. Từ Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 16/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 TAM LONG, KHÓM 13, KIM LONG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI ĐÀO VIÊN
1579. Mai Lệ Dung, sinh ngày 27/01/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/218 ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 12, QUẢNG HƯNG, ĐÔNG SƠN, NGHI LAN
1580. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 10/12/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3 ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 4, BÌNH HÒA, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, CHƯƠNG HÓA
1581. Trần Thị Bích Hợp, sinh ngày 28/11/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 100 NGÕ TRÚC VI, KHÓM 3, TRÚC VI, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1582. Lê Thị Lil, sinh ngày 02/02/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG VẠN TRIỀU 2, PHÚC VĂN, TRÌ THƯỢNG, ĐÀI ĐÔNG
1583. Võ Thị Ngọc Thành, sinh ngày 16/4/1973 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45/6 SƠN LIÊU, KHÓM 6, ĐẠT MINH, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, ĐÀI NAM
1584. Ngô Thị Phượng, sinh ngày 08/4/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 568 ĐOẠN LỘ THƯỢNG, ĐƯỜNG THƯỢNG LÂM, KHÓM 2, LỘ THƯỢNG, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
1585. Huỳnh Thị Nhường, sinh ngày 25/5/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/7/281 ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 21, PHƯỜNG GIANG SƠN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1586. Đặng Thị Diễm, sinh ngày 23/7/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/71 ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG NGUYÊN, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1587. Nguyễn Thị Kim Hồng, sinh ngày 15/7/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/15/275/2 ĐƯỜNG ĐỊCH HÓA, KHÓM 18, LÃO SƯ, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1588. Châu Huệ Lan, sinh ngày 11/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72 ĐƯỜNG CHÂU PHỐ NAM, KHÓM 22, NAM MÔN, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1589. Phạm Thị Nhật Phượng, sinh ngày 16/6/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 NGÕ ĐÔNG BÌNH, KHÓM 4, ĐÔNG HƯNG, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1590. Võ Thị Diệu Trang, sinh ngày 01/8/1976 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6 ĐƯỜNG PHƯỢNG NGUYÊN, KHÓM 1, PHƯỢNG NGUYÊN, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1591. Ngô Thị Tuôi, sinh ngày 08/10/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 NGÕ TIỀN LÂM, KHÓM 1, ĐẠI ĐIỀN, GIÁP TIÊN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1592. Phạm Thị Lệ Nguyên, sinh ngày 16/4/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/670/2 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 2, ĐẠI ÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1593 Nguyễn Thị Tuyết Hương, sinh ngày 20/02/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 ĐƯỜNG LỤC LỘ 12, KHÓM 8, PHƯỜNG LỤC LỘ, THỊ TRẤN SA LỘ, ĐÀI TRUNG
1594. Nguyễn Thị Ngọc Thạnh, sinh ngày 07/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/9 NGÕ HỒNG TRÚC, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÚC LÂM, THỊ TRẤN SA LỘC, ĐÀI TRUNG
1595. Trần Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 01/02/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/75 BÌNH SA, KHÓM 9, THÔN BÌNH SA, XÃ TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
1596. Nguyễn Thị Diễm Trinh, sinh ngày 15/3/1973 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/3/126 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG TÂY, KHÓM 4, THÔN QUY SƠN, XÃ QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1597. Hồ Kim Loan, sinh ngày 19/11/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/104 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA TÂY, KHÓM 2, PHƯỜNG CHÍNH NGHĨA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1598. Đỗ Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 08/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/27 ĐƯỜNG LUÂN VĨ, KHÓM 19, SƠN LUÂN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1599. Châu Ngọc Hoa, sinh ngày 27/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/131 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 3, PHƯỜNG DÂN TỘC, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HOA LIÊN
1600. Nguyễn Thị Thùy Linh, sinh ngày 16/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 62 ĐƯỜNG PHẬT ĐẠO, KHÓM 18, THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1601. Trương Nhuận Ngọc, sinh ngày 06/3/1966 tại Thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13/2, ĐƯỜNG CÔN MINH, KHÓM 14, PHƯỜNG PHÚC TINH, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1602. Trần Thị Cẩm Bình, sinh ngày 03/9/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 170 THẬP HẠNG, NGÁCH 3, NGÕ 692, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI AN, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1603. Lê Thị Nga, sinh ngày 26/9/1975 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 8, NGÁCH 12, NGÕ 37, ĐƯỜNG HOA HUÂN, KHÓM 4, PHƯỜNG HOA ÁI, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1604. Nguyễn Thị Xuân Trang, sinh ngày 24/10/1971 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 1, NGÕ 85, ĐƯỜNG PHÚC LONG, KHÓM 8, PHƯỜNG KHÊ MỸ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1605. Nguyễn Ngọc Trang, sinh ngày 10/4/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 9, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN ĐÀI NGŨ, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂN XƯƠNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC
1606. Võ Thị Hồng Hoa, sinh ngày 25/6/1976 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 340, LẦU 6, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 10, THÔN BÌ ĐẦU, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC
1607. Vắn Nhật Phấn, sinh ngày 16/8/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG NGƯ CẢNG 3, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁT ĐẤU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1608. Tất Cẩm Hoa, sinh ngày 19/4/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, KIỀU ĐẦU, KHÓM 18, THÔN ĐẦU ỐC, XÃ ĐẦU ỐC, HUYỆN MIÊU LẬT
1609. Phạm Thị Mai Phương, sinh ngày 01/11/979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 6, NGÕ 25, ĐƯỜNG LẠC DƯƠNG, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐIỀN TÂM, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1610. Định Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 29/6/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 65/5 ĐƯỜNG HOÀN CẦU, KHÓM 20, THÔN TRÚC VIÊN, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG
1611. Nguyễn Thị Hồng Châu, sinh ngày 20/9/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 217, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI PHỐ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
1612. Phan Thị Diễm Em, sinh ngày 30/6/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17/2/182/2 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 9, ẤP TRUNG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
1613. Nhìn Mùn Cú, sinh ngày 06/11/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 606/3 PHỐ NHÂN ÁI, KHÓM 20, PHƯỜNG TỪ ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1614. Hoàng Thị Như Hằng, sinh ngày 28/5/1974 tại Ninh Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22/4/1/396 ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 22, PHƯỜNG VĨNH THANH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1615. Đoàn Thị Diễm Phương, sinh ngày 01/01/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, HẺM 1, NGÕ 118, PHỐ PHÚC LẠC, KHÓM 14, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1616. Đỗ Thị Kim Huệ, sinh ngày 12/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, LẦU 2, PHỐ PHÚC CẢNG, KHÓM 15, PHƯỜNG HẬU CẢNG, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1617. Võ Thị Minh Thu, sinh ngày 17/11/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/3/32/133 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 15, PHƯỜNG PHÚC DÂN, THÀNH PHỐ TÂN ĐIỂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
1618. Phạm Hằng Thanh Huyền, sinh ngày 03/3/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 91, ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 8, PHƯỜNG VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC
1619. Trần Tố Vân, sinh ngày 30/12/1976 tại Hậu giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5/6/3 ĐƯỜNG CHƯƠNG HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG GIA LỆ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
1620. Nguyễn Hồng Oanh, sinh ngày 16/4/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 21, NGÕ 23, ĐƯỜNG QUẢNG MINH, KHÓM 20, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
1621. Võ Thị Ngọc Xương, sinh ngày 1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16/295 ĐƯỜNG HÒA ĐẦU, KHÓM 12, PHƯỜNG TRÚC DOANH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
1622. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 25/5/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9/131 ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 15, PHƯỜNG HIỆP HƯNG, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM
1623. Sằn Ủng Múi, sinh ngày 20/11/1980 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHÓM 17, PHƯỜNG TỨ XUÂN, THỊ TRẤN TRIỀU CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
1624. Vòng A Diếnh, sinh ngày 17/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18/17 LÂM, NGÁCH 15, NGÕ 650, ĐƯỜNG TÙNG SƠN, KHÓM 9, PHƯỜNG TÙNG LONG, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1625. Huỳnh Thị Phúc, sinh ngày 16/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 4, NGÁCH 17, NGÕ 179, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LỰC HÀNH, KHÓM 13, PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1626. Quan Thị Ngọc Nhung, sinh ngày 17/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 117, LẦU 2, ĐƯỜNG ĐỨC HUỆ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂN TRANG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1627. Đặng Thị Ngọc Nga, sinh ngày 23/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 455, TRUNG SƠN TÂN ĐỒN, KHÓM 29, THÔN HÒA MỸ, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA
1628. Hồ Thị Yến Trinh, sinh ngày 07/4/1982 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 286, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, THÔN TRÚC VĨ, XÃ NGỌC TỈNH, HUYỆN ĐÀI NAM
1629. Tạ Thị Thu Thảo, sinh ngày 13/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9/2, NGÁCH 1, NGÕ HỒNG PHÚC, ĐƯỜNG ĐÀO OANH, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1630. Đỗ Kim Bích Đào, sinh ngày 23/7/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 185, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, PHƯỜNG VĂN XƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1631. Huỳnh Thị Giao Tiên, sinh ngày 26/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 207, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
1632. Dương Thị Thúy Linh, sinh ngày 17/9/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU2, HẺM 1, NGÕ 80, ĐƯỜNG KIỀU TRUNG 1, KHÓM 2, PHƯỜNG HOA TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
1633. Nguyễn Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 06/4/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 7, ĐƯỜNG NGŨ HOA, KHÓM 33, PHƯỜNG NGŨ THƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1634. Phan Thị Lệ Thu, sinh ngày 16/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/28/30 NGHI HƯNG, KHÓM 14, NGHI HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1635. Hứa Thu Hương, sinh ngày 27/01/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/29 KIM AN, KHÓM 17, BÁI BÌ, THÀNH PHỐ PHỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
1636. Trần Thị Thảo Ly, sinh ngày 1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37 VẠN NIÊN, KHÓM 5, VẠN NIÊN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
1637. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 10/3/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53 ÁI QUỐC, KHÓM 1, ÁI QUỐC, TÍN NGHĨA, NAM ĐẦU
1638. Trần Ngọc Mỹ, sinh ngày 16/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/146 VĂN HOA, KHÓM 19, VĨNH QUÁN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1639. Lìu Công Múi, sinh ngày 22/10/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 HÒA MỸ, KHÓM 8, HÒA MỸ, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
1640. Huỳnh Thị Thúy Diễm, sinh ngày 07/5/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90/482 ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 7, ĐẠI LÂM, KHU NAM, ĐÀI NAM
1641. Nguyễn Khắc Anh Thy, sinh ngày 03/10/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/1/15/89 SĨ ĐÔNG, KHÓM 8, THIÊN LỘC, SĨ LÂM ĐÀI BẮC
1642. Phan Thị Hạnh, sinh ngày 24/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 04/16/1/90 CỬU KHUNG, KHÓM 2, CỬU KHUNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
1643. Thạch Thị Hương, sinh ngày 17/5/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 64/29 LONG HOA, KHÓM 20, LONG HOA, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
1644. Vũ Thị Kim Hiền, sinh ngày 21/02/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/336 TÂN PHONG, KHÓM 13, TÂN PHONG, TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1645. Lý Và Kính, sinh ngày 12/9/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 CỬ QUANG, KHÓM 31, CỬA NAM, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1646. Nguyễn Thị Mộng Tươi, sinh ngày 16/8/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3/112 PHỐ BÍCH HOA, KHÓM 18, NHÂN HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, GIA NGHĨA
1647. Trần Thị Hồng Vân, sinh ngày 06/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/94 ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 11, VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1648. Lê Thị Xuân Thu, sinh ngày 02/6/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 227 NGÕ THÔNG TIÊU, KHÓM 11, THÔN TẬP LẠI, XÃ SAM LÂM, CAO HÙNG
1649. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 13/9/1980 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG PHƯỚC HƯNG, KHÓM 17, T. VĂN HIỀN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG. /.
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "23/02/2005",
"sign_number": "154/2005/QĐ-CTN",
"signer": "Trần Đức Lương",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 1649 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có trong danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trần Đức Lương
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI TRUNG QUỐC (ĐÀI LOAN) ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 154/2005/QĐ-CTN ngày 23 tháng 02 năm 2005 của Chủ tịch nước)
1. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 20/11/1963 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 231/2, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 34, PHƯỜNG TÂN TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
2. Nguyễn Thị Huỳnh Liên, sinh ngày 20/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, HẺM 14, NGÕ 194, ĐƯỜNG VŨ KHÁNH NHẤT, KHÓM 7, PHƯỜNG THỤY XƯƠNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
3. Phan Thị Thu Nga, sinh ngày 18/07/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 510, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU TAM, KHÓM 22, PHƯỜNG TỪ ÁI, KHU KỲ TRẠCH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
4. Nguyễn Thị Bé Nhạn, sinh ngày 28/02/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 90, ĐƯỜNG NGŨ GIÁP NHỊ, KHÓM 31, PHƯỜNG LÃO ÔNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
5. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 29/09/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 74, ĐƯỜNG THIỆN HÓA, KHÓM 12, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
6. Lê Thị Thu Hà, sinh ngày 20/10/1967 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60, ĐOẠN 4, PHỐ HƯNG XÃ, KHÓM 5, THÔN TÂN XÃ, HƯƠNG TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
7. Bùi Thu Cẩm, 09/04/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38, NGÕ HỔ KHANH, KHÓM 24, THÔN ĐÔNG HỒ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
8. Chí Nàm Khíu, sinh ngày 01/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 208, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG ĐÔNG, KHÓM 20, PHƯỜNG TRUNG BÌNH THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
9. Nguyễn Thị Phương Thảo, sinh ngày 10/12/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 68, PHỐ THÀNH CÔNG NHỊ, THÔN ĐÔNG NINH, XÃ CỬU NHƯ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
10. Chu Quế Phương, sinh ngày 24/6/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 84 NỘI LOAN, KHÓM 8, PHƯỜNG NỘI LOAN, THỊ TRẤN TRÁC LAN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
11. Trần Huệ Linh, sinh ngày 10/01/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 12, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 16, THÔN TÂN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
12. Nguyễn Thị Hóa, sinh ngày 24/6/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, PHONG CƯƠNG, KHÓM 2, THÔN PHONG CƯƠNG, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
13. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 169, ĐƯỜNG ÁI TAM, KHÓM 15, PHƯỜNG TRƯỜNG ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
14. Nguyễn Trúc Giang, sinh ngày 02/4/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 20, NGÕ 190, ĐƯỜNG AN DÂN, KHÓM 26, PHƯỜNG SÀI TRÌNH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
15. Dường Chỉ Khín, sinh ngày 13/7/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 192, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG ĐẦU TÂN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRÚC AN, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
16. Trần Thị Mộng Thúy, sinh ngày 07/8/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÁCH 191, NGÕ LIÊN HOA, ĐƯỜNG GIA HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG THẬP HƯNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
17. Cao Thị Thu, sinh ngày 14/4/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 55, NGƯ LIÊU, KHÓM 4, PHƯỜNG TÂN CẢNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
18. Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 22/12/1979 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4/74, ĐƯỜNG THỰC TIỄN, KHÓM 2, PHƯỜNG TRỰC TIỄN, KHU ĐẤT THỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
19. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 09/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7/18, SA LUÂN, KHÓM 14, THÔN SA LUÂN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
20. Bùi Ngọc Minh, sinh ngày 24/02/1982 tại Bến tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6 NGÕ 777, ĐOẠN 5, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 5, PHƯỜNG CỰU GIAI, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
21. Nguyễn Thanh Hồng Lĩnh, sinh ngày 22/5/1975 tại Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80 LẦU 6, ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 7 PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THỊ XÃ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
22. Hồ Ngọc Trang, sinh ngày 17/01/1980 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 95, ĐƯỜNG HẬU KÌNH BẮC, KHÓM 6, PHƯỜNG NẪM ĐIỀN, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
23. Bùi Thị Giàu, sinh ngày 18/5/1971 tại Vĩnh Long, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 56, NGÕ CỬU PHÒNG, ĐƯỜNG PHONG THẾ, KHÓM 7, THÔN CỬU PHÒNG, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
24. Huỳnh Thị Mai, sinh ngày 20/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 83, TẦN BÌ, KHÓM 8, PHƯỜNG CỰU BÌ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
25. Dương Thị Kim Trang, sinh ngày 30/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21/12 HẠ TRÚC VIÊN, KHÓM 19, PHƯỜNG LỘC HƯNG, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
26. Đoàn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 24/6/1966 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 59, ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA, KHÓM 18, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
27. Trịnh Bửu Châu, sinh ngày 11/3/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ 835, ĐƯỜNG SÙNG THIỆN, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐỨC CAO, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI LOAN
28. Lý Lệ Thường, sinh ngày 23/8/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 71, ĐƯỜNG VĨNH HƯỞNG, KHÓM 20, PHƯỜNG VĨNH TRINH, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
29. Kiều Thị Lanh, sinh ngày 20/12/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 796, ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 5, THÔN THƯỢNG SƠN, XÃ KHUNG LÂM, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
30. Vòng Làng Chắn, sinh ngày 07/02/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 97/2 HÒA HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG HÒA HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
31. Huỳnh Thị Ngọc Dung, sinh ngày 09/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 7, NGÕ 99, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG NGHĨA DÂN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
32. Nguyễn Thị Kiều Diễm, sinh ngày 29/02/1982 tại Cần thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23/1, ĐƯỜNG TAM QUA TỬ KHANH, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
33. Yìu Cỏng Dếnh, sinh ngày 15/9/1974 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27, LẦU 3, NGÕ 2, PHỐ VĨNH KHANG, KHÓM 2, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
34. Lê Thị Huyền, sinh ngày 12/11/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 2, HẺM 11, NGÕ 200, ĐƯỜNG VĨNH CÁT, KHÓM 9, PHƯỜNG 5, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
35. Đinh Thị Kim Chi, sinh ngày 30/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 248, ĐƯỜNG TIÊU TÙNG, KHÓM 10, THÔN TÙNG TÂY, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
36. Đào Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 05/11/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 54/3, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG NHÂN ĐẮC, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
37. Phan Kim Tuyến, sinh ngày 17/8/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7/2, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 14, PHƯỜNG HƯNG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
38. Nguyễn Thị Thu Hạnh, sinh ngày 14/6/1981 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 305, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯỚNG THƯỢNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG VĂN TÂM, KHU NAM ĐỒN, ĐÀI LOAN
39. Lê Thị Kim Nhiên, sinh ngày 20/02/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 108/1 THẠCH ĐÀN, KHÓM 4, THÔN THẠCH ĐÀN, XÃ CÔNG QUÁN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
40. Lâm Thị Mỹ Phượng, 14/6/1978 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ ĐẦU TRANG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐẦU NAM, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
41. Nguyễn Thị Duyên, sinh ngày 08/6/981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 67 ẤU DIỆP LÂM, KHÓM 4, THÔN THỤY LÝ, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
42. Lê Thị Mai Xuân, sinh ngày 10/8/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 1, NGÕ 18, ĐƯỜNG NỘI DUY, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
43. Lê Thị Hương, sinh ngày 27/01/1981 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 799, PHỐ TÂN MINH, KHÓM 12, PHƯỜNG PHÚ CƯƠNG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
44. Sằn Cỏng Nhìn, sinh ngày 24/12/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 3, NGÕ 285 ĐƯỜNG ĐẠI NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG PHÚC TRUNG, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
45. Trần Thủy Tiên, sinh ngày 09/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, NGÕ 253, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 11, PHƯỜNG DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
46. Nguyễn Thị Bé Mười, sinh ngày 15/9/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 81/12 GIA HƯNG, KHÓM 9, THÔN GIA HƯNG, XÃ ĐẠI BÌ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
47. Trần Mỹ Hạnh, sinh ngày 09/7/1968 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 570, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG NGUYỆT MY, KHÓM 8, PHƯỜNG NGUYỆT MY, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
48. Huỳnh Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 12/8/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 207, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐỈNH THÀNH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
49. Trương Thị Mỹ Tuyền, sinh ngày 18/8/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG HẠNH PHÚC, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐÔNG NINH, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
50. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 25/4/1979 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, LẦU 5, NGÕ 54, PHỐ ĐÂN HƯỞNG, KHÓM 17, PHƯỜNG QUAN HUỆ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
51. Lê Thị Bích Chi, sinh ngày 20/10/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 6, NGÕ 272, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 10, PHƯỜNG NAM PHƯƠNG, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
52. Nguyễn Thị Huyền Châu, sinh ngày 14/2/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1203, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
53. Trần Thị Thương, sinh ngày 31/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, VĨNH XƯƠNG, KHÓM 14, THÔN Ô MA, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
54. Nguyễn Thị Kim Tuyến, sinh ngày 30/9/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 217/5, TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 8, THÔN TRÚC SƠN, XÃ LỘC THẢO, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
55. Trần Dung Thanh, sinh ngày 04/02/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 12-2, SỐ 2, NGÕ 27, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI KHÁNH, KHÓM 25, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
56. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 20/12/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG TAM TRÚC, KHÓM 8, PHƯỜNG TRÚC TRUNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
57. Hỷ Cún Kíu, sinh ngày 19/7/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 435/3, ĐƯỜNG TỨ BÌNH, KHÓM 15, PHƯỜNG NHÂN HÒA, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
58. Nguyễn Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 30/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 76, NGÕ HẠ KHANH, ĐƯỜNG THẠCH CƯƠNG, KHÓM 6, THÔN KIM TINH, XÃ THẠCH CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
59. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 20/01/1982 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60, NGÕ TIÊN ĐỘNG, KHÓM 11, THÔN HÒA HƯNG, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
60. Đặng Ngọc Phượng, sinh ngày 17/6/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 54, NGÕ 143, ĐƯỜNG HOA TÂN, KHÓM 18, PHƯỜNG HOA TÂN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
61. Mang Thị Hồng, sinh ngày 15/10/1969 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG ĐÔNG BẠN, KHÓM 10, THÔN ĐỒNG NHÂN, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
62. Lê Thị Mơ, sinh ngày 26/4/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 326, ĐƯỜNG MAI CAO, KHÓM 11, PHƯỜNG CAO SƠN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
63. Nguyễn Thị Mỹ Chi, sinh ngày 15/3/1976 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, ĐÔNG CAO SƠN ĐỈNH, KHÓM 13, PHƯỜNG CAO VINH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
64. Trương Thị Hồng, sinh ngày 10/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 18, NGÕ 97, ĐƯỜNG BẮC XƯƠNG 1, KHÓM 40, THÔN BẮC XƯƠNG, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
65. Huỳnh Thị Hồng Phượng, sinh ngày 02/10/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 58, NGÕ 142, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA NAM, KHÓM 35, PHƯỜNG ĐẠI TRUNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
66. Tạ Thị Lệ Mai, sinh ngày 25/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27/4, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 7, PHƯỜNG NAM HÙNG, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
67. Nguyễn Thị Nhanh, sinh ngày 12/5/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 15, THÔN LÂM CƯỚC, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
68. Khưu Thị Bố, sinh ngày 07/8/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/19, VƯƠNG THỐ, KHÓM 20, THÔN KHÊ HẢI, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
69. Hồ Lâm Cú, sinh ngày 13/9/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 109, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG HƯNG XÃ, KHÓM 2, THÔN ĐÔNG HƯNG, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
70. Phạm Thị Thu Hà, sinh ngày 15/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 30, NGÁCH 39, NGÕ 158, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LĂNG VÂN, KHÓM 4, THÔN TẬP HIỀN, XÃ NGŨ CỔ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
71. Trần Thị Thanh Thủy, sinh ngày 24/5/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14/90, ĐIỂU TÙNG CƯỚC, KHÓM 15, PHƯỜNG NGẠN NỘI, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
72. Trần Mai Uyên Phương, sinh ngày 11/5/1977 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 100, ĐƯỜNG PHONG NẪM, KHÓM 18, PHƯỜNG TRUNG SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
73. Châu Thi Dung, sinh ngày 1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 172, ĐƯỜNG KỲ TÂN 2, KHÓM 2, PHƯỜNG TRUNG CHÂU, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
74. Trịnh Thị Cúc, sinh ngày 08/11/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 450, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 11, THÔN VĂN HÓA, XÃ NHỊ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
75. Hứa Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 10/7/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, ĐƯỜNG ĐỨC MINH, KHÓM 29, PHƯỜNG PHÚC TOÀN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
76. Võ Thị Ngoãn, sinh ngày 12/3/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 285, ĐƯỜNG LÂM SÂM ĐÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN ĐIẾM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
77. Nguyễn Thị Thúy Liễu, sinh ngày 16/02/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 15, THÔN LÂM CƯỚC, XÃ KHÊ KHẨU, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
78. Bùi Thúy Oanh, sinh ngày 11/11/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 605, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 10, PHƯỜNG KIỀU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
79. Trần Ngọc Khánh Linh, sinh ngày 01/5/1976 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, ĐƯỜNG ĐẠI ĐÌNH, KHÓM 7, THÔN VI NỘI, XÃ KHẢM ĐỈNH, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
80. Cổ Thị Huệ, sinh ngày 17/4/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, HẺM 1, NGÕ 109, ĐƯỜNG TÚ PHONG, KHÓM 5, ĐƯỜNG TÚ PHONG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
81. Khưu Thị Tía , Sinh ngày 06/7/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7/57 TAM KHỐI THẠCH, KHÓM 1, THÔN TAM THẠCH, XÃ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
82. Võ Thị Mai, sinh ngày 19/6/1980 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, PHỐ THANH PHONG, KHÓM 26, THÔN SƠN ĐỈNH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
83. Võ Thị Yến, sinh ngày 20/01/1982 tại An giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 53/1 BỘ TÂM, KHÓM 6, THÔN BỘ TÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
84. Lương Thanh Cần, sinh ngày 20/01/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 1, THÔN PHONG ĐIỀN, XÃ VĨ ĐIỀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
85. Vương Đại Muỗi, sinh ngày 25/7/1954 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 119, HẺM 6, NGÕ THỔ TỬ, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 24, THÔN HỔ NHẬT, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
86. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 05/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 46, NGÕ 304, ĐƯỜNG ĐỒ THÀNH, KHÓM 22, PHƯỜNG THỤY THÀNH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
87. Huỳnh Thị Phượng, sinh ngày 20/7/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 136, ĐƯỜNG KIẾN DÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG HẬU SINH, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
88. Huỳnh Thị Thu Hằng, sinh ngày 14/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, HẺM 2, NGÕ 118, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN QUANG, KHÓM 9, PHƯỜNG BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
89. Phún Thị Trang Thùy, sinh ngày 04/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, PHỐ DỤ XƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG HÒA, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
90. Nguyễn Thị Lệ Hằng, sinh ngày 07/3/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11/7, KHÓM 7, THÔN GIAI AN, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
91. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 10/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 261/3, PHỐ ĐẠI ĐỐC TỨ, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐỒNG TÂM, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
92. Bùi Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 08/02/1971 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 209, ĐƯỜNG THỤ NHÂN, KHÓM 10, PHƯỜNG BÁ THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
93. Sít Sy Mùi, sinh ngày 29/12/1978 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 73/12, ĐƯỜNG NGÃI GIỚI, KHÓM 9, THÔN HỒ TÂY, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
94. Dịp Nhịt Quay, sinh ngày 25/9/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ 3, ĐƯỜNG HÀ NAM, KHÓM 2, PHƯỜNG PHÚC TƯỜNG, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
95. Huỳnh Thị Thủy, sinh ngày 24/4/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 83, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BÌNH QUẢNG, KHÓM 14, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
96. Ngô Lệ Thanh, sinh ngày 18/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG VĨNH LUÂN, KHÓM 8, THÔN LUÂN TỬ, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
97. Hồ Thị Kim Như, sinh ngày 12/6/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 185, ĐƯỜNG HOÀNG CẢNG, KHÓM 12, THÔN HOÀNG CẢNG, XÃ KIM SƠN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
98. Trần Thị Ngọc Dung, sinh ngày 29/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/1, NGÕ KIM THANH, KHÓM 3, THÔN ĐẠI LÂM, XÃ NGƯ TRÌ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
99. Điêu Phát Hoàng Yến, sinh ngày 25/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
100. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 11/12/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37, ĐƯỜNG SONG CÁT, KHÓM 5, PHƯỜNG PHÒNG LÝ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
101. Lê Thị Linh, sinh ngày 06/02/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 751, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG PHIÊN HOA, KHÓM 9, THÔN NGUYÊN TRUNG, XÃ PHÚC HƯNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
102. Nguyễn Thị Ngà, sinh ngày 20/9/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 51, ĐƯỜNG VŨ XƯƠNG, KHÓM 12, PHƯỜNG TAM TIÊN THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
103. Lai Ngọc Phương, sinh ngày 28/10/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, NGÕ 65, ĐƯỜNG LONG KIỀU, KHÓM 14, PHƯỜNG LONG ĐÀM, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
104. Võ Thị Thu Liễu, sinh ngày 19/5/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/3, NGÕ 37, ĐƯỜNG NGÔ PHỤNG NAM, KHÓM 15, PHƯỜNG HƯNG NAM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
105. Lê Thị Thảo, sinh ngày 22/3/1978 tại Bà Rịa – Vũng tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, ĐƯỜNG ĐÔNG VINH, KHÓM 9, ĐƯỜNG ĐỒNG THANH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
106. Trần Bích Phượng, sinh ngày 15/10/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 322, LẦU 2, ĐOẠN 1, ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG PHÚC KHƯU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
107. Lê Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 20/8/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 2, ĐƯỜNG KHÊ CÔN, KHÓM 12, PHƯỜNG KHÊ CHÂU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
108. Trần Lày Sá, sinh ngày 12/10/1980 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 355, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRƯỜNG THANH, KHÓM 2, PHƯỜNG BẠCH ĐỊA, THÀNH PHỐ BẮC TRÚC, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
109. Nguyễn Thị Phẩm, sinh ngày 03/11/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 49, ĐƯỜNG TÂN THỐ, KHÓM 6, THÔN TÂN THỐ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
110. Trần Thị Diễm, sinh ngày 19/10/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 202, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG PHONG, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐÔNG AN, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
111. Lý Thu Yến, sinh ngày 18/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 150, ĐƯỜNG TINH VŨ ĐÔNG, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐÔNG ANH, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
112. Trần Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 20/6/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 19, PHƯỜNG UYỂN BẮC, THỊ TRẤN UYỂN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
113. Lê Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, HẺM 53, NGÕ PHÚC HƯNG 2, KHÓM 13, THÔN PHÚC HƯNG XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
114. Nguyễn Ngọc Lành, sinh ngày 05/11/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37, NGÕ 1233, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 5, PHƯỜNG THỤY TƯỜNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
115. Lường Nhì Múi, sinh ngày 01/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39 NGÕ 207, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 15, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
116. Tiêu Thị Phượng sinh ngày 25/11/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17/1, ÁP MẪU LIÊU, KHÓM 10, THÔN QUANG HƯNG XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
117. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 16/3/1980 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 661, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH ĐÔNG, KHÓM 8, THÔN PHỐ TÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
118. Trần Thị Duyên Chi, sinh ngày 02/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, ĐƯỜNG TÂN THỐ, KHÓM 12, THÔN TÂN THỐ, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
119. Đoàn Thị Hoàng Ngọc, sinh ngày 18/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 550, ĐƯỜNG TÂY ĐẠI, KHÓM 10, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
120. Võ Thị Phượng, sinh ngày 09/9/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 22, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 21, THÔN GIA LẠC, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
121. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 10/8/1979 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ TÂN THỔ, KHÓM 17, PHƯỜNG DƯƠNG THỔ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
122. Hồ Thị Kim Phượng, sinh ngày 13/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 45, NGÕ 95, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 4, PHƯỜNG NAM HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
123. Lê Kim Thắm, sinh ngày 07/01/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 195, ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 37, PHƯỜNG PHONG LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
124. Nguyễn Thị Bình, sinh ngày 11/1/1970 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/1, NGÕ 46, ĐƯỜNG TRẠM TIỀN, KHÓM 20, PHƯỜNG ĐẠI TÂN, THỊ TRẤN LA ĐÔNG, HUYỆN NGHI LAN
125. Tô Thị Xuân Mai, sinh ngày 14/12/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 298, ĐƯỜNG KIM DIỆN, KHÓM 7, PHƯỜNG KIM DIỆN, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
126. Nguyễn Phạm Kim Thúy, sinh ngày 08/12/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG NAM ÂU NAM, KHÓM 13, PHƯỜNG NAM CƯỜNG, THỊ TRẤN TIÊN ÂU, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
127. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 03/5/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 32, HẺM 15, NGÕ 229, ĐƯỜNG TRUNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 6, PHƯỜNG THỤY TRÚC, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
128. Nguyễn Thị Kim Thủy, sinh ngày 15/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 427, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TIÊN HOA, KHÓM 1, THÔN NAM ÂU, XÃ NAM ÂU, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
129. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 01/01/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 233, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG QUAN ĐÔNG, KHÓM 13, THÔN NAM THẾ, XÃ HÒA BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
130. Đặng Thị Loan, sinh ngày 06/9/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 56/18 ĐƯỜNG NHẬT TÂN, KHÓM 12, PHƯỜNG MY CHÂU, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
131. Hà Thị Anh Đào, sinh ngày 16/5/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36 QUYẾN ĐẦU KHANH, KHÓM 13, THÔN SƯ LÂM, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
132. Nguyễn Kim Chuyên, sinh ngày 04/9/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 27, PHỐ TỰ CƯỜNG 2, KHÓM 52, PHƯỜNG THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
133. Trần Thị Ngọc Nga, sinh ngày 01/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, LẦU 4, NGÕ 34, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRÙNG DƯƠNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TAM DÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
134. Nguyễn Thị Bé Hai, sinh ngày 19/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15/2, NGÕ 150, ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 11, PHƯỜNG HẢI TÂN, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
135. Huỳnh Thị Bé Tám, sinh ngày 02/4/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 97/2, ĐƯỜNG NGHĨA NHỊ, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐỨC NGHĨA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
136. Thái Thị Bích Thuỷ, sinh ngày 13/8/1977 tại An Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16 PHÚC ĐỨC, KHÓM 14, PHƯỜNG THÔNG ĐÔNG, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
137. Từ Nguyễn Trà Giang, sinh ngày 11/6/1979 tại Tiền Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 126, ĐỈNH SƠN CƯỚC, KHÓM 5, PHƯỜNG SƠN CƯỚC, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
138. Lê Thị Tươi, sinh ngày 20/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, HẺM 23, NGÕ 875, ĐƯỜNG KIM MÃ, KHÓM 10, THÔN ĐỈNH TRANG, XÃ TUYẾN TÂY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
139. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 12/6/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, NGÕ 1, ĐƯỜNG NHẠC VƯƠNG, KHÓM 6, PHƯỜNG LONG SƠN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
140.Vương Yến Diệu, sinh ngày 13/2/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18 YẾN BẮC, KHÓM 6, THÔN LUÂN TỬ, XÃ NGUYÊN TRƯỞNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
141. Phan Kim Thoa, sinh ngày 25/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16/11 CẢNG TỬ VĨ, KHÓM 4, THÔN VĨ CẢNG, XÃ AN ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
142. Đỗ Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 03/9/1980 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 46, PHỐ THỦY ĐÔI, KHÓM 11, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
143. Nguyễn Thị Hồng Thúy, sinh ngày 13/8/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 103, PHƯỜNG CẢNG PHỐ NHỊ, THÔN HÒA HIỆP, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
144. Lâm Thị Ngọc Yến, sinh ngày 01/02/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, ĐƯỜNG TY MÃ, KHÓM 5, THÔN TÂN TRANG, XÃ SAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
145. Nguyễn Ngọc Trinh, sinh ngày 04/5/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 8, ĐƯỜNG THỤY HOA, KHÓM 18, PHƯỜNG THỤY HOA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
146. Phạm Nguyễn Phương Thanh, sinh ngày 07/7/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41/1/, NGÕ 91, ĐƯỜNG QUẢNG ĐÔNG 1, KHÓM 17, PHƯỜNG LÂM TRUNG, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
147. Cao Phương Ngọc Mộng Hà Thảo Sương, sinh ngày 31/12/1977 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 313, ĐƯỜNG NỘI THỐ, KHÓM 48, THÔN SƠN ĐỈNH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
148. Nguyễn Thị Thì, sinh ngày 04/8/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 99, ĐƯỜNG ĐÔNG HƯNG 2, KHÓM 15, THÔN NGŨ GIÁC, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
149. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 20/5/1979 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, NGÕ 210, ĐƯỜNG ĐẠI PHÚ, KHÓM 15, THÔN TAM GIÁC, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
150. Ngô Thị Ựng, sinh ngày 19/01/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 262, ĐƯỜNG NHÂN QUYỀN, KHÓM 11, THÔN NHỊ GIÁP, XÃ LỤC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
151. Trần Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/02/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, ĐỈNH BỘ, KHÓM 5, PHƯỜNG ĐỈNH BỘ, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
152. Hỷ A Chắn, sinh ngày 12/9/1981 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ TRÚC LIÊU, KHÓM 15, PHƯỜNG ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
153. Phạm Thị Cẩm Minh, sinh ngày 23/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13/4, NGÕ 55, ĐƯỜNG ĐẠI MINH, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂN GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
154. Nguyễn Thị Ích, sinh ngày 29/9/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18/1 LẦU 3, NGÕ 577, ĐƯỜNG TRUNG LUÂN 2, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG VINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
155. Độ Thị Tình, sinh ngày 29/9/1979, tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 117, ĐƯỜNG DỤC ANH, KHÓM 3, THÔN VĨNH MỸ, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
156. Kha Thị Trinh, sinh ngày 04/3/1973 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 63, ĐƯỜNG CỔ ĐÌNH, KHÓM 9, THÔN CỔ ĐÌNH, XÃ TRÁNG VI, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
157. Lê Thị Kim Xuyến, sinh ngày 01/01/1981 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 138/2, ĐƯỜNG ẢI GIỚI, KHÓM 17, THÔN HỒ TÂY, XÃ VIÊN SƠN, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
158. Huỳnh Thị Phượng, sinh ngày 25/01/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24, NGÕ 150, ĐƯỜNG VĨNH ÁI, KHÓM 16, PHƯỜNG ẢI ĐINH, THỊ TRẤN TÔ ÁO, HUYỆN NGHI LAN, ĐÀI LOAN
159. Hồ Thị Tú Anh, sinh ngày 30/5/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ 130, HẠ NAM PHIẾN, KHÓM 10, PHƯỜNG NAM HÒA, THỊ TRẤN QUAN TÂY, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
160. Đặng Thị Bé Tư, sinh ngày 01/4/1973 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 186 ĐƯỜNG MINH TÂN, KHÓM 4, THÔN TÙNG LÂM, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
161. Nguyễn Thị Bích Thảo, sinh ngày 30/10/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 122, TRUNG LUÂN, KHÓM 3, THÔN TRUNG LUÂN, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
162. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 19/6/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, HẺM 1, NGÕ 235, ĐƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG NGUYÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
163. Nguyễn Ngọc Thắm, sinh ngày 27/8/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 62, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 13, PHƯỜNG TIÊU KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
164. Mai Thị Bích Thủy, sinh ngày 10/6/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 125, ĐƯỜNG TÂN CẢNG, KHÓM 13, THÔN TÂN CẢNG, XÃ THÂN CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
165. Nguyễn Thị Vân Huỳnh, sinh ngày 24/7/1968 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 78, NGÕ HOA LONG, KHÓM 12, THÔN NGŨ THÀNH, XÃ NGƯ TRÌ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
166. Dơng Bạch Lan, sinh ngày 08/12/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 71, LẦU 15-2, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM SƠN, KHÓM 3, THÔN NGÕA DIÊU, XÃ LƯ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
167. Trần thị Mộng, sinh ngày 12/9/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/1, ĐƯỜNG CỔ DÂN, KHÓM 12, THÔN CUNG TIỀN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
168. Lê Thị Hoàng, sinh ngày 04/9/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 111, ĐƯỜNG Ô NGUYỆT, KHÓM 2, THÔN THĂNG CAO, XÃ THÂM KHANH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
169. Chung Nữ, sinh ngày 09/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26, NGÕ 43, ĐƯỜNG SÂM LÂM 2, KHÓM 8, PHƯỜNG HOA ĐƯỜNG, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
170. Lê Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 25/5/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 458, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN Ô, KHÓM 18, PHƯỜNG KHUẤT XÍCH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
171. Bùi Kim Tuyền, sinh ngày 06/11/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/25, ĐƯỜNG THẬP GIÁP, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
172. Mai Thị Mỹ Hồng, sinh ngày 02/02/1975 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 9/139, ĐƯỜNG ĐẠI TRUNG 1, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỈNH THỊNH, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
173. Mai Thị Trắng, sinh ngày 01/01/1977 tại Sóc Trăng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, NGÁCH 2, NGÕ 154, ĐƯỜNG CHÍ TRÂN, KHÓM 23, PHƯỜNG TÂN TRUNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
174. Nguyễn Thị Gái, sinh ngày 25/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, NGŨ GIAN THỐ, KHÓM 7, PHƯỜNG NGŨ HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
175. Huỳnh Thị Kim Loan, sinh ngày 07/01/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, ĐIỀN VĨ, KHÓM 11, THÔN THÁNH HIỀN, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
176. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 23/6/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/136, ĐƯỜNG CẨM ĐIỀN, KHÓM 12, PHƯỜNG KHAI BÌNH, KHU TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
177. Nguyễn Thanh Thùy, sinh ngày 03/12/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/18, ĐƯỜNG HIỀN NHÂN, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÚC LÂM, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
178. Nguyễn Thị Thu Ân, sinh ngày 28/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, ĐƯỜNG THẬP TỰ, KHÓM 2, THÔN THẬP TỰ, XÃ A LÝ SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
179. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 15/9/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153, PHÓ LẠI, KHÓM 16, THÔN PHÓ LẠI, XÃ ĐÔNG THẠCH, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
180. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 10/8/1980 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/13, ĐƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHÓM 4, PHƯỜNG THỦY ĐÔI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
181. Trì Tú Anh, sinh ngày 06/5/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 68, NGÕ 255, ĐƯỜNG TÂN THÁI, KHÓM 17, PHƯỜNG LẬP NGÔN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
182. Trần Thị Kim Ánh, sinh ngày 20/2/1972 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, MAI NAM, KHÓM 8, PHƯỜNG MAI NAM, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
183. Võ Thị Liễu, sinh ngày 06/3/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 1, SỐ 322, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 1, PHƯỜNG TÂN TỤ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
184. Trần Thị Thanh Dung, sinh ngày 09/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, NGÕ 42, ĐƯỜNG LẬP NHÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG LẬP NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
185. Trịnh Kiều Trang, sinh ngày 16/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 481, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 13, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
186. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 01/01/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 132, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG 21, KHÓM 3, PHƯỜNG QUANG HOA, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
187. Bùi Thị Tuyết Vân, sinh ngày 04/01/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14/3, NGÕ 35, ĐƯỜNG QUỐC THẮNG, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂY MÔN, KHU AN BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
188. Lộc Ký Vần, sinh ngày 13/8/1980 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 233, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 8, THÔN PHÚC NHÂN, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
189. Huỳnh Thị Hằng, sinh ngày 13/6/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4/14, NGÁCH 3, NGÕ 35, ĐƯỜNG XƯƠNG THỊNH, KHÓM 17, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
190. Nguyễn Thị Thanh Nghiêng; sinh ngày 21/11/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 31, NGÕ 187, ĐƯỜNG DÂN TỘC TÂY, KHÓM 25, PHƯỜNG CHÍ THÁNH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
191. Đinh Thị Ngọc Thu, sinh ngày 25/10/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 78, ĐƯỜNG ĐÀI ĐẨU, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
192. Cao Thị Phượng, sinh ngày 22/10/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 91, HẠ BÌ ĐẦU, KHÓM 14, PHƯỜNG MINH HOA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
193. Phạm Yến Ly, sinh ngày 20/9/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 177, ĐƯỜNG ĐỒNG TRÚC, KHÓM 8, THÔN NGUYỆT MỸ, XÃ SAM LÂM, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
194. Trần Thị Loan, sinh ngày 21/01/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ12, NGÕ 461, ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 17, PHƯỜNG HƯNG LONG, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
195. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 27/11/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, NGÕ 638, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 23, THÔN A LIÊN, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
196. Châu Hồng Nhung, sinh ngày 26/6/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9/1, ĐƯỜNG ĐÔNG DỮ BÌNH, KHÓM 2, THÔN ĐÔNG BÌNH, XÃ VỌNG AN, HUYỆN BÀNH HỒ, ĐÀI LOAN
197. Nguyễn Thị Hồng Vẹn, sinh ngày 09/02/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, ĐƯỜNG TIỀN TRANG, KHÓM 2, THÔN TIỀN TRANG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
198. Gịp A Múi, sinh ngày 15/7/1974 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153/7, ĐƯỜNG KỲ NAM 3, KHÓM 12, PHƯỜNG NAM THẮNG, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
199. Huỳnh Ngọc Xinh, sinh ngày 30/4/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 219, ĐƯỜNG NÔNG TRƯỜNG, KHÓM 28, THÔN LU CẦU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
200. Huỳnh Thị Ron, sinh ngày 09/7/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, ĐƯỜNG BÌNH SƠN, KHÓM 2, THÔN VẠN LONG, XÃ TÂN BÌ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
201. Trương Anh Thy, sinh ngày 03/11/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, ĐƯỜNG THÀNH ĐỨC, KHÓM 2, PHƯỜNG THÀNH ĐỨC, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
202. Nguyễn Thị Bùi, sinh ngày 25/11/1969 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20/3, ĐƯỜNG TRIỀU LIÊU, KHÓM 3, THÔN TRIỀU LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
203. Lầu Nhộc Lềnh, sinh ngày 01/01/1982 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 30, NGÕ 345, ĐƯỜNG LÂM SÂM 1, KHÓM 8, PHƯỜNG TRƯỜNG MINH, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
204. Vòng Lục Múi, sinh ngày 21/5/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 10, ĐƯỜNG NGŨ GIÁP 3, KHÓM 1, PHƯỜNG PHÚC TƯỜNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
205. Ngô Nhộc Cú, sinh ngày 29/7/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 112, ĐƯỜNG PHI CƠ, KHÓM 2, PHƯỜNG THÁI SƠN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
206. Diệp Tinh Nghi, sinh ngày 02/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, NGÁCH 3, NGÕ 60, ĐƯỜNG ĐỨC HÒA, KHÓM 8, THÔN ĐÔNG HƯNG, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
207. Nguyễn Thị Tuyết Hiền, sinh ngày 24/3/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 500, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 5, PHƯỜNG HẠ NAM, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
208. La Yến Thanh, sinh ngày 10/01/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 32/21, NGÕ LÝ CẢNH, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 5, THÔN LỆ THỦY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
209. Lê Thị Kiều Oanh, sinh ngày 05/01/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 42, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG BẢO NGUYÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
210. Ngô Thị Thanh Nữ, sinh ngày 16/12/1975 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11/44, XÍCH NGƯU LAN, KHÓM 5, THÔN XÍCH LAN, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
211. Quách Bội Bội, sinh ngày 04/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37, NGÁCH 77, NGÕ MÃ LỘ, KHÓM 8, THÔN TRƯƠNG THỐ, XÃ KHÊ CHÂU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
212. Lưu Thị Thúy Loan, sinh ngày 21/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 128, ĐƯỜNG PHỤNG LÂM 1, KHÓM 20, THÔN CHIÊU MINH, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
213. Nguyễn Thị Kim Yến, sinh ngày 04/01/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59/2, NGHĨA HỢP, KHÓM 8, THÔN NGHĨA HỢP, XÃ THẤT CỔ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
214. Lê Thị Bích Thủy, sinh ngày 23/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂY LỘ, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
215. Nguyễn Thị Bé Tám, sinh ngày 01/01/1971 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 79, NGÕ 50, ĐƯỜNG NGŨ CỐC VƯƠNG BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG CỐC VƯƠNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
216. Phan Thị Nhanh, sinh ngày 06/01/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG TRUNG THÊ, KHÓM 2, PHƯỜNG LỤC LỘ, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
217. Trần Thanh Loan, sinh ngày 11/01/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 261, ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 1, PHƯỜNG KIẾN HÒA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
218. Nguyễn Vũ Minh, sinh ngày 30/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, NGÁCH 6, NGÕ 93, ĐOẠN 3, ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG VĨNH AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
219. Tô Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 08/01/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/32, NGÕ ĐỆ NHẤT, ĐƯỜNG HẠ HOÀNH, KHÓM 13 PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
220. Phan Thị Oanh, sinh ngày 16/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12/3, PHIÊN TỬ LUÂN, KHÓM 18, THÔN HẬU THỐ, XÃ TAM CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
221. Hồ Hồng Phấn, sinh ngày 24/01/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 247, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG KIM LĂNG, KHÓM 19, PHƯỜNG BẮC PHÚ, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
222. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 26/12/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 528, ĐƯỜNG PHƯỢNG BÌNH 1, KHÓM 17, THÔN TRUNG TRANG, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
223. Nguyễn Ngọc Yến Vy, sinh ngày 28/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4-2, SỐ 116, ĐƯỜNG TÙNG GIANG 3, KHÓM 7, PHƯỜNG TÂN THỐ, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
224. Đào Thị Thu Hằng, sinh ngày 14/11/1974 tại Yên Bái; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 11, NGÕ 121, ĐƯỜNG CẢNH HOA, KHÓM 15, PHƯỜNG HƯNG PHÚC, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
225. Phan Thị Tuyết Mai, sinh ngày 01/02/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 9, NGÕ 121, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐẠI VIÊN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
226. Trần Thị Thanh Trang, sinh ngày 26/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG ÔN CHÂU 2, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚC DÂN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
227. Lê Thị Thúy Hằng, sinh ngày 26/7/1981 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 10, NGÁCH 31, NGÕ 247, ĐƯỜNG TẬP MỸ, KHÓM 5, PHƯỜNG QUANG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
228. Trương Thị Chi, sinh ngày 28/7/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 105, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 2, THÔN THẠCH BÀI, XÃ PHỦ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
229. Trần Thị Diệu Dung, sinh ngày 04/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 67, NGÕ 156, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 3, THÔN THẠCH BÀI, XÃ PHỦ LÝ, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
230. Vòng Kim Chánh, sinh ngày 15/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 126, ĐƯỜNG THẠCH LỰU, KHÓM 18, PHƯỜNG LỰU TRUNG, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
231. Cao Thị Em, sinh ngày 24/6/1977 tại Bến Tre, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 107, ĐƯỜNG NAM KINH, KHÓM 7 PHƯỜNG HỒ NỘI, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
232. Hồ Ngọc Thơ, sinh ngày 12/7/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 72/10, TAM GIAN THỐ, THÔN TAM GIAN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
233. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 29/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 221/1, NA BẠT LÂM, KHÓM 4, PHƯỜNG NA BẠT, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
234. Đặng Thị Mỹ Ngọc, sinh ngày 05/6/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 5, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
235. Trần Thị Huyền Trân, sinh ngày 21/7/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 2/409, ĐƯỜNG DÂN QUYỀN 2, KHÓM 3, PHƯỜNG HƯNG TRUNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
236. Nguyễn Thị Thanh Hằng, sinh ngày 18/5/1975 tại Hải Dương, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 56/1, HẠ TRƯỜNG, KHÓM 7, THÔN SÍ AN, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
237. Lê Thị Diễm Toàn, sinh ngày 08/5/1978 tại Quy Nhơn; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 65, NGÕ PHỤC QUANG 2, ĐƯỜNG NGŨ QUANG, KHÓM 9, THÔN MINH QUANG, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
238. Võ thị Hồng Chung, sinh ngày 02/9/1981 tại Bến tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, QUY ĐỘNG, KHÓM 8, THÔN QUY ĐỘNG, XÃ QUAN MIẾU, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
239. Nguyễn Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 29/4/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25/12, ĐƯỜNG HẢO KIM, KHÓM 3, THÔN TAM TỈNH, XÃ BỘ DIÊM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
240. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 15/5/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 145, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, NGÕ 15, PHƯỜNG CHẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
241. Nguyễn Thị Kim Yến, sinh ngày 08/12/1970, tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, ĐƯỜNG ĐƠN SƠN 1, KHÓM 2, PHƯỜNG PHỤNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
242. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 10/02/1980, tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/10, QUÁCH SẦM LIÊU, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN SẦM, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
243. Nguyễn Thanh Dung, sinh ngày 16/11/1972 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 177, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HOA NAM, KHÓM 12, PHƯỜNG KIẾN NAM, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
244. Thí Lệ Băng, sinh ngày 22/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 201, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG MINH ĐĂNG, KHÓM 4, PHƯỜNG CAM BÌNH, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
245. Phan Thị Ánh Linh, sinh ngày 24/10/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 98, ĐƯỜNG TÙNG TÍN, KHÓM 7, PHƯỜNG LỤC NGHỆ, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
246. Trần Thị Cúc, sinh ngày 27/4/1981 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 117, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HOA, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN
247. Đoàn Thị Tím, sinh ngày 01/01/1980 tại Cần thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25/3, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 3, PHƯỜNG TRUNG HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
248. Nguyễn Kim Yến, sinh ngày 03/11/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, LẦU 3, NGÕ 24, ĐƯỜNG TÂN THỊ, PHƯỜNG THANH GIANG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
249. Huỳnh Kim Hoàn, sinh ngày 26/7/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 46, KHU TU VĂN NHẤT, KHÓM 21, PHƯỜNG TÂY GIÁP, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
250. Võ Thị Bé Năm, sinh ngày 25/01/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, LẦU 5, NGÕ 24, ĐƯỜNG ĐÔN HOÀNG, KHÓM 26, PHƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
251. Nguyễn Thị Thu Trinh, sinh ngày 16/4/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 134, HỌC GIÁP LIÊU, KHÓM 2, PHƯỜNG BÌNH TÂY, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
252. Nguyễn Ngọc Trang, sinh ngày 15/02/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37/11, ĐỘ TỬ ĐẦU, KHÓM 5, THÔN CẨM HỒ, XÃ BẮC MÔN, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
253. Huỳnh Thị Trúc Linh, sinh ngày 04/12/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 9, ĐƯỜNG MINH ĐỨC BẮC, KHÓM 37, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH CHẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
254. Trần Mỹ Hạnh, sinh ngày 29/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/1, HẺM THIẾT LỘ, KHÓM 7 PHƯỜNG ĐÀM KIỀN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
255. Trần Ngọc Minh, sinh ngày 09/10/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ NGỌC ÁNH, KHÓM 6, PHƯỜNG NGỌC ÁNH, THỊ TRẤN TẬP TẬP, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
256. Chềnh Phồng Kíu sinh ngày 12/4/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 35, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 16, THÔN TỨ KẾT, XÃ NGŨ KẾT, HUYỆN NGHI LAN
257. Nguyễn Thị Thu Ngân, sinh ngày 10/11/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26, LẦU 3, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 5, PHƯỜNG TÚ LÃNG, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
258. Nguyễn Thị Tờng Vi, sinh ngày 01/01/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 184, TỬ LƯƠNG MIẾU, KHÓM 18, PHƯỜNG TỬ LONG, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
259. Hoàng Kim Ngọc, sinh ngày 20/3/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15/1, DẠNG TỬ LÂM, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI LÂM, THỊ TRẤN BẠCH HÀ, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
260. Khưu Thị Diễm Thúy, sinh ngày 10/7/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, NGÕ 67, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DÂN ĐẠI, KHÓM 6, PHƯỜNG CHÍNH PHỦ, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
261. Huỳnh Thị Nguyệt Vân, sinh ngày 15/5/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 18, ĐƯỜNG BẮC SÁN, KHÓM 1, THÔN TRUNG SÁN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
262. Đặng Thị Kiều Thi, sinh ngày 24/5/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 285, ĐƯỜNG SẢI LIÊU, KHÓM 4, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THỊ TRẤN THỤY PHƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
263. Ngô thị Trang Đài, sinh ngày 18/7/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16, LẦU 1, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐIỀN LIÊU, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
264. Huỳnh Khiết Bình, sinh ngày 06/6/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 202, LẦU 7/2, PHỐ TRƯỜNG AN, KHÓM 2, PHƯỜNG VĨNH KHANG, THÀNH PHỐ LÔ CHẤN, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
265. Nguyễn Thị Tuyết Hạnh, sinh ngày 07/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, ĐƯỜNG THỤ NHÂN, KHÓM 6, THÔN ĐẠI CƯƠNG, XÃ QUY SƠN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
266. Võ Thị Sương Mai, sinh ngày 01/8/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15, LẦU 3, HẺM 6, NGÕ 41 ĐƯỜNG DIÊN HÒA, KHÓM 8, PHƯỜNG YÊN HÒA, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
267. Trương Bích Thủy, sinh ngày 11/5/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 14, SỐ 498, ĐƯỜNG ĐẠI HỮU, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẠI HỮU , THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
268. Hoàng Thị Thúy Nga, sinh ngày 12/8/1976 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/134, ĐƯỜNG SÙNG NGHĨA, KHÓM 17, PHƯỜNG PHÚ DÂN, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
269. Phạm Mỹ Lệ, sinh ngày 30/10/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 105, ĐƯỜNG SÙNG BẢN, KHÓM 15, PHƯỜNG CẢNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
270. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 15/12/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 9, NGÕ 46, ĐƯỜNG LONG HƯNG, KHÓM 24, PHƯỜNG TAM HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
271. Nguyễn Thị Kiều Hoa, sinh ngày 09/01/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 113 THI THỐ, KHÓM 5, THÔN THI THỐ, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
272. Hồng Hoàng My, sinh ngày 14/4/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 169, ĐƯỜNG LIÊN THẮNG, KHÓM 4, PHƯỜNG BÍCH HÀ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
273. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 14/9/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 12, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, THÔN TẤN ĐƯỜNG, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
274. Trần Thị Nghĩa, sinh ngày 04/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 56, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 5, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
275. Lê Thanh Nhàn, sinh ngày 18/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 114, ĐƯỜNG NHÂN MỸ, KHÓM 9, PHƯỜNG TỪ ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
276. Hoàng Thụy Thảo Trang, sinh ngày 30/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 211, ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 11, PHƯỜNG LOAN HOA, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
277. Lâm Chắn Mùi, sinh ngày 04/7/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ TRUNG TÂM, KHÓM 12, PHƯỜNG TỲ BÀ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
278. Trần Thị Ngọc Hà, sinh ngày 23/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 1, SỐ 20, NGÕ 45, ĐƯỜNG CAO THÀNH 2, KHÓM 16, PHƯỜNG CAO THÀNH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
279. Trắng Kim Liên, sinh ngày 24/4/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN LÂM, KHÓM 21, PHƯỜNG THỤY NGUYÊN, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
280. Lê thị Đào Tơ, sinh ngày 24/9/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34, NGÕ 1, ĐƯỜNG DIÊN CÁT, KHÓM 21, PHƯỜNG AN KHANG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
281. Trần Thị Hồng Loan, sinh ngày 27/7/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 84, ĐƯỜNG QUỲNH PHỐ, KHÓM 12, THÔN TƯƠNG PHỐ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
282. Vũ Thị Quỳnh, sinh ngày 16/10/1981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 215, ĐƯỜNG HƯNG AN, KHÓM 2, THÔN THI THỐ, XÃ MẠCH LIÊU, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
283. Lê Thị Hồng Hân, sinh ngày 13/3/1982 tại Bến Tre, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 31, NGÕ 145, ĐƯỜNG THANH SA, KHÓM 16, PHƯỜNG THÀNH NAM, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
284. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 07/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 10-5, SỐ 121, ĐƯỜNG VÕ MIẾU, KHÓM 11, PHƯỜNG CHÍNH NGÔN, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
285. Huỳnh Như Thủy, sinh ngày 07/8/1976 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 59, ĐƯỜNG CẨM TÂY, KHÓM 16, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
286. Hồ Thị Ngọc Hồng, sinh ngày 06/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 95, BẮC CẢNG TỬ, KHÓM 9, THÔN BẮC HOA, XÃ NGHĨA TRÚC, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
287. Trần Huệ Châu, sinh ngày 13/2/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 109, QUẢNG HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
288. Phạm Thùy Trang, sinh ngày 01/8/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57, NGÕ 251, ĐƯỜNG XÍCH KHẢM ĐÔNG, KHÓM 1, THÔN XÍCH KHẢM, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG
289. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 20/8/1981 tại An Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 214, ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 1, PHƯỜNG CẢNG VĨ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
290. Phạm Thị Minh Anh, sinh ngày 23/01/1977 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 33, HẺM 24, NGÕ 192, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 4, PHƯỜNG SÙNG HỐI, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
291. Lâm Thị Tơ, sinh ngày 26/01/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, ĐƯỜNG TAM PHÂN, KHÓM 11, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA ĐÀI LOAN
292. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 30/01/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 01, PHỐ THIÊN VÂN, KHÓM 14, TÂN MIÊU, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
293. Đinh Kim Tuyến, sinh ngày 18/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 82, PHỐ HỒ MỸ, KHÓM 29, PHƯỜNG TÂY HỒ, KHÓM TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
294. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 03/8/1980 tại ĐồngTháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 37, NGÕ 45, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG PHONG, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI LÃNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
295. Hà Thị Khanh, sinh ngày 20/10/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25, NGÕ KIM THÀNH, KHÓM 9, PHƯỜNG VẠN HỢP, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
296. Huỳnh Thị Công Bình, sinh ngày 12/3/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 119, NGÕ 307, ĐƯỜNG TIỂU ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
297. Tô Thị Kim Chung, sinh ngày 25/02/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39/1 VIÊN SƠN, KHÓM 2, THÔN VIÊN SƠN, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TÂN TRÚC, ĐÀI LOAN
298. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 10/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 101, ĐƯỜNG TÂN LANG, KHÓM 17, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
299. Lê Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 12/5/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 132 TRUNG CHÍNH, KHÓM 15, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
300. Lương Anh, sinh ngày 24/11/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, HẺM 500, NGÕ 942, ĐƯỜNG ĐẠI LOAN, KHÓM 50, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
301. Âu Ngọc Linh, sinh ngày 12/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, HẺM 2, NGÕ 403, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 13, THÔN TAM HÒA, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
302. Trần Thị Trúc Loan, sinh ngày 20/3/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 310, LẦU 2, ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 19, PHƯỜNG GIA ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
303. Nguyễn Thị Phượng Chi, sinh ngày 30/3/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 166, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 6, THÔN TÂN HƯNG, XÃ BỘ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
304. Châu Thanh Thảo, sinh ngày 19/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 144, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG KIM HOA, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM HỢP, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
305. Phạm Thị Tuyết Lan, sinh ngày 01/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 70, ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
306. Võ Thị Oanh Kiều, sinh ngày 11/6/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐÔNG MÔN, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
307. Trần Thị Lệ Ánh, sinh ngày 01/01/1978 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 56, NGÕ THANH NIÊN 168, KHÓM 8, PHƯỜNG NHẬT TƯỜNG, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
308. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 06/10/1973 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 1/16, NGÕ 53, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 3, ĐƯỜNG CHÍNH ĐẮC, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
309. Lê Thị Cẩm Thùy, sinh ngày 22/8/1972 tại Ninh Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 539, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI LOAN
310. Bùi Thị Diệu Hiền, sinh ngày 21/11/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/1, ĐƯỜNG CỔ DÂN, KHÓM 12, THÔN CUNG TIỀN, XÃ TÂN CẢNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
311. Phan Bùi Chi, sinh ngày 11/9/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, NGÕ 14, ĐƯỜNG NHẬP THUYỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG CỬU LONG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
312. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 23/3/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 58 ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 13, THÔN HỒ LIỄN, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
313. Võ Thị Ngân Hà, sinh ngày 05/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 191, ĐƯỜNG MAI LÂM, KHÓM 19, PHƯỜNG MAI LÂM, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM
314 Lộ Thị Phương, sinh ngày 01/01/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 3, NGÁCH 5, NGÕ 268, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC, KHÓM 10, PHƯỜNG TRUNG HÀNH, KHU TÍN NGHĨA , THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
315 Nguyễn Thị Thu Đẹp, sinh ngày 21/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/146, ĐƯỜNG SĨ PHONG, KHÓM 6, THÔN SĨ PHONG, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG
316. Dương Ngọc Đẹp, sinh ngày 24/5/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 6, SỐ 98, ĐƯỜNG DỤC LẠC, KHÓM 13, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC
317. Phạm Thị Giàu, sinh ngày 01/12/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47/2, ĐƯỜNG TRẤN AN, KHÓM 8, THÔN MÃ MINH, XÃ BẢO TRUNG, HUYỆN VÂN LÂM
318. Phạm Thị Ánh Dương, sinh ngày 15/8/1976 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 69, NGÕ 59, ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 6, THÔN THỦY AN, XÃ ĐẠI THỤ, HUYỆN CAO HÙNG
319. Nguyễn Thị Ngọc Thu, sinh ngày 05/5/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 129, ĐƯỜNG TRẤN ĐÔNG 4, KHÓM 8, PHƯỜNG TRẤN VINH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
320. Lưu Kiều Nhi, sinh ngày 18/6/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 66, ĐƯỜNG LIÊU BẮC, KHÓM 15, THÔN LÊ MINH, XÃ NỘI PHỐ, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
321. Nguyễn Thị Thùy Dung, sinh ngày 19/9/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 737, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 1, PHƯỜNG TỪ ÁI, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
322. Nguyễn Thị Bích Phượng, sinh ngày 22/11/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 250, ĐƯỜNG TAM THẠCH, KHÓM 4, THÔN TAM TỈNH, XÃ PHỐ DIÊM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
323. Lê Thị Ngọc Châu, sinh ngày 13/12/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, NGÕ 281, ĐƯỜNG THẬP GIÁP, KHÓM 3, PHƯỜNG THẬP GIÁP, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
324. Lê Ngọc Hằng, sinh ngày 27/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 143, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN THỦY, KHÓM 12, PHƯỜNG VẠN NIÊN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
325. Lý Thanh Hằng, sinh ngày 24/6/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, LẦU 3, NGÕ 135, ĐƯỜNG LẬP ĐỨC, KHÓM 10, PHƯỜNG DIÊN HÒA, THỊ TRẤN THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
326. Huỳnh Thị Mỹ Nhỏ, sinh ngày 03/8/1975 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 3, HẺM 2, NGÕ 37, ĐƯỜNG BẢO KIỆN, KHÓM 12, THÔN NHÂN LÝ, XÃ CỐNG LIÊU, HUYỆN ĐÀI BẮC
327. Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 18/9/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25/1, NGÕ 167, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 2, PHƯỜNG TỪ PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRUNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
328. Ngô Thoại Bảo Trân, sinh ngày 21/01/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 12, ĐƯỜNG VINH HƯNG, KHÓM 8 THÔN LOAN ĐÔNG, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
329. Nguyễn Thị Phi, sinh ngày 12/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 457/3, ĐƯỜNG TRUNG MINH, KHÓM 7 PHƯỜNG MINH TÂN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
330. Lìu Ban Múi, sinh ngày 17/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 266, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÂY ĐỒN, KHÓM 18, PHƯỜNG ĐẠM CÂU, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐẠI TRUNG
331. Trần Thị Ngọc Yến, sinh ngày 06/02/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38, LẦU 2, NGÕ 284, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 22, PHƯỜNG LÃO SƯ, KHU ĐẠI ĐỒNG THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
332. Phạm Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 29/8/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 198, ĐƯỜNG CỬ QUANG, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN SINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
333. Võ Thị Phương, sinh ngày 03/3/1976 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1/1 PHỦ PHIÊN, KHÓM 2, PHƯỜNG PHỦ PHIÊN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, HUYỆN VÂN LÂM
334. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 12/11/1975 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 72/6, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 4, PHƯỜNG SONG ĐÔNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN ĐÀI NAM
335. Nguyễn Thị Tuyết Ân, sinh ngày 23/4/1980 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 2, HẺM 17, NGÕ 273, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 30, PHƯỜNG NHÂN MỸ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
336. Lê Thị Hồng, sinh ngày 20/10/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG DÂN HƯỞNG 2, KHÓM 15, PHƯỜNG TÚ THỦY, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG
337. Hàng Ngọc Đông, sinh ngày 20/10/1973 tại Gia Lai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 197/5, HẠ ĐÀM, KHÓM 19, THÔN QUANG ĐÀM, XÃ LỘC THẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
338. Đào Thị Hồng Thắm, sinh ngày 01/01/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 87, ĐƯỜNG HÀ BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG PHÚC THỌ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
339. Lê Phước Mỹ, sinh ngày 02/10/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 142, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 1, PHƯỜNG DÂN QUYỀN, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
340. Ừng Vĩnh Và, sinh ngày 06/12/1978 tại Đồng Nai, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 198, ĐƯỜNG HẢI SÁN 3, KHÓM 8, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
341. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 22/3/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ 24, ĐƯỜNG TÂN CAO ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
342. Nguyễn Thị Du Phượng, sinh ngày 28/3/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17-2, NGÕ 370, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 14, THÔN HƯNG NÔNG, XÃ BÌ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
343. Ừng Vểnh Chắn, sinh ngày 08/4/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 28, HẺM 76, NGÕ 113, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẦU TRƯƠNG, KHÓM 15, THÔN GIA PHÚC, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
344. Nguyễn Thị Bé Xuân, sinh ngày 02/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 412, ĐƯỜNG THÔNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG KỲ HẠ, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
345. Phạm Thị Sanh, sinh ngày 25/9/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 150, ĐƯỜNG THÀNH NAM, KHÓM 13, PHƯỜNG NỘI THÀNH NAM, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
346. Phạm Thị Quỳnh Như, sinh ngày 21/12/1980 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, ĐƯỜNG NHỊ KHẢM, KHÓM 10, THÔN TAM KHẢM, XÃ NGOẠI PHỐ, HUYỆN ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
347. Tạ Kim Oanh, sinh ngày 15/5/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 114, ĐƯỜNG QUANG CHÍNH, KHÓM 20, PHƯỜNG ĐỒ THÀNH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
348. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 13/9/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, VINH THÔN, KHÓM 19, THÔN PHỐ TỬ, XÃ THÍCH ĐỒNG, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
349. Nguyễn Thị Bé Hai, sinh ngày 15/3/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/31, ĐỈNH LIÊU, KHÓM 6, THÔN LIÊU ĐỈNH, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
350. Trần Thị Bích Liên, sinh ngày 24/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: số 23/2 THÁI BÌNH, KHÓM 3, THÔN THÁI BÌNH, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
351. Nguyễn Thị Bích Phương, sinh ngày 07/5/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 136/18, TÂN CÁT, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂN CÁT, THỊ TRẤN HỔ VỸ, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
352. Thòng A Lìn, sinh ngày 21/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ 116, ĐƯỜNG QUẢNG THÀNH, KHÓM 5, PHƯỜNG QUẢNG ĐẠT, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
353. Trương Thị Kim Mai, sinh ngày 26/12/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 75, ĐƯỜNG TIỂU BÌNH, KHÓM 9, THÔN TIỂU BÌNH, XÃ ĐẠI THỦ, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
354. Nguyễn Thị Cẩm Vân, sinh ngày 13/6/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 272, ĐƯỜNG TRANG NHỊ, KHÓM 12, PHƯỜNG BẮC PHỐ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
355. Lê Tuyết Hoa, sinh ngày 05/10/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 261, ĐƯỜNG CÔNG HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG CÔNG QUÁN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
356. Lưu Ngọc Bích, sinh ngày 18/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG PHÚ HƯNG, KHÓM 15, THÔN GIAI TÁ, XÃ VAN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
357. Tô Thị Kim Huệ, sinh ngày 13/3/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60, THỦY VĨ, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY VĨ, THÀNH PHỐ TRUNG L ỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
358. Võ Kim Phụng, sinh ngày 24/8/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19/112, ĐƯỜNG TRÚC VI, KHÓM 7, PHƯỜNG KHÊ CHÂU, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
359. Huỳnh Thị Hồng Duyên, sinh ngày 07/8/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 3, ĐƯỜNG THỤY TỜNG, KHÓM 13, PHƯỜNG THỤY TÂY, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
360. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 08/8/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 9, NGÁCH 2, NGÕ 212, ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 11, PHƯỜNG QUANG MINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
361. Nguyễn Châu Trúc Hồng, sinh ngày 17/11/1973 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÁCH 1, NGÕ 41, ĐƯỜNG THIÊN MẪU TÂY, KHÓM 4, PHƯỜNG THIÊN NGỌC, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
362. Trương Thị Tuyết Ngoan, sinh ngày 20/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/18, NGỌC KHỐ, KHÓM 2, THÔN NGỌC KHỐ, XÃ A LIÊN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
363. Nguyễn Thị Linh Phương, sinh ngày 16/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, NGÕ 272, ĐƯỜNG CƯƠNG YẾN, KHÓM 12, PHƯỜNG TRÌNH HƯƠNG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
364. Lê Thị Hoàng Đồng, sinh ngày 02/02/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34, NGÕ 112, ĐƯỜNG QUẾ LÂM, KHÓM 7, PHƯỜNG PHỤC QUỐC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
365. Lưu Ngọc Hương, sinh ngày 22/7/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/7, NGÁCH 44, NGÕ 153, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐẠI QUAN, KHÓM 22, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
366. Phan Thị Út Lọt sinh ngày 10/01/1982 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8/25, NGÕ 402, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, THÔN CẢNG TÂY, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
367. Đặng Thị Muội, sinh ngày 28/3/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 815, ĐƯỜNG CÔNG NGHĨA, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐÀI PHỐ, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
368. Tiêu Lệ Trinh, sinh ngày 06/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59, DUNG THỤ HẠ, KHÓM 7, THÔN BÁT CẢNG, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
369. Phạm Thị Vẹn, sinh ngày 13/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 33, ĐƯỜNG CỔ BA, KHÓM 1, PHƯỜNG HUỆ AN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
370. Trần Thị Dung, sinh ngày 07/10/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, NGÕ ĐƯỜNG XƯỞNG, ĐƯỜNG TÂY ĐỨC, KHÓM 5, THÔN TÂY ĐỨC, XÃ ĐIỀN LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG
371. Hồ Thị Út, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 155, ĐƯỜNG HẢI SÁN 3, KHÓM 6 PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
372. Lằm Sám Mùi, sinh ngày 23/12/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, ĐƯỜNG TÂY LĂNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐỈNH TÂY, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
373. Ngô Thị Ly, sinh ngày 10/6/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 233, ĐƯỜNG HẢI SÁN, KHÓM 10, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
374. Thái Thị Thanh Tâm, sinh ngày 20/10/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 52, ĐƯỜNG HẢI SÁN 4, KHÓM 2, PHƯỜNG HẢI NGUYÊN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
375. Hồ Thị Thảo, sinh ngày 06/10/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 22, NGÁCH 4, NGÕ 47, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG SONG THẬP, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
376. Đinh Thị Mộng Trinh, sinh ngày 15/7/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 311, ĐƯỜNG TÂN THÁI, KHÓM 5, PHƯỜNG LẬP THÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
377. Lê Hồng Hiểu, sinh ngày 10/10/1981 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ 106, ĐƯỜNG TÂY AN NAM, KHÓM 3, THÔN NGÕA BẮC, XÃ PHỐ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
378. Nguyễn Hồng Hạnh, sinh ngày 20/6/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 100, NGÕ 109, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG THUẬN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
379. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 20/2/1976 tại Đồng Tháp Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 232, ĐÔNG THẾ LIÊU, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐÔNG LONG, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM, ĐÀI LOAN
380. Phan Thị Kim Hiệp, sinh ngày 10/12/1976 tại Quảng Trị; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 171, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, PHƯỜNG TÂN THỊNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
381. Đào Thị Lan, sinh ngày 17/4/1981 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 107, ĐƯỜNG HÒA NHẤT, KHÓM 7, PHƯỜNG XÃ LIÊU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
382. Trần Thị Kim Hoàng, sinh ngày 15/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, ĐƯỜNG VẠN THÁNH, THÔN VẠN KIM, XÃ VẠN LOAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG, ĐÀI LOAN
383. Lữ Thị Tuyết, sinh ngày 14/10/1971 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2-4, SỐ 12, NGÕ 33, ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 4, PHƯỜNG TRÚC VI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC
384. Trần Thị Thu, sinh ngày 02/02/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 83/5, NGÕ 136, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG GIỚI THO, KHÓM 9, PHƯỜNG KHÊ NAM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
385. Nhan Thu Ngân, sinh ngày 24/01/1976 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 231, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 21 PHƯỜNG CHẤN HƯNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
386. Lê Phạm Song Thương, sinh ngày 27/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÕ 339, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG MỘC TÂN KHÓM 39, PHƯỜNG CHƯƠNG TÂN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
387. Phạm Thị Thu Cúc, sinh ngày 06/02/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, DUY TÂN TRANG, KHÓM 11, PHƯỜNG THẠCH BÀI, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
388. Nguyễn Thị Huyên, sinh ngày 12/5/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 259, ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐỔ NAM, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG, ĐÀI LOAN
389. Nguyễn Thị Hồng Thúy, sinh ngày 20/2/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 9, SỐ 6, NGÕ 12, ĐƯỜNG TÍN NAM, KHÓM 14, PHƯỜNG BÀN ĐÀO, THỊ TRẤN ĐẦU PHẦN, HUYỆN MIÊU LẬT, ĐÀI LOAN
390. Lỷ Mùi, sinh ngày 06/6/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21, ĐẠI HÒA, KHÓM 6, PHƯỜNG CỬU LONG, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM, ĐÀI LOAN
391. Lê Thị Phấn, sinh ngày 16/01/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/219, ĐƯỜNG PHÂN THẢO, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂN TRANG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
392. Nguyễn Thị Gian, sinh ngày 24/4/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 35, ĐƯỜNG QUẢNG MINH, KHÓM 13, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
393. Lê Mỹ Tuyên, sinh ngày 08/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 72, NGÔ NHAI ĐỈNH, KHÓM 2, PHƯỜNG SÙNG VĂN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC, ĐÀI LOAN
394. Phùng Thị Nguyệt, sinh ngày 06/10/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4-3, SỐ 959, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG THANH HẢI, KHÓM 6, PHÚC LIÊN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG, ĐÀI LOAN
395. Lê Thúy Oanh, sinh ngày 07/12/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 422, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 12, THÔN NGÕA BẮC, XÃ PHỐ TÂM HUYỆN CHƯƠNG HÓA, ĐÀI LOAN
396. Đồng Thị Thúy Phượng, sinh ngày 22/02/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4/13, HẠ BÌ, KHÓM 4, PHƯỜNG HẠ BÌ, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, ĐÀI LOAN
397. Lê Thị Hải, sinh ngày 29/8/1980 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG VẠN SÂM, KHÓM 3, PHƯỜNG TRƯỜNG KIỀU, THỊ TRẤN PHƯƠNG LÂM, HUYỆN HOA LIÊN, ĐÀI LOAN
398. Đoàn Kim Loan, sinh ngày 01/01/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, LẦU 2, NGÕ 33, ĐƯỜNG ĐĂNG THANH, KHÓM 3, PHƯỜNG VỆ VŨ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG, ĐÀI LOAN
399. Dương Thị Hồng Giang, sinh ngày 31/12/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÕ 109, PHỐ HOA HUÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG HOA ÁI, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
400. Trần Thị Thu Lan, sinh ngày 27/11/1980 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 94, ĐẠI NGƯU, KHÓM 2 THÔN VĨNH HƯNG, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN, ĐÀI LOAN
401. Chắng Sau Dếnh, sinh ngày 19/11/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 49, LẦU 3, NGÕ 210, ĐƯỜNG ĐỈNH KHẢM, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁC ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
402. Trần Thị Thanh Lan, sinh ngày 01/8/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59, ĐƯỜNG ĐÔNG HÒA, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
403. Ngô Bích Hà, sinh ngày 09/10/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50/1, ĐƯỜNG DIÊM ĐIỀN KHÓM 10, THÔN ĐỈNH DIÊM, XÃ KIỀU ĐẦU, HUYỆN CAO HÙNG
404. Trần Ngọc Nhường, sinh ngày 20/12/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 52, ĐƯỜNG XA LỘ, KHÓM 8, THÔN TRUNG TRANG, XÃ HOA ĐÀM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
405. Phạm Thị Bé, sinh ngày 06/01/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, KHẤT TỬ NỘI, KHÓM 2, PHƯỜNG LOAN BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT
406. Chạc A Kíu, sinh ngày 23/9/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, ĐƯỜNG BÌNH NHÂN, KHÓM 5, THÔN TẠO KIỀU, XÃ TẠO KIỀU, HUYỆN MIÊU LẬT
407. Nguyễn Thị Thu Phụng, sinh ngày 09/10/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, HẺM 2, NGÕ 159, ĐƯỜNG TRẤN PHÚC, KHÓM 8, THÔN KHUNG TIÊU, XÃ PHỐ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
408. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 03/8/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 75/2, ĐƯỜNG CHI SƠN 1, KHÓM 22, PHƯỜNG LONG PHỤNG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
409. Lâm Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 28/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17, NGÕ 283, ĐƯỜNG LUYỆN VÕ, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚ ĐÀI, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
410. Phạm Thị Thủy, sinh ngày 19/02/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 59, NHÂN ÁI TÂN, KHÓM 19, THÔN BÀN SƠN, XÃ KIM LINH, HUYỆN KIM MÔN
411. Thầu Há Múi, sinh ngày 29/7/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, NGÕ LONG TRUYỀN, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG SONG ĐÔNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
412. Lê Thị Phượng, sinh ngày 24/4/1979 tỉnh Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, NGÕ 401, ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 22, ĐƯỜNG QUANG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
413. Võ Thị Kim Cường, sinh ngày 25/12/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 116, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 1, THÔN THÁI AN, HƯƠNG XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
414. Nguyễn Thị Ngọc Hái, sinh ngày 24/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3, HẺM 70, NGÕ 83, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG PHÙ QUYỄN, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂY ĐÔNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
415. Phạm Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 22/7/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, HẺM 32, NGÕ 52, ĐƯỜNG VÕ DOANH, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN VÕ, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
416. Bùi Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 02/01/1975 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
417. Trần Lệ Diệp, sinh ngày 22/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 58, ĐƯỜNG BẾN HẢI NHẤT, KHÓM 9, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
418. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 30/6/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 28, NGÕ TÂN HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG ĐẠI NAM, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU
419. Võ Thị Ánh Băng, sinh ngày 15/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21, NGÕ 160, PHỐ KIM PHÚC, KHÓM 17, THÔN KIM ĐÔN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
420. Lầu Há Múi, sinh ngày 15/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, HẺM 11, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG CHƯƠNG VIÊN, KHÓM 3, THÔN TAM XUÂN, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
421. Huỳnh Kết Tuyết, sinh ngày 23/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, ĐƯỜNG NAM ĐIỀN, KHÓM 13, THÔN ĐẠI TRANG, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU
422. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 03/8/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 82, NGÕ 530, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 15, PHƯỜNG NAM ĐAO, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
423. Trịnh Tú Khiết, sinh ngày 13/10/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 191/2 HẠ CAM, KHÓM 5, THÔN HẠ BẮC, XÃ VẠN ĐAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
424. Nguyễn Thị Thi, sinh ngày 29/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23/1, NGÕ 38, PHỐ TỨ BÌNH, KHÓM 8, PHƯỜNG HƯNG NHÂN, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
425. Trần Ngọc Loan, sinh ngày 13/11/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21/5, NGÕ THỦY LÝ CẢNG, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 5, THÔN LỆ THỦY, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
426. Mai Cẩm Nên, sinh ngày 18/10/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 21/3 HẠ LÂM NHẤT, KHÓM 3, PHƯỜNG HẠ LÂM, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM
427. Ngô Thị Diệu, sinh ngày 12/3/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29/22, ĐƯỜNG THẤT TRƯƠNG, KHÓM 5, PHƯỜNG THẤT TRƯƠNG THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
428. Sú Hoài Bích Hạnh, sinh ngày 05/4/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24, HẺM 29, PHỐ ĐẠI MINH, KHÓM 3, PHƯỜNG HOA QUÝ, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
429. Nguyễn Thị Tiến, sinh ngày 09/9/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24, LẦU 4, PHỐ TÙNG HÀ, KHÓM 9, PHƯỜNG TỪ HỘ, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
430. Đào Kim Thanh, sinh ngày 26/6/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 139, LẦU 2, ĐƯỜNG THƯỢNG HẢI, KHÓM 21, PHƯỜNG LONG CƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN HUYỆN ĐÀO VIÊN
431. Hồ Thị Kim Phụng, sinh ngày 20/10/1973 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, LẦU 4/5, NGÕ 38, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG NGHĨA, KHÓM 21, PHƯỜNG VĨNH HOA, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
432. Đỗ Thị Yến, sinh ngày 30/7/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 430, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, THÔN ĐÀM TÚ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
433. Cao Thị Thùy Phượng, sinh ngày 25/4/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13/2, NGÕ TÂN THÀNH, KHÓM 1, THÔN VĨNH BÌNH, XÃ TRUNG LIÊU, HUYỆN NAM ĐẦU
434. Cao Nguyễn Thanh Nga, sinh ngày 20/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 15, NGÕ 202, ĐƯỜNG ĐÔNG QUANG, KHÓM 14, PHƯỜNG CAM TỈNH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
435. Phạm Thị Đậm, sinh ngày 12/01/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 477, BÌ GIÁC, KHÓM 8, THÔN PHÚC LẠC, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA
436. Nguyễn Thị Lệ Hoa, sinh ngày 30/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 16, NGÕ 39, PHỐ BẢO SINH, KHÓM 42, THÔN ĐẠI LIÊU, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG
437. Đặng Thị Ngọc Giới, sinh ngày 21/01/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9, LẦU 3, HẺM 10, NGÕ 35, PHỐ TỰ DO, KHÓM 23, PHƯỜNG PHÚC ĐIỀN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG HUYỆN ĐÀI BẮC
438. Lê Thị Kim Châu, sinh ngày 15/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 856, ĐƯỜNG BẮC THẾ ĐÔNG, KHÓM 20, PHƯỜNG BẮC THẾ, THỊ TRẤN SA LỆ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
439. Huỳnh Thị Bích, sinh ngày 12/12/1979 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1000, NGÕ 262, ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 19, THÔN HẠ KHANH, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG
440. Huỳnh Thị Bé Tám, sinh ngày 09/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 52/4, PHỐ LỤC TÂY, TAM, KHÓM 22, PHƯỜNG LẬP NHÂN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
441. Huỳnh Thị Nguyệt, sinh ngày 28/7/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 2, NGÕ 346, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 4, PHƯỜNG VIÊN NHÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
442. Nguyễn Thị Thùy Vân, sinh ngày 10/3/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, PHỐ VĂN ĐÔNG, KHÓM 23, PHƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
443. Lê Mỹ Tiên, sinh ngày 21/8/1976 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 129, PHỐ TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 1, PHƯỜNG TRẤN VINH, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
444. Hà Ngọc Huyền, sinh ngày 15/12/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153, NGÕ VĨNH THỊNH, ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 6, PHƯỜNG MINH CHÍNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
445. Phan Thị Chính, sinh ngày 11/8/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 203, PHỐ CÁT XƯƠNG NHỊ, KHÓM 24, THÔN CÁT AN, XÃ CÁT AN, HUYỆN HOA LIÊN
446. Nguyễn Thị Hòa, sinh ngày 09/4/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 80, ĐỈNH VĨNH PHONG, THÔN BÂN LANG, XÃ BÌ NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
447. Trần Huệ Linh, sinh ngày 21/6/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 48, NGÕ 106, ĐOẠN 7, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
448. Nguyễn Thị Thô, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 63, PHỐ TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐIẾM TRẤN, KHU TIỀN CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
449. Lê Thị Kim Liên, sinh ngày 16/3/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 66/1 TRÙNG HƯNG, THÔN TRÙNG HƯNG, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM
450. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 30/4/1976 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9 THẠCH KHANG, KHÓM 24, THÔN ĐÔNG HÒA, XÃ CỔ KHANH, HUYỆN VÂN LÂM
451. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 22/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34, HẺM 215, NGÕ BIÊN HÀNH, ĐƯỜNG HỌC ĐIỀN, KHÓM 16, THÔN TAM HÒA, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
452. Phạm Thị Thùy Dương, sinh ngày 13/9/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 33, ĐƯỜNG TAM TRÙNG, KHÓM 2, THÔN LIÊN HỢP, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
453. Trần Thị Ngọc, sinh ngày 12/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 7, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG TÂY, KHÓM 14, THÔN VĨNH TUYỀN, XÃ ĐIỂU NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
454. Võ Thị Lệ Huyền, sinh ngày 04/4/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG HOA CHÍNH, KHÓM 22, THÔN TRÚC HỒ, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG
455. Lưu Xiếu Khên, sinh ngày 22/5/1971 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, LẦU 4, PHỐ NHÂN TRUNG, KHÓM 9, PHƯỜNG NHÂN TRUNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
456. Ung Thị Mỹ Hiệp, sinh ngày 29/01/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 161/19 THẬP BAN KHANH, KHÓM 16, PHƯỜNG LONG KHANH, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT
457. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 03/11/1979 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 156/1, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG NAM TRÚC, KHÓM 18, THÔN CẨM HƯNG, XÃ LÔ TRÚC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
458. Nguyễn Thị Kim Quyên, sinh ngày 01/11/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2 THỤY HÒA, KHÓM 2, THÔN Ô ĐỒ, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM
459. Nguyễn Thị Thủy Tuyết, sinh ngày 25/02/1974 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40/11, ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 4, THÔN LÂM NAM, XÃ LÂM NỘI, HUYỆN VÂN LÂM
460. Lê Thị Kiêu, sinh ngày 09/10/1979 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 53, LẦU 2, ĐƯỜNG TAM TRÙNG, KHÓM 9, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
461. Chề Minh Dếnh, sinh ngày 30/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 136, NGÕ HOA LONG, KHÓM 2, THÔN TÚ THỦY, XÃ TÚ THỦY, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
462. Bùi Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 16/12/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/1, NGÕ 426, PHỐ TRUNG DŨNG, KHÓM 21, PHƯỜNG ĐẠI DŨNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
463. Lê Thị Thu Sương, sinh ngày 10/5/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 45/1, HẺM 58, NGÕ 40, ĐƯỜNG ĐẠI LOAN, KHÓM 35, PHƯỜNG BẮC LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM
464. Bùi Thị Phơng Tuyền, sinh ngày 30/5/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, HẺM 9, NGÕ 74, PHỐ DÂN SINH BẮC, KHÓM 33, THÔN NAM HƯNG, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM
465. Phạm Thị Bích Ngà, sinh ngày 20/10/1974 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 14, HẺM 18, NGÕ 353, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 15, THÔN NHỊ HÀNH, XÃ NHÂN ĐỨC, HUYỆN ĐÀI NAM
466. Mai Thị Tánh, sinh ngày 03/9/1979tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 64, NGÕ XUẤT THỦY, KHÓM 8, PHƯỜNG XUẤT THỦY, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
467. Nguyễn Thị Bích Hạnh (Hằng),sinh ngày 21/02/1981 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 50, LẦU 9, PHỐ HÒA CHÂN, KHÓM 20, PHƯỜNG LẠC VƯƠNG, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
468. Trần Minh Phương, sinh ngày 06/5/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 81, NGÕ 27, ĐƯỜNG TRUNG CHÂU, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐỈNH PHÚC, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
469. Lê Thị Yến, sinh ngày 30/4/1974 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 210, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 9, THÔN TRÚC KHANH, XÃ LONG TỈNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
470. Vũ Thị Kim Phượng, sinh ngày 04/12/1982 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3/1, ĐƯỜNG TRỊ BÌNH, KHÓM 19, PHƯỜNG QUANG PHỤC, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
471. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 04/6/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 22-2, NGÕ 196, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TÚ LANG, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐẮC HÒA, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
472. Tsắn Sặp Múi, sinh ngày 12/3/1973 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 3-3, NGÕ 43, ĐƯỜNG TÂN KIẾN, KHÓM 23, PHƯỜNG KHAI NAM , KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
473. Đặng Thị Thoa, sinh ngày 08/12/1976 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 77-14, QUÁ CÂU ĐỈNH THỐ, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA
474. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 18/11/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 316, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 23, THÔN DIÊM TRÌNH, XÃ DI ĐÀ, HUYỆN CAO HÙNG
475. Nguyễn Thị Lệ Hằng, sinh ngày 15/4/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 134, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂY AN, THỊ TRẤN GIAI LÝ, HUYỆN ĐÀI NAM
476. Hoàng Thị Bích Liễu, sinh ngày 09/7/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 29, ĐƯỜNG TÂY KIẾN, KHÓM 8, PHƯỜNG AN NHÂN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
477. Võ Thu Hồng, sinh ngày 06/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 116-3, NGÕ 163, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 8, PHƯỜNG TỪ PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
478. Nguyễn Thị Minh, sinh ngày 20/4/1975 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 44, TÂN TRANG, KHÓM 7, THÔN TÂN CÁT, XÃ NGUYÊN TRƯỜNG, HUYỆN VÂN LÂM
479. Nguyễn Thị Hồng Tươi, sinh ngày 03/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 44, TIÊM SƠN, KHÓM 20, THÔN HOÀNH PHONG, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
480. Nguyễn Thị Thu Hạnh, sinh ngày 09/5/1976 tại Tiền giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÁCH 148, NGÕ 208, ĐƯỜNG CƠ KIM 1, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂN LUÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
481. Phạm Thị Nguyệt, sinh ngày 10/10/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5-1, THẬP NGŨ GIAN VĨ, KHÓM 8, THÔN VỌNG GIAN, XÃ TÂN ỐC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
482. Thái Thị Thu Vân, sinh ngày 14/9/1973 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 479, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 3, PHƯỜNG HÀNH THIỆN, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
483. Nguyễn Thị Bích Nga, sinh ngày 30/9/1977 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 378, ĐƯỜNG TÂN TRANG, KHÓM 2, PHƯỜNG VĂN HOÀNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
484. Phạm Thị Trúc Linh, sinh ngày 01/7/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6, NGÁCH 165, NGÕ 372, ĐƯỜNG DỤC BÌNH 9, KHÓM 21, PHƯỜNG BÌNH THÔNG, KHU AN BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
485. Trần Thị Mai Trang, sinh ngày 10/8/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 39, NGÕ 12, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 3, THÔN THÁI BÌNH, XÃ LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
486. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 24/6/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 60/18 PHONG QUỸ VĨ, PHƯỜNG PHONG QUỸ, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
487. Phạm Thị Phượng, sinh ngày 20/11/1972 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17/3, NGÕ 347, ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 16, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
488. Bùi Thị Hồng, sinh ngày 09/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, HẺM 55, NGÕ 566, ĐƯỜNG TAM PHONG, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐÔNG NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG
489. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 19/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12-40, ĐƯỜNG THANH THỦY NHAM, KHÓM 2, THÔN THANH THỦY, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
490. Lâm Thị Tuyền, sinh ngày 02/4/1978 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 41, NGÕ 403, ĐƯỜNG HOÀN NAM, KHÓM 4, PHƯỜNG NGHĨA HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
491. Ngô Thị Ngọc Trúc, sinh ngày 16/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 155-3, NGÕ 163, ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG TỪ PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
492. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 02/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1-3, NGÕ 143, ĐƯỜNG SÁT CÁP NHĨ 1, KHÓM 3, PHƯỜNG AN HÒA, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
493. Phạm Thị Bình, sinh ngày 27/9/1977 tại Hải Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 25-1, KHÓM 3, THÔN HỒ ĐÔNG, XÃ TÂY HỒ, HUYỆN MIÊU LẬT
494. Mã Thị Tố Quyên, sinh ngày 07/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÁCH 4, NGÕ 188, ĐƯỜNG HÔNG TRẠCH, KHÓM 14, THÔN VĂN ĐỨC, XÃ HOA ĐÀN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
495. Trần Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 25/6/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 11, ĐƯỜNG HOA ÁI, KHÓM 10, PHƯỜNG HOA ÁI, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
496. Trần Thị Thúy Hằng, sinh ngày 02/01/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 344, ĐƯỜNG TÂN LANG, KHÓM 16, THÔN TÂN LANG, XÃ BI NAM, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
497. Trần Đặng Thị Yến Thảo, sinh ngày 16/11/1974 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 325, ĐƯỜNG KIM LONG, KHÓM 4, THÔN TRUNG CHÍNH, XÃ LONG ĐÀM, HUYỆN ĐÀO VIÊN
498. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 23/6/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 205, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 15, PHƯỜNG XÃ TÂN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
499. Lê Thị Khánh Linh, sinh ngày 11/3/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 199, ĐỈNH ĐÀM, KHÓM 19, THÔN BÍCH ĐÀM, XÃ LỘC THẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
500. Dương Thị Thu Sương, sinh ngày 27/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40, PHỤC ĐỈNH KIM, KHÓM 9, THÔN BẮC ĐẨU, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA
501. Lý Sủi Khình, sinh ngày 30/8/1970 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 31, HẠ ĐỒ CÂU, KHÓM 8, THÔN ĐỒ CÂU, XÃ THỦY THƯỢNG, HUYỆN GIA NGHĨA
502. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 13/4/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 139/17, TÂY TRANG, KHÓM 6, THÔN ĐÔNG TRANG, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
503. Nguyễn Thị Liễu, sinh ngày 17/3/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: số 81, ĐƯỜNG CHÍNH KHANG 4, KHÓM 13, PHƯỜNG TÍN QUANG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN HUYỆN ĐÀO VIÊN
504. Trần Thị Ngọc Hương, sinh ngày 05/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 12/1, SỐ 409, ĐƯỜNG LÂM SÂM BẮC, KHÓM 17, PHƯỜNG TỤ THỊNH, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
505. Dương Ngọc Mạn, sinh ngày 09/12/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 121, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 3, THÔN BÌNH HÒA, XÃ ĐẠI THÔN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
506. Nguyễn Thị Lan Hương, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 12, NGÕ 57, KHÓM 12, ĐƯỜNG QUẢNG ĐÔNG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
507. Trần Thị Kim Mai, sinh ngày 10/12/1971 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG TRUNG VÂN 3 KHÓM 16, THÔN TRUNG VÂN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG
508. Phạm Thị Lành, sinh ngày 28/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 24/1, LÂM SAN, KHÓM 8, THÔN TAM VINH, XÃ ĐÔNG SƠN, HUYỆN ĐÀI NAM
509. Nguyễn Thị Ngọc Hồng, sinh ngày 18/2/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 408, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÚC BẮC, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, HUYỆN TÂN TRÚC
510. Đào Thị Thùy Trang, sinh ngày 22/12/1983 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38/1, ÔN ĐỂ, KHÓM 3, THÔN ÔN ĐỂ, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM
511. Phan Kim Hảo, sinh ngày 25/11/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 193, TÂY TRANG, KHÓM 15, THÔN ĐÔNG TRANG, XÃ QUANG ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
512. Lê Thị Hồng Hoa, sinh ngày 10/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 333, ĐƯỜNG TRANG KINH, KHÓM 36, PHƯỜNG QUỐC PHÚ, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN
513. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 02/02/1974 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 23, ĐƯỜNG NHẬT TINH, KHÓM 15, PHƯỜNG TRANG KINH, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
514. Huỳnh Thị Hân, sinh ngày 26/7/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 101, ĐƯỜNG THẮNG LỢI ĐÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG HƯNG LẠC, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
515. Tạ Thị Hồng Mai, sinh ngày 30/8/1973 tại Bình Dương, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 37/1, ĐƯỜNG THIẾT HOA, THÔN PHÚC VĂN, XÃ TRÌ THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
516. Phạm Thị Hồng Nhung, sinh ngày 12/5/1969 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 43, LẦU 5-1, ĐƯỜNG TÙNG GIANG, KHÓM 15, PHƯỜNG CHU VIÊN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
517. Trình Thị Lang, sinh ngày 06/01/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 318, ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 10, ĐƯỜNG CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
518. Lương Thị Hồng Thảo, sinh ngày 18/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 82, ĐƯỜNG TRUNG TÂM, KHÓM 3, PHƯỜNG PHƯỢNG SÂM, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
519. Trịnh Mỹ Loan, sinh ngày 30/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 38, ĐƯỜNG THÁI NGUYÊN 13, KHÓM 19, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
520. Nguyễn Thị Mai Hoa, sinh ngày 15/5/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 228, ĐƯỜNG TÂN SINH TÂY, KHÓM 13, PHƯỜNG TRƯỜNG VINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
521. Nguyễn Thị Thu Hòa, sinh ngày 09/9/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG 6, KHÓM 44, THÔN Ô NHẬT, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
522. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 20/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ ĐẠI HỒ, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐẠI KHANH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
523. Lưu Thị Bé Tư, sinh ngày 24/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ CÔN MINH 7, KHÓM 21, PHƯỜNG TÂY GIÁP, KHU TIẾN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
524. Đào Thị Kim Loan, sinh ngày 27/9/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 32, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG AN TRẤN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
525. Trịnh thị Phim, sinh ngày 15/3/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, NGÕ 221 ĐOẠN 2, ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 17, THÔN GIA NHÂN, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
526. Phạm Thị Tuyết Mai, sinh ngày 14/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, NGÕ DÂN AN, ĐƯỜNG ĐÔNG QUAN, KHÓM 24, PHƯỜNG TÂN THỊNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
527. Trần Ngọc Minh, sinh ngày 15/11/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40-2, ỨNG THÁI PHỐ, KHÓM 5, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, HUYỆN GIA NGHĨA
528. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 27/01/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, ĐƯỜNG DÂN TỘC 4, KHÓM 6, PHƯỜNG THÁI AN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU
529. Nguyễn Thị Ngọc Nương, sinh ngày 08/02/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 48/5, CƯƠNG HUYỀN, KHÓM 5, PHƯỜNG HẢI BẢO, THỊ TRẤN HẬU LONG, HUYỆN MIÊU LẬT
530. Võ Thị Ngọc Nữ, sinh ngày 24/4/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19/2, HẺM 62, NGÕ 39, ĐƯỜNG THÔNG HÓA, KHÓM 18, PHƯỜNG THÔNG HÓA, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
531. Trần Thị Hà Nhi, sinh ngày 08/11/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, LẦU 4, NGÕ 173, ĐƯỜNG TÂN THỊ, KHÓM 39, THÔN TRÙNG HƯNG, XÃ TÂN PHONG, HUYỆN TAN TRÚC
532. Diệp Thị Bích Phượng, sinh ngày 21/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 181, ĐƯỜNG LỤC GIÁP, KHÓM 10, THÔN LỤC GIÁP, XÃ QUY NHÂN, HUYỆN ĐÀI NAM
533. Kim Thị Nhị, sinh ngày 10/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 143, THÔN VĨNH LẠC TAN, KHÓM 18, THÔN HÒA MỸ, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA
534. Lê Thị Thùy Trang, sinh ngày 01/01/1983 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10/15, NGÕ 344, ĐƯỜNG BẮC NINH, KHÓM 6, PHƯỜNG BÍCH SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
535. Chu Thị Mừng, sinh ngày 20/10/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, ĐƯỜNG ĐỈNH HOÀNH, KHÓM 7, PHƯỜNG TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
536. Phạm Kiều Hạnh, sinh ngày 25/12/1974 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 11, SỐ 42-1, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 22, PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
537. Phạm Thị Oanh Thúy, sinh ngày 22/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 40, ĐƯỜNG ĐỨC VĂN, KHÓM 6 PHƯỜNG TRUNG THỐ, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
538. Lê Thị Thanh Liên, sinh ngày 28/8/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 11, NGÁCH 20, NGÕ 412, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 20, PHƯỜNG ĐẮC HÒA, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
539. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 10/3/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 618, ĐƯỜNG DÂN HỮU 3, KHÓM 4, PHƯỜNG BẢO SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
540. Nghiêm thị Bích Tuyền, sinh ngày 25/8/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 64-1, MỘC LÝ LIÊU, KHÓM 4, THÔN PHỤC KIM, XÃ TRÚC KỲ, HUYỆN GIA NGHĨA
541. Nguyễn Thị Hiệp, sinh ngày 26/12/1973 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40-6, BẠCH KÊ, KHÓM 8, PHƯỜNG GIA THIÊM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
542. Nguyễn Ngọc Hương, sinh ngày 15/7/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 176, ĐƯỜNG PHÚC SƠN 1, KHÓM 25, PHƯỜNG NGHĨA HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, HUYỆN ĐÀI VIÊN
543. Nguyễn Tuyết Lệ, sinh ngày 20/02/1975 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 153, ĐƯỜNG BẢO DƯƠNG, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢO QUỐC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
544. Đỗ Thị Công, sinh ngày 14/9/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 204, ĐƯỜNG THÔNG HÓA, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÁP TRỊ, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
545. Nguyễn Thị Ái Liên, sinh ngày 01/01/1972 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 7, NGÁCH 1, NGÕ 187, ĐOẠN 8, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚ CHÂU, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
546. Trần thị Ngọc Cẩm, sinh ngày 14/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 16, NGÁCH 4, NGÕ 123, ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 17, PHƯỜNG QUAN HOA, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
547. Nguyễn Thị Thanh Lan sinh ngày 10/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 268, NAM HÓA KHÓM 12, PHƯỜNG NAM HÓA, XÃ NAM HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM
548. Nguyễn Thị Thúy Loan, sinh ngày 10/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 984, ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 8, THÔN MI SƠN, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
549. Huỳnh Thị Hồng Hoa, sinh ngày 20/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 106, ĐOẠN 5, PHỐ TRUNG HÒA, KHÓM 6, THÔN TRUNG CHÍNH, HƯƠNG TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
550. Nguyễn Phi Yến, sinh ngày 02/10/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 40, NGÕ TÍN NGHĨA, ĐƯỜNG TRUNG XÃ, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG XÃ, THỊ TRẤN ĐÀM THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG
551. Trần Thị Hồng Thủy, sinh ngày 14/6/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1026, ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 8, THÔN MI SƠN, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
552. Lê Thị Nhản, sinh ngày 19/11/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 51, PHỐ THÁI SƠN, KHÓM 10, PHƯỜNG THÁI SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
553. Trần Thị Hòa, sinh ngày 31/12/1976 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 62, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 18, THÔN PHÚC QUY, XÃ QUỐC TÍNH, HUYỆN NAM ĐẦU
554. Huỳnh Thị Thu Lan, sinh ngày 15/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 348, ĐƯỜNG HỒ LIÊN, KHÓM 13, THÔN VĨNH TÂY, XÃ VĨNH TỊNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
555. Dương Thị Mộng Linh, sinh ngày 13/7/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 42, TRƯỜNG KHANH KHẨU, KHÓM 10, THÔN TRƯỜNG KHANH, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC
556. Đinh Thị Loan, sinh ngày 10/12/1981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 553/1, ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 4, PHƯỜNG VIÊN SƠN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
557. Lê Thị Mỹ Linh, sinh ngày 07/01/1979 tại Bình Phước; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 344, ĐƯỜNG CẢNH BÌNH, KHÓM 7, PHƯỜNG CẢNH BÌNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
558. Vưu Thúy Liên, sinh ngày 23/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 159, ĐƯỜNG TINH HÀ, KHÓM 14, PHƯỜNG LỘC PHONG, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG
559. Nguyễn Ngọc Hạnh, sinh ngày 25/10/1981 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 98, ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 9, KHÓM 1, THÔN TÂY AN, XÃ ĐẠI AN, HUYỆN ĐÀI TRUNG
560. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 01/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 45, THƯỢNG BÌNH, KHÓM 11, THÔN KHÁNH TÂY, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
561. Nông Hoàng Em, sinh ngày 01/02/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 95, ĐƯỜNG NGŨ THÔNG BẮC, KHÓM 3, THÔN BÌ HÀ, XÃ BỘ TÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
562. Võ Thị Thanh Bình, sinh ngày 27/01/1982 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19/2, HẺM 2, NGÕ 671, ĐƯỜNG HẠNH PHÚC, KHÓM 12, PHƯỜNG TRUNG CẢNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
563. Huỳnh Thị Điểm, sinh ngày 02/3/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 124, PHỐ ĐÔNG PHONG, KHÓM 22, PHƯỜNG HIẾU ĐỨC, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
564. Lê Ngọc Lan Hương, 08/9/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 604, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG THẾ HIỀN, KHÓM 25, PHƯỜNG BẢO AN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
565. Phạm Thị Thảo, sinh ngày 10/7/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 378, ĐƯỜNG TÂN TRANG, KHÓM 2, PHƯỜNG VĂN HOÀNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
566. Võ Thị Thùy Trang, sinh ngày 07/02/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 51, NGÕ 151, ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI HƯNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
567. Quách Tú Nhi, sinh ngày 23/01/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 20, ĐƯỜNG ĐẠI QUYẾN, KHÓM 12, THÔN NGẠN LÝ, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
568. Nguyễn Thị nga, sinh ngày 02/8/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 10, LẦU 3, HẺM 19, NGÕ 97, ĐƯỜNG KIẾN HÀNH, KHÓM 17, PHƯỜNG KIẾN HÀNH, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
569. Võ Thị Phương Dung, sinh ngày 09/02/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57, PHỐ KHẢI TRÍ, KHÓM 16, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM HUYỆN ĐÀI BẮC
570. Trần Kim Hạnh, sinh ngày 08/8/1974 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 149, ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 6, PHƯỜNG THỤ PHÚC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
571. Trần Thị Thanh Tâm, sinh ngày 12/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 57/1, NGÕ TÂN ĐAN, KHÓM 6, THÔN VẠN ĐAN, XÃ DANH GIAN, HUYỆN NAM ĐẦU
572. Tạ Bích Hạnh, sinh ngày 19/6/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 46/2, VĨNH THỊNH, ĐÔNG LAN, KHÓM 3, PHƯỜNG MINH CHÍNH, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
573. Mai Thị Tuyết Dung, sinh ngày 13/3/1978 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 86, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 3, PHƯỜNG THỤ PHÚC, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
574. Trần Thị Mỹ Trang, sinh ngày 30/6/1980 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 435, ĐƯỜNG BẢN QUAN, KHÓM 24, THÔN ĐẠI HOA, XÃ ĐIỂU TÙNG, HUYỆN CAO HÙNG
575. Lâm Thị Hồng Hoa, sinh ngày 10/10/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 55, CHƯƠNG PHỔ LIÊU, KHÓM 6, THÔN AN TỊNH, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA
576. Nguyễn Thị Hết, sinh ngày 05/8/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 30, LẦU 2, NGÕ 170, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG HẬU ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
577. Vũ Thị Phượng, sinh ngày 06/9/1977 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 129/4 TRƯỜNG SA, KHÓM 14, THÔN TRƯỜNG SA, XÃ TƯỚNG QUÂN, HUYỆN ĐÀI NAM
578. Lê Hồng Lụa, sinh ngày 15/11/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8/5, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, THÔN ĐẠI PHÚC, XÃ LƯU CẦU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
579. Nghiêm Thị Ngọc Thấm, sinh ngày 22/05/1975 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 321, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, THÔN ĐẠI ĐỒNG, XÃ QUANG PHỤC, HUYỆN HOA LIÊN
580. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 25/02/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 55, CHƯƠNG PHỔ LIÊU, KHÓM 6, THÔN AN TỊNH, XÃ MAI SƠN, HUYỆN GIA NGHĨA
581. Trương Thiên Tú, sinh ngày 07/8/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 7-5, SỐ 1, ĐƯỜNG TAM QUANG 1, KHÓM 3, PHƯỜNG TAM QUANG, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
582. Trần Phương Thảo, sinh ngày 06/4/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 97, ĐƯỜNG LÃO THIÊN, KHÓM 4, THÔN LÃO THIÊN, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC
583. Lê Thị Linh, sinh ngày 03/02/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 27, NGÕ 46, PHỐ ĐẠI LIÊN BẮC, KHÓM 13, PHƯỜNG THỦY NAM, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
584. Lý Thị Ấn Độ, sinh ngày 09/4/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 47, ĐƯỜNG VĨNH HÒA, KHÓM 6, THÔN HOÀNH SƠN, XÃ ĐẠI NHÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
585. Hoàng Thanh Thảo, sinh ngày 02/7/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, NGÕ BẢO LAI NHỊ, KHÓM 5, THÔN BẢO LAI, XÃ LỤC QUY, HUYỆN CAO HÙNG
586. Huỳnh Thị Thu, sinh ngày 30/10/1970 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2/5, LẦU 3, PHỐ TRƯỜNG AN, KHÓM 18, PHƯỜNG HUỆ AN, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
587. Lý Thị Hạnh Duyên, sinh ngày 22/7/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26/27 THÁI LIÊU, KHÓM 6, THÔN XÃ TRUNG, XÃ VẠN ĐAN, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
588. Nguyễn Thị Phương Thảo, sinh ngày 30/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 125/2, ĐƯỜNG HẢI SÁN TAM, KHÓM 5, PHƯỜNG HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
589. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 09/10/1975 tại Tiềng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2 NGÕ 336, ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 2, PHƯỜNG NHỊ GIÁP, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
590. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 07/7/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16, NGÕ 90, ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 12, THÔN HẠ LUÂN, XÃ HỒ KHẨU, HUYỆN VÂN LÂM
591. Võ Thị Dấn, sinh ngày 20/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 76, ĐƯỜNG CÔNG DÂN, KHÓM 29, PHƯỜNG BẮC HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
592. Nguyễn Thị Điểm, sinh ngày 28/01/1982 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 34/3, NGÕ 85, TRUNG HÒA, KHÓM 26, PHƯỜNG TRUNG HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG
593. Huỳnh Thị Yến, sinh ngày 05/02/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 19, NGÁCH 3, NGÕ 225, ĐƯỜNG VĨNH CÁT, KHÓM 2, NGŨ THƯỜNG, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
594. Lê Thị Kiều, sinh ngày 15/9/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, NGÕ 92, ĐƯỜNG TRÀNG AN, KHÓM 3, PHƯỜNG TRÀNG AN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
595. Phạm Thị Nhân, sinh ngày 01/8/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, NGÕ 15, ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 22, PHƯỜNG DƯƠNG MINH, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
596. Bùi Ngọc hằng, sinh ngày 24/7/1973 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 15, NGÁCH 44, NGÕ 6, ĐƯỜNG TẢ DOANH ĐẠI, KHÓM 29, PHƯỜNG BI BẮC, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
597. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 24/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 57, ĐƯỜNG TÂN KIẾN, KHÓM 30, PHƯỜNG KHAI NAM, KHU NAM THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
598. Trần Ngọc Bông, sinh ngày 24/11/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13, NGÕ 1157, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LÊ MINH, KHÓM 5, PHƯỜNG NAM ĐỒN, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
599. Lê Thị Diễm, sinh ngày 02/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 530, ĐƯỜNG HÒA MỤC, KHÓM 4, THÔN TÂN TRANG, XÃ THẦN CƯƠNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
600. Lê Kim Mười Một (Ngọc mai), sinh ngày 01/01/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 65, QUÁ CÂU HẠ THỐ, KHÓM 2, PHƯỜNG TÂY AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, HUYỆN GIA NGHĨA
601. Trương Thị Thu Nguyệt, sinh ngày 19/02/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/79/1 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, ĐẠI KHẢM, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
602. Đỗ Thị Mỹ Linh, sinh ngày 02/5/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/2/248/2 LÊ MINH, KHÓM 11, TAM THỔ, NAM ĐỒN, ĐÀI TRUNG
603. Trần Thị Thủy Hằng, sinh ngày 08/6/1973 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 388 TAM LONG, KHÓM 5, TAM LONG, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
604. Cao Thị Ánh Thu, sinh ngày 19/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/344 TRUNG SƠN, KHÓM 1, TÂY NHÃ, KHU BẮC, TÂN TRÚC
605. Đặng Thị Nhanh, sinh ngày 16/10/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/12/28/2 TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, VIÊN TÍN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
606. Lê Thị Huỳnh Dao, sinh ngày 01/7/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 THANH VÂN, KHÓM 5, SƠN ĐỈNH, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
607. Lìu Chánh Lìn, sinh ngày 20/10/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6 THIÊN TRĂN KHANH, KHÓM 8, KIM SƯ, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
608. Trần Thị Thanh Hương, sinh ngày 25/5/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1/27/91 TRUNG HƯNG, KHÓM 27, TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
609. Lê Thị Hiền, sinh ngày 10/01/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/1 HƯNG TRUNG, GIÁP HẬU, KHÓM 18, TAM KHẢM, NGOẠI PHỐ, ĐÀI TRUNG
610. Nguyễn Thị Kim Trịu, sinh ngày 30/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49 ĐẠI KHÂU, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
611. Lê Thị Ngọc Hai, sinh ngày 12/12/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/11/107 CẢNG HOA, KHÓM 14, CẢNG HOA, NỘI HỒ, ĐÀI BẮC
612. Võ Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 06/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/82 CỰU DOANH, KHÓM 8, CỰU DOANH, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, ĐÀI NAM
613. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 09/01/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 44 TÍN NGHĨA, KHÓM 8, TRUNG HÒA, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
614. Nguyễn Hồng Y, sinh ngày 08/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 95/1 NGÔ GIANG, KHÓM 12, NGÔ GIANG, PHÚ LÝ, HOA LIÊN
615. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 27/12/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 81 NGÔ GIANG, KHÓM 11, NGÔ GIANG, PHÚ LÝ, HOA LIÊN
616. Nguyễn Thị Thùy Vân, sinh ngày 20/4/1972 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3 LONG HƯNG, KHÓM 3, LONG AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
617. Phan Thụy Bích Ly, sinh ngày 21/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/163/2 CÔNG VIÊN, KHÓM 13, ĐÀO NGUYÊN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
618. Châu Bái Quỳnh, sinh ngày 18/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/14/ TIỂU KHANH, KHÓM 2, MẬU LÂM, THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
619. Đinh Thị Bảo Xuyên, sinh ngày 15/11/1974 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73 THANH SƠN, KHÓM 10, ĐÔNG AN, THỊ TRẤN QUAN TÂY, TÂN TRÚC
620. Nguyễn Thị Ngân Em, sinh ngày 24/02/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 QUÁ CẢNG, KHÓM 7, QUÁ CẢNG, DI ĐÀ, CAO HÙNG
621. Nguyễn Thị Quế Minh, sinh ngày 14/11/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117/1 TRUNG HOA, KHÓM 10, TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG
622. Vương Thị Thu Dung, sinh ngày 04/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/110 QUANG VŨ, KHÓM 6, THUẦN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
623. Lê Thị Thiểu, sinh ngày 12/3/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/24 QUANG PHỤC, CỬU MINH, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
624. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 22/3/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/41 PHÚC ĐỨC TÂY, KHÓM 10, KHỔNG TRẠC, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
625. Nguyễn Thị Kim Xoàn, sinh ngày 15/11/1961 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/83 TRÚC VĂN, KHÓM 17, TRÚC VĂN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
626. Phạm Thị Dung, sinh ngày 05/3/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 NGÕ TRUNG BÌNH, KHÓM 8, LUÂN CƯỚC, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
627. Trương Thị Phượng, sinh ngày 03/10/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106/1 NGÕ THẢO TRUNG, KHÓM 21, PHƯỜNG THẢO TRUNG, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
628. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 09/7/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 113 TÂN HƯNG, KHÓM 6, CÔNG AN, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
629. Châu Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 05/9/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 TUYỀN TÂY, KHÓM 1, TÂY TRANG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
630. Trương Thị Bích Vân, sinh ngày 26/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47/32 ĐẠI VINH, KHÓM 13, TAM KIỀU, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
631. Phạm Thị Loan, sinh ngày 20/6/1976 tại Bạc Liêu, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 99 ĐẠI THỔ, KHÓM 5, TĂNG THỔ, TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
632. Lưu Thị Mộng Trinh, sinh ngày 06/7/1972 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 NGÕ THỦY TỈNH, KHÓM 10, LONG TỈNH, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
633. Lê Huỳnh Minh Nguyệt, sinh ngày 28/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23 TƯ TÂM 2, KHÓM 1, NHỊ HÒA, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
634. Lê Thị Tím, sinh ngày 24/02/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/220/3 SƠN CƯỚC, KHÓM 4, TUẤN HƯNG, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
635. Bành Huệ Nhi, sinh ngày 30/10/178 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/42 TÂY NAM, KHÓM 14, VĨNH NAM, VĨNH TỊNH, CHƯƠNG HÓA
636. Trịnh Thị Mỹ Dung, sinh ngày 04/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/17/231 LÂM SÂM, KHÓM 31, TRUNG CHÍNH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
637. Trần Thị Thúy Hằng, sinh ngày 25/5/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 393 NHÂN ÁI, KHÓM 16, KHÊ MỸ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
638. Trần Thị Bích Hồng, sinh ngày 29/01/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/41/451 ĐÔNG PHONG, KHÓM 24, TRÙNG HƯNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
639. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 11/4/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 TRÚC LUÂN, KHÓM 12, TRÚC LUÂN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
640. Đoàn Thị Ngọc Hương, sinh ngày 24/8/1975 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29/43/226/2 LONG CƯƠNG, KHÓM 2, CHẤN HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
641. Phạm Thị Tuyết, sinh ngày 16/3/1982 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/8/14 QUANG HOA, KHÓM 4, QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
642. Vòng Nhộc Lìn, sinh ngày 15/8/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/37 NAM OA, KHÓM 8, TRƯỜNG AN, HỒ KHẨU, TÂN TRÚC
643. Nguyễn Thị Lài, sinh ngày 14/4/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 183 ĐƯỜNG NHÂN TRÍ, KHÓM 9, NHÂN CHÍNH, LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
644. Lâm Thị Thu Trang, sinh ngày 24/9/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/275 PHÙ QUYẾN, KHÓM 11, PHÙ QUYẾN, VĨNH TỊNH, CHƯƠNG HÓA
645. Nguyễn Ngọc Duy, sinh ngày 14/8/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/335/150/5 TÍN NGHĨA, KHÓM 6, TAM LÊ, TÍN NGHĨA, ĐÀI BẮC
646. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 18/02/1975 tại Campuchia; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3/2/129 NHỊ THẬP TRANG, KHÓM 19, ĐẠI PHONG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
647. Huỳnh Thị Thủy, sinh ngày 05/6/1955 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54 THỐNG PHỐ, THÔN THỐNG PHỐ, XA THÀNH, BÌNH ĐÔNG
648. Làu Công Linh, sinh ngày 24/8/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65/11 GIÁP MƯỜI SÁU, KHÓM 16, GIÁP TRUNG, HẠ DOANH, ĐÀI NAM
649. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 02/5/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/XƯƠNG MINH, KHÓM 9, PHONG LẠC, NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
650. Phạm Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 20/9/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/81 TÂN CƯỜNG, KHÓM 15, TÂN THÁI, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
651. Hồ Băng Trinh, sinh ngày 12/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/287/2 BÁT ĐỨC, KHÓM 14, CHU LUÂN, TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
652. Ngô Thị Kim Thoa, sinh ngày 26/5/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/5 CHƯƠNG NAM, KHÓM 22, CỰU XÃ, PHÂN VIÊN, CHƯƠNG HÓA
653. Phan Thị Kim Xuyến, sinh ngày 12/4/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 415 DÂN TỘC, KHÓM 18, TRÚC LÂM, PHÂN VIÊN, CHƯƠNG HÓA
654. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 12/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/11/21 NGŨ HOA, KHÓM 24, NGŨ THUẬN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
655. Hồ Xích Kín, sinh ngày 20/2/1973 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 218 VĂN HÓA, KHÓM 12, NAM TỊNH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
656. Huỳnh Thị Vũ Thường, sinh ngày 30/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/4/3/192 ĐỈNH KHẢM, KHÓM 9, NHỊ TRÙNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
657. Sằn Nhộc Kíu, sinh ngày 01/7/1974 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 112 KHÊ ĐỂ, KHÓM 9, KHÊ ĐỂ, THẦN CẢNG, CHƯƠNG HÓA
658. Dương Kim Vân, sinh ngày 25/11/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/42 PHÚC LONG 1, KHÓM 15, PHƯỢNG PHÚC, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
659. Lê Thị Tuyết, sinh ngày 10/10/1979 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5 TRUNG HIẾU, KHÓM 7, LÂM BIÊN, LÂM BIÊN, BÌNH ĐÔNG
660. Lâm Thị Bé Ngọc, sinh ngày 28/6/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/5/105 PHỤC HƯNG, KHÓM 9, PHÚC AN, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
661. Lý Ngọc, sinh ngày 29/9/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60/28 CHÍNH NGHĨA BẮC, KHÓM 15, TRÙNG TÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG ĐÀI BẮC
662. Nguyễn Thị Thu Liễu, sinh ngày 14/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 THỦY ĐIỀN, KHÓM 1, TÂN LẠC, TIÊM THẠCH, TÂN TRÚC
663. Ngô Thị Ni Na, sinh ngày 12/12/1979 tại Quảng nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/3/201 PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 3, PHÚC ĐỨC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
664. Lâm Thị Bích Tuyền, sinh ngày 22/7/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34 ĐÀM ĐỖ LIÊU, KHÓM 5, DU TÂY, KHÊ KHẨU, GIA NGHĨA
665. Nguyễn Thị Kim Kha, sinh ngày 26/3/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/43/2/703 CẢNH BÌNH, KHÓM 13, PHÚC TRÂN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
666. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 08/4/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/84/24 TÂN THỊ, KHÓM 7, THANH GIANG, BẮC ĐẦU, ĐÀI BẮC
667. Lê Thị Hồng Thắm, sinh ngày 06/7/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73 VĨNH HÒA 3, KHÓM 5, NGŨ HÒA, NHÂN VŨ, CAO HÙNG
668. Thân Thị Hồng Nhung, sinh ngày 08/4/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 PHONG LÂM, KHÓM 15, PHÚ CƠ, THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
669. Hồ Chiêu Dương, sinh ngày 25/8/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/6/56 GIAI LÂM, KHÓM 3, TRUNG HỒ, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
670. Lâm Thị Lệ, sinh ngày 15/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/25/89 HÁN SINH TÂY, KHÓM 10, CÔNG QUẢN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
671. Phùng Thị Châm, sinh ngày 15/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 302 ĐƯỜNG THÀNH PHÚC, KHÓM 16, THÀNH PHÚC, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
672. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 05/6/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/8/5/38/1 LỰC HÀNH, KHÓM 1, LỤC PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
673. Nguyễn Thị Tiếp, sinh ngày 24/02/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/4/6/1 NAM NHÃ NAM, KHÓM 16, NAM HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
674. Vương Thị Loan, sinh ngày 05/10/1975 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3 TRUNG HIẾU, KHÓM 8, TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
675. Súi Phát Diếng, sinh ngày 29/10/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/40 NGHI GIAI, KHÓM 21, NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
676. Vương A Châu, sinh ngày 24/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 76/17 ĐẠI HƯNG, KHÓM 3, QUANG HOA, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
677. Tô Kim Hường, sinh ngày 07/01/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 225 ĐỒNG AN, KHÓM 3, ĐỒNG AN, ĐÔNG THẾ, VÂN LÂM
678. Phạm Thị Bích Phượng, sinh ngày 16/3/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/441 TRẦN TIỀN, KHÓM 19, ĐÔNG DƯƠNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
679. Nguyễn Thị Mi Mi, sinh ngày 20/4/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/613/5 TRÙNG TÂN, KHÓM 32, TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
680. Nguyễn Thị Kiều Thu, sinh ngày 30/10/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 TAM DÂN, KHÓM 5, NAM QUAN, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, ĐÀI NAM
681. Lê Thị Vân, sinh ngày 15/9/1976 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 224 LĂNG VÂN 2, KHÓM 16, TÂN LIỄU, THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
682. Phạm Trần Châu Trúc, sinh ngày 04/8/1975 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1 BÌNH SA, KHÓM 1, BÌNH SA, TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
683. Nguyễn Thị Cẩm Tú, sinh ngày 03/8/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 2, TRÚC THÔN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
684. Phan Thị Ngọc Đào, sinh ngày 17/10/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/6 VĂN THÀNH 1, KHÓM 16, THÀNH ĐỨC, KHU BẮC, ĐÀI NAM
685. Trần Thị Kim Thúy, sinh ngày 24/4/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 ĐẠI TRÚC LÂM, KHÓM 7, TRÚC LÂM, TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
686. Nguyễn Thị Chiến, sinh ngày 27/01/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/8 ĐỈNH SƠN CƯỚC, KHÓM 1, SƠN CƯỚC, THỊ TRẤN TÂN HÓA, ĐÀI NAM
687. San Ngọc Lan, sinh ngày 07/7/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/32/164/2 THÁI LÂM, KHÓM 16, PHÚC THÁI, THÁI SƠN, ĐÀI BẮC
688. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 06/10/1967 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/203/1 TRUNG HƯNG, KHÓM 4, THỤY THANH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
689. Nguyễn Thị Thành, sinh ngày 18/9/1978 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 TÙNG ĐÔNG, KHÓM 1, TÙNG TRÚC, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
690. Phạm Thị Trâm, sinh ngày 15/10/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/324 THỤY LONG, KHÓM 17, THỤY CƯƠNG, TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
691. Cao Thúy Oanh,sinh ngày 09/02/1981 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 422 PHÚC XƯƠNG, KHÓM 6, THACH ĐÀM, KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
692. Lê Thị Kim Thi, sinh ngày 05/5/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/556 TRUNG CHÍNH, KHÓM 14, DOANH BÀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
693. Trần Tú Nga, sinh ngày 04/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/3/25 TRUNG DUNG, KHÓM 11, BÌNH NAM, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
694. Lê Sám Múi, sinh ngày 10/8/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/3 PHIÊN TỬ CÂU, KHÓM 6, HÒA BÌNH, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
695. Hoàng Kim Oanh, sinh ngày 10/10/1970 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58/10 HẠ TRƯỜNG, KHÓM 9, SĨ AN, HẬU BÍCH, ĐÀI NAM
696. Lê Thị Phương Thúy, sinh ngày 14/10/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 285 CAO DƯƠNG BẮC, KHÓM 14, CAO NGUYÊN, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
697. Phạm Thị Lân, sinh ngày 11/02/1979 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178 ĐƯỜNG CHÍNH CƯỜNG, KHÓM 9, CHÍNH CƯỜNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
698. Lê Thị Bích Hạnh, sinh ngày 12/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/1/120 TIỂU CẢNG, KHÓM 10, CẢNG HƯNG, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
699. Đặng Thị Kim Sơn, sinh ngày 19/5/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 NỘI QUÁN, KHƯƠNG VIÊN, GIAI ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
700. Huỳnh Quốc Thu Trang, sinh ngày 22/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/27/5 PHÙ AN, KHÓM 23, KHÊ ĐÔNG, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
701. Nguyễn Bảo Loan, sinh ngày 18/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/27 MAI TỬ, PHONG THẾ, KHÓM 10, MAI TỬ, THẠCH CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
702. Trương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/4/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 PHÚC LÂM, KHÓM 25, PHÚC LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
703. Châu Nữ, sinh ngày 17/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 DIÊN CHÍNH, KHÓM 17, DIÊN CHÍNH, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
704. Phan Thị Ái Duy, sinh ngày 09/11/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/325 CAM TRÚC, KHÓM 5, CAM TỈNH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
705. Nguyễn Thị Cam, sinh ngày 08/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/179 BÍCH PHONG, KHÓM 8, BÍCH PHONG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
706. Phạm Thị Kiều Oanh, sinh ngày 20/6/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/10/8/1 GIAI VIÊN, KHÓM 5, TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
707. Phù Lòng Kíu, sinh ngày 21/5/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77/6/6 VINH AN 15, KHÓM 3, TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
708. Nguyễn Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 09/11/1978 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 DỤC ĐỨC,KHÓM 8, TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
709. Dương Ngọc Thanh Dung, sinh ngày 17/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 CÂU MINH, KHÓM 10, KHÊ BẮC, KHÊ HẨU, GIA NGHĨA
710. Đỗ Thị Trúc Mai, sinh ngày 16/2/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 91/4/2 TRUNG SƠN, KHÓM 1, CỰU THÀNH, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
711. Trần Kiều Thanh Thúy, sinh ngày 15/8/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 THẠCH ĐỊNH TÂY, THẠCH ĐỊNH, ĐÀI BẮC
712. Nguyễn Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 25/4/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 139 KHÊ CHÂU, KHÓM 8, KHÊ CHÂU, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
713. Võ Thị Kim Thi, sinh ngày 10/9/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/317 TAM HÒA, KHÓM 9, HA PHỐ, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
714. Huỳnh Ngọc Nữ, sinh ngày 27/05/1979 tại Vĩnh Long, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 837/4 BÁT ĐỨC, KHÓM 1, TỪ HỰU , TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
715. Nguyễn Thị Hoàng Yến, sinh ngày 03/02/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15 THÁNH ĐỨC, KHÓM 3, TIỂU ĐÔNG, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, VÂN LÂM
716. Lê Thị Ngọc Linh, sinh ngày 16/3/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/92/82 HỔ LÂM, KHÓM 5, TRƯỜNG XUÂN, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
717. Dư Kim Hoàng, sinh ngày 20/6/1969 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163 LẬT TỬ LUÂN, TÂY LUÂN, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
718. Trần Thị Thanh, sinh ngày 19/11/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/316 TAM THÁNH, KHÓM 17, NGŨ PHỐ, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, TÂN TRÚC
719. Nguyễn Thúy Diễm, sinh ngày 12/10/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/180 TRUNG HIẾU, KHÓM 3, HƯƠNG DƯƠNG, QUAN MIẾU, ĐÀI NAM
720. Chiêu Sa Ly, sinh ngày 27/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 CẢNG VĨ LIÊU, KHÓM 5, CẢNG MỸ, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
721. NgôThị Quyến, sinh ngày 04/10/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 348 VẠN BẢN, KHÓM 23, CẢNG CHỦY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
722. Tạ Thị Kim Uyên, sinh ngày 09/11/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37/1 HƯNG NAM, CHIẾU HƯNG, NAM TÂY, ĐÀI NAM
723. Lê Thị Trắc sinh ngày 01/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/4/6 THẦN CƯƠNG ĐÔNG, KHÓM 18, BẮC TRANG, THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
724. Hoàng Thu Trang sinh ngày 08/9/1978 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 PHỐ VĨ, KHÓM 14, ĐẦU LUÂN, THỊ TRẤN LỆ CẢNG, CHƯƠNG HÓA
725. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 20/7/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 338 KIẾN QUỐC BẮC, KHÓM 33, THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
726. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 05/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 127/4/2 ĐẠI QUAN, KHÓM 15, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
727. Trần Thị Bé, sinh ngày 10/5/1979 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 150/1 VĂN VÕ, KHÓM 32, VĂN PHÚC, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
728. Khưu Thanh Tùng, sinh ngày 11/11/1961 tại An Giang, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 96 BẢO AN NHẤT, KHÓM 17, TÂN THỔ, KHU TÂY, GIA NGHĨA
729. Ưng Vòng Kíu, sinh ngày 16/12/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 451/3 TRUNG CẢNG, KHÓM 4, TRUNG THÀNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
730. Đặng Thị Thắm, sinh ngày 01/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/24 SƠN TIÊN, KHÓM 2, THƯỢNG BÌNH, SAM LÂM, CAO HÙNG
731. Nguyễn Thị Minh Ngân, sinh ngày 21/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/452/3 THÀNH TÂY, KHÓM 2, THÀNH TÂY, AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
732. Vương Yếu Nãi, sinh ngày 15/10/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3 HƯƠNG LAN, KHÓM 1, PHÚC LIÊN, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
733. Nguyễn Thị Thanh Thanh, sinh ngày 21/5/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/52 CHÍNH ĐỨC, KHÓM 1, PHỐ VĨ, BẮC PHỐ, TÂN TRÚC
734. Nguyễn Thanh Trúc, sinh ngày 23/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 82 TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 1, PHỐ VĨ, PHỐ BẮC, TÂN TRÚC
735. Nguyễn Ngọc Diễm, sinh ngày 07/8/1973 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/697/1 THANH SA, KHÓM 10, SA LUÂN, AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
736. Trần Thị Rồi, sinh ngày 07/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/3/10/89 ĐẠI LONG, TƯ VĂN, ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC
737. Nguyễn Thị Mộng Tiền, sinh ngày 04/01/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/29 ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 19, HƯNG YÊN, THỊ TRẤN SA LỆ, ĐÀI TRUNG
738. Lâm Thị Bé Hai, sinh ngày 02/9/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/28 TÂN SINH, KHÓM 18, VĨNH THÀNH, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
739. Trần Thị Lệ Kiều, sinh ngày 25/9/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 TÂN ĐIẾM, KHÓM 7, TÂN ĐIẾM, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
740. Nguyễn Thị Phương Hoàng, sinh ngày 11/9/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/1/25 TÂN ĐÔNG, KHÓM 2, TÂN PHỐ, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
741. Văn Bích Ngọc, sinh ngày 23/10/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/341/4 TÂN MÔN, KHÓM 17, THÀNH ĐỨC, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
742. Tạ Thị Huệ, sinh ngày 21/3/1977 tại sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 ĐẠI ĐỒNG NHỊ, KHÓM 27, BÁT PHONG, NHÂN VŨ, CAO HÙNG
743. Nguyễn Thị Đèo, sinh ngày 10/9/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/405/2 HƯNG YÊN, KHÓM 3, TÙNG AN, BẮC ĐỒN, ĐÀI TRUNG
744. Tôn Nữ Cẩm Vân, sinh ngày 20/9/1972 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92 THỪA THIÊN, KHÓM 12, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
745. Võ Thị Kim Giàu, sinh ngày 04/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/119 PHONG HƯNG, KHÓM 7, BÁT ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, VÂN LÂM
746. Phạm Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 24/9/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 TỰ CƯỜNG, KHÓM 4, HỢP TÁC, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
747. Nguyễn Thị Đạm, sinh ngày 11/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/2 THẮNG LỢI BÁT, KHÓM 25, CAM GIÁ, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
748. Võ Thị Kim Thơ, sinh ngày 07/6/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165/3 BẮC BÌNH, KHÓM 1, BÌNH ĐỨC, BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
749. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 12/5/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/3/26/17 NGÔ PHƯỢNG, KHÓM 5, THUẦN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU
750. Nguyễn Thị Hồng Điệp, sinh ngày 09/9/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/3/12 ĐẠI TRÍ, KHÓM 7, XÃ HẬU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
751. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 21/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 TRÌ PHỦ, KHÓM 16, TÂN PHONG, TÂN PHONG, TÂN TRÚC
752. Lưu Hương Giang, sinh ngày 02/9/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/2/7/177 TƯ NGUYÊN, KHÓM 14, TƯ NGUYÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
753. Đặng Nhi Uyên Phương, sinh ngày 24/8/1974 tại Quảng Trị; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/9 TRUNG ƯƠNG, KHÓM 13, TÂN MINH, THÁI SƠN, ĐÀI BẮC
754. Lâm Ngọc Thủy, sinh ngày 29/6/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/3 CHÍNH MẬU TÂN, TAM QUA TỬ KHANH, KHÓM 12, QUA PHONG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
755. Chiếng Tiên Phượng, sinh ngày 04/6/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/1013 TRUNG SƠN, KHÓM 16, BẮC TRANG, THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
756. Lầu Cún Cú, sinh ngày 20/11/1973 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/21 DÂN HỮU, KHÓM 30, HIỀN VĂN, THỊ TRẤN LA ĐÔNG, ĐÀI BẮC
757. Nguyễn Thụy Thúy Hà, sinh ngày 12/10/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 137/1 TRUNG SƠN, KHÓM 4, GIA PHÚC, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
758. Lê Thị Nhiễn, sinh ngày 10/01/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/74 CỔ NGUYÊN, KHÓM 8, DUY SINH, CỔ SƠN, CAO HÙNG
759. Nguyễn Thị Hoàng, sinh ngày 19/01/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 129 ĐẠI ĐỒNG NHẤT, KHÓM 1, HÁN DÂN, TÂN HƯNG, CAO HÙNG
760. Nguyễn Kim Năm, sinh ngày 09/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 263 PHÚ TRUNG, KHÓM 25, PHÚ LIÊU, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
761. Mã Ngọc Diễm, sinh ngày 01/10/1976 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74 TIÊU PHỐ, KHÓM 7, TIÊU PHỐ, THỊ TRẤN UYÊN LÝ, MIÊU LẬT
762. Chiều Thị Tuyết Nga, sinh ngày 05/01/1971 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/67/245/2 TỨ XUYÊN, KHÓM 25, HOA ĐỨC, BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
763. Huỳnh Kim Ngọc, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/23 ĐÔNG THÁI TÂN, ĐẠI PHỐ, KHÓM 14, CÁT AN, THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
764. Biện Thị Thi, sinh ngày 20/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83/10/315/1/2 THÀNH TÂY, KHÓM 14, THÀNH NAM, AN NAM, ĐÀI NAM
765. Hà Tam Muội, sinh ngày 12/6/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1/34/105 KHÊ HƯNG, KHÓM 8, HƯNG THÔN KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
766. Cao Thanh Thủy, sinh ngày 08/4/1977 tại Quảng Ninh, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/15/7/243 TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, TRUNG NGUYÊN, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
767. Hà Cẩm Nhung, sinh ngày 22/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/47/1 TRUNG HƯNG, KHÓM 22, ĐÔNG HỒ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
768. Lâm Kim Lắng, sinh ngày 08/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 236 TỨ DUY, KHÓM 30, PHÚC TOÀN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
769. Nguyễn Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 22/5/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54 NAM ĐỂ, KHÓM 9, NAM ĐỂ, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, CHƯƠNG HÓA
770. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 18/4/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14 NHẤT HOÀNH, ĐOẠN 1, ĐẠI TÂN, KHÓM 10, TÂN THỦY, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
771. Lê Thị Kim Nhanh, sinh ngày 08/8/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28 LỘ ĐÔNG, KHÓM 3, ĐÔNG HOA, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
772. Thạch Thị Vàng, sinh ngày 10/10/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27/17 THẬP GIÁP BẮC, KHÓM 11, THẬP GIÁP, KHU ĐÔNG ĐÀI TRUNG
773. Mã Thị Bích Liên, sinh ngày 02/01/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 86/144 NHÂN ÁI, KHÓM 7, PHÚ KỲ, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
774. LâmThị Ói, sinh ngày 06/8/1972 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/3 TRANG TÂN, KHÓM 6, QUÁ LĨNH, TRANG VI, NGHI LAN
775. Tô Hòa Trinh, sinh ngày 15/12/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/18 THẦN CHÂU, KHÓM 1, NAM HƯNG, THỊ TRẤN TÔ ÚC, NGHI LAN
776. Võ Thị Thanh Thúy, sinh ngày 27/9/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/223 HỮU XƯƠNG, KHÓM 4, HƯNG XƯƠNG, NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
777. Nguyễn Thị Hoàng Mai, sinh ngày 08/10/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 509 VƯƠNG CÔNG, KHÓM 24, QUẢNG ỨNG, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
778. Lê Thị Tiến, sinh ngày 20/5/1977 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/9 GIÁP ĐIỀN, KHÓM 25, GIÁP NAM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
779. Trần Thị Kim Tròn, sinh ngày 01/01/1979 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/7/426/2 THÀNH CÔNG, KHÓM 5, HỒ HƯNG, NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
780. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 20/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56 CHỢ LINH NHÃ, KHÓM 21, CỔ TRUNG, LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
781. Trần Mỹ Dung, sinh ngày 06/6/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 11, TAM PHONG, ĐẠI THÀNH, CHƯƠNG HÓA
782. Huỳnh Thị Mơ, sinh ngày 06/02/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 NAM THẾ TRÚC, KHÓM 6, NAM TRÚC, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, GIA NGHĨA
783. Nguyễn Phương Thúy, sinh ngày 20/02/1981 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/1 ÔN TUYỀN, KHÓM 1, VĨNH HÒA, VIÊN SƠN, NGHI LAN
784. Huỳnh Thị Cẩm Vân, sinh ngày 27/01/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41/1 NGHI TAM, KHÓM 1, NHỊ THÀNH, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
785. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 1975 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 NGÕ HÒA BÌNH, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 18, THÔN TỨ KẾT, XÃ NGŨ KẾT, NGHI LAN
786. Phạm Thị Mai, sinh ngày 15/6/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1/1/129 CƠ KIM 1, KHÓM 5, NGOẠI LIÊU, AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
787. Nguyễn Thị Tú Anh, sinh ngày 19/4/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/292/1 TRUNG CHÍNH, KHÓM 11, AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
788. Phòng Cá Phóng, sinh ngày 22/12/1975 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103/201/1 MINH ĐĂNG, KHÓM 4, CAM BÌNH, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
789. Trần Kim Điệp, sinh ngày 10/01/1971 tại Kiêng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/301 TẢ DOANH ĐẠI, KHÓM 10, ĐỈNH TÂY, TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
790. Hồ Như Thủy, sinh ngày 02/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21 THẮNG LỢI, ĐÔNG NINH, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
791. Nguyễn Thị Kim Hồng, sinh ngày 25/12/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 TRUNG HÒA, KHÓM 16, LUÂN TRUNG, KHẨU HỒ, VÂN LÂM
792. Lưu Bích Tiêu, sinh ngày 23/3/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/73 VŨ XƯƠNG, KHÓM 1, THÔN PHỐ TÂM, XÃ PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
793 Trương Thị Gái, sinh ngày 07/02/1972 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/47 THANH BÌNH, KHÓM 34, THANH PHONG, NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
794. Lương Thùy Vân, sinh ngày 12/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/18 HẢI TRUNG, KHÓM 15, HẢI ĐÔNG, AN NAM, ĐÀI NAM
795. Lầm Nhịt Mùi, sinh ngày 28/8/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10 PHỤ LẠI, KHÓM 3, PHỤ LẠI, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
796. Phạm Thị Linh, sinh ngày 06/4/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1/2/129/2 TRUNG SƠN, KHÓM 4, CỰU THÀNH, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
797. Nguyễn Thị Tiên, sinh ngày 22/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/31 ÁI QUẦN, KHÓM 19, HÒA ĐÔNG, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
798. Nguyễn Thị Kiều Dung, sinh ngày 21/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/6 DÂN QUYỀN, KHÓM 10, LONG HƯNG, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
799. Lê Thị Mỹ Nương, sinh ngày 22/11/1973 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/77 PHỤC HƯNG, KHÓM 20, ĐỨC HƯNG, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
800. Nguyễn Hồng Loan, sinh ngày 03/01/1967 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/12 GIÁP ĐIỀN, KHÓM 10, GIÁP NAM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
801. Nguyễn Thị Giả, sinh ngày 26/3/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/5/178/2 ĐƯỜNG LÊ MINH, KHÓM 11, TAM THỔ, NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
802. An Thị Kiều Trinh, sinh ngày 18/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/9/136 PHỐ PHỤ ĐỨC NHẤT, KHÓM 13, TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
803. Nguyễn Thúy Hằng, sinh ngày 13/11/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/2 ĐẠI QUAN, KHÓM 1, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
804. Quảng Anh Thy, sinh ngày 25/10/1981 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 84/1 TRUNG CHÍNH, KHÓM 3, TRUNG CHÍNH, TUYÊN LÝ, MIÊU LẬT
805. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 04/5/1977 tại Bạc Liêu, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/14/98 PHỐ NHÂN HÒA, KHÓM 31, PHONG VINH, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
806. Hùynh Thị Kha, sinh ngày 09/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205/4 PHỐ BẢO SƠN, KHÓM 22, P. BẢO SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
807. Đoàn Thị Linh, sinh ngày 12/9/1981 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102 CỬU HỔ, KHÓM 18, T. CỬU TỬ, X. ĐỒNG LA, MIÊU LẬT
808. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 10/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/36 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, KHÓM 9, P. ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
809. Trang Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 12/01/1981 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/1/10/133/2 ĐƯỜNG THỊNH CHÂU, KHÓM 6, P. BẢN KHÊ, KHU TRUNG CHÍNH, ĐÀI BẮC
810. Phạm Thị Duyên, sinh ngày 22/7/1980 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 52 TƯ CƯỜNG TAM, KHÓM 49, P. THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
811. Võ Thị Vân, sinh ngày 30/3/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1126 ĐƯỜNG GIÁP THỤ, KHÓM 1, GIÁP BẮC, X. KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
812. Trương Thanh Nguyên, sinh ngày 09/3/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 295 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, P. TRUNG NGUYÊN, THỊ TRẤN TÂN HÓA, ĐÀI NAM
813. Nguyễn Oanh Phượng, sinh ngày 20/6/1972 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 85 PHỤC HƯNG NHẤT, KHÓM 11, P. THÀNH CÔNG, KHU TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
814. Trần Thị Phượng, sinh ngày 22/3/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG,KHÓM 20, T. KIỀU ĐẦU, XÃ KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
815. Nguyễn Thị Đoan Khanh, sinh ngày 21/12/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/2/84/2 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 7, P. LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
816. Bùi Bé Loan, sinh ngày 06/01/1978 tại Cà mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 258/2 ĐƯỜNG LỤC PHÚC, KHÓM 4, T. DOANH BÀN, X. LÔ TRÚC, ĐÀO VIÊN
817. Lưu Ngọc Vân, sinh ngày 27/12/1973 tại Bà Rịa - Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/2/51 PHỐ XA LỘ ĐẦU, KHÓM 30, P. VĨNH ĐỨC, TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
818. Phạm Kim Hồng, sinh ngày 10/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/29 TRUNG ƯƠNG NAM, KHÓM 2, VĨNH HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
819. Tiêu Anh Thư, sinh ngày 01/7/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 NGÕ AN ĐÔNG, KHÓM 24, T. AN ĐÔNG, X. TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
820. Dương Thị Só Xen, sinh ngày 12/9/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/2/11 PHỐ QUANG HƯNG, KHÓM 7, P. QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
821. Nguyễn Thị Tuyết Lan, sinh ngày 02/6/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 552 ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 18, P. NAM BÌNH THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, BÌNH ĐÔNG
822. Trầm Thị Thùy Dương, sinh ngày 11/7/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/4/17/210 PHỐ PHÚC CẢNG, KHÓM 6, P. PHÚC TRUNG, KHU SĨ LÂM, ĐÀI BẮC
823. Lê thị Thu Nhi, sinh ngày 09/5/1959 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55 DẠNG TỬ DƯƠNG, KHÓM 7, DẠNG LÂM, TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
824. Thạch Hằng nga, sinh ngày 28/02/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 149 HỒ KHẨU, KHÓM 5, HỒ KHẨU, X. HỒ KHẨU, VÂN LÂM
825. Trần Mỹ Linh, sinh ngày 08/3/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/3/41 THỤY THÀNH, KHÓM 19, P. THỤY TƯỜNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
826. Đinh Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 02/9/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168 HỒ HẠ, KHÓM 15, T. HỒ PHỐ, KIM NINH, KIM MÔN
827. Trương Thị Mỹ Lý, sinh ngày 15/01/1981 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 KHÊ NAM, KHÓM 10, ĐIỀN VĨ, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, GIA NGHĨA
828. Phan Thị Thanh Thúy, sinh ngày 08/01/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 642/1 ĐƯỜNG XÃ ĐẨU, KHÓM 3, QUẢNG HƯNG, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
829. Trần Thị Thu Điền, sinh ngày 07/5/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72 ĐƯỜNG TRUNG TÍN, KHÓM 10, P. TRÚC DOANH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
830. Lê Kim Liên, sinh ngày 07/01/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/224 ĐƯỜNG CHƯƠNG ĐỈNH, KHÓM 10, P. ĐỈNH PHAN, THỊ TRẤN LỆ CẢNG, CHƯƠNG HÓA
831. Dư Thị Liên, sinh ngày 03/7/1982 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/120 PHỐ CÔNG GIÁO, KHÓM 23, P. TÂN NHÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
832. Trang Thùy Loan, sinh ngày 14/02/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 123 PHỐ QUÂN AN, KHÓM 23, P. HẬU LONG, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
833. Nguyễn Thị Kim Hương, sinh ngày 11/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/686 ĐƯỜNG BÁT PHONG, KHÓM 4, P. PHÚC SƠN, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU
834. Lai Thùy Hương, sinh ngày 10/6/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/91 ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 3 P. ĐỨC LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
835. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 14/11/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 93 NGÕ AN ĐÔNG, KHÓM 26, T. AN ĐÔNG, X. TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
836. Dương Thị Loáng, sinh ngày 17/11/1976 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/1/410/3 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 6, P. TRUNG TRANG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
837. Trương Thị Hoàng Thắm, sinh ngày 06/12/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30 HƯNG LONG, KHÓM 33, P. LÝ LONG, THỊ TRẤN QUAN SƠN, ĐÀI ĐÔNG
838. Trần Thị Mộng Loan, sinh ngày 10/4/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11 ĐƯỜNG DÂN QUANG, KHÓM 23, CỬU KHỈ, LÂM NỘI, VÂN LÂM
839. Huỳnh Thị Em, sinh ngày 04/10/1979 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/5/2 PHỐ VĂN TRỪNG, KHÓM 16, P. VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
840. Hín Nhì Múi, sinh ngày 29/9/1976 tại Bình Thuận, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/10 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, KHANG LANG, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
841. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, sinh ngày 28/01/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/16/101/7 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 3, P. PHÚC YÊN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
842. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 19/4/1976 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130 TÂY HOA, KHÓM 11, T. TÂY HOA, X. TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
843. Tất Thị Phấn, sinh ngày 02/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/2 ĐƯỜNG TRUNG NGHĨA, KHÓM 10, BÌ ĐƯỜNG, THÀNH PHỐ PHỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
844. Nguyễn Thị Tú Thi, sinh ngày 14/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2/133/3 ĐẠI QUAN, KHÓM 17, P. CÔN LUÂN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
845. Lưu Tuyết Linh, sinh ngày 05/11/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89 BÌ LIÊU, KHÓM 10, T. ĐẠI BÌ, XÃ HẠ DOANH, ĐÀI NAM
846. Nguyễn Thị Mộng Linh, sinh ngày 06/5/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/22/13 PHỐ HƯNG LONG, KHÓM 3, P. LÃO ÔNG, THÀNH PHỐ PHƯƠNG SƠN, CAO HÙNG
847. Cao Thị Thắng, sinh ngày 06/7/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 427 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 10, T. TÂN PHỐ, X. DANH GIAN, NAM ĐẦU
848. Nguyễn Thị Thanh Phương, sinh ngày 05/7/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/37 ĐƯỜNG DANH SƠN, KHÓM 7, P. TÂN QUANG, X. DANH GIAN, NAM ĐẦU
849. Trần Anh Lợi, sinh ngày 10/7/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47 NGÕ VƯƠNG ÔNG, PHỐ TRUNG HƯNG, KHÓM 20, T. CỬU ĐƯỜNG, X. ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
850. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 19/5/1971 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 NGÕ TRUNG HƯNG, KHÓM 1, T. CỘNG HÒA, X. NGƯ TRÌ, NAM ĐẦU
851. Sẩm Ửng Múi, sinh ngày 25/9/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168 NGÕ ĐÔNG BẮC, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, P. ĐÔNG BẮC, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
852. Đặng Thị Bé Năm, sinh ngày 12/12/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/320/2 ĐƯỜNG LÂM CẢNG ĐÔNG, KHÓM 6, LONG TÂN, LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
853. Nguyễn Thị Biển, sinh ngày 06/2/1982 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/27/223 ĐƯỜNG HOÀN NAM, KHÓM 21, PHƯỜNG VĨNH NINH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
854. Nguyễn Thị Mỹ Châu, sinh ngày 01/01/1974 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/133 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỤ NHẤT, KHÓM 3, P. TRUNG HIẾU, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
855. Ngô Yến Bình, sinh ngày 14/7/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/27/48 PHỐ VÕ ĐÔNG NHẤT, KHÓM 7, T. VÕ ĐÔNG, X. QUY NHÂN, ĐÀI NAM
856. Đặng Cẩm Linh, sinh ngày 13/3/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108 PHỐ TỨ BÌNH, KHÓM 9, P. MỸ NHÂN, THỊ TRẤN SA LỆ, ĐÀI TRUNG
857. Lê Thị Ngọc Chi, sinh ngày 08/4/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/41/3 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 14, P. SƠN GIAI, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
858. Đào Kim Thoa, sinh ngày 02/9/1965 tại Lạng Sơn, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118/3 PHỐ KHÊ VĨ, KHÓM 1, P. PHÚC LẠC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
859. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 10/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/4/80 ĐƯỜNG QUANG VÕ, KHÓM 3, BẢO ĐỨC, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
860. Hồ Ửng Mùi, sinh ngày 04/6/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/2 HẠ KHAM, HẠ BẮC, VẠN ĐAN, BÌNH ĐÔNG
861. Nguyễn Thị Phượng Liên, sinh ngày 01/01/1970 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 146/2/11 ĐƯỜNG NGŨ PHÚC NHỊ, KHÓM 13, P. VĨNH NINH, KHU TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
862. Nguyễn Thị Nhanh, sinh ngày 25/01/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 726 TÂN Ô, KHÓM 27, P. PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
863. Hong Ngọc Thủy, sinh ngày 18/8/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 ĐẠI BẰNG CỬU, KHÓM 14, TỨ DUY, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, CAO HÙNG
864. Phan Thị Ngoan, sinh ngày 10/8/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 97/4 PHỐ TRƯỜNG THỌ TÂY, KHÓM 7, CHÍNH AN, TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
865. Chung Thị Hèn, sinh ngày 12/4/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 52 ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 7, T. ĐIỀN ĐẦU, X. TRÚC ĐƯỜNG, CHƯƠNG HÓA
866. Nguyễn Thị Thanh Tâm, sinh ngày 19/8/1977 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/173/2 ĐƯỜNG PHÚ NÔNG, KHÓM 18, VÕ UYÊN, ĐÔNG SƠN, NGHI LAN
867. Lâm Thị Thanh Thanh, sinh ngày 01/4/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/346 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG
868. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 19/8/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 11, P. VĨNH AN, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
869. Trần Thị Xuân Dào, sinh ngày 29/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/4/25 BỘ TỬ, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG TÂN BÌNH, KHÓM 14, P. TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
870. Trịnh Thị Minh Hiếu, sinh ngày 22/02/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/220 ĐƯỜNG ĐỨC LỢI, KHÓM 3, P. HOÀNH TRÚC, THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
871. Hồ Thị Kiều Mỹ Hạnh, sinh ngày 15/01/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/31 ĐƯỜNG ĐÔNG CẢNG, KHÓM 2, P. DIÊN BÌNH, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
872. Dương Thị Cẩm, sinh ngày 28/02/1982 tại Cần Thơ, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75/59 ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 34, THƯỢNG ĐIỀN, THÀNH PHỐ THƯỢNG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
873. Đoàn Thị Diễm Thúy, sinh ngày 11/5/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 237 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHÓM 21, P. CHỦ HÒA, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HUYỆN HOA LIÊN
874. Nguyễn Thị Hồng Diễm, sinh ngày 06/3/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 646/5 ĐƯỜNG ĐÔNG BÌNH, KHÓM 16, P. ĐÔNG BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
875. Trần Ngọc Dung, sinh ngày 19/3/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/1/100 ĐƯỜNG ĐÔNG QUANG VIÊN, KHÓM 4, P. CỬ ĐÔNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
876. Đinh Thị Ngạn, sinh ngày 26/02/1980 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122/2/3 PHỐ PHONG NIÊN, KHÓM 8, P. PHONG NIÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
877. Châu Hồng Thắm, sinh ngày 08/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/149/3 ĐƯỜNG VIÊN TẬP, KHÓM 7, T. NAM ĐỂ, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
878. Phan Thị Thu Em, sinh ngày 13/3/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 5, T. CỰU QUÁN, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
879. Võ Thị Chúc Ly, sinh ngày 22/7/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG ĐẠI QUYẾN, KHÓM 12, NGẠN LÝ, THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
880. Đoàn Thị Huệ, sinh ngày 11/4/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73/3 ĐƯỜNG ĐẠI HOA NHẤT, KHÓM 13, P. TỰ CƯỜNG, KHU THẤT ĐỔ, THÀNH PHỐ CƠ LONG
881. Ngô Thị Bích Ngọc, sinh ngày 20/7/1972 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 159/2 ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 9, P. TỨ DUY, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
882. Lương Thị Tư, sinh ngày 10/8/1980 tại Vĩnh Long, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10 ĐƯỜNG BẮC SƠN, KHÓM 9, T. THƯỢNG SƠN, ĐẠI THÀNH, CHƯƠNG HÓA
883. Lê Thị Thu Em, sinh ngày 07/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/88/31 HỌC ĐIỀN, KHÓM 11, T. HỌC ĐIỀN, X. ĐIỂU NHẬT, ĐÀI TRUNG
884. Lương Thị Liềm, sinh ngày 26/7/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 HẬU TRANG, KHÓM 7 T. CỘNG HÒA, X. TÂN CẢNG, GIA NGHĨA
885. Phạm Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 10/02/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4 CHI BA, KHÓM 3, P. CHI BA, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
886. Phạm Thị Thu Vân, sinh ngày 17/3/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/5/37 HẺM TÂN VƯỢNG, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 2, P. LONG PHƯỢNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
887. Nguyễn Hồng Lê, sinh ngày 20/8/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ s
Hiện trú tại: 99/2/148 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 3, T. HẢI SƠN, X. HỒ NỘI, CAO HÙNG
888. Đỗ Thị Hết, sinh ngày 15/6/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/2 TÂN ĐẠI CẢNG, KHÓM 10, ĐẠI TRANG, DANH GIAN, NAM ĐẦU
889. Nguyễn Thị Hồng Thy, sinh ngày 18/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/13 NGÕ HỔ KHANH, KHÓM 21, ĐÔNG HỒ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
890. Võng Mỹ Phóng, sinh ngày 11/7/1972 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/2/1/12 PHỐ VẠN AN, KHÓM 24, P. VẠN PHƯƠNG, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
891. Nguyễn Ngọc Thanh, sinh ngày 01/01/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119 PHỦ PHAN, KHÓM 7, P. PHỦ PHAN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
892. Vòng A Múi, sinh ngày 16/8/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/9 PHỐ VĨNH AN, KHÓM 13, GIAI THỌ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
893. Phạm Thị Kim Huyên, sinh ngày 15/5/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 313 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 3, T. MỸ NHÃ, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
894. Trần Ngọc Bích, sinh ngày 26/4/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/18 NGÕ TRƯỜNG SINH, KHÓM 10, P. TỨ DÂN, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
895. Huỳnh Thị Lan, sinh ngày 09/02/1970 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/1/3/14/52/2 ĐƯỜNG TÂY VIÊN, KHÓM 5, HÒA BÌNH, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
896. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 05/8/1967 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/2 ĐƯỜNG ĐÔNG NAM, KHÓM 27, P. ĐÔNG HỒ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
897. Từ Thu Liên, sinh ngày 27/12/1962 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220/14 ĐÔNG THẠCH, KHÓM 10, VIÊN THỤ, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
898. Đỗ Thị Kim Loan, sinh ngày 05/9/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 228/3 PHỐ DIÊN CÁT, KHÓM 26, P. KIM THÀNH, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
899. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 25/4/1973 tại Vĩnh Phúc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/4/222 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 6, P. NGỌC THANH, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
900. Lương Cỏng Cú, sinh ngày 30/10/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/2/9/1/4 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH BẮC, KHÓM 2, P. PHÚC THUẬN, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
901. Nguyễn Thị Thanh Lan, sinh ngày 16/8/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/1 ĐƯỜNG LONG THẢO, KHÓM 3, T. LONG NHAM, TRUNG LIÊU, NAM ĐẦU
902. Huỳnh Thanh Phú, sinh ngày 16/10/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/237 ĐƯỜNG VÕ HƯNG, KHÓM 3, T. CỰU QUÁN, X. PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
903. Trần Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 20/4/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/62 ĐƯỜNG THỪA THIÊN, KHÓM 10, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
904. Trần Thị Thanh Nga, sinh ngày 23/02/1973 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 262 ĐƯỜNG CHẤN HƯNG, KHÓM 5, HOÀNH SƠN, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
905. Huỳnh Huệ Trang, sinh ngày 30/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/128/2 ĐƯỜNG HƯNG NAM, KHÓM 10, P. NỘI NAM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
906. Phạm Thị Kim Giàu, sinh ngày 31/12/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/7/161 ĐƯỜNG ĐỨC LUÂN, KHÓM 1, THƯỢNG LUÂN, NHÂN ĐỨC, ĐÀI NAM
907. Lê Thị Lý, sinh ngày 27/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108/2 ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 23, P. TRUNG CÁT, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
908. Đoàn Thị Lệ Hà, sinh ngày 22/4/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 PHỐ TRƯỜNG AN, KHÓM 4, P. TRƯỜNG AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
909. Trương Hồng Lan, sinh ngày 20/12/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/4 PHỐ PHÚC THUẬN, KHÓM 13, P. THÁI THUẬN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
910. Lê Thị Tuyết Hằng, sinh ngày 14/11/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/5 NGÕ HOA NAM, KHÓM ĐƯỜNG TUYỀN NGUYÊN, KHÓM 8, P. TRUNG TÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
911. Tsần và Khìn, sinh ngày 28/8/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 NGÕ ĐIỀN TỬ, KHÓM 5, T. ĐIỀN TỬ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
912. Trần Muỗi Tìa, sinh ngày 15/3/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/42/2 PHỐ TRUNG HƯNG, KHÓM 39, T. PHỐ ĐẦU, TAM CHI, ĐÀI BẮC
913. Dưong Thị Chính, sinh ngày 12/3/1978 tại an Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/5/265/150/2 ĐƯỜNG PHỤC ĐÁN, KHÓM 6, P. PHỤC ĐÁN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
914. Phan Thị Xiếu, sinh ngày 15/8/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 112/4 PHỐ NHÂN ĐỨC, KHÓM 6, T. NHÂN ĐỨC, X. ĐIỂU NHẬT, ĐÀI TRUNG
915. Huỳnh Thị Nga, sinh ngày 23/5/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66 VÕ ĐÔNG NHỊ, KHÓM 7, T. VÕ ĐÔNG, QUY NHÂN, ĐÀI NAM
916. Lương Huỳnh Thị Trúc Linh, sinh ngày 16/8/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 176 HỔ VĨ LIÊU, KHÓM 10, P. HẢO MỸ, THÀNH PHỐ PHỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
917. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 28/6/1982 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/3 ĐƯỜNG TÂN QUANG, KHÓM 18, TÂN QUỐC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
918. Nguyễn Phương Linh, sinh ngày 15/01/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 139/15 ĐƯỜNG TÂY THẠNH, KHÓM 15, DÂN HỮU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
919. Vòng Và Mùi, sinh ngày 18/6/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/18/275 ĐƯỜNG KHAI NAM, KHÓM 10, P. LỰC HÀNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
920. Nguyễn Thúy Phượng, sinh ngày 26/8/1968 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 76 ĐƯỜNG THANH HỒNG, P. THANH HỒNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
921. Hồ Slau Dếnh, sinh ngày 30/01/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101/3/250 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 24, P. CẢNG ĐỨC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
922. Phạm Thị Thu, sinh ngày 17/9/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/5/8/110 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 2, P. TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
923. Lâm Phúc Mùi, sinh ngày 18/5/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/560 ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 14, P. HƯNG LONG, THỊ TRẤN MỸ LỆ, CAO HÙNG
924. Thàm A Múi, sinh ngày 11/11/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3 HẺM VĂN THỐ, KHÓM 5, P. ĐÔNG THẾ, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
925. Trịnh Thị Kim Loan, sinh ngày 10/02/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG NHA TÙNG 1, KHÓM 9, P. MINH ĐẠO, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
926. Nguyễn Thị Bích Tâm, sinh ngày 15/11/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 ĐƯỜNG TRẤN DƯƠNG, KHÓM 12, P. TRẤN XƯƠNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
927. Lằm Nhì Múi, sinh ngày 30/3/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 NGÕ TRƯỜNG MỸ, KHÓM 16, T. CỰU LIÊU, X. CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
928. Nguyễn Hoàng Thảo Ly, sinh ngày 03/11/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 339 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, KHÓM 3, QUẢNG ĐỨC, THÀNH PHỐ BÀN KIỀU, ĐÀI BẮC
929. Lê Thị Thúy Hằng, sinh ngày 20/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG ĐẠI HƯNG, T. VÂN THỦY, X. TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
930. Lê Thị Thùy Dương, sinh ngày 30/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/56 ĐƯỜNG TRUNG THÁI, KHÓM 5, P. TRUNG TOÀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
931. Huỳnh Ngọc Anh, sinh ngày 21/5/1976 tại Bà Rịa, - Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 420 ĐƯỜNG VINH ĐỨC, KHÓM 21, P. PHÚC SƠN, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
932. Nguyễn Kim Hằng, sinh ngày 01/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/8/268 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 55, P. PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
933. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 17/9/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 817/6/1 ĐẠI LỘ, NGƯỠNG ĐỨC, KHÓM 1, P. LÂM KHÊ, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
934. Phan Thị Hằng, sinh ngày 10/7/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/163/1 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 10, KIM SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
935. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 20/3/1976 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/3/37 ĐƯỜNG TÂN HÒA, KHÓM 28, P. ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
936. Võ Thị Phấn, sinh ngày 14/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG ĐỈNH TAM TRANG KHÓM 2, P. DƯƠNG THỐ, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
937. Lâm Thị Loan, sinh ngày 02/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49 ĐƯỜNG BẮC HƯNG, KHÓM 19, P. TRẤN BẮC, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
938. Lê Thị Hương, sinh ngày 05/8/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119/10 QUÁ CÂU TÂY THẾ, KHÓM 11, P. TÂY AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
939. Lê Thị Bé Ba, sinh ngày 11/8/1982 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/2/242/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 20, P. NHẬT TÂN, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
940. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 21/5/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205 ĐƯỜNG ĐẠI THÀNH, KHÓM 7, P. ĐẤU HOÁN, THỊ TRẤN ĐẦU PHẬN, MIÊU LẬT
941. Nguyễn Thị Kim Hương, sinh ngày 09/5/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50/6/2/7/98/1 CỤM CÔNG NGHIỆP, KHÓM 5, P. PHÚC ÂN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
942. Nguyễn Thị Thúy Kiều, sinh ngày 02/02/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/1/105/1 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 2, P. PHONG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
943. Lâm Thị Xa, sinh ngày 10/5/1954 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39 NAM KHÊ, T. THÁI NGUYÊN, XÃ ĐÔNG HÀ, ĐÀI ĐÔNG
944. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 03/4/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68/2 ĐƯỜNG HẠNH PHÚC TỨ, KHÓM 3, T. HẠNH PHÚC, X. QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
945. Nguyễn Thị Thái, sinh ngày 30/10/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC TỨ, KHÓM 7, P. TÂN PHONG, KHU QUYỀN TRÌNH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
946. Đoàn Thị Phước Loan, sinh ngày 25/9/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 402 ĐƯỜNG QUANG PHỤC TÂY, KHÓM 11, P. HÁN QUANG, THỊ TRẤN TÂY LOA, VÂN LÂM
947. Hồ Thị Thu Hà, sinh ngày 10/11/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/2/22 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 17, P. DÂN QUYỀN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
948. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 10/3/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 110 ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 7, P. QUẢNG HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
949. Nguyễn Thị Kim Quyên, sinh ngày 09/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 814 ĐƯỜNG CẢNG VĨ, KHÓM 8, T. LƯU CẦU, X. ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
950. Huỳnh Thị Mai Hương, sinh ngày 01/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1/139/2 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH BẮC, KHÓM 12, P. DÂN QUYỀN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
951. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 18/02/1976 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/103 ĐƯỜNG HỖ TƯƠNG, KHÓM 3, P. TAM THÔN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
952. Đỗ Thị Thùy Dung, sinh ngày 07/6/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/261 ĐƯỜNG BẢO TRƯỜNG, KHÓM 10, P. BẢO TRƯỜNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
953. Đàm Thị vui, sinh ngày 23/71981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1 KIM MÔN THÀNH, KHÓM 10, P. CỔ THÀNH, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
954. Trần Thị Tuyết Loan, sinh ngày 03/9/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/834/1 ĐƯỜNG VĂN HIỀN, KHÓM 4, T. BẢO AN, X. NHÂN ĐỨC, ĐÀI NAM
955. Nguyễn Thị Tuyết Hồng, sinh ngày 04/8/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/5/288/4 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 315, P. QUỐC DỤC, THÀNH PHỐ HOA LIÊN HUYỆN HOA LIÊN
956. Nguyễn Thị Thúy Oanh, sinh ngày 12/3/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80 HẠ KHUÊ NHU SƠN, KHÓM 10, P. NGHĨA SƠN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
957. Nguyễn Kim Liên, sinh ngày 12/9/1980 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2/15/67 ĐƯỜNG HOÀNH KHOA, KHÓM 3, P. HÒANH KHOA, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
958. Lý Hồng Nga, sinh ngày 16/6/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 THÁI VIÊN, KHÓM 10, P. TÂY KẾT, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
959. Giang Liên Khanh, sinh ngày 19/3/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 THỦY ĐÔNG QUA, KHÓM 1, T. LÃO NÔNG, X. LỤC QUÝ, CAO HÙNG
960. Tống Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 08/10/1976 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 113/3 ĐƯỜNG SƠN ĐÔNG, T. TÂN VĂN HÓA, P. LONG XƯƠNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
961. Đỗ Ngọc Kiều Oanh, sinh ngày 27/4/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 ĐẠI BÌNH OA, KHÓM 3, P. BẮC BÌNH, THỊ TRẤN TÂN BỘ, TÂN TRÚC
962. Lâm Thị Ngọc Loan, sinh ngày 27/3/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 95 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, P. QUANG HOA, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, ĐÀI BẮC
963. Hồ Ngọc Ấu, sinh ngày 26/02/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1/2 ĐƯỜNG ANH SỸ, KHÓM 19, P. TÂN THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
964. Võ Thị Duyên, sinh ngày 21/10/1977 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 367/1 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 18, P. ĐÔNG HỒ, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
965. Diệp Thị Thanh Lan, sinh ngày 04/9/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1013 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, ĐOẠN 1, KHÓM 11, T. LỰC GIÁP, QUY NHÂN, ĐÀI NAM
966. Nguyễn Thị Thọ, sinh ngày 02/7/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/78/555 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 1, P. LIÊN HƯƠNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
967. Lê Ngọc Hậu, sinh ngày 10/11/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/317 ĐƯỜNG HẠ HOÀNH, KHÓM 6, P. ĐIẾM TRẤN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
968. Lê Thu Hương, sinh ngày 10/5/1968 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 143 ĐƯỜNG LA TƯ PHÚC, ĐOẠN 6, KHÓM 15, P. VĂN HỮU, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
969. Lê Thị Mai Xuân Thảo, 21/4/1977 tại Bình Dương, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68/1 THÁI LIÊU, KHÓM 6, T. VINH HÒA, X. TẢ TRẤN, ĐÀI NAM
970. Lâm A Ngọc, sinh ngày 04/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 270 ĐƯỜNG THẬP PHÂN, KHÓM 8, T. THẬP PHÂN, X. BÌNH KHÊ, ĐÀI BẮC
971. Phan Thị Hồng Phấn, sinh ngày 15/5/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 438/1 ĐƯỜNG QUỐC TÍNH, KHÓM 7, T. QUỐC TÍNH, X. QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
972. Trịnh Thị Mộng Loan, sinh ngày 12/3/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 TIÊM SƠN HỒ, KHÓM 15, T. SƠN KHÊ, X. THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
973. Võ Thị Trúc Phương, sinh ngày 1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1 ĐƯỜNG MIẾU TIỀN, KHÓM 10, P. VĨNH AN, KHU KỲ TAN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
974. Đoàn Hồng Lan, sinh ngày 04/9/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 HẠ THỦY DI, KHÓM 70, KHÁNH TÂY, TÂN XÃ, ĐÀI TRUNG
975. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 19/3/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 579/14 ĐƯỜNG ĐỈNH XƯƠNG, KHÓM 18, P. ĐỈNH TÂY, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
976. Võ Thị châu, sinh ngày 21/02/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73 NGÕ NAM ĐỂ, KHÓM 3, T. THIỂM TÂY, X. TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
977. Đoàn Thị Tám, sinh ngày 22/10/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75/22 ĐƯỜNG KHÊ NAM, KHÓM 9, BẮC LÝ, Ô NHẬT, ĐÀI TRUNG
978. Dương Thị Út, sinh ngày 30/11/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174 ĐƯỜNG NAM ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 15, P. NHÂN NGHĨA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
979. Dương Thị Ka, sinh ngày 02/01/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/11 ĐƯỜNG MỘC SAN, KHÓM 8, T. TAM VINH, X. ĐÔNG SƠN, ĐÀI NAM
980. Lê Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 03/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88 ĐƯỜNG QUỐC PHONG, KHÓM 17, LONG PHỤNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
981. Lê Mỹ Duyên, sinh ngày 04/01/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/3 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 13, P. ĐẠI TÂN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
982. Nguyễn Diệu Hiền, sinh ngày 02/02/1982 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 251 LOAN NỘI, ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 15, LOAN BẮC, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
983. Nguyễn Thị Quốc Thái, sinh ngày 09/9/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/213 ĐƯỜNG CẢNH HƯNG, KHÓM 2, HƯNG PHÚC, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
984. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/6/272 ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC 1, KHÓM 18, P. TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
985. Lư Thị Thu Ngọc, sinh ngày 08/10/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/351/1 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 23, P. THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
986. Huỳnh Thị Đạt, sinh ngày 17/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/277/12/2 ĐƯỜNG TRƯỜNG HÒA, KHÓM 25, P. ÔN NAM, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
987. Lê Thị Mai, sinh ngày 12/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55/406 ĐƯỜNG THẬP GIÁP ĐÔNG, KHÓM 1, P. ĐÔNG TÍN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
988. Võ Thị Kim Phượng, sinh ngày 15/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/1/100 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC 2, KHÓM 5, P. BÁC ÁI, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
989. Võ Thị Cẩm Loan, sinh ngày 30/4/1974 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11 ĐƯỜNG TRUNG NAM, KHÓM 7, NAM YẾN, YẾN SÀO, CAO HÙNG
990. Nguyễn Thị Khá, sinh ngày 26/3/1976 tại Cần Thơ, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/2/142 ĐƯỜNG HOẰNG XƯƠNG 6, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG BÌNH, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
991. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 17/12/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94 HẬU THỔ, KHÓM 5, PHƯỜNG PHÚC ĐẮC, THỊ TRẤN DIÊM THỦY, HUYỆN ĐÀI NAM
992. Lê Thị Tốt, sinh ngày 17/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 645 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 9, T. VĨNH HƯNG, X. LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
993. Trần Thị Lấn Sáu, sinh ngày 10/6/1972 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/3/14/185 ĐƯỜNG ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 8, P. HIẾU ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
994. Lý Thị Phương, sinh ngày 17/11/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/8/147 ĐƯỜNG VĨNH PHÚC, KHÓM 29, VĨNH THUẬN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
995. Nguyễn Thị Ngọc Hương sinh ngày 01/12/1977 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/490 TÔ THỔ, KHÓM 21, T. TÔ THỔ, AN ĐỊNH, ĐÀI NAM
996. Trần Thị Lùng, sinh ngày 06/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/16/16/39/1 ĐƯỜNG BẮC NGHI, KHÓM 2, P. VĂN TRUNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
997. Nguyễn Thanh Loan, sinh ngày 08/6/1973 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 111/10/1 ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 6, GIÁC THỤ, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
998. Lý Thị Bích Thủy, sinh ngày 09/3/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/2/31 ĐƯỜNG KIẾN XƯƠNG, KHÓM 9, P. CHÍNH THUẬN, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
999. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 10/8/1975 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/108 ĐƯỜNG ĐẠI THỤ, KHÓM 15, T. ĐẠI THỤ, X. ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
1000. Trần Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 30/5/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/1/329 ĐƯỜNG LIÊN THÔNG, KHÓM 1, TRUNG LÂM, NỘI PHỐ, BÌNH ĐÔNG
1001. Nguyễn Thị Thi, sinh ngày 19/9/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/5/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 3, VĂN NHÃ, XÃ ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1002. Nguyễn Thị Nhã An, sinh ngày 09/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/352 TỈNH MỸ, KHÓM 23, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1003. Bùi Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 09/7/1972 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/164/2 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 8, ĐẠI TRÚC, CHƯƠNG HÓA
1004. Võ Thị Thanh Hoa, sinh ngày 25/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23 THỊNH PHONG, NGUYỆT MI, THỊ TRẤN QUAN SƠN, ĐÀI ĐÔNG
1005. Hứa Tuyết Hạnh, sinh ngày 14/01/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 126 CỰU TRIÌH, KHÓM 21, BẮC MÔN, XÃ BẮC MÔN, ĐÀI NAM
1006. Huỳnh Thị Dung, sinh ngày 02/8/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165 CỰU TRÌNH, KHÓM 21, BẮC MÔN, XÃ BẮC MÔN, ĐÀI NAM
1007. Nguyễn Thị Tuyết Loan, sinh ngày 01/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 161 CỰU TRÌNH, KHÓM 21, BẮC MÔN, XÃ BẮC MÔN, ĐÀI NAM
1008. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 01/11/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/42 HỢP HÒA, KHÓM 13, BẢO ĐỊNH, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1009. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 14/02/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/12/318/2 ĐƯỜNG TÂY TÂN, KHÓM 1, PHƯỜNG SÙNG NGHĨA, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
1010. Lý Thị Hồng, sinh ngày 08/7/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/12/225 ĐƯỜNG TAM ĐA 1, KHÓM 1, PHÚC HẢI, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1011. Lê Thúy Quyên, sinh ngày 01/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/24 ĐƯỜNG HIẾN PHÁP, KHÓM 18, PHƯỜNG DÂN CHỦ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1012. Đỗ Thị Mỹ Thơ, sinh ngày 15/12/1980 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/13/94 ĐƯỜNG BÁC ÁI, KHÓM 11, NAM XƯƠNG, THỊ TRẤN LA ĐÔNG, NGHI LAN
1013. Bùi Thị Ngọc Ngân sinh ngày 02/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 412/1 ĐƯỜNG TRƯỜNG KHÊ, KHÓM 1, ĐỈNH AN, KHU AN NAM, ĐÀI NAM
1014. Trần Thị Kim Muôn, sinh ngày 20/02/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 415/4 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 19, PHONG LUÂN, XÃ BÌ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1015. Ngô Hữu Hạnh, sinh ngày 11/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 139 ĐƯỜNG KHẢM ĐỈNH, KHÓM 8, ĐỈNH ĐÀM, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, CHƯƠNG HÓA
1016. Lê Thị Thu Vân, sinh ngày 01/4/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80/157 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, TAM HÒA, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1017. Nguyễn Thị Quế Hương, sinh ngày 07/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 125 ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 2, ĐÔNG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1018. Nguyễn Ngọc Nhiên, sinh ngày 01/9/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/2/2/3/115/2 ĐƯỜNG NAM KINH ĐÔNG, KHÓM 7, TRUNG ƯƠNG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1019. Lê Thị Thu, sinh ngày 24/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 229/5/2 PHỐ DÂN SINH, KHÓM 3,VĨNH QUÁN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1020. Nguyễn Thị Cẩm Duyên, sinh ngày 19/6/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83/6/136/2 ĐƯỜNG GIAI THỌ, KHÓM 9, KHÊ NAM, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1021. Trịnh Trần Như Ý, sinh ngày 01/10/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/10 CAM GIÁ LUÂN, KHÓM 2, MINH HÒA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
1022. Lê Thị Thanh Thúy, sinh ngày 15/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 NGÕ ĐẠI KHANH KIỀN, KHÓM 16, ĐIỀN TỬ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
1023. Nguyễn Ngọc Giang, sinh ngày 01/01/1982 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28/16 BẠT TỬ LÂM, KHÓM 33, QUẢ LÂM, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1024. Lạc Kiều Quyên, sinh ngày 24/8/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 98 ĐẠI ĐỨC, KHÓM 7, ĐẠI ĐỨC, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
1025. Phan Kim Thanh, sinh ngày 14/10/1971 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/2/678 ĐƯỜNG HẠNH HÚC, KHÓM 3, TRUNG CẢNG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1026. Trần Thị Tú Trinh, sinh ngày 02/8/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/5/23 PHỐ DÂN HƯỞNG, KHÓM 13, TRÍ QUANG, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
1027. Biện Thị Kim Ngọc, sinh ngày 19/6/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/15/345/4 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 23 ,XA TẰNG, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1028. Lâm Hồng Hạnh, sinh ngày 15/9/1980 tại Bạc Liêu, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/242 ĐƯỜNG DŨNG QUANG, KHÓM 33, DŨNG QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1029. Làu A Sập, sinh ngày 27/4/1975 tại Lâm Đồng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/1/817/2 ĐƯỜNG LỘC THẢO, KHÓM 5, HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1030. Hà Thị Mai, sinh ngày 14/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/4 NGÕ VĨNH PHONG, KHÓM 5, VĨNH PHONG, VĨNH LÝ, NAM ĐẦU
1031. Trịnh Thị Thùy Linh, sinh ngày 30/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94/3/5/88 ĐƯỜNG DÂN AN TÂY, KHÓM 22, DÂN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1032. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 15/01/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 THƯỢNG LÂM, KHÓM 7 THÔN THƯỢNG LÂM, XÃ LIỆT DỮ, KIM MÔN
1033. Hồ Thị Phượng, sinh ngày 28/12/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/154 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 5, LIỄU XUYÊN, KHU TRUNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1034. Nguyễn Thị Xuyến, sinh ngày 26/3/1970 tại Cần Thợ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 183 ĐƯỜNG SẢN NGHIỆP, KHÓM 23, THÁI SƠN, CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
1035. Đỗ Lệ Huyền sinh ngày 10/2/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/111 ĐƯỜNG HÒA XƯƠNG, KHÓM 10, THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1036. Nguyễn Thị Thu Ngân, sinh ngày 13/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/1 HƯNG HÓA BỘ, KHÓM 21, PHÚ THU, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
1037. Võ Thị Hồng Phương, sinh ngày 18/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 26/719 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 19, ĐÔNG VINH, TÂNHÓA, ĐÀI NAM
1038. Nguyễn Thị Mộng Trinh, sinh ngày 16/02/1981 tại Hậu giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/1/90 ĐƯỜNG KIẾN TRUNG, KHÓM 14, TOÀN THÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1039. Huỳnh Thị Bình,sinh ngày 28/12/1976 tại Bà Rịa –Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/18/124 ĐƯỜNG KIỀU TRUNG NHẤT, KHÓM 16, HOA TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1040. Bùi Diễm Trang, sinh ngày 19/6/1970 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1010 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 10, TAM DÂN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH ĐÀO VIÊN
1041. Tăng lệ Hoa, sinh ngày 19/12/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72/1/7/1 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 5, ĐỨC NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1042. Phan Thụy Yến Thu, sinh ngày 06/5/192 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/351 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 1, HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1043. Lại Và Cú, sinh ngày 23/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 203 ĐƯỜNG LONG BỀN, KHÓM 11, LONG TÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1044. Nguyễn Thị Bé Tuyết, sinh ngày 02/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94/2 ĐƯỜNG ĐỈNH CHÂU, KHÓM 9, HOÀNG PHỐ, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1045. Nguyễn Thị Muội, sinh ngày 06/5/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58 ĐƯỜNG VĂN ĐỨC, KHÓM 11, KHUNG LÂM, CUNG LÂM, THỊ TRẤN TÂN TRÚC, HUYỆN TÂN TRÚC
1046. Dư Mỹ Trân, sinh ngày 27/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/35/318/2 ĐƯỜNG AN HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG TÂN THUẬN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1047. Nguyễn Thị Yến, sinh ngày 12/01/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14 HỒNG MAO, KHÓM 17, TÂN PHONG, XÃ TÂN PHONG, TÂN TRÚC
1048. Lê Thị Thúy Phượng, sinh ngày 16/8/1974 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45 MÔN KHẨU BẮC, KHÓM 12, BẮC ĐẨU, THỊ TRẤN QUAN TÂY, TÂN TRÚC
1049. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 20/10/1974 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/3/230 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 14, NGŨ HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1050. Đặng Thị Nga, sinh ngày 01/01/1978 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63/2/2 ĐƯỜNG TÂY ĐỒN, KHÓM 19, HÀ PHỐ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1051. Nguyễn Lệ Quyên, sinh ngày 14/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49 TÂN TRANG, KHÓM 7, TÂN CÁT, NGUYÊN TRƯỜNG, VÂN LÂM
1052. Lê Thị Yến, sinh ngày 25/11/1977 tại Nghệ An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 TÁO KHANH, KHÓM 9, TÂN PHỤNG, KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
1053. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 17/6/1973 tại Hải Phòng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54 NGÕ NGUYỆT ĐÀO, KHÓM 14, THANH THỦY, TRUNG LIÊU, NAM ĐẦU
1054. Nguyễn Thị Thu Hằng, sinh ngày 01/01/1977 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 99 ĐƯỜNG NHÂN ÁI 6, KHÓM 22, HỨA THỐ, QUY NHÂN, ĐÀI NAM
1055. Ông Thị Siêu, sinh ngày 04/4/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 418 ĐÔNG THẠCH, KHÓM 11, ĐÔNG THẠCH, XÃ ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
1056. Trần Ngọc Hương, sinh ngày 19/3/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/24 ĐƯỜNG THỤ NHÂN, KHÓM 10, ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
1057. Nguyễn Thị Thanh Sum, sinh ngày 03/02/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/4/5/11 ĐƯỜNG DÂN BẢN, KHÓM 7, DÂN BẢN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1058. Trà Thị Thiên Phượng, sinh ngày 01/5/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG CHÂU TRUNG, KHÓM 3, THÔN TỨ CHÂU, XÃ TRÚC ĐIỀN, BÌNH ĐÔNG
1059. Nguyễn Thị Mỹ Tú, sinh ngày 04/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 ĐƯỜNG NGŨ HIỀN, KHÓM 5, NGÔ PHỤNG, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
1060. Nguyễn Thị Ánh Tuyết sinh ngày 1974 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116 THANH THỦY NHAM, KHÓM 23, ĐÔNG HƯNG, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1061. Lê Thị Thanh Thúy, sinh ngày 1974 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/158 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 5, THÍCH ĐỒNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1062. Nguyễn Thị Rê, sinh ngày 04/12/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ s
Hiện trú tại: 582/2 ĐƯỜNG TÂN HẢI, KHÓM 8, NGOẠI ÂU, THỊ TRẤN ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
1063. Lê Thị Diễm, sinh ngày 15/6/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/37/210 ĐƯỜNG ĐÌNH KHẢM, KHÓM 15, BÁC ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1064. Lý Cẩm Nhung, sinh ngày 28/7/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/24/37 ĐƯỜNG HỢP TÁC, KHÓM 18, ĐIỀN TÂM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1065. Lê Thị Thắm, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/4/400 ĐƯỜNG ĐÔNG DŨNG, KHÓM 19, ĐẠI CƯỜNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
1066. Trần Thị Thanh Tâm, sinh ngày 10/01/1982 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118 ĐƯỜNG TRUNG CẦN, KHÓM 23, PHƯỜNG CÔNG DÂN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1067. Nguyễn Thị Thiệt, sinh ngày 01/01/1974 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122/6/531 ĐƯỜNG TRUNG CẢNG, KHÓM 20, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1068. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 05/8/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 272 ĐƯỜNG TAM MỸ, KHÓM 10, CAO MỸ, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1069. Nguyễn Thị Thanh Xuân, sinh ngày 11/4/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/1 ĐƯỜNG ĐIẾM TỬ, KHÓM 8, ĐIẾM TỬ, TAM CHI, ĐÀI BẮC
1070. Nguyễn Thị Bích Thuận, sinh ngày 22/9/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45/2/3/1 ĐƯỜNG NAM NINH, KHÓM 14, PHÚ PHƯỚC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1071. Nguyễn Thị Cẩm Bình, sinh ngày 06/4/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 NGÕ TRÚC LIÊU, KHÓM 3, ĐẠI AN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1072. Võ Thị Sương, sinh ngày 11/5/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83/222/2 ĐƯỜNG TIỀN SƠN, KHÓM 11, TRUNG HÒA, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1073. Tằng A Kíu, sinh ngày 06/02/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/600 ĐƯỜNG CỬU NHƯ 4, HẬU SINH, KHU CỔ SƠN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1074. Nguyễn Thị Bích Nhi, sinh ngày 12/02/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/1 ĐƯỜNG TRUNG KỲ, KHÓM 5, TRUNG KỲ, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1075. Nguyễn Thị Ngọc Liên, sinh ngày 09/9/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 159/1 LONG SƠN, KHÓM 16, LONG SƠN, THẤT CỔ, ĐÀI TRUNG
1076. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 26/3/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 290 TOÁN ĐẦU, KHÓM 10, TOÁN ĐÔNG, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
1077. Lê Thị Cẩm Vân, sinh ngày 20/10/1979 tại Trà Vinh, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/21/1 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 10, HẬU ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1078. Hồng Thị Băng Tuyền, sinh ngày 06/9/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66 QUÁ KHẨU, ĐỈNH THỐ, KHÓM 9, TRUNG AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
1079. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 24/02/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/4/121 ĐƯỜNG TRUNG MỸ, KHÓM 14, THĂNG BÌNH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1080. Phạm Thị Thanh Thúy, sinh ngày 20/6/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56 ĐƯỜNG TRUNG KHANH, KHÓM 13, TÚ LÂM, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1081. Nguyễn Thị Thêm, sinh ngày 15/8/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 ĐIỂU DỮ, KHÓM 1, THÔN ĐIỂU DỮ, XÃ BẠCH SA, BÀNH HỒ
1082. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 22/01/1978 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50 ĐƯỜNG TRƯỜNG CẦN, KHÓM 15, PHỐ ĐẦU, TAM CHI, ĐÀI BẮC
1083. Lê Thị Hồng, sinh ngày 01/3/1982 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10/230 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 14, PHƯỜNG VẠN HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1084. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 06/5/1976 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293 TAM DÂN, TAM KHỐI, CỬU NHƯ, BÌNH ĐÔNG
1085. Trần Thị Diễm Kiều, sinh ngày 19/9/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/12/176 TRUNG CHÍNH 5, KHÓM 4, TRƯỜNG ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1086. Trần Thị Băng Tuyền, sinh ngày 20/02/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/2/1 ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 3, VƯƠNG ĐIỀN ,ĐẠI ĐỖ, ĐÀI TRUNG
1087. Nguyễn Thị Ngọc Loan, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/66 ĐƯỜNG DÂN CHỦ, KHÓM 19, NGỌC ĐIỀN, NGỌC TỈNH, ĐÀI NAM
1088. Phạm Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 20/10/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/2 TÂN Ô, KHÓM 3, KHUẤT XÍCH THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM ĐÀI BẮC
1089. Đặng Thị Cẩm Tú, sinh ngày 09/8/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 TRUNG SƠN, KHÓM 15, THÁI BÌNH, LÝ CẢNG, BÌNH ĐÔNG
1090. Vũ Thị Tuyết Minh, sinh ngày 26/7/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/510 ĐƯỜNG ĐẠI NGHIỆP, KHÓM 11, ĐẠI ĐỒNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1091. Lê Thị Kim Phương, sinh ngày 01/01/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/33 TẢ DOANH HẠ, KHÓM 4, THÁNH HẬU, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1092. Khưu Thị Bích Thúy, sinh ngày 02/10/1973 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/2 NGÕ BẮC, ĐẠI THỤ, KHÓM 19, ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
1093. Trần Thị Thanh Hòa, sinh ngày 09/01/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/2/406 TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 22, PHƯỜNG TÍN ĐỨC, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1094. Trần Tuyết Đào, sinh ngày 08/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/399/4 ĐƯỜNG ĐẨU UYỂN, KHÓM 12, HẬU THỔ, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
1095. Trần Thị Kim Yến, sinh ngày 09/5/1975 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/2 NAM KIỀU, ĐÀO OANH, KHÓM 10, ĐẠI MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
1096. Nguyễn Ngọc Minh,sinh ngày 02/7/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 239 ĐƯỜNG HIỆP TRUNG, KHÓM 20, HIỆP THÀNH, TÂN XÃ, ĐÀI TRUNG
1097. Phạm Thị Thanh Thùy, sinh ngày 12/4/1980 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50 ĐƯỜNG PHƯƠNG CƯỚC, KHÓM 5, CÁT LÂM, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
1098. Trần Hồng Phượng, sinh ngày 16/5/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 83 ĐƯỜNG VĨNH HÒA, KHÓM 13, DỊCH TRẠM, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1099. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 17/01/1978 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 204/5 ĐƯỜNG QUỲNH LÂM, KHÓM 15 PHƯỜNG QUỲNH LÂM, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1100. Võ Thị Thu Hương, sinh ngày 06/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 105 ĐƯỜNG HẢI VĨ, KHÓM 3, HẢI VĨ, DI ĐÀ, CAO HÙNG
1101. Trần Thị Luận, sinh ngày 10/8/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/161/4 ĐƯỜNG HÒA VĨ, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐẠI PHONG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1102. Nguyễn Thị Thanh Hà, sinh ngày 15/9/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/3 ĐƯỜNG VU ILÊU, KHÓM 11, THÔN VU LIÊU, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1103. Phan Thị Mãi, sinh ngày 06/11/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/2/48 ĐƯỜNG TRUNG LIÊU, KHÓM 11, TRUNG CHÍNH,THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1104. Mìu Sâu Phùng, sinh ngày 17/9/1972 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/58/103 DIÊM TRÌNH, KHÓM 15, BẠCH TUYẾT, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1105. Văn Thu, sinh ngày 08/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/33 HÁN SINH, KHÓM 12, TAM DÂN, T.P BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1106. Trần Thị Thanh Tú, sinh ngày 12/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 291 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 20, ĐẠI LIÊU, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
1107. Trần Hồng Thắm, sinh ngày 01/01/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120/3 ĐƯỜNG TÚ SƠN, KHÓM 1, NGỌC SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1108. Trần Thị Bé Ngoan, sinh ngày 07/7/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130 ĐƯỜNG QUỐC QUANG, KHÓM 14, PHƯỜNG THANH KHÊ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1109. Lê Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 02/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61/5 ĐƯỜNG HẠNH MỸ 7, KHÓM 26, THỐ KHANH, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1110. Trịnh Thị Thu Nga, sinh ngày 01/01/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28/83 ĐÔNG LONG, KHÓM 15, LONG TRINH, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
1111. Phạm Thị Ngọc Bích, sinh ngày 09/4/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 423 ĐINH NIÊM, KHÓM 12, ĐINH NIÊM, PHÚC HƯNG, CHƯƠNG HÓA
1112. Trần Quế Hương, sinh ngày 29/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 ĐƯỜNG SONG KHÊ HẠ, KHÓM 3, SONG NGỌC, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
1113. Nguyễn Thị Bé Ngọc, sinh ngày 25/10/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/16/215 TÂY VÂN, KHÓM 4, THÀNH CHÂU, NGŨ CỔ, ĐÀI BẮC
1114. Hà Thị Thanh Tiếng, sinh ngày 06/01/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/71 ĐƯỜNG NHÂN TRUNG, KHÓM 11, PHƯỜNG NHÂN TRUNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1115. Hàng Tuyết Hữu, sinh ngày 25/6/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/568/2 TRUNG HÒA, KHÓM 12, LÃO THIÊN, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1116. Nguyễn Thị Ánh Hồng, sinh ngày 23/01/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/5/14 ĐƯỜNG DÂN LỢI, KHÓM 11, DÂN AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1117. Lê Thị Cúc, sinh ngày 23/9/1978 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/64 TRUNG HƯNG, KHÓM 13, TRUNG HƯNG, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
1118. Huỳnh Thị Điển, sinh ngày 15/01/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 51 TRUNG BÌ, KHÓM 7, TAM KẾT, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
1119. Nguyễn Thị Phụng, sinh ngày 02/3/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106 CAN THÀNH, KHÓM 6, CAN THÀNH, CÁT AN, HOA LIÊN
1120. Trần Mỹ Dung, sinh năm 1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/201 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 9, CÔNG QUẢN, HỒ NỘI, CAO HÙNG
1121. Trần Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 11/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/10 ĐƯỜNG BẢO KIỆN, KHÓM 12, THÁI AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1122. Trần Thị Màu, sinh ngày 11/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 ĐỈNH BÌ, KHÓM 2, TAM KẾT, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
1123. Trần Thị Lành, sinh ngày 26/4/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43/7 NGÕ TUYỀN TÂY, KHÓM 8, TÂY TRANG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
1124. Lâm Ngọc Hương, sinh ngày 30/10/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108 QUỐC QHANG TÂN, KHÓM 19, TUYÊN TÂN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1125. Huỳnh Thị Ngọc Tâm, sinh ngày 23/02/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/250 ĐƯỜNG NGUYỆT MY, KHÓM 1, TRÍ THÀNH, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1126. Lâm Thị Ngọc, sinh ngày 20/7/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26 THỦY ĐÔI, KHÓM 3, THỦY ĐÔI, CỔ KHANH, VÂN LÂM
1127. Tsằn Nhộc Lềnh, sinh ngày 02/11/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 225/1 THƯỢNG GIA ĐÔNG, KHÓM 11, GIA DÂN, HẬU BÍCH, ĐÀI NAM
1128. Trần Thị Cẩm, sinh ngày 23/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 LUÂN ĐỈNH, KHÓM 10, KHÊ HẢI, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1129. Phòng Mỹ Hồng, sinh ngày 26/3/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 HẠ XÃ, KHÓM 24, ĐẠI BẰNG, VẠN LÝ, ĐÀI BẮC
1130. Mạc Thị Xuân Mai, sinh ngày 30/3/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/344 TRANG KÍNH, KHÓM 27, TAM TRƯƠNG, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1131. Hồng Chúc Ly, sinh ngày 16/8/1979 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72 QUYẾN ĐẦU, KHÓM 7, QUYẾN ĐẦU, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1132. Lữ Thị Hương, sinh ngày 15/6/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/6/181 ĐƯỜNG TRUNG THÀNH, KHÓM 1, KHANG LANG, THÀNH PHỐ THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1133. Châu Vàng, sinh ngày 15/11/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 HẠ VIÊN KHANH, KHÓM 2, ĐỨC MẬU, THẠCH MÔN, ĐÀI BẮC
1134. Nguyễn Thị Yến Phượng, sinh ngày 27/9/1970 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 111/4/256 ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA BẮC, KHÓM 13, TỰ CƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1135. Lìu Lày Chắn, sinh ngày 02/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/4 VĨNH HƯNG, KHÓM 2, VĨNH HƯNG, SƯ ĐÀM, MIÊU LẬT
1136. Bùi Thị Thảo, sinh ngày 19/12/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16 ĐƯỜNG BẮC THẾ, KHÓM 9, TÂY CẢNG, ĐẠI THÀNH, CHƯƠNG HÓA
1137. Phùng Mỹ Phụng, sinh ngày 26/6/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25/2/168 ĐƯỜNG CHÍNH NAM, KHÓM 7, GIÁP ĐỈNH, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
1138. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 30/4/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/9/39/99 KHANG NINH, KHÓM 17, KHANG NINH, NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1139. Nguyễn Thúy Uyên, sinh ngày 08/5/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/47/659 ĐƯỜNG ĐẠI NHIÊU, KHÓM 13, ĐẠI MINH, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
1140. Phan Thị Thúy Nga, sinh ngày 08/4/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/61 ĐƯỜNG LUÂN BÌNH BẮC, KHÓM 6, LUÂN BÌNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1141. Nguyễn Thùy Trang, sinh ngày 07/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63 HẠ LIÊU, KHÓM 8, HẠ LIÊU, THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
1142. Lê Thị Thu Thủy, sinh ngày 19/01/1982 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 ĐƯỜNG PHÚC HOA, KHÓM 6, PHÚC HÀNH, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1143. Vòng Nhộc Dếnh, sinh ngày 06/02/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 442 PHỐ TỰ LẬP NHỊ, KHÓM 55, THẢO NAM, THỊ TRẤN NGÔ THÊ, ĐÀI TRUNG
1144. Trần Thị Liễu, sinh ngày 20/10/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
1145. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 08/7/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/68 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 3, VĨNH PHONG, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1146. Trần Thị Hải Hương, sinh ngày 23/9/1978 tại Quảng Trị; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/4 TRƯỜNG ĐOẢN THỤ, KHÓM 2, ĐỈNH TRƯỜNG, HẬU BÍCH, ĐÀI NAM
1147. Đinh Hoàng Yến, sinh ngày 17/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 BÁT PHẬN, KHÓM 16, CẢNG ĐÔNG, TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
1148. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 14/5/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 NAM Á, KHÓM 19, TRÚC HẬU, NHÂN VŨ, CAO HÙNG
1149. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 18/4/1973 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42 ĐƯỜNG VẠN HƯNG, KHÓM 9, VẠN KIM, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1150. Phan Thị Tuyết, sinh ngày 21/12/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42 PHỐ ĐỈNH, KHÓM 2, PHỐ HÒA, TÂN PHONG, TÂN TRÚC
1151. Nguyễn Thị Thơ, sinh ngày 16/6/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 173 ĐẠI ĐÀM, KHÓM 4, ĐẠI ĐÀM, TÂN CẢNG, GIA NGHĨA
1152. Lý Thanh Tuyền, sinh ngày 15/9/1979 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89 CHÂU GIANG, KHÓM 7, SƠN THỦY, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, BÀNH HỒ
1153. Lâm Thị Kim Tiến, sinh ngày 25/4/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55 ĐƯỜNG NGỌC BÌNH, KHÓM 10, PHƯỜNG BẮC THẾ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1154. Trần Thị Mai, sinh ngày 15/3/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/38 THẢO HỒ, KHÓM 2, THẢO HỒ, LUÂN BỐI, VÂN LÂM
1155. Nguyễn Thị Kim Nga, sinh ngày 09/11/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147/7 ĐÔNG THẾ, KHÓM 5, ĐÔNG CHÍNH, ĐÔNG SƠN, ĐÀI NAM
1156. Phan Thị Kim Hiền, sinh ngày 24/02/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37 XA BÌNH, KHÓM 2, ĐẠI TÂY, TẠO KIỀU, MIÊU LẬT
1157. Huỳnh Thị Thu Tâm, sinh ngày 01/7/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/6/2/21 ĐƯỜNG QUỐC PHÚ, KHÓM 9, QUỐC PHÚ, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1158. Huỳnh Thị Bội Hoàng, sinh ngày 02/9/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH, KHÓM 6, VĂN XƯƠNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1159. Nguyễn Thị Ngọc Quyên, sinh ngày 22/12/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/21 ĐƯỜNG DOANH KHẨU, KHÓM 7, TÙNG SƠN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1160. Trần Thị Bích Vân, sinh ngày 26/10/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 105 NGÕ PHÚC ĐỨC TÂY, KHÓM 11, LONG ĐỨC, THỊ TRẤN TÔ ÚC, NGHI LAN
1161. Lê Thị Mỹ Dung, sinh ngày 11/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/252/1 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 6, PHƯỜNG DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1162. Mạc Thị Chí Linh, sinh ngày 20/5/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 AN GIA THỐ, KHÓM 8, NGHĨA NHÂN, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
1163. Dường Nhì Múi, sinh ngày 22/12/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/2/95 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 9, NAM LIÊN, A LIÊN, CAO HÙNG
1164. Văn Thị Phụng, sinh ngày 20/6/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 LIÊU LA TÂN, KHÓM 6, LIÊU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, KIM MÔN
1165. Huỳnh Thị Kim Loan, sinh ngày 15/10/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119/14 NỘI HỒ, KHÓM 12, NỘI HỒ, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1166. Lê Thị Diễm Phương, sinh ngày 09/8/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 LONG PHƯỢNG TÂN, KHÓM 9, NAM LONG, THỊ TRẤN HẬU LÝ, MIÊU LẬT
1167. Trịnh Thị Thép, sinh ngày 29/12/1967 tại Bình Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27/3 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 19, GIA LẠC, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1168. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 27/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/217 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 4, QUẢNG PHÚC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1169. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 23/02/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 NGÕ AN NAM, KHÓM 9, XUÂN XÃ, KHU NAM ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1170. Trần Vũ Thị Thủy Tiên, sinh ngày 10/11/1977 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 158/412 ĐƯỜNG HƯNG LÂM, KHÓM 1, CỰU QUÁN, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
1171. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 01/01/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 203 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỨC, KHÓM 21, LẠI THÔN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1172. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 18/10/1972 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/737 PHÙ QUYẾN, KHÓM 11, HỒ LIỄN, VĨNH TỊNH, CHƯƠNG HÓA
1173. Chung Yến Phượng, sinh ngày 29/6/1969 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/3/91 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 20, CỰU CHÍNH, VỤ PHONG, ĐÀI TRUNG
1174. Chướng Thị Kim Vân, sinh ngày 06/5/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 THÀNH CÔNG, KHÓM 3, CHÍNH NGHĨA, THỊ TRẤN KIM HỒ, KIM MÔN
1175. Lê Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 28/8/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/5/323 ĐƯỜNG TÂY THỊNH, KHÓM 9, QUANG VINH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1176. Nguyễn Thị Hồng Lài, sinh ngày 04/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 537/46/1 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 19, TRUNG TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1177. Trịnh Trúc Ly, sinh ngày 10/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/807/3 ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 11, THANH PHỐ, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1178. Nguyễn Lê Quế Trang, sinh ngày 14/10/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/17/100/4 ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 10, HIỆP HÒA, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1179. Hồ Thị Hoàng Hoa, sinh ngày 05/7/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 40 HẠ BỘ, KHÓM 4, GIA PHÚC, THỊ TRẤN GIAI LÝ, ĐÀI NAM
1180. Nguyễn Thị Thanh Hoài, sinh ngày 27/5/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 51/57 ĐƯỜNG VĂN ĐỨC, KHÓM 4, VĂN HOÀNH, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1181. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 26/4/1977 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/6/80 ĐƯỜNG TÂN DÂN, KHÓM 11, TỰ CƯỜNG, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1182. Châu Thục Bình, sinh ngày 11/01/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94 ĐẠI NGƯU LAN, KHÓM 2,VĨNH HƯNG, TÂN ỐC, ĐÀO VIÊN
1183. Phạm Thị Kim Quyên, sinh ngày 04/8/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/17/38 ĐƯỜNG QUỲNH LÂM, KHÓM 8, THÁI PHONG, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1184. Phạm Thị Bích Linh, sinh ngày 25/6/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/45 ĐƯỜNG VĂN MINH, KHÓM 17, DOANH TIỀN, HẠ DOANH, ĐÀI NAM
1185. Lương Dĩ Phìn, sinh ngày 29/12/1966 tại Đắc Lắc, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/1 THÁI HÒA, KHÓM 13, TÍN HÒA, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
1186. Chúng Cắm Dìn, sinh ngày 01/01/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 86 ĐƯỜNG THÔNG AN, KHÓM 17, LÃO BÀI, NỘI PHỐ, BÌNH ĐÔNG
1187. Lâm Tiểu Phương, sinh ngày 19/02/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54/255 ĐƯỜNG LÂM RÂM NHẤT, KHÓM 6, TAN GIANG, TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1188. Lê Ngọc Tuyết Anh, sinh ngày 22/4/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/3 GIAI HƯNG, KHÓM 11, GIAI HÒA, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1189. Lê Thị Kim Thi, sinh ngày 01/01/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35/51/210/2 TRUNG SƠN, KHÓM 10, ĐỈNH CỐ, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1190. Nguyễn Thị Tím, sinh ngày 20/10/1981 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 250/2 VẠN LÝ GIA ĐẦU, KHÓM 17, ĐẠI BẰNG, VẠN LÝ ĐÀI BẮC
1191. Nguyễn Ngọc Nhi, sinh ngày 13/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/45 PHỐ HÒA BÌNH, KHÓM 6, TRUNG OANH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1192. Trần Mỹ Lan, sinh ngày 10/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/11/99/3 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC, KHÓM 42, PHƯỜNG VĂN HOA, CAO HÙNG
1193. Tăng Chánh Nữ, sinh ngày 12/7/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/176/221/2 ĐƯỜNG HIỀN ĐỨC, KHÓM 25, THƯỢNG ĐỨC, VIÊN SƠN, NGHI LAN
1194. Nguyễn Thị Minh Nga, sinh ngày 13/3/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/2/1 ĐƯỜNG VẠN THỌ, KHÓM 24, HỒ LONG, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1195. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 25/12/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/8/247 PHỐ TẬP MỸ, KHÓM 6, QUANG MINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1196. Trần Thị Ngọc, sinh ngày 10/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/212 ĐƯỜNG LUÂN PHONG, KHÓM 2, PHÚ KỲ, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1197. Dương Thị Kim Oanh, sinh ngày 14/4/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/68 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 3, VĨNH PHONG, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1198. Nguyễn Thị Hồng Duyên, sinh ngày 29/4/1978 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, ĐÔNG BÌNH, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1199. Nguyễn Thị Thẩm, sinh ngày 25/11/1975 tại Long an; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/10 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 22, SONG ĐÔNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1200. Nguyễn Thị Thúy Khoa, sinh ngày 20/7/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 577 ĐƯỜNG TỬ QUAN, KHÓM 23, TỬ TÍN, TỬ QUAN, CAO HÙNG
1201. Mai Thị Cẩm Ly, sinh ngày 14/3/1979 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/1/46 ĐƯỜNG VĨNH CÁT 3, KHÓM 21, PHƯỜNG BẢO AN, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1202. Triệu Kiên, sinh ngày 22/9/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14 ĐƯỜNG LỢI ỐC, KHÓM 10, THÔN THÀNH ĐỨC, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1203. Phạm Thị Loan, sinh ngày 04/6/1973 tại Bình Thuận, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 ĐƯỜNG KHÊ BẮC, KHÓM 1, KHÊ BẮC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1204. Lâm Ngọc Phượng, sinh ngày 25/3/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐOẠN ĐÔNG LÂM, ĐƯỜNG HƯNG THỤ, KHÓM 18, ĐÔNG LÂM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1205. Lương Thị Huyên, sinh ngày 20/11/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 NỘI ĐẢO, KHÓM 13, NỘI ĐẢO, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1206. Voòng Sục Phún, sinh ngày 19/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 TẠ THỐ, KHÓM 1, KIM THỦY, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1207. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 19/5/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/12/3 ĐƯỜNG ĐẠI PHONG, KHÓM 10, THÔN ĐẠI PHONG, XÃ ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
1208. Trần Thị Giàu, sinh ngày 17/6/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/3/48/6 ĐƯỜNG SA ĐIỀN, KHÓM 15, THÔN SƠN CƯỚC, XÃ LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
1209. Phan Thanh Nhung, sinh ngày 19/02/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/2/245 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH 1, KHÓM 18, THÔN ĐẠI THỤ, XÃ ĐẠI THỤ, CAO HÙNG
1210. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 THANH KỲ, KHÓM 4, THÔN THANH KỲ, XÃ A LIÊN, CAO HÙNG
1211. Tiêu Mỹ Y, sinh ngày 16/7/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/22 ĐƯỜNG TAM CÁT, KHÓM 23, ĐẠI CÁT, NGŨ KẾT, NGHI LAN
1212. Thái Thủy Huê, sinh ngày 29/10/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/3/3/84 ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHÓM 23, PHƯƠNG LIÊU, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA
1213. Võ Thị Kim Loan, sinh ngày 15/02/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63 ĐƯỜNG THẮNG LỢI, KHÓM 12, NHẤT ĐỨC, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, ĐÀO VIÊN
1214. Trịnh Thị Mộng Nguyệt, sinh ngày 05/10/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/6/165 ĐƯỜNG TỈNH CUNG 3, KHÓM 2, TỈNH CUNG, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1215. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 06/01/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/117 ĐƯỜNG SƠN ĐÔNG, KHÓM 19, ĐỨC TRÍ, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1216. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 10/8/1975 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47/3/302/1 ĐƯỜNG ĐẠI XƯƠNG, KHÓM 22, LOAN ÁI, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1217. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 18/11/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/9 NGÕ MỘNG TƯỜNG, KHÓM 14, THÔN MỘNG LÝ, XÃ ĐIỂU TÙNG, CAO HÙNG
1218. Lương Thị Thu, sinh ngày 25/8/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 14, LƯU THỔ, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1219. Hà Thị Lộc, sinh ngày 20/5/1975 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 BẠCH ĐÔNG, KHÓM 10, PHƯỜNG BẠCH ĐÔNG, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1220. Phạm Thị Kim Cúc, sinh ngày 21/9/1981 tại Bình Phước, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 TÂN CÁT TRANG, KHÓM 2, ĐỨC HƯNG, THÀNH PHỐ PHÁT TỬ, GIA NGHĨA
1221. Đặng Thị Kiều Oanh, sinh ngày 10/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 126 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN PHƯỚC BẢO, XÃ PHƯỚC HƯNG, CHƯƠNG HÓA
1222. Trương Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 14/3/1979 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/310 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 13, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN TRÚC
1223. Lê Thị Bích Loan, sinh ngày 20/11/1968 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20/5/3/395 ĐƯỜNG TRẤN ĐÔNG 1, KHÓM 4, PHƯỜNG TRẤN ĐÔNG, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1224. Đặng Như Tuyết, sinh ngày 03/7/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/59 PHỐ TÂY, KHÓM 19, DIÊN HÒA, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1225. Nguyễn Thị Nhiều, sinh ngày 12/10/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 263 ĐƯỜNG ĐẠI TRÍ, KHÓM 7, ĐÔNG KIỀU, KHU ĐÔNG THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1226. Trần Thị Diễm Trang, sinh ngày 23/12/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/3/78 ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 24, OANH CA, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1227. Lử Tung Ân, sinh ngày 09/9/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 NGÕ ĐẠI NAM, KHÓM 3, THÔN HÒA HƯNG, XÃ TRUNG LIÊU, NAM ĐẦU
1228. Lâm Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 15/11/1975 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/184 ĐÀI KIỀU, KHÓM 16, ĐÀI KIỀU, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
1229. Nguyễn Kim Sang, sinh ngày 10/12/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28 PHỐ QUẢNG BÌNH, KHÓM 4, QUẢNG ĐẠT, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1230. Vũ Thị Loan, sinh ngày 18/10/1981 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/7 TRÚC TỬ CƯỚC, TÂY XƯƠNG, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
1231. Nguyễn Kim Ngân, sinh ngày 30/4/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220/2 ĐƯỜNG LONG MỄ, KHÓM 22, MỄ THƯƠNG, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1232. Võ Thị Ngọc Lai, sinh ngày 08/7/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 673 ĐƯỜNG ĐẠI TRƯỜNG, KHÓM 1, ĐẠI KỲ, QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
1233. Hồng Thị Kim Châu, sinh ngày 22/02/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 57/2 ĐƯỜNG XƯƠNG BÌNH, KHÓM 8, TỨ DÂN, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1234. Thiều Kim Liên, sinh ngày 24/8/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174 ĐƯỜNG PHÚC HƯNG, KHÓM 31, LÂM VIÊN, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1235. Lâm Kim Nhung, sinh ngày 05/8/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 244 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 2, QUÁ CÂU, ĐẠI LÂM, CHƯƠNG HÓA
1236. Đàm Kim Ái, sinh ngày 25/4/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/135/175 ĐƯỜNG QUỐC KHÁNH, KHÓM 6, QUỐC THÁNH, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1237. Đặng Thị Tuyết Mai, sinh ngày 22/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/112 ĐƯỜNG TRƯỜNG SINH, KHÓM 1, THIẾT SƠN, NGOẠI PHỐ, ĐÀI TRUNG
1238. Trần Thị Kim Ngân, sinh ngày 21/9/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/12 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, KHANG LANG, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1239. Hồ Thị Minh Ngọc, sinh ngày 10/02/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 THẠCH LỘNG, KHÓM 17, THẠCH LỘNG, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
1240. Nguyễn Thị Đỗ Huyền, sinh ngày 10/3/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 397/4 ĐƯỜNG TRUNG THANH, KHÓM 20, LỤC BẢO, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1241. Trần Trinh Nữ, sinh ngày 08/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 ĐƯỜNG TRUNG SA, KHÓM 10, GIÁ BỘ, ĐẠI ĐỖ, ĐÀI TRUNG
1242. Nguyễn Phương Anh, sinh ngày 04/3/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/99 ĐƯỜNG ĐỨC LONG, KHÓM 14, ĐỨC LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1243. Đỗ Thị Lan Hương, sinh ngày 11/6/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 ĐƯỜNG BÁT GIÁP, KHÓM 12, THƯỢNG ĐỨC, VIÊN SƠN, NGHI LAN
1244. Đào Thị Thu Hương, sinh ngày 16/4/1977 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45 NGƯU PHỐ ĐÔNG, KHÓM 19, ĐỈNH PHỐ, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1245. Đặng Kim Ngọc, sinh ngày 16/3/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/8/50/416/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 13, PHỐ KIỀU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1246. Nguyễn Thị Bích Thuận, sinh ngày 10/11/1978 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/188 ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 7, TÍN HÒA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1247. Hứa Phụng, sinh ngày 23/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/8/4/198 ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 2, BẢO TÂN, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
1248. Nguyễn Thị Yến Linh, sinh ngày 17/4/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/91 NGŨ CỐC VƯƠNG, KHÓM 22, TÂN NAM, THỊ TRẤN TRÚC NAM, MIÊU LẬT
1249. Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 01/3/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 426/4 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 9, NAM THÔN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1250. Trần Thị Kim Ngân, sinh ngày 18/5/1981 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34 NGÕ BÌNH HÒA, KHÓM 6, ĐẦU XÃ, NGƯ TRÌ, NAM ĐẦU
1251. Trần Thị Kim Hiếu, sinh ngày 25/10/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/90 THƯỢNG ĐẠI, KHÓM 12, THƯỢNG ĐẠI, QUAN ÂM, ĐÀO VIÊN
1252. Nguyễn Thị Hồng Ngân, sinh ngày 12/3/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN GIÁP NAM, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1253. Nguyễn Kim Liễu, sinh ngày 19/02/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/1/150 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 16, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1254. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 07/02/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG AN LẠC, KHÓM 26, AN HÒA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1255. Nguyễn Kim Thúy, sinh ngày 20/10/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/1/1/102 ĐƯỜNG KIỀU TRUNG 1, KHÓM 6, HOA TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1256. Lê Diệu Ngân, sinh ngày 03/9/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46/295/1 ĐƯỜNG GIA ĐỊNH, KHÓM 7, BẢO ĐỊNH, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1257. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 29/9/1972 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1/215 ĐƯỜNG PHỤC QUỐC 2, KHÓM 15, PHỤC HOA, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, ĐÀI NAM
1258. Bùi Thị Mộng Thùy, sinh ngày 15/7/1975 tại sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49/4 ĐỈNH LIÊU, KHÓM 3, LIÊU ĐỈNH, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
1259. Hà Thị Bé Lượm, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/3/69/7 ĐƯỜNG TÂN HỢI, KHÓM 22, CHƯƠNG TÂN, KHU VĂN SƠN, ĐÀI BẮC
1260. Nguyễn Thị Ái, sinh ngày 01/7/1971 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 HỒ KHẨU, KHÓM 5, HỒ KHẨU, XÃ HỒ KHẨU, VÂN LÂM
1261. Hồ Thị Dủm, sinh ngày 06/6/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG DŨNG CHÍ, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC THÀNH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1262. Trương Kim Huệ, sinh ngày 15/11/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 NGÕ LÂM BẰNG, KHÓM 7, HƯNG LONG, THỦY LÝ, NAM ĐẦU
1263. Hoàng Duy Thảo, sinh ngày 13/12/1979 tại Đắc Lắc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 02/7/375 ĐƯỜNG TRƯỜNG AN, KHÓM 11, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, ĐÀI BẮC
1264. Nguyễn Thị Mẹo, sinh ngày 29/12/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/145 ĐƯỜNG DƯƠNG TÂN, KHÓM 25, PHƯỜNG THỦY MỸ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
1265. Lê Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 23/3/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/25 ĐIỀN LIÊU, KHÓM 3, TÂN NHAI, DANH GIAN, NAM ĐẦU
1266. Giương Cóng Lìn, sinh ngày 19/3/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 NGÕ ĐỈNH BỘ, KHÓM 10, THÔN TRUNG SƠN, XÃ DANH GIAN, NAM ĐẦU
1267. Nguyễn Thị Hồng Châu, sinh ngày 29/3/1975 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163/6 LẬT TỬ LUÂN, KHÓM 11, TÂY LUÂN, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
1268. Đỗ Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 25/11/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/3/124/1 ĐƯỜNG THÔNG HÀ ĐÔNG, KHÓM 12, PHÚC TRUNG, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1269. Trần Nhộc Bình, sinh ngày 30/5/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77 ĐƯỜNG HIỆU XÁ, KHÓM 16, ĐÔNG THÔN, THÀNH PHỐ NGHI LAN
1270. Lê Thị Hằng, sinh ngày 23/12/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/47/58 ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 18, BẮC DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1271. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 13/10/1967 tại Campuchia; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116/152 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 25, BÌNH HÒA, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU
1272. Nguyễn Ngọc Hương, sinh ngày 24/7/1970 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 NGÕ QUẢNG HƯNG, KHÓM 1, QUẢNG HƯNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
1273. Trần Thị Loan, sinh ngày 02/02/1978 tại Cần thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/24/278 ĐƯỜNG THANH THỦY, KHÓM 13, VĨNH PHONG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
1274. Nghiêm Thị Khánh Lan, sinh ngày 02/9/1977 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/566 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 17, PHONG QUYẾN, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1275. Nguyễn Ngọc Nhật, sinh ngày 22/6/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/199 ĐƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHÓM 18, TÂN QUANG, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1276. Phạm Thị Ngọc Yến, sinh ngày 20/1/1975 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 125 NHỊ TRÙNG KHÊ, KHÓM 1, NHỊ KHÊ, ĐẠI NỘI, ĐÀI NAM
1277. Lê Thị Mạ, sinh ngày 16/3/1971 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 232/9 ĐƯỜNG HẢI TÂN KHÓM 7, VŨ LỘC, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1278. Đỗ Thị Đăng, sinh ngày 20/12/1970 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/121/87 ĐƯỜNG BẮC VIÊN, KHÓM 18, KHAI NGUYÊN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1279. Trần Ngọc Vẹn, sinh ngày 28/2/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/20 ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 19, DÂN CHỦ, KHU LINH NHÃ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1280. Dương Thị Thu Hương, sinh ngày 19/01/1979 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/5 ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 4, HỒ ĐÔNG, VIÊN SƠN, NGHI LAN
1281. Trần Thị Diễm, sinh ngày 19/4/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/2 ĐƯỜNG MỸ HÒA, KHÓM 14, VĨNH MỸ, ĐÔNG SƠN, NGHI LAN
1282. Lý Ngọc Hoa, sinh ngày 29/8/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 124/4 TÂY HÒA, KHÓM 14, TÂY HÒA, TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
1283. Quách Thị yến, sinh ngày 20/10/1973 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 431 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 13, BI LIÊU, THÀNH PHỐ TÂN DOANH, ĐÀI NAM
1284. Lý Huệ Thanh, sinh ngày 07/7/1978 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 240 PHONG VINH, KHÓM 15, PHONG VINH, LUÂN BỘI, VÂN LÂM
1285. Nguyễn Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 28/4/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 GIA HƯNG, KHÓM 3, GIA HƯNG, ĐẠI BI, VÂN LÂM
1286. Sa Hiểu Nhân, sinh ngày 22/6/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/34/9 ĐƯỜNG PHÚC TƯỜNG, KHÓM 41, PHÚC THIỆN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1287. Huỳnh Thị Vàng, sinh ngày 29/5/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 213 ĐẠI PHỐ, KHÓM 6, ĐẠI PHỐ, PHÂN VIÊN, CHƯƠNG HÓA
1288. Lâm Ngọc Được,sinh ngày 29/7/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG NHỊ, KHÓM 3, NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
1289. Dương Thị Hường, sinh ngày 13/02/1980 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 241 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 16, PHƯỢNG NHÂN, THỊ TRẤN PHƯỢNG LÂM, HOA LIÊN
1290. Huỳnh Thị Huệ, sinh ngày 05/8/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 157 ĐƯỜNG HẢI SÁN TAM, KHÓM 6, HẢI PHONG, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1291. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 24/4/1975 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 79 ĐƯỜNG TÂN KHẢM, KHÓM 8, THÔN TÂN KHẢM, XÃ ĐÔNG THẾ, ĐÀI NAM
1292. Nguyễn Thị Xuyến, sinh ngày 30/10/1974 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 246/10 QUÁ CÂU, ĐÔNG THẾ ĐẦU, KHÓM 21, ĐÔNG AN, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
1293. Nguyễn Thị Kim Hiền, sinh ngày 21/12/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 70 NGÕ BẮC THẾ, KHÓM 14, TRUNG ƯƠNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1294. Lê Việt Triều, sinh ngày 04/4/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19 HẠ CỬU LIÊU, KHÓM 12, PHƯỜNG CÁT HÒA, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
1295. Hoàng Thị Kim Hoa, sinh ngày 02/02/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 129/1 SƠN CƯỚC, KHÓM 15, SƠN CƯỚC, LÔ TRÚC, ĐÀO VIÊN
1296. Trần Thị Cầm, sinh ngày 17/02/1977 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 135/16 ĐƯỜNG THẢO KHÊ, KHÓM 20, THƯỢNG LÂM, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1297. Nguyễn Thị Buôl, sinh ngày 15/5/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 4, PHÚ CƯƠNG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
1298. Hồ Thị Kim Hoàng, sinh ngày 24/9/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/4/66/1 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 18, VINH HÒA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1299. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 30/12/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/1/78 ĐƯỜNG BÁC ĐỨC, KHÓM 8, BÁC ĐỨC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1300. Nguyễn Thị Hải Yến, sinh ngày 14/9/1977 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/345 ĐƯỜNG TÂN CƯỜNG, KHÓM 16, TÂN CƯỜNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1301. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 15/02/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 282/4/2 ĐƯỜNG KINH QUỐC, KHÓM 25, TỰ CƯỜNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1302. Nguyễn Thị Tuyết Cương, sinh ngày 23/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/278 ĐƯỜNG VŨ DOANH, KHÓM 3, TÂN CƯỜNG, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1303. Nguyễn Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 14/6/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 140 ĐƯỜNG PHỤNG YẾN 2, KHÓM 58, PHƯỜNG CHÍNH NGHĨA, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1304. Hồ Thị Phương Thảo, sinh ngày 04/01/1977 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147 ĐƯỜNG KHANG LẠC, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI ĐÔNG
1305. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 25/3/1971 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/319 ĐƯỜNG CÔNG HOA, KHÓM 4, CÔNG QUÁN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG
1306. Dương Thị Bé Tư, sinh ngày 19/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1263 ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 7, TÂY PHỐ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, ĐÀO VIÊN
1307. Nguyễn Linh, sinh ngày 30/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/19/114/2 ĐƯỜNG QUÝ DƯƠNG, KHÓM 5, PHÚC ÂM, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1308. Võ Thị Phi, sinh ngày 09/9/1977 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53/231 ĐƯỜNG GIA HƯNG, KHÓM 15, GIA HƯNG, CƯƠNG SƠN CAO HÙNG
1309. Nguyễn Yến Mai, sinh ngày 06/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/1 ĐƯỜNG DÂN QUỐC, KHÓM 18, TRUNG THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HOA LIÊN
1310. Bùi Mộng Thu, sinh ngày 25/02/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 869 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 22, HÒA LIÊN, A LIÊN, CAO HÙNG
1311. Nguyễn Mỹ Xuyên,sinh ngày 06/10/1977 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/6/333/2 ĐƯỜNG BẢO AN, KHÓM 10, KHƯƠNG LIÊU, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
1312. Lý Thị Kim Năm, sinh ngày 10/10/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 ĐƯỜNG TRƯỜNG HƯNG, KHÓM 13, HƯNG NHÂN, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC
1313. Nguyễn Thị Ngọc Án, sinh ngày 16/4/1982 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/33/228 ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, KHÓM 16, ĐẠI TRANG, KHU HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1314. Làu Lộc Múi, sinh ngày 28/4/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 4, ĐÔNG OANH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1315. Lý Sạp Dát Moi, sinh ngày 20/4/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297 ĐƯỜNG HẢI SÁN 1, KHÓM 10, HẢI TRÌNH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1316. Lềnh Hấm Làn, sinh ngày 03/6/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/249 ĐƯỜNG BÌNH ĐÔNG, KHÓM 1, HOA AN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1317. Trần Gia Linh, sinh ngày 16/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29/468 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 2, NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN TRÚC
1318. Nguyễn Thị Mộng Thảo, sinh ngày 16/10/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/153/1 ĐƯỜNG TỊCH VẠN, KHÓM 11, GIANG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1319. Phùng Thị Phương Lan, sinh ngày 26/01/1977 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108 ĐƯỜNG TRUNG NGUYÊN, KHÓM 20, TÂN SINH, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1320. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 22/3/1971 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88/1 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 4, CÔN LUÂN, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
1321. Vũ Thị Thu Thân, sinh ngày 23/7/1978 tại Hải Hưng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/13/1 ĐƯỜNG ĐẠI LIÊN, KHÓM 6, THỦY NAM, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1322. Châu Nàm Kíu, sinh ngày 05/10/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/16/428 ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 10, GIA KHÁNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1323. Võ Thị Kim Quyến, sinh ngày 11/5/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43/65 ĐƯỜNG PHONG NẪM, KHÓM 15, CHÂN SA, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1324. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 16/12/1976 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 306 ĐƯỜNG VĂN HỌC, KHÓM 33, THÁI CÔNG, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1325. Nguyễn Thị Mỹ Châu, sinh ngày 02/9/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/1/2 ĐƯỜNG LÂM NỘI, KHÓM 10, LÂM NỘI, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1326. Trần Thị Thủy, sinh ngày 21/9/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/31/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 10, VĨNH AN, THỊ TRẤN NGÔ THẾ, ĐÀI TRUNG
1327. Huỳnh Thị Tuyết Loan, sinh ngày 11/4/1973 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31/130 ĐƯỜNG HỘI AN, KHÓM 11, CAO BẮC, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
1328. Ong Tú Hạnh, sinh ngày 21/3/1978 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/274 ĐƯỜNG PHỤC NHƯNG, KHÓM 10, LẦU THỔ, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
1329. Lý Ngọc Nhiều, sinh ngày 20/3/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/123/1 ĐƯỜNG LONG MỄ, KHÓM 9, LONG NGUYÊN, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
1330. Nguyễn Thị Mỹ Phượng, sinh ngày 20/6/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/176 NGÕ PHONG ĐIỀN, ĐƯỜNG GIÁP VI, KHÓM 7, GIÁP BẮC, KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1331. Trần Thị Diễm Trang, sinh ngày 24/6/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/6/63 ĐƯỜNG VŨ THANH, KHÓM 5, VINH ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1332. Tô Thị Thúy Hằng, sinh ngày 30/4/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/316 ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 3, ĐẠI NGUYỆT, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1333. Dương Phương Thúy, sinh ngày 25/10/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 135 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 15, SƠN PHÚC, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1334. Bùi Thị Trúc Linh, sinh ngày 12/11/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77 VẠN LÝ GIA ĐẦU, KHÓM 11, ĐẠI BẰNG, KHU VẠN LÝ, ĐÀI BẮC
1335. Võ Thị Ngọc Vân, sinh ngày 09/9/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/2/1 ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 2, THÔN THÁI BÌNH, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
1336. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 04/6/1977 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48 THĂNG BÌNH, KHÓM 15, THĂNG BÌNH, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
1337. Nhan Thị Kiều Hạnh, sinh ngày 28/5/1982 tại CầnThơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/18 SƠN XUYÊN, KHÓM 6, HỢP HÒA, NGUYÊN TRƯỜNG, VÂN LÂM
1338. Mộc Xí Thanh, sinh ngày 29/01/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104 NGỌC SƠN, KHÓM 12, NGỌC SƠN, TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
1339. Giang Ngọc Bích, sinh ngày 02/10/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN 2, KHÓM 6, SƠN CƯỚC, LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
1340. Hồ Thị Mỹ Tài, sinh ngày 30/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 322 GIA BẠT, KHÓM 13, GIA NAM, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, ĐÀI NAM
1341. Phạm Thị Hồng Loan, sinh ngày 06/6/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 125 ĐƯỜNG TÂN SINH, KHÓM 11, TRÚC VIÊN, LỘ TRÚC, CAO HÙNG
1342. Nguyễn Thị Suyên, sinh ngày 06/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63/205 ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, KHÓM 10, QUẢNG PHÚC, TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1343. Trần Mỹ Ngọc, sinh ngày 03/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61 ĐƯỜNG TÂN PHÚC, KHÓM 6, ĐẠI TRÚC, LÔ TRÚC, ĐÀO VIÊN
1344. Trần Thanh Thảo, sinh ngày 01/5/1980 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 21, VÂN HÓA, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1345. Huỳnh Thị Thu Hà, sinh ngày 05/8/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118/8/216 ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA 1, KHÓM 20, THÔN HỒ NỘI, XÃ HỒ NỘI, CAO HÙNG
1346. Vòng Kim Liên, sinh ngày 07/01/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/18/93/3 ĐẠI LỘ HUYỆN DÂN, VĨNH AN, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1347. Nguyễn Thị Các, sinh ngày 27/6/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32/3 ĐƯỜNG PHÚ LỆ, KHÓM 22, PHƯỜNG ĐÔNG CHÍ, THỊ TRẤN LƯ CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1348. Vũ Thị Tuyết Hương, sinh ngày 15/8/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27/3/189 ĐẠI ĐỒNG BẮC, KHÓM 20, DÂN SINH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1349. Quách Thị Chi, sinh ngày 04/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 ĐƯỜNG TRUNG SƠN 3, KHÓM 3, HOÀNH SƠN, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1350. Trần Thị Đẹp, sinh ngày 30/01/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/257 ĐƯỜNG NGƯU PHỐ BẮC, KHÓM 15, HỒ SƠN, KHU HƯƠNG SƠN, TÂN TRÚC
1351. Lê Thị Tú Trinh, sinh ngày 31/8/1975 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 690 ĐƯỜNG ĐÔNG KHANH, KHÓM 5, LONG HƯNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, ĐÀI TRUNG
1352. Đoàn Thị Thu Thủy, sinh ngày 25/9/1973 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 414 ĐƯỜNG QUỐC TÍNH, KHÓM 7, QUỐC TÍNH, XÃ QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
1353. Huỳnh Thị Hồng Ngân, sinh ngày 20/8/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3/112 ĐƯỜNG BÍCH HOA, KHÓM 18, NHÂN HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1354. Phạm Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 02/9/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42 ĐƯỜNG VẠN PHÚC, KHÓM 27, VẠN PHÚC, THÂM KHANH ĐÀI BẮC
1355. Lê Thị Kim Oanh, sinh ngày 15/6/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/2/63 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1356. Kha Thị Hồng Sang, sinh ngày 03/02/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/5/26 ĐƯỜNG CẨM BÌNH, KHÓM 6, CẨM BÌNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1357. Trần Kim Pha, sinh ngày 20/2/1975 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/391/1 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHÓM 18, THÁI AN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
1358. Trần Thị Ngọc Thu, sinh ngày 24/4/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/35/42 ĐƯỜNG VĂN MINH, KHÓM 11, VĂN HÓA, KHU TRUNG SƠN, CƠ LONG
1359. Trần Ngọc Thu, sinh ngày 28/11/1975 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/1/329 ĐƯỜNG VẠN ĐẠI, KHÓM 15, THỌ ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1360. Phạm Thị Kiều Huy, sinh ngày 01/9/1969 tại Khánh Hòa, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/239 ĐƯỜNG ĐỒNG VINH, KHÓM 27, PHƯỜNG ĐỒNG VINH, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1361. Nguyễn Thị Vi Thi Thơ, sinh ngày 19/02/1982 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 NGƯU TRÙ ĐỂ, KHÓM 2, TÂN PHÚ, NGHĨA TRÚC, GIA NGHĨA
1362. Trịnh Thị Lệ Thu, sinh ngày 22/11/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 96/5/4 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 17, THẮNG LỢI, BÌNH ĐÔNG
1363. Trần Thị Hưởng, sinh ngày 17/6/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 40/7 ĐƯỜNG NGŨ QUANG 3, KHÓM 13, NGŨ PHÚC, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1364. Bùi Thị Thu, sinh ngày 15/5/1980 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/4/9 NGÕ LIÊN THÀNH, KHÓM 16, GIA KHÁNH, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1365. Tsan Hướng Kín, sinh ngày 18/9/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6 TRÚC LIÊU, KHÓM 1, KHÊ BIÊN, THỊ TRẤN THỔ KHỐ, VÂN LÂM
1366. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 06/4/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 436/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 1, ĐỨC THỊNH, HỒ KHẨU, TÂN TRÚC
1367. Sỳ Sắn Phùng, sinh ngày 19/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/3/153 ĐƯỜNG CỬU KHUNG, KHÓM 18, VĨNH AN, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU
1368. Trần Thị Tiên, sinh ngày 10/5/1969 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/42/61 ĐƯỜNG VŨ ĐỨC, KHÓM 10, THÔN HÒA HƯNG, XÃ TRUNG THỔ, GIA NGHĨA
1369. Nguyễn Thị Diễm Hương, sinh ngày 17/3/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43 NGÕ NHÂN ÁI, KHÓM 6, THÔN VƯƠNG CÔNG, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
1370. Lầm Chánh Liền, sinh ngày 15/3/1982; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74 ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 5, DÂN CHỦ, KHU TRUNG TAY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1371. Trần Thị Kim Chi, sinh ngày 06/10/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 NGÕ HẠNH LÂM, ĐƯỜNG U NHÃ, KHÓM 17, PHƯƠNG LÂM TUYỀN, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1372. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 03/8/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103/20 THÔ KHÊ, KHÓM 15, THÔN THÔ KHÊ, XÃ THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
1373. Lâm A Liên, sinh ngày 06/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 195/1 ĐƯỜNG NGƯ KIỆT, NGƯ KHANH, KHÓM 9, KIỆT NGƯ, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
1374. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 06/9/1981 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/108/1 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, PHƯỜNG AN KHÊ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1375. Huỳnh Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 07/7/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77 NGÕ VĨNH LÝ, KHÓM 29, ĐẠI THÀNH, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1376. Huỳnh Thị Kim Cương, sinh ngày 27/5/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 304 ĐƯỜNG ĐỊCH HÓA, KHÓM 19, ĐÀM KIỀU, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
1377. Sú Anh Hoàng, sinh ngày 05/02/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 AN CHI, KHÓM 8, THÔN AN MỸ, XÃ KIM NINH, HUYỆN KIM MÔN
1378. Hứa Thục Ơn , sinh ngày 11/8/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36/3 BẠCH TÂY, KHÓM 6, PHƯỜNG BẠCH TÂY, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1379. Vương Tú Ngọc, sinh ngày 25/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/14/87 ĐƯỜNG NAM TRUNG, KHÓM 4, NAM TRUNG, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1380. Tống Thị Trúc Loan, sinh ngày 03/8/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 82/1 MỸ PHONG, KHÓM 10, PHƯỜNG MỸ PHONG, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, ĐÀI NAM
1381. Võ Thị Bé, sinh ngày 12/7/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 26, PHƯỜNG ĐÔNG NHÂN, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
1382. Đào Thị Cẩm Yến, sinh ngày 19/9/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 437 ĐƯỜNG BÁC ÁI, KHÓM 30, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1383. Phan Thị Kim Thanh, sinh ngày 01/7/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32/249 ĐƯỜNG THẮNG LỢI, KHÓM 17, THÔN DIÊM BẮC, XÃ DIÊM PHỐ, BÌNH ĐÔNG
1384. Hồ Hồng Hương, sinh ngày 20/4/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/12 PHƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 6, BẠT NHÃ, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
1385. Lê Thị Thu Hòa, sinh ngày 01/01/1976 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/44/4 ĐƯỜNG LỘC HÒA, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐỈNH PHAN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1386. Võ Thị Hồng Trinh, sinh ngày 29/3/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/253 ĐƯỜNG ĐÀM ĐẦU, KHÓM 14, THÔN ĐÀM ĐẦU, XÃ LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1387. Nguyễn Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 24/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/306/3 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH NAM, KHÓM 11, THÔN ĐẠI ĐÀM, XÃ QUY NHÂN, ĐÀI NAM
1388. Lâm Bích Phượng, sinh ngày 09/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 146/2/2 ĐƯỜNG LỰC HÀNG, KHÓM 7, VĨNH PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1389. Đỗ Kim Ngân, sinh ngày 10/3/1980 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 PHỐ HẠ LIÊM, KHÓM 9, HẠ LIÊM, PHÚC HƯNG, CHƯƠNG HÓA
1390. Dương Ngọc Thủy, sinh ngày 29/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 43/1 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, HƯƠNG XÃ, HƯƠNG VẠN ĐAN, BÌNH ĐÔNG
1391. Liều A Múi, sinh ngày 11/7/1980 tại Sông Bé; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37 ĐƯỜNG BÌ BẮC, KHÓM 1, TAM HỢP, PHƯƠNG UYÊN, CHƯƠNG HÓA
1392. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/02/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lưu 2/526 ĐƯỜNG HOA TÚ, KHÓM 6, LUÂN NHÃ, HOA ĐÀN, CHƯƠNG HÓA
1393. Lưu Thị Cẩm Vân, sinh ngày 04/8/1977 tại Bình Thuận, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/512/2 ĐƯỜNG TÂN PHỤC, KHÓM 12, THÔN TÂN SINH, XÃ PHƯƠNG UYÊN, CHƯƠNG HÓA
1394. Lê Kim Bình, sinh ngày 22/6/1977 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 333/2 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 7, PHƯỜNG TRÍ TUỆ, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1395. Đào Thị Huế Phương, sinh ngày 10/9/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41/2/29/27 PHỐ ĐỨC CHÍNH, KHÓM 17, PHƯỜNG TRƯƠNG BẮC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1396. Lê Thị Xuân, sinh ngày 15/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45 ĐƯỜNG TÂN ĐIẾM, KHÓM 8, PHƯỜNG QUỐC HIỆU, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1397. Trần Lệ Lãm, sinh ngày 01/02/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/1 ĐƯỜNG CÔNG LAO, KHÓM 3, THÔN CÔNG LAO, TRANG VI, NGHI LAN
1398. Trần Ngọc Hương, sinh ngày 30/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69 NGƯU TRÙ ĐỂ, KHÓM 3, THÔN TÂN PHÚ, XÃ NGHĨA TRÚC, GIA NGHĨA
1399. Lê Thị Mỹ Nương, sinh ngày 10/4/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48 ĐƯỜNG TRUNG CHÂU TAM, KHÓM 14, PHƯỜNG BẮC SÁN, KHU KÌ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1400. Lưu Thị Kim Ngọc, sinh ngày 28/4/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/33 ĐƯỜNG BẮC SÁN, KHÓM 13, TRUNG SÁN, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1401. Tăng Thị Hồng Nam, sinh ngày 08/12/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/11 ĐƯỜNG LỰU TRUNG, KHÓM 7, PHƯỜNG LỰU TRUNG, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, VÂN LÂM
1402. Lâm Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/01/1979 tại sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/38/292/2 ĐƯỜNG THIẾT ĐẠO, KHÓM 7, PHƯỜNG KIM NHÃ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1403. Phạm Thị Diễm, sinh ngày 22/3/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 ĐƯỜNG HẢI DƯƠNG 2, KHÓM 12, LÃO GIA, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1404. Trần Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 02/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/3/423 ĐƯỜNG TRÙNG DƯƠNG, KHÓM 2, PHƯỜNG TAM TRÙNG, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1405. Đoàn Thị Liễu, sinh ngày 21/12/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35 BÌNH NGUYÊN, KHÓM 4, PHƯỜNG BÌNH NGUYÊN, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1406. Lương Thị Tuyết Vân, sinh ngày 15/4/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/65 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 16, ĐÔNG MÔN, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1407. Trần Kim Thúy, sinh ngày 18/7/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 402/3 ĐƯỜNG TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, ĐÀI ĐÔNG
1408. Phạm Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 25/01/1971 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/414 ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 13, PHƯỜNG LỰC HÀNH, KHU TÂY, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1409. Võ Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 13/3/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 971/5 ĐƯỜNG DÂN TỘC 1, KHÓM 1, PHÚC SƠN, KHU TẢ DOANH, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1410. Mạc Ngọc Trân, sinh ngày 11/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/2/2/111 ĐƯỜNG KHANG LẠC, KHÓM 14, PHƯỜNG KHANG LẠC, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1411. Trần Thị Mỹ Phượng, sinh năm 1973 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 385 ĐƯỜNG HƯNG HOA 1, KHÓM 4, CAM GIÁ, XÃ ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
1412. Nguyễn Thị Mai Lệ Huyền, sinh ngày 25/7/1978 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/99 ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 16, THÔN NHỊ HÒA, XÃ ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1413. Đinh Thị Lài, sinh ngày 12/5/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16 ĐƯỜNG PHÚC THANH, KHÓM 11, VĨNH AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1414. Nguyễn Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 07/9/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1 ĐƯỜNG DỤ LIÊU, KHÓM 8, THÔN DỤ LIÊU, XÃ KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
1415. Hồ Mỹ Tú, sinh ngày 09/02/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 NGƯU TRÙ PHỐ, KHÓM 7, NAM HƯƠNG, THỦY THƯỢNG, GIA NGHĨA
1416. Phan Thị Đẹp, sinh ngày 15/6/1977 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24/5/138/1 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH, KHÓM 5, PHƯỜNG DÂN PHÚ, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1417. Hỷ Nhộc Sếch, sinh ngày 01/8/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120/109 ĐƯỜNG NHÂN HÒA, KHÓM 8, PHƯỜNG NHÂN HÒA, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1418. Vòng Sắt Múi, sinh ngày 10/5/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120 ĐIỀN ĐẦU, KHÓM 4, ĐIỀN ĐẦU, THỊ TRẤN ĐẤU NAM, VÂN LÂM
1419. Phạm Thị Ánh Hồng, sinh ngày 19/11/1963 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 15, THÔNG TIÊU, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1420. Ịp Sùi Khoán, sinh ngày 15/6/1974 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/373 ĐƯỜNG TỪ ÂN, KHÓM 20, TỲ BÀ, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1421. Đặng Kim Phụng, sinh ngày 26/4/1974 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 189/1 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 1, ĐIỀN VĨ, XÃ ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
1422. Vòng Ngọc Kín, sinh ngày 16/01/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16/209/2 ĐƯỜNG CƠ LONG, KHÓM 19, PHƯƠNG HÒA, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1423. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 24/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 115 ĐƯỜNG BẮC LONG, KHÓM 18, TRUNG SƠN, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
1424. Võ Thị Mai, sinh ngày 01/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 230 VĨNH NGUYÊN, KHÓM 23, NGUYÊN THÀNH, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HOA LIÊN
1425. Huỳnh Kim Nghiên, sinh ngày 02/01/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171/1 ĐƯỜNG CẢNH AN, KHÓM 30, PHƯỜNG CẢNH AN, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1426. Trần Thị Anh, sinh ngày 30/12/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 352 ĐƯỜNG THẬP HƯNG, KHÓM 4, TRÚC BẮC, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
1427. Trần Thị Huỳnh Giang, sinh ngày 09/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/65 PHỐ BỘ ÁI, KHÓM 12, LỤC MIÊU, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT
1428. Phạm Thị Kim Xuyên, sinh ngày 17/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/2/220 ĐƯỜNG TRANG KÍNH, KHÓM 7, TRANG KÍNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1429. Phạm Kim Chí, sinh ngày 03/5/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 228/222 PHỐ PHONG BẮC, KHÓM 13, TÂY NAM, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
1430. Trịnh Thúy Hằng, sinh ngày 28/10/1974 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45/2 PHỐ DANH ĐỨC, KHÓM 15, TƯ HIỀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1431. Đoàn Thị Ngọc Đang, sinh ngày 06/7/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 109/136 ĐƯỜNG SA LUÂN, KHÓM 6, TÂN DÂN, THỊ TRẤN ĐÀI TRUNG, CHƯƠNG HÓA
1432. Nguyễn Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 17/4/1979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/2/137 ĐƯỜNG TỨ DUY, KHÓM 16, MINH THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1433. Lê Thị Kim Hy, sinh ngày 07/4/1980 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/3 NGÕ ĐÔNG TIẾN, KHÓM 3, VĨNH LONG, LỘC CỐC, NAM ĐẦU
1434. Trịnh Trần Phương Thảo, sinh ngày 05/10/1982 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 120/2/2 ĐƯỜNG NGHI HÂN, KHÓM 17, NGHI HÂN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
1435. Trần Kim Nên, sinh ngày 02/8/1972 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 784 TÂN ÔN, KHÓM 21, PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN BỐ ĐẠI, GIA NGHĨA
1436. Huỳnh Thu Phượng, sinh ngày 16/01/1980 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/1/173 ĐƯỜNG QUẾ SƠN, KHÓM 13, QUI SƠN, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
1437. Cao Thùy Trang, sinh ngày 12/8/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/2/703/1 ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 14, MAI HOA, AN NAM, ĐÀI NAM
1438. Lương Thị Bé Tám, sinh ngày 09/01/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80 NGÕ HẠ KHANH, THẠCH CƯƠNG, KHÓM 6, KIM TINH, THẠCH CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
1439. Trần Thị Nửa, sinh ngày 29/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/496 ĐƯỜNG TÂN BÌNH, KHÓM 7, HỔ KHÊ, THÀNH PHỐ LỤC ĐẦU, VÂN LÂM
1440. Phún Phụng Bình, sinh ngày 18/8/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 42/3 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 9, LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1441. Nguyễn Hồng Thắm, sinh ngày 19/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/5/2/2/969 ĐƯỜNG TRUNG HOA NGŨ, KHÓM 16, TRUNG THUẦN, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1442. Trần Thị Kim Oanh, sinh ngày 19/8/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 234 ĐƯỜNG HẢI SÁN TAM, KHÓM 10, HẢI PHONG, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1443. Âu Qui Khinh, sinh ngày 24/01/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 THÔN LIỆU LA TÂN, KHÓM 16, LIỆU LA, THỊ TRẤN KIM HỒ, KIM MÔN
1444. Hong Cóng Khềnh, sinh ngày 29/9/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 150 HẺM LONG TÂY NHẤT, KHÓM 2, LOAN ĐÔNG, HOA ĐÀN, CHƯƠNG HÓA
1445. Lê Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 06/7/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 285/5/2 PHỐ ĐỊCH HÓA, KHÓM 6, LÃO SƯ, KHU ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC
1446. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 12/12/1978 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66/255 PHỐ NHÂN ÁI, KHÓM 19, NGŨ THƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1447. Đổng Thị Kim Liễu, sinh ngày 13/10/1972 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 252 ĐƯỜNG TÙNG SƠN, KHÓM 18, TỨ DUY, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1448. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 25/02/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 23/45 ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 16, HẢI BẮC, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
1449. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 10/7/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 385 ĐƯỜNG TRUNG MINH, KHÓM 25, MINH ĐỨC, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1450. Trần Thụy Bích Phương, sinh ngày 07/5/1975 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/2/209 ĐƯỜNG THỤY LONG ĐÔNG, KHÓM 39, CHÍNH NGHĨA, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1451. Lê Thị Hường, sinh ngày 15/7/1979 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 98/9 HẠ BỘ, PHƯỜNG HẠ BỘ, THỊ TRẤN ĐÔNG CẢNG, BÌNH ĐÔNG
1452. Phan Thị Thanh Huệ, sinh ngày 12/12/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 28/2 ĐƯỜNG NAM YÊN, KHÓM 21, PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
1453. Nguyễn Kim Yến, sinh ngày 09/10/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/40 PHỐ TỰ CƯỜNG, KHÓM 21, VĂN BẮC, LỘ TRÚC, CAO HÙNG
1454. Nguyễn Tống Hồng Phượng, sinh ngày 19/11/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53/1 TÂY LIÊU, KHÓM 6, THÔN TÂY LIÊU, THẤT CỔ, ĐÀI NAM
1455. Nguyễn Thị Hồng Diễm, sinh ngày 02/9/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/6/37/3 ĐƯỜNG ĐÔNG MÔN, KHÓM 3, TỰ CƯỜNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1456. Nguyễn Thị Mai Trinh, sinh ngày 21/3/1980 tại Kiêng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15 NGÕ NHẤT HOÀNH, ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 10, TÂN THỦY, BỘ MUỐI, CHƯƠNG HÓA
1457. Trần Thị Thu Uyên, sinh ngày 16/7/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32/571 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 23, TÂY MÔN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
1458. Trần Phụng Trúc Mai, sinh ngày 28/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48/3 ĐƯỜNG ĐẠI BỘ, KHÓM 2, CÁT AN, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, ĐÀI BẮC
1459. Hồ Thị Hồng Ngự, sinh ngày 18/9/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 234 ĐẠI XÃ, KHÓM 6, THÔN ĐẠI XÃ, XÃ TÂN THỊ, ĐÀI NAM
1460. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 30/4/1980 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104/1 ĐƯỜNG NHỊ NHÂN, KHÓM 13, BẢO AN, NHÂN ĐỨC, ĐÀI NAM
1461. Trần Thị Ngọc Thơm, sinh ngày 28/8/1973 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/125/2 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 2, LIỄU PHỤNG, ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
1462. Lê Kim Ngân, sinh ngày 10/02/1978 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55/39 ĐẠI ĐÀM, KHÓM 4, THÔN ĐẠI ĐÀM, XÃ THẤT CỔ, ĐÀI NAM
1463. Trương Nàm Dếnh, sinh ngày 10/4/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 NGÕ TÂN HƯNG, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN NHÂN, KHÓM 3, ĐÔNG THĂNG, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
1464. Đinh Ngọc Phượng, sinh ngày 20/7/1967 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 ĐƯỜNG VĂN HIỀN 1, KHÓM 13, PHƯỜNG VĂN THÀNH, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1465. Nguyễn Thị Út Tám, sinh ngày 06/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22/2 ĐƯỜNG ANH CHUYÊN, KHÓM 18, ĐẶNG CÔNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
1466. Phạm Thị Thanh Hương, sinh ngày 25/01/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 170/1 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 10, PHỤNG TÍN, THỊ TRẤN PHỤNG LÂM, HOA LIÊN
1467. Lê Thị Trúc Kiều, sinh ngày 10/10/1978 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 145 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 7, PHƯỜNG NGŨ PHONG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN PHÚC
1468. Lê Thị Bích Ly, sinh ngày 09/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/61 ĐƯỜNG SÙNG VĂN, KHÓM 17, PHƯỜNG CHÍNH LINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1469. Trần Cẩm Thủy, sinh ngày 27/12/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 128 ĐƯỜNG VĨNH KHANG, KHÓM 1, THÔN LỘC LIÊU, XÃ VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
1470. Vương Thị Ngân, sinh ngày 01/10/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/3/11 ĐƯỜNG PHẬT CÔNG, KHÓM 20, THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, CAO HÙNG
1471. Phạm Thị Quân, sinh ngày 01/02/1982 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 287 ĐƯỜNG ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 22, TÍN NGHĨA, KHU TIỀN TRẤN, CAO HÙNG
1472. Tiêu Thị Thu Trinh, sinh ngày 20/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16 ĐƯỜNG CẢNG PHỐ, KHÓM 11, THÔN HÒA HIỆP, XÃ GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1473. Nguyễn Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 05/8/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61/3 ĐƯỜNG TÂN HẢI, KHÓM 9, THÔN GIA LẠC, XÃ GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
1474. Trịnh Thị Thắm, sinh ngày 03/02/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/146 ĐƯỜNG TRUNG THỐ, KHÓM 9, TRUNG THỐ, LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1475. Trần Thanh Thủy, sinh ngày 17/3/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38/6/88 ĐƯỜNG GIA ĐÔNG, KHÓM 16, SÙNG ĐỨC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1476. Ngô Tú Quỳnh, sinh ngày 10/3/1976 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/10/116 ĐƯỜNG TÂN HÒA, KHÓM 5, PHƯỜNG TÂN HÒA, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM ĐÀI BẮC
1477. Hồ Thị Phương Chi, sinh ngày 16/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/1/5 VƯƠNG THỐ, KHÓM 21, KHÊ HẢI, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1478. Vòng Kỷ Vầy, sinh ngày 20/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 162 ĐƯỜNG HẢI SÁN 4, KHÓM 9, HẢI NGUYÊN, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1479. Tai Cún Lìn, sinh ngày 20/4/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 261/2 ĐƯỜNG ĐÔNG ĐẠI, KHÓM 9, PHÚC LÂM, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1480. Trần Thị Loan, sinh ngày 01/7/1976 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/9/35 ĐƯỜNG THƯỢNG HƯNG, KHÓM 12, ĐỨC HƯNG, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, CAO HÙNG
1481. Nguyễn Thanh Hồng, sinh ngày 08/6/1966 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17 MIÊU VĨ KỲ, KHÓM 11, KHANH TỬ, XÃ LƯ TRÚC, ĐÀO VIÊN
1482. Nguyễn Thị Bùi, sinh ngày 17/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10 NGÕ HƯNG NGHĨA, ĐƯỜNG QUÁN TIỀN TÂY, KHÓM 6, PHƯỜNG TÂN HƯNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1483. Đoàn Thị Kim Mai, sinh ngày 14/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 142 CÂU TẠO, KHÓM 7, PHƯỜNG CÂU TẠO, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
1484. Phạm Thị Mỹ, sinh ngày 02/01/1978 tại Quảng ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32 ĐƯỜNG VÂN TRUNG, KHÓM 5, ĐIỀN TÂN, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
1485. Dương Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/29 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 8, ĐẠI PHÚC, LƯU CẦU, BÌNH ĐÔNG
1486. Đặng Việt Nga, sinh ngày 19/02/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/26/218 ĐƯỜNG KHÊ VĨ, KHÓM 4, TỪ HUỆ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1487. Lê Kim Em, sinh ngày 10/4/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/1/50/3 ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 13, DIÊN TƯỜNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1488. Lưu Ngọc Giàu, sinh ngày 04/8/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 NGÕ TRÚC LIÊU, KHÓM 3, ĐẠI AN, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1489. Lê Thị Thúy Lan, sinh ngày 12/8/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/623/2 ĐƯỜNG TẬP SƠN, KHÓM 18, DIÊN HÒA, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1490. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 09/10/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10/37 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 11, PHƯỜNG THỤ ĐỨC, THÀNH PHỐ LƯ CHÂU, ĐÀI BẮC
1491. Lê Thị Thu Hà, sinh ngày 14/01/1982 tại Đồng tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 99 SƠN HẠ, KHÓM 7, SƠN ĐÔNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
1492. Ngũ Ngọc Lan, sinh ngày 17/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/30 ĐƯỜNG TÂN LẠC, KHÓM 23, THÔN TÂN LỘ, QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1493. Trần Kim Phương, sinh ngày 25/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33/1/52/1 ĐƯỜNG THỦY NGUYÊN, KHÓM 9, TRUNG HƯNG, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
1494. Nguyễn Ngọc Lanh, sinh ngày 20/01/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 85/17/2 KINH VŨ, KHÓM 21, QUANG MINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1495. Chắng Bắc Mùi, sinh ngày 26/12/1969 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 185/7 THỤ LÂM TỬ, KHÓM 20, THÔN THỤ LÂM, XÃ QUAN ÂM, ĐÀO VIÊN
1496. Phạm Thị Mai, sinh ngày 16/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/15/416 ĐƯỜNG TÂY TIHỊNH, KHÓM 21, QUAN HOA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1497. Huỳnh Thị Thẩm, sinh ngày 24/6/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/7 NHAN THỐ LIÊU, KHÓM 4, THỦY BẮC, THỦY LÂM, VÂN LÂM
1498. Lê Thị Mộng Thùy, sinh ngày 09/01/1982 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17/227 ĐƯỜNG THỊ TRUNG NHẤT, KHÓM 17, TÂN SINH, KHU TIỀN KIM, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1499. Nguyễn Thị Tươi, sinh ngày 03/11/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/39 ĐƯỜNG HẠNH MỸ, KHÓM 15, THÔN LINH ĐỈNH, XÃ QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1500. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 24/6/1979 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 317 THỦY LƯU ĐÔNG, KHÓM 16, TÂN PHONG, THỊ TRẤN ĐẠI KHÊ, ĐÀO VIÊN
1501. Huỳnh Thị Thúy Nga, sinh ngày 02/10/1980 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 254 ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 4, THÔN VÂN LÂM, XÃ KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
1502. Trần Thị Ngọc Kiều, sinh ngày 17/11/1975 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/73/59 ĐƯỜNG KIẾN THÀNH, KHÓM 36, KIỀU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1503. Lê Thị Thùy Linh, sinh ngày 21/11/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/4/146/3 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH NAM, KHÓM 1, HUỲNH TUYẾT, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1504. Phạm Thị Thu Phương, sinh ngày 19/10/1979 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21 NGÕ TÂY BẮC, KHÓM 1, HÒA BÌNH, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
1505. Hỷ Nhì Múi, sinh ngày 20/9/1975 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138/1 ĐƯỜNG TAM ĐỨC TÂY, KHÓM 22, PHỤNG BẮC, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
1506. Tưởng Thị Kim Thoa, sinh ngày 16/12/1978 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/42 ĐƯỜNG ĐẠI HÁN, KHÓM 19, THÔN ĐẠI XÃ, XÃ THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
1507. Phan Thị Thu Hà, sinh ngày 10/11/1979 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 123 TRÚC TỬ CƯỚC, KHÓM 10, VĨNH HIỀN, LỤC CƯỚC, GIA NGHĨA
1508. Nguyễn Thị Trường An, sinh ngày 19/3/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 MỘC ĐẠC, KHÓM 18, CAO MIÊU, THÀNH PHỐ MIÊU LẬT
1509. Nguyễn Thị Hồng Phượng, sinh ngày 09/10/1973 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/105/3 ĐƯỜNG THỪA ĐỨC, KHÓM 17, TY VĂN, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1510. Lê Ngọc Yến, sinh ngày 16/7/1975 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26/19 ĐƯỜNG HOA GIANG, KHÓM 21, HỒ SƠN, HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
1511. Dương Thị Ánh Hồng, sinh ngày 01/3/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/13/480 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 22, DIÊN SƠN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1512. Ngô Hồng Danh, sinh ngày 22/12/1981 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 352 ĐƯỜNG TÂN MINH, KHÓM 11, CHU MỸ, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1513. Phạm Thị Kim Thúy, sinh ngày 01/3/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG ĐỨC XƯƠNG, KHÓM 4, PHỤNG TƯỜNG, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1514. Lương Gia Lệ, sinh ngày 24/3/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 31 NGÕ HẢI PHỐ, KHÓM 8, HẢI PHỐ, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1515. Lý Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 05/01/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 761 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH TÂY, KHÓM 5, LIÊN HƯNG, THÀNH PHỐ TRÚC BẮC, TÂN TRÚC
1516. Đào Tố Nga, sinh ngày 23/12/1973 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 84 ĐƯỜNG TAM THỤ, KHÓM 11, LONG PHỐ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1517. Nguyễn Thúy Liễu, sinh ngày 16/9/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/1 ĐẢO CHIẾU HỒ, KHÓM 3, LƯỠNG HỒ, KIM SƠN, ĐÀI BẮC
1518. Nguyễn Thị Kiều Thu, sinh ngày 08/12/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/6/68/1 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 16, LỆ LÂM, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
1519. Đoàn Thị Dưỡng, sinh ngày 15/7/1980 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 319 ĐƯỜNG PHÚC ĐỨC, KHÓM 9, BÁCH PHÚC, KHU NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1520. Thạch Thúy Liễu, sinh ngày 19/02/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/32 ĐƯỜNG HỒ MỸ, KHÓM 22, TÂY HỒ, KHU TRUNG TÂY, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1521. Trần Thị Ngọc Châu, sinh ngày 19/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/1/60 ĐƯỜNG KIẾN NGUYÊN, KHÓM 32, PHƯỜNG CHÍNH HƯNG, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1522. Trần Kim Trước, sinh năm 1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169 ĐƯỜNG PHONG CHÂU, KHÓM 6, PHONG CHÂU, XÃ THẦN CƯƠNG, ĐÀI TRUNG
1523. Trần Thị Bích Tuyền, sinh ngày 29/8/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/9/18/109 ĐƯỜNG BẢO NGHĨA, KHÓM 22, MỘC TÂN, KHU VĂN SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1524. Cao Thị Ngọc Vân, sinh ngày 28/12/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 121/3 ĐƯỜNG HẢI AN, KHÓM 30, HÒA THUẬN, KHU BẮC, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1525. Trình Thị Trắng, sinh ngày 03/9/1978 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34/1/13 ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 16, PHƯỜNG BẮC SƠN, KHU KỲ TÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1526. Phạm Bích Huyền, sinh ngày 06/02/1975 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10/4 TIỂU BÌ ĐẦU, KHÓM 4, PHƯỜNG TIỂU BÀI, THỊ TRẤN MA ĐẬU, ĐÀI NAM
1527. Võ Thị Xa, sinh ngày 39/12/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26 TÂN TRANG, KHÓM 3, TÂN TRANG, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, GIA NGHĨA
1528. THỐNG MỸ HẠNH, sinh ngày 27/01/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163 ĐƯỜNG HƯNG QUỐC, HƯNG TOÀN, VẠN ĐƠN, BÌNH ĐÔNG
1529. Phạm Thị Tuyết Thu, sinh ngày 01/10/1980 tại Tiềng Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 NGÕ TRUNG THỐ, KHÓM 1, TÂN ĐÔNG, TÂN VIÊN, BÌNH ĐÔNG
1530. Hứa Thị Mộng Thu, sinh ngày 09/10/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 ĐẠI THẢO PHỐ, KHÓM 2, ĐÀI NAM, MAI SƠN, GIA NGHĨA
1531. Tô Thị Dinh, sinh ngày 23/6/1973 tại Thái Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG VẠN PHÚC, KHÓM 2, THÔN VẠN PHÚC, XÃ TAM TINH, NGHI LAN
1532. Nguyễn Ngọc Diễm, sinh ngày 01/11/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 107 ĐƯỜNG CỔ KẾT, KHÓM 3, CỔ KẾT, TRANG VI, NGHI LAN
1533. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 09/9/1977 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/87 ĐƯỜNG TÂN SINH BẮC, KHÓM 17, TÂN TRANG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1534. Nguyễn Thị Bình,sinh ngày 24/8/1976 tại Campuchia; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/2/48 ĐƯỜNG TRI HÀNH, KHÓM 13, QUAN ĐỘ, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1535. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 20/11/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/10/48/152 ĐƯỜNG LONG AN, KHÓM 12, PHƯỜNG LONG AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN
1536. Trần Thị Kim Huệ, sinh ngày 09/10/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147/1 ĐƯỜNG BẢN NGUYÊN, KHÓM 2, NGUYÊN ĐIỀN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1537. Mai Thị Kim Trang sinh ngày 06/4/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/1/11/2 ĐƯỜNG TỨ XUYÊN, KHÓM 1, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1538. Đỗ Thị Trúc Lý, sinh ngày 30/4/1978 tại Quảng Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 159 ĐƯỜNG CÔNG NGHIỆP NAM, KHÓM 15, DŨNG AN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
1539. Chung Tế Muội, sinh ngày 10/02/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53/8 TIỂU LUÂN, KHÓM 5, TIỂU LUÂN, NAM HÓA, ĐÀI NAM
1540. Dung Mỹ Thải, sinh ngày 25/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 33 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 7, LA THỐ, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
1541. Lìu Xáp Múi, sinh ngày 11/9/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 221/1/3 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 2, THÔN CHÍNH NGHĨA, XÃ ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
1542. Thạch Thị Ngọc Thu, sinh ngày 10/6/1981 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165/2 ĐƯỜNG CÔNG VIÊN, KHÓM 13, ĐÀO NGUYÊN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA
1543. Chế Mỹ Kiến, sinh ngày 10/10/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/48 NGÕ AN LẠC, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 11, ĐƯỜNG QUẢNG PHÚC, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, ĐÀI BẮC
1544. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 26/8/1978 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/222 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 21, THƯỢNG PHONG, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
1545. Phạm Kim Ngọc, sinh ngày 11/11/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/163 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 1, HẠ KHANH, LÔ TRÚC, CAO HÙNG
1546. Nguyễn Bích Liễu, sinh ngày 03/10/1966 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41 ĐƯỜNG CHÍNH KHÍ, KHÓM 14, HỘI XÃ, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
1547. Trần Thị Xương, sinh ngày 12/8/1969 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG PHỤNG VÂN, KHÓM 5, THÔN PHỤNG VÂN, XÃ LÂM VIÊN, CAO HÙNG
1548. Phạm Thị Mến, sinh ngày 14/6/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/4/81 ĐƯỜNG TRUNG VINH, KHÓM 23, PHƯỜNG TRUNG BÌNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
1549. Nguyễn Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/02/1978 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 19/72 ĐƯỜNG XA LỘ ĐẦU, KHÓM 13, VĨNH HUY, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1550. Nguyễn Ngọc Như Trâm, sinh ngày 26/3/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 154 ĐƯỜNG DÂN TRỊ, KHÓM 10, DÂN HƯỞNG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
1551. Trần Kim Anh, 25/5/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/16/20/316 ĐƯỜNG TRI HÀNH, KHÓM 22, PHƯỜNG QUAN ĐỘ, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1552. Mai Thị Lý, sinh ngày 01/12/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/9 VIÊN ĐÀM TỬ KHANH, KHÓM 1, ĐÀM BIÊN, THẠCH ĐỈNH, ĐÀI BẮC
1553. Nguyễn Thị Kim Tươi, sinh ngày 19/6/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 15/42/581 ĐƯỜNG TÙNG GIANG, KHÓM 7, ĐẠI GIAI, KHU TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
1554. Trương Thị Hồng Luyến, sinh ngày 29/3/1981 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG PHÚC AN, KHÓM 6, PHƯỜNG PHÚC AN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
1555. Phạm Thị Vân, sinh ngày 09/3/1959 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/17 ĐƯỜNG THẾ NHẤT, KHÓM 2, NAM HOA, CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
1556. Võ Thị Huệ Nhỏ, sinh ngày 10/5/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG SẢN NGHIỆP, THÁI SƠN, CAO THỤ, BÌNH ĐÔNG
1557. Phan Thị Mụi, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 57 ĐƯỜNG SÙNG DŨNG, KHÓM 4, PHƯỜNG SÙNG LAN, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, BÌNH ĐÔNG
1558. Cao Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 16/4/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 76/3 NGŨ NAM, KHÓM 9, NGŨ NAM, THỊ TRẤN THÔNG TIÊU, MIÊU LẬT
1559. Dương Thị Thắm, sinh ngày 25/11/1978 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3/86 ĐƯỜNG QUỐC TRUNG, KHÓM 1, HÀ TÂN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, ĐÀI BẮC
1560. Ngô Thị Thu Thảo, sinh ngày 22/4/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/79 ĐƯỜNG KHẢI TRÍ, KHÓM 16, THỤ TÂY, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
1561. Lý Thị Anh Đào, sinh ngày 22/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 173/103/722 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 6, LÃO ĐẰNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
1562. Lý Thị Thoại, sinh ngày 11/3/1980 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 977/3 ĐƯỜNG SÙNG ĐỨC, KHÓM 1, NHÂN MỸ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1563. Đỗ Thị Thu Thanh, sinh ngày 22/7/1981 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 57 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 9, THƯỢNG ĐIỀN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
1564. Lý Thị Diên, sinh ngày 30/8/1975 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 278 ĐƯỜNG PHÚC AN 2, KHÓM 17, NAM THÀNH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1565. Trần Thị Ngưỡng, sinh ngày 05/02/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 39/3/38 ĐƯỜNG THỤY LONG ĐÔNG, KHÓM 17, TÂN GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
1566. Lâm Ngọc Sang, sinh ngày 01/4/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 184 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH 2, KHÓM 14, ĐÔNG BÌNH, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
1567. Lương Vểnh Dìm, sinh ngày 19/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG CHÍNH TÂN BẮC, KHÓM 11, THÁI BÌNH, THỊ TRẤN TÂN HÓA, ĐÀI NAM
1568. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 28/10/1980 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6/801/2 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 31, TƯỜNG HƯNG, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI TRUNG
1569. Vòng Sau Chánh, sinh ngày 08/01/1979 tại Lâm Đồng, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/1 ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 18, PHÚC BÌNH, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
1570. Cao Thị Thu Hương, sinh ngày 11/02/1970 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG ĐAN SƠN 1, KHÓM 2, THƯỢNG MINH, KHU TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1571. Phan Thị Quyên, sinh ngày 01/7/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 63 ĐƯỜNG LẠC AN, KHÓM 8, LAO ĐỂ, DI ĐÀ, CAO HÙNG
1572. Trần Thị Kiều Anh, sinh ngày 15/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201/1 PHỦ PHIÊN, KHÓM 2, PHỦ PHIÊN, THỊ TRẤN BẮC CẢNG, VÂN LÂM
1573. Lê Thị Hồng Phúc, sinh ngày 28/02/1972 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48 ĐOẠN ĐÔNG, ĐƯỜNG CỰU CẢNG, KHÓM 16, THÔN CỰU CẢNG, XÃ DI ĐÀ, CAO HÙNG
1574. Ngô Bình Muồi, sinh ngày 04/12/1960 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/18 ĐƯỜNG NỘI DUY, KHÓM 5, TRUNG CHÍNH, KHU CỔ SƠN THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1575. Phạm Thị Hồng Thương, sinh ngày 15/10/1982 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/636 ĐƯỜNG ĐỨC DÂN, KHÓM 3, NHÂN XƯƠNG, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1576. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 02/4/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/45 ĐƯỜNG NAM NHÃ, KHÓM 7, NAM NHÃ, DANH GIAN, NAM ĐẦU
1577. Lê Phương Hồng, sinh ngày 06/08/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24 ĐƯỜNG HẢI PHONG, KHÓM 10, THÔN THƯỢNG PHONG, XÃ NHỊ THỦY, CHƯƠNG HÓA
1578. Từ Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 16/11/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 TAM LONG, KHÓM 13, KIM LONG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI ĐÀO VIÊN
1579. Mai Lệ Dung, sinh ngày 27/01/1976 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30/218 ĐƯỜNG QUẢNG HƯNG, KHÓM 12, QUẢNG HƯNG, ĐÔNG SƠN, NGHI LAN
1580. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 10/12/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/3 ĐƯỜNG VIÊN LỘC, KHÓM 4, BÌNH HÒA, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, CHƯƠNG HÓA
1581. Trần Thị Bích Hợp, sinh ngày 28/11/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 100 NGÕ TRÚC VI, KHÓM 3, TRÚC VI, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
1582. Lê Thị Lil, sinh ngày 02/02/1977 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG VẠN TRIỀU 2, PHÚC VĂN, TRÌ THƯỢNG, ĐÀI ĐÔNG
1583. Võ Thị Ngọc Thành, sinh ngày 16/4/1973 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 45/6 SƠN LIÊU, KHÓM 6, ĐẠT MINH, THỊ TRẤN HỌC GIÁP, ĐÀI NAM
1584. Ngô Thị Phượng, sinh ngày 08/4/1974 tại Sóc Trăng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 568 ĐOẠN LỘ THƯỢNG, ĐƯỜNG THƯỢNG LÂM, KHÓM 2, LỘ THƯỢNG, PHƯƠNG UYỂN, CHƯƠNG HÓA
1585. Huỳnh Thị Nhường, sinh ngày 25/5/1979 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3/7/281 ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 21, PHƯỜNG GIANG SƠN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1586. Đặng Thị Diễm, sinh ngày 23/7/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/71 ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 6, PHƯỜNG TRUNG NGUYÊN, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
1587. Nguyễn Thị Kim Hồng, sinh ngày 15/7/1979 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/15/275/2 ĐƯỜNG ĐỊCH HÓA, KHÓM 18, LÃO SƯ, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1588. Châu Huệ Lan, sinh ngày 11/8/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72 ĐƯỜNG CHÂU PHỐ NAM, KHÓM 22, NAM MÔN, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1589. Phạm Thị Nhật Phượng, sinh ngày 16/6/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 NGÕ ĐÔNG BÌNH, KHÓM 4, ĐÔNG HƯNG, XÃ ĐẦU, CHƯƠNG HÓA
1590. Võ Thị Diệu Trang, sinh ngày 01/8/1976 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6 ĐƯỜNG PHƯỢNG NGUYÊN, KHÓM 1, PHƯỢNG NGUYÊN, TIỂU CẢNG, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1591. Ngô Thị Tuôi, sinh ngày 08/10/1977 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 NGÕ TIỀN LÂM, KHÓM 1, ĐẠI ĐIỀN, GIÁP TIÊN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1592. Phạm Thị Lệ Nguyên, sinh ngày 16/4/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/670/2 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 2, ĐẠI ÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
1593 Nguyễn Thị Tuyết Hương, sinh ngày 20/02/1978 tại Bạc Liêu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18 ĐƯỜNG LỤC LỘ 12, KHÓM 8, PHƯỜNG LỤC LỘ, THỊ TRẤN SA LỘ, ĐÀI TRUNG
1594. Nguyễn Thị Ngọc Thạnh, sinh ngày 07/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12/9 NGÕ HỒNG TRÚC, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRÚC LÂM, THỊ TRẤN SA LỘC, ĐÀI TRUNG
1595. Trần Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 01/02/1979 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1/75 BÌNH SA, KHÓM 9, THÔN BÌNH SA, XÃ TƯỚNG QUÂN, ĐÀI NAM
1596. Nguyễn Thị Diễm Trinh, sinh ngày 15/3/1973 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11/3/126 ĐƯỜNG TỰ CƯỜNG TÂY, KHÓM 4, THÔN QUY SƠN, XÃ QUY SƠN, ĐÀO VIÊN
1597. Hồ Kim Loan, sinh ngày 19/11/1977 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/104 ĐƯỜNG TÍN NGHĨA TÂY, KHÓM 2, PHƯỜNG CHÍNH NGHĨA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
1598. Đỗ Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 08/9/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21/27 ĐƯỜNG LUÂN VĨ, KHÓM 19, SƠN LUÂN, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, CHƯƠNG HÓA
1599. Châu Ngọc Hoa, sinh ngày 27/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8/131 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 3, PHƯỜNG DÂN TỘC, THÀNH PHỐ HOA LIÊN, HOA LIÊN
1600. Nguyễn Thị Thùy Linh, sinh ngày 16/5/1981 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 62 ĐƯỜNG PHẬT ĐẠO, KHÓM 18, THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
1601. Trương Nhuận Ngọc, sinh ngày 06/3/1966 tại Thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 13/2, ĐƯỜNG CÔN MINH, KHÓM 14, PHƯỜNG PHÚC TINH, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1602. Trần Thị Cẩm Bình, sinh ngày 03/9/1974 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 170 THẬP HẠNG, NGÁCH 3, NGÕ 692, ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI AN, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1603. Lê Thị Nga, sinh ngày 26/9/1975 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 8, NGÁCH 12, NGÕ 37, ĐƯỜNG HOA HUÂN, KHÓM 4, PHƯỜNG HOA ÁI, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1604. Nguyễn Thị Xuân Trang, sinh ngày 24/10/1971 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 1, NGÕ 85, ĐƯỜNG PHÚC LONG, KHÓM 8, PHƯỜNG KHÊ MỸ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1605. Nguyễn Ngọc Trang, sinh ngày 10/4/1976 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 9, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TÂN ĐÀI NGŨ, KHÓM 17, PHƯỜNG TÂN XƯƠNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC
1606. Võ Thị Hồng Hoa, sinh ngày 25/6/1976 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 340, LẦU 6, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 10, THÔN BÌ ĐẦU, XÃ BÁT LÝ, HUYỆN ĐÀI BẮC
1607. Vắn Nhật Phấn, sinh ngày 16/8/1981 tại Bình Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 92, ĐƯỜNG NGƯ CẢNG 3, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁT ĐẤU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1608. Tất Cẩm Hoa, sinh ngày 19/4/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 1, KIỀU ĐẦU, KHÓM 18, THÔN ĐẦU ỐC, XÃ ĐẦU ỐC, HUYỆN MIÊU LẬT
1609. Phạm Thị Mai Phương, sinh ngày 01/11/979 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 6, NGÕ 25, ĐƯỜNG LẠC DƯƠNG, KHÓM 12, PHƯỜNG ĐIỀN TÂM, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1610. Định Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 29/6/1981 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 65/5 ĐƯỜNG HOÀN CẦU, KHÓM 20, THÔN TRÚC VIÊN, XÃ LỘ TRÚC, HUYỆN CAO HÙNG
1611. Nguyễn Thị Hồng Châu, sinh ngày 20/9/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 217, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐẠI PHỐ, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
1612. Phan Thị Diễm Em, sinh ngày 30/6/1978 tại An Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 17/2/182/2 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 9, ẤP TRUNG THÚY, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
1613. Nhìn Mùn Cú, sinh ngày 06/11/1978 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 606/3 PHỐ NHÂN ÁI, KHÓM 20, PHƯỜNG TỪ ÁI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1614. Hoàng Thị Như Hằng, sinh ngày 28/5/1974 tại Ninh Thuận; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22/4/1/396 ĐOẠN 4, ĐƯỜNG TAM HÒA, KHÓM 22, PHƯỜNG VĨNH THANH, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1615. Đoàn Thị Diễm Phương, sinh ngày 01/01/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18, LẦU 2, HẺM 1, NGÕ 118, PHỐ PHÚC LẠC, KHÓM 14, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1616. Đỗ Thị Kim Huệ, sinh ngày 12/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 36, LẦU 2, PHỐ PHÚC CẢNG, KHÓM 15, PHƯỜNG HẬU CẢNG, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1617. Võ Thị Minh Thu, sinh ngày 17/11/1979 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 6/3/32/133 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 15, PHƯỜNG PHÚC DÂN, THÀNH PHỐ TÂN ĐIỂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
1618. Phạm Hằng Thanh Huyền, sinh ngày 03/3/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 22, NGÕ 91, ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 8, PHƯỜNG VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC
1619. Trần Tố Vân, sinh ngày 30/12/1976 tại Hậu giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5/6/3 ĐƯỜNG CHƯƠNG HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG GIA LỆ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
1620. Nguyễn Hồng Oanh, sinh ngày 16/4/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 21, NGÕ 23, ĐƯỜNG QUẢNG MINH, KHÓM 20, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ THỔ THÀNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
1621. Võ Thị Ngọc Xương, sinh ngày 1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 16/295 ĐƯỜNG HÒA ĐẦU, KHÓM 12, PHƯỜNG TRÚC DOANH, THỊ TRẤN HÒA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
1622. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 25/5/1981 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9/131 ĐƯỜNG ĐẠI TÂN, KHÓM 15, PHƯỜNG HIỆP HƯNG, THỊ TRẤN TÂN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM
1623. Sằn Ủng Múi, sinh ngày 20/11/1980 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 62, ĐƯỜNG ĐẠI NHÂN, KHÓM 17, PHƯỜNG TỨ XUÂN, THỊ TRẤN TRIỀU CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
1624. Vòng A Diếnh, sinh ngày 17/02/1981 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 18/17 LÂM, NGÁCH 15, NGÕ 650, ĐƯỜNG TÙNG SƠN, KHÓM 9, PHƯỜNG TÙNG LONG, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1625. Huỳnh Thị Phúc, sinh ngày 16/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 2, LẦU 4, NGÁCH 17, NGÕ 179, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG LỰC HÀNH, KHÓM 13, PHƯỜNG LẬP ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1626. Quan Thị Ngọc Nhung, sinh ngày 17/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 117, LẦU 2, ĐƯỜNG ĐỨC HUỆ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÂN TRANG, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
1627. Đặng Thị Ngọc Nga, sinh ngày 23/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 455, TRUNG SƠN TÂN ĐỒN, KHÓM 29, THÔN HÒA MỸ, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA
1628. Hồ Thị Yến Trinh, sinh ngày 07/4/1982 tại Hậu Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 286, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 1, THÔN TRÚC VĨ, XÃ NGỌC TỈNH, HUYỆN ĐÀI NAM
1629. Tạ Thị Thu Thảo, sinh ngày 13/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 9/2, NGÁCH 1, NGÕ HỒNG PHÚC, ĐƯỜNG ĐÀO OANH, KHÓM 10, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1630. Đỗ Kim Bích Đào, sinh ngày 23/7/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 185, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 12, PHƯỜNG VĂN XƯƠNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
1631. Huỳnh Thị Giao Tiên, sinh ngày 26/10/1979 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 207, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
1632. Dương Thị Thúy Linh, sinh ngày 17/9/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 4, LẦU2, HẺM 1, NGÕ 80, ĐƯỜNG KIỀU TRUNG 1, KHÓM 2, PHƯỜNG HOA TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
1633. Nguyễn Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 06/4/1976 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 8, LẦU 7, ĐƯỜNG NGŨ HOA, KHÓM 33, PHƯỜNG NGŨ THƯỜNG, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
1634. Phan Thị Lệ Thu, sinh ngày 16/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/28/30 NGHI HƯNG, KHÓM 14, NGHI HƯNG, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
1635. Hứa Thu Hương, sinh ngày 27/01/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9/29 KIM AN, KHÓM 17, BÁI BÌ, THÀNH PHỐ PHỔ THÀNH, ĐÀI BẮC
1636. Trần Thị Thảo Ly, sinh ngày 1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37 VẠN NIÊN, KHÓM 5, VẠN NIÊN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
1637. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 10/3/1976 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53 ÁI QUỐC, KHÓM 1, ÁI QUỐC, TÍN NGHĨA, NAM ĐẦU
1638. Trần Ngọc Mỹ, sinh ngày 16/3/1980 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/1/146 VĂN HOA, KHÓM 19, VĨNH QUÁN, THỊ TRẤN TAM HIỆP, ĐÀI BẮC
1639. Lìu Công Múi, sinh ngày 22/10/1980 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38 HÒA MỸ, KHÓM 8, HÒA MỸ, CỐNG LIÊU, ĐÀI BẮC
1640. Huỳnh Thị Thúy Diễm, sinh ngày 07/5/1980 tại Kiên Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90/482 ĐẠI ĐỒNG, KHÓM 7, ĐẠI LÂM, KHU NAM, ĐÀI NAM
1641. Nguyễn Khắc Anh Thy, sinh ngày 03/10/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5/1/15/89 SĨ ĐÔNG, KHÓM 8, THIÊN LỘC, SĨ LÂM ĐÀI BẮC
1642. Phan Thị Hạnh, sinh ngày 24/5/1978 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 04/16/1/90 CỬU KHUNG, KHÓM 2, CỬU KHUNG, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
1643. Thạch Thị Hương, sinh ngày 17/5/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 64/29 LONG HOA, KHÓM 20, LONG HOA, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
1644. Vũ Thị Kim Hiền, sinh ngày 21/02/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14/336 TÂN PHONG, KHÓM 13, TÂN PHONG, TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
1645. Lý Và Kính, sinh ngày 12/9/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 65 CỬ QUANG, KHÓM 31, CỬA NAM, THỊ TRẤN KIM THÀNH, KIM MÔN
1646. Nguyễn Thị Mộng Tươi, sinh ngày 16/8/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7/3/112 PHỐ BÍCH HOA, KHÓM 18, NHÂN HOA, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, GIA NGHĨA
1647. Trần Thị Hồng Vân, sinh ngày 06/01/1982 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13/94 ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 11, VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
1648. Lê Thị Xuân Thu, sinh ngày 02/6/1977 tại Tây Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 227 NGÕ THÔNG TIÊU, KHÓM 11, THÔN TẬP LẠI, XÃ SAM LÂM, CAO HÙNG
1649. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 13/9/1980 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 7 ĐƯỜNG PHƯỚC HƯNG, KHÓM 17, T. VĂN HIỀN, XÃ LÂM VIÊN, HUYỆN CAO HÙNG. /.
|
Điều 2 Quyết định 154/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 58/1999/QĐ-UB quy chế hoạt động ban chỉ đạo trợ giúp người nghèo Hà Nội
Điều 1: Ban chỉ đạo Trợ giúp người nghèo Thành phố Hà Nội và bộ phận chuyên viên giúp việc được thành lập theo quyết định số 1138/QĐ - UB ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố. Ban chỉ đạo Trợ giúp người nghèo có trách nhiệm tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân Thành phố xây dựng và chỉ đạo thực hiện kế hoạch trợ giúp người nghèo trên địa bàn thành phố.
Điều 2: Nhiệm vụ cụ thể của Ban chỉ đạo:
- Xây dựng mục tiêu, kế hoạch, nội dung hoạt động và tổ chức thực hiện chương trình Trợ giúp người nghèo của Thành phố, lập dự toán kinh phí hàng năm gửi sở Kế hoạch Đầu tư và Sở Tài chính Vật giá tổng hợp trình Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt và chỉ đạo thực hiện.
- Theo dõi, kiểm tra việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí của chương trình trợ giúp người nghèo được phân bổ cho các ngành và quận, huyện theo đúng mục tiêu, kế hoạch và qui định của nhà nước.
- Phối hợp với các cơ sở, ban, ngành chỉ đạo các quận - huyện thực hiện việc lồng ghép hoạt động của chương trình trợ giúp người nghèo với các chính sách khác có liên quan đến xoá đói giảm nghèo .
- Tổ chức kiểm tra các hoạt động của Chương trình Trợ giúp người nghèo trên địa bàn .
- Báo cáo định kỳ kết quả trợ giúp người nghèo với Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân Thành phố .
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "22/07/1999",
"sign_number": "58/1999/QĐ-UB",
"signer": "Lưu Minh Trị",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Ban chỉ đạo Trợ giúp người nghèo Thành phố Hà Nội và bộ phận chuyên viên giúp việc được thành lập theo quyết định số 1138/QĐ - UB ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố. Ban chỉ đạo Trợ giúp người nghèo có trách nhiệm tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân Thành phố xây dựng và chỉ đạo thực hiện kế hoạch trợ giúp người nghèo trên địa bàn thành phố.
Điều 2: Nhiệm vụ cụ thể của Ban chỉ đạo:
- Xây dựng mục tiêu, kế hoạch, nội dung hoạt động và tổ chức thực hiện chương trình Trợ giúp người nghèo của Thành phố, lập dự toán kinh phí hàng năm gửi sở Kế hoạch Đầu tư và Sở Tài chính Vật giá tổng hợp trình Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt và chỉ đạo thực hiện.
- Theo dõi, kiểm tra việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí của chương trình trợ giúp người nghèo được phân bổ cho các ngành và quận, huyện theo đúng mục tiêu, kế hoạch và qui định của nhà nước.
- Phối hợp với các cơ sở, ban, ngành chỉ đạo các quận - huyện thực hiện việc lồng ghép hoạt động của chương trình trợ giúp người nghèo với các chính sách khác có liên quan đến xoá đói giảm nghèo .
- Tổ chức kiểm tra các hoạt động của Chương trình Trợ giúp người nghèo trên địa bàn .
- Báo cáo định kỳ kết quả trợ giúp người nghèo với Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân Thành phố .
|
Điều 4 Quyết định 58/1999/QĐ-UB quy chế hoạt động ban chỉ đạo trợ giúp người nghèo Hà Nội
|
Điều 4 Nghị định 205-HĐBT quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng xí nghiệp
Điều 1. Hội đồng xí nghiệp được thành lập trong các xí nghiệp, xí nghiệp liên hợp quốc doanh và công tư hợp doanh trong ngành công nghiệp (sau đây gọi tắt là xí nghiệp). Hội đồng xí nghiệp là tổ chức làm chức năng tư vấn cho giám đốc xí nghiệp về mặt hoạt động sản xuất - kinh doanh.
Điều 2.
Thành viên của Hội đồng xí nghiệp gồm: Giám đốc, Phó Giám đốc và những cán bộ chủ chốt, công nhân có năng lực và kinh nghiệm về hoạt động sản xuất - kinh doanh.
Giám đốc xí nghiệp là Chủ tịch Hội đồng xí nghiệp.
Đối với những vấn đề có tính chất chuyên đề, Chủ tịch Hội đồng xí nghiệp có thể mời thêm một số cán bộ, công nhân trong và ngoài xí nghiệp có nhiều kinh nghiệm về các lĩnh vực đó để tham khảo ý kiến.
Thành viên hội đồng xí nghiệp do Giám đốc xí nghiệp chỉ định, có sự tham gia ý kiến của Đảng uỷ và Ban chấp hành công đoàn xí nghiệp. Số lượng thành viên khoảng trên dưới 10 người, tuỳ theo quy mô xí nghiệp (không kể số được mời tham gia ý kiến vào các chuyên đề).
Điều 3.
Hội đồng xí nghiệp có nhiệm vụ góp ý kiến về các vấn đề:
1- Các dự án kế hoạch kinh tế - xã hội của xí nghiệp (kế hoạch dài hạn, kế hoạch năm).
2- Đổi mới kỹ thuật và công nghệ sản xuất; thiết kế sản phẩm mới; nghiên cứu khoa học; ứng dụng kết quả nghiên cứu này vào sản xuất để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh tế của sản xuất - kinh doanh.
3- Khai thác và sử dụng có hiệu quả năng lực sản xuất, các nguồn nguyên, vật liệu và các nguồn vốn của xí nghiệp; nâng cao hiệu quả vốn đầu tư.
4- Bổ sung và xây dựng mới các tiêu chuẩn, các định mức kinh tế - kỹ thuật và áp dụng chúng vào sản xuất - kinh doanh của xí nghiệp.
5- Các biện pháp cải tiến quản lý và phấn đầu hạ giá thành.
6- Đề án về cải tiến tổ chức lao động và tổ chức sản xuất trong xí nghiệp; về hoàn thiện cơ cấu sản xuất và tổ chức quản lý; về các hình thức trả lương và kích thích vật chất trong xí nghiệp.
7- Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công nhân.
Phần 2:
CÁC MỐI QUAN HỆ CỦA HỘI ĐỒNG XÍ NGHIỆP VỚI GIÁM ĐỐC VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC TRONG XÍ NGHIỆP
Điều 4. Ý kiến của các thành viên Hội đồng xí nghiệp là ý kiến tham khảo đối với Giám đốc xí nghiệp. Giám đốc điều hành công việc sản xuất - kinh doanh của xí nghiệp bằng quyết định của mình. Nếu trong Hội đồng xí nghiệp có những ý kiến chưa thống nhất với Giám đốc, thì Giám đốc vẫn điều hành theo quyết định của mình, đồng thời báo cáo cho cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp biết ý kiến của Hội đồng xí nghiệp.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng",
"promulgation_date": "12/07/1985",
"sign_number": "205-HĐBT",
"signer": "Tố Hữu",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Hội đồng xí nghiệp được thành lập trong các xí nghiệp, xí nghiệp liên hợp quốc doanh và công tư hợp doanh trong ngành công nghiệp (sau đây gọi tắt là xí nghiệp). Hội đồng xí nghiệp là tổ chức làm chức năng tư vấn cho giám đốc xí nghiệp về mặt hoạt động sản xuất - kinh doanh.
Điều 2.
Thành viên của Hội đồng xí nghiệp gồm: Giám đốc, Phó Giám đốc và những cán bộ chủ chốt, công nhân có năng lực và kinh nghiệm về hoạt động sản xuất - kinh doanh.
Giám đốc xí nghiệp là Chủ tịch Hội đồng xí nghiệp.
Đối với những vấn đề có tính chất chuyên đề, Chủ tịch Hội đồng xí nghiệp có thể mời thêm một số cán bộ, công nhân trong và ngoài xí nghiệp có nhiều kinh nghiệm về các lĩnh vực đó để tham khảo ý kiến.
Thành viên hội đồng xí nghiệp do Giám đốc xí nghiệp chỉ định, có sự tham gia ý kiến của Đảng uỷ và Ban chấp hành công đoàn xí nghiệp. Số lượng thành viên khoảng trên dưới 10 người, tuỳ theo quy mô xí nghiệp (không kể số được mời tham gia ý kiến vào các chuyên đề).
Điều 3.
Hội đồng xí nghiệp có nhiệm vụ góp ý kiến về các vấn đề:
1- Các dự án kế hoạch kinh tế - xã hội của xí nghiệp (kế hoạch dài hạn, kế hoạch năm).
2- Đổi mới kỹ thuật và công nghệ sản xuất; thiết kế sản phẩm mới; nghiên cứu khoa học; ứng dụng kết quả nghiên cứu này vào sản xuất để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh tế của sản xuất - kinh doanh.
3- Khai thác và sử dụng có hiệu quả năng lực sản xuất, các nguồn nguyên, vật liệu và các nguồn vốn của xí nghiệp; nâng cao hiệu quả vốn đầu tư.
4- Bổ sung và xây dựng mới các tiêu chuẩn, các định mức kinh tế - kỹ thuật và áp dụng chúng vào sản xuất - kinh doanh của xí nghiệp.
5- Các biện pháp cải tiến quản lý và phấn đầu hạ giá thành.
6- Đề án về cải tiến tổ chức lao động và tổ chức sản xuất trong xí nghiệp; về hoàn thiện cơ cấu sản xuất và tổ chức quản lý; về các hình thức trả lương và kích thích vật chất trong xí nghiệp.
7- Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công nhân.
Phần 2:
CÁC MỐI QUAN HỆ CỦA HỘI ĐỒNG XÍ NGHIỆP VỚI GIÁM ĐỐC VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC TRONG XÍ NGHIỆP
Điều 4. Ý kiến của các thành viên Hội đồng xí nghiệp là ý kiến tham khảo đối với Giám đốc xí nghiệp. Giám đốc điều hành công việc sản xuất - kinh doanh của xí nghiệp bằng quyết định của mình. Nếu trong Hội đồng xí nghiệp có những ý kiến chưa thống nhất với Giám đốc, thì Giám đốc vẫn điều hành theo quyết định của mình, đồng thời báo cáo cho cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp biết ý kiến của Hội đồng xí nghiệp.
|
Điều 4 Nghị định 205-HĐBT quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng xí nghiệp
|
Điều 2 Nghị định 07/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 31/2011/NĐ-CP sửa đổi bổ sung
Điều 1. Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục như sau:
Sửa đoạn “Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về trợ cấp xã hội cho người học” thành “Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định chính sách trợ cấp xã hội cho người học”.
Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "09/01/2013",
"sign_number": "07/2013/NĐ-CP",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục như sau:
Sửa đoạn “Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về trợ cấp xã hội cho người học” thành “Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định chính sách trợ cấp xã hội cho người học”.
Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
Điều 2 Nghị định 07/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 31/2011/NĐ-CP sửa đổi bổ sung
|
Điều 2 Quyết định 2368/QĐ-UBND xếp hạng di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật Đình Phước Lộc khu Cầu Xéo, thị trấn Long Thành, Đồng Nai
Điều 1. Nay xếp hạng cấp tỉnh: Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật “Đình Phước Lộc”, địa điểm: Khu Cầu Xéo, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Nghiêm cấm mọi hoạt động xây dựng khai thác trong khu di tích đã khoanh vùng bảo vệ. Trường hợp đặc biệt sử dụng đất đai ở các di tích và danh lam thắng cảnh phải được phép của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai",
"promulgation_date": "30/07/2007",
"sign_number": "2368/QĐ-UBND",
"signer": "Huỳnh Thị Nga",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Nay xếp hạng cấp tỉnh: Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật “Đình Phước Lộc”, địa điểm: Khu Cầu Xéo, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Nghiêm cấm mọi hoạt động xây dựng khai thác trong khu di tích đã khoanh vùng bảo vệ. Trường hợp đặc biệt sử dụng đất đai ở các di tích và danh lam thắng cảnh phải được phép của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
|
Điều 2 Quyết định 2368/QĐ-UBND xếp hạng di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật Đình Phước Lộc khu Cầu Xéo, thị trấn Long Thành, Đồng Nai
|
Điều 2 Quyết định 2376a/QĐ-BTC năm 2014 đính chính 132/2014/TT-BTC phí kiểm định xe đạp điện mô tô ba bánh
Điều 1. Đính chính sai sót kỹ thuật tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 132/2014/TT-BTC ngày 10/9/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện; phí kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự đang lưu hành, như sau:
- Tại khoản 1 Điều 4 đã in là: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2014.”
Nay sửa lại là: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2014.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là phần không tách rời của Thông tư số 132/2014/TT-BTC ngày 10/9/2014 của Bộ Tài chính.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Tài chính",
"promulgation_date": "16/09/2014",
"sign_number": "2376a/QĐ-BTC",
"signer": "Nguyễn Đức Chi",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Đính chính sai sót kỹ thuật tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 132/2014/TT-BTC ngày 10/9/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện; phí kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự đang lưu hành, như sau:
- Tại khoản 1 Điều 4 đã in là: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2014.”
Nay sửa lại là: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2014.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là phần không tách rời của Thông tư số 132/2014/TT-BTC ngày 10/9/2014 của Bộ Tài chính.
|
Điều 2 Quyết định 2376a/QĐ-BTC năm 2014 đính chính 132/2014/TT-BTC phí kiểm định xe đạp điện mô tô ba bánh
|
Điều 2 Quyết định 567/QĐ-BXD giải quyết khiếu nại bà Nguyễn Thị Nguyện
Điều 1. Công nhận Quyết định số 5328/QĐ-UBND ngày 10/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc giải quyết khiếu nại của bà Nguyễn Thị Nguyện, địa chỉ liên lạc: 524/28 Nguyễn Đình Chiểu, phường 4, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2: Đây là quyết định cuối cùng giải quyết khiếu nại của bà Nguyễn Thị Nguyện xin lại căn nhà 126 (trệt + lầu 1) Võ Thị Sáu, phường 8, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Xây dựng",
"promulgation_date": "21/05/2010",
"sign_number": "567/QĐ-BXD",
"signer": "Nguyễn Trần Nam",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Công nhận Quyết định số 5328/QĐ-UBND ngày 10/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc giải quyết khiếu nại của bà Nguyễn Thị Nguyện, địa chỉ liên lạc: 524/28 Nguyễn Đình Chiểu, phường 4, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2: Đây là quyết định cuối cùng giải quyết khiếu nại của bà Nguyễn Thị Nguyện xin lại căn nhà 126 (trệt + lầu 1) Võ Thị Sáu, phường 8, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
|
Điều 2 Quyết định 567/QĐ-BXD giải quyết khiếu nại bà Nguyễn Thị Nguyện
|
Điều 4 Quyết định 571/2002/QĐ-NHNN chuẩn y Điều lệ tổ chức hoạt động Ngân hàng Nông nghiệp phát triển nông thôn Việt Nam
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Điều 3: Các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, các Phó tổng giám đốc, các Trưởng phòng (ban) tại trụ sở chính, Giám đốc Sở giao dịch, chi nhánh, công ty trực thuộc, đơn vị sự nghiệp và Trưởng văn phòng đại diện của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
Hà Nội, tháng 6 năm 2002
ĐIỀU LỆ
VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 117/QĐ-HĐQT-NHNo ngày 3 tháng 6 năm 2002 của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam)
|
{
"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước",
"promulgation_date": "05/06/2002",
"sign_number": "571/2002/QĐ-NHNN",
"signer": "Trần Minh Tuấn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Điều 3: Các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, các Phó tổng giám đốc, các Trưởng phòng (ban) tại trụ sở chính, Giám đốc Sở giao dịch, chi nhánh, công ty trực thuộc, đơn vị sự nghiệp và Trưởng văn phòng đại diện của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
Hà Nội, tháng 6 năm 2002
ĐIỀU LỆ
VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 117/QĐ-HĐQT-NHNo ngày 3 tháng 6 năm 2002 của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam)
|
Điều 4 Quyết định 571/2002/QĐ-NHNN chuẩn y Điều lệ tổ chức hoạt động Ngân hàng Nông nghiệp phát triển nông thôn Việt Nam
|
Điều 5 Quyết định 571/2002/QĐ-NHNN chuẩn y Điều lệ tổ chức hoạt động Ngân hàng Nông nghiệp phát triển nông thôn Việt Nam
Điều 1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nông nghiệp) là ngân hàng thương mại nhà nước, được thành lập theo Quyết định số 400/CT ngày 14/11/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng và được thành lập lại theo Quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nông nghiệp thực hiện hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thực hiện các mục tiêu kinh tế của Nhà nước.
Điều 2. Ngân hàng Nông nghiệp có:
1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam;
2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
Viết tắt là: NHNo & PTNT Việt Nam
3. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development;
Gọi tắt là: Agribank;
Viết tắt là: VBARD
4. Trụ sở chính đặt tại: Số 2 Phố Láng Hạ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 844.8.313710 Fax: 844.8.313730
5. Điều lệ về tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành;
6. Vốn điều lệ: 2.270.000.000.000 đồng (Hai nghìn hai trăm bảy mươi tỷ đồng);
7. Con dấu riêng, tài khoản mở tại Ngân hàng Nhà nước và tại các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
8. Bảng tổng kết tài sản, các quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Ngân hàng Nông nghiệp có thời hạn hoạt động là 99 năm kể từ ngày được thành lập lại theo Quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15 tháng 10 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 4. Ngân hàng Nông nghiệp chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng và quy định của pháp luật.
|
{
"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước",
"promulgation_date": "05/06/2002",
"sign_number": "571/2002/QĐ-NHNN",
"signer": "Trần Minh Tuấn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nông nghiệp) là ngân hàng thương mại nhà nước, được thành lập theo Quyết định số 400/CT ngày 14/11/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng và được thành lập lại theo Quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nông nghiệp thực hiện hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thực hiện các mục tiêu kinh tế của Nhà nước.
Điều 2. Ngân hàng Nông nghiệp có:
1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam;
2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
Viết tắt là: NHNo & PTNT Việt Nam
3. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development;
Gọi tắt là: Agribank;
Viết tắt là: VBARD
4. Trụ sở chính đặt tại: Số 2 Phố Láng Hạ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 844.8.313710 Fax: 844.8.313730
5. Điều lệ về tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành;
6. Vốn điều lệ: 2.270.000.000.000 đồng (Hai nghìn hai trăm bảy mươi tỷ đồng);
7. Con dấu riêng, tài khoản mở tại Ngân hàng Nhà nước và tại các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
8. Bảng tổng kết tài sản, các quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Ngân hàng Nông nghiệp có thời hạn hoạt động là 99 năm kể từ ngày được thành lập lại theo Quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15 tháng 10 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 4. Ngân hàng Nông nghiệp chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng và quy định của pháp luật.
|
Điều 5 Quyết định 571/2002/QĐ-NHNN chuẩn y Điều lệ tổ chức hoạt động Ngân hàng Nông nghiệp phát triển nông thôn Việt Nam
|
Điều 3 Nghị định 104-CP Điều lệ đăng ký và quản lý hộ khẩu
Điều 1: Để tăng cường việc giữ gìn trật tự trị an xã hội phục vụ lợi ích của nhân dân, để giúp vào việc thống kế dân số các vùng trong nước nhằm phục vụ xây dựng và thực hiện các chính sách, kế hoạch của Nhà nước, nay ban hành Điều lệ đăng ký và quản lý hộ khẩu này.
Điều 2: Công dân nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, người nước ngoài (trừ trường hợp đã có quy định riêng) và người không có quốc tịch cư trú trên đất nước Việt Nam dân chủ cộng hoà đều phải chấp hành các quy định của điều lệ này.
Riêng đối với cán bộ và chiến sĩ của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ở trong các cơ quan, doanh trại thì việc đăng ký và quản lý hộ khẩu theo những quy định về quản lý quân nhân tại ngũ.
Điều 3: Công tác đăng ký và quản lý hộ khẩu do Bộ Công an phụ trách. Các đồn công an ở thành phố, thị xã, thị trấn, các Uỷ ban hành chính xã, thị trấn (nơi không có đồn công an) trực tiếp thi hành việc đăng ký và quản lý hộ khẩu trong phạm vi khu vực mình phụ trách.
Các cơ quan, xí nghiệp, công trường, nông trường, lâm trường, trường học ... có nhà ở tập thể cho công nhân, viên chức, học sinh, có trách nhiệm cử ngưòi tiến hành việc đăng ký và quản lý hộ khẩu đối với những người ở trong nhà tập thể đó dưới sự hướng dẫn và kiểm soát của cơ quan công an hoặc Uỷ ban hành chính xã, thị trấn sở tại.
Đơn vị Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, khi có những người cư trú trong khu vực doanh trại của mình mà không thuộc biên chế của quân đội Thường trực, của công an, cũng có trách nhiệm cử người tiến hành việc đăng ký và quản lý hộ khẩu đối với những người đó dưới sự hướng dẫn và kiểm soát của cơ quan công an hoặc Uỷ ban hành chính xã, thị trấn sở tại.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ",
"promulgation_date": "27/06/1964",
"sign_number": "104-CP",
"signer": "Phạm Văn Đồng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1: Để tăng cường việc giữ gìn trật tự trị an xã hội phục vụ lợi ích của nhân dân, để giúp vào việc thống kế dân số các vùng trong nước nhằm phục vụ xây dựng và thực hiện các chính sách, kế hoạch của Nhà nước, nay ban hành Điều lệ đăng ký và quản lý hộ khẩu này.
Điều 2: Công dân nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, người nước ngoài (trừ trường hợp đã có quy định riêng) và người không có quốc tịch cư trú trên đất nước Việt Nam dân chủ cộng hoà đều phải chấp hành các quy định của điều lệ này.
Riêng đối với cán bộ và chiến sĩ của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ở trong các cơ quan, doanh trại thì việc đăng ký và quản lý hộ khẩu theo những quy định về quản lý quân nhân tại ngũ.
Điều 3: Công tác đăng ký và quản lý hộ khẩu do Bộ Công an phụ trách. Các đồn công an ở thành phố, thị xã, thị trấn, các Uỷ ban hành chính xã, thị trấn (nơi không có đồn công an) trực tiếp thi hành việc đăng ký và quản lý hộ khẩu trong phạm vi khu vực mình phụ trách.
Các cơ quan, xí nghiệp, công trường, nông trường, lâm trường, trường học ... có nhà ở tập thể cho công nhân, viên chức, học sinh, có trách nhiệm cử ngưòi tiến hành việc đăng ký và quản lý hộ khẩu đối với những người ở trong nhà tập thể đó dưới sự hướng dẫn và kiểm soát của cơ quan công an hoặc Uỷ ban hành chính xã, thị trấn sở tại.
Đơn vị Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, khi có những người cư trú trong khu vực doanh trại của mình mà không thuộc biên chế của quân đội Thường trực, của công an, cũng có trách nhiệm cử người tiến hành việc đăng ký và quản lý hộ khẩu đối với những người đó dưới sự hướng dẫn và kiểm soát của cơ quan công an hoặc Uỷ ban hành chính xã, thị trấn sở tại.
|
Điều 3 Nghị định 104-CP Điều lệ đăng ký và quản lý hộ khẩu
|
Điều 4 Quyết định 26/2006/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn Tỷ lệ 1/2000 Xã Mai Đình, Quang Tiến,Tiên Dược
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn, tại các xã: Mai Đình, Quang Tiến, Tiên Dược - Huyện Sóc Sơn - Thành phố Hà Nội đã được phê duyệt theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UB ngày 10/3/2006 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong bản Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn còn phải tuân thủ các quy định khác của Pháp luật.
Điều 3: Việc điều chỉnh bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 4: Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Huyện Sóc Sơn; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Xã: Mai Đình, Quang Tiến, Tiên Dược; Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Giám đốc Công ty Đầu tư Xây dựng Hà Nội; Giám đốc Ban QLDA huyện Sóc Sơn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của Pháp luật.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "10/03/2006",
"sign_number": "26/2006/QĐ-UB",
"signer": "Nguyễn Quốc Triệu",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn, tại các xã: Mai Đình, Quang Tiến, Tiên Dược - Huyện Sóc Sơn - Thành phố Hà Nội đã được phê duyệt theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UB ngày 10/3/2006 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong bản Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn còn phải tuân thủ các quy định khác của Pháp luật.
Điều 3: Việc điều chỉnh bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 4: Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Huyện Sóc Sơn; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Xã: Mai Đình, Quang Tiến, Tiên Dược; Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Giám đốc Công ty Đầu tư Xây dựng Hà Nội; Giám đốc Ban QLDA huyện Sóc Sơn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của Pháp luật.
|
Điều 4 Quyết định 26/2006/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn Tỷ lệ 1/2000 Xã Mai Đình, Quang Tiến,Tiên Dược
|
Điều 2 Quyết định 2084/QĐ-BTC 2017 Quy chế xử lý kỷ luật vi phạm chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5, Quy chế xử lý kỷ luật công chức, viên chức Bộ Tài chính vi phạm chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, như sau:
“Điều 5. Hình thức xử lý kỷ luật: Công chức, viên chức thuộc Bộ Tài chính vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình bị xem xét xử lý kỷ luật theo Quy định số 181-QĐ/TW ngày 30/3/2013 của Ban Chấp hành Trung ương về xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm; Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức và Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức.
Công chức, viên chức đang trong thời gian thi hành kỷ luật không xem xét khen thưởng, giới thiệu quy hoạch, không đề cử, đề bạt theo quy định”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc và trực thuộc Bộ, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Bộ Tài chính",
"promulgation_date": "16/10/2017",
"sign_number": "2084/QĐ-BTC",
"signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5, Quy chế xử lý kỷ luật công chức, viên chức Bộ Tài chính vi phạm chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, như sau:
“Điều 5. Hình thức xử lý kỷ luật: Công chức, viên chức thuộc Bộ Tài chính vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình bị xem xét xử lý kỷ luật theo Quy định số 181-QĐ/TW ngày 30/3/2013 của Ban Chấp hành Trung ương về xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm; Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức và Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức.
Công chức, viên chức đang trong thời gian thi hành kỷ luật không xem xét khen thưởng, giới thiệu quy hoạch, không đề cử, đề bạt theo quy định”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc và trực thuộc Bộ, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 2084/QĐ-BTC 2017 Quy chế xử lý kỷ luật vi phạm chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
|
Điều 2 Quyết định 1297/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 18 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Ba Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "28/08/2012",
"sign_number": "1297/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 18 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Ba Lan (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1297/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 170/2002/QĐ.UB an ninh thông tin bưu chính viễn thông Lào Cai
Điều 1. Bưu chính, viễn thông là ngành kinh tế kỹ thuật thuộc kết cấu hạ tầng của ngành kinh tế và là công cụ thông tin liên lạc của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bưu chính, viễn thông phục vụ cho sự nghiệp cách mạng của Đảng, Nhà nước nhằm mục đích giữ vững an ninh quốc phòng, phát triển kinh tế thỏa mãn nhu cầu thông tin liên lạc của toàn xã hội.
Điều 2. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến lĩnh vực bưu chính, viễn thông có nghĩa vụ chấp hành pháp luật về bưu chính, viễn thông; có trách nhiệm bảo vệ an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông; chịu sự quản lí, thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "10/05/2002",
"sign_number": "170/2002/QĐ.UB",
"signer": "Nguyễn Hữu Vạn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Bưu chính, viễn thông là ngành kinh tế kỹ thuật thuộc kết cấu hạ tầng của ngành kinh tế và là công cụ thông tin liên lạc của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bưu chính, viễn thông phục vụ cho sự nghiệp cách mạng của Đảng, Nhà nước nhằm mục đích giữ vững an ninh quốc phòng, phát triển kinh tế thỏa mãn nhu cầu thông tin liên lạc của toàn xã hội.
Điều 2. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến lĩnh vực bưu chính, viễn thông có nghĩa vụ chấp hành pháp luật về bưu chính, viễn thông; có trách nhiệm bảo vệ an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông; chịu sự quản lí, thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.
|
Điều 4 Quyết định 170/2002/QĐ.UB an ninh thông tin bưu chính viễn thông Lào Cai
|
Điều 2 Nghị định 04/NĐ-CP phê chuẩn số lượng danh sách đơn vị bầu cử bổ sung đại biểu được bầu bổ sung ở mỗi đơn vị HHĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kì 2004-2009 mới nhất
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 02 (hai) đơn vị bầu cử, 03 (ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu bổ sung ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "02/04/2007",
"sign_number": "04/NĐ-CP",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 02 (hai) đơn vị bầu cử, 03 (ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu bổ sung ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
Điều 2 Nghị định 04/NĐ-CP phê chuẩn số lượng danh sách đơn vị bầu cử bổ sung đại biểu được bầu bổ sung ở mỗi đơn vị HHĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kì 2004-2009 mới nhất
|
Điều 5 Quyết định 108/2003/QĐ-TTg lập ban hành Quy chế hoạt động Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Quy chế này quy định hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai (sau đây viết tắt là KKTM Chu Lai).
Điều 2. KKTM Chu Lai là khu vực có ranh giới địa lý xác định thuộc lãnh thổ và chủ quyền quốc gia nhưng có không gian kinh tế riêng biệt, có môi trường đầu tư, kinh doanh thuận lợi nhất theo các quy định hiện hành, bao gồm hạ tầng kỹ thuật - xã hội và chính sách, cơ chế quản lý thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh, phù hợp với cơ chế thị trường nhằm khuyến khích đầu tư và khuyến khích xuất khẩu.
KKTM Chu Lai bao gồm thị trấn Núi Thành và các xã Tam Nghĩa (không bao gồm sân bay Chu Lai và một số địa điểm do ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam xác định), Tam Quang, Tam Hải, Tam Giang, Tam Hoà, Tam Hiệp, Tam Anh, Tam Tiến, Tam Xuân 1 thuộc huyện Núi Thành; các xã Tam Thanh, Tam Phú, Tam Thăng và phường An Phú thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; có ranh giới địa lý được xác định theo toạ độ địa lý từ 10802616 đến 10804404 độ kinh Đông và từ 1502338 đến 1503843 độ vĩ Bắc :
a) Phía Đông giáp biển Đông,
b) Phía Tây giáp xã Tam Mỹ và xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam,
c) Phía Nam giáp huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi,
d) Phía Bắc giáp huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. KKTM Chu Lai được thành lập nhằm mục tiêu :
- áp dụng các thể chế, cơ chế chính sách mới, tạo môi trường đầu tư, kinh doanh bình đẳng, phù hợp với thông lệ quốc tế cho các loại hình kinh doanh của các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước, qua đó có thêm kinh nghiệm cho hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực;
- Áp dụng các mô hình, động lực mới cho phát triển kinh tế, khắc phục những vướng mắc trong chính sách và cơ chế quản lý kinh tế hiện hành, trong khi chưa có điều kiện thực hiện trên phạm vi cả nước;
- Phát triển sản xuất, tạo ra những sản phẩm có chất lượng và khả năng cạnh tranh cao, đẩy mạnh xuất khẩu và mở rộng ra thị trường thế giới;
- Tạo việc làm, thúc đẩy việc đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực;
- Khai thác lợi thế về điều kiện tự nhiên, vị trí địa lý kinh tế và chính trị trong giao thương, dịch vụ quốc tế và trong nước để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Nam, góp phần tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội cho toàn bộ khu vực miền Trung, thu hẹp khoảng cách phát triển giữa khu vực này với các vùng khác trong cả nước.
Điều 4. Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khuyến khích và bảo hộ các tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các nhà đầu tư nước ngoài tham gia đầu tư và hoạt động tại KKTM Chu Lai trong các lĩnh vực : đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng và đô thị; phát triển công nghiệp; phát triển đô thị; kinh doanh thương mại, dịch vụ, du lịch, giải trí, tài chính - ngân hàng, vận tải, bảo hiểm, giáo dục đào tạo, y tế, nhà ở, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và mọi hoạt động sản xuất kinh doanh khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập.
Điều 5. Doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được thành lập và hoạt động tại KKTM Chu Lai chịu sự điều chỉnh và được hưởng các ưu đãi tại Quy chế này, các quy định khác của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "05/06/2003",
"sign_number": "108/2003/QĐ-TTg",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Quy chế này quy định hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai (sau đây viết tắt là KKTM Chu Lai).
Điều 2. KKTM Chu Lai là khu vực có ranh giới địa lý xác định thuộc lãnh thổ và chủ quyền quốc gia nhưng có không gian kinh tế riêng biệt, có môi trường đầu tư, kinh doanh thuận lợi nhất theo các quy định hiện hành, bao gồm hạ tầng kỹ thuật - xã hội và chính sách, cơ chế quản lý thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh, phù hợp với cơ chế thị trường nhằm khuyến khích đầu tư và khuyến khích xuất khẩu.
KKTM Chu Lai bao gồm thị trấn Núi Thành và các xã Tam Nghĩa (không bao gồm sân bay Chu Lai và một số địa điểm do ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam xác định), Tam Quang, Tam Hải, Tam Giang, Tam Hoà, Tam Hiệp, Tam Anh, Tam Tiến, Tam Xuân 1 thuộc huyện Núi Thành; các xã Tam Thanh, Tam Phú, Tam Thăng và phường An Phú thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; có ranh giới địa lý được xác định theo toạ độ địa lý từ 10802616 đến 10804404 độ kinh Đông và từ 1502338 đến 1503843 độ vĩ Bắc :
a) Phía Đông giáp biển Đông,
b) Phía Tây giáp xã Tam Mỹ và xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam,
c) Phía Nam giáp huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi,
d) Phía Bắc giáp huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. KKTM Chu Lai được thành lập nhằm mục tiêu :
- áp dụng các thể chế, cơ chế chính sách mới, tạo môi trường đầu tư, kinh doanh bình đẳng, phù hợp với thông lệ quốc tế cho các loại hình kinh doanh của các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước, qua đó có thêm kinh nghiệm cho hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực;
- Áp dụng các mô hình, động lực mới cho phát triển kinh tế, khắc phục những vướng mắc trong chính sách và cơ chế quản lý kinh tế hiện hành, trong khi chưa có điều kiện thực hiện trên phạm vi cả nước;
- Phát triển sản xuất, tạo ra những sản phẩm có chất lượng và khả năng cạnh tranh cao, đẩy mạnh xuất khẩu và mở rộng ra thị trường thế giới;
- Tạo việc làm, thúc đẩy việc đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực;
- Khai thác lợi thế về điều kiện tự nhiên, vị trí địa lý kinh tế và chính trị trong giao thương, dịch vụ quốc tế và trong nước để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Nam, góp phần tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội cho toàn bộ khu vực miền Trung, thu hẹp khoảng cách phát triển giữa khu vực này với các vùng khác trong cả nước.
Điều 4. Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khuyến khích và bảo hộ các tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các nhà đầu tư nước ngoài tham gia đầu tư và hoạt động tại KKTM Chu Lai trong các lĩnh vực : đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng và đô thị; phát triển công nghiệp; phát triển đô thị; kinh doanh thương mại, dịch vụ, du lịch, giải trí, tài chính - ngân hàng, vận tải, bảo hiểm, giáo dục đào tạo, y tế, nhà ở, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và mọi hoạt động sản xuất kinh doanh khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập.
Điều 5. Doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được thành lập và hoạt động tại KKTM Chu Lai chịu sự điều chỉnh và được hưởng các ưu đãi tại Quy chế này, các quy định khác của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.
|
Điều 5 Quyết định 108/2003/QĐ-TTg lập ban hành Quy chế hoạt động Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam
|
Điều 3 Quyết định 1404/QĐ-UBND 2020 đính chính Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Bạc Liêu
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ- UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc quy định khoảng cách tối thiểu giữa các cửa hàng xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một phần không tách rời của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu",
"promulgation_date": "24/08/2020",
"sign_number": "1404/QĐ-UBND",
"signer": "Lê Minh Chiến",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ- UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc quy định khoảng cách tối thiểu giữa các cửa hàng xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một phần không tách rời của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 3 Quyết định 1404/QĐ-UBND 2020 đính chính Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Bạc Liêu
|
Điều 4 Quyết định 113/2002/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tuyến đường Láng Hạ,Thanh Xuân, tỷ lệ 1/500
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ, sử dụng các công trình theo đúng đồ án quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Láng Hạ - Thanh Xuân, tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt
Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng hai bên tuyến đường Láng Hạ - Thanh Xuân còn phải tuân theo các quy định pháp luật của Nhà nước có liên quan.
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải dựa trên cơ sở điều chỉnh đồ án Quy hoạch chi tiết được UBND Thành phố quyết định.
Điều 4: Uỷ ban nhân dân Thành phố giao cho việc quản lý xây dựng 2 bên tuyến đường này cho Chủ tịch UBND các quận: Thanh Xuân, Cầu Giấy; Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc là cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện đầu tư xây dựng các công trình 2 bên tuyến đường Láng Hạ - Thanh Xuân theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết đã được duyệt.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "06/08/2002",
"sign_number": "113/2002/QĐ-UB",
"signer": "Hoàng Văn Nghiên",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ, sử dụng các công trình theo đúng đồ án quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Láng Hạ - Thanh Xuân, tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt
Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng hai bên tuyến đường Láng Hạ - Thanh Xuân còn phải tuân theo các quy định pháp luật của Nhà nước có liên quan.
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải dựa trên cơ sở điều chỉnh đồ án Quy hoạch chi tiết được UBND Thành phố quyết định.
Điều 4: Uỷ ban nhân dân Thành phố giao cho việc quản lý xây dựng 2 bên tuyến đường này cho Chủ tịch UBND các quận: Thanh Xuân, Cầu Giấy; Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc là cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện đầu tư xây dựng các công trình 2 bên tuyến đường Láng Hạ - Thanh Xuân theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết đã được duyệt.
|
Điều 4 Quyết định 113/2002/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tuyến đường Láng Hạ,Thanh Xuân, tỷ lệ 1/500
|
Điều 4 Quyết định 843/QĐ-UB 1996 giấy tờ hợp lệ để xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đất vườn Nghệ An
Điều 1: Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở cho hộ gia đình cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2: Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND tỉnh. Phần còn lại nằm cùng khuôn viên đất ở là đất vườn.
Điều 3: Những trường hợp sử dụng đất không có các giấy tờ hợp lệ quy định tại văn bản này được xử lý theo hướng dẫn tại công văn 1427CV/ĐC ngày 13/10/1995 của Tổng cục Địa chính.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An",
"promulgation_date": "08/04/1996",
"sign_number": "843/QĐ-UB",
"signer": "***",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở cho hộ gia đình cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2: Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND tỉnh. Phần còn lại nằm cùng khuôn viên đất ở là đất vườn.
Điều 3: Những trường hợp sử dụng đất không có các giấy tờ hợp lệ quy định tại văn bản này được xử lý theo hướng dẫn tại công văn 1427CV/ĐC ngày 13/10/1995 của Tổng cục Địa chính.
|
Điều 4 Quyết định 843/QĐ-UB 1996 giấy tờ hợp lệ để xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đất vườn Nghệ An
|
Điều 4 Quyết định 69/2000/QĐ-TTg Quy chế quản lý sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí để xây dựng dự án luật, dự án pháp lệnh theo Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội; dự thảo nghị quyết có nội dung quy phạm pháp luật của Quốc hội, ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ; dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ có nội dung quy phạm pháp luật.
Điều 2. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm và cân đối vào kế hoạch kinh phí thường xuyên của cơ quan được phân công chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thẩm định, thẩm tra, tổ chức giới thiệu và công bố văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Kinh phí xây dựng các quyết định, chỉ thị, thông tư, thông tư liên tịch và điều ước quốc tế có nội dung quy phạm pháp luật không thuộc đối tượng văn bản quy định tại Điều 1 Quy chế này do cơ quan chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tự sắp xếp trong dự toán ngân sách được duyệt hàng năm.
Điều 4. Các nguồn kinh phí khác như viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cân đối trong kinh phí xây dựng dự án, dự thảo. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí này được áp dụng như việc sử dụng và quản lý kinh phí hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "19/06/2000",
"sign_number": "69/2000/QĐ-TTg",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí để xây dựng dự án luật, dự án pháp lệnh theo Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội; dự thảo nghị quyết có nội dung quy phạm pháp luật của Quốc hội, ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ; dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ có nội dung quy phạm pháp luật.
Điều 2. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm và cân đối vào kế hoạch kinh phí thường xuyên của cơ quan được phân công chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thẩm định, thẩm tra, tổ chức giới thiệu và công bố văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Kinh phí xây dựng các quyết định, chỉ thị, thông tư, thông tư liên tịch và điều ước quốc tế có nội dung quy phạm pháp luật không thuộc đối tượng văn bản quy định tại Điều 1 Quy chế này do cơ quan chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tự sắp xếp trong dự toán ngân sách được duyệt hàng năm.
Điều 4. Các nguồn kinh phí khác như viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cân đối trong kinh phí xây dựng dự án, dự thảo. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí này được áp dụng như việc sử dụng và quản lý kinh phí hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
|
Điều 4 Quyết định 69/2000/QĐ-TTg Quy chế quản lý sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Điều 2 Thông tư 06/2016/TT-BGDĐT quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài mới nhất
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2016. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2013/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"promulgation_date": "21/03/2016",
"sign_number": "06/2016/TT-BGDĐT",
"signer": "Bùi Văn Ga",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2016. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2013/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài.
|
Điều 2 Thông tư 06/2016/TT-BGDĐT quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài mới nhất
|
Điều 2 Quyết định 136/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu bổ sung thành viên Ủy ban
Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2004 - 2011 đối với ông Vũ Công Hoan, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và ông Vũ Công Hoan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "20/01/2011",
"sign_number": "136/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2004 - 2011 đối với ông Vũ Công Hoan, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và ông Vũ Công Hoan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 136/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu bổ sung thành viên Ủy ban
|
Điều 2 Quyết định 1129/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 14 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "28/06/2013",
"sign_number": "1129/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 14 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1129/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 49/QĐ.UB 1992 Quy định tổ chức hoạt động Đội kiểm tra thị trường An Giang
Điều 1. - Đội kiểm tra thị trường là lực lượng chuyên trách do Ban chỉ đạo QLTT và chống buôn lậu của Tỉnh tổ chức và quản lý.
Điều 2. - Theo sự điều hành phối hợp của Ban chỉ đạo QLTT và chống buôn lậu của Tỉnh và Chủ tịch UBND các Huyện, Thị, Đội kiểm tra thị trường có nhiệm vụ:
1- Giám sát việc chấp hành pháp luật Nhà nước về lưu thông vật tư hàng hóa, kinh doanh thương mại và dịch vụ trên thị trường.
2- Phát hiện ngăn chặn các hành vi đầu cơ buôn lậu, làm hàng giả, kinh doanh trái phép, gây hỗn loạn thị trường, xâm phạm tài sản Nhà nước và làm thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của công dân trong kinh doanh thương mại và dịch vụ trên thị trường.
3- Kiến nghị với các cơ quan có trách nhiệm của Nhà nước và các tổ chức kinh tế tiến hành những biện pháp có hiệu quả nhằm quản lý chặt chẽ vật tư, hàng hóa và tổ chức tốt các hoạt động thương mại và dịch vụ trên thị trường, đấu tranh khắc phục các hành vi vi phạm pháp luật của Nhà nước trên thị trường và chống các hiện tượng tiêu cực khác.
Đội kiểm tra thị trường không làm thay nhiệm vụ của các cơ quan khác có chức năng quản lý Nhà nước ở thị trường như: Thương mại và Du lịch, Thuế, Hải quan, Kiểm lâm, Y tế, Văn hóa v.v…. Nhưng có nhiệm vụ giám sát mọi tổ chức và cá nhân kinh doanh trên thị trường trong việc tuân thủ các quy định của các cơ quan Nhà nước nói trên có liên quan đến lưu thông vật tư hàng hóa, kinh doanh thương mại và dịch vụ, phát hiện xử lý theo thẩm quyền hoặc chuyển giao các cơ quan chức năng xử lý các vụ vi phạm.
Điều 3. - Trong công tác kiểm tra, kiểm soát Đội kiểm tra thị trường có quyền:
1- Yêu cầu mọi tổ chức và cá nhân xuất trình các giấy tờ liên quan và báo cáo đầy đủ, chính xác những nội dung cần thiết theo quy định để Đội thực hiện nhiệm vụ kiểm tra.
2- Trực tiếp kiểm tra hoặc gởi đến các cơ quan chức năng kiểm định về chất lượng mẫu mã hàng hóa, phương tiện, dụng cụ đo lường… của đối tượng kiểm tra, để xác định tính hợp pháp việc chấp hành những quy định của Nhà nước trong sản xuất kinh doanh trên thị trường.
3- Phối hợp với các lực lượng kiểm tra kiểm soát khác của Nhà nước. Kiểm tra nơi bán hàng, nơi cất giữ vật tư hàng hóa, nơi sản xuất hàng hóa, phương tiện vận chuyển hàng hóa… nếu có dấu hiệu phạm pháp.
Điều 4. - Đối với những trường hợp vi phạm pháp luật Đội kiểm tra thị trường được quyền:
1- Lập biên bản tại chỗ.
2- Buộc đương sự đình chỉ hành vi phạm pháp.
3- Áp dụng các biện pháp ngăn chặn như: tạm giữ các giấy tờ liên quan đến vụ việc vi phạm, tạm giữ tang vật, hàng hóa phương tiện… phạm pháp chờ xử lý.
Việc quản lý các tang vật phạm pháp chờ xử lý phải theo đúng những quy định của Nhà nước.
4- Xử phạt tại chỗ những vụ vi phạm trong phạm vi quyền hạn theo pháp luật xử phạt vi phạm hành chính và các văn bản pháp quy khác của Nhà nước.
Đối với những trường hợp vượt quá thẩm quyền, Đội KTTT phải chuyển hồ sơ ngay về BCĐ.QLTT cấp trên đề nghị xem xét xử lý.
5- Trong khi thi hành nhiệm vụ, nếu bị kẻ phạm pháp kháng cự hoặc hành hung, được dùng các biện pháp cưỡng chế thích hợp đối với kẻ phạm pháp như pháp luật đã quy định.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh An Giang",
"promulgation_date": "25/01/1992",
"sign_number": "49/QĐ.UB",
"signer": "Nguyễn Hữu Khánh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. - Đội kiểm tra thị trường là lực lượng chuyên trách do Ban chỉ đạo QLTT và chống buôn lậu của Tỉnh tổ chức và quản lý.
Điều 2. - Theo sự điều hành phối hợp của Ban chỉ đạo QLTT và chống buôn lậu của Tỉnh và Chủ tịch UBND các Huyện, Thị, Đội kiểm tra thị trường có nhiệm vụ:
1- Giám sát việc chấp hành pháp luật Nhà nước về lưu thông vật tư hàng hóa, kinh doanh thương mại và dịch vụ trên thị trường.
2- Phát hiện ngăn chặn các hành vi đầu cơ buôn lậu, làm hàng giả, kinh doanh trái phép, gây hỗn loạn thị trường, xâm phạm tài sản Nhà nước và làm thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của công dân trong kinh doanh thương mại và dịch vụ trên thị trường.
3- Kiến nghị với các cơ quan có trách nhiệm của Nhà nước và các tổ chức kinh tế tiến hành những biện pháp có hiệu quả nhằm quản lý chặt chẽ vật tư, hàng hóa và tổ chức tốt các hoạt động thương mại và dịch vụ trên thị trường, đấu tranh khắc phục các hành vi vi phạm pháp luật của Nhà nước trên thị trường và chống các hiện tượng tiêu cực khác.
Đội kiểm tra thị trường không làm thay nhiệm vụ của các cơ quan khác có chức năng quản lý Nhà nước ở thị trường như: Thương mại và Du lịch, Thuế, Hải quan, Kiểm lâm, Y tế, Văn hóa v.v…. Nhưng có nhiệm vụ giám sát mọi tổ chức và cá nhân kinh doanh trên thị trường trong việc tuân thủ các quy định của các cơ quan Nhà nước nói trên có liên quan đến lưu thông vật tư hàng hóa, kinh doanh thương mại và dịch vụ, phát hiện xử lý theo thẩm quyền hoặc chuyển giao các cơ quan chức năng xử lý các vụ vi phạm.
Điều 3. - Trong công tác kiểm tra, kiểm soát Đội kiểm tra thị trường có quyền:
1- Yêu cầu mọi tổ chức và cá nhân xuất trình các giấy tờ liên quan và báo cáo đầy đủ, chính xác những nội dung cần thiết theo quy định để Đội thực hiện nhiệm vụ kiểm tra.
2- Trực tiếp kiểm tra hoặc gởi đến các cơ quan chức năng kiểm định về chất lượng mẫu mã hàng hóa, phương tiện, dụng cụ đo lường… của đối tượng kiểm tra, để xác định tính hợp pháp việc chấp hành những quy định của Nhà nước trong sản xuất kinh doanh trên thị trường.
3- Phối hợp với các lực lượng kiểm tra kiểm soát khác của Nhà nước. Kiểm tra nơi bán hàng, nơi cất giữ vật tư hàng hóa, nơi sản xuất hàng hóa, phương tiện vận chuyển hàng hóa… nếu có dấu hiệu phạm pháp.
Điều 4. - Đối với những trường hợp vi phạm pháp luật Đội kiểm tra thị trường được quyền:
1- Lập biên bản tại chỗ.
2- Buộc đương sự đình chỉ hành vi phạm pháp.
3- Áp dụng các biện pháp ngăn chặn như: tạm giữ các giấy tờ liên quan đến vụ việc vi phạm, tạm giữ tang vật, hàng hóa phương tiện… phạm pháp chờ xử lý.
Việc quản lý các tang vật phạm pháp chờ xử lý phải theo đúng những quy định của Nhà nước.
4- Xử phạt tại chỗ những vụ vi phạm trong phạm vi quyền hạn theo pháp luật xử phạt vi phạm hành chính và các văn bản pháp quy khác của Nhà nước.
Đối với những trường hợp vượt quá thẩm quyền, Đội KTTT phải chuyển hồ sơ ngay về BCĐ.QLTT cấp trên đề nghị xem xét xử lý.
5- Trong khi thi hành nhiệm vụ, nếu bị kẻ phạm pháp kháng cự hoặc hành hung, được dùng các biện pháp cưỡng chế thích hợp đối với kẻ phạm pháp như pháp luật đã quy định.
|
Điều 4 Quyết định 49/QĐ.UB 1992 Quy định tổ chức hoạt động Đội kiểm tra thị trường An Giang
|
Điều 2 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Đắk Lắk
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk",
"promulgation_date": "15/03/2022",
"sign_number": "14/2022/QĐ-UBND",
"signer": "Phạm Ngọc Nghị",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Điều 2 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Đắk Lắk
|
Điều 5 Nghị định 24/1999/NĐ-CP Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tần xã, thị trấn mới nhất
Điều 1. Việc huy động các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn phải do nhân dân bàn bạc và quyết định trên cơ sở dân chủ, công khai, quyết định theo đa số. ủy ban nhân dân cấp xã, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có trách nhiệm tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân theo quy định của Quy chế này.
Điều 2. Sau khi được Hội đồng nhân dân xã và đa số nhân dân trên địa bàn quyết định, nhất trí về chủ trương đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng của xã, Uỷ ban nhân dân xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện chủ trương đầu tư đó. Chủ trương đầu tư phải phù hợp với quy hoạch về xây dựng, giao thông, thuỷ lợi và đáp ứng yêu cầu bảo vệ cảnh quan, môi trường của địa phương.
Điều 3. Các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng của xã phải được sử dụng đúng mục đích huy động, các khoản đóng góp cho công trình nào phải đầu tư cho công trình đó.
Điều 4. Mức huy động đóng góp của nhân dân, mức miễn, giảm cho các đối tượng chính sách xã hội (theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) do nhân dân bàn bạc và quyết định căn cứ vào thu nhập bình quân và khả năng đóng góp của nhân dân trên địa bàn. Mức đóng góp này phải nằm trong tổng mức đóng góp tối đa do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "16/04/1999",
"sign_number": "24/1999/NĐ-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Việc huy động các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn phải do nhân dân bàn bạc và quyết định trên cơ sở dân chủ, công khai, quyết định theo đa số. ủy ban nhân dân cấp xã, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có trách nhiệm tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân theo quy định của Quy chế này.
Điều 2. Sau khi được Hội đồng nhân dân xã và đa số nhân dân trên địa bàn quyết định, nhất trí về chủ trương đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng của xã, Uỷ ban nhân dân xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện chủ trương đầu tư đó. Chủ trương đầu tư phải phù hợp với quy hoạch về xây dựng, giao thông, thuỷ lợi và đáp ứng yêu cầu bảo vệ cảnh quan, môi trường của địa phương.
Điều 3. Các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng của xã phải được sử dụng đúng mục đích huy động, các khoản đóng góp cho công trình nào phải đầu tư cho công trình đó.
Điều 4. Mức huy động đóng góp của nhân dân, mức miễn, giảm cho các đối tượng chính sách xã hội (theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) do nhân dân bàn bạc và quyết định căn cứ vào thu nhập bình quân và khả năng đóng góp của nhân dân trên địa bàn. Mức đóng góp này phải nằm trong tổng mức đóng góp tối đa do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định.
|
Điều 5 Nghị định 24/1999/NĐ-CP Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tần xã, thị trấn mới nhất
|
Điều 3 Quyết định 282/QĐ thể thức đánh đánh giá và nghiệm thu các công trình nghiên cứu khoa học kỹ thuật
Điều 1. Tất cả các công trình nghiên cứu KHKT trong kế hoạch KHKT ở các cấp, kể cả các công trình tiến hành theo hợp đồng, khi kết thúc đều phải được đánh giá (hoặc nghiệm thu đối với những công trình tiến hành theo hợp đồng) theo Quy định này.
Điều 2. Một công trình nghiên cứu KHKT chỉ được coi là hoàn thành khi:
a) Đã có báo cáo tổng kết công trình nộp cho cấp quản lý hoặc cơ quan đặt hàng (đối với những công trình tiến hành theo hợp đồng);
b) Đã được Hội đồng đánh giá cấp quản lý, hoặc Hội đồng nghiệm thu xác minh và đánh giá theo tinh thần Điều 4, Điều 5 và Điều 6 của bản Quy định này;
c) Đã có báo cáo tóm tắt và báo cáo toàn diện kết quả nghiên cứu cho Uỷ ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước theo quy định về đăng ký Nhà nước đề tài nghiên cứu KHKT và nộp báo cáo kết quả nghiên cứu.
Điều 3. Những chỉ tiêu cơ bản dùng để đánh giá các công trình nghiên cứu KHKT và kiến nghị sử dụng chúng trong thực tiễn là:
- Tính mới mẻ và tính triển vọng trong phạm vi trong nước và thế giới của những kết quả đạt được;
- Các chỉ tiêu đánh giá khả năng mang lại hiệu quả kinh tế khi sử dụng trong kinh tế quốc dân;
- Sự đáp ứng của kết quả nghiên cứu KHKT những yêu cầu và nhiệm vụ nêu trong đề cương nghiên cứu ban đầu hoặc hợp đồng, những quy định về mặt tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, kỹ thuật an toàn lao động, mỹ thuật công nghiệp, tổ chức lao động một cách khoa học, v.v...
|
{
"issuing_agency": "Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước",
"promulgation_date": "20/06/1980",
"sign_number": "282-QĐ",
"signer": "Lê Khắc",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Tất cả các công trình nghiên cứu KHKT trong kế hoạch KHKT ở các cấp, kể cả các công trình tiến hành theo hợp đồng, khi kết thúc đều phải được đánh giá (hoặc nghiệm thu đối với những công trình tiến hành theo hợp đồng) theo Quy định này.
Điều 2. Một công trình nghiên cứu KHKT chỉ được coi là hoàn thành khi:
a) Đã có báo cáo tổng kết công trình nộp cho cấp quản lý hoặc cơ quan đặt hàng (đối với những công trình tiến hành theo hợp đồng);
b) Đã được Hội đồng đánh giá cấp quản lý, hoặc Hội đồng nghiệm thu xác minh và đánh giá theo tinh thần Điều 4, Điều 5 và Điều 6 của bản Quy định này;
c) Đã có báo cáo tóm tắt và báo cáo toàn diện kết quả nghiên cứu cho Uỷ ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước theo quy định về đăng ký Nhà nước đề tài nghiên cứu KHKT và nộp báo cáo kết quả nghiên cứu.
Điều 3. Những chỉ tiêu cơ bản dùng để đánh giá các công trình nghiên cứu KHKT và kiến nghị sử dụng chúng trong thực tiễn là:
- Tính mới mẻ và tính triển vọng trong phạm vi trong nước và thế giới của những kết quả đạt được;
- Các chỉ tiêu đánh giá khả năng mang lại hiệu quả kinh tế khi sử dụng trong kinh tế quốc dân;
- Sự đáp ứng của kết quả nghiên cứu KHKT những yêu cầu và nhiệm vụ nêu trong đề cương nghiên cứu ban đầu hoặc hợp đồng, những quy định về mặt tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, kỹ thuật an toàn lao động, mỹ thuật công nghiệp, tổ chức lao động một cách khoa học, v.v...
|
Điều 3 Quyết định 282/QĐ thể thức đánh đánh giá và nghiệm thu các công trình nghiên cứu khoa học kỹ thuật
|
Điều 4 Quyết định 06/TCHQ-GSQL Quy chế tạm thời thủ tục Hải quan hàng hóa xuất nhập khẩu, hành lý hành khách, xe lửa liên vận quốc tế xuất, nhập cảnh
Điều 1: Xe lửa liên vận quốc tế bao gồm: đầu máy, các toa xe, và các loại xe chạy trên đường sắt ra, vào biên giới, đều sự kiểm tra giám sát của hải quan.
Điều 2: Xe lửa ra, vào biên giới phải đỗ tại ga biên giới để làm thủ tục hải quan; địa điểm, thời gian xe đỗ do cơ quan hải quan và cơ quan đường sắt cùng thoả thuận theo nghị định thư về đường sắt biên giới Việt - Trung.
Điều 3: khi xe lửa đỗ tại ga biên giới, trưởng tầu hoặc người đại diện phải phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi để hải quan giám sát, kiểm tra toa hành lý, bưu kiện, hàng hoá và các vị trí có thể che giấu hàng trên đoàn tầu.
Nhiên liệu, vật liệu cần thiết cho đoàn tầu, những đồ dùng, thực phẩm cần thiết cho nhân viên phục vụ trên đoàn tầu, đều phải khai báo và chịu sự giám sát, quản lý của cơ quan Hải quan theo quy định tại pháp lệnh Hải quan và các văn bản hiện hành khác.
Điều 4: Sau khi làm xong thủ tục Hải quan, nếu phải cắt bớt toa không có (hoặc có) hàng hoá vì lý do hợp lý, hợp pháp, trưởng tàu hoặc người đại diện phải báo cho Hải quan ở ga liên vận biên giới biết để áp dụng các biện pháp nghiệp vụ phù hợp.
|
{
"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan",
"promulgation_date": "24/01/1996",
"sign_number": "06/TCHQ-GSQL",
"signer": "Phan Văn Dĩnh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Xe lửa liên vận quốc tế bao gồm: đầu máy, các toa xe, và các loại xe chạy trên đường sắt ra, vào biên giới, đều sự kiểm tra giám sát của hải quan.
Điều 2: Xe lửa ra, vào biên giới phải đỗ tại ga biên giới để làm thủ tục hải quan; địa điểm, thời gian xe đỗ do cơ quan hải quan và cơ quan đường sắt cùng thoả thuận theo nghị định thư về đường sắt biên giới Việt - Trung.
Điều 3: khi xe lửa đỗ tại ga biên giới, trưởng tầu hoặc người đại diện phải phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi để hải quan giám sát, kiểm tra toa hành lý, bưu kiện, hàng hoá và các vị trí có thể che giấu hàng trên đoàn tầu.
Nhiên liệu, vật liệu cần thiết cho đoàn tầu, những đồ dùng, thực phẩm cần thiết cho nhân viên phục vụ trên đoàn tầu, đều phải khai báo và chịu sự giám sát, quản lý của cơ quan Hải quan theo quy định tại pháp lệnh Hải quan và các văn bản hiện hành khác.
Điều 4: Sau khi làm xong thủ tục Hải quan, nếu phải cắt bớt toa không có (hoặc có) hàng hoá vì lý do hợp lý, hợp pháp, trưởng tàu hoặc người đại diện phải báo cho Hải quan ở ga liên vận biên giới biết để áp dụng các biện pháp nghiệp vụ phù hợp.
|
Điều 4 Quyết định 06/TCHQ-GSQL Quy chế tạm thời thủ tục Hải quan hàng hóa xuất nhập khẩu, hành lý hành khách, xe lửa liên vận quốc tế xuất, nhập cảnh
|
Điều 2 Nghị định 42/2002/NĐ-CP phê chuẩn đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh bầu bổ sung tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999-2004
Điều 1. Phê chuẩn bầu cử bổ sung 3 (ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 được bầu tại đơn vị bầu cử số 1, đơn vị bầu cử số 5 thuộc huyện Bình Long và đơn vị bầu cử số 14 thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số
thứ tự
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Huyện Bình Long
Đơn vị bầu cử số 1
Đơn vị bầu cử số 5
1 đại biểu
1 đại biểu
2
Huyện Phước Long
Đơn vị bầu cử số 14
1 đại biểu
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "11/04/2002",
"sign_number": "42/2002/NĐ-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bầu cử bổ sung 3 (ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 được bầu tại đơn vị bầu cử số 1, đơn vị bầu cử số 5 thuộc huyện Bình Long và đơn vị bầu cử số 14 thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số
thứ tự
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Huyện Bình Long
Đơn vị bầu cử số 1
Đơn vị bầu cử số 5
1 đại biểu
1 đại biểu
2
Huyện Phước Long
Đơn vị bầu cử số 14
1 đại biểu
|
Điều 2 Nghị định 42/2002/NĐ-CP phê chuẩn đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh bầu bổ sung tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999-2004
|
Điều 2 Quyết định 60/2015/QĐ-UBND chiến lược dân số sức khỏe sinh sản Long An
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020 (gọi tắt là Chương trình hành động).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai thực hiện Chương trình hành động đạt hiệu quả cao.
Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan liên quan cân đối, bố trí ngân sách thực hiện tốt Chương trình hành động.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Long An",
"promulgation_date": "02/12/2015",
"sign_number": "60/2015/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Thanh Nguyên",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020 (gọi tắt là Chương trình hành động).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai thực hiện Chương trình hành động đạt hiệu quả cao.
Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan liên quan cân đối, bố trí ngân sách thực hiện tốt Chương trình hành động.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
|
Điều 2 Quyết định 60/2015/QĐ-UBND chiến lược dân số sức khỏe sinh sản Long An
|
Điều 2 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND sửa đổi Điều 6 chính sách khuyến khích xã hội hóa Đồng Tháp
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, với nội dung như sau:
“Điều 6. Ưu đãi tín dụng đầu tư
Dự án xã hội hóa đủ điều kiện theo Quy định này thì nhà đầu tư được lựa chọn vay vốn theo một trong hai trường hợp sau:
1. Trường hợp nhà đầu tư vay vốn từ Ngân hàng thương mại thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất cụ thể như sau:
a. Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất: tối đa 70% tổng mức đầu tư tài sản cố định của dự án.
b. Mức chênh lệch lãi suất được hỗ trợ: chênh lệch lãi suất kỳ hạn 1 năm giữa lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh đối với dự án cùng lĩnh vực, nhưng mức chênh lệch tối đa được hỗ trợ là 6%.
c. Thời hạn hỗ trợ lãi suất (tính từ ngày giải ngân lần đầu theo hợp đồng tín dụng với Ngân hàng thương mại):
- Tối đa 07 năm đối với dự án đầu tư tại đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (gồm các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Tháp Mười và thị xã Hồng Ngự).
- Tối đa 05 năm đối với dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn (gồm các huyện: Thanh Bình, Cao Lãnh, Lấp Vò, Lai Vung, Châu Thành).
- Tối đa 03 năm đối với dự án đầu tư tại địa bàn còn lại (gồm: thành phố Cao Lãnh và thành phố Sa Đéc).
d. Phương thức hỗ trợ: hỗ trợ lần đầu ngay sau khi dự án hoàn thành, đi vào hoạt động và hỗ trợ hàng năm trong những năm tiếp theo cho đến hết thời hạn được hỗ trợ.
e. Ngân sách tỉnh chỉ hỗ trợ chênh lệch lãi suất đối với phần lãi vay thanh toán đúng hạn. Trường hợp khoản vay bị chuyển sang nợ xấu, việc hỗ trợ lãi suất sẽ chấm dứt kể từ ngày ngân hàng chính thức xếp loại khoản vay đó là nợ xấu.
2. Trường hợp nhà đầu tư vay vốn từ Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh thì ngân sách tỉnh không hỗ trợ về lãi suất; lãi suất vay vốn thực hiện theo quy định của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh tại thời điểm vay”.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các dự án xã hội hoá đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực; nhà đầu tư được lựa chọn tiếp tục hưởng ưu đãi về tín dụng đầu tư theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc hưởng ưu đãi về tín dụng đầu tư theo quy định tại Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp",
"promulgation_date": "07/09/2017",
"sign_number": "40/2017/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Thanh Hùng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, với nội dung như sau:
“Điều 6. Ưu đãi tín dụng đầu tư
Dự án xã hội hóa đủ điều kiện theo Quy định này thì nhà đầu tư được lựa chọn vay vốn theo một trong hai trường hợp sau:
1. Trường hợp nhà đầu tư vay vốn từ Ngân hàng thương mại thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất cụ thể như sau:
a. Hạn mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất: tối đa 70% tổng mức đầu tư tài sản cố định của dự án.
b. Mức chênh lệch lãi suất được hỗ trợ: chênh lệch lãi suất kỳ hạn 1 năm giữa lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh đối với dự án cùng lĩnh vực, nhưng mức chênh lệch tối đa được hỗ trợ là 6%.
c. Thời hạn hỗ trợ lãi suất (tính từ ngày giải ngân lần đầu theo hợp đồng tín dụng với Ngân hàng thương mại):
- Tối đa 07 năm đối với dự án đầu tư tại đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (gồm các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Tháp Mười và thị xã Hồng Ngự).
- Tối đa 05 năm đối với dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn (gồm các huyện: Thanh Bình, Cao Lãnh, Lấp Vò, Lai Vung, Châu Thành).
- Tối đa 03 năm đối với dự án đầu tư tại địa bàn còn lại (gồm: thành phố Cao Lãnh và thành phố Sa Đéc).
d. Phương thức hỗ trợ: hỗ trợ lần đầu ngay sau khi dự án hoàn thành, đi vào hoạt động và hỗ trợ hàng năm trong những năm tiếp theo cho đến hết thời hạn được hỗ trợ.
e. Ngân sách tỉnh chỉ hỗ trợ chênh lệch lãi suất đối với phần lãi vay thanh toán đúng hạn. Trường hợp khoản vay bị chuyển sang nợ xấu, việc hỗ trợ lãi suất sẽ chấm dứt kể từ ngày ngân hàng chính thức xếp loại khoản vay đó là nợ xấu.
2. Trường hợp nhà đầu tư vay vốn từ Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh thì ngân sách tỉnh không hỗ trợ về lãi suất; lãi suất vay vốn thực hiện theo quy định của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh tại thời điểm vay”.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các dự án xã hội hoá đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực; nhà đầu tư được lựa chọn tiếp tục hưởng ưu đãi về tín dụng đầu tư theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc hưởng ưu đãi về tín dụng đầu tư theo quy định tại Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND sửa đổi Điều 6 chính sách khuyến khích xã hội hóa Đồng Tháp
|
Điều 2 Nghị định 151/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 60 (sáu mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 22 (hai mươi hai) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Tiền Giang (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nguyễn Tấn Dũng
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
STT
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Huyện Cái Bè
Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
2
Huyện Cai Lậy
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
03 đại biểu
3
Huyện Tân Phước
Đơn vị bầu cử số 08
03 đại biểu
4
Huyện Châu Thành
Đơn vị bầu cử số 09
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
5
Thành phố Mỹ Tho
Đơn vị bầu cử số 12
Đơn vị bầu cử số 13
03 đại biểu
03 đại biểu
6
Huyện Chợ Gạo
Đơn vị bầu cử số 14
Đơn vị bầu cử số 15
Đơn vị bầu cử số 16
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
7
Huyện Gò Công Tây
Đơn vị bầu cử số 17
Đơn vị bầu cử số 18
03 đại biểu
03 đại biểu
8
Thị xã Gò Công
Đơn vị bầu cử số 19
02 đại biểu
9
Huyện Gò Công Đông
Đơn vị bầu cử số 20
Đơn vị bầu cử số 21
Đơn vị bầu cử số 22
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 16 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "20/09/1999",
"sign_number": "151/1999/NĐ-CP",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 60 (sáu mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 22 (hai mươi hai) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Tiền Giang (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nguyễn Tấn Dũng
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
STT
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Huyện Cái Bè
Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
2
Huyện Cai Lậy
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
03 đại biểu
3
Huyện Tân Phước
Đơn vị bầu cử số 08
03 đại biểu
4
Huyện Châu Thành
Đơn vị bầu cử số 09
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
5
Thành phố Mỹ Tho
Đơn vị bầu cử số 12
Đơn vị bầu cử số 13
03 đại biểu
03 đại biểu
6
Huyện Chợ Gạo
Đơn vị bầu cử số 14
Đơn vị bầu cử số 15
Đơn vị bầu cử số 16
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
7
Huyện Gò Công Tây
Đơn vị bầu cử số 17
Đơn vị bầu cử số 18
03 đại biểu
03 đại biểu
8
Thị xã Gò Công
Đơn vị bầu cử số 19
02 đại biểu
9
Huyện Gò Công Đông
Đơn vị bầu cử số 20
Đơn vị bầu cử số 21
Đơn vị bầu cử số 22
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 16 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị.
|
Điều 2 Nghị định 151/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Tiền Giang
|
Điều 2 Quyết định 70/1998/QĐ-TTg thu sử dụng học phí ở cơ sở giáo dục đào công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Điều 1. Học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân được nêu trong Quyết định này là khoản đóng góp của gia đình hoặc bản thân học sinh, sinh viên để cùng với Nhà nước bảo đảm các hoạt động giáo dục - đào tạo.
Điều 2. Đối tượng thu và miễn, giảm học phí:
1. Thu học phí đối với những người đang học ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trong hệ thống giáo dục quốc dân, trừ các đối tượng được quy định ở khoản 2 và khoản 3 của Điều này.
2. Miễn học phí cho các đối tượng sau:
- Học sinh, sinh viên được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ;
- Học sinh đang học bậc tiểu học;
- Học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại vùng cao miền núi (trừ thành phố, thị xã, thị trấn) và vùng sâu, hải đảo;
- Học sinh, sinh viên bị tàn tật và có khó khăn về kinh tế;
- Học sinh, sinh viên ngành sư phạm;
- Học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa;
- Học sinh thuộc đối tượng tuyển chọn ở các trường dự bị đại học dân tộc, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dạy nghề cho người tàn tật, trường khuyết tật (thiểu năng);
- Học sinh, sinh viên mà gia đình (gia đình, cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng) được xếp vào diện hộ đói theo quy định của Nhà nước.
3. Giảm học phí cho các đối tượng sau:
3.1. Học sinh, sinh viên được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ.
3.2. Giảm 50% học phí cho các đối tượng:
- Học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.
- Học sinh, sinh viên có gia đình (gia đình, cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng) thuộc diện hộ nghèo theo quy định chung của Nhà nước.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "31/03/1998",
"sign_number": "70/1998/QĐ-TTg",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân được nêu trong Quyết định này là khoản đóng góp của gia đình hoặc bản thân học sinh, sinh viên để cùng với Nhà nước bảo đảm các hoạt động giáo dục - đào tạo.
Điều 2. Đối tượng thu và miễn, giảm học phí:
1. Thu học phí đối với những người đang học ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trong hệ thống giáo dục quốc dân, trừ các đối tượng được quy định ở khoản 2 và khoản 3 của Điều này.
2. Miễn học phí cho các đối tượng sau:
- Học sinh, sinh viên được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ;
- Học sinh đang học bậc tiểu học;
- Học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại vùng cao miền núi (trừ thành phố, thị xã, thị trấn) và vùng sâu, hải đảo;
- Học sinh, sinh viên bị tàn tật và có khó khăn về kinh tế;
- Học sinh, sinh viên ngành sư phạm;
- Học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa;
- Học sinh thuộc đối tượng tuyển chọn ở các trường dự bị đại học dân tộc, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dạy nghề cho người tàn tật, trường khuyết tật (thiểu năng);
- Học sinh, sinh viên mà gia đình (gia đình, cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng) được xếp vào diện hộ đói theo quy định của Nhà nước.
3. Giảm học phí cho các đối tượng sau:
3.1. Học sinh, sinh viên được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ.
3.2. Giảm 50% học phí cho các đối tượng:
- Học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên.
- Học sinh, sinh viên có gia đình (gia đình, cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng) thuộc diện hộ nghèo theo quy định chung của Nhà nước.
|
Điều 2 Quyết định 70/1998/QĐ-TTg thu sử dụng học phí ở cơ sở giáo dục đào công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Điều 2 Quyết định 2048/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính bổ trợ tư pháp ngành Tư pháp Bình Phước 2016
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này, thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Bổ trợ tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước",
"promulgation_date": "01/08/2016",
"sign_number": "2048/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Trăm",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này, thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Bổ trợ tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
|
Điều 2 Quyết định 2048/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính bổ trợ tư pháp ngành Tư pháp Bình Phước 2016
|
Điều 4 Quyết định 170/2004/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chi tiết khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói-Ngà Kéo,Phường Hoàng Văn Thụ,Vĩnh Hưng
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo, tỷ lệ: 1/500 đã được phê duyệt theo Quyết định số 169/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này việc quản lý xây dựng trong khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 4: Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai, Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo thuộc phường Hoàng Văn Thụ và phường Vĩnh Hưng - quận Hoàng Mai - Hà Nội theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "22/11/2004",
"sign_number": "170/2004/QĐ-UB",
"signer": "Nguyễn Quốc Triệu",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo, tỷ lệ: 1/500 đã được phê duyệt theo Quyết định số 169/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này việc quản lý xây dựng trong khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 4: Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai, Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo thuộc phường Hoàng Văn Thụ và phường Vĩnh Hưng - quận Hoàng Mai - Hà Nội theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
|
Điều 4 Quyết định 170/2004/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chi tiết khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói-Ngà Kéo,Phường Hoàng Văn Thụ,Vĩnh Hưng
|
Điều 4 Quyết định 55/2003/QĐ-UB chế độ trợ cấp đối với người được đưa vào Cơ sở chữa bệnh Nghệ An
Điều 1. Mục đích: Quy định này được ban hành nhằm quy định trách nhiệm các (Cơ sở chữa bệnh) áp dụng trong Quy chế này là các Trung tâm giáo dục lao động xã hội trên địa bàn tỉnh, được thành lập theo Nghị định số 20/CP ngày 13/4/1996 của Chính phủ.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng là: những người nghiện ma túy, người mại dâm có hành vi vi phạm pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 26 của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002, được đưa vào các Trung tâm giáo dục lao động xã hội (Cơ sở chữa bệnh) để cai nghiện, giáo dục lao động, học văn hóa, học nghề và chữa bệnh.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An",
"promulgation_date": "13/06/2003",
"sign_number": "55/2003/QĐ-UB",
"signer": "Hoàng Ky",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Mục đích: Quy định này được ban hành nhằm quy định trách nhiệm các (Cơ sở chữa bệnh) áp dụng trong Quy chế này là các Trung tâm giáo dục lao động xã hội trên địa bàn tỉnh, được thành lập theo Nghị định số 20/CP ngày 13/4/1996 của Chính phủ.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng là: những người nghiện ma túy, người mại dâm có hành vi vi phạm pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 26 của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002, được đưa vào các Trung tâm giáo dục lao động xã hội (Cơ sở chữa bệnh) để cai nghiện, giáo dục lao động, học văn hóa, học nghề và chữa bệnh.
|
Điều 4 Quyết định 55/2003/QĐ-UB chế độ trợ cấp đối với người được đưa vào Cơ sở chữa bệnh Nghệ An
|
Điều 4 Quyết định 29/QĐ/LB Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản
Điều 1: Việc giao thầu và nhận thầu: các công việc về xây dựng (bao gồm khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; lập dự án đầu tư; lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật; san đào đất đá, xây dựng; lắp đặt thiết bị; chế tạo các kết cấu xây dựng...) và các công trình xây dựng (bao gồm: xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, trùng tu...) thuộc nguồn vốn do Nhà nước quản lý (bao gồm: vốn ngân sách, vốn tín dụng đầu tư, vốn tự bổ sung của các đơn vị, vốn vay nước ngoài, vốn viện trợ và các nguồn vốn khác do Nhà nước quản lý) đều phải thực hiện việc ký kết hợp đồng kinh tế theo các quy định của bản Quy chế này.
Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị quốc doanh và ngoài quốc doanh sau đây, khi thực hiện các công việc, công trình xây dựng, trong phạm vi nguồn vốn nói ở Điều 1, đều thuộc đối tượng thực hiện Quy chế về hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản.
2.1 Các tổ chức giao thầu và nhận thầu là các đơn vị quốc doanh hạch toán kinh tế độc lập, có tư cách pháp nhân đầy đủ.
2.2 Các tổ chức nhận thầu ngoài quốc doanh (tập thể, tư nhân, công ty cổ phần...) có đăng ký hành nghề, được phép kinh doanh các công việc trong xây dựng cơ bản.
2.3 Các chủ đầu tư (hoặc các ban quản lý công trình được chủ đầu tư uỷ nhiệm hợp pháp), cơ quan sự nghiệp, trường học, viện nghiên cứu...
Điều 3. Các đối tượng không quy định trong Điều 2 của bản Quy chế này, nếu có sự thoả thuận của các bên có quan hệ hợp đồng kinh tế cũng áp dụng bản Quy chế này, nhưng phải ghi rõ trong hợp đồng kinh tế.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Xây dựng, Trọng tài kinh tế Nhà nước",
"promulgation_date": "01/06/1992",
"sign_number": "29/QĐ/LB",
"signer": "Lê Tài, Ngô Xuân Lộc",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Việc giao thầu và nhận thầu: các công việc về xây dựng (bao gồm khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; lập dự án đầu tư; lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật; san đào đất đá, xây dựng; lắp đặt thiết bị; chế tạo các kết cấu xây dựng...) và các công trình xây dựng (bao gồm: xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, trùng tu...) thuộc nguồn vốn do Nhà nước quản lý (bao gồm: vốn ngân sách, vốn tín dụng đầu tư, vốn tự bổ sung của các đơn vị, vốn vay nước ngoài, vốn viện trợ và các nguồn vốn khác do Nhà nước quản lý) đều phải thực hiện việc ký kết hợp đồng kinh tế theo các quy định của bản Quy chế này.
Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị quốc doanh và ngoài quốc doanh sau đây, khi thực hiện các công việc, công trình xây dựng, trong phạm vi nguồn vốn nói ở Điều 1, đều thuộc đối tượng thực hiện Quy chế về hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản.
2.1 Các tổ chức giao thầu và nhận thầu là các đơn vị quốc doanh hạch toán kinh tế độc lập, có tư cách pháp nhân đầy đủ.
2.2 Các tổ chức nhận thầu ngoài quốc doanh (tập thể, tư nhân, công ty cổ phần...) có đăng ký hành nghề, được phép kinh doanh các công việc trong xây dựng cơ bản.
2.3 Các chủ đầu tư (hoặc các ban quản lý công trình được chủ đầu tư uỷ nhiệm hợp pháp), cơ quan sự nghiệp, trường học, viện nghiên cứu...
Điều 3. Các đối tượng không quy định trong Điều 2 của bản Quy chế này, nếu có sự thoả thuận của các bên có quan hệ hợp đồng kinh tế cũng áp dụng bản Quy chế này, nhưng phải ghi rõ trong hợp đồng kinh tế.
|
Điều 4 Quyết định 29/QĐ/LB Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản
|
Điều 4 Nghị định 20-CP Quy chế về cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính
Điều 1. Cơ sở chữa bệnh được quy định trong Quy chế này là nơi chữa bệnh, học tập, lao động, dạy nghề và hướng nghiệp đối với người nghiện ma tuý, người mại dâm đã được quy định trong Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.
Điều 2. Đưa vào cơ sở chữa bệnh là biện pháp xử lý hành chính chỉ thực hiện theo Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Người được đưa vào Cơ sở chữa bệnh được chữa bệnh, học tập, lao động, dạy nghề và hướng nghiệp dưới sự quản lý của Cơ sở chữa bệnh trong thời hạn từ ba tháng đến một năm.
Điều 3. Đưa vào Cơ sở chữa bệnh được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
a) Người nghiện ma tuý: Đã được giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng vẫn chưa cai nghiện được; đã được đưa vào Cơ sở chữa bệnh để cai nghiện nhưng vẫn tái nghiện; người nghiên nặng không có khả năng để cai nghiện tại nhà hoặc cai nghiện tại cộng đồng.
b) Người mại dâm: Đã được giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng vẫn không chịu sửa chữa; đã được đưa vào Cơ sở chữa bệnh nhưng vẫn tái phạm hoặc người mại dâm có tính chất thường xuyên.
Không đưa vào Cơ sở chữa bệnh người chưa đủ 18 tuổi, nữ trên 55 tuổi, nam trên 60 tuổi.
Điều 4. Việc áp dụng biện pháp đưa vào Cơ sở chữa bệnh phải theo đúng thẩm quyền, thủ tục, trình tự quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Quy chế này.
Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm thân thể, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm người được đưa vào Cơ sở chữa bệnh.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "13/04/1996",
"sign_number": "20/CP",
"signer": "Võ Văn Kiệt",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Cơ sở chữa bệnh được quy định trong Quy chế này là nơi chữa bệnh, học tập, lao động, dạy nghề và hướng nghiệp đối với người nghiện ma tuý, người mại dâm đã được quy định trong Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.
Điều 2. Đưa vào cơ sở chữa bệnh là biện pháp xử lý hành chính chỉ thực hiện theo Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Người được đưa vào Cơ sở chữa bệnh được chữa bệnh, học tập, lao động, dạy nghề và hướng nghiệp dưới sự quản lý của Cơ sở chữa bệnh trong thời hạn từ ba tháng đến một năm.
Điều 3. Đưa vào Cơ sở chữa bệnh được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
a) Người nghiện ma tuý: Đã được giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng vẫn chưa cai nghiện được; đã được đưa vào Cơ sở chữa bệnh để cai nghiện nhưng vẫn tái nghiện; người nghiên nặng không có khả năng để cai nghiện tại nhà hoặc cai nghiện tại cộng đồng.
b) Người mại dâm: Đã được giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng vẫn không chịu sửa chữa; đã được đưa vào Cơ sở chữa bệnh nhưng vẫn tái phạm hoặc người mại dâm có tính chất thường xuyên.
Không đưa vào Cơ sở chữa bệnh người chưa đủ 18 tuổi, nữ trên 55 tuổi, nam trên 60 tuổi.
Điều 4. Việc áp dụng biện pháp đưa vào Cơ sở chữa bệnh phải theo đúng thẩm quyền, thủ tục, trình tự quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Quy chế này.
Nghiêm cấm mọi hành vi xâm phạm thân thể, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm người được đưa vào Cơ sở chữa bệnh.
|
Điều 4 Nghị định 20-CP Quy chế về cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính
|
Điều 3 Thông tư 01-TT giải thích hướng dẫn bản điều lệ tạm thời thuê nhận chuyển vận hàng hóa đường bộ đường thủy
Điều 12. Việc thanh toán chậm gây nhiều khó khăn cho người nhận chở. Điều 12 nhằm làm cho người có hàng thanh toán kịp thời sau khi người nhận chở làm xong nhiệm vụ.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Giao thông và Bưu điện",
"promulgation_date": "23/02/1957",
"sign_number": "01-TT",
"signer": "Lê Dung",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 12. Việc thanh toán chậm gây nhiều khó khăn cho người nhận chở. Điều 12 nhằm làm cho người có hàng thanh toán kịp thời sau khi người nhận chở làm xong nhiệm vụ.
|
Điều 3 Thông tư 01-TT giải thích hướng dẫn bản điều lệ tạm thời thuê nhận chuyển vận hàng hóa đường bộ đường thủy
|
Điều 5 Thông tư 01-TT giải thích hướng dẫn bản điều lệ tạm thời thuê nhận chuyển vận hàng hóa đường bộ đường thủy
Điều 19. Bảo quản những loại hàng dễ vỡ, dễ hỏng thì hai bên đều có trách nhiệm. Người có hàng phải đóng gói cẩn thận. Người nhận chở phải có rơm rạ để chèn, khi xe chạy phải chú ý hơn để tránh xe xóc nhiều. Điều kiện xếp, dỡ, cách bảo quản thế nào hai bên phải thảo luận với nhau tỷ mỉ. Cách xử lý khi hỏng, vỡ thế nào cũng phải ghi vào hợp đồng, vận chuyển những hàng này khó khăn nên giá cước cũng phải khác hơn các loại hàng dễ chở. Nếu giá cước không tương xứng hay đóng gói không bảo đảm thì người làm vận tải không buộc phải nhận chở.
Điều 21. Tỷ trọng là một trọng lượng của một thước khối (m3) hàng. Hoàn cảnh hiện nay chưa có thể quy định chính xác tỷ trọng và tỷ lệ hao hụt các loại hàng nên cần để cho hai bên thỏa thuận và quy định trong hợp đồng. Về tỷ trọng thì hai bên có thể thực tế cân hàng khi bắt đầu vận chuyển. Cách cân thế nào sẽ do hai bên thỏa thuận.
Tỷ lệ hao hụt là vấn đề phưc tạp. Hàng hóa chịu ảnh hưởng của thời tiết, thời gian vận chuyển, tính chất dễ, khó của luồng vận chuyển và tính chất khô ướt của hàng. Muối sản xuất 7 ngày ít hao hụt hơn muối sản xuất 3 ngày, thời gian vận chuyển ngắn ít hao hụt hơn vận chuyển thời gian dài, v.v..... Hai bên phải theo dõi thực tế mà quy định tỷ lệ cho sát.
Trong vấn đề hao hụt chủ yếu là phải đề cao giáo dục ý thức bảo vệ hàng hóa và tinh thần trách nhiệm. Hai bên cần xây dựng quan hệ thực thà, tín nhiệm lẫn nhau. Khi hao hụt quá tỷ lệ thì cần nghiên cứu hoàn cảnh thực tế để xử lý cho đúng, chống tình trạng người nhận chở không tốt có dịp ăn cắp hàng, những cũng phải tránh việc bắt đền oan.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Giao thông và Bưu điện",
"promulgation_date": "23/02/1957",
"sign_number": "01-TT",
"signer": "Lê Dung",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 19. Bảo quản những loại hàng dễ vỡ, dễ hỏng thì hai bên đều có trách nhiệm. Người có hàng phải đóng gói cẩn thận. Người nhận chở phải có rơm rạ để chèn, khi xe chạy phải chú ý hơn để tránh xe xóc nhiều. Điều kiện xếp, dỡ, cách bảo quản thế nào hai bên phải thảo luận với nhau tỷ mỉ. Cách xử lý khi hỏng, vỡ thế nào cũng phải ghi vào hợp đồng, vận chuyển những hàng này khó khăn nên giá cước cũng phải khác hơn các loại hàng dễ chở. Nếu giá cước không tương xứng hay đóng gói không bảo đảm thì người làm vận tải không buộc phải nhận chở.
Điều 21. Tỷ trọng là một trọng lượng của một thước khối (m3) hàng. Hoàn cảnh hiện nay chưa có thể quy định chính xác tỷ trọng và tỷ lệ hao hụt các loại hàng nên cần để cho hai bên thỏa thuận và quy định trong hợp đồng. Về tỷ trọng thì hai bên có thể thực tế cân hàng khi bắt đầu vận chuyển. Cách cân thế nào sẽ do hai bên thỏa thuận.
Tỷ lệ hao hụt là vấn đề phưc tạp. Hàng hóa chịu ảnh hưởng của thời tiết, thời gian vận chuyển, tính chất dễ, khó của luồng vận chuyển và tính chất khô ướt của hàng. Muối sản xuất 7 ngày ít hao hụt hơn muối sản xuất 3 ngày, thời gian vận chuyển ngắn ít hao hụt hơn vận chuyển thời gian dài, v.v..... Hai bên phải theo dõi thực tế mà quy định tỷ lệ cho sát.
Trong vấn đề hao hụt chủ yếu là phải đề cao giáo dục ý thức bảo vệ hàng hóa và tinh thần trách nhiệm. Hai bên cần xây dựng quan hệ thực thà, tín nhiệm lẫn nhau. Khi hao hụt quá tỷ lệ thì cần nghiên cứu hoàn cảnh thực tế để xử lý cho đúng, chống tình trạng người nhận chở không tốt có dịp ăn cắp hàng, những cũng phải tránh việc bắt đền oan.
|
Điều 5 Thông tư 01-TT giải thích hướng dẫn bản điều lệ tạm thời thuê nhận chuyển vận hàng hóa đường bộ đường thủy
|
Điều 2 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND Quy định phân cấp tuyển dụng sử dụng quản lý công chức Kiên Giang
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang",
"promulgation_date": "28/07/2017",
"sign_number": "28/2017/QĐ-UBND",
"signer": "Phạm Vũ Hồng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND Quy định phân cấp tuyển dụng sử dụng quản lý công chức Kiên Giang
|
Điều 3 Quyết định 2104/QĐ-UBND 2008 chức năng nhiệm vụ Sở Công thương Lâm Đồng
Điều 1. Sở Công thương là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí, luyện kim, điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo, hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp, công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp chế biến khác, lưu thông hàng hoá trên địa bàn tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, quản lý thị trường, quản lý cạnh tranh, xúc tiến thương mại, kiểm soát độc quyền, chống bán phá giá, chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, thương mại điện tử, dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế, quản lý cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn, các hoạt động khuyến công; các dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý của Sở Công thương.
Điều 2. Sở Công thương có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Công thương.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng",
"promulgation_date": "07/08/2008",
"sign_number": "2104/QĐ-UBND",
"signer": "Huỳnh Đức Hòa",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Sở Công thương là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí, luyện kim, điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo, hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp, công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp chế biến khác, lưu thông hàng hoá trên địa bàn tỉnh, xuất khẩu, nhập khẩu, quản lý thị trường, quản lý cạnh tranh, xúc tiến thương mại, kiểm soát độc quyền, chống bán phá giá, chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, thương mại điện tử, dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế, quản lý cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn, các hoạt động khuyến công; các dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý của Sở Công thương.
Điều 2. Sở Công thương có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Công thương.
|
Điều 3 Quyết định 2104/QĐ-UBND 2008 chức năng nhiệm vụ Sở Công thương Lâm Đồng
|
Điều 4 Quyết định 250-TCHQ/CGQ/PC thu phí lưu kho hải quan
Điều 1. - Tất cả hành lý, quà biếu của hành khách mang theo người hoặc gửi qua cơ quan vận chuyển; tất cả hàng hoá mậu dịch và phi mậu dịch của các tổ chức xuất nhập khẩu, các cơ quan đoàn thể hoặc tư nhân (Việt Nam và nước ngoài), xuất nhập khẩu bằng đường bộ, đường hàng không, đường biển, đường bưu điện, qua tổ chức dịch vụ nhập khẩu phi mậu dịch (dưới đây gọi tắt là hàng hoá xuất nhập khẩu), nếu chưa làm xong thủ tục Hải quan, thì tổ chức hay cá nhân có hành lý, quà biếu hoặc hàng hoá (dưới đây gọi tắt là chủ hàng) được tạm gửi vào kho hải quan để làm thủ tục tiếp.
Điều 2. - Hàng hoá xuất nhập khẩu tạm lưu kho hải quan từ ngày thứ tư (4) trở đi (trừ ngày lễ và chủ nhật) nếu không đến làm thủ tục, thì chủ hàng hay người hoặc tổ chức được chủ hàng uỷ thác phải trả phí lưu kho cho Hải quan cửa khẩu.
Hàng chỉ được giải phóng khỏi kho hải quan để làm thủ tục sau khi thanh toán phí lưu kho hải quan.
Điều 3. - Hàng hoá xuất nhập khẩu trái phép hoặc vi phạm thể lệ, thủ tục hải quan tạm giữ ở kho hải quan để chờ xử lý, thì không phải nộp phí lưu kho hải quan. Hàng hoá xuất nhập khẩu được tạm gửi ở kho hải quan vì lý do sự chậm trễ của hải quan cũng không phải nộp phí lưu kho hải quan.
Điều 4. - Hàng hoá xuất nhập khẩu được tạm gửi vào kho hải quan trong thời hạn nhiều nhất là sáu (6) tháng; quá thời hạn trên, Hải quan cửa khẩu đã thông báo ba (3) lần mà chủ hàng không đến làm thủ tục nhận hàng hoá sẽ được thanh lý theo Điều lệ Hải quan hiện hành.
II. MỨC PHÍ LƯU KHO
|
{
"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan",
"promulgation_date": "08/03/1986",
"sign_number": "250-TCHQ/CGQ/PC",
"signer": "Nguyễn Tài",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. - Tất cả hành lý, quà biếu của hành khách mang theo người hoặc gửi qua cơ quan vận chuyển; tất cả hàng hoá mậu dịch và phi mậu dịch của các tổ chức xuất nhập khẩu, các cơ quan đoàn thể hoặc tư nhân (Việt Nam và nước ngoài), xuất nhập khẩu bằng đường bộ, đường hàng không, đường biển, đường bưu điện, qua tổ chức dịch vụ nhập khẩu phi mậu dịch (dưới đây gọi tắt là hàng hoá xuất nhập khẩu), nếu chưa làm xong thủ tục Hải quan, thì tổ chức hay cá nhân có hành lý, quà biếu hoặc hàng hoá (dưới đây gọi tắt là chủ hàng) được tạm gửi vào kho hải quan để làm thủ tục tiếp.
Điều 2. - Hàng hoá xuất nhập khẩu tạm lưu kho hải quan từ ngày thứ tư (4) trở đi (trừ ngày lễ và chủ nhật) nếu không đến làm thủ tục, thì chủ hàng hay người hoặc tổ chức được chủ hàng uỷ thác phải trả phí lưu kho cho Hải quan cửa khẩu.
Hàng chỉ được giải phóng khỏi kho hải quan để làm thủ tục sau khi thanh toán phí lưu kho hải quan.
Điều 3. - Hàng hoá xuất nhập khẩu trái phép hoặc vi phạm thể lệ, thủ tục hải quan tạm giữ ở kho hải quan để chờ xử lý, thì không phải nộp phí lưu kho hải quan. Hàng hoá xuất nhập khẩu được tạm gửi ở kho hải quan vì lý do sự chậm trễ của hải quan cũng không phải nộp phí lưu kho hải quan.
Điều 4. - Hàng hoá xuất nhập khẩu được tạm gửi vào kho hải quan trong thời hạn nhiều nhất là sáu (6) tháng; quá thời hạn trên, Hải quan cửa khẩu đã thông báo ba (3) lần mà chủ hàng không đến làm thủ tục nhận hàng hoá sẽ được thanh lý theo Điều lệ Hải quan hiện hành.
II. MỨC PHÍ LƯU KHO
|
Điều 4 Quyết định 250-TCHQ/CGQ/PC thu phí lưu kho hải quan
|
Điều 2 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND Quy chế tuyển dụng công chức xã phường thị trấn Đắk Nông
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2023 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông",
"promulgation_date": "23/05/2023",
"sign_number": "16/2023/QĐ-UBND",
"signer": "Hồ Văn Mười",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2023 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
|
Điều 2 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND Quy chế tuyển dụng công chức xã phường thị trấn Đắk Nông
|
Điều 2 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn tổ dân phố Quảng Nam
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 22/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về ban hành quy định tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 14/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về quy trình bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam",
"promulgation_date": "21/01/2014",
"sign_number": "02/2014/QĐ-UBND",
"signer": "Lê Phước Thanh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 22/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về ban hành quy định tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 14/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về quy trình bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
Điều 2 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn tổ dân phố Quảng Nam
|
Điều 2 Quyết định 163-HĐBT thời hạn phục vụ tại ngũ hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam thuộc dân tộc ít người
Điều 1.- Những hạ sĩ quan, binh sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam thuộc 47 dân tộc ít người (ghi trong danh mục kèm theo quyết định này) được phục vụ tại ngũ trong thời han là 2 năm (hai năm).
Điều 2.- Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Tố Hữu
(Đã ký)
DANH MỤC
CỦA 47 DÂN TỘC CÓ THỜI HẠN PHỤC VỤ TẠI NGŨ LÀ HAI NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 163/HĐBT ngày 23/9/1982 của Hội đồng Bộ trưởng)
1. Mông (Mèo, Mẹo) 24. Kháng
2. Dao 25. Hà Nhì
3. Gia Lai 26. Xinh Mun
4. E Đê 27. Châu Ro
5. Ba Nar 28. Chu Ru
6. Cao Lan - Sán Chay 29. Lào
7. Chăn (Chàm) 30. La Chí
8. Xê Đăng 31. Phù Lá
9. Cơ Ho 32. La Hụ
10. H'Rê 33. La Ha
11. Sán Dìu 34. Lự
12. Raglai 35. Lô Lô
13. Mnông 36. Pà Thẽn
14. S'tiêng 37. Mảng
15. Bru - Vân Kiều 38. Chứt
16. Dáy 39. Bố Y
17. Ka Tu 40. Ngái
18. Khơ mú (Xá, Tình) 41. Cơ Lao
19. Díe tiêng 42. Cống
20. Thổ 43. Xi La
21. Mạ 44. Pupiéo
22. Tà ôi (Pacô) 45. Ơ Đu
23. Co 46. B'Râu
47. R'Năm
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng",
"promulgation_date": "23/09/1982",
"sign_number": "163-HĐBT",
"signer": "Tố Hữu",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1.- Những hạ sĩ quan, binh sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam thuộc 47 dân tộc ít người (ghi trong danh mục kèm theo quyết định này) được phục vụ tại ngũ trong thời han là 2 năm (hai năm).
Điều 2.- Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Tố Hữu
(Đã ký)
DANH MỤC
CỦA 47 DÂN TỘC CÓ THỜI HẠN PHỤC VỤ TẠI NGŨ LÀ HAI NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 163/HĐBT ngày 23/9/1982 của Hội đồng Bộ trưởng)
1. Mông (Mèo, Mẹo) 24. Kháng
2. Dao 25. Hà Nhì
3. Gia Lai 26. Xinh Mun
4. E Đê 27. Châu Ro
5. Ba Nar 28. Chu Ru
6. Cao Lan - Sán Chay 29. Lào
7. Chăn (Chàm) 30. La Chí
8. Xê Đăng 31. Phù Lá
9. Cơ Ho 32. La Hụ
10. H'Rê 33. La Ha
11. Sán Dìu 34. Lự
12. Raglai 35. Lô Lô
13. Mnông 36. Pà Thẽn
14. S'tiêng 37. Mảng
15. Bru - Vân Kiều 38. Chứt
16. Dáy 39. Bố Y
17. Ka Tu 40. Ngái
18. Khơ mú (Xá, Tình) 41. Cơ Lao
19. Díe tiêng 42. Cống
20. Thổ 43. Xi La
21. Mạ 44. Pupiéo
22. Tà ôi (Pacô) 45. Ơ Đu
23. Co 46. B'Râu
47. R'Năm
|
Điều 2 Quyết định 163-HĐBT thời hạn phục vụ tại ngũ hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam thuộc dân tộc ít người
|
Điều 4 Quyết định 1128/2004/QĐ-NHNN Quy chế Tổ chức hoạt động Vụ Tổng kiểm soát
Điều 1. Vụ Tổng kiểm soát là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu giúp Thống đốc tổ chức thực hiện kiểm soát hoạt động và kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Vụ Tổng kiểm soát chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Thống đốc. Điều hành hoạt động của Vụ Tổng kiểm soát là Vụ truởng, giúp việc Vụ truởng có một số Phó Vụ truởng; Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Vụ Tổng Kiểm soát thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
|
{
"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước",
"promulgation_date": "09/09/2004",
"sign_number": "1128/2004/QĐ-NHNN",
"signer": "Lê Đức Thúy",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Vụ Tổng kiểm soát là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu giúp Thống đốc tổ chức thực hiện kiểm soát hoạt động và kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Vụ Tổng kiểm soát chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Thống đốc. Điều hành hoạt động của Vụ Tổng kiểm soát là Vụ truởng, giúp việc Vụ truởng có một số Phó Vụ truởng; Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Vụ Tổng Kiểm soát thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
|
Điều 4 Quyết định 1128/2004/QĐ-NHNN Quy chế Tổ chức hoạt động Vụ Tổng kiểm soát
|
Điều 2 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND về Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2005/QĐ-UB ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất; Quyết định số 52/2006/QĐ-UB ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình",
"promulgation_date": "20/12/2011",
"sign_number": "27/2011/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Hoài",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2005/QĐ-UB ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất; Quyết định số 52/2006/QĐ-UB ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.
|
Điều 2 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND về Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất
|
Điều 2 Quyết định 10/2021/QĐ-UBND Quy chế tổ chức của ấp khóm tỉnh Cà Mau
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau",
"promulgation_date": "13/05/2021",
"sign_number": "10/2021/QĐ-UBND",
"signer": "Trần Hồng Quân",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
|
Điều 2 Quyết định 10/2021/QĐ-UBND Quy chế tổ chức của ấp khóm tỉnh Cà Mau
|
Điều 2 Quyết định 895/2003/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 424 công dân đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan); 323 công dân đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức; 30 công dân đang cư trú tại Cộng hòa Áo; 30 công dân đang cư trú tại Xlovakia; 21 công dân đang cư trú tại Cộng hòa Séc; 7 công dân đang cư trú tại Ba Lan; 5 công dân đang cư trú tại Phần Lan; 1 công dân đang cư trú tại Thụy Điển; 25 công dân đang cư trú tại Hà Lan; 9 công dân đang cư trú tại Đan Mạch; 28 công dân đang cư trú Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (đặc khu hành chính Hồng Kông); 23 công dân đang cư trú tại Cộng hòa dân chủ nhân Lào; 3 công dân đang cư trú tại Hoa Kỳ; 21 công dân đang cư trú tại Nhật Bản; 2 công dân đang cư trú tại Hàn Quốc (có danh sách kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Trần Đức Lương
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI ĐÀI LOAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
1. Trần Thị Kim Xuyến, sinh ngày 17/09/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 107, ĐOẠN TAM HỢP, ĐƯỜNG ĐẦU UYỂN, KHÓM 11, THÔN TAM HỢP, XÃ PHƯƠNG UYỂN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
2. Dương Thị Thanh Hương, sinh ngày 24/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 8/58 ĐƯỜNG TRẤN HẢI, KHÓM 26, PHƯỜNG TRẤN HẢI, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
3. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 16/03/1972 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 512, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 3, PHƯỜNG HẠ NAM, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG
4. Nguyễn Ngọc Thuận, sinh ngày 01/01/1979 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 13, NGÕ 36, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 07, PHƯỜNG NỘI LỊCH, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH
5. Đặng Thị Ánh Linh, sinh ngày 15/02/1975 tại Bến Tre
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 151, ĐƯỜNG TÂY THỊNH, KHÓM 15, PHƯỜNG DÂN HỮU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
6. Lương Huyền Châu, sinh ngày 23/02/1972 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 49, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 02, THÔN QUAN ĐÌNH, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG
7. Phan Thúy Em, sinh ngày 05/01/1998 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 156, ĐƯỜNG NAM ĐÔ ĐÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG DƯƠNG, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
8. Nguyễn Thụy Đoan Trang, sinh ngày 21/05/1970 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 76, MINH HÒA, KHÓM 1, THÔN MINH HÒA, XÃ SƠN THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI NAM
9. Nguyễn Thị Xuân, sinh ngày 07/07/1977 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 67, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 20, THÔNG ĐẠI VIÊN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀI VIỆN
10. Hồ Kim Chi, sinh ngày 23/06/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 73, ĐƯỜNG TRÌNH NHÂN ĐÔNG GIAI, KHÓM 03, THÔN XÍCH SƠN, XÃ NHÂN VÕ, HUYỆN CAO HÙNG
11. Phan Thị Hồng Thanh, sinh ngày 10/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 33, NGÕ 712, ĐƯỜNG GIA ĐIỀN, KHÓM 10, PHƯỜNG GIA LÊ, THỊ TRẤN HÓA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
12. Nguyễn Thị Thanh Loan, sinh ngày 25/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 124 THẢO LÃNH, KHÓM 1, THÔN THẢO LÃNH, XÃ CỔ KHANG, HUYỆN VÂN LÂM
13. Mai Chiêu Hoàng, sinh ngày 05/10/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 4 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
14. Nguyễn Thị Ngọc Hương, sinh ngày 02/10/1998 tại Long An
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 33, NGÕ 203, ĐƯỜNG BẢO BÌNH, KHÓM 20, PHƯỜNG THỦY NGUYÊN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
15. Trần Thị Dục, sinh ngày 28/08/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 94, NGÕ BỘ TỬ, KHÓM 5, PHƯỜNG BỘ TỬ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
16. Tằng Thị Hoa, sinh ngày 18/10/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 5, NGÁCH 4, NGÕ 63, ĐƯỜNG TRUNG TÍN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
17. Nguyễn Thị Son, sinh ngày 28/02/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 4/145, TÂN XÃ, KHÓM 1, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM
18. Nguyễn Thị Mộng Thu, sinh ngày 11/10/1978 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 4/23/13 ĐƯỜNG BẢO HỒNG, KHÓM 3, PHƯỜNG BẢO PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC
19. Ôn Tuyết Mai, sinh ngày 21/01/1952 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 97 ĐƯỜNG NGÔ SA, KHÓM 3, PHƯỜNG GIAO BẠCH, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
20. Trương Thị Thu Sương, sinh ngày 03/11/1976 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 1/3 ĐƯỜNG GIANG SƠN, PHƯỜNG BỒNG LAI, THỊ TRẤN TRIỀU CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
21. Tiền Thanh thúy, sinh ngày 16/01/1979 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 31 TRUNG LUÂN, KHÓM 2, THÔN TRUNG LUÂN, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA
22. Đỗ Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 22/09/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 23 LÂM TỬ VĨ, KHÓM 3, THÔN TÚ LÂM, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA
23. Tằng Say Zếnh, sinh ngày 16/11/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 4, NGÁCH 53, NGÕ 80, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
24. Lưu Thụy Bảo Xuyên, xinh ngày 11/05/1973 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 3, NGÕ 1, ĐƯỜNG ĐÔNG PHƯƠNG NHỊ, KHÓM 19, PHƯỜNG HƯNG LONG, THỊ TRẤN THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
25. Chiêm Thị Hồng Hoa, sinh ngày 12/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 88, NGÕ 82, ĐƯỜNG SÙNG ĐỨC, KHÓM 30, PHƯỜNG GIA NHÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
26. Triệu Bảo Nhan, sinh ngày 18/06/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2/9, NGÕ 100, ĐƯỜNG DÂN LỢI, KHÓM 19, PHƯỜNG DÂN AN, THỊ XÃ DÂN HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
27. Người Thị Kim Trang, sinh ngày 03/08/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 19, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 2, PHƯỜNG PHONG DÃ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
28. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 10/12/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 145, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN ĐÔN ĐÔNG, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
29. Lương Ngọc Chi, sinh ngày 04/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 8/1 NGÕ 7 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 15, THÔN YẾN BỘ, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
30. Cao Kim Hiền, sinh ngày 20/08/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 27/42, NGÕ 91 ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 7, PHƯỜNG VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC
31. Đỗ Khánh Trang, sinh ngày 06/06/1974 tại Nha Trang
Hiện trú tại: 7/133 ĐƯỜNG 38 KHU CÔNG NGHỆP, KHÓM 13, PHƯỜNG HIỆP HÒA, TÂY THUẦN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
32. Lý Việt Bảo, sinh ngày 18/01/1975 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 14/85, NGÕ 189 ĐƯỜNG AN TRUNG, ĐOẠN 1, KHÓM 22, PHƯỜNG AN KHÁNH, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
33. Trần Thị xuân, sinh ngày 16/11/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 34 TIỂU Ô SƠN, KHÓM 12, THÔN TRUNG PHỐ, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG
34. Hứa Thị Ngọc Lệ, sinh ngày 29/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 8, NGÕ 20, ĐƯỜNG TIỀN CẢNH, KHÓM 11, PHƯỜNG BẠCH LINH, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
35. Đặng Thị Phương, sinh ngày 01/02/1975 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 25/8, ĐƯỜNG TUYỀN CHÂU, KHÓM 19, THÔN HẬU LÝ, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
36. Trương Ngọc Ánh, sinh ngày 06/06/1965 tại Sông Bé
Hiện trú tại: 28 ĐÔNG NHÃN, KHÓM 14, PHƯỜNG THÁP GIÁC, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
37. Lê Thị Hoa, sinh ngày 03/02/1974 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 3, NGÕ 18, ĐƯỜNG TƯỜNG VÂN, KHÓM 15, PHƯỜNG CUNG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC
38. Phạm Thị Mai Trinh, sinh ngày 28/10/1973 tại Long An
Hiện trú tại: 19/17, NGÕ DIÊN HÒA, KHÓM 2, PHƯỜNG DIÊN HÒA, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, TỈNH ĐÀI LOAN
39. Nguyễn Thùy Trang, sinh ngày 13/03/1974 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 169, ĐƯỜNG LÃNH HƯNG, KHÓM 18, PHƯỜNG TAM HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU
40. Dương Thị Nhung, sinh ngày 21/02/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 24 ĐƯỜNG TUYÊN VŨ, KHÓM 46, THÔN QUAN VŨ, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG
41. Trần Thị Thanh Bình, sinh ngày 18/02/1969 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 2/68, ĐƯỜNG HỔ LÂM, KHÓM 9, PHƯỜNG TỨ DUY, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
42. Nguyễn Thị Thu Hạnh, sinh ngày 15/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/7, ĐƯỜNG KỲ NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG THƯỢNG CHÂU, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
43. Nguyễn Thị Nương, sinh ngày 19/01/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 130, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 20, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
44. Tăng Thị Út, sinh ngày 01/03/1972 tại Long An
Hiện trú tại: 63, NGÀCH 2, NGÕ 9, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHÓM 8, THÔN TÂN XÃ, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
45. Nguyễn Thị Út Hiền, sinh ngày 25/08/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 175, ĐƯỜNG PHONG ĐIỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
46. Võ Thị Kim Hương, sinh ngày 10/10/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 2 NGÕ 284, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐỊCH HÓA, KHÓM 23, PHƯỜNG LÂN GIANG, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
47. Hứa Thị Hồng Cúc, sinh ngày 09/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 55, NGÕ 131, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG PHÚ NÔNG, KHÓM 13, PHƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
48. Nguyễn Thị Hảo, sinh ngày 25/08/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 9 NGÁCH 32, NGÕ 57, ĐƯỜNG LÂM NGHI, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM ÁI, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
49. Đoàn Ngọc Bích, sinh ngày 15/03/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 41, NGÕ 730, ĐƯỜNG TRUNG MINH NAM, KHÓM 15, PHƯỜNG SÙNG LUÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
50. Trần Thị Diễm Thúy, sinh ngày 19/05/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 1/21, CẦN TIÊU SƠN, KHÓM 10, THÔN TRUNG DŨNG, XÃ TRƯỜNG TÂN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
51. Trương Thị Thùy Linh, sinh ngày 20/01/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 95 ĐƯỜNG KHA LIÊU, KHÓM 11, THÔN KHA LIÊU, XÃ THÂN CẢNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
52. Nguyễn Thụy Thu Thủy, sinh ngày 15/08/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3, NGÕ 190, ĐƯỜNG CƯỜNG QUỐC, PHƯỜNG TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
53. Trần Mỹ Phượng, sinh ngày 10/01/1973 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 1 NGÕ 78, ĐƯỜNG BẢO TANG, KHÓM 1, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
54. Lê Thị Ánh, sinh ngày 15/10/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 87/2, MỸ HÒA, KHÓM 06, THÔN MỸ HÒA, XÃ THÁI MA LÝ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
55. Nguyễn Thị Thúy Ngà, sinh ngày 23/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 72 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 12, PHƯỜNG MAI PHƯƠNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
56. Trần Thị Nga, sinh ngày 01/06/1970 tại Nha Trang
Hiện trú tại: LẦU 6/2 SỐ 72, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 07, PHƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
57. Trần Thị Xuân Thu, sinh ngày 15/08/1969 tại Campuchia
Hiện trú tại: LẦU 11, SỐ 350, ĐƯỜNG ĐỒNG KHÁNH, KHÓM 33, PHƯỜNG TRUNG KIÊN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
58. Huỳnh Thị Thúy Uyển, sinh ngày 17/03/1976 tại Bình Định
Hiện trú tại: 69 NGÕ 247, ĐƯỜNG THÔNG AN, KHÓM 4, THÔN TÍN KHA, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG
59. Vòng Sập Múi, sinh ngày 02/06/1972 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 265 ĐƯỜNG KHẢM ĐỈNH, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỈNH ĐÀM, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
60. Trương Thị Kim Tâm, sinh ngày 15/07/1977 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 18/1 HẠ BÌ ĐẦU, KHÓM 4, PHƯỜNG MINH HOA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA
61. Dương Thị Mộng Nghi, sinh ngày 05/01/1998 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 108 ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 26, THÔN KỲ LÂN, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG
62. Đỗ Thị Kim Tho, sinh ngày 06/01/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 49, ĐẠI KỲ, KHÓM 06, THÔN ĐẠI KỲ, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
63. Lỷ Chắn Dếnh, sinh ngày 03/03/1973 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 108 ĐƯỜNG HÒA AN, KHÓM 3, THÔN HÒA AN, XÃ GIÁP TIÊN, HUYỆN CAO HÙNG
64. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 01/07/1968 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 38 KHÊ CÀN TỊCH, KHÓM 06, THÔN KHÊ CÀN, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM
65. Trần Kim Huê, sinh ngày 25/10/1970 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 111, HẬU BÍCH LIÊU, KHÓM 14, THÔN HẦU BÁCH, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM
66. Nguyễn Ngọc Vân, Sinh ngày 10/01/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 16, NGÕ 38, ĐƯỜNG TƯỜNG HÒA, KHÓM 13, THÔN LẬT LÂM, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
67. Võ Thị Lắm, sinh ngày 21/09/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 18 NGÁCH 312, NGÕ 58, ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 22, PHƯỜNG BẮC DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG
68. Bùi Thị Thanh Huệ, sinh ngày 20/03/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 10/3 NGÕ 23, ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 18, PHƯỜNG MIẾU MỸ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
69. Đoàn Thị Diễm Thúy, sinh ngày 18/09/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 59/1 ĐƯỜNG TỰ TÍN, KHÓM 2, PHƯỜNG TỰ TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
70. Nguyễn Thị Bích Hà, sinh ngày 01/03/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 51 NGÕ TAM BỘ, KHÓM 10, THÔN THƯỢNG AN, XÃ THỦY LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
71. Trần Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 08/07/179 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 10, NGÕ 168, MÃNH GIÁP ĐẠI ĐẠO, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
72. Võ Thị Kim Mai, sinh ngày 01/07/1970 tại Quãng Ngãi
Hiện trú tại: 118, NGÕ 533, ĐƯỜNG AN HÒA, ĐOẠN 4, KHÓM 22, PHƯỜNG CHÂU NAM, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
73. Trần Thị Tuyết Phương, sinh ngày 09/08/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1/118, NGÕ TÂN THỐ, KHÓM 11, PHƯỜNG DƯƠNG THỐ, THỊ TRẤN LƯ CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
74. Dương Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 09/02/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 41, ĐƯỜNG THANH THỦY NHAM, KHÓM 5, THÔN SƠN HỒ, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
75. Huỳnh Thị Kim Thoa, sinh ngày 03/11/1976 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 237/1 THƯỢNG PHƯƠNG LIÊU, KHÓM 10, PHƯỜNG THƯỢNG LIÊU, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC
76. Lưu Thị Mộng Thu, sinh ngày 28/02/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 26 NGÕ 37, ĐƯỜNG ĐỨC NGHĨA, KHÓM 9, PHƯỜNG PHIÊN ĐÀO, THỊ TRẤN ĐẦU PHÂN, HUYỆN MIÊU LẬT
77. Hồ Mộng Thu sinh ngày 20/11/1979 tại Bến tre
Hiện trú tại: 15, ĐƯỜNG TÙNG PHỐ, KHÓM 9, THÔN THỦY PHỐ, XÃ ĐIỂU TÙNG, HUYỆN CAO HÙNG
78. Hứa Thị Lan, sinh ngày 14/08/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 75 NGÕ VĨNH AN, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH AN, KHU KỲ LUẬT, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
79. Trần Mỹ Nga, sinh ngày 20/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/10/215/1 ĐƯỜNG KỲ GIÁP, KHÓM 23, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
80. Trương Thị Thu Thủy, sinh ngày 09/10/1977 tại Hòa Bình
Hiện trú tại: 5/1/192 ĐƯỜNG CHUNG CHÍNH, KHÓM 9, PHƯỜNG NGHĨA DÂN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
81. Đinh Thị Thùy Trang, sinh ngày 18/04/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 86 TRƯỜNG TÂN, KHÓM 8, THÔN TRƯỜNG TÂN, XÃ TRƯỜNG TÂN, ĐÀI ĐÔNG
82. Võ Thúy Tiên, sinh ngày 03/06/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 3/129 ĐƯỜNG ĐÀI ĐỒNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẠI AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
83. Tạ Thị Thanh Vân, sinh ngày 03/09/1978 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 68/3 ĐƯỜNG CẨM THẢO, KHÓM 5, CẦM CHÚNG, NGŨ KẾT, NGHI LAN
84. Thái Nguyễn Đan Châu, sinh ngày 04/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 68 NGÕ ĐÔNG BẮC, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐÔNG BẮC, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
85. Ong Thị Hía, sinh ngày 12/11/1978 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 6/2/2/1983 ĐƯỜNG ĐỒNG AN, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỒNG AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, ĐÀO VIÊN
86. Chung Thu Thúy, sinh ngày 08/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 5/197/2 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
87. Nguyễn Kim Hiếu, sinh ngày 28/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 109 NAM SƠN, KHÓM 1, CỔ NINH, KIM NINH, KIM MÔN, ĐÀI BẮC
88. Huỳnh Thị Thanh Thảo, sinh ngày 05/08/1979 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 12/21 ĐƯỜNG ĐÔNG SƠN, KHÓM 7, PHƯỜNG NGỰ SỬ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
89. Nguyễn Thị Lam, sinh ngày 15/11/1976 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG NHẬT TOÀN, KHÓM 6, PHƯỜNG LOAN TỬ, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
90. Trần Thị Yến, sinh ngày 22/05/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 102/1/1 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 1, CÔN LUÂN, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
91. Âu Mẫn Nghi, sinh ngày 14/09/175 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/3/17/644/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, CHƯƠNG HÓA
92. Hồ Nhộc Kíu, sinh ngày 22/08/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 14/66 NGÕ LẬP ĐỨC, ĐƯỜNG BẢN QUÁN, KHÓM 14, ĐÀI HOA, ĐIỀU TÙNG, CAO HÙNG
93. Nguyễn Thị Thanh Nhanh, sinh ngày 10/06/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 35/21/474 ĐƯỜNG KHAI NGUYÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁC HẬU, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, GIA NGHĨA
94. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 25/02/1980 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 40 LÝ TẤN, KHÓM 6, LOAN KIỂU, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
95. Nguyễn Thị Hồng Dung, sinh ngày 13/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 275 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 1, PHƯỜNG THÁI AN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
96. Huỳnh Kim Phượng, sinh ngày 20/12/1960 tại Long An
Hiện trú tại: 7/3/12/53/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 3, ĐƯỜNG CHÍNH ĐẮC, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
97. Nguyễn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 27/04/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 135 THÁI LIÊU, KHÓM 14, VINH HÒA, TẢ TRẤN, ĐÀI NAM
98. Bùi Tuyết Nga, sinh ngày 06/04/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 105 VĂN THỦY KHANG, KHÓM 13, PHƯỜNG THANH THỦY, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, TÂN TRÚC
99. Lưu Thị Gái, sinh ngày 15/01/1978 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 28 ĐƯỜNG QUẢNG LONG, KHÓM 1, PHƯỜNG QUẢNG LONG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
100. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 21/12/1978 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 5/82/1/287 ĐƯỜNG TƯ NGUYỆN, KHÓM 9, PHƯỜNG NHÂN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
101. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 29/06/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 130 ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO TRANG, THÀNH PHỐ ĐẤU LỤC, VÂN LÂM
102. Phạm Thị Hồng Hà, sinh ngày 13/01/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 50/1/140 ĐƯỜNG ĐẠI LÂM, KHÓM 12, VIÊN LÂM, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
103. Hoàng Thị Ngọc Hà, sinh ngày 13/8/1979 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 5/361 ĐƯỜNG AN KHÁNH, KHÓM 20, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
104. Trần Thị The, sinh ngày 12/02/1980 Tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 38 NAM THẾ TRANG, KHÓM 13, NAM THẾ, ĐÔNG SƠN, ĐÀI NAM
105. Trần Thị Tính, sinh ngày 18/06/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 181, ĐƯỜNG ĐẠI VẬN 2, KHÓM 10, PHƯỜNG TÍN QUANG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
106. Nguyễn Ngọc Khánh Vi, sinh ngày 16/07/1996 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 7/45 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, HÓM 6, PHƯỜNG TRUNG OANH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
107. Phan Thị Hồng Tuyết Vân, sinh ngày 11/01/1978 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 6 HOÀNG KIM THÀNH, ĐƯỜNG TÂN HÀ, KHÓM 1, TRẤN AN, NGŨ KẾT, NGHI LAN
108. Nguyên Thị Lan, sinh ngày 10/03/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG MÃ QUANG, KHÓM 15, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN THỔ KHỐ, VÂN LÂM
109. Phạm Thị Kiên, sinh ngày 13/03/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2/247/1 ĐƯỜNG PHỦ VIỄN, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN ÍCH, KHU TÙNG SƠN, ĐÀI BẮC
110. Trần Thị Út, sinh ngày 31/12/1976 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 15/6/56 ĐƯỜNG GIAI LÂM, TRUNG HỒ, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
111. Lâm Bạch Tuyết, sinh ngày 23/08/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 26/1 HOÀNG SƠN, HKÓM 26, HOÀNG PHONG, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
112. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 25/07/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 487/3 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 6, THƯƠNG PHONG, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
113. Trần Thị Thanh Lan, sinh ngày 19/11/1977 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 39/50 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 2, PHƯỜNG BẮC TÂN, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
114. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 23/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 410 ĐƯỜNG DI AN, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐỈNH AN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
115. Hồ Thị Thùy Dung, sinh ngày 31/10/1973 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 3/46 ĐƯỜNG TRUNG TÍN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
116. Huỳnh Ngọc Vân, sinh ngày 03/12/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 2/140 ĐƯỜNG NGHIÊU HÀ, KHÓM 23, PHƯỜNG TỪ TẢ, KHU TÙNG SƠN, ĐÀI BẮC
117. Đinh Thị Kim Hà, sinh ngày 21/08/1962 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 8 NGÕ ĐÔNG, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, VĨNH XUÂN, LÝ CẢNH, BÌNH ĐÔNG
118. Vũ Thị Tính, sinh ngày 01/01/1967 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 32/86 ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA NAM, KHÓM 16, PHƯỜNG QUANG HUY, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
119. Lữ Ngọc Thanh, sinh ngày 23/11/1970 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 38/90 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 11, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG
120. Bùi Thị Tuyết Hương, sinh ngày 07/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 18/1/26 BÌNH ĐIỀN, KHÓM 6, TÂY GIANG, PHIÊN LỘ, GIA NGHĨA
121. Nguyễn Thanh Trang, sinh ngày 15/5/1977 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 24/2/3/172 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG A. DI, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
122. Bùi Thị Hồng Cúc, sinh ngày 30/04/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 6/3 TƯỜNG HÒA TÂN TRANG ĐÔNG, KHÓM 6, LẬT LÂM, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
123. Trang Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 24/05/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 23/371/2 ĐƯỜNG ÍCH DÂN, KHÓM 19, PHƯỜNG ÍCH DÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
124. Nguyễn Thụy Thùy Trang, sinh ngày 23/08/1976 tại Long An
Hiện trú tại: 91 ĐƯỜNG NHÂN THỌ, KHÓM 10, PHƯỜNG SÙNG ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
125. Vòng Năm Kíu, sinh ngày 17/11/1979 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 16/2/1 ĐƯỜNG LỆ VIÊN 1, KHÓM 1, ĐÔNG THẾ, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
126. Vương Mỹ xuân, sinh ngày 30/05/1969 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 94 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 6, PHƯỜNG QUẢNG ĐỨC, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, HUYỆN CAO HÙNG
127. Lâm Thủy Tiên, sinh ngày 24/03/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 10/108 ĐƯỜNG LÝ CẢNG, KHÓM 4, XUÂN LÂM, LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
128. La Thị Bích Kiều, sinh ngày 03/10/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 4 ĐƯỜNG TÂY ĐỨC, KHÓM 1, TÂY ĐỨC, ĐIỀN LIÊU, CAO HÙNG
129. Trần Thị Ngọc Thắm, sinh ngày 27/07/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 6/7/2/90/152/2 ĐƯỜNG NHÃ ĐÀM, KHÓM 2, ĐÔNG BẢO, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
130. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 02/07/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 91 TIỂU KINH, KHÓM 20, PHƯỜNG HÍNH LÂM, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN
131. Bùi Nhi Hà, sinh ngày 04/07/1971 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 34 KHÂU DẪN KHANG, KHÓM 9, VĨNH ĐỊNH, THẠCH ĐỊNH, ĐÀI BẮC
132. Phạm Mỹ Liên, sinh ngày 05/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 26/48/197/4 ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 19, PHƯỜNG UYÊN TRUNG, KHU AN NAM, ĐÀI NAM
133. Nguyễn Thị Thu Sương, sinh ngày 18/02/1981 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 101/1 NGŨ THƯỜNG, KHÓM 9, T. NGŨ KHÔI, X. LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM
134. Phạm Thị Hồng, sinh ngày 02/02/1974 tại Long An
Hiện trú tại: 5/55/81 ĐƯỜNG NGŨ PH1UC 2, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
135. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 21/02/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 257/2 ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, KHÓM 7, PHƯỜNG KHÊ ĐẦU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
136. Nguyễn Thanh Thủy, sinh ngày 19/05/168 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 473 ĐƯỜNG VĨNH THANH, KHÓM 4, PHƯỜNG THỦY VĨ, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀI BẮC
137. Nguyễn Thị Huyền Duyên, sinh ngày 31/05/1979 tại An Giang
Hiện trú tại: 55/2 ĐƯỜNG BÁT ĐẤU, KHÓM 7, PHƯỜNG BÁT ĐẤU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
138. Hồ Thị Thanh Hằng, sinh ngày 21/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 11 ĐƯỜNG THÀNH BẮC, KHÓM 2, PHƯỜNG TRƯỜNG HÒA, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
139. Tằng Ửng Múi, sinh ngày 07/10/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 78 ĐƯỜNG HOA LONG, KHÓM 12, T. NGŨ HÀNH X. NGƯ TRÌ, H. NAM ĐẦU
140. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 07/09/1980 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 13/413 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, PHƯỜNG BẮC HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
141. Quách Ngọc Xuân, sinh ngày 11/10/1976 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 222 PHONG VINH, KHÓM 13, T. PHONG VINH, X. LUÂN BỐI, H. VÂN LÂM
142. Thòng Nhật Kíu, sinh ngày 22/09/1972 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 28/1 THÀNH CÔNG, KHÓM 14, NGƯU TỊCH, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
143. Nguyễn Thị Ngọc Nga, sinh ngày 19/07/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 696 HỌC ĐIỀN, KHÓM 1, HỌC ĐIỀN Ô NHẬT, ĐÀI TRUNG
144. Đặng Thanh Vân, sinh ngày 13/02/1973 tại Long An
Hiện trú tại: 8/4/57/2 ĐẦU TRƯƠNG, KHÓM 17, GIA PHÚC, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
145. Nguyễn Thị Út Trinh, sinh ngày 12/03/1977 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 11 CÔNG PHỐ TỬ, KHÓM 9 HIỀN HIẾU, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
146. Mai Thị Hồng Hương, sinh ngày 08/03/1974 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 653 LIÊM SỬ, KHÓM 8, PHƯỜNG LIÊM SỬ, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
147. Phan Thị Mai, sinh ngày 01/01/1967 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 33/21 KHANG KHẨU, KHÓM 6, SẢI VÂN, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
148. Lê Thị Kim Chi, sinh ngày 08/08/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 747 TRUNG CHÍNH, KHÓM 4, NGHĨA NHÂN, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
149. Lâm Thị Hồng Phương, sinh ngày 13/01/1972 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 2/1/37 ĐƯỜNG THIỆN CHÍ, KHÓM 20, THIỆN MỸ, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
150. Lầm Cún Làn, sinh ngày 07/07/1977 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: 12/3/335 TRUNG CHÍNH 3, KHÓM 13, NHỊ KIỀU, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC DUNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
151. Phạm Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 01/03/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 8/87 NHÂN ÁI, KHÓM 4, NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN TRÚC
152. Phạm Thị Hồng Nhung, sinh ngày 17/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 192 SÀI LÂM CƯỚC, KHÓM 13, LÂM CƯỚC, HÁN KHẨU, GIA NGHĨA
153. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 16/01/1971 tại Long An
Hiện trú tại: 188 ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 11, GIAI TẢ, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
154. Đàm Ngọc Nga, sinh ngày 17/04/1996 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 137 ĐÔNG THẠCH, KHÓM 7, VIÊN THỤ, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
155. Tăng Thị Lượm, sinh ngày 24/04/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 136 SƠN TỬ ĐỈNH, KHÓM 27, DŨNG QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
156. Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 17/09/1977 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 593/4 ĐẠI TRƯỜNG, KHÓM 6, TRƯỜNG LƯU, QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
157. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 25/05/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 275 ĐOẠN 4, MINH THÁNH, KHÓM 5, NGÕA BẮC, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
158. Ngũ Ngọc Linh, sinh ngày 30/04/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1 NGÕ VĨNH AN 2, KHÓM 2, VĨNH AN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
159. Trình Sầm Mùi, sinh ngày 22/01/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 7/169 THẦN THANH, KHÓM 16, QUYẾN ĐỔ, THẦN VÕNG, ĐÀI TRUNG
160. Trần Thị Kiếu Nương, sinh ngày 26/03/1972 tại An Giang
Hiện trú tại: 15/20/63/1 ĐƯỜNG LONG VÕNG, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
161. Thù Nhộc Mùi, sinh ngày 05/06/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG ĐỒNG AN, KHÓM 7, PHƯỜNG TAM AN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, CHƯƠNG HÓA
162. Ngô Lê Quyến, sinh ngày 12/07/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 4/38/26 ĐƯỜNG TRUNG DŨNG, PHƯỜNG ĐẠI DŨNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
163. Cao Kim Hoa, sinh ngày 20/03/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 19/70 NGÕ HẰNG CÁT, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI THÀNH, NAM ĐẦU
164. Trần Thanh Liên, sinh ngày 26/04/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 14 NGÕ TỐNG TỊCH, KHÓM 12, MÃ HƯNG, TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
165. Chí A Lục, sinh ngày 23/03/1973 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 3/7 ĐƯỜNG TỰ DO, KHÓM 4, PHÚC ĐIỀN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG
166. Nguyễn Thị Minh Nhựt, sinh ngày 10/01/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 21 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 6, KHẨU HOA, BÌNH ĐÔNG
167. Hồ Kim Loan, sinh ngày 01/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG ĐỨC HÒA, TRƯỜNG TRỊ, BÌNH ĐÔNG
168. Võ Thị Thu Hằng, sinh ngày 07/09/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 4 ĐƯỜNG BẮC HOÀN, KHÓM 21, BẮC MÔN, THỊ TRẤN PHỦ LÝ, NAM ĐẦU
169. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 28/03/1975 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 35/1 NGÕ SƠN SÙNG, KHÓM 7, SƠN SÙNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
170. Nguyễn Ngọc Giàu, sinh ngày 10/10/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 21 SƠN LONG, KHÓM 2, LONG SƠN, THẤT CỔ, ĐÀI NAM
171. Lý Kim Kha, sinh ngày 03/06/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 8 HÒA BÌNH, TỔ 32, TÂN HƯNG, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
172. Dương Trúc Hoàng, sinh ngày 25/06/1969 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 23/220/4 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, TỔ 25, PHƯỜNG TÂN TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
173. Hồ Thụy Tường Thương, sinh ngày 01/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13/43 ĐƯỜNG NAM PHONG NHỊ, TỔ 5, NAM MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
174. Phạm Thị Vượng, sinh ngày 09/10/1978 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 2/19/60 ĐƯỜNG THÁI THUẬN, TỔ 12, CỔ PHONG, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
175. Lê Thị Thu Thủy, sản xuất 18/08/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 11/4/66/1 ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, TỔ 10, CÁT THÚY, PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
176. Nguyễn Thị Minh Diễm, sinh ngày 19/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 120 ĐƯỜNG ĐÔNG PHONG, TỔ 21, HIẾU ĐỨC, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
177. Nguyễn Tuyết Hồng, sinh ngày 18/05/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 70 VĂN CẢNG, TỔ 8, VĂN CẢNG, ĐÀI TÂY , VÂN LÂM
178. Nguyễn Thị Mai Vân, sinh ngày 22/11/1968 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 30/11 ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, CAO HÙNG
179. Lê Ngọc Bích, sinh ngày 15/10/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 19 NGÕ TÂY, ĐƯỜNG LÂN 7, PHƯỜNG ĐÔNG HOA, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
180. Trần Thị Thúy Vi, sinh ngày 24/10/1974 tại Phú Yên
Hiện trú tại: 7/1 P21 HẺM 82, CẢNG QUYỀN, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ NỘI HỒ, ĐÀI BẮC
181. Lý Thị Thanh Thúy, sinh ngày 26/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 171 ĐƯỜNG THẦN THANH, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
182. Nguyễn Thị Ngọc Hằng, sinh ngày 14/04/1978 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 20 AN BÌNH, KHÓM 12, CẢNG HẬU, NHỊ LUÂN, VÂN LÂM
183. Trần Ngọc Lan, sinh ngày 23/08/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 45 ĐẠI PHỐ, TỔ 9, NGŨ QUYỀN, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
184. Trần Thị Liên, sinh ngày 27/06/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 4/12/113 ĐƯỜNG KINH TRUNG, KHÓM 11, PHƯỜNG NGỌC BÌNH, KHU NAM TỬ, CAO HÙNG
185. Lương Tuyết Vân, sinh ngày 02/10/1997 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 23/2 TRÚC LÂM, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐÔNG PHONG, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HOA LIÊN
186. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 06/04/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 7/27 ĐƯỜNG VĂN DŨNG, KHÓM 3, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
187. Trần Thị Thúy Hằng, sinh ngày 23/01/1980 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 3/3/1/32/1 ĐƯỜNG THỦY HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG DUNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
188. Nguyễn Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 02/05/1970 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 21 ĐƯỜNG TRUNG VIÊN, KHÓM 3, ĐẠI ĐIỀN, GIÁP TIÊN, CAO HÙNG
189. Trần Mỹ Hoa, sinh ngày 05/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/29 NGÕ 384 ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 21, PHƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
190. Lê Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/08/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 14/3/100 ĐƯỜNG HOA AN, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐỨC LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
191. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 08/04/1973 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 23 TRUNG SƠN, KHÓM 14, TAM THỊNH MẠCH LIÊU, VÂN LÂM
192. Trương Xuân Mai, sinh ngày 01/05/1970 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 48 QUANG MINH, KHÓM 33, LÂM TRUNG, LÂM NỘI, VÂN LÂM
193. Phạm Thị Kiều Hạnh, sinh ngày 03/01/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 1/15 HẬU SƠN TỬ, KHÓM 1, TÙNG SƠN, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
194. Thiều Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 11/11/1972 tại An Giang
Hiện trú tại: 163/1 TIỂU CƯỚC THOÁI, KHÓM 16, TRÙNG KHÊ, LIỄU DOANH, ĐÀI NAM
195. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 01/03/1980 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 23 CÂU BỐI, KHÓM 3, PHƯỜNG CÂU BỐI, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
196. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 25/06/1977 tại Kon Tum
Hiện trú tại: 64/358 ĐƯỜNG BẮC HƯNG, KHÓM 16, PHƯỜNG BẮC TÂN, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, GIA NGHĨA
197. Trần Thị Hàn, sinh ngày 08/02/1977 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 15 DUNG THỤ HẠ, KHÓM 6, BÂN CẢNG, TÂN ÁP, ĐÀO VIÊN
198. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 15/10/1972 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 55 VIÊN HOÀN TÂY, KHÓM 24, PHONG HUẤN, PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
199. Phan Thị Lan, sinh ngày 10/09/1974 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 44 KHẨU ĐỊA, KHÓM 4, PHƯỜNG KHẨU ĐỊA, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
200. Mai Thúy Phượng, sinh ngày 30/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 89 HẠ PHỐ, KHÓM 9, HẠ PHỐ, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
201. Sử Thị Khánh Tiên, sinh ngày 22/12/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 35/3/297 ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 12, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, KHU KỲ TÂN, CAO HÙNG
202. Trương Kim Phượng, sinh ngày 25/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 225/3 BÁ CÔNG CƯƠNG, TỔ 19, PHƯỜNG PHÚ CƯƠNG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
203. Trần phương, sinh ngày 04/06/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 86 ĐƯỜNG VĂN UYÊN, TỔ 5, THÔN CỔ KHÁNH, XÃ CỔ KHÁNH, VÂN LÂM
204. Trần Thị Ngọc Hoa, sinh ngày 20/04/1972 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 23 NAM KHÁNH, THỦY NGUYÊN, TỔ 9, PHƯỜNG NAM TRUNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
205. Đăng Bội Yến, sinh ngày 09/06/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1/134 TRUNG DÂN, TỔ 17, THÔN TRUNG DÂN, XÃ BAO TRUNG VÂN LÂM
206. Võ Thị Hồng Ngọc, sinh ngày 28/08/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 01/01 ĐƯỜNG ĐỈNH PHỔ, TỐ 1, PHƯỜNG ĐỈNH PHỔ, THÀNH PHỐ THỦ THÀNH, ĐÀI BẮC
207. Võ Hoàng Ngọc Diễm, sinh ngày 19/05/1979 tại Ninh Thuận
Hiện trú tại: 20/177 ĐOẠN 7, DIÊN BÌNH ẮC, TỔ 8, PHÚC AN, KHU SỸ LÂM
208. Ừng Sổi Lềnh, sinh ngày 04/02/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 48 ĐƯỜNG NAM THÀNH, TỔ 5, PHƯỜNG TRẤN NAM, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
209. Trương Thị Thanh Nga, sinh ngày 12/07/1977 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 1175 ĐOẠN 2, VẠN THỌ, TỔ 31, TRUNG HƯNG, QUI SƠN, ĐÀO VIÊN
210. Hồ Thị Mỹ Xuân, sinh ngày 11/02/1971 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 51 ĐƯỜNG QUANG HUY, KHÓM 16, VĨNH QUANG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
211. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 19/10/1972 tại Long An
Hiện trú tại: 3/18/3 ĐƯỜNG TÂN HÀI, KHÓM 10, GIA PHÚC, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
212. Vi Thị Sao, sinh ngày 13/03/1979 tại Thuận Hải
Hiện trú tại: 13 PHƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 16, GIAI HỮU, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
213. Võ Hồng Ánh, sinh ngày 16/04/1978 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 3/23 ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH ĐÔNG, KHÓM 12, PHƯỜNG CAN TRĂN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
214. Bùi Thị Hạnh, sinh ngày 20/12/1974 tại Quảng ngãi
Hiện trú tại: 31/83 ĐƯỜNG LINH NHÃ NHỊ, KHÓM 9, PHƯỜNG LINH NHÃ NHỊ, KHU LINH NHÃ, CAO HÙNG
215. Dương Thị Lệ Thủy, sinh ngày 29/01/1980 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 2/9 ĐƯỜNG DỤC HIỀN, KHÓM 16, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
216. Lê Thị Tuyết, sinh ngày 21/10/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 86 ĐƯỜNG HẢI THÔN, KHÓM 2, PHƯỜNG ÁI LAN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
217. Tăng Thị Bích Diễm, sinh ngày 24/03/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 123 HẠC SƠN, KHÓM 11, HẠC SƠN, CÔNG QUẢN, MIÊU LẬT
218. Sàn Thị Liên, sinh ngày 25/09/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG BẢN CHÂU NHẤT, KHÓM 12, PHƯỜNG BẢN CHÂU, THỊ TRẤN VÕNG SƠN, CAO HÙNG
219. Nguyễn Thị Ngọc Liệu, sinh ngày 17/12/1973 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 17/230 ĐƯỜNG VÕ ANH TÂY, KHÓM 9, PHỐ TÂM, XÃ PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
220. Nguyễn Thị Thuý Hằng, sinh ngày 20/07/1977 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 6/329 ĐƯỜNG LÂM THÂM, KHÓM 20, PHƯỜNG NHỊ GIÁP, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
221. Phạm Thị Anh Đào, sinh ngày 14/05/1977 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 24/75 ĐƯỜNG THIÊN TÂN, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỨC HÀNH, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
222. Võ Thị Ngọc Dung, sinh ngày 07/12/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/5/2/1967 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 25, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
223. Hà Thị Lệ Thu, sinh ngày 04/04/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 110/106/7 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SỸ LÂM, ĐÀI BẮC
224. Bùi Thị Bích Liên, sinh ngày 08/05/1980 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 35/72/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 23, THÔN LONG TÂN, LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
225. Vòng A Mùi, sinh ngày 16/01/1973 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 317 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 15, THÔN NAM HOA, QUAN MIẾU, ĐÀI NAM
226. Trần Thị Thu Hồng, sinh ngày 07/07/1977 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 45/1285 ĐƯỜNG MINH HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐỒNG AN, KHU NAM, ĐÀI NAM
227. Trương Hữu Đức, sinh ngày 08/09/1959 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 3/47/2/87 ĐƯỜNG ĐÀO OANH, KHÓM 5, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
228. Đoàn Kim Dung, sinh ngày 09/06/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 152/106/7 ĐƯỜNG DIÊM BÌNH BẮC, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SỸ LÂM, ĐÀI BẮC
229. Võ Thị Em, sinh ngày 22/6/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 9/3/138 ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 5, PHƯỜNG THÀNH ĐỨC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
230. Lê Xuân Hồ, sinh ngày 15/07/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 636/3 ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 12, PHƯỜNG NHẬT HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
231. Trần Thị Hồng Thúy, sinh ngày 16/04/1976 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 5/1/56 ĐƯỜNG AN THÁI, KHÓM 7, PHƯỜNG AN THÁI, KHU NỘI HỒ, ĐÀI BẮC
232. Trần Thị Kim Phượng, sinh ngày 18/03/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13/5 HẠ NHAI, KHÓM 1, THÔN TINH HỒ, XÃ ĐẠI HỒ, MIÊU LẬT
233. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 23/07/1959 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 20/36/6 TIỂU KHANH, TÂN HÓA, ĐÀI NAM
234. Mai Ngọc Quyên, sinh ngày 19/04/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 20-1 PING HE, LIN Z, PING HE LI HU WEI, YUNLIN COUNTRY
235. Lâm Thị Hạnh, sinh ngày 18/03/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2 NGÕ VƯỢNG ĐỊNH, KHÓM 19, PHƯỜNG KHÁNH TRANG, THỊ TRẤN UYỂN LÝ, MIÊU LẬT
236. Trần Thị Mười, sinh ngày 03/05/1977 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 93/4/3 ĐƯỜNG XUÂN DƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO NGỌC, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
237. Bùi Thanh Thủy, sinh ngày 11/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 22 THANG PHỐ, KHÓM 5, PHƯỜNG THANH PHỐ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH
238. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 12/11/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 7/37/22 ĐƯỜNG ĐẠI VINH, KHÓM 23, PHƯỜNG DÂN CƯỜNG, KHU CỔ SƠN, CAO HÙNG
239. Nguyễn Thị Phúc, sinh ngày 29/04/1978 tại Bà Rĩa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 61/1 HỒ ĐÔNG, KHÓM 3, HỒ ĐÔNG, HỒ TÂY, BÀNH HỒ
240. Nguyễn Thị Cẩm, sinh ngày 24/04/1977 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 47 ĐƯỜNG ĐẠI LIÊN BẮC, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY NAM, KHU BẮC ĐỒN, ĐÀI TRUNG
241. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 12/02/1975 tại Campuchia
Hiện trú tại: 1153/2 ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 11, PHƯỜNG THỤY PHÁT, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
242. Lê Thị Ngọc Yến, sinh ngày 13/09/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 306 ĐƯỜNG TRUNG TRINH, KHÓM 7, PHƯỜNG THANH TUYỀN, ĐÀI TRUNG
243. Lâm Ngọc Dung, sinh ngày 20/05/1970 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 3/1/3/1188 ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂY PHỐ, ĐÀO VIÊN
244. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 15/08/1977 tại Quãng Ngãi
Hiện trú tại: 2 ĐƯỜNG VĂN TRUNG, KHÓM -16, THÔN KHUNG LÂM, XÃ KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
245. Lê Thị Trúc Trinh, sinh ngày 27/02/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 262/1 THÁI BÌNH OA, KHÓM 13, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC
246. Lê Thị Kim Hương, sinh ngày 26/04/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 101 TÙNG BÁ LÂM, KHÓM 7, THÔN TÙNG LÂM, XÃ TÂN PHONG, TÂN TRÚC
247. Trương Thị Mỹ Nguyên, sinh ngày 06/04/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 9 TRÚC OA TỬ, KHÓM 34, THÔN LĂNG VÂN, XÃ LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
248. Lê Mỹ Ngọc, sinh ngày 19/09/1972 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 10/3/4/282 ĐƯỜNG TRƯỜNG THÁI, KHÓM 8, PHƯỜNG DANH ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
249. Phan Thị Thu Xuân, sinh ngày 30/05/1979 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 50/1 ĐƯỜNG TAM ĐỨC, KHÓM 5, PHƯỜNG TAM ĐA, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
250. Ngô Nhộc Phồng, sinh ngày 26/05/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 10 ĐƯỜNG BẮC BÌNH, KHÓM 16, THÔN NHÂN MỸ, XÃ ĐIỂU TÙNG, CAO HÙNG
251. Lê Nguyễn Quỳnh Như, sinh ngày 01/08/1994 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 5/147 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG THẾ, KHU ĐÔNG, TÂN TRÚC
252. Nguyễn Thị Mỹ Phụng sinh ngày 25/10/1976 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 35/31 ÔN TỬ NỘI, KHÓM 3, PHƯỜNG LONG AN, THỊ TRẤN GIAI LÝ, ĐÀI NAM
253. Chìu Xay Vần, sinh ngày 15/04/1977 tại Đắc Lắc
Hiện trú tại: 8/26 ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 2, PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, QUẢNG ĐÔNG
254. Nguyễn Thị Chọn, sinh ngày 13/06/1979 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 121 ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 21, THÔN HIỆP THÀNH, XÃ TÂN XÃ, ĐÀI TRUNG
255. Nguyễn Thị Chức Ly, sinh ngày 09/10/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 9/180/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG THỦY XÁC, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
256. Huỳnh Thị Mộng Triều,Hiện trú tại: 24/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 40 CHÚC CAO LOAN, KHÓM 22, THÔN CHÚC LOAN, XÃ TÂY DỮ, BÀNH HỒ
257. Phan Thị Kiều Oanh, sinh ngày 02/06/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 151/345/3 ĐƯỜNG DƯƠNG TÂN, KHÓM 19, PHƯỜNG THỤY NGUYÊN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
258. Nguyễn Thị Minh Hải, sinh ngày 25/12/1975 tải Quảng Ninh
Hiện trú tại: 30 DOANH BÀN CƯỚC, KHÓM 11, PHƯỜNG THƯỢNG ĐIỀN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
259. Châu Thị Thanh Thảo, sinh ngày 28/03/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 18/1478 ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 21, PHƯỜNG HƯNG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
260. Phạm Thị Thúy, sinh ngày 15/11/179 tại Long An
Hiện trú tại: 9/10/3/947 TRUNG HOA NGŨ LỘ, KHÓM 21, PHƯỜNG TRUNG THUẦN, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
261. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 01/01/1973 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 72/647/1 ĐƯỜNG HIỀN THẢO, KHÓM 5, PHƯỜNG TỨ THẢO, KHU AN NAM, ĐÀI NAM
262. Nguyễn Thị Mai Trang, sinh ngày 12/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG DÂN PHONG, KHÓM 2, PHƯỜNG THỤY NGUYÊN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
263. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 17/03/1956 tại Long An
Hiện trú tại: 5/376 ĐƯỜNG GIA HƯNG KHÓM 19, PHƯỜNG PHƯƠNG HÒA, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
264. Trần Thị Quý, sinh ngày 24/07/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 2/22 HẬU DOANH, KHÓM 1, THÔN DOANH TÂY, XÃ TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
265. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 16/03/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 79 ĐƯỜNG NGỌC BÌNH, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC THẾ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
266. Lê Thị Bích Thủy, sinh ngày 11/06/1978 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 12/24 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 8, PHƯỜNG BÌNH LÍN, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
267. Khưu Thị Ánh Hồng, sinh ngày 09/03/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3 ĐƯỜNG TÂY HOÀN, KHÓM 6, THÔN BẢO TRẤN, XÃ VẠN ĐAN, BÌNH ĐÔNG
268. Mai Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 26/09/1972 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 8/2/519 ĐƯỜNG TÂN SINH TAM, KHÓM 16, PHƯỜNG CỰU XÃ, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, HUYỆN VÂN LÂM
269. Lê Kim Riêng, sinh ngày 10/02/1978 tại Cà Mau
Hiện trú tại: 80/11 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 10, VĨNH LONG, LỘC CỐC, NAM ĐẦU
270. Lê Thị Bích Tuyền, sinh ngày 11/11/1978 tại Long An
Hiện trú tại: 9/4/66/2 ĐƯỜNG TÚ LÃNG, KHÓM 1, PHƯỜNG TÚ LÂM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
271. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 06/03/1975 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 227 ĐƯỜNG MINH THÀNH 1, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢN HÒA, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
272. Ha Ri Mar, sinh ngày 18/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 102/2 ĐƯỜNG NAM KINH ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG KIẾN ĐỨC, ĐÀI TRUNG
273. Lê Thị Vân Mai, sinh ngày 01/12/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 151/3/35 ĐƯỜNG ĐÔNG TÍN, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐÔNG MINH, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
274. Nguyễn Thị Minh Thư, sinh ngày 04/05/1974 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 20/9110/112 ĐƯỜNG CƠ KIM NHẤT, KHÓM 14, PHƯỜNG HƯNG LIÊU, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
275. Nguyễn Thị Mai Loan, sinh ngày 29/02/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 12/30/1 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 32, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG ĐÀI NAM
276. Người Thị Đẹp, sinh ngày 11/09/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 25/499 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 13, VĨNH HƯNG, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
277. Nguyễn Thị Ngọc Nương, sinh ngày 26/08/1973 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 17/155 ĐƯỜNG THỰC PHẨM, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
278. Lê Thị Hoàng Ánh, sinh ngày 07/11/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2/6/1 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG CHƯƠNG THỤ, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
279. Chiếng Mỹ Liên, sinh ngày 12/11/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 80 ĐƯỜNG ĐỊA CHÍNH, KHÓM 11, MỤC NGHI, ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
280. Trương Thị Tuyết, sinh ngày 28/08/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 31/7 ĐƯỜNG TAM DÂN, TRUNG PHÚC, LƯU CẦU, BÌNH ĐÔNG
281. Trương Lan Ngọc, sinh ngày 30/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 151 HỒ KHẨU, KHÓM 5, THÔN HỒ KHẨU, XÃ HỒ KHẨU, VÂN LÂM
282. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 10/02/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 65/4/20 ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG TRUNG TÂM, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
283. Huỳnh Lê Thanh Thảo, sinh ngày 13/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 81 ĐƯỜNG ĐÔNG NHÂN, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG NHÂN, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
284. Bùi Thị Kim Vân, sinh ngày 09/09/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 19 ĐƯỜNG ĐẠI MÃ, KHÓM 11, MÃ MINH, NGOẠI PHỐ, ĐÀI CHUNG
285. Nguyễn Thị Thanh Hiền, sinh ngày 27/07/1975 tại Nam Định
Hiện trú tại: 4/2/18/159 ĐƯỜNG ĐẠI LONG, KHÓM 20, PHƯỜNG TỰ VĂN, KHU ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC
286. Lâm Ngọc Thuận, sinh ngày 25/07/1978 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 4/15/2/88/3 ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 22, PHƯỜNG LONG CHÂU, KHU TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
287. Vắn Nhật Lìn, sinh ngày 15/07/1979 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 21/30 ĐƯỜNG SONG PHONG, KHÓM 9, PHƯỜNG SONG KHANH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
288. Lý Ngọc Tuyết, sinh ngày 01/04/1979n tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 632/1 ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 3, THƯỢNG ĐỨC, VIÊN SƠN, NGHI LAN
289. Nguyễn Thị Lệ Thi, sinh ngày 01/07/1977 tại Long An
Hiện trú tại: 117/1 GIẢNG MỸ, KHÓM 13, GIẢNG MỸ, BẠCH SA, BÀNH HỒ
290. Lê Thị Kiều, sinh ngày 07/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 237 ĐƯỜNG HẢI TÂN, KHÓM 6, PHƯỜNG VŨ LỘC, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI CHUNG
291. Lê Thị Kim Hoa, sinh ngày 12/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 42 ĐẠI TRUNG LIÊU, KHÓM 3, TAM HÒA, MA LÝ, ĐÀI ĐÔNG
292. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 11/11/1968 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 151 ĐƯỜNG GIÁP XƯƠNG, KHÓM 22, THÔN GIÁP NAM, XÃ KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
293. Ngô Thị Kim Nhung, sinh ngày 01/04/1975 tại Long An
Hiện trú tại: 12/517 ĐƯỜNG VĂN SINH, KHÓM 3, PHƯỜNG HỔ KHÊ, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, VÂN LÂM
294. Nguyễn Hậu Tống Khánh Linh, sinh ngày 16/11/1976 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 128 NGÔ THỐ, KHÓM 8, PHƯỜNG NGÔ PHỐ, THỊ TRẤN TÂY LOA, VÂN LÂM
295. Trần Thị Bé Chính, sinh ngày 05/06/1980 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 1/24 ĐƯỜNG NHÂN HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG THỤY ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
296. Chiêm Thị Kim, sinh ngày 17/06/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 154/2 KHẢM HẠ, KHÓM 24, THÔN QUẢ LÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
297. Thiệu Kết Dinh, sinh ngày 06/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 137/1/120 ĐƯỜNG CHƯƠNG LỘC, KHÓM 11, PHƯỜNG AN NAM, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
298. Trần Thị Minh Trang, sinh ngày 11/12/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 18/487 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 4, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐỒNG, TÂN TRÚC
299. Lê Thị Thúy Dung, sinh ngày 25/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48 NGÕ THỦY LÝ CẢNG, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 8, LỆ THỦY, LONG TỈNH, ĐÀI CHUNG
300. Trịnh Lệ Hoa, sinh ngày 05/01/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 10/106 ĐƯỜNG KIỀU TRUNG NHỊ, KHÓM 5, PHƯỜNG KIỀU TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
301. Phạm Thị Hóa, sinh ngày 19/02/1979 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 21/14/596/2 ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 27, PHƯỜNG BÌNH TRẤN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
302. Lê Thị Bích Ngọc, sinh ngày 19/03/1977 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 52/104 ĐƯỜNG VŨ XƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG TÂN, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
303. Huỳnh Thị Cẩm Vân, sinh ngày 15/10/1980 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 2/171 ĐƯỜNG KIỆN HÀNH, KHÓM 4, PHƯỜNG KIỆN DÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI CHUNG
304. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 20/01/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 3/265/2 ĐƯỜNG HÒA BÌNH ĐÔNG, KHÓM 5, PHƯỜNG QUẦN HIỀN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
305. Vòng Thống Kíu, sinh ngày 09/12/1974 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 14/89/1071/1 ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 8, QUÁ KHÊ, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
306. Huỳnh Thị Đính, sinh ngày 16/10/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 27/91/850 ĐƯỜNG DÂN SINH NAM, KHÓM 2, PHƯỜNG HỒ NỘI, KHU TÂY, GIA NGHĨA
307. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 06/09/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 5/346/401/7 ĐƯỜNG THỪA ĐỨC, KHÓM 11, PHƯỜNG BÁT TIÊN, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
308. Võ Thị Tiếm, sinh ngày 19/09/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 37 ĐƯỜNG TRƯỜNG KHANH KHẨU, KHÓM 11, TRƯỜNG KHANH, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
309. Wòng Lềnh Nhộc, sinh ngày 11/04/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 2/2 NGÕ THÀNH ĐIỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG VẠN HỢP, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
310. Lưu Mỹ Ngọc, sinh ngày 10/08/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/5/307 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ LƯU CHÂU, ĐÀI BẮC
311. Đinh Thị Bé Hai, sinh ngày 01/01/1978 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 26/5/5/1 ĐẠI HÀ, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI HÀ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
312. Nguyễn Thị Bích Đào, sinh ngày 16/05/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 51/7/356 ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 14, PHƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
313. Nguyễn Bích Phượng, sinh ngày 01/01/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 88/1/671/2 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI CHUNG
314 Sín Nhật Cú, sinh ngày 01/05/1974 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 12/451/1 ĐƯỜNG BÍCH VIÊN, KHÓM 7, THÔN QUYẾN, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
315 Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 24/10/1971 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 12/222 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, PHƯỜNG BẮC TÂN, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
316 Lâm Thúy Phượng, sinh ngày 12/11/1972 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 13/351 ĐƯỜNG LOAN LÝ, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỒNG AN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
317. Dương Thị Chi, sinh ngày 01/09/1969 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 10 NGÕ QUYẾN LIÊU, ĐƯỜNG THẠCH THÀNH, KHÓM 3, PHƯỜNG BÌ ĐẦU, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI CHUNG
318. Lê Kim Huệ, sinh ngày 30/05/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 59/2 QUAN ĐIỀN, KHÓM 7, THÔN QUAN ĐIỀN, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
319. Trần Thanh Tiếp, sinh ngày 15/12/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 86/5 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 22, THÔN CỰU XÃ, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
320. Chềnh Sổi Phồng, sinh ngày 12/03/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 8/4/29 ĐƯỜNG LÂM THÂM, KHÓM 7, ĐƯỜNG TỨ LANG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
321. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 29/08/1976 tại Long an
Hiện trú tại: 104 ĐƯỜNG SÙNG THÁNH, KHÓM 3, PHƯỜNG THÁI VIÊN, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
322. Trần Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 24/03/1975 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 32/33/954 ĐƯỜNG QUẢNG ĐÔNG, KHÓM 39, PHƯỜNG THẮNG LỢI, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
323. Châu Thị Anh Đào, sinh ngày 16/09/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 417/7/3 ĐƯỜNG VIÊN THÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG CẨM HÒA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA
324. Nguyễn Hồng Phượng, sinh ngày 06/02/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 132 TIÊM HẠ, KHÓM 7, PHƯỜNG TIÊM HẠ, THỊ TRẤN ĐẦU PHÂN, HUYỆN MIÊU LẬT
325. Dương Thị Tuyết Phương, sinh ngày 14/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 17/1 ĐƯỜNG XƯƠNG THỊNH, KHÓM 13, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
326. Nguyễn Thị Tuyết Minh, sinh ngày 09/08/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 83/2 ĐƯỜNG DANH ĐỨC, KHÓM 7, PHƯỜNG ÂN HIỀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
327. Đào Thị Bạn, sinh ngày 26/11/1962 tại Bình Định
Hiện trú tại: 29/6/2/65 ĐƯỜNG THÔNG BẮC, KHÓM 20, PHƯỜNG KIẾM ĐÀM, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
328. Thòng Cỏng Lẻn, sinh ngày 28/10/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 13 ĐƯỜNG ĐÔNG HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐÔNG HÒA, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
329. Trần Thùy Nhân, sinh ngày 09/07/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 822 ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 5, THÔN THƯỢNG SƠN, XÃ KHUNG LÂM, HUYỆN TÂN TRÚC
330. Tô Kim Kiều sinh ngày 06/02/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 141/30 TIÊM SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG TIÊM SƠN, THỊ TRẤN ĐẦU PHÂN, HUYỆN MIÊU LẬT
331. Phạm Thị Út Em, sinh ngày 20/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 33 LIỆT NỘI, KHÓM 4, PHƯỜNG LIỆT NỘI, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM
332. Thang Thị Thu Ngân, sinh ngày 10/02/1973 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 7/1 ĐƯỜNG VĨNH PHÚC, KHÓM 10, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
333. Lê Thị Ánh Hồng, sinh ngày 10/03/1974 tại Long An
Hiện trú tại: 140 HẠ KHAI TỬ, KHÓM 8, PHƯỜNG KHAI NGUYÊN, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT
334. Nguyễn Thị Hảo, sinh ngày 06/07/1974 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 30/3/263 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 1, PHƯỜNG THỦY HÀ, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC
335. Võ Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 947/4/3/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐÀI GIÁP, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI CHUNG
336. Nguyễn Thị Ngọc Thơ, sinh ngày 20/11/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/2 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG VÕNG SƠN, THỊ TRẤN VÕNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
337. Nguyễn Kim Liên, sinh ngày 16/02/1975 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 47/16 KHẢM HẠ, KHÓM 15, THÔN QUẢ LÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
338. Phan Thị Huyền, sinh ngày 14/10/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 61 THẢO LŨY, KHÓM 9, THÔN BẢO CHƯƠNG, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN
339. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 26/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 24/4 ĐƯỜNG PHÚC LẠC, KHÓM 18, PHƯỜNG TƯ NGUYÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
340. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 26/10/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG HÒA THÀNH, KHÓM 5, PHƯỜNG THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
341. Phạm Thị Thúy Kiều, sinh ngày 13/04/1980 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 130/3 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 1, PHƯỜNG NGỌC THANH, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC
342. Du Mỹ Ngọc, sinh ngày 19/12/1977 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 94/2/3 ĐƯỜNG LỰC HÀNH, KHÓM 21, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
343. Lê Thị Hồng Diễm, sinh ngày 10/06/1978 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 31 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 1, THÔN TIÊM LỌC, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC
344. Lý Kim Lang, sinh ngày 27/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 38 DU LA, KHÓM 2, PHONG ĐIỀN, HOÀNH SƠN, TÂN TRÚC.
345. Lê Thị Bích Ngọc, sinh ngày 20/11/1979 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 49 ĐƯỜNG HÀ DƯƠNG, KHÓM 9, THÔN KHÊ, XÃ TRÚC ĐƯỜNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
346. Trương Ngọc Bích, sinh ngày 23/09/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 40/2/112 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 12, PHƯỜNG TRÚC VI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC
347. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 27/10/1976 tại Long An
Hiện trú tại: 858/1 ĐƯỜNG NGHĨA SĨ, KHÓM 21, TÙNG KHÊ, LIỄU DOANH, ĐÀI NAM
348. Trương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/06/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 34 TỨ TỌA ẤP, KHÓM 18, PHƯỜNG TỨ TỌA, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC
349. Nghiêm Đức Trân, sinh ngày 24/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 16/18 ĐƯỜNG QUANG HOA, KHÓM 1, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
350. Lương Kim Ngọc, sinh ngày 06/03/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 471 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
351. Lê Thị Hồng Thúy, sinh ngày 15/08/1978 tại Long An
Hiện trú tại: 27 HẢI VĨ, KHÓM 6, THÔN TÍCH BẢN, XÃ TAM CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC
352. Ngô Thị Hoài Hương, sinh ngày 27/09/1975 tại Quảng Trị
Hiện trú tại: 44/1 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN KHÊ BẠN, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
353. Vương Linh Lâm, sinh ngày 23/09/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 28/1089 ĐƯỜNG SÙNG THIỆN, PHƯỜNG ĐỨC CAO, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
354. Nguyễn Thị Mộng Thùy, sinh ngày 28/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 101 THẠCH ĐỊNH TỬ PHỐ, KHÓM 14, THÔN TRUNG DÂN, XÃ THẠCH ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
355. Nguyễn Tấn Hiệp, sinh ngày 08/07/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 122 ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
356. Bành Mỹ Oanh, sinh ngày 01/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 28 NGÕ KỲ BÀN, KHÓM 13, PHƯỜNG CÂU, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
357. Nguyễn Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 13/04/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 47/16 KHẢM HẠ, KHÓM 15, THÔN QUẢ LÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
358. Tằng Thị Kíu, sinh ngày 06/12/1960 tại Long An
Hiện trú tại: 15 NGÕ THÀNH ĐIỀN, KHÓM 5, PHƯỜNG VẠN HỢP, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
359. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 06/04/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 98 QUÁ KHÊ, KHÓM 6, PHƯỜNG HƯNG THÔN, KHU ĐÔNG THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
360. Trương Kim Yến, sinh ngày 01/01/1972 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 48/8/31 ĐƯỜNG NHÂN HÓA, KHÓM 4, PHƯỜNG CÁT LỢI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
361. Phạm Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 23/01/1979 tại Long An
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG TRẤN NHẤT, KHÓM 2, PHƯỜNG THANH KHÊ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
362. Nguyễn Thị Bích Thủy sinh ngày 29/04/1975 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 55/1 ĐƯỜNG ĐẦU ĐÀM, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẤU ĐỂ, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG
363. Nguyễn Thị Cẩm Hà, sinh ngày 17/09/1974 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 86/3/6 ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 31, PHƯỜNG TRIỀU DƯƠNG, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
364. Đỗ Thị Út, sinh ngày 12/04/1978 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 113 TIỂU TÂN DOANH, KHÓM 15, PHƯỜNG TIỂU TÂN, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM
365. Nguyễn Thị Út Hiền, sinh ngày 24/02/1977 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 4/28 NGÕ TÂN THỐ, KHÓM 10, THÔN AN CHIÊU, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG
366. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 22/11/1978 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 61/1 ĐƯỜNG KHE NAM, KHÓM 10, THÔN BẮC LÝ, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
367. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 20/09/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48/232 ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 3, NGHĨA ĐỨC, HẬU LÝ, ĐÀI TRUNG
368. Trần Thị Liễu, sinh ngày 21/05/1977 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 195/38 ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 7, PHƯỜNG MẬU HƯNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
369. Huỳnh Thị Mỹ Dung, sinh ngày 01/10/1971 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 29/5/593 ĐƯỜNG TƯ NGUYỆN, KHÓM 2, PHƯỜNG XƯƠNG BÌNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
370. Huỳnh Thanh Ngọc, sinh ngày 15/08/1978 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 14/65 NGÔ THUẬN XƯƠNG, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
371. Nguyễn Lệ Thi, sinh ngày 28/09/1976 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 221/2 ĐƯỜNG VĨNH ĐẠI, KHÓM 21, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM
372. Chương Mã Cú, sinh ngày 01/06/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 10/1/445 ĐƯỜNG NAM KINH, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
373. Mai Thanh Kiều, sinh ngày 15/05/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 8/7/347 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 18, PHƯỜNG TOÀN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
374. Võ Thị Sương, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 12/74 ĐƯỜNG ĐẠI LOAN, KHÓM 41, PHƯỜNG BẮC LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM
375. Trịnh Út Ân, sinh ngày 15/03/1980 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 8/91/282 ĐƯỜNG LOAN LÝ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÙNG AN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
376. Trần Huệ Châu, sinh ngày 06/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 17/85 ĐƯỜNG VƯƠNG SINH MINH, KHÓM 13, PHƯỜNG MINH SINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
377. Huỳnh Thị Thúy Hồng, sinh ngày 02/05/1971 tại Bình Phước
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 4, PHƯỜNG QUANG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
378. Trần Cẩm Duyên, sinh ngày 08/11/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 16/197 ĐƯỜNG LẬP CHÍ, KHÓM 12, PHƯỜNG LOAN LỢI, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
379. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 25/04/1979 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 23/1/2/149 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
380. Nguyễn Thị Kim Hoàng, sinh ngày 27/08/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/28 ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG PHÚC DÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
381. Bùi Ngọc Đẹp, sinh ngày 23/09/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 333 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 7, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
382. Nguyễn Thị Bạch, sinh ngày 16/11/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 13/5/109 ĐƯỜNG HOÀN NAM, KHÓM 24, PHƯỜNG VĨNH NINH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
383. Nguyễn Thị Bích Ly, sinh ngày 23/03/1975 tại Long An
Hiện trú tại: 5/582 ĐƯỜNG TRẤN PHÚC, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
384. Võ Thanh Loan, sinh ngày 06/03/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 237 ĐƯỜNG LUÂN PHONG, KHÓM 14, VĨNH PHONG, ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM
385. Lâm Thị Hồng Châu, sinh ngày 01/07/1971 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 210 ĐƯỜNG BẠCH SA, KHÓM 2, BẠCH VÂN, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
386. Trần Thị Phi Oanh, sinh ngày 02/12/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 61 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 21, BÌ ĐẦU, BÁT LÝ, DÀI BẮC
387. Tán Thị Lài, sinh ngày 13/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 30 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
388. Ngô Thị Hoài Tâm, sinh ngày 06/07/1978 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 24/12 TÂN ÔN, KHÓM 11, ÔN ĐỂ, THỦY LÂM, VÂN LÂM
389. Nguyễn Thị Kiều Loan, sinh ngày 20/11/1974 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 6 ĐƯỜNG NGŨ CỐC, KHÓM 24, PHƯỜNG TRUNG ĐÀN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
390. Lê Thị Kim Viện, sinh ngày 30/11/1973 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 2/1/4/99 ĐƯỜNG PHÚC THỌ, KHÓM 24, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
391. Lâm Thị Diệu, sinh ngày 08/10/1972 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 29/163 ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG LONG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
392. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 08/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13/81/64 ĐƯỜNG NAM CHÍNH NHỊ, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚ GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
393. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 25/06/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 21/4/14/149/1 ĐƯỜNG LĂNG VÂN, KHÓM 25, THÀNH CHÂU, NGŨ CỔ, ĐÀI BẮC
394. Nhan Minh Uyên, sinh ngày 09/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 72/11 NHÂN MỸ, KHÓM 25, NHÂN MỸ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
395. Lê Hồng Sáng, sinh ngày 04/04/1974 tại Nam Hà
Hiện trú tại: 4/110, LIÊN PHONG, KHÓM 1, LIÊN MỸ, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
396. Lê Thị Lịch, sinh ngày 15/08/1978 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: 49/1 TRUNG SƠN, KHÓM 6, CÁT LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
397. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 12/10/1977
Hiện trú tại: SỐ 99, LẦU 1, VẠN THỊNH, KHÓM 12, PHƯỜNG VẠN THỊNH, KHU VĂN SƠN, ĐÀI BẮC
398. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 16/11/1978 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: 214/5/4 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, NGƯU PHỐ, HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
399. Phạm Mai Thanh Hằng, sinh ngày 30/08/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 24/210 ĐƯỜNG NAM HẢI NGŨ, KHÓM 15, NHÂN HÒA, CÁT AN, HOA LIÊN
400. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 06/08/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 23/9D ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 1, HẠ ĐIỀN, TÂN ẤP, ĐÀO VIÊN
401. Thái Thị Mỹ Hồng, sinh ngày 02/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48/4/218 ĐƯỜNG KHÊ VĨ, KHÓM 5, TỪ HUỆ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
402. Hồ Thị Tuyết Xuân, sinh ngày 16/02/1969 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: 37 NGÕ VĨNH PHONG, KHÓM 1, VĨNH PHONG, THỦY LÝ, NAM ĐẦU
403. Lê Ánh Tuyết, sinh ngày 19/07/1974 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 47 ĐƯỜNG ĐIỀN ĐÔNG, KHÓM 2, ĐIỀN TỬ, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
404. Huỳnh Hà, sinh ngày 14/01/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 26 NGÕ TAM HÒA, KHÓM 10, TAM HIỆP, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
405. Nguyễn Thị Như Ngọc, sinh ngày 04/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 103/8/136 ĐƯỜNG NHỊ HẠP, KHÓM 16, NHỊ HẠP, THỊ TRẤN TAM HIỆU, ĐÀI BẮC
406. Huỳnh Thị Muối, sinh ngày 23/11/1963 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 7/8 ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 11, ĐẠI ĐIỀN, GIÁP TIÊN, CAO HÙNG
407. Ngô Thị Hồng Phượng, sinh ngày 15/07/1977 tại Sông Bé
Hiện trú tại: 166 TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, TRUNG CHÍNH, TẢ TRẤN, ĐÀI NAM
408. Lý Thị Năm, sinh ngày 23/05/1970 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: 10/5/6/51 ĐƯỜNG DANH VIÊN, KHÓM 25, BÀNH HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
409. Nguyễn Thị Vững, sinh ngày 01/01/1976 tại An Giang
Hiện trú tại: 363 ĐƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHÓM 8, VĨNH ĐỊNH, NHỊ LÂM, VÂN LÂM
410. Võ Thị Thiên, sinh ngày 28/09/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 155 ĐƯỜNG PHỤNG TÙNG, KHÓM 17, VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHỤN SƠN, CAO HÙNG
411. Phan Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 30/10/1979 tại Long An
Hiện trú tại: 162/3 ĐƯỜNG TÂN KHANG, KHÓM 23, TÂN LẠC, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
412. Lê Thị Thắm, sinh ngày 02/11/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 135/17 NGƯU TRANG, KHÓM 15, NGƯU TRANG, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, ĐÀI NAM
413. Lâm Xiếu Hoa, sinh ngày 15/02/1973 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 130/8 NAM CHÂU, KHÓM 2, NAM CHÂU, SƠN THƯỢNG, ĐÀI NAM
414. Nguyễn Thị Mỹ Vân, sinh ngày 04/05/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 25/2 ĐỈNH SƠN, KHÓM 17, ĐỈNH SƠN, THẤT CỔ, ĐÀI NAM
415. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 26/03/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 55/712 ĐƯỜNG GIA ĐIỀN, KHÓM 10, GIA LÊ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
416. Sú Vày Phấn, sinh ngày 01/01/1977 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 42 ĐÔNG THẾ HỒ, KHÓM 4, ĐÔNG HỒ, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
417. Võ Thị Kim Liên, sinh ngày 01/01/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 6/160 ĐƯỜNG NAM THÁI HOÀNH, KHÓM 7, TRƯỜNG THÀNH, KHU TIỀN KIM, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
418. Phan Kim Châu, sinh ngày 21/03/1970 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 71 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 6, HÀNH KIỆN, TAM TINH, NGHI LAN
419. Đỗ Thị Hường, sinh ngày 16/07/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 223/1 ĐƯỜNG NAM CẢNG, KHÓM 4, NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
420. Lê Thị Nhân, sinh ngày 17/03/1977 tại An Giang
Hiện trú tại: 154 ĐƯỜNG HÒA TƯỜNG, KHÓM 9, MINH HIẾU, TIỀN CHẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
421. Lý Cảnh Phương, sinh ngày 08/06/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 40/6 NGÕ TÂN THỊ, ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 10, THÁI BÌNH, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, CHƯƠNG HÓA
422. Võ Thị Kim Oanh, sinh ngày 20/01/1980 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 115/13/1 ĐƯỜNG BẮC ĐÔNG, KHÓM 2, THÁI BÌNH, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
423. Nguyễn Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 26/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 190 KHÓM 17, THÔN HOÀNG SƠN, XÃ HOÀNH SƠN, TÂN TRÚC
424. Võ Thị Phương Hạnh, sinh ngày 06/07/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13 NGÕ TRUNG HỒ, KHÓM 3, TRÚC PHONG, LỘC CỐC, NAM ĐẦU
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
425. Vũ Thị Hoàng Hà, sinh ngày 20/06/1960 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 39118 MAGDEBURG, OTTO - BAER – STRABE 13
426. Lê Ngọc Thy, sinh ngày 02/08/1994 tại Đức
Hiện trú tại: WERINGER STR. 76, 81541 MUNCHEN
427. Lê Ma Leo, sinh ngày 19/10/1990 tại Đức
Hiện trú tại: F REIHAMER WEG 50/1, 81249 MUNCHEN
428. Lê Nguyễn Nhật Lai, sinh ngày 05/04/1994 tại Đức (em anh Leo)
Hiện trú tại: F REIHAMER WEG 50/1, 81249 MUNCHEN
429. Quách Nina, sinh ngày 01/01/2001 tại Đức
Hiện trú tại: 66606 ST. WENDEL, DOERRWIESSTR. 8
430. Nguyễn Thị Xuân Thu, sinh ngày 08/05/1984 tại Đức
Hiện trú tại: 66822 LEBACH, JABACHER STRABE 60
431. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 01/09/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 74653 KUENZELSAU - GAISBACH
432. Nguyễn Ngọc Quyên, sinh ngày 26/09/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: ISARSTR. 81 93057 REGENSBURG
433. Lê Tuấn Thăng, sinh ngày 23/09/1961 tại Thái Bình
Hiện trú tại: 41812 ERKELENZ, ZEDERNWEG 4
434. Trần Thị Kim Xuân, sinh ngày 25/02/1987 tại Đức
Hiện trú tại: 31535 NEUSTADT AM RUBENBERGE, GARTEN STR. 23
435. Nguyễn An Huy, sinh ngày 27/12/1978 tại Hà Nội
Hiện trú tại: PRENZLAUER BERG 17, 10405 BERLIN
436. Trần Thị Hòa, sinh ngày 17/03/1965 tại Hà Tây
Hiện trú tại: BERNER, HEERWEG 155, 22159 HAMBURG
437. Đào Thảo Vy Michelle, sinh ngày 06/07/1998 tại Đức (con chị Hòa)
Hiện trú tại: BERNER HEERWEG 155, 22159 HAMBURG
438. Phạm Thu Hằng, sinh ngày 09/03/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 52525 HEINSBERG, MARKT 30
439. Nguyễn Thị Thu Dung, sinh ngày 18/04/1968 tại Bình Định
Hiện trú tại: CARLSAUE STR. 6. 59939 OISBERG
440. Huỳnh Thanh Vẫn, sinh ngày 26/11/1959 tại Thừa Thiên - Huế
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
441. Lê Thị Quyệt, sinh ngày 02/02/1961 tại Thừa Thiên - Huế (vợ anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
442. Huỳnh Kim Hương, sinh ngày 16/08/1987 tại Đức (con anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
443. Huỳnh Thanh Tuấn, sinh ngày 03/10/1989 tại Đức (con anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
444. Huỳnh Thị Kim Huệ, sinh ngày 04/03/1991 tại Đức (con anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
445. Vũ Thị Phượng Ánh, sinh ngày 06/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 34253 LONHFELDEN, CRUMBACHER STRASSE 51
446. Hà Hữu Dũng, sinh ngày 15/12/1956 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
447. Dương Thị Hoàng, sinh ngày 05/08/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Dũng)
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
448. Hà Hoàng Thy Vina, sinh ngày 08/02/1997 tại Đức (con anh Dũng)
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
449. Hà Hoàng Vi Anna, sinh ngày 28/9/1998 tại Đức, (con anh Dũng)
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
450. Tăng Thị Kim Hương, sinh ngày 02/10/1985 tại Đức
Hiện trú tại: HIBISKUSWEG 17, 63741 ASCHAFFENBURG
451. Tăng Thị Hiền, sinh ngày 22/06/1979 tại Đức (chị chị Hương)
Hiện trú tại: HIBISKUSWEG 17, 63741 ASCHAFFENBURG
452. Nguyễn Huyền Phương, sinh ngày 03/03/1993 tại Đức
Hiện trú tại: AM RASTRABE. 56, 99817 EISENACH
453. Trương Danny, sinh ngày 06/08/1990 tại Đức
Hiện trú tại: GARMISCHER STR. 228/1, 81377 MUNCHEN
454. Nguyễn Minh Hà, sinh ngày 13/01/1969 tại Bắc Ninh
Hiện trú tại: 14974 LUDWIGSFELDE, ALBERT – TANNUER – STR. 19
455. Trương Việt Long, sinh ngày 19/11/1990 tại Đức (con chị Hà)
Hiện trú tại: 14974 LUDWIGSFELDE, ALBERT – TANNEUR – STR. 19
456. Trương Mỹ Linh, sinh ngày 27/11/1997 tại Đức (con chị Hà)
Hiện trú tại: 14974 LUDWIGSFELDE, ALBERT – TANNUER – STR. 19
457. La Quốc Bằng, sinh ngày 20/12/1963 tại Cao Bằng
Hiện trú tại: 74585 ROT AM SEE, RAIFFEISEN STRABE 31
458. La Ngọc Bích, sinh ngày 22/07/1994 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: 74585 ROT AM SEE, HAIFFEISEN STRABE 31
459. La Trần Lam Lucky, sinh ngày 18/01/1999 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: 74585 ROT AM SEE, RAIFFEISEN STRABE 31
460. Mai Đức An, sinh ngày 24/08/1984 tại Đức
Hiện trú tại: 27793 WILDE SHAU SEN, BUH REN – NR. 3
461. Tăng Văn Nươm, sinh ngày 22/03/1960 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: K – LIEBKNECHT – STR. 13 99423 WEIMAR
462. Tăng Hồng Linh, sinh ngày 26/09/1995 tại Đức (con anh Nươm)
Hiện trú tại: K – LIEBKNECHT – STR. 13 99423 WEIMAR
463. Tăng Thùy Linh, sinh ngày 13/04/1997 tại Đức (con anh Nươm)
Hiện trú tại: K – LIEBKNECHT – STR. 13 99423 WEIMAR
464. Nguyễn Thanh Sơn, sinh ngày 20/12/1974 Bạc Liêu
Hiện trú tại: SALVATORSTRASSE 21 94447 PLATTLING
465. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 20/07/1966 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, MOERIKE STR. 32
466. Trần Thanh Hảo, sinh ngày 13/10/1992 tại Đức (con chị Thanh)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, MOERIKE STR. 32
467. Trần Thanh Lâm, sinh ngày 14/6/1997 tại Đức (con chị Thanh)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, MOERIKE STR. 32
468. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 30/10/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FELDSTRASSE 62. 99974 MUEHLHAUSEN/THUERINGEN
469. Trịnh Quang Thanh, sinh ngày 01/12/1988 tại thành phố Hồ Chí Minh (con chị Bích)
Hiện trú tại: FELDSTRASSE 62. 99974 MUEHLHAUSEN/THUERINGEN
470. Trần Thị Kim Trúc, sinh ngày 27/06/1985 tại Đức
Hiện trú tại: GARTEN STR.23, 31535 NEUSTADT
471. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 08/04/1986 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 48157 MUNSTER, MARDERWEG 49
472. Nguyễn Phương Linh (tức Gruendert Phương Linh), sinh ngày 14/04/1963 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 70771 LEINFELDEN - ECHTERDINGER
473. Hoàng Thị Lam, sinh ngày 01/07/1965 tại Thái Nguyên
Hiện trú tại: CHEMNITZER STR. 61/0014, 01187 DRESDEN
474. Hoàng Hồng Nhung, sinh ngày 16/10/1990 tại Đức
Hiện trú tại: 31275 LEHRTE, AM SUELTERBERG 5A
475. Hoàng Quốc Bảo, sinh ngày 17/06/1992 tại Đức (em chị Nhung)
Hiện trú tại: 31275 LEHRTE, AM SUELTERBERG 5A
476. Đỗ Thị Hiệp, sinh ngày 01/10/1966 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: WEDEL, KREIS PINNEBERG, SCHLESWIG – HOLSTEIN
477. Trần Việt Vương, sinh ngày 11/09/1986 tại Đức (con chị Hiệp)
Hiện trú tại: WEDEL, KREIS PINNEBERG, SCHLESWIG – HOLSTEIN
478. Trần Bích Bảo Quyên, sinh ngày 25/09/1987 tại Đức (con chị Hiệp)
Hiện trú tại: WEDEL, KREIS PINNEBERG, SCHLESWIG – HOLSTEIN
479. Võ Bá Thạnh, sinh ngày 07/01/1949 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 22159 HAMBURG, BERNER KOPPEL
480. Võ Thị Hường, sinh ngày 22/06/1968 tại Bến Tre
Hiện trú tại: GROTZGER STR. 23 72631 AICHTAL
481. Nguyễn Tuấn Đạt Johny, sinh ngày 17/08/1999 tại Đức (con chị Hường)
Hiện trú tại: GROTZGER STR. 23 72631 AICHTAL
482. Đoàn Tú Nhi, sinh ngày 30/05/1986 tại Đức
Hiện trú tại: GRUND STR. 33, 64289 DARM STADT
483. Đoàn Kim Oanh, sinh ngày 03/07/1992 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: GRUND STR. 33, 64289 DARM STADT
484. Nguyễn Thanh Điệp, sinh ngày 26/08/1967 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 25337 ELMSHOM, FRITZ – STRASSMANN –STR. 5
485. Châu Minh Đức, sinh ngày 16/05/1968 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 50827 KOLN, PERSEVAL STR. 5
486. Dương Anh Phương, sinh ngày 12/01/1975 tại Hà Nội
Hiện trú tại: BEI DEN SCHLCHER 11 38855 WERNIGERDE
487. Nguyễn Hạ Mỹ, sinh ngày 24/08/1999 tại Đức
Hiện trú tại: WOELCKERN STR. 21, 90459 NUERNBERG
488. Nguyễn Tuấn Vinh, sinh ngày 13/03/1988 tại Hà Nội
Hiện trú tại: SCHMEDEN STEDTE R STR. 13, 31226 PEINE
489. Phạm Giang Ngân, sinh ngày 08/09/1967 tại Hà Nội
Hiện trú tại: MAY STR. 27, 01277 DRESDEN
490. Lưu Diễn Phương Jenny, sinh ngày 13/09/1992 tại Đức (con chị Ngân)
Hiện trú tại: MAR STR. 27 01277 DRESDEN
491. Lê Việt Phương, sinh ngày 23/01/1969 tại Yên Bái
Hiện trú tại: STEFANZWEIG STR. 5-22175 HAMBURG
492. Lê Phạm Phương Anh, sinh ngày 06/11/1993 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Phương)
Hiện trú tại: STEFANZWEIG STR. 5 22175 HAMBURG
493. Đặng Anh Tú, sinh ngày 12/01/1962 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, KIFHOZ STR. 190
494. Dương Lan Oanh, sinh ngày 01/03/1967 tại Hưng Yên (vợ anh Tú)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, KIFHOZ STR 190
495. Đặng Nhật Anh, sinh ngày 26/11/1993 tại Đức (con anh Tú)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, KIFHOZ STR. 190
496. Đặng Kim Phụng, sinh ngày 01/07/1966 tại An Giang
Hiện trú tại: STEUBEN STRABE 35, 63743 ASCHFFENBURG
497. Đoàn Hoài Ngọc, sinh ngày 08/07/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: BODESTRABE 06 06122 HALLE
498. Mai Kim Huệ, sinh ngày 27/02/1982 tạI Đức
Hiện trú tại: SCHIMMEPPENNIG STR. 1 40597 DUSSELDORF
499. Lê Công Tuấn, sinh ngày 04/12/1988 tại Đức
Hiện trú tại: WERINGER STR. 76, 81541 MUENCHEN
500. Lê Ngọc Nhi, sinh ngày 16/07/1991 tại Đức (em anh Tuấn)
Hiện trú tại: WERINGER STR. 76, 81541 MUNCHEN
501. Đỗ Thị Ánh Dương, sinh ngày 01/11/1967 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: GARMISCHER STRASSE 252, 81377 MUNCHEN
502. Lư Syensea, sinh ngày 08/04/1984 tại Đức
Hiện trú tại: 67071 LUDWIGSHAFEN, KARL KREUTER STR. 28
503. Nguyễn Dương Quế Hương, sinh ngày 02/12/1983 tại Đức
Hiện trú tại: STEINHAMMER STR. 90, 44379 DORTMUND
504. Phạm Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 11/10/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 42859 REMSCHEID/BURGER STR. 45
505. Nguyễn Lê Thị Xuân Diện, sinh ngày 02/01/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: MARKGRAFEN STRASSE 20 76646 BRUCHSAL
506. Lê Phương Nhi, sinh ngày 25/02/1993 tại Đức (con chị Diện)
Hiện trú tại: MARKGRAFEN STRASSE 20 76646 BRUCHSAL
507. Ngô Thị Tuyết Trân, sinh ngày 24/09/1998 tại Đức
Hiện trú tại: 67227 FRANKENTHAL. ALBERT – HAUEISEN - STR. 6A
508. Ngô Tuấn Huy, sinh ngày 03/10/1996 tại Đức
Hiện trú tại: 67227 FRANKENTHAL. ALBERT – HAUEISEN – STR. 6A
509. Nguyễn Phạm Phi Đại Nam Phong, sinh ngày 05/05/1991 tại Đức
Hiện trú tại: WESER STR. 166 12045 BERLIN
510. Nguyễn Phạm Phi Lạc Bạch Vũ, sinh ngày 22/11/1984 tại Đồng Nai (anh anh Phong)
Hiện trú tại: WESER STR. 166 12045 BERLIN
511. Nguyễn Phạm Phương Kiều Băng Sương, sinh ngày 18/04/1992 tại Đức (em anh Phong)
Hiện trú tại: WESER STR. 166 12045 BERLIN
512. Hồ Trọng Khiêm Michael, sinh ngày 02/10/1992 tại Đức
Hiện trú tại: EULERWEG 1, 64347 GRIESHEIM
513. Đỗ Mỹ Chi, sinh ngày 08/03/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 25348 GLUECKSTADT, AM FLETH 26
514. Du Khánh, sinh ngày 15/04/1971 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 22309 HAMBURG GERMANY
515. Võ Kim Hương, sinh ngày 15/02/1955 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: NEROBERG STR. 11, 65193 WIESBADEN
516. Mã Kim Nghín, sinh ngày 15/10/1982 tại Cà Mau
Hiện trú tại: AM HEIDEBUSCH 15 13627 BERLIN
517. Lương Alexander, sinh ngày 06/07/1982 tại Đức
Hiện trú tại: 79395 NEUENBURG AM RHEIN, BAHNHOFSTRABE 3
518. Phạm Thiên Hương, sinh ngày 26/04/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: AN DER SCHOMM 64 B, 41366 SCHWALMTAL
519. Bùi Xuân Thu, sinh ngày 04/12/1978 tại Ninh Bình
Hiện trú tại: ALLEE DER KOSMONAUTEN 61, 12681 BERLIN
520. Lê Thiên Nga (tức Thiên Nga Gottlebe), sinh ngày 17/12/1963 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 75335 DOBEL, BRENNTENWALD 3
521. Vũ Thế Bảo, sinh ngày 31/03/1982 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
522. Vũ Quốc Bảo, sinh ngày 14/06/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh (anh anh Bảo)
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
523. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 06/02/1952 tại An Giang (mẹ anh Bảo)
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
524. Vũ Phương Bảo, sinh ngày 01/01/1984 tại Kiên Giang (con chị Hà)
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
525. Lý Hương, sinh ngày 10/12/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SUDETENSTRASSE 18 C, 82538 GERETS RIED
526. Quách Bảo Nhi, sinh ngày 04/06/1995 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: SUDETENSTRASSE 18 C, 82538 GERETS RIED
527. Quách Bảo Lợi, sinh ngày 09/03/1997 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: SUDETENSTRASSE 18 C, 82538 GERETS RIED
528. Nguyễn Minh Tường Linh, sinh ngày 20/04/1994 tại Đức
Hiện trú tại: ALT – FRIEDRICHSFELDE 88, 10315 BERLIN
529. Lê Thị Kim Dương, sinh ngày 21/10/1968 tại Quảng Bình
Hiện trú tại: 67269 GRUENSTADT, SUEDRING 26
530. Đặng Như Quỳnh, sinh ngày 10/10/1978 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: BORNTHAL 40,63762 GROSSOSTHEIM
531. Đào Mỹ Linh, sinh ngày 20/05/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: HEISENBERG STR. 5, 85435 ERDING
532. Đặng Trung Dũng, sinh ngày 09/05/1987 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: LERCHEN STRASSE 8, 61350 HEUSENSTAMM
533. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 25/05/1994 tại Đức (em anh Dũng)
Hiện trú tại: LERCHEN STRASSE 8, 61350 HEUSENSTAMM
534. Trương Thị Kim Nhung, sinh ngày 05/12/1983 tại Hà nội
Hiện trú tại: FRANKFURTER ALLEE 219, 10365 BERLIN
535. Trần Thanh Trúc, sinh ngày 10/05/1975 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: LOTHRINGENRSTR. 33 44805 BOCHUM, MONHEIM AM RHEIN
536. Cát Huy Quang, sinh ngày 14/08/1969 tại Hà Tây
Hiện trú tại: 34119 KASSEL, KOLNISCHE STRABE 116
537. Đoàn Vân Anh, sinh ngày 09/08/1969 tại Hà Nội (vợ anh Quang)
Hiện trú tại: 34119 KASSEL, KOLNISCHE STRABE 116
538. Cát Diễm Ly, sinh ngày 23/10/1996 tại Đức (con anh Quang)
Hiện trú tại: 34119 KASSEL, KOLNISCHE STRABE 116
539. Trần Thị Thu Trang, sinh ngày 19/10/1974 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: 36037 FULDA, WIESENMUHLENSTRABE 3
540. Nguyễn Susana Maria, sinh ngày 31/03/1995 tại Đức
Hiện trú tại: RATHAUSSTR 64 – 66802 UBERHERRN
541. Lê Văn Nhì, sinh ngày 29/06/1957 tại Bến Tre
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
542. Lê Thị Bạch Dung, sinh ngày 29/07/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Nhì)
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
543. Lê Thảo My, sinh ngày 30/07/1993 tại Đức (con anh Nhì)
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
544. Lê Duy Nam, sinh ngày 10/10/1996 tại Đức (con anh Nhì)
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
545. Lê Văn Hóa, sinh ngày 26/12/1960 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: BURGSTR. 86, 73614 SCHORNDORF
546. Lê Ly, sinh ngày 27/04/1993 tại Đức (con anh Hóa)
Hiện trú tại: BURGSTR. 86, 73614 SCHORNDORF
547. Le Junie, sinh ngày 02/06/1994 tại Đức (con anh Hóa)
Hiện trú tại: BURGSTR. 86, 73614 SCHORNDORF
548. Lê Anh Lisa, sinh ngày 05/08/1999 tại Đức
Hiện trú tại: MARKL 6 99326, STADLILM DEUBCHLAND
549. Nguyễn Thị Lượm, sinh ngày 27/08/1954 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: MOENCHENGLADBACH HUMBOLDT STR 36 41061 WEST GE RMANY
550. Hồ Ngọc Tùng, sinh ngày 06/12/1984 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 10249 BERLIN, MOLL STR. 24
551. Nguyễn Hải Quân, sinh ngày 11/05/1960 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
552. Võ Thị Nga, sinh ngày 21/04/1959 tại Hà Tĩnh (vợ anh Quân)
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
553. Nguyễn Hải Ân, sinh ngày 13/04/1994 tại Đức (con anh Quân)
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
554. Nguyễn Đức Nhân, sinh ngày 01/11/1995 tại Đức (con anh Quân)
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
555. Nguyễn Thị Minh Thùy, sinh ngày 16/09/1976 tại Long An
Hiện trú tại: 48167 MUENSTER, DI RK – VON – MERVELD – STRASSE 22
556. Trương Thanh Trúc, sinh ngày 27/06/1972 tại An Giang
Hiện trú tại: EDWINSCLAAREF RING 58 22309 HAMBURG
557. Nguyễn Bá Luân, sinh ngày 05/05/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 40789 MONHEIM AM RHEIM AM RHEIN, CHARLTTENBURGER STR. 1
558. Trần Thị Nga, sinh ngày 07/03/1977 tại Bến Tre
Hiện trú tại: LUTHERSTRABE 6 58507 LUDENSCHEID
559. Lê Công Hiếu, sinh ngày 08/08/1984 tại Đức
Hiện trú tại: WERINHER STR. 76, 81541 MUNCHEN
560. Lư Vĩ Quang, sinh ngày 05/05/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: UTRECHTER STR. 8, 13347 BERLIN DEUTSCHLAD
561. Võ Thị Cúc, sinh ngày 10/04/1977 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 72762 REUTLINGEN, WILHELM HERTZ – STR. 20
562. Nguyễn Đăng Khoa, sinh ngày 04/06/1983 tại Đức
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
563. Nguyễn Thị Chiến, sinh ngày 20/08/1968 tại Hà Tây
Hiện trú tại: 46145 OBERHAUSEN, STEINBRINK STR. 159
564. Nguyễn Sinh Nam, sinh ngày 27/12/1990 tại Đức (con chị Chiến)
Hiện trú tại: 46145 OBERHAUSEN, STEINBRINK STR. 159
565. Nguyễn Thùy Dung, sinh ngày 14/06/1997 tại Đức (con chị Chiến)
Hiện trú tại: 46145 OBERHAUSEN, STEINBRINK STR. 159
566. Ngô Cảnh Hoàn, sinh ngày 15/04/1978 tại Hà Nội
Hiện trú tại: LAUBENHEIMER STR. 55, 55130 MAINZ
567. Vũ Thiên Lập David, sinh ngày 29/08/1998 tại Đức
Hiện trú tại: HAUPT STR 33 59755 ARNSBERG
568. Nguyễn Thị Lương, sinh ngày 02/02/1962 tại Hà Nội
Hiện trú tại: CAR-VON-OSSIETZKY – STR 39-99423 WEIMAR
569. Dương Minh Hà, sinh ngày 13/09/1991 tại Đức (con chị Lương)
Hiện trú tại: CAR-VON-OSSIETZKY – STR 39-99423 WEIMAR
570. Dương Nguyên Thành, sinh ngày 25/03/1985 tại Hà Nội (con chị Lương)
Hiện trú tại: CAR-VON-OSSIETZKY – STR 39-99423 WEIMAR
571. Phạm Minh Hoàng, sinh ngày 31/10/1991 tại Đức
Hiện trú tại: BRUECKWIESENWEG 5, D – 63128 DIETZENBACH
572. Nguyễn Võ Tuấn, sinh ngày 26/03/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 14197 BERLIN, BINGERSTRASSE 82
573. Trương Đắc Đạt, sinh ngày 28/05/1984 tại Hà Nội
Hiện trú tại: IM BILDSTOEKLE 18 79822 TITIS E, NEUSTADT
574. Sơn Thị Sivol (tức Thị Sivol Kroeger), sinh ngày 08/11/1955 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: VON HEB WEG 7 20535 HAMBURG
575. Ngọc Hoàng Mai, sinh ngày 29/03/1983 tại Đức
Hiện trú tại: D – 49828 NEUENHAUS, ASTERNSTRASSE 6
576. Bùi Thị Hướng Dương, sinh ngày 08/12/1981 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: HUUEBOLDT STR 36 D41061 MOENCHENGLADBACH
577. Lê Bích Hiền, sinh ngày 29/10/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: RUTHEN STR. 2567063 LUDWIGSHAFEN
578. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 24/11/1967 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
579. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 28/09/1989 tại Tây Ninh (con chị Hồng)
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
580. Nguyễn Thanh Lâm, sinh ngày 25/06/1996 tại Đức (con chị Hồng)
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
581. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 28/03/1995 tại Đức (con chị Hồng)
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
582. Nguyễn Ngọc Hiệp, sinh ngày 25/11/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: REIFERSBRUNNER STR. 20 86415 MERING
583. Nguyễn Thị Thanh Cần, sinh ngày 10/04/1967 tại Quảng Ngãi
Hiện trú tại: CARI KRVFT STR 5 45355 ESSEN
584. Lương Tuyết Trinh, sinh ngày 04/07/1983 tại Hà Nội
Hiện trú tại: GRUNDBACHTAL 17, 02785 OLBERSDORF
585. Diệp Chi Lan, sinh ngày 25/05/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
586. Nguyễn Thiện Mỹ, sinh ngày 16/01/1989 tại Đức (con chị Lan)
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
587. Nguyễn Hiếu Anh, sinh ngày 12/10/1998 tại Đức (con chị Lan)
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
588. Nguyễn Thiện Đức, sinh ngày 22/04/1984 tại Đức (con chị Lan)
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
589. Ong Ngọc Trang, sinh ngày 30/04/1984 tại Đức
Hiện trú tại: RHODE ISLAND ALLE 376149 KARLSRUHE
590. Lê Ngọc Dung, sinh ngày 17/08/1989 tạiĐức
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2, 63128 DIETZENBACH
591. Lê Thanh Thảo, sinh ngày 23/06/1992 tại Đức (em chị Dung)
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2, 63128 DIETZENBACH
592. Trần Minh Ánh, sinh ngày 24/05/1994 tại Đức
Hiện trú tại: PLETT STR. 25/1 81735 MUNCHEN
593. Vũ Phương Mai, sinh ngày 24/08/1997 tại Đức
Hiện trú tại: SONNEN STR 13 89233 NEU ULM
594. Vũ Đức Lâm, sinh ngày 26/11/1999 tại Đức (em chị Mai)
Hiện trú tại: SONNEN STR 13 89233 NEU ULM
595. Vũ Thùy Oanh, sinh ngày 21/12/1991 tại Đức (chị chị Mai)
Hiện trú tại: SONNEN STR 13 89233 NEU ULM
596. Nguyễn Khắc Tuyến, sinh ngày 23/01/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FRIEDRICH STR 118, 40217 DUSSELDORF
597. Trần Minh Hiền, sinh ngày 20/08/1992 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 74 821 MOSBACH, ZWINGENBURG STR. 23
598. Trần Minh Phúc, sinh ngày 09/07/1979 tại Trà Vinh (anh chị Hiền)
Hiện trú tại: 74 821 MOSBACH, ZWINGENBURG STR. 23
599. Kiến Thị Kim Liên, sinh ngày 25/10/1954 tại trà Vinh (mẹ chị Hiền)
Hiện trú tại: 74 821 MOSBACH, ZWINGENBURG STR. 23
600. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 04/04/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: STEDINGER STR 263 27753 DELMENHORST
601. Chống Danh Long, sinh ngày 12/08/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 49082 OSNABRUCK, IBURGER STR. 173
602. Phạm Thị Thu Thủy, sinh ngày 08/05/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: WEHBERGER STR. 54, 58507 LUEDENSCHEID
603. Nguyễn Thị Thiên Hương, sinh ngày 13/02/1969 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: AMANGER7, 29378 WITTINGEN
604. Trần Thiếu Phượng, sinh ngày 01/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48157 MUENSTER, KOENIGSBERGER STR. 131
605. Nguyễn Helene, sinh ngày 20/02/1992 tại Đức
Hiện trú tại: 52222 STOLBERG, EICHSFELD STR. 11
606. Nguyễn Thị Chiến, sinh ngày 10/11/1956 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, SCHANZ, STR. 20
607. Phạm Bình, sinh ngày 27/08/1978 tại Đức
Hiện trú tại: 63 741 ASCHAFFENBURG, SPANGENBERWEG 10
608. Nguyễn Văn Thắng, sinh ngày 19/03/1988 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: ENSCHEDER STRABE 21, 44145 DORTMUND
609. Đặng Thị Dung (tức Metzner Đặng Thị Dung) sinh ngày 31/03/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SEEHOLZER STR. 21, 85053 INGOLSTADT
610. Ngô Công Bằng, sinh ngày 06/03/1961 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
611. Ngô Hải Đăng, sinh ngày 11/12/1986 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Bằng)
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
612. Ngô Phương Linh, sinh ngày 11/09/1997 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
613. Ngô Phương Anh, sinh ngày 16/04/1999 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
614. Tạ Yến Nhi, sinh ngày 12/10/1990 tại Đức
Hiện trú tại: SCHMACHERRING 19/2, 81737 MUNCHEN
615. Tạ Chí Hiếu, sinh ngày 06/02/1994 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: SCHMACHERRING 19/2, 81737 MUNCHEN
616. Nguyễn Ngọc Hạnh, sinh ngày 09/07/1981 tại Đức
Hiện trú tại: HOPFEN STR. 4, 94140 ERING AM LNN, ROTTAL – LNN, BAYEM
617. Nguyễn Mai Thảo, sinh ngày 26/05/1992 tại Đức
Hiện trú tại: DAIM LERSTRABE 12 65197 WIESBADEN
618. Nguyễn Minh Hiếu, sinh ngày 15/10/1989 tại Đức (anh chị Thảo)
Hiện trú tại: DAIM LERSTRABE 12, 65197 WIESBADEN
619. Trịnh Thị Thu Hằng, sinh ngày 13/09/1968 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: OSTERENDE 37, 25813 HUSUM – NORDFRIESLAND
620. Lê Minh Hồng, sinh ngày 30/10/1955 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, ROBERT – KOCH – STR. 4
621. Nguyễn Susanne Ngọc Trang, sinh ngày 11/11/1995 tại Đức (con chị Hồng)
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, ROBERT – KOCH – STR.4
622. Nguyễn Phong Lưu, sinh ngày 12/03/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 19124 GEORGS – MARIENHUTTE, SCHOONEBEEK STR. 8
623. Nguyễn Đình Andreas, sinh ngày 14/03/1991 tại Đức (con anh Lưu)
Hiện trú tại: 19124 GEORGS – MARIENHUTTE, SCHOONEBEEK STR. 8
624. Nguyễn Caroline, sinh ngày 11/04/1992 tại Đức (con anh Lưu)
Hiện trú tại: 19124 GEORGS – MARIENHUTTE, SCHOONEBEEK STR. 8
625. Nguyễn Thị Thanh Nguyệt (tức Wilkens – Nguyễn Thanh Nguyệt), sinh ngày 10/08/1962 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: GAMSEEWEG 81, 29225 CELLE
626. Phí Ngọc Long, sinh ngày 18/01/1955 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
627. Trần Thùy Nga, sinh ngày 05/11/1953 tại Kiên Giang (vợ anh Long)
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
628. Phí Anh Phương, sinh ngày 15/06/1986 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Long)
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
629. Phí Phương Minh, sinh ngày 16/09/1995 tại Đức (con anh Long)
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
630. Đặng Đức Nghĩa, sinh ngày 18/10/1977 tại Hà Nội
Hiện trú tại: BRUNO – BAUM – STR. 26, 12685 BERLIN
631. Vũ Thùy Trang, sinh ngày 20/01/1986 tại Hà Nội
Hiện trú tại: CHRISTINEN STR. 32, 10119 BERLIN
632. Phạm Văn Ánh, sinh ngày 15/01/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: AMGOLDBACHTAL 18, 09618 BRAND – ERBISDORF
633. Phạm Quỳnh Liên, sinh ngày 05/02/1992 tại Đức (con anh Ánh)
Hiện trú tại: AMGOLDBACHTAL 18, 09618 BRAND – ERBISDORF
634. Phạm Văn Thịnh Đức, sinh ngày 07/10/1996 tại Đức (con anh Ánh)
Hiện trú tại: AMGOLDBACHTAL 18, 09618 BRAND – ERBISDORF
635. Phạm Mai Thanh, sinh ngày 11/04/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 31785 HAMELN, LANGES KREUZ 14
636. Hoàng Thị Trà My, sinh ngày 14/03/1983 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: PAULINEN STR. 13, 73614 SCHORNDORF
637. Lâm Thúy Nhi, sinh ngày 16/02/1992 tại Đức
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUNCHEN
638. Lâm Xuân Phương, sinh ngày 19/02/1998 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUENCHEN
639. Lâm Mai Khanh, sinh ngày 25/05/1999 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUENCHEN
640. Lâm Thúy Vi, sinh ngày 09/01/1993 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUENCHEN
641. Hà Vinh Long, sinh ngày 19/03/1982 tại Đức
Hiện trú tại: FRANZ FACKLER STR. 6/6, 80995 MUNCHEN
642. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 23/04/1977 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: KOBLENZ, HOHENZOLLERN STRABE 144A
643. Đỗ Văn Nguyên, sinh ngày 20/09/1964 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: 18057 ROSTOCK, ESCHEN STR. 3
644. Phạm Thị Phương Hải, sinh ngày 25/05/1953 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: D – 26529 OSTEEL, ALTERPOST WEG 259
645. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 07/03/1965 tại Hải phòng
Hiện trú tại: DAMASEHKE STRABE 7506110 HALLE/SAALE
646. Vũ Thành Vinh, sinh ngày 28/01/1992 tại Đức (con chị Liên)
Hiện trú tại: DAMASEHKE STRABE 7506110 HALLE/SAALE
647. Nguyễn Quốc Trung, sinh ngày 26/12/1961 tại Hà Nội
Hiện trú tại: STEINTORFELD STR 10 30161 HANNOVER
648. Lê Đại Bằng, sinh ngày 25/11/1970 tại Hà Nội
Hiện trú tại: GRAFLINGER STR. 30, 94469 DEGGENDORF
649. Nguyễn Thị Hương Nam, sinh ngày 01/01/1988 tại Hà Tây
Hiện trú tại: MARKISCHE ALLEE 282, 12687 BERLIN
650. Nguyễn Thị Hà Nam, sinh ngày 15/02/1990 tại Hà Tây (con chị Nam)
Hiện trú tại: MARKISCHE ALLEE 282, 12687 BERLIN
651. Trần Thị Hoa, sinh ngày 12/07/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: MA SSENHAUSEN R STR. 3A, 85375 NEUFAHRN, FREISING
652. Đào Thúy The (tức Ludwig, Thúy The), sinh ngày 20/08/1968 tại Hải Dương)
Hiện trú tại: LAUSNERWEG 09, 04207 LEIPZIG
653. Hồ Thanh Mai, sinh ngày 03/01/1992 tại Đức (con chị The)
Hiện trú tại: LAUSNERWEG 09,04207 LEIPZIG
654. Hồ Hải Anh, sinh ngày 18/06/1997 tại Đức (con chị The)
Hiện trú tại: LAUSNERWEG 09, 04207 LEIPZIG
655. Đặng Trần anh, sinh ngày 29/08/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: PADERBORNERSTR. 2, 10709 BERLIN
656. Đặng Tommy Anh Đức, sinh ngày 21/03/2000 (con anh Anh)
Hiện trú tại: PADERBORNERSTR. 2, 10709 BERLIN
657. Lê Văn Nghĩa, sinh ngày 29/08/1957 tại Hà Nội
Hiện trú tại: IM VENETIANE RWINKEL 14 B, 87629 FUSSEN
658. Thái Bạch Anh, sinh ngày 26/07/1956 tại Tiền Giang (vợ anh Nghĩa)
Hiện trú tại: IM VENETIANE RWINKEL 14 B, 87629 FUSSEN
659. Lê Thị Xuân Vinh (tức Đặng Thị Xuân Vinh), sinh ngày 01/01/1967 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: 56075 KOBLENZ-ALEXANDER STR 7
660. Đặng Trang Jacqueline, sinh ngày 20/12/1993 tại Đức (con chị Vinh)
Hiện trú tại: 56075 KOBLENZ-ALEXANDER STR 7
661. Trần Quốc Lành, sinh ngày 24/09/1997 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, GEIBEL STR. 28
662. Lâm Thị Cúc, sinh ngày 30/11/1970 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: BURGUNDERSTRABE 2, 71336 WEIBLINGEN
663. Vũ Quang Vinh, sinh ngày 16/12/1959 tại Hà Nội
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
664. Nguyễn Ngọc Thoan, sinh ngày 19/01/1969 tại Lạng Sơn (vợ anh Vinh)
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
665. Vũ Cam Ly, sinh ngày 17/08/1996 tại Đức (con anh Vinh)
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
666. Vũ Tiêu Kha, sinh ngày 17/08/1996 tại Đức (con anh Vinh)
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
667. Lương Tấn Dũng, sinh ngày 06/03/1961 tại Hà Nội
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
668. Lê Gia Chí Trí, sinh ngày 10/04/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Dũng)
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
669. Lương Hoài Nam, sinh ngày 20/04/1993 tại Đức (con anh Dũng)
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
670. Lương Minh Hoàng, sinh ngày 26/11/1998 tại Đức (con anh Dũng)
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
671. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 12/03/1984 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 48157 MUN STER MARDERWEG 49
672. Lê Anh Đức, sinh ngày 27/06/1993 tại Đức
Hiện trú tại: AM GOLDBACHTAL 5, 09618 BRAND ERBISDORF
673. Lê Văn Minh, sinh ngày 18/12/1967 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFE R WEG 28/4
674. Lê Vinh, sinh ngày 06/06/1992 tại Đức (con anh Minh)
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFE R WEG 28/4
675. Lê Vũ Uyên, sinh ngày 13/06/2000 tại Đức (con anh Minh)
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFE R WEG 28/4
676. Trần Thị Huy Vương, sinh ngày 15/03/1972 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: MUEHLBERGWEG8, 74679 WEISSBACH
677. Trần Thị Mộng Thùy Trang, sinh ngày 20/07/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: BALAN STR. 175, 81549 MUNCHEN
678. Trương Chí Bình, sinh ngày 22/02/1977 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: KOLUER STR 11, 50389 WESSELING
679. Phan Peter, sinh ngày 30/01/2001 tại Đức
Hiện trú tại: FISCHER STR. 89, 52249 ESCHWELLER
680. Đỗ Thị Kim Hải, sinh ngày 05/05/1963 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, GRIECHI SCHEALLEE 17
681. Nguyễn Đỗ Mạnh Hưng, sinh ngày 28/12/1991 tại Đức (con chị Hải)
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, GRIECHI SCHEALLEE 17
682. Đoàn Giáng Tuyết, sinh ngày 05/08/1968 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: WEYPRECHT STR. 36 C 64732 BAD KONIG
683. Lê Thị Thái, sinh ngày 21/10/1959 tại Ninh Bình
Hiện trú tại: ALAUN STR.23 A, 01099 DRESDEN
684. Nguyễn Thế Anh, sinh ngày 29/08/1988 tại Đức (con chị Thái)
Hiện trú tại: ALAUN STR.23 A, 01099 DRESDEN
685. Nguyễn Long Đức, sinh ngày 31/12/1982 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 12589 BERLIN, LINDEN STRABE 56
686. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 12/01/1966 tại Thừa Thiên - Huế
Hiện trú tại: KEUP STR. 39, 51063 KOLN
687. Hà Thị Hạnh, sinh ngày 11/01/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: HACKETAUER STR. 62, 51063 KOLN
688. Phạm Quỳnh Như, sinh ngày 26/08/1998 tại Đức (con chị Hạnh)
Hiện trú tại: HACKETAUER STR. 62, 51063 KOLN
689. Phạm Vũ anh Tú, sinh ngày 16/09/1984 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: 59192 BERGKAMEN, HUBERT, BIERNAT, STR 14
690. Đỗ Thị Kim Uyên, sinh ngày 05/09/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SCHIEBRAIN WEG 4, 71263 WEIL DER STADT
691. Đàm Uyên Trinh Elena, sinh ngày 06/05/1993 tại Đức (con chị Uyên)
Hiện trú tại: SCHIEBRAIN WEG 4, 71263 WEIL DER STADT
692. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 21/04/1983 tại Hải Dương
Hiện trú tại: 10247 BERLIN, GABELSBERGER STR. 3
693. Nguyễn Minh Tú, sinh ngày 02/10/1985 tại Đức
Hiện trú tại: 85716 UNTERSCHLEIOHEIM, FRITZ, LOCHMANN, STR. 15
694. Nguyễn Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 10/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 89075 ULM, AM ESELSBERG 39
695. Trương Thảo My, sinh ngày 25/08/1994 tại Đức
Hiện trú tại: RUDOLF-VOGEL-BOGEN 12/3, 81739 MUNCHEN
696. Trịnh Thụy Xuân Dung, sinh ngày 08/01/1982 tại Đức
Hiện trú tại: EICHENDORFFSTRABE 51, 68167 MANNHEIM
697. Lưu Tú Oanh, sinh ngày 25/04/1980 tại Đức
Hiện trú tại: BONHOEFFERSTRABE 33, 63477 MAINTAL
698. Mã Thị Ân Hồng, sinh ngày 13/11/1980 tại Đức
Hiện trú tại: KAISERSLAUTERN, MAINZER TOR 1.
699. Nguyễn Kim Phượng, sinh ngày 03/03/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: GEEST STR 73, 40589 DUSSELDORF
700. Bùi Thị Thu Hằng, sinh ngày 27/01/1975 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: RHEINBERGER STR 246, 47445 MOERS
701. Nguyễn Thị Hồng Quý, sinh ngày 16/10/1965 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: DAHLEMER RING 2C, 22045, HAMBURG.
702. Nguyễn Thị Như Quỳnh, sinh ngày 11/05/1993 tại Đức (con chị Quý)
Hiện trú tại: DAHLEMER RING 2C, 22045, HAMBURG
703. Nguyễn Gia Huy, sinh ngày 04/11/1999 tại Đức (con chị Quý)
Hiện trú tại: DAHLEMER RING 2C, 22045, HAMBURG
704. Nguyễn Hồng Châu (Rashis Hồng Châu) sinh ngày 26/08/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: NEUWIESENWEG 18, 84347 PFARRKIRCHEN, ROTTAL-INN
705. Nguyễn Hòa Bình, sinh ngày 14/11/1983 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 01640 COSWIG, FORSTER STR. 1
706. Hồ Kim Thanh, sinh ngày 20/11/1960 tại Quãng Ngãi
Hiện trú tại: 89077 ULM WEIHGASSE 10
707. Nguyễn Hồng Quang, sinh ngày 15/09/1971 tại Thái Bình
Hiện trú tại: AUF DER WARTE 74, 61184 KARBEN
708. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 10/11/1962 tại Hà Nội
Hiện trú tại: UNSTRU STR. 9, 06122 HALLE (SAALE)
709. Lê Thanh Long, sinh ngày 20/07/1993 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: UNSTRU STR. 9, 06122 HALLE (SAALE)
710. Lê Ngọc Linh, sinh ngày 23/11/1998 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: UNSTRU STR. 9, 06122 HALLE (SAALE)
711. Nguyễn Thanh Minh, sinh ngày 25/07/1990 tại Hài Nội
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
712. Nguyễn Thanh Sơn, sinh ngày 10/02/1967 tại Hà Nội (bố anh Minh)
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
713. Trần Xuân Hương, sinh ngày 09/01/1968 tại Hà Nội (vợ anh sơn)
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
714. Dương Kim Oanh, sinh ngày 25/12/1959 tại Hà Tây
Hiện trú tại: ERNST-BUSSE-STRABE 1, 99427 WELMAR-OT SCHONDORF
715. Phạm Đình Quân, sinh ngày 05/08/1987 tại Hà Nội (con chị Oanh)
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
716. Phùng Ý Nhi, sinh ngày 09/04/1994 tại Đức
Hiện trú tại: LANDSBERGER STR. 14, 80339 MUNCHEN
717. Giang Ngọc Lang, sinh ngày 05/10/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 72076 TUBINGEN, KASTANIENWEG 10
718. Nguyễn Thành Nghĩa, sinh ngày 15/02/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
719. Hồng Tô Huệ Nữ, sinh ngày 01/6/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Nghĩa)
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
720. Nguyễn Thành Nhân, sinh ngày 09/12/1991 tại Đức (con anh Nghĩa)
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
721. Nguyễn Thành Tín, sinh ngày 21/02/1995 tại Đức (con anh Nghĩa)
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
722. Bùi Thị Thu Hương, sinh ngày 10/12/1982 tại Ninh Bình
Hiện trú tại: ALLEEDER KOSMONAUTEN 61, 12681 BERLIN
723. Bùi Thị Minh Đức (tức Uecker Thị Minh Đức), sinh ngày 01/01/1950 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: GLEIWITZER BOGEN 95-22043 HAMBURG
724. Vũ Thị Kim Tuyến, sinh ngày 28/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 70199 STUTTGART, SCHREIBERSTR. 4
725. Trần Duy Hiếu, sinh ngày 24/03/1965 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 48161 MUNSTR POTSTIEGE 29
726. Nguyễn Thị Thúy Mai, sinh ngày 29/05/1969 tại Hải Phòng (vợ anh Hiếu)
Hiện trú tại: 48161 MUNSTR POTSTIEGE 29
727. Trần Đại Tôn, sinh ngày 07/10/1993 tại Đức (con anh Hiếu)
Hiện trú tại: 48161 MUNSTR POTSTIEGE 29
728. Nguyễn Thị Thanh Phưong, sinh ngày 03/03/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: REHWINKEL 1, 22149 HAMBURG
729. Nguyễn Mạnh Nhật, sinh ngày 11/09/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: WALLGASSE 3, 56598 RHEINBROHL
730. Đoàn Thị Hồng (tức Nguyễn Mạnh Hồng), sinh ngày 25/11/1968 tại Campuchia (vợ anh Nhật)
Hiện trú tại: WALLGASSE 3, 56598 RHEINBROHL
731. Nguyễn Mạnh Hồng Trang, sinh ngày 27/08/1991 tại Đức (con anh Nhật)
Hiện trú tại: WALLGASSE 3, 56598 RHEINBROHL
732. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 25/12/1981 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: 10405 BERLIN, PRENZLAUER BERG 17/15/3
733. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 15/01/1983 tại Thanh Hóa (em chị Hương)
Hiện trú tại: 10405 BERLIN, PRENZLAUER BERG 17
734. Lê Văn Trí, sinh ngày 09/11/1985 tại Đức
Hiện trú tại: BEKKAMP 26. 22045 HAMBURG
735. Trần Thị Thu Cúc, sinh ngày 02/07/1976 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: D – 26382 WILHELMSHAVEN, MARKT STR. 47
736. Nguyễn Văn Thành, sinh ngày 26/02/1966 tại Đắc Lắc
Hiện trú tại: 77694 KEHL, KARL STR. 23
737. Nguyễn Quốc Việt, sinh ngày 02/08/1994 tại Đức (con anh Thành)
Hiện trú tại: 77694 KEHL, KARL STR. 23
738. Nguyễn Quốc Trung, sinh ngày 29/08/1997 tại Đức (con anh Thành)
Hiện trú tại: 77694 KEHL, KARL STR. 23
739. Nguyễn Văn Pha, sinh ngày 18/07/1965 tại Nam Hà
Hiện trú tại: SIEGFRIED STR. 142, 10365 BERLIN
740. Đặng Trung Kiên, sinh ngày 21/11/1982 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: LERCHEN STR. 8, 63150 HEUSENSTAMM
741. Cao Văn Đạt, sinh ngày 16/11/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 33034 BRAKEL, OSTHEIMER STR. 27
742. Cao Thị Minh Doan, sinh ngày 08/07/1994 tại Đức (con anh Đạt)
Hiện trú tại: 33034 BRAKEL, OSTHEIMER STR. 27
743. Cao Thị Minh Đức, sinh ngày 16/03/2000 (con anh Đạt)
Hiện trú tại: 33034 BRAKEL, OSTHEIMER STR. 27
744. Ngô Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 19/10/2001 tại Đức
Hiện trú tại: RHEIN STRABE 31, 26506 NORDEN
745. Lê Trọng Bảo Trung, sinh ngày 12/09/1990 tại Đức
Hiện trú tại: 79576 WEIL AM RHEIN, IM RAD 50
746. Quách Xuân Hương, sinh ngày 30/07/1961 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: CESAR, KLEIN, RING 24 22309 HAMBURG
747. Nguyễn Diệu My, sinh ngày 26/06/1997 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: CESAR, KLEIN, RING 24 22309 HAMBURG
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA ÁO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
748. Vương Khả Quyết, sinh ngày 15/12/1960 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: MARZSTRSSE 96/28 + 29, 1150 WIÊN
749. Lê Xuân Trường, sinh ngày 20/02/1960 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
750. Chu Thị Liên, sinh ngày 01/08/1963 tại Hà Nội ( vợi anh Trường)
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
751. Lê Xuân Kỳ, sinh ngày 02/09/1990 tại Bungari (con anh Trường)
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
752. Lê Hoàng Anh, sinh ngày 13/01/1992 tại Áo (con anh Trường)
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
753. Trần Quang Cảnh, sinh ngày 07/07/1954 tại Bình Định
Hiện trú tại: KUDLICHSTRASSE 10/1, 4020 LIZ
754. Nguyễn Thị Thê, sinh ngày 30/08/1957 tại Nha Trang (vợ anh Cảnh)
Hiện trú tại: KUDLICHSTRASSE 10/1, 4020 LIZ
755. Trần Quang Bích, sinh ngày 06/07/1987 tại Phú Khánh (con anh Cảnh)
Hiện trú tại: KUDLICHSTRASSE 10/1, 4020 LIZ
756. Trịnh Công Thành, sinh ngày 14/01/1963 tại Thái Bình
Hiện trú tại: HEILIGENSTADTER LANDER 15/8 WIEN 1190
757. Đặng Vĩnh Giang, sinh ngày 15/04/1971 tại Hà Giang
Hiện trú tại: SUDTISOLERPLATZ 3/5/32 A 5020 SALZBURG
758. Bùi Thanh Thủy, sinh ngày 25/04/1951 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: PETER PJERNINIGER STR. 43/17 SALZLU RG
759. Lê Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 01/11/1987 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LAXENBURGERSTR 94/10/9, 1100 WIEN
760. Lê Ngọc anh, sinh ngày 08/08/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1020 WIEN, DARWINGASSE 32/11
761. Nguyễn Minh Tuấn, sinh ngày 13/08/1969 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ANGELIGASSE 16/43, WIEN 1100
762. Nguyễn Văn Thanh, sinh ngày 25/10/1964 tại Nghệ An
Hiện trú tại: WERIHEIMER PL. 6, 5282 RANSHOFEN/INN – A
763. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 10/01/1964 tại Nghệ An (vợ anh Thanh)
Hiện trú tại: WERIHEIMER PL. 6 5282 RANSHOFEN/INN – A
764. Nguyễn Josef Hùng, sinh ngày 27/07/1994 tại áo (con anh Thanh)
Hiện trú tại: WERIHEIMER PL. 6 5282 RANSHOFEN/INN – A
765. Nguyễn Quốc Hùng, sinh ngày 26/12/1968 tại Hà Tây
Hiện trú tại: 1020 WIEN BLUMAVERGASSE 15/13
766. Nguyễn Văn Lợi, sinh ngày 08/09/1965 tại Quảng Bình
Hiện trú tại: FAVORITEN STR 164/29 – 1100 WIEN
767. Lê Thanh Minh, sinh ngày 23/07/1968 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: SCH RE BE R STR 5/2 4020 LINZ
768. Huỳnh Tuyết Linh, sinh ngày 06/7/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 4050 TRAUN, A – SCHWEITZERALLEE 11/EG/2
769. Đặng Thị Kim Hiếu, sinh ngày 22/07/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3495 ROHRENDORF BEI KREM S, OBERE HAUPTSTRASSE 70
770. Trần Quang Vinh, sinh ngày 25/12/1962 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: LINZER STR. 182/24, 1140 WIEN
771. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 01/04/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: HILLER STR. 4A/45, 4030 LIZ
772. Hà Thị Thanh Thảo, sinh ngày 30/06/1998 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: MALBORGHETGASSE 31/30, A. 1100 WIEN
773. Nguyễn Văn Thành, sinh ngày 27/07/1968 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: WIMITZSTRASSE 10, 9300 ST. VET/GLAN
774. Trần Thanh Tùng, sinh ngày 14/07/1963 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: SALZBURGERSTR.2, 4910 RIED/LNNKREI S
775. Trần Anh Hoài (tức Anh Hoài Riedl Trần) sinh ngày 11/12/1968 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: LANDWEHR STR. 4/1/7, 1110 WIEN
776. Hoàng Gia Lành, sinh ngày 14/07/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: AM PFARRKOGEL 12/1, 3233 KILB
777. Lê Xuân Lý, sinh ngày 20/07/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: REITLEHEN 140, 5731 HOLLERSBACH
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CỨ TRÚ TẠI NƯỚC CỘNG HÒA XLÔVAKIA ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
778. Trần Thị Thu Hà, sinh ngày 26/08/1964 tại Nghệ An
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBACH, C.H. XLÔVAKIA
779. Vũ Huyền Trang, 20/07/1991 tại Hà Nội (con chị Hà)
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBACH, C.H. SLÔVAKIA
780. Vũ Thu Trang, sinh ngày 06/08/1995 tại Xlôvakia (con chị Hà)
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBACH, C.H. SLÔVAKIA
781. Vũ Thế Dũng (tức Hà Quang), sinh ngày 13/10/1963 tại Tuyên Quang (chồng chị Hà)
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBCH, C.H. XLÔVAKIA
782. Nguyễn Lan Anh, sinh ngày 01/07/1967 tại Hà Nội
Hiện trú tại: L.FULLU 12, MALACKY, C.H. XLÔVAKIA
783. Nguyễn Đăng Khoa, sinh ngày 19/03/1997 tại Xlôvakia (con chị Lan Anh)
Hiện trú tại: L.FULLU 12, MALACKY, C.H. XLÔVAKIA
784. Hồ Minh Lợi, sinh ngày 18/08/1967 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: PRIBINOVA 12, ZVOLEN
785. Dương Văn Minh, sinh ngày 28/02/1962 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: LUCKY 46 RUZOMBCROK
786. Phạm Văn Phong, sinh ngày 15/10/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: LETNA 3479/5, POPRAD
787. Đoàn Anh Tuấn, sinh ngày 09/03/1961 tại Nam Định
Hiện trú tại: FARSKA LUKA 52, FILAKOWO
788. Nguyễn Văn Sún, sinh ngày 22/11/1964 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: VELKOMO RAVSKA 2412/23, 90101 MALACKY
789. Nguyễn Khắc Hương, sinh ngày 12/10/1968 tại Nghệ An
Hiện trú tại: KUKUCIMOVA 441/26, SURANY
790. Vũ Hồng Tuấn, sinh ngày 11/12/1964 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
791. Dương Thị Phương, sinh ngày 24/02/1970 tại Phú Thọ (vợ anh Tuấn)
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
792. Vũ Thành Bách, sinh ngày 12/10/1991 tại Áo (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
793 Vũ Tùng Michal, sinh ngày 07/05/1996 tại Áo (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
794. Lê Trọng Dinh, sinh ngày 04/04/1967 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: DE RTLA 1371/6, ZVOLEN
795. Vũ Đức Khánh, sinh ngày 12/02/1963 tại Lào Cai
Hiện trú tại: BUBNOVA 2784/4, 94501 KOMARNO
796. Đặng Quốc Trường, sinh ngày 06/08/1965 tại Thái Bình
Hiện trú tại: MACHOVA 979/10, 94951 NESVADY
797. Lê Thanh Hải, sinh ngày 02/02/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: DUKLIANSKA, 2710/56, SPISSKA NOVAVES
798. Đỗ Văn Hưng, sinh ngày 05/10/1963 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: HVIEZDNA 10/41, KOMARNO
799. Nguyễn Hồng Nguyên, sinh ngày 04/07/1968 tại Hà Nội
Hiện trú tại: M. R. STEFANIKA 20, 96212 DETVA
800. Trần Quang Ninh, sinh ngày 23/10/1965 tại Thái Nguyên
Hiện trú tại: SLATINSKA 1333/4, BANOVCE NAD BABRAVOU
801. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 02/10/1983 tại Hải Dương
Hiện trú tại: T. VANSOVEJ 2, 94001 NOVE ZAMKY
802. Trần Đức Quang, sinh ngày 01/07/1957 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: RYBNICNA 9961/61, 83107 BRATISLAVA
803. Lê Ngọc Văn, sinh ngày 20/10/1965 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: HLBOKA 281/4, 94501 KOMARNO
804. Nguyễn Phượng Hoàng, sinh ngày 04/07/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Văn)
Hiện trú tại: HLBOKA 282/4, 94501 KOMARNO
805. Lê Hoàng Nhật Khang Gbriel, sinh ngày 23/07/1998 tại Xlôvakia (con anh Văn)
Hiện trú tại: HLBOKA 282/4, 94501 KOMARNO
806. Lê Hoàng Linda, sinh ngày 25/10/1993 tại Xlôvakia (con anh Văn)
Hiện trú tại: HLBOAKA 282/4, 94501 KOMARNO
807. Lê Ngọc Liễu, sinh ngày 01/01/1975 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: HLAVNA 791/20, SAMORIN.
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ/CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
808. Trần Thị Thứ, sinh ngày 27/10/1967 tại Nam Định
Hiện trú tại: 700300 STRAVA ZABREH DOLNI 84/3013
809. Vũ Duy Thành, sinh ngày 20/02/1995 tại Séc (con chị Thứ)
Hiện trú tại: 700300 STRAVA ZABREH DOLNI 84/3013
810. Phạm Tài Minh, sinh ngày 10/08/1986
Hiện trú tại: PISECNA 5067 CHOMUTOV 43005 C.R
811. Nguyễn Ngọc Phu, sinh ngày 07/06/1968 tại Bình Đình
Hiện trú tại: SPARTAKIADNI 14 MOHELNICE 78985
812. Nguyễn Thị Lê Hằng, sinh ngày 14/12/1971 tại Yên Bái
Hiện trú tại: STUDENA LOUCKA 22, 78985 MOHELNICE
813. Nguyễn Ngọc Châu, sinh ngày 11/10/1962 tại Nam Định
Hiện trú tại: POD BRIZAMI 5237, 43005 CHOMUTOV 5
814. Bùi Xuân Oanh, sinh ngày 18/03/1963 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: OSTRAVA ZABREH, BRENKOVA 2974/7
815. Trần Xuân Chương, sinh ngày 12/07/1956 tại Nam Định
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
816. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 09/02/1962 tại Hà Nội (vợ anh Chương)
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
817. Trần Tuấn Anh, sinh ngày 16/03/1985 tại Hà Nội (con anh Chưong)
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
818. Trần Anh Đức, sinh ngày ngày 05/12/1991 tại Hà Nội (con anh Chương)
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
819. Phạm Đình Tuấn, sinh ngày 10/08/1963 tại Bắc Ninh
Hiện trú tại: SOLVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
820. Võ Thị Hải, sinh ngày 02/03/1969 tại Nghệ An (vợ anh Tuấn)
Hiện trú tại: SLOVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
821. Phạm Thị Thanh Tú, sinh ngày 15/07/1992 tại Séc (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: SLOVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
822. Phạm Minh Tiến, sinh ngày 28/06/1995 tại Séc (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: SLOVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
823. Nguyễn Phúc Thành, sinh ngày 11/10/1959 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
824. Hoàng Thị Quế, sinh ngày 10/01/1963 tại Hà Nội (vợ anh Thành)
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
825. Nguyễn Phúc Linh, sinh ngày 28/11/1986 tại Séc (con anh Thành)
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
826. Nguyễn Thảo Ly, sinh ngày 13/06/1996 tại Séc (con anh Thành)
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
827. Nguyễn Bá Tuyến, sinh ngày 03/07/1961 tại Hà Nội
THƯỜNG TRÚ TẠI: 63/48 AMERICKA, 351 01 FRANTISKOVY LAZNE
Tạm trú tại: 33 ZI ZKOVA, 35101 FRANTISKOVY LAZNE
828. Hoàng Mỹ Linh, sinh ngày 16/4/1991 tại Hà Nội
THƯỜNG TRÚ TẠI: 56/11 HALVIKOVA, PODEBRADY 290 01
Tạm trú tại 3264 PLOVDIV SKA, PRAHA 4 – MOD RANY 143 00
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI BA LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
829. Quách Minh Hoàng, sinh ngày 25/12/1959 tại Hà Tây
Hiện trú tại: TATARY 19, NID ZICA – OSTYL
830. Ngô Đình Khải, sinh ngày 06/09/1945 tại Bắc Ninh
Hiện trú tại: UL. H. SUCHAVSKIEGO 5/4 SZCZECIN
831. Trần Hải Anh, sinh ngày 14/05/1979 tại Hà Nội
Hiện trú tại: UL. MOZARTA 6/516, WARSZA
832. Nguyễn Thế Hải, sinh ngày 27/06/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: UL. GRZYBOWSKA 6/10/1406, WARSZAWA
833. Đặng Thanh Loan, sinh ngày 08/02/1992 tại Đức
Hiện trú tại: SWIDWIN PLAC LOTNIKOW 5/8
834. Đặng Hải Nam, sinh ngày 14/06/1995 tại Đức
Hiện trú tại: SWIDWIN PLAC LOTNIKOW 5/8
835. Đỗ Hữu Phong, sinh ngày 14/12/1964 tại Thái Nguyên
Hiện trú tại: RZOZOW 20, RADZISOW, KRAKOW
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI PHẦN LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
836. Lâm Bội Sang, sinh ngày 12/04/1964 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: JYRKANNEKUJA 4C 00940 HELSINKI
837. Trần Thị Hoan, sinh ngày 30/05/1979 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ILMARISENTIE 8 F/40 – 06150 PORVOO - FINLAD
838. Lê Thị Phương Giang, sinh ngày 21/08/1967 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: AIROPARINTIE 1 – 3E 19 00980 HELSINKI
839. Lo Chun Hoi, sinh ngày 06/06/1994 tại Phần Lan (con chị Giang)
Hiện trú tại: AIROPARINTIE 1 – 3E 19 00980 HELSINKI
840. Lo Yee Man, sinh ngày 13/04/1996 tại Phần Lan (con chị Giang)
Hiện trú tại: AIROPARINTIE 1 – 3E 19 00980 HELSINKI
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI THỦY ĐIỂN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
841. Lưu Phối Linh, sinh ngày 05/01/1975 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: VAGGABACKEN 5 456 33 KUNGSHAMN
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
842. Nguyễn Vũ Nhật Ly, sinh ngày 24/03/1979 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: GROTE BEERSTRAAT 58 C 3204 VD SPYKENISSE
843. Phạm Ngọc Hiếu, sinh ngày 14/07/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: PRINSESJRENELAAN 26 2635 HRRENHOORN
844. Bùi Thị Kim Dung, sinh ngày 21/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: ADRIAANPAW STR 70B 3135 RG VLAARDINGEN
845. Phạm Văn Hân, sinh ngày 26/09/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: BIERVLIETPLEIN 24 5043 AE TIL BURG
846. Nguyễn Đình Mai Khanh, sinh ngày 12/09/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: JOLIOTPLAATS 272 – 3069 JPROTLERDAM
847. Lê Anh Quyền, sinh ngày 25/12/1973 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: JOHANNASTRAAT 69 6822 CJ, ARNHEM
848. Lê Thị Thủy, sinh ngày 20/10/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: MARGARETHA WEG 24501 NK OOSTBURG
849. Lê Quang Dương, sinh ngày 19/04/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: DOKKUMLAAN 69 1324 AD ALMERESTAD
850. Nguyễn Thị Yến Phượng, sinh ngày 18/08/1974 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: DRNOLENSLAAN 60, 6136 GP SITTARD
851. Nguyễn Thị Yến Vân, sinh ngày 20/10/1978 tại Sóc Trăng (em chị Phượng)
Hiện trú tại: DRNOLENSLAAN 60, 6136 GP SITTARD
852. Nguyễn Đức Phát, sinh ngày 04/08/1975 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: TARG OSTRAAT 69 B26 PH AL WERE
853. Nguyễn Đức Phong sinh ngày 04/02/1978 tại Khánh Hòa (em anh Phát)
Hiện trú tại: TANGO STRAAT 69 1326 PH ALMERE
854. Phạm Văn Vũ, sinh ngày 06/01/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: RONDOLAAN 31B 3089 PL ROTTERDAM. ML
855. Nguyễn Thị Kim Phiên, sinh ngày 04/08/1972 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: JJSLAURERHOFF STRAAT 129 1321 RC ALMERE
856. Huỳnh Thị Thương, sinh ngày 10/08/1973 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: BEATRIXSTRAAT 12 4101 HK CULEMBORG
857. Huỳnh Văn Tùng, sinh ngày 19/10/1989 tại thành phố Hồ Chí Minh (con chị Thương)
Hiện trú tại: BEATRIXSTRAAT 12 4101 HK CULEMBORG
858. Phạm Đình Khôi, sinh ngày 07/01/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: HAUTSDONDK 17, 5706 TA HELMOND NEDERLAND
859. Chế Thị Thủy, sinh ngày 12/11/1976 Nha Trang
Hiện trú tại: VIJVERDWARSSTRAAT 7 4401 EV - YERSEKE
860. Lê Minh trang, sinh ngày 19/03/1982 tại Nam Định
Hiện trú tại: LAAKKADE 145 2521 XH SGRAVENHAGE
861. Lê Thạch Thảo, sinh ngày 23/01/2000 tại Hà Lan (con chị Trang)
Hiện trú tại: LAAKKADE 145 2521 XH SGRAVENHAGE
862. Lê Duy Mạnh, sinh ngày 16/07/2002 tại Hà Lan (con chị Trang)
Hiện trú tại: LAAKKADE 145 2521 XH SGRAVENHAGE
863. Lê Việt Đức, sinh ngày 26/12/1978 tại Nam Định
Hiện trú tại: NACHTIJ 18 3245 DCT SOMMELDYK
864. Lượng Thị Điệp, sinh ngày 26/09/1970 tại Long An
Hiện trú tại: KOKMEEUW 45 5754 CP DEURNE
865. Lâm Đức Huy, sinh ngày 15/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: CANNERBURG LAAN 36825 KK ARNHEM
866. Trần Minh Sơn, sinh ngày 26/04/1978 tại Phú Yên
Hiện trú tại: ARIAPLEIN 76 3816 XJ AMERSROORT
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
867. Lê Thị Phúc, sinh ngày 05/05/1975 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: FRODE SGADE 149 A, 3 6700 E SBJE RG
868. Đinh Thị Mộng Lành, sinh ngày 20/07/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: BYSKOV ALLE 8, ST MF 4200 SLAGELSE
869. Trần Thị Liễu, sinh ngày 20/01/1976 tại Nha Trang
Hiện trú tại: VARBERGVEJ 1, ST TH, 6100 BAHERSLEV
870. Nguyễn Đức Toàn, sinh ngày 19/03/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: SANĐALSVAENGET 24 5700 SVENDBORG
871. Nguyễn Thị Thanh Thiệp, sinh ngày 04/06/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: STENGARDSVEJ 84, ST TH 6705 ESBJERG
872. Phan Văn Nguyên, sinh ngày 14/06/1981 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: STRYNOVEJ 1, ST TV 5700 SVENDBORG
873. Lâm Sa Phi, sinh ngày 19/06/1974 tại Bình Phước
Hiện trú tại: SONDERMARKSVEJ 33, 2 MF, 4200 SLAGELSE
874. Nguyễn Thị Trúc Loan, sinh ngày 02/07/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: BRONDBY NO RD VEJ 72, 5, 13 2650 BRONDBY
875. Đào Ngọc Tùng, sinh ngày 15/04/1976 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: SONDERMARKSVEJ 33, 2 MF, 4200 SLAGELSE
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HỒNG KÔNG ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
876. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 30/09/1964 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT 1502, F/15, YIU FAI HOUSE, YIUTUNG EST, SHAU KEI WAN
877. Lê Thị Diệp, sinh ngày 06/05/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 40 PHỐ NASSAU, TẦNG 4, NHÀ C, MEI FOO SUN CHUEN, CỬU LONG
878. Hứa Tú Trần, sinh ngày 10/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FLAT 6, 2/F, YAT SANG HSE, SIU HIN COU RT N-T TUGNMUN
879. Tăng Thúy Phụng, sinh ngày 15/06/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FLAT 909 LOK TAI HOUSE LOK FUZSZAZZ KLN H.K
880. Bùi Thị Phan, sinh ngày 14/11/1970 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLT 502 TONG FU HSE TONG MING GT TSEUNG KWAN
881. Đỗ Thị Liên, sinh ngày 08/04/1970 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: FLT 2313 LUNG LOK H SE WONG TAI SIN EST LOWEER KLN
882. Vũ Thị Mai, sinh ngày 22/11/1971 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ROOM 2810 MINGHOI HOUSE MINGNGA COURT TAIPO
883. Nguyễn Thị Minh Huệ, sinh ngày 15/03/1976 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: ROOM 1924 SUN WO HOUSE TAI WO EST TAI PO N.T
884. Nguyễn Thị Bạo, sinh ngày 22/05/1972 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: AP LGI CHAN ZSTAJ C- S
885. Nguyễn Thị Bích, sinh ngày 18/03/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: BLOCKB ROOM 606 P. M . Q SHATIN
886. Lào Công Hằng, sinh ngày 01/07/1968 tại Lào
Hiện trú tại: FLT 1708 TUNG ON HSE
887. La Miêu Phương, sinh ngày 17/09/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1/F 34D SHUN FUNG WAI 22, 5 MILES CASTLE PEAK ROAD TUEN MUN N. T
888. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 20/07/1975 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT 1211 KO YUEN HSE KO YEE EST YAUTONG
889. Ngan Ah Lui, sinh ngày 05/06/1969 tại Long An
Hiện trú tại: FLAT 1314 LEI FOOK HOUSE LOW BLOCK AP LEI CHAU ESTATE
890. Lê Thị Nga, sinh ngày 01/01/1970 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 14/F 1414 TAI WING HOUSE TAI YUEN EST, TAIPO
891. Nguyễn Thị Thương, sinh ngày 20/06/1973 tại Thừa Thiên - Huế
Hiện trú tại: RM. 5.LGF.7. KOSHAN RD HUNG HOM
892. Đỗ Thị Thu Hằng, sinh ngày 01/12/1973 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: FLAT F 5/7 YCPMQ, KAU, YUKR.D. YUGR COOGR N. T
893. Phạm Thị Hạnh, sinh ngày 05/09/1972 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: ROOM 508 YAOU 01 EST 01 TAK HOUSE T. MUN
894. Đinh Thị Thủy, sinh ngày 19/09/1977 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: RM 1811, POKHONG EST. POK TAT HOUSE, SHATIN
895. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 12/02/1973 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: FLAT 2, 15/F HONG CHI COURT, HEATHY S.T CENTRAL NO RTH POINT
896. Vũ Thị Hồng Huyềnh, sinh ngày 12/04/1974 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT 311 FOO WAI HAUSE, SUNTINWAIESTATE, SHA TIN N-T
897. Triệu Thị Ngọc Vân, sinh ngày 05/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: YUEN LONG FUNG KAT HEVNG NO.7
898. Đỗ Thị Hương Giang, sinh ngày 09/04/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: G/F NO21 CHUEN FAI CTR, KONG PUI CT SLATIN N.T
899. Hà Kim Oanh, sinh ngày 18/12/1966 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT F 23/F BLK.11 TAI PO CENTRE TAIPO N – T
900. Lê Thị Nga, sinh ngày 24/06/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: YUK MING COUR KWAN MING HOUSE 1015 TSEUNG KWANO
901. Trần Thị Loan, sinh ngày 27/07/1969 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ROOM 1422 ROSE HSE MA TAU WAI LSTATE TO KWA WAN KLN
902. Hoàng Thu Thủy, sinh ngày 21/02/1975 tại Hà Nội
Hiện trú tại: R.N 1213 SAU WAI HAUSE SAU HAU PING EST
903. Trần A Nữ, sinh ngày 21/11/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FLAT 715, 7/F CHU PING HSL LONG PING ESTATE YUEN LONG
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
904. Trần Thị Việt Bắc, sinh ngày 26/09/1967 tại Hà Giang
Hiện trú tại: XÓM PHÔN BỐC, HUYỆN PẮC SẾ, TỈNH CHĂM PA SẮC
905. Phan Thị Cẩm Vân, sinh ngày 10/02/1961 tại Nam Định
Hiện trú tại: XIVILAY, XAYTHANI, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
906. Quách Thị Tuyết Mai, sinh ngày 15/01/1961 tại Lào
Hiện trú tại: 018/3, HẮT SA ĐI, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
907. Quách Đức Lợi, sinh ngày 30/10/1964 tại Lào (em chị Mai)
Hiện trú tại: 018/3, HẮT SA ĐI, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
908. Phạm Văn Tỵ, sinh ngày 19/10/1966 tại Lào
Hiện trú tại: AHAMTA XENG, HUYỆN VÀ TỈNH LUÔNG PRABĂNG
909. Phạm Hà Nhi, sinh ngày 21/08/1993 tại Lào (con anh Tỵ)
Hiện trú tại: AHAMTA XENG, HUYỆN VÀ TỈNH LUÔNG PRABĂNG
910. Phạm Minh Tân, sinh ngày 23/11/1997 tại Lào (con anh Tỵ
Hiện trú tại: AHAMTA XENG, HUYỆN VÀ TỈNH LUÔNG PRABĂNG
911. Phạm Văn Nam, sinh ngày 05/02/1979 tại Lào
Hiện trú tại: TỔ 15, BẢN THÔNG KHĂN KHĂM TAY, HUYỆN CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
912. Nguyễn Xuân Tài, sinh ngày 30/11/1984 tại Lào (con anh Dũng)
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
913. Nguyễn Văn Dũng, sinh ngày 25/03/1949 tại Lào
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
914. Lê Thị Yến, sinh ngày 03/05/1960 tại Lào (vợ anh Dũng)
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
915. Nguyễn Xuân Phúc, sinh ngày 11/12/1985 tại Lào (con anh Dũng)
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
916. Cao Thị Mười, sinh ngày 20/10/1967 tại Lào
Hiện trú tại: SỐ 05, TỔ 07, PẠC THANG, SI KHỐT TA BOONG, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
917. Đặng Thị Ny, sinh ngày 09/05/1964 tại Lào
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
918. Hoàng Tấn Linh, sinh ngày 01/08/1986 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
919. Hoàng Tấn Long, sinh ngày 27/07/1988 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
920. Hoàng Tấn Luân, sinh ngày 01/10/1991 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
921. Hoàng Thị Lữ, sinh ngày 27/08/1993 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
922. Hoàng Tấn Thọ, sinh ngày 24/06/19975 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
923. Phạm Văn Vũ, sinh ngày 08/10/1966 tại Lào
Hiện trú tại: LATTANALANG SYTAY, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
924. Phạm Văn Huy, sinh ngày 05/05/1978 tại Lào (em anh Vũ)
Hiện trú tại: LATTANALANG SYTAY, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
925. Phạm Văn Hưng, sinh ngày 05/05/1979 tại Lào
Hiện trú tại: SAYAMOUGKHOUNE, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
926. Bùi Vũ, sinh ngày 12/07/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HOA KỲ ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
927. Thái Thị Như Thùy, sinh ngày 15/07/1977 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 5607 SHELDON DR ALEXANDRIA VA 22312
928. Trần Vĩnh Thúc Nghi, sinh ngày 14/11/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 8607 COT TAGE ST, VIENNA VA 22180 – 7038
929. Nguyễn Huỳnh Cẩm, sinh ngày 02/02/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1682 WILLIAMSBU RG CT # D, WHEATON, ILLINOSI 60187
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
930. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 18/08/1970 tại Nha Trang
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO – 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
931. Nguyễn Ngọc Quốc Thắng, sinh ngày 01/10/1996 tại Nhật (con chị Hà)
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO - 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
932. Nguyễn Minh Tiến, sinh ngày 28/06/2000 tại Nhật (con chị Hà)
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO – 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
933. Nguyễn Thảo My, sinh ngày 20/10/2001 tại Nhật (con chị Hà)
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO – 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
934. Trần Trọng Thắng, sinh ngày 13/9/1968 tại Phú Khánh
Hiện trú tại: KISARGI HAITSU 103, 2895 KAMIWADA YAMATÔSHI, KANAGAWAKEN 242 - 0014
935. Đoàn Thị Huệ, sinh ngày 21/02/1972 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: HIROSHIMAKEN ASHINAGUN, NISHICHICHO, SHINICHI 737-9
936. Phạm Thị Như Ý, sinh ngày 21/05/1978 tại Phú Khánh
Hiện trú tại: GUNMAKEN, TATEBAYASHI, FUJI MICHO 14 – 11 PARK SAIDOTAGUCHIA-101
937. Huỳnh Như Thiên Trang, sinh ngày 13/01/1974 tại Bến Tre
Hiện trú tại: TOKYOTO, SETAGAYAKU, KYUDEN 2010 – 12
938. Lê Thị Ngọc Linh, sinh ngày 17/07/1978 tại Sông Bé
Hiện trú tại: KANAGAWAKEN, YAMATOSHI, SHIMOWADA 262 BANCHI, ICHODANCHI 72 – 1219
939. Huỳnh Thị Thu Trang, sinh ngày 05/04/1975 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: OSAKAFU – TONDABAJASHI – SHIMIZUCHO 3 CHOME – 4 – 1002
940. Hoàng Trần Uyên Linh, sinh ngày 06/06/1974 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: OSAKAFU, YAOSHI, AOYAMCHO 5 – 2 – 2 – 507
941. Trần Thị Hiệp, sinh ngày 11/07/1999 tại Nhật (con chị Linh)
Hiện trú tại: OSAKAFU, YAOSHI, AOYAMCHO 5 – 2 – 2 – 507
942. Nguyễn Phương Lan, sinh ngày 29/04/1959 tại Hà Nội
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
943. Vũ Xuân Dương, sinh ngày 08/01/1957 tại Hưng Yên (chồng chị Lan)
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
944. Vũ Phương Vy, sinh ngày 17/11/1990 tại Hà Nội (con chị Lan)
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
945. Vũ Minh Long, sinh ngày 23/09/1998 tại Nhật Bản (con chị Lan)
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
946. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 28/09/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: KANAGAWAKEN, YOKOHAMASHI, IZUMIKU, KAMIIDACHO, ICHODAN CHI 2670-42-104
947. Nguyễn Thị Bích Hạnh, sinh ngày 04/04/1969 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: GUNMAKEN MAEBASHISHI, ARAMAKI MACHI 1461 – 9
948. Huỳnh Thuận Hiệp, sinh ngày 09/09/1979 tại Bến Tre
Hiện trú tại: GUNMAKEN PUJIOKASHI, SHIMO KURISU 103
949. Huỳnh Thuận Thảo, sinh ngày 20/06/1975 tại Bến Tre
Hiện trú tại: GUNMAKEN PUJIOKASHI, SHIMOKURISU 198 BANCHI YAGISO 5 GOSHITSU
950. Đoàn Thanh Điệp, sinh ngày 11/5/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: SAITAMAKEN, TODASHI, KIZAWA 2-22-2 SEKASO 2F
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
951. Mai Thị Thu Cúc, sinh ngày 18/09/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 636 – 31.204 HOSE JONG TOPSVILL, 6BUPYUNG, INCHON, KO REA
952. Nguyễn Thị Xuân Lan, sinh ngày 20/01/1971 tại Quảng Nam
Hiện trú tại: 868 HYOM OK-RI, CHEONGSAN, MYEON OKCHEON, GUN CHUNG BUK-DO, KOREA
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "27/11/2003",
"sign_number": "895/2003/QĐ-CTN",
"signer": "Trần Đức Lương",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 424 công dân đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan); 323 công dân đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức; 30 công dân đang cư trú tại Cộng hòa Áo; 30 công dân đang cư trú tại Xlovakia; 21 công dân đang cư trú tại Cộng hòa Séc; 7 công dân đang cư trú tại Ba Lan; 5 công dân đang cư trú tại Phần Lan; 1 công dân đang cư trú tại Thụy Điển; 25 công dân đang cư trú tại Hà Lan; 9 công dân đang cư trú tại Đan Mạch; 28 công dân đang cư trú Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (đặc khu hành chính Hồng Kông); 23 công dân đang cư trú tại Cộng hòa dân chủ nhân Lào; 3 công dân đang cư trú tại Hoa Kỳ; 21 công dân đang cư trú tại Nhật Bản; 2 công dân đang cư trú tại Hàn Quốc (có danh sách kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Trần Đức Lương
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI ĐÀI LOAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
1. Trần Thị Kim Xuyến, sinh ngày 17/09/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 107, ĐOẠN TAM HỢP, ĐƯỜNG ĐẦU UYỂN, KHÓM 11, THÔN TAM HỢP, XÃ PHƯƠNG UYỂN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
2. Dương Thị Thanh Hương, sinh ngày 24/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 8/58 ĐƯỜNG TRẤN HẢI, KHÓM 26, PHƯỜNG TRẤN HẢI, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
3. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 16/03/1972 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 512, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 3, PHƯỜNG HẠ NAM, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI TRUNG
4. Nguyễn Ngọc Thuận, sinh ngày 01/01/1979 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 13, NGÕ 36, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 07, PHƯỜNG NỘI LỊCH, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH
5. Đặng Thị Ánh Linh, sinh ngày 15/02/1975 tại Bến Tre
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 151, ĐƯỜNG TÂY THỊNH, KHÓM 15, PHƯỜNG DÂN HỮU, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
6. Lương Huyền Châu, sinh ngày 23/02/1972 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 49, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 02, THÔN QUAN ĐÌNH, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG
7. Phan Thúy Em, sinh ngày 05/01/1998 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 156, ĐƯỜNG NAM ĐÔ ĐÔNG, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG DƯƠNG, KHU NAM TỬ, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
8. Nguyễn Thụy Đoan Trang, sinh ngày 21/05/1970 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 76, MINH HÒA, KHÓM 1, THÔN MINH HÒA, XÃ SƠN THƯỢNG, HUYỆN ĐÀI NAM
9. Nguyễn Thị Xuân, sinh ngày 07/07/1977 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 67, ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 20, THÔNG ĐẠI VIÊN, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀI VIỆN
10. Hồ Kim Chi, sinh ngày 23/06/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 73, ĐƯỜNG TRÌNH NHÂN ĐÔNG GIAI, KHÓM 03, THÔN XÍCH SƠN, XÃ NHÂN VÕ, HUYỆN CAO HÙNG
11. Phan Thị Hồng Thanh, sinh ngày 10/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 33, NGÕ 712, ĐƯỜNG GIA ĐIỀN, KHÓM 10, PHƯỜNG GIA LÊ, THỊ TRẤN HÓA MỸ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
12. Nguyễn Thị Thanh Loan, sinh ngày 25/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 124 THẢO LÃNH, KHÓM 1, THÔN THẢO LÃNH, XÃ CỔ KHANG, HUYỆN VÂN LÂM
13. Mai Chiêu Hoàng, sinh ngày 05/10/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 4 ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG NAM, KHÓM 3, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
14. Nguyễn Thị Ngọc Hương, sinh ngày 02/10/1998 tại Long An
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 33, NGÕ 203, ĐƯỜNG BẢO BÌNH, KHÓM 20, PHƯỜNG THỦY NGUYÊN, THÀNH PHỐ VĨNH HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
15. Trần Thị Dục, sinh ngày 28/08/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 94, NGÕ BỘ TỬ, KHÓM 5, PHƯỜNG BỘ TỬ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
16. Tằng Thị Hoa, sinh ngày 18/10/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 5, NGÁCH 4, NGÕ 63, ĐƯỜNG TRUNG TÍN, KHÓM 11, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
17. Nguyễn Thị Son, sinh ngày 28/02/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 4/145, TÂN XÃ, KHÓM 1, PHƯỜNG TÂN PHONG, THỊ TRẤN TÂY LOA, HUYỆN VÂN LÂM
18. Nguyễn Thị Mộng Thu, sinh ngày 11/10/1978 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 4/23/13 ĐƯỜNG BẢO HỒNG, KHÓM 3, PHƯỜNG BẢO PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, HUYỆN ĐÀI BẮC
19. Ôn Tuyết Mai, sinh ngày 21/01/1952 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 97 ĐƯỜNG NGÔ SA, KHÓM 3, PHƯỜNG GIAO BẠCH, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
20. Trương Thị Thu Sương, sinh ngày 03/11/1976 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 1/3 ĐƯỜNG GIANG SƠN, PHƯỜNG BỒNG LAI, THỊ TRẤN TRIỀU CHÂU, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
21. Tiền Thanh thúy, sinh ngày 16/01/1979 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 31 TRUNG LUÂN, KHÓM 2, THÔN TRUNG LUÂN, XÃ TRUNG PHỐ, HUYỆN GIA NGHĨA
22. Đỗ Thị Ngọc Hạnh, sinh ngày 22/09/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 23 LÂM TỬ VĨ, KHÓM 3, THÔN TÚ LÂM, XÃ DÂN HÙNG, HUYỆN GIA NGHĨA
23. Tằng Say Zếnh, sinh ngày 16/11/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 4, NGÁCH 53, NGÕ 80, ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHU SĨ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
24. Lưu Thụy Bảo Xuyên, xinh ngày 11/05/1973 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 3, NGÕ 1, ĐƯỜNG ĐÔNG PHƯƠNG NHỊ, KHÓM 19, PHƯỜNG HƯNG LONG, THỊ TRẤN THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
25. Chiêm Thị Hồng Hoa, sinh ngày 12/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 88, NGÕ 82, ĐƯỜNG SÙNG ĐỨC, KHÓM 30, PHƯỜNG GIA NHÂN, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
26. Triệu Bảo Nhan, sinh ngày 18/06/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2/9, NGÕ 100, ĐƯỜNG DÂN LỢI, KHÓM 19, PHƯỜNG DÂN AN, THỊ XÃ DÂN HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
27. Người Thị Kim Trang, sinh ngày 03/08/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SỐ 5, NGÕ 19, ĐƯỜNG TÍN NGHĨA, KHÓM 2, PHƯỜNG PHONG DÃ, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
28. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 10/12/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: SỐ 10, NGÕ 145, ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN ĐÔN ĐÔNG, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
29. Lương Ngọc Chi, sinh ngày 04/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 8/1 NGÕ 7 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 15, THÔN YẾN BỘ, XÃ ĐẠI ĐỖ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
30. Cao Kim Hiền, sinh ngày 20/08/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 27/42, NGÕ 91 ĐƯỜNG OANH ĐÀO, KHÓM 7, PHƯỜNG VĨNH XƯƠNG, THỊ TRẤN OANH CA, HUYỆN ĐÀI BẮC
31. Đỗ Khánh Trang, sinh ngày 06/06/1974 tại Nha Trang
Hiện trú tại: 7/133 ĐƯỜNG 38 KHU CÔNG NGHỆP, KHÓM 13, PHƯỜNG HIỆP HÒA, TÂY THUẦN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
32. Lý Việt Bảo, sinh ngày 18/01/1975 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 14/85, NGÕ 189 ĐƯỜNG AN TRUNG, ĐOẠN 1, KHÓM 22, PHƯỜNG AN KHÁNH, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
33. Trần Thị xuân, sinh ngày 16/11/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 34 TIỂU Ô SƠN, KHÓM 12, THÔN TRUNG PHỐ, XÃ NỘI MÔN, HUYỆN CAO HÙNG
34. Hứa Thị Ngọc Lệ, sinh ngày 29/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LẦU 5, SỐ 8, NGÕ 20, ĐƯỜNG TIỀN CẢNH, KHÓM 11, PHƯỜNG BẠCH LINH, KHU SỸ LÂM, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
35. Đặng Thị Phương, sinh ngày 01/02/1975 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 25/8, ĐƯỜNG TUYỀN CHÂU, KHÓM 19, THÔN HẬU LÝ, XÃ HẬU LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
36. Trương Ngọc Ánh, sinh ngày 06/06/1965 tại Sông Bé
Hiện trú tại: 28 ĐÔNG NHÃN, KHÓM 14, PHƯỜNG THÁP GIÁC, THỊ TRẤN TAM HIỆP, HUYỆN ĐÀI BẮC
37. Lê Thị Hoa, sinh ngày 03/02/1974 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 3, NGÕ 18, ĐƯỜNG TƯỜNG VÂN, KHÓM 15, PHƯỜNG CUNG BẮC, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, HUYỆN ĐÀI BẮC
38. Phạm Thị Mai Trinh, sinh ngày 28/10/1973 tại Long An
Hiện trú tại: 19/17, NGÕ DIÊN HÒA, KHÓM 2, PHƯỜNG DIÊN HÒA, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, HUYỆN NAM ĐẦU, TỈNH ĐÀI LOAN
39. Nguyễn Thùy Trang, sinh ngày 13/03/1974 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 169, ĐƯỜNG LÃNH HƯNG, KHÓM 18, PHƯỜNG TAM HƯNG, THÀNH PHỐ NAM ĐẦU, HUYỆN NAM ĐẦU
40. Dương Thị Nhung, sinh ngày 21/02/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 24 ĐƯỜNG TUYÊN VŨ, KHÓM 46, THÔN QUAN VŨ, XÃ ĐẠI LIÊU, HUYỆN CAO HÙNG
41. Trần Thị Thanh Bình, sinh ngày 18/02/1969 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: LẦU 4, SỐ 2/68, ĐƯỜNG HỔ LÂM, KHÓM 9, PHƯỜNG TỨ DUY, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
42. Nguyễn Thị Thu Hạnh, sinh ngày 15/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/7, ĐƯỜNG KỲ NAM, KHÓM 1, PHƯỜNG THƯỢNG CHÂU, THỊ TRẤN KỲ SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
43. Nguyễn Thị Nương, sinh ngày 19/01/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: SỐ 2, NGÕ 130, ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 20, PHƯỜNG THÀNH CÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
44. Tăng Thị Út, sinh ngày 01/03/1972 tại Long An
Hiện trú tại: 63, NGÀCH 2, NGÕ 9, ĐOẠN 3, ĐƯỜNG ĐÔNG TÂN, KHÓM 8, THÔN TÂN XÃ, XÃ TÂN XÃ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
45. Nguyễn Thị Út Hiền, sinh ngày 25/08/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 175, ĐƯỜNG PHONG ĐIỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG PHONG ĐIỀN, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
46. Võ Thị Kim Hương, sinh ngày 10/10/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 2 NGÕ 284, ĐOẠN 2, ĐƯỜNG ĐỊCH HÓA, KHÓM 23, PHƯỜNG LÂN GIANG, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
47. Hứa Thị Hồng Cúc, sinh ngày 09/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LẦU 3, SỐ 55, NGÕ 131, ĐOẠN 1, ĐƯỜNG PHÚ NÔNG, KHÓM 13, PHƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
48. Nguyễn Thị Hảo, sinh ngày 25/08/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 9 NGÁCH 32, NGÕ 57, ĐƯỜNG LÂM NGHI, KHÓM 9, PHƯỜNG TAM ÁI, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
49. Đoàn Ngọc Bích, sinh ngày 15/03/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 41, NGÕ 730, ĐƯỜNG TRUNG MINH NAM, KHÓM 15, PHƯỜNG SÙNG LUÂN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
50. Trần Thị Diễm Thúy, sinh ngày 19/05/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 1/21, CẦN TIÊU SƠN, KHÓM 10, THÔN TRUNG DŨNG, XÃ TRƯỜNG TÂN, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
51. Trương Thị Thùy Linh, sinh ngày 20/01/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 95 ĐƯỜNG KHA LIÊU, KHÓM 11, THÔN KHA LIÊU, XÃ THÂN CẢNH, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
52. Nguyễn Thụy Thu Thủy, sinh ngày 15/08/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3, NGÕ 190, ĐƯỜNG CƯỜNG QUỐC, PHƯỜNG TRUNG HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
53. Trần Mỹ Phượng, sinh ngày 10/01/1973 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 1 NGÕ 78, ĐƯỜNG BẢO TANG, KHÓM 1, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ ĐÀI ĐÔNG, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
54. Lê Thị Ánh, sinh ngày 15/10/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 87/2, MỸ HÒA, KHÓM 06, THÔN MỸ HÒA, XÃ THÁI MA LÝ, HUYỆN ĐÀI ĐÔNG
55. Nguyễn Thị Thúy Ngà, sinh ngày 23/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 72 ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 12, PHƯỜNG MAI PHƯƠNG, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
56. Trần Thị Nga, sinh ngày 01/06/1970 tại Nha Trang
Hiện trú tại: LẦU 6/2 SỐ 72, ĐƯỜNG TAM DÂN, KHÓM 07, PHƯỜNG TỰ CƯỜNG, KHU TÙNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
57. Trần Thị Xuân Thu, sinh ngày 15/08/1969 tại Campuchia
Hiện trú tại: LẦU 11, SỐ 350, ĐƯỜNG ĐỒNG KHÁNH, KHÓM 33, PHƯỜNG TRUNG KIÊN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, HUYỆN ĐÀO VIÊN
58. Huỳnh Thị Thúy Uyển, sinh ngày 17/03/1976 tại Bình Định
Hiện trú tại: 69 NGÕ 247, ĐƯỜNG THÔNG AN, KHÓM 4, THÔN TÍN KHA, XÃ TỬ QUAN, HUYỆN CAO HÙNG
59. Vòng Sập Múi, sinh ngày 02/06/1972 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 265 ĐƯỜNG KHẢM ĐỈNH, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỈNH ĐÀM, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
60. Trương Thị Kim Tâm, sinh ngày 15/07/1977 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 18/1 HẠ BÌ ĐẦU, KHÓM 4, PHƯỜNG MINH HOA, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, HUYỆN GIA NGHĨA
61. Dương Thị Mộng Nghi, sinh ngày 05/01/1998 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 108 ĐƯỜNG DÂN QUYỀN, KHÓM 26, THÔN KỲ LÂN, XÃ GIA ĐỊNH, HUYỆN CAO HÙNG
62. Đỗ Thị Kim Tho, sinh ngày 06/01/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 49, ĐẠI KỲ, KHÓM 06, THÔN ĐẠI KỲ, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
63. Lỷ Chắn Dếnh, sinh ngày 03/03/1973 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 108 ĐƯỜNG HÒA AN, KHÓM 3, THÔN HÒA AN, XÃ GIÁP TIÊN, HUYỆN CAO HÙNG
64. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 01/07/1968 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 38 KHÊ CÀN TỊCH, KHÓM 06, THÔN KHÊ CÀN, XÃ THỦY LÂM, HUYỆN VÂN LÂM
65. Trần Kim Huê, sinh ngày 25/10/1970 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 111, HẬU BÍCH LIÊU, KHÓM 14, THÔN HẦU BÁCH, XÃ HẬU BÍCH, HUYỆN ĐÀI NAM
66. Nguyễn Ngọc Vân, Sinh ngày 10/01/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 16, NGÕ 38, ĐƯỜNG TƯỜNG HÒA, KHÓM 13, THÔN LẬT LÂM, XÃ ĐÀM TỬ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
67. Võ Thị Lắm, sinh ngày 21/09/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 18 NGÁCH 312, NGÕ 58, ĐƯỜNG NAM DƯƠNG, KHÓM 22, PHƯỜNG BẮC DƯƠNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, HUYỆN ĐÀI TRUNG
68. Bùi Thị Thanh Huệ, sinh ngày 20/03/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 10/3 NGÕ 23, ĐƯỜNG LIÊN THÀNH, KHÓM 18, PHƯỜNG MIẾU MỸ, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
69. Đoàn Thị Diễm Thúy, sinh ngày 18/09/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 59/1 ĐƯỜNG TỰ TÍN, KHÓM 2, PHƯỜNG TỰ TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
70. Nguyễn Thị Bích Hà, sinh ngày 01/03/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 51 NGÕ TAM BỘ, KHÓM 10, THÔN THƯỢNG AN, XÃ THỦY LÝ, HUYỆN NAM ĐẦU, ĐÀI LOAN
71. Trần Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 08/07/179 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LẦU 2, SỐ 10, NGÕ 168, MÃNH GIÁP ĐẠI ĐẠO, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
72. Võ Thị Kim Mai, sinh ngày 01/07/1970 tại Quãng Ngãi
Hiện trú tại: 118, NGÕ 533, ĐƯỜNG AN HÒA, ĐOẠN 4, KHÓM 22, PHƯỜNG CHÂU NAM, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
73. Trần Thị Tuyết Phương, sinh ngày 09/08/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1/118, NGÕ TÂN THỐ, KHÓM 11, PHƯỜNG DƯƠNG THỐ, THỊ TRẤN LƯ CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
74. Dương Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 09/02/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 41, ĐƯỜNG THANH THỦY NHAM, KHÓM 5, THÔN SƠN HỒ, XÃ XÃ ĐẦU, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
75. Huỳnh Thị Kim Thoa, sinh ngày 03/11/1976 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 237/1 THƯỢNG PHƯƠNG LIÊU, KHÓM 10, PHƯỜNG THƯỢNG LIÊU, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC
76. Lưu Thị Mộng Thu, sinh ngày 28/02/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 26 NGÕ 37, ĐƯỜNG ĐỨC NGHĨA, KHÓM 9, PHƯỜNG PHIÊN ĐÀO, THỊ TRẤN ĐẦU PHÂN, HUYỆN MIÊU LẬT
77. Hồ Mộng Thu sinh ngày 20/11/1979 tại Bến tre
Hiện trú tại: 15, ĐƯỜNG TÙNG PHỐ, KHÓM 9, THÔN THỦY PHỐ, XÃ ĐIỂU TÙNG, HUYỆN CAO HÙNG
78. Hứa Thị Lan, sinh ngày 14/08/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 75 NGÕ VĨNH AN, KHÓM 6, PHƯỜNG VĨNH AN, KHU KỲ LUẬT, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
79. Trần Mỹ Nga, sinh ngày 20/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/10/215/1 ĐƯỜNG KỲ GIÁP, KHÓM 23, PHƯỜNG VĨNH HÒA, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
80. Trương Thị Thu Thủy, sinh ngày 09/10/1977 tại Hòa Bình
Hiện trú tại: 5/1/192 ĐƯỜNG CHUNG CHÍNH, KHÓM 9, PHƯỜNG NGHĨA DÂN, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
81. Đinh Thị Thùy Trang, sinh ngày 18/04/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 86 TRƯỜNG TÂN, KHÓM 8, THÔN TRƯỜNG TÂN, XÃ TRƯỜNG TÂN, ĐÀI ĐÔNG
82. Võ Thúy Tiên, sinh ngày 03/06/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 3/129 ĐƯỜNG ĐÀI ĐỒNG NAM, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẠI AN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
83. Tạ Thị Thanh Vân, sinh ngày 03/09/1978 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 68/3 ĐƯỜNG CẨM THẢO, KHÓM 5, CẦM CHÚNG, NGŨ KẾT, NGHI LAN
84. Thái Nguyễn Đan Châu, sinh ngày 04/11/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 68 NGÕ ĐÔNG BẮC, ĐOẠN 6, ĐƯỜNG SƠN CƯỚC, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐÔNG BẮC, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, CHƯƠNG HÓA
85. Ong Thị Hía, sinh ngày 12/11/1978 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 6/2/2/1983 ĐƯỜNG ĐỒNG AN, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỒNG AN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, ĐÀO VIÊN
86. Chung Thu Thúy, sinh ngày 08/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 5/197/2 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG DIÊN BÌNH, KHU ĐẠI ĐỒNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
87. Nguyễn Kim Hiếu, sinh ngày 28/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 109 NAM SƠN, KHÓM 1, CỔ NINH, KIM NINH, KIM MÔN, ĐÀI BẮC
88. Huỳnh Thị Thanh Thảo, sinh ngày 05/08/1979 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 12/21 ĐƯỜNG ĐÔNG SƠN, KHÓM 7, PHƯỜNG NGỰ SỬ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, NAM ĐẦU
89. Nguyễn Thị Lam, sinh ngày 15/11/1976 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG NHẬT TOÀN, KHÓM 6, PHƯỜNG LOAN TỬ, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
90. Trần Thị Yến, sinh ngày 22/05/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 102/1/1 ĐƯỜNG CHƯƠNG THỦY, KHÓM 1, CÔN LUÂN, PHỐ DIÊM, CHƯƠNG HÓA
91. Âu Mẫn Nghi, sinh ngày 14/09/175 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/3/17/644/2 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, CHƯƠNG HÓA
92. Hồ Nhộc Kíu, sinh ngày 22/08/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 14/66 NGÕ LẬP ĐỨC, ĐƯỜNG BẢN QUÁN, KHÓM 14, ĐÀI HOA, ĐIỀU TÙNG, CAO HÙNG
93. Nguyễn Thị Thanh Nhanh, sinh ngày 10/06/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 35/21/474 ĐƯỜNG KHAI NGUYÊN, KHÓM 16, PHƯỜNG BÁC HẬU, THÀNH PHỐ PHÁC TỬ, GIA NGHĨA
94. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 25/02/1980 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 40 LÝ TẤN, KHÓM 6, LOAN KIỂU, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
95. Nguyễn Thị Hồng Dung, sinh ngày 13/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 275 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 1, PHƯỜNG THÁI AN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
96. Huỳnh Kim Phượng, sinh ngày 20/12/1960 tại Long An
Hiện trú tại: 7/3/12/53/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 3, ĐƯỜNG CHÍNH ĐẮC, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
97. Nguyễn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 27/04/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 135 THÁI LIÊU, KHÓM 14, VINH HÒA, TẢ TRẤN, ĐÀI NAM
98. Bùi Tuyết Nga, sinh ngày 06/04/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 105 VĂN THỦY KHANG, KHÓM 13, PHƯỜNG THANH THỦY, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, TÂN TRÚC
99. Lưu Thị Gái, sinh ngày 15/01/1978 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 28 ĐƯỜNG QUẢNG LONG, KHÓM 1, PHƯỜNG QUẢNG LONG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
100. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 21/12/1978 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 5/82/1/287 ĐƯỜNG TƯ NGUYỆN, KHÓM 9, PHƯỜNG NHÂN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
101. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 29/06/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 130 ĐƯỜNG KIẾN HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO TRANG, THÀNH PHỐ ĐẤU LỤC, VÂN LÂM
102. Phạm Thị Hồng Hà, sinh ngày 13/01/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 50/1/140 ĐƯỜNG ĐẠI LÂM, KHÓM 12, VIÊN LÂM, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
103. Hoàng Thị Ngọc Hà, sinh ngày 13/8/1979 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 5/361 ĐƯỜNG AN KHÁNH, KHÓM 20, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
104. Trần Thị The, sinh ngày 12/02/1980 Tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 38 NAM THẾ TRANG, KHÓM 13, NAM THẾ, ĐÔNG SƠN, ĐÀI NAM
105. Trần Thị Tính, sinh ngày 18/06/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 181, ĐƯỜNG ĐẠI VẬN 2, KHÓM 10, PHƯỜNG TÍN QUANG, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
106. Nguyễn Ngọc Khánh Vi, sinh ngày 16/07/1996 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 7/45 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, HÓM 6, PHƯỜNG TRUNG OANH, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
107. Phan Thị Hồng Tuyết Vân, sinh ngày 11/01/1978 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 6 HOÀNG KIM THÀNH, ĐƯỜNG TÂN HÀ, KHÓM 1, TRẤN AN, NGŨ KẾT, NGHI LAN
108. Nguyên Thị Lan, sinh ngày 10/03/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 17 ĐƯỜNG MÃ QUANG, KHÓM 15, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN THỔ KHỐ, VÂN LÂM
109. Phạm Thị Kiên, sinh ngày 13/03/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2/247/1 ĐƯỜNG PHỦ VIỄN, KHÓM 11, PHƯỜNG TÂN ÍCH, KHU TÙNG SƠN, ĐÀI BẮC
110. Trần Thị Út, sinh ngày 31/12/1976 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 15/6/56 ĐƯỜNG GIAI LÂM, TRUNG HỒ, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
111. Lâm Bạch Tuyết, sinh ngày 23/08/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 26/1 HOÀNG SƠN, HKÓM 26, HOÀNG PHONG, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
112. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 25/07/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 487/3 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 6, THƯƠNG PHONG, ĐẠI NHÃ, ĐÀI TRUNG
113. Trần Thị Thanh Lan, sinh ngày 19/11/1977 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 39/50 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 2, PHƯỜNG BẮC TÂN, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
114. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 23/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 410 ĐƯỜNG DI AN, KHÓM 6, PHƯỜNG ĐỈNH AN, KHU AN NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
115. Hồ Thị Thùy Dung, sinh ngày 31/10/1973 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 3/46 ĐƯỜNG TRUNG TÍN, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG TÍN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
116. Huỳnh Ngọc Vân, sinh ngày 03/12/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 2/140 ĐƯỜNG NGHIÊU HÀ, KHÓM 23, PHƯỜNG TỪ TẢ, KHU TÙNG SƠN, ĐÀI BẮC
117. Đinh Thị Kim Hà, sinh ngày 21/08/1962 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 8 NGÕ ĐÔNG, ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 4, VĨNH XUÂN, LÝ CẢNH, BÌNH ĐÔNG
118. Vũ Thị Tính, sinh ngày 01/01/1967 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 32/86 ĐƯỜNG CHÍNH NGHĨA NAM, KHÓM 16, PHƯỜNG QUANG HUY, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
119. Lữ Ngọc Thanh, sinh ngày 23/11/1970 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 38/90 ĐƯỜNG VĂN HÓA, KHÓM 11, PHƯỜNG HIỆP HÒA, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ CƠ LONG
120. Bùi Thị Tuyết Hương, sinh ngày 07/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 18/1/26 BÌNH ĐIỀN, KHÓM 6, TÂY GIANG, PHIÊN LỘ, GIA NGHĨA
121. Nguyễn Thanh Trang, sinh ngày 15/5/1977 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 24/2/3/172 ĐƯỜNG KIẾN QUỐC BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG A. DI, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
122. Bùi Thị Hồng Cúc, sinh ngày 30/04/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 6/3 TƯỜNG HÒA TÂN TRANG ĐÔNG, KHÓM 6, LẬT LÂM, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
123. Trang Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 24/05/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 23/371/2 ĐƯỜNG ÍCH DÂN, KHÓM 19, PHƯỜNG ÍCH DÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
124. Nguyễn Thụy Thùy Trang, sinh ngày 23/08/1976 tại Long An
Hiện trú tại: 91 ĐƯỜNG NHÂN THỌ, KHÓM 10, PHƯỜNG SÙNG ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
125. Vòng Năm Kíu, sinh ngày 17/11/1979 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 16/2/1 ĐƯỜNG LỆ VIÊN 1, KHÓM 1, ĐÔNG THẾ, LÂM KHẨU, ĐÀI BẮC
126. Vương Mỹ xuân, sinh ngày 30/05/1969 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 94 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 6, PHƯỜNG QUẢNG ĐỨC, THỊ TRẤN MỸ NÔNG, HUYỆN CAO HÙNG
127. Lâm Thủy Tiên, sinh ngày 24/03/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 10/108 ĐƯỜNG LÝ CẢNG, KHÓM 4, XUÂN LÂM, LÝ CẢNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
128. La Thị Bích Kiều, sinh ngày 03/10/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 4 ĐƯỜNG TÂY ĐỨC, KHÓM 1, TÂY ĐỨC, ĐIỀN LIÊU, CAO HÙNG
129. Trần Thị Ngọc Thắm, sinh ngày 27/07/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 6/7/2/90/152/2 ĐƯỜNG NHÃ ĐÀM, KHÓM 2, ĐÔNG BẢO, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
130. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 02/07/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 91 TIỂU KINH, KHÓM 20, PHƯỜNG HÍNH LÂM, THỊ TRẤN KIM HỒ, HUYỆN KIM MÔN
131. Bùi Nhi Hà, sinh ngày 04/07/1971 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 34 KHÂU DẪN KHANG, KHÓM 9, VĨNH ĐỊNH, THẠCH ĐỊNH, ĐÀI BẮC
132. Phạm Mỹ Liên, sinh ngày 05/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 26/48/197/4 ĐƯỜNG AN TRUNG, KHÓM 19, PHƯỜNG UYÊN TRUNG, KHU AN NAM, ĐÀI NAM
133. Nguyễn Thị Thu Sương, sinh ngày 18/02/1981 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 101/1 NGŨ THƯỜNG, KHÓM 9, T. NGŨ KHÔI, X. LUÂN BỐI, HUYỆN VÂN LÂM
134. Phạm Thị Hồng, sinh ngày 02/02/1974 tại Long An
Hiện trú tại: 5/55/81 ĐƯỜNG NGŨ PH1UC 2, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC HƯNG, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
135. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 21/02/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 257/2 ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, KHÓM 7, PHƯỜNG KHÊ ĐẦU, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
136. Nguyễn Thanh Thủy, sinh ngày 19/05/168 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 473 ĐƯỜNG VĨNH THANH, KHÓM 4, PHƯỜNG THỦY VĨ, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀI BẮC
137. Nguyễn Thị Huyền Duyên, sinh ngày 31/05/1979 tại An Giang
Hiện trú tại: 55/2 ĐƯỜNG BÁT ĐẤU, KHÓM 7, PHƯỜNG BÁT ĐẤU, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
138. Hồ Thị Thanh Hằng, sinh ngày 21/06/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 11 ĐƯỜNG THÀNH BẮC, KHÓM 2, PHƯỜNG TRƯỜNG HÒA, KHU BẮC, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
139. Tằng Ửng Múi, sinh ngày 07/10/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 78 ĐƯỜNG HOA LONG, KHÓM 12, T. NGŨ HÀNH X. NGƯ TRÌ, H. NAM ĐẦU
140. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 07/09/1980 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 13/413 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 5, PHƯỜNG BẮC HƯNG, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
141. Quách Ngọc Xuân, sinh ngày 11/10/1976 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 222 PHONG VINH, KHÓM 13, T. PHONG VINH, X. LUÂN BỐI, H. VÂN LÂM
142. Thòng Nhật Kíu, sinh ngày 22/09/1972 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 28/1 THÀNH CÔNG, KHÓM 14, NGƯU TỊCH, ĐÀI TÂY, VÂN LÂM
143. Nguyễn Thị Ngọc Nga, sinh ngày 19/07/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 696 HỌC ĐIỀN, KHÓM 1, HỌC ĐIỀN Ô NHẬT, ĐÀI TRUNG
144. Đặng Thanh Vân, sinh ngày 13/02/1973 tại Long An
Hiện trú tại: 8/4/57/2 ĐẦU TRƯƠNG, KHÓM 17, GIA PHÚC, ĐÀM TỬ, ĐÀI TRUNG
145. Nguyễn Thị Út Trinh, sinh ngày 12/03/1977 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 11 CÔNG PHỐ TỬ, KHÓM 9 HIỀN HIẾU, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
146. Mai Thị Hồng Hương, sinh ngày 08/03/1974 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 653 LIÊM SỬ, KHÓM 8, PHƯỜNG LIÊM SỬ, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
147. Phan Thị Mai, sinh ngày 01/01/1967 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 33/21 KHANG KHẨU, KHÓM 6, SẢI VÂN, TRÚC KỲ, GIA NGHĨA
148. Lê Thị Kim Chi, sinh ngày 08/08/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 747 TRUNG CHÍNH, KHÓM 4, NGHĨA NHÂN, TRUNG PHỐ, GIA NGHĨA
149. Lâm Thị Hồng Phương, sinh ngày 13/01/1972 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 2/1/37 ĐƯỜNG THIỆN CHÍ, KHÓM 20, THIỆN MỸ, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
150. Lầm Cún Làn, sinh ngày 07/07/1977 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: 12/3/335 TRUNG CHÍNH 3, KHÓM 13, NHỊ KIỀU, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC DUNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
151. Phạm Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 01/03/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 8/87 NHÂN ÁI, KHÓM 4, NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, TÂN TRÚC
152. Phạm Thị Hồng Nhung, sinh ngày 17/12/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 192 SÀI LÂM CƯỚC, KHÓM 13, LÂM CƯỚC, HÁN KHẨU, GIA NGHĨA
153. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 16/01/1971 tại Long An
Hiện trú tại: 188 ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 11, GIAI TẢ, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
154. Đàm Ngọc Nga, sinh ngày 17/04/1996 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 137 ĐÔNG THẠCH, KHÓM 7, VIÊN THỤ, ĐÔNG THẠCH, GIA NGHĨA
155. Tăng Thị Lượm, sinh ngày 24/04/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 136 SƠN TỬ ĐỈNH, KHÓM 27, DŨNG QUANG, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
156. Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 17/09/1977 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 593/4 ĐẠI TRƯỜNG, KHÓM 6, TRƯỜNG LƯU, QUỐC TÍNH, NAM ĐẦU
157. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 25/05/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 275 ĐOẠN 4, MINH THÁNH, KHÓM 5, NGÕA BẮC, PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
158. Ngũ Ngọc Linh, sinh ngày 30/04/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1 NGÕ VĨNH AN 2, KHÓM 2, VĨNH AN, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
159. Trình Sầm Mùi, sinh ngày 22/01/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 7/169 THẦN THANH, KHÓM 16, QUYẾN ĐỔ, THẦN VÕNG, ĐÀI TRUNG
160. Trần Thị Kiếu Nương, sinh ngày 26/03/1972 tại An Giang
Hiện trú tại: 15/20/63/1 ĐƯỜNG LONG VÕNG, KHÓM 11, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
161. Thù Nhộc Mùi, sinh ngày 05/06/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 22 ĐƯỜNG ĐỒNG AN, KHÓM 7, PHƯỜNG TAM AN, THỊ TRẤN ĐIỀN TRUNG, CHƯƠNG HÓA
162. Ngô Lê Quyến, sinh ngày 12/07/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 4/38/26 ĐƯỜNG TRUNG DŨNG, PHƯỜNG ĐẠI DŨNG, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
163. Cao Kim Hoa, sinh ngày 20/03/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 19/70 NGÕ HẰNG CÁT, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐẠI THÀNH, NAM ĐẦU
164. Trần Thanh Liên, sinh ngày 26/04/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 14 NGÕ TỐNG TỊCH, KHÓM 12, MÃ HƯNG, TÚ THỦY, CHƯƠNG HÓA
165. Chí A Lục, sinh ngày 23/03/1973 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 3/7 ĐƯỜNG TỰ DO, KHÓM 4, PHÚC ĐIỀN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG
166. Nguyễn Thị Minh Nhựt, sinh ngày 10/01/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 21 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 6, KHẨU HOA, BÌNH ĐÔNG
167. Hồ Kim Loan, sinh ngày 01/02/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 25 ĐƯỜNG ĐỨC HÒA, TRƯỜNG TRỊ, BÌNH ĐÔNG
168. Võ Thị Thu Hằng, sinh ngày 07/09/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 4 ĐƯỜNG BẮC HOÀN, KHÓM 21, BẮC MÔN, THỊ TRẤN PHỦ LÝ, NAM ĐẦU
169. Nguyễn Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 28/03/1975 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 35/1 NGÕ SƠN SÙNG, KHÓM 7, SƠN SÙNG, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
170. Nguyễn Ngọc Giàu, sinh ngày 10/10/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 21 SƠN LONG, KHÓM 2, LONG SƠN, THẤT CỔ, ĐÀI NAM
171. Lý Kim Kha, sinh ngày 03/06/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 8 HÒA BÌNH, TỔ 32, TÂN HƯNG, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
172. Dương Trúc Hoàng, sinh ngày 25/06/1969 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 23/220/4 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, TỔ 25, PHƯỜNG TÂN TRANG, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
173. Hồ Thụy Tường Thương, sinh ngày 01/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13/43 ĐƯỜNG NAM PHONG NHỊ, TỔ 5, NAM MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
174. Phạm Thị Vượng, sinh ngày 09/10/1978 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 2/19/60 ĐƯỜNG THÁI THUẬN, TỔ 12, CỔ PHONG, ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
175. Lê Thị Thu Thủy, sản xuất 18/08/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 11/4/66/1 ĐƯỜNG TRƯỜNG GIANG, TỔ 10, CÁT THÚY, PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
176. Nguyễn Thị Minh Diễm, sinh ngày 19/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 120 ĐƯỜNG ĐÔNG PHONG, TỔ 21, HIẾU ĐỨC, TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
177. Nguyễn Tuyết Hồng, sinh ngày 18/05/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 70 VĂN CẢNG, TỔ 8, VĂN CẢNG, ĐÀI TÂY , VÂN LÂM
178. Nguyễn Thị Mai Vân, sinh ngày 22/11/1968 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 30/11 ĐƯỜNG ĐẠI TRANG, PHƯỜNG ĐẠI TRANG, THỊ TRẤN CƯƠNG SƠN, CAO HÙNG
179. Lê Ngọc Bích, sinh ngày 15/10/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 19 NGÕ TÂY, ĐƯỜNG LÂN 7, PHƯỜNG ĐÔNG HOA, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
180. Trần Thị Thúy Vi, sinh ngày 24/10/1974 tại Phú Yên
Hiện trú tại: 7/1 P21 HẺM 82, CẢNG QUYỀN, KHU NỘI HỒ, THÀNH PHỐ NỘI HỒ, ĐÀI BẮC
181. Lý Thị Thanh Thúy, sinh ngày 26/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 171 ĐƯỜNG THẦN THANH, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, THỊ TRẤN THANH THỦY, ĐÀI TRUNG
182. Nguyễn Thị Ngọc Hằng, sinh ngày 14/04/1978 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 20 AN BÌNH, KHÓM 12, CẢNG HẬU, NHỊ LUÂN, VÂN LÂM
183. Trần Ngọc Lan, sinh ngày 23/08/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 45 ĐẠI PHỐ, TỔ 9, NGŨ QUYỀN, ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
184. Trần Thị Liên, sinh ngày 27/06/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 4/12/113 ĐƯỜNG KINH TRUNG, KHÓM 11, PHƯỜNG NGỌC BÌNH, KHU NAM TỬ, CAO HÙNG
185. Lương Tuyết Vân, sinh ngày 02/10/1997 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 23/2 TRÚC LÂM, KHÓM 13, PHƯỜNG ĐÔNG PHONG, THỊ TRẤN NGỌC LÝ, HOA LIÊN
186. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 06/04/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 7/27 ĐƯỜNG VĂN DŨNG, KHÓM 3, PHƯỜNG VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
187. Trần Thị Thúy Hằng, sinh ngày 23/01/1980 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 3/3/1/32/1 ĐƯỜNG THỦY HƯNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG DUNG, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
188. Nguyễn Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 02/05/1970 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 21 ĐƯỜNG TRUNG VIÊN, KHÓM 3, ĐẠI ĐIỀN, GIÁP TIÊN, CAO HÙNG
189. Trần Mỹ Hoa, sinh ngày 05/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/29 NGÕ 384 ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 21, PHƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
190. Lê Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/08/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 14/3/100 ĐƯỜNG HOA AN, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐỨC LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
191. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 08/04/1973 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 23 TRUNG SƠN, KHÓM 14, TAM THỊNH MẠCH LIÊU, VÂN LÂM
192. Trương Xuân Mai, sinh ngày 01/05/1970 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 48 QUANG MINH, KHÓM 33, LÂM TRUNG, LÂM NỘI, VÂN LÂM
193. Phạm Thị Kiều Hạnh, sinh ngày 03/01/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 1/15 HẬU SƠN TỬ, KHÓM 1, TÙNG SƠN, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
194. Thiều Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 11/11/1972 tại An Giang
Hiện trú tại: 163/1 TIỂU CƯỚC THOÁI, KHÓM 16, TRÙNG KHÊ, LIỄU DOANH, ĐÀI NAM
195. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 01/03/1980 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 23 CÂU BỐI, KHÓM 3, PHƯỜNG CÂU BỐI, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
196. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 25/06/1977 tại Kon Tum
Hiện trú tại: 64/358 ĐƯỜNG BẮC HƯNG, KHÓM 16, PHƯỜNG BẮC TÂN, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, GIA NGHĨA
197. Trần Thị Hàn, sinh ngày 08/02/1977 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 15 DUNG THỤ HẠ, KHÓM 6, BÂN CẢNG, TÂN ÁP, ĐÀO VIÊN
198. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 15/10/1972 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 55 VIÊN HOÀN TÂY, KHÓM 24, PHONG HUẤN, PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
199. Phan Thị Lan, sinh ngày 10/09/1974 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 44 KHẨU ĐỊA, KHÓM 4, PHƯỜNG KHẨU ĐỊA, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
200. Mai Thúy Phượng, sinh ngày 30/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 89 HẠ PHỐ, KHÓM 9, HẠ PHỐ, ĐẦU THÀNH, NGHI LAN
201. Sử Thị Khánh Tiên, sinh ngày 22/12/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 35/3/297 ĐƯỜNG TRUNG CHÂU 3, KHÓM 12, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, KHU KỲ TÂN, CAO HÙNG
202. Trương Kim Phượng, sinh ngày 25/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 225/3 BÁ CÔNG CƯƠNG, TỔ 19, PHƯỜNG PHÚ CƯƠNG, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
203. Trần phương, sinh ngày 04/06/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 86 ĐƯỜNG VĂN UYÊN, TỔ 5, THÔN CỔ KHÁNH, XÃ CỔ KHÁNH, VÂN LÂM
204. Trần Thị Ngọc Hoa, sinh ngày 20/04/1972 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 23 NAM KHÁNH, THỦY NGUYÊN, TỔ 9, PHƯỜNG NAM TRUNG, THÀNH PHỐ PHONG NGUYÊN, ĐÀI TRUNG
205. Đăng Bội Yến, sinh ngày 09/06/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1/134 TRUNG DÂN, TỔ 17, THÔN TRUNG DÂN, XÃ BAO TRUNG VÂN LÂM
206. Võ Thị Hồng Ngọc, sinh ngày 28/08/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 01/01 ĐƯỜNG ĐỈNH PHỔ, TỐ 1, PHƯỜNG ĐỈNH PHỔ, THÀNH PHỐ THỦ THÀNH, ĐÀI BẮC
207. Võ Hoàng Ngọc Diễm, sinh ngày 19/05/1979 tại Ninh Thuận
Hiện trú tại: 20/177 ĐOẠN 7, DIÊN BÌNH ẮC, TỔ 8, PHÚC AN, KHU SỸ LÂM
208. Ừng Sổi Lềnh, sinh ngày 04/02/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 48 ĐƯỜNG NAM THÀNH, TỔ 5, PHƯỜNG TRẤN NAM, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
209. Trương Thị Thanh Nga, sinh ngày 12/07/1977 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 1175 ĐOẠN 2, VẠN THỌ, TỔ 31, TRUNG HƯNG, QUI SƠN, ĐÀO VIÊN
210. Hồ Thị Mỹ Xuân, sinh ngày 11/02/1971 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 51 ĐƯỜNG QUANG HUY, KHÓM 16, VĨNH QUANG, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH, ĐÀO VIÊN
211. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 19/10/1972 tại Long An
Hiện trú tại: 3/18/3 ĐƯỜNG TÂN HÀI, KHÓM 10, GIA PHÚC, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
212. Vi Thị Sao, sinh ngày 13/03/1979 tại Thuận Hải
Hiện trú tại: 13 PHƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 16, GIAI HỮU, VẠN LOAN, BÌNH ĐÔNG
213. Võ Hồng Ánh, sinh ngày 16/04/1978 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 3/23 ĐOẠN 1, ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH ĐÔNG, KHÓM 12, PHƯỜNG CAN TRĂN, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
214. Bùi Thị Hạnh, sinh ngày 20/12/1974 tại Quảng ngãi
Hiện trú tại: 31/83 ĐƯỜNG LINH NHÃ NHỊ, KHÓM 9, PHƯỜNG LINH NHÃ NHỊ, KHU LINH NHÃ, CAO HÙNG
215. Dương Thị Lệ Thủy, sinh ngày 29/01/1980 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 2/9 ĐƯỜNG DỤC HIỀN, KHÓM 16, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THỊ TRẤN OANH CA, ĐÀI BẮC
216. Lê Thị Tuyết, sinh ngày 21/10/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 86 ĐƯỜNG HẢI THÔN, KHÓM 2, PHƯỜNG ÁI LAN, THỊ TRẤN PHỐ LÝ, NAM ĐẦU
217. Tăng Thị Bích Diễm, sinh ngày 24/03/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 123 HẠC SƠN, KHÓM 11, HẠC SƠN, CÔNG QUẢN, MIÊU LẬT
218. Sàn Thị Liên, sinh ngày 25/09/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG BẢN CHÂU NHẤT, KHÓM 12, PHƯỜNG BẢN CHÂU, THỊ TRẤN VÕNG SƠN, CAO HÙNG
219. Nguyễn Thị Ngọc Liệu, sinh ngày 17/12/1973 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 17/230 ĐƯỜNG VÕ ANH TÂY, KHÓM 9, PHỐ TÂM, XÃ PHỐ TÂM, CHƯƠNG HÓA
220. Nguyễn Thị Thuý Hằng, sinh ngày 20/07/1977 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 6/329 ĐƯỜNG LÂM THÂM, KHÓM 20, PHƯỜNG NHỊ GIÁP, THÀNH PHỐ PHƯỢNG SƠN, CAO HÙNG
221. Phạm Thị Anh Đào, sinh ngày 14/05/1977 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 24/75 ĐƯỜNG THIÊN TÂN, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐỨC HÀNH, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
222. Võ Thị Ngọc Dung, sinh ngày 07/12/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/5/2/1967 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 25, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, ĐÀI BẮC
223. Hà Thị Lệ Thu, sinh ngày 04/04/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 110/106/7 ĐƯỜNG DIÊN BÌNH BẮC, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SỸ LÂM, ĐÀI BẮC
224. Bùi Thị Bích Liên, sinh ngày 08/05/1980 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 35/72/1 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 23, THÔN LONG TÂN, LONG TỈNH, ĐÀI TRUNG
225. Vòng A Mùi, sinh ngày 16/01/1973 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 317 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, KHÓM 15, THÔN NAM HOA, QUAN MIẾU, ĐÀI NAM
226. Trần Thị Thu Hồng, sinh ngày 07/07/1977 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 45/1285 ĐƯỜNG MINH HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐỒNG AN, KHU NAM, ĐÀI NAM
227. Trương Hữu Đức, sinh ngày 08/09/1959 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 3/47/2/87 ĐƯỜNG ĐÀO OANH, KHÓM 5, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
228. Đoàn Kim Dung, sinh ngày 09/06/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 152/106/7 ĐƯỜNG DIÊM BÌNH BẮC, KHÓM 10, PHƯỜNG PHÚC AN, KHU SỸ LÂM, ĐÀI BẮC
229. Võ Thị Em, sinh ngày 22/6/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 9/3/138 ĐƯỜNG BÁT ĐỨC, KHÓM 5, PHƯỜNG THÀNH ĐỨC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
230. Lê Xuân Hồ, sinh ngày 15/07/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 636/3 ĐƯỜNG AN KHANG, KHÓM 12, PHƯỜNG NHẬT HƯNG, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
231. Trần Thị Hồng Thúy, sinh ngày 16/04/1976 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 5/1/56 ĐƯỜNG AN THÁI, KHÓM 7, PHƯỜNG AN THÁI, KHU NỘI HỒ, ĐÀI BẮC
232. Trần Thị Kim Phượng, sinh ngày 18/03/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13/5 HẠ NHAI, KHÓM 1, THÔN TINH HỒ, XÃ ĐẠI HỒ, MIÊU LẬT
233. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 23/07/1959 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 20/36/6 TIỂU KHANH, TÂN HÓA, ĐÀI NAM
234. Mai Ngọc Quyên, sinh ngày 19/04/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 20-1 PING HE, LIN Z, PING HE LI HU WEI, YUNLIN COUNTRY
235. Lâm Thị Hạnh, sinh ngày 18/03/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2 NGÕ VƯỢNG ĐỊNH, KHÓM 19, PHƯỜNG KHÁNH TRANG, THỊ TRẤN UYỂN LÝ, MIÊU LẬT
236. Trần Thị Mười, sinh ngày 03/05/1977 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 93/4/3 ĐƯỜNG XUÂN DƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG BẢO NGỌC, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
237. Bùi Thanh Thủy, sinh ngày 11/01/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 22 THANG PHỐ, KHÓM 5, PHƯỜNG THANH PHỐ, HUYỆN ĐÀO VIÊN, THÀNH PHỐ TRUNG LỊCH
238. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 12/11/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 7/37/22 ĐƯỜNG ĐẠI VINH, KHÓM 23, PHƯỜNG DÂN CƯỜNG, KHU CỔ SƠN, CAO HÙNG
239. Nguyễn Thị Phúc, sinh ngày 29/04/1978 tại Bà Rĩa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 61/1 HỒ ĐÔNG, KHÓM 3, HỒ ĐÔNG, HỒ TÂY, BÀNH HỒ
240. Nguyễn Thị Cẩm, sinh ngày 24/04/1977 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 47 ĐƯỜNG ĐẠI LIÊN BẮC, KHÓM 2, PHƯỜNG THỦY NAM, KHU BẮC ĐỒN, ĐÀI TRUNG
241. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 12/02/1975 tại Campuchia
Hiện trú tại: 1153/2 ĐƯỜNG GIỚI THỌ, KHÓM 11, PHƯỜNG THỤY PHÁT, THÀNH PHỐ BÁT ĐỨC, ĐÀO VIÊN
242. Lê Thị Ngọc Yến, sinh ngày 13/09/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 306 ĐƯỜNG TRUNG TRINH, KHÓM 7, PHƯỜNG THANH TUYỀN, ĐÀI TRUNG
243. Lâm Ngọc Dung, sinh ngày 20/05/1970 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 3/1/3/1188 ĐƯỜNG VĨNH AN, KHÓM 14, PHƯỜNG TÂY PHỐ, ĐÀO VIÊN
244. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 15/08/1977 tại Quãng Ngãi
Hiện trú tại: 2 ĐƯỜNG VĂN TRUNG, KHÓM -16, THÔN KHUNG LÂM, XÃ KHUNG LÂM, TÂN TRÚC
245. Lê Thị Trúc Trinh, sinh ngày 27/02/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 262/1 THÁI BÌNH OA, KHÓM 13, PHƯỜNG NAM BÌNH, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC
246. Lê Thị Kim Hương, sinh ngày 26/04/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 101 TÙNG BÁ LÂM, KHÓM 7, THÔN TÙNG LÂM, XÃ TÂN PHONG, TÂN TRÚC
247. Trương Thị Mỹ Nguyên, sinh ngày 06/04/1978 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 9 TRÚC OA TỬ, KHÓM 34, THÔN LĂNG VÂN, XÃ LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
248. Lê Mỹ Ngọc, sinh ngày 19/09/1972 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 10/3/4/282 ĐƯỜNG TRƯỜNG THÁI, KHÓM 8, PHƯỜNG DANH ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
249. Phan Thị Thu Xuân, sinh ngày 30/05/1979 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 50/1 ĐƯỜNG TAM ĐỨC, KHÓM 5, PHƯỜNG TAM ĐA, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
250. Ngô Nhộc Phồng, sinh ngày 26/05/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 10 ĐƯỜNG BẮC BÌNH, KHÓM 16, THÔN NHÂN MỸ, XÃ ĐIỂU TÙNG, CAO HÙNG
251. Lê Nguyễn Quỳnh Như, sinh ngày 01/08/1994 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 5/147 ĐƯỜNG TRUNG HIẾU, KHÓM 3, PHƯỜNG ĐÔNG THẾ, KHU ĐÔNG, TÂN TRÚC
252. Nguyễn Thị Mỹ Phụng sinh ngày 25/10/1976 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 35/31 ÔN TỬ NỘI, KHÓM 3, PHƯỜNG LONG AN, THỊ TRẤN GIAI LÝ, ĐÀI NAM
253. Chìu Xay Vần, sinh ngày 15/04/1977 tại Đắc Lắc
Hiện trú tại: 8/26 ĐƯỜNG HỌC PHỦ, KHÓM 2, PHƯỜNG NHỊ TRÙNG, THỊ TRẤN TRÚC ĐÔNG, HUYỆN TÂN TRÚC, QUẢNG ĐÔNG
254. Nguyễn Thị Chọn, sinh ngày 13/06/1979 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 121 ĐƯỜNG HƯNG LONG, KHÓM 21, THÔN HIỆP THÀNH, XÃ TÂN XÃ, ĐÀI TRUNG
255. Nguyễn Thị Chức Ly, sinh ngày 09/10/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 9/180/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN BẮC, KHÓM 18, PHƯỜNG THỦY XÁC, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, ĐÀI BẮC
256. Huỳnh Thị Mộng Triều,Hiện trú tại: 24/12/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 40 CHÚC CAO LOAN, KHÓM 22, THÔN CHÚC LOAN, XÃ TÂY DỮ, BÀNH HỒ
257. Phan Thị Kiều Oanh, sinh ngày 02/06/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 151/345/3 ĐƯỜNG DƯƠNG TÂN, KHÓM 19, PHƯỜNG THỤY NGUYÊN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
258. Nguyễn Thị Minh Hải, sinh ngày 25/12/1975 tải Quảng Ninh
Hiện trú tại: 30 DOANH BÀN CƯỚC, KHÓM 11, PHƯỜNG THƯỢNG ĐIỀN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
259. Châu Thị Thanh Thảo, sinh ngày 28/03/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 18/1478 ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 21, PHƯỜNG HƯNG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, ĐÀI TRUNG
260. Phạm Thị Thúy, sinh ngày 15/11/179 tại Long An
Hiện trú tại: 9/10/3/947 TRUNG HOA NGŨ LỘ, KHÓM 21, PHƯỜNG TRUNG THUẦN, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
261. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 01/01/1973 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 72/647/1 ĐƯỜNG HIỀN THẢO, KHÓM 5, PHƯỜNG TỨ THẢO, KHU AN NAM, ĐÀI NAM
262. Nguyễn Thị Mai Trang, sinh ngày 12/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG DÂN PHONG, KHÓM 2, PHƯỜNG THỤY NGUYÊN, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, ĐÀO VIÊN
263. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 17/03/1956 tại Long An
Hiện trú tại: 5/376 ĐƯỜNG GIA HƯNG KHÓM 19, PHƯỜNG PHƯƠNG HÒA, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
264. Trần Thị Quý, sinh ngày 24/07/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 2/22 HẬU DOANH, KHÓM 1, THÔN DOANH TÂY, XÃ TÂY CẢNG, ĐÀI NAM
265. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 16/03/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 79 ĐƯỜNG NGỌC BÌNH, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC THẾ, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
266. Lê Thị Bích Thủy, sinh ngày 11/06/1978 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 12/24 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 8, PHƯỜNG BÌNH LÍN, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
267. Khưu Thị Ánh Hồng, sinh ngày 09/03/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3 ĐƯỜNG TÂY HOÀN, KHÓM 6, THÔN BẢO TRẤN, XÃ VẠN ĐAN, BÌNH ĐÔNG
268. Mai Thị Ngọc Điệp, sinh ngày 26/09/1972 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 8/2/519 ĐƯỜNG TÂN SINH TAM, KHÓM 16, PHƯỜNG CỰU XÃ, THỊ TRẤN ĐẨU NAM, HUYỆN VÂN LÂM
269. Lê Kim Riêng, sinh ngày 10/02/1978 tại Cà Mau
Hiện trú tại: 80/11 ĐƯỜNG NHÂN NGHĨA, KHÓM 10, VĨNH LONG, LỘC CỐC, NAM ĐẦU
270. Lê Thị Bích Tuyền, sinh ngày 11/11/1978 tại Long An
Hiện trú tại: 9/4/66/2 ĐƯỜNG TÚ LÃNG, KHÓM 1, PHƯỜNG TÚ LÂM, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, ĐÀI BẮC
271. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 06/03/1975 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 227 ĐƯỜNG MINH THÀNH 1, KHÓM 13, PHƯỜNG BẢN HÒA, KHU TAM DÂN, CAO HÙNG
272. Ha Ri Mar, sinh ngày 18/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 102/2 ĐƯỜNG NAM KINH ĐÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG KIẾN ĐỨC, ĐÀI TRUNG
273. Lê Thị Vân Mai, sinh ngày 01/12/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 151/3/35 ĐƯỜNG ĐÔNG TÍN, KHÓM 17, PHƯỜNG ĐÔNG MINH, KHU TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ CƠ LONG
274. Nguyễn Thị Minh Thư, sinh ngày 04/05/1974 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 20/9110/112 ĐƯỜNG CƠ KIM NHẤT, KHÓM 14, PHƯỜNG HƯNG LIÊU, KHU AN LẠC, THÀNH PHỐ CƠ LONG
275. Nguyễn Thị Mai Loan, sinh ngày 29/02/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 12/30/1 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 32, PHƯỜNG KIẾN QUỐC, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG ĐÀI NAM
276. Người Thị Đẹp, sinh ngày 11/09/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 25/499 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 13, VĨNH HƯNG, LONG ĐÀM, ĐÀO VIÊN
277. Nguyễn Thị Ngọc Nương, sinh ngày 26/08/1973 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 17/155 ĐƯỜNG THỰC PHẨM, KHÓM 16, PHƯỜNG ĐÔNG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
278. Lê Thị Hoàng Ánh, sinh ngày 07/11/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 2/6/1 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 9, PHƯỜNG CHƯƠNG THỤ, THÀNH PHỐ TỊCH CHỈ, ĐÀI BẮC
279. Chiếng Mỹ Liên, sinh ngày 12/11/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 80 ĐƯỜNG ĐỊA CHÍNH, KHÓM 11, MỤC NGHI, ĐIỀN VĨ, CHƯƠNG HÓA
280. Trương Thị Tuyết, sinh ngày 28/08/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 31/7 ĐƯỜNG TAM DÂN, TRUNG PHÚC, LƯU CẦU, BÌNH ĐÔNG
281. Trương Lan Ngọc, sinh ngày 30/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 151 HỒ KHẨU, KHÓM 5, THÔN HỒ KHẨU, XÃ HỒ KHẨU, VÂN LÂM
282. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 10/02/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 65/4/20 ĐƯỜNG TRUNG HÒA, KHÓM 13, PHƯỜNG TRUNG TÂM, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
283. Huỳnh Lê Thanh Thảo, sinh ngày 13/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 81 ĐƯỜNG ĐÔNG NHÂN, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐÔNG NHÂN, THỊ TRẤN HỔ VĨ, VÂN LÂM
284. Bùi Thị Kim Vân, sinh ngày 09/09/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 19 ĐƯỜNG ĐẠI MÃ, KHÓM 11, MÃ MINH, NGOẠI PHỐ, ĐÀI CHUNG
285. Nguyễn Thị Thanh Hiền, sinh ngày 27/07/1975 tại Nam Định
Hiện trú tại: 4/2/18/159 ĐƯỜNG ĐẠI LONG, KHÓM 20, PHƯỜNG TỰ VĂN, KHU ĐẠI ĐỒNG, ĐÀI BẮC
286. Lâm Ngọc Thuận, sinh ngày 25/07/1978 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 4/15/2/88/3 ĐƯỜNG DÂN SINH ĐÔNG, KHÓM 22, PHƯỜNG LONG CHÂU, KHU TRUNG SƠN, ĐÀI BẮC
287. Vắn Nhật Lìn, sinh ngày 15/07/1979 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 21/30 ĐƯỜNG SONG PHONG, KHÓM 9, PHƯỜNG SONG KHANH, THÀNH PHỐ TÂN ĐIẾM, ĐÀI BẮC
288. Lý Ngọc Tuyết, sinh ngày 01/04/1979n tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 632/1 ĐƯỜNG VIÊN SƠN, KHÓM 3, THƯỢNG ĐỨC, VIÊN SƠN, NGHI LAN
289. Nguyễn Thị Lệ Thi, sinh ngày 01/07/1977 tại Long An
Hiện trú tại: 117/1 GIẢNG MỸ, KHÓM 13, GIẢNG MỸ, BẠCH SA, BÀNH HỒ
290. Lê Thị Kiều, sinh ngày 07/05/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 237 ĐƯỜNG HẢI TÂN, KHÓM 6, PHƯỜNG VŨ LỘC, THỊ TRẤN THANH THỦY, HUYỆN ĐÀI CHUNG
291. Lê Thị Kim Hoa, sinh ngày 12/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 42 ĐẠI TRUNG LIÊU, KHÓM 3, TAM HÒA, MA LÝ, ĐÀI ĐÔNG
292. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 11/11/1968 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 151 ĐƯỜNG GIÁP XƯƠNG, KHÓM 22, THÔN GIÁP NAM, XÃ KIỀU ĐẦU, CAO HÙNG
293. Ngô Thị Kim Nhung, sinh ngày 01/04/1975 tại Long An
Hiện trú tại: 12/517 ĐƯỜNG VĂN SINH, KHÓM 3, PHƯỜNG HỔ KHÊ, THÀNH PHỐ ĐẨU LỤC, VÂN LÂM
294. Nguyễn Hậu Tống Khánh Linh, sinh ngày 16/11/1976 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 128 NGÔ THỐ, KHÓM 8, PHƯỜNG NGÔ PHỐ, THỊ TRẤN TÂY LOA, VÂN LÂM
295. Trần Thị Bé Chính, sinh ngày 05/06/1980 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 1/24 ĐƯỜNG NHÂN HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG THỤY ĐỨC, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
296. Chiêm Thị Kim, sinh ngày 17/06/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 154/2 KHẢM HẠ, KHÓM 24, THÔN QUẢ LÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, ĐÀO VIÊN
297. Thiệu Kết Dinh, sinh ngày 06/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 137/1/120 ĐƯỜNG CHƯƠNG LỘC, KHÓM 11, PHƯỜNG AN NAM, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
298. Trần Thị Minh Trang, sinh ngày 11/12/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 18/487 ĐƯỜNG NHÂN ÁI, KHÓM 4, PHƯỜNG NHÂN ÁI, THỊ TRẤN TRÚC ĐỒNG, TÂN TRÚC
299. Lê Thị Thúy Dung, sinh ngày 25/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48 NGÕ THỦY LÝ CẢNG, ĐƯỜNG TAM CẢNG, KHÓM 8, LỆ THỦY, LONG TỈNH, ĐÀI CHUNG
300. Trịnh Lệ Hoa, sinh ngày 05/01/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: 10/106 ĐƯỜNG KIỀU TRUNG NHỊ, KHÓM 5, PHƯỜNG KIỀU TRUNG, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
301. Phạm Thị Hóa, sinh ngày 19/02/1979 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 21/14/596/2 ĐƯỜNG NAM BÌNH, KHÓM 27, PHƯỜNG BÌNH TRẤN, THÀNH PHỐ BÌNH TRẤN, ĐÀO VIÊN
302. Lê Thị Bích Ngọc, sinh ngày 19/03/1977 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 52/104 ĐƯỜNG VŨ XƯƠNG, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG TÂN, KHU TRUNG CHÍNH, THÀNH PHỐ CƠ LONG
303. Huỳnh Thị Cẩm Vân, sinh ngày 15/10/1980 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 2/171 ĐƯỜNG KIỆN HÀNH, KHÓM 4, PHƯỜNG KIỆN DÂN, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, ĐÀI CHUNG
304. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 20/01/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 3/265/2 ĐƯỜNG HÒA BÌNH ĐÔNG, KHÓM 5, PHƯỜNG QUẦN HIỀN, KHU ĐẠI AN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
305. Vòng Thống Kíu, sinh ngày 09/12/1974 tại Bình Dương
Hiện trú tại: 14/89/1071/1 ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 8, QUÁ KHÊ, ĐẠI LIÊU, CAO HÙNG
306. Huỳnh Thị Đính, sinh ngày 16/10/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 27/91/850 ĐƯỜNG DÂN SINH NAM, KHÓM 2, PHƯỜNG HỒ NỘI, KHU TÂY, GIA NGHĨA
307. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 06/09/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 5/346/401/7 ĐƯỜNG THỪA ĐỨC, KHÓM 11, PHƯỜNG BÁT TIÊN, KHU BẮC ĐẦU, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
308. Võ Thị Tiếm, sinh ngày 19/09/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 37 ĐƯỜNG TRƯỜNG KHANH KHẨU, KHÓM 11, TRƯỜNG KHANH, BÁT LÝ, ĐÀI BẮC
309. Wòng Lềnh Nhộc, sinh ngày 11/04/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 2/2 NGÕ THÀNH ĐIỀN, KHÓM 3, PHƯỜNG VẠN HỢP, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, CHƯƠNG HÓA
310. Lưu Mỹ Ngọc, sinh ngày 10/08/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/5/307 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 1, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ LƯU CHÂU, ĐÀI BẮC
311. Đinh Thị Bé Hai, sinh ngày 01/01/1978 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 26/5/5/1 ĐẠI HÀ, KHÓM 2, PHƯỜNG ĐẠI HÀ, KHU TÂY ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
312. Nguyễn Thị Bích Đào, sinh ngày 16/05/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 51/7/356 ĐƯỜNG LONG GIANG, KHÓM 14, PHƯỜNG HÀNH NHÂN, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
313. Nguyễn Bích Phượng, sinh ngày 01/01/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 88/1/671/2 ĐƯỜNG TRUNG HƯNG, KHÓM 4, PHƯỜNG ĐẠI MINH, THÀNH PHỐ ĐẠI LÝ, HUYỆN ĐÀI CHUNG
314 Sín Nhật Cú, sinh ngày 01/05/1974 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 12/451/1 ĐƯỜNG BÍCH VIÊN, KHÓM 7, THÔN QUYẾN, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
315 Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 24/10/1971 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 12/222 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, PHƯỜNG BẮC TÂN, THÀNH PHỐ THÁI BẢO, HUYỆN GIA NGHĨA
316 Lâm Thúy Phượng, sinh ngày 12/11/1972 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 13/351 ĐƯỜNG LOAN LÝ, KHÓM 8, PHƯỜNG ĐỒNG AN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
317. Dương Thị Chi, sinh ngày 01/09/1969 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 10 NGÕ QUYẾN LIÊU, ĐƯỜNG THẠCH THÀNH, KHÓM 3, PHƯỜNG BÌ ĐẦU, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI CHUNG
318. Lê Kim Huệ, sinh ngày 30/05/1977 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 59/2 QUAN ĐIỀN, KHÓM 7, THÔN QUAN ĐIỀN, XÃ QUAN ĐIỀN, HUYỆN ĐÀI NAM
319. Trần Thanh Tiếp, sinh ngày 15/12/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 86/5 ĐƯỜNG CHƯƠNG NAM, KHÓM 22, THÔN CỰU XÃ, XÃ PHÂN VIÊN, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
320. Chềnh Sổi Phồng, sinh ngày 12/03/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 8/4/29 ĐƯỜNG LÂM THÂM, KHÓM 7, ĐƯỜNG TỨ LANG, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA, HUYỆN ĐÀI BẮC
321. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 29/08/1976 tại Long an
Hiện trú tại: 104 ĐƯỜNG SÙNG THÁNH, KHÓM 3, PHƯỜNG THÁI VIÊN, THÀNH PHỐ NGHI LAN, HUYỆN NGHI LAN
322. Trần Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 24/03/1975 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 32/33/954 ĐƯỜNG QUẢNG ĐÔNG, KHÓM 39, PHƯỜNG THẮNG LỢI, THÀNH PHỐ BÌNH ĐÔNG, HUYỆN BÌNH ĐÔNG
323. Châu Thị Anh Đào, sinh ngày 16/09/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 417/7/3 ĐƯỜNG VIÊN THÔNG, KHÓM 16, PHƯỜNG CẨM HÒA, THÀNH PHỐ TRUNG HÒA
324. Nguyễn Hồng Phượng, sinh ngày 06/02/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 132 TIÊM HẠ, KHÓM 7, PHƯỜNG TIÊM HẠ, THỊ TRẤN ĐẦU PHÂN, HUYỆN MIÊU LẬT
325. Dương Thị Tuyết Phương, sinh ngày 14/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 17/1 ĐƯỜNG XƯƠNG THỊNH, KHÓM 13, PHƯỜNG HẠNH PHÚC, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
326. Nguyễn Thị Tuyết Minh, sinh ngày 09/08/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 83/2 ĐƯỜNG DANH ĐỨC, KHÓM 7, PHƯỜNG ÂN HIỀN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
327. Đào Thị Bạn, sinh ngày 26/11/1962 tại Bình Định
Hiện trú tại: 29/6/2/65 ĐƯỜNG THÔNG BẮC, KHÓM 20, PHƯỜNG KIẾM ĐÀM, KHU TRUNG SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
328. Thòng Cỏng Lẻn, sinh ngày 28/10/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 13 ĐƯỜNG ĐÔNG HÒA, KHÓM 7, PHƯỜNG ĐÔNG HÒA, THỊ TRẤN THỤY PHƯƠNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
329. Trần Thùy Nhân, sinh ngày 09/07/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 822 ĐƯỜNG VĂN SƠN, KHÓM 5, THÔN THƯỢNG SƠN, XÃ KHUNG LÂM, HUYỆN TÂN TRÚC
330. Tô Kim Kiều sinh ngày 06/02/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 141/30 TIÊM SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG TIÊM SƠN, THỊ TRẤN ĐẦU PHÂN, HUYỆN MIÊU LẬT
331. Phạm Thị Út Em, sinh ngày 20/02/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 33 LIỆT NỘI, KHÓM 4, PHƯỜNG LIỆT NỘI, THỊ TRẤN HỔ VĨ, HUYỆN VÂN LÂM
332. Thang Thị Thu Ngân, sinh ngày 10/02/1973 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 7/1 ĐƯỜNG VĨNH PHÚC, KHÓM 10, PHƯỜNG NHÂN ĐỨC, KHU VẠN HOA, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
333. Lê Thị Ánh Hồng, sinh ngày 10/03/1974 tại Long An
Hiện trú tại: 140 HẠ KHAI TỬ, KHÓM 8, PHƯỜNG KHAI NGUYÊN, THỊ TRẤN TRÚC NAM, HUYỆN MIÊU LẬT
334. Nguyễn Thị Hảo, sinh ngày 06/07/1974 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 30/3/263 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 1, PHƯỜNG THỦY HÀ, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC
335. Võ Thị Tuyết Trinh, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 947/4/3/1 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 14, PHƯỜNG ĐÀI GIÁP, THỊ TRẤN ĐẠI GIÁP, HUYỆN ĐÀI CHUNG
336. Nguyễn Thị Ngọc Thơ, sinh ngày 20/11/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/2 ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÓM 17, PHƯỜNG VÕNG SƠN, THỊ TRẤN VÕNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
337. Nguyễn Kim Liên, sinh ngày 16/02/1975 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 47/16 KHẢM HẠ, KHÓM 15, THÔN QUẢ LÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
338. Phan Thị Huyền, sinh ngày 14/10/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 61 THẢO LŨY, KHÓM 9, THÔN BẢO CHƯƠNG, XÃ QUAN ÂM, HUYỆN ĐÀO VIÊN
339. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 26/11/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 24/4 ĐƯỜNG PHÚC LẠC, KHÓM 18, PHƯỜNG TƯ NGUYÊN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
340. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 26/10/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG HÒA THÀNH, KHÓM 5, PHƯỜNG THẢO NHA, KHU TIỀN TRẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
341. Phạm Thị Thúy Kiều, sinh ngày 13/04/1980 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 130/3 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 1, PHƯỜNG NGỌC THANH, THÀNH PHỐ LÔ CHÂU, HUYỆN ĐÀI BẮC
342. Du Mỹ Ngọc, sinh ngày 19/12/1977 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 94/2/3 ĐƯỜNG LỰC HÀNH, KHÓM 21, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THÀNH PHỐ CHƯƠNG HÓA, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
343. Lê Thị Hồng Diễm, sinh ngày 10/06/1978 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 31 ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG, KHÓM 1, THÔN TIÊM LỌC, XÃ THẠCH MÔN, HUYỆN ĐÀI BẮC
344. Lý Kim Lang, sinh ngày 27/11/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 38 DU LA, KHÓM 2, PHONG ĐIỀN, HOÀNH SƠN, TÂN TRÚC.
345. Lê Thị Bích Ngọc, sinh ngày 20/11/1979 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 49 ĐƯỜNG HÀ DƯƠNG, KHÓM 9, THÔN KHÊ, XÃ TRÚC ĐƯỜNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
346. Trương Ngọc Bích, sinh ngày 23/09/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 40/2/112 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 12, PHƯỜNG TRÚC VI, THỊ TRẤN ĐẠM THỦY, HUYỆN ĐÀI BẮC
347. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 27/10/1976 tại Long An
Hiện trú tại: 858/1 ĐƯỜNG NGHĨA SĨ, KHÓM 21, TÙNG KHÊ, LIỄU DOANH, ĐÀI NAM
348. Trương Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 15/06/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 34 TỨ TỌA ẤP, KHÓM 18, PHƯỜNG TỨ TỌA, THỊ TRẤN TÂN PHỐ, HUYỆN TÂN TRÚC
349. Nghiêm Đức Trân, sinh ngày 24/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 16/18 ĐƯỜNG QUANG HOA, KHÓM 1, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
350. Lương Kim Ngọc, sinh ngày 06/03/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 471 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 6, PHƯỜNG BẮC MÔN, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
351. Lê Thị Hồng Thúy, sinh ngày 15/08/1978 tại Long An
Hiện trú tại: 27 HẢI VĨ, KHÓM 6, THÔN TÍCH BẢN, XÃ TAM CHI, HUYỆN ĐÀI BẮC
352. Ngô Thị Hoài Hương, sinh ngày 27/09/1975 tại Quảng Trị
Hiện trú tại: 44/1 ĐƯỜNG DÂN SINH, KHÓM 4, THÔN KHÊ BẠN, XÃ ĐIỀN VĨ, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
353. Vương Linh Lâm, sinh ngày 23/09/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 28/1089 ĐƯỜNG SÙNG THIỆN, PHƯỜNG ĐỨC CAO, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
354. Nguyễn Thị Mộng Thùy, sinh ngày 28/08/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 101 THẠCH ĐỊNH TỬ PHỐ, KHÓM 14, THÔN TRUNG DÂN, XÃ THẠCH ĐỊNH, HUYỆN ĐÀI BẮC
355. Nguyễn Tấn Hiệp, sinh ngày 08/07/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 122 ĐƯỜNG QUANG HƯNG, KHÓM 13, PHƯỜNG QUANG HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, HUYỆN ĐÀI BẮC
356. Bành Mỹ Oanh, sinh ngày 01/04/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 28 NGÕ KỲ BÀN, KHÓM 13, PHƯỜNG CÂU, THỊ TRẤN LỘC CẢNG, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
357. Nguyễn Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 13/04/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 47/16 KHẢM HẠ, KHÓM 15, THÔN QUẢ LÂM, XÃ ĐẠI VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
358. Tằng Thị Kíu, sinh ngày 06/12/1960 tại Long An
Hiện trú tại: 15 NGÕ THÀNH ĐIỀN, KHÓM 5, PHƯỜNG VẠN HỢP, THỊ TRẤN NHỊ LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
359. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 06/04/1976 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 98 QUÁ KHÊ, KHÓM 6, PHƯỜNG HƯNG THÔN, KHU ĐÔNG THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
360. Trương Kim Yến, sinh ngày 01/01/1972 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 48/8/31 ĐƯỜNG NHÂN HÓA, KHÓM 4, PHƯỜNG CÁT LỢI, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
361. Phạm Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 23/01/1979 tại Long An
Hiện trú tại: 29 ĐƯỜNG TRẤN NHẤT, KHÓM 2, PHƯỜNG THANH KHÊ, THÀNH PHỐ ĐÀO VIÊN, HUYỆN ĐÀO VIÊN
362. Nguyễn Thị Bích Thủy sinh ngày 29/04/1975 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 55/1 ĐƯỜNG ĐẦU ĐÀM, KHÓM 9, PHƯỜNG ĐẤU ĐỂ, THỊ TRẤN SA LỘC, HUYỆN ĐÀI TRUNG
363. Nguyễn Thị Cẩm Hà, sinh ngày 17/09/1974 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 86/3/6 ĐƯỜNG LÂM SÂM, KHÓM 31, PHƯỜNG TRIỀU DƯƠNG, THÀNH PHỐ MÃ CÔNG, HUYỆN BÀNH HỒ
364. Đỗ Thị Út, sinh ngày 12/04/1978 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 113 TIỂU TÂN DOANH, KHÓM 15, PHƯỜNG TIỂU TÂN, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, HUYỆN ĐÀI NAM
365. Nguyễn Thị Út Hiền, sinh ngày 24/02/1977 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 4/28 NGÕ TÂN THỐ, KHÓM 10, THÔN AN CHIÊU, XÃ YẾN SÀO, HUYỆN CAO HÙNG
366. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 22/11/1978 tại Cửu Long
Hiện trú tại: 61/1 ĐƯỜNG KHE NAM, KHÓM 10, THÔN BẮC LÝ, XÃ Ô NHẬT, HUYỆN ĐÀI TRUNG
367. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 20/09/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48/232 ĐƯỜNG GIÁP HẬU, KHÓM 3, NGHĨA ĐỨC, HẬU LÝ, ĐÀI TRUNG
368. Trần Thị Liễu, sinh ngày 21/05/1977 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 195/38 ĐƯỜNG ĐÔNG LAN, KHÓM 7, PHƯỜNG MẬU HƯNG, THỊ TRẤN ĐÔNG THẾ, HUYỆN ĐÀI TRUNG
369. Huỳnh Thị Mỹ Dung, sinh ngày 01/10/1971 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 29/5/593 ĐƯỜNG TƯ NGUYỆN, KHÓM 2, PHƯỜNG XƯƠNG BÌNH, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
370. Huỳnh Thanh Ngọc, sinh ngày 15/08/1978 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 14/65 NGÔ THUẬN XƯƠNG, ĐƯỜNG TRUNG BÌNH, KHÓM 4, PHƯỜNG TRUNG HƯNG, HUYỆN ĐÀI TRUNG
371. Nguyễn Lệ Thi, sinh ngày 28/09/1976 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 221/2 ĐƯỜNG VĨNH ĐẠI, KHÓM 21, PHƯỜNG TÂY LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM
372. Chương Mã Cú, sinh ngày 01/06/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 10/1/445 ĐƯỜNG NAM KINH, KHÓM 20, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
373. Mai Thanh Kiều, sinh ngày 15/05/1977 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 8/7/347 ĐƯỜNG TRUNG CHÍNH, KHÓM 18, PHƯỜNG TOÀN AN, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, HUYỆN ĐÀI BẮC
374. Võ Thị Sương, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 12/74 ĐƯỜNG ĐẠI LOAN, KHÓM 41, PHƯỜNG BẮC LOAN, THÀNH PHỐ VĨNH KHANG, HUYỆN ĐÀI NAM
375. Trịnh Út Ân, sinh ngày 15/03/1980 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: 8/91/282 ĐƯỜNG LOAN LÝ, KHÓM 12, PHƯỜNG TÙNG AN, KHU NAM, THÀNH PHỐ ĐÀI NAM
376. Trần Huệ Châu, sinh ngày 06/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 17/85 ĐƯỜNG VƯƠNG SINH MINH, KHÓM 13, PHƯỜNG MINH SINH, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, HUYỆN CAO HÙNG
377. Huỳnh Thị Thúy Hồng, sinh ngày 02/05/1971 tại Bình Phước
Hiện trú tại: 20 ĐƯỜNG QUANG MINH, KHÓM 4, PHƯỜNG QUANG LONG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
378. Trần Cẩm Duyên, sinh ngày 08/11/1978 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 16/197 ĐƯỜNG LẬP CHÍ, KHÓM 12, PHƯỜNG LOAN LỢI, KHU TAM DÂN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
379. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 25/04/1979 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 23/1/2/149 ĐƯỜNG TRÙNG KHÁNH, THÀNH PHỐ BẢN KIỀU, HUYỆN ĐÀI BẮC
380. Nguyễn Thị Kim Hoàng, sinh ngày 27/08/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3/28 ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 11, PHƯỜNG PHÚC DÂN, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, HUYỆN ĐÀI BẮC
381. Bùi Ngọc Đẹp, sinh ngày 23/09/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 333 ĐƯỜNG PHỤC HƯNG, KHÓM 7, PHƯỜNG PHỤC HƯNG, THỊ TRẤN THẢO ĐỒN, HUYỆN NAM ĐẦU
382. Nguyễn Thị Bạch, sinh ngày 16/11/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 13/5/109 ĐƯỜNG HOÀN NAM, KHÓM 24, PHƯỜNG VĨNH NINH, THỊ TRẤN DƯƠNG MAI, HUYỆN ĐÀO VIÊN
383. Nguyễn Thị Bích Ly, sinh ngày 23/03/1975 tại Long An
Hiện trú tại: 5/582 ĐƯỜNG TRẤN PHÚC, KHÓM 16, PHƯỜNG TÂN QUANG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, HUYỆN ĐÀI TRUNG
384. Võ Thanh Loan, sinh ngày 06/03/1979 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 237 ĐƯỜNG LUÂN PHONG, KHÓM 14, VĨNH PHONG, ĐÀI TÂY, HUYỆN VÂN LÂM
385. Lâm Thị Hồng Châu, sinh ngày 01/07/1971 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 210 ĐƯỜNG BẠCH SA, KHÓM 2, BẠCH VÂN, GIA ĐỊNH, CAO HÙNG
386. Trần Thị Phi Oanh, sinh ngày 02/12/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 61 ĐƯỜNG TRUNG SƠN, KHÓM 21, BÌ ĐẦU, BÁT LÝ, DÀI BẮC
387. Tán Thị Lài, sinh ngày 13/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 30 ĐƯỜNG DÂN TỘC, KHÓM 8, PHƯỜNG TRUNG SƠN, THỊ TRẤN VIÊN LÂM, HUYỆN CHƯƠNG HÓA
388. Ngô Thị Hoài Tâm, sinh ngày 06/07/1978 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 24/12 TÂN ÔN, KHÓM 11, ÔN ĐỂ, THỦY LÂM, VÂN LÂM
389. Nguyễn Thị Kiều Loan, sinh ngày 20/11/1974 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 6 ĐƯỜNG NGŨ CỐC, KHÓM 24, PHƯỜNG TRUNG ĐÀN, THỊ TRẤN MỸ NỒNG, CAO HÙNG
390. Lê Thị Kim Viện, sinh ngày 30/11/1973 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 2/1/4/99 ĐƯỜNG PHÚC THỌ, KHÓM 24, PHƯỜNG TÍN NGHĨA, THÀNH PHỐ TÂN TRANG, ĐÀI BẮC
391. Lâm Thị Diệu, sinh ngày 08/10/1972 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 29/163 ĐƯỜNG TRƯỜNG XUÂN, KHÓM 9, PHƯỜNG LONG SƠN, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
392. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 08/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13/81/64 ĐƯỜNG NAM CHÍNH NHỊ, KHÓM 7, PHƯỜNG PHÚ GIÁP, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
393. Nguyễn Thị Bích Hằng, sinh ngày 25/06/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 21/4/14/149/1 ĐƯỜNG LĂNG VÂN, KHÓM 25, THÀNH CHÂU, NGŨ CỔ, ĐÀI BẮC
394. Nhan Minh Uyên, sinh ngày 09/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 72/11 NHÂN MỸ, KHÓM 25, NHÂN MỸ, KHU BẮC ĐỒN, THÀNH PHỐ ĐÀI TRUNG
395. Lê Hồng Sáng, sinh ngày 04/04/1974 tại Nam Hà
Hiện trú tại: 4/110, LIÊN PHONG, KHÓM 1, LIÊN MỸ, ĐẠI BÌ, VÂN LÂM
396. Lê Thị Lịch, sinh ngày 15/08/1978 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: 49/1 TRUNG SƠN, KHÓM 6, CÁT LÂM, THỊ TRẤN ĐẠI LÂM, GIA NGHĨA
397. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 12/10/1977
Hiện trú tại: SỐ 99, LẦU 1, VẠN THỊNH, KHÓM 12, PHƯỜNG VẠN THỊNH, KHU VĂN SƠN, ĐÀI BẮC
398. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 16/11/1978 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: 214/5/4 ĐƯỜNG TRUNG HOA, KHÓM 5, NGƯU PHỐ, HƯƠNG SƠN, THÀNH PHỐ TÂN TRÚC
399. Phạm Mai Thanh Hằng, sinh ngày 30/08/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 24/210 ĐƯỜNG NAM HẢI NGŨ, KHÓM 15, NHÂN HÒA, CÁT AN, HOA LIÊN
400. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 06/08/1979 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 23/9D ĐIỀN TÂM TỬ, KHÓM 1, HẠ ĐIỀN, TÂN ẤP, ĐÀO VIÊN
401. Thái Thị Mỹ Hồng, sinh ngày 02/02/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48/4/218 ĐƯỜNG KHÊ VĨ, KHÓM 5, TỪ HUỆ, THÀNH PHỐ TAM TRÙNG, ĐÀI BẮC
402. Hồ Thị Tuyết Xuân, sinh ngày 16/02/1969 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: 37 NGÕ VĨNH PHONG, KHÓM 1, VĨNH PHONG, THỦY LÝ, NAM ĐẦU
403. Lê Ánh Tuyết, sinh ngày 19/07/1974 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 47 ĐƯỜNG ĐIỀN ĐÔNG, KHÓM 2, ĐIỀN TỬ, THỊ TRẤN TRÚC SƠN, NAM ĐẦU
404. Huỳnh Hà, sinh ngày 14/01/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 26 NGÕ TAM HÒA, KHÓM 10, TAM HIỆP, THỊ TRẤN KỲ SƠN, CAO HÙNG
405. Nguyễn Thị Như Ngọc, sinh ngày 04/10/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 103/8/136 ĐƯỜNG NHỊ HẠP, KHÓM 16, NHỊ HẠP, THỊ TRẤN TAM HIỆU, ĐÀI BẮC
406. Huỳnh Thị Muối, sinh ngày 23/11/1963 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 7/8 ĐƯỜNG TÂN HƯNG, KHÓM 11, ĐẠI ĐIỀN, GIÁP TIÊN, CAO HÙNG
407. Ngô Thị Hồng Phượng, sinh ngày 15/07/1977 tại Sông Bé
Hiện trú tại: 166 TRUNG CHÍNH, KHÓM 12, TRUNG CHÍNH, TẢ TRẤN, ĐÀI NAM
408. Lý Thị Năm, sinh ngày 23/05/1970 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: 10/5/6/51 ĐƯỜNG DANH VIÊN, KHÓM 25, BÀNH HƯNG, THÀNH PHỐ THỤ LÂM, ĐÀI BẮC
409. Nguyễn Thị Vững, sinh ngày 01/01/1976 tại An Giang
Hiện trú tại: 363 ĐƯỜNG VĨNH ĐỊNH, KHÓM 8, VĨNH ĐỊNH, NHỊ LÂM, VÂN LÂM
410. Võ Thị Thiên, sinh ngày 28/09/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 155 ĐƯỜNG PHỤNG TÙNG, KHÓM 17, VĂN SƠN, THÀNH PHỐ PHỤN SƠN, CAO HÙNG
411. Phan Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 30/10/1979 tại Long An
Hiện trú tại: 162/3 ĐƯỜNG TÂN KHANG, KHÓM 23, TÂN LẠC, THÀNH PHỐ PHỤNG SƠN, CAO HÙNG
412. Lê Thị Thắm, sinh ngày 02/11/1978 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 135/17 NGƯU TRANG, KHÓM 15, NGƯU TRANG, THỊ TRẤN THIỆN HÓA, ĐÀI NAM
413. Lâm Xiếu Hoa, sinh ngày 15/02/1973 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: 130/8 NAM CHÂU, KHÓM 2, NAM CHÂU, SƠN THƯỢNG, ĐÀI NAM
414. Nguyễn Thị Mỹ Vân, sinh ngày 04/05/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 25/2 ĐỈNH SƠN, KHÓM 17, ĐỈNH SƠN, THẤT CỔ, ĐÀI NAM
415. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 26/03/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 55/712 ĐƯỜNG GIA ĐIỀN, KHÓM 10, GIA LÊ, THỊ TRẤN HÒA MỸ, CHƯƠNG HÓA
416. Sú Vày Phấn, sinh ngày 01/01/1977 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 42 ĐÔNG THẾ HỒ, KHÓM 4, ĐÔNG HỒ, DÂN HÙNG, GIA NGHĨA
417. Võ Thị Kim Liên, sinh ngày 01/01/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 6/160 ĐƯỜNG NAM THÁI HOÀNH, KHÓM 7, TRƯỜNG THÀNH, KHU TIỀN KIM, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
418. Phan Kim Châu, sinh ngày 21/03/1970 tại Bến Tre
Hiện trú tại: 71 ĐƯỜNG QUANG PHỤC, KHÓM 6, HÀNH KIỆN, TAM TINH, NGHI LAN
419. Đỗ Thị Hường, sinh ngày 16/07/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 223/1 ĐƯỜNG NAM CẢNG, KHÓM 4, NAM CẢNG, THÀNH PHỐ ĐÀI BẮC
420. Lê Thị Nhân, sinh ngày 17/03/1977 tại An Giang
Hiện trú tại: 154 ĐƯỜNG HÒA TƯỜNG, KHÓM 9, MINH HIẾU, TIỀN CHẤN, THÀNH PHỐ CAO HÙNG
421. Lý Cảnh Phương, sinh ngày 08/06/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 40/6 NGÕ TÂN THỊ, ĐƯỜNG THÁI BÌNH, KHÓM 10, THÁI BÌNH, THỊ TRẤN KHÊ HỒ, CHƯƠNG HÓA
422. Võ Thị Kim Oanh, sinh ngày 20/01/1980 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: 115/13/1 ĐƯỜNG BẮC ĐÔNG, KHÓM 2, THÁI BÌNH, KHU ĐÔNG, THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
423. Nguyễn Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 26/09/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 190 KHÓM 17, THÔN HOÀNG SƠN, XÃ HOÀNH SƠN, TÂN TRÚC
424. Võ Thị Phương Hạnh, sinh ngày 06/07/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 13 NGÕ TRUNG HỒ, KHÓM 3, TRÚC PHONG, LỘC CỐC, NAM ĐẦU
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
425. Vũ Thị Hoàng Hà, sinh ngày 20/06/1960 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 39118 MAGDEBURG, OTTO - BAER – STRABE 13
426. Lê Ngọc Thy, sinh ngày 02/08/1994 tại Đức
Hiện trú tại: WERINGER STR. 76, 81541 MUNCHEN
427. Lê Ma Leo, sinh ngày 19/10/1990 tại Đức
Hiện trú tại: F REIHAMER WEG 50/1, 81249 MUNCHEN
428. Lê Nguyễn Nhật Lai, sinh ngày 05/04/1994 tại Đức (em anh Leo)
Hiện trú tại: F REIHAMER WEG 50/1, 81249 MUNCHEN
429. Quách Nina, sinh ngày 01/01/2001 tại Đức
Hiện trú tại: 66606 ST. WENDEL, DOERRWIESSTR. 8
430. Nguyễn Thị Xuân Thu, sinh ngày 08/05/1984 tại Đức
Hiện trú tại: 66822 LEBACH, JABACHER STRABE 60
431. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 01/09/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 74653 KUENZELSAU - GAISBACH
432. Nguyễn Ngọc Quyên, sinh ngày 26/09/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: ISARSTR. 81 93057 REGENSBURG
433. Lê Tuấn Thăng, sinh ngày 23/09/1961 tại Thái Bình
Hiện trú tại: 41812 ERKELENZ, ZEDERNWEG 4
434. Trần Thị Kim Xuân, sinh ngày 25/02/1987 tại Đức
Hiện trú tại: 31535 NEUSTADT AM RUBENBERGE, GARTEN STR. 23
435. Nguyễn An Huy, sinh ngày 27/12/1978 tại Hà Nội
Hiện trú tại: PRENZLAUER BERG 17, 10405 BERLIN
436. Trần Thị Hòa, sinh ngày 17/03/1965 tại Hà Tây
Hiện trú tại: BERNER, HEERWEG 155, 22159 HAMBURG
437. Đào Thảo Vy Michelle, sinh ngày 06/07/1998 tại Đức (con chị Hòa)
Hiện trú tại: BERNER HEERWEG 155, 22159 HAMBURG
438. Phạm Thu Hằng, sinh ngày 09/03/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 52525 HEINSBERG, MARKT 30
439. Nguyễn Thị Thu Dung, sinh ngày 18/04/1968 tại Bình Định
Hiện trú tại: CARLSAUE STR. 6. 59939 OISBERG
440. Huỳnh Thanh Vẫn, sinh ngày 26/11/1959 tại Thừa Thiên - Huế
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
441. Lê Thị Quyệt, sinh ngày 02/02/1961 tại Thừa Thiên - Huế (vợ anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
442. Huỳnh Kim Hương, sinh ngày 16/08/1987 tại Đức (con anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
443. Huỳnh Thanh Tuấn, sinh ngày 03/10/1989 tại Đức (con anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
444. Huỳnh Thị Kim Huệ, sinh ngày 04/03/1991 tại Đức (con anh Vẫn)
Hiện trú tại: JOSEF – LANG STR. 10/0, 81245 MUNCHEN
445. Vũ Thị Phượng Ánh, sinh ngày 06/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 34253 LONHFELDEN, CRUMBACHER STRASSE 51
446. Hà Hữu Dũng, sinh ngày 15/12/1956 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
447. Dương Thị Hoàng, sinh ngày 05/08/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Dũng)
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
448. Hà Hoàng Thy Vina, sinh ngày 08/02/1997 tại Đức (con anh Dũng)
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
449. Hà Hoàng Vi Anna, sinh ngày 28/9/1998 tại Đức, (con anh Dũng)
Hiện trú tại: HUMBOLDT STR. 22, 93053 REGENSBURG
450. Tăng Thị Kim Hương, sinh ngày 02/10/1985 tại Đức
Hiện trú tại: HIBISKUSWEG 17, 63741 ASCHAFFENBURG
451. Tăng Thị Hiền, sinh ngày 22/06/1979 tại Đức (chị chị Hương)
Hiện trú tại: HIBISKUSWEG 17, 63741 ASCHAFFENBURG
452. Nguyễn Huyền Phương, sinh ngày 03/03/1993 tại Đức
Hiện trú tại: AM RASTRABE. 56, 99817 EISENACH
453. Trương Danny, sinh ngày 06/08/1990 tại Đức
Hiện trú tại: GARMISCHER STR. 228/1, 81377 MUNCHEN
454. Nguyễn Minh Hà, sinh ngày 13/01/1969 tại Bắc Ninh
Hiện trú tại: 14974 LUDWIGSFELDE, ALBERT – TANNUER – STR. 19
455. Trương Việt Long, sinh ngày 19/11/1990 tại Đức (con chị Hà)
Hiện trú tại: 14974 LUDWIGSFELDE, ALBERT – TANNEUR – STR. 19
456. Trương Mỹ Linh, sinh ngày 27/11/1997 tại Đức (con chị Hà)
Hiện trú tại: 14974 LUDWIGSFELDE, ALBERT – TANNUER – STR. 19
457. La Quốc Bằng, sinh ngày 20/12/1963 tại Cao Bằng
Hiện trú tại: 74585 ROT AM SEE, RAIFFEISEN STRABE 31
458. La Ngọc Bích, sinh ngày 22/07/1994 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: 74585 ROT AM SEE, HAIFFEISEN STRABE 31
459. La Trần Lam Lucky, sinh ngày 18/01/1999 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: 74585 ROT AM SEE, RAIFFEISEN STRABE 31
460. Mai Đức An, sinh ngày 24/08/1984 tại Đức
Hiện trú tại: 27793 WILDE SHAU SEN, BUH REN – NR. 3
461. Tăng Văn Nươm, sinh ngày 22/03/1960 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: K – LIEBKNECHT – STR. 13 99423 WEIMAR
462. Tăng Hồng Linh, sinh ngày 26/09/1995 tại Đức (con anh Nươm)
Hiện trú tại: K – LIEBKNECHT – STR. 13 99423 WEIMAR
463. Tăng Thùy Linh, sinh ngày 13/04/1997 tại Đức (con anh Nươm)
Hiện trú tại: K – LIEBKNECHT – STR. 13 99423 WEIMAR
464. Nguyễn Thanh Sơn, sinh ngày 20/12/1974 Bạc Liêu
Hiện trú tại: SALVATORSTRASSE 21 94447 PLATTLING
465. Nguyễn Thị Kim Thanh, sinh ngày 20/07/1966 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, MOERIKE STR. 32
466. Trần Thanh Hảo, sinh ngày 13/10/1992 tại Đức (con chị Thanh)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, MOERIKE STR. 32
467. Trần Thanh Lâm, sinh ngày 14/6/1997 tại Đức (con chị Thanh)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, MOERIKE STR. 32
468. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 30/10/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FELDSTRASSE 62. 99974 MUEHLHAUSEN/THUERINGEN
469. Trịnh Quang Thanh, sinh ngày 01/12/1988 tại thành phố Hồ Chí Minh (con chị Bích)
Hiện trú tại: FELDSTRASSE 62. 99974 MUEHLHAUSEN/THUERINGEN
470. Trần Thị Kim Trúc, sinh ngày 27/06/1985 tại Đức
Hiện trú tại: GARTEN STR.23, 31535 NEUSTADT
471. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 08/04/1986 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 48157 MUNSTER, MARDERWEG 49
472. Nguyễn Phương Linh (tức Gruendert Phương Linh), sinh ngày 14/04/1963 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 70771 LEINFELDEN - ECHTERDINGER
473. Hoàng Thị Lam, sinh ngày 01/07/1965 tại Thái Nguyên
Hiện trú tại: CHEMNITZER STR. 61/0014, 01187 DRESDEN
474. Hoàng Hồng Nhung, sinh ngày 16/10/1990 tại Đức
Hiện trú tại: 31275 LEHRTE, AM SUELTERBERG 5A
475. Hoàng Quốc Bảo, sinh ngày 17/06/1992 tại Đức (em chị Nhung)
Hiện trú tại: 31275 LEHRTE, AM SUELTERBERG 5A
476. Đỗ Thị Hiệp, sinh ngày 01/10/1966 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: WEDEL, KREIS PINNEBERG, SCHLESWIG – HOLSTEIN
477. Trần Việt Vương, sinh ngày 11/09/1986 tại Đức (con chị Hiệp)
Hiện trú tại: WEDEL, KREIS PINNEBERG, SCHLESWIG – HOLSTEIN
478. Trần Bích Bảo Quyên, sinh ngày 25/09/1987 tại Đức (con chị Hiệp)
Hiện trú tại: WEDEL, KREIS PINNEBERG, SCHLESWIG – HOLSTEIN
479. Võ Bá Thạnh, sinh ngày 07/01/1949 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 22159 HAMBURG, BERNER KOPPEL
480. Võ Thị Hường, sinh ngày 22/06/1968 tại Bến Tre
Hiện trú tại: GROTZGER STR. 23 72631 AICHTAL
481. Nguyễn Tuấn Đạt Johny, sinh ngày 17/08/1999 tại Đức (con chị Hường)
Hiện trú tại: GROTZGER STR. 23 72631 AICHTAL
482. Đoàn Tú Nhi, sinh ngày 30/05/1986 tại Đức
Hiện trú tại: GRUND STR. 33, 64289 DARM STADT
483. Đoàn Kim Oanh, sinh ngày 03/07/1992 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: GRUND STR. 33, 64289 DARM STADT
484. Nguyễn Thanh Điệp, sinh ngày 26/08/1967 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 25337 ELMSHOM, FRITZ – STRASSMANN –STR. 5
485. Châu Minh Đức, sinh ngày 16/05/1968 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 50827 KOLN, PERSEVAL STR. 5
486. Dương Anh Phương, sinh ngày 12/01/1975 tại Hà Nội
Hiện trú tại: BEI DEN SCHLCHER 11 38855 WERNIGERDE
487. Nguyễn Hạ Mỹ, sinh ngày 24/08/1999 tại Đức
Hiện trú tại: WOELCKERN STR. 21, 90459 NUERNBERG
488. Nguyễn Tuấn Vinh, sinh ngày 13/03/1988 tại Hà Nội
Hiện trú tại: SCHMEDEN STEDTE R STR. 13, 31226 PEINE
489. Phạm Giang Ngân, sinh ngày 08/09/1967 tại Hà Nội
Hiện trú tại: MAY STR. 27, 01277 DRESDEN
490. Lưu Diễn Phương Jenny, sinh ngày 13/09/1992 tại Đức (con chị Ngân)
Hiện trú tại: MAR STR. 27 01277 DRESDEN
491. Lê Việt Phương, sinh ngày 23/01/1969 tại Yên Bái
Hiện trú tại: STEFANZWEIG STR. 5-22175 HAMBURG
492. Lê Phạm Phương Anh, sinh ngày 06/11/1993 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Phương)
Hiện trú tại: STEFANZWEIG STR. 5 22175 HAMBURG
493. Đặng Anh Tú, sinh ngày 12/01/1962 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, KIFHOZ STR. 190
494. Dương Lan Oanh, sinh ngày 01/03/1967 tại Hưng Yên (vợ anh Tú)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, KIFHOZ STR 190
495. Đặng Nhật Anh, sinh ngày 26/11/1993 tại Đức (con anh Tú)
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, KIFHOZ STR. 190
496. Đặng Kim Phụng, sinh ngày 01/07/1966 tại An Giang
Hiện trú tại: STEUBEN STRABE 35, 63743 ASCHFFENBURG
497. Đoàn Hoài Ngọc, sinh ngày 08/07/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: BODESTRABE 06 06122 HALLE
498. Mai Kim Huệ, sinh ngày 27/02/1982 tạI Đức
Hiện trú tại: SCHIMMEPPENNIG STR. 1 40597 DUSSELDORF
499. Lê Công Tuấn, sinh ngày 04/12/1988 tại Đức
Hiện trú tại: WERINGER STR. 76, 81541 MUENCHEN
500. Lê Ngọc Nhi, sinh ngày 16/07/1991 tại Đức (em anh Tuấn)
Hiện trú tại: WERINGER STR. 76, 81541 MUNCHEN
501. Đỗ Thị Ánh Dương, sinh ngày 01/11/1967 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: GARMISCHER STRASSE 252, 81377 MUNCHEN
502. Lư Syensea, sinh ngày 08/04/1984 tại Đức
Hiện trú tại: 67071 LUDWIGSHAFEN, KARL KREUTER STR. 28
503. Nguyễn Dương Quế Hương, sinh ngày 02/12/1983 tại Đức
Hiện trú tại: STEINHAMMER STR. 90, 44379 DORTMUND
504. Phạm Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 11/10/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 42859 REMSCHEID/BURGER STR. 45
505. Nguyễn Lê Thị Xuân Diện, sinh ngày 02/01/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: MARKGRAFEN STRASSE 20 76646 BRUCHSAL
506. Lê Phương Nhi, sinh ngày 25/02/1993 tại Đức (con chị Diện)
Hiện trú tại: MARKGRAFEN STRASSE 20 76646 BRUCHSAL
507. Ngô Thị Tuyết Trân, sinh ngày 24/09/1998 tại Đức
Hiện trú tại: 67227 FRANKENTHAL. ALBERT – HAUEISEN - STR. 6A
508. Ngô Tuấn Huy, sinh ngày 03/10/1996 tại Đức
Hiện trú tại: 67227 FRANKENTHAL. ALBERT – HAUEISEN – STR. 6A
509. Nguyễn Phạm Phi Đại Nam Phong, sinh ngày 05/05/1991 tại Đức
Hiện trú tại: WESER STR. 166 12045 BERLIN
510. Nguyễn Phạm Phi Lạc Bạch Vũ, sinh ngày 22/11/1984 tại Đồng Nai (anh anh Phong)
Hiện trú tại: WESER STR. 166 12045 BERLIN
511. Nguyễn Phạm Phương Kiều Băng Sương, sinh ngày 18/04/1992 tại Đức (em anh Phong)
Hiện trú tại: WESER STR. 166 12045 BERLIN
512. Hồ Trọng Khiêm Michael, sinh ngày 02/10/1992 tại Đức
Hiện trú tại: EULERWEG 1, 64347 GRIESHEIM
513. Đỗ Mỹ Chi, sinh ngày 08/03/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 25348 GLUECKSTADT, AM FLETH 26
514. Du Khánh, sinh ngày 15/04/1971 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 22309 HAMBURG GERMANY
515. Võ Kim Hương, sinh ngày 15/02/1955 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: NEROBERG STR. 11, 65193 WIESBADEN
516. Mã Kim Nghín, sinh ngày 15/10/1982 tại Cà Mau
Hiện trú tại: AM HEIDEBUSCH 15 13627 BERLIN
517. Lương Alexander, sinh ngày 06/07/1982 tại Đức
Hiện trú tại: 79395 NEUENBURG AM RHEIN, BAHNHOFSTRABE 3
518. Phạm Thiên Hương, sinh ngày 26/04/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: AN DER SCHOMM 64 B, 41366 SCHWALMTAL
519. Bùi Xuân Thu, sinh ngày 04/12/1978 tại Ninh Bình
Hiện trú tại: ALLEE DER KOSMONAUTEN 61, 12681 BERLIN
520. Lê Thiên Nga (tức Thiên Nga Gottlebe), sinh ngày 17/12/1963 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 75335 DOBEL, BRENNTENWALD 3
521. Vũ Thế Bảo, sinh ngày 31/03/1982 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
522. Vũ Quốc Bảo, sinh ngày 14/06/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh (anh anh Bảo)
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
523. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 06/02/1952 tại An Giang (mẹ anh Bảo)
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
524. Vũ Phương Bảo, sinh ngày 01/01/1984 tại Kiên Giang (con chị Hà)
Hiện trú tại: 54411 HERMESKEIL, TRIERER STR. 142
525. Lý Hương, sinh ngày 10/12/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SUDETENSTRASSE 18 C, 82538 GERETS RIED
526. Quách Bảo Nhi, sinh ngày 04/06/1995 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: SUDETENSTRASSE 18 C, 82538 GERETS RIED
527. Quách Bảo Lợi, sinh ngày 09/03/1997 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: SUDETENSTRASSE 18 C, 82538 GERETS RIED
528. Nguyễn Minh Tường Linh, sinh ngày 20/04/1994 tại Đức
Hiện trú tại: ALT – FRIEDRICHSFELDE 88, 10315 BERLIN
529. Lê Thị Kim Dương, sinh ngày 21/10/1968 tại Quảng Bình
Hiện trú tại: 67269 GRUENSTADT, SUEDRING 26
530. Đặng Như Quỳnh, sinh ngày 10/10/1978 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: BORNTHAL 40,63762 GROSSOSTHEIM
531. Đào Mỹ Linh, sinh ngày 20/05/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: HEISENBERG STR. 5, 85435 ERDING
532. Đặng Trung Dũng, sinh ngày 09/05/1987 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: LERCHEN STRASSE 8, 61350 HEUSENSTAMM
533. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 25/05/1994 tại Đức (em anh Dũng)
Hiện trú tại: LERCHEN STRASSE 8, 61350 HEUSENSTAMM
534. Trương Thị Kim Nhung, sinh ngày 05/12/1983 tại Hà nội
Hiện trú tại: FRANKFURTER ALLEE 219, 10365 BERLIN
535. Trần Thanh Trúc, sinh ngày 10/05/1975 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: LOTHRINGENRSTR. 33 44805 BOCHUM, MONHEIM AM RHEIN
536. Cát Huy Quang, sinh ngày 14/08/1969 tại Hà Tây
Hiện trú tại: 34119 KASSEL, KOLNISCHE STRABE 116
537. Đoàn Vân Anh, sinh ngày 09/08/1969 tại Hà Nội (vợ anh Quang)
Hiện trú tại: 34119 KASSEL, KOLNISCHE STRABE 116
538. Cát Diễm Ly, sinh ngày 23/10/1996 tại Đức (con anh Quang)
Hiện trú tại: 34119 KASSEL, KOLNISCHE STRABE 116
539. Trần Thị Thu Trang, sinh ngày 19/10/1974 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: 36037 FULDA, WIESENMUHLENSTRABE 3
540. Nguyễn Susana Maria, sinh ngày 31/03/1995 tại Đức
Hiện trú tại: RATHAUSSTR 64 – 66802 UBERHERRN
541. Lê Văn Nhì, sinh ngày 29/06/1957 tại Bến Tre
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
542. Lê Thị Bạch Dung, sinh ngày 29/07/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Nhì)
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
543. Lê Thảo My, sinh ngày 30/07/1993 tại Đức (con anh Nhì)
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
544. Lê Duy Nam, sinh ngày 10/10/1996 tại Đức (con anh Nhì)
Hiện trú tại: MORITZPARK 27, 86757 WALLERSTEIN
545. Lê Văn Hóa, sinh ngày 26/12/1960 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: BURGSTR. 86, 73614 SCHORNDORF
546. Lê Ly, sinh ngày 27/04/1993 tại Đức (con anh Hóa)
Hiện trú tại: BURGSTR. 86, 73614 SCHORNDORF
547. Le Junie, sinh ngày 02/06/1994 tại Đức (con anh Hóa)
Hiện trú tại: BURGSTR. 86, 73614 SCHORNDORF
548. Lê Anh Lisa, sinh ngày 05/08/1999 tại Đức
Hiện trú tại: MARKL 6 99326, STADLILM DEUBCHLAND
549. Nguyễn Thị Lượm, sinh ngày 27/08/1954 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: MOENCHENGLADBACH HUMBOLDT STR 36 41061 WEST GE RMANY
550. Hồ Ngọc Tùng, sinh ngày 06/12/1984 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 10249 BERLIN, MOLL STR. 24
551. Nguyễn Hải Quân, sinh ngày 11/05/1960 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
552. Võ Thị Nga, sinh ngày 21/04/1959 tại Hà Tĩnh (vợ anh Quân)
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
553. Nguyễn Hải Ân, sinh ngày 13/04/1994 tại Đức (con anh Quân)
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
554. Nguyễn Đức Nhân, sinh ngày 01/11/1995 tại Đức (con anh Quân)
Hiện trú tại: 70186 STUTTGART, RICHARD – KOCH – STR. 7
555. Nguyễn Thị Minh Thùy, sinh ngày 16/09/1976 tại Long An
Hiện trú tại: 48167 MUENSTER, DI RK – VON – MERVELD – STRASSE 22
556. Trương Thanh Trúc, sinh ngày 27/06/1972 tại An Giang
Hiện trú tại: EDWINSCLAAREF RING 58 22309 HAMBURG
557. Nguyễn Bá Luân, sinh ngày 05/05/1976 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: 40789 MONHEIM AM RHEIM AM RHEIN, CHARLTTENBURGER STR. 1
558. Trần Thị Nga, sinh ngày 07/03/1977 tại Bến Tre
Hiện trú tại: LUTHERSTRABE 6 58507 LUDENSCHEID
559. Lê Công Hiếu, sinh ngày 08/08/1984 tại Đức
Hiện trú tại: WERINHER STR. 76, 81541 MUNCHEN
560. Lư Vĩ Quang, sinh ngày 05/05/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: UTRECHTER STR. 8, 13347 BERLIN DEUTSCHLAD
561. Võ Thị Cúc, sinh ngày 10/04/1977 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: 72762 REUTLINGEN, WILHELM HERTZ – STR. 20
562. Nguyễn Đăng Khoa, sinh ngày 04/06/1983 tại Đức
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
563. Nguyễn Thị Chiến, sinh ngày 20/08/1968 tại Hà Tây
Hiện trú tại: 46145 OBERHAUSEN, STEINBRINK STR. 159
564. Nguyễn Sinh Nam, sinh ngày 27/12/1990 tại Đức (con chị Chiến)
Hiện trú tại: 46145 OBERHAUSEN, STEINBRINK STR. 159
565. Nguyễn Thùy Dung, sinh ngày 14/06/1997 tại Đức (con chị Chiến)
Hiện trú tại: 46145 OBERHAUSEN, STEINBRINK STR. 159
566. Ngô Cảnh Hoàn, sinh ngày 15/04/1978 tại Hà Nội
Hiện trú tại: LAUBENHEIMER STR. 55, 55130 MAINZ
567. Vũ Thiên Lập David, sinh ngày 29/08/1998 tại Đức
Hiện trú tại: HAUPT STR 33 59755 ARNSBERG
568. Nguyễn Thị Lương, sinh ngày 02/02/1962 tại Hà Nội
Hiện trú tại: CAR-VON-OSSIETZKY – STR 39-99423 WEIMAR
569. Dương Minh Hà, sinh ngày 13/09/1991 tại Đức (con chị Lương)
Hiện trú tại: CAR-VON-OSSIETZKY – STR 39-99423 WEIMAR
570. Dương Nguyên Thành, sinh ngày 25/03/1985 tại Hà Nội (con chị Lương)
Hiện trú tại: CAR-VON-OSSIETZKY – STR 39-99423 WEIMAR
571. Phạm Minh Hoàng, sinh ngày 31/10/1991 tại Đức
Hiện trú tại: BRUECKWIESENWEG 5, D – 63128 DIETZENBACH
572. Nguyễn Võ Tuấn, sinh ngày 26/03/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 14197 BERLIN, BINGERSTRASSE 82
573. Trương Đắc Đạt, sinh ngày 28/05/1984 tại Hà Nội
Hiện trú tại: IM BILDSTOEKLE 18 79822 TITIS E, NEUSTADT
574. Sơn Thị Sivol (tức Thị Sivol Kroeger), sinh ngày 08/11/1955 tại Bạc Liêu
Hiện trú tại: VON HEB WEG 7 20535 HAMBURG
575. Ngọc Hoàng Mai, sinh ngày 29/03/1983 tại Đức
Hiện trú tại: D – 49828 NEUENHAUS, ASTERNSTRASSE 6
576. Bùi Thị Hướng Dương, sinh ngày 08/12/1981 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: HUUEBOLDT STR 36 D41061 MOENCHENGLADBACH
577. Lê Bích Hiền, sinh ngày 29/10/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: RUTHEN STR. 2567063 LUDWIGSHAFEN
578. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 24/11/1967 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
579. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 28/09/1989 tại Tây Ninh (con chị Hồng)
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
580. Nguyễn Thanh Lâm, sinh ngày 25/06/1996 tại Đức (con chị Hồng)
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
581. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 28/03/1995 tại Đức (con chị Hồng)
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457 B, 51105 KOLN
582. Nguyễn Ngọc Hiệp, sinh ngày 25/11/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: REIFERSBRUNNER STR. 20 86415 MERING
583. Nguyễn Thị Thanh Cần, sinh ngày 10/04/1967 tại Quảng Ngãi
Hiện trú tại: CARI KRVFT STR 5 45355 ESSEN
584. Lương Tuyết Trinh, sinh ngày 04/07/1983 tại Hà Nội
Hiện trú tại: GRUNDBACHTAL 17, 02785 OLBERSDORF
585. Diệp Chi Lan, sinh ngày 25/05/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
586. Nguyễn Thiện Mỹ, sinh ngày 16/01/1989 tại Đức (con chị Lan)
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
587. Nguyễn Hiếu Anh, sinh ngày 12/10/1998 tại Đức (con chị Lan)
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
588. Nguyễn Thiện Đức, sinh ngày 22/04/1984 tại Đức (con chị Lan)
Hiện trú tại: 49497 METTINGEN, IBBENBUEREN STR. 7
589. Ong Ngọc Trang, sinh ngày 30/04/1984 tại Đức
Hiện trú tại: RHODE ISLAND ALLE 376149 KARLSRUHE
590. Lê Ngọc Dung, sinh ngày 17/08/1989 tạiĐức
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2, 63128 DIETZENBACH
591. Lê Thanh Thảo, sinh ngày 23/06/1992 tại Đức (em chị Dung)
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2, 63128 DIETZENBACH
592. Trần Minh Ánh, sinh ngày 24/05/1994 tại Đức
Hiện trú tại: PLETT STR. 25/1 81735 MUNCHEN
593. Vũ Phương Mai, sinh ngày 24/08/1997 tại Đức
Hiện trú tại: SONNEN STR 13 89233 NEU ULM
594. Vũ Đức Lâm, sinh ngày 26/11/1999 tại Đức (em chị Mai)
Hiện trú tại: SONNEN STR 13 89233 NEU ULM
595. Vũ Thùy Oanh, sinh ngày 21/12/1991 tại Đức (chị chị Mai)
Hiện trú tại: SONNEN STR 13 89233 NEU ULM
596. Nguyễn Khắc Tuyến, sinh ngày 23/01/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FRIEDRICH STR 118, 40217 DUSSELDORF
597. Trần Minh Hiền, sinh ngày 20/08/1992 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: 74 821 MOSBACH, ZWINGENBURG STR. 23
598. Trần Minh Phúc, sinh ngày 09/07/1979 tại Trà Vinh (anh chị Hiền)
Hiện trú tại: 74 821 MOSBACH, ZWINGENBURG STR. 23
599. Kiến Thị Kim Liên, sinh ngày 25/10/1954 tại trà Vinh (mẹ chị Hiền)
Hiện trú tại: 74 821 MOSBACH, ZWINGENBURG STR. 23
600. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 04/04/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: STEDINGER STR 263 27753 DELMENHORST
601. Chống Danh Long, sinh ngày 12/08/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 49082 OSNABRUCK, IBURGER STR. 173
602. Phạm Thị Thu Thủy, sinh ngày 08/05/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: WEHBERGER STR. 54, 58507 LUEDENSCHEID
603. Nguyễn Thị Thiên Hương, sinh ngày 13/02/1969 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: AMANGER7, 29378 WITTINGEN
604. Trần Thiếu Phượng, sinh ngày 01/01/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 48157 MUENSTER, KOENIGSBERGER STR. 131
605. Nguyễn Helene, sinh ngày 20/02/1992 tại Đức
Hiện trú tại: 52222 STOLBERG, EICHSFELD STR. 11
606. Nguyễn Thị Chiến, sinh ngày 10/11/1956 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, SCHANZ, STR. 20
607. Phạm Bình, sinh ngày 27/08/1978 tại Đức
Hiện trú tại: 63 741 ASCHAFFENBURG, SPANGENBERWEG 10
608. Nguyễn Văn Thắng, sinh ngày 19/03/1988 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: ENSCHEDER STRABE 21, 44145 DORTMUND
609. Đặng Thị Dung (tức Metzner Đặng Thị Dung) sinh ngày 31/03/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SEEHOLZER STR. 21, 85053 INGOLSTADT
610. Ngô Công Bằng, sinh ngày 06/03/1961 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
611. Ngô Hải Đăng, sinh ngày 11/12/1986 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Bằng)
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
612. Ngô Phương Linh, sinh ngày 11/09/1997 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
613. Ngô Phương Anh, sinh ngày 16/04/1999 tại Đức (con anh Bằng)
Hiện trú tại: MOHRINGER LAND STRASSE 25, 70563 STUTTGART
614. Tạ Yến Nhi, sinh ngày 12/10/1990 tại Đức
Hiện trú tại: SCHMACHERRING 19/2, 81737 MUNCHEN
615. Tạ Chí Hiếu, sinh ngày 06/02/1994 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: SCHMACHERRING 19/2, 81737 MUNCHEN
616. Nguyễn Ngọc Hạnh, sinh ngày 09/07/1981 tại Đức
Hiện trú tại: HOPFEN STR. 4, 94140 ERING AM LNN, ROTTAL – LNN, BAYEM
617. Nguyễn Mai Thảo, sinh ngày 26/05/1992 tại Đức
Hiện trú tại: DAIM LERSTRABE 12 65197 WIESBADEN
618. Nguyễn Minh Hiếu, sinh ngày 15/10/1989 tại Đức (anh chị Thảo)
Hiện trú tại: DAIM LERSTRABE 12, 65197 WIESBADEN
619. Trịnh Thị Thu Hằng, sinh ngày 13/09/1968 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: OSTERENDE 37, 25813 HUSUM – NORDFRIESLAND
620. Lê Minh Hồng, sinh ngày 30/10/1955 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, ROBERT – KOCH – STR. 4
621. Nguyễn Susanne Ngọc Trang, sinh ngày 11/11/1995 tại Đức (con chị Hồng)
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, ROBERT – KOCH – STR.4
622. Nguyễn Phong Lưu, sinh ngày 12/03/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 19124 GEORGS – MARIENHUTTE, SCHOONEBEEK STR. 8
623. Nguyễn Đình Andreas, sinh ngày 14/03/1991 tại Đức (con anh Lưu)
Hiện trú tại: 19124 GEORGS – MARIENHUTTE, SCHOONEBEEK STR. 8
624. Nguyễn Caroline, sinh ngày 11/04/1992 tại Đức (con anh Lưu)
Hiện trú tại: 19124 GEORGS – MARIENHUTTE, SCHOONEBEEK STR. 8
625. Nguyễn Thị Thanh Nguyệt (tức Wilkens – Nguyễn Thanh Nguyệt), sinh ngày 10/08/1962 tại Vĩnh Long
Hiện trú tại: GAMSEEWEG 81, 29225 CELLE
626. Phí Ngọc Long, sinh ngày 18/01/1955 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
627. Trần Thùy Nga, sinh ngày 05/11/1953 tại Kiên Giang (vợ anh Long)
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
628. Phí Anh Phương, sinh ngày 15/06/1986 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Long)
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
629. Phí Phương Minh, sinh ngày 16/09/1995 tại Đức (con anh Long)
Hiện trú tại: WICH MANN STR. 12, 10787 BERLIN
630. Đặng Đức Nghĩa, sinh ngày 18/10/1977 tại Hà Nội
Hiện trú tại: BRUNO – BAUM – STR. 26, 12685 BERLIN
631. Vũ Thùy Trang, sinh ngày 20/01/1986 tại Hà Nội
Hiện trú tại: CHRISTINEN STR. 32, 10119 BERLIN
632. Phạm Văn Ánh, sinh ngày 15/01/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: AMGOLDBACHTAL 18, 09618 BRAND – ERBISDORF
633. Phạm Quỳnh Liên, sinh ngày 05/02/1992 tại Đức (con anh Ánh)
Hiện trú tại: AMGOLDBACHTAL 18, 09618 BRAND – ERBISDORF
634. Phạm Văn Thịnh Đức, sinh ngày 07/10/1996 tại Đức (con anh Ánh)
Hiện trú tại: AMGOLDBACHTAL 18, 09618 BRAND – ERBISDORF
635. Phạm Mai Thanh, sinh ngày 11/04/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 31785 HAMELN, LANGES KREUZ 14
636. Hoàng Thị Trà My, sinh ngày 14/03/1983 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: PAULINEN STR. 13, 73614 SCHORNDORF
637. Lâm Thúy Nhi, sinh ngày 16/02/1992 tại Đức
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUNCHEN
638. Lâm Xuân Phương, sinh ngày 19/02/1998 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUENCHEN
639. Lâm Mai Khanh, sinh ngày 25/05/1999 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUENCHEN
640. Lâm Thúy Vi, sinh ngày 09/01/1993 tại Đức (em chị Nhi)
Hiện trú tại: REISINGERSTR. 1 80337 MUENCHEN
641. Hà Vinh Long, sinh ngày 19/03/1982 tại Đức
Hiện trú tại: FRANZ FACKLER STR. 6/6, 80995 MUNCHEN
642. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 23/04/1977 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: KOBLENZ, HOHENZOLLERN STRABE 144A
643. Đỗ Văn Nguyên, sinh ngày 20/09/1964 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: 18057 ROSTOCK, ESCHEN STR. 3
644. Phạm Thị Phương Hải, sinh ngày 25/05/1953 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: D – 26529 OSTEEL, ALTERPOST WEG 259
645. Nguyễn Thị Liên, sinh ngày 07/03/1965 tại Hải phòng
Hiện trú tại: DAMASEHKE STRABE 7506110 HALLE/SAALE
646. Vũ Thành Vinh, sinh ngày 28/01/1992 tại Đức (con chị Liên)
Hiện trú tại: DAMASEHKE STRABE 7506110 HALLE/SAALE
647. Nguyễn Quốc Trung, sinh ngày 26/12/1961 tại Hà Nội
Hiện trú tại: STEINTORFELD STR 10 30161 HANNOVER
648. Lê Đại Bằng, sinh ngày 25/11/1970 tại Hà Nội
Hiện trú tại: GRAFLINGER STR. 30, 94469 DEGGENDORF
649. Nguyễn Thị Hương Nam, sinh ngày 01/01/1988 tại Hà Tây
Hiện trú tại: MARKISCHE ALLEE 282, 12687 BERLIN
650. Nguyễn Thị Hà Nam, sinh ngày 15/02/1990 tại Hà Tây (con chị Nam)
Hiện trú tại: MARKISCHE ALLEE 282, 12687 BERLIN
651. Trần Thị Hoa, sinh ngày 12/07/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: MA SSENHAUSEN R STR. 3A, 85375 NEUFAHRN, FREISING
652. Đào Thúy The (tức Ludwig, Thúy The), sinh ngày 20/08/1968 tại Hải Dương)
Hiện trú tại: LAUSNERWEG 09, 04207 LEIPZIG
653. Hồ Thanh Mai, sinh ngày 03/01/1992 tại Đức (con chị The)
Hiện trú tại: LAUSNERWEG 09,04207 LEIPZIG
654. Hồ Hải Anh, sinh ngày 18/06/1997 tại Đức (con chị The)
Hiện trú tại: LAUSNERWEG 09, 04207 LEIPZIG
655. Đặng Trần anh, sinh ngày 29/08/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: PADERBORNERSTR. 2, 10709 BERLIN
656. Đặng Tommy Anh Đức, sinh ngày 21/03/2000 (con anh Anh)
Hiện trú tại: PADERBORNERSTR. 2, 10709 BERLIN
657. Lê Văn Nghĩa, sinh ngày 29/08/1957 tại Hà Nội
Hiện trú tại: IM VENETIANE RWINKEL 14 B, 87629 FUSSEN
658. Thái Bạch Anh, sinh ngày 26/07/1956 tại Tiền Giang (vợ anh Nghĩa)
Hiện trú tại: IM VENETIANE RWINKEL 14 B, 87629 FUSSEN
659. Lê Thị Xuân Vinh (tức Đặng Thị Xuân Vinh), sinh ngày 01/01/1967 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: 56075 KOBLENZ-ALEXANDER STR 7
660. Đặng Trang Jacqueline, sinh ngày 20/12/1993 tại Đức (con chị Vinh)
Hiện trú tại: 56075 KOBLENZ-ALEXANDER STR 7
661. Trần Quốc Lành, sinh ngày 24/09/1997 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 67063 LUDWIGSHAFEN, GEIBEL STR. 28
662. Lâm Thị Cúc, sinh ngày 30/11/1970 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: BURGUNDERSTRABE 2, 71336 WEIBLINGEN
663. Vũ Quang Vinh, sinh ngày 16/12/1959 tại Hà Nội
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
664. Nguyễn Ngọc Thoan, sinh ngày 19/01/1969 tại Lạng Sơn (vợ anh Vinh)
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
665. Vũ Cam Ly, sinh ngày 17/08/1996 tại Đức (con anh Vinh)
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
666. Vũ Tiêu Kha, sinh ngày 17/08/1996 tại Đức (con anh Vinh)
Hiện trú tại: HERNER STR 383 44807 BOCHUM RIEMKC
667. Lương Tấn Dũng, sinh ngày 06/03/1961 tại Hà Nội
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
668. Lê Gia Chí Trí, sinh ngày 10/04/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Dũng)
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
669. Lương Hoài Nam, sinh ngày 20/04/1993 tại Đức (con anh Dũng)
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
670. Lương Minh Hoàng, sinh ngày 26/11/1998 tại Đức (con anh Dũng)
Hiện trú tại: ALTER GRENZPFAD3, 78224 SINGEN
671. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 12/03/1984 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 48157 MUN STER MARDERWEG 49
672. Lê Anh Đức, sinh ngày 27/06/1993 tại Đức
Hiện trú tại: AM GOLDBACHTAL 5, 09618 BRAND ERBISDORF
673. Lê Văn Minh, sinh ngày 18/12/1967 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFE R WEG 28/4
674. Lê Vinh, sinh ngày 06/06/1992 tại Đức (con anh Minh)
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFE R WEG 28/4
675. Lê Vũ Uyên, sinh ngày 13/06/2000 tại Đức (con anh Minh)
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFE R WEG 28/4
676. Trần Thị Huy Vương, sinh ngày 15/03/1972 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: MUEHLBERGWEG8, 74679 WEISSBACH
677. Trần Thị Mộng Thùy Trang, sinh ngày 20/07/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: BALAN STR. 175, 81549 MUNCHEN
678. Trương Chí Bình, sinh ngày 22/02/1977 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: KOLUER STR 11, 50389 WESSELING
679. Phan Peter, sinh ngày 30/01/2001 tại Đức
Hiện trú tại: FISCHER STR. 89, 52249 ESCHWELLER
680. Đỗ Thị Kim Hải, sinh ngày 05/05/1963 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, GRIECHI SCHEALLEE 17
681. Nguyễn Đỗ Mạnh Hưng, sinh ngày 28/12/1991 tại Đức (con chị Hải)
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, GRIECHI SCHEALLEE 17
682. Đoàn Giáng Tuyết, sinh ngày 05/08/1968 tại Tây Ninh
Hiện trú tại: WEYPRECHT STR. 36 C 64732 BAD KONIG
683. Lê Thị Thái, sinh ngày 21/10/1959 tại Ninh Bình
Hiện trú tại: ALAUN STR.23 A, 01099 DRESDEN
684. Nguyễn Thế Anh, sinh ngày 29/08/1988 tại Đức (con chị Thái)
Hiện trú tại: ALAUN STR.23 A, 01099 DRESDEN
685. Nguyễn Long Đức, sinh ngày 31/12/1982 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 12589 BERLIN, LINDEN STRABE 56
686. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 12/01/1966 tại Thừa Thiên - Huế
Hiện trú tại: KEUP STR. 39, 51063 KOLN
687. Hà Thị Hạnh, sinh ngày 11/01/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: HACKETAUER STR. 62, 51063 KOLN
688. Phạm Quỳnh Như, sinh ngày 26/08/1998 tại Đức (con chị Hạnh)
Hiện trú tại: HACKETAUER STR. 62, 51063 KOLN
689. Phạm Vũ anh Tú, sinh ngày 16/09/1984 tại Lâm Đồng
Hiện trú tại: 59192 BERGKAMEN, HUBERT, BIERNAT, STR 14
690. Đỗ Thị Kim Uyên, sinh ngày 05/09/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SCHIEBRAIN WEG 4, 71263 WEIL DER STADT
691. Đàm Uyên Trinh Elena, sinh ngày 06/05/1993 tại Đức (con chị Uyên)
Hiện trú tại: SCHIEBRAIN WEG 4, 71263 WEIL DER STADT
692. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 21/04/1983 tại Hải Dương
Hiện trú tại: 10247 BERLIN, GABELSBERGER STR. 3
693. Nguyễn Minh Tú, sinh ngày 02/10/1985 tại Đức
Hiện trú tại: 85716 UNTERSCHLEIOHEIM, FRITZ, LOCHMANN, STR. 15
694. Nguyễn Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 10/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 89075 ULM, AM ESELSBERG 39
695. Trương Thảo My, sinh ngày 25/08/1994 tại Đức
Hiện trú tại: RUDOLF-VOGEL-BOGEN 12/3, 81739 MUNCHEN
696. Trịnh Thụy Xuân Dung, sinh ngày 08/01/1982 tại Đức
Hiện trú tại: EICHENDORFFSTRABE 51, 68167 MANNHEIM
697. Lưu Tú Oanh, sinh ngày 25/04/1980 tại Đức
Hiện trú tại: BONHOEFFERSTRABE 33, 63477 MAINTAL
698. Mã Thị Ân Hồng, sinh ngày 13/11/1980 tại Đức
Hiện trú tại: KAISERSLAUTERN, MAINZER TOR 1.
699. Nguyễn Kim Phượng, sinh ngày 03/03/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: GEEST STR 73, 40589 DUSSELDORF
700. Bùi Thị Thu Hằng, sinh ngày 27/01/1975 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: RHEINBERGER STR 246, 47445 MOERS
701. Nguyễn Thị Hồng Quý, sinh ngày 16/10/1965 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: DAHLEMER RING 2C, 22045, HAMBURG.
702. Nguyễn Thị Như Quỳnh, sinh ngày 11/05/1993 tại Đức (con chị Quý)
Hiện trú tại: DAHLEMER RING 2C, 22045, HAMBURG
703. Nguyễn Gia Huy, sinh ngày 04/11/1999 tại Đức (con chị Quý)
Hiện trú tại: DAHLEMER RING 2C, 22045, HAMBURG
704. Nguyễn Hồng Châu (Rashis Hồng Châu) sinh ngày 26/08/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: NEUWIESENWEG 18, 84347 PFARRKIRCHEN, ROTTAL-INN
705. Nguyễn Hòa Bình, sinh ngày 14/11/1983 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 01640 COSWIG, FORSTER STR. 1
706. Hồ Kim Thanh, sinh ngày 20/11/1960 tại Quãng Ngãi
Hiện trú tại: 89077 ULM WEIHGASSE 10
707. Nguyễn Hồng Quang, sinh ngày 15/09/1971 tại Thái Bình
Hiện trú tại: AUF DER WARTE 74, 61184 KARBEN
708. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 10/11/1962 tại Hà Nội
Hiện trú tại: UNSTRU STR. 9, 06122 HALLE (SAALE)
709. Lê Thanh Long, sinh ngày 20/07/1993 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: UNSTRU STR. 9, 06122 HALLE (SAALE)
710. Lê Ngọc Linh, sinh ngày 23/11/1998 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: UNSTRU STR. 9, 06122 HALLE (SAALE)
711. Nguyễn Thanh Minh, sinh ngày 25/07/1990 tại Hài Nội
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
712. Nguyễn Thanh Sơn, sinh ngày 10/02/1967 tại Hà Nội (bố anh Minh)
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
713. Trần Xuân Hương, sinh ngày 09/01/1968 tại Hà Nội (vợ anh sơn)
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
714. Dương Kim Oanh, sinh ngày 25/12/1959 tại Hà Tây
Hiện trú tại: ERNST-BUSSE-STRABE 1, 99427 WELMAR-OT SCHONDORF
715. Phạm Đình Quân, sinh ngày 05/08/1987 tại Hà Nội (con chị Oanh)
Hiện trú tại: HOCHBERGGASSE 1, 71409 SCHWAIKHEIM
716. Phùng Ý Nhi, sinh ngày 09/04/1994 tại Đức
Hiện trú tại: LANDSBERGER STR. 14, 80339 MUNCHEN
717. Giang Ngọc Lang, sinh ngày 05/10/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 72076 TUBINGEN, KASTANIENWEG 10
718. Nguyễn Thành Nghĩa, sinh ngày 15/02/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
719. Hồng Tô Huệ Nữ, sinh ngày 01/6/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Nghĩa)
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
720. Nguyễn Thành Nhân, sinh ngày 09/12/1991 tại Đức (con anh Nghĩa)
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
721. Nguyễn Thành Tín, sinh ngày 21/02/1995 tại Đức (con anh Nghĩa)
Hiện trú tại: D – 26388 WILHELMSHAVEN, GRAUDENZER STR. 34
722. Bùi Thị Thu Hương, sinh ngày 10/12/1982 tại Ninh Bình
Hiện trú tại: ALLEEDER KOSMONAUTEN 61, 12681 BERLIN
723. Bùi Thị Minh Đức (tức Uecker Thị Minh Đức), sinh ngày 01/01/1950 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: GLEIWITZER BOGEN 95-22043 HAMBURG
724. Vũ Thị Kim Tuyến, sinh ngày 28/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 70199 STUTTGART, SCHREIBERSTR. 4
725. Trần Duy Hiếu, sinh ngày 24/03/1965 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 48161 MUNSTR POTSTIEGE 29
726. Nguyễn Thị Thúy Mai, sinh ngày 29/05/1969 tại Hải Phòng (vợ anh Hiếu)
Hiện trú tại: 48161 MUNSTR POTSTIEGE 29
727. Trần Đại Tôn, sinh ngày 07/10/1993 tại Đức (con anh Hiếu)
Hiện trú tại: 48161 MUNSTR POTSTIEGE 29
728. Nguyễn Thị Thanh Phưong, sinh ngày 03/03/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: REHWINKEL 1, 22149 HAMBURG
729. Nguyễn Mạnh Nhật, sinh ngày 11/09/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: WALLGASSE 3, 56598 RHEINBROHL
730. Đoàn Thị Hồng (tức Nguyễn Mạnh Hồng), sinh ngày 25/11/1968 tại Campuchia (vợ anh Nhật)
Hiện trú tại: WALLGASSE 3, 56598 RHEINBROHL
731. Nguyễn Mạnh Hồng Trang, sinh ngày 27/08/1991 tại Đức (con anh Nhật)
Hiện trú tại: WALLGASSE 3, 56598 RHEINBROHL
732. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 25/12/1981 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: 10405 BERLIN, PRENZLAUER BERG 17/15/3
733. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 15/01/1983 tại Thanh Hóa (em chị Hương)
Hiện trú tại: 10405 BERLIN, PRENZLAUER BERG 17
734. Lê Văn Trí, sinh ngày 09/11/1985 tại Đức
Hiện trú tại: BEKKAMP 26. 22045 HAMBURG
735. Trần Thị Thu Cúc, sinh ngày 02/07/1976 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: D – 26382 WILHELMSHAVEN, MARKT STR. 47
736. Nguyễn Văn Thành, sinh ngày 26/02/1966 tại Đắc Lắc
Hiện trú tại: 77694 KEHL, KARL STR. 23
737. Nguyễn Quốc Việt, sinh ngày 02/08/1994 tại Đức (con anh Thành)
Hiện trú tại: 77694 KEHL, KARL STR. 23
738. Nguyễn Quốc Trung, sinh ngày 29/08/1997 tại Đức (con anh Thành)
Hiện trú tại: 77694 KEHL, KARL STR. 23
739. Nguyễn Văn Pha, sinh ngày 18/07/1965 tại Nam Hà
Hiện trú tại: SIEGFRIED STR. 142, 10365 BERLIN
740. Đặng Trung Kiên, sinh ngày 21/11/1982 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: LERCHEN STR. 8, 63150 HEUSENSTAMM
741. Cao Văn Đạt, sinh ngày 16/11/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 33034 BRAKEL, OSTHEIMER STR. 27
742. Cao Thị Minh Doan, sinh ngày 08/07/1994 tại Đức (con anh Đạt)
Hiện trú tại: 33034 BRAKEL, OSTHEIMER STR. 27
743. Cao Thị Minh Đức, sinh ngày 16/03/2000 (con anh Đạt)
Hiện trú tại: 33034 BRAKEL, OSTHEIMER STR. 27
744. Ngô Thị Mỹ Nhung, sinh ngày 19/10/2001 tại Đức
Hiện trú tại: RHEIN STRABE 31, 26506 NORDEN
745. Lê Trọng Bảo Trung, sinh ngày 12/09/1990 tại Đức
Hiện trú tại: 79576 WEIL AM RHEIN, IM RAD 50
746. Quách Xuân Hương, sinh ngày 30/07/1961 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: CESAR, KLEIN, RING 24 22309 HAMBURG
747. Nguyễn Diệu My, sinh ngày 26/06/1997 tại Đức (con chị Hương)
Hiện trú tại: CESAR, KLEIN, RING 24 22309 HAMBURG
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA ÁO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
748. Vương Khả Quyết, sinh ngày 15/12/1960 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: MARZSTRSSE 96/28 + 29, 1150 WIÊN
749. Lê Xuân Trường, sinh ngày 20/02/1960 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
750. Chu Thị Liên, sinh ngày 01/08/1963 tại Hà Nội ( vợi anh Trường)
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
751. Lê Xuân Kỳ, sinh ngày 02/09/1990 tại Bungari (con anh Trường)
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
752. Lê Hoàng Anh, sinh ngày 13/01/1992 tại Áo (con anh Trường)
Hiện trú tại: 2500 BADEN, 3A/8 ELISABETHSTRASSE
753. Trần Quang Cảnh, sinh ngày 07/07/1954 tại Bình Định
Hiện trú tại: KUDLICHSTRASSE 10/1, 4020 LIZ
754. Nguyễn Thị Thê, sinh ngày 30/08/1957 tại Nha Trang (vợ anh Cảnh)
Hiện trú tại: KUDLICHSTRASSE 10/1, 4020 LIZ
755. Trần Quang Bích, sinh ngày 06/07/1987 tại Phú Khánh (con anh Cảnh)
Hiện trú tại: KUDLICHSTRASSE 10/1, 4020 LIZ
756. Trịnh Công Thành, sinh ngày 14/01/1963 tại Thái Bình
Hiện trú tại: HEILIGENSTADTER LANDER 15/8 WIEN 1190
757. Đặng Vĩnh Giang, sinh ngày 15/04/1971 tại Hà Giang
Hiện trú tại: SUDTISOLERPLATZ 3/5/32 A 5020 SALZBURG
758. Bùi Thanh Thủy, sinh ngày 25/04/1951 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: PETER PJERNINIGER STR. 43/17 SALZLU RG
759. Lê Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 01/11/1987 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: LAXENBURGERSTR 94/10/9, 1100 WIEN
760. Lê Ngọc anh, sinh ngày 08/08/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1020 WIEN, DARWINGASSE 32/11
761. Nguyễn Minh Tuấn, sinh ngày 13/08/1969 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ANGELIGASSE 16/43, WIEN 1100
762. Nguyễn Văn Thanh, sinh ngày 25/10/1964 tại Nghệ An
Hiện trú tại: WERIHEIMER PL. 6, 5282 RANSHOFEN/INN – A
763. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 10/01/1964 tại Nghệ An (vợ anh Thanh)
Hiện trú tại: WERIHEIMER PL. 6 5282 RANSHOFEN/INN – A
764. Nguyễn Josef Hùng, sinh ngày 27/07/1994 tại áo (con anh Thanh)
Hiện trú tại: WERIHEIMER PL. 6 5282 RANSHOFEN/INN – A
765. Nguyễn Quốc Hùng, sinh ngày 26/12/1968 tại Hà Tây
Hiện trú tại: 1020 WIEN BLUMAVERGASSE 15/13
766. Nguyễn Văn Lợi, sinh ngày 08/09/1965 tại Quảng Bình
Hiện trú tại: FAVORITEN STR 164/29 – 1100 WIEN
767. Lê Thanh Minh, sinh ngày 23/07/1968 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: SCH RE BE R STR 5/2 4020 LINZ
768. Huỳnh Tuyết Linh, sinh ngày 06/7/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 4050 TRAUN, A – SCHWEITZERALLEE 11/EG/2
769. Đặng Thị Kim Hiếu, sinh ngày 22/07/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 3495 ROHRENDORF BEI KREM S, OBERE HAUPTSTRASSE 70
770. Trần Quang Vinh, sinh ngày 25/12/1962 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: LINZER STR. 182/24, 1140 WIEN
771. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 01/04/1976 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: HILLER STR. 4A/45, 4030 LIZ
772. Hà Thị Thanh Thảo, sinh ngày 30/06/1998 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: MALBORGHETGASSE 31/30, A. 1100 WIEN
773. Nguyễn Văn Thành, sinh ngày 27/07/1968 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: WIMITZSTRASSE 10, 9300 ST. VET/GLAN
774. Trần Thanh Tùng, sinh ngày 14/07/1963 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: SALZBURGERSTR.2, 4910 RIED/LNNKREI S
775. Trần Anh Hoài (tức Anh Hoài Riedl Trần) sinh ngày 11/12/1968 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: LANDWEHR STR. 4/1/7, 1110 WIEN
776. Hoàng Gia Lành, sinh ngày 14/07/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: AM PFARRKOGEL 12/1, 3233 KILB
777. Lê Xuân Lý, sinh ngày 20/07/2001 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: REITLEHEN 140, 5731 HOLLERSBACH
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CỨ TRÚ TẠI NƯỚC CỘNG HÒA XLÔVAKIA ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
778. Trần Thị Thu Hà, sinh ngày 26/08/1964 tại Nghệ An
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBACH, C.H. XLÔVAKIA
779. Vũ Huyền Trang, 20/07/1991 tại Hà Nội (con chị Hà)
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBACH, C.H. SLÔVAKIA
780. Vũ Thu Trang, sinh ngày 06/08/1995 tại Xlôvakia (con chị Hà)
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBACH, C.H. SLÔVAKIA
781. Vũ Thế Dũng (tức Hà Quang), sinh ngày 13/10/1963 tại Tuyên Quang (chồng chị Hà)
Hiện trú tại: SLNECNA 14, LIMBCH, C.H. XLÔVAKIA
782. Nguyễn Lan Anh, sinh ngày 01/07/1967 tại Hà Nội
Hiện trú tại: L.FULLU 12, MALACKY, C.H. XLÔVAKIA
783. Nguyễn Đăng Khoa, sinh ngày 19/03/1997 tại Xlôvakia (con chị Lan Anh)
Hiện trú tại: L.FULLU 12, MALACKY, C.H. XLÔVAKIA
784. Hồ Minh Lợi, sinh ngày 18/08/1967 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: PRIBINOVA 12, ZVOLEN
785. Dương Văn Minh, sinh ngày 28/02/1962 tại Đà Nẵng
Hiện trú tại: LUCKY 46 RUZOMBCROK
786. Phạm Văn Phong, sinh ngày 15/10/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: LETNA 3479/5, POPRAD
787. Đoàn Anh Tuấn, sinh ngày 09/03/1961 tại Nam Định
Hiện trú tại: FARSKA LUKA 52, FILAKOWO
788. Nguyễn Văn Sún, sinh ngày 22/11/1964 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: VELKOMO RAVSKA 2412/23, 90101 MALACKY
789. Nguyễn Khắc Hương, sinh ngày 12/10/1968 tại Nghệ An
Hiện trú tại: KUKUCIMOVA 441/26, SURANY
790. Vũ Hồng Tuấn, sinh ngày 11/12/1964 tại Phú Thọ
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
791. Dương Thị Phương, sinh ngày 24/02/1970 tại Phú Thọ (vợ anh Tuấn)
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
792. Vũ Thành Bách, sinh ngày 12/10/1991 tại Áo (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
793 Vũ Tùng Michal, sinh ngày 07/05/1996 tại Áo (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: RAKOCZIHO 228/3, 94501
794. Lê Trọng Dinh, sinh ngày 04/04/1967 tại Hà Tĩnh
Hiện trú tại: DE RTLA 1371/6, ZVOLEN
795. Vũ Đức Khánh, sinh ngày 12/02/1963 tại Lào Cai
Hiện trú tại: BUBNOVA 2784/4, 94501 KOMARNO
796. Đặng Quốc Trường, sinh ngày 06/08/1965 tại Thái Bình
Hiện trú tại: MACHOVA 979/10, 94951 NESVADY
797. Lê Thanh Hải, sinh ngày 02/02/1965 tại Hà Nội
Hiện trú tại: DUKLIANSKA, 2710/56, SPISSKA NOVAVES
798. Đỗ Văn Hưng, sinh ngày 05/10/1963 tại Hưng Yên
Hiện trú tại: HVIEZDNA 10/41, KOMARNO
799. Nguyễn Hồng Nguyên, sinh ngày 04/07/1968 tại Hà Nội
Hiện trú tại: M. R. STEFANIKA 20, 96212 DETVA
800. Trần Quang Ninh, sinh ngày 23/10/1965 tại Thái Nguyên
Hiện trú tại: SLATINSKA 1333/4, BANOVCE NAD BABRAVOU
801. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 02/10/1983 tại Hải Dương
Hiện trú tại: T. VANSOVEJ 2, 94001 NOVE ZAMKY
802. Trần Đức Quang, sinh ngày 01/07/1957 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: RYBNICNA 9961/61, 83107 BRATISLAVA
803. Lê Ngọc Văn, sinh ngày 20/10/1965 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: HLBOKA 281/4, 94501 KOMARNO
804. Nguyễn Phượng Hoàng, sinh ngày 04/07/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Văn)
Hiện trú tại: HLBOKA 282/4, 94501 KOMARNO
805. Lê Hoàng Nhật Khang Gbriel, sinh ngày 23/07/1998 tại Xlôvakia (con anh Văn)
Hiện trú tại: HLBOKA 282/4, 94501 KOMARNO
806. Lê Hoàng Linda, sinh ngày 25/10/1993 tại Xlôvakia (con anh Văn)
Hiện trú tại: HLBOAKA 282/4, 94501 KOMARNO
807. Lê Ngọc Liễu, sinh ngày 01/01/1975 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: HLAVNA 791/20, SAMORIN.
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ/CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
808. Trần Thị Thứ, sinh ngày 27/10/1967 tại Nam Định
Hiện trú tại: 700300 STRAVA ZABREH DOLNI 84/3013
809. Vũ Duy Thành, sinh ngày 20/02/1995 tại Séc (con chị Thứ)
Hiện trú tại: 700300 STRAVA ZABREH DOLNI 84/3013
810. Phạm Tài Minh, sinh ngày 10/08/1986
Hiện trú tại: PISECNA 5067 CHOMUTOV 43005 C.R
811. Nguyễn Ngọc Phu, sinh ngày 07/06/1968 tại Bình Đình
Hiện trú tại: SPARTAKIADNI 14 MOHELNICE 78985
812. Nguyễn Thị Lê Hằng, sinh ngày 14/12/1971 tại Yên Bái
Hiện trú tại: STUDENA LOUCKA 22, 78985 MOHELNICE
813. Nguyễn Ngọc Châu, sinh ngày 11/10/1962 tại Nam Định
Hiện trú tại: POD BRIZAMI 5237, 43005 CHOMUTOV 5
814. Bùi Xuân Oanh, sinh ngày 18/03/1963 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: OSTRAVA ZABREH, BRENKOVA 2974/7
815. Trần Xuân Chương, sinh ngày 12/07/1956 tại Nam Định
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
816. Nguyễn Thị Hồng Vân, sinh ngày 09/02/1962 tại Hà Nội (vợ anh Chương)
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
817. Trần Tuấn Anh, sinh ngày 16/03/1985 tại Hà Nội (con anh Chưong)
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
818. Trần Anh Đức, sinh ngày ngày 05/12/1991 tại Hà Nội (con anh Chương)
Hiện trú tại: TEPLICKA 257, BYNOVDECIN
819. Phạm Đình Tuấn, sinh ngày 10/08/1963 tại Bắc Ninh
Hiện trú tại: SOLVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
820. Võ Thị Hải, sinh ngày 02/03/1969 tại Nghệ An (vợ anh Tuấn)
Hiện trú tại: SLOVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
821. Phạm Thị Thanh Tú, sinh ngày 15/07/1992 tại Séc (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: SLOVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
822. Phạm Minh Tiến, sinh ngày 28/06/1995 tại Séc (con anh Tuấn)
Hiện trú tại: SLOVENSKO 15, 79610, PROSTEJOV
823. Nguyễn Phúc Thành, sinh ngày 11/10/1959 tại Hà Nội
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
824. Hoàng Thị Quế, sinh ngày 10/01/1963 tại Hà Nội (vợ anh Thành)
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
825. Nguyễn Phúc Linh, sinh ngày 28/11/1986 tại Séc (con anh Thành)
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
826. Nguyễn Thảo Ly, sinh ngày 13/06/1996 tại Séc (con anh Thành)
Hiện trú tại: 405 02 DECIN IV, CS. MLADEZE 331/49
827. Nguyễn Bá Tuyến, sinh ngày 03/07/1961 tại Hà Nội
THƯỜNG TRÚ TẠI: 63/48 AMERICKA, 351 01 FRANTISKOVY LAZNE
Tạm trú tại: 33 ZI ZKOVA, 35101 FRANTISKOVY LAZNE
828. Hoàng Mỹ Linh, sinh ngày 16/4/1991 tại Hà Nội
THƯỜNG TRÚ TẠI: 56/11 HALVIKOVA, PODEBRADY 290 01
Tạm trú tại 3264 PLOVDIV SKA, PRAHA 4 – MOD RANY 143 00
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI BA LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
829. Quách Minh Hoàng, sinh ngày 25/12/1959 tại Hà Tây
Hiện trú tại: TATARY 19, NID ZICA – OSTYL
830. Ngô Đình Khải, sinh ngày 06/09/1945 tại Bắc Ninh
Hiện trú tại: UL. H. SUCHAVSKIEGO 5/4 SZCZECIN
831. Trần Hải Anh, sinh ngày 14/05/1979 tại Hà Nội
Hiện trú tại: UL. MOZARTA 6/516, WARSZA
832. Nguyễn Thế Hải, sinh ngày 27/06/1969 tại Hà Nội
Hiện trú tại: UL. GRZYBOWSKA 6/10/1406, WARSZAWA
833. Đặng Thanh Loan, sinh ngày 08/02/1992 tại Đức
Hiện trú tại: SWIDWIN PLAC LOTNIKOW 5/8
834. Đặng Hải Nam, sinh ngày 14/06/1995 tại Đức
Hiện trú tại: SWIDWIN PLAC LOTNIKOW 5/8
835. Đỗ Hữu Phong, sinh ngày 14/12/1964 tại Thái Nguyên
Hiện trú tại: RZOZOW 20, RADZISOW, KRAKOW
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI PHẦN LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
836. Lâm Bội Sang, sinh ngày 12/04/1964 tại Kiên Giang
Hiện trú tại: JYRKANNEKUJA 4C 00940 HELSINKI
837. Trần Thị Hoan, sinh ngày 30/05/1979 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ILMARISENTIE 8 F/40 – 06150 PORVOO - FINLAD
838. Lê Thị Phương Giang, sinh ngày 21/08/1967 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: AIROPARINTIE 1 – 3E 19 00980 HELSINKI
839. Lo Chun Hoi, sinh ngày 06/06/1994 tại Phần Lan (con chị Giang)
Hiện trú tại: AIROPARINTIE 1 – 3E 19 00980 HELSINKI
840. Lo Yee Man, sinh ngày 13/04/1996 tại Phần Lan (con chị Giang)
Hiện trú tại: AIROPARINTIE 1 – 3E 19 00980 HELSINKI
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI THỦY ĐIỂN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
841. Lưu Phối Linh, sinh ngày 05/01/1975 tại Tiền Giang
Hiện trú tại: VAGGABACKEN 5 456 33 KUNGSHAMN
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
842. Nguyễn Vũ Nhật Ly, sinh ngày 24/03/1979 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: GROTE BEERSTRAAT 58 C 3204 VD SPYKENISSE
843. Phạm Ngọc Hiếu, sinh ngày 14/07/1978 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: PRINSESJRENELAAN 26 2635 HRRENHOORN
844. Bùi Thị Kim Dung, sinh ngày 21/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: ADRIAANPAW STR 70B 3135 RG VLAARDINGEN
845. Phạm Văn Hân, sinh ngày 26/09/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: BIERVLIETPLEIN 24 5043 AE TIL BURG
846. Nguyễn Đình Mai Khanh, sinh ngày 12/09/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: JOLIOTPLAATS 272 – 3069 JPROTLERDAM
847. Lê Anh Quyền, sinh ngày 25/12/1973 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: JOHANNASTRAAT 69 6822 CJ, ARNHEM
848. Lê Thị Thủy, sinh ngày 20/10/1977 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: MARGARETHA WEG 24501 NK OOSTBURG
849. Lê Quang Dương, sinh ngày 19/04/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: DOKKUMLAAN 69 1324 AD ALMERESTAD
850. Nguyễn Thị Yến Phượng, sinh ngày 18/08/1974 tại Sóc Trăng
Hiện trú tại: DRNOLENSLAAN 60, 6136 GP SITTARD
851. Nguyễn Thị Yến Vân, sinh ngày 20/10/1978 tại Sóc Trăng (em chị Phượng)
Hiện trú tại: DRNOLENSLAAN 60, 6136 GP SITTARD
852. Nguyễn Đức Phát, sinh ngày 04/08/1975 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: TARG OSTRAAT 69 B26 PH AL WERE
853. Nguyễn Đức Phong sinh ngày 04/02/1978 tại Khánh Hòa (em anh Phát)
Hiện trú tại: TANGO STRAAT 69 1326 PH ALMERE
854. Phạm Văn Vũ, sinh ngày 06/01/1977 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: RONDOLAAN 31B 3089 PL ROTTERDAM. ML
855. Nguyễn Thị Kim Phiên, sinh ngày 04/08/1972 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: JJSLAURERHOFF STRAAT 129 1321 RC ALMERE
856. Huỳnh Thị Thương, sinh ngày 10/08/1973 tại Thanh Hóa
Hiện trú tại: BEATRIXSTRAAT 12 4101 HK CULEMBORG
857. Huỳnh Văn Tùng, sinh ngày 19/10/1989 tại thành phố Hồ Chí Minh (con chị Thương)
Hiện trú tại: BEATRIXSTRAAT 12 4101 HK CULEMBORG
858. Phạm Đình Khôi, sinh ngày 07/01/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: HAUTSDONDK 17, 5706 TA HELMOND NEDERLAND
859. Chế Thị Thủy, sinh ngày 12/11/1976 Nha Trang
Hiện trú tại: VIJVERDWARSSTRAAT 7 4401 EV - YERSEKE
860. Lê Minh trang, sinh ngày 19/03/1982 tại Nam Định
Hiện trú tại: LAAKKADE 145 2521 XH SGRAVENHAGE
861. Lê Thạch Thảo, sinh ngày 23/01/2000 tại Hà Lan (con chị Trang)
Hiện trú tại: LAAKKADE 145 2521 XH SGRAVENHAGE
862. Lê Duy Mạnh, sinh ngày 16/07/2002 tại Hà Lan (con chị Trang)
Hiện trú tại: LAAKKADE 145 2521 XH SGRAVENHAGE
863. Lê Việt Đức, sinh ngày 26/12/1978 tại Nam Định
Hiện trú tại: NACHTIJ 18 3245 DCT SOMMELDYK
864. Lượng Thị Điệp, sinh ngày 26/09/1970 tại Long An
Hiện trú tại: KOKMEEUW 45 5754 CP DEURNE
865. Lâm Đức Huy, sinh ngày 15/12/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: CANNERBURG LAAN 36825 KK ARNHEM
866. Trần Minh Sơn, sinh ngày 26/04/1978 tại Phú Yên
Hiện trú tại: ARIAPLEIN 76 3816 XJ AMERSROORT
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
867. Lê Thị Phúc, sinh ngày 05/05/1975 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Hiện trú tại: FRODE SGADE 149 A, 3 6700 E SBJE RG
868. Đinh Thị Mộng Lành, sinh ngày 20/07/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: BYSKOV ALLE 8, ST MF 4200 SLAGELSE
869. Trần Thị Liễu, sinh ngày 20/01/1976 tại Nha Trang
Hiện trú tại: VARBERGVEJ 1, ST TH, 6100 BAHERSLEV
870. Nguyễn Đức Toàn, sinh ngày 19/03/1979 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: SANĐALSVAENGET 24 5700 SVENDBORG
871. Nguyễn Thị Thanh Thiệp, sinh ngày 04/06/1975 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: STENGARDSVEJ 84, ST TH 6705 ESBJERG
872. Phan Văn Nguyên, sinh ngày 14/06/1981 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: STRYNOVEJ 1, ST TV 5700 SVENDBORG
873. Lâm Sa Phi, sinh ngày 19/06/1974 tại Bình Phước
Hiện trú tại: SONDERMARKSVEJ 33, 2 MF, 4200 SLAGELSE
874. Nguyễn Thị Trúc Loan, sinh ngày 02/07/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: BRONDBY NO RD VEJ 72, 5, 13 2650 BRONDBY
875. Đào Ngọc Tùng, sinh ngày 15/04/1976 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: SONDERMARKSVEJ 33, 2 MF, 4200 SLAGELSE
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HỒNG KÔNG ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
876. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 30/09/1964 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT 1502, F/15, YIU FAI HOUSE, YIUTUNG EST, SHAU KEI WAN
877. Lê Thị Diệp, sinh ngày 06/05/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 40 PHỐ NASSAU, TẦNG 4, NHÀ C, MEI FOO SUN CHUEN, CỬU LONG
878. Hứa Tú Trần, sinh ngày 10/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FLAT 6, 2/F, YAT SANG HSE, SIU HIN COU RT N-T TUGNMUN
879. Tăng Thúy Phụng, sinh ngày 15/06/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FLAT 909 LOK TAI HOUSE LOK FUZSZAZZ KLN H.K
880. Bùi Thị Phan, sinh ngày 14/11/1970 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLT 502 TONG FU HSE TONG MING GT TSEUNG KWAN
881. Đỗ Thị Liên, sinh ngày 08/04/1970 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: FLT 2313 LUNG LOK H SE WONG TAI SIN EST LOWEER KLN
882. Vũ Thị Mai, sinh ngày 22/11/1971 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ROOM 2810 MINGHOI HOUSE MINGNGA COURT TAIPO
883. Nguyễn Thị Minh Huệ, sinh ngày 15/03/1976 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: ROOM 1924 SUN WO HOUSE TAI WO EST TAI PO N.T
884. Nguyễn Thị Bạo, sinh ngày 22/05/1972 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: AP LGI CHAN ZSTAJ C- S
885. Nguyễn Thị Bích, sinh ngày 18/03/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: BLOCKB ROOM 606 P. M . Q SHATIN
886. Lào Công Hằng, sinh ngày 01/07/1968 tại Lào
Hiện trú tại: FLT 1708 TUNG ON HSE
887. La Miêu Phương, sinh ngày 17/09/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1/F 34D SHUN FUNG WAI 22, 5 MILES CASTLE PEAK ROAD TUEN MUN N. T
888. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 20/07/1975 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT 1211 KO YUEN HSE KO YEE EST YAUTONG
889. Ngan Ah Lui, sinh ngày 05/06/1969 tại Long An
Hiện trú tại: FLAT 1314 LEI FOOK HOUSE LOW BLOCK AP LEI CHAU ESTATE
890. Lê Thị Nga, sinh ngày 01/01/1970 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: 14/F 1414 TAI WING HOUSE TAI YUEN EST, TAIPO
891. Nguyễn Thị Thương, sinh ngày 20/06/1973 tại Thừa Thiên - Huế
Hiện trú tại: RM. 5.LGF.7. KOSHAN RD HUNG HOM
892. Đỗ Thị Thu Hằng, sinh ngày 01/12/1973 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: FLAT F 5/7 YCPMQ, KAU, YUKR.D. YUGR COOGR N. T
893. Phạm Thị Hạnh, sinh ngày 05/09/1972 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: ROOM 508 YAOU 01 EST 01 TAK HOUSE T. MUN
894. Đinh Thị Thủy, sinh ngày 19/09/1977 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: RM 1811, POKHONG EST. POK TAT HOUSE, SHATIN
895. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 12/02/1973 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: FLAT 2, 15/F HONG CHI COURT, HEATHY S.T CENTRAL NO RTH POINT
896. Vũ Thị Hồng Huyềnh, sinh ngày 12/04/1974 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT 311 FOO WAI HAUSE, SUNTINWAIESTATE, SHA TIN N-T
897. Triệu Thị Ngọc Vân, sinh ngày 05/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: YUEN LONG FUNG KAT HEVNG NO.7
898. Đỗ Thị Hương Giang, sinh ngày 09/04/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: G/F NO21 CHUEN FAI CTR, KONG PUI CT SLATIN N.T
899. Hà Kim Oanh, sinh ngày 18/12/1966 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: FLAT F 23/F BLK.11 TAI PO CENTRE TAIPO N – T
900. Lê Thị Nga, sinh ngày 24/06/1973 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: YUK MING COUR KWAN MING HOUSE 1015 TSEUNG KWANO
901. Trần Thị Loan, sinh ngày 27/07/1969 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: ROOM 1422 ROSE HSE MA TAU WAI LSTATE TO KWA WAN KLN
902. Hoàng Thu Thủy, sinh ngày 21/02/1975 tại Hà Nội
Hiện trú tại: R.N 1213 SAU WAI HAUSE SAU HAU PING EST
903. Trần A Nữ, sinh ngày 21/11/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: FLAT 715, 7/F CHU PING HSL LONG PING ESTATE YUEN LONG
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
904. Trần Thị Việt Bắc, sinh ngày 26/09/1967 tại Hà Giang
Hiện trú tại: XÓM PHÔN BỐC, HUYỆN PẮC SẾ, TỈNH CHĂM PA SẮC
905. Phan Thị Cẩm Vân, sinh ngày 10/02/1961 tại Nam Định
Hiện trú tại: XIVILAY, XAYTHANI, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
906. Quách Thị Tuyết Mai, sinh ngày 15/01/1961 tại Lào
Hiện trú tại: 018/3, HẮT SA ĐI, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
907. Quách Đức Lợi, sinh ngày 30/10/1964 tại Lào (em chị Mai)
Hiện trú tại: 018/3, HẮT SA ĐI, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
908. Phạm Văn Tỵ, sinh ngày 19/10/1966 tại Lào
Hiện trú tại: AHAMTA XENG, HUYỆN VÀ TỈNH LUÔNG PRABĂNG
909. Phạm Hà Nhi, sinh ngày 21/08/1993 tại Lào (con anh Tỵ)
Hiện trú tại: AHAMTA XENG, HUYỆN VÀ TỈNH LUÔNG PRABĂNG
910. Phạm Minh Tân, sinh ngày 23/11/1997 tại Lào (con anh Tỵ
Hiện trú tại: AHAMTA XENG, HUYỆN VÀ TỈNH LUÔNG PRABĂNG
911. Phạm Văn Nam, sinh ngày 05/02/1979 tại Lào
Hiện trú tại: TỔ 15, BẢN THÔNG KHĂN KHĂM TAY, HUYỆN CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
912. Nguyễn Xuân Tài, sinh ngày 30/11/1984 tại Lào (con anh Dũng)
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
913. Nguyễn Văn Dũng, sinh ngày 25/03/1949 tại Lào
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
914. Lê Thị Yến, sinh ngày 03/05/1960 tại Lào (vợ anh Dũng)
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
915. Nguyễn Xuân Phúc, sinh ngày 11/12/1985 tại Lào (con anh Dũng)
Hiện trú tại: TỔ 22 THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
916. Cao Thị Mười, sinh ngày 20/10/1967 tại Lào
Hiện trú tại: SỐ 05, TỔ 07, PẠC THANG, SI KHỐT TA BOONG, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
917. Đặng Thị Ny, sinh ngày 09/05/1964 tại Lào
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
918. Hoàng Tấn Linh, sinh ngày 01/08/1986 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
919. Hoàng Tấn Long, sinh ngày 27/07/1988 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
920. Hoàng Tấn Luân, sinh ngày 01/10/1991 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
921. Hoàng Thị Lữ, sinh ngày 27/08/1993 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
922. Hoàng Tấn Thọ, sinh ngày 24/06/19975 tại Lào (con chị Ny)
Hiện trú tại: NALAU, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
923. Phạm Văn Vũ, sinh ngày 08/10/1966 tại Lào
Hiện trú tại: LATTANALANG SYTAY, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
924. Phạm Văn Huy, sinh ngày 05/05/1978 tại Lào (em anh Vũ)
Hiện trú tại: LATTANALANG SYTAY, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
925. Phạm Văn Hưng, sinh ngày 05/05/1979 tại Lào
Hiện trú tại: SAYAMOUGKHOUNE, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
926. Bùi Vũ, sinh ngày 12/07/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HOA KỲ ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
927. Thái Thị Như Thùy, sinh ngày 15/07/1977 tại Đồng Tháp
Hiện trú tại: 5607 SHELDON DR ALEXANDRIA VA 22312
928. Trần Vĩnh Thúc Nghi, sinh ngày 14/11/1974 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: 8607 COT TAGE ST, VIENNA VA 22180 – 7038
929. Nguyễn Huỳnh Cẩm, sinh ngày 02/02/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 1682 WILLIAMSBU RG CT # D, WHEATON, ILLINOSI 60187
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
930. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 18/08/1970 tại Nha Trang
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO – 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
931. Nguyễn Ngọc Quốc Thắng, sinh ngày 01/10/1996 tại Nhật (con chị Hà)
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO - 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
932. Nguyễn Minh Tiến, sinh ngày 28/06/2000 tại Nhật (con chị Hà)
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO – 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
933. Nguyễn Thảo My, sinh ngày 20/10/2001 tại Nhật (con chị Hà)
Hiện trú tại: TOKUMARU, NEWKOPO – 104, TOKUMARU 5 – 3 – 5 ITABASHI TOKYO175
934. Trần Trọng Thắng, sinh ngày 13/9/1968 tại Phú Khánh
Hiện trú tại: KISARGI HAITSU 103, 2895 KAMIWADA YAMATÔSHI, KANAGAWAKEN 242 - 0014
935. Đoàn Thị Huệ, sinh ngày 21/02/1972 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: HIROSHIMAKEN ASHINAGUN, NISHICHICHO, SHINICHI 737-9
936. Phạm Thị Như Ý, sinh ngày 21/05/1978 tại Phú Khánh
Hiện trú tại: GUNMAKEN, TATEBAYASHI, FUJI MICHO 14 – 11 PARK SAIDOTAGUCHIA-101
937. Huỳnh Như Thiên Trang, sinh ngày 13/01/1974 tại Bến Tre
Hiện trú tại: TOKYOTO, SETAGAYAKU, KYUDEN 2010 – 12
938. Lê Thị Ngọc Linh, sinh ngày 17/07/1978 tại Sông Bé
Hiện trú tại: KANAGAWAKEN, YAMATOSHI, SHIMOWADA 262 BANCHI, ICHODANCHI 72 – 1219
939. Huỳnh Thị Thu Trang, sinh ngày 05/04/1975 tại Trà Vinh
Hiện trú tại: OSAKAFU – TONDABAJASHI – SHIMIZUCHO 3 CHOME – 4 – 1002
940. Hoàng Trần Uyên Linh, sinh ngày 06/06/1974 tại Khánh Hòa
Hiện trú tại: OSAKAFU, YAOSHI, AOYAMCHO 5 – 2 – 2 – 507
941. Trần Thị Hiệp, sinh ngày 11/07/1999 tại Nhật (con chị Linh)
Hiện trú tại: OSAKAFU, YAOSHI, AOYAMCHO 5 – 2 – 2 – 507
942. Nguyễn Phương Lan, sinh ngày 29/04/1959 tại Hà Nội
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
943. Vũ Xuân Dương, sinh ngày 08/01/1957 tại Hưng Yên (chồng chị Lan)
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
944. Vũ Phương Vy, sinh ngày 17/11/1990 tại Hà Nội (con chị Lan)
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
945. Vũ Minh Long, sinh ngày 23/09/1998 tại Nhật Bản (con chị Lan)
Hiện trú tại: YOKOHAMASHI, NAKAKU, DOGICHO 2 – 3 – 1 – 408
946. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 28/09/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: KANAGAWAKEN, YOKOHAMASHI, IZUMIKU, KAMIIDACHO, ICHODAN CHI 2670-42-104
947. Nguyễn Thị Bích Hạnh, sinh ngày 04/04/1969 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: GUNMAKEN MAEBASHISHI, ARAMAKI MACHI 1461 – 9
948. Huỳnh Thuận Hiệp, sinh ngày 09/09/1979 tại Bến Tre
Hiện trú tại: GUNMAKEN PUJIOKASHI, SHIMO KURISU 103
949. Huỳnh Thuận Thảo, sinh ngày 20/06/1975 tại Bến Tre
Hiện trú tại: GUNMAKEN PUJIOKASHI, SHIMOKURISU 198 BANCHI YAGISO 5 GOSHITSU
950. Đoàn Thanh Điệp, sinh ngày 11/5/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: SAITAMAKEN, TODASHI, KIZAWA 2-22-2 SEKASO 2F
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(theo Quyết định số 895/2003/QĐ-CTN ngày 27/11/2003 của Chủ tịch nước)
951. Mai Thị Thu Cúc, sinh ngày 18/09/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: 636 – 31.204 HOSE JONG TOPSVILL, 6BUPYUNG, INCHON, KO REA
952. Nguyễn Thị Xuân Lan, sinh ngày 20/01/1971 tại Quảng Nam
Hiện trú tại: 868 HYOM OK-RI, CHEONGSAN, MYEON OKCHEON, GUN CHUNG BUK-DO, KOREA
|
Điều 2 Quyết định 895/2003/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.