src
stringlengths 7
141
| tgt
stringlengths 7
141
|
|---|---|
Đây là xôi ngũ sắc.
|
No yog mov nplej nplaum tsib xim
|
Làm từ lá rừng.
|
Ua los ntawm nplooj hav zoov
|
Mỗi màu có ý nghĩa.
|
Txhua xim muaj lub ntsiab lus
|
Xôi thường dùng trong lễ.
|
Mov nplej nplaum tau ua rau lub caij so
|
Đây là phở chua.
|
No yog phej qaub
|
Ăn mát và dễ chịu.
|
Noj laj thiab xis noj heev
|
Phù hợp mùa hè.
|
Haus rau lub caij ntuj sov
|
Đây là vịt quay 7 vị.
|
No yog os ci 7 yam
|
Da giòn, thịt mềm.
|
Tawv nqhi nqaij muag
|
Đây là cá suối nướng.
|
No yog ntses dej ci
|
Cá nhỏ nhưng rất ngọt.
|
Ntses me tab sis qab
|
Ăn kèm rau rừng.
|
Noj nrog zaub hav zoov
|
Đây là măng rừng.
|
No yog ntsuag hav zoov
|
Măng phơi khô.
|
Ntsuag ziab qhuav
|
Nấu canh rất thơm.
|
Ua kua qab heev
|
Rau đều là rau rừng.
|
Zaub no yog zaub hav zoov xwb
|
Không dùng thuốc.
|
Tsis siv tshuaj
|
Ăn rất lành.
|
Noj zoo heev
|
Người bản ăn theo mùa.
|
Neeg hauv zos noj raw caij
|
Không phải để bán.
|
Tsis yog cia muag
|
Mà để ăn hàng ngày.
|
Cia noj ntxhua hnub
|
Khách ăn là ăn cùng gia đình.
|
Qhua noj ces noj nrog tsev neeg
|
Uống rượu thì uống ít.
|
Haus cawv ces haus tsawg
|
Rượu ngô rất nặng.
|
Cawv pob kws qab heev
|
Không uống được thì không ép.
|
Haus tsis taus ces tsis yuam
|
Quan trọng là vui.
|
Tseem ceeb yog zoo siab
|
Không say xỉn.
|
Tsis qaus cawv
|
Khách ăn ngon là vui rồi.
|
Qhua noj qab ces zoo siab laws
|
Không cần khen quá.
|
Tsis yuav qhuav heev
|
Nhưng góp ý thì rất quý.
|
Tab sis muaj lus pab qhia ces zoo siab heev
|
Để làm tốt hơn.
|
Cia ua zoo dua
|
Đó là điều người bản mong.
|
Ntawm yog qhov coj neeg hauv zoo cia siab
|
Không phải tiền bạc.
|
Tsis yog nyiaj
|
Nhớ hương vị Cao Bằng.
|
Nco Cao Bang tus ntxiab
|
Nhớ bữa cơm bản.
|
Nco npluag mov hauv zos
|
Nhớ con người.
|
Nco tib neeg
|
Ai ăn cũng nhớ.
|
Leej twg noj kuj nco
|
Nhớ lâu.
|
Nco ntev
|
Nhớ rất lâu.
|
Nco ntev heev
|
Như nhớ một người quen.
|
Cuag li nco ib tus neeg swj
|
Khi rời Cao Bằng.
|
Thaum tawm Cao Bang mus
|
Không mua được bằng tiền.
|
Nyiaj yuav tsis tau
|
Trong bữa cơm.
|
Hauv npluag mov
|
Trong chén rượu.
|
Hauv pib cawv
|
Trong câu chuyện.
|
Hauv zaj dab neeg
|
Đó là Cao Bằng.
|
Ntawm yog Cao Bang
|
Rất đáng yêu.
|
Ntxim hlub heev
|
Luôn chào hỏi khi gặp khách.
|
Yuav tsum hu thaum ntsib qhua.
|
Nói chuyện nhẹ nhàng.
|
Hais lus sib.
|
Không quát tháo.
|
Tsis nthe loj.
|
Không phân biệt khách.
|
Tsis xaiv qhua.
|
Khách trong hay ngoài nước đều như nhau.
|
Qhua nyob hauv yus teb chaws los puas lwm teb chaws puav leej zoo ib yam
|
Nếu không hiểu ngôn ngữ hãy mỉm cười.
|
Yog tsis paub lus yuav tsum luag ntxhi.
|
Không cười chê.
|
Tsis luag thuam neeg.
|
Không chỉ trỏ.
|
Tsis tsi tes
|
Không nhìn chằm chằm.
|
Tsis ntsia nruj nruj.
|
Không áp đặt phong tục.
|
Tsis txhob yuam kev lis kev cai.
|
Nhưng có thể giải thích.
|
Tiam si tej puam hais qhia kom paub.
|
Khi khách hỏi hãy trả lời thật.
|
Thaum qhua noog yuav tsum teb lus tiag.
|
Không biết thì nói không biết.
|
Tsis paub les hais tsis paub.
|
Không nói sai.
|
Tsis tham ntxhaum.
|
Không nói quá.
|
Tsis tham ntau dhau.
|
Không hứa khi không chắc.
|
Tsis cog lus thaum tsis tau paub meej.
|
Giữ chữ tín rất quan trọng.
|
Khaws ib lo lus ua yog qhov tseem ceeb heev.
|
Khách tin mới quay lại.
|
Qhua ntseeg thiaj rov qab tuaj dua.
|
Không ép mua.
|
Tsis ntes yuav.
|
Không ép ăn.
|
Tsis ntes noj.
|
Không ép uống rượu.
|
Tsis ntes yuam luag haus cawv
|
Tôn trọng quyết định của khách.
|
Hwm raws qhua kev txiav txim.
|
Khi khách phàn nàn hãy lắng nghe.
|
Thaum qhua hais yuav tsum mloog.
|
Không cãi lại.
|
Tsis txhob sib cav.
|
Bình tĩnh giải thích.
|
Ua siab ntev piav.
|
Nếu sai thì xin lỗi.
|
Yog txhaum yuav tsum thov txim.
|
Xin lỗi không làm mình kém.
|
Thov txim tsis ua yus poob qab.
|
Mà làm mình được quý hơn.
|
Mas ua rau lawv nyiam yus dua.
|
Giữ vệ sinh chung.
|
Yuav tsum tu hu si.
|
Giữ nhà cửa gọn gàng.
|
Tu tsev hu si.
|
Giữ lời nói lịch sự.
|
Yuav tsum hais lus kom zoo.
|
Trẻ con cũng phải lễ phép.
|
Me nyuam yaus
|
Người lớn làm gương.
|
Neeg laus ua piv txwv.
|
Không nói xấu trước mặt khách.
|
Tsis txhob hais lus phem rau qhua.
|
Không than nghèo kể khổ.
|
Tsis muaj kev yws qw hais mus txoj kev txom nyem.
|
Không phải xin xỏ.
|
Tsis yog mus thov.
|
Một nụ cười đáng giá hơn.
|
Lub luag nyav muaj nqis dua.
|
Một câu chào đúng lúc.
|
Ib lus hu haum sij hawm.
|
Một lời cảm ơn chân thành.
|
Ib lo lus ua tsaug ntau.
|
Khi khách rời đi hãy tiễn.
|
Thaum qhua mus mam xav.
|
Khách sẽ nhớ lâu.
|
Qhua yuav nco ntev.
|
Nhớ con người.
|
Nco tus neeg.
|
Nhớ bản làng.
|
Nco zej zos.
|
Nhớ Cao Bằng.
|
Nco Cao Bằng
|
Không cần học cao.
|
Tsis tsum kawm siab.
|
Chỉ cần sống đúng.
|
Tsua yog ua neej ncaj ncees.
|
Không làm nhanh.
|
Tsis ua cus.
|
Nhưng làm lâu.
|
Tiam si ua ntev.
|
Không ồn ào.
|
Tsis muaj suab nrov.
|
Đó là cách Cao Bằng làm du lịch.
|
Ntawm ni yog qhov Cao Bằng ua chaw ncig.
|
Chậm mà chắc.
|
Qeeb tiam si ruaj.
|
Người đến thì quý.
|
Neeg tuaj les xav txais tos.
|
Người đi thì nhớ.
|
Neeg mus les nco.
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.