source
stringlengths
1
303
target
stringlengths
1
326
Select Add.
Chọn Thêm.
If you are using OAuth 2.0 you must provide the following information to your client application:
Nếu bạn đang sử dụng OAuth 2.0 bạn phải cung cấp thông tin sau đây cho ứng dụng máy khách của bạn:
Authorization URL:
URL phân quyền:
The OAuth 2.0 Authorization URL.
URL phân quyền OAuth 2.0.
Token URL:
URL token:
The OAuth 2.0 Token Service URL.
URL dịch vụ token OAuth 2.0.
OAuth2SAML Token URL:
URL token OAuth2SAML:
The OAuth 2.0 Token Service URL to be used in the OAuth 2.0 SAML Bearer Assertion workflow.
URL dịch vụ token OAuth 2.0 sẽ được sử dụng trong luồng công việc OAuth 2.0 SAML Bearer Assertion workflow.
OAuth2SAML Audience:
Đối tượng OAuth2SAML:
The audience to be used by the OAuth 2.0 SAML Bearer Assertion workflow.
Đối tượng sẽ được sử dụng bởi luồng công việc OAuth 2.0 SAML Bearer Assertion.
For more information, see <locked-ref>.
Để biết thêm thông tin, xem <locked-ref>.
Refresh Frequency
Tần suất làm mới
Check whether a view persistency task is defined for your view.
Kiểm tra xem liệu tác vụ tính ổn định màn hình có được xác định cho màn hình của bạn hay không.
Is a view persistency tasks defined for your view?
Tác vụ tính ổn định chế độ màn hình có được xác định cho màn hình của bạn không?
None:
Không:
There is no schedule task defined for this view.
Không có tác vụ lập lịch được xác định cho màn hình này.
You can define one under ScheduleCreate Schedule
Bạn có thể xác định một tác vụ theo Lập lịchTạo lập lịch
Scheduled:
Được lập lịch:
A scheduled task is defined for this view.
Tác vụ lập lịch được xác định cho màn hình này.
If you click on Scheduled, you will get detailed information on the schedule.
Nếu bạn nhấp vào Được lập lịch, bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết về lập lịch.
You can update the schedule options at any time from ScheduleEdit Schedule, or delete the schedule from ScheduleDelete Schedule
Bạn có thể cập nhật các tùy chọn lập lịch mọi lúc từLập lịchChỉnh sửa lập lịch, hoặc xóa lập lịch từ Lập lịchXóa lập lịch
Messages
Thông báo
View the messages that are generated by the system.
Xem thông báo được tạo bởi hệ thống.
More...
Thêm...
Different messages are generated by the system, while you work with a template or the text blocks included in it.
Hệ thống tạo các thông báo khác nhau trong khi bạn làm việc với mẫu hoặc khối băn bản được bao gồm trong đó.
These could be success, warning, information, or error messages.
Đây có thể là các thông báo thành công, cảnh báo, thông tin hoặc lỗi.
Read the messages to understand if there are any errors or warnings, if the actions you performed on the template were successful, if further action is required from you, and so on.
Đọc thông báo để biết liệu có bất kỳ lỗi hoặc cảnh báo nào không, các thao tác bạn đã thực hiện trên mẫu có thành công hay không, bạn có cần thực hiện thêm thao tác nào không, v.v...
Configure Input Fields
Cấu hình trường đầu vào
Create new input fields.
Tạo trường đầu vào mới.
More…
Thêm...
Definition
Xác định
Use
Sử dụng
Using this app, you can create input fields, that are then available in the Text Elements library of the Manage Templates app, for inserting into text blocks.
Bằng việc sử dụng ứng dụng này, bạn có thể tạo trường đầu vào, sau đó sẽ có sẵn trong thư viện Yếu tố văn bản của ứng dụng Quản lý mẫu, để chèn vào khối văn bản.
After the virtual document is generated based on the selected template, users can enter data in the input fields.
Sau khi tạo tài liệu ảo dựa trên mẫu đã chọn, người dùng có thể nhập dữ liệu liệu trường đầu vào.
Dependencies
Phụ thuộc
Example
Mẫu
Creating a Union
Tạo hợp nhất
To add a third input, drag and drop it on the union node.
Để thêm đầu vào thứ ba, hãy kéo và thả nó vào nút hợp nhất.
Control your union in the Mappings section of its side panel:
Kiểm soát hợp nhất của bạn trong phần Ánh xạ của panen bên:
The union output columns are based on the first source, and the columns of subsequent inputs are mapped, where possible, based on their names.
Các cột đầu ra hợp nhất dựa trên nguồn đầu tiên và các cột của đầu vào tiếp theo được ánh xạ, nếu có thể, dựa trên tên của chúng.
To manually map an input column to an output column, drag it from the left list and drop it onto the column in the right list.
Để ánh xạ theo cách thủ công một cột đầu vào với một cột đầu ra, hãy kéo nó từ danh sách bên trái và thả vào cột trong danh sách bên phải.
To delete a mapping, click the link and then click the Delete tool.
Để xóa ánh xạ, hãy nhấp vào liên kết, rồi nhấp vào công cụ Xóa.
Select the input you want to map from the drop-down above the left list.
Chọn đầu vào bạn muốn ánh xạ từ menu thả xuống phía trên danh sách bên trái.
Perform special mapping commands with the menu above the right list.
Thực hiện các lệnh ánh xạ đặc biệt với menu phía trên danh sách bên phải.
For more information, see <locked-ref> in the Help Portal.
Để biết thêm thông tin, hãy xem <locked-ref> trong Cổng trợ giúp.
Connections:
Các kết nối:
MS Azure Blob Storage - Shared Properties
Lưu trữ Blob (đối tượng nhị phân lớn) của MS Azure - Thuộc tính chia sẻ
Prerequisites
Điều kiện tiên quyết
Connection Details
Chi tiết kết nối
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Protocol
Giao thức
Select the protocol (wasb for unencrypted access or wasbs for TLS-encrypted access).
Chọn giao thức (wasbcho truy cập không được mã hóa hoặc wasb cho truy cập được mã hóa TLS).
The default is wasbs.
Mặc định là wasbs.
Account Name
Tên tài khoản
Enter the name of the Microsoft Azure storage account through which Microsoft Azure Blob Storage is provisioned.
Nhập tên của tài khoản lưu trữ Microsoft Azure mà thông qua đó chức năng Lưu trữ Blob của Microsoft Azure được cung cấp.
Root Path
Đường dẫn gốc
[optional] Enter the root path name for browsing objects.
[tùy chọn] Nhập tên đường dẫn gốc để duyệt đối tượng.
The value starts with the character slash.
Giá trị bắt đầu bằng ký tự dấu gạch chéo.
For example, /My Folder/MySubfolder.
Ví dụ: /My Folder/MySubfolder.
If you have entered root path, then any path used with this connection is prefixed with the root path.
Nếu bạn đã nhập đường dẫn gốc thì bất kỳ đường dẫn nào được sử dụng với kết nối này đều được gắn tiền tố với đường dẫn gốc.
Endpoint Suffix
Hậu tố điểm cuối
Displays the default value for the endpoint suffix which is "core.windows.net".
Hiển thị giá trị mặc định cho hậu tố điểm cuối có tên là "core.windows.net".
You can override the default value according to the domain assigned to the endpoint of your blob service.
Bạn có thể ghi đè giá trị mặc định theo miền được gán cho điểm cuối của dịch vụ blob của mình.
Credentials
Dữ liệu chứng thực
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Account Key
Khóa tài khoản
Enter the storage account access key (shared key authorization).
Nhập khóa truy cập tài khoản lưu trữ (quyền của khóa chia sẻ).
Connections:
Các kết nối:
SAP HANA Cloud, data lake - Shared Properties
SAP HANA Cloud, data lake - Thuộc tính chia sẻ
Prerequisites
Điều kiện tiên quyết
not required
không bắt buộc
Connection Details
Chi tiết kết nối
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Host
Host
Enter the host of the SAP HANA Cloud, data lake IQ server.
Nhập host của máy chủ SAP HANA Cloud, data lake IQ.
Port
Cổng
Enter the port number.
Nhập số cổng.
The default port is 443.
Cổng mặc định là 443.
Credentials
Dữ liệu chứng thực
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
User Name
Tên người dùng
Enter the name of the SAP HANA Cloud, data lake IQ user.
Nhập tên người dùng SAP HANA Cloud, data lake IQ.
This user needs to have corresponding privileges to access the tables or views in SAP HANA Cloud, data lake IQ that you want to use in <locked-ref>.
Người dùng này cần có các đặc quyền tương ứng để truy cập các bảng hoặc màn hình trong SAP HANA Cloud, data lake IQ mà bạn muốn sử dụng trong <locked-ref>.
For more information, see SAP HANA Cloud, Data Lake User Management for Data Lake IQ in the SAP HANA Cloud, Data Lake documentation.
Để biết thêm thông tin, hãy xem Quản lý người dùng SAP HANA Cloud, Data Lake đối với Data Lake IQ trong tài liệu SAP HANA Cloud, Data Lake.
Password
Mật khẩu
Enter the password.
Nhập mật khẩu.
Status
Tình trạng
The templates and text blocks pass through different statuses.
Các mẫu và khối văn bản chuyển qua các tình trạng khác nhau.
More…
Thêm...
According to the status, you can perform different actions such as Edit, Delete, Archive, Export to Word, etc on the template or text block.
Theo tình trạng, bạn có thể thực hiện các thao tác khác nhau chẳng hạn như Hiệu chỉnh, Xóa, Lưu trữ, Xuất sang Word, v.v... trên mẫu hoặc khối văn bản.
In display mode, following are the statuses:
Trong chế độ hiển thị, có các tình trạng sau đây:
Draft
Bản thảo
Sent for Approval
Đã gửi để phê duyệt
Approved
Đã phê duyệt
Released
Đã xuất
Expired
Đã hết hạn