source
stringlengths
1
303
target
stringlengths
1
326
Indicates the input format you want to assign for the input field you are creating.
Cho biết định dạng đầu vào bạn muốn gán cho trường đầu vào mà bạn đang tạo.
This depends on the input field type.
Điều này phụ thuộc vào kiểu trường đầu vào.
If the type is Free Text, the maximum character length must be defined.
Nếu kiểu là Văn bản tự do, độ dài ký tự tối đa phải được xác định.
If the type is Date, the date format must be defined.
Nếu kiểu là Ngày, định dạng ngày phải được xác định.
For example, MM/dd/yy.
Ví dụ: MM/dd/yy.
If the type is Dropdown, the options to be displayed in the dropdown must be defined.
Nếu kiểu là Danh sách thả xuống, tùy chọn được hiển thị trong danh sách thả xuống phải được xác định.
For example, Yes, No, Maybe.
Ví dụ: Có, Không, Có thể.
Formula
Công thức
Enter a formula for your calculated attribute.
Nhập công thức cho thuộc tính đã tính toán của bạn.
The formula is specified as an SQL expression.
Công thức được định rõ là biểu thức SQL.
The categories Text Type, Number Type, and Date Time Type help to validate that the expression matches the chosen data type.
Các danh mục Kiểu văn bản, Kiểu số, và Kiểu thời gian ngày giúp xác thực biểu thức phù hợp với kiểu dữ liệu đã chọn.
For more information on syntax and available functions, please refer to the SAP HANA SQL Functions Reference and Operators Reference.
Để biết thêm thông tin về cú pháp và chức năng sẵn có, vui lòng tham khảo Tham chiếu chức năng SAP HANA SQL và Tham chiếu toán tử.
Intelligent Lookup Reusable Content
Nội dung có thể sử dụng lại tra cứu thông minh
You should choose:
Bạn nên chọn:
A column intended to identify individual objects of the type stored in the lookup table.
Một cột nhằm xác định các đối tượng riêng lẻ của loại được lưu trữ trong bảng tra cứu.
These columns often end in ID (such as a Product ID, Customer ID, or Building ID) or are some other kind of unique identifier, like Email Address.
Các cột này thường kết thúc bằng ID (chẳng hạn như Product ID, Customer ID, hoặc Building ID) hoặc là một số loại định danh duy nhất khác, như Email Address.
If such a column does not exist, you may choose to create a calculated column and concatenate values from other columns into it to provide unique identifier values.
Nếu cột như vậy không tồn tại, bạn có thể chọn cách tạo một cột được tính toán và nối kết giá trị từ các cột khác vào nó để cung cấp các giá trị mã nhận dạng duy nhất.
If the column does not exist and cannot be easily created, or if the objects in the input and lookup entities are of the same type, select the key column.
Nếu cột không tồn tại và không dễ tạo, hoặc nếu các đối tượng trong thực thể đầu vào và tra cứu thuộc cùng loại, hãy chọn cột khóa.
Shared steps
Bước chia sẻ
Save, deploy, and run your intelligent lookup to see the results of your rule.
Lưu, triển khai, và thực hiện tra cứu thông minh để xem kết quả quy tắc của bạn.
Click to save and deploy your intelligent lookup.
Bấm để lưu và triển khai tra cứu thông minh của bạn.
If you have not previously saved the intelligent lookup, you will be prompted to provide a business and technical name for it.
Nếu trước đó bạn không lưu tra cứu thông minh, bạn sẽ được nhắc cung cấp tên doanh nghiệp và tên kỹ thuật cho tra cứu thông minh.
Enter appropriate names, and then click Save.
Nhập tên thích hợp, sau đó bấm Lưu.
You need to re-deploy your intelligent lookup each time your make a change to it.
Bạn cần triển khai lại tra cứu thông minh của mình mỗi khi bạn thực hiện thay đổi.
If you have pending changes, they will be saved automatically before deployment.
Nếu bạn có các thay đổi chưa xử lý, chúng sẽ được lưu tự động trước khi triển khai.
Once deployment is complete, click to run the intelligent lookup and review the results.
Khi triển khai đã hoàn tất, hãy bấm để thực hiện tra cứu thông minh và xem lại kết quả.
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Pairing Column
Cột ghép cặp
Drag and drop one column here to define it as the pairing column.
Kéo và thả một cột ở đây để xác định nó là cột ghép cặp.
Return Columns
Cột trả về
Drag and drop columns here to include them in the output view produced by the intelligent lookup.
Kéo và thả các cột ở đây để bao gồm chúng trong màn hình xuất do tra cứu thông minh tạo ra.
Intelligent Lookup Rule Properties
Thuộc tính quy tắc tra cứu thông minh
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Match Strategy
Chiến lược so khớp
Choose between exact and fuzzy matching.
Chọn giữa so khớp mờ và chính xác.
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Business Name
Tên doanh nghiệp
Enter a name for your rule to identify it in the diagram.
Nhập tên cho quy tắc của bạn để xác định quy tắc đó trong biểu đồ.
Match Strategy
Chiến lược so khớp
Choose Exact Match.
Chọn So khớp chính xác.
Input Scope
Phạm vi nhập
[read-only] Specifies which input records are processed by the rule.
[chỉ đọc] Định rõ bản ghi đầu vào nào được xử lý bởi quy tắc.
Lookup Scope
Phạm vi tra cứu
[read-only] Specifies which lookup records are available for matching by the rule.
[chỉ đọc] ̣Định rõ bản ghi tra cứu nào có sẵn để so khớp theo quy tắc.
Control case-sensitivity and whitespace trimming with the options in the Advanced Settings section.
Kiểm soát việc phân biệt kiểu chữ và cắt bỏ khoảng trắng bằng các tùy chọn trong phần Cài đặt nâng cao.
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Case-Sensitive
Phân biệt kiểu chữ
Disable this option to allow case-insensitive matching.
Tắt tùy chọn này để cho phép so khớp không phân biệt kiểu chữ.
By default, exact match rules are case-sensitive so that, for example, an input column containing the string "paris" will not be matched with a lookup column containing "Paris".
Theo mặc định, quy tắc so khớp chính xác có phân biệt kiểu chữ sao cho, chẳng hạn như, cột đầu vào chứa chuỗi "paris" sẽ không được so khớp với cột tra cứu có chứa "Paris".
Trim Leading and Trailing Whitespace
Cắt bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối
Disable this option to take into account any space characters preceding or following string values.
Tắt tùy chọn này để tính đến bất kỳ ký tự khoảng trắng nào đứng trước hoặc sau giá trị chuỗi.
By default, exact match rules trim whitespace so that, for example, an input column containing the string " London " or London will be matched with a lookup column containing London.
Theo mặc định, quy tắc so khớp chính xác cắt bỏ khoảng trắng sao cho, chẳng hạn như, cột đầu vào chứa chuỗi " London " hoặc London sẽ được so khớp với cột tra cứu có chứa London.
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Match Strategy
Chiến lược so khớp
Choose Fuzzy Match to display the Match Thresholds section.
Chọn So khớp mờ để hiển thị phần Ngưỡng so khớp.
Set fuzzy match scores to decide when to place input records in the Matched and Review results categories.
Thiết lập điểm so khớp mờ để quyết định thời điểm đặt bản ghi đầu vào vào danh mục kết quả Đã so khớp và Xem lại.
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Matched Records Score
Điểm bản ghi đã so khớp
Set the minimum score needed to match an input record with a lookup record and place it in the Matched results category.
Thiết lập điểm tối thiểu cần thiết để so khớp bản ghi đầu vào với bản ghi tra cứu và đặt nó trong danh mục kết quả Đã so khớp.
If an input record is matched to more than one lookup records with a score reaching this threshold, it is placed in the Multiple results category.
Nếu bản ghi đầu vào được so khớp với nhiều hơn một bản ghi tra cứu có điểm đạt đến ngưỡng này, nó sẽ được đặt trong danh mục kết quả Nhiều.
Default:
Mặc định:
100%
100%
Review Records Score
Điểm bản ghi xem lại
Set the minimum score needed to match an input record with a lookup record and place it in the Review results category.
Thiết lập điểm tối thiểu cần thiết để so khớp bản ghi đầu vào với bản ghi tra cứu và đặt nó trong danh mục kết quả Xem lại.
If an input record is matched to more than one lookup records with a score between this threshold and the Matched Records Score, it is placed in the Multiple results category.
Nếu bản ghi đầu vào được so khớp với nhiều hơn một bản ghi tra cứu có điểm giữa ngưỡng này và Điểm bản ghi đã so khớp, nó sẽ được đặt trong danh mục kết quả Nhiều.
Default:
Mặc định:
80%
80%
Unmatched Records Score
Điểm bản ghi chưa so khớp
[read-only] Displays the score beneath which an input record cannot be matched.
[chỉ đọc] Hiển thị điểm bên dưới mà bản ghi đầu vào không thể được so khớp.
If an input record is not matched to any lookup record with a score above this threshold, then it is placed in the Unmatched results category.
Nếu bản ghi đầu vào không được so khớp với bất kỳ bản ghi tra cứu nào có điểm trên ngưỡng này, thì nó sẽ được đặt trong danh mục kết quả Chưa so khớp.
Drag a column from the input entity and drop it onto a column in the lookup entity to specify that the values in the two columns must match exactly.
Kéo một cột từ thực thể đầu vào và thả nó vào một cột trong thực thể tra cứu để định rõ các giá trị trong hai cột phải so khớp chính xác.
If you map additional columns, the values in each column pair must all match exactly.
Nếu bạn ánh xạ các cột bổ sung, giá trị trong mỗi cặp cột đều phải so khớp chính xác.
Click , and select one or more string columns from each entity to compare.
Bấm , và chọn một hoặc nhiều cột chuỗi ký tự từ mỗi thực thể để so sánh.
When you select more than one column on either side, the columns are concatenated together in the order in which they are displayed in the list.
Khi bạn chọn nhiều hơn một cột ở một trong hai bên, các cột sẽ được nối với nhau theo thứ tự hiển thị trong danh sách.
Intelligent Lookup Results Buckets
Nhóm kết quả tra cứu thông minh
Once the run is complete, the color-coded results of the rule are displayed on its symbol as percentages of the input records.
Một khi việc thực hiện được hoàn tất, các kết quả được mã hóa bằng màu sắc của quy tắc được hiển thị trên biểu tượng của nó dưới dạng tỷ lệ phần trăm của các bản ghi đầu vào.
Matched (Green) - Matched results are input records that are matched with a lookup record.
Đã so khớp (Màu xanh) - Kết quả đã so khớp là các bản ghi đầu vào được so khớp với bản ghi tra cứu.
You can reject any matches that you do not agree with.
Bạn có thể từ chối bất kỳ so khớp nào mà bạn không đồng ý.
See <locked-ref>.
Xem <locked-ref>.
Review (Green) - [fuzzy rules only]Review results are input records that are matched with a lookup record with a score between the Review and Matched thresholds.
Xem lại (Màu xanh) - [chỉ quy tắc mờ]Kết quả xem lại là các bản ghi đầu vào được so khớp với bản ghi tra cứu có điểm giữa ngưỡng Xem lại và Đã so khớp.
You can approve or reject proposed matches.
Bạn có thể phê duyệt hoặc từ chối các so khớp được đề xuất.
See <locked-ref>.
Xem <locked-ref>.
Multiple (Yellow) - Multiple results are input records that are matched with two or more lookup records.
Nhiều (Màu vàng) - Nhiều kết quả là các bản ghi đầu vào được so khớp với hai hoặc nhiều bản ghi tra cứu.
You can choose among the match candidates or apply a new rule to them.
Bạn có thể chọn giữa các ứng viên phù hợp hoặc áp dụng quy tắc mới cho họ.
See <locked-ref>.
Xem <locked-ref>.
Unmatched (Red) - Unmatched results are input records that are not matched with any lookup record.
Chưa so khớp (Màu đỏ) - Kết quả chưa so khớp là các bản ghi đầu vào không được so khớp với bất kỳ bản ghi tra cứu nào.
You can try to manually match them or apply a new rule to them.
Bạn có thể thử so khớp thủ công các ứng viên hoặc áp dụng quy tắc mới cho họ.
See <locked-ref>.
Xem <locked-ref>.
Unprocessed (Grey) - Unprocessed records were not present the last time that the rule was run.
Chưa được xử lý (Màu xám) - Bản ghi chưa được xử lý không xuất hiện lần cuối khi quy tắc được thực hiện.
You can re-run your intelligent lookup to process these records.
Bạn có thể thực hiện lại tra cứu thông minh để xử lý các bản ghi này.
Only records that have new pairing column values are included here.
Chỉ các bản ghi có giá trị cột ghép cặp mới sẽ được bao gồm ở đây.
New records that have the same pairing column value as an existing pairing group are automatically placed in the appropriate results category for that pairing group.
Các bản ghi mới có cùng giá trị cột ghép cặp với nhóm ghép cặp hiện có sẽ tự động được đặt trong danh mục kết quả thích hợp cho nhóm ghép cặp đó.
Records in the Matched category are always included in the output of your intelligent lookup.
Bản ghi trong danh mục Đã so khớp luôn được bao gồm trong đầu ra của tra cứu thông minh.
Records in the Review category are always included in the output of your intelligent lookup.
Bản ghi trong danh mục Xem lại luôn được bao gồm trong đầu ra của tra cứu thông minh.