source
stringlengths
1
303
target
stringlengths
1
326
Records that remain in the Multiple category at the end of the flow are not included in the output of your intelligent lookup unless you select the Include Unmatched Records option.
Các bản ghi vẫ̉n còn trong danh mục Nhiều ở cuối luồng không được bao gồm trong đầu ra của tra cứu thông minh trừ khi bạn chọn tùy chọn Bao gồm bản ghi chưa so khớp.
Records in the Unmatched category at the end of the flow are not included in the output of your intelligent lookup unless you select the Include Unmatched Records option.
Các bản ghi trong danh mục Chưa so khớp ở cuối luồng không được bao gồm trong đầu ra của tra cứu thông minh trừ khi bạn chọn tùy chọn Bao gồm bản ghi chưa so khớp.
Intelligent Lookup Results Menu
Trình đơn kết quả tra cứu thông minh
Tools
Công cụ
Description
Mô tả
/
/
Collapse or expand all pairing groups.
Thu gọn hoặc mở rộng tất cả các nhóm ghép cặp.
Match Records
Bản ghi phù hợp
Select whether to display only Match Candidates for the selected pairing group or All Records in the lookup entity.
Chọn xem chỉ hiển thị Ứng viên phù hợp cho nhóm ghép cặp đã chọn hoặc Tất cả bản ghi trong thực thể tra cứu.
Search
Tìm kiếm
Search across all the columns of the table.
Tìm kiếm qua tất cả các cột của bảng.
Rows per Pairing Group
Hàng cho mỗi nhóm ghép cặp
Specify the maximum number of rows to display for each pairing group.
Định rõ số hàng tối đa để hiển thị cho mỗi nhóm ghép cặp.
Match
So khớp
Match all the records in the selected pairing group to the selected lookup record.
So khớp tất cả bản ghi trong nhóm ghép cặp đã chọn với bản ghi tra cứu đã chọn.
Reject
Từ chối
Reject the selected match and move the matched records to the Unmatched tab.
Từ chối so khớp đã chọn và chuyển bản ghi đã so khớp đến thẻ Chưa so khớp.
Confirm
Xác nhận
Confirm the selected match and move the records to the Matched tab.
Xác nhận so khớp đã chọn và chuyển bản ghi đến thẻ Đã so khớp.
Click in any table column header to reorder or filter by that column's values.
Nhấp vào tiêu đề cột bất kỳ trong bảng để sắp xếp lại hoặc lọc theo các giá trị của cột đó.
Intelligent Lookup Output Properties
Thuộc tính đầu ra tra cứu thông tin
Property
Thuộc tính
Description
Mô tả
Semantic Usage
Sử dụng ngữ nghĩa
[read-only] The semantic usage of the view produced by an intelligent lookup is always set to Relational Dataset.
[chỉ đọc] Sử dụng ngữ nghĩa của màn hình do tra cứu thông minh tạo ra luôn được thiết lập thành Bộ dữ liệu tương quan.
Expose for Consumption
Hiển thị để sử dụng
[read-only] The view produced by an intelligent lookup cannot be exposed for consumption directly.
[chỉ đọc] Màn hình do tra cứu thông minh tạo ra không thể được hiển thị để sử dụng trực tiếp.
You can use this view as a source for another view, which can be exposed.
Bạn có thể sử dụng màn hình này làm nguồn cho màn hình khác, cái mà có thể được hiển thị.
Include Unmatched Records
Bao gồm các bản ghi không phù hợp
Include all input records, even those that remain in the Multiple and Unmatched categories after all rules are applied, in the output.
Bao gồm tất cả bản ghi đầu vào, ngay cả những bản ghi vẫn nằm trong danh mục Nhiều và Chưa so khớp sau khi áp dụng tất cả quy tắc trong đầu ra.
Input records in these categories have default values in their return columns.
Bản ghi đầu vào trong các danh mục này có giá trị mặc định trong các cột trả về của chúng.
Include "Unmatched Record" Column
Bao gồm cột “Bản ghi không phù hợp”
Adds an Unmatched Record column to the intelligent lookup output.
Thêm cột Bản ghi chưa so khớp vào đầu ra tra cứu thông minh.
This column contains the value Yes if the record remains in either the Multiple or Unmatched category after all rules are applied.
Cột này chứa giá trị Có nếu bản ghi vẫn nằm trong danh mục Nhiều hoặc Chưa so khớp sau khi áp dụng tất cả quy tắc.
Define Associations
Xác định liên kết
An association describes the relation between business entities.
Liên kết mô tả quan hệ giữa các thực thể kinh doanh.
The associated business entities will be available as dimensions when you create a consumption model.
Thực thể kinh doanh được liên kết sẽ có sẵn dưới dạng quy cách khi bạn tạo mô hình tiêu thụ.
Choose <locked-ref>Create.
Chọn <locked-ref>Tạo.
Select your target business entity.
Chọn thực thể kinh doanh mục tiêu của bạn.
The information Referential Integrity Ensured is used for performance optimizations during querying.
Thông tin Tính toàn vẹn tham chiếu được đảm bảo được sử dụng để tối ưu hóa hiệu suất trong quá trình truy vấn.
If switched on, it indicates that each data record of the currently opened business entity finds a match in the selected target business entity with the configured key mapping.
Nếu được bật, thông tin sẽ chỉ ra rằng mỗi bản ghi dữ liệu của thực thể kinh doanh hiện đang mở sẽ tìm thấy trùng khớp trong thực thể kinh doanh mục tiêu đã chọn bằng ánh xạ khóa đã định cấu hình.
If there is no match found for every data record but Referential Integrity Ensured is switched on, it can impact the result during querying.
Nếu không tìm thấy trùng khớp cho mỗi bản ghi dữ liệu trong khi Tính toàn vẹn tham chiếu được đảm bảo được bật, điều đó có thể ảnh hưởng đến kết quả trong quá trình truy vấn.
Define which fields of the business entity shall function as keys:
Xác định các trường thực thể kinh doanh nào sẽ hoạt động là các khóa:
Select a key offered by the target business entity via the drop-down menu.
Chọn một khóa được cung cấp bởi thực thể kinh doanh mục tiêu thông qua menu thả xuống.
Map the corresponding target key field to the corresponding field of the current business entity.
Ánh xạ trường khóa mục tiêu tương ứng với trường tương ứng của thực thể kinh doanh hiện tại.
You get a message on the key mapping validation:
Bạn nhận được thông báo về xác thực ánh xạ khóa:
This provides you feedback on how many entries within the current business entity there are and how many of them match to entries of the target business entity.
Thông báo này cung cấp cho bạn phản hồi về việc có bao nhiêu mục nhập trong thực thể kinh doanh hiện tại và có bao nhiêu trong số các mục nhập này trùng khớp với số mục nhập của thực thể kinh doanh mục tiêu.
This information shall help you evaluate whether the set configuration makes sense.
Thông tin này sẽ giúp bạn đánh giá xem cấu hình thiết lập có hợp lý hay không.
Via Association Context you can provide information on the context of the association within the business entity.
Thông qua Ngữ cảnh liên kết , bạn có thể cung cấp thông tin về ngữ cảnh liên kết trong thực thể kinh doanh.
This allows for multiple associations between the same business entities (in different contexts) and provides additional business meaning to the association.
Điều này cho phép nhiều liên kết giữa các thực thể kinh doanh giống nhau (trong các ngữ cảnh khác nhau) và cung cấp thêm ý nghĩa kinh doanh cho liên kết.
The context will be available as additional information on every usage of the association, e.g. in a consumption model.
Ngữ cảnh sẽ có sẵn dưới dạng thông tin bổ sung về mỗi cách sử dụng liên kết, ví dụ: trong một mô hình tiêu thụ.
To define a context, you can provide:
Để xác định ngữ cảnh, bạn có thể cung cấp:
a title (max. 120 characters & special characters allowed)
tiêu đề (cho phép tối đa 120 ký tự & ký tự đặc biệt)
a description (max. 5000 characters & special characters allowed)
mô tả (cho phép tối đa 5000 ký tự & ký tự đặc biệt)
Text Block Library
Thư viện khối văn bản
Contains all the text blocks available in the system.
Chứa tất cả khối băn bản có sẵn trong hệ thống.
More…
Thêm...
Text blocks that are in different statuses are available in this library.
Khối văn bản trong các tình trạng khác nhau có sẵn trong thư viện này.
You can perform the following operations here:
Bạn có thể thực hiện các hoạt động sau ở đây:
Create a new text block.
Tạo khối văn bản mới.
Search and insert a text block from the library into a template.
Tìm kiếm và chèn khối văn bản từ thư viện vào mẫu.
Open a text block in its standalone mode and perform different actions on it.
Mở khối văn bản trong chế độ độc lập và thực hiện các thao tác khác nhau trên đó.
View the variants of a text block.
Xem biến thể của khối văn bản.
Previewing Data and SQL Code
Xem trước dữ liệu và mã SQL
Click the Preview Data button in the toolbar to open the preview panel below the diagram.
Nhấp vào nút Xem trước dữ liệu để mở panen xem trước bên dưới sơ đồ.
Click on any node in the diagram to preview the data for that step in the view.
Nhấp vào nút bất kỳ trong sơ đồ để xem trước dữ liệu cho bước đó trong màn hình.
Click the Preview SQL button to preview the SQL for that node (see <locked-ref>).
Nhấp vào nút Xem trước SQL để xem trước SQL cho nút đó (xem <locked-ref>).
Connections:
Các kết nối:
Adverity
Adverity
Prerequisites
Điều kiện tiên quyết
In an Adverity workspace, you have prepared a datastream that connects to the data source for which you want to create the connection.
Trong vùng làm việc Adverity, bạn đã chuẩn bị một luồng dữ liệu kết nối với nguồn dữ liệu mà bạn muốn tạo kết nối.
In <locked-ref>, you have added the necessary Adverity IP addresses to the IP allowlist.
Trong <locked-ref>, bạn đã thêm địa chỉ IP Adverity cần thiết vào danh sách IP cho phép.
For more information, see <locked-ref>.
Để biết thêm thông tin, xem <locked-ref>.
To get the relevant IP addresses, please contact your Adverity Account Manager or the Adverity Support team.
Để nhận địa chỉ IP có liên quan, vui lòng liên hệ với Người quản lý tài khoản Adverity của bạn hoặc đội ngũ Hỗ trợ Adverity.
Configure Partner Connection
Cấu hình kết nối đối tác
Wizard step Configure partner settings shows an embedded Adverity UI.
Bước wizard Cấu hình cài đặt đối tác hiển thị UI Adverity được nhúng.
Here, you log on to the regional Adverity server and perform the following steps:
Tại đây, bạn đăng nhập vào máy chủ Adverity khu vực và thực hiện các bước sau:
Enter the URL for your regional Adverity server.
Nhập URL cho máy chủ Adverity khu vực.
Choose Next.
Chọn Tiếp theo.
As a prerequisite to proceed to the next step in the wizard, your browser needs to be enabled to store cookies.
Là điều kiện tiên quyết để tiến hành bước tiếp theo trong wizard, trình duyệt của bạn cần được bật để lưu trữ cookie.
This is not the case if you run the browser in incognito mode.
Đây không phải là trường hợp nếu bạn chạy trình duyệt trong chế độ ẩn danh.
Enter your credentials.
Nhập thông tin đăng nhập của bạn.
Select the Adverity workspace that you want to use to create the destination to the <locked-ref> Open SQL schema in.
Chọn vùng làm việc Adverity mà bạn muốn sử dụng để tạo đích cho <locked-ref> Truy cập SQL mở trong đó.
If there is no appropriate workspace available yet, you can create a new one.
Nếu chưa có vùng làm việc thích hợp, bạn có thể tạo vùng làm việc mới.
Click Save to move to the next connection creation wizard step in <locked-ref>.
Nhấp vào Lưu để chuyển sang bước wizard tạo kết nối tiếp theo trong <locked-ref>.
For more information, see <locked-ref>.
Để biết thêm thông tin, xem <locked-ref>.
Schedule a View Persistency Task
Lập lịch tác vụ tính ổn định màn hình
Create, Edit or Delete a View Persistency Task.
Tạo, chỉnh sửa hoặc xóa tác vụ tính ổn định màn hình.
From this menu, you can:
Từ trình đơn này, bạn có thể:
Create Schedule:
Tạo lịch:
Select the relevant persisted view and create a simple or recurring schedule for your view.
Chọn màn hình ổn định liên quan và tạo lịch trình đơn giản hoặc lịch trình định kỳ cho màn hình của bạn.
You define your scheduling options and thus ensure that you always have an up-to-date persisted view.
Bạn xác định các tùy chọn lập lịch của mình và do đó bảo đảm rằng bạn luôn có màn hình ổn định được cập nhật.
Edit Schedule:
Hiệu chỉnh lịch:
Your scheduling options need to be updated?
Tùy chọn lập lịch của bạn cần được cập nhật?
You can adapt them to your needs at any time from this menu.
Bạn có thể điều chỉnh chúng theo nhu cầu của mình mọi lúc nào từ trình đơn này.
Delete Schedule:
Xóa lịch:
You don't need to schedule a view persistency task anymore?
Bạn không cần phải lên lịch cho tác vụ ổn định màn hình nữa?
Then you can simply delete it from this menu.
Sau đó bạn có thể xóa nó từ trình đơn này một cách đơn giản.
You need to authorize SAP to run the recurring scheduled tasks on your behalf.
Bạn cần phân quyền SAP để thay mặt bạn chạy các tác vụ được lập lịch định kỳ.
You can do so via the message that is displayed at the top of the monitor, or in your profile settings under Schedule Consent Settings.
Bạn có thể thực hiện điều đó thông qua thông báo được hiển thị ở trên cùng của giám sát, hoặc trong thiết lập hồ sơ bên dưới Thiết lập thỏa thuận lập lịch.