id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
2125f1ad59674c83b9d378efcd5c02a7 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Phác đồ A2: 2RHZE/4RH điều trị cho các trường hợp nào? | [
"Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc.",
"Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn.",
"Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em.",
"Lao trẻ em không có bằng chứng kháng thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9d24e8d7ae01426e9ad1eb6caad59455 | Easy | [
"Urology",
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Hút thuốc lá gây bao nhiêu phần trăm K bàng quang: | [
"90%",
"75%",
"20%",
"50%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c140f4abdeae458f82fabb2a8b3e6200 | Medium | [
"Orthopedics",
"Geriatrics"
] | Các yếu tố nguy cơ chính của gãy xương do loãng xương nào sau đây là yếu tố nguy cơ KHÔNG THỂ làm thay đổi được | [
"Mật độ xương thấp.",
"Nghiện rượu",
"Sa sút trí tuệ",
"Uống corticoid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fa410329cb8a48fb8718da985ce7c60b | Challenging | [
"Pathology",
"General Medicine"
] | Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm? | [
"Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch",
"Giảm áp lực keo trong lòng mạch",
"Tăng protein trong gian bào ổ viêm (albumin, globulin, fibrinogen…)",
"Tăng tính thấm thành mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f70f1c17d7d04c35845e5e6ce4ebcfaa | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Ở ngưỡng ADH tối đa, việc tiêm Desmopressin sẽ không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu (1), trừ khi sự phóng thích ADH bị suy yếu (2) | [
"Mệnh đề (1) đúng, (2) đúng",
"Mệnh đề (1) đúng, (2) sai",
"Mệnh đề (1) sai, (2) đúng",
"Mệnh đề (1) sai, (2) sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
26f26538bc61417c89413b9cfce64eda | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân gây vỡ tử cung dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Sẹo mổ lấy thai ngang đoạn dưới.",
"Sẹo mổ lấy thai ở thân tử cung.",
"Sẹo mổ cắt nhân xơ dạng polip dưới niêm mạc.",
"Sẹo mổ tạo hinh vòi tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79744ba3fe43452590c483090105cad1 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhân nữ 21 tuổi, sau khi sử dụng một loại mỹ phẩm mới khoảng 3 ngày, vùng da mặt bôi mỹ phẩm xuất hiện ngứa, đỏ, mụn nước dạng chàm, lan tỏa vượt quá vùng tiếp xúc. Bệnh nhân cần làm thêm xét nghiệm nào để phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng và viêm da tiếp xúc kích ứng? | [
"Test kích thích",
"Patch test",
"Photopatch test",
"Tiêu bạch cầu đặc hiệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
69ee9183effb498fabb8b94c315c280d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Khi có thai, hình dáng cổ tử cung thay đổi nhiều? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2a70b4aeeccd4224b94870c059e9b148 | Easy | [
"Oncology",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Virus viêm gan B, viêm gan C là nguyên nhân gây ra ung thư gì? | [
"Ung thư túi mật",
"Ung thư gan",
"Ung thư dạ dày",
"Ung thư đại trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7cb74b6f99fc4cb89a38fe694dd748fd | Medium | [
"Periodontology"
] | Trong giai đoạn tổn thương của quá trình đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn, khi lực tác dụng lên răng vượt quá khả năng thích nghi của mô quanh răng sẽ hình thành: | [
"Vùng chịu lực nén",
"Vùng chịu lực kéo",
"Vùng chịu lực nén và vùng chịu lực kéo",
"Lực nén phân bố đều lên toàn bộ vùng quanh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4488de8e2dd444ba9d4044da5a206bee | Medium | [
"Internal Medicine"
] | Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G*) là G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp | [
"G-X",
"T-A",
"A-T",
"X-G"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0bb86ed72992456f943f4b54c20c10f9 | Medium | [
"Toxicology",
"Diagnosis"
] | 63. Chuẩn đoán nitrogen oxide thường dựa vào: | [
"Lịch sử ngộ độc, thói quen sinh hoạt",
"Lịch sử ngộ độc (nếu biết rỏ)",
"Thói quen sinh hoạt",
"Các bệnh lý khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e25f3706f5b5457e871330fdd2510e91 | Medium | [
"Orthopedics",
"Sports Medicine"
] | Sai khớp trong bong gân băng: | [
"băng số 8, băng thun, băng thạch cao",
"băng số 8, , băng thạch cao, băng cuộn",
"băng số 8, băng thun, băng ép",
"băng thun, băng thạch cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
012bfa575f8d45f99376575cc97b36a4 | Challenging | [
"Eastern Medicine",
"General Medicine"
] | Thuốc YHCT mang tính chất bồi bổ cơ thể khi có sự suy giảm sức lực , chất, tinh thần là: | [
"Thuốc bổ dưỡng",
"Thuốc tăng lực",
"Thuốc dưỡng sinh",
"Thuốc tiêu đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ba9b0412b0344e81b8f62664be8fe3b7 | Medium | [
"Genetics",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong nhóm bệnh tật di truyền đơn gen nếu bố bệnh sinh toàn con gái bệnh được giải thích do? | [
"Di truyền gen trội NST X",
"Di truyền gen lặn trên NST thường",
"Di truyền gen lặn trên NST X",
"Di truyền gen trội trên NST thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b15038706cfb4cae8a2a379c7a1a5e85 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology"
] | Đặc điểm khàn tiếng trong ung thư dây thanh là: | [
"Giọng cứng",
"Giọng mềm",
"Giọng ướt",
"Giọng mờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e83421f5ca9346e49db7390cbe1f7257 | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Với kê đơn thuốc opioid cho bn K, ghi trong | [
"Đơn thuốc “ N” + sổ khám mãn",
"Đơn thuốc “ N” + sổ KB thông thường",
"sổ khám mãn",
"Đơn thuốc “ N”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db3313ecf71240619e7133c30e5b7b56 | Medium | [
"Endocrinology"
] | COMT và MAO xúc tác các phản ứng lần lượt sau: | [
"COMT xúc tác vận chuyển và gắn nhóm -CH3 vào nhân catechol.",
"MAO xúc tác phản ứng dehydrogenase.",
"MAO xúc tác phản ứng khử amin oxy hóa.",
"A và C đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
641f1f3d52dc4aef9973666f1c74b422 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây nên tăng cơn co tử cung, NGOẠI TRỪ: | [
"Ngôi bất thường",
"Khung chậu hẹp",
"Tử cung dị dạng",
"Chuyển dạ kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
46e383e966754dbbbb4bd70064e7f3fd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Neurology"
] | Nôn do rối loạn TK thực vật sau đẻ ở tuần | [
"2",
"3",
"4",
"Những ngày đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
90469fa75f22426f9fb608d3e7db1b30 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể: | [
"thể lồi",
"thể phẳng",
"thể xơ đét",
"cả 3 thể đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6a4191d34ff64d808d091c1edf691aa4 | Easy | [
"Endocrinology",
"Cardiology"
] | Các rối loạn sau đây trong biến chứng tim mạch trong bệnh đái tháo đường làm tăng nguy cơ gây xơ vữa mạch máu, ngoại trừ: | [
"Rối loạn hệ bạch huyết và quá trình thực bào",
"Bất thường đông máu",
"Rối loạn chức năng tế bào cơ trơn thành mạch",
"Rối loạn cấu trúc và chức năng biểu mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8934bee837f40fc98a8108b020e45b5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology",
"Gastroenterology"
] | Sán lá gan nhỏ có thể gây to lách, tuỵ? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4cd7f37cf0684a1a96f672a626599053 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của hormon tuyến yên trước | [
"Tiết ra ACTH chất này kích thích vở thượng thận tiết ra hormon nhóm steroid",
"Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú",
"tiết ra vasopresin điều hoà chuyển hoá muối nước",
"tiết ra estrogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4cf9208767514791a1c3b8e712fbc42b | Challenging | [
"Pharmacology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ritodin có tác dụng phụ là: | [
"Giảm đường máu",
"giảm kali máu",
"Nhịp tim thai nhanh",
"Tăng huyết áp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7797e3d7fe6d4c56b129b8831384a67d | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | 7 vòng β oxi hoá tạo | [
"7 FADH2 và 7 NADHH",
"7 FADH2 và 8 NADHH",
"7 FADH2 và 6 NADHH",
"7 FADH2 và 10 NADHH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
536c2f9a7cc245a085d00f7aa08965b2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi ? (Đáp án nghi ngờ=)) ) | [
"Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi",
"Thường khu trú ở đỉnh phổi",
"Thường có ở vùng ngọai vi của phổi",
"Thường khu trú ở dưới trường phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
28640dc20b714a43827a6dd43bec9226 | Easy | [
"Pulmonology"
] | thể tích khí lưu thông là | [
"TLC",
"TV",
"IRV",
"ERV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0c300a319a2247e18f09790e0dc2b682 | Medium | [
"Pediatrics",
"Cardiology"
] | Sơ sinh tiêu thụ oxy cao hơn liên quan đến cung lượng tim tăng. Cung lượng tim sơ sinh cao (khoảng 350 ml/kg/phút) giảm xuống trong 2 tháng đầu là 150ml/kg/phút, sau tiếp tục giảm dần đến tuổi trưởng thành là bao nhiêu? | [
"70ml/kg/phút",
"75ml/kg/phút",
"80ml/kg/phút",
"85ml/kg/phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f7f7af2b9af442d09c55513ebac39e31 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu đúng về nhau bong non thể nặng: | [
"Tụt huyết áp.",
"Chống chỉ định tuyệt đối với oxytocin.",
"Nhồi máu tại tử cung, vòi trứng, buồng trứng....",
"Lượng máu truyền dựa vào lượng máu chảy ra ngoài âm đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e2ba4241a6144b9badd9cb10edbb9636 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Cơ sở để xác định giới tính nguyên thuỷ: | [
"Dựa trên bộ NST.",
"Dựa trên loại tuyến sinh dục.",
"Dựa trên đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài.",
"Xác định sau tuổi dậy thì."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1b36ea0b852840469a208ebf6bb6c21c | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Biến chứng lao sơ nhiễm | [
"xơ phổi",
"tràn dịch phổi",
"phù phổi",
"xẹp phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2022f941bf4a47c2be1cd39cbf995933 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai và phần phụ của thai có thể là nguyên nhân gây đẻ non, chọn câu sai: | [
"Đa thai",
"Rau tiền đạo",
"Rau bong non",
"Dây rau thắt nút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
42dffba739be45209443c09a58fba342 | Medium | [
"Hematology",
"Oncology"
] | 64. Biểu hiện lâm sàng của lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt gđ tăng tốc và chuyển cấp giống bệnh lý nào? | [
"Lơ xê mi cấp",
"Tan máu",
"Hemophilia",
"Suy tủy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
970c8ff5e44b4df887f50ff890df2e9d | Challenging | [
"Urology",
"Surgery",
"Geriatrics"
] | Chọn câu trả lời đúng.Bệnh nhân nam 70 tuổi thể trạng tốt, thể tích tuyến tiền liệt 40cc. Siêu âm có sỏi bàng quang đường kính 2cm. Phương pháp điều trị nào có thể được chỉ định: | [
"Điều trị nội khoa.",
"Mổ mở lấy sỏi bàng quang và bóc u tuyến tiền liệt.",
"Mổ mở lấy sỏi bàng quang đơn thuần.",
"Mổ tán sỏi bàng quang nội soi và cắt tuyến tiền liệt nội soi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
da71a11d57244041876657f2b94ce435 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | * Các yếu tố dưới đây đều gây rối loạn tăng cơn co tử cung trong chuyển dạ, ngoại trừ : | [
"Não úng thủy",
"Ngôi ngang",
"Đa ối",
"Khung chậu hẹp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
06d2194fdbfe4a35bef0c6e96566dd41 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 5. Liều corticoid trong điều trị lao màng phổi ? | [
"Prednisone 0.5mg/kg/ngày",
"Prednisone 1mg/kg/ngày",
"Prednison 1.5mg/kg/ngày",
"Prednisone 2mg/kg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
451d6ee7f1e343648aae6fb155c4d259 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Một bệnh nhân nữ cho rằng mình trẻ trung xinh đẹp đi đâu cũng được mọi người chào đón. Đây là biểu hiện của hoang tưởng: | [
"Tự cao",
"Liên hệ",
"Được yêu",
"Nhận nhầm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
702c23999fc64b4c8e24dfc14707a1d2 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Geriatrics"
] | Bệnh nhân nữ cao tuổi, đợt kịch phát cấp COPD. Thở oxy mặt nạ, hít beta 2 – agonist và kháng cholinergic. Mặc dù có cải thiện tối thiểu tình trạng hô hấp và được đánh giá có thể điều trị thông áp lực dương (NIPPV) không xâm nhập. Trong các kết quả sau đây sẽ làm cho đặt nội khí quản là một sự lựa chọn tốt ở bệnh nhân này: | [
"Tình trạng toan hô hấp",
"Tình trạng tâm thần kinh nhanh chóng xấu đi",
"PaO2 > 50 mmHg mặc dù điều trị oxy bổ sung",
"Bằng chứng của sự mệt cơ hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f041c60a2c6e47f3b9f778db721ba88c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Chiều cao trung bình của thai nhi lúc đẻ (đủ tháng) là: | [
"36 cm",
"40 cm",
"50 cm",
"60 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e471afc3a0c04b33879a2ce9467b2a90 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Giá trị Glucose huyết tương bao nhiêu trong chẩn đoán cho thấy có nhiễm toan ceton trong ĐTĐ? | [
">13 mmol/L",
">14 mmol/L",
">15 mmol/L",
">16 mmol/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4506cd79d7ca466e96f69c852965440c | Easy | [
"Pulmonology"
] | Triệu chứng thường gặp: | [
"Khó thở, khò khè",
"Ho, khó thở, khạc đờm kéo dài",
"Ho, khó thở, khò khè",
"Ho, khò khè"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8486e802b3784e0fa2d28b30ecf22936 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau: | [
"Trẻ suy dinh dưỡng",
"Người già",
"Trẻ sơ sinh",
"Phụ nữ mang thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7bf4d6ef4a8d4169ad0913fcc8e0ebf2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui: | [
"Tự thoái lui",
"Thoái lui đột ngột",
"Do dùng thuốc dãn phế quản",
"Do thuốc dãn phế quản và corticoid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fa4cfb3a081740c4a1cdbefb0c3a5785 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Chất nào có cơ chế khác với các chất còn lại? | [
"Gastrin",
"Prostaglandin E2",
"Histamin",
"Glucocorticoid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
958ccd33804c4a018e37f93c39322f85 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung có thể gây: | [
"Hiếm muộn",
"Sẩy thai",
"Thai chậm tăng trưởng trong tử cung",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
896c8c4408bf4a57aba2440825f19202 | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Phản ứng có độ nhạy cao và đặc hiệu để định tính chì (Pb) là: | [
"Phản ứng với dung dịch KI",
"Phản ứng với Dithizon",
"Phản ứng với Kalibicromat",
"Phản ứng với đồng (I) iodid Cu2I2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d9ad4b3423574ed487c29d2dd8a34b47 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Về diễn tiến, đau bụng được phân thành mấy loại? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ff5f25b2d56a41a99315d3a6f3602e82 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Viêm gan B thường gặp nhất ở đâu: | [
"Châu Á",
"Châu Mỹ",
"ĐNA",
"Châu Âu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4fb34f48625e4d4788c33bae4900e763 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Dưới góc độ bệnh lây truyền từ động vật sang người, Một sức khỏe được hiểu là sự dự phòng bệnh lây truyền từ động vật sang người bằng: | [
"Kiểm soát buôn bán gia súc gia cầm",
"Kiểm soát lây nhiễm và bệnh ở con người",
"Kiểm soát sự lây nhiễm và bệnh ở các quần thể động vật trong hệ sinh thái",
"Kiểm soát nhập khẩu gia cầm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
38d0d15a5e944216b2eb2e2409770a01 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | UT gan di căn theo đường nào nhiều nhất? | [
"Phổi",
"Lách",
"Thận",
"BQ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
40a2b37db86f41fba916b7f0036a6ffa | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Nguồn gốc của nitrogen oxide : | [
"Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ",
"Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác",
"Hiện diện trong khói thải xe cộ",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d4f91a03e99748e3ac0be466e430e923 | Challenging | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Bệnh nhân nam 49 tuổi, tiền sử đột quỵ nhồi máu não vùng bao trong bên trái di chứng liệt mặt, vào viện khám thấy: liệt ¼ dưới của mặt bên phải: khi nhe răng miệng lệch về bên trái, mất động tác thổi lửa bên phải, dấu hiệu Charles - Bell bên phải âm tính. Cơ nào sau đây là cơ bám da của nửa dưới mặt? | [
"Cơ cười, cơ cắn, cơ nâng góc miệng",
"Cơ cười, cơ cắn, cơ hạ góc miệng",
"Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cười",
"Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
502e04bbbc7f4db48452c7a098f2f216 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology"
] | Dấu hiệu gợi ý của NPC . | [
"Viêm tai thanh dịch.",
"Viêm tai giữa mãn tính nguy hiểm.",
"Viêm tai xương chũm.",
"Viêm tai xương chũm hồi viêm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7d774007c5b943bb808d1850eaee4b61 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được: | [
"Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không",
"Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn",
"Đánh giá tác động của progesteron",
"A, B, C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9670c0742c64840b42874e5ec755d28 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Động vật có thể mắc bệnh than ở mấy thể? | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b7b9a392f5bf4b849cf6b0d36e795ef2 | Medium | [
"Embryology"
] | Giai đoạn về hình dáng và cấu tạo không phân biệt được nam hay nữ là giai đoạn trung tính (chưa biệt hoá)? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ac1f22eefef74ce79805e5dc8e377751 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình ảnh giúp chẩn đoán tắc mật do sỏi trong siêu âm là | [
"hình ảnh tăng âm có bóng cản",
"dày thành đường mật kèm theo có hình ảnh của sỏi",
"hình ảnh tăng âm nằm trong ống mật có bóng cản quang và đường mật giãn",
"giãn đường mật trong gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
265c24463fc645e4b85b04124828b311 | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Trong TKMP khi khí trong khoang MP đã được kiểm tra là dãn lưu hết thì cân lưu ống hút ít nhất bao lâu rồi rút ống dẫn lưu | [
"Có thể rút ngay vì khí đã được lấy hết",
"Cần ít nhất là 12h",
"Cần ít nhất là 1 ngày",
"Cần ít nhất là 2 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
539995f7991d409ba07ae81fb2cbb1f9 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Environmental Health"
] | H. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật là những chất xất hiện trong lương thực thực phẩm do sử dụng thuốc BVTV gây nên trong toàn quá trình sản xuất lương thực và thực phẩm, trong sản phẩm nông nghiệp và trong thức ăn vật nuôi.
141.
1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.
2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.
Chọn câu trả lời đúng: | [
"1 đúng, 2 sai",
"1 sai, 2 đúng",
"Cả 2 đều đúng",
"Cả 2 đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c00c36aa57404c4d8844315949910d72 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu thường diễn ra từ từ không có dấu hiệu báo trước: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0e33df965b854993b1ccbf7dd0428257 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Dạng hoạt động hormon tuyến giáp tại tổ chức chính là triiodthyronin? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
aed032b71ee8418ab46ce558f88e85b3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hút thai có ưu điểm hơn nạo thai vì: | [
"Không phải nong cổ tử cung",
"Ít chảy máu",
"Ít đau",
"Ít nhiễm trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
01658fa1d7b34d67861ee5bd450cd8d9 | Medium | [
"Nephrology",
"Cardiology"
] | Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày: | [
"Giảm liều và bổ sung kali",
"Tăng liều và bổ sung kali",
"Giảm liều và bổ sung calci",
"Giảm liều và bổ sung các chất điện giải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5365e6c42bf4c9a922df2fc1046d14d | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi: | [
"Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên (trung thất ra ngoại vi, thấp lên cao)",
"Đi từ trong ra ngoài (thiếu)",
"Đi từ ngoài vào trong S",
"Đi theo hướng của khe liên thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dcf1908d24bf46ddb216ed20ae9228ac | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Hc 3 giảm | [
"RT giảm, RRPN giảm, gõ đục",
"RT giảm, RRPN giảm, gõ trong",
"ran nổ giảm, ran rít giảm, ran ẩm giảm",
"ran ngáy giảm, RRPN giảm, ran rít giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f976f5af8c845bea9153de5effe7a93 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Biểu mộ của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía lớn hơn tế bào hình đài: | [
"Đây vị.",
"Môn vị.",
"Hồi tràng.",
"Ruột già."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2d27a457ad7943eebb05e1193aa2d2c7 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ký sinh trùng sau đây tước đoạt vitamin B12 của ký chủ: | [
"Ascaris lumbricoides",
"Diphyllobothrium latum",
"Necator americanus",
"Plasmodium falciparum"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5dc9f8b3f301430ab6212ae6139e0c2f | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 92.Nguồn gốc sinh ra khí CO: | [
"Nhiên liệu có chứa C",
"Sự chuyển hóa của metylcloride tại gan",
"Đốt cháy hợp chất hữu cơ",
"A và C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
725d780b75f946a2bce29eb6dc2439f3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Sports Medicine"
] | Ở bệnh nhân đái tháo đường, sự tập luyện có thể làm giảm đường huyết do glucose vào tế bào không cần insulin lúc vận cơ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
714ef5258b43426aa79891a5c3fa73b3 | Easy | [
"Pediatrics"
] | Thời gian chú ý của trẻ mẫu giáo lớn? | [
"5 phút",
"15 phút",
"20 phút",
"35 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
84b43bec77ab481c9c4f12978c42c864 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Điều nào sau đây liên quan đến điều trị bệnh tiểu đường là đúng | [
"Hạ đường máu dẫn đến giảm tử vong.",
"Thay đổi lối sống rất thành công trong việc giảm HbA1c.",
"Sulphonylureas vẫn còn là dòng đầu tiên trong việc quản lý bệnh tiểu đường.",
"Biến chứng mạch máu lớn là nguyên nhân chính của tỷ lệ tử vong bệnh tiểu đường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e2372d1cdb2f47599f526d0cb87559b1 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Sóng ngắn là sóng điện từ có bước sóng 27,12 MHz. | [
"27,12 MHz",
"22,71 MHz",
"21,72 MHz",
"27,21 MHz"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4761ed9f24fe4afa9a3320735614d272 | Medium | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Loại tế bào nào trong các tế bào sau thường xuất hiện trong tiêu bản viêm ruột thừa cấp tính? | [
"Bạch cầu đa nhân ái toan",
"Bạch cầu đa nhân trung tính",
"Tương bào",
"Tế bào bọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ed6292775e1d4e57b5c6ff09a295b527 | Medium | [
"Psychiatry",
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | Tâm can suy nhược thể tâm can khí uất nếu can uất hóa hỏa gia? | [
"Đan bì, chi tử",
"Mộc thông, cam thảo",
"Sinh địa, hoàng cầm",
"Trạch tả, phục linh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1e567a92b2c1404f997a7eb32f5a1535 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Để xác định kiểu thế, phần nào của ngôi chỏm dùng để chẩn đoán mối liên quan với khung chậu người mẹ: | [
"Cằm",
"Mỏm vai",
"Thóp sau",
"Thóp trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d2e88b609b204cabbd81e60a4e8840b4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định bóc rau nhân tạo nào sau đây là SAI: | [
"Quá 30 phút mà rau chưa bong",
"Chảy máu nhiều > 300ml sau sổ thai",
"Cần kiểm tra sự vẹn toàn của tử cung sau khi sổ thai",
"Để loại trừ rau cài răng lược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
70b2ae703c524227bcc45560991a72e7 | Challenging | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nữ 45 tuổi được chẩn đoán zona vùng bụng phải. Bệnh nhân có các triệu chứng lâm sàng của thời kỳ toàn phát. Đặc điểm nào phù hợp với tình trạng bệnh trên? | [
"Hạch phụ cận không sưng đau.",
"Hạch phụ cận sưng đau.",
"Hạch lan tràn khắp nơi.",
"Hạch sưng, có nhiều hạch thành chùm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a884ecfb8fdd49b58c30cf839a5f731f | Medium | [
"Cardiology",
"Ophthalmology"
] | Phản xạ mắt - tim có mục đích phục hồi lại nhịp xoang | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bb4bfa4a692a442fa7e50d2ff6c76d81 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bệnh nhân bị u xơ tử cung: | [
"Chỉ định bóc nhân xơ nêu bệnh nhân < 40 tuổi",
"Chỉ định bóc nhân xơ nếu bệnh nhân chưa bị thống kinh",
"Chỉ định bóc nhân xơ nêu kích thước nhân xơ < 3cm",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7df6ab24b66441498eabe17b59f91c11 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Loại dụng cụ nạo V.A có thể làm sót khối V.A đã nạo xuống hạ họng–thanh quản là: | [
"Dụng cụ Mource",
"Dụng cụ La Force",
"Dụng cụ David",
"Cả 3 đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f4455774cddc40f6a712bf7dd4c1cef0 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sự phosphoryl hóa của glucose thành glucose-6-P ở cơ được xúc tác bởi enzym | [
"Hecxokinase",
"Kinase",
"Phosphoryl kinase",
"Isomerase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b78488771f39474a83251f2e45a7730d | Medium | [
"Urology",
"Geriatrics"
] | Đánh giá mức độ nặng của LUTS bằng bảng điểm quốc tế triệu chứng tuyến tiền liệt - IPSS (intermational Prostate Symtorn Score). Tiêu chí nào sau đây liên quan đến triệu chứng loại tắc nghẽn tống xuất (void) | [
"Tiểu sớm < 2 giờ",
"Tiểu ngắt quãng",
"Phải rặn khi bắt đầu",
"Dòng tiểu yếu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b155ae22fb4c468d93e87391e1ed1906 | Medium | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Não được tưới máu bởi hai hệ thống động mạch: | [
"Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống động mạch thái dương",
"Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống mạch sống - nền",
"Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống mạch sống - nền",
"Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống động mạch thái dương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c76abe9dda9e45b895c726456d67eb7b | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Hạ đường huyết là đường huyết dưới ngưỡng nào? | [
"3.0mmol/L",
"3.9mmol/L",
"5.0mmol/L",
"2.8mmol/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7bf809d0889a4baa92079d69ac07263a | Medium | [
"Oncology",
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Khàn tiếng và khó thở là triệu chứng gợi ý ung thư hạ họng giai đoạn sớm | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5068857e7b2f41e2aa5bcd9aff617cba | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong bệnh lý xơ gan, người ta cho rằng.; | [
"Xơ gan là một bệnh mạn tính",
"Xơ gan không phải là một bệnh cấp tính",
"Xơ gan là một bệnh tối cấp",
"Xơ gan không phải là một bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7d9b26302cbc42a49800d211369d50e8 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong quy trình nghiên cứu y học, bước “Xử lý và phân tích số liệu nghiên cứu” được thực hiện sau bước nào? | [
"Thu thập số liệu nghiên cứu",
"Điều tra thử, lựa chọn phương pháp thu thập số liệu và hoàn thiện công cụ thu thập số liệu",
"Chọn phương pháp nghiên cứu",
"Lập kế hoạch nghiên cứu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eedcd269279f47ca89cff8be6fd6b44a | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Chất nào tham gia vào dịch mã bằng bắt cặp bổ sung? | [
"Chỉ DNA",
"Chỉ RNA",
"Cả DNA lẫn RNA",
"Không DNA lẫn RNA (Protein)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
211352677307414e83e96ea2bfddac59 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Xử lý thông tin tuần tự theo các bước: | [
"Làm sạch Mã hoá Nhập máy vi tính Tính chỉ số",
"Mã hoá Làm sạch Nhập máy vi tính Tính chỉ số",
"Làm sạch Nhập máy vi tính Mã hoá Tính chỉ số",
"Mã hoá Nhập máy vi tính Làm sạch Tính chỉ số"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5ef6f0d5f174e5398a286f55c6af1d4 | Easy | [
"Infectious Diseases"
] | Có mấy phương pháp chẩn đoán virus đó là những phương pháp nào: | [
"3 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh, chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử",
"2 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh",
"2 phương pháp gồm: chẩn đóan bằng kĩ thuật sinh học phân tử, chẩn đoán bằng huyết thanh",
"2 phương pháp gồm: chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử, phân lập virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f0e68ec371a4f79aedf3c9fe3ec6b0d | Medium | [
"Toxicology"
] | Cơ chế gây độc của Arsen: | [
"Tác động lên hệ thống Enzym vận chuyển hydro",
"Tác động lên nhóm Thiol (-SH) của enzym",
"Tạo phức với Hem của Hb",
"Tạo phức với Hem của cytochrom oxydase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
30356a4255414097bb577427abf1ff0d | Medium | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Theo lời thề Hippcrates, khi chữa bệnh theo lương tâm thì người thầy thuốc mới tránh được điều gì? | [
"Mọi bất công đối với người bệnh.",
"Mọi sự bất cẩn trong chữa bệnh.",
"Mọi thiệt thòi cho người bệnh.",
"Mọi đau khổ cho người bệnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5d21ec6ed564a26b531b9b5dc5e259d | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Liều uống của codeine là? | [
"180-200",
"160-180",
"180-240",
"160-200"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fcdf5508ff2c483d85a750b28a0241f2 | Easy | [
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Mù lòa là một _. ______ phổ biến của bệnh tiểu đường | [
"biến chứng",
"phức tạp",
"phức tạp"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
b272cad8f6e74915ae3c5c8868f7edbb | Challenging | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Điều trị còi xương cho bé trai 5 tuổi bằng tia tử ngoại (liều đỏ da độ 1 là 180s). chọn câu đứng? | [
"Chiếu tại chỗ, thời gian 3 phút, liều lượng 1 ngày chiếu 1 lần",
"Chiếu toàn thân, thời gian 3 phút, liều lượng 2 ngày chiếu 1 lần",
"Chiếu tại chỗ, thời gian 1,5 phút, liều lượng 1 ngày chiếu 1 lần",
"Chiếu tại chỗ, thời gian 7,5 phút, liều lượng 1 tuần chiếu 2 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fd1acc41a94247abb85735c3c50026b3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rong kinh rong huyết cơ năng là: | [
"Chảy máu bất thường ở đường sinh dục.",
"Do tử cung bị nạo hút quá nhiều.",
"Hay gặp ở tuổi dạy thì hoặc tuổi tiền mãn kinh.",
"Hay gặp ở những người có bệnh về máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8141915c81e846959c82628bf7f65728 | Medium | [
"Public Health"
] | Phương pháp nghiên cứu mô tả cắt ngang có đặc điểm: | [
"Không xác định được phơi nhiễm là xảy ra trước khi mắc nhiễm",
"Tối ưu khi nghiên cứu các phơi nhiễm hiếm",
"Xác định được tỷ lệ mới mắc bệnh trong quần thể",
"Không xác định được phơi nhiễm trong hiện tại và quá khứ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
55ecd22eb52043e895fda928dd20baee | Easy | [
"Public Health"
] | Chiến lược giáo dược phẩm giúp doanh nghiệp có thể đảm bảo được thu nhập, duy trì uy tín, định giá và quản lý giá khá dễ dàng đó là: | [
"Chiến lược giá linh hoạt",
"Chiến lược một giá",
"Chiến lược giá hớt váng",
"Chiến lược giá ngự trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f0047771c9db4b488b6977590405aa97 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là: | [
"Trong nửa đầu của chu kỳ kinh",
"Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh",
"Giữa chu kỳ kinh",
"Nửa cuối chu kỳ kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.