id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
750c1c28443441abb88bd030834b4886 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Chuẩn đoán SỚM phát hiện VIÊM SAN SIÊU VI:
Transaminase tăng 30 - 50 lần ở giai đoạn trước vàng da đối với bệnh nhân viêm gan cấp. | [
"Transaminase tăng 30 - 50 lần ở giai đoạn trước vàng da đối với bệnh nhân viêm gan cấp.",
"optionB",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
23b9628928254b93900c944b9ea6507e | Easy | [
"Gastroenterology",
"Anatomy"
] | 14. độ đài tá tràng: | [
"15-25cm",
"20-30cm",
"30cm",
"20-25cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8e1e8a1282be44808b045eb64068cf5c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Vị trí thường gặp viêm lao của đường sinh dục nữ là: | [
"Cổ tử cung",
"Nội mạc tử cung",
"Ống dẫn trứng",
"Buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cdd711ec0cb546d2a90cd0f10b4995a8 | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Tác dụng của LH trên nam giới là: | [
"Kích thích phát triển ống sinh tinh.",
"Kích thích sản sinh tinh trùng",
"Kích thích làm nở to tinh hoàn.",
"Kích thích sản xuất testosteron."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2ad8db62b2324d61a26c76e760e34cda | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Cắt bỏ tuỵ ngoại tiết thì sao? | [
"Tiêu hoá lipid bình thường",
"Tiêu hoá glucid giảm",
"Tiêu hoá protid giảm"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
90c3b0b8d31649e3a55cddaa76787ca9 | Medium | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Chọn câu đúng: Phương pháp kiểm nghiệm định tính | [
"Barbiturat tác dụng với thuốc thử Millon trong môi trường trung tính hay base cho tủa trắng ngả sang xám",
"Hòa tan barbiturat trong H2SO4",
"Phản ứng Parris tạo phức có màu đỏ với Cobalt nitrat và dietylamin trong metanol",
"Dùng phương pháp sắc ký cột để phân biệt các barbiturat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
625a53dc8e244a729c2e77c9e3631f5f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng lâm sàng trong bệnh giun, sán ký sinh đóng vai trò: | [
"Định hướng trong chẩn đoán",
"Chuẩn đoán xác định bệnh",
"Chuẩn đoán nguyên nhân gây bệnh",
"Quyết định trong chuẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
167c296dec554375ad6b43e29773a44c | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Về vi thể, ung thư gan thể bè, tế bào ung thư có hình: | [
"Hình bầu dục",
"Hình đa diện",
"Hình vuông",
"Hình trụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f2fad0fe9e4d4c8d9f12617953c23185 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Trong chẩn đoán lao phổi, dấu hiệu nào sau đây giúp ta khẳng định chẩn đoán? | [
"Xquang phổi có hang nghi ngờ do lao",
"Bệnh nhân ho kéo dài trên 2 tuần không rõ nguyên nhân",
"Bệnh nhân ho ra máu kéo dài",
"Soi tươi đờm có trực khuẩn bắt màu đỏ Fusin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ad733dc3bd444527ade15a809e59bd10 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân gây rối loạn giới tính 46XXDSD | [
"Loạn sản tinh hoàn",
"Bất thường chuyển hoá testoterol",
"Bất thường thụ thể androgen",
"Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
71bf9b6936d84714a5ac0276d6720f7f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám thai nhằm mục đích: | [
"Xác định tuổi thai",
"Xác định thai bình thường hay thai bệnh lý",
"Xác định các dấu hiệu phát triển bình thường của thai",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d3afd56e6544040b3216d6b7d7c7a99 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì | [
"Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường",
"Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất",
"Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận",
"Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3a15426024074f508e3f3f0860f9a313 | Easy | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Thuốc thuộc nhóm tác dụng ức chế hệ M là: | [
"Scopolamin",
"Ergotamin",
"Ephedrin",
"Suxamethonium"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9c1e1a02ed8842b7b66d5c034b87935f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Emergency Medicine"
] | Xử trí rau tiền đạo trung tâm ra máu khi chuyển dạ tại tuyến y tế cơ sở là: | [
"Hồi sức tích cực cho mẹ và thai",
"Giảm co bóp tử cung",
"Chủ động mổ lấy thai",
"Chuyển tuyến hoặc gọi tuyến trên chi viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bff17c52846d493697e4fa06340a9097 | Medium | [
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Hội chứng thận hư là do mất protein? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có lựa chọn nào",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f7b3a26cc444e7e973e7138a9b00854 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đau quặn thận điển hình là do tắc nghẽn mạn tính đường tiết niệu trên: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5982d198b50044dba15ea81cae0f5ee2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Orthopedics",
"Pathology"
] | Nguyên nhân chủ yếu gây viêm xương tủy xương: | [
"Nhiễm Staphylococcus aureus",
"Nhiễm Salmonella",
"Nhiễm Klebsiella",
"Nhiễm Escherichia coli"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0376870b4f904866ba3ca3232dbd9df8 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sự tổng hợp hormon giáp xảy ra ở | [
"Trong tế bào nang giáp",
"Ở cực mạch máu của tế bào nang giáp",
"Ở cực đỉnh của tế bào nang giáp",
"Ở trong lòng nang giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d848f95395014a1084b355e51e258f94 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì? | [
"Mạch máu tăng sinh",
"Ống mật tăng sinh",
"Xâm nhiễm viêm mạn tính",
"Tăng sinh tế bào sợi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
114e064453414daa92c45097482b96f9 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
227aee2974144f91bfcb2fd780c338e7 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Biochemistry"
] | Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzyme tham gia gắn nhánh là: | [
"Phosphorylase",
"Amylo - 1,4 → 1,4 - transglucosidase",
"Amylo - 1,6 → 1,4 - transglucosidase",
"Amylo - 1,4 → 1,6 - transglucosidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dccfcdb510c14521a047282e3c464b82 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Eastern Medicine"
] | Chữa đau răng, đau họng, loét miệng? | [
"Xông lá có tinh dầu (bưởi, chanh, xả…) (Xông)",
"Nấu thuốc thành cao chế với dầu vừng, sáp ong (Dán)",
"Khói quả bồ kết (Thổi mũi)",
"Dùng thuốc pha với nước, rượu để ngậm (Ngậm, súc)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e0f0f39f06aa4c5fb0e74cb264d59dbb | Easy | [
"Endocrinology",
"Geriatrics",
"Orthopedics"
] | Liều sử dụng calci và vitamin D được khuyến cáo phòng ngừa và điều trị loãng xương là bao nhiêu? | [
"1200mg calci và 800UI Vitamin D",
"1200mg calci và 800UI VitaminD",
"1600mg calci và 400UI VitaminD",
"600mg calci và 800UI Vitami"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8f8941d2a091406fb814768835125002 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp | [
"Cầu thận teo nhỏ, nhiều tế bào",
"Cầu thận teo nhỏ, ít tế bào",
"Cầu thận nở to, nhiều tế bào",
"Cầu thận nở to, ít tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3b3c2559d2684e25a63a31e50e01f318 | Medium | [
"Neurology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Mannitol được sử dụng trong lao màng não có bản chất là thuốc: | [
"Lợi tiểu",
"Kháng viêm",
"Bù nước",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
33047b3e31a24fec8336d2b95d931462 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong suy thai trường diễn không cân xứng, kích thước nào giảm nhiều nhất? | [
"Đường kính lưỡng đỉnh.",
"Chiều dài xương đùi.",
"Đường kính ngang bụng.",
"Chiều dài bàn chân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
75517d747858451b85d8e2db178a3acd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Khi có cơn Sản giật, cần đặt sonde theo dõi nước tiểu: | [
"1 giờ / lần",
"2 giờ / lần",
"3 giờ / lần",
"4 giờ / lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e30242e66ce849bab9b3d39164193bc6 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
fe8c0f524b7e448ca102c20d704acc9f | Medium | [
"Orthopedics",
"Eastern Medicine",
"Rheumatology"
] | Bài thuốc cổ phương điều trị yêu thống thể phong hàn thấp? | [
"Ý dĩ nhân thang",
"Phòng phong thang",
"Quế chi thang",
"Can khương thương truật thang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c3b3062ac0934ee6a1cccefc08c0ba18 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Kết quả tế bào âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau là: | [
"Loại 2: không có biểu hiện ung thư",
"Loại 3: có tế bào bất thường nhưng không đủ kết luận là ung thư",
"Loại 4: có ít tế bào ung thư",
"Các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3f3198dc65a6452487c468125b2d0d2a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Không thể xác định nhóm máu bằng nước bọt? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
617fe9ab511b4b93b992a91daed9eee9 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Preventive Healthcare"
] | Dấu hiệu nào KHÔNG phải là biểu hiện tại mắt do thiếu Vitamin A? | [
"Quáng gà",
"Cận thị",
"Khô giác mạc",
"Vệt bitot"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3aa7364c4f6641fcbb95dc25b59a8c20 | Easy | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | Heroin được tổng hợp bằng cách? | [
"Đun nóng morphin với anhydrid acetic",
"Đun nóng dionin với anhydrid acetic",
"Đun nóng codein với anhydrid acetic",
"Đun nóng oxycodon với anhydrid acetic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
17cb2d579ed14df0a2d9569cb6a445e8 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Immunology"
] | Yếu tố bảo vệ phế cầu tránh sự thực bào là vỏ: | [
"Polypeptid",
"Lipoprotein",
"Hydratcarbon",
"Polysaccharid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
18fe78c2aa2f47ec91adcc38ba149f9b | Easy | [
"Urology"
] | Tỷ lệ vô sinh ở nam giới là bao nhiêu? | [
"20%",
"25%",
"30%",
"35%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
66513c870722493096d464df9bc37a9e | Easy | [
"Oncology",
"Surgery"
] | Đâu là phương pháp điều trị tại chỗ | [
"phẫu thuật",
"tia xạ",
"hoá chất - nội tiết",
"tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3e597a7decef47e0b57406a24c1d05b3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương tiện nào thường được sử dụng nhất đẻ đo chiều cao tử cung: | [
"Thước dây",
"Compa Baudelocque",
"Các khoát ngón tay",
"Tất cả các câu đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
292adf1fca90456db7a539355a63ed72 | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Cảm giác giác mạc: | [
"Thường tăng lên với tác nhân vi khuẩn",
"Thường giảm hoặc mất với tác nhân vi rút",
"Không thay đổi",
"A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7122b47c43a44fab8bce7f40788fba36 | Medium | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Hoại tử mỡ có thể gặp trong bệnh lý nào sau đây: | [
"Nhồi máu phổi",
"Viêm tụy cấp",
"Đái tháo đường",
"Viêm ruột thừa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7a569028e4a24555b94a8105ded6c316 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày thể sùi hay gặp nhất trong các ung thư dạ dày muộn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
12bad7943aba40f0894705b38cee592b | Easy | [
"Dentistry",
"Immunology"
] | mô lợi khoẻ mạnh, không có dấu hiệu viêm do | [
"hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt",
"hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy",
"kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi",
"hàng rào biểu mô nguyên vẹn, dòng chảy nước bọt, kháng thể trong dòng chảy, sự hiện diện bạch cầu trung tính, đại thực bào và vi khuẩn thực bào trong rãnh lợi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0ade181e6e6a4061952064c1b5002202 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Câu nào đúng khi nói về kích thước của nốt lao kê? | [
"≤ 2mm",
"≤ 5mm và > 2mm",
"< 10mm và > 5mm",
"> 3cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
96953fd985f94f08acae9eee4f473da3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Tác dụng chính của thuốc ngừa thai kết hợp là: | [
"Tác dụng chủ yếu đến niêm mạc tử cung",
"Tác dụng đến niêm dịch cổ tử cung",
"Tác dụng ức chế phóng noãn",
"Ngăn cản sự di chuyển của tinh trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9db6f38212444f80877f0dddd60d1f09 | Medium | [
"Endodontics"
] | Cho các dụng cụ sau: (1) Kính hiển vi. (2) Kính lúp nha khoa. (3) Máy siêu âm và đầu siêu âm. (4) Tay khoan nhanh và các mũi khoan. (5) Dung dịch Eucalyptol. Dụng cụ nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng để lấy chốt phục hình khi thực hiện điều trị tủy lại: | [
"(1), (2)",
"(4), (5)",
"(3), (4)",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5aec7b2a66314498ac4c44cf177aeb8f | Medium | [
"Hematology",
"Internal Medicine"
] | Tiêm nhiễm sodium citrate vào máu sẽ làm rối loạn yếu tố đông máu nào? | [
"IV",
"Prothrombin",
"V",
"VII"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c6d215d1f074fb9b476d0054e8af26f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Biểu mô của dạ dày: | [
"Lát tầng không sừng hóa.",
"Vuông đơn.",
"Trụ đơn.",
"Lát don."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
23fc176d2bf64a9eae8b8be20e9bba14 | Hard | [
"Anesthesiology",
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | 85.2. Theo chẩn đoán của anh/chị, anh chị sẽ làm gì tiếp theo Câu này sai đề | [
"Cho bệnh nhân đi chụp CT Scan sọ não ngay",
"Tiếp tục cho bệnh nhân thở máy, truyền dịch, duy trì huyết áp tới khi bệnh nhân tỉnh lại",
"Tiêm thêm Ephedrin và Corticoid",
"Mời hội chẩn chuyên khoa thần kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad78a27403c1467e8841c5bad3983b5c | Easy | [
"Neurology",
"Dermatology",
"Physiology"
] | Chức năng của tiểu thể Pacini là? | [
"Đáp ứng cảm giác căng kéo",
"Truyền thông tin về sự thay đổi trạng thái co giãn về tk trung ương",
"Đáp ứng cảm giác đè nhấn",
"Thụ thể xúc giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
85f0dd5b7fa7405eb5b471172da77883 | Easy | [
"Pulmonology"
] | TLC=? | [
"TV+IRV+ERV",
"IC+FRC",
"FRC+IRV",
"IC+TV+FRC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d62e010b4c8473baf7efa07020552e0 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Tế bào không tham gia cấu tạo tuyến đáy vị | [
"Tế bào tiết nhầy.",
"Tế bào hình đài",
"Tế bào chính.",
"Tế bào ưa bạc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5d718b0f9522453ebf4de5b4249ef4f8 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây | [
"Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan bắt buột phải tiến sinh thiết gan để làm chẩn đoán tế bào học",
"Chẩn đoán xác định ung thư tế bào chỉ tiến hành sinh thiết, làm chẩn đoán bào học khi các phương pháp khác không đủ dữ liệu chấn đoán xác định",
"C. Chẩn đoán xác định ủng thư tế bào gan 1 chỉ cần dựa vào xét nghiệm AFP> 200ng/ml",
"D. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào siêu âm Dopple"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7fcece09a1a246ba8521eaa0a6c62132 | Medium | [
"Pathology",
"Toxicology"
] | Nguyên nhân chủ yếu gây tổn thương tế bào và mô? | [
"Thuốc lá và tỉa xạ",
"Nội sinh và ngoại sinh",
"Virus và vi khuẩn",
"Ô nhiễm môi trường và chấn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4c7b990243e446d6b986a8f3ce6ca114 | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Hematology"
] | Tạng nào chủ quản huyết | [
"Tâm",
"Can",
"Tỳ",
"Phế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ba09fabea39748cbaa99d42bab680df1 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Đâu là tổn thương tiền ung thư: | [
"xơ gan",
"khô da nhiễm sắc tố",
"polyp tuyến đại trực tràng.",
"viêm loét đại tràng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8b8f7d817dbb4bbe883baacdcb593015 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Bến chứng có tiên lượng xấu đáng lo ngại nhất của loét dạ dày mạn tính là: | [
"Ung thư hóa",
"Thủng dạ dày",
"Hẹp môn vị",
"Chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a7e3c7dee6b046528a807b133f7ede09 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Tăng tiết Gastrin trong trường hợp: | [
"Có mặt polypeptid trong dạ dày",
"Có mặt glucid trong dạ dày",
"Có mặt lipid trong dạ dày",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6eccb997589b4d4caa8583cc962a330d | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Sỏi ống mật chủ kẹt ở cơ vòng Oddi được xem là nguyên nhân chính gây nên viêm tụy cấp: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7ce54e61b04947d7927fea79037cbfb9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N2 tổn thương nào sau đây: | [
"U chưa di căn hạch",
"U di căn hạch xa",
"U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạch quanh đại tràng và quang trực tràng",
"U di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fdd40a2adaee444a888721960f2e0ca8 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì? | [
"Lồng ruột",
"B. Lỵ trực khuẩn",
"C. Lỵ amip",
"D. Scholein Henoch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dda53337121d45669e27e14a02c5badc | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Hoại tử mỡ xảy ra do tác động của các enzym phân hủy lipid tác động đến tổ chức mỡ. Trong tình huống sau, chọn tình huống có khả năng cao nhất dẫn đến hoại tử mỡ? | [
"Bệnh nhân nam, 50 tuổi, bị nhồi máu cơ tim giờ thứ 5",
"Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, bị đột quỵ nhồi máu não",
"Bệnh nhân nam trẻ tuổi, bị chấn thương vùng đầu tụy",
"Bệnh nhân nữ trẻ tuổi, có ổ tổn thương lao ở phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a085ad4161e147b48b3cbc858cc6c9a3 | Easy | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là? | [
"Tế bào sừng",
"Tế bào Langerhans",
"Tế bào Merkel",
"Tế bào lớp hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
87ed170859934ca48726514028ae5e7e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào: | [
"Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh",
"Vào ngày rụng trứng",
"Vào ngày trước kỳ kinh",
"Chỉ A,C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f19b19156b984df78bcd11d08b01e2e2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA, Thuốc chắc chắn có nguy cơ cho bào thai là thuốc | [
"Loại A",
"Loại B",
"Loại C",
"Loại D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e5275b4a80fe4988924145070d491b2a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong nhau bong non: | [
"Protein niệu,cao huyết áp",
"Mất tim thai.",
"Cổ tử cung chắc.",
"Trương lực cơ tử cung không tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
55662eac8d474b7c9a42ee6030e494fb | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Điều trị ngộ độc nhầm mục | [
"Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể",
"Điều trị các triệu chứng ngộ độc, chống lại hậu quả gây nên bởi chất độc",
"Phá huỷ hoặc trung hoà chất độc bằng các chất giải độc thích hợp",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca75e9f167594ba1836ac8e2d45651fc | Easy | [
"Gastroenterology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: phụ nữ mang thai nhiều tháng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7a653c3e6b6b48f3b1af3c896b529d8d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân nam 55 tuổi có tiền sử xơ gan điều trị nhiều lần, vào viện với biểu hiện đau vùng hậu môn, đi ngoài ra máu tươi, khám tại chỗ thấy có khối phồng. Vòng nối cửa – chủ ở quanh trực tràng do các tĩnh mạch nào nối với nhau? | [
"Tĩnh mạch trực tràng trên và giữa nối với tĩnh mạch trực tràng dưới.",
"Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa.",
"Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng giữa và dưới.",
"Tĩnh mạch trực tràng trên nối với tĩnh mạch trực tràng dưới."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e27170d570344bf9906ac4f7fbb94455 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Hematology",
"Eastern Medicine"
] | Mi mắt nhạt màu do | [
"Can hoả phong nhiệt",
"Thiếu máu",
"Tỳ hư"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
48ce2ca444014595a6af2fc3ab6b389a | Easy | [
"Pulmonology"
] | Thở khò khè nghe thấy ở: | [
"thì thở ra",
"Thì thở vào",
"Cả 2 thì",
"Cuối thì thở vào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f0cf5ba0244497f90b6f43206706249 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC được chứng minh KHÔNG gây dị dạng trên SÚC VẬT và đã được CHO DÙNG với một số lượng có hạn ở PNCT THẤY KHÔNG LÀM TĂNG tỷ lệ GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC: | [
"Loại A.",
"Loại B.",
"Loại C.",
"Loại D."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4c49877f51d74b17b328b77bedb2830a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các câu sau về hình ảnh tái tạo của lộ tuyến đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Cửa tuyến.",
"Đảo tuyến.",
"Nang Naboth.",
"Vết trắng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aa1f581016364b4c98a4a8b09345181d | Medium | [
"Hematology",
"Oncology"
] | Nhìn chung, u lympho ác tính không-Hodgkin có tiên lượng tốt hơn bệnh Hodgkin: | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b06fb6adcee24b78b3adb747c7d9e0e9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics",
"Nutrition"
] | 16: Cho trẻ bị tiêu chảy cấp ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng nhằm mục đích là: | [
"Chóng khỏi bệnh.",
"Phòng, chống suy dinh dưỡng.",
"Phòng chống thiếu vitamin.",
"Tất cả A, B, C."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
774dac3403004f27b9f09be377b61ab9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | U tủy thượng thận làm gì? | [
"Tăng đường huyết",
"Giảm đường huyết",
"Tăng lipid máu",
"Tăng thoái hóa protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
89cd9002234d44e8878957e7b0d59668 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Nguồn gốc cấu tạo nên bae Pyrimidin là : | [
"Acid aspartic, CO2, glutamin",
"Acid aspartic, CO2, NH4OH",
"Acid aspartic, CO2, H3PO4",
"Acid aspartic, CO2, NH3 và H3PO4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
72befc534e3a4a6a94ccdcd820c8ccb2 | Easy | [
"Neurology",
"Pathology"
] | Sợi thần kinh có cấu tạo chính là: | [
"Tơ trương lực",
"Tơ thần kinh",
"Dây thần kinh",
"Trụ trục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b2c3d8d39b2c467fa9f9db3c79e5dced | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | 35. Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu | [
"Thận",
"Gan",
"Tụy",
"Dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
707f4c8b17c74a408f4617a4b20e4cf5 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Những chú ý nào khi sử dụng phương thuốc tả hạ: | [
"Phụ nữ có thai, sau khi sinh thận trọng khi dùng.",
"Biểu chứng chưa giải, lý thực đã thành nên phùchính khu tà",
"Người già, trẻ em cơ thể yếu thận trọng dùng.",
"Sau khi có hiệu quả không nên ăn uống ngay thức ăn cứng, lạnh, mỡ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e88bf2b1dee64aeda595f6b5cacb136a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đoạn dưới tử cung khi thành lập hoàn toàn có độ dài: | [
"8 cm",
"≈10 cm",
"12 cm",
"14 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b28f64e623024843ae10e864d3812349 | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của các tế bào gan bị thoái hóa mỡ. Chọn ý đúng nhất trong các ý sau về đặc điểm vi thể của tổn thương này: | [
"Trong nhân của tế bào có các hốc sáng, hình tròn, đều",
"Bào tương tế bào có các hốc sáng, ranh giới không rõ",
"Các tế bào to ra, có các hạt lấm tấm màu xanh đậm",
"Trong bào tương tế bào có các hốc sáng, ranh giới rõ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3de4ca6f3333435ca118fcfbb0e2ddae | Easy | [
"General Medicine",
"Dentistry"
] | Mảng bám răng là gì? | [
"Mảng glycoprotein",
"Mảng vi khuẩn",
"Mảng bựa răng",
"Mảng glycoprotein và các loại vi khuẩn ký sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a5403b23a8b1409d947a345bcb6711da | Challenging | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Thuốc giãn mạch nào gây tác dụng phụ giống lupus ban đỏ | [
"Minoxidil",
"Diazoxid",
"Hydralazin",
"Nitroprussid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c8cc0df23db14613bc5dad7fe568201b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự tỷ lệ từ cao đến thấp: | [
"Vòi trứng, Kênh CTC, Buồng trứng,ổ bụng",
"Vòi trứng, ổ bụng, Buồng trứng, Kênh CTC",
"Vòi trứng, Buồng trứng, Kênh CTC, ổ bụng",
"Vòi trứng, Buồng trứng, ổ bụng, Kênh CTC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
254b7056dc554532a86faa73095c9e21 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau về khái niệm Chương trình thực hành sản xuất tốt (GMP) trong nhà hàng ? | [
"Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm. Dựa vào quy phạm này, các cơ sở sản xuất thực phẩm xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.",
"Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở sản xuất thực phẩm xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.C. Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.D. Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.",
"Thực hành sản xuất tốt là một quy phạm sản xuất và được áp dụng cho các cơ sở sản xuất thực phẩm tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở.",
"Thực hành sản xuất tốt là các cơ sở xây dựng các quy phạm cụ thể tuỳ theo điều kiện quy mô, trình độ công nghệ của từng cơ sở."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e7684a7cade418f8efdf26c22706453 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Nephrology"
] | Hệ đệm photphat (H2PO4-/HPO42-) là một trong những hệ đệm chủ yếu của huyết tương và dịch gian bào. Từ các dung dịch NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ mol bằng nhau, phải lấy NaH2PO4/ Na2HPO4 theo tỉ lệ như thế nào để có dung dịch đệm pH = 7.84? Biết axit H3PO4 có pKa1 = 2.13, pKa2 = 7.21 và pKa3 = 11.66. | [
"4.27",
"0.23",
"3.47",
"0.29"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
80bd55c56bfa481c9333417929e14d1a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong quá trình hút thai bằng bơm Karmann, có thể: | [
"Nạo lại buồng TC bằng thìa đặc",
"Nạo lại buồng TC bằng thìa rỗng",
"Đã hút thai nhỏ thì không có chỉ định nạo bằng dụng cụ",
"Nạo lại buồng TC bằng chính đầu ống hút có 2 lỗ cửa sổ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
17f66df56da143c28418875a2dd06d92 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày dạng loét có xuất độ cao nhất bởi vì ung thư dạ dày thường xuất phát từ ổ loét lành tính trước đó? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a0e18349172a4e54afcc0b6950953640 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thuốc nào sau đây có nguy cơ cao gây xơ gan nhiễm độc (Toxic Cirrhosis)? | [
"Vitamin A",
"Vitamin D",
"Vitamin E",
"Vitamin K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0f1aa221816a463ab7381a47b6390bd3 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Cơ quan nào giúp trao đổi khí? | [
"Phổi",
"Thận",
"Miệng",
"Tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6e10264b127e4193b1bcde073bc25c41 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Đau trong trĩ? | [
"Luôn kèm theo sa búi trĩ",
"Thường do tắc mạch hay trĩ sa nghẹt",
"Có thể nứt hậu môn kèm theo",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d77930fe76724b92a17dde5f4d528c4e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân vỡ tử cung sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Thai to.",
"Ngôi bất thường.",
"Rau tiền đạo.",
"Thai não úng thủy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
41c15677c3b94e64b8c4b0d671778bac | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ổ loét do ung thư dạ dày thường có kích thước: | [
"Trên 2 cm",
"Trên 3 cm",
"Trên 4 cm",
"Trên 5 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
57e5ef6246e24eb887239e749253511b | Medium | [
"Pulmonology"
] | Quá trình thông khí tại phổi: | [
"Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển",
"Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu",
"Trao đổi khí giữa máu và tế bào",
"Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
876c2625c9ea45019a1e8139d814929f | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do bị ỉa chảy mất nước? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e90aaeb4567f4b3cbcd1405ff22f45da | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong điều trị amib cả ở ruột và mô? | [
"Paromomycin",
"Diloxanid",
"Tinidazol",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
357f2340339840f0991427623eedf8d1 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 48.Khi tiếp xúc với chất độc có nghĩa là bị __ với chất độc đó: | [
"Nhiễm trực tiếp",
"Nhiễm gián tiếp",
"Phơi nhiễm",
"Miễn nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2e08db5f2bd2432aac2648f54a897879 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | đây là gì | [
"trứng giun đũa",
"trứng giun kim",
"trứng giun móc",
"trứng giun tóc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
97e777f45cae4075b883b816d53e33ec | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Một dụng cụ đo vi khí hậu được miêu tả: bầu to đựng rượu màu nối với bầu nhỏ bằng ống thủy tinh, giữa ống có hai vạch ghi số 35 và 38 (hoặc 51,5 và 54,5), mặt sau ghi hệ số F (hoặc Q). Dụng cụ đó là gì? | [
"Ám kế Assman",
"Ẩm kế August",
"Tỏa nhiệt kế Cata",
"Nhiệt kế cầu đen Vernold"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
78d501b6c3cd4f6db3e1d7326862bb25 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Đường nào sau đây thuộc polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các glucose? | [
"Tinh bột, glycogen, hyaluronic",
"Glycogen, maltose, fructose",
"Tinh bột, glycogen, dextran",
"Maltose, saccarose, lactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
16ecd3d80ab84be0867976a8adde3bdb | Easy | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Pulmonology",
"Occupational Medicine"
] | Bệnh nghề nghiệp:công nhân khai thác đá bị bệnh phổi, công nhân sản xuất ắc-quy bị nhiễm độc chì, nông dân tiếp xúc với thuốc trừ sâu, diệt cỏ | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.