id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
3b1b00679bc149d7b05e81f8304b2176 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì? | [
"*Thiếu Vitamin K",
"Viêm thực quản",
"VLDDTT",
"HC Mallory Wess"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d0eab7a177bf4850a53baed8fdb37ef0 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung binh là | [
"7 - 14 ngày",
"1 -7 ngày",
"< 3 tháng",
"7 -21 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a6d99611eccd44d1bc7eeb707594ac8f | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tiến triển của viêm phế quản, trừ: | [
"áp xe phổi",
"nhục hoá",
"giãn phế quản",
"đục khoét nhu mô phổi . Tiến triển của viêm phế quản gồm: áp xe phổi, nhục hoá, giãn phế quản, xơ hoá."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a47d0fd5718948ddb70f28d09b935158 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Internal Medicine",
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một bệnh nhân nữ 45 tuổi đi khám bệnh vì có những cơn bốc hỏa, nóng rát ở nửa trên người. Bệnh nhân cho biết, tình trạng này kéo dài đã 3 tháng nay và không thuyên giảm dù bệnh nhân đã đi khám và chữa bệnh ở nhiều nơi. Khi khám bệnh, bác sỹ nhận thấy nét mặt của bệnh nhân đơn điệu, ít biểu lộ cảm xúc, các nếp nhăn giãn ra và mờ đi. Khai thác kĩ, bệnh nhân cho biết thêm đã mất hết các hứng thú và sở thích, kể cả ham muốn tình dục. Ngoài ra, bệnh nhân còn than phiền mất ngủ, mệt mỏi, chán nản, bi quan. Ngoài ra, bệnh nhân còn nhận thấy mình rất dễ nổi cáu vô cớ, khó chú ý và quên rất nhiều những sự việc vừa xảy ra. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất: | [
"trầm cảm",
"lo âu lan tỏa",
"mất ngủ tiên phát",
"tâm thần phân liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1cecfca665fa420f9f925bf92fc76093 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Tổn thương điểm hình nhất của viêm phế quản- phổi là các hạt Chacot- Rindfleichs gồm | [
"viêm phế quản và viêm phế nang mủ",
"viêm phế nang mủ",
"viêm phế quản và chảy máu",
"viêm phế quản mủ và viêm phế quản nang các loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0d45c023c4344a82971f82e57cb78852 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ: | [
"Rối loạn tiêu hóa",
"Vàng da tắc mặt, viêm gan",
"Tăng NEU",
"Phát ban nổi mề đay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
afe079a4101549f7b8deac1e5efc7abb | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân gây viêm ruột thừa ? | [
"Vi rút.",
"Chấn thương vùng bụng .",
"Vi khuẩn.",
"Null"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e71320d0e89c43e986bd70d2dd994b5f | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Tư vấn trong giáo dục sức khỏe được sử dụng đặc biệt đối với: | [
"Cá nhân và gia đình",
"Nhóm nhỏ",
"Quần chúng",
"Gia đình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
becf6d4c4b4243489b3cf812046e56af | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kinh nguyệt trước kỳ, màu kinh đỏ tươi, số lượng nhiều thường do huyết nhiệt? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b61e1cdd6980431ba9b9a9bbbaeb5b96 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Polyp tăng sản là dạ dày là loại được coi là có tiềm năng ác tính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
944e5c9282fe42689995de776dc2eb80 | Medium | [
"Oncology",
"Pathology"
] | Chẩn đoán phân biệt chính của ung thư biểu mô thùy xâm nhập là ung thư biểu mô thùy tại chỗ: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3c80747e8cd04e828cc5c5f20630ab15 | Medium | [
"Pulmonology",
"Eastern Medicine"
] | Cát cánh kiêng kỵ trong trường hợp nào? | [
"Ho và nôn ra đàm mủ",
"Âm hư hỏa vượng do ho lâu ngày, ho ra máu",
"Ngực sườn đau như dao đâm",
"Cả A, B, C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d28830d338ec4fe38c810139e9cea490 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Eastern Medicine"
] | Triệu chứng viêm cổ tử cung mạn thể dương hư đàm nghịch là gì? | [
"Phù ít, nhức đầu chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, mạch huyền sác",
"Sắc mặt đen sạm, lợm giọng buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế",
"Phù ở mắt cá chân, bụng chướng, lưng lạnh sợ lạnh, mạch trầm tế",
"Phù ở mí mắt…, ăn kém đầy bụng, lưỡi bệu, mạch trầm hoãn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f922ac8fece540709259323f5d13ff4b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tiến triển của viêm phổi thùy trừ | [
"Tiêu biến",
"Mưng mủ",
"Mô hoá",
"Áp xe phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b26e21ad90464b96912794eac2e75623 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT trong đĩnh nghĩa sảy thai: | [
"Thai sảy ra có trọng lượng < 500g",
"Thai bị tống ra khỏi buồng tử cung trước thời điểm có thể sống được.",
"Gọi là sảy thai khi tuổi thai < 28 tuần",
"Gọi là sảy thai khi tuổi thai <22 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7efc0bd2ce9e43878be1957dd90bfc26 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Số ngày chậm kinh tối đa có thể áp dụng phương pháp hút thai nhỏ là: | [
"7 ngày",
"21 ngày",
"28 ngày",
"14 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8e27b8741cf9447ea740eaa7b1a75712 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | 36.Gan lớn trong tắc mật cấp tính có đặc điểm là gan lớn, cảm giác tức khi ấn vào và bề mặt lỗn nhỗn u cục | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
bb07ceb6300a4a0da4621531b120f5a7 | Medium | [
"General Medicine"
] | Yêu cầu của thuốc Generic là: | [
"Khi thuốc gốc, phát minh hết bản quyền",
"Có an toàn và hiệu quả tương tự như thuốc gốc",
"Tương đương sinh học nhằm chứng minh dược động học của thuốc gốc và thuốc generic là tương tụ nhau",
"Cả 3 yêu cầu trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
42a6e1c4ed8a404896fd678cc86e680a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các giọt nước bọt thoát ra từ người ốm hoặc người mang mầm bệnh có chứa tác nhân gây bệnh, người lành hít thở không khí có chứa tác nhân gây bệnh có thể bị lây. | [
"giọt nước bọt",
"bụi",
"virus",
"giọt nước bọt và bụi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
89a47d57fb8a4865b6f9d552cbc143c2 | Medium | [
"Rheumatology",
"Allergy and Immunology"
] | Nguyên nhân gây bệnh lupus ban đỏ hệ thống là gì? | [
"Do rối loạn nội tiết.",
"Không rõ nguyên nhân.",
"Do nhiễm khuẩn.",
"Do di truyền."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7540d9336cb44641ba541ac8e25d37e6 | Medium | [
"Neurology",
"Palliative Medicine"
] | Sự PHỐI HỢP của 3 VITAMIN nào sau đây có tác dụng GIẢM ĐAU trong các trường hợp có liên quan đến TỔN THƯƠNG DÂY THẦN KINH? | [
"Beta caroten + Vitamin C + Vitamin E.",
"Beta caroten + Vitamin E + Vitamin B9.",
"Vitamin B1 + B6 + B12.",
"Vitamin C + B1 + B6."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b9f6569efa65497b89de38c3ffe63b0f | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Phẫu thuật nội vị tràng trong điều trị hẹp môn vị nhảm: lập lại lưu thông dạ dày - ruột và giải quyết nguyên nhân gây hẹp tuy nhiên có thể xảy ra loét miệng nói sau này. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
462eb77dad79458185c80d28d030db93 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Theo hướng dẫn của ADA 2017, bắt đầu đơn trị với metformin khi: | [
"HbA1C > 9%",
"Đường huyết >300 mg/dl",
"HbA1C > 10%",
"Ngoài trừ các trường hợp trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
35a7f1d966cc441786cb083af3622598 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nội soi dạ dày là một xét nghiệm tốt để nhìn thấy những bất thường ở ruột trên.(thượng vị) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2492e35864f142fc86519dcc6b8285bd | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư gan chủ yếu có nguồn gốc từ | [
"Tế bào biểu mô ống mật",
"Tế bào biểu mô gan",
"Tế bào sợi",
"Tế bào nội mô mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d79e3a9508334ca1b9fe06b947faadfd | Medium | [
"Surgery",
"Oncology",
"Pathology"
] | U xơ tuyến tuyến vú thường kín đáo. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3bf92769ab814656a27a903e0b8df81b | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Medical Ethics"
] | Cô C 32 tuổi, PARA 1001, đến để tư vấn giữ lại thai sau khi đã lỡ uống thuốc phá thai nội khoa 2 tuần trước. Phác đồ bao gồm Mifepristone và Misoprostol đã được sử dụng đủ. Siêu âm hiện tại: 1 thai sống trong tử cung 8 tuần. Quyết định nào là hợp lý? | [
"Tư vấn bỏ thai, cần phải hút thai",
"Tư vấn bỏ thai, cần thực hiện phá thai nội khoa lại",
"Có thể giữ thai, cần bổ sung progesterone",
"Có thể giữ thai, không cần dùng thêm thuốc đặc trị gì khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
83a0b4673bfc43789c8b3b556cb94de6 | Easy | [
"Anesthesiology"
] | O2 được dùng trong điều trị phải chứa [99%]oxy và dùng phối hợp [N2O] để gây mê | [
"O, S, Se, Te, Po",
"N, P, As, Sb, Bi",
"C, Si, Ge, Sn, Pb",
"B, Al, Ga, In, Tl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2755ae0c3c3c479eb6c88398f92f6da7 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trạm y tế phường A đang tập kế hoạch cho một buổi TT - GDSK cho các bà mẹ có con dưới 5 tuổi về thực hành tô màu bát bột. Dự kiến có khoảng 20 bà mẹ tới dự. Trạm dự định chia làm 2 nhóm thảo luận. Phương tiện truyền thông phù hợp cho buổi TT - GDSK ở tình huống trên gồm có,NGOẠI TRỪ. | [
"Tờ rơi hường dẫn cách chế biến thức ăn cho trẻ",
"Tranh vẽ ô vuông thức ăn",
"Nguyên vật liệu để thực hành tô màu bát bột",
"Loa đài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
30a6c7e64a404bc487c3fb2f3e330933 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: vỡ búi tĩnh mạch trĩ | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
70f64bdb8faa48e09eaa92c1bd5a400e | Challenging | [
"Pathology",
"Emergency Medicine"
] | Tổn thương vùng cổ của chết treo, Chọn câu đúng nhất: | [
"gãy sụn giáp, sụn thanh khí quản",
"rách nội động mạch và bầm máu quanh động mạch",
"bầm máu cơ ức đòn chủm, thanh quản, cơ ngực lớn, cơ bả vai",
"đáy rãnh treo màu trắng bóng kèm các chấm chảy máu nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c879242c243840bdbb7f3e74aaf78ec7 | Medium | [
"Urology"
] | Bệnh lý tăng sinh tuyến tiền liệt ở mức độ trung bình có kèm theo tăng kích thước tuyến tiền liệt và tăng chỉ số PSA, lựa chọn cách điều trị nào sau đây là phù hợp? | [
"Phối hợp thuốc ốc vặn Alpha với thuốc kháng cholinergic",
"Dùng thuốc chẹn Alpha và/ hoặc thuốc ức chế PDE-S",
"Phối hợp thuốc chẹn Alpha và thuốc ức chế 5 Alpha reductase",
"Dùng thuốc chẹn Alpha"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
56970d7fd56f4e8cb4dff7b0763c55f1 | Medium | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Thuốc nào không phải là thuốc chỉnh khí sắc? | [
"Carbamazepin",
"Haloperidol",
"Lithium",
"Depakin chrono"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
070f787aaa73492c8efbf0d8d9648061 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | 6.dấu hiệu gợi ý tràn dịch màng phổi dưới phổi(tràn dịch thể hoành ): | [
"phần cao nhất của vòm hoành lệch ra ngoài so với bt: bên trái bóng hơi dạ dày cách vòm hoành>1,5cm;phải vòm hoành quá gần rãnh liên thùy nhỏ",
"tràn dịch trong rãnh liên thùy lớn (phim nghiêng)",
"tràn dịch đóng kén trong rãnh sườn_cột sống(phim nghiêng)",
"tổn thương đều là hình mờ dựa vào thành ngực phát triển bên trong lồng ngực,đẩy phổi phía trong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
429d25e4c2f84a468b62cac6439bd391 | Medium | [
"Neurology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng của acetylcholin trên thần kinh thực vật là: | [
"Kích thích giao câm",
"ức chế giao cảm",
"Kích thích phó giao cảm",
"ức chế phó giao cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
21a45872ce9b495798be1034210c93f4 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Khí quản phân chia thành 2 phế quản gốc ở ngang mức đốt sống lưng thứ mấy? | [
"5 – 6",
"6 – 7",
"7 – 8",
"4 – 5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c8bf3bdf920c4517ba428eee5faad01c | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Để kiểm nghiệm barbiturat người ta dựa vào tính chất nào: | [
"tính tan trong dung môi hữu cơ",
"tính thăng hoa",
"phổ hấp thụ UV",
"khả năng tạo phức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8c46a044d10648cfb4bac85417d535bf | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chỉ định điều trị bằng hồng ngoại? | [
"Chấn thương trước 48 giờ",
"Viêm, đau dây thần kinh",
"Sau khi tập vận động",
"Bệnh nhân bị mất cảm giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f49269947f60434b9040c8a5dc0bcb9b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Những bệnh lây truyền chủ yếu qua phân bao gồm: | [
"Sốt phát ban",
"Sốt rét",
"Thương hàn",
"Lao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8ba7af6d6d7046f59f0daf8e4aa27734 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Chức năng gan không thực hiện: | [
"Khử độc.",
"Tổng hợp hormon,",
"Tổng hợp fibrinogen.",
"Chuyển hoá glucid."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
66a27e9b682042328944058d81397dda | Medium | [
"Otolaryngology",
"Toxicology"
] | Nhiễm độc tai trong thường gặp trong điều kiện: | [
"Mẫn cảm",
"Thời gian tác động",
"Liều lượng quá cao",
"Các yếu tố trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5ff33829d97344e7b5fb9f0c83b9c8cd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Năm 1817 vi khuẩn gây bệnh tả mới được Filippo Pacili quan sát thấy từ phân của bệnh nhân tả trong vụ dịch ở Italia và đặt tên là Vibrio cholerae. | [
"Sai",
"Đúng",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ca6f9598f4a046d9a827cd813e0ac807 | Challenging | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhân nữ 45 tuổi, đến khám vì có thương tổn dát đỏ, vảy da trắng, dày mủn, dễ bong ở vùng tỳ đè, bệnh tái phát nhiều lần trong 5 năm qua. Cơ chế bệnh sinh nào là phù hợp với bệnh nhân này? | [
"Tăng IgA, IgG, IgE, giảm bổ thể C3.",
"Tăng IgA, IgG, bổ thể C3, giảm IgE.",
"Tăng IgA, IgE, bổ thể C3, giảm IgG."
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
e67a8884bcfe4b4fb0e49dd8327cbb85 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Tỷ lệ nhiễm H. Pylori có tương ứng chặt chẽ với ung thư dạ dày không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c0cdc3398aab41ebaff9dabeaa2d9915 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhiều trường hợp thai chết không tìm được nguyên nhân: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
abe0ed50b5334a94be282dbec54d042a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Dinh vệ hợp tà là | [
"Bệnh phần vệ mà mọc ban chẩn ở ngoài",
"Bệnh phần vệ mà không mọc ban chẩn",
"Bệnh phần dinh mà mọc ban chẩn ở ngoài",
"Bệnh phần dinh mà không mọc ban chẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fb0acce401d448c4abb95715a0971f0c | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất | [
"Staptococcus aureus",
"Streptococcus pneumonia",
"Influenza",
"Mycobacterium tuberculosis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2d606360fb7346f9a93333db20dbe07e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Tiên lượng của biểu mô đại tràng phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoài trừ | [
"giới tính",
"tình trạng di căn hạch",
"độ xâm nhập vào các lớp của đại tràng",
"độ biệt hoá mô học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
02108a5c79c54c178cb933d392f431cc | Easy | [
"Endocrinology"
] | Tuyến cận giáp bài tiết calcitonin;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a416eaf3a3f14d99844fca890a84bb86 | Medium | [
"Dermatology",
"Pathology"
] | Sự tổng hợp quá nhiều sợi collagen sẽ tạo thành: | [
"U hạt chum",
"Sẹo lồi",
"Sẹo co - kéo",
"Mô xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
81e37dc0c82b4145afaf93b0f08b428e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Hình ảnh túi thai có thể thấy được qua siêu âm từ tuần vô kinh thứ mấy? | [
"3 tuần vô kinh",
"4 tuần vô kinh",
"5 tuần vô kinh",
"6 tuần vô kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a7cf2befa0154d07b10be542e5b839a9 | Medium | [
"Anatomy",
"Neurology"
] | Chi tiết số 5 là | [
"Rễ trước tủy sống",
"Rễ sau tủy sống",
"Dây thần kinh sống",
"Nhánh trước dây thần kinh sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c76e93634d7b4a088e952d830d90e58b | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology",
"Urology"
] | Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là gì? | [
"Dò hậu môn – âm đạo",
"Dò hậu môn",
"Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
35673fb29aba48e2b7bbbeecfa865e16 | Medium | [
"Pathology",
"Pharmacology"
] | Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích mẫu? | [
"Sai số thô",
"Sai số ngẫu nhiên",
"Sai số hệ thống",
"Sai số tuyệt đối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3fc65d538ee0444eb1d4101b950cb1c4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Bạch hầu thanh quản diễn tiến qua 3 giai đoạn từ nhẹ đến nặng như sau? | [
"Giai đoạn cửa sổ, giai đoạn khởi phát, giai đoạn khó thở",
"Giai đoạn khó thở, giai đoạn ngạt thở, giai đoạn ngưng tim",
"Giai đoạn khàn tiếng, giai đoạn khó thở, giai đoạn ngưng tim",
"Giai đoạn khàn tiếng, giai đoạn khó thở, giai đoạn ngạt thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ad47405f3734db38c6c402209959651 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Hình ảnh liềm hơi? | [
"UT đại tràng",
"Thủng tạng rỗng",
"Hẹp thực quản",
"……….."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4fafb4608e8b462ba1eb34ae76cccaa3 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 4.296. Nguồn phát siêu âm có thể là: | [
"Màng căng đàn hồi chịu tác dụng của một lực mạnh.",
"Dây kim loại căng chịu tác dụng của một lực tuần hoàn.",
"Một bản thạch anh áp điện chịu tác dụng của một hiệu điện thế xoay chiều tần số cao hơn 20.000Hz.",
"Cột không khí bị nén bởi một lực nào đó."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
779eee5a60aa432f8d42f43fbf32c5f1 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Thời điểm tốt nhất để siêu âm hình thái học của thai nhi là: | [
"Tuần 11 - 15",
"Tuần 16 - 20",
"Tuần 21 - 24",
"Sau tuần lễ thứ 24"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cec980cc83ad42599f9f47cceccdf718 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về xử trí ối vỡ non, chọn một câu đúng dưới đây: | [
"Tất cả trường hợp ối vỡ non đều phải được khởi động chuyển dạ.",
"Cho kháng sinh ngừa nhiễm trùng, chỉ chờ chuyển dạ tự nhiên.",
"Có thể dùng corticoide trong trường hợp thai còn non tháng giúp phổi thai trưởng thành sớm.",
"Nếu thai còn non tháng có thể bơm dung dịch sinh lý vào buồng ối giúp thai tiếp tục phát triển."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
88914ada4e20434b93ec2087ca44b743 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Radiology"
] | Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e0b700e86f2b4ac889cec9212b1988dd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu sai trong Tiền sản giật: | [
"Acid Uric tăng còn có giá trị tiên lượng cho thai.",
"Trường hợp nhẹ, các xét nghiệm có thể chưa có gì thay đổi.",
"Tình trạng nặng của bệnh làm thai chậm phát triển trong tử cung.",
"Tiền sản giật nặng bao giờ cũng thiểu niệu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4dda11743e3a45e6b40450d08b1a2265 | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Kiểu thở chyne_ stokes gặp trong | [
"Toan máu",
"U não",
"Viêm phế quản",
"Cả 3 đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
348504d112104cc088421b0649472ccd | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Thuốc thử để phát hiện Barbiturat trong phương pháp sắt ký giấy là? | [
"Dung dịch KMn04 200, dung dịch HgNO3.",
"Dung dịch KMn04 1%, dung dịch HgNO3.",
"Dung dịch KMn04 200, dung dịch HgCl2 – diphenylcarbazon.",
"Dung dịch AgNO3, dung dịch HgCl2 – diphenylcarbazon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
857f3e0fde5247b1aef87973bb860038 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 50 tuổi được chẩn đoán lậu mạn. Xét nghiệm nào được khuyến cáo nên làm ở bệnh nhân này? | [
"PCR.",
"Soi trực tiếp.",
"Nuôi cấy.",
"Clue cell."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bf85f120761f49158b1409970090aafd | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | TB nào ở dạ dày là TB nội tiết: | [
"TB chính",
"TB nhầy",
"TB G",
"TB D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
761f34d0a93e4eba86e62e7171226cfa | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là: | [
"Có dịch trong khoang màng phổi",
"Có dịch ở giữa màng phổi và phổi",
"Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi",
"Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eb1e1855ea454afab230edbd5fbec0f4 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, thì chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8bf58de21ffa4756a3d65f9d8714a2a4 | Medium | [
"Geriatrics",
"Psychiatry"
] | Lòng tự trọng của người cao tuổi ít khi bị tổn thương do đã từng trải, quen phân tích đánh giá sự vật hiện tượng dựa trên kinh nghiệm? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3e9ca9b0a30c4272a5a96d8629092a59 | Medium | [
"Pediatrics",
"Otolaryngology"
] | Thuốc điều trị chính trong viêm thanh quản hạ thanh môn là: | [
"Kháng sinh",
"Corticoid",
"Kháng nấm",
"Kháng Histamine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c6f18817ec7f4c37a8e8ca9ab808a406 | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Pharmacology"
] | Những hoạt chất nào sau đây là một trong các thành phần hóa học chính trong các thuốc có tính ôn hoặc nhiệt? | [
"Chất đường",
"Alcaloid",
"Glycosid",
"Chất đắng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c301a92853e0485f8a981b5cb27e041b | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Các kỹ thuật x quang hiện nay không hoặc rất hiếm khi chỉ định là chụp cắt lớp cổ điển, chụp phế quản cản quang, chụp động mạch phổi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7222f2d7cc09425ca058b102a16f365a | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nhận định đúng là quá trình phát triển tuyến giáp trong thời kỳ bào thai? | [
"Tuyến giáp bắt đầu hoạt động vào cuối tuần thứ 5 của bào thai",
"Giai đoạn đầu thai kỳ, tuyến giáp hoạt động phụ thuộc trục hạ đồi tuyến yên",
"Giai đoạn sau thai kỳ, tuyến giáp hoạt động không phụ thuộc trục hạ đồi tuyến yên",
"Mầm giáp phát triển từ chỗ dày lên của liên bào nền hầu vào tuần lễ thứ 3 của bào thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
40ea55b91e824ec3acd5d356a1d20b35 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Tất cả các câu sau đây về nạo sinh thiết nội mạc tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Có chỉ định khi nghi ngờ thương tổn ở nội mạc tử cung",
"Có thể gián tiếp giúp khảo sát tình trạng nội tiết",
"Ngoài mục đích chẩn đoán, còn có thể cầm máu trong một số trường hợp xuất huyết âm đạo bất thường",
"Không cần thiết phải nạo hết toàn bộ bề mặt nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2962f81484c94edb8011a079ba5a758f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Về các hình ảnh siêu âm của cơ quan sinh dục, chọn một câu đúng: | [
"Các nang bọc noãn trong chu kỳ kinh nguyệt không thể nhìn thấy được trên siêu âm",
"Ngoài kích thước, đặc tính siêu âm của u buồng trứng tiết dịch trong có thể hoàn toàn giống với u buồng trứng cơ năng",
"Trên siêu âm, hoàn toàn không thể phân biệt được u tiết dịch trong và u tiết dịch nhầy của buồng trứng",
"Qua siêu âm, luôn luôn phân biệt được u buồng trứng và u xơ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f7c7f4b20bcd4a068ac8c45ef4529749 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Một trong những ứng dụng của thử nghiệm Koch trong phát hiện nhiễm lao là: | [
"Thử nghiệm Tuberculin.",
"Thử nghiệm Schick.",
"Thử nghiệm Dick.",
"Thử nghiệm BCG."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0cb171505b344c2ab66a11ee6488ecae | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân kháng insulin thai kỳ: | [
"Prolactin tăng cao",
"Prolactin giảm",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
586d9a5a6cec46489c9a1480cf80c9f2 | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine",
"Pharmacology"
] | Khi xử trí ngộ độc Amphetamin bằng barbiturat tác dụng kéo dài, chú ý theo dõi: | [
"Tim và phổi.",
"Gan và thận.",
"Gan và phổi.",
"Tim và huyết áp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2a16adf4819d499f87b90ee3fa27d0f1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trên phim phổi thông thường có thể phân biệt được dịch màng phổi do máu hay do dịch mủ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
fa20066d75c548b99739e6b1070014ca | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh không gây chảy máu quá nhiều | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c061662be4d94114b86a58225699d36b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
21d2fec26c2d4ecda860dd34fd25892d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong xơ gan teo, tổn thương tế bào gan chủ yếu là: | [
"Thoái hóa nước",
"Thoái hóa hạt",
"Thoái hóa mỡ",
"Hoại tử tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3b3d759c23f34401ba2fd5132c776d50 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | Yếu tố nào hoạt hóa trypsinogen? | [
"Bicarbonat do tế bào ống bài xuất",
"Chymotrypsinogen và bicarbonat",
"Enterokinase của ruột non bài tiết",
"Amylase và lipase do tế bào ngoại tiết bài tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d4e36408189a49d5b951ab54b450444a | Easy | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Lớp sừng thượng bì không có đặc điểm và chức năng? | [
"Dày mỏng tùy vị trí",
"Chứa keratohyalin",
"Gồm nhiều lá song song xếp chồng lên nhau",
"Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dba4ab01cbf444b78bdcdda09a4800d5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng cơ năng thường gặp trong chửa trứng là: | [
"Ra máu",
"Nghén nặng",
"Cảm thấy bụng to nhanh",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a97a08822ffc4aa5b29f70505bf07e1c | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Bí tiểu là bệnh nhân đi tiểu không ra nước tiểu đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
90a58462b83244ca83499a2de295e6d0 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thuốc trị hen suyễn MDI dạng xịt với các đặc điểm sau đây NGOẠI TRỪ : | [
"Tác dụng nhanh",
"Hiệu quả",
"Có phân liều",
"Không có tác dụng phụ toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
37609500cf914a548688fcd891d8cc48 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Nephrology"
] | Sản giật luôn luôn đòi hỏi phải có protein trong nước tiểu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
298604becded49e098299b4428221089 | Medium | [
"Hematology",
"Nutrition"
] | Chống chỉ định truyền lipid trong trường hợp nào sau đây: | [
"Cơ địa xuất huyết",
"Sau diều trị bỏng nặng",
"Nằm viện lâu ngày",
"Sau chấn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
30db384134b7421498b7ca5e1c084478 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo vị trí giải phẩu, loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng sanh đường âm đạo? | [
"Rau bám thấp",
"Rau bám bên",
"Rau bám mép",
"Rau bám bán trung tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a8f1a06da4241f3802f130ea8441f47 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Câu nào sau đây không thực sự đúng lắm? | [
"A Aicd phosphatase kiềm bình thường trong âm đạo và tinh dịch",
"Phát hiện Acid phosphatase kiềm có thể sau 14 h",
"Khi khám sản khoa nạn nhân bị xâm hại tình dục cần có mặt bác sĩ y pháp để thu thập chứng cứ đầy đủ và chính xác"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
57ef4ea1360a4baf8f678cf29c5bf9ad | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 4. Chỉ định corticoid trong lao màng phổi ? | [
"Dịch màng phổi tái lập nhanh",
"Có sự phản ứng mạnh mẽ của cơ thể khi sốt cao",
"A,B đều đúng",
"A,B đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ab258e70a57d4c05a5215e6e790db8a6 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính? | [
"Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt",
"Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease",
"Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant",
"Đột biến gen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3eb20736c92844cbaacc926d70157574 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu | [
"Thận",
"Gan",
"Tụy",
"Dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
96da8de36ada46f6afa617fd7a33dec2 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Ưu điểm của phương pháp giáo dục sức khỏe trực tiếp | [
"Thông được trao đổi một chiều",
"Không nhận được thông tin phản hồi",
"Tiết kiệm được thời gian",
"Thông tin trao đổi hai chiều và nhận được thông tin phản hồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e79c47f942884522934a6ec52d5cfa82 | Easy | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Thời gian tối ưu điều trị kháng sinh cho viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn là. | [
"3 ngày.",
"4 - 6 tuần.",
"7 - 14 ngày.",
"2 - 14 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d052538e42646f0a45a7f7768636324 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư dạ dày thường được phát hiện sớm vì triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng và điển hình? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
60a32db4a9ee426898ace51a1c035d19 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Triệu chứng Tỳ Thận dương hư: | [
"Đại tiện máu mũi, mót rặn",
"Ỉa chảy sáng sớm",
"Đại tiện phân nát sống",
"Tất cả sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
14c4dd5db9c8401ca848068cb1efd874 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Psychiatry"
] | Triệu chứng ảo giác khi sử dụng Ketamin thường gặp trên đối tượng nào? | [
"Bệnh nhân nữ tuổi trung niên",
"Bệnh nhân cao tuổi",
"Bệnh nhân trẻ em",
"Bệnh nhân nam tuổi trung niên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b46d4410f355408fb93a724f336fa2d5 | Easy | [
"Toxicology",
"Nutrition"
] | 35.Thực phẩm nào có độc trong tự nhiên: | [
"Gạo",
"Khoai mì",
"Táo xanh",
"Kiwi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7636d6b430a141cca3024a6e29a3cd77 | Hard | [
"Cardiology",
"Pharmacology",
"Endocrinology"
] | Bệnh nhân nam 70 tuổi bị tăng huyết áp và bệnh tiểu đường kèm theo, phác đồ phối hợp 2 nhóm thuốc phù hợp nhất là: | [
"CTTA + chẹn beta",
"CTTA + ƯCMC",
"CTTA + thiazide",
"CTTA + chẹn alpha"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.