id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
ec9b0817ed9c412b8a88a0b1ca68f65d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ: | [
"Có thể gặp trong thời kỳ thai nghén",
"Là một trong năm tai biến sản khoa",
"Có biện pháp phòng ngừa hữu hiệu",
"Là một tai biến khó chẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0907ca79cfd943f180531399bc52c41d | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Cây thuốc phiện trắng (album) có đặc điểm sau: | [
"Hoa trắng, hạt màu xám, phân bố ở Iran, Thổ Nhĩ Kỳ",
"Hoa tím, hạt màu xám, phân bố ở Châu Âu → Thuốc phiện đen (nigrum)",
"Hoa tím, hạt đen tím, phân bố ở Thổ Nhĩ Kì → Thuốc phiện nhẵn (Glabrum)",
"Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt, phân bố ở Iran, Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
21f0cde9b04141a5b6a7f94b314e67fa | Easy | [
"Geriatrics",
"General Medicine"
] | Cần phải trấn an nạn nhân bị lạm dụng người lớn tuổi? | [
"6",
"7",
"8",
"9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e2c7f129a23b4577b22a8f6e671b9228 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vị trí ký sinh thường gặp của t.vaginalis | [
"Ruột non",
"đường sinh dục tiết niệu",
"Tá tràng",
"Dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4fa7cf7e56a249dbac3274dd1a8176c4 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Chuột lang thì chết trong vòng ½ giờ với triệu chứng tiếng kêu rít, hai chân trước dãy dụa, lông dựng ngược, mồm nhai, mình run, nất, chết do ngạt khi tiêm chất độc nào sau đây: | [
"Atropin",
"Strychnin",
"Quinine",
"Aconitin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bc79091eed844bb38f718f0e532da58f | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | 1. Khái niệm đánh giá là: | [
"Hỗ trợ cán bộ y tế hoàn thành mục tiêu và tìm ra nguyên nhân dẫn đến kết quả đó.",
"Đối chiếu kết quả sau can thiệp so với mục tiêu đề ra",
"Đo lường các chỉ số, đưa ra kết luận về mức độ hoàn thành so với mục tiêu, hiệu quả tương xứng với nguồn lực; tìm ra những nguyên nhân dẫn đến các kết quả đó.",
"Đo lường các chỉ số, hỗ trợ cán bộ y tế làm việc cho đúng chất lượng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5795236935ed4c62b10df0428491c2b9 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Cắt bỏ ruột thừa kiểu xuôi dòng là: | [
"Giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn rồi cắt bỏ ruột thừa và khâu vùi gốc ruột thừa",
"Giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc rồi cắt bỏ ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa",
"Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
608b4912c7db4062936cf84113835e98 | Easy | [
"Cardiology",
"General Medicine"
] | Lớp áo ngoài của tĩnh mạch có đặc điểm: | [
"Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng dọc",
"Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng vòng",
"Nhiều bó sợi collagen và bó sợi chun xếp theo hướng vòng và hướng dọc",
"Chỉ gồm các bó sợi collagen hướng vòng và có nhiều mạch của mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
77510a79cbbe420995f7e0e9bba8d4b7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Diễn tiến tự nhiên của bệnh thuơng hàn | [
"Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng",
"Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh",
"Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng",
"Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b3a10d148b574ddeacb632c1f15f8159 | Medium | [
"Dentistry",
"Radiology"
] | Các triệu chứng có thể thấy trên XQ của sang chấn mô quanh răng do khớp cắn? | [
"Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và tăng độ dày lá cứng",
"Khoảng dây chằng quanh răng giãn rộng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng",
"Tăng độ dày lá cứng và hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng",
"Hình ảnh thấu quang vùng chóp chân răng và khoảng dây chằng quanh răng thu hẹp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8c693f97073742c9a8f9fc79b7a01aa5 | Easy | [
"Pain Management",
"Neurology"
] | Đặc điểm của đau mạn tính | [
"Thường gây ra do thay đổi chức năng thần kinh và dẫn truyền",
"Là quá trình sinh lý có ích giúp nhận ra tình trạng bệnh lý có hại tiềm tàng",
"Thường là đau cảm thụ, gây ra do phẫu thuật hoặc chấn thương",
"Thường xuất hiện đột ngột, có thể kèm theo một số triệu chứng như tăng huyết áp, toát mồ hôi, tăng nhịp tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c8e8bba452e142e68affe1612087a426 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Các yếu tố sau đây là các yếu tố thuận lợi gây viêm sinh dục cao, ngoại trừ: | [
"Quan hệ tình dục chung thuỷ một vợ, một chồng",
"Tiếp xúc tình dục phức tạp",
"Đặt dụng cụ tránh thai không đảm bảo vô trùng",
"Sau đẻ, sau sẩy thai sót nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0be335a876a64114b9123196a60a04d6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Các tuyến trong bộ phận nào khi có thai thường chế tiết rất ít hoặc không chế tiết? | [
"Sừng tử cung",
"Thân tử cung",
"Eo tử cung",
"Cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a80ef5cd2d043eab20767026dea6ad3 | Easy | [
"Toxicology",
"Occupational Medicine"
] | Trong công nghiệp , CO hiện diện ở đâu ? | [
"Nhà máy lò kỹ nghệ",
"Khói thải từ xe cộ",
"A và B đều đúng",
"A sai và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0693c49425264d088c21917debedd397 | Easy | [
"Neurology",
"Anesthesiology"
] | Sắp xếp thứ tự các quá trình gây nên cảm giác đau: a.Tải nạp, b.Dẫn truyền, c. Điều chỉnh, d. Nhận biết | [
"a,b,d,c",
"a,b,c,d",
"b,a,c,d",
"b,a,d,c"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8f351be3cb5c4a528598c8ab3127d944 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Yếu tố trực tiếp-gián tiếp gây loét dạ dày-tá tràng, trừ? | [
"HCl",
"Sự thiếu tưới máu đến dạ dày",
"Pepsin",
"Chất nhày niêm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
53dc1ebcb65e403eb21296658cb2904e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo dõi khối u xơ tử cung là siêu âm đánh giá kích thước khối u xơ tử cung mỗi . . . . . . . . tháng/ lần: | [
"3",
"6",
"9",
"12"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6b07f20926684fc69db795a2bd335015 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Vàng da trước gan gặp chủ yếu ở? | [
"Bệnh máu ác tính",
"Người trẻ tuổi, xuất hiện đột ngột",
"Bệnh gan mạn tính",
"Người lớn tuổi, vàng da kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d5c7714770854f04b91e3a76c7b477b4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị triệu chứng rong kinh, rong huyết tiền mãn kinh tốt nhất là nạo niêm mạc tử cung vì những lợi ích sau: | [
"Cầm máu nhanh",
"Giúp tử cung go hồi tốt",
"Làm giải phẫu bệnh để xác định tình trạng niêm mạc tử cung",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6bacacfc441c4aa5962066cdccf503ef | Medium | [
"Endocrinology"
] | U tủy thượng thận làm: | [
"Tăng đường huyết",
"Giảm đường huyết",
"Tăng lipid máu",
"Tăng thoái hóa protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9105054935564866bca05e051bf666e5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh lí do trichomonas vaginalis gây ra ở nam giới ngoại trừ: | [
"Viêm niệu đạo",
"Viêm bàng quang",
"Viêm mào tinh hoàn",
"Viêm đài bể thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8042a56f4e8b4e9593d9e57a8dc289ed | Easy | [
"General Medicine",
"Nursing"
] | 12. Vị trí tiêm trong da? | [
"1/3 trên mặt trước ngoài cắng tay",
"1/3 trên mặt trước trong cẳng tay",
"1/3 giữa truớc ngoài cẳng tay",
"⅓ giữa trước trong cẳng tay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8e09e18feb844e6297ad9ad089a0e869 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bệnh Basedow còn được gọi là bướu mạch? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d04a7b306d5e449ba2022e9830dc1fe8 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Mỡ máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy: | [
"Bình thường",
"Giảm nhẹ",
"Tăng",
"Giảm nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
80fe809d4a494c69b1275b3f06420f96 | Easy | [
"Oncology",
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Virut gây u nhú (HPV) gây ra (chọn câu trả lời sai): | [
"Ung thư cổ tử cung",
"Âm hộ, âm đạo",
"Dương vật.",
"Ung thư tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e04a4401d1394797839ae1a68449efb2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Cách khắc phục tác dụng phụ tiêu chảy của Metformin: | [
"Uống trước khi ăn",
"Tăng liều dần dần, sử dụng dạng phóng thích kéo dài",
"Uống cách xa bữa ăn",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
34dc360aa38748e9b9113cb0439705a2 | Medium | [
"Orthopedics",
"Endocrinology"
] | Trường hợp không phải gãy xương tự nhiên: | [
"Loãng xương",
"K xương",
"Suy tuyến thượng thận",
"U tuỷ xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
50f72f50e0bc479da3c7bc0c692a43dc | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Bilirubin máu bình thường từ 0,3-2mg%? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7abe566fd7fa4dfba817d954619600e1 | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với cây A Phiến | [
"Là một từ có nguồn gốc Hy lạp có nghĩa là chấp hay nhựa mủ",
"Được khai thác nhiều ở vùng Chữ thập vàng",
"Có sản lượng cao ở 1 vùng Tam giác vang",
"Tất cả các cây papaver sommiferum được trồng nhiều hiện nay là để thu A phiến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
41f7aef837fb410d87ec461eb3ac976c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Fructose 6P -> F1-6DiP cần: | [
"phosphofructokinase",
"F 1-6 Di Phosphatase",
"Hexokinase",
"phosphatase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9e7095cfedeb4738bbb4d66827eaa57c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | A.duodenale lây nhiễm vào cơ thể người qua đường nào? | [
"máu và đường tiêu hóa",
"đường tiêu hóa và hô hấp",
"da và đường tiêu hóa",
"da và hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8c935a25868047e68978ac7874e59579 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Quyết định phân công nhiệm vụ cho cán bộ hợp lý để: | [
"Phát huy tối đa việc quy hoạch đội ngũ cán bộ",
"Phát huy tính ổn định cán bộ trong đơn vị",
"Phát huy tối đa hiệu quả thực hiện của nguồn nhân lực hiện có.",
"Phát huy sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong tương lai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c9d10a1a2d844a35aceeafbc9574b0a1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lộ tuyến cổ tử cung có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Viêm loét gây chợt lớp biểu mô lát của cổ tử cung.",
"Làm lộ vùng tuyến buồng cổ tử cung.",
"Các tuyến của cổ tử cung lộ ra ngoài như chùm nho.",
"Soi cổ tử cung thấy hình ảnh chấm đáy, lát đá."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22488fdc17f441179fb0cfec37e436cb | Medium | [
"Psychiatry"
] | Rối loạn cảm xúc lưỡng cực chiếm 1% dân số, giống nhau ở nam và nữ. Bệnh nhân có các giai đoạn hưng cảm, trầm cảm, hỗn hợp thay thế nhau sau một khoảng thời gian ổn định. Để chẩn đoán rối loạn cảm xúc lưỡng cực, bệnh nhân phải có điều kiện tối thiểu nào trong số các điều kiện sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất! | [
"Cơn hưng cảm + Cơn trầm cảm",
"Có nhiều cơn hung cảm",
"Có 1 cơn hưng cảm",
"Có nhiều cơn trầm cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
729d8f3939024d06a8553d6de4fae9a9 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Theo phân loại cơ bản có mấy loại lỗ rò (LR) đại tràng? Kể tên chúng? | [
"Hai loại. Đó là LR phức tạp và LR đơn giản.",
"Hai loại. Đó là LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.",
"Ba loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản và LR có ống dẫn lưu.",
"Bốn loại. Đó là LR phức tạp, LR đơn giản, LR có ống dẫn lưu và LR trực tiếp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3d3b5c3ed58d4315bf292c5f2dfe0476 | Easy | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Tôi hoàn toàn ………. Tôi đã không đụng đến một giọt nào kể từ khi tôi bỏ hai năm trước. | [
"nặng",
"khó chịu",
"hoàn toàn không uống rượu",
"uống rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9ef6383cafc54751b3ea51c671f54aae | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang: | [
"Bệnh bụi phổi",
"Phù phổi cấp",
"Ung thư tiểu phế quản phế nang",
"Lao phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
adbabbc9c16241c6bc6ba9fcd2c9ce0c | Medium | [
"Genetics",
"Embryology"
] | Trong các TB noãn, cả 2 NST giới tính XX vẫn hoạt động? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a2b7b0042e9f4f4880a190f4a9e8df61 | Medium | [
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Chọn ý sai trong tác dụng phụ và biến chứng của vaccin OPV( Bại liệt uống) | [
"Sốt",
"Bại liệt (30 ngày sau uống vaccin)",
"Nổi ban sốt nhẹ vài ngày sau tiêm 1-2 tuần",
"Tiêu chảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c856dc785ec647fbb6ec8570ed719085 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Phân nhóm 1 có tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ddc727ffe3ec40609039c5f71653dba6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm: | [
"Ngay sau giao hợp",
"Sau giao hợp 2-4 giờ",
"Sau giao hợp 4-8 giờ",
"Sau giao hợp 8-12 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ec68e71b5c88475fbacb35675b16ae0b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non thường gây ra máu: | [
".Trong 3 tháng cuối thời kỳ thai nghén",
"Máu đen loãng, không đông.",
"Máu tươi và máu cục.",
"Ra máu tái phát."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a0db883a65104a02aabe700119d335c2 | Medium | [
"Orthopedics",
"Rheumatology",
"Geriatrics"
] | Phác đồ điều trị OA cải biến từ khuyến cáo của ESCEO 2016, khuyến cáo điều trị khởi đầu cho bệnh nhân thoái hoá khớp là việc chỉ định thuốc nào sau đây? | [
"Thuốc kháng viêm",
"Thuốc giảm đau",
"Thuốc tác động chậm kết hợp thuốc NSAID dùng ngoài",
"Thuốc có tác động chậm và hoặc kết hợp thuốc giảm đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7195765937014f18975e908b44073189 | Easy | [
"Parasitology"
] | Đường lây nhiễm giun lươn (Strongyloides stercoralis): | [
"Nuốt phải trứng chứa phôi",
"Ấu trùng xuyên qua da",
"Hít phải trứng chứa phôi",
"Nuốt phải ấu trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ff4589aa1857450c8639d98ef1cf52fa | Medium | [
"Internal Medicine"
] | Trong sự PHỐI HỢP THUỐC, hiệp lực BỔ SUNG xảy ra ở CẶP phối hợp giữa:
A. Propranolol - Indapamide. B. Trimethoprim - Sufamethoxazol.
C. Sulbactam - Ampicillin. D. Tất cả đều sai. | [
"Propranolol - Indapamide.",
"Trimethoprim - Sufamethoxazol.",
"Sulbactam - Ampicillin.",
"Tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8534ffbf24e54206a04758147853105f | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen được bài tiết từ: Buồng trứng trong suốt chu kỳ kinh nguyệt (CKKN). | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f3881291b79f4e4c8803b47081e78669 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Virus được chia thành hai dạng cẩu trúc chính là đối xứng khối và đối xứng xoắn, cách chia này tùy vào cách xắp xếp của: | [
"Acid nucleic.",
"Capsomer và acid nucleic.",
"Capsomer và capsid.",
"Capsid và acid nucleic."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d41ba727ca294d86927a62d9b5581575 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Internal Medicine",
"Pathology"
] | Một bệnh nhân nam 50 tuổi, bị áp xe gan. Chọc hút dịch áp xe thấy mủ màu sô cô la, bác sỹ nghi ngờ nhiễm Entamoeba histolytica. Bác sỹ nên yêu cầu thực hiện kỹ thuật xét nghiệm nào với dịch mủ đó? | [
"Soi tươi, tìm thể hoạt động",
"Nhuộm lugol, tìm thể kén",
"Xét nghiệm ELISA tìm kháng thể đặc hiệu kháng amip lỵ",
"Xét nghiệm ELISA tìm kháng nguyên đặc hiệu của amip lỵ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d83a7b39f5684954aa1271fd21599631 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra nhịp tim thai chậm? | [
"Mẹ thiếu máu.",
"Suy thai.",
"Giảm khối lượng tuần hoàn.",
"Cường dây thần kinh phế vị."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65293255eed740a887cb6a87aa35aa22 | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Gastroenterology"
] | Đởm không liên quan chứng hoàng đản (vàng da). Đúng hay Sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5cfa8c8232564e62aa128a2fed892eea | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Loại (typ) vi thể ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung hay gặp? | [
"UTBM tuyến tế bào sáng",
"UTBM tuyến nội mạc tử cung",
"UTBM pha dạng biểu bì – tuyến",
"UTBM tuyến - nhú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2f0926a664254bc9bba3377f522cb9dd | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Có 3 enzym trong con đường đường phân không xúc tác phản ứng thuận nghịch đó là những enzym nào? | [
"Hexokinase,phosphofructokinase và pyruvatkinase",
"Glucokinase, phosphofruckinase, enolase",
"Glucokinase, phosphofruckinase, pyruvat kinase",
"Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d70395fe5f2a470db25dede45171383a | Easy | [
"General Medicine"
] | Cơ nâng vai thuộc vùng cổ | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c56249ed52a54cc4ab0ede309e9f65bc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Vi khuẩn lao lan tràn đến màng bụng bằng con đường nào? | [
"Đường máu",
"Cả 3 đường",
"Tiếp cận",
"Bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
653f38e358c045d4a0d2a0b24ccf1f4c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Periodontology"
] | Vi sinh vật gây bệnh nha chu là: | [
"Aggregatibacter actinomycetemcomitans",
"Samonella",
"Vibrio chlolerae",
"Vi khuẩn trực khuẩn mủ xanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
846e60b43fa44e9780555e238838ad25 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine",
"Pulmonology"
] | Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là gì? | [
"Viêm phổi PCP",
"Lao phổi",
"Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei",
"Viêm não do Toxoplasma Gondii"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
379639f7ce81459bb4727f17d19466b9 | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | 3.Hình mờ tròn hay bầu dục: | [
"có kích thước nhỏ như hạt kê ,lan rộng khắp 2 trường phổi,đường kính <1cm",
"hình mờ có kích thước lớn từ 1-5cm ,có thể đơn độc or nhiều xuất hiện 1 or 2 trường phổi",
"hình mờ đều hình tam giác đỉnh vùng rốn phổi đáy ngoại vi,khu trú ở 1 phân thùy hay thùy phổi",
"hình mờ không đồng nhất lốm đốm,khu trú ở 1 vùng nhất định ,lan tỏa 2 phổi trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
35d8e72c2f794599893cfca473970dab | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do | [
"vi khuẩn",
"cảm lạnh",
"vi khuẩn, virus",
"virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
312dd096d0c24f48acb76678b4b81bf2 | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Tuyến nội tiết có đặc điểm các tế bào nằm rải rác bên cạnh mao mạch máu có ở đâu? | [
"Gan",
"Thượng thận",
"Tụy",
"Tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e50ee3331400449f9c41dc6226925232 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bệnh thường gặp nhất của tuyến giáp? | [
"Ung thư tuyến giáp",
"U tuyến lành tính",
"Bướu keo tuyến giáp",
"Bệnh basedow"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6f3401a4d165419fbe79ece426df7371 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Dịch cổ trướng thường gặp trong bệnh | [
"UT dạ dày",
"Suy tim nặng",
"U Kru",
"Lao màng bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2c07b1e3d5c14bc09e44a18cb371076f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là: | [
"Bọc trứng, tổ chức rau thai (nếu có)",
"Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung",
"Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục",
"Câu A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0e6d8fbfb3904db5bd5ac94e22255d1e | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Hình ảnh X quang hay gặp nhất trong viêm phổi trẻ em là | [
"Nốt mờ rải rác",
"Mờ tập trung 1 thùy, phân thùy",
"Xẹp phổi",
"Tràn dịch màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45fdaa3c28fa423f8d455ed521f046b1 | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Tổn thương ngôn ngữ thực thể ở não, trừ? | [
"Mất chức năng vận động phát âm",
"Mất điều hòa nhịp thở và phát âm",
"Sử dụng loa ipad và phương tiện trợ giúp",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ac063b7718cf4906923c828105a6901a | Medium | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Chọn câu SAI khi nói về điểm chính trong điều trị bằng thuốc cho các rối loạn lo âu | [
"SNRI là lựa chọn hàng đầu",
"Khởi đầu liều thấp",
"Kết hợp benzodiazepin trong thời gian dài",
"Cần 4-6 tuần với liều tối ưu mới có thể đạt được hiệu quả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
58efdd43878647268a526452cce5f433 | Easy | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Bướu keo tuyến giáp, bệnh Basedow thuộc nhóm bệnh: | [
"U giáp lành tính",
"Giả u",
"U giáp ác tính",
"Dạng nốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86e7f182a49a44dbb7417306f598a03a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm không cần làm đối với sẩy thai là: | [
"VDRL.",
"Tosoplasmose.",
"HBsAg.",
"Mycopplasmose."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e687ccc47cdd423e8d3a65c582fe7640 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Lao xơ có đặc điểm tổn thương trên phim chụp | [
"Là các dải mờ không có hướng ở vùng tổn thương lao",
"Dải xơ phát triển mạnh phối hợp thêm các ổ lao và hang lao (khả năng cao)",
"Tập trung ở phần dưới của trường phổi",
"Có hình ảnh quá sáng ở phần phổi lành do thở bù và không gây các cấu trúc lân cận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f52a452b322148fc8f07140ebff66aea | Medium | [
"Geriatrics",
"Gastroenterology"
] | Sau 60 tuổi, quá trình hấp thu các chất bị ảnh hưởng , NGOẠI TRỪ | [
"Hấp thu lactose, mannitol , vit B12",
"Giảm hấp thu vitD, axit Folic",
"Giảm hấp thu axit béo và Cholesterol",
"Giảm hấp thu Calci, tăng hấp thu Đồng và Kẽm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d023cda4f52949feb3b2f0bff3f61890 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Ngay sau sinh hoặc sau một thời gian trẻ sơ sinh xuất hiện suy hô hấp khi không có khả năng thích nghi của các cơ quan có liên quan như hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, chuyển hoá. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0af3911c1ac6451d88749d791a3b0875 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Geriatrics"
] | Điều nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất của đau bụng cần điều trị phẫu thuật ở người cao tuổi? | [
"Viêm ruột thừa.",
"Bệnh đường mật.",
"Chứng phình động mạch chủ bụng.",
"Tắc ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49185f9ddf2d4e71b9387295dfcb8c81 | Medium | [
"Urology"
] | Tuyến tiền liệt to do: | [
"U tiền liệt tuyến",
"Sỏi niệu đạo",
"Bí đái",
"Xơ tiền liệt tuyến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ccf20ad3a7f345d8889dc92bbbae1e50 | Easy | [
"General Medicine",
"Toxicology"
] | Anh (chị) hãy cho biết giá trị LD50 của một thuốc được định nghĩa là gì? | [
"Liều đọc trung bình",
"Liều chết trung bình",
"Liều thuốc thấp nhất có tác dụng",
"Liều thuốc cao nhất có tác dụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
63dc2124bf3f49528e5d2b860f52fe98 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kỹ thuật: | [
"Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi",
"Hít vào sâu",
"Thấy được toàn bộ cột sống ngực",
"Đứng thẳng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db6b64f230484a44b736c1d0289ce2e7 | Easy | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Cân nặng thời kì dậy thì tăng bao nhiêu? | [
"Tăng 2-3 kg",
"Tăng 3-4kg",
"Tăng 4-5kg",
"Tăng 5-6kg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
673e76afe40c4f21bcbc6a20abe672ad | Easy | [
"Embryology"
] | Dây sinh dục nguyên phát dài ra thành dây sinh dục tuỷ vào tuần: | [
"3",
"4",
"6",
"7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1577a49b5e7046c6bf0498ef2aafac86 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm -hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi -hCG không thay đổi, hướng xử trí tiếp là: | [
"Nội soi ổ bụng.",
"Mổ thăm dò.",
"Nạo sinh thiết buồng tử cung gửi GPBL.",
"Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
81240d17fbbc4990a343ab7663be7b46 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Yếu tố căn nguyên về bệnh nhiễm trùng theo định đề Koch gồm những tiêu chuẩn dưới đây NGOẠI TRỪ | [
"Chỉ thấy ở bệnh đó",
"Không thấy ở bệnh khác",
"Phân lập, nuôi cấy và gây bệnh thực nghiệm được",
"Tác nhân gây bệnh có thể là vi khuẩn, vi rút, kí sinh trùng và những tác nhân khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
004adfda9aca4d85b2a87cabe1f92a24 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi là thể bệnh phổ biến chiếm 80-85% | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fe7b84f973b24578baa17ab43d2026ac | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong: | [
"U phổi",
"Xẹp phổi",
"Tràn dịch khoang màng phổi",
"Dày dính khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f1107dbce13f423b93e3c118a8ecb4d0 | Easy | [
"Parasitology"
] | Giun ký sinh lây truyền qua đường tiêu hóa. (1) Giun đũa. (2) Giun kim. (3) Giun tóc. (4) Giun móc. (5) Giun lươn. (6) Giun xoắn. (7) Giun chỉ. | [
"5, 6, 2007",
"1, 2, 3, 4, 5",
"1, 2, 3, 6",
"1, 2, 3, 6, 7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f4030387e9ca493b8b491f29ce670d94 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Sỏi niệu quản hình thành là do? | [
"Do nước tiểu có nhiều tinh thể oxalate hay phosphate.",
"Do pH của nước tiểu thay đổi kiềm hóa hoặc acid hóa.",
"Do các chất khoág, các chất lỏg và acid mất cân bằg do nước tiểu bị cô đặc hoặc do pH của nước tiểu thay đổi... kết hợp với sự có mặt của mucoproteine trog nước tiểu.",
"Do nước tiểu bị cô đặc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
068c3e4e25ee4bcca8fc91d9facd454e | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đàm lỏng, có bọt hồng là do: | [
"Viêm thanh khí quản",
"Viêm phế quản cấp",
"Lao phổi",
"Phù phổi cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
820715d233b540f6855497005d7065ea | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Mô liên kết chính thức có chất căn bản ở dạng nào? | [
"Keo lỏng",
"Keo mềm",
"Keo cứng có đàn hồi",
"Keo cứng nhiễm Ca"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
636c69231b4e432f8eedbcdb3d9f0065 | Challenging | [
"Urology",
"Geriatrics",
"Surgery"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất. Chỉ định của cắt nội soi điều trị bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt bao gồm: | [
"Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt 60g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu.",
"Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt 85g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu,",
"Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt < 80g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, không có biến chứng nhiễm khuẩn niệu.",
"Bệnh nhân có chỉ định điều trị ngoại khoa, có thể tích tuyến tiền liệt < 80g, không có hẹp niệu đạo và cứng khớp háng, đang có biến chứng nhiễm khuẩn niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
62e631b3d5a848eabc1830c6edf253a7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | 1. Vi nấm Pennicillium marneffei là vi nấm. Chọn câu sai | [
"Gây bệnh phổ biến trong cộng đồng",
"Ít khi gây bệnh trên người khỏe mạnh",
"Gây bệnh cơ hội",
"Gây bệnh ở da và cơ quan nội tạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
77aafaa0884242f9a85a269f5507dbed | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontology"
] | Sự xâm nhập của vi khuẩn qua ống tủy phụ không có đặc điểm nào? | [
"Ống tủy phụ thường gặp nhất ở 1/3 chóp của răng sau",
"Ống tủy phụ xác định trên phim X quang",
"Khi răng có các triệu chứng như giãn rộng dây chằng nha chu dọc bề mặt thân răng, tổn thương ở bên hoặc chẽ giữa chân răng thường không nghĩ tới sự hiện diện của ống tủy phụ",
"Ống tủy phụ được xác định bằng các vùng thấu quang riêng biệt trên mặt bên của chân răng, hoặc hình ảnh chụp X quang sau trám bít của chất trám bít ống tủy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
384699efce0e462c81337403c2e4c255 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhi nam 6 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng vùng thượng vị. Nội soi: Phù sung huyết niêm mạc dạ dày, loét hành tá tràng, mô học dương tính và clotest dương tính với Hp, điều trị phù hợp nhất là gì? | [
"Ức chế bơm proton + Amoxicillin + Metronidaziol liều chuẩn",
"Ức chế bơm proton + amoxicillin + clarimycin + bismusth",
"Ức chế bơm proton + Amoxicillin + clarimycin + metronidazole liều chuẩn",
"Ức chế bơm proton + clarimycin + metronidazole"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c58e684cf38b4803831889f7b1413985 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Ở lợn con mắc bệnh liên cầu có biểu hiện NGOẠI TRỪ | [
"Viêm màng não",
"Viêm ruột hoại tử",
"Viêm khớp",
"Viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f5c18e723cfe4e188c4c85160f5336b1 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Thuốc trị đái tháo đường nào có thể uống ngay khi bắt đầu ăn? | [
"Metformin",
"Sulfonylure",
"Glinide",
"alpha-glucosidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f062792f32cd44db8c675b1ce3029f65 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Virus viêm gan B thuộc họ Hepadnaviridae, gen di truyền chuỗi ADN kép, kích thước 27 nm | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
54bce661ae5a491892727b75f910f816 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Theo tổ chức Y tế thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày nào? | [
"Nhóm 1",
"Nhóm 2",
"Nhóm 3",
"Nhóm 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e4a84bb903374f1f94529b23bc81d4fa | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đặc điểm tràn dịch khe liên thùy? | [
"Hình chữ S đảo ngược",
"Có dấu hiệu hội tụ rốn phổi",
"Có hình mờ dạng hình thoi, nằm theo khe liên thùy",
"Hình mờ dạng hình thoi nằm theo khe liên thùy thấy được trên cả phim chụp tim phổi thẳng và nghiêng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7c45128b9cb344cca35bedfa98c7908f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn câu đúng: | [
"GOT và GPT là những enzym xúc tác phản ứng khử amin",
"Alanin có thể được tổng hợp từ pyruvat",
"Oxaloacetat là acid amin cần thiết",
"Cơ thể tổng hợp được treonin và tryptopha"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62e5823cd2a84a0ca283d3d6828ed127 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"General Medicine"
] | Thuốc kháng Histamin nào sau đây có thời gian bán thải dài nhất: | [
"Alimemazin",
"Clopheniramin.",
"Fexofanadin",
"Diphenhydramin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9aa518a385644cdeb96b0b9b2cc327a1 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do: | [
"Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang",
"Phế quản dãn",
"Tắc phế quản không hoàn toàn",
"Thành phế quản dày hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6092bae8d49b4d64ad789a190057f60f | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm ruột thừa là loại viêm gì? | [
"Viêm hoá học",
"Viêm kị khí",
"Viêm do vi khuẩn",
"Viêm do nhiễm độc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
161886ee7fa84242906c2447fe09b734 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm Gram âm hay Gram dương là do: | [
"Sự khác nhau về thành phần, tế bào chất của vi khuẩn",
"Sự khác nhau về thành phần, vỏ bao của vi khuẩn",
"Sự khác nhau về thành phần, cấu trúc vách tế bào của vi khuẩn",
"Sự khác nhau về thành phần, màng tế bào chất của vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
33dfa63181944efeb620ab7a9f5878f1 | Easy | [
"Occupational Medicine",
"Public Health"
] | Theo QCVN 27:2016/BYT, rung chuyển là loại hình dao động gì? | [
"Điều hòa, biên độ nhỏ",
"Điều hòa hoặc không điều hòa",
"Không điều hòa, biên độ nhỏ",
"Không điều hòa, tần số nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
94c56af30dcc481f8c8c91934f15eb8e | Easy | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | 17. Cha tôi đã từ chối chấp nhận rằng có điều gì đó không ổn với ông ấy. Tôi nghĩ ông ấy chỉ _____ rằng ông ấy có bất cứ điều gì nghiêm trọng. Đó là cách ông ấy đối phó với tình huống. | [
"Phủ nhận",
"Tê liệt",
"Sốc",
"Cô lập"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.