id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
12e6ee066b57417c86e85769cea3595e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Dịch ổ bụng lượng ít được phát hiện trên lâm sàng bằng cách khám BN ở tư thế? | [
"Nằm ngửa",
"Nghiêng phải",
"Nghiêng trái",
"Tư thế bò sấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
105a653a2da240fdb0106324648ae6f6 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Khả năng gây bệnh: | [
"E/F x 100 với E là số người bị nhiễm",
"E/F x 100 với E là số người bị nhiễm và mắc bệnh",
"E/F x 100 với F là số người bị nhiễm và mắc bệnh",
"E/F x 100 với E là tổng số người bị nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7fe848cd4e8a4026a9c439821618abe9 | Easy | [
"Urology",
"Orthopedics"
] | Vỡ xương gây chậu tổn thương đoạn nào của niệu đạo? | [
"niệu đạo màng",
"niệu đạo tuyền tiền liệt",
"niệu đạo dương vật",
"niệu đạo hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f24cdbdc85c4f8582ed4c0aa0ca1d84 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về xử trí u xơ tử cung: | [
"Đa số là theo dõi",
"Có nhiều phương pháp phẫu thuật",
"Không phải trường hợp nào cũng có chỉ định cắt tử cung bán phần",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d1776b232e6f4237a7e8b1c3d4702d1b | Challenging | [
"Endodontics"
] | Khẳng định nào sau đây đúng về nguyên tắc tạo hình ống tủy của Schilder (1974), trừ | [
"Ống tủy được tạo hình có dạng thuôn, rộng ở miệng lỗ ống tủy, hẹp dần ở chóp răng",
"Ống tủy cong phải được tạo hình cho thẳng",
"Giữ nguyên vị trí lỗ chóp",
"Không làm rộng kích thước lỗ chóp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb8a57e07d6447999c27a3f3bc413449 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Internal Medicine"
] | Khi khám triệu chứng vàng mắt cần khám ở giác mạc hay kết mạc nhãn cầu? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
777241bc3d324825ba2fc9f9d099d043 | Easy | [
"Genetics",
"Biochemistry"
] | Vai trò sinh học của ARNm là | [
"Mang thông tin từ ADN tới Ribosom",
"Vận chuyển acidamin đến Ribosom",
"Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein",
"Tích trữ thông tin di truyền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7cd09cce552b4ca7a2bd79103604f0bc | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Báo cáo các trường hợp bệnh xảy ra tại địa phương là: Điều tra vụ dịch | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
59cfa8ddddb6493fb10842c0a439c6f9 | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | LH có tác dụng: | [
"Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.",
"Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.",
"Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.",
"Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c0b81f0173d04c3d9996306d133021e5 | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Liều lượng là yếu tố quan trọng quyết định tính chất và mức độ tổn thương | [
"Sai",
"Đúng"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
6a6cda4b86014a8ea9e17760f72eace7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đặc điểm tăng sinh tổ chức liên kết trong xơ gan teo là: | [
"Tăng sinh xơ lan tỏa toàn bộ gan",
"Tăng sinh xơ cục bộ phần bị tổn thương",
"Tăng sinh xơ từ khoảng cửa",
"Tăng sinh xơ từ trung tâm tiểu thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e8330e143454e0fb741718229122ee9 | Easy | [
"Oncology",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Ung thư liên bào dạng tuyến, các tế bào ung thư xếp thành hình: | [
"Dây",
"Đám",
"Chồng chất lên nhau",
"Tyến hoặc giả tuyến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
41c7a1be68bb4987b73fcd00a589709a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định nong cổ tử cung, nạo thai lưu được áp dụng cho trường hợp: | [
"Thể tích tử cung bé hơn tử cung có thai dưới 2 tháng",
"Thể tích tử cung bé hơn tử cung có thai dưới 3 tháng",
"Thai dưới 3 tháng",
"Thai 4- 5 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
46e6b37f264f442cabb8c8288a835f81 | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Tên của bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng là | [
"Contact dermatitis",
"Irritant dermatitis",
"Imtant contact dermatitis",
"Allergic contact dermatitis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
63ca8ce9df1a47e3bc4cef1c2582eb23 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] | Điều khác biệt rõ nhất giữa đa ối mãn và cấp là: | [
"Đa ối mãn thường xảy ra trong 3 tháng cuối, đa ối cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa",
"Trong đa ối cấp, triệu chứng khó thở thường nặng hơn trong đa ối mãn.",
"Nguyên nhân gây đa ối mãn có thể do bệnh của mẹ, còn nguyên nhân đa ối cấp hầu như do song thai một trứng hoặc dị dạng thai.",
"Tiên lượng do thai trong đa ối mãn thường tốt hơn trong đa ối cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
543c97adc1d146af82f123dd49db5524 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Phương pháp phẫu thuật Crossen áp dụng cho: | [
"Sa sinh dục độ II, phụ nữ 60 tuổi.",
"Sa sinh dục độ III, phụ nữ 50 - 60 tuổi.",
"Sa sinh dục độ III, phụ nữ > 70 tuổi.",
"Sa sinh dục độ II, phụ nữ > 40 tuổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4bde7714664240ff9af25ad2ba503521 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì? | [
"Viêm túi thừa mackel",
"Lồng ruột",
"Polyp đại trực tràng",
"Trĩ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2c103c64403c411eadcc9d6edcd8c531 | Medium | [
"Psychiatry",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Trong thực hành lâm sàng, rối loạn ăn uống biểu hiện chủ yếu ở mấy dạng | [
"Biểu hiện chủ yếu ở 01 dạng trên lâm sàng",
"Biểu hiện chủ yếu ở 02 dạng trên lâm sàng",
"Biểu hiện chủ yếu ở 03 dạng trên lâm sàng",
"Biểu hiện chủ yếu ở 04 dạng trên lâm sàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
52cb6e93b7724283908d543a317b95ef | Medium | [
"Endocrinology"
] | Typ II: thiếu hụt alpha-1,4- glucosidase gây bệnh | [
"Bệnh pompe",
"Bệnh von Gierke",
"Bệnh galactose niệu",
"Bệnh glucose niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a48effc11c6b42709c071268771bcdaa | Easy | [
"Dentistry"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đặc điểm giai đoạn II của viêm quanh răng là: | [
"Mất dưới 2 răng",
"Không mất răng",
"Mất từ dưới 4 răng",
"Mất từ dưới 5 răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
737883fa65c94b3696dd26c86c47c49c | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Người chưa từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin: | [
"chắc chắn cho kết quả âm tính",
"có thể cho kết quả dương tính",
"có thể cho kết quả dương tính mạnh",
"cả 3 lựa chọn trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
29fc5bffb300429db00b17be6c543899 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh: | [
"Bại liệt",
"Viêm gan B",
"Viêm gan C",
"Sởi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
805f4f196ca947b098cac57a02c9afd8 | Easy | [
"Endodontics"
] | Dung dịch nào sau đây có tác dụng hòa tan các thành phần vô cơ trong ống tủy? | [
"NaOCl",
"Chlorhexidine",
"EDTA",
"Oxi già"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2494847a14924cb2a517a57427978eae | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư gan nguyên phát, tỷ lệ bị huyết khối tĩnh mạch cửa là: | [
"20%",
"Không học về quê lấy chồng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
df36b7604e7440039c025d6503912162 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trẻ ăn nhiều chất bột sớm dễ bị còi xương vì trong bột có nhiều acide phytinic, chất này kết hợp với Ca thành muối calciphitinat không hoà tan làm cho sự hấp thu Ca ở ruột bị giảm. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2800118e92d74bc6be4748c96b4b5229 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Vai trò của CTP là gì? | [
"Tổng hợp glucuronic",
"Tổng hợp glycogen",
"Tổng hợp protein",
"Tổng hợp lecithin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a618d09b4bc54d2cb409b74cb7b37fae | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Một cô gái tuổi 16 biểu hiện tiêu chảy mãn tính vào cấp cứu. Một đặc tính sau đây cho thấy có hội chứng ruột kích thích. | [
"Bệnh thiếu máu.",
"Đau bụng bớt đi sau đại tiện.",
"Có máu trong phân.",
"Các triệu chứng về đêm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
80d3931872914a23a14b5007bd394970 | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Botany"
] | Chọn câu trả lời SAI về Thuốc phiện (opium) | [
"là nhựa lấy từ vỏ quả chanh của cây thuốc phiện",
"còn gọi là cây Anh túc",
"có màu nâu hay nâu đỏ",
"mùi rất đặng trưng vị đắng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4c0ff5cace63435dbbdcf1070b058e3f | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Thiết kế nghiên cứu cung cấp hình ảnh chụp nhanh về tình trạng sức khỏe của quần thể tại thời điểm nghiên cứu là: | [
"Nghiên cứu trường hợp bệnh",
"Nghiên cứu mô tả cắt ngang",
"Nghiên cứu tương quan",
"Nghiên cứu chùm bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cfe53b1d93ec4eaf94271bbfbcee82f9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | TB thực hiện chức năng nội tiết? | [
"TB G",
"TB thành",
"TB D",
"TB chính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9868dc101a9b4d6baa3edc78f6cb160e | Medium | [
"Urology",
"Nephrology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
28ad36c4311044c38f0f9bcb23e24ebc | Easy | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Một trong các tác dụng không mong muốn của methyldopa là: | [
"Gây rối loạn nội tiết",
"Gây suy tủy, giảm bạch cầu",
"Suy giảm chức năng thận",
"Làm chậm nhịp tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b92da222ba74d74afd2d55fde211f63 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu sai về thai trứng: | [
"Thường nồng độ hPL (human placental lactogen) cao bất thường",
"Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu",
"Tỉ lệ ở các nước Đông Nam Á cao hơn ở các nước châu Âu",
"Một trong những yếu tố thuận lợi là dinh dưỡng thiếu chất đạm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c534c9f12fed483898f99c72cf12007c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tỷ lệ tiền sản giật là: | [
"Dưới 5%.",
"5 - 15%.",
"15 - 25%.",
"25 - 30%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
50a50f78be894db6b6326561110fa658 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm): | [
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dae03fedf612469fab83804cfdbec987 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | đối với các bệnh lây qua đường hô hấp muốn phòng dịch tốt quan trọng nhất là: | [
"cách ly người bệnh",
"uống thuốc dự phòng",
"gây miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu",
"vệ sinh môi trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
599621d11ef646059e70eccfd7b3e67a | Easy | [
"Rheumatology",
"Urology"
] | Công dụng của rễ cây Ngưu tất (Achyranthes bidentata Blume) là: | [
"Chữa dị ứng, mẩn ngứa",
"Chữa đau bụng lạnh, đi ngoài phân lỏng",
"Dùng cho phụ nữ bị rong kinh sau đẻ",
"Chữa thấp khớp, đau lưng, bí tiểu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ea39cb904c954a9fa6ea617c5f0910d5 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8ae0e3eb44ec43bcb89fd4e9988a0c9f | Easy | [
"Endocrinology",
"Other(No Category)"
] | Tuyến nào sau đây không phải là tuyến nội tiết? | [
"Giáp trạng",
"Nước bọt",
"Tuyến yên",
"Vỏ thượng thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
afefcab81e5a4e448b3b696dafe051d5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Nguyên tắc điều trị suy giáp bẩm sinh là gì? | [
"Điều trị sớm trước 6 tháng tuổi",
"Dùng hormon đến khi bình giáp",
"Giữ lượng T4 < 8 mcg/dL",
"Điều trị liên tục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
56e3f9985b7c4a48b8ae447fc6ce5893 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tràn khí màng phổi: triệu chứng cơ năng | [
"đau ngực xuất hiện đột ngột hay sau gắng sức mạnh",
"tho dữ dội",
"khó thở",
"other"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
62ffb54a45a2488e89f49260eb23a58f | Easy | [
"General Medicine"
] | Quá trình trao đổi proton giữa acid và base tạo thành base mới và acid mới gọi là: | [
"Phản ứng trao đổi proton",
"Phản ứng tạo phức",
"Phản ứng trung hoà",
"Phản ứng oxy hóa khử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1f12c4a0179d4afca5ef2856355d53f9 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Thực quản có ba chỗ hẹp: | [
"Ngang mức sụn nhẫn",
"Ngang mức cung động mạch chủ và phế quản gốc trái",
"Ngang mức tâm vị",
"Tất cả đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ffef4c5896ba4075a2de36d9b46ce96d | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Thực quản dài bao nhiêu? | [
"10 cm",
"15 cm",
"20 cm",
"25 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6b031d9b671c4fddbfd199e727858223 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Điều trị dự phòng tái phát XHTH do giãn vỡ TMTQ (xuất huyết tiêu hóa do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản)? | [
"Vòng cao su + chẹn Beta chọn lọc",
"Chẹn Beta chọn lọc + ISMN",
"Vòng cao su + Telipressin",
"Vòng cao su."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
61bd7e4e11bc429e9bb895445a98bdfb | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Bilirubin trực tiếp có các đặc tính sau, CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT: | [
"Tan trong nước và bài xuất qua mật",
"Tan trong mỡ, cố định với albumin huyết thanh",
"Tan trong nước, cố định với albumin huyết thanh, bài xuất qua thận và mật"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
f9c49cc689df476aa80b7da44b8d0980 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố không thuận lợi của viêm phổi là: | [
"Tuổi cao, nghiện rượu",
"Suy giảm miễn dịch, hôn mê",
"Chấn thương sọ não, suy tim",
"Đa hồng cầu, cường lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b3c5d3c361c14847b2c489029683c342 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Khuẩn lạc của vi khuấn gây bệnh | [
"Đa số ở dạng hình chữ S, một số dạng chữ R.",
"Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ S.",
"Đa số ở dạng hình chữ M, một số dạng chữ R.",
"Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ M."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f941b24562c8476895505ceaff46a09b | Easy | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | Tôi cảm thấy rất ........................ bằng cách nào đó. Như thể chẩn đoán đã cắt đứt tôi khỏi môi trường xung quanh và gia đình. | [
"tê",
"bị sốc",
"sợ hãi",
"cô lập"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b050a37d26674ee1bd6bdac132d6c93c | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Thông thường, nghiên cứu can thiệp là nghiên cứu: | [
"Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu xảy ra tự nhiên, người nghiên cứu chỉ quan sát và ghi nhận lại",
"Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu do chính họ lựa chọn",
"Tình trạng phơi nhiễm của các đối tượng nghiên cứu do người nghiên cứu chỉ định",
"Cả ba tình huống trên đều được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8984325801da4712a7687ecf36131824 | Easy | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa hô hấp cơ bản, ngoại trừ: | [
"Trung tâm hít vào",
"Trung tâm thở ra",
"Trung tâm điều chỉnh thở",
"Trung tâm cảm nhận hóa học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
71ba78ce0b6041d09e7ac01f4de291cb | Easy | [
"Anatomy"
] | Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông? | [
"Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ",
"Cơ mông bé, cơ hình lê",
"Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên",
"Cơ bịt ngoài, cơ lược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d47ae33e8ec4f9386a99c714a87a86c | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Chọn đúng nhất: về hội chứng khó thở thanh quản: | [
"Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh",
"Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh nông",
"Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở ra",
"Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở vào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1effae1dcbed482c9f7e84ea17121a48 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Chảy nước mũi trong do: | [
"Ngoại cảm phong hàn",
"Ngoại cảm phong nhiệt",
"Phế hư",
"Phế nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c6b233a62e148be8800f06d206503ae | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Động mạch tử cung là nhánh của | [
"Động mạch chậu chung",
"Động mạch chậu trong",
"Động mạch chậu ngoài",
"Động mạch sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
101b30e0960f46cab6601021b3982ec3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | So sánh giữa ung thư cổ TC tế bào tuyến và ung thư cổ TC tế bào gai, tất cả các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Ung thư tế bào tuyến ít nhậy cảm với tia xạ và ít gặp hơn tế bào gai",
"Ung thư tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thư tế bào gai",
"Ung thư tế bào tuyến thường xuất phát từ lỗ CTC, còn ung thư tế bào gai thường xuất phát từ gianh giới giữa lỗ trong và lỗ ngoài",
"Ung thư tế bào tuyến có tiên lượng tốt hơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7e00e98363484d2782cca2fad51c1319 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Loại đường tham gia vào thành phần của nucleotide và acid nucletic là : | [
"Hexose",
"Sedoheptulose",
"Triose",
"Pentose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fa3f6ba3ba984389bfe8c9b76e15fb74 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
16105973ab60474cadbfa2b853bbcb8f | Challenging | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | trẻ nam 38w, P: 3000g sau sinh 36h xuất hiện vàng da cánh tay cẳng chân. Là bác sĩ nhận định vàng da ở trẻ vùng mấy theo Krammer? (Tiếng Việt) | [
"vùng 1 2 (Tiếng Việt)",
"vùng 3 (Tiếng Việt)",
"vùng 4 (Tiếng Việt)",
"vùng 5 (Tiếng Việt)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e4c6079489ed477aadb24d83c34ddc7c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] | Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành: | [
"Một tháng sau nạo thai trứng.",
"Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.",
"Ba tháng một lần.",
"Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ee85626fbe6449f9b6c60875a11231ba | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Emergency Medicine"
] | Máu tụ ngoài màng cứng trên lều do chấn thương. Chỉ định phẫu thuật mở sọ giảm áp lấy máu tụ khi nào? | [
"Thể tích máu tụ 30 - 40 ml, Glasgow ≥ 8 điểm",
"Thể tích máu tụ 20 - 30 ml, Glasgow ≥ 8 điểm",
"Thể tích máu tụ 40 - 50 ml, Glasgow ≥ 8 điểm",
"Thể tích máu tụ 50 - 60 ml Glasgow ≤ 8 điểm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5460cac821b44a8fa4ddc4747e0f6546 | Medium | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Mô nút của tim đều có các đặc điểm, TRỪ MỘT: | [
"Là những đám tế bào hình bầu dục, còn tính chất phôi thai.",
"Không chịu sự điều hòa của thần kinh tự chủ.",
"Phát sinh và dẫn truyền xung động.",
"Bao gồm: nút xoang, nút nhĩ thất, bó His, lưới Purkinje."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
43072fd7af8845fbb26f8f4ec12113f4 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics"
] | Trước khi tiêm chủng, phải thực hiện : | [
"Khám sức khỏe tổng quát",
"Xét nghiệm tổng quát",
"Khám sàng lọc, tư vấn",
"Không cần khám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dc4ba04f991f424d8cd33f095393c2a0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Âm vang trong gõ bụng có thể tìm thấy trong các trường hợp:
1. Chướng bụng
2. Tắc ruột
3. Thủng tạng rỗng
4. Tụ dịch nhiều trong ổ phúc mạc | [
"Nếu 1, 3 đúng",
"Nếu 2, 4 đúng",
"Nếu 1, 2, 3 đúng",
"Chỉ 4 đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0249d872d3a4eee99de324f97ee8191 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Amino transferase có coenzym: | [
"Acid pantophenic",
"Acid folic",
"Pyridoxal phosphat",
"Thiamin pyrophosphat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1efc3c5c31e24d6b97ab1afc538ee868 | Medium | [
"Endocrinology",
"Eastern Medicine"
] | trong bài Thiên hoa phấn, vị thuốc có tác dụng ích khí điều hòa các vị thuốc(ĐTĐ TT) | [
"Cam thảo",
"Bạch truật",
"Đẳng sâm",
"Hoàng kỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bc752ca2ccc44ec889eb65f0f51d37fe | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để trở thành một câu có nội dung đúng 1. Nhiễm trùng 2. Truyền nhiễm 3. Khả năng lây lan 4. Khả năng gây bệnh 5. Độc tính 6. Khả năng xâm nhiễm 7. Khả năng lây lan cao 8. Khả năng lây lan trung bình 9. Khả năng lây lan thấp a, Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong cơ thể ký chủ b, Truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác c, Một tác nhân gây bệnh có thể lan truyền trong một tập thể d, Vi sinh vật gây bệnh có thể gây bệnh cho ký chủ e, Tác nhân có thể gây rối loạn bệnh lý f, Vi sinh vật khi vào cơ thể ký chủ có thể đi vào các cơ quan tổ chức và các hệ thống cơ thể g, Đậu mùa h, Quai bị i, Lao | [
"2a, 1b,3c,4d,5e, 6f,7g,8h,9i",
"1a, 2b,3c,4d,5e, 7f,6g,8h,9i",
"1a, 2b,3c,4d,5e, 6f,7g,9h,8i",
"1a, 2b,3c,4d,5e, 6f,7g,8h,9i"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c94d8b4a5cca41d28b0067dcb10d3e9e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Bệnh lý nào sau đây chống chỉ định dùng viên thuốc tránh thai loại phối hợp: | [
"Lao phổi",
"U thư đại tràng",
"U nang buồng trứng cơ năng",
"U tiết prolactine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7abbe2dd6911444eb43c030ca4bbd002 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Chylomicron là loại lipoprotein nào sau đây? Số kết luận đúng:
1. Vận chuyển triglycerid nội sinh
2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
3. Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn
4. Có tỷ trọng thấp nhất | [
"3",
"2",
"1",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2fc4dec56a3d42b2b48b0bbb7167d8ab | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Corticoides được dùng để kích thích phổi thai nhi trưởng thành trong ối vỡ non mà thai dưới 35 tuần: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f01e7b72230d48a5ad6d946c9e4dd8ce | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Nang ống mật chủ | [
"Siêu âm đường mật ngoài gan giãn hình thoi, lắng đọng bùn mật hoặc sỏi.",
"Nang phần thấp ống mật chủ phân biệt với nang đầu tụy",
"Ngoài siêu âm chụp đg mật ngược dòng, chụp cộng hưởng từ giúp chẩn đoán dễ dàng",
"a+b+c"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e34394af81b2408ea61a48e531d56fd7 | Easy | [
"Cardiology",
"Vascular Surgery"
] | Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f5c63cf65284f49935813b0dab31000 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Hội chứng co cơ giảm Ca2+ máu là: | [
"Tetani",
"Động kinh",
"Ngộ độc Schychnos",
"Uốn ván"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3fb1e208d78f4e9e9d0d772ae2bcc8de | Medium | [
"Dermatology",
"Radiology"
] | BN bị vẩy nến điều trị bằng tia tử ngoại thử liều sinh lý ở BN liều đỏ da tối thiểu là liều đỏ da 3. Mỗi tuần BN được điều trị mấy lần | [
"Mỗi ngày",
"2 lần/ 1 tuần",
"Cách nhật",
"1 lần/ 1 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
195098088fd343edb46ebe7425b53d5e | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology",
"General Medicine"
] | Triệu chứng viêm khớp cấp có tổn thương tim: | [
"Hồi hộp trống ngực, thở gấp",
"Người lạnh, các khớp lạnh đau",
"Mạch huyền",
"Rêu lưỡi trắng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
02f077973633474aaa90593609f9f7f1 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Thể cetonic gồm: | [
"Acid betahydroxy butyric, aceton, acyl CoA",
"Acid betahydroxy butyric, aceton, acid aceto acetic",
"Acetyl coA, acid acetic, acid acetoacetic",
"Acid aspartic, acid acetic, acid acetoacetic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
10a2e0f852ca46ef9444e96a4af42816 | Medium | [
"Embryology"
] | TB biểu mô nằm trong các dây sinh dục tuỷ sẽ biệt hoá thành TB Sertoli từ tuần: | [
"3",
"4",
"6",
"7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c581645e322b4fce905895fe44f82eac | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | XQ của bệnh thực quản hay gặp? | [
"Nhiễm cứng",
"Ổ đọng thuốc",
"Khuyết thuốc",
"………"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ded77d992f14b7f912fa85f98720eb4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen lên tuyến cổ tử cung làm tăng bài tiết: | [
"Dịch nhày kiềm.",
"Dịch nhày loãng, mỏng.",
"Dịch nhày quánh, kiềm.",
"Dịch nhày loãng, kiềm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
752419d0fc8f41c5bc043aa5a3426caf | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau | [
"Thường xuất huyết nhẹ",
"Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen",
"Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ",
"Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a54f962f8d2449c78a8be8ec5cf71357 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vi khuẩn lao gây bệnh cho người nhanh nhất là? | [
"Vi khuẩn lao bò",
"Trực khuẩn kháng cồn, kháng toan không điển hình",
"Vi khuẩn lao chim",
"Vi khuẩn lao người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0bf5fb29e057485fb1b03c04e4decfa1 | Medium | [
"Neurology",
"Ophthalmology"
] | Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Dây thần kinh nào sau đây bị tổn thương? | [
"Dây VI",
"Dây II",
"Dây III",
"Dây IV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
25e6ab9578094f12a121daadc203b141 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics"
] | Với viêm Amidan mạn tính thể xơ teo hay gặp ở trẻ em đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b14073a4a4244f85a2b7747f9495924b | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát: | [
"Nguyên nhân không rõ ràng",
"Sau viêm họng liên cầu",
"Sau viêm da",
"Sau những bệnh lí khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
be97cbe98ff24aa1aad1971ae86fdc3d | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh bướu cổ địa phương, trừ: | [
"Bướu cổ.",
"Độ tập trung iod cao.",
"TSH tăng cao.",
"Nhịp tim nhanh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8787092abdc941d99c6335e0641ce8c4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Eastern Medicine"
] | Khí nghịch ở Vị gây tiêu chảy | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4abf1864f7b545eeb902e486377553d8 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Chọn ý đúng về đường lây của HBV: | [
"Lây theo đường: Hô hấp, tiêu hóa, máu.",
"Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.",
"Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi.",
"Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
37ec260fa25a4bc882f1a5d85b7da2fc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào: | [
"Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh",
"Vào ngày rụng trứng",
"Vào ngày trước kỳ kinh",
"Chỉ A,C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8cd43bc0cbfa454db349934d48e4bb74 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Monosaccarid gặp nhiều nhất trong cơ thể? | [
"Erythose",
"Hexose",
"Pentose",
"Triose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6be35c37795a4d10a987391fa6c0da29 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pulmonology"
] | Thuốc nào sau đây hấp thu tốt qua đường hô hấp? | [
"Halothan",
"Digoxin",
"Amoxicilin",
"Paracetamol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4ee0a3dc19844e06b8bb2aa2d4e55724 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pathology",
"Oncology"
] | Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh? | [
"Săng giang mai",
"Ung thư biểu mô amiđan",
"Viêm họng Vincent",
"Viêm họng do chấn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5427d6c9c5d64d36920413b398f187f6 | Medium | [
"Anatomy"
] | Cơ ngực lớn, cơ ngực bé tạo nên thành nào của nách? | [
"Thành trước",
"Thành sau",
"Thành trong",
"Thành ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8fb211d7838e4d84a75937dc195c2e30 | Easy | [
"Anesthesiology"
] | Trong giải phẫu, cụm từ 'trên-ngoài' được xác định dựa trên: | [
"mặt phẳng ngang",
"mặt phẳng đứng ngang",
"mặt phẳng đứng dọc",
"mặt phẳng đứng ngang và đứng dọc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0be7f2c560d84920a8df8b22e0bc6265 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Theo hướng dẫn của ADA 2017, bắt đầu phác đồ điều trị kép khi: | [
"HbA1C > 9%",
"Đường huyết > 300 mg/dl",
"HbA1C > 10%",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73803528df4147db96ba944e5998f21a | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Genetics"
] | Trên cơ thể người, các gene mã cho phân tử MHC khu trú trên nhiễm sắc thể nào? | [
"22",
"6",
"7",
"14"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ff09a61a979a49c5a18d2d24205a1aef | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | pH tối thích cho enzyme pepsin là: | [
"4,0-5,0",
"5,8-6,2",
"5,2-6,0",
"1,0-2,0"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fb9774f5e68c4ca3b9abdc2faba4b218 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Anatomy"
] | Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào: | [
"Mống mắt, thể mi, giác mạc",
"Mống mắt, giác mạc, củng mạc",
"Mống mắt, thể mi, hắc mạc",
"Mống mắt, võng mạc, hắc mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4ef93aed17c64323a525ce1f0aca32fc | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Buồng ion hoá, ống đếm G.M, ống đếm nhấp nháy là các thiết bị dựa vào sự ion hoá các chất khí? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
de4fb75feac84d7e80552a0ddc9c5778 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Trẻ hen phế quản ho ra đờm gì? | [
"Nhầy trắng",
"Đờm trong",
"Đờm đục",
"Đờm vàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8780a3cd69274ab5a14084b7bf541311 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Các xét nghiệm sàng lọc chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung, trừ một: | [
"Soi cổ tử cung và xét nghiệm tế bào học",
"Siêu âm đầu dò âm đạo",
"Sinh thiết bấm cổ tử cung",
"Thủ thuật khoét chóp cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.