id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
403135a5cd164fce9ce6de267e8ca28a | Easy | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Sự thoái hóa Hb xảy ra ở: | [
"Lách",
"Lách và gan",
"Lách, gan và ruột",
"Lách, gan ruột và phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2565347296074f88bb9dc19032408600 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Áp lực thủy tĩnh đóng vai trò quan trọng trong | [
"Vận chuyển thuốc bằng cách lọc",
"Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động",
"Vận chuyển tích cực",
"Cả 3 câu trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
20bded0920c441a2b03e790059bb7a4e | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Thay đổi áp phích thường xuyên để gây sự chú ý của mọi người. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
96f3ca1043bd4127b13a22f0f7a69686 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Xét nghiệm chẩn đoán nào sau đây là hữu ích nhất trong sự khác biệt viêm tụy mạn và cấp? | [
"Tăng cấp amylase và lipase.",
"Tăng mức độ bilirubin.",
"Vôi hóa tuyến tụy trên X quang bụng.",
"U giả nang trên siêu âm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
15f5c4dd4f8c4b1d8a1107a6c6b7aab1 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Các chỗ hẹp của thực quản, ngoại trừ: | [
"Miệng thực quản cách cung răng trên 15cm",
"Phế quản gốc trái cách cung răng trên 23cm",
"Eo động mạch chủ cách cung răng trên 24-25cm",
"Môn vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
40a793b83bc045e680d59f4538560c37 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 30 ngày thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày: | [
"14 ngày sau khi có kinh",
"14 ngày sau khi sạch kinh",
"Chính giữa chu kỳ kinh",
"Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7424d2e90a4d4d76aea68a63244150fe | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase: | [
"Primase",
"DNA polymerase III",
"Helicase",
"SSB protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1b923625ef9c4087bf4bfd96880b1916 | Hard | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Các phản ứng điều hòa hoạt động tim mà gây tăng nhịp, trừ: | [
"P xạ Brainbridge",
"P xạ ức chế dây X",
"P xạ mắt tim",
"P xạ sốc trong sốc phản vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ee7c5d7832ab497cb84c15e81e2ab53e | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Chẩn đoán tràn dịch màng phổi khu trú thể trên hoành dựa vào dấu hiệu nào sau đây: | [
"Jose Remy.",
"Chiêu cao cơ hoành.",
"Bề dày cơ hoành.",
"A và C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
994e44a0aef5478fb4529bbee949d141 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Đường dùng kháng sinh nào được khuyến khích nhất trong sử dụng kháng sinh dự phòng nhiễm khuẩn? | [
"Tiêm tĩnh mạch",
"Tiêm bắp",
"Đặt trực tràng",
"Tiêm dưới da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4ef4d546ce6846739a1f20489bd447da | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Về dây rốn, chọn một câu sai: | [
"Dài trung bình từ 45- 60cm, màu trắng",
"Vị trí bám thường ở trung tâm bánh rau",
"Qua thiết đồ cắt ngang có 1 tĩnh mạch rốn và 2 động mạch rốn",
"Ngoài cùng của dây rốn là lớp ngoại sản mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ed7dc5515eb34720922bd55906ed3281 | Medium | [
"Pharmacology",
"Neurology",
"Pain Management"
] | Cơ chế giảm đau của thuốc giảm đau trung ương là : | [
"Ức chế trung tâm đau ở não và ngăn cản đường dẫn truyền cảm giác đau từ tủy sống lên não",
"Ức chế tổng hợp chất trung gian hóa học prostagaladin",
"Ức chế enzym cyclooxynase",
"Ức chế tổng hợp acid arachidonic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1b67dca0f2b472a8ca58e9e63e990ea | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Vi khuẩn lao là loại? | [
"đúng kị khí cực độ",
"sai hiếu khí cực độ"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8a9cedb6e4b649d99a9eb5716d8e8b06 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Geriatrics"
] | Chọn phát biểu SAI về lão hóa hệ tiêu hóa | [
"Giảm 1/3 lượng dịch tiêu hóa",
"Giảm hoạt động cơ thắt",
"Giảm nhu động tiêu hóa",
"Giảm tế bào hấp thu đường tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2dbffd7748034ac39b35e66cba3d5bbb | Challenging | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Orthopedics"
] | Bệnh nhân nữ 22 tuổi, bong gân độ II dây chằng bên trong gối trái do tai nạn giao thông. Điều trị bó bột đùi cẳng chân trái 3 tuần. Bệnh nhân không có khả năng co cơ tĩnh cơ tứ đầu đùi trái tối đa. Để tránh teo cơ tứ đầu đùi trái, bác sĩ chỉ định: | [
"Hồng ngoại",
"Điện xung",
"Điện phân",
"Sóng ngắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e3b2fdb1736f43ba807dd9237cd9bc7a | Medium | [
"Otolaryngology",
"Surgery"
] | Phẩu thuật nào thường được sử dụng trong điều trị ngoại khoa viêm xoang hàm do răng? | [
"Phẩu thuật nạo sàng hàm",
"Phẩu thuật Caldwell-Luc",
"Phẩu thuật nạo sàng qua mũi",
"Phẩu thuật Delima"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a70a564b4df42ddaa20c76f69e7308a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm biến chứng viêm phổi thủy đậu: | [
"Phụ nữ có thai hay diễn biến nặng.",
"Biến chứng này ít nguy hiểm với trẻ em.",
"Viêm phổi thường xuất hiện sau khi nốt phỏng khô.",
"Hiếm gặp người lớn, hiếm gặp trẻ em."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cb75810e381c47979c9a4b53ee746b13 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | TB D ức chế chất gì? | [
"Histamin",
"Somatostatin",
"Chất nhày",
"HCl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
50192382d9704a8ba29a2573d4b77be7 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Đặc điểm của ung thư cổ tử cung giai đoạn IIb là: | [
"Chỉ khu trú ở cổ tử cung nhưng đã xâm lấn một ít mô đệm.",
"Lan ra khỏi cổ tử cung, tới tử cung nhưng tử cung còn di động được",
"Lan ra khỏi cổ tử cung, tới thành chậu nhưng chưa lan đến 1/3 dưới âm đạo.",
"Đã lan tới thành chậu và xâm nhiễm 1/3 trên âm đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a840a03ed1ba45928c25eed6fe86e6e5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | PHÁT BIỂU nào sau đây là ĐÚNG theo FDA (trước 30/06/2015) về phân loại MỨC ĐỘ AN TOÀN THUỐC dùng cho PHỤ NỮ CÓ THAI? | [
"Mức độ nguy cơ A là “Không có bằng chứng về nguy cơ trên người”.",
"Mức độ nguy cơ C là “Nguy cơ cao gây dị tật bào thai”.",
"Mức độ nguy cơ B là “Có nguy cơ trên bào thai”.",
"Mức độ nguy cơ D là “Chắc chắn có nguy cơ cho bào thai”."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9d39545ee5ec4b539e4d87755320b222 | Medium | [
"Toxicology",
"Biochemistry"
] | Hệ thống nào trong cơ thể có thể phân giải chất độc CO thành chất ít độc hơn như acid formic và formaldehyde ? | [
"Glutathione (GHS)",
"S-adenosyl methionin (SAM)",
"Glucuronic (UDPGA)",
"Glucosid (UDP-glucose)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
86c8c265e6554ea89c110fd589f727c8 | Easy | [
"Genetics",
"General Medicine"
] | Đặc điểm không đúng của nhóm bệnh rối loạn di truyền đa nhân tố là? | [
"Bệnh chỉ biểu hiện khi vượt qua “ngưỡng bệnh\"",
"Có thể tính được xác xuất người bị bệnh mang gen qua điều tra phả hệ",
"Bệnh biểu hiện có tính biến thiên lớn do chịu tác động của nhiều nhân tố môi trường",
"Có tính đa dạng về lâm sàng vì bệnh biểu hiện từ nhẹ đến nặng theo dường phân phối chuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5085871e267d4af1b30210659440029d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Nhà khoa học đã đặt tên bệnh truyền lây là: | [
"Rudolf Virchow",
"Schawbe",
"Pavlov",
"Louis Pasteur"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6fd9eacf4ca84c43a970cb374de7bf3e | Challenging | [
"Rheumatology",
"Orthopedics"
] | Viêm cột sống dính khớp thì đau ở? | [
"Ngón chân cái",
"Khớp nhỏ 2 bàn tay",
"Khớp cùng chậu",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cc028957df3b4fbe918ea16018a673b8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tử cung dị dạng không làm tăng nguy cơ thai chết lưu: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d65f56ea8d9747fd93a66dcafefeecdc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | U xơ tử cung chịu tác động của hormone: | [
"Oxytocin",
"FSH",
"Estrogen",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4e2ca2a830a441b7a2bd8e9d2fea2154 | Medium | [
"Orthopedics",
"Rheumatology",
"Eastern Medicine"
] | Đặc điểm lâm sàng đặc trưng của Thoái hóa khớp thể thống tý là: | [
"Đau di chuyển, sợ lạnh",
"Khớp đau tay chân nặng nề tê bì",
"Đau dữ dội, các khớp sưng nóng đỏ",
"Đau dữ dội, gặp lạnh đau tăng, các khớp co duỗi khó khăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cb1befaa79ca4f9b9709d45bf7416f44 | Medium | [
"Orthopedics",
"General Medicine"
] | Teo cơ rõ rệt ở vùng quanh khớp tổn thương: | [
"Cơ liên cốt, cơ giun bàn tay",
"Cơ ở đùi",
"Cơ cẳng chân",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c3dcd4db85324961b2ce2f9d873da2c6 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Hoạt động hô hấp nào không cần năng lượng co cơ? | [
"Thở ra bình thường",
"Thở ra gắng sức",
"Hít vào bình thường",
"Hít vào gắng sức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
095babd2246e47e28206c3c2a648d64a | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư gan di căn theo nhiều con đường nhưng phổ biến nhất là: | [
"Đường bạch huyết",
"Đường ống tự nhiên",
"Đường tĩnh mạch",
"Đường động mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e196b5a23e4b4b79857073761e371fbd | Easy | [
"Otolaryngology",
"Occupational Medicine"
] | Khi đo thính lực đồ, điều kiện độ ồn nền trong cabine cần đạt điều kiện: | [
"<30dB",
"<35dB",
"<40dB",
"<20dB"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9083a08ed5f5449396ec015c89ad127c | Challenging | [
"Nephrology",
"Endocrinology",
"Rheumatology"
] | Xét nghiệm protein (+) thì bị bệnh gì? | [
"ĐTĐ, viêm thận - bể thận, lupus ban đỏ hệ thống",
"ĐTĐ",
"Hội chứng vàng da",
"ĐTĐ thai kỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b585c99d8bdf4e3fbf1e3900af925f83 | Medium | [
"Sports Medicine",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Tập mạnh cơ giai đoạn mạnh tính chấn thương mô mềm làm như thế nào? | [
"Kháng trở",
"Đẳng trương",
"Tập vận động bình thường",
"Hạn chế tập vận động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0a9d8fddc81649a3a936ed196e79c72d | Medium | [
"Dermatology"
] | Chọn câu sai khi nói về trứng cá: | [
"Là bệnh viêm cấu trúc nang lông tuyến bã",
"Có sự tổn thương của tuyến mồ hôi dầu (Apocrine)",
"Thường gặp ở ngực, mặt, lưng",
"Thường gặp ở lứa tuổi thanh thiếu niên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6625fa975a36491995220b7ecee9c3b9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương pháp soi ối được chỉ định, NGOẠI TRỪ trường hợp nào sau đây? | [
"Thai già tháng.",
"Rỉ ối.",
"Ối vỡ non.",
"Nhiễm độc thai nghén."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
22eba1a8afba4a8aa6021a72160121e5 | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành : | [
"Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel...",
"Trong khói thải xe cộ",
"Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác",
"Trong khói quang hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dc05cde3672246b08f0cf4999754580f | Easy | [
"General Medicine"
] | Người kê đơn KHÔNG được kê đơn trong trường hợp: | [
"Kê đơn những thuốc trong phạm vi được phân công.",
"Kê đơn sau khi đã trực tiếp khám bệnh.",
"Kê đơn qua các phương tiện thông tin đại chúng.",
"Kê đơn trong phạm vi giấy chứng nhận hành nghề."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd37e575c01641e2af3158ed094b39dc | Easy | [
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Cấu trúc nang lao điển hình từ ngoài vào trong: | [
"Tổ chức xơ, lympho, đại thực bào langhans, mô bã đậu",
"Lympho, đại thực bào langhans, mô bã đậu, tổ chức xơ",
"Tổ chức xơ, mô bã đậu, đại thực bào langhans, lympho",
"Mô bã đậu, đại thực bào langhans, lympho, mô xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a46d5b97d4a54dfc965f05d254cb0d91 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Loại thuốc điều trị hen phế quản nào sau đây không thể dùng bằng đường hô hấp? | [
"Theophylin",
"Ipratropium bromide",
"Budesonide",
"Terbutaline"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
02a7011ed251473fb7f29d92e4c9af6b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được? | [
"U xơ tử cung",
"Hở eo tử cung",
"Rối loạn nhiễm sắc thể",
"Nhiễm trùng cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7fed867514834de38595b2d25013fc4c | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Cấu trúc nào biệt hoá để tạo ra các ống sinh tinh? | [
"Dây sinh dục vỏ.",
"Dây sinh dục tuỷ.",
"Dây nối niệu sinh dục.",
"Ống Wolff."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
abbbfab2d2f44ad1909ef7b18d02cef8 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư gan nguyên phát thì ung thư tế bào gan (HCC) chiếm: | [
"80-90%",
"Không học về quê lấy chồng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0422710c7dc94d289a5eea39423e5253 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Pharmacology"
] | Loại thuốc nào chống chỉ định tra mắt trong điều trị loét giác mạc? | [
"Kháng sinh.",
"Corticoid.",
"Giảm đau.",
"Giãn đồng tử."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ddbaea1256641d28aeb4e7fd2d32867 | Easy | [
"Cardiology"
] | Hệ động mạch chủ bắt nguồn từ … | [
"Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.",
"Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.",
"Tâm nhĩ phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.",
"Tâm nhĩ trái, có nhiệm vụ trao đổi khí."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0667c001b4a842b39eec2de5db8d46df | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.253. Chùm phôton năng lượng cao bị vật chất hấp thụ theo qui luật: | [
"I = Io.e^ - ux",
"I = Io nếu x < R và I = 0 nếu x ( R (R là quãng chạy)",
"I = k .Io / R2 (R là quãng chạy)",
"tuân theo a hay b là tuỳ thuộc chùm tia đó là tia X hay tia Gamma."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
86baccaf26bc463d821efe117a76b6fd | Easy | [
"Urology"
] | Cơ quan rỗng nằm ở bụng dưới là ____ | [
"Ureter",
"Diaphragm",
"Bladder",
"Urethra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9a4a2d36874c430fbef318902d4ffc0a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Berberlin tạo muối Halogen, thuốc thử KI tạo màu gì? | [
"Vàng",
"Tetrahydro berlin không màu",
"Berbelinal màu đỏ cam",
"Berbelin aceton tủa đục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
40c6e9b72e944be08492bcda36813bff | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 5 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là: | [
"Chẩm chậu phải sau",
"Chẩm chậu trái sau",
"Chẩm chậu trái trước",
"Chẩm chậu phải trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec5e09a188c24be5b3b6d9492287748b | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Chọn các câu đúng:
(1) CO có ái lực với HbF cao hơn so với HbA
(2) NO có độc tính mạnh hơn NO2
(3) Nồng độ nguy hiểm ngay của CO là 100ppm
(4) Giới hạn nồng độ cho phép của NO là 25ppm
(5) Nox oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào
(6) Các oxid kim loại như Ag2O, CuO, HgO có thể oxy hóa CO thành CO2
(7) CO, NO, NO2 là các chất khí không màu, không mùi, không gây kích ứng | [
"(1),(4),(5),(6)",
"(1),(3),(6)",
"(2),(4),(5),(7)",
"(2),(3),(7)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19d0ebb5ce7c42e78360d1f4730acb30 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi chẩn đoán thai lưu, triệu chứng nào sau đây là đáng chú ý nhất: | [
"Triệu chứng nghén giảm hay không còn nữa.",
"Tử cung chậm lớn so với tuổi thai.",
"Khó xác định được phần thai.",
"Tử cung nhỏ đi so với những lần khám trước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2029edbcb0554b68a61d4b0fed3febc7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm phế quản, phế viêm trong viêm họng bạch hầu ác tính là: | [
"Khó thở 2 thì.",
"Không có ran rít",
"Co kéo cơ hô hấp phụ.",
"Các dấu hiệu trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9bf6a80634884d699e8331587ad71ff3 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là: | [
"Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh",
"Người bệnh ở thời kỳ phát bệnh",
"Người bệnh ở giai đoạn hồi phục",
"Người mang trùng mạn tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
20e8aea8d64d4d03b7a8cc77f55312f3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều nào sau đây không phải là một nguyên nhân phổ biến của đau bụng ở bệnh nhân dưới 50 tuổi? | [
"Viêm ruột thừa.",
"Bệnh viêm vùng chậu hông.",
"Tắc ruột.",
"Đau bụng không đặc hiệu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
84c989211c654daf86f8dfd189c8e07b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | 6. Chọn câu sai : Khi nói về vật lý trị liệu trong điều trị lao màng phổi ? | [
"Cho bệnh nhân thở sớm để tránh di chứng dày dính",
"Thời gian tập thở kéo dài 6 tháng, tập mỗi ngày@",
"Kết quả được đánh giá bằng X Quang phổi",
"Kết quả được đánh giá bằng chức năng hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6c79b8d9bdd74d20b36b9bfc5e9be41d | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Nhiễm khuẩn cơ hội ít gặp ở phổi trong nhiễm HIV/AIDS là: | [
"Viêm phổi - phế quản mạn tính do phế cầu.",
"Viêm phổi - phế quản do nấm: thường là nấm Candida, Aspergillus...",
"Viêm phổi do Pneumocystis carinii.",
"Lao ở phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
93fd3f7357ff4ee69548fa385ecba135 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vi khuẩn lao màng phổi là loại nào? | [
"Cả 3 loại",
"M. bovis",
"M. africanum",
"M. tuberculosis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2dad70553512450489dd9246c838fa5d | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Dấu hiệu gợi ý chẩn đoán viêm phổi do virus | [
"Viêm long đờm hô hấp mạnh",
"Ho, sốt nhẹ",
"Thở nhanh, rút lõm lồng ngực",
"Ran ẩm, ran ngáy, ran rít"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
363e25a0af86413697e0aaa02b8dac99 | Easy | [
"Dentistry"
] | Những ai là người thành lập cộng đồng nắn chỉnh răng Hòa kỳ? | [
"Pierre Fauchard",
"Edward H. Angle",
"Norman Kingsley.",
"Nutting Farra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
de3a3a87b841470aa4e34f0cb2f5e888 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Các triệu chứng như tiếng rít lớn và những cơn ho kèm theo nôn mửa có thể liên quan đến bệnh ho gà. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3a3ac7479a1b4106b332ca753a899559 | Medium | [
"Urology",
"Pediatrics",
"Embryology"
] | Dị tật nào không do sự di cư bất thường của tinh hoàn gây ra? | [
"Thiếu tinh hoàn.",
"Tinh hoàn lạc chỗ.",
"Tràn dịch phúc tinh mạc.",
"Thoát vị bẹn bẩm sinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf183531f5984f579c81d14017293897 | Medium | [
"Cardiology",
"Preventive Healthcare"
] | Phòng bệnh thấp tim tái phát cho bệnh nhân: | [
"Có tiền sử viêm đa khớp",
"Có tiền sử múa giật",
"Có triệu chứng của hẹp hở van tim",
"Bệnh nhân được chẩn đoán thấp tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8f53b718d43245adba894850c28e66cd | Easy | [
"Ophthalmology"
] | 6.222. Các tật cận thị, viễn thị, loạn thị: | [
"Là các tật của mắt liên quan đến năng suất phân ly của con mắt.",
"Là các tật của mắt liên quan đến độ nhạy cảm của các tế bào thần kinh thị giác phân bố trên võng mạc.",
"Là các tật của mắt liên quan đến khả năng nhận biết màu sắc của các tế bào nón và tế bào que.",
"Là các tật của mắt có liên quan với cấu ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
20e494a9cd544931874d624ab32bd27c | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt là 0.4m và 1m. Tiêu cự của thấu kính mà người đó phải đeo có giá trị đúng nào trong các giá trị sau để nhìn thấy một vật ở rất xa mà không phải điều tiết? Coi kính đeo sát mắt. | [
"f = 1m",
"f = - 1m",
"f = - 0.4m",
"f = 0.4m"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2eb7430b459e4b1d9519fc6010c25dfa | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ bị bệnh đái tháo đường có thể dùng biện pháp ngừa thai nào? | [
"Viên thuốc ngừa thai dạng phối hợp",
"Viên thuốc ngừa thai chỉ có progesterone",
"Dụng cụ tránh thai",
"Có thể dùng bất kỳ phương pháp nào kể trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f03158cd81404aeaa642edf1e078630e | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Eastern Medicine"
] | Vị thuốc nào trong phương Linh giác câu đằng thang có tác dụng an thần: | [
"Liên tâm",
"Thần khúc",
"Viễn chí",
"Phục thần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fd6dd0830b5041ebbf906b15f22c326a | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Túi nước nóng: có nhiệt độ | [
"770 C , quấn 4-6 lớp khăn quanh túi khi điều trị, thời gian điều trị 30 phút",
"660 C, quấn 1 lớp khăn giữa da người bệnh và túi nóng, thời gian điều trị 45 phút",
"66 độ C , quấn 4-6 lớp khăn quanh túi khi điều trị, thời gian điều trị 30 phút",
"770 C, quấn 1 lớp khăn giữa da người bệnh và túi nóng, thời gi... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
78cffc5019794c36a0bbeae91c8c7fe1 | Medium | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Về đặc tính sinh lý của cơ tim: Kích thích điện đúng vào lúc nút xoang phát nhịp thì gây ngoại tâm thu có nghỉ bù. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
da812b0e3525417ca88ad26d46077462 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các triệu chứng tiền sản giật xuất hiện trong rau bong non chiếm tỷ lệ: | [
"40-50%",
"50-60%",
"60-70%",
"70-80%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a33177aecfe34c2290649757789edfea | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Acid mật nào sau đây là acid mật thứ phát (do vi khuẩn tạo thành từ acid mật nguyên phát)? | [
"Acid lithocholic",
"Acid cholic",
"Acid chenodeoxycholic",
"Không loại nào trong ba loại trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e01683c67cca448b8dd45c18d3431b84 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Tính chất quan trọng nhất của Hemoglobin? | [
"Tính enzym",
"Kết hợp khí",
"Tạo methemoglobin",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
67da6ac8b9d847629a1bccfc412bb828 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngôi chỏm có 2 kiểu thế sổ là: | [
"Chẩm vệ",
"Chẩm cùng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
eb68e879df704e9cb1cc9c9fe82fab5a | Easy | [
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | Trong tổn thương thận cấp tại thận cần hạn chế thuốc nào? | [
"Lợi tiểu",
"NSAID",
"Calcium gluconate",
"Kayexalate"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bd259cf26eec49b2abf4306b65c009d7 | Easy | [
"Anatomy"
] | Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau? | [
"Cơ bụng chân",
"Cơ dép",
"Cơ chày sau",
"Cơ duỗi ngón cái dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79f9559d03294c20bbac68a9f49ff551 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hóa 1 phân tử acid palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu HSCoA? | [
"5",
"8",
"7",
"10"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a19dacdf25ac46d2ae6a9408e029e8a3 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Genetics"
] | Khuyết tật thể chất, ngoại trừ: | [
"Liệt 1⁄2 người",
"Liệt 2 chi dưới",
"Hội chứng Down",
"Cụt chi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
345d3635104d49da9ae665fa20fad2ee | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f173011ec0824a329c8f72c40cf514f5 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Một nhà nghiên cứu phỏng vấn 110 thanh niên và ghi nhận được có khoảng 25 thanh niên hút thuốc lá. Khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ hút thuốc lá của nam thanh niên là: | [
"0,185 – 0,36",
"0,22 – 0,38",
"0,20 – 0,34",
"0,195 – 0,26"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
71555b0f0aef4c0892baf949a1ca5936 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Nhóm enzym nào sau đây thuộc endopeptidase? | [
"Aminopeptidase, pepsin, trypsin",
"Carboxy peptidase, pepsin, chymotrypsin",
"Pepsin, chymotrypsin, trypsin",
"Pepsin, chymotrypsin, dipeptidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1cf71a1cc8d34811a6a8d4305e5b0dee | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Oncology"
] | Một trong các chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 là: | [
"Cắt cơn hen phế quản",
"Điều trị chứng trào ngược dạ dày - thực quản",
"Chống nôn do dùng các thuốc chống ung thư",
"Loét dạ dày - tá tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8e0a55783b87487997ffb70d5088e6e8 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Pharmacology"
] | Pilocarpin dùng nhỏ mắt điều trị glaucom do tác dụng nào: | [
"Co cơ vòng mống mắt",
"Co Cơ vòng bàng quang",
"Co cơ túi mật",
"Co cơ trơn phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
377e3136012c4a688ed4ebe87e802d16 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguy cơ gây đẻ non do mẹ dễ phòng tránh nhất | [
"Các bệnh nội khoa",
"Các bệnh ngoại khoa",
"Tuổi mẹ <15 tuổi hoặc >40 tuổi",
"Bệnh sản phụ khoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7b0c465529214eb89f1d95397f0bfd0d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | pH ở kênh cổ tử cung bình thường: | [
"3,8 - 4,2",
"5,5 - 6",
"6,5 - 7",
"7,0 - 7,5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a3bf4d0d98fd4ac386ead7ce2963b547 | Medium | [
"Allergy and Immunology"
] | Người CÓ TIỀN SỬ DỊ ỨNG với SULFAMID sẽ có nguy cơ DỊ ỨNG CHÉO với thuốc: | [
"Chlorothiazid.",
"Chlorpropamid.",
"Furosemid.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
496b96eac1544898ae14da0bbf253c84 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Phế quản phế viêm đa số do? | [
"Virus + Vi khuẩn",
"Do nấm",
"Mycoplasma",
"Ký sinh trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e07ee9e36322495f97d4a0487ce5d6d3 | Hard | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nữ 3 tuổi, cao 1m55, nặng 48 kg, nhân viên kế toán vào viện 7/2016 với lý do khạc đờm vàng đặc. Bệnh diễn biến ngày thứ 5 của bệnh, mấy năm trước đây vào viện đã được chẩn đoán viêm phế quản vài lần điều trị đã ổn định. Đợt này xuất hiện nhiều đờm vàng đặc dính, họng khô, người sốt 38,2 độ, đau đầu, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác. Lựa chọn bài thuốc bổ phương tiêu biểu phù hợp? | [
"Nhị trần thang gia giảm",
"Tang hạnh thang gia giảm",
"Tiểu thanh long thang gia giảm",
"Hạnh tô tán gia giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e599b49351ef45a89a9cd338ba01b96f | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột già và ruột non: | [
"Biểu mô trụ đơn.",
"Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào.",
"Cơ niêm mảnh.",
"Tầng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0088c7521cb348868aa84b4b66ecf00d | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Điều trị lao màng phổi chuẩn là gì? | [
"Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia.",
"Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp điều trị triệu chứng.",
"Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Quốc gia kết hợp phục hồi chức năng.",
"Điều trị thuốc chống lao theo chương trình chống lao Qu... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
26565bb015f64c9bbcb0d15de2374637 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Một lipoprotein có cấu tạo gồm | [
"Cholesterol este và Triglycerid ở giữa, Cholesterol tự do, Photpholipid và Apolipoprotein ở chung quanh",
"Cholesterol este và Photpholipid ở giữa, Cholesterol tự do, và Apolipoprotein ở chung quanh",
"Cholesterol tự do, và Photpholipid ở giữa",
"Cholesterol tự do và Triglycerid ở giữa ở chung quanh là Chole... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b306d98607c547be8a83c47116a094f5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rong kinh là số ngày có kinh trong 1 chu kỳ kinh kéo dài: | [
"> 4 ngày",
"> 5 ngày",
"> 7 ngày",
"> 10 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fcab8c9276a94743b0aab4973b6da642 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Uống thuốc giun với ít nước. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
20288a5c6fd140c2b0c9eee526a0afa9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Trong viêm vùng chậu, tiêu chuẩn điều trị nội trú gồm các yếu tố sau, ngoại trừ: | [
"Chưa sanh lần nào.",
"Tuổi < 18.",
"Sốt cao > 390C.",
"không dung nạp được kháng sinh uống."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
12cea3fefa9747268109d08729dc4815 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau khi sổ rau nếu thấy chảy máu thì cần làm trước nhất: | [
"Tiêm ngay thuốc co tử cung.",
"Kiểm soát tử cung ngay.",
"Đo mạch, huyết áp, kiểm tra máu chảy từ đâu.",
"Thông tiểu ngay."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bf55f833bc9b4660b5b94c4f38434c48 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân | [
"Tất cả đều đúng",
"Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp",
"Dùng thuốc ức chế beta",
"Đái tháo đường lâu năm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9408b1f33c6e4ecca1ed7b3380dd465e | Easy | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Điều trị ngộ độc chì nặng: | [
"Dimercaprol (British anti-Lewisite, BAL), calcium disodium EDTA.",
"D-penicillamin",
"DMSA (2,3-dimercaptosuccinic acid)",
"Cả A, B, C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3bb6ccce8fd84856b7e7dacbf037a453 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | 28. Không được nhỏ thuốc nước vào tai khi: Màng nhĩ mới bị rách do sang chấn | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1665b6e839a94e6ab62f2c0dbb95021c | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng: | [
"Helicase",
"3'-5' exonuclease",
"Topoisomerase II",
"Telomeras"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f2371679d7aa4bc387b78fbb9090c6f4 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là: | [
"Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.",
"Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.",
"Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,",
"Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, bảo tồn hoặc cắt tử cung tùy tổn thương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9d4baba0fb44f898f6f631b7ab77cb5 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Trẻ < 24 tháng hen dễ nhầm nhất với: | [
"Viêm tiểu phế quản",
"Viêm phế quản phổi",
"Dị vật đường thở",
"Trào ngược dạ dày thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c20e4b4c64a4685b30d46b1331bfc1d | Medium | [
"Nephrology",
"Rheumatology",
"Preventive Healthcare"
] | Những loại đồ uống nào làm giảm bài tiết axit uric? | [
"Bia rượu",
"Trà",
"Nước hoa quả",
"Đường Fructose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0123286690a44976ae2180da235fbceb | Easy | [
"Hematology",
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | : Những người có nhóm máu A có nguy cơ cao bị bệnh : | [
"Cao huyết áp",
"Tim mạch",
"Sốt rét",
"Ung thư dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.