id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
3318d577de454456a57cbdbe8b91d978 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Hai loại Plasmodium có thể ngủ ở tế bào gan là: | [
"P. Vivax và P. ovale",
"P. Falciparum và P. Malarie",
"P. Falciparum và P. vivax",
"P. Ovale và P. Malarie."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
87918f5bb2f64237bc841aa54862ebf9 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tại tế bào tuyến giáp có các hormon: | [
"Chỉ có MIT và DIT tự do",
"Chỉ có MIT và DIT dưới dạng gắn với globulin",
"MIT, DIT, T3,T4 dưới dạng kết hợp globulin",
"Chỉ có T3 và T4 dưới dạng gắn globulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
621ee610c58245a8908cd96e88c5a783 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology",
"Radiology",
"Geriatrics",
"Pediatrics"
] | Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là kỹ thuật nên hạn chế đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
33fc92cc664844bf9f59243c6c8f47b4 | Easy | [
"Dentistry"
] | Trong giai đoạn tổn thương của quá trình đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn, khi lực tác dụng lên răng vượt quá khả năng thích nghi của mô quanh răng sẽ hình thành: | [
"Vùng chịu lực nén",
"Vùng chịu lực kéo",
"Vùng chịu lực nén và kéo",
"Lực nén phân bố đều lên toàn bộ vùng quanh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8bdc325c98784e3eb5cf5e9c344cb0a2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi khám một phụ nữ nếu có dấu hiệu Noble và Hegar, có thể khẳng định người đó có thai: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2eb647f2778f425c906cd990725c1457 | Medium | [
"Pulmonology",
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Tác dụng không mong muốn của Corticoid đường khí dung? | [
"Ức chế thượng thận",
"Nấm Candia ở miệng",
"Loãng xương, tăng nhãn áp",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
62701c2dc11f45748f0f37e60bba4ff5 | Medium | [
"Psychiatry",
"Pharmacology"
] | Thuốc bình thần có tác dụng gì? | [
"An thần, giảm lo lắng, căng thẳng, làm chậm các hoạt động vận động và làm dịu sự bồn chồn",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c910776f6829438786898b38561ada4e | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Một trong các cơ chế tác dụng của các thuốc an thần gây ngủ là: | [
"Làm giảm hoạt tính GABA",
"ức chế receptor của serotonin",
"ức chế kênh Na",
"Kích thích acid glutamic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dcbffcd9f1a94b14b1964f8a0e63865b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn câu sai: | [
"Một số acid amin có thể được dùng để tạo đường và chất béo",
"Adrenalin là sản phẩm chuyển hóa tyrosin",
"Hormon giáp trạng là sản phẩm chuyển hóa của tryptophan",
"Creatinin được tổng hợp từ glycin, arginin và methionin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
37c4477b3ae04a5e827a8a73af50a875 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | RNA đóng vai trò gì trong sao chép DNA: | [
"“Mồi” để khởi đầu tổng hợp các mạch mới.",
"Để nối các đoạn ngắn lại.",
"“Mồi” ở giữa để các đoạn DNA được tổng hợp hai bên.",
"Chỗ bám của DNA- polymerase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
05fd4ccccda842738e5244ccada589e9 | Easy | [
"Urology",
"Embryology"
] | Mẩu phụ mào tinh là di tích của cấu trúc nào? | [
"Di tích của ống Muller",
"Di tích của ống Wolf",
"Ở phía trên tinh hoàn",
"Ở đuôi mào tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e03f25ef79a241acb85d2944d4976da1 | Medium | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Mô xương là mô liên kết mà ở đó: | [
"Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa",
"Chất căn bản nhiễm nhiều muối hơn Ca",
"Chất căn bản không có GAG",
"Mạch máu có nhiều trong chất gian bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6bf1c386a6e04549987b77ce0bce84d2 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Đặc điểm vàng da sau gan? | [
"Bilirubin gián tiếp tăng",
"Bilirubin trực tiếp tăng",
"Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp",
"Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
075dac0782ba4dac877f1f96008a89da | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Dermatology"
] | 35. Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi dựa vào ngũ sắc để gợi ý trong chẩn đoán: | [
"Da xanh thuộc mộc, bệnh thuộc tạng can, do phong",
"Da vàng thuộc thổ, bệnh thuộc tạng tỷ, do thấp",
"Da trắng thuộc kim, bệnh thuộc tạng tâm, do nhiệt",
"Da xạm đen thuộc thủy, bệnh thuộc tạng thận, do hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
75a59e83967b4f9da4a0e23c3b3c4ec4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng khi so sánh Forcep và giác hút: | [
"Forcep gây nhiều tai biến cho con hơn giác hút",
"Forcep có nhiều chống chỉ định hơn giác hút",
"Giác hút gây tai biến cho mẹ ít hơn forcep",
"Khi làm forceps thất bại có thể chuyển sang làm giác hút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
45d1fe272d634b5aa5f292c5c779d829 | Medium | [
"Pulmonology",
"Eastern Medicine"
] | Vị thuốc nào sau đây có trong bài thuốc số 1 điều trị viêm phổi thể phong nhiệt độc? | [
"Kim ngân hoa",
"Bá tử nhân",
"Ích trí nhân",
"Xạ can"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3a3e99fa8f1d48ac99558505300db6dc | Medium | [
"Nephrology",
"Pediatrics"
] | Tính chất phù của hội chứng viêm cầu thận cấp là gì? | [
"Phù mi mắt trước lan ra phù mặt rồi phù toàn thân.",
"Phù chân trước – phù bụng – Phù toàn thân.",
"Phù mặt- Phù bụng – Phù toàn thân.",
"Phù khu trú ở mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
18424fcecb0e4c6a9ea41b9636057784 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm đường hô hấp dưới là gì? | [
"Viêm thanh quản",
"Viêm thanh khí quản",
"Viêm phế quản",
"Viêm phế quản, tiểu phế quản, phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
12562b923d174c4792d645a903a002c8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Rút lõm lồng ngực là gì? | [
"Dưới bờ sườn rút lõm trong thì thở vào",
"Dưới bờ sườn rút lõm cả 2 thì",
"Dưới bờ sườn hoặc dưới xương ức rút lõm trong thì thở vào",
"Dưới bờ sườn hoặc dưới xương sườn rút lõm cả 2 thì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1bfcba691389433bbe52537ff2233524 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Hoạt động nào sau đây không phải là chăm sóc sức khỏe ban đầu: | [
"Chăm sóc sản phụ sau sinh mổ tại viện",
"Tiêm phòng vắc xin uốn ván",
"Chăm sóc rốn trẻ sơ sinh",
"Khám thai định kì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d7ab3d40bcbf42c7825f16e986167c19 | Medium | [
"Surgery",
"Pulmonology"
] | Vị trí của mở khí quản cao là ở: | [
"Phía trên thanh quản",
"Phía trên sụn nhẫn",
"Phía trên eo tuyến giáp",
"Phía trên sụn khí quản 1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
be4d345de72249fca6dc1a536f2afa52 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kiểu thế là gì? | [
"Kiểu thế là mối tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với vị trí trước-sau của khung chậu người mẹ",
"Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược khung chậu",
"Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gờ vô danh phải hoặc trái của khung chậu",
"Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
696190dbc56d42639eaa738b21b67760 | Medium | [
"Internal Medicine",
"General Medicine",
"Biochemistry"
] | 91, Giá trị pH của huyết tương là bao nhiêu? | [
"7.4",
"7.3",
"7",
"7.5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1d58c1219c844ab8bde96bb7541db906 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Phát biểu nào sau đây về định nghĩa đái tháo đường là KHÔNG ĐÚNG | [
"Là một bệnh lý chuyển hóa, có cơ chế bệnh sinh phức tạp,",
"Đặc trưng bởi tăng đường huyết cấp tính,",
"Kèm theo các tình trạng rối loạn chuyển hóa G, L, P",
"Do các tình trạng khiếm khuyết tiết insulin, hoạt tính insulin, hoặc cả hai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0eb313d3b5204313a04630e98f711798 | Hard | [
"Pediatrics",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhi M, 18 tháng, nhập viện vì sốt cao N2. Bệnh sử: 2 ngày nay bé sốt cao liên tục, ói, kèm tiêu lỏng 3-4 lần/ngày, phân đàm tanh, bé đừ nên nhập viện.Khám bé bứt rứt, môi tái, chi mát, mạch 180 lần/phút, nhẹ, huyết áp 80/50 mmHg, thở 50 lần/phút, sốt 39oC, da nổi bông, CN 10kg.Tim đều, phổi phế âm đều, bụng mềm, gan mấp mé bờ sườn, không chấm xuất huyết.Xử trí cấp cứu thích hợp trong tình huống này, NGOẠI TRỪ: | [
"Thở oxy",
"Điện giải 20 ml/kg/15 phút 1 1 1",
"Kháng sinh",
"Hạ sốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0e0cae9ca75343fe8481e8df2d3a4424 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là? | [
"Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp",
"Bướu cổ, kèm nhược năng giáp",
"Bướu cổ và bình năng giáp",
"Bướu cổ, kèm viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
becdd0d498024df3a3f59dd1c0069880 | Medium | [
"Pathology",
"Surgery"
] | Vị trí hay gặp nang bên chân răng là: | [
"Răng hàm nhỏ đến răng cửa hàm trên",
"Răng cửa hàm trên",
"Răng hàm hàm dưới",
"Răng hàm nhỏ đến răng cửa hàm dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ab47becccb54471486449294dbd5927a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Nguyên nhân gây viêm bàng quang chưa có biến chứng do ... chiếm đến 80% | [
"e.coli",
"klebsiella",
"proteus",
"enterococcus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
85257ca502d94378b87e996fbbcbf04f | Medium | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | Các thang điểm đánh giá hoạt động của SLE: | [
"SLEDAI",
"BILAG",
"ECLAM",
"Cả 3 đáp án trên đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
addd33aaf2fc40a994d2e136b82959e3 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi acid uric đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
21d01e6b976a4d419a0b7c3524d54335 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Trong bệnh viêm gan virus cấp thời gian lui bệnh thường sau bao lâu thì khỏi? | [
"4-6 tuần",
"4-5 tuần",
"4-7 tuần",
"4-8 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
605cabdbdccf4aa685d2bc6c5a92d901 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong nghiên cứu bệnh - chứng, loại sai số gặp phải khi những người đủ tiêu chuẩn tham gia nghiên cứu nhưng không tình nguyện tham gia hay không được chọn vào nghiên cứu là: | [
"Sai lệch lựa chọn",
"Sai lệch quan sát",
"Sai lệch hồi tưởng",
"Sai lệch phân loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d3af16d925974eca957484d32ff4bacd | Challenging | [
"Pediatrics",
"Nephrology"
] | Trẻ nữ 5 tuổi, xuất hiện thương tổn bọng nước ở mặt, sau vài giờ bọng nước hóa mủ, ngày thứ 2 của bệnh xuất hiện thêm bọng mủ ở tay phải và chân trái, sốt 38,9°C, phù 2 mu chân, đi tiểu 700ml/ngày. Xét nghiệm nào cần được chỉ định ở bệnh nhân này? | [
"Công thức máu",
"Phản ứng CRP",
"Nước tiểu",
"Chức năng gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
914613ab9ecd4e6cac2b68685aec8724 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Soi ối đươc chỉ đinh một cách có hệ thống trong trường hợp: | [
"Vỡ ối",
"Thai già tháng.",
"Ngôi ngược",
"Các trường hợp ối chưa vỡ, để phát hiện ối xanh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
00fdae7c2b514df7b001be881532ddd3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo định nghĩa sảy thai, thai và rau bị tống ra khỏi buồng tử cung ở tuổi thai là? | [
"<24 tuần.",
"<22 tuần.",
"<26 tuần",
"<28 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eae5588ac3c74320bd50b8843118f072 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Chọn câu đúng | [
"Loét dạ dày phổ biến hơn loét tá tràng",
"Thức ăn đôi khi gây ra hoặc làm tăng thêm cơn đau loét dạ dày",
"Loét dạ dày theo từng đợt, dự đoán được",
"Loét dạ dày thường ở bờ cong lớn của hang vị dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dc64cae9b2de4ab9a717cb39abd75d0d | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Tác dụng phụ khi dùng Nhóm thuốc Biguanides - Metformin này? | [
"Tiêu chảy đầy bụng, nôn ói, chán ăn có vị tanh kim loại.",
"Tăng cân, hạ đường huyết, phát ban",
"Đầy bụng, sinh hơi, tiêu chảy.",
"Tăng cân, hạ đường huyết, tiêu chảy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
91384b7037c94bfbaaacf359e49f92b7 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Khi nhai và há miệng, bệnh nhân rất đau ở vùng sau tai, đây có phải là triệu chứng liên quan đến viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e2d61325519840c79038d4915eef8898 | Challenging | [
"Orthopedics",
"Rheumatology",
"Pharmacology"
] | Chỉ định chính của diclofenac là: | [
"Hạ sốt trong mọi trường hợp",
"Giảm đau trong đau đầu, đau răng",
"Chống viêm trong viêm khớp, viêm cơ",
"Phòng huyết khối sau nhồi máu cơ tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
426eaf274b8d4888b36ce1ada9762ed2 | Medium | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Phát biểu nào sau đây là đúng nhất | [
"Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, khó chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài.",
"Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển chậm kéo dài",
"Hầu hết bệnh không lây nhiễm là bệnh mạn tính, có thể chữa khỏi, phát triển và tiến triển nhanh.",
... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
322bdab533bc436193f7a494ea0bc019 | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Hiện tượng trên đầu lưỡi là không nhớ tên ai đó. Đúng hay sai? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
00dfecc81e0140d4a77e7f8b6a7a11f0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau là nguyên nhân thực thể gây rối loạn kinh nguyệt, NGOẠI TRỪ: | [
"Ung thư sinh dục",
"Lao sinh dục.",
"Rối loạn nội tiết.",
"U xơ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
64e2d28b366348659ff928ad4deefc05 | Medium | [
"Pathology"
] | Những tổn thương dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học mới vẫn có thể là những tổn thương bất khả hồi? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f316447449434f01981542104ab96deb | Easy | [
"Hematology"
] | Bence-Jones protein kết tủa ở | [
"20°–40° C",
"40–-60° C",
"60°–80° C",
"80°–100° C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9da55dbd67c844248b3030d20136ebd8 | Easy | [
"General Medicine",
"Sports Medicine"
] | Cơ bắp sǎn chắc, chân tay khỏe mạnh là do Tỳ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8c1af347371640cf963533ad25fa8468 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguy cơ nào sau đây không gặp trong thai già tháng? | [
"Suy thai trong tử cung",
"Tử vong thai đột ngột",
"Hội chứng hít phân su",
"Hội chứng màng trong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
878c25ddc11f4386a5cfff2593bc4b8f | Easy | [
"Anatomy"
] | Cơ tùy hành động mạch quay là cơ ... | [
"Cơ gan tay bé.",
"Cơ gan tay lớn.",
"Cơ ngửa dài (cánh tay quay).",
"Cơ trụ trước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b4ca8ebe8b02476e94d7fb0181480043 | Easy | [
"Pharmacology",
"Anesthesiology"
] | Biệt dược của Fentanyl? | [
"Fentanest, Sublimaze, Pentanyl",
"Dolargan, Dolasan, Dolosil",
"Eudolat, Methedine, Dolivane",
"Pentanyl, Sentonyl, Methedine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9179561479694230bf42986c558816be | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Cảm giác đầy bụng được mô tả như sau: | [
"Nặng bụng, đau quặn bụng",
"Đầy trướng, nặng bụng, âm ạch, khó tiêu",
"Chướng bụng, căng tức, đau âm ỉ",
"Đau ran bụng, âm ỉ, khó tiêu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec353b9281de442a87af7a7da4f751e0 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Thành ống tiêu hoá gồm mấy lớp? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2e44f4372c1c4c659546438fc527dc0f | Medium | [
"Pharmacology",
"Surgery",
"Transplant"
] | Glucocorticoid ƯU TIÊN dùng trong các trường hợp GHÉP CƠ QUAN: | [
"Hydrocortison.",
"Prednisolon.",
"Prednison.",
"Dexamethason."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
884dbd6a6d314831bf4f55891a59e973 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí và đường xương không song hành là: | [
"Nghe kém dẫn truyền",
"Nghe kém tiếp nhận",
"Nghe kém hỗn hợp",
"Không câu nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec41fae6b65847109069ade07d82e90a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | [T] Tả: phẩy khuẩn tả di động dạng ruồi bay khi soi dưới kính hiển vi nền đen. Đ/S? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ce403ce231064eaf8b09c7f4b609e15d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhận xét không đúng về bệnh truyền nhiễm đườmg hô hấp là: | [
"Dễ phát hiện…",
"Dễ khống chế và dập dịch bằng vắc xin",
"C.",
"Đều có vắc xin phòng bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
896f5de4480e4a4ea08e82e5d828d9e2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Adenosin-methionin tham gia vào quá trình tổng hợp chất nào? | [
"Sphingomelin",
"Lecithin",
"Cephalin",
"Phosphatidylserin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
65ecbcdd204842d1a1fb8cfa2995927d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: không gây đau đớn cho bệnh nhân | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
63946c1324e044acb0992d6570cf547b | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các tế bào u bị hoại tử nhiều trong ung thư gan là do các nguyên nhân nào sau đây, ngoại trừ | [
"Bị chèn ép bởi mô xơ",
"Bị tắc mạch do huyết khối",
"Các mạch máu phân bố không đồng đều",
"Do các nguyên nhân gây ung thư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
be8089f79f2e4652bb154ac9d9f81baa | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Tìm câu trả lời SAI: khi sảy thai nhiễm trùng: | [
"Dễ bị thủng tử cung khi nong nạo.",
"Dễ bị nhiễm khuẩn",
"Phải điều trị kháng sinh liều cao trước khi nạo buồng tử cung.",
"Cần nong, gắp nạo thai ngay để tránh nguy cơ nhiễm trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8e5856dc987f4e6580001629cea1272c | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố không thuận lợi của viêm phổi là gì? | [
"Tuổi cao, nghiện rượu",
"Suy giảm miễn dịch, hôn mê",
"Chấn thương sọ não, suy tim",
"Đa hồng cầu, cường lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
871b163f553d4fdfa128ed36e0a5c60d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy trước tuần lễ vô kinh thứ mấy: | [
"6",
"10",
"12",
"16"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
599023f2510c4dada656079a83ae318b | Easy | [
"Otolaryngology",
"Dentistry",
"Infectious Diseases"
] | Trong những nguyên nhân sau, nguyên nhân nào không phải là nguồn gốc gây nhiễm khuẩn mũi xoang cấp tính? | [
"Viêm chân răng, sâu các răng số 4, 5, 6, 7 hàm trên",
"Dị vật xoang",
"Viêm mũi",
"Viêm chân răng khôn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
86104049db5c4c6d8051f278f2018514 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4d9152e1ccd04e36b4e9f3534076e94f | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Vị trí thường gặp nhất trong UT dạ dày? | [
"Tiền môn vị",
"Tâm vị",
"Hang vị",
"Đáy vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3fe1f08b466e478d8478550c1baddd57 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"General Medicine"
] | Thuốc kháng histamin H1 thuộc thế hệ 2 là: | [
"Promethazin",
"Certirizin",
"Clopheniramin",
"Fexofenadin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
df3a5264111746699f034e9d1f73e28b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Xét nghiệm trong bệnh tả: | [
"Chức năng thận có thể suy.",
"Số lượng hồng cầu, bạch cầu bình thường, Hematocrit giảm.",
"Rối loạn điện giải: Na giảm nhiều, K+, Ca2+ giảm, dự trữ kiềm tăng.",
"Tăng độ PH của máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
41e94de3b70f4206815d651c3c242c89 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đại thể trong xơ gan mật có đặc điểm: | [
"Không có các hạt đầu đinh",
"Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau",
"Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau",
"Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8fb381c0aa4d42e9af6b0888964e4f96 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng quan trọng để phân biệt viêm bàng quang niệu đạo với bệnh lậu là gì? | [
"Đái dắt",
"Đái mủ",
"Không tìm thấy lậu cầu",
"Đái buốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a02e10e239a84e1f8abb02edcd1c1386 | Challenging | [
"Dermatology",
"Rheumatology"
] | Chọn đáp án sai: Đặc điểm tổn thương khớp hay gặp trong bệnh vảy nến: | [
"Tổn thương có tính chất đối xứng",
"Xquang thấy hiện tượng mất vôi đầu xương, hủy hoại xương, dính khớp",
"Biến dạng nhiều khớp",
"Viêm khớp mạn tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ef1cee01d5a4250b921893c2d05e44c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Các loại nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là: | [
"Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiêu hóa, viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu",
"Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu, viêm phổi, nhiễm khuẩn da và niêm mạc",
"Nhiễm khuẩn huyết, viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ",
"Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn da và niêm mạc, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d535fd33c2604aa2ae2ac3e74c484a5b | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Theo quy chế chống nhầm lẫn thuốc và tai nạn điều trị, Bác sĩ kê đơn phải viết: | [
"Rõ ràng, không viết tắt, không dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó",
"Rõ ràng, được viết tắt, không dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó",
"Rõ ràng, không viết tắt, được dùng công thức hoá học, không được viết bằng mục đó",
"Rõ ràng, không viết tắt, không dùng công thức hoá học... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c31c2e6941341a49f4877418a884247 | Medium | [
"Nephrology"
] | Một trong các kết quả sau đây phù hợp với suy thận cấp trước thận. | [
"Ure/Creatinin máu < 10, FeNa < 1, tế bào hồng cầu trong nước tiểu.",
"Ure/Creatinin máu > 20, FeNa > 1, phân tích nước tiểu bình thường.",
"Độ thẩm thấu nước tiểu < 350, protein tiểu vừa phải.",
"Độ thẩm thấu nước tiểu > 500, hồng cầu niệu, protein niệu, FeNa < 1."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d7a1f20ec6e0491da2eaa8084c3556f6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau đẻ thai lưu cần phải kiểm soát tử cung vì: | [
"Tránh sót nhau.",
"Kiểm tra ven toàn buồng tử cung.",
"Kiểm tra xem tử cung có bị dị dạng.",
"Làm hạn chế đờ tử cung sau sanh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
faf646dbdf6c49fa8d7df199d2734876 | Easy | [
"Public Health",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tỷ lệ nhiễm HBV ở Việt Nam: | [
"5%/",
"7%/",
"9%/",
"8%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0078511fdd31493b9520498dc42c31f9 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Emergency Medicine"
] | Truyền dịch tĩnh mạch cho trẻ viêm phổi khi: | [
"Sốt cao > 39 độ",
"Thở nhanh > 60 lần/ phút",
"Xanh tím, rút lõm lồng ngực nặng",
"Sốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
adca9e89369448709e68be242478eae0 | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng: | [
"FSH.",
"LH.",
"GnRH.",
"Inhibin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7dded00510cf4af397d46e725b57a729 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Radiology"
] | Sóng siêu âm có tần số: | [
"<20.000 Hz",
">20.000 Hz",
">30.000 Hz",
">40.000 Hz"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
206a856cb3974cb895798da8a197c324 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp? | [
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát",
"Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7b2e7247e7c048b9b45e39afe1246803 | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine"
] | Nội dung giáo dục sức khỏe đối với người bệnh COPD: Tập thể dục thể thao càng nhiều càng tốt? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
189956a4b5ca47318a2e37b1f292f6cf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | THA trong thời kỳ có thai có đặc điểm: | [
"Tăng cả con số HATT và HATTr.",
"Chỉ tăng HATT hoặc chỉ tăng HATTr.",
"HA trở lại bình thường chậm nhất là sau đẻ.",
"Thay đổi theo nhịp sinh học."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e66d8fb09ae24782a23b274f7889fe5f | Challenging | [
"Pulmonology"
] | Một người đàn ông 35 tuổi, trình bày có tiền sử ho mãn tính tồi tệ hơn vào buổi sáng và gây ra bởi thay đổi tư thế. Đờm nhiều màu vàng. Việc chẩn đoán rất có thể là một trong các bệnh sau. | [
"Hen phế quản.",
"Giãn phế quản.",
"Viêm phế quản mãn tính.",
"Lao phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d5d13094e4f8457681596c1dfa72f115 | Medium | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Dây thần kinh số XII chui qua lỗ nào của nền sọ? | [
"Lỗ rách sau",
"Lỗ tai trong",
"Lỗ chẩm",
"Lỗ hạ thiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e58d11d2d9a64639b2c0acb1e057da1f | Medium | [
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Phương pháp nào sau đây không khuyến cáo trong điều trị đau lưng cấp do nguyên nhân cơ học: | [
"Kéo giãn cột sống thắt lưng thụ động",
"Áo nẹp cột sống",
"Thủy trị liệu",
"Ánh sáng trị liệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
50219bc8f0e64d4599edb659ed215f4b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Máu trong hệ thống tuần hoàn thai nhi hầu hết là pha trộn máu đỏ và máu đen. NGOẠI TRỪ máu ở: | [
"tĩnh mạch rốn",
"tĩnh mạch cửa",
"tĩnh mạch chủ trên",
"động mạch chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ed4ecbe9ed5d433abc3d35477fad8dfa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Thai lưu có thể gây biến chứng: | [
"Sản giật.",
"Rau bong non.",
"Rau tiền đạo.",
"Rối loạn đông máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
54e97cd9e55044e092c7da2d3f2d5e81 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Adenosin-methionin tham gia vào quá trình tổng hợp chất nào? | [
"Sphingomelin",
"Lecithin",
"Cephalin",
"Phosphatidylserin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0fd2d8ae039c4ba1bbe6d5ddbfed1945 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Việc quản lý thai nghén tốt không giúp làm giảm tần suất bệnh màng trong, hít nước ối phân su, nhiễm trùng phổi sơ sinh. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2cea426307454013a7ce83138402a0e2 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Orthopedics"
] | Một bệnh nhân nữ 25 tuổi đi khám lần đầu vì biểu hiện đau trong xương, chụp XQ các bác sỹ phát hiện bệnh nhân có hiến tượng tăng sinh màng xương, thân xương dài hơn bình thường, phần vỏ xương rất dây, nhất là xương ở ngón tay, ngón chân và xương gò má. Bệnh cánh lâm sàng này phải nghĩ đến nguyên nhân do..? | [
"Do tăng hấp thu vitamin A",
"Do hấp thu vitamin D",
"Do giảm hấp thu vitamin A",
"Do tăng bất thường hormon tăng trưởng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d516e041feeb43bf85fe47fdf11c30fa | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nguồn truyền nhiễm của nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là: | [
"Người bệnh thể điển hình",
"Người bệnh thể ko điển hình",
"Người mang mầm bệnh",
"Tất cả các loại kể trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
486b852d9b8847c5b0040826d2d2ee2c | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do: | [
"Khí dẫn truyền sóng âm kém",
"Không có đầu dò tần số cao",
"Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi",
"Các xương sườn là trở ngại chính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
54015a6c808c4f7294fca4c6508d3ab5 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Trong các bệnh nội tiết, bệnh lý tuyến giáp có phải là bệnh phổ biến hay gặp nhất không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
df73c75a56fa4673a111a882ae436c44 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non có các triệu trứng thực thể sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Đo chiều cao tử cung tăng sau 2 lần thăm khám.",
"Sờ nắn thấy tử cung cứng như gỗ.",
"Nắn bụng thấy rõ các phần của thai.",
"Nắn bụng khó thấy các phần của thai nhi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
414be66876d940d29409e2dbc63c1af3 | Easy | [
"Parasitology"
] | Toxoplasma gondii thuộc nhóm | [
"Trùng chân giả",
"Trùng roi",
"Trùng bào tử",
"Trùng lông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6ac3ca12efbf48a69c774bacf56a4c54 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất là gì? | [
"Virus",
"Vi khuẩn",
"Ký sinh trùng",
"Nấm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7df4ed2c9ced4b249b4345e44bec8137 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Dung thứ MD diễn ra ở giai đoạn nào? | [
"gđ non, trung ương, trưởng thành ở ngoại vi",
"..."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5f5f18a51afb4e56b1033f65be3ee938 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Ngoài cơn hen | [
"Phổi gần bình thường",
"Phổi nhiều ran ngáy",
"Phổi nhiều ran rít",
"Phổi nhiều ran ẩm to hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
af68550a5e374929aba7abb5ead98489 | Easy | [
"Emergency Medicine",
"Allergy and Immunology"
] | Sốc nào nhanh và nguy hiểm nhất? | [
"Sốc phản vệ",
"Sốc mất máu",
"Sốc chấn thương",
"......"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a7b0197079b493da390686c0ec89943 | Medium | [
"Endocrinology",
"Physiology"
] | Đặc điểm của hormon: | [
"Tác dụng không đặc hiệu",
"Tác dụng với liều lượng rất thấp",
"Được bài tiết bởi các tế bào chuyên biệt của tuyến nội tiết",
"Chất truyền tin lý học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a46d37cd7b9f4a09afb610ecc9e75e77 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Chọn câu đúng:
1. Quá trình thủy phân protein ngoại sinh là quá trình tiêu hóa protein thức ăn xảy ra ở gan
2. Hệ thống enzym tiêu hóa protid có ở dịch vị dạ dày, dịch ruột và dịch tụy
3. Có 2 loại peptidase: Endopeptidase, Exopeptidase
4. Sự tiêu hóa thức ăn protid bắt đầu được thực hiện ở dạ dày và chủ yếu ở ruột non.
5. Trypsin, Chymotrypsin thuộc nhóm exopeptidase | [
"1,2,3",
"2,3,4",
"3,4,5",
"1,3,5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e8faeff0ee594986b973bb7acbe48d4a | Medium | [
"Orthopedics"
] | Cơ chế chấn thương trực tiếp của gãy Pouteau-Colles là do ngã chống tay? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
db23437203ea42808114a0c4839000f7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu là vô khuẩn, mặc dù thai chết và lưu lại trong tử cung: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.