id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
c33a7d34d89b4d07b5381f076049a13c | Medium | [
"Toxicology",
"Biochemistry",
"Environmental Health"
] | Nguồn gốc sinh ra khí CO: | [
"Nhiên liệu có chứa C",
"Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan",
"Đốt cháy hợp chất hữu cơ",
"A và C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
356963aaf6d8476f8b76855126d3397c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Ở nhiệt độ bao nhiêu thì virus sởi bị diệt trong 30 phút: | [
"560C",
"570C",
"580C",
"600C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
18290c95018143dca68c50859b166cb3 | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | 71. Nitrogen oxide nào phản ứng với không khí để tạo ra nitrogen dioxide?
Đó là chất gì đóng vai trò gì trong phản ứng? | [
"Nitrogen trioxide, chất khử",
"Nitrogen pentoxide, chất oxi hóa",
"Nitrogen monoxide, chất khử",
"Nitrogen tetroxide, chất oxi hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6763dab3b342421b8d8a91f7be9cb430 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Kháng thể nào không phải là kháng thể kháng lại kháng nguyên của vi rút viêm gan B: | [
"Anti - HCV.",
"Anti - HBs.",
"Anti - HBc.",
"Anti - HBe."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9bd4d43c7ab42399b9cc082c02ea990 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Họ Virus HEV là gì? | [
"Calcivirusdae",
"echovirus",
"cytomegalovirus",
"rubella"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c734acd92c3542cc8901f4b64b78aaab | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Peg-IFN không chỉ định ở trẻ em: | [
"1 tuổi/",
"<12 tháng/",
"<6 tháng/",
">6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c329d86095c947f899066aa94cc28b79 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Các đặc điểm sau đây thể hiện sự kém biệt hóa của tế bào u trong ung thư biểu mô tuyến dạ dày, ngoại trừ: | [
"Các tuyến lớn nhỏ, méo mó, dị hình, trong lòng chứa nhiều chất hoại tử",
"Các tuyến đứng cách xa nhau",
"Các tế bào biểu mô lót lòng tuyến nơi một hàng nơi nhiều hàng tế bào",
"Các tế bào biểu mô tuyến mất cực tính và giảm chế tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
25904256666b4310b285db3c8553aef1 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Đường huyết đói mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường: | [
"80 - 130 mg/dl",
"< 180 mg/d1",
"< 200 mg/dl",
"< 126 mg/dl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf771304b6df4ec39cc27e316921211d | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Đối với viêm mũi xoang cấp tính, điều trị ngoại khoa là chính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
be7601e05a6b405b99c65883f9ab006b | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Allobarbital có danh pháp là? | [
"5-ethyl-5-phenylbarbiturat",
"5,5- diallybarbiturat",
"5,5-diethylbarbiturat",
"5-allyl-5-isopropyl-barbiturat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
441ac25919ad45c7892af5a5d84242f3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế nang: | [
"Bệnh bụi phổi",
"Phù phổi cấp",
"Ung thư tiểu phế quản phế nang",
"Lao phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
287cf7aeac094c6180f26a1225beb98b | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế của thuốc Zileuton trong điều trị hen phế quản: | [
"Ôn định dưỡng bàoCon Nhà Nghèo Bmt 60",
"Kháng thể kháng IgE",
"Ức chế tổng hợp leucotrien",
"Đối kháng leucotrien trên LTD4 receptor"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6139cc7f6bf1453f8fc36a55213e3179 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Emergency Medicine"
] | Xử trí bệnh bỏng mắt do Axít ở cơ sở: | [
"Rửa ngay mắt nước sạch, tra thuốc mỡ chuyển tuyến trên.",
"Dùng kháng sinh toàn thân, chuyển ngay lên tuyến trên.",
"Rửa ngay mắt cho bệnh nhân bằng nước sạch.",
"Tra thuốc mỡ, băng bất động hai mắt, chuyển tuyến trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f6567df2735d492581d70905afbcb430 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Nephrology"
] | Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali: | [
"Giảm kali huyết",
"Tăng kali huyết",
"Sỏi thận",
"Suy thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
68847e894b6e4fd482e332d7a3c8f971 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | 2. Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mãn tính là: | [
"Bệnh kéo dài triệu chứng ko dữ dội",
"Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác",
"Thường ko tìm thấy vi sinh vật trong bệnh phẩm",
"Bệnh kéo dài , ko có dấu hiệu lâm sàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b9f38dbd0f44f68920af40ee2357ba7 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein: | [
"Polymycin.",
"Streptomycin.",
"Nhóm β - lactam.",
"Nhóm quinolon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c567baaf093e4a50bf97d1aadec57a5e | Medium | [
"Anatomy"
] | Rãnh chữ H chia gan làm 4 thùy là: | [
"Thùy đuôi",
"Thùy đầu",
"Thùy trái, Thùy đuôi",
"Thùy phải, Thùy trái, Thùy đuôi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5e059809b9904125a2bc993425fb648f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Nói về phương pháp cắt ruột thừa ngược dòng, câu nào dưới đây là sai? | [
"Sử dụng trong trường hợp viêm phúc mạc, ruột thừa đã vỡ.",
"Là phải cắt và vùi gốc ruột thừa trước, giải phóng mạc treo ruột thừa sau.",
"Là giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn."
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
46e9e038045141259a9e1d4ba5329f3a | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố nào sau đây không phải bệnh sinh của ung thư vòm mũi họng | [
"Virus EBV",
"Yếu tố di truyền",
"Yếu tố môi trường",
"Virus HTLVI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
93dd1b54d0ec4c6e9e0216a433a7a891 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Không bào hấp thụ hay gặp trong bệnh tuyến giáp | [
"ung thư típ nhú",
"Bệnh Basedow",
"bướu keo tuyến giáp giai đoạn tạo nốt",
"viêm tuyến giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86184bb669204fcb8116c5866c833407 | Medium | [
"Surgery",
"Endocrinology"
] | Trong các điều kiện thuận lợi làm xuất hiện cơn cường giáp kịch phát sau phẫu thuật, điều kiện cơ bản nhất là gì? | [
"Mất máu nhiều trong phẫu thuật.",
"Tổn thương dập nát nhiều cân cơ trong phẫu thuật.",
"Bệnh nhân được phẫu thuật khi chưa bình giáp.",
"Xuất hiện biến chứng khác sau phẫu thuật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
708dcc59289a49819c8aa18132a5cf40 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology",
"Surgery"
] | trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6758d27359f84e7fa2e59c522b8b24e7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất: | [
"Đánh giá tác dụng của progesteron",
"Đánh giá tác dụng của oestrogen",
"Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen",
"Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d442bedb970a46e4a43eac12eca2c114 | Medium | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Hội chứng Noonan thường gây ra hẹp tại vị trí nào? | [
"Hẹp tại van và dưới van",
"Hẹp trên và dưới van",
"Hẹp tại van và trên van",
"Hẹp tại, trên và dưới van"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
996302d52e024883b890f657d12723c0 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ý nghĩa của xét nghiệm LDH dịch màng phổi trong lao màng phổi? | [
"Xác định nguyên nhân",
"Theo dõi quá trình viêm",
"Xác định dịch thấm",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
56431c37e09f401bbb273ea890404618 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Mục đích của phẫu thuật điều trị tắc ruột cơ học là gì? | [
"Xử trí nguyên nhân gây tắc",
"Giải quyết lưu thông ruột, xử trí nguyên nhân đồng thời không cân nhắc",
"Giải quyết lưu thông ruột, xử trí nguyên nhân đồng thời nếu điều kiện cho phép",
"Chỉ giải quyết lưu thông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
847c1959e61b4337a9bba08efe84347f | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép: | [
"RNA polymerase III",
"3'-5' exonuclease",
"Ligase",
"Primase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
57e8a9949638497cb74c1aad5e38747f | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Gastroenterology"
] | Chủ trị chính của vị thuốc Trần bì khi phối hợp với Bạc hà, Tô diệp là: | [
"Đau lưng, đầy trướng, kém ăn",
"Đau đầu, đau bụng, mắt kém",
"Đau bụng, đầy trướng, kém ăn",
"Đau xương, tụ máu, bầm tím"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
160664d6e3b942bab9dd11f9afdd9e7d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong khi mang thai vú của thai phụ tiết ra sữa non, thời điểm bắt đầu có thể vắt ra được khi tuổi thai: | [
"8 - 10 tuần",
"12 - 14 tuần",
"16 - 18 tuần",
"37 - 38 tuần (Sản HN ghi bắt đầu tạo sữa từ tháng thứ 3)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f040aab84d4c484793808afb5b0f9272 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ Langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm? | [
"Hiện tượng huy động tế bào",
"Hiện tượng biến dạng tế bào",
"Hiện tượng xuyên mạch",
"Hiện tượng tăng sinh sản tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2496788019634dbc8c12bd10b7210a7c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Thâm nhiễm mau bay do? | [
"Ấu trùng giun đũa hoặc viêm phổi do virus",
"Vi khuẩn, ấu trùng sán",
"Giun đũa, giun kim",
"Virus, ấu trùng sán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f42f7655c87b4bc083725e0b4b168088 | Hard | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | Bé trai, con 1/1, sinh thường 40 tuần, cân nặng lúc sinh 3200 gram, khóc ngay sau sinh. Bé bú mẹ tốt, tiêu tiểu bình thường. Lúc 60 giờ tuổi, khám trước xuất viện: tỉnh tươi, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không ghi nhận bất thường. Bé được đo bilirubin qua da, kết quả 12 mg/dL, mẹ nhóm máu B+. Xử trí nào tiếp theo phù hợp nhất là gì? | [
"Cho bé nhập khoa sơ sinh, che mắt và che bìu, chiếu đèn liên tục",
"Xét nghiệm công thức máu, nhóm máu ABO-Rh, Coombs test trực tiếp, bilirubin toàn phần, trực tiếp",
"Cho bé xuất viện và hẹn tái khám vàng da sau 2 ngày",
"Cho bé xuất viện và dặn mẹ phơi nắng cho bé mỗi ngày từ 6-8 giờ sáng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
441c5d39116d4962bd9b28c20aa73f73 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Thuốc điều trị đái tháo đường đường tiêm, NGOẠI TRỪ: | [
"Insulin detemir",
"Insulin aspart",
"Liraglutide",
"Empagliflozin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5833585188b84ff99b64eafdcb0572a4 | Medium | [
"Periodontology"
] | Nguyên nhân có thể gây sang chấn mô quanh răng mạn tính: | [
"Mòn răng và cản trở cắn do phục hình",
"Cản trở cắn do phục hình và cắn phải vật cứng",
"Cản trở cắn do phục hình và di lệch răng thứ phát",
"Mòn răng và di lệch răng thứ phát."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2dd93f5a10814e69bf9f48aa74d15783 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hoà đường huyết? | [
"Insulin và glutathion",
"Insulin và Glucagon",
"Glutathion và glucagon",
"Insulin và Vasopresin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4a959ff031244998a1b55ce5a5e5eae3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng thực thể của rau bong non: | [
"Chiều cao tử cung tăng",
"Đau bụng đột ngột",
"Ra máu âm đạo đen loãng",
"Thai đạp ít"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5162f7c5ed748cb9c98e6877cac5966 | Medium | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Enzym nào của vi khuẩn gây phá hủy dây chằng quanh răng trong viêm quanh răng là? | [
"Cytokines",
"Lipase",
"Coagulase",
"Hyaluronidase *"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c5d511b37dee432192b38bb9d77bec3a | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng có thể phát hiện tổn thương ở đâu? | [
"Ống hậu môn",
"Trực tràng và đại tràng",
"Thành sau âm đạo xâm lấn vào thành sau trực tràng",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ce6d09ee99f64b54bca8f310b6251563 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Lipase có tác dụng phân giải chất nào? | [
"Lipid",
"Protid",
"Glucid",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bee6f5fb83ae4b95868eaa7ed1034761 | Easy | [
"Endocrinology"
] | 1. Hormon là một chất hoá học do: | [
"Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.",
"Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.",
"Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng các tế bào khác của cơ thể.",
"Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a8b10f9676a0434d9f6cd384aa902af7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây? | [
"thoái hoá nước",
"thoái hoá mỡ",
"thoái hoá dạng tơ huyết",
"thoái hoá kính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad44fd59e2fc4c18858f87464fa69b75 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | FSH có các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Kích thích ống sinh tinh phát triển.",
"Kích thích sản sinh tinh trùng ở giai đoạn đầu.",
"Kích thích tế bào Leydig bài tiết hormon.",
"Kích thích tế bào Sertoli bài tiết chất dinh dưỡng cho tế bào dòng tinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e03cd3281cc444e6ac8abc860c2c11af | Medium | [
"Neurology"
] | Đặc điểm lâm sàng của hội chứng Millard-Gubler ? | [
"Tổn thương ở bán cầu/ liệt dây III ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện",
"Tổn thương ở bán cầu/ liệt dây VII ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện",
"Tổn thương ở cầu não/ liệt dây VII ngoại vi bên tổn thương/ Liệt nửa người trung ương bên đối diện",
"Tổn... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2d77e409a32f4b1ab216e32b255e461d | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Pulmonology"
] | Dùng Phenolbarbiturat với liều gấp 5 - 10 lần liều ngủ có thể gây ra? | [
"Tăng lưu lượng hô hấp, tăng thông khí phế nang.",
"Giảm lưu lượng hô hấp, giảm thông khí phế nang.",
"Đồng tử co lại nhưng vẫn phản xạ với ánh sáng.",
" Tăng lưu lượng hô hấp, huyết áp tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dd122f03b6f04f2bbc8e36d07f4fcf4b | Easy | [
"Surgery",
"Nursing"
] | Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải: | [
"Hoàn thiện thủ tục hành chính",
"Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh",
"Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf6a000000d443eebf4f6c5396322c65 | Medium | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Thuốc nào ít kích ứng niêm mạc đường tiêu hoá nhất trong nhóm CVKS? | [
"Paracetamol",
"Aspirin",
"Diclofenac",
"Piroxicam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4a1caf8aa7d1418d98e4301694d57371 | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây | [
"Họ coca",
"Họ thuốc phiện",
"Họ rau dền",
"Họ đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34d0c462b43947dd914ff20c2e94c637 | Easy | [
"Genetic Engineering"
] | Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzym được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là | [
"restrictase.",
"ARN pôlimerase.",
"ligase",
"DNA pôlimerase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
02c35236238043dd9ffb7d5bd0fe51f5 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Các phương pháp điều trị chảy máu dưới nhện? | [
"Điều trị nội khoa bảo tồn",
"Phẫu thuật kẹp cổ túi phình do vỡ túi phình",
"Can thiệp nút Coil túi phình",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
159e6a8ccda4453aa9b99b6ed0da34df | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi nội soi tiểu khung trong phụ khoa, các cơ quan chính cần quan sát là: | [
"Tử cung và sừng tử cung",
"Vòi trứng và loa vòi trứng",
"Buồng trứng",
"Các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a7980cb0c4ce4d8ca9ab43211d9d07ec | Challenging | [
"Endocrinology",
"Physiology"
] | Receptor hormone kích thích sản xuất AMP vòng: | [
"Nguyên nhân gây giải phóng tiểu đơn vị xúc tác sau khi liên kết với hormon",
"Là một phần của phức hợp của hai loại của protein biến đổi các tín hiệu bên ngoài và sản xuất AMP vòng bên trong",
"Nguyên nhân gây giải phóng các tiểu đơn vị xúc tác sau khi liên kết với hormon",
"Là các protein khác nhau và tách ... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9b141ea2aaef4087970ef2cf1823390f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bệnh cúm? | [
"Dễ ngăn chặn vì bệnh lành tính.",
"Gây tác hại lớn cho sức khoẻ cộng đồng.",
"Số lượng người mắc nhiều.",
"Gây thành dịch lớn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
539bda7e4b504a38ba981abe973e8d51 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thăm dò chất nhầy cổ tử cung được thực hiện vào thời điểm: | [
"Trước khi hành kinh",
"Sau khi hành kinh",
"Giai đoạn trước phóng noãn",
"Sau khi phóng noãn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b9af4d71b91f4a3fa6ab833604878509 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đánh giá nào sau đây KHÔNG đúng trong đánh giá nguy cơ đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | [
"Được đánh giá là đợt cấp khi các triệu chứng lâm sàng nặng lên cần thay đổi điều trị",
"Đợt cấp thường xuyên khi ≥ 3 đợt/năm",
"Nguy cơ đợt cấp tăng nếu bệnh nhân có tắc nghẽn đường thở nặng",
"Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính phải nhập viện có nguy cơ tử vong cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2eb1b17f376a4c858663e778b5f44d84 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng lâm sàng đặc trưng cho tổn thương CIN ở cổ tử cung là: | [
"Ra khí hư âm đạo",
"Cổ tử cung có tổn thương viêm, sùi",
"Cổ tử cung có tổn thương lộ tuyến",
"Cả A, B, C đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
33686b79b2024306a7248d799e9b91a2 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Nhận định nào sau đây là đúng: | [
"Điều kiện của sự khuếch tán thụ động là thuốc ít bị ion hoá và có nồng độ cao ở bề mặt màng.",
"Chất ion hoá sẽ khó tan trong nước",
"Chất không ion hoá sẽ tan được trong nước và dễ hấp thu qua màng",
"Tất cả sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c01905ae7b394a06807b671986bb1e85 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của T3-T4 làm tăng: | [
"Kích thước tuyến giáp.",
"Thời gian phản xạ gân xương.",
"Thoái hoá lipid.",
"AMP vòng ở tế bào đích."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
93238e65efd749eaa91a1172294e3052 | Easy | [
"Pediatrics"
] | Tiêu chuẩn trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh? | [
"Trọng lượng >2500g, da hồng.",
"Dài >47 cm, bú khỏe.",
"Dài >47 cm, khóc to.",
"Cân >2500g, dài >47 cm, bú khỏe."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
502476b55a484e9d8059c21cfd0433e6 | Easy | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | 90, ADH còn gọi là gì? | [
"Vasopresin",
"Angiotensin",
"Renin",
"Kết quả khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aaabb205b49c4461ac9bc5cac1cbc243 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC đã dùng RỘNG RÃI cho PNCT và đã được chứng minh KHÔNG GÂY HẠI hay DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC: | [
"Loại A.",
"Loại B.",
"Loại C.",
"Loại D."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a953e543af054b91989df0aea2e69c98 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp | [
"Khoang Bowman hẹp, có tế bào viêm, hồng cầu",
"Khoang Bowman rộng, có tế bào viêm, hồng cầu",
"Khoang Bowman hẹp, không có tế bào viêm, hồng cầu",
"Khoang Bowman rộng, có tế bào viêm, không có hồng cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
489e70ce818a411e923ef4a528df5cd1 | Medium | [
"Radiology",
"Urology"
] | Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng, có thể có tác dụng điều trị kết hợp | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0d884035d7e84882af34f6746df005fb | Medium | [
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | Tâm suy là bệnh suy tim | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
326ddcdd5a9148269b8ab9af68892b44 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin? | [
"Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và bị chuyển hóa lần đầu ở gan rất mạnh",
"Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa và bị chuyển hóa lần đầu ở gan rất mạnh",
"Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và không bị chuyển hóa lần đầu ở gan",
"Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa và không bị chuyển hóa lần đầu ở gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b3a7b7562ab349a894dbe14f9c537908 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép: | [
"Helicase",
"Ligase",
"Topoisomerase II",
"Primase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c339a42cea54c5795290312f90357c7 | Medium | [
"General Medicine",
"Physiology"
] | Yếu tố quan trọng nhất trong quá trình trao đổi nhiệt giữa cơ thể với môi trường trong điều kiện khí hậu nóng: | [
"Bay hơi",
"Đối lưu",
"Dẫn truyền",
"Bức xạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f361f85af9bb4b2b88e7cf8335ac8c4d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non tình trạng toàn thân không đi đôi với lượng máu mất qua âm đạo: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ca3af311b53d4ce487c11349fabffecf | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d434e0759dc049d196f81ff053cada00 | Easy | [
"Pediatrics",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
646f2d6f98234b7982ba89920dd731c0 | Easy | [
"Emergency Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Thanh nhiệt giải thử trong say nắng | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a11b75908a7a43c69d23bfa60020088b | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Người có nhóm máu A thì có nguy cơ lớn về ung thư dạ dày, đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c92dfb066dd342168ce03f851c5617f1 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein do tác động vào tiểu phần 50S của ribosom? | [
"Penicillin",
"Colistin",
"Erythromycin",
"Polymycin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b935351007b3485a8943eb6f4c26e5eb | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | 1 đáp án) Triệu chứng lâm sàng bệnh sán lá phổi ( P.westermane ) là | [
"Ho khan nhiều vào buổi sáng và buổi tối",
"Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn thức ăn chưa tiêu hóa",
"Ho nhiều, có đờm xanh vào buổi tối",
"Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn máu tươi hoặc máu rỉ sắt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fd51d653fc594e28898a0a0f9106901d | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Không cần xét nghiệm cận lâm sàng để có thể chẩn đoán chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4fd1090a4c884cc0843aa819a6fdcc5a | Medium | [
"Internal Medicine",
"General Medicine"
] | Thoái hóa glucose theo con đường tạo acid glucuronic (con đường acid uronic) xảy ra mạnh ở thực vật trái chua để tổng hợp? | [
"Vitamin C",
"Vitamin D",
"Vitamin E",
"Vitamin A"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
22094308d90747d0b98b5225db671788 | Medium | [
"General Medicine"
] | Anh ấy cảm thấy mình bị ________ một cách bất công khi anh ấy nghĩ rằng mình nên được khen ngợi. | [
"Chỉ trích",
"Bỏ qua",
"Phân biệt đối xử",
"Xúc phạm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
385f032201ad4796b80d99805a4e2c38 | Medium | [
"Oncology",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Ung thư liên bào dạng không biệt hóa tiến triển chậm hơn và ít di căn hơn ung thư liên bào dạng biệt hóa rõ. | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0c2afb6f2705499ebcd7e054f0c88b77 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Dị vật thực quản thường mắc ở: | [
"Thực quản đoạn cổ",
"Thực quản ngực",
"Eo cơ hoành",
"Tâm vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
be91a680cff049ba870ab14887031482 | Easy | [
"General Medicine",
"Emergency Medicine",
"Psychiatry"
] | Trong bạo hành gia đình, nhân viên y tế nên nghĩ đến chấn thương do cố ý khi nào? | [
"Trì hoãn chữa trị",
"Những chấn thương không phù hợp với bệnh sự",
"Các tổn thương ở các giai đoạn khác nhau",
"Xuất hiện những tổn thương mà bệnh sử và thăm khám thực thể gợi ý chấn thương không phải do tai nạn tự nhiên, trong các chẩn đoán khác nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b619ed0635b4ff9ad8134d7802726a4 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi: | [
"Bệnh nhân thở ra",
"Bệnh nhân hít vào",
"Bệnh nhân hít vào tối đa và nín thở",
"Bệnh nhân thở ra tối ra và nín thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eac474cd3a8348139763fe3e454e371b | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Thở rên là âm thô, ngắn nghe thấy khi nào? | [
"Thở ra",
"Thở vào",
"Cuối thì thở ra",
"Đầu thì thở ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5755d1f0198e4bf69e62d99ef97d960d | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do | [
"Thiếu calo",
"Tích luỹ Ceton",
"Chuyển hoá dở dang",
"Giảm chức năng cầu thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8ba392ae33e04268bad185a7c8c8f677 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics"
] | Bổ thể trong viêm cầu thận cấp trở về bình thường khi: | [
"Tuần thứ 3",
"Tuần thứ 4",
"Tuần thứ 5",
"Tuần thứ 6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
05cc6922b6dc47c2b4888f6c9acdeef4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 16. Nói về nhân xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Không gặp ở những người chưa có quan hệ",
"Có thể có nhiều nhân xơ",
"Kích thước nhân xơ cơ thể từ vài mm đến vài cm",
"Hiện tại chưa có phương pháp điều trị nội khoa nào có hiệu quả tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a3b69b32b5c74c149328c0524e39531f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm, để chẩn đoán nhau tiền đạo người ta dựa vào, chọn câu đúng nhất: | [
"Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 3cm",
"Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 5cm",
"Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 7cm",
"Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 9cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1275f87434e243f3aede722917758bbf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các triệu chứng sau không đúng với rau bong non thể ẩn: | [
"Chảy máu (-).",
"Sốc (-).",
"Tử cung co cứng như gỗ.",
"Sinh sợi huyết bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7745e3e6e81b4ab59e194cd7762225da | Medium | [
"Anatomy"
] | Đường ngang qua gai vai của xương bả vai tương ứng với đốt sống: | [
"Đốt sống C7 -N1",
"Đốt sống N2 - N3",
"Đốt sống N1 –N2",
"Đốt sống N3 –N4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ab39245bb6f47dfbb3b13efaafc9749 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Điểu nào sau đây có liên quan đến việc tăng nguy cơ biến đổi ác tính ở phụ nữ chửa trứng: | [
"Tuổi mẹ trên 40 tuổi",
"Nghiện rượu",
"Chửa trứng bán phần",
"Hút thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b16425bb2beb467eaf022030b4c50579 | Medium | [
"Neurology",
"Ophthalmology"
] | Bệnh nhân nam, 34 tuổi, vào viện với lý do lác ngoài mắt bên trái. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân khiến bệnh nhân bị lác ngoài? | [
"Cơ thẳng trong",
"Cơ thẳng ngoài",
"Cơ chéo trên",
"Cơ chéo dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c11f4f1bd4d44f393db447a7a33bdbd | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Pha tích cực kéo dài trong khoảng thời gian là 7 giờ. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
909e3b64ae6041a6b1b313cdad291753 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Bộ phận nào không thuộc hệ tiêu hoá? | [
"thanh quản",
"gan",
"dạ dày",
"tiểu tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
15310bf0a3c745cfb6a738be59df3cfb | Medium | [
"Endocrinology"
] | Adrenalin sau khi gắn vào recetor, nó có tác dụng hoạt hóa trực tiếp | [
"ATP",
"Adenylcylase màng",
"Protein kinase bào tương",
"Phosphorylase bào tương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
853689e070614076a3cf1361ff3f5677 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Nguyên nhân gây tăng co bóp dạ dày? | [
"Viêm nhiễm dạ dày",
"Tắc cơ học và tắc chức năng",
"Mất cân bằng TK thực vật (cường phó giao cảm, ức chế giao cảm)",
"Thức ăn có tính kích thích, Histamin, Cholin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9991452400bb4012b989f4a284400906 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Trong bệnh viêm gan vi rút xét nghiệm Albumin, tỷ lệ Prothrombin đặc trưng cho | [
"Tình trạng suy tế bào gan.",
"Tình trạng viêm tổ chức liên kết.",
"Tình trạng hủy hoại tế bào gan.",
"Tình trạng tắc mật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b0396483e884fdbaac1112a7fe81c7e | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Có mấy nguyên tắc điều trị đau bằng thuốc chính? | [
"7",
"8",
"10",
"9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eb0270ade20e4212996b95fe1af9db31 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Trong loét dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là bao nhiêu? | [
"Nam bằng nữ",
"Nữ gấp đôi nam",
"Nam gấp đôi nữ",
"Nữ gấp 4 lần nam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
54a17fa481db418b84a95ffa60975488 | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Thử nghiệm Flourescein (+) trong bệnh: | [
"Viêm kết mạc cấp.",
"Viêm giác mạc dưới biểu mô.",
"Trợt biểu mô giác mạc.",
"Viêm nhu mô giác mạc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eb6118f2383f472c9ada9f275f79c705 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Hình ảnh vi thể từ mẫu sinh thiết của bệnh nhân nam 50 tuổi cho thấy cấu trúc nhu mô phổi bị biến đổi, tế bào biểu mô lớn, hạt nhân rõ, tập trung thành đám, tạo cấu trúc cầu sừng. Tổn thương nào phù hợp nhất? | [
"Ung thư biểu mô phế quản tế bào nhỏ",
"Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa tốt",
"Ung thư biểu mô phế quản típ vảy biệt hóa vừa",
"Ung thư biểu mô phế quản tế bào lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1cda147eb1dd4427b53889dc9c7b6312 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Ống tuỵ phụ đổ vào khúc nào? | [
"Khúc II tá tràng",
"Khúc I tá tràng",
"Khúc IV tá tràng",
"Khúc III tá tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bf4a842834f74578b430b95ee8432028 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 50 tuổi được chẩn đoán lậu mạn. Xét nghiệm nào được khuyến cáo nên làm ở bệnh nhân này? | [
"PCR.",
"Soi trực tiếp.",
"Nuôi cấy.",
"Clue cell."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.