id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
2a86fc117d66470c8908f70b4c319d4a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đa ối gây đẻ khó vì tử cung căng giãn quá mức: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9308a3d691e149588e59b2fe2a142d49 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh viêm gan viruts có thể lây từ cuối thời kỳ ủ bệnh | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e2d58a94b73f4c69800164640f0c2a08 | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | về mặt giải phẫu, lợi được chia làm: | [
"lợi nhú và lợi viền",
"lợi viền và lợi dính",
"lợi tự do và lợi dính",
"lợi nhú và lợi tự do"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
92eba22e565c4c1e92b44bf442d39b34 | Easy | [
"Pharmacology",
"Botany",
"Toxicology"
] | Atropin có nhiều trong? | [
"Cây Anh túc.",
"Cây phụ tử.",
"Cà độc dược.",
"Cây Coca."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d8d96a4dfd2b42aeb4f07fe38302c369 | Medium | [
"Urology",
"General Medicine"
] | Chỉ định thông tiểu cho người bệnh: | [
"Bí trung đại tiện",
"Chấn thương tiền liệt tuyến",
"Chẩn đoán bệnh về tiết niệu",
"Dập, rách niệu dạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7ed40fde99b04204bd729b654c39a35a | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Các bệnh thần kinh tiểu đường có tiên lượng tốt và có thể giải quyết hoàn toàn bao gồm, ngoại trừ? | [
"Bệnh thần kinh vận động cảm giác hỗn hợp",
"Teo cơ do tiểu đường",
"Bệnh lý thần kinh ngoại biên",
"Viêm dây thần kinh liên quan đến dây thần kinh sọ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fc1b1917e6ef4521ba8a5a5848ae1aab | Easy | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Ở người quá trình sinh tinh mất khoảng thời gian từ | [
"30 đến 45 ngày",
"24 đến 72 giờ",
"15 đến 30 ngày",
"65 đến 70 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f6f08615d0ee49d39cdf842a3fe23206 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Những nhóm thuốc nào dưới đây thuộc Tứ diệu hoàn? | [
"Hoàng bá, Bạch truật, Ngưu tất",
"Hoàng bá, Bạch truật, Ý dĩ",
"Hoàng bá, Thương truật, Ý dĩ",
"Hoàng bá, Thương truật, Mộc qua"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7d03ab0a23b94664a0eb345e2db3bffa | Medium | [
"Toxicology",
"Biochemistry",
"Oncology"
] | 53.Đặc điểm nào của phản ứng chuyển hóa Toluen là không đúng: | [
"Có sự tham gia của cytocrom P450",
"Được xúc tác bởi các enzym không thuộc microsom gan",
"Là phản ứng oxy hóa",
"Chất chuyển hóa có thể gây ung thư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a1611d246cc4cefba71716901d17e7f | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Sports Medicine",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Đau cấp, chấn thương cấp tính (24-48 giờ) nên chỉ định phương pháp nào? | [
"Hồng ngoại",
"Chườm lạnh",
"Siêu âm trị liệu",
"Chườm nóng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
656470b2b65d4a3197c44eff2752b958 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Dịch cổ chướng trên bệnh nhân xơ gan có đặc điểm là: | [
"Dịch đục như nước dừa non.",
"Dịch trong.",
"Dịch màu vàng chanh.",
"Dịch màu vàng sẫm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
33215a76a12e4ede843ae5c0dcc59db4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Pediatrics"
] | Vai trò testosterone trong thời kỳ bào thai | [
"Tạo feedback âm điều hòa bài tiết testosterone",
"Biệt hóa Trung khu sinh dục ở vùng hạ đồi đưa tinh hoàn xuống bìu",
"Biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối",
"Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e7eb5e84195d4c73b86fd999244db4f5 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Khoang màng phổi là 1 khoang ảo được hiểu là khoang? | [
"Có dung tích, không có thể tích",
"Có thể tích,không có dung tích",
"Có dung tích và thể tích xác định",
"Có thể tích và dung tích nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b8d95601ae64aa9983600995fbdf601 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”: | [
"Glucose-6-phosphat.",
"Glycero phosphat.",
"Glyceraldehyd 3-phosphat.",
"1,3 Diphospho glycerat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
963602321efd46db8331e8707186a0c6 | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Mô sụn được phân loại thành? | [
"3 loại sụn",
"1 loại",
"2 loại",
"5 loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
536373eb1834407d81c17d8fc4813f07 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dạng thủy ngân có thể tích lũy trong các loài hải sản gây ngộ độc là:
Methyl Hg | [
"Methyl Hg"
] | [
0
] | A | 0 |
2adbae18ec0b4f88954c16d8984aac7a | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Orthopedics"
] | Bác sĩ đã đưa hàm bị trật khớp của bệnh nhân trở lại vị trí cũ. | [
"Bác sĩ đã định vị hàm bị trật khớp của bệnh nhân.",
"Bác sĩ định vị lại hàm bị trật khớp của bệnh nhân.",
"Bác sĩ đã định vị lại hàm bị trật khớp của bệnh nhân.",
"Bác sĩ định vị hàm bị trật khớp của bệnh nhân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
abf8e59ab16348b2a09ba36ed1cdc916 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Thời gian tạo thành Bilirubin là: | [
"30 ngày – 60 ngày",
"60-100 ngày",
"100-140 ngày",
"140-180 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6945f8d1e54249ba97c9a6815c2431bb | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi: | [
"Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang",
"Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể",
"Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa",
"Do lao xơ tiến tr... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
09233507656e4a1c8a91689e9f20fea8 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Ưu điểm của quản lý nhân lực qua điều hành giám sát là giúp phát triển mối quan hệ giữa: | [
"Cấp trên và cấp dưới trong tổ chức.",
"Các bộ phận trong tổ chức.",
"Các phòng/ban trong tổ chức.",
"Các vị trí trong tổ chức."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
93a2bced4d33487daabee6913ae58dcf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Thai chết lưu thường gặp trong những trường hợp: | [
"A. Mẹ mắc các bệnh lý mạn tính",
"B. Mẹ bị nhiễm khuẩn cấp tính",
"C. Mẹ có tiền sử đẻ nhiều lần",
"Cả câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cfcec1c8327e4a8ca949529e62731798 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn lao gây bệnh cho người nhiều nhất là loại nào? | [
"Vi khuẩn lao người",
"Vi khuẩn lao bò",
"Vi khuẩn lao chim",
"Vi khuẩn kháng cồn, kháng toan không điển hình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bc69588d42f9437cb9ff01db43e1d857 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các ngôi có thể đẻ được đường dưới? | [
"Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước.",
"Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược.",
"Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang",
"Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9e7c046d562845f0ac48af83f258627e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Trong thai chết lưu, khi xét nghiệm chức năng đông máu bình thường sẽ không xảy ra biến chứng chảy máu do RLĐM nữa: Sai | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5c34aaebf4a544879bd56264aad788dc | Medium | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Chất gian bào sụn chun có đặc điểm: | [
"Chứa nhiều sợi võng",
"Nhiều sợi tạo keo hơn",
"Không chứa loại sợi liên kết nào",
"Chứa nhiều sợi chun"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1b02afb9180a49ffb2f64c0c98600495 | Medium | [
"Rheumatology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế men metalloproteinase trong điều trị bệnh.... | [
"glucosamin",
"diacerin",
"chondroietin",
"hyaluronic acid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
50421b39a5bc4b1b9404c50f6dcced44 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Palliative Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Nội dung của dự phòng cấp ba đối với ung thư vú là: | [
"Tuân thủ chế độ điều trị, kết hợp nhiều biện pháp để cải thiện chất lượng cuộc sống khi bị bệnh.",
"Khám sức khỏe định kỳ một năm hai lần",
"Giảm ô nhiễm môi trường sống bằng nhiều biện pháp",
"Can thiệp các phương pháp bổ trợ sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9598a57b75bb4c4e941d4a829f3bced6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu sai về ối vỡ sớm: | [
"Gây ngôi thai bất thường",
"Gây chuyển dạ kéo dài",
"Gây suy thai",
"Gây nhiễm khuẩn ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1403024bbfb14fac8cf26ab645664f03 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Ophthalmology",
"Neurology"
] | Dấu hiệu chủ yếu viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu do viêm xoang, ngoại trừ: | [
"Mờ mắt",
"Có dấu hiệu ruồi bay",
"Nhãn áp bình thường",
"Phù gai thị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ed63be9518874b9cbfa22a84c7006c8c | Medium | [
"Parasitology"
] | Giun tóc gây thiếu máu do | [
"Hút máu ký chủ B. Xâm nhập mô ký chủ C. Tiết độc tố D. Ăn hồng",
"cầu"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b06b6217643d4ae9b67a7ec3aded9936 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Sự tạo bilirubin liên hợp: | [
"Thực hiện ở gan nhờ enzym glucuronyl transferase",
"Thực hiện ở lách nhờ enzym glucuronyl transferase",
"Thực hiện ở gan nhờ enzym glucuronidase",
"Thực hiện ở gan và ruột nhờ enzym glucuronidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c43ca20645634704bb04579401c192a4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Thai lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm nào thường gặp. | [
"Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi.",
"Thai bị gập lại.",
"Gai nhau thoái hóa nước.",
"Dấu hiệu chồng khớp sọ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ac407732080b4416872c2ec797b55377 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: phù nề hậu môn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
61ec57f6921945d5aae4ed71daeee03f | Easy | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Hemophilia là bệnh lý rối loạn đông máu có đặc điểm sau: | [
"Mắc phải.",
"Di truyền.",
"Có thể di truyền hoặc mắc phải.",
"Di truyền, gen lặn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1b39a95d23c34b05900fcd88e7a8ad33 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bão không tham gia vào cấu tạo tuyến Lieberkuhn: | [
"Tế bào trụ tiết nhảy.",
"Tế bào và bạc.",
"Tế bào hình đại",
"Té bão Paneth."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3adccb7d734946f1b738afea56bec973 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Tất cả các loài động vật máu nóng đều có thể bị bệnh dại.. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8b7aec8cd1d746b9a44363ba9a152516 | Hard | [
"Endocrinology"
] | Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ | [
"Cường giáp",
"Viêm khớp dạng thấp",
"Gout",
"U xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f17e05fda68a4182b8480c96facb6d8f | Easy | [
"Pulmonology"
] | áp lực khí màng phổi | [
"-3 đến -5 cm H2O",
"-2 đến -7",
"-4 đến -6",
"-1 đến -3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7953075901d94f6dae1fb27bde6b1b53 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | 18 bệnh nhân H bị loét dạ dày do HP 10 năm nay lần tái khám gần đây nhất kết quả xét nghiệm GPB có biểu hiện viêm teo dạ dày mạn tính theo dõi ung thư dạ dày dấu ấn ung thư nào có giá trị nhất trong chẩn đoán ung thư dạ dày | [
"CA 125",
"CEA",
"CA 19-9",
"CA 72-4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bfe8369003b740a38093a274c60c0c85 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology",
"Emergency Medicine"
] | Nôn ra máu thường có tính chất sau, ngoại trừ | [
"Có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng",
"Thường kèm thức ăn",
"Máu đỏ tươi, bầm đen hoặc màu đen",
"Thường kèm đờm giải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
407ce48d4fc34675b054c0b7f0083d88 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Public Health"
] | Nguồn truyền nhiễm của bệnh thương hàn là: | [
"Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm",
"Người mang trùng",
"Ruồi nhiễm vi khuẩn thương hàn",
"Động vật mắc bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
74f4d2fa11e140bdb93ca52dccf0da33 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển nhiều O2 hơn khi có mặt các chất oxy hoá Fe2+--->Fe3+ | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a6bbed78566749ae8e11be644cb55404 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nói về chu trình Krebs: 1. Từ Citrat Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat-Isomerase 2. Từ Citrat Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat Malat có tên Fumarase Hãy chọn tập hợp đúng: | [
"1, 2, 2003",
"2, 3, 2004",
"3, 4, 2005",
"2, 3, 2005"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5ed7595d6e2049329286b61747579272 | Medium | [
"Surgery",
"Preventive Healthcare"
] | Để xác định chất lượng cuộc sống của người bệnh sau phục hình răng bằng cấy ghép implant và yếu tố ảnh hưởng. Nhà NC cần lựa chọn thiết kế NC nào sau đây: | [
"NC bệnh chứng",
"NC ca bệnh",
"NC can thiệp",
"NC cắt ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
897e0e20f1864c75bc762bf533e3ffad | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Mục đích của phân loại thai trứng nguy cơ cao là: | [
"Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản.",
"Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi.",
"Điều trị hóa chất dự phòng.",
"Theo dõi beta hCG 5 ngày/ lần ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c7251a4a5d454ab7be34030939cecc80 | Medium | [
"Pediatrics",
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Nội dung phục hồi chức năng cho trẻ bại não không gồm biện pháp nào trong số biện pháp kể dưới đây | [
"Đeo bao tay bảo vệ cho trẻ",
"Tập luyện phục hồi chức năng, tư thế đứng",
"Giáo dục, tập ngôn ngữ",
"Dụng cụ trợ giúp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c69203b6b684110bcac8e8520a39e34 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi mổ bảo tồn vòi trứng trong chửa ngoài tử cung phải theo dõi: | [
"Lâm sàng",
"Siêu âm",
"b hCG",
"Giải phẫu bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de9f659e0f0741dd85b845f8725f1aa7 | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Ran xuất hiện ở cả 2 thì | [
"Ran nổ , ran rít , ran ngáy",
"Ran ngáy, ran nổ, ran ẩm",
"Ran ẩm , ran rít, ran nổ",
"Ran rít, ran ngáy , ran ẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ae572df1a2a24fc4a9c616585c84621e | Medium | [
"Dermatology",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Viêm da hạt do Candida hay gặp ở? | [
"Người già",
"Trẻ em",
"Nam",
"Nữ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6f15e718f2af490ba83493bf3697a93a | Medium | [
"Cardiology",
"Internal Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Tại khoa Nội bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên, sau khi khám và kê đơn cho một bệnh nhân nam 65 tuổi, bị cao huyết áp. BS Ngân đang hướng dẫn bệnh nhân chế độ ăn uống, nghỉ ngơi hợp lý để duy trì huyết áp ở mức ổn định và phòng chống nguy cơ tai biến mạch não.BS Ngân đang tiến hành. | [
"Tổ chức nói chuyện trực tiếp",
"Tổ chức nói chuyện sức khỏe",
"Thảo luận nhóm",
"Tư vấn sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7061e868a3c04abb9e66bdd990c5b090 | Easy | [
"Hematology",
"Immunology"
] | Sự phân bố kháng thể của nhóm máu hệ ABO ,câu nào đúng: | [
"Ở nhóm AB, huyết tương không có kháng thể",
"Ở nhóm AB, huyết tương có kháng thể",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
21780b08dc034de6ae286a88dc1d7bb8 | Medium | [
"Hematology"
] | Xét nghiệm thiếu máu nhược sắt, ngoài Hb giảm, còn có gì? | [
"MCH < 28",
"MCV < 80",
"MCHC < 320",
"MCV < 100"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62ae27907ec54bb086e382ba879382dd | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Phân biệt viêm gan B với bệnh gì | [
"Viêm gan virus khác, nguyên nhân khác",
"Đợt bùng phát VGB mạn, vàng da khác",
"A và B",
"A hoặc B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef1d0a9ea09a4972a228cad145f891ca | Medium | [
"Pulmonology"
] | Nhiễm kiềm hô hấp có thể xảy ra khi: | [
"Tắc nghẽn phế quản",
"Suy hô hấp",
"Tăng mạnh thông khí",
"Hen phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
74ed621b303c4a8e9448816b2a326fb7 | Medium | [
"Urology",
"Anatomy"
] | Hiện tượng cương dương vật là do nguyên nhân nào sau đây? | [
"Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp",
"Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật",
"Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật",
"Các tạng cương dương vật bị xơ hóa tạm thời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b3351ed505a84affb166d1b5ba2ecc1a | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine",
"Biochemistry"
] | Oxyhemoglobin và carboxyhemoglobin có đặc điểm gì giống nhau? | [
"Có dải kép giống nhau trong dung dịch acid.",
"Có dải kép giống nhau trong dung dịch ki",
"Có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng hồng ngoại.",
"Có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng tử ngoại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6109185412074ab58a3e2944905f9f37 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổi có thai lần đầu,có kích thước tử cung bằng 16cm: | [
"Nạo gắp trứng",
"Gây sẩy bằng Prostaglandin.",
"Hút trứng",
"Cắt tử cung toàn phần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7d0f78cb261d454cb2204dd195e250ac | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: rò hậu môn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f6f2b0d26ec94687942e665f6d20efcd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology",
"Gastroenterology"
] | Ấu trùng sán lá gan nhỏ sau khi tách vỏ thì chui thẳng vào ống mật? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9b890051eb7246738351e553666b50f4 | Medium | [
"Pediatrics",
"Nephrology"
] | Tỷ trọng nước tiểu trong viêm cầu thận cấp thường: | [
"Bình thường",
"Tỷ trọng giảm",
"Tỷ trọng tăng",
"Tỷ trọng tăng rất cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fd8bc44346fb422f842772018c6bd3db | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành tinh hoàn là khi nào? | [
"Tuần thứ 6.",
"Tuần thứ 7.",
"Tuần thứ 8.",
"Giữa tuần thứ 7."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eff2cee2d79d45e695d45916cd47fa31 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào: | [
"huyết quản",
"bạch huyết",
"khoang cơ thể",
"cấy ghép."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1bbc2b3168b348ac8249f43bd979cbbb | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ: | [
"AMH (Anti Mullerian Hormon).",
"Estrogen.",
"Progesteron.",
"Tất cả đêu đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9ae5e2931ee34953936e73aa475b3d7c | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Chuột rút ở BN xơ gan: chọn câu đúng | [
"Điều trị bằng lợi tiểu",
"Điều trị bằng albumin",
"Điều trị bằng chế độ ăn",
"Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cdd747daf9a246c386e84093b95ba066 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | Đối với trẻ non tháng hoặc nhẹ cân, cần phải,NGOẠI TRỪ: | [
"Cho bú thường xuyên hơn",
"Nếu trẻ bú kém, cần khuyến khích bà mẹ vắt sữa cho trẻ bú",
"Cần đánh giá sự tăng cân của trẻ.",
"Chỉ cho bú khi trẻ có nhu cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
25fa73809e594e9ea98815a2d56fa9e4 | Medium | [
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | Tâm hỏa chứng của Đạo xích tán thuộc loại tính chất nào: | [
"Thủy hư hỏa bất thực",
"Thực hỏa",
"Âm hư hỏa vượng",
"Hư hỏa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e44a137cbe3c495588ce519085e629f8 | Easy | [
"Genetics"
] | Trong thí nghiệm của Griffith: | [
"tiêm phế cầu S1 sống vào chuột thì chuột không chết.",
"tiêm phế cầu R1 sống vào chuột thì chuột chết.",
"tiêm phế cầu S1 chết vào chuột thì chuột chết.",
"tiêm hỗn hợp phế cầu S1 chết và R1 sống thì chuột chết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3cdb47d5a1d54fe9a2c63ff02fa20571 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Khi siêu âm phát hiện song thai trong thai kỳ, những đặc điểm nào sau đây cần chú ý khảo sát: | [
"Đặc điểm và số lượng của bánh nhau, túi ối",
"Giới tính thai nhi",
"So sánh kích thước 2 thai",
"Các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
64f5e18e68b1456e9962d011cbf44c97 | Medium | [
"Rheumatology",
"Infectious Diseases",
"Orthopedics"
] | Hẹp khe khớp hay gặp trong bệnh: | [
"Viêm khớp dạng thấp",
"Lao khớp",
"Thoái hoá khớp",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ecc66355031240fa9ed0e5d592791ab9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Có nhiều phương pháp phẫu thuật",
"Chỉ định cắt tử cung khi tử cung > thai 12 tuần",
"Bóc nhân xơ qua nội soi ổ bụng chỉ áp dụng đối với nhân xơ dưới niêm",
"Cắt tử cung bán phần thời gian phẫu thuật ngắn hơn cắt tử cung toàn phần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8f1ec1fd880241bd8af1d076597ca2be | Easy | [
"Biochemistry"
] | Nuleotid là nguồn năng lượng cho sự tổng hợp protein ở polyribosome : | [
"GDP, GTP",
"UDP, UTP",
"ATP, CDP",
"ATP, AMP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4e284d5a040e4b2da054b40e4f9d79fc | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Anesthesiology"
] | Thuốc kháng histamin H1 có tác dụng gây tê tương tự lidocain là: | [
"Clorpheniramin",
"Diphenhydramin",
"Cinarizin",
"Loratadin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
77f9cff75c954d0a91e94e7bf92e23cd | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics"
] | 73. Giáo dục để thay đổi hành vi có hại cho sức khỏe là dễ dàng đối với: | [
"Phụ nữ",
"Đàn ông",
"Trẻ em",
"Người lớn tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
303674530e0f4c6baba7138c0468d84b | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Phân độ nghe kém, tổn thương > 90 dB là: | [
"Nghe kém mức độ nhẹ",
"Nghe kém mức độ trung bình",
"Nghe kém mức độ nặng",
"Nghe kém mức độ sâu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11e2e656db6a4a0795516f5dbc4297bc | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | HCG là hocmon hướng sinh dục nhau thai được tiết ra từ: | [
"Tbao langhans của nhau thai",
"Lớp nội bào của nhau",
"Tế bào hạt của hoàng thể",
"Tế bào vỏ trong của trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f4651ce2efff454c98a2e8a5b0a612cb | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bệnh lý có tính chất hệ thống thường gây nôn ở lứa tuổi: | [
"Sơ sinh",
"Bú mẹ",
"Niên thiếu",
"Dậy thì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
71f3c78e538643d6b503f62bd65d4ffb | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | vật chủ chính của kst y học là: Người | [
"mang kst ở thể trưởng thành",
"Mang kst hoặc ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính",
"mang kst ở giai đoạn sinh sản vô tính",
"Mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5438cbf9ee2b4a09b367282d0ffdc1c6 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỷ lệ cao nhất? | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô tế bào vảy",
"Ung thư biểu mô tế bào nhỏ",
"Ung thư biểu mô tế bào lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5673a226ffbd4ac1a6e8024b6b20abe2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology",
"Nephrology"
] | Xét nghiệm không dùng để đánh giá chức năng gan là: | [
"ĐL protein máu",
"ĐL Albumin máu",
"ĐL ure máu",
"ĐL protein nước tiểu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7367b93f721b4747897fae63b0c91938 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Radiology"
] | Điều nào sau đây không phải là phương thức năng lượng điện từ? | [
"Tử ngoại",
"Siêu âm",
"Laser năng lượng thấp",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
631e9dc5fb3b49be81039f9c647d7991 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một bệnh nhân 30 tuổi đến bệnh viện khám vì rong huyết kéo dài. Khám thực thể không thấy gì bất thường, siêu âm phát hiện có nang ở buồng trứng trái kích thước 40mm thành mỏng chứa dịch trong. Hãy khoanh tròn cách xử trí đúng nhất dưới đây : | [
"Để theo dõi trong vòng 1 tháng",
"Chọc hút nang qua đường bụng",
"Cho vòng kinh nhân tạo trong vòng 3 tháng",
"Mổ cắt u nang buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c68402af71e94e0186b823f81b20aa3a | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân gây sự khác biệt về sinh khả dụng đường uống của trẻ em dưới 1 tuổi với trẻ lớn | [
"Hệ enzym phân hủy thuốc chưa hoàn chỉnh",
"Độ pH dạ dày thấp hơn trẻ lớn",
"Nhu động ruột yếu hơn trẻ lớn",
"Sự có bóp tống chất chứa ra khỏi dạ dày mạnh hơn trẻ lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
88f7d3aad5bf4538a7fda9278da52805 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Để đánh giá ngôi chỏm đã lọt, khi ấn ngón cái vào môi lớn nếu chạm được đầu của thai nhi, dấu hiệu này có tên là: | [
"Farabeuf",
"Piszkaczek",
"Hégar",
"Tarnier"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
96d76043cb3e45f69472c0d8b8558e37 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Trong chu kì của Taenia solium, người có thể là gì? | [
"Tenia solium không kí sinh ở người",
"Vật chủ chính",
"Vật chủ phụ",
"Vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ phụ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
74d6f6468cb74b3d9439f6250fbf9509 | Challenging | [
"Nephrology",
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | SNCT thể thận âm hư hay gặp đối tượng nào | [
"Những người thiếu máu, PN sau đẻ",
"Những người mắc bệnh truyền nhiễm, nhiễm trùng, sốt cao",
"Người già xơ cứng ĐM, THA, hư suy, TMK",
"Nguời SNTK, CHA, xơ cứng ĐM, rối loạn chất tạo keo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e0c97842103d45eb95eb4ebe6a9eb84e | Medium | [
"Physics"
] | Đặc điểm của các phân tử: | [
"Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn nên chúng chỉ tương tác khi va chạm nhau.",
"Các phân tử chất rắn dao động theo phương xác định quanh vị trí cân bằng.",
"Các phân tử chất khí tương tác nhau rất yếu và chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.",
"Các phân tử chất lỏng tương tác nhau mạnh nên chất lỏng có thể... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3c69d0f825e84259b61c1ac21a43dcf4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | UT biểu mô-màng đệm thì tế bào rụng như thế nào? | [
"TB rụng bị hoại tử từng ổ lớn hoặc chảy máu",
"TB rụng họp thành các đám liên tục, dày đặc, có những ổ hoại tử, chảy máu rải rác",
"TB rụng thường không gặp",
"Nhiều TB rụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9a1d243f04314509b581094cac640d66 | Medium | [
"Pediatrics",
"Surgery",
"Urology"
] | Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
888679acfe674ff9a75da9932b743936 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | 11. Đánh giá chức năng tổng hợp của gan dựa vào: | [
"Nồng độ protein trong huyết tương",
"Nồng độ lipid trong huyết tương",
"Nồng độ glucose huyết tương",
"Nồng độ ure trong huyết tương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ad894c5ae1fc46739f4c53fb8381acaa | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Các bênh lí gây giảm thông khí ở phổi làm tăng PCO2 trong máu động mạch dẫn, sẽ dẫn đến tình trạng | [
"Nhiễm acid hô hấp",
"Nhiễm base hô hấp",
"Nhiễm acid chuyển hóa",
"Nhiễm base chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5176a8a263314bed971057d56ea3ee23 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong viêm dạ dày teo đét, dạ dày bị teo nhỏ lại bởi vì niêm mạc dạ dày bị mỏng và phẳng hơn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
33c6e8641a2042d2a7d539a0134d0908 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Sports Medicine"
] | Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: vận động nhiều? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ba195c03081d4fd19aa28644ec52e529 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | 37. Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ ngày nay được chẩn đoán sớm hơn nhờ phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng phổ biến:? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
136e54b8acbf4f13b082f160fd371b0c | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | 1. Khái niệm đánh giá là: | [
"Hỗ trợ cán bộ y tế hoàn thành mục tiêu và tìm ra nguyên nhân dẫn đến kết quả đó.",
"Đối chiếu kết quả sau can thiệp so với mục tiêu đề ra",
"Đo lường các chỉ số, đưa ra kết luận về mức độ hoàn thành so với mục tiêu, hiệu quả tương xứng với nguồn lực; tìm ra những nguyên nhân dẫn đến các kết quả đó.",
"Đo lườ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b5c74996cdd345ef90ab2fc0929a2786 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Môi trường thích hợp để nuôi virus là | [
"Canh thang và thạch giàu dinh dưỡng.",
"Động vật cảm thụ.",
"Thạch dinh dưỡng.",
"Canh thang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e7156cb1366d47229360ea9643c80c4e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây ra máu âm đạo trong đẻ non thường gặp nhất do: | [
"Viêm âm đạo.",
"Co bóp tử cung.",
"Mở cổ tử cung.",
"Đa ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
35f2d4e5c08d41be94ef4ee4a1354e6f | Easy | [
"Pulmonology"
] | TDMP thể khu trú gồm mấy dạng | [
"2 dạng",
"3 dạng",
"4 dạng",
"5 dạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
12818ad9d611464f9c8d4e44ca049299 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao kê trên phim chụp XQ tim phổi? | [
"Hình mờ nhỏ như hạt kê ở hầu hết 2 trường phổi",
"Hình mờ như những hạt kê 2 trường phổi, tập trung ở phía dưới trường phổi 2 bên",
"Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau khu trú vùng đỉnh hay giữa đòn",
"Là những nốt mờ to, nhỏ khác nhau tập trung ở phía dưới trường phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c649e82f032d4c6cafd233ad7f50b046 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết: | [
"Insulin và glutathion",
"Insulin và glucagon",
"Insulin và vasopresin",
"Glutathion và glucagon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9e2807ce061744a194c0c2e30453e456 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân nữ 53 tuổi nhập viện vì đau thượng vị, ợ hơi, khó tiêu. Nội soi và sinh thiết dạ dày cho thấy tuyến dạ dày bị thay thế bởi tuyến ruột, cấu trúc tuyến thay đổi, nhân tế bào to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc thô, kiềm tính, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào? | [
"Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày",
"Loạn sản, dị sản tuyến dạ dày",
"Dị sản tuyến dạ dày",
"Quá sản, dị sản tuyến dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.