id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
204abc719f754dafafcfa3064d3c0e1b | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng | [
"XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu",
"HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu",
"Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu",
"Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c5f9858b9ced4ee1929fb50e1efc640c | Medium | [
"Neurology",
"Cardiology",
"General Medicine"
] | Lưu lượng máu não nhỏ hơn lưu lượng mạch vành. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
12f32e02e72f4b1785eaeba98bbf7b57 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Chọn ý đúng: Các virus nào dưới đây thường lây bệnh theo đường tiêu hóa? (1) Virus bại liệt (2) virus viêm gan A (3) Rotavirus (4) virus viêm gan C (5) HIV | [
"1,2,4",
"1,2,5",
"1,2,3",
"2,3,4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
227c2ecacac440e4b1257b488223cd7f | Medium | [
"Endocrinology",
"Rheumatology"
] | Corticoid nào điều trị bệnh mạn tính? | [
"Cortison",
"Hydrocortison",
"Prednisolon",
"Methyprednisolon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
61e676b08cb44a3b9bed48d586e44f00 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Bội kst là gì | [
"Sống trong cơ thể người nhưng không gây bệnh[ Nhiều kst sống trên vật chủ",
"Kst vừa có khả năng gây bệnh và truyền bệnh",
"Một kst ký sinh trên một kst khác",
"Một kst ký sinh được trên nhiều vật chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0c8a6b096dd442fd9ad1f9c6b9307e29 | Medium | [
"Pediatrics",
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Biểu hiện của khó khan về vận động ở trẻ em: | [
"La hét, phá phách",
"Không bú",
"Ngủ ít",
"Dễ bị kích thích"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
53a9deb7f03849cab92f95172608eb10 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Bộ phận dùng của nhân sâm là gì? | [
"Toàn cây",
"Nhựa cây",
"Vỏ rễ",
"Rễ (củ)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6dc5ed6890f64e88a9c730d66bd856ba | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trĩ độ 1 | [
"Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn",
"Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được",
"Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được",
"Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4e62fcd3f0f34d6eaffa33268758fc6c | Easy | [
"Pharmacology",
"Gastroenterology"
] | Các Barbiturat hấp thu nhanh nhất ở đâu | [
"Niêm mạc dạ dày",
"Niêm mạc ruột non",
"Niêm mạc ruột già",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fd5b4db8271e4337acf3cb64effe3fbe | Medium | [
"Endocrinology"
] | Để duy trì nồng độ hormone luôn hằng định cũng như đảm bảo cho hoạt động cơ thể, tất cả các hormone được bài tiết theo cơ chế điều khiển ngược;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
fcba39fad0334735944dde2bf0fdfeba | Challenging | [
"Endodontics"
] | Để lấy bỏ dụng cụ gãy trong lòng ống tủy, bác sỹ cần? | [
"Dùng dụng cụ siêu âm để tạo khoảng không xung quanh dụng cụ",
"Dùng các thiết bị phóng đại",
"Dùng vòng loop để lắp dụng cụ",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
37345fc64e104e278cef653e484627e7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Tỷ lệ tử vong của thai nhi trong rau tiền đạo là: | [
"10 - 20%",
"30 - 40%",
"50 - 60%",
"70 - 80%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
10678116d7ad48828406852f3b3b8d8c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của insulin trên chuyển hóa lipid: | [
"Tăng sử dụng lipid",
"Kích thích tổng hợp triglycerid trong tế bào mỡ",
"Giảm tổng hợp acid béo trong gan",
"Tăng thuỷ phân triglycerid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dcac7ea6962c45dca1a71aa53f2da190 | Medium | [
"Rheumatology",
"Ophthalmology"
] | Biểu hiện ngoài khớp thường gặp trong bệnh viêm cột sống dính khớp là? | [
"Xơ phổi",
"Thoát vị bẹn hoặc rốn",
"Hở van động mạch chủ",
"Viêm mống mắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cbc67af290284ed09bb1ddb416bfa6bf | Easy | [
"Toxicology",
"Biochemistry",
"Gastroenterology"
] | CO có thể được tạo thành trong cơ thể từ sự chuyển hoá của chất gì tại gan ? | [
"HbA",
"MetHb",
"Ch2Cl2",
"HbF"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
263d0af5bba841c4934ca1c3f2eae67a | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bào của ung thư dạ dày điển hình có dạng; | [
"Hình vuông",
"Hình tròn",
"Hình bầu dục",
"Hình thoi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d2d989b67cb644b295917199e5ae530f | Medium | [
"Endocrinology"
] | T4,T3 tự do được ức chế ngược sự bài tiết TSH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e8d1dfa8a49348e69f8f1d68fc7343a4 | Medium | [
"Pharmacology",
"Microbiology"
] | Kháng sinh có tác dụng ngăn cản sự chuyển vị trong sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn là : | [
"Tetracycline",
"Eyrthromycin"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f80bbee36e91493eafb2a1b0cf3d078e | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Đặc điểm dễ nhận biết một nghiên cứu sử dụng thiết kế nghiên cứu thuần tập là những nghiên cứu xuất phát của nghiên cứu dựa trên: | [
"Tình trạng phơi nhiễm",
"Tình trạng bệnh",
"Số lượng nhóm nghiên cứu",
"Các yếu tố nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6bf2acf0c6db4bb29c1ab2a67e680d76 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Các chất sau đây tranh giành với bilirubin để gắn với albumin, NGOẠI TRỪ: | [
"Triglycerit",
"Acid béo",
"Sulfamid",
"Salicylat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
49c2651a56f64f84b1aec64d3cb81a97 | Medium | [
"Hematology",
"Cardiology"
] | Thuốc có tác dụng hoạt hóa plasminogen là: | [
"Amylase",
"Vitamin K",
"Heparin",
"Urokinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a816068cd60246babb81ec1d7fee2c11 | Medium | [
"Endocrinology",
"General Medicine"
] | Chỉ định dùng Insulin? | [
"Béo bệu, trên 40 tuổi",
"ĐTĐ",
"ĐTĐ type 1",
"ĐTĐ type 2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a985520600ae4e11a922da7a0c8fb4e2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng cơ năng nào không gặp trong ung thư đại tràng chưa có biến chứng: | [
"nôn nhiều",
"Không học về quê lấy chồng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bc0b32f75aaa42619e321cc830d952a3 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Pharmacology"
] | Dị ứng thuốc nào liên quan đến HLA B*5801? | [
"Allopurinol",
"Colchicin",
"Carbamazepin",
"Abacavir"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c920a29ce2a448b0a7bfa8c7197cd5a4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phá thai to chỉ được thực hiện ở: | [
"Cơ sở y tế có Bác sỹ chuyên khoa Sản",
"Cơ sở y tế có khả năng phẫu thuật",
"Cơ sở y tế có trang bị máy siêu âm",
"Bệnh viện chuyên khoa Phụ Sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b8f9237b5db043929bd6626a840ddf4d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | 11.Khi phụ nữ có thai bị nhiễm virus thì hậu quả có thể dẫn tới thai có dị tậtbẩm sinh là: | [
"Tạo ra các tiểu thể",
"Tế bào bị tổn thương NST",
"Kích thích tế bào sinh interferon",
"Tế bào ko bị hủy hoại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d699aa9bebef43558faa42b86e57d4fd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | HBV có mấy loại khác nguyên? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
833c5a54dccf4a0eba785d5deae105e4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Về suy giáp | [
"Triệu chứng toàn thân: do giảm chuyển hóa nên bệnh nhân gầy, chậm chạp, giảm trí nhớ, thân nhiệt giảm",
"Xét nghiệm CLS thấy FT3, FT4 giảm, TSH tăng cao trong suy giáp . Nguyên nhân tại tuyến",
"Nhịp tim chậm, cả HA tâm thu và HA tâm trương đều giảm",
"Trương lực cơ tăng, tăng thời giản phản xạ gân xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9fbc83f7713643b18d949ef7bbbba7de | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đợt cấp viêm phế quản mạn không dùng? | [
"Kháng sinh",
"Giãn phế quản",
"Corticoid",
"An thần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8ad3a68ab4d846c0a3b001a04fda1d84 | Medium | [
"Hematology",
"Internal Medicine"
] | Khi hỏi bệnh ở bệnh nhân thiếu máu cần chú ý hỏi? | [
"Tiền sử các bệnh lý trước đây mắc bệnh lý dạ dày tá tràng",
"Nghề nghiệp, tiền sử sử dụng các loại thuốc",
"Tiền sử nhiễm giun móc",
"Các ý trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6584280b881643d8aceb0059b6636a99 | Easy | [
"Hematology",
"Oncology"
] | Điều trị hoá chất triệt căn trong bệnh: | [
"Bệnh bạch cầu",
"U lympho ác tính không Hodgkin",
"U lympho ác tính có Hodgkin",
"Cả A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a1cee1a56554cbe8fd7eda2def2892a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Các đặc điểm sau đây là của thuốc kháng thụ thể H₂, NGOẠI TRỪ: | [
"Thời gian bán hủy tương đối ngắn",
"Phải dùng nhiều lần trong ngày để có tác dụng trị liệu (4 – 5 lần/ngày).",
"Cimetidin tương tác với nhiều thuốc so với các thuốc kháng thụ thể H₂ khác\nvì Cimetidin ức chế enzym cytoprom P450.",
"Cimetidin có tác dụng kháng Androgen ở một số bệnh nhân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c8815fa4aa744219bf5c4acf4a5b7c79 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Tập thói quen đi ỉa là một biện pháp không cần thiết để phòng táo bón ở trẻ bú mẹ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
14489106e3c6445a81c2fac0edf30fe4 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Khi trẻ nôn, cần tránh sặc bằng cách nào? | [
"Đặt trẻ đầu nằm nghiêng 1 bên",
"Hút sạch miệng họng",
".........",
"........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e98f0111cc714fdd9ff52b5a5aa31c8d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sự hình thành đoạn dưới tử cung trong thai kỳ xảy ra vào thời điểm nào: | [
"Tháng thứ 7",
"Tháng thứ 8",
"Cuối thời kỳ thai nghén của con so, bắt đầu chuyển dạ ở con rạ.",
"Trong giai đoạn xoá mở CTC."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
08ac6ce1a6614a3a908d950471fadb1d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điền vào chỗ trống: Gọi là sẩy thai khi thai bị tống suất ra khỏi buồng tử cung trước.....hoặc có trọng lượng nhỏ hơn................... | [
"22 tuần, 500gr",
"Chau"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
74aeb003544b47e08722e3876c47e3a4 | Easy | [
"Pharmacology"
] | Thuốc có tác dụng kích thích không chọn lọc trên thụ thể b-giao cảm là: | [
"Terbutalin",
"Methyldopa",
"Isoprenalin",
"Salbutamol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1a31d024b8b142c58106250da05bc425 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U dịch nhầy là loại u buồng trứng thường gặp. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho khối u này? | [
"Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung",
"50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn",
"Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại",
"Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ff2d299b6aa4588abbc70531a329813 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Chẩn đoán chính xác viêm âm đạo dựa vào đâu? | [
"Soi tươi chẩn đoán nguyên nhân",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d343ddf9fa78497e85d7ed45cf02e4bc | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Biện pháp dự phòng suy gan cấp phù hợp là gì? | [
"Tất cả bệnh nhân suy gan cấp có kế hoạch hóa trị nên đánh giá tình trạng viêm gan B mạn.",
"Điều trị thuốc kháng virus Peg-IFN cho các bệnh nhân HbsAg (+) trước hóa trị liệu hoặc điều trị ức chế miễn dich.",
"Điều trị kháng virus nên duy trì trong 6 tháng sau hoàn thành hóa trị liệu ở bệnh nhân HBV DNA > 20000... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4cccabc7c2d24904863d466bfde7a918 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi, có tiền sử nghiện heroin 5 năm nay. 3 ngày nay bệnh nhân ngừng dùng heroin do bị tạm giam. Bệnh nhân thấy rất khó chịu ở vùng thượng vị và luôn khẳng định có 1 con rắn đang sống trong dạ dày của mình. Con rắn đó luôn trườn qua lại, khiến bệnh nhân rất đau. Bệnh nhân yêu cầu được phẫu thuật để lấy bỏ con rắn đó. Triệu chứng đó là gì? | [
"Hoang tưởng nghi bệnh",
"Tăng cảm giác",
"Loạn cảm giác",
"Ảo giác nội tạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca8015e20bfb4eddb06c42ea5f9aec7d | Easy | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm độc CO cấp tính với triệu chứng ngất, hôn mê co giật khi định lượng là: | [
"10-20%",
"20-30%",
"30-40%",
"40-50%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fe2fccafb968403b96c750652c320e41 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơn co quá mau mạnh dẫn tới: | [
"Vỡ tử cung",
"Thai suy",
"Cả 2"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
5cd5bf5531b54cb39a9a264549abe3cf | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải: | [
"Tiểu đường, suy tim",
"Tiểu đường, các bệnh thận",
"Tiểu đường, thiếu ADH",
"Suy tim, bệnh của ống thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1db9ab1afa804972989f8934464ed4e9 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: | [
"Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phẫu thuật loại bỏ khối U gan .",
"Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp đốt điện loại bỏ khối U gan .",
"Điều trị ung thư tế bào gan chỉ cần bằng phương pháp tiêm cồn loại bỏ khối U gan .",
"Có nhiều phương pháp điều trị ung thư tế bào gan, không thể á... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5efdf32176bc4407a750ba09f0eee7ae | Easy | [
"Gastroenterology",
"Geriatrics"
] | Viêm tuỵ thường gặp nhiều nhất ở đối tượng nào? | [
"Người già trên 60 tuổi",
"Nhiều ở nữ",
"Cả nam và nữ",
"Nhiều ở nam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1b688251303a493aa1dece2a39eb1e2c | Medium | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | 55. Để nhận biết màu trong phản ứng acid cyanhydric với acid picric, ta dùng:
(Diễm) | [
"BaCl2 và H2SO4",
"BaCl2 và HNO3",
"NaCl và H2SO4",
"NaCl và HNO3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4cc7c3036f8641a5b82bd07c61ec5bad | Easy | [
"Otolaryngology",
"Geriatrics"
] | Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại? | [
"Viêm họng mạn tính sung huyết",
"Viêm họng mạn tính xuất tiết",
"Viêm họng mạn tính quá phát",
"Viêm họng mạn tính teo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7de7674485fc4a73bbf36fd6463788af | Medium | [
"Nephrology",
"Genetics",
"Internal Medicine"
] | Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến làm Oxalat tăng cao trong máu và gây bệnh? (Dịch: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến làm Oxalat tăng cao trong máu và gây bệnh?) | [
"Do axit focmic chuyển hoá quá mạnh thành axit Glyoxilic.",
"Do aa Glyxin chuyến hoá quá mạnh hay aa Syrin chuyển hóa quá mạnh thành axit Glyoxilice.",
"Do tắc nghẽn chuyển hoá axit Glyoxilic ngược lại thành oxalic.",
"Do thức ăn có quá nhiều oxalic hay axit ascorbic."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4e9501c731bb48099e7fda588fcd4d2d | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
df39ca993cfb4c4683a9696c627ee237 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Công thức bên có tên là: | [
"α-glucosid ß-fructosid",
"α-glucosid α-fructosid",
"α-glucosid α-fructose",
"α-glucose ß-fructose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7669be0762df4f6b898573388b61820c | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Đối với bệnh thấp tim, chẩn đoán tổn thương tim dựa vào các xét nghiệm: | [
"Kháng thể ASLO > 250đv; Cấy nhớt họng thấy mọc liên cầu trùng \n tan máu nhóm A.",
"Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng; Máu lắng tăng, C-reative protein (+).",
"Xquang: thấy diện tim to, sức bóp của cơ tim yếu: Điện tâm đồ: PQ kéo dài trên 0,18 giây; Siêu âm tim: Có thể xác định được viêm cơ tim, ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f1d5cbd280f84d4ea4230b992d533a1c | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Thể lâm sàng phổ biến nhất của viêm tụy cấp là gì? | [
"Hoại tử xuất huyết",
"Nang giả tụy",
"Phù nề",
"Hoại tử vô trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
50ebc227adc74eb08d3ff3fb7334029e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân nào sau đây ít gây nguy cơ rau tiền đạo: | [
"Đa sản",
"Nạo hút thai nhiều lần",
"Đa thai",
"Có sẹo mổ củ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a60c6852f9db49eb9f0dde7aaa411bf0 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Sự tương tác của thuốc và các thực thể dưới tế bào được nghiên cứu bởi dược lý học phân tử. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6e587b3614fd406c813007886bd3666d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Táo bón xảy ra khi lượng nước trong phân còn lại bao nhiêu? | [
"Dưới 50%",
"Dưới 60%",
"Dưới 70%",
"Dưới 80%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1ee23b66acfc4ec8bd148d4a6e97558a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kỹ thuật bơm hơi tử cung vòi trứng được thực hiện nhằm mục đích: | [
"Chẩn đoán u xơ tử cung",
"Chẩn đoán u nang buồng trứng",
"Chẩn đoán tắc vòi trứng",
"Chẩn đoán u lạc nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b64c32e9830f4e478f61be17e9e5e00c | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do | [
"Khí dẫn truyền sóng âm kém",
"Không có đầu dò tần số cao",
"Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi",
"Các xương sườn là trở ngại chính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b747b554cec84ed9aca6351d98b0328a | Medium | [
"Parasitology",
"Laboratory Medicine"
] | Cơ sở của xét nghiệm gián tiếp | [
"Phản ứng của cơ thể ký chủ khi bị ký sinh",
"Phản ứng kháng nguyên – kháng thể",
"Sự hiện diện của ký sinh trùng trong bệnh phẩm",
"Sự thay đổi công thức máu của ký chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d55f5160e93a4337ac55e70c1c0b3dec | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp? | [
"Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài",
"Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng",
"Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng",
"tiểu trong, ăn uống t... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bf420e4b388a4edcb3098873907d2eef | Medium | [
"Geriatrics",
"General Medicine"
] | Đặc điểm của sự lão hóa ở người cao tuổi: | [
"Hiệu lực của các cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể giảm nhưng khả năng thích nghi từ từ",
"Các cơ quan lão hóa theo từng vùng, từng khu vực",
"Các đáp ứng của những đòi hỏi của sự sống còn duy trì",
"Quá trình lão hóa xảy ra trong toàn cơ thể với các mức độ khác nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9c351f33b20242f88a3d813c476d85c8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Dấu hiệu đặc trưng viêm thanh quản mạn ở người lớn: | [
"Khàn tiếng",
"Ho khan",
"Đau vùng họng",
"Nuốt đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6d31f4d5839343a28759ae2386f15d93 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nam 80 tuổi nghề nghiệp giáo viên cấp 3 về hưu, bị bệnh hơn 15 năm nay, hay phát bệnh mùa đông. Đợt 1/2016 vào viện điều trị với các triệu chứng khó thở đột ngột, tiếng rít, khó thở thì thở ra và đã được điều trị ổn định với chẩn đoán tây y là HPQ. Hiện tại bệnh nhân hết triệu chứng thở rít, đỡ khó thở nhiều, tuy nhiên còn nhiều biểu hiện triệu chứng sợ lạnh, sắc mặt trắng bệch, hồi hộp ù tai, hơi thở ngắn. Càng lao động càng tăng, khạc đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nước tiểu trong dài, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi đạm, rêu nhuận, mạch trầm tế vô lực. Bệnh nhân được chẩn đoán theo YHCT? | [
"Háo suyễn thể tỳ hư",
"Háo suyễn thể phế âm hư",
"Háo suyễn thể thận âm hư",
"Háo suyễn thể thận dương hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ba7ed98224dc46fab0152de7e9d73171 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Endocrinology"
] | Một bệnh nhân với PCO2 động mạch 30 mm Hg, xem xét nào sau đây trong chẩn đoán phân biệt | [
"Tắc nghẽn cấp tính đường hô hấp.",
"Bệnh phổi kẽ.",
"Thuyên tắc phổi.",
"Nhiễm ceton acid tiểu đường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
80d724c88fe24afdbaf9e03974f54d88 | Easy | [
"Toxicology",
"Occupational Health",
"Pulmonology"
] | Giới hạn hơi HCN cho phép ở nơi làm việc là: | [
"300ppm",
"150ppm",
"4,7 ppm",
"50ppm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4db42030d0674c60be8db62c48c03c46 | Easy | [
"Orthopedics"
] | Khớp vai là một khớp: | [
"Bán động",
"Lồi cầu",
"1 trục",
"Chỏm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2128d0ab49254d71ad0fe90865c8720a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Thương hàn: 2-20% bệnh nhân sau khi hết lâm sàng, người bệnh tiếp tục giải phóng tác nhân gây bệnh trong? | [
"1-2 tuần",
"2-3 tuần",
"3 tuần",
"2-3 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
447ea6cca45a45c1b19513416eb85ba3 | Medium | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Trong kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh, giải pháp nào được xác định là quan trọng hàng đầu và đang là đòi hỏi cấp thiết đối với cán bộ và nhân dân cả nước ta hiện nay? | [
"Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới",
"Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh cho các đối tượng"... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9e615ce260cb45f297485eae39ca701f | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pathology"
] | Về mặt giải phẫu bệnh viêm xoang do răng có mấy thể bệnh? Kể tên: | [
"Hai thể: cấp và mãn",
"Ba thế: tích mủ, cấp và mãn",
"Ba thế: xung huyết, cấp và mãn",
"Ba thể: xuất tiết, cấp và mãn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d8b6922b3d704aff8c8b51acab8bf61c | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology",
"Radiology"
] | 9- Ứng dụng của kỹ thuật quang phổ ngọn lửa trong xác định châ´t độc: | [
"Được dùng cho hâ`u hê´t châ´t hữu cơ.",
"Dùng để định lượng",
"Dùng xác định và định lượng và phổ này thường dùng kê´t hợp sắc ký khí và\nlỏng.",
"Dùng định tính hay định lượng kim loại, kim loại nặng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7e6566ceb78a4955aafa6780c67c2f65 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Vùng đục của gan mất do nguyên nhân nào? | [
"Bụng có dịch",
"Thủng tạng rỗng",
"Vỡ gan",
"Tràn khí màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
da0b1a82556b48a0b64178620bd63fd5 | Easy | [
"Pharmacology",
"Analytical Chemistry"
] | Trong phản ứng Parris, có thể phát hiện được bao barbiturat với hàm lượng bao nhiêu? | [
"105g",
"2.105g",
"3.10-5g",
"2,87.10-5g"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3062fcab27f14bc7bb6b52247ad3ad8d | Medium | [
"General Medicine",
"Palliative Medicine",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào sau đây được coi là opioid nhẹ? | [
"morphin,codein",
"Codein,tramadol",
"Tramadol,morphin",
"Codein,fentanyl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d54c1a7563c4e8ebdf6b0ad94a7f68f | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Geriatrics"
] | Sa sút tâm thần được định nghĩa như là một suy giảm tiến triển các chức năng nhận thức ngay khi hoạt động tri giác còn được bảo tồn (nghĩa là không bị sảng) | [
"KHÔNG ĐỀ CẬP",
"SAI",
"ĐÚNG"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
57f820731c8347dc9a2eee5b53abce94 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Enzym tiêu hóa protid của dịch ruột là: | [
"Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase",
"Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin",
"Aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase",
"Pepsin, chymosin, trypsin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ac612138e3a84f1a8ec354ee085daf3d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: táo bón kinh niên. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e46b6d8c2a0944049a3966b32d594658 | Easy | [
"Surgery",
"Anesthesiology"
] | Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào? | [
"Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu.",
"Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu.",
"Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu.",
"Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
62294f096c884a6e902e2f49dc38c45d | Easy | [
"Pediatrics",
"Pharmacology",
"Public Health"
] | Trong chỉ tiêu về kê đơn, trong chăm sóc bệnh nhân và trong cung ứng thuốc của WHO, số thuốc trung bình cho một lần điều trị là: | [
"1",
"1.5",
"2",
"5",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | C | 2 |
d456d073e9a8459e9b72626c57645492 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao? | [
"Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)",
"Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus",
"Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)",
"Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa) , virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
44584988a1b24c2b962a0b5a5ccb2c1b | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Vàng da kết mạc là do tăng nhiều Bilirubin trong máu. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
68b6782bbe9f4c828fd5d442c7e376b2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Geriatrics"
] | Lao màng bụng hay gặp ở người già? | [
"Sai vì chỉ gặp ở người trẻ",
"Đúng vì người già hệ miễn dịch kém",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
021341153c02425d8b74074c83eadb57 | Easy | [
"Psychiatry",
"Geriatrics"
] | Lạm dụng tâm lý là một loại lạm dụng người lớn tuổi? | [
"6",
"7",
"8",
"9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6f50497537ef450899d4f7b08b27e819 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Về số lượng, loét dạ dày mạn thường; | [
"Loét đơn độc",
"Nhiều ổ loét",
"Loét phối hợp",
"Loét thâm nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31cf331206c64f8bbb99a5aa3b3d4e08 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Để chẩn đoán sớm tăng huyết áp với thai nghén cần phải: | [
"Cân thai phụ thường xuyên.",
"Thử nước tiểu định kỳ.",
"Đo huyết áp.",
"Làm tốt công tác quản lý thai nghén ở mọi tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
88e4514251c042b99c4f721123b7b3d0 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Intensive Care"
] | Người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở khi: | [
"Hết rối loạn hô hấp",
"Tình trạng hô hấp đã ổn định",
"Hết khó thở",
"Hết suy hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2d2285a5e59b498e89aa62a6c0a07238 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tiêu chuẩn mô bệnh học của xơ gan; | [
"Tổn thương tế bào gan",
"Tăng sinh tế bào gan",
"Thoái hóa tế bào gan",
"Hoại tử tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e47d28e5b644428c8bd5500eee1ddee7 | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | 50. Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang trong vỏ có đặc điểm, trừ một? | [
"Hay xâm lấn mạch máu",
"Hay xâm lấn vỏ xơ",
"Tế bào u xếp thành nang nhỏ",
"Hay xâm lấn nang bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4186becca59546dfa25c6dea9fc3b333 | Easy | [
"General Medicine",
"Pharmacology",
"Pulmonology"
] | Tác dụng không mong muốn của thuốc giảm đau trung ương là táo bón,buồn nôn ức chế... và gây nghiện | [
"hô hấp",
"tuần hoàn",
"tiêu hóa",
"thần kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eb00d8b5426b4df7b92524719b1a54d4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Tất cả những câu sau nói về ưu điểm phẫu thuật mổ lấy thai qua đoạn dưới so với mổ thân tử cung lấy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Lớp phúc mạc dễ bóc tách có thể che phủ được vết mổ.",
"Dễ lấy thai.",
"Ít gây chẩy máu.",
"Sẹo mềm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4aacdf212ead4ac5b631a51429641008 | Medium | [
"Toxicology",
"Biochemistry"
] | Điểm giống nhau về cơ chế gây độc của arsen và thủy ngân là: | [
"Đều ức chế enzyme qua sự tương tác với nhóm thiol(-SH)",
"Đều thay thế nhóm phosphat",
"Đều ức chế nhóm phosphate",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0afceba414d94945b148c304616a592a | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Mức cùng chi trả không bao gồm: | [
"80%",
"90%",
"95%",
"100%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
77dc9041bfc248fbbed35196fba099da | Medium | [
"Endocrinology"
] | Phosphorylase là enzym | [
"Thủy phân mạch thẳng của glycogen",
"Thủy phân liên kết alpha 1-6 glucosidase của glycogen",
"Enzym gắn nhánh của glycogen",
"Enzym đồng phân của glycogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c658eb09a2b747ec8b9b1dc91c811161 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu: | [
"Các cuộc điều tra và kỹ thuật sàng tuyển",
"Mô tả",
"Phân tích",
"Thực nghiệm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5f5c7174642f4d69878c48127234c59b | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Thời gian xuất hiện của trung thận: | [
"Cuối tuần thứ 3.",
"Cuối tuần thứ 4.",
"Cuối tuần thứ 5.",
"Cuối tuần thứ 6."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
75e3eb698bdc49e6be867fa6fc432c80 | Medium | [
"Urology"
] | Thăm khám lâm sàng có thể chẩn đoán được chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7abe132e7893438e8b84af93e4f37e8d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Tổn thương CIN ở cổ tử cung có thể được xác định qua: | [
"Soi cổ tử cung",
"Giải phẫu bệnh lý/mô học",
"Xét nghiệm sinh hóa/ huyết học",
"Khám lâm sàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a8b78a85855440fb394e29f1b3abcf7 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Loại tổn thương lành tính nào ở cổ tử cung vẫn cần theo dõi cẩn thận: | [
"Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ tử cung.",
"Viêm lộ tuyến rộng cổ tử cung",
"Nang Naboth cổ tử cung.",
"Tổn thương nghịch sản cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
13e04c03bb904506adb5de5dac753b1c | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Ăn nhiều chất xơ chỉ được thực hiện khi điều trị táo bón bị thất bại với các biện pháp khác. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8d6c63fbccae48a08858e946892ed15b | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"General Medicine"
] | Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là chỉ điểm dị ứng thuốc nặng đe dọa sinh mạng? | [
"Dấu hiệu Nikolsky(+).",
"Dấu hiệu Nikolsky(-).",
"Ban đỏ hồng tươi mảng lớn.",
"Ban đỏ đa dạng mảng lớn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ec80f0706c984587ab679a60afac958b | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào? | [
"Đái tháo đường lâu năm",
"Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp",
"Dùng thuốc ức chế beta",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.