id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
d9417e74545843d0880a6d701ce6db14 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong 3 tháng đầu thai kỳ, siêu âm không thấy phôi trong túi thai thì phải nghĩ đến thai đã chết và tiêu đi. Nếu túi thai đo được từ bao nhiêu mm trở lên? | [
"12 mm",
"16 mm",
"25 mm",
"45 mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f7444acbbd1240ff9dc88fbcab0fc47c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ho trong COPD: | [
"Thường gặp/",
"Ít nhất 2 tháng trong 1 năm, 2 năm liên tiếp/",
"Luôn có khạc đờm/",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6ae4fbb9db6f4f8e902d7bdf36a36bc4 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Đối với công tác quản lý y tế, thông tin thu thập được từ sổ sách là thông tin | [
"Cập nhật, quan trọng",
"Khách quan, chính xác",
"Chính xác, đầy đủ",
"Thường xuyên, quan trọng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
70dfc99abf284c28b9dacd4dd9b7a769 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Nội dung môn học Dược liệu nghiên cứu là: | [
"Hóa học và tổng hợp hóa học các chất",
"Nguồn gốc sinh học của cây thuốc",
"Phương pháp bào chế các thuốc từ cây thuốc",
"Hóa học và sinh học của các sinh vật dùng làm thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f7d62c4daff241988def759604148ba0 | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Trong toan hô hấp, vấn đề quan trọng nhất khi điều trị là gì? | [
"Bù dịch",
"Cải thiện thông khí",
"Sử dụng lợi tiểu",
"Làm tăng PaCO2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0b4d37a705944fcdaa369a34461dca31 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Mao mạch sung huyết, nhiều hồng cầu; phế nang chứa dịch phù, ít tơ huyết và bcđn, đtb | [
"Sung huyết",
"Gan hoá xám",
"Gan hoá đỏ",
"Mô hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2eb08d5bbbe74bb186eca62855a8dd23 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Trong ghi chú bệnh án, chữ viết tắt của LFT là viết tắt của ……………. | [
"Tìm kiếm đội",
"Thiết bị đầu cuối chức năng thấp",
"Xét nghiệm chức năng gan",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7339d3f0882e44e6b1e78e1674f671f3 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày",
"Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày",
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày",
"Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
913e4112b9794324a51b3f8e5dd097b7 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Tả: Thời kỳ khởi phát phần lớn bắt đầu ngay bằng? | [
"Nôn",
"Sốt nhẹ",
"Gai rét",
"Ỉa chảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ea06724e015469394ecce89a0fd35fb | Challenging | [
"Ophthalmology",
"Neurology",
"Endocrinology"
] | Bệnh nhân nam 60 tuổi vào viện vì đau nhức nửa trán phải qua hỏi và thăm khám thấy bệnh nhân có tiền sử đái tháo đường cách đây 3 năm. 2 ngày trước khi vào viện bệnh nhân đau nhức nhiều nửa đầu bên phải và mắt phải, cảm giác đau nóng bỏng, cắn giật, tổn thương cơ bản: mụn nước mọc thành chùm trên nền dát đỏ dọc trán phải, viêm kết mạc mắt bên phải, không sốt, người mệt mỏi, kém ăn. Điều trị tại chỗ thuốc nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Castelami",
"Foban",
"Fucidin",
"Tetracyclin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
996c8bb45ecf462598707f8b0f406e2a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | FNH trong bệnh học gan là: | [
"tổn thương giả u",
"ung thư gan nguyên phát",
"u tuyến lành tính",
"tổn thương di căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e67dfa9e74bd463791a23d8221260410 | Medium | [
"Cardiology",
"Neurology"
] | Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
208166dda63d4de6943dd22aa5b285d5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi xác định ngôi mặt, ta phải có điểm mốc của ngôi là: | [
"Thóp sau",
"Gốc mũi",
"Cằm",
"Miệng thai nhi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
721d863a237b47a7867cd12872656549 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"General Medicine"
] | Chế độ chuẩn (liều lượng và thời gian biểu) của thuốc Depo-provera là: | [
"100mg, 8 tuần một lần",
"100mg, 12 tuần một lần",
"150mg, 8 tuần một lần",
"150mg, 12 tuần một lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
469c8304a1724d6a942166c54f4f79bd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Emergency Medicine"
] | Nôn ra máu thường có tính chất sau, trừ một: | [
"Có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng",
"Thường kèm thức ăn và dịch vị",
"Máu đỏ tươi, bầm đen hoặc máu đen",
"Thường kèm đờm giải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dbf4b7ce4a1441e0ab49de018dab553c | Easy | [
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Não bộ phát triển nhanh nhất trong giai đoạn nào? | [
"Sơ sinh (< 1 tháng)",
"Tuổi mẫu giáo (< 6 tuổi)",
"Nhũ nhi (< 1 tuổi)",
"Tuổi đi học (> 6 tuổi)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5ecb5e04b2484e2398cbcd3bf175cd9a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vị trí thường gặp nhất của lao sinh dục là: | [
"Ống dẫn trứng.",
"Âm đạo.",
"Cổ tử cung.",
"Tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
54d59c5dbc78468a86d413928d7b07c8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Người hút thuốc lá nhiều sẽ có nồng độ carboxyhemoglobin trong máu cao hơn người bình thường | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a253c007a5ff48a99135454c3f12d4d1 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Aldosterol làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
69d089a17e0445178b77ec15f33324b9 | Medium | [
"Dermatology",
"Endocrinology"
] | Chất nào sau đây có trong da và tham gia vào quá trình tổng hợp Vitamin D3? | [
"7- Dehydrocholesterol",
"Acid mật",
"Coprosterol",
"Ergosterol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ba8bffe0eeeb44dabc1a14a52be45cfd | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Miễn dịch chống bệnh sởi do mẹ truyền cho con trong những tháng đầu sau khi sinh gọi là miễn dịch: | [
"Tự nhiên thụ động",
"Tự nhiên chủ động",
"Nhân tạo chủ động",
"Nhân tạo thụ động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e432fc24e76c488aaf5a04568f85efb3 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Khi có dịch bệnh than xảy ra cần tiến hành các biện pháp phòng chống dịch NGOẠI TRỪ: | [
"Tiêm phòng cho đàn gia súc",
"Giết mổ khẩn cấp gia súc bị bệnh",
"Cách ly những gia súc mắc bệnh và những con nghi lây",
"Tiêu độc chuồng trại và xác chết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d908b579af094bc8a897b494215bb5b1 | Medium | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Trong điều trị Viêm tinh hoàn, liều dùng Corticoid là bao nhiêu một ngày? | [
"Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-5 ngày",
"Prednisolon 60mg/ ngày dùng 5-7 ngày",
"Prednisolon 60mg/ ngày dùng 3-8 ngày",
"Prednisolon 60mg/ ngày dùng 6-10 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46a79695f3384cd0971ab6433d10e524 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Cell Biology"
] | Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào: | [
"Glycerol",
"Phospholipid",
"Cholesterol",
"Triglycerid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
37e8d29e7ddb4cfba627dd85583a03dc | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine"
] | 2. Khỏe mạnh ….. và tập thể dục | [
"hoạt động",
"activitie",
"healthy",
"active"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6850fc5e1167425489c35b6c0eebd1d9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Điều trị u xơ tử cung: | [
"Chỉ điều trị ngoại khoa khi bệnh nhân không còn muốn có con",
"Bóc nhân xơ là phương pháp phù hợp nhất cho bệnh nhân < 25 tuổi",
"Cắt tử cung bán phần là phương pháp phù hợp nhất cho bệnh nhân đã từng có mổ lấy thai",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4dc2e046c3504e838f0165e0b5a57228 | Easy | [
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của nhóm lợi tiểu quai? | [
"Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhanh lên quai Henle",
"Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ống lượn gần",
"Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ổng lượn xa",
"Ức chế enzym CA (anhydrase carbonic) ở ống lượn xa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e4c296afdd347e699ab1e7deb2e943b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tìm một câu sai khi nói về thai lưu: | [
"Thường nghĩ đến thai chết lưu khi thai phụ mất cảm giác thai máy.",
"Thai chết lưu có thể gây biến chứng rối loạn đông máu.",
"Siêu âm có thể giúp xác định được thời gian thai chết lâu hay mới.",
"Nếu thai lưu để lâu, thai sẽ thối rữa làm hoại tử tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5a59d95f4dc249ebabe642729c570595 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI: | [
"Khối u càng to khả năng cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ càng cao",
"Tuổi của bệnh nhân càng cao khả năng cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ càng cao",
"Bệnh nhân càng trẻ khả năng điều trị nội khoa càng cao",
"Khối u càng nhỏ, khả năng chỉ định theo dõi khối u càng cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ea95a9bbbdea4919b9cc5b19a5437790 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Chẩn đoán xác định COPD dựa vào : | [
"Yếu tố nguy cơ/",
"Biểu hiện lâm sàng",
"Đo chức năng thông khí/",
"Cả ba đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e0f7331377e14965bd0d2d1d3ece2f4d | Medium | [
"Genetics"
] | Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật? | [
"Thay thế và mất 1 cặp nucleotide.",
"Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nucleotide.",
"Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.",
"Thay thế và thờm 1 cặp nucleotide"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
991829639ea94bc4a79cc821aaecf58c | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5dd65f6d62d648f495299c7d2521658d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | NB]: Tìm ý đúng nhất về câu hỏi: Tại sao phải cách ly người trở về từ vùng dịch? | [
"Để an toàn cho cộng đồng.",
"Để bảo vệ người nghi nhiễm không làm lây lan ra cộng đồng",
"Để cộng đồng yên tâm không lo về dịch bệnh.",
"Để phòng lây nhiễm cho cộng đồng vì người mang virus có thể không có triệu chứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d30d251e2414b0d83151c0cc70935d1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Chọn ý không phù hợp trong điều trị bệnh do đơn bào ký sinh: | [
"Điều trị toàn diện",
"Điều trị biến chứng",
"Điều trị triệu chứng",
"Điều trị định kỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5682d6bb05a241c599dba2946a852266 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơthể động vật là : | [
"Acyl phosphat",
"Enol phosphat",
"Pyrophosphat",
"Hexosephosphat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca8d90d8883a4d5aaedf104d4c124351 | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Đâu không phải là nôi dung chăm sóc bênh nhân ung thư ? | [
"Chăm sóc sức khỏe thể chất",
"Chăm sóc sức khỏe tinh thần",
"Chăm sóc sức khỏe sinh lí",
"Chăm sóc sức khỏe liên tục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
09ba39a3334243f98cf40d0426400e1b | Challenging | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Bệnh nhân liệt cơ hoành có tình trạng nào sau đây: | [
"Khi hít vào chiều ngang của lồng ngực giảm xuống",
"Khi thở ra chiều trước sau của lồng ngực tăng lên",
"Khi hít vào chiều thẳng đứng của lồng ngực giảm xuống",
"Khi thở ra chiều ngang của lồng ngực tăng lên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fe34a12fa4654b849ab697bfb2c91317 | Easy | [
"Pulmonology"
] | COPD mức độ nhẹ có FEV1 như thế nào? | [
"FEV1 >= 80",
"FEV1 < 30",
"50 < FEV1 < 80",
"30 < FEV1 < 50"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
af42d73e7f1540008688c9f15e900153 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong chu kỳ kinh nguyệt hormon trực tiếp kích thích bài tiết progesteron là: | [
"GnRH.",
"HCG.",
"FSH.",
"LH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
80a308be68794db99b4836bf2bfcf8e3 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine"
] | Hoạt động thể lực được chia theo 3 mức độ là: nặng, vừa và nhẹ | [
"Sai",
"Đúng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9a34a2d8357c4daa9fccebfcf0d413d1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương pháp có giá trị nhất để phân biệt ra máu âm đạo do doạ xảy thai và do tổn thương đường sinh dục là? | [
"Siêu âm hai chiều.",
"Thăm âm đạo bằng tay.",
"Đặt mỏ vịt quan sát.",
"Khai thác bệnh sử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bcf9627945c041b1b97c1fd41989adcf | Medium | [
"Genetics"
] | Chọn câu đúng | [
"Trong cơ chế điều hòa âm chất kìm hàm trực tiếp ức chế ARN-Polymeraz",
"Gen điều hòa nằm ở đoạn ADN, nằm ở gen tác động của cấu trúc",
"Protein điều hòa gắn tới các gen cấu trúc",
"Operon gồm gen khởi động, gen tác động và một số gen cấu trúc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e72c610ce1ef446ea5cbf93bfed1940b | Medium | [
"Pulmonology"
] | Giai đoạn nặng của COPD: | [
"Rì rào phế nang rõ/",
"ran rít ran ngáy/",
"không rales/",
"gõ đục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8a77e8e2edb745dbb95cd2650c3a75f5 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Nấm mốc có trong gạo, lạc tiết ra chất độc Aflatoxin làm tăng nguy cơ mắc ung thư: Ung thư thực quản | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
6aa53ac3f8a445359de7b2ec76e1ca63 | Easy | [
"General Medicine"
] | Đo dấu hiệu sống phải được tiến hành đồng thời, vừa đo huyết áp, vừa lấy mạch nhiệt, nhịp thở cùng một lúc trên một bệnh nhân | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7103239df9f645bf9ee9a3a0f7492f50 | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Cơ chế đau của bệnh ung thư trừ? | [
"Đau do hủy hoại tế bào ung thư",
"Đau của các tầng đó u chèn ép",
"Đau nguồn gốc thần kinh",
"Đau khí bị xâm lấn vào xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d905d681b405446595380b7ea6afe376 | Easy | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Biểu mô phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong trung bì thuộc loại? | [
"Vuông tầng",
"Lát đơn",
"Trụ tầng",
"Lát tầng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9457ba3488844edb8a361a7266aecd7f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Đường xâm nhập gây viêm do trực khuẩn lao thường gặp | [
"Đường sinh dục",
"Đường qua da, niêm mạc",
"Đường hô hấp",
"Đường tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
abb169d65b1e4369b8fcdc514106a1cf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu sai về hướng xử trí chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang là: | [
"Mổ sớm để tránh vỡ thứ phát",
"Điều trị nội khoa",
"Mổ lấy khối huyết tụ và khối thai",
"Mổ lấu khối huyếtt tụ và khâu ép kín"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d9d951797fbb47559fa9fc8ada8435de | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Biện pháp cho bú vô kinh có thể áp dụng cho những phụ nữ: | [
"Sau đẻ > 6 tháng, cho con bú đều đặn và hoàn toàn, đã có kinh",
"Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú nhưng không đều và không hoàn toàn",
"Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú hoàn toàn, đã có kinh",
"Sau đẻ < 6 tháng, cho con bú đều đặn và chưa có kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
319b0e72d12f43a596b7a203b5b34787 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Gastroenterology"
] | Chữa ứ đọng thức ăn ở Vị? | [
"Thanh tả Vị hoả",
"Tiêu thực đạo trệ",
"Tư dưỡng Vị âm",
"Ôn Vị tán hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e0ee7825d8ad4f378e09e7670758317c | Medium | [
"Orthopedics",
"Eastern Medicine"
] | Đau lưng khởi phát đột ngột sau khi vận động nặng sai tư thế, đau dữ dội, đau tại chỗ. Hạn chế vận động, đau cự án, chất lưỡi ..... sáp. Chẩn đoán bát cương | [
"Biểu thực",
"Biểu hư",
"Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, thiên nhiệt",
"Biểu, hư trung hiệp thực, nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7d8c41c7e5874761852b71eacf0003cb | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do: | [
"Áp suất khoang màng phổi âm",
"Áp suất phế nang không đổi",
"Áp suất xuyên phổi âm",
"Áp suất xuyên phổi dương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79eb1d20c4694b82a1cb09bfb7ad34ed | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Cách giải thích đúng trường hợp bị tăng đường huyết: | [
"Do tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới.",
"Do tăng nồng độ GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào.",
"Do tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô.",
"Do tăng nồng độ glucagon vì glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f3e3d1d740e64570891c80dfd33d974b | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Nguồn gốc của nụ niệu quản: | [
"6 nhớp.",
"ống trung thận ngang.",
"ống trung thận dọc.",
"ống cận trung thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2818985268634e249366db42fa20eacf | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhiễm trùng cơ hội phổ biến nhất trên bệnh nhân AIDS ở Việt Nam là gì? | [
"Viêm phổi PCP",
"Lao phổi",
"Nhiễm nấm huyết Talaromyces marneffei",
"Viêm não do Toxoplasma Saigon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a193de05ca74852a01072b127aa40aa | Medium | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Hấp thu cực đại barbiturate dẫn thế 1,5,5 là bao nhiêu khi ở PH=10-10.5? | [
"235",
"243",
"Không có",
"305"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3000533fc87645229067c9bc012d09c6 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm? | [
"Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%",
"Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin",
"Không được xông hơi vì dễ gây mất nước",
"Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
16f1e5cf69be463992d11584acb5364e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân nôn kèm ? , khiến phải nhập viện: | [
"D. Đau bụng",
"Tiêu chảy lỏng",
"Bụng chướng",
"Nôn ra cặn sữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
20177396811d4144a31797e4c92df46f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Trong quá trình phát triển của thai thì nguồn gốc để tạo thành nước ối nhiều nhất là | [
"sự thoát dịch từ mạch máu tử cung",
"do nội sản mạc tiết ra",
"dịch từ khí phế quản phổi thai",
"nước tiểu thai nhi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c23ee2013afb4356b1bbf6b0b54932cd | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể nhu mô phổi của bệnh nhân viêm phế quản phổi, thấy tiểu phế quản và các phế nang lân cận bị tổn thương, xâm nhiễm nhiều tế bào viêm. Chi tiết số 1 là | [
"Biểu mô lóng lòng phế nang",
"Niêm mạc tiểu phế quản",
"Bạch cầu đa nhân trung tính",
"Tế bào nội mạc mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cd2ef26890ab4b30b9efc7b0cb6c59cb | Challenging | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ 38,8 độ C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá có thể ở bệnh nhân | [
"Phim chụp nghiêng",
"Phim thẳng và nghiêng",
"Phim thẳng",
"Phim chụp khi thở và thở ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
78ed8db3c98641bf9e3cad59732c4809 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Một người với biểu hiện lúc nào cũng ủ rũ, ít nói, không chịu đi đâu hết, kêu làm việc gì thì cũng than mệt mỏi, không thể nào tập trung được, thường nói là mình không đáng sống, ngủ ít, ăn uống ít và thường ngồi nói chuyện một mình, thường hay kiếm rượu bia để uống. Tiền sử không có cơn hưng cảm hay hưng cảm nhẹ. Chẩn đoán nào là phù hợp | [
"Trầm cảm chủ yếu",
"Rối loạn lưỡng cực 1",
"Rối loạn lưỡng cực 2",
"Loạn khí sắc chu kì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
de87f01f103d4b0eaace0dbee7adec44 | Easy | [
"Rheumatology",
"Orthopedics"
] | Hình ảnh Canxi hóa bao khớp? | [
"Lao khớp",
"Viêm cột sống dính khớp",
"Thoái hoá khớp",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0139fab1304840538681e5c0fa2b9dc4 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Dấu hiệu của dị vật khí quản | [
"Ho húng hắng",
"Nghe phổi giảm rì rào phế nang một bên",
"Ho từng cơn, khó thở từng lúc",
"Mất tiếng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6511c4f3391142eaa97fe8d2e3ef632b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Những đường kính nào của đầu thai nhi đủ tháng có số đo bằng nhau, NGOẠI TRỪ : | [
"hạ chẩm thóp trước",
"hạ chẩm trán",
"hạ cằm thóp trước",
"lưỡng đỉnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8d638779cc114c959ea3f1de63d1a27f | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Giai đoạn làm nguội trong tập luyện kéo dài là bao lâu? | [
"2-5 phút",
"5-7 phút",
"5-10 phút",
"20-30 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5365104785fc4676b412457872003172 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thời gian ủ bệnh của virus viêm gan B là bao lâu? | [
"2 tuần - 6 tháng",
"1 - 4 tháng",
"1 - 3 tháng",
"1 - 2 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
99b8b6fa89fd4e6b8ca9ab8128714fd4 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân nam 60 tuổi, trước đây hút thuóc, đã tìm thấy một tổn thường 8mm ở thùy trên bên trái trên X quang ngực, hoàn toàn không có triệu chứng. Để chẩn đoán, bước tiếp theo là: | [
"Lặp lại chụp phim ngực sau sáu tháng",
"Nội soi phế quản và sinh thiết",
"CT hướng dẫn sinh thiết tổn thương",
"Tế bào học đờm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3f23c869cb1b4bba95a7b836bbdca597 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Ngón tay dùi trống gặp trong? | [
"Hội chứng Pierre marine",
"Hội chứng Down",
"Hội chứng Turner",
"Hội chứng TDMP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a3c65ed75b7f4705aa432fde8e4153a4 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Oncology"
] | Biện pháp nào sau đây được xem là phù hợp nhất để phát hiện sớm bệnh K vòm trong cộng đồng ở Việt Nam trong điều kiện thiếu trang thiết bị hiện đại: | [
"Soi vòm hàng loạt và sinh thiết vòm khi nghi ngờ có khối u",
"Quệt vòm bằng que bông hàng loạt (frottis) để xét nghiệm tế bào học",
"Chụp phim Blondeau và sọ nghiêng hàng loạt để tìm tổn thương ở vòm.",
"Xét nghiệm tìm tế bào ung thư lưu hành trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9a1f4626998041969090f8c32ae703bc | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thủng tử cung hay gặp nhất trong trường hợp nào? | [
"Chửa trứng",
"Chửa trứng xâm nhập",
"UT nguyên bào nuôi",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a2cac0e737d84c50bc6cc5f20a13517a | Medium | [
"Endodontics"
] | Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến thất bại của điều trị tủy lần đầu tiên | [
"Vi khuẩn tồn tại dai dẳng",
"Sử dụng hệ thống trâm xoay để tạo hình ống tủy",
"Xảy ra các tai biến (thủng sàn, thủng thành…) trong điều trị mà không được sửa chữa",
"Chỉ bơm rửa ống tủy với nước muối sinh lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4fa420275c2548148429ae0026d711d3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Một xilanh kín được chia làm hai phần bằng nhau bởi một píttông cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài 10= 30cm, chưa một lượng khi giống nhau ở 270°C.Nung nóng một phần thêm 10°C và làm lạnh phần kia đi 10°C. Độ dịch chuyển của pittông là bao nhiêu? | [
"2cm",
"1cm",
"3cm",
"4cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bbb77ef5633e4be9aed93977eed0ae55 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên tắc điều trị viêm phổi do virus là gì? | [
"Điều trị tại nhà với trẻ trên 2 tháng tuổi",
"Điều trị tại nhà",
"Dùng kháng sinh, điều trị triệu chứng kèm theo",
"Điều trị tại bệnh viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
27779a51dcac4232a516e0dd8f870720 | Medium | [
"Palliative Medicine",
"Psychiatry"
] | Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên khuyến khích bệnh nhân kiểm soát tình hình bằng lượng thông tin mà người đó muốn được cung cấp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1312b304c5bb4d238ea7d6d03261d047 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Biến chứng khi cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ là, CHỌN CÂU SAI: | [
"Tổn thương bàng quang",
"Tổn thương cổ tử cung",
"Tổn thương niệu quản",
"Tổn thương ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ee0235c5da47492bbca22f15734077c5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Gastroenterology",
"Eastern Medicine"
] | Chủ trị chính của vị Đan sâm phối hợp với Ngải cứu, Bạch đồng nữ, Ích mẫu là gì? | [
"Trị đau bụng, đầy hơi, khó tiêu",
"Trị đau lưng, đau nhức chân tay, vô lực",
"Trị đau bụng kinh, bế kinh, sau khi đẻ huyết ứ đọng",
"Trị đau dạ dày, tiêu hóa kém, táo bón"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2c038b5acfdc4b43b3cefc7bff78b8f1 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Hạ đường huyết thông thường là đường huyết dưới ngưỡng: | [
"5 mmol/l",
"3,9 mmol/l",
"3.0 mmol/l",
"2,8 mmol/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f07eecf3dfa74f5fa282164089c885a6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Dấu hiệu viêm phúc mạc mủ phát hiện được khi thăm trực tràng: | [
"Túi cùng Doglas phồng và đau",
"Túi cùng sau đau",
"Túi cùng Douglas đau và có dịch mủ",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cdb23d0145e94d1db5a9953c0fb10915 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do: | [
"Giảm Pkeo, rối loạn chuyển hóa glucid",
"Giảm Pkeo, tăng aceton máu",
"Giảm Pkeo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid",
"Giảm Pkeo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ecedaddc89c1464687706a06a1cf0246 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Neurology"
] | Tế bào khứu giác Schiiltz nằm ở: | [
"Khe dưới",
"Khe giữa",
"Khe trên",
"Lưng đuôi cuốn giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d8004ecd160f4a67900f84c00a17b9a1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tổn thương tế bào gan trong xơ gan mật là do: | [
"Bị thiếu nuôi dưỡng do sung huyết thụ động ở gan",
"Bị nhiễm độc và bị thiếu nuôi dưỡng do các dải xơ chia cắt",
"Do vi rút nhân lên trong tế bào gan",
"Do ứ mật trong tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9806e2ec87374fc0ab58ded3bf195e2b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Thay đổi bệnh lý trong XÉT NGHIỆM chuẩn đoán bệnh lý GAN MẬT, tỷ lệ O:P > 1:
Hủy tế bào gan rất nặng. | [
"Hủy tế bào gan rất nặng.",
"optionB",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bd1d3a26094942e0aebda63ae30f8c1a | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Tiến triển của tổn thương dẫn đến mưng mủ khu trú, sẽ tạo thành: | [
"Xơ phổi",
"Áp xe",
"Tràn dịch màng phổi",
"Tràn mủ màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8ddb251e1259430b8d35b7123bfb02e6 | Easy | [
"Dentistry"
] | Vị trí tổn thương của bệnh viêm quanh răng: | [
"[A]. tổ chức vùng quanh răng.",
"[B]. tổ chức lợi.",
"[C]. tổ chức cứng của răng.",
"[D]. tổ chức niêm mạc miệng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0de39feb8acb4355ac43647165952ef1 | Easy | [
"Hematology",
"Embryology"
] | Tạo máu nguyên thủy xảy ra vào thời gian nào của phôi thai? | [
"Tuần thứ 2-5",
"Tuần thứ 8-19",
"Ngày thứ 19- tuần thứ 8",
"Ngày thứ 15- tuần thứ 6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
88f8be58d39b446981d8d023bdf4cc3c | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Dentistry"
] | Bệnh danh viêm niêm mạc miệng | [
"Cam lợi",
"Cam miệng",
"Khẩu cam",
"Nha cam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
36ceea5fe6094e4882a49f9e5b49a21e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Các tế bào ung thư có hình khối sắp xếp thành hình các ống tuyến, có thể có cấu trúc nhú nằm trong mô đệm xơ” là đặc điểm vi thể của: | [
"Ung thư biểu mô tế bào gan",
"U nguyên bào gan",
"Ung thư biểu mô đường mật",
"U máu trong gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0c4de4f8812146a79ea1a029bce0d76c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Hẹp môn vị giai đoạn cuối là một cấp cứu nội - ngoại khoa cần can thiệp cấp cứu ngay | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
548c3f9fa6e742dd8bdd47857233ce87 | Medium | [
"Orthopedics",
"Rheumatology"
] | Yếu tố nào sau đây tăng nguy cơ thoái hóa khớp? | [
"Cân nặng",
"Giới tính",
"Bệnh lý di truyền",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e8e341a1876d4f7cb52d1af027d61484 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết? | [
"Adrenalin, Glucagon, Insulin",
"Adrenalin, MSH, Prolactin",
"ADH, Glucocorticoid, Adrenalin",
"Vasopressin, Glucagon, ACTH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65956ebb8cf8465f9c960691e8945684 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm nào sau đây không phải của u buồng trứng cơ năng: | [
"Kích thước < 6 cm",
"Chứa dịch trong",
"Vỏ dày",
"Có thể tự khỏi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2a1a0cf49a8d4187ac43e0b944fcb494 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Khi cần chẩn đoán biến chứng ung thư gan trên bệnh nhân, cần đề nghị cận lâm sàng nào? | [
"Siêu âm bụng.",
"X quang bụng.",
"Chức năng gan.",
"CT-Scanner bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2adb1d5e23214ec1b44e08f727be3fe1 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2abe6c110f5141a58c00fd6710c028f6 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Bệnh nhân nam 61 tuổi được chẩn đoán mắc bệnh phong cách đây 15 năm. Biểu hiện trên da nào là phù hợp nhất đối với bệnh nhân trên? | [
"Bóng, nhờn.",
"Khô, mất bóng",
"Khô, bóng.",
"Hỗn hợp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d5e6f3f3cf44484ab80b79faf8469b57 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Điều trị đợt cấp COPD mạn tính, chỉ định chuyển hồi sức tích cực khi, chọn câu SAI? | [
"Rối loạn ý thức",
"Oxy máu không cải thiện dù thông khí đủ",
"Cần thông khí xâm nhập kéo dài",
"Rối loạn nhịp thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8eb0dcbe380d4b8294e9a3fe8859f934 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid: | [
"Amylase nước bọt và tụy",
"Chymotrypsin tụy",
"Trypsin tụy",
"Pepsin dịch vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a76ec29dc1804a74b7e6afbeb136ae03 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là: | [
"5-10 mmHg.",
"15-50 mmHg.",
"> 80 mmHg.",
"> 100 mmHg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
24e77f561be44c67b600e07bdd06b073 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vi khuẩn lao là Gram (+)? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.