id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
0f0d3b75ea624b459fa3f0ce204f8b4b | Medium | [
"Orthopedics"
] | Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nelaton-Rose, mẫu chuyển: | [
"Nằm cao hơn",
"Nằm thấp hơn",
"Ngang bằng",
"A và B đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7c332d4859e40b9adbab2fb32b97e81 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chu kỳ kinh được tính từ lúc: | [
"Sạch kinh đến ngày đầu của kỳ kinh sau.",
"Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày kết thúc kỳ kinh sau.",
"Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày đầu kỳ kinh sau.",
"Ngày sạch của kỳ kinh này đến ngày sạch kỳ kinh sau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
94395787cf004f42837396e00b9b8185 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng lâm sàngcó giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là: | [
"Thai không đạp.",
"Ra huyết đen âm đạo.",
"Đo chiều cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.",
"Không nghe thấy tim thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6dbfc2951098450bbac070eedb5a3020 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Ophthalmology"
] | Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fd8403af95224076a193638184336e9d | Medium | [
"Endocrinology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn nào trong các vi khuẩn sau liên quan mật thiết đến sự gia tăng của hormone steroid? | [
"Prevotella intermedia",
"Actinomyces viscosus",
"Streptococcus sanguis",
"Campylobacter rectus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e86c5a105fe54c7282587365f298b3fb | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ: | [
"Bệnh phổ biến theo vùng",
"Có thời hạn hoặc lâu dài",
"Âm thầm, lặng lẽ",
"Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
292c3052543d4040b16f31eea8f71ded | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cầu an toàn của tử cung được hình thành, sau khi sổ rau và tồn tại kéo dài sau sinh: | [
"2 giờ",
"6 giờ",
"1 giờ",
"24 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2347e1f521a49d9973c49b481d42592 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy trước tuần lễ vô kinh thứ mấy: | [
"6",
"10",
"12",
"16"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5e3b733711724befb32828a8eeaf36ea | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Giai đoạn khởi phát của lao phổi | [
"“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách đột ngột”",
"“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách chậm chạp”",
"“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách từ từ”",
"“ đa số trường hợp bệnh bắt đầu một cách nhanh chóng”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
657bd87304484a119d9eef5c30059f73 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 26. Các yếu tố sau đây làm tăng bài tiết GH, trừ: | [
"Tăng đường huyết.",
"Giảm đường huyết.",
"Tăng acid amin huyết tương.",
"Stress."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d441bc986f714cb78a8eae34f72b9890 | Medium | [
"Nephrology",
"Emergency Medicine"
] | 46.Về dịch tễ học, chấn thương thận thường xảy ra ở: | [
"Nam giới trẻ tuổi",
"Nam giới lớn tuổi",
"Nữ giới lớn tuổi",
"Trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4c117b2903cf4819b63e273ec8cc1197 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo: | [
"Glutathion dạng khử và dạng oxy hoá",
"NAD, NADHH",
"FAD, FADH2",
"NADP, NADPHH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e281ca3b1b5a4ea28209834440022d5f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi là: | [
"Hạ chẩm thóp trước",
"Lưỡng đỉnh",
"Hạ cầm thóp trước",
"Thượng chẩm cằm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
82bc5461b44a4643966b5b6280a3d226 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cho sản phụ rặn khi cổ tử cung chưa mở hết. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a5ab5bbd8a4c4534ad57b5380e4b549c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời điểm thích hợp để áp dụng phương pháp hút thai với bơm Karmann 1 van là: | [
"Chậm kinh 2 ngày",
"Chậm kinh 1 tuần",
"Chậm kinh 2 tuần",
"Chậm kinh 4 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
134a2d28d3d4472dbac76342c0cd198e | Medium | [
"Psychiatry"
] | Tiên lượng được gọi là tốt với thể bệnh nào trong số các thể bệnh tâm thần phân liệt dưới đây | [
"Tâm thần phân liệt thể thanh xuân F20.1",
"Tâm thần phân liệt thể đơn thuần F20.6",
"Tâm thần phân liệt thể tăng trương lực F20.2",
"Tâm thần phân liệt thể Paranoid F20.0"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eeaf03dc905541f3b7b6b6abc3ac5b19 | Medium | [
"Geriatrics",
"Nephrology"
] | Mức lọc cầu thận ở người già có đặc điểm? | [
"Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 39.7% so với lúc 20 tuổi.",
"Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 49,7% so với lúc 20 tuổi.",
"Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng59.7 % so với lúc 20 tuổi.",
"Ở người 95 tuổi, mức lọc cầu thận chỉ bằng 69.7% so với lúc 20 tuổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
04b29271b5de40f5b7a901e3ef08e472 | Easy | [
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Các ổ viêm có hình: | [
"Tam giác",
"Vuông",
"Nón cụt",
"Tròn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd586f3e0d7247afbe7175dec44da4ce | Medium | [
"Endocrinology",
"Hematology"
] | Ở một số tế bào như hồng cầu, gan, mô mỡ, tuyến sữa thời kỳ hoạt động, con đường này chiếm ưu thế là gì? | [
"Chu trình pentose photphat",
"Chu trình Creb",
"Chu trình cori",
"Chuỗi đường phân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3230e91212c849548bef729877ba45cb | Medium | [
"Embryology"
] | Ống sinh tinh đặc đến tháng thứ mấy thai nhi? | [
"4",
"5",
"6",
"7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ec8fce20b23d4e52a6347dc796c0720f | Medium | [
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu < 20 mmol/L)? | [
"Hội chứng thận hư, xơ gan cổ chứng, suy thượng thận, suy tim.",
"Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ.",
"Mồ hôi, bỏng, chấn thương, tiêu chảy nôn, dò tiêu hoá.",
"Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá, suy giáp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7a8e896f26704f3193a9f8ce03e6f9ab | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của ngoại độc tố: | [
"Tính sinh miễn dịch mạnh.",
"Bản chất là protein.",
"Do vi khuẩn chết phóng thích ra.",
"Dễ bị hủy bởi nhiệt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
473b8848ae67408ea087d9c45b599e1b | Easy | [
"Other(No Category)",
"Sports Medicine"
] | 10. Bạn sẽ nghe thấy một cô gái kể cho một người bạn nghe về bài học lướt ván buồm của cô ấy. </br>Cô ấy cảm thấy thế nào về nó? | [
"không hài lòng với việc giảng dạy",
"xấu hổ vì thiếu khả năng",
"đủ sức khỏe để tiếp tục",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e9af37009d11405a87a0686c02876631 | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Phản ứng với thuốc thử Vitali dùng trong kiểm nghiệm chất nào? | [
"Atropin và Cocain",
"Morphin và Cocain",
"Atropin và Aconitin",
"Aconitin và Cocain"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c4f24c2f7c884224a66272c01b0860df | Easy | [
"Urology",
"Reproductive Medicine"
] | Tinh trùng sống thuận lợi trong môi trường | [
"Trung tính, hơi acid",
"Hơi acid, hơi kiềm",
"Trung tính, hơi kiềm",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
11eeacb621a44a1cb839c1d00a82cde2 | Medium | [
"Orthopedics",
"Sports Medicine"
] | Dấu hiệu Mc Murray dương tính cho thấy tổn thương? | [
"Tổn thương sụn chêm khớp gối",
"Tổn thương khoang liên sườn 8",
"Tổn thương dạ dày-tá tràng",
"Tổn thương tuyến thượng thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4adf429b731b46ce98503b2a6fe7c0c5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Kể một số xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết trong trường hợp nghi ngờ khi thai phụ bị sốt : | [
"Xét nghiệm tế bào vi trùng nước tiểu",
"Xét nghiệm vi khuẩn ở cổ tử cung",
"Xét nghiệm máu tìm ký sinh trùng sốt rét.,CRP, cấy máu",
"Tất cả các xét nghiệm trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5dc385ccf97a4c70922e2606d515624f | Easy | [
"Pulmonology"
] | Có mấy bước chăm sóc người bệnh COPD? | [
"1",
"3",
"5",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f6a5229a7e1e41f5bd9dd27d97e53046 | Easy | [
"Neurology",
"Cardiology"
] | Ngất là gì? | [
"Mất tri giác từ từ",
"Mất tri giác đột ngột, tuần hoàn não bị ngừng trệ bất chợt.",
"Huyết áp giảm",
"Tự hồi phục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b5012315e0394f80a6fc34b6cc1d1c3d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Bệnh nhi nam, 6 tuổi, vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày với triệu chứng đau bụng từng cơn, buồn nôn, ngày nay cháu đau bụng nhiều, nôn 2 lần nên xin nhập viện. Vào viện: tỉnh, môi hồng, mạch rõ, chi ấm, nôn ra thức ăn lẫn máu đỏ tươi, van đau bụng vùng thượng vị, bụng mềm, ấn đau thượng vị và hạ sườn trái, chưa đi cầu, cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý. Tiền căn: thường xuyên đau bụng sau ăn hơn 3 tháng nay, thỉnh thoảng đi cầu phân đen lỏng. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là? | [
"XHTH trên nghi do VLDDTT",
"XHTH trên nghi do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản",
"XHTH trên nghi do HC Malory Wess",
"XHTH trên nghi do SXH Dengue"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5224365833004a86be388b609b8dfa96 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Bệnh truyền lây gồm các nhóm NGOẠI TRỪ | [
"Truyền lây trực tiếp",
"Truyền lây theo vòng đời",
"Truyền lây qua thực phẩm",
"Truyền lây qua môi trường nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a26c89a8c4d4dbd9007fc0afc284312 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo quy định của Chương trình chống lao quốc gia. Tiêu chuẩn loại trừ phác đồ điều trị 9 tháng (4 KmLfxCfzPtoHhEZ/5LfxCfzEZ) trong các trường hợp sau: | [
"Lao phổi kháng R, có tiền sử dùng thuốc lao hàng hai trên 2 tháng",
"Lao phổi kháng R, chưa có tiền sử dùng thuốc lao hàng hai có trong phác đồ hoặc dùng dưới 1 tháng",
"Có thai hoặc cho con bú",
"Trẻ em nhỏ hơn 14 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c91cf114a3464cfa9f782bea2c6b1292 | Medium | [
"Anatomy"
] | Cơ phân chia thành tam giác cảnh và tam giác cảnh dưới là: | [
"Nhị thân",
"Thang",
"Vai móng",
"Ức đòn chũm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
32a6848b004040a78b61acb5a525afae | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Gặp enzyme nào sẽ tăng trong viêm gan virus cấp? | [
"AST và GGT",
"GGT và ALT",
"AST và ALT",
"GGT và ALP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
028dce096d4e498ea18beba495904cc9 | Medium | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Nguyên tắc sử dụng thuốc giảm đau ngoại vi | [
"Tôn trọng nguyên tắc phối hợp thuốc giảm đau",
"Sử dụng đơn độc hoặc phối hợp tùy mức độ đau",
"Chỉ sử dụng trong trường hợp đau ở mức độ nặng và vừa",
"Thuốc được dùng đều đặn để có nồng độ trong máu ổn định với đau ung thư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a41ef5f234140a097ef7fb2084a6335 | Easy | [
"Pharmacology"
] | Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương: | [
"Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học",
"Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học",
"Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính 71",
"Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1e9a581414c847b2bf54550cc5d1bc3d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lứa tuổi có nguy cơ cao bị nghịch sản cổ tử cung | [
"16 - 30",
"20 - 40",
"40 - 50 tuổi",
"50 – 60"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4be9e93236e34978887e2a1a000fcc46 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Trên phim Xquang bụng không chuẩn bị tư thế đưng, hình hơi bình thường trong ống tiêu hóa rất ít khi gặp ở vị trí nào sau đây | [
"Phình vị lớn dạ dày",
"Đại tràng góc lách",
"Tá tràng",
"Manh tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e35f66415010465ea4393aed62042548 | Medium | [
"Neurology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Sốt cao, co giật dùng phép hãn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dab2be59befe42a88cc9775c81d9a7e4 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm sinh lý không điển hình ở trẻ non tháng là: | [
"Độ acid trong dạ dày cao.",
"Nồng độ Prothrombin trong máu thấp.",
"Lớp mỡ dới da kém phát triển nên dễ bị mất nhiệt.",
"Vàng da sau sinh thường nặng và kéo dài hơn so với trẻ đủ tháng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
418d7cbaabac433794a15ef326d28bcc | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 60% O2 dưới dạng HbO2. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
775f49548ac04580970402a6d5ee9906 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Về đại thể, loét dạ dày cấp đường kính thường dưới 1cm, hình tròn và ít ăn qua niêm mạc; | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bdc2bf3c0a074448b1f18ce619d294de | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Điều nào sau đây không phù hợp cho vi khuẩn Shigella: | [
"Thuộc gia đình Enterobacter",
"Có thể tiết ra nội độc tố lipopolisaccharide gây sốc",
"Dòng Shigella typ huyết thanh 01 gây bệnh cảnh nặng nhất",
"Gây tổn thương chủ yếu là các ổ loét hoại tử ở niêm mạc ruột non"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8286ec05300f400bbede1b7587acd423 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Khi chỉ có khối u buồng trứng đơn thuần, chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang sẽ thấy: | [
"Vòi trứng bên có khối u bị co ngắn lại",
"Vòi trứng bên có khối u bị kéo dài ra.",
"Vòi trứng bên có khối u bị bít tắc.",
"Cả A, B, C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
97d364f3e9804f53bdffdd857c7e5515 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme nào trong số này: | [
"Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa).",
"Polymerase III.",
"Polymerase I (có hoạt tính exonucleose 5'--->3').",
"DNA ligase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
926bb8a151da45258f4d11fdfd8c047a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chu kỳ kinh nguyệt 35 ngày thì noãn sẽ được phóng vào ngày thứ: | [
"14",
"16",
"18",
"21"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d3a8ec01802a4aca9fdd4822915f2949 | Medium | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Khi tăng liều của thuốc giảm đau ngoại vị lên tối đa sẽ | [
"Tác dụng bất lợi sẽ tăng theo",
"Xuất hiện độc tính",
"Đáp ứng với thuốc tăng lên",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
075dcf8816bf4b0584ecd145fcaf9ff0 | Easy | [
"Pediatrics",
"Neurology"
] | Tế bào bạch cầu trong dịch não tủy của trẻ sơ sinh bình thường: | [
"10 tế bào/ mm3",
"10 – 20 tế bào/ mm3",
"20 – 30 tế bào/ mm3",
"< 30 tế bào/ mm3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d7d8d7ba5ea14757b4a36fee70012dfa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | 14. Phương tiện thường được dùng để chẩn đoán u xơ tử cung là: | [
"Nội soi ổ bụng",
"Siêu âm đầu dò âm đạo",
"Siêu âm đầu dò bụng",
"MRI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
65abbe364c0747199993c926569255e5 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Độ nhạy cảm phóng xạ của các mô khác nhau là khác nhau. Mô cơ, xương nhạy cảm hơn mô thần kinh. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d8ff4857f02b4433afa1dba3b24beb77 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | Theo phân loại của Gell và Coombs, sốc phản vệ được xếp vào kiểu hình: | [
"type I",
"type II",
"type III",
"type IV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
87b8b2e1fecb428aa4be2a33ab1c3aa6 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong mổ cắt ruột thừa, sau khi mở vào ổ bụng, để bảo vệ vết mổ thành bụng ta cần phải làm gì ? | [
"Khâu mép phúc mạc vào tổ chức dưới da.",
"Kẹp hoặc khâu đính mép phúc mạc vào hai khăn mổ nhỏ ở 2 bên vết mổ.",
"Lấy hai miếng gạc to bọc lấy thành bụng hai bên vết mổ.",
"Bôi cồn Iod vào da xung quanh vết mổ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5131ebe3c7bd4a30b9469a4d729b9946 | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong: | [
"Máu vì nồng độ CO2 tăng",
"Mô não vì nồng độ CO2 tăng",
"Máu vì nồng độ CO2 giảm",
"Mô não vì nồng độ CO2 giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
25d752a63f934402b92ea78b4d2ef590 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Người gầy, ăn mau đói do: | [
"Tỳ Vị thấp nhiệt",
"Vị hoả",
"Thận âm hư",
"Tâm hoả thịnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7c2535c0e04a4651adce3b20ebb6ae28 | Easy | [
"Pharmacology",
"Patient Safety"
] | Người ta LẬP DANH MỤC các thuốc “ Sound alike và Look alike” nhằm mục
đích PHÒNG TRÁNH: | [
"Phản ứng có hại của thuốc.",
"Biến cố có hại của thuốc.",
"Tai biến do thuốc.",
"Sai sót trong dùng thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9dfc4ccd61584e8dbf17f5afb0d70bbb | Medium | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Khi bệnh nhân có bệnh võng mạc đái tháo đường cần làm xét nghiệm nào: | [
"chụp mạch võng mạc huỳnh quang",
"siêu âm dịch kính võng mạc",
"doppler động mạch mắt",
"sắc giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f4a7e52d1ef4f67a3a1537a05f565af | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | Việc đầu tiên khi xử trí sốc phản vệ. | [
"Đảm bảo hô hấp",
"Đảm bảo tuần hoàn.",
"Đảm bảo hô hấp, tuần hoàn",
"Loại bỏ dị nguyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0c273d7eae134f4e8552719ba79b376c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Đặc điểm của bánh nhau bình thường khi thai đủ tháng đều đúng, NGOẠI TRỪ : | [
"cân nặng 1/6 trọng lượng thai nhi",
"dày ở trung tâm, mõng ở rìa",
"có nguồn gốc từ ngoại sản mạc tử cung",
"có khoảng 15-20 múi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2c5f5f5e2f7f4884a890c88ce0afc686 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những thai phụ nào sau đây ít có nguy cơ bị rau tiền đạo nhất: | [
"Thai con so.",
"Có tiền sử mổ lấy thai.",
"Mang đa thai.",
"Có tiền sử nạo hút thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e82fafeb50e94880a4289ffbb80afdf3 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: nứt hậu môn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e6e9c486ffd440abb697eff4ddd00f01 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Preventive Healthcare"
] | Bao cao su là phương pháp được chỉ định cho khách hàng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Tất cả mọi người muốn tránh thai tạm thời mà không muốn dùng các biện pháp khác",
"Bất kỳ cá nhân nào có nguy cơ bị mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, kể cả HIV/AIDS.",
"Sử dụng phương pháp tránh thai hỗ trợ: Đang cho con bú, ngay sau triệt sản",
"Tất cả mọi người muốn tránh thai lâu dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9cfe8f047705457280917e87f818bad7 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nhóm đường nào sau đây thuộc monosaccarid? | [
"Glucose, fructose, lactose",
"Glucose, maltose, galactose",
"Glucose, maltose, lactose",
"Glucose, fructose, galactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eff17f790f6b4df8abff0f74cbcaecc1 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Trong chấn thương có di lệch tháp mũi nhiều kèm chảy máu mũi, xử trí đúng đắn nhất ở tuyến cơ sở là: | [
"Nắn chỉnh sớm di lệch tháp mũi",
"Chụp xquang để phát hiện các tổn thương phối hợp",
"Nhét meche mũi trước trước khi chuyển tuyến chuyên khoa",
"Dùng thuốc giảm đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2e450771cded4d1ca5dd558db21fc48b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Insulin là một pedtid hormon? | [
"Có 39 acid amin",
"Có 51 acid amin",
"Có 29 acid amin",
"Có 41 acid amin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1bd9d76527ad4e548f9e9efac5f298a1 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Điều trị bướu cổ bằng phương pháp nào? | [
"Nội khoa",
"Ngoại khoa",
"Nội khoa sau phẫu thuật",
"I131"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
63effbd5fed344b8a55a22fa341ea61e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu đúng về u nang buồng trứng sau đây: | [
"U tiết dịch trong, thường rất to so với các loại u nang khác",
"U nang bì dễ có biến chứng xoắn nhất",
"U đặc BT thường là ác tính",
"Trên lâm sàng, dễ dàng phân biệt được u BT và u TC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dc316f4d2fe94c0b8ddaa93466a98174 | Medium | [
"Surgery",
"Pediatrics"
] | Về thoát vị bẹn chéo ngoài bẩm sinh, ý nào dưới đây là sai? | [
"Do tồn tại ống phúc tinh mạc",
"Đường đi của thoát vị theo ống bẹn",
"Túi thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh",
"Hay gặp ở trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7b31ab325f984327882516f0ee0c5701 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Đặc điểm phát triển của trung thận: | [
"Xuất hiện từ cuối tuần thứ 4.",
"Tạo nên các ống sinh niệu không hoàn chỉnh.",
"Thoái hoá hoàn toàn.",
"Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cdbf1b07cfa446e7bba2c35d8e6e5f8e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nêu 2 triệu chứng khi ngộ độc MgSO4: | [
"Khó thỏ",
"Phản xạ gân gối giảm",
"Tất cả các đáp án trên",
"Công thức tính huyết áp trung bình là:"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8195dad9fda5435bb21dc70ae2af99ed | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Biến chứng xuất huyết trong bướu thường có biểu hiện sau: | [
"Bướu to và cứng và đỏ",
"Bướu to nhanh đau và nóng",
"Có thể có dấu chèn ép",
"Câu B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0248968eb6e44f55b8c718705bd3d037 | Hard | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Vascular Surgery"
] | Tình huống áp dụng cho 2 câu Bệnh nhân nữ, 45 tuổi, nhập viện vì đau cẳng bàn chân trái giờ thứ 4. Bệnh nhân đột ngột cảm thấy đau chân trái tăng dần khi đang đi bộ. Khám: tổng trạng gầy, ghi nhận sụt 5kg trong 2 tháng nay. Khám: mạch 110 lần/phút, huyết áp 130/60 mmHg, nhịp thở 24 lần/phút, hai mắt lồi, rung nhẹ các đầu ngón tay. Chân trái: bàn chân lạnh tái, vận động cảm giác khớp cổ chân còn tốt, mạch khoeo – mạch mu chân không bắt được, mạch đùi bắt rõ. Cần khai thác thêm thông tin gì về bệnh sử để hỗ trợ chẩn đoán? | [
"Tiền căn đau cách hồi",
"Tiền căn bệnh lý tim mạch, nội tiết",
"Tiền căn chấn thương cẳng bàn chân trái",
"Tiền căn bệnh lý miễn dịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a87f5e27664342f1984615c6745d7391 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Cồn 90* vi khuẩn lao tồn tại trong bao lâu? | [
"1 phút",
"2 phút",
"3 phút",
"4 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
076f8b8da8ab4599b2bcbb752f687b35 | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong: | [
"Viêm phổi thùy",
"U phế quản phổi",
"U phổi",
"Tràn dịch khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2300e8478c4941cfac233ebd0756811b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Calcitonin làm giảm nồng độ canxi huyết tương cùng với hormon cận giáp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
53ec114fe4b4441e8fe169441c1a39dc | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép: | [
"DNA polymerase III",
"Ligase",
"Primase",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d9ebe451f6a457b8f410a2bd87cde50 | Medium | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Thời gian nằm hoàn toàn đối với viêm đa khớp là | [
"1-2 tuần",
"2-3 tuần",
"3-4 tuần",
"> 4 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2a4e2ffb7470475f842f77a4a0c647c5 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme nào trong số này: | [
"Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa).",
"Polymerase I (có hoạt tính exonucleose 5'--->3').",
"Polymerase III.",
"DNA- ligase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fbdc28f79bf3405bb4cb31fc471f2988 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đối với một phụ nữ bị sẩy thai liên tiếp từ 3 lần trở lên, chọn câu SAI: | [
"Nguy cơ sẩy thai cho thai kỳ sau là khoảng 30%.",
"Nếu thai kỳ sau dưỡng được, nguy cơ đẻ non gia tăng.",
"Nên làm nhiễm sắc đồ cho cả hai vợ chồng.",
"Bơm tinh trùng là giải pháp giúp dưỡng thai thành công."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
83c953bd86354ec5bd0ebe4a6cbfa903 | Easy | [
"Orthopedics",
"Surgery",
"General Medicine"
] | Chế độ ăn cho người bệnh sau phẫu thuật kết hợp xương: | [
"Ăn lỏng, đủ chất dinh dưỡng.",
"Dùng thìa hoặc ống hút.",
"Ăn mềm, nguội, đủ chất.",
"Chế độ ăn lỏng, đủ chất, chia nhiều bữa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
21616621d0b0490da5625e4a178cfe5a | Easy | [
"Radiology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Bức xạ hồng ngoại | [
"Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu",
"Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu",
"Được sản sinh bằng nhiêt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu",
"Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi đươc hấp thu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
47d091e86c3c441eb8904f2c22f0ba94 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong chửa trứng sau khi đã hút nạo, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh là: | [
"Nồng độ beta hCG trong máu.",
"Nồng độ hPL trong máu",
"Nồng độ estradiol trong máu.",
"Nang hoàng tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e992602f269b4dfe88693277c89ad7ea | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Vết loét ở đại tràng trong Lỵ trực khuẩn có kích thước? | [
"3-7 mm",
"1-5 mm",
"5-7 mm",
"5-10 mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
61f4619314864493a1a9373bcb201e3a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhiễm trùng phổi có liên quan với đờm mầu gỉ sắt là do | [
"Klebsiella.",
"Staphylococcus.",
"nhóm A liên cầu.",
"Phế cầu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f59c2f62604b474da122a2da209b77fb | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Internal Medicine"
] | Mỗi lần thụ tinh thường chỉ có một tinh trùng thâm nhập vào noãn là vì những lý do sau đây, trừ: | [
"Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn sẽ tiết một enzym giết hết các tinh trùng còn lại.",
"Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn tiết ra một chất thấm vào tất cả các phần của vùng trong noãn và ngăn cản tinh trùng khác thâm nhập tiếp tục.",
"Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn nó sẽ tiếp xúc với noãn gây khử cực màng đẩy xa các tinh trùng khác.",
"Tốc độ di chuyển của các tinh trùng khác nhau do vậy sẽ có một tinh trùng khoẻ nhất di chuyển nhanh nhất đến trước để thâm nhập vào noãn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31ff423043d44adfb902b2ba615473e2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | MgSO4 là loại thuốc được dùng đối với bệnh nhân bị bệnh táo bón. Tính pH dung dịch MgSO4 có nồng độ 5.10-6 M? | [
"pH = 7.0",
"pH = 6.26",
"pH = 8.48",
"pH = 7.53"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8992b63d4d8445cd80c81cf268673479 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Vàng da virus có đặc điểm: | [
"Sốt đến khi vàng da thì đỡ sốt",
"Vàng da tăng dần",
"Vàng da theo chu kỳ",
"Vàng da trước sau đó sốt thì đỡ vàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d48e1b6b2b954514b7a0cbae16c8def3 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Lỵ trực khuẩn thể cấp, điển hình ủ bệnh mấy ngày? | [
"1-2 ngày",
"1-3 ngày",
"1-4 ngày",
"1-5 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ae83d437dadb45f988c0020ae4f3d74c | Easy | [
"Hematology",
"Pathology"
] | Trên tiêu bản máu bình thường. Ta nhận diện tiểu cầu nhờ đặc điểm nào: | [
"Tiểu cầu tụ lại thành từng đám tiểu cầu",
"Tiểu cầu tròn đều",
"Tiểu cầu phồng to giữa các hồng cầu",
"Tiểu cầu đứng riêng rẽ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b19e170a8b0e48a395b0545368cb16d8 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Nhóm nào sau đây chỉ gồm những pentose: | [
"Fructose, ribose, deoxyribose",
"Fructose, maltase, ribose",
"Sacarose, ribose, deoxyribose",
"Ribose, deoxyribose, xylulose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5d8c75ce79a64bc78b88231e66bc9770 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | 24. ERCP đóng vai trò quan trọng trong điều trị sỏi mật và viêm chít hẹp cơ Oddi: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
99be746a8d0247f78ccb20010439a8f4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Trong thời kỳ khởi phát bệnh lỵ trực trùng, bệnh nhân không sốt đúng không? | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c46a04ee6bbb4a538f20e6b4c8df36b2 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Insulin là hormon duy nhất trong cơ thể gây hạ đường huyết? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f4677e6b3ebd489299b02bbc4e50610e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Về vai trò của nước ối, các câu sau đều đúng, ngoại trừt: | [
"Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn",
"Nguồn dinh dưỡng chính cho thai",
"Giúp ngôi bình chỉnh dễ hơn",
"Nước ối giúp thai cân bằng nước, điện giải, nuôi dây rau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f97efb3ee9f14d5a8072c6bcf72735b1 | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Trong ung thư biểu mô thận, típ mô bệnh học nào hay gặp nhất ? | [
"Típ tuyến",
"Típ ống",
"Típ tế bào nhẫn",
"Típ tế bào sáng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
96c0c8163e52406682e840347590fdb2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Tai biến của sinh thiết màng phổi mù: | [
"Tràn máu màng phổi",
"Nhiễm trùng khoang màng phổi",
"Tràn khí màng phổi",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4acc7ba188204dd9a81c745552e2706c | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Chọn câu trả lời sai.Biến chứng sau mổ mở lấy sỏi thận: | [
"Chảy máu tại hố thận",
"Chảy máu trong thận.",
"Chảy máu tại bàng quang.",
"Chảy máu tại vết mổ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
39bb0cf53080409486dca31f4e47de3c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đặc điểm nào sau là của xơ gan sau hoại tử, ngoại trừ: | [
"Số lượng tiểu thùy gan giả ít hơn trong xơ gan teo",
"Các ổ tái tạo lớn nhỏ làm xuất hiện các hạt đầu đanh to, nhỏ không đều",
"Gan thường to hơn gan bình thường",
"Các tế bào gan bị thoái hóa hạt, thoái hóa mỡ và thoái hóa nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
415c155fbb46440ea5cddfe1be170c53 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Dị vật nhỏ sắc nhọn như xương cá hay gặp trong thực quản hơn vùng miệng đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
220775262f5c41e99ff8dbabd1400b31 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology",
"Endocrinology"
] | Tế bào tuyến đáy vì chế tiết serotonin: | [
"Tế bào trụ tiết nhảy.",
"Tế bào chính",
"Tế bào ưa bạc",
"Tế bào viên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
724d7282fa254bde9957e9c35a747b2d | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì? | [
"Mạch máu tăng sinh",
"Ống mật tăng sinh",
"Xâm nhiễm viêm mạn tính",
"Tăng sinh tế bào sợi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.