id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
134fa3181f8145e6aa2b8c1592459dee | Medium | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology",
"Eastern Medicine"
] | Thuốc được dùng cho người có các tạng tỳ, phế bị hư nhược không đảm bảo được chức năng ích khí và hóa khi là: | [
"Thuốc long đờm chỉ ho",
"Thuốc bổ khí",
"Thuốc bổ huyết",
"Thuốc hành khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
54a7f5f067d34a149dee20712453d922 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương pháp vừa có tác dụng chẩn đoán vừa có tác dụng điều trị chửa ngoài tử cung là: | [
"Điều trị bằng hoá chất.",
"Dùng thuốc giảm đau và theo dõi.",
"Nạo niêm mạc tử cung.",
"Nội soi ổ bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1331491505184f69950ce228218f351c | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Glucagon:
1/Mô đích tác dụng là gan mỡ
2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá
3/Giảm tổng hợp glycogen ở gan
số kết luận đúng | [
"3",
"2",
"1",
"kết quả khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
246d87bc7892462bb962b762c0b0bcb5 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Chỉ ra cơ sở của sự quy kin thuốc cổ truyền? | [
"Dựa vào lý luận y học cổ truyền và thực tiễn lâm sàng",
"Dựa vào kinnghiệm thu thập được trong dân gian",
"Dựa vào lý luận y học cổ truyền",
"Dựa vào kinnghiệm dân gian kết hợp nghiên cứu khoa học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
956f2177a5e0475f8eddb3428150a95b | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Đau bụng trong sỏi mật có biểu hiện là: | [
"Thường đau sau bữa ăn nhiều mỡ, đau về đêm.",
"Đau ở hạ sườn trái hay thượng vị.",
"Đau liên tục, lan vai trái.",
"Đau thường biến mất khi có triệu chứng sốt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f21d4ea380e4e7b9997ef0195a31442 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Chỉ định hormon cho bệnh thiếu hormon? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
090215da82c04b6b86f282afbaf5d2cd | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến đại tràng có tiên lượng xấu nhất thuộc loại nào? | [
"Biệt hoá cao .",
"Biệt hoá vừa .",
"Biệt hoá thấp .",
"Loại không biệt hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
acf8c64d821d4f0f990a41a0b9d18eaa | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Những trường hợp băng huyết sau sanh nào sau đây là khó khăn trong kiểm soát bệnh lý hơn cả: | [
"Đờ TC",
"Rách CTC",
"Rách TSM, âm đạo",
"Rối loạn đông máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
843e7c09183b4565813a94435e0500ff | Medium | [
"Pulmonology",
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Tác dụng không mong muốn của Corticoid đường khí dung? | [
"Ức chế thượng thận",
"Nấm Candia ở miệng",
"Loãng xương, tăng nhãn áp",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6751ab8e78c84008929e4e75aee5a779 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Enzym chịu được 100 độ C là : | [
"Protease",
"Catalase",
"Pepsin",
"Papain"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6cf56a46042846219eadd1bb74b71828 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu sai về nguyên nhân gây vỡ tử cung trong khi có thai: | [
"Có sẹo mổ tại tử cung",
"Tử cung kém phát triển",
"Con dạ đẻ nhiều lần",
"Tử cung đôi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62a96ed2071e48d4bcb645c666303617 | Easy | [
"Genetics"
] | Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là: | [
"A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG",
"C. UAG, UAA, UGA",
"D. UUG, UAA, UGA",
"A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
58881543ab294d719edde24e339d57ab | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: loét. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
98af686d92564083b0c11c3c13514dd4 | Medium | [
"General Medicine"
] | Triệu chứng cơ năng của sâu răng giai đoạn S1 (sâu men): | [
"Ê răng thoáng qua hoặc không có cảm giác.",
"Khi kích thích thì ê buốt, khi dừng kích thích hết ê buốt",
"Ê buốt kéo dài 30 giây – 1 phút.",
"Ê buốt kéo dài hàng giờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bf760270c7db47f896f8a2bafd7ac0dc | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hướng xử trí thai lưu trong tử cung là: | [
"Căn cứ vào kết quả sinh sợi huyết và chiều cao tử cung để có thái độ xử trí đúng.",
"Dùng Estrogen.",
"Nong nạo như thai bình thường.",
"Truyền Oxytocin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4af8702bd41c47aeafb624e7879541dc | Easy | [
"Dentistry"
] | Răng hàm lớn thứ nhất là Răng số 6 hay Răng sáu tuổi. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
29b84b46ee7f4804b89d7f4170546902 | Easy | [
"Oncology",
"Urology"
] | Ung thư biểu mô tế bào sáng ở thận còn có tên gọi là | [
"U Grawitz",
"U Wilms",
"U Krukenberg",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f14628dbe63840e79819764eb30f2e11 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Neurology",
"General Medicine"
] | Vận động hạn chế chủ động và thụ động trong trường hợp nào? | [
"Do liệt",
"Do đau",
"Do tổn thương phần mềm",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
78547cd202834db99bce2bdcb17e5b45 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là: | [
"Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.",
"Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.",
"Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.",
"Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
229092f423934053b90cd71173147892 | Medium | [
"Orthopedics",
"Pediatrics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Một em bé bị dị tật bàn chân khèo, tình trạng em bé này là: | [
"Bệnh",
"Khiếm khuyết",
"Tàn tật",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
31efe67020c44a13a8b8906eaa77edda | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Về tiên lượng ung thư cổ tử cung là đúng: | [
"Nếu phát hiện và điều trị ở giai đoạn 0 tỷ lệ sống 5 năm là 100%.",
"Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn 1 là 40- 60%.",
"Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn 2 là 30%.",
"Tỷ lệ sống 5 năm của ung thư giai đoạn III là 20 %."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b21511deb02e432689b76674234c2b3c | Easy | [
"Anatomy"
] | Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ngoại lai thanh quản? | [
"Cơ liên phiễu",
"Cơ nhẫn giáp",
"Cơ nhẫn phễu bên",
"Cơ ức giáp và giáp móng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
915537b918c140a3a8eaee832e9535ac | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anesthesiology"
] | Nhóm cơ nào có tác dụng làm nâng và hạ thanh quản? | [
"Cơ liên phếu",
"Cơ nhẫn giáp",
"Cơ nhẫn phễu bên",
"Cơ ức giáp, giáp móng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fdfbcecb4f1f4abeb424d217513f2112 | Medium | [
"Toxicology",
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | 4.Chọn câu ĐÚNG
a. ở ống thân, sự tiết ra các chất có tỉnh acid hoặc kiểm yếu để làm thay đổi pH, do đó các
chất sẽ bị lớn hóa không thể khuếch tán ngược trở lại màng tế bào nên bị đào thải
b. Ngộ độc làm máu chậm đồng truyền bạch cầu hoặc máu, cho thêm thuộc nhằm corticoid
(Depersolon tiêm tĩnh mach)
c. Phản ứng Nitro benzen →nitrosobenzen → phenylhydroxylamin → alanine và phản ứng
acid picric + acid picramic đều là phản ứng khử vì có nhóm NH2
d. Metanol Và 4-mittylpyrazol canh tranh với alcohol dehydrogenase ngăn chặn sự tạo thành
chất trung gian độc hại tử etylen glycol | [
"ở ống thân, sự tiết ra các chất có tỉnh acid hoặc kiểm yếu để làm thay đổi pH, do đó các chất sẽ bị lớn hóa không thể khuếch tán ngược trở lại màng tế bào nên bị đào thải",
"Ngộ độc làm máu chậm đồng truyền bạch cầu hoặc máu, cho thêm thuộc nhằm corticoid (Depersolon tiêm tĩnh mach)",
"Phản ứng Nitro benzen →nitrosobenzen → phenylhydroxylamin → alanine và phản ứng acid picric + acid picramic đều là phản ứng khử vì có nhóm NH2",
"Metanol Và 4-mittylpyrazol canh tranh với alcohol dehydrogenase ngăn chặn sự tạo thành chất trung gian độc hại tử etylen glycol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e000f23f70f4082ac21487f309c1015 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Các vụ dịch bệnh nhiễm trùng đường ruột xảy ra hàng loạt trong một thời gian nhất định và không theo khu vực địa lý, thường lan truyền qua: | [
"Thực phẩm",
"Đất bị nhiễm chất thải của người bệnh",
"Ruồi",
"Không khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65a3131db2ee4aa49f79dce125f077f1 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Tác dụng của việc bài tiết chất nhày ở ruột già ? | [
"Chất nhầy dùng để pha loãng các yếu tố gây kích thích và đẩy nhanh phân về phía trực tràng",
"Chất nhầy giúp cho sự tiêu hóa và hấp thu của các acid béo ,monoglycerid,cholesterol và các lipid khác ở ruột non",
"Chất nhầy chứa nhiều muối bicarbonat và tất cả các loại enzym cần cho sự tiêu hóa các chất dinh dưỡng",
"Chất nhầy bảo vệ thành ruột khỏi bị trầy xước,khỏi tác hại của các vi khuẩn có rất nhiều trong phân và làm cho phân dính lại với nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a38201ba5f564de8b4aa559ed6a9e1ea | Medium | [
"Oncology",
"General Medicine"
] | Chế độ dinh dưỡng nào sau đây cho người đang điều trị ung thư? | [
"Duy trì cung = cầu bằng mọi biện pháp",
"Cung > cầu",
"Cần có can thiệp bằng kĩ thuật, thuốc, dịch hoặc theo con đường tự nhiên",
"Duy trì tình trạng sức khỏe bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73ac5ad7935b468c865e0e92ce9d419d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong nhau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là: | [
"0 mmHg.",
"5-10 mmHg.",
"15-50 mmHg.",
"> 80 mmHg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
61e4ad8ed765493782d78b5e303644e6 | Medium | [
"Orthopedics",
"Radiology"
] | Phân loại trật khớp theo giải phẫu và X quang bao gồm? | [
"Trật khớp kèm gãy xương",
"Trật khớp hoàn toàn",
"Bán trật khớp",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df1e34b8f9424f8c94f3dbdda2b24f8a | Easy | [
"Pediatrics"
] | Trẻ em từ 12 tháng đến 24 tháng được tính là bao nhiêu tuổi? | [
"1 tuổi",
"1.5 tuổi",
"2 tuổi",
"2.5 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dab37a4288b84774aab1e775fb687cfe | Medium | [
"Urology"
] | Đặc điểm cơ trơn ở bàng quang về nhịn tiểu từ sáng đến tối | [
"Co tối đa bằng cơ vân",
"Lực co tối đa hơn cơ vân rất nhiều",
"Trở lại lực co ban đầu khi bị thay đổi độ dài sau vài giây hoặc vài phút"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
9a551e77084240528a3a6f3706eff169 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Đặc điểm đại thể của ung thư đại tràng trái thường là: | [
"Thể vòng nhẫn.",
"Thể u sùi.",
"Thể vòng nhẫn và thể u sùi.",
"Thể loại khá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d22c07cbb24543e4be2da89f5feeca4e | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng, gõ đục vùng thấp chứng tỏ có dịch khu trú trong ổ bụng đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c668e75e55c04d6db75154f23d3bad40 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Hội chứng rối loạn kiểu hỗn hợp thường gặp trong trường hợp nào? | [
"Xơ phổi, biễn dạng lồng ngực, u phổi",
"Hen, COPD, u phế quản",
"Vừa tắc nghẽn, vừa hạn chế",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d251dd270d2e43a5828a105463dfafa2 | Challenging | [
"Pathology"
] | Dung dịch chuẩn độ bari clorid 0,1N có hệ số hiệu chỉnh K = 1,115 (V= 100ml). Được pha chế bằng cách hòa tan 24,4 g bari clorid (TT) trong nước vừa đủ 1000 ml. Cách điều chỉnh để dung dịch này đạt yêu cầu của DĐVN V là cho thêm : | [
"11,5ml nước",
"0,3690g bari clorid",
"115ml nước",
"0,2608g bari clorid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a2022bd971a444aab4abdba7f4c1a9de | Medium | [
"Pharmaceutical",
"Public Health"
] | Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH dược theo quy định là: | [
"Luật thuế doanh nghiệp",
"Quy định trong điều lệ của công ty",
"Chế độ tài chính quy định hiện hành",
"Quy quyết định của tổng giám đốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c4a74364ef3645e396822fd6bbfccef9 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Thiếu máu do chảy máu hay găpj, tiến triển nặng | [
"Chảy máu cam",
"Chảy máu dạ dày",
"Trĩ",
"Giun móc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
96081edfdd0a45dcb55cabc65e496a6a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân thuyên tắc phổi cấp có thể biểu hiện sốc, sốc do nguyên nhân thuyên tắc phổi cấp thuộc phân nhóm sốc gì? | [
"Sốc tim",
"Sốc tắc nghẽn",
"Sốc phân bố",
"Sốc phối hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
936a2a0db3294f538230248f191f0b4f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
60464b1153464c5d925ed5adb0d895a2 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Radiology"
] | Trên phim Schuller: mất các tế bào chũm hoặc đặc ngà xương chũm, là triệu chứng XQuang thường gặp trong: | [
"Viêm tai giữa cấp xuất tiết",
"Viêm tai giữa cấp mủ giai đoạn ứ mủ",
"Viêm tai giữa cấp mủ giai đoạn thủng nhĩ",
"Viêm tai xương chũm mạn tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bc426c52bacd4bb8b7756e225d1300b3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Như thế nào được coi là nữ? | [
"46, XY có 2 buồng trứng",
"46, XX",
"46, XX có 2 tinh hoàn",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6604024b047744bc846cdc55ccb35c94 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đại tiện máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3e63e422df264b69ac4e58b643efe561 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Điểm quan trọng nhất trong kỹ thuật làm phết mỏng cổ tử cung phát hiện ung thư là: | [
"Phải lấy cho được thật nhiều tế bào",
"Phải nhẹ nhàng để không làm bầm dập tế bào",
"Phải cào mạnh để lấy được tế bào ở các lớp sâu của biểu mô",
"Phải lấy được tế bào ở vùng chuyển tiếp biểu mô lát và biểu mô trụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1f54457a436c4d87b46b15650d61c2dd | Medium | [
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Xuất huyết võng mạc ở ĐTĐ (Đái Tháo Đường) là do biến chứng của? | [
"Mạch máu nhỏ",
"Mạch máu lớn",
"Thần kinh",
"Thần kinh và mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19f078ebc30f44729a32f0dcad3ee68e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng cho các xét nghiệm cận lâm sàng về RBN: | [
"Sinh sợi huyết luôn giảm",
"Hồng cầu, huyết sắc tố luôn giảm",
"Siêu âm cho giá trị chẩn đoán xác định thể bệnh",
"Các XN cận lâm sàng cho giá trị tiên lượng hơn là giá trị chẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e99729d6ac6f4ff09323128642eae7ea | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Khi mở dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn sườn, tiến hành rạch da tại: | [
"Bờ trên xương sườn",
"Chính giữa mặt ngoài xương sườn",
"Bờ dưới xương sườn",
"Khoang liên sườn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
606e7ac5e9d245178daa3d7c87cd89f5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Các dạng lao phổi mạn tính | [
"Lao xơ , lao nốt , lao hang",
"Lao kê, lao nốt , lao hang",
"Lao kê, lao nốt , lao xơ",
"Lao thâm nhiễm sớm, lao hang , lao xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c60adc4fc80e46159934668a842ca2b0 | Medium | [
"Pharmacology",
"Psychiatry"
] | Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của Nitrazepam: | [
"Gây ngủ mạnh.",
"Là dẫn chất barbiturat.",
"Giãn cơ vận động.",
"Sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính nên có tác dụng kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
015779359f854acb94298bd167efa70e | Medium | [
"Anatomy"
] | Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng: | [
"Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa",
"Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau",
"Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa",
"Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
786cba16d2784401a06e11527a7c10fe | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Emergency Medicine"
] | Môi trường lao động có nguy cơ phơi nhiễm với bức xạ điện từ cần được khảo sát yếu tố nào? | [
"Sóng vô tuyến điện",
"Tia hồng ngoại",
"Tia tử ngoại",
"Tia Ronghen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d8c4a501d7d04c9cbadc08b9e279119b | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhân nữ 42 tuổi sau khi uống thuốc giảm đau Paracetamol 0,5g 1 ngày xuất hiện dị ứng. Biểu hiện nào sau đây là triệu chứng sớm của nhiễm độc da do thuốc? | [
"Hồng ban đa dạng",
"Hồng ban nhiễm sắc cố định",
"Đỏ da toàn thân",
"Sẩn phù"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f8008e5e30124780b89170c0d6e0e265 | Medium | [
"Nephrology",
"Pediatrics"
] | Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy: | [
"Protein niệu ít",
"Protein niệu 24 giờ < 50 mg/ kg",
"Protein niệu 24 giờ 50 – 100 mg/ kg",
"Protein niệu 24 giờ > 100 mg/ kg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1067540cd54244d598f2abc022be853d | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Khi chọc dịch có nguy cơ gây kích thích TK nào chi phối tạng màng phổi | [
"TK hoành",
"TK gai sống",
"TK gian sườn",
"TK phế vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d1efded525e4c658c040cfdf46571ab | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán nhau tiền đạo? | [
"Tim thai chậm.",
"Tim thai khó nghe..",
"Khó xác định được các phần thai qua nắn bụng.",
"Ngôi thai cao một cách bất thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c7349506d6c64e57bd3de2f156e64625 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Trong các typ ung thư phổi dưới đây, typ nào có tiên lượng xấu nhất? | [
"Ung thư biểu mô vảy",
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô tuyến vảy",
"Ung thư biểu mô tế bào nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7c44496f42b64f9aa644bbab84d85aea | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là: | [
"đơn vị 30S",
"đơn vị 40S",
"đơn vị 50S",
"đơn vị 60S"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
64fb9ba0667b493ebdb5df55576b67e7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Đối với phụ nữ đã mãn kinh, trên siêu âm kết luận là tăng sinh nội mạc tử cung khi bề dày nội mạc là: | [
">10 mm",
">09 mm",
"> 06 mm",
"> 04 mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
58ee936a4d79431bac26c96baf40fffb | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Hiện tượng tự nhiễm giun lươn xảy ra khi bệnh nhân bị: | [
"Tiêu chảy",
"Táo bón",
"Vệ sinh cá nhân kém",
"Suy giảm miễn dịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
616a0ddbfe3e4f269fceb1246724d363 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Theo bộ tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa của hội bác sĩ gia đình Mỹ 1999, đâu là tiêu chuẩn chính : | [
"Khô da",
"Dày da lòng bàn tay, bàn chân",
"Phát hiện bệnh trước 2 tuổi",
"Ngứa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ce92f5b5e3949ca9a2ec3275d244469 | Challenging | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Pediatrics",
"Sports Medicine",
"Surgery"
] | BN nam 14 tuổi, bị chấn chương khi đá bóng vào viện với triệu chứng tê bì cẳng bàn chân phải, sức cơ chân P: 3/5, chân T: 4/5. MRI: hình ảnh thoát vị đĩa đệm L4L5 thể trung tâm lệch P có mảnh rời chèn ép thần kinh. Phương pháp phẫu thuật nào được xem xét trong trường hợp này | [
"Lấy đĩa đệm, giải ép",
"Lấy đĩa đệm, hàn xương liên thân đốt",
"Lấy đĩa đệm, hàn xương, cố định vít qua cuống",
"Lấy đĩa đệm, hàn xương lối trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d481c2acd1374990ab2a439278358c7f | Easy | [
"Ophthalmology"
] | 6.217. Về viễn điểm và cận điểm, ta thấy: | [
"Điểm cực viễn là vị trí vật mà mắt nhìn thấy khi không điều tiết.",
"Điểm cực viễn (viễn điểm) là vị trí vật xa nhất mà mắt có thể nhìn thấy.",
"Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận (cận điểm) thì thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.",
"Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì bán kính thuỷ tinh thể lớn nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f137829bfa34429bbb03b934732ac99 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U dịch nhầy là loại u buồng trứng thường gặp. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho khối u này? | [
"Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các u biểu mô buồng trứng nói chung",
"50% u dịch nhầy là u ác tính, u lành tính và giáp biên ít hơn",
"Diện cắt thường đặc, có nước chảy ra và u xẹp lại",
"Các tế bào biểu mô chế tiết chất nhầy, phản ứng PAS dương tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3a95bd6bd5bf420c897eddb3113fad8a | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9631056de2e54a4d89a76db1082fd936 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Neurology"
] | Thăng bằng là gì? | [
"Kháng trọng lực và di chuyển ra khỏi trọng tâm nhưng ngã",
"Kháng trọng lực và di chuyển ra khỏi trọng tâm nhưng ko ngã",
"Kháng trọng lực và di chuyển ra sau trọng tâm nhưng ko ngã",
"Kháng trọng lực và di chuyển ra lệch trọng tâm nhưng ko ngã"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6a5d2158a796403e8db2bc7b76ff119e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm săng giang mai giai đoạn 1? | [
"Săng loét",
"Săng cứng bẩn",
"Săng vảy",
"Săng bạch hầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7282acd54f2d41d2b55d05a2b98cbd0c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mục đích của việc thực hiện nghiệm pháp không gắng sức (non-stress test) là gì? | [
"Độ đặc hiệu của nghiệm pháp không gắng sức rất cao.",
"Dùng để dự báo nguy cơ suy thai.",
"Giá trị sàng lọc của nghiệm pháp không gắng sức không cao.",
"Độ nhạy của nghiệm pháp không gắng sức rất thấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d8598b6b21a48ac85ab527695b0f15c | Easy | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Thang điểm đánh giá đau bằng thị giác: | [
"VAS",
"NRS",
"Thang điểm hình",
"BPI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7cdd94d0de34482db7434bc4f6567ffe | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Public Health"
] | Người là vật chủ duy nhất ở bệnh ho gà. đ/s? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ef51d37cc1b04e23850e945421bfdbf6 | Easy | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Hematology",
"Physiology"
] | Các chất độc thường được vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp protein huyết tương (Albumin) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a445580b1b6f40b5ab67de442a9f2956 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Trong số các nguyên nhân sau, hãy chỉ ra nguyên nhân chủ yếu gây viêm âm đạo: | [
"Do vi khuẩn Gardnerella vaginalis",
"Trực khuẩn Doderlein.",
"Staphylococcus epidermidis",
"Lậu cầu khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6191559f2a754ae0ad3568365b11469d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nói về tác động của hormone (nội tiết tố): | [
"U xơ tử cung chỉ chịu tác động của nội tiết tố ngoại sinh",
"Estrogen có thể làm tăng kích thước của u xơ",
"Prolactin có thể làm giảm kích thước của u xơ",
"Thuốc đối kháng GnRh có thể làm tăng kích thước khối u"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3cbfe5a88927448b9b6dd45d9282af2e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của mầm bệnh gây bệnh lỵ trực khuNn: | [
"Có 4 nhóm.",
"Có 2 nhóm.",
"Có 1 nhóm.",
"Có 3 nhóm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0b185d0b64b14dbcbbce33b15f3733bd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Urology"
] | Đau quặn gặp ở các tạng sau ngoại trừ: | [
"Ống mật chủ",
"Niệu quản",
"Túi mật",
"Lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
15efa045237c4c4cbad76f551ed3f441 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Hai hệ thông máu mẹ & thai nhi không trực tiếp thông với nhau sự trao đổi qua trung gian các tế bào biểu bì bao phủ gai nhau chất có thể vượt qua “hàng rào” bình thường này là: | [
"Nước ối",
"Phân su & các dịch tiết đường tiêu hóa thai nhi",
"Hồng cầu bào thai",
"Không chất nào qua được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ffa94652ebd344d9bce77cef2b21b171 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Triệu chứng Tỳ Thận dương hư: | [
"Ngũ canh tả",
"Đại tiện phân lỏng, nát",
"Đại tiện mót rặn có máu mũi",
"Đại tiện khó"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1ed87f7484d4e3a9710e2e36e9fed9f | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: thoát vị bẹn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d2d5007212504bafbccbfa61d5048c88 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 23. Tác dụng phụ của thuốc kháng giáp, ngoại trừ: | [
"Rối loạn tiêu hoá",
"Vàng da, tắc mật, viêm gan",
"Tăng BC trung tính",
"Phát ban, nổi mề đay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3a2665930e604a43ac9ba2387fac2ea9 | Easy | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | 93. Dấu hiệu thể hiện tuổi dậy thì bắt đầu ở nữ là: | [
"Lớn nhanh.",
"Tuyến vú bắt đầu phát triển.",
"Mọc lông nách, lông mu.",
"Kinh nguyệt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d470a9980d4b4227abcec84eb2244197 | Easy | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases",
"Ophthalmology"
] | Các bệnh thường gặp ở người lây qua da, niêm mạc là gì? | [
"Hoa liễu, uốn ván",
"Đau mắt hột, viêm kết mạc nhiễm khuẩn",
"Nấm tóc, chốc đầu, ghẻ",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
669d8f00b71a480497754f859b44eb68 | Challenging | [
"Neurology",
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Bệnh nhân vào viện giờ thứ 10 sau ngã cao, hiện tại vận động cảm giác 2 chân bình thường, có bí tiểu. Trên Xquang cột sống thẳng nghiêng và cắt lớp vi tính chưa phát hiện tổn thương. Phương tiện chẩn đoán hình ảnh nào cần thực hiện tiếp theo: | [
"Chụp X quang động gập ưỡn xem có gãy trật hay không",
"Chụp cắt lớp vi tính kiểm tra sau 24 giờ để đánh giá tổn thương thứ phát",
"Chụp cộng hưởng từ cột sống không bơm thuốc cản quang",
"Đo độ loãng xương cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d8b3ba5366744d519940a099d984d21e | Medium | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | Chất nào sau đây tăng thải acid uric? | [
"Vitamin B1, B2, B3",
"Acid acetic",
"Acid salycilat",
"Acid ascorbic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2e4b6520025a4202a14ca144f69f00f4 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong công nghiệp, CO hiện diện ở đâu ? | [
"Nhà máy lò kỹ nghệ",
"Khói thải từ xe cộ",
"A và B đều đúng",
"A sai và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8751d5ba725f42aa9b94a2f863a563e3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Receptor tiếp nhận estrogen nằm ở: | [
"Trên màng tế bào đích.",
"Trong bào tương.",
"Trên màng nhân.",
"Trên chuỗi DNA."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b251ba5c6d42469f93a6d81d0d4372ed | Medium | [
"Pulmonology",
"Sports Medicine"
] | Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: Lao động nặng, vận cơ nhiều, sản sinh nhiều CO2 làm cho PCO2 tăng cũng làm tăng phân ly oxyhemoglobin để cung cấp nhiều oxy cho mô? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3bf93f79c6f04ec8b8bf7ac1e35548fa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm âm đạo - cổ tử cung dễ dẫn đến ối vỡ non: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e4b6e821939642bbac922ea84bc5e32f | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ? | [
"C2",
"C14",
"C13",
"C15"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f12f4beaee9b44f0bc4e3439a9c96ba2 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi chậm kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới: | [
"U nang buồng trứng và thai",
"U xơ tử cung + thai nghén",
"Chửa ngoài tử cung",
"Chửa trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1d4504e5725a440ca8f38b3a420201f7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen lên chuyển hoá protein là: | [
"Tăng tổng hợp DNA ở các mô của cơ thể.",
"Tăng quá trình sao chép RNAm ở các mô của cơ thể.",
"Tăng tổng hợp protein ở các mô của cơ thể.",
"Tăng tổng hợp protein ở một số cơ quan đích."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b19fa57fb5f4da3ad5ec208c6a3f065 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về triệu chứng u xơ tử cung, CHỌN SAI: | [
"U xơ tử cung dưới thanh mạc thường không gây rong kinh, rong huyết",
"U xơ tử cung dưới niêm thường không gây rong kinh, rong huyết",
"U xơ tử cung dưới thanh mạc thường không gây ngôi bất thường",
"U xơ tử cung dưới niêm thường không gây chèn ép niệu quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
85e3b9252726452a80bae362afbd8459 | Medium | [
"Pediatrics",
"Surgery",
"Gastroenterology",
"Urology"
] | Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
581c1c5e5c6f429689778a15acdcbe4d | Medium | [
"Neurology",
"Pulmonology"
] | Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do? | [
"Khoảng chết sinh lý tăng.",
"Áp suất trong khoảng màng phổi trở nên dương.",
"Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào.",
"Chiều trước sau không tăng lên khi hít vào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
51adc5720299461e86a59b4ec8792f7e | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | 3.74. Trong thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu, nếu nồng độ nước đường trong ống nhỏ hơn trong chậu thì mực nước đường trong ống sẽ cao hơn trong chậu. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
003cb45bfc564c9fbc1cca05a4f94b96 | Medium | [
"Periodontology",
"Pathology"
] | Đặc điểm của giai đoạn tổn thương sớm trong bệnh quanh răng gồm: | [
"Tăng tính thấm thành mạch, tăng sinh nguyên bào sợi",
"Tăng sinh biểu mô nối và biểu mô rãnh lợi ở khu vực suy giảm collagen ??? (78)",
"Tăng sinh nguyên bào sợi, giảm collagen mô liên kết",
"Tăng tính thấm thành mạch, giảm thâm nhiễm bạch cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4f44df5f96764d00beaf9d415165aa71 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nói về hoocmon ACTH tuyến yên câu nào đúng | [
"Kích thích tủy thượng thận tăng tiết cortisol",
"Bài tiết nhiều về ban đêm",
"Không bị ảnh hưởng bởi hóc môn vùng Hạ đồi",
"Điều hòa bài tiết do cơ chế điều hòa ngược (- ) và cả điều hòa ngược (+)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8891b1bdcf7440249d58ff86a4623b90 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Lao bệnh thường gặp ở: | [
"Lao phổi tổn thương bã đậu có thể hóa lỏng",
"Lao màng não",
"Lao đường tiêu hóa",
"Lao da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f8a8f507a2a84083ba0bbca601fa05c8 | Challenging | [
"Emergency Medicine",
"Otolaryngology"
] | Dịch truyền đầu tiên được sử dụng để bù thể tích tuần hoàn trong trường hợp này là: | [
"Máu cùng nhóm",
"Hồng cầu lắng",
"Dung dịch cao phân tử",
"Dung dịch điện giải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
61f5f291cd89428982447fbc9243bfaa | Easy | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Vị trí mở khí quản nào nhanh nhất: | [
"Màng giáp nhẫn",
"Mở ngang sụn khí quản 1-2",
"Mở ngang sụn khí quản 3-4",
"Mở ngang sụn khí quản 4-5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4235409707e84f7ca76af6891a7ba20c | Easy | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Thời gian tinh hoàn trong bệnh quai bị hết sưng trở lại bình thường: | [
"7-9 ngày",
"10-15 ngày",
"7-10 ngày"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
0ce23487ca2d433da422ba7b2ce940fb | Medium | [
"Hepatology",
"Toxicology",
"Pediatrics",
"Neurology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào có độc tính nghiêm trọng với gan, có thể gây viêm gan kịch phát và tử vong? | [
"Phenytoin",
"Carbamazepin",
"Acid valproic",
"Ethosuximid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
90527df222b745298696170ac457e24e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một xét nghiệm nào sau đây không được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung: | [
"Công thức máu",
"Định lượng nồng độ Estrogène trong máu",
"Siêu âm",
"Định lượng ß - HCG trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.