id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
0048487c9b404ed1a48db8deb6de4c4b | Easy | [
"Sports Medicine",
"Other(No Category)"
] | Mục đích nào KHÔNG phải là mục đích của việc tham gia đêm demo? | [
"Ăn một ít đồ ăn và đồ ăn nhẹ",
"Được học một buổi học tennis miễn phí",
"Nhận giảm giá khi mua vợt",
"Tìm một cây vợt đáp ứng nhu cầu cá nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
598a3dfe373c47c284fab06fb0195516 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây: | [
"Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%",
"Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%",
"Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung",
"Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d07e6d5b25c042c981175e9c230f4fcf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định chụp tử cung – vòi trứng khi: | [
"Chắc chắn không có thai.",
"Đảm bảo không nhiễm khuẩn.",
"Chụp ở nửa đầu của vòng kinh.",
"Chụp ở nửa sau của vòng kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
38dd2695893f47c8a4112014fa8e902c | Easy | [
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Mô tả về “mờ nhạt / dai dẳng / mơ hồ” có liên quan đến dưới nhện | [
"Đúng",
"Sai (viêm ruột thừa)"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
215ed53ce462461dab872ff39035eb4c | Medium | [
"Cardiology",
"Infectious Diseases"
] | Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp: | [
"Giảm bớt khi nằm ngửa",
"Giảm bớt khi nằm nghiêng",
"Giảm khi ho khó thở sâu",
"Giảm khi ngồi cúi ra trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
109816caef9a42869293e2641a2be5ca | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chọn câu đúng: | [
"Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no",
"Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no",
"Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no",
"Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không no"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e8185bb1feb64ffe8fdb0196b4506bd3 | Medium | [
"Neurology",
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Chẩn đoán nôn do rối loạn thần kinh thực vật dựa vào: | [
"Chụp dạ dày",
"Lâm sàng",
"D. Siêu âm ổ bụng",
"B: Soi dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c95b77c4d220486b81acd995f0cbbe80 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai lưu không được tống xuất ra ngay là do. | [
"Nhau còn tiết ra estrogen.",
"Nguyên nhân chưa rõ.",
"Do thiếu receptor tiếp nhận oxytocin.",
"Thai chết tiết ra chất làm giãn cơ trơn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2fd9d5da7ea94cbc923a35642135da14 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Glycogen có cấu trúc giống phân tử nào? | [
"Amylose",
"Amylopectin",
"Cellulose",
"Dextran"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dfaf9b9e59904d60b8d41b7bd98607b8 | Medium | [
"General Medicine",
"Emergency Medicine"
] | Nguyên tắc bảo đảm quân y trong chiến đấu? | [
"Bảo đảm theo tuyến, theo khu vực, kết hợp quân dân y",
"Bảo đảm theo tuyến, theo khu vực, kết hợp huy động từ nơi khác đến",
"Bảo đảm kịp thời, đủ số lượng và bảo đảm chất lượng",
"Bảo đảm tại chỗ, theo khu vực, kết hợp quân dân y"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a02770b88fb14ab697e74eeafc2faeab | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Đặc điểm liệt chu kì do giảm K+ máu: | [
"Liệt mềm hoàn toàn từng đợt",
"Liệt cứng",
"C…………..",
"D………….."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65a7b3f7d67f4388b73aa4a889c32aa0 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhi nam, 6 tuổi, vào viện vì nôn ói và đau bụng. Bệnh 3 ngày với triệu chứng đau bụng từng cơn, buồn nôn, ngày nay cháu đau bụng nhiều, nôn 2 lần nên xin nhập viện. Vào viện: tỉnh, môi hồng, mạch rõ, chi ấm, nôn ra thức ăn lẫn máu đỏ tươi, van đau bụng vùng thượng vị, bụng mềm, ấn đau thượng vị và hạ sườn trái, chưa đi cầu, cơ quan khác chưa phát hiện bệnh lý. Tiền căn: thường xuyên đau bụng sau ăn hơn 3 tháng nay, thỉnh thoảng đi cầu phân đen lỏng. Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhi này là? | [
"XHTH trên nghi do VLDDTT",
"XHTH trên nghi do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản",
"XHTH trên nghi do HC Malory Wess",
"XHTH trên nghi do SXH Dengue"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f06eeea3b28641e093bd62ed7b893175 | Challenging | [
"Dermatology",
"Pathology",
"Oncology"
] | Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô vảy không có đặc điểm nào sau: | [
"Nút sừng",
"Cầu sừng",
"Có trục liên kết huyết quản",
"Tăng sinh các nhú chân bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2dccc1d5ec74f04b21e00adbfca76d8 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Các phương pháp điều trị trĩ bao gồm? | [
"Điều trị nội khoa",
"Phẫu thuật cắt trĩ",
"Thuốc đông y có phối hợp hay không châm cứu",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3d50cf88071341a48ad75f760eb9256a | Easy | [
"General Medicine",
"Psychiatry"
] | Trong giai đoạn chuyển tiếp từ thời kì ổn định qua thời kì trung niên, mỗi cá nhân phải đối mặt với điều gì? | [
"Sự cải tiến hoặc kết thúc mối liên hệ với bố mẹ",
"Việc duy trì và mở rộng mối quan hệ với bạn bè",
"những hạn chế trong khả năng hình thành được những mục tiêu của cuộc đời",
"Việc tập trung vào thực hiện công việc, nghề nghiệp đã chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e3b60b218ace4565b9ad0b121e5bf883 | Easy | [
"General Medicine",
"Palliative Medicine"
] | Ngoài khả năng kỹ thuật, một học viên cần xem xét ……………. của bệnh nhân. | [
"cảm xúc",
"tuổi",
"lý do",
"chi phí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
15be7bb11bbd49918cafe41532a2e13b | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách: | [
"Không cần màng nguyên tương vẫn có thể tồn tại được.",
"Tạo ra một protein đưa ra màng, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.",
"tạo ra một protein đưa ra vách, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.",
"Làm mất khả năng vận chuyển qua màng do phá hủy màng nguyên tương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fbe0328785784b61ba1adbebbc8bc504 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"Preventive Healthcare"
] | Dự phòng Aspergillus bằng cách tiêm TM? | [
"Fluconazole",
"Mycostatin",
"Nystatin",
"Amphotericin B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
19f7c89cbb5747f9bff8fdc484cdab5c | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Nhận định nào sau đây là đúng | [
"Để được hấp thu vào tế bào thuận lợi nhất, thuốc cần có một tỷ lệ tan trong nước/tan trong lipid thích hợp.",
"Tan được trong lipid (dịch tiêu hoá, dịch khe), do đó dễ được hấp thu.",
"Tan được trong nước để thấm qua được màng tế bào, gây ra được tác dụng dược lý vì"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
80a4c222babb4d988db7ab377cd52fbc | Medium | [
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Ngày đầu sau mổ khe hở môi - vòm miệng, khi trẻ đã tỉnh táo hoàn toàn, điều dưỡng viên hướng dẫn người nhà chế độ dinh dưỡng cho trẻ như thế nào là phù hợp? | [
"Cho uống sữa nguội, số lượng ít, chia nhỏ bữa.",
"Cho ăn cháo nguội, số lượng ít, chia nhiều bữa.",
"Cho uống sữa ấm bằng bú bình",
"Cho uống sữa ấm, chia nhỏ bữa bằng đổ thìa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c7cdf685f6ca4c2cb4b9356727090b43 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định nào của soi ối sau đây là đúng: | [
"Nhiểm trùng âm đạo.",
"Ngôi đầu.",
"Thai chết trong tử cung",
"Ngôi ngược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a28fdba8583543a081882c7edade2b81 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Bàn tay đặt phía sau lưng, vùng thắt lưng, bàn tay kia đặt đối diện phía trước bụng thấy 1 cục cứng chạm vào đây là: | [
"Dấu hiệu bập bềnh thận",
"Dấu hiệu chạm thận",
"Nghiệm pháp Murphy",
"Các câu trên sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1b02bae852a94101b3249e4a0fbd2d88 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Không được áp dụng dụng cụ tử cung tránh thai cho những phụ nữ bị…(1)...chưa …(2)... | [
"được chẩn đoán",
"Được điều trị",
"viêm sinh dục",
"viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8c8cce3de91748429618afa9a2acc7b6 | Easy | [
"General Medicine",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của việc vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh? | [
"Phòng và hạn chế biến chứng viêm, loét",
"Phòng và hạn chế nấm",
"Phòng và hạn chế nhiễm khuẩn",
"Tất cả các ý đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e1935135ee604273a4daf567c057a73c | Medium | [
"Pharmacology",
"Nephrology",
"Hepatology"
] | Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu sai | [
"Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận",
"Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy",
"Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu.",
"Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
06cd4cc90ed74ba180bdd03029da3d63 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Theo bộ tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh viêm da cơ địa của hội bác sĩ gia đình mỹ 1999, đâu là tiêu chuẩn chính? | [
"Ngứa",
"Dày long bàn tay bàn chân",
"Khô da",
"Phát hiện bệnh trước 2 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
365bcc2164204e2f8558656eef9b0d57 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu : | [
"Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2.",
"Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)",
"Chất ức chế DPP -4",
"Chất đồng vận GIP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bc746721e96f4a7a82043b763af03e30 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Viêm phổi là danh từ chỉ tổn thương ở đâu? | [
"Phế quản.",
"Phế nang",
"Tổ chức quanh phế nang",
"Nhu mô phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
54627dbec868436cb043bc80a4d7bb6c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thuốc giảm ho trung ương có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây? | [
"Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tủy",
"Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tủy",
"Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não",
"Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
94d5ea1c9d9f44478360e8c3cfd6144c | Easy | [
"Otolaryngology",
"General Medicine"
] | Động mạch cấp máu cho hầu bao gồm, NGOẠI TRỪ: | [
"Động mạch hầu lên",
"Động mạch mặt",
"Động mạch hàm",
"Động mạch đốt sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ab38aae6072045c5a5a2c9dea92861fb | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân sảy thai nào sau đây không điều trị được? | [
"U xơ tử cung",
"Hở eo tử cung",
"Rối loạn nhiễm sắc thể",
"Nhiễm trùng cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ee0d04b0abbc4cbca29dbe1454a9e405 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Trong bệnh nhiễm trùng, tỷ lệ tấn công được được dùng để đánh giá: | [
"Khả năng gây bệnh của vi sinh vật",
"Khả năng xâm nhiễm của vi sinh vật",
"Khả năng lây lan của tác nhân gây bệnh",
"Độc tính của vi sinh vật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3d7a72f99787474b913430d96df8a395 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhan nữ 35 tuổi vào viện vì tinh thần uất ức, ngực sườn dầy tức, chu kỳ kinh rối loạn, kinh nguyệt lượng nhiều, sắc kinh đỏ, bụng dưới đau đặc biệt khi hành kinh, ợ hơi, ợ chua, đại tiện bí kết,.. sắc mặt xám tối. Sờ bụng có khối u mề, cố định, cự án. Lưỡi chất đỏ, rêu lưỡi vàng mỏng mạch huyền... điều trị bệnh nhân này điều trị dùng bài thuốc ? | [
"Tiêu giao tán",
"Tiểu phúc trục ứ thang",
"Lục quân tử thang",
"Cách hạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e0c77b7b455f4d52b02fc8fc79bfbcd1 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Đâu không là cơ chế khó thở trong bệnh cảnh hen? | [
"Co thắt phế quản, phù nề mô kẽ",
"Tăng xung động hô hấp",
"Lồng ngực căng phồng, giới hạn thể tích khí lưu thông",
"Suy mòn thể lực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4982d89eb3044b81ba243cf25930b282 | Easy | [
"Rheumatology"
] | Yếu tố nào YTNC của viêm khớp dạng thấp | [
"Di truyền",
"Béo phì",
"ĐTĐ",
"NONE"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a8dadb42b7ac4d7591192681169642d2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám âm đạo trong rau bong non: | [
"Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm.",
"Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung.",
"Đánh giá độ viền chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng.",
"Cho phép đánh giá bề cao tử cung tăng lên hay không."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
62ce748782444363aba29214c95977d8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong u buồng trứng kèm với thai kỳ, biến chứng xoắn u dễ xảy ra nhất ở thời điểm nào | [
"3 tháng đầu thai kỳ.",
"3 tháng giữa thai kỳ.",
"3 tháng cuối thai kỳ.",
"Trong kỳ hậu sản."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ad91a95abadb4a91a560f087e1f6cf78 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật: | [
"Sẩy thai.",
"Thai chết lưu.",
"Sản giật.",
"Thai kém phát triển trong tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f2732125607d4741bd4405e3e323d927 | Medium | [
"Pharmacology",
"Physiology"
] | Thuốc sau khi hấp thu vào máu có đặc điểm là : | [
"Thuốc ở trong máu tồn tại chủ yếu ở dạng tự do",
"Chỉ có các dạng thuốc gắn với protein huyết tương mới vào được mô",
"Quá trình phân bố thuốc phụ thuộc vào liên kết thuốc - protein huyết tương",
"Liên kết thuốc - protein là liên kết không thuận nghịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fcd8f5964137401b945398b5ea9d70b1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đáy ổ loét dạ dày mạn tính gồm các lớp, trừ | [
"Lớp hoại tử, phù dạng tơ huyết",
"Lớp mô hạt",
"Lớp xơ hóa",
"Lớp chấy nhày lẫn máu đông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d5af5989aa884d9cbf7fac0331a65661 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn? | [
"Dây chằng rộng",
"Dây chằng tròn",
"Dây chằng tử cung cùng",
"Dây chằng ngang cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7e2f8685be1d4d5c884650dd6377829e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tối thiểu 24 giờ trước khi làm xét nghiệm phiến đồ âm đạo cổ tử cung Pap’mear, cần chú ý: | [
"Không được giao hợp",
"Không thăm khám hoặc thụt rửa âm đạo",
"Không sử dụng kháng sinh",
"Cả A, B, C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
23c11cc02b8a44f685f9364138fcafff | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đặc điểm viêm cầu thận cấp | [
"Điều trị tốt có thể khỏi hoàn toàn",
"Không bao giờ chuyển thành viêm cầu thận mạn",
"Có thể chuyển thành viêm cầu thận mạn",
"Chắc chắn chuyển thành viêm cầu thận mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a6973a9526914af1b1d902e806c0c33f | Easy | [
"Ophthalmology",
"Geriatrics"
] | Lão thị do: | [
"Võng mạc bị lão hóa khi tuổi cao",
"Công suất hội tụ của thủy tinh thể tăng",
"Độ đàn hồi của thủy tinh thể giảm",
"Trục trước sau của thủy tinh thể quá dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
216d85e1b11640d583165b97ce067286 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Sự tái tạo nước ối, chọn câu đúng nhất: | [
"Do nội sản mạc tiết ra",
"Do thấm từ máu mẹ qua màng ối vào",
"Do thai nhi bài tiết",
"Cả 3 câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4f932cd31a2d4439aaef8b489edc7803 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Tỉ lệ mắc ung thư đại tràng giữa nam và nữ như thế nào? | [
"Nam nhiều gấp đôi nữ.",
"Nữ nhiều gấp đôi nam.",
"Nam và nữ bằng nhau.",
"Nam nhiều gấp 1,5 lần nữ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb28784118e549a0aa677eb10e042c0a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Cấu trúc hóa học của glutathione gồm các acid amin sau đây, ngoại trừ? | [
"Alanine",
"Cysteine",
"Glycin",
"Glutamate"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2394938c2c8144928906c098c28c9e7f | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Cholesteatome tai giữa có thể phá hủy xương vùng lân cận và có nguy cơ biến chứng nội sọ không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8f0e10da57b648f3b1f6ca326a788652 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trước sức mạnh của quân Nguyên Mông triều đình nhà Trần đã thực hiện kế sách gì? | [
"Thanh dã",
"Tiên phát chế nhân",
"Hòa hoãn",
"Ngụ binh ư nông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4e56343bb8f747578915ead4dea645a1 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 103. Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây? | [
"Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).",
"Định lượng nhanh.",
"Dựa vào phản ứng khử I2O5.",
"Phản ứng với KI."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
daaf9bcbf49c4478b757bccd402cc181 | Easy | [
"Dentistry"
] | Nha khoa thời trung cổ? | [
"Ở Châu Âu 1575 thợ cắt tóc (barber) cũng nhổ răng.",
"Ambroise Pare ( Pháp ) viết sách nhổ răng đầu tiên.",
"Năm 1723 Pierre fauchard ( Pháp ) viết sách đầy đủ Nha khoa được coi là ông tổ Nha khoa Châu Âu.",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
558c86593bde4fa8ba6f93e2cb07618a | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Enzym amylase có đặc điểm: | [
"Xúc tác phản ứng phân giải glucid",
"Xúc tác phản ứng phân giải glucose",
"Chỉ có ở thực vật",
"Chỉ có ở động vật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6bdeac9f69744551966250fe313f448f | Easy | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Nhân cách bệnh nhân",
"Hệ thống tổ chức bệnh viện",
"Nhân cách của người cán bộ y tế",
"Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
724141d26e8442a5a261b46d59065f97 | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Hormone sinh dục nam testosterone chủ yếu tiết ra ở đâu? | [
"Mào tinh hoàn",
"Tinh hoàn",
"Tuyến thượng thận",
"Ống dẫn tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0309733a4a6a4c7e9ae92203afe0875a | Medium | [
"Pulmonology"
] | 3.70. Biết áp suất và thể tích của một khối khí lý tưởng ta xác định được trạng thái của khối khí đó. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7da18ff25c194c0c9619ebbe294dc958 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.279. Về độ nhạy cảm phóng xạ của các mô: | [
"Mô xương, cơ, thần kinh có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn độ nhạy cảm phóng xạ của các niêm mạc.",
"Các mô liên kết có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn mô tuỷ xương.",
"Mô sinh sản có độ nhạy cảm phóng xạ cao nhất.",
"Mô cơ có độ nhạy cảm phóng xạ cao hơn da."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1f545943678f493bb10e750a6e4d1f8e | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | HCG được bài tiết: | [
"Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ.",
"Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.",
"Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.",
"Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
097dfa27b2ec4f2f8ff90585732a93c0 | Easy | [
"Periodontology",
"Pathology"
] | Đặc điểm khoảng gian bào của biểu mô nối trong vùng quanh răng? | [
"Khoảng gian bào chiếm khoảng 5% thể tích biểu mô",
"Khoảng gian bào chiếm khoảng 8% thể tích biểu mô",
"Khoảng gian bào chiếm khoảng 15% thể tích biểu mô",
"Khoảng gian bào chiếm khoảng 18% thể tích biểu mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2a8d51f4c3bb4957ba17004dccc8fda4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các phụ nữ sau đây có thể tiến hành triệt sản, NGOẠI TRỪ: | [
"Đã có đủ con và chắc chắn không muốn sinh nữa",
"Đã thống nhất với chồng về sự lựa chọn phương pháp này",
"Phụ nữ dưới 35 tuổi không mong muốn có thai",
"Chưa có đủ con nhưng bị bệnh lý mà thai nghén có thể ảnh hưởng tới tính mạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd434d9b4d7847daa92dd368c4faa5a1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Vị trí di căn hay gặp nhất của ung thư nguyên bào nuôi là: | [
"Âm đạo.",
"Phổi.",
"Gan.",
"Buồng trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
21d59fc3974a447e9eed21e55c38fd87 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu sai về ối vỡ sớm: | [
"Gây ngôi thai bất thường",
"Gây chuyển dạ kéo dài",
"Gây suy thai",
"Gây nhiễm khuẩn ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0cf98aac3d364b13b4c8bb43ae284378 | Easy | [
"Embryology"
] | Rãnh niệu - sinh dục được hình thành do sự phát triển của cấu trúc nào? | [
"Củ sinh dục.",
"Nếp sinh dục.",
"Gờ sinh dục.",
"Đoạn củ sinh dục của xoang niệu - sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cdd710114a17408eb8500de519cb23d2 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Về hội chứng Cushing | [
"Là bệnh nội tiết do RL hormon vỏ thượng thận gây tăng cấp tính hormon glucocotcoid",
"Béo mặt cổ, bụng trong khi chân tay gầy. Mặt càng tròn, đầy như mặt trăng da mặt đỏ",
"Các biến chứng: THA, loãng xương, ĐTĐ đều không điển hình",
"Do dị ứng hóa trực tiếp corisol lên TB cơ nên làm giảm khối cơ, lực cơ gây teo cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3a657ac7aae64ba1b7ec2ae03da86f65 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tác nhân tiêu chảy nào sau đây gây có thời gian ủ bệnh ngắn nhất? | [
"Lỵ trực trùng",
"Độc tố tụ cầu",
"Tả",
"Virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ff9f7cf3e0b94a63952a2cc0cea249e8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Geriatrics"
] | Lão hóa hệ tiêu hóa | [
"Giảm tế bào Lympho T, giảm tế bào mast ở niêm mạc trực tràng ( 55 )",
"Giảm tế bào mast ở hỗng tràng",
"Tăng sản xuất IgA ở ruột",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d0c9f51b974f445c8560906cf3cefcdc | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nhịp thở nhanh của trẻ 2 tháng - 1 tuổi khi? | [
"≥ 30 lần/phút",
"≥ 40 lần/phút",
"≥ 50 lần/phút",
"≥ 60 lần/phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
29739ecc420a4c31a4fbfe9351ec0fbb | Medium | [
"Orthopedics",
"Vascular Surgery"
] | Khi nghi ngờ một gãy xương có biến chứng mạch máu cần phải | [
"Phải khám và đánh giá vùng ngoại vi (màu sắc, nhiệt độ, vận động, cảm giác...)",
"Xem vết thương có váng mỡ hay không",
"Khám xem có xương gãy lòi ra ngoài không",
"Phải cắt lọc để xác định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a5e86f2a987f457ba70432c4a5908d1b | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Các câu sau đây về mắt viễn thị đều đúng, NGOẠI TRỪ | [
"Mắt hay mỏi do phải điều tiết nhiều",
"Mắt có thể kèm theo cả loạn thị",
"Trục nhãn cầu có thể ngắn hơn bình thường",
"giác mạc thường cong hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65e57b882c8f4b61b6a3a5f25ce14d8b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | đây là gì | [
"trứng giun kim",
"trứng giun móc",
"trứng sán là gan nhỏ",
"trứng sán là ruột lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
abcc5b917a854b588f42a8ab2f12d30c | Medium | [
"Urology",
"Neurology"
] | Làm trống bàng quang ở bệnh nhân SCI (tổn thương tủy sống) giai đoạn cấp thường dùng cách nào: | [
"sonde tiểu lưu",
"sonde tiểu ngắt quãng",
"mở bàng quang trên xương mu",
"cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4a7f626232b64e0d95e279ef902ddd5c | Easy | [
"Pulmonology",
"Eastern Medicine"
] | Phế âm hư có mấy mức độ? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0f668153bca04f848924073220a09031 | Medium | [
"Surgery",
"General Medicine"
] | Sự cố do phẫu thuật, thủ thuật bao gồm: | [
"Phẫu thuật nhầm vị trí, nhầm người bệnh",
"Phẫu thuật sai phương pháp, sót gạc dụng cụ và tử vong trong phẫu thuật thường quy",
"Sót gạc dụng cụ trong vết mổ, nhầm người bệnh",
"A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c1eec16a602d4a1ab22869a87ac363c8 | Easy | [
"Toxicology",
"Preventive Medicine"
] | 66.Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ? | [
"Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.",
"Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, \nđảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.",
"Dùng máy phát hiện khí CO.",
"Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
046eb9a809c448f5823a509f75f70223 | Challenging | [
"Cardiology",
"Gastroenterology"
] | CÂU 140. Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải: | [
"Gan to đau.",
"Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ.",
"Gan đàn xếp.",
"Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5b1cd7f724b84830bf10e60773193850 | Easy | [
"Hematology"
] | Chất không tham gia vào quá trình hoạt hóa tiểu cầu khi tổ chức bị tổn thương? | [
"Thromboplastin",
"Collagen",
"Thromboplastin A2",
"ADP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
922640dfc46f45d3b834fdf4e7eba980 | Medium | [
"Pharmacology",
"Geriatrics",
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Chọn câu sai về các yếu tố làm thay đổi sinh khả dụng | [
"Tuổi",
"Tình trạng bệnh lý: táo bón, tiêu chảy, suy gan",
"Thể trọng",
"Tương tác thuốc, tương tác thức ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2511ef7cf1414036b0696b1862fcced5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đơn bào thuộc lớp chân giả: | [
"E.coli",
"E.histolytica",
"B.coli",
"Plasmodium"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6c792f75722643c2a2601723ff16c703 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi do mycoplasma thường gặp ở trẻ | [
"<1 tuổi",
"1-2 tuổi",
"3-4 tuổi",
">5 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
93e8d565b52a49a2bb30bcd2ccfbfdae | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA: | [
"Helicase",
"3'-5' exonuclease",
"Ligase",
"Primase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3704dc3303344e9daf1deac48623da6d | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Dưới đây là minh họa hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi. Chi tiết số 3 chỉ ra cấu trúc gì, chọn câu trả lời đúng nhất | [
"Vùng nhu mô phổi lành",
"Vùng xuất huyết hoại tử u",
"Vùng tổ chức tuyến ung thư",
"Vùng tổ chức u di căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
36768f1a6de54e1294f91ddf2e00687e | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | 3 vị trí thường gặp gây đái máu đại thể là | [
"Thận - niệu quản - bàng quang",
"Thận - niệu quản - niệu đạo",
"Thận - bàng quang- niệu đạo",
"Niệu quản - bàng quang - niệu đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a52de64c7d1548d996f09167f31b1881 | Medium | [
"Pharmacology",
"Palliative Medicine"
] | Morphin được chỉ định cho đau bụng do các nguyên nhân - dùng trong những cơn đau dữ dội, cấp tính hoặc đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau khác như đau sau chấn thương, đau sau phẫu thuật, đau ở thời kỳ cuối của bệnh ung thư... | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ec1d7a6912f74f9594f7421a39b02fa7 | Easy | [
"Genetics"
] | Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở: | [
"vi khuẩn lactic.",
"vi khuẩn E. coli.",
"vi khuẩn Rhizobium.",
"vi khuẩn lam."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f4534d9b2ac04f90b9a5e6d23c7251b9 | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Để đẩy muối Alkaloid ra khỏi phức hợp Alkaloid- tanin trong được liệu, cần dùng | [
"Acid sulfuric loãng",
"Acid sulfuric nóng",
"Acid acetic nóng",
"Acid hydrochlorid loãng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5e9b4716b8f14653ba40cdb4954d8204 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các triệu chứng của bệnh hen suyễn gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ | [
"Khó thở",
"Khò khè",
"Giảm cân đột ngột",
"Nặng ngực thành cơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
58e812334bd7491780c2e88f03b0f5e9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi trễ kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới: | [
"Song thai",
"U nang buồng trứng và thai",
"Chửa ngoài tử cung",
"Chửa trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6972f5bd24ef443082061f496e4b9f98 | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Phục hồi chức năng giai đoạn hồi phục ở bệnh nhân tai biến mạch máu não, không có | [
"phòng thương tật thứ phát",
"giáo dục, hướng dẫn gia đình",
"đảm bảo dấu hiệu sinh tồn",
"Kiểm soát co cứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9ef5bd6432be4567a2c8b1ff528651c2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lộ tuyến cổ tử cung không thường gặp ở nhóm phụ nữ sau: | [
"Trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục",
"Sau tuổi mãn kinh",
"Đang uống thuốc tránh thai loại phối hợp",
"Đang đặt vòng tránh thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e68660caa89f418c97b892b08b7516dc | Medium | [
"Endocrinology"
] | glycogen → glucose 1→ glucose 6→. Các enzym nào sau đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên? | [
"Glucokinase, G 6→ isomerase",
"Phosphorylase, phosphoglucomutase",
"Hexokinase, G 6 → isomerase",
"Aldolase, glucokinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f83e6449d4844bf96e6a1a2c3edd5a0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Đây là sản phẩm thuộc chu trình pentoé, phản ứng này có tên enzym và sản phẩm tạo thành là gì? (2) Sed.7P + PGA ----> | [
"Transaldolase, F6P + PGA",
"Transcetolase, F6P + Ery.4P",
"Transaldolase, F6P + Ery.4P",
"Transcetolase, F6P + PGA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a986e91752e6461689f7c30cc61fb765 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Cơ chế tránh thai của biện pháp cho bú vô kinh là: | [
"Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây vô kinh",
"Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon của buồng trứng, ức chế sự rụng trứng",
"Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon giải phóng, ức chế sự rụng trứng",
"Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây rối loạn kinh nguyệt, ức chế rụng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3cd2b04d3410454b90b8145cb904dc55 | Easy | [
"Pediatrics",
"Public Health"
] | Theo quy định của Tổ chức Y tế Thế giới, giai đoạn vị thành niên được tính từ: | [
"10 tuổi đến 19 tuổi",
"10 tuổi đến 18 tuổi",
"13 tuổi đến 18 tuổi",
"13 tuổi đến 19 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6ee0be3655014098a17d0c356bc16c9f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | 1 đáp án) Hình thể của giun đũa có đặc điểm | [
"Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin.",
"Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin.",
"Kích thước lớn trong các loại giun , thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin.",
"Kích thước nhỏ nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dc35a6a83c4f4d79a27cfbe3ed3f4c48 | Easy | [
"Neurology",
"Pharmacology"
] | Điều nào sau đây đúng với Selegiline: | [
"Đây là chất ức chế MAO chọn lọc loại B.",
"Thuốc này ngày dùng 1 lần",
"Thuốc dùng đơn trị liệu cho bệnh Parkinson khi còn trẻ",
"Tất cả những điều trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d4ae125d33d742f0928b02cfb057ff00 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pain Management"
] | Hiện nay, Alkaloid nào sau đây thường được dùng để giảm đau sâu, giảm đau nội tạng? | [
"Caffeine",
"Morphin",
"Papaverin",
"Codein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
254815c1db3d4739bed822bd819a7823 | Easy | [
"Surgery"
] | 2) Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào? | [
"1- Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu.",
"2- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu.",
"3- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu.",
"4- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
94528b3ca8ea45d98ed196212719e77a | Medium | [
"Biochemistry",
"Physiology",
"Internal Medicine"
] | Vai trò sinh học của sinh nguyên tố : | [
"Không tham gia tạo hình",
"Không tham gia tạo năng",
"Tham gia vào những hoạt động sinh lý của cơ thể",
"Cơ thể sống có khoảng 50 sinh nguyên tố"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4e78bbc567f9417aaa1529a3bc966221 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Embryology"
] | Trong 4 tuần đầu thai nhi được nuôi dưỡng bằng chất dinh dưỡng ở niêm mạc tử cung | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f884b5022f5440bd80fbbe298ad8812f | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Physiology"
] | Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nữ: | [
"Thành lập trứng",
"Bài tiết estrogen",
"Bài tiết progesteron",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b3f738dc544543a6ae076473738ba425 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pharmacology",
"Endocrinology"
] | Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn | [
"Propranolol",
"Captorpril",
"Diazoxid",
"Chlorothiazide"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.