id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
c6ac0067f3ae49d29f9c5604876a0e24 | Medium | [
"Nephrology",
"Genetics"
] | Bệnh rối loạn chuyển hóa là nguyên nhân chính gây sỏi tiết niệu có tính chất gia đình là? | [
"Bệnh đầu suy giáp trạng có tính chất gia đình",
"Bệnh Ancapton niệu",
"Bệnh tích oxalic",
"Bệnh Porphyryl cấp từng cơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
32f450a47f3b4ef282c16b16ebf68219 | Easy | [
"Genetics"
] | Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là | [
"nuclêôtit.",
"bộ ba mã hóa.",
"triplet.",
"gen."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5beb25ee50b24dd799ef7670c6318f6e | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Chọn 1 đáp án đúng nhất: Giống như các dây truyền dịch tễ học, khống chế yếu tố ô nhiễm với môi trường là: | [
"Khống chế nguồn gây ô nhiễm.",
"Ngăn chặn sự phát tán yếu tố ô nhiễm.",
"Bảo vệ những đối tượng tiếp xúc.",
"Cả 3 đáp án trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a8f8cd6f18624435bc38132f784654cd | Easy | [
"General Medicine",
"Genetics"
] | Sao mã- dịch mã có đặc điểm sau: | [
"Một thay đổi nhỏ trong gen không thể dẫn đến thay đổi trình tự axit amin",
"Trình tự các axit amin trong polypeptide của một protein tương ứng với trình tự nucleotide trong gen",
"Tác động của môi trường không thể ảnh hưởng đến kết quả sau cùng của biểu hiện tính trạng",
"Chuỗi nucleotide trong gen là cơ sở vật chất trực tiếp hình thành trạng thái của sinh vật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3b8407c1bed94de8a63b687fd2655a0e | Easy | [
"General Medicine",
"Health Management"
] | Các mô hình quản lý bệnh viện đang áp dụng, ngoại trừ | [
"Quản lý theo cơ chế kinh tế thị trường",
"Phương pháp ISO",
"Phương pháp TQM",
"Quản lý theo quan điểm hệ thống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b2c15c2175b482b9d7408504ecdec54 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Lớp hoại tử tơ huyết của đáy ổ loét dạ dày mạn tính có các thành phần sau, ngoại trừ: | [
"Mảnh vụn tế bào",
"Sợi tơ huyết",
"Bạch cầu thoái hóa",
"Máu đông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
35bf09a284ab4b3484529556612007ff | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Ngửi thấy nước tiểu khai đục do: | [
"BQ khí hoá thất thường",
"Tỳ hư",
"Tích nhiệt",
"Thấp nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b4af78f3ee0441b9d38fe9f79edd98c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang: | [
"U nang nước",
"U nang nhầy",
"U nang bì",
"Cả 3 loại u nang trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
70cfcb16121846f08b513345100ba37c | Medium | [
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản? | [
"Sụn trong",
"Cơ Reisessen",
"Lớp đệm",
"Tế bào trụ có lông chuyển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c8479ae7192a46c383c0bc8da1a94f82 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Embryology"
] | Cái gì sẽ hình thành trong giai đoạn phôi đã biệt hoá rõ? | [
"Tuyến sinh dục nguyên thuỷ",
"Cơ quan sinh dục hoàn chỉnh",
"Chưa biệt hoá cơ quan sinh dục",
"D..........."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
69d0727183bf45639f9478f1edfc2a6b | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Nếu sau 3 tháng đánh giá lại, đường huyết đói đạt mục tiêu, nhưng HbA1c không đạt mục tiêu với Insulin nền thì cần xem xét chiến lược gì? | [
"Dùng Insulin sau bửa ăn, insulin hỗn hợp 3 lần/ngày.",
"Nhiều mũi insulin sau bửa ăn, insulin hỗn hợp 2 lần/ngày.",
"Dùng thêm insulin trước bửa ăn, insulin hỗn hợp 2 lần/ngày, nhiều mũi tiêm insulin trước bửa ăn.",
"Dùng thêm insulin trước bửa ăn, insulin hỗn hợp 1 lần/ngày, nhiều mũi tiêm insulin sau bửa ăn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
682beac3bf694ceea845cdb217de8da0 | Easy | [
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Sàng lọc, phát hiện sớm ung thư là quá trình tìm kiếm gì? | [
"Các triệu chứng của bệnh",
"Dấu hiệu sớm của bệnh ung thư",
"Giai đoạn cuối của bệnh ung thư",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ef0d65abbf3f48fd9ba114bc14a591e2 | Easy | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Theo bảng phân loại độc tính dựa trên liều có thể gây chết ở người nặng 70kg của Gosselin, Smith và Hodge, một chất có liều gây chết là 0,5g/kg thuộc nhóm: | [
"Siêu độc",
"Cực độc",
"Độc tính trung bình",
"Độc tính thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3710ed76918f4533967630704a3f7da7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Ống mật tân tạo trong xơ gan được hình thành do: | [
"Do các bè gan bị thoái biệt hóa có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật",
"Do các bè gan bị hoại tử có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật",
"Do các bè gan bị thoái hóa vỡ và có dải xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật",
"Do các bè đảo lộn và có xơ bao bọc làm nghẽn đường dẫn mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
67f0d3d558be47d7bbbaee572b707cca | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về hoóc môn prolactin của tuyến yên câu nào đúng | [
"Chỉ có ở người nữ",
"Làm tăng bài xuất sữa",
"Có tác dụng ức chế sự rụng trứng",
"Tăng 10 đến 20 lần khi bắt đầu có thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
41b11ed6d2bd41198fb47171c2f37385 | Medium | [
"Urology"
] | Cơ quan nào thường được thắt khi triệt sản ở nam? | [
"túi tinh",
"ống dẫn tinh",
"mào tinh hoàn",
"tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f98bc2fda1ba48ce98fa0b51d06f96d9 | Challenging | [
"Cardiology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh hay nhầm với thấp tim nhất là: | [
"Suy tim do nguyên nhân ngoài tim",
"Viêm tim do siêu vi trùng",
"Tiếng thổi tâm thu cơ năng",
"Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a892fe77b9e46a2a519261385e43692 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Đối với bệnh nhân cường giáp Basedow, việc chọc hút tế bào bằng kim nhỏ bị chống chỉ định? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
98d1acc664b34c56acc80891283e56a0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8a9c3e9b0ad44b38b9d8077b8fa90ad1 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Các nang giáp giãn rộng, biểu mô lót nang giáp quá sản nhiều hàng, tạo nhú lồi là hình ảnh vi thể của bướu keo tuyến giáp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
24b8ac386aa74b088ebf165f1cbf35db | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ gan có các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ | [
"Rối loạn dinh dưỡng",
"Suy tim",
"Viêm đường mật",
"Rối loạn chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cacd270e0de6462fbb16a13f34a08053 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Thai nghén được coi là thiếu máu khi Hb <10g? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bb55ad82e3084aa38587d25fda09c986 | Easy | [
"Genetics"
] | Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là: | [
"nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin",
"tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền",
"tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền",
"một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bd2ef16fd1ad4b0b94b797a4008b935a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Bệnh truyền lây là bệnh truyền: | [
"Từ động vật sang người",
"Từ người sang động vật",
"Giữa động vật và người",
"Giữa vật nuôi và người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7cc1e1941d70486b94b91ca99d41dfa8 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chọn câu sai: Ý nghĩa của áp suất ấm trong khoang màng phổi | [
"Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp",
"Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa",
"Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng",
"Tạo ap suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0cce2d23235745239d7d861f4af90bbf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Xét nghiệm có giá trị quyết định chẩn đoán ung thư cổ tử cung thể điển hình là: | [
"Soi cổ tử cung.",
"Làm tế bào âm đạo.",
"Sinh thiết cổ tử cung.",
"Đặt mỏ vịt quan sát cổ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d4c2b7edbeab4f12a2c018561d21b2be | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng: trong quá trình tiến triển, ngôi thóp trước có thể: | [
"Trở thành ngôi chỏm nếu cúi tốt hơn",
"Trở thành ngôi chỏm nếu ngửa tốt hơn",
"Trở thành ngôi trán nếu cúi tốt hơn",
"Ngôi không biến đổi thành ngôi khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dcec774bdbdf4cd7b3a1a31598c675b3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định của soi buồng tử cung là gì? | [
"Xác định nguyên nhân chảy máu.",
"Xác định có thai.",
"Xác định dụng cụ tử cung khi mất dây.",
"Xác định vị trí vách ngăn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
17703e15ab004f52b195cf2058740dba | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Test Sabutamol (+) khi FEV1, PEF tăng bao nhiêu? | [
"≥ 10%",
"≥ 15%",
"≥ 20%",
"≥ 25%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2c3ce8d790fc44e785fa737844fd982a | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Nêu 4 đặc điểm của sự vận chuyển: | [
"Tính bão toàn, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế",
"Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị hạn chế",
"Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế",
"Tính bão hoà, tính đặc trưng, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a65b17e7e5f64baabf892a221313392d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Rối loạn đông máu trong thai chết lưu: | [
"Luôn luôn xảy ra",
"Xuất hiện khi thai chết lưu lâu, thường là trên 1 tháng",
"Chỉ xuất hiện khi có biểu hiện nhiễm khuẩn",
"Chỉ có khi thai trên 20 tuần bị chết lưu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
89a8ca893b9d4e51a7426f889e898c7c | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Đặc điểm nào gợi ý đến tình trạng béo phì do nguyên nhân thứ phát? | [
"Lùn",
"Tăng tuổi xương",
"Chức năng tâm thần bình thường",
"Tiền căn gia đình có béo phì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4e49953ce54a46859e7a0440fb5b8d03 | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Chemistry"
] | Nicotin là một chất tan trong dầu (1), liều tử vong từ 70-90mg (2). | [
"(1) Đúng, (2) Sai",
"(1) Sai, (2) Sai",
"(1)Sai, (2) Đúng",
"(1) Đúng, (2) Đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a982714753644ca09ebe025854836f9b | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Vị trí góc tá-hỗng tràng | [
"Ngang sườn phải thân ĐS thắt lưng 2",
"Ngang sườn trái thân ĐS thắt lưng 2",
"Ngang sườn phải thân ĐS lưng 3",
"Ngang sườn trái thân ĐS lưng 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c791609b27d146cebcce8bf6d973d37a | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Preventive Healthcare"
] | Ăn nhiều thực phẩm chế biến lâu ngày như dưa khú, thịt ướp muối (nitrosamine là chất gây ung thư thực nghiệm rất mạnh) làm tăng nguy cơ mắc bệnh gì? | [
"Ung thư vú và đại trực tràng",
"Ung thư thực quản và dạ dày",
"Ung thư lách",
"Ung thư gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7e63404e65584f3697113082dbf37b8b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung là | [
"Xét nghiệm mô bệnh học mảnh sinh thiết cổ tử cung",
"Xét nghiệm mô bệnh học bệnh phẩm khoét chóp CTC",
"Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung",
"Xét nghiệm dịch cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ba087aa3e65c44ce8cfac4ed0fba5f3d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Đặc điểm giải phẫu bệnh của rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ: | [
"Diện bánh rau rộng, bờ không đều",
"Khi cổ tử cung mở khám thấy màng ối dầy",
"Dây rau thường không ở trung tâm bánh rau",
"Bánh rau dầy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a6be7d12a9e3484c8503060434ab5dc5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Lượng dịch truyền cho trẻ viêm phổi là | [
"40ml/kg/ngày",
"30 ml/kg/ngày",
"50 ml/kg/ngày",
"100ml/kg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
990b9a96e39a4d3587154b485c8b8c90 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Thời gian sử dụng kháng sinh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên | [
">10 ngày",
"7-10 ngày",
"5-7 ngày",
"2-5 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8fe1a447b7f04ee0bfecfd711869dc0c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy gốc mũi ở vị trí gai mào chậu lược phải, cách đọc kiểu thế nào sau đây là đúng: | [
"Cằm chậu phải trước.",
"Mũi chậu trái trước.",
"Mũi chậu phải trước.",
"Trán chậu phải sau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
adbc884ae20640ea8ff6d9dd65fb8d49 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Doạ vỡ tử cung có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Cơn co tử cung dồn dập.",
"Tử cung hình bầu nậm.",
"Hai dây chằng tròn căng.",
"Dấu hiệu shock mất máu cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
578cf7e721e14de784c6c31a74788850 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Các tác dụng sau đây là của vasopressin, trừ: | [
"Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.",
"Co cơ trơn mạch máu.",
"Tăng huyết áp mạnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d86188187cdc4b5cb2b24bb5d2846580 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Các tác nhân gây ung thư dạ dày được xác định hàng đầu là | [
"3-4 Benzopyren",
"loét dạ dày mạn tính",
"Cáo Nitrosamin",
"thiếu máu ác tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
10ba092b6e324f2592804ce7ea7249f9 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Thể bệnh quai bị ngoài tuyến nước bọt hay gặp ở thanh thiếu niên nam là : | [
"Viêm tinh hoàn.",
"Viêm tuyến lệ.",
"Viêm màng não, não.",
"Viêm tuỵ cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
af4048e199e8423b9d2d4235a4cfc363 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Lao phổi mãn tính là gì? | [
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng công thức tái trị có giám sát chặt chẽ việc dùng thuốc",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng xong phác đồ, X-quang, lâm sàng còn tồn tại",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi sử dùng công thức tái trị",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau khi dùng xong phác đồ điều trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31c5884bf0764ee0abec477fcb62680a | Medium | [
"Analytical Chemistry"
] | Có thể định tính Barbiturat bằng thuốc thử nào sau đây: | [
"Thuốc thử Millon",
"Thuốc thử Frohde",
"Thuốc thử Marquis",
"Thuốc thử Vitali"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d531e05bd473485a952162f0c03899dd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | So với phương pháp nong nạo gắp thai, hút thai nhỏ có ưu điểm nào sau đây? | [
"Không cần phải nong cổ TC",
"Ít chảy máu hơn",
"Ít đau hơn",
"Cả A, B và C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3f777ae036a144d592364c39eb25893f | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh tay chân miệng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e75380c956bb44ba92e274f1b6613980 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây không gặp trong doạ sẩy thai? | [
"Ra máu âm đạo ít một.",
"Tức bụng dưới.",
"Cổ tử cung đóng kín.",
"Dấu hiệu con quay."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e24cd4c9427843d9b6f51906623d2434 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân vỡ tử cung trong chuyển dạ dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Tử cung dị dạng",
"Bất tương xứng giữa khung chậu và ngôi thai",
"Doạ đẻ non",
"Cơn co tử cung cường tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f90692934e464a6486a3e9f61bdecc2a | Challenging | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Nephrology"
] | Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid, CHỌN CÂU SAI: | [
"Hạ natri huyết",
"Tăng acid uric huyết",
"Tăng kali huyết",
"Nhiễm kiềm chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
966fec25c87f4ad8b0ce3396ad949d19 | Easy | [
"Periodontology",
"Pathology"
] | Các sợi collagen trong bó sợi chính của dây chằng quanh răng là loại sợi nào? | [
"Loại I",
"Loại II",
"Loại III",
"Loại IV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
afe4eb3668fc4cb9b56d6cb5db48ac22 | Easy | [
"Toxicology",
"Pulmonology",
"Physiology"
] | 69.Cồn etylic được đào thải chủ yếu qua: | [
"Qua thận",
"Qua gan",
"Qua đường hô hấp",
"Qua sữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
395d42069e114f8b9dc5b4e87498ad1c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích: | [
"Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa",
"Kết hợp phẩu thuật",
"Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5444d4130d30496c8dff2a0556309670 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Cấu trúc kháng thể dị ứng bao gồm: | [
"1 chuỗi nặng và 1 chuỗi nhẹ",
"2 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ",
"1 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ",
"2 chuỗi nặng và 1 chuỗi nhẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
477976297ec141518dec2f8f5fbbb609 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | HVB có mấy kháng nguyên | [
"3- HBsAg, HBeAg, HBcAg",
"3- HBfAg, HBeAg, HBeAg",
"2- HBsAg, HBeAg",
"2- HBsAg, HBcAg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
00273e91bebc4defadc58bf2418c4db1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư gan thường phát triển trên nền tổn thương gan nào trước đó: | [
"Viêm gan cấp",
"Viêm gan mạn",
"Xơ gan",
"Sung huyết thụ động của gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
34d35925e60844a2939028b2dbfe03cb | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Biochemistry"
] | Chất độc hữu cơ chứa nguyên tố nào mà ít tích tụ trong lipid, thoái hóa nhanh trong sinh hóa? | [
"Clo.",
"Phospho.",
"Nito.",
"CHO."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5c55fc449f0f4dc1ac2e50c5e5ce6cdd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do: | [
"Nạo hút thai nhiều lần.",
"Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh.",
"Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để.",
"Lây nhiễm qua đường tình dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0323eaabc255415aba8f28c46d5bf968 | Easy | [
"General Medicine",
"Health Management",
"Public Health"
] | Vai trò của lập kế hoạch trong việc thực hiện các hoạt động y tế, ngoại trừ | [
"Xem xét các hoạt động có đúng với quy định, luật pháp",
"Giúp cho các nhà quản lý xác định được việc cần làm và làm việc đó bằng các nguồn lực nào",
"Giúp cho các hoạt động y tế đạt hiệu quả cao",
"Dự kiến trước những thuận lợi, khó khăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
71bead055d0a40d0b49205d179c7be3e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về điều trị u xơ tử cung: | [
"Điều trị ngoại khoa chiếm tỷ lệ cao",
"Chỉ định phương pháp phẫu thuật tùy thuộc mong muốn có con của bệnh nhân",
"Bênh nhân đã đủ số con thì không có chỉ định bóc nhân xơ",
"Có thể bóc nhân xơ dưới thanh mạc qua nội soi buồng tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b8d5227358c84044b5c2253616017ca7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"Pediatrics"
] | Đối với PHỤ NỮ CHO CON BÚ, phát biểu về THUỐC sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ: | [
"Các thuốc bài tiết qua sữa nhiều có thể ảnh hưởng đến trẻ đang bú.",
"Các thuốc bài tiết ít qua sữa mẹ đều không ảnh hưởng đến trẻ đang bú.",
"Thuốc chứa iod thường chống chỉ định đối với phụ nữ đang cho con bú.",
"Nếu mẹ cần thiết phải sử dụng thuốc ảnh hưởng xấu đến trẻ bắt buộc phải ngưng cho trẻ bú sữa mẹ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
85404fdefed045eeaf41477fc798fa4b | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Đau bụng đường mật thường giảm xuống trong vòng bao nhiêu giờ? | [
"1",
"6",
"12",
"24"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
44880d53a3954151aa2735f7d96a821f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Tỷ lệ viêm loét tá tràng do vi khuẩn HP là khoảng: (ng VN) | [
">70%",
">80%",
">90%",
">60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
47b45badf3d64c9a8cd69a53a98c5799 | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Pyrethrums I là thuộc: | [
"Thuốc diệt côn trùng hữu cơ thực vật"
] | [
0
] | A | 0 |
2e101d47045d47988f9f9356a7be7288 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu typhos (BN nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt nhìn đờ đẫn) có trong bệnh gì? | [
"Lỵ trực trùng",
"Ngộ độc thức ăn",
"Tả",
"Thương hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df9dd3a1d5d1412aa56e4e2ebe803d83 | Easy | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | Hydrogen cyanid (HCN) và dẫn xuất cyanid có độc tính cao do ức chế enzym: (Nhân) | [
"Chuyển hóa lipid",
"Chuyển hóa glucid",
"Tổng hợp Hem của Hemoglobin",
"Cytocrom oxydase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
42e87a2d8abe4dfeb194a125a99371b1 | Challenging | [
"Toxicology",
"Dermatology",
"General Medicine"
] | Biến chứng có thể gặp khi sử dụng thuốc Đỏ (Mercurochrom) để chăm sóc vết thương là: | [
"Ngộ độc thủy ngân",
"Cháy niêm mạc",
"Ngộ độc phốt pho",
"Tổn thương mô hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bf78f3a01a8c4c51b2b715bb93e98a43 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Surgery"
] | Nguyên nhân của áp xe quanh amidan có thể do viêm hạch góc hàm lan vào trong | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3076c8a775f941d984e579a657c7e01d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Neurology",
"Veterinary Medicine"
] | Ở nước ta, nguồn bệnh dại chủ yếu là: Mèo | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
197494257c6e4005a53b3ac39daa31e2 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung gây sanh non là do: | [
"Kích thích thùy sau tuyến yên tiết oxytocin",
"Làm tử cung tăng số lượng thụ thể thụ thể nhạy với oxytocin",
"Làm buồng tử cung không đủ lớn đề chứa thai",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
31f38fd076f84bc387172ec6d729e39d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng: | [
"Chứa Progesteron đơn thuần",
"Viên thuốc kết hợp",
"Tthuốc 3 pha",
"Loại kế tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
690922e7092143b78d2840800b19b5d7 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Sắt được dự trữ ở đâu, trừ? | [
"Ruột",
"Gan",
"Lách",
"Tủy xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fbd8770b918f49718bbbb83bea525689 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Số các bệnh làm cholesterol huyết thanh tăng: viêm tụy mạn, Thận hư nhiễm mỡ, viêm tụy cấp, các bệnh về gan là bao nhiêu? | [
"3",
"4",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d341ec11830142dbae3dfc55859f2bae | Easy | [
"Dermatology",
"Hematology"
] | Hội chứng DRESS là | [
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan và tổn thương nội tạng",
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái kiềm và tổn thương nội tạng",
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu đa nhân trung tính và tổn thương nội tạng",
"Phản ứng do thuốc gây tăng bạch cầu ái toan, không gây tổn thương nội tạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
09d259e9d943417d9b34521bc839555d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Chọn câu sai khi đánh giá các thay đổi ở biểu mô lát (trong phiến đồ âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau): | [
"ASCUS.",
"LSIL",
"HSIL",
"AGUS."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
077205aa26eb4e83bd8c5e434f985d89 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | 100 % công chức , viên chức , người lao động của bệnh viện phải thực hiện trang phục y tế đúng theo quy định | [
"Đúng",
"Sai",
". Dụng cụ phải khử khuẩn ở mức độ trung bình",
"D, . Dụng cụ phải khử khuẩn ở mức độ thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e43e91e8c262472bb30d3eeb672b6179 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Cấu tạo của Lactose? | [
"β-D-galactose và β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid",
"α-D-glucose và α-D-glucose bởi liên kết α-(1,4)-osid",
"α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,4)-osid",
"β-D-galactose và β-D-galactose bởi liên kết β-(1,4)-osid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6f0a56b020a944668cc09141974bbc68 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Tập hợp nào sau đây là những Hexose: | [
"Ribose, xylulose, glucose",
"Glucose, erytrose, glyceraldehyd",
"Glucose, galactose, fructose",
"Fructose, glucose, heptulose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6bbed87d27da485aa168f3dc7aa34794 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Public Health"
] | Nhiệm vụ của ban điều hành phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là gì? | [
"Trực tiếp đào tạo kỹ năng cho nhân viên phục hồi chức năng",
"Chia nhóm và chỉ định biện pháp",
"Phát hiện và phân loại người khuyết tật",
"Điều hành chung hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4133015703594338a68d0f75e4c2e2b2 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân nam, 70 tuổi, được chẩn đoán ung thư biểu mô tuyến của phổi cách đây 1 năm đang điều trị. Gần đây phát hiện hạch to vùng cổ trái, nghi ngờ hạch di căn ung thư. Phương pháp xét nghiệm nào sau đây thường đượcsử dụng đầu tiên để chẩn đoán: | [
"Chọc hút hạch làm xét nghiệm tế bào học",
"Sinh thiết hạch chẩn đoán mô bệnh học",
"Chụp xạ hình xương để chẩn đoán xác định",
"Chụp PET/CT để chẩn đoán xác định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f9fb977636344f4832305c7c41a332e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Phác đồ ba thuốc tiêu chuẩn điều trị loét dạ dày tá tràng do H. pylori | [
"Tetracycline 500mg 4 lần + Metronidazole 250- 500mg 4 lần + Omeprazole 20 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày",
"Tetracycline 500mg 4 lần + Metronidazole 250- 500mg 4 lần + Bismuth subsalicylate 525mg 4 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày",
"Amoxicillin 1000mg 2 lần + Tetracycline 500mg 4 lần + Ranitidine 150 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày",
"Amoxicillin 1000mg 2 lần + Clarithromycin 500mg 2 lần + Omeprazole 20 mg 2 lần mỗi ngày, trong 10-14 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
92fa1a4ffb074e1f90ece0934bd1c7bf | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Urology"
] | Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: u tiền liệt tuyến? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
be92f9c6a98a4a74988c892798048a3f | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì? | [
"Không có Ori",
"Sản phẩm bị ngắn dần",
"Không có chỗ gắn mồi",
"Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d99dec1c12c644cfa6263c844f1a6805 | Medium | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine",
"Pathology"
] | Dấu hiệu bên ngoài gợi ý nạn nhân ngạt khí CO: | [
"Hoen tử thi có màu đỏ nhạt",
"Hoen tử thi có màu đỏ thắm",
"Da, niêm có màu đỏ sẫm",
"Da, niêm hồng nhạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e3d460b271f74399a60b8abf630ed114 | Easy | [
"Orthopedics",
"Sports Medicine"
] | Trật khớp là sự di lệch đột ngột hoàn toàn hoặc không hoàn toàn các mặt khớp với nhau do một tác nhân tác động trên khớp ở các chi bị thương hoặc do động tác sai tư thế của khớp: | [
"Đúng",
"Sai",
"Không biết",
"Có thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dca8491ea0804172b4e021c87c55b8cf | Easy | [
"Ophthalmology",
"Neurology"
] | Cơ vòng cung mi được chi phối bởi dây thần kinh: | [
"Dây TK số IV.",
"Dây TK số V",
"Dây TK số VI.",
"Dây TK số VII."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
483a3eb22f8140678aeefdc0abb9f073 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health",
"History of Medicine"
] | Pasteur nghiên cứu tạo miễn dịch chống bệnh dại vào năm nào: | [
"Năm1885",
"Năm 1850",
"Năm 1883",
"Năm 1958"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
40f2b1eb56474bf5a8ebbab19e5960c5 | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Cấu trúc nào tạo nên thân dương vật? | [
"Củ sinh dục.",
"Nếp sinh dục.",
"Củ sinh dục và nếp sinh dục.",
"Gờ sinh dục (gờ môi bìu)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
12258441993f4e048c334b53ef8b69dc | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Pharmacology"
] | Cơ chế chống dị ứng của Corticoid là: | [
"Ngăn cản các histamin gắn vào các receptor của nó.",
"Làm giảm giải phóng histamin, bradykinin.",
"Ức chế dòng bạch cầu đa nhân.",
"Tranh chấp với histamin H1."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
de669ffebe194b5eba9ebedbd1a59e22 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Biguanid dễ gây toan do làm tăng acid lactic | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e0d997b042344b66a8d3d64a808b17e0 | Medium | [
"Pediatrics",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Ví dụ về nghiên cứu sau đây: “Sự liên quan giữa tỷ suất chết trẻ em và thu nhập bình quân đầu người” là nghiên cứu: | [
"Nghiên cứu theo dõi",
"Nghiên cứu bệnh chứng",
"Nghiên cứu tương quan",
"Nghiên cứu mô tả cắt ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d3e076ed562e40da8100526fc7ff2b01 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là: | [
"Mỏm vai thai nhi",
"Bụng thai nhi",
"Lưng thai nhi",
"Khuỷu tay thai nhi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
66cf0aff71d24e2799f320518ec9f869 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là: | [
"Xơ hóa sau phúc mạc",
"Khối u vùng tiểu khung",
"Khối u sau phúc mạc",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2dd8c3186fd240ce9f91e2dd2c2fb24b | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Mẫu được sử dụng phổ biến trong phân tích chất độc là, chọn câu trả lời SAI | [
"Nước tiểu",
"Dịch dạ dày",
"Phân",
"Máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ae093870ac8242f5ab04c79298970185 | Easy | [
"Psychiatry"
] | Quy luật giản lược của Gestalt có mấy tính chất? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
34f3f6e4cba84ae188b3eced63f61f45 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Người bị nhiễm lao tiềm ẩn là gì? | [
"Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của rực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGRA dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.",
"Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGRA dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu lâm sàng - cận lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.",
"Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGR+ dương tính) nhưng chưa có dấu hiệu cận lâm sàng nào cho thấy bệnh lao hoạt động.",
"Là tình trạng cơ thể người có đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của trực khuẩn gây bệnh lao ở người (XN Mantoux hoặc IGR+ dương tính) và có...."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2f46b02e6c9749eea9fb9b41cdb0cc9f | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Chọn ý sai trong các ý được gạch chân: Tăng sản thượng thận bẩm sinh là bệnh di truyền đơn gen lặn, gen bệnh nằm trên nhiễm sắc thể thường (Mc Kusick 1982). Do đột biến gen gây hậu quả thiếu hụt enzyme của quá trình tổng hợp hormone tuyến thượng thận làm rối loạn quá trình tổng hợp estrogen, aldosteron, testosterone đưa đến hình ảnh lâm sàng: cơn thượng thận cấp, rối loạn phát triển sinh dục, cao huyết áp. | [
"Gen bệnh nằm trên nhiễm sắc thể thường",
"Hormone tuyến thượng thận",
"Estrogen, aldosteron, testosterone",
"Cơn thượng thận cấp, rối loạn phát triển sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e69572522a274b869d51f2abd7a76151 | Easy | [
"Pathology",
"Internal Medicine"
] | Phân tích bằng phương pháp hóa học là | [
"Phân tích khối lượng",
"Phân tích thể tích",
"A,B đúng",
"A,B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a4da714d644a4d1ebedf077d925b35c0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Điều hòa hoạt động chủ yếu của aldosteron là hệ renin-angiotesin-aldotesron tạo ra từ thận? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.