id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
a210c88725e3495a84cb97da9a0a92af | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics"
] | Lứa tuổi nào hay gặp dị vật ống tai nhất: | [
"Tuổi sơ sinh",
"Tuổi nhà trẻ",
"Tuổi mẫu giáo",
"Tuổi học sinh trung học cơ sở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2790cf658b4e4a3aae12806f66b418c1 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nhiều hợp chất của Mg không tan được sử dụng làm thuốc kháng axit trong trường hợp nào? | [
"Điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng.",
"Thúc đẩy sự tạo máu.",
"Định lượng glucose trong nước tiểu.",
"Dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d5174696dc014d83a98181e1e1910d39 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để: | [
"Xác định chửa trứng.",
"Xác định thai dị dạng.",
"Xác định thai lưu.",
"Xác định thai ngoài tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8b6e4c57ea7d41eaa56180fe4bddd5ba | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là: | [
"Dạng hoà tan.",
"Dạng kết hợp với Hb.",
"Dạng kết hợp với muối kiềm.",
"Dạng kết hợp với protein."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3078fe41c62f4853a7482eda80577d78 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Ung thư nội mạc tử cung có nguồn gốc từ tế bào? | [
"Tế bào biểu mô phủ nội mạc",
"Tế bào biểu mô tuyến nội mạc",
"Tế bào sợi (xơ)",
"Tế bào nội mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0b962169428243f0b1bd8812874447cd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình ảnh mũi kiếm có trong bệnh gì? | [
"Viêm môn vị",
"Co thắt thực quản",
"UT thực quản",
"Phình thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
78e7c22643a1486cb9f9fd92baf0c6b1 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Internal Medicine"
] | Nghiệm pháp Murphy (+) trong | [
"Viêm túi mật teo",
"Viêm túi mật to.",
"Viêm tuỵ cấp.",
"Sỏi OMC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73e56d3b721842cabfab19da933369c4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Điều trị Basedow với thuốc kháng giáp tổng hợp, đạt bình giáp sau giới hạn là: | [
"2 tháng",
"6 tháng",
"1 tháng",
"4 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8723b45233f45f082f5903e704f4cd3 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do | [
"các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn",
"các thành phần của mô đệm liên kết",
"trực khuẩn lao ái khí",
"các yếu tố hóa hướng động của vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c47fcb106c74430bb38ef0852ea036e | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Pharmacology",
"Orthopedics"
] | Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây: | [
"Trị bệnh gout ở nam",
"Trị loãng xương ở nam giới",
"Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật 115",
"Trị suy tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c90ce4953ec144fc935ad08a43bd1aa4 | Easy | [
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | Thuốc điều trị hội chứng thận hư ở người lớn thường được dùng nhiều nhất là loại ức chế miễn dịch. | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
02374bfdd29942bf867ea7d405888d19 | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Khi chọc trocart qua khe liên sườn nên tỳ trocart vào đâu? | [
"Chính giữa khoang liên sườn",
"Bờ trên xương sườn",
"Bờ dưới xương sườn",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ab59f216c7d64446acf8e1cf0a5ec539 | Medium | [
"Dermatology",
"Eastern Medicine"
] | Nêu nhóm triệu chứng có thể dùng thuốc thanh nhiệt giải độc? | [
"Ngứa, mụn nhọt, lở loét",
"Sốt có rét, kèm theo có ho",
"Mắt đau đỏ, đau đầu, chân lạnh",
"Đau lưng, đau gối, ớn lạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bb65d1884c204714825e9c97628b3229 | Medium | [
"Geriatrics",
"General Medicine"
] | Công ty dược A nhận định sản xuất sản phẩm của mình phục vụ đối tượng người cao tuổi, cách phân khúc thị trường này giúp doanh nghiệp nhận ra những cơ hội kinh doanh và lựa chọn được: | [
"Thị trường mục tiêu",
"Thị trường",
"Dự báo nhu cầu thị trường",
"Tập khách hàng của thị trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
41f102512b5a46aa9a90238ec648153c | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Một trẻ 15 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực nặng, được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào? | [
"Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà",
"Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà",
"Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6b9114e3cbea44d3a028381e7408ff77 | Medium | [
"Physics"
] | Mật độ phân tử khí được tính theo công thức: | [
"n = pk-1T-1",
"n = pkT-1",
"n = pk-1T",
"n = pkT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eb73d755a26640e491b1505995492049 | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Thể thao | [
"Tǐ cāo",
"Tǐ zhāo",
"Tǐ jiāo",
"Tǐ shào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
645cc73d4d57480892e21388fbe481ee | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là: | [
"Tăng nồng độ glucose trong máu.",
"Tăng nồng độ protein trong máu.",
"Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.",
"Giảm thể tích máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
631de41c2b33420fbae87115d4c6e793 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chọn tổ hợp đúng: 1. Insulin và glucagon có tác dụng gây hạ đường máu 2. Gan đóng vai trò quan trọng nhất trong điều hóa đường máu nhờ khả năng tổng hợp và phân ly glycogen của nó 3. 2 cơ quan chính tham gia điều hóa đường máu là gan và thận. 4. Nhóm glucocorticoid (cortison, cortisol, cortico-steron) làm hạ đường máu đối kháng với insulin 5. Nhóm hormon tủy thượng thận (adrenalin, noradrenalin) làm tăng đường máu nhờ kích thích quá trình thoái hóa glycogen ở gan | [
"1,2,3",
"3,4,5",
"2,3,4",
"2,3,5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df378e7620b14967af338ee5b99d31e2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U nào không thuộc u nguyên phát buồng trứng | [
"U Krukenberg",
"U Brenner",
"U tế bào Sertoli- leydig",
"Ung thư dạng nội mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bc04da7324f245f29b5138de0efae0d8 | Medium | [
"Rheumatology",
"Orthopedics"
] | Đặc điểm viêm cột sống dính khớp, trừ | [
"Hình ảnh cầu xương",
"Canxi hoá",
"HLAB27 (+) (KN bạch cầu)",
"HLAB27 (-) (KN bạch cầu)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7f0a575515b34c3c917624e6925d70d1 | Medium | [
"Hematology",
"Allergy and Immunology"
] | Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ nhóm máu ABO chủ yếu là IgG. | [
"đúng",
"sai",
"skipped",
"skipped"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
436762dd37b74863b674b58f6f3faf62 | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Triệu chứng quáng gà có thể gặp trong bệnh: | [
"Viêm thị thần kinh.",
"Thoái hóa hoàng điểm.",
"Viêm võng mạc sắc tố.",
"Bệnh võng mạc cao huyết áp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4576ecfc94b74e3194994c2231d901f3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Trên thực tế, để chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng người ta thường bơm thuốc cản quang chụp dạ dày tá tràng, nếu thấy thuốc thoát ra ngoài ổ bụng thì chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ed799695c9dc4a399a63ac777cad1844 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase( Acarbose, Glucobay, Glucor 50mg) chống chỉ định? | [
"Phụ nữ không có thai, cho con bú, trẻ em trên 18 tuổi.",
"Trẻ em < 18 tuổi, phụ nữ có thai, cho con bú, suy thận, suy gan.",
"ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 ở trẻ em và thanh thiếu niên, suy gan, suy thận, không có thai.",
"ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a7dec9f2bfdc46c18433610291056eb8 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Trách nhiệm của nhân viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng ngoại trừ | [
"Điều phối hoạt động của các ban ngành",
"Điều tra phát hiện người tàn tật, đánh giá nhu cầu phục hồi chức năng",
"Phục hồi chức năng cho bệnh nhân",
"Hướng dẫn người nhà bệnh nhân cách tập luyện cho bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db03e4bd37a649c098ce51eaf3752647 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trường hợp nào dưới đây có chỉ định mở dẫn lưu túi mật ? | [
"Bệnh nhân có sỏi túi mật.",
"Có chỉ định cắt túi mật nhưng sức khoẻ không chịu được phẫu thuật lớn",
"Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống túi mật.",
"Có chỉ định cắt túi mật nhưng bệnh nhân có sỏi ống mật chủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a9bdebcfa7f471ab01c7dbb67bd98e3 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Trong hội chứng vàng da, bệnh nào có bilirubin trực tiếp tăng cao, nước tiểu có nhiều sắc tố mật, muối mật: | [
"Sốt rét",
"Viêm gan virus",
"Tắc mật",
"Rối loạn huyết sắc tố"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0a99e91487834c83ad6b07a866d16119 | Easy | [
"Hematology"
] | Biến đổi huyết học thường gặp khi nhiễm giun sán | [
"Bạch cầu toan tính tăng",
"Thiếu máu",
"Tăng tiểu cầu dễ gây huyết cầu",
"Bạch cầu kiềm tính tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a55d0263c534d2ba97c9097c1f27220 | Medium | [
"Psychiatry",
"Pediatrics"
] | Không chẩn đoán phân biệt rối loạn phổ tự kỷ theo DSM 5 với | [
"Chậm nói đơn thuần",
"Rối loạn Asperger",
"Rối loạn sự gắn bó",
"Câm điếc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1f47adb905da4e398e31874d5f7dd088 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Huyết tụ thành nang là chửa ngoài tử cung rỉ máu ít một, được …………………bao bọc lại tạo thành khối huyết tụ. | [
"Chau",
"(ruột và mạc nối lớn)."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a55bdb812230417094ef8e2b31754f85 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Tế bào nang giáp bài tiết ra calcitonin là hormone tham gia chuyển hóa canxi;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c7775533df2b4f73be8a459952e385e4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Enzym xúc tác quá trình vận chuyển acylCoA từ bào tương vào trong ty thể là gì? | [
"Cartinin transferase",
"Acylcartinin transferase",
"Carnitin Transferase",
"Acylcarnitin transferase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
61596f017c2c4795acf10183b6f2e530 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nhịp tiết sinh lý của acid dạ dày ở người bình thường cao nhất vào thời điểm: | [
"5h-8h",
"12h-15h",
"16h-19h",
"22h-1h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ed9511ca0f6b4c60a6549cb7560a05ea | Medium | [
"Pathology",
"Chemistry",
"Toxicology"
] | 46. Trong phương pháp Nicloux định lượng etanol trong máu, dung dịch chuẩn từ:
(Trinh) | [
"màu xanh của Crom (III)➔ màu vàng Crom(VI)",
"màu xanh của Crom (VI)➔ màu vàng Crom(III)",
"màu vàng của Crom (III)➔ màu xanh Crom(VI)",
"màu vàng của Crom (VI)➔ màu xanh Crom(III)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eacca42a3473457599e33596592f1e29 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Động tác thở ra tối đa: | [
"Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.",
"Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.",
"Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.",
"Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bfce4094da2347e497341838d81022df | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Endocrinology",
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Dùng các thuốc glucocorticoid kéo dài dễ gây bội nhiễm nấm, vi khuẩn là do tác dụng nào: | [
"Chống viêm",
"Chống dị ứng",
"Ức chế miễn dịch",
"Tăng chuyển hoá lipid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bf14c36372384f3fb9c855bdccc2a5d5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nhột hậu môn là dấu hiệu: | [
"Giun kim trưởng thành",
"Số lượng giun quá nhiều",
"Nhiễm giun trở lại",
"Kết thúc cuộc đời của giun kim cái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bba4854ff2c143909110157faf442bd8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Loại E.coli có nhiều tính chất giống Shigella là: | [
"EIEC",
"ETEC",
"EHEC",
"EPEC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b906534293ed40878eb68f9b82ac2512 | Medium | [
"Psychiatry",
"Emergency Medicine",
"Pediatrics"
] | Học sinh nam 16 tuổi cắt tay tự tử được coi là gì? | [
"Khám thông thường",
"Cấp cứu ngoại khoa",
"Cấp cứu nội khoa",
"Cấp cứu tâm thần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
76eefc0144624da9a4bdba7137a61d66 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào? | [
"Mức độ nhẹ",
"Mức độ trung bình",
"Mức độ nặng",
"Mức độ nguy kịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
11ea1b65be1e4ea0b830febb7a4e6982 | Medium | [
"Sports Medicine",
"Emergency Medicine",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Hồng ngoại bị chống chỉ định trong chấn thương mới vì: | [
"Gây rối loạn cung cấp máu",
"Bỏng vùng chấn thương",
"Làm vết thương dễ nhiễm trùng",
"Nguy cơ gia tăng phù nề và chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ce9950a3d6ac457087106b4abc6b969d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lộ tuyến cổ tử cung nặng không gây biến chứng này: | [
"Rối loạn kinh nguyệt",
"Ra máu sau giao hợp",
"Có thể gây vô sinh.",
"Tăng tiết nhiều chất nhờn, trong."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6c6d2f4524f2456baad07512ec834493 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Tần suất mắc bệnh viêm phổi sơ sinh liên quan với việc chăm sóc sơ sinh bảo đảm nguyên tắc ủ ấm, sữa mẹ, vô khuẩn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ccda114bc84b43fda521b648476058d0 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.276. Các giai đoạn của quá trình tương tác giữa bức xạ iôn hoá và tổ chức sinh học: | [
"Giai đoạn I là các quá trình vật lý xảy ra sau 10-3s.",
"Giai đoạn II là các phản ứng hoá học đầu tiên xảy ra sau vài giây.",
"Giai đoạn III là giai đoạn có các tổn thương phân tử hữu cơ quan trọng xảy ra sau vài giây đến hàng giờ.",
"Giai đoạn IV là giai đoạn lâm sàng có thể dẫn đến tử vong, xảy ra sau hàng chục năm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2c68f48225d841c8ad3a25ed0048aae4 | Easy | [
"Neurology",
"Psychiatry"
] | Nỗi buồn có liên quan đến sự giảm hoạt động một số vùng ở vỏ não? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3757be6fc8b9410e9824f78a215201f8 | Medium | [
"Palliative Medicine",
"Psychiatry"
] | Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên kiểm tra xem bệnh nhân có hiểu bằng cách sử dụng tất cả các sơ đồ và ngôn ngữ đơn giản hay không. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
aef11dea1fce42cebcabb12fb06d2434 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách? | [
"Thoái hóa glycogen",
"Tân tạo glucose từ protid",
"Tân tạo glucose từ acid béo",
"tạo Glucose từ acid lactic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b2592e0edee4b1480d351cef2a33140 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Neurology"
] | Pháp điều trị thế nguyên khí bại thoát? | [
"Ích khí hồi dương, phù chính cố thoát",
"Ích khí thông lạc, hoạt huyết khai khiếu",
"Dưỡng âm tức phong, hoạt huyết thông lạc",
"Ích khí hóa đàm, thông lạc khai khiếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a96c1ba3e8cc4a8baf006cc9b1293a12 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Chuẩn đoán ung thư trực tràng dựa vào đâu? | [
"Thăm trực tràng",
"Nội soi đại trực tràng + sinh thiết",
"Khám lâm sàng + thăm trực tràng + nội soi đại trực tràng kèm sinh thiết",
"Thăm khám lâm sàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1ed6c7fd09d34c20981286d6567d2386 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | U xơ tử cung có liên quan đến hormone sinh dục nên . . .: | [
"U xơ tử cung chỉ lớn lên khi chu kỳ có rụng trứng",
"U xơ tử cung sẽ nhỏ đi khi bệnh nhân bị phẫu thuật cắt 2 buồng trứng",
"U xơ tử cung sẽ tăng kích thước ở những bệnh nhân có chu kỳ kinh đều hơn là bệnh nhân có chu kỳ kinh không đều",
"Khi có thai, u xơ tử cung có xu hướng nhỏ lại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9f81ce1c3f9d44dc88195c4968bdade2 | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là: | [
"Pilocarpin",
"Neostigmin",
"Atropin",
"Scopo lamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d7749e541ad0419184b1e8569bcddf8b | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH trung tính: | [
"Amylase nước bọt",
"Pepsin dịch vị",
"Typsin dịch tụy",
"Chymotrysin dịch tụy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
20a43ba37fb341fda7237cef1570e58e | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tác động của các cơ hô hấp lên phổi được thực hiện gián tiếp thông qua sự thay đổi áp suất khoang màng phổi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fe3cd2a460584407a47c1918feb3b543 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [TH] Bệnh lây truyền qua đường tiêu hóa nào sau đây có thể giải phóng vi khuẩn qua nước tiểu? | [
"Tả",
"Lỵ",
"Thương hàn",
"Sốt làn sóng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0926dee9d7a45628214c10eac70c47f | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Khi phế nang bị viêm, trong lòng có các thành phần sau thì được gọi là phế nang viêm mủ: | [
"Nhiều hồng cầu",
"Nhiều bạch cầu",
"Nhiều thanh huyết",
"Nhiều phế bào long"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b9b56abf44d241468a578fa860171396 | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Trong Canhkina có 2 nhóm alkaloid chính là | [
"Quinolin, quinilon",
"Quinolin. Indol",
"Quinolin, Indolin",
"Quinolon, Imidazol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c277e8c41e6d471cb8a7a239a44a3604 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Thai lưu dưới 12 tuần có hình ảnh siêu âm nào thường gặp. | [
"Túi thai không chứa phôi hay có phôi nhưng không có tim phôi.",
"Thai bị gập lại.",
"Gai nhau thoái hóa nước.",
"Dấu hiệu chồng khớp sọ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eaec542c585c4f89836d26c47d08b8b4 | Medium | [
"Urology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tế bào thận xâm lấn theo kiểu? | [
"Gieo hạt",
"Nẩy chồi",
"Chia nhánh",
"Vết dầu loang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
66668184c67c41be911589c85a0cb41c | Challenging | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Thành phần nào sau đây không thuộc bộ KIT Cyanide antidote: 4-Dimetylaminophenol (4-DMAP) | [
"4-Dimetylaminophenol (4-DMAP)"
] | [
0
] | A | 0 |
6cbdf994a690428ebdeedbd1508c823f | Medium | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Physiology"
] | Sự chuyển hóa lipid trong cơ thể diễn ra theo chu trình: | [
"Nội sinh",
"Ngoại sinh",
"Gan ruột",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6ed9eadf836940e28b98c0913a008626 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN ít sử dụng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0612dab17520493d902310499c98f8d0 | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Neurosurgery"
] | Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng có hội chứng đuôi ngựa, cần chọn phương thức điều trị nào | [
"Điều trị bằng song cao tần",
"Mổ lấy đĩa đệm lối trước",
"Mổ lấy đĩa đệm lối sau",
"Điều trị nội khoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a979f73577384460a180ff91e0460415 | Challenging | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Trang web www.ashp.org: | [
"Dược điển Mỹ-United States Pharmacopeia.",
"Cục quản lý Dược Việt Nam.",
"Hội Dược sỹ y tế Mỹ.",
"Hiệp hội các thư viện y học hàn lâm.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | C | 2 |
96148b6044864a51a4ab06ec02168f86 | Medium | [
"Endocrinology",
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây | [
"LDL",
"HDL",
"Triglycerid",
"Apoprotein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4104d1ffed054c31b6e2748cdff5fe5e | Medium | [
"Hematology",
"General Medicine"
] | Trường hợp nào sau đây gây tăng bạch cầu hạt trung tính: | [
"Nhiễm virus cúm",
"Sau chảy máu",
"Nhiễm kí sinh trùng sốt rét",
"Viêm gan mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
41a74c97757b43729f5f1a694cb1ba27 | Hard | [
"Urology",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 75 tuổi, vào viện vì bí tiểu kéo dài 12 giờ. Tình trạng bí tiểu xuất hiện sau khi xem trận bóng đá mam căng thẳng kịch tính. Không có tiền sử tiểu đêm, ban ngày khoảng 3 giờ đi tiểu 1 lần, mỗi lần tiểu 35 giây., tiểu xong thấy thoải mái. Thăm trực tràng tuyến tiền liệt to,mật độ chắc, còn rãnh liên thuỳ, ranh giới với các tổ chức xung quanh rõ. Đau mỏi thắt lưng, mỏi gối, bàn chân lạnh, thích xoa bóp chườm ấm vùng thắt lưng nhiều năm, tai thỉnh thoảng ù. Ngủ tốt, ăn ngon miệng. Chất lưỡi bệu nhạt ánh tím, mạch trầm nhược sáp. Siêu âm tuyến tiền liệt to 56g, thành bàng quang mỏng. PSA máu 2ng/ml. Ngoài ra không phát hiện thấy gì đặc biệt ngoài tình trạng trên. Hãy đưa ra pháp và bài thuốc điều trị: | [
"Sơ can lý khí tiêu tích, thông lợi tiểu tiện/ Trầm hương tán",
"Hành ứ tán kết, thông lợi thuỷ dạo/ Đại để đương hoàn",
"Hành ứ tán kết, sơ can lý khí, bổ thận, thông lợi thuỷ đạo/ Đại để đương hoàn hợp sài hồ sơ can thang",
"Thanh nhiệt lợi niệu, giải độc, sơ can, hoá ứ/ Tỳ giải phân thanh ẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
531a0c2e3b304e9ea1b3e4a6dd8cdbfa | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lộ tuyến cổ tử cung thường ít gặp ở lứa tuổi nào: | [
"Sau tuổi dậy thì",
"Trong tuổi sinh đẻ",
"Sau tuổi mãn kinh",
"Trong thời gian mang thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
15d4e53ee3c64694a98ca03f0679e830 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của nhóm hormon steroid lên tế bào nhận theo cơ chế: | [
"Tăng tổng hợp enzym phụ thuộc hormon",
"Giảm tổng hợp enzym phụ thuộc hormon",
"Ức chế hệ thống enzym phụ thuộc hormon",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cb762abe0c5c43ac933a6f8df23b0f3a | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Đái máu đại thể thì nguyên nhân do: | [
"Thận",
"Niệu quản",
"BQ",
"..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6728b4518dec40dfac29a6989149746d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Thuốc kháng virus được chỉ định ở BN VGVR tối cấp : | [
"TDF, TAF/",
"TDF/",
"TAF/",
"acyclovir"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
450efff5d29b44d595641ac5286c4781 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Hợp chất màu da cam là hỗn hợp của | [
"2,4D và Dioxin",
"2,4D và 2,4,5T",
"2,4D và Picloram → Trắng",
"2,4,5T và Picloram"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ef22796ceaab460696ec20344bc3a700 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân nhiễm trùng đái máu | [
"Ung thư thận",
"Chấn thương",
"Lao",
"Viêm cầu thận mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f611cfdcab824249b2facddf78231275 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Oncology",
"Pathology"
] | Trên hình ảnh vi thể, người ta có thể vẫn gặp hình ảnh ung thư phổi đi kèm lao phổi? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
43587411cd4047ec90a0918f7c896e56 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân viêm phổi thùy giai đoạn toàn phát có triệu chứng sốt cao, khó thở, phim X quang ngực thẳng có hình mờ thuần nhất ở thùy dưới phổi phải. Hình ảnh tổn thương ở phổi nào sau đây là có khả năng nhất | [
"Xung huyết",
"Gan hóa đỏ",
"Gan hóa xám",
"Phổi lách hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f1d18b36e82441ea9276e6df254256a8 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"General Medicine"
] | Viên thuốc thai loại chứa Progesterone đơn thuần liều thấp có tác dụng tránh thai chính bằng cách: | [
"Ức chế các chất kích thích sinh dục ( gonadotropin )",
"Kích thích prostaglandine",
"Làm cho chất nhầy ở cổ TC đặc lại",
"Ức chế rụng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
950aef4d86aa4297be2101ad8095993c | Challenging | [
"Otolaryngology"
] | Một bệnh nhân bị đau họng một bên, nuốt đau dữ dội, đau nhói lên tai, giọng nói lúng búng... Bạn nghĩ đến chẩn đoán nào trước tiên: | [
"Viêm amiđan cấp hốc mủ do liên cầu",
"Viêm họng cấp",
"Áp xe quanh amiđan",
"Áp xe thành sau họng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e8ca98aa42b14ba492913dc24a8c9c13 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Tế bào vi khuẩn E. coli nào được gọi là Hfr ? | [
"Không có plasmid",
"Có plasmid ở dạng tự do",
"Có plasmid được gắn vào bộ gen của tế bào chủ",
"Có mang DNA của phage"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fcd5382c6fb14883a57888b6d1843315 | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Các tia phóng xạ dạng hạt chùm photon có năng lượng | [
"5- 18 MeV",
"4-22 MeV",
"4- 15 MeV",
"5-22 MeV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f2525502bc554f22a122948f15c5320e | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Nguồn gốc của niệu đạo xốp là gì? | [
"Nội bì rãnh niệu-sinh dục.",
"Nội bì xoang niệu sinh dục.",
"Trung bì trung gian.",
"Ngoại bì."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
91987c3d81d24239b914e5281730b545 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow nặng bị sút cân, trừ: | [
"Kém ăn.",
"Tăng thoái hoá protein.",
"Tăng thoái hoá lipid.",
"Mất ngủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d582cd63834646fab323fc8cb81d5e33 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Phần nào của VK tạo nên độc tính của vi khuẩn: | [
"Các hạt trong lớp bào tương",
"Plasmid trong nhân",
"Lớp phía ngoài của vỏ acid mycolic liên kết với các chất lipid phức tạp",
"Acid nucleic (AND,ARN) trong nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3925a56ee6ac4d5bb2e203ae452c4186 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố thuận lợi gây tổn thương nghịch sản cổ tử cung là: | [
"Quan hệ tình dục",
"Rối loạn nội tiết",
"Sang chấn sản khoa",
"do HPV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
498272fa659f438e89725677fd39b091 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Các hình ảnh sau, đâu là hình ảnh của túi thừa thực quản? | [
"Hình ảnh túi cản quang có cổ dính vào thành thực quản, thường nằm ở 1/3 giữa hoặc ngay trên cơ hoành.",
"Thực quản giống hình củ cải hay hình mũi kiếm, chụp baryte thấy thực quản bị hẹp ngay ở tâm vị, thẳng trục, phía trên giãn to đều.",
"Có các hình sáng tròn tập trung như chùm nho hoặc các vệt sáng dài ngoằn ngoèo, đôi khi tạo hình ảnh giả u."
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
a7d5d0e2555a422fad0539a524873356 | Medium | [
"Urology"
] | Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nam? | [
"Bất thường về sinh tinh",
"Bất thường về chức năng tình dục",
"Rối loạn nội tiết",
"Tất cả các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6ef6ff893fab425d950e48920ccf92fa | Medium | [
"Psychiatry"
] | Choáng điện (có tiền mê) cho hưng cảm cấp, một lựa chọn hàng đầu trong (1) ba tháng đầu của thai kỳ hoặc (2) ở những bệnh nhân hưng cảm mê sảng cần được cải thiện nhanh chóng. Chọn tổ hợp đúng: | [
"(1) Đúng (2) Đúng",
"(1) Đúng (2) Sai",
"(1) Sai (2) Đúng",
"(1) Sai (2) Sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1e0b27a2319546f48b133615b57bd364 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | 3.75. Áp suất thẩm thấu luôn tỷ lệ thuận với nhiệt độ. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2bdaa40139a74df0a5282a71b51c2c64 | Easy | [
"Pharmacology",
"Neurology"
] | Lựa chọn một đáp án đúng: | [
"Pilocarpin kích thích hệ N",
"Nicotin kích thích hệ N",
"Acetylcholin kích thích cả hệ M và N",
"Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
40397397d5aa4b97b8ac6e1a8876d714 | Medium | [
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu Tardieu gặp trong: | [
"Chết treo cổ",
"Chết ngạt nước",
"Chết bệnh lý",
"Chết ngạt nói chung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c93418182ee2489e88d40e66b24f007e | Medium | [
"Endocrinology"
] | 23. Tác dụng của GH là: | [
"Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.",
"Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.",
"Giảm thoái hoá lipid",
"Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c734369463eb4aaf9e65946c1e2a6c89 | Medium | [
"Cardiology",
"Anatomy"
] | Mô tả nào đúng về đặc điểm của van hai lá | [
"Van hai lá chỉ cho máu chảy từ nhĩ trái xuống thất phải",
"Van hai lá ngăn giữa buồng nhĩ trái và nhĩ phải",
"Van hai lá cho dòng chảy từ nhĩ trái xuống thất phải",
"Van hai lá chỉ cho dòng máu chảy từ thất trái lên nhĩ trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5933aa04c23e4ee592baa523921c85e3 | Medium | [
"Dentistry"
] | Khe hở Stillman: | [
"Là tổn thương ở lợi phía mặt ngoài của chân răng",
"Là tổn thương ở lợi phía mặt trong của chân răng",
"Là tổn thương ở lợi phía mặt bên của chân răng",
"Là tổn thương ở lợi có thể gặp phía mặt ngoài, mặt trong, mặt bên của chân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a510a5d86ac413eba8a216c945611f1 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Điểm nào sau đây đúng với chu trình tan của bacteriophage: | [
"DNA của phage gắn với DNA của tế bào chủ.",
"Sau mỗi vòng sao chép, DNA con được bao ngay bằng capsid.",
"Enzyme đầu tiên được tạo ra cắt DNA của tế bào chủ.",
"DNA tế bào chủ sao chép bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ac8b982d6af64130956a8a8ea76b4d17 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Hình ảnh UT gan dạng bè? | [
"Các TB UT xếp thành bè đồng tâm",
"Các TB UT xếp thành bè không đồng tâm",
"Các TB UT xếp lộn xộn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3e22dae0109c4de0a9785d3cab6ef0f7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Ý nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây ung thư là? | [
"Nội tiết tố",
"Dinh dưỡng",
"Thuốc lá",
"Virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
28027acdf6f1491fab4344d50bb746f9 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ký sinh trùng lây nhiễm bằng cách chui qua da | [
"Trichinella spiralis",
"Ancylostoma duodenale",
"Strongyloides stercoralis",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4930b064bb394b9b9ef4858750f103bb | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | ICH được dịch sang tiếng Việt là Hội nghị quốc tế về các thủ tục đăng ký dược phẩm sử dụng cho con người. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4777520349c0495ca9ec363c0f81973d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư dạ dày chủ yếu có nguồn gốc từ tế bào nào? | [
"Tế bào sợi",
"Tế bào biểu mô",
"Tế bào Clara",
"Tế bào cơ trơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fd2e8240b6324aaab004f7f24aecf0f1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Khả năng lây lan thể hiện bằng: | [
"Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ tấn công sơ cấp",
"Tỷ lệ tấn công sơ cấp, tỷ lệ tấn công thứ cấp",
"Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ tấn công thứ cấp",
"Tỷ lệ tấn công, Tỷ lệ lan truyền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9659727356474e75a45e190992298b15 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điền từ thích hợp vào chỗ trống : Các giọt nước bọt thoát ra từ người ốm hoặc người mang mầm bệnh có chứa tác nhân gây bệnh, người lành hít thở ko khí có .......... chứa tác nhân gây bệnh có thể bị lây . | [
"Giọt nước bọt",
"bụi",
"virus",
"Giọt nước bọt và bụi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.