id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
a24310105242441da6fc882fd7b06e57 | Medium | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu vì: | [
"Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy cầu thận",
"Không tan trong nước",
"Do có tính phân cực",
"Do không hấp thu vào máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bc512762104f4d7198524c7898cb39be | Easy | [
"Neurology",
"General Medicine"
] | Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của đột quỵ não? | [
"Di truyền",
"Đái tháo đường",
"Rung nhĩ",
"Tăng huyết áp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b5eb6667854e4d01bef1e4ba6eb6052f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh tả, lỵ trực khuẩn, bại liệt: Người khỏi còn thải mầm bệnh theo phân trong thời gian: vài tuần đến vài tháng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6a2579c396334d809c641baeb134354d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Một số phụ nữ Sán Dìu có tập quán là sau đẻ, bà mẹ không ăn cá vì sợ tanh, không ăn thịt trâu vì sợ trẻ đau bụng. Với cương vị là một cán bộ y tế ở đó bạn sẽ làm gì: | [
"Giải thích cho họ hiểu rõ không phải như vậy, nhưng điều đó là tốt cho sức khoẻ của mẹ và trẻ.",
"Cho đó là một tập quán lạc hậu, mê tín dị đoan, cố gắng khuyên can họ không tin vào điều đó.",
"Không can thiệp gì, để mọi việc xảy ra tự nhiê",
"Đến nhà tư vấn sức khỏe làm như vậy là không đúng, không tốt cho ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e46307623205441abdbb45b277a237c3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | U xơ tử cung chịu ảnh hưởng trực tiếp của hormone: | [
"Estrogen",
"FSH",
"LH",
"GnRH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db3fd85c05864452b51e1579bef81219 | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Viêm da tiếp xúc do kiến khoang toàn bộ đợt tiến triển kéo dài | [
"5-20 ngày",
"7-10 ngày",
"3-4 ngày",
"5-10 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c158c470bb4140a9a59ac1458b467d26 | Easy | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Lấy gì để xác định sự ngộ độc của NO và NO2 | [
"Máu",
"Dịch tụy",
"Nước tiểu",
"Cả 3 ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e3dc9b2448f4453f96dfef400a91d0f3 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Ngộ độc Rotenone ở người thì: | [
"Hiếm gặp",
"Thường gặp",
"Không gặp",
"Phổ biến ở vùng cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
60824370219b4e79aa69ea2e6cee3b06 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư gan di căn xa đến cơ quan nào là chủ yếu, trừ | [
"Não",
"Thận",
"Phổi",
"Cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8e37f594b3d84fb9bf7ec9a458576305 | Easy | [
"Anesthesiology"
] | Thuốc thử để phát hiện Barbiturat trong phương pháp sắt ký giấy là? | [
"Dung dịch KMn0 4 2 0 / 00 , dung dịch HgNO 3 .",
"Dung dịch KMn0 4 1 0 / 00 , dung dịch HgNO 3 .",
"Dung dịch KMn0 4 2 0 / 00 , dung dịch HgCl 2 – diphenylcarbazon.",
"Dung dịch AgNO 3 , dung dịch HgCl 2 – diphenylcarbazon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
32c9bda5c1934c3096b46ed19b39b4ce | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Trong trường hợp đa kinh (kinh mau), hướng điều trị là? | [
"Dùng estrogen đầu chu kỳ kinh, khi sắp có kinh dùng thêm progesterone.",
"Dùng progesterone đầu chu kỳ kinh, sắp có kinh dùng thêm estrogen.",
"Dùng estrogen vào khoảng giữa chu kỳ kinh.",
"Dùng progesterone khoảng giữa chu kỳ kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7cd3fd94f5c94f40809c6c5aa504d698 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Triệu chứng toàn thân trong viêm tai giữa mạn tính mủ nhày là gì? | [
"Sốt nóng, rối loạn tiêu hóa.",
"Sốt nóng, không rối loạn tiêu hóa.",
"Trẻ sốt, rối loạn tiêu hóa, quấy khóc.",
"Không có triệu chứng gì đặc biệt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
05816b1f7c684284ac5f9c47b08c4281 | Medium | [
"Toxicology",
"Diagnosis",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | 65. Ngoài ra có thể xác định nitrogen oxide nhờ vào: | [
"Đo oxy hay khí động mạch",
"Nồng độ methemoglobin",
"Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
27551d5653154d9db7b598157343744e | Medium | [
"10. Tích oxalat. Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì? (Dịch: Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì?)"
] | Cho các hội chứng sau: 1. Down 2. Mèo kêu 3. Galactose máu 4. Thừa ngón 5. Turner 9. Hồng cầu nhỏ 10. Tích oxalat. Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì? (Dịch: Các hội chứng bất thường liên quan đến gen lặn là gì?) | [
"1,2,4,5",
"3,7,10",
"6,8,9",
"3,6,7,8,9,10"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a3a5934da6444e9f8a59e80e0e52b517 | Medium | [
"General Medicine",
"Palliative Medicine"
] | Trong trường hợp người bệnh đau ở mức không thể chịu đựng được lựa chọn nào là hợp lý nhất để giảm đau? | [
"Durogesic ( miếng dán giải phóng chậm)",
"Morphine dạng viên uống",
"Morphine dạng tiêm",
"Thuốc In thân,"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
79e33f98f05943bea359f40593e86c47 | Easy | [
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Phần nào không được màng phổi bao bọc? | [
"Rốn phổi",
"Cuống phổi",
"Đỉnh phổi",
"Đáy phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a6a96e7757364e1b8e763362c5adeadc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng thường gặp nhất của u nang thực thể buồng trứng là: | [
"Nhiễm trùng.",
"Vỡ nang.",
"Xuất huyết trong nang.",
"Xoắn nang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
12ac43deb9054e5f86f21e83fcb16199 | Easy | [
"Pulmonology"
] | dung tích sống là | [
"FRC",
"VC",
"FVC",
"IC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3d66da33d76c495a9f3dc7c592af070b | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Tiểu đường ít gây tổn thương vi mạch ở: | [
"mắt.",
"da.",
"thận.",
"ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
70a2f78b8d3942fc814a16506373cbe4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong trường hợp thai dưới 20 tuần bị chết lưu, siêu âm không có giá trị cho chẩn đoán sớm và chính xác. | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2afd83fbb5d04ea29a7ce31ae9387314 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám | [
"Tràn dịch khoang màng phổi",
"Tràn khí khoang màng phổi",
"Kén khí phổi",
"Viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2daba38a3094afeb8c42b1379c1c667 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Cân bằng canxi được điều khiển bởi, ngoại trừ: | [
"Calcitonin.",
"Vitamin D.",
"Cortisol.",
"Hormone tuyến cận giáp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
04cfc88e37804f7391c8663fa68c2cb8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơn sản giật điển hình gồm: | [
"Phải có 4 giai đoạn là: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê.",
"Chỉ có các cơn giật cứng toàn thân.",
"Sau các cơn giật cứng toàn thân, thai phụ vẫn tỉnh táo.",
"Cơn giật giãn cách và hôn mê"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3ecba75230494515a778cf0dcc1b3009 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Các biểu hiện sau đây đều là triệu chứng của u tuyến yên tăng tiết GH, ngoại trừ | [
"Giảm tổng hợp protein",
"Tăng kích thước các cơ quan nội tạng",
"To đầu ngón",
"Đái đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c626bc262414d05aaa76f4716834bd6 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Kích thước gan: Dài, dày, cao? | [
"28x18x8 cm",
"38x28x18 cm",
"10x5x2 cm",
"20x10x3 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
90163663bd584ba7a150417040aa37dc | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | chụp X-quang phổi trái thấy mờ toàn bộ , trung thấy bị khéo co về bên trái. phổi co lại về phía rốn phổi gặp trong: | [
"TDMP trái",
"TKMP trái",
"TD+TK",
"Xẹp phổi trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7768a3ae0dc349a7a0a97c225791d447 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Một trong những đặc điểm của nghiên cứu Bệnh chứng là: | [
"Cho phép đo lường cùng 1 lúc hậu quả gây bệnh và phơi nhiễm",
"Cho phép tính được tỷ lệ mới mắc sau 1 khoảng thời gian theo dõi",
"Phù hợp với tiến trình tự nhiên của bệnh, phơi nhiễm có trước bệnh",
"Khẳng định mối quan hệ nhân quả của yếu tố phơi nhiễm với bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0a79fc41e06a4620871e6c7db3178629 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Thiếu Vitamin B12 có thể gây ra : | [
"Thiếu máu ưu sắc, hồng cầu to",
"Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ",
"Thời gian đông máu tăng",
"Thời gian chảy máu tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f2c7f30322f4e85b79dc6092b1a9289 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân gây viêm mũi mạn tính trọng cộng đồng chủ yếu là do virus đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1192de2a21c443229a8ce93805bc9825 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Thâm nhiễm mau bay do ký sinh trùng hay siêu vi còn gọi là thâm nhiễm Loeffler | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0bb8c4566b9944119a20e1f40522fc67 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | TB chính tiết ra chất gì? | [
"HCl, yếu tố nội",
"Pepsinogen, lipase",
"Histamin, Somatostatin",
"Chất nhày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d7e78669bb84417fba221838a9f7e008 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Cách xác định cơ nở lớn? | [
"Đo chu vi",
"Thiết diện",
"Đề kháng",
"Phản xạ cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2afea4b45aec49c7b687d1bea8357821 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | HCl tham gia cơ chế đóng mở môn vị. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e1988f2faacf41bebaeef1f9a9924ef0 | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Phổi điều hoà thăng bằng acid-baze thông qua hô hấp bằng điều chỉnh nhịp thở | [
"Thở chậm, nông trong các tình trạng nhiễm acid",
"Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm acid",
"Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm baze",
"Thở nhanh, sâu trong các tình trạng nhiễm hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
321add7f2b424189b3e68ea7f0522b68 | Medium | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | Trẻ nam 38 tuần sinh thường đủ tháng, sau sinh 12h trẻ có cơn ngưng thở bệnh lý, thái độ xử trí theo NICE năm 2021 là? | [
"Trẻ có 1 dấu hiệu cờ đỏ - tiến hành xét nghiệm, cấy máu và bắt đầu kháng sinh",
"Trẻ có 1 dấu hiệu lâm sàng – tiến hành xét nghiệm cấy mái và bắt đầu kháng sinh",
"Trẻ có 1 dấu hiệu lâm sàng đánh giá lâm sàng và xem xét trì hoãn kháng sinh",
"Trẻ có 1 dấu hiệu cờ đỏ - tiến hành cho kháng sinh và làm xét nghi... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d60f032d666b48b692c3ce10b73b25e4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Periodontology"
] | Bệnh viêm quanh răng ở người đái tháo đường: | [
"Dễ tăng nặng",
"Do đường huyết cao làm xuất hiện túi quanh răng",
"Không khác biệt với người bình thường",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
50a3a54cf0484ed98da5a9573a78ee76 | Medium | [
"Urology",
"Pathology"
] | Tăng sản lành tính tuyến liền liệt thường không gặp hình ảnh | [
"Phì đại tế bào ống tuyến",
"Tăng sản tế bào sợi trong mô đệm",
"Phì đại tế bào ống tuyến kết hợp với tăng sản tế bào sợi",
"Teo đét tế bào ống tuyến và tế bào sợi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
14ff1edbfa57451d8cdc889aa795175f | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương pháp nội soi có vai trò quan trọng trong chẩn đoán bệnh nào sau đây? Trừ | [
"Ung thư cổ tử cung",
"Ung thư dạ dày",
"Ung thư bàng quang",
"Ung thư buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8b9c685693c044978144079f5b488ec7 | Medium | [
"Urology",
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng nào sau đây? | [
"Tiền liệt tuyến ở nam",
"Tử cung và âm đạo nữ",
"Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5ed2777b9ca54e12ac454a1b265b6c0c | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân nam 60 tuổi được chẩn đoán xơ gan do rượu, có biến chứng đại tiện ra máu tươi. Vòng nối cửa - chủ tại trực tràng được cấu tạo từ các tĩnh mạch trực tràng (TMTT) nào? | [
"Tĩnh mạch trực tràng trên, giữa (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng dưới (Hệ chủ)",
"Tĩnh mạch trực tràng trên (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng giữa, dưới (Hệ chủ)",
"Tĩnh mạch trực tràng dưới (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng trên, giữa (Hệ chủ)",
"Tĩnh mạch trực tràng giữa (Hệ cửa) - Tĩnh mạch trực tràng trên, dư... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fffadbfbc944424bb815ba82be42ce15 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Đám quanh ruột thừa không mổ ngay vì: Là biến chứng nặng, bệnh nhân yếu không chỉu được cuộc mổ. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
81b0917d6675424cb9e23862a6ff241a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Trong chẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn, tùy theo giai đoạn tiến triển của bệnh để lấy bệnh phẩm nuôi cấy cho tỷ lệ dương tính cao, là khi nào? | [
"Cấy máu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao.",
"Cấy phân ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao",
"Cấy nước tiểu ở tuần đầu khi mới phát bệnh cho tỷ lệ dương tính cao.",
"Cấy máu từ ngày 12-14 của bệnh trở đi mới cho tỷ lệ dương tính cao."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7dab80ff0ee14206a11c2602db6d83d7 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời: | [
"Đường",
"Phosphate",
"Base nito",
"Cả a và c"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
44c6f87b985b46ab82aab2ec9c70f1e4 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Thủng ổ loét dạ dày-tá tràng có đặc điểm gì? | [
"Là ổ thủng vô khuẩn ngay lúc mới thủng, có biểu hiện sau 6h",
"Là ổ thủng nhiễm khuẩn, có biểu hiện sau 12h",
"C……….",
"D………."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6cb03303913b45f4925f8d95b5d99cd1 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển | [
"sự trao đổi chất",
"ác tính",
"thuốc giải độc"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
87813de94ee04dfa8e13ef92dcc459af | Easy | [
"Endocrinology"
] | Khoảng 50% tế bào tuyến yên bài tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
bc188906d1a94dda8e5788ae4b8f3fdd | Medium | [
"Endocrinology"
] | 5. Chất truyền tin thứ hai là: | [
"AMP vòng, ion Mg++, phospholipid.",
"AMP vòng, ion Mg++, mảnh phosholipid.",
"AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat.",
"AMP vòng, ion Ca++ , mảnh phospholipid."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7771b59b3c79479a9a3f926dd50b7abe | Medium | [
"Biochemistry"
] | Trình tự các chất trung gian và enzym trong quá trình đường phân? | [
"Hexokinase, Phosphodioxyaceton, Fructose-6-phosphat, Glyceraldehyde-3-phosphat",
"Hexokinase, Phosphofructokinase-1, Phosphodioxyaceton, Phosphoenolpyruvat",
"G6P, Glyceraldehyde-3-phosphat, pyruvatkinase, phosphoenolpyruvat",
"G6P, Phosphofructokinase, Phosphoenolpyruvat, Glyceraldehyde-3-phosphat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bae0bf640d074e7f9c9816125c8e5346 | Medium | [
"Orthopedics"
] | Di chứng gãy thân xương đùi? | [
"Can lệch",
"Chậm liền, khớp giả",
"Teo cơ, cứng khớp",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b8667b709acb43c8a63ce0d737d288bd | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Tổn thương nang lao điển hình, không bao gồm | [
"hiện diện các đại bào",
"hiện diện thành phần hoại tử tơ huyết",
"hiện diện nhiều lympho bào, tế bào xơ",
"hiện diện thành phần hoại tử bả đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
857a950579924928819f21dc3de4c873 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Glutamin đến thận được chuyển hóa như thế nào | [
"Không có chuyến hóa gì",
"Phân hủy thành NH3, tồng hop ure và đào thải theo nước tiêu",
"Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiếu dưới dạng NH4+",
"Phân hủy thành carbamyl Phosphat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd39439d547e40219e0fad9318d7e19a | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Tỷ lệ tế bào lympho chiếm ưu thế trong dịch màng phổi có giá trị chẩn đoán xác định nguyên nhân: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
24c7a9c7595c44ee82b19244ad460186 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thử nghiệm Huhner nhằm mục đích: | [
"Khảo sát số lượng tinh trùng",
"Khảo sát hình dạng của tinh trùng",
"Khảo sát độ di động của tinh trùng",
"Khảo sát sự thâm nhập của tinh trùng đối với chất nhầy cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
351e455557fb4360ada09fe02c2ea892 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng của doạ sảy thai là: Tử cung tương xứng với tuổi thai | [
"Đúng",
"Sai."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
32c6b31ef3114c62a6a4d6be806b4c92 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | giai đoạn trước sinh tính từ khi trứng được thụ tinh đến khi trẻ sơ sinh lọt lòng mẹ. | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8410eec7063848068211dad42360e574 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là: | [
"Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở",
"Phá huỷ đường thở, điển hình gây khí phế thủng",
"Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra",
"Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá huỷ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a48d1fe91c5e495b90d477e483b98ed7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Kháng nguyên H loại nào của Virus cúm A gây bệnh cho gia cầm? | [
"H5,7,9",
"H1 3 5",
"H5N1",
"Không có câu trả lời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
749353dc75a24bb9b78322400478bdfe | Medium | [
"Urology",
"Dermatology"
] | Hẹp bao quy đầu có thể đáp ứng với Corticosteroid bôi tại chỗ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4719b00e7e00405f95c971b81744999b | Medium | [
"Orthopedics",
"Rheumatology"
] | Chẩn đoán phân biệt thoái hóa khớp, loại trừ: | [
"Viêm khớp dạng thấp",
"Viêm cột sống dính khớp",
"Lao cột sống",
"U cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11f097eb610e466e98d9315b7ea5c4b6 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Thoái hóa glucose theo con đường hexomonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như? | [
"Mô cơ, tế bào ống thận, gan",
"Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan",
"Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim",
"Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3e93e7cce5544bada8949ade57ac6f4b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | 16. Các yếu tố ảnh hưởng đến GGT, NGOẠI TRỪ? | [
"Ở PNCT, hoạt độ GGT huyết thanh tăng trong những tháng đầu thai kỳ",
"Hoạt độ GGT tăng ở người béo phì.",
"Hoạt độ GGT giảm sau bữa ăn.",
"Giữa các ngày, hoạt độ GGT huyết thanh dao động trong khoảng 10 - 15%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b72e6014e6fb4f57b8afdda382cbb7c4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | trong các u đại tràng thì | [
"poly biểu mô có xuất độ thứ nhì",
"ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng",
"ung thư biểu mô có xuát độ cao nhất",
"polyp biểu mô có xuất độ cao nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
923adc760ff340e581aae370f273cfdf | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Chữa Tỳ khí hư do Tỳ không thống huyết | [
"Kiện Tỳ nhiếp huyết",
"Ôn trung kiện Tỳ",
"Kiện Tỳ ích khí",
"Ích khí thăng đề"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
757af1cf49a3453fbfaf672db1ef4a3d | Medium | [
"Nephrology",
"Radiology"
] | Phương pháp CĐHA nào đánh giá chức năng bài tiết nước tiểu của thận? | [
"Chụp tiết niệu không chuẩn bị",
"Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)",
"Siêu âm",
"Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e88be83fd62442ae96410b49a9b88622 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Yếu tố truyền nhiễm của bệnh lây theo đường hô hấp là? | [
"Đất",
"Nước",
"Không khí",
"Thức ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1375df645f524747888321da2873f857 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Pediatrics"
] | Triệu chứng khô giác mạc mắt là biểu hiện bệnh thiếu vitamin A giai đoạn nào dưới đây. | [
"XN",
"X1B",
"X3B",
"X2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d80503ae7cc4dbeb90e2e4a292e1af2 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | TB viền tiết HCl và yếu tố nội? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
41c172f5187b463dbd79d89c59760083 | Easy | [
"Cell Biology"
] | Nhân được tìm thấy trong hầu hết……………… | [
"màng",
"chất",
"không bào",
"tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cbb439f95c0b4fffa153f3c422816f78 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Epidemiology"
] | Tần suất ADR được gọi là “ÍT GẶP”: | [
"1/100 – 1/1000.",
"> 1/100.",
"< 1/1000.",
"1/1000 – 1/10000.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | A | 0 |
4c9223616ab84704b85ba850d3b895c8 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology",
"Physiology"
] | Cơ quan nào được coi là có vai trò chính trong điều hòa calci máu? | [
"Thận",
"Gan",
"Xương",
"Hệ tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d927c22f7476482c9857090cd1c800ab | Easy | [
"Pathology",
"Genetics"
] | Tính chất di truyền của bệnh tích oxalat là gì? | [
"Đột biến gen lặn trên NST X",
"Đột biến gen trội trên NST X",
"Đột biến gen trội trên NST thường",
"Đột biến gen lặn trên NST thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22cb336b70b04f84833935633d22f0e2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Liên quan đến rau tiền đạo, câu nào sau đây đúng: | [
"Ra máu âm đạo, kèm theo đau bụng",
"Tần suất gặp không liên quan đến tuổi bà mẹ",
"Ra máu lần đầu thường ở 3 tháng cuối thai kỳ",
"Có liên quan đến rối loạn cao huyết áp thai kỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
74f0defca00c46f7847c436c037afa05 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang? | [
"Chụp XQ tim phổi",
"Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao",
"Chụp MRI phổi với từ lực lớn",
"Siêu âm phổi- màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5a5b9a612fa347b38f113d075935bab8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục: | [
"Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.",
"Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.",
"Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.",
"Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b071a1315186408fa148ff44ea561402 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Biến chứng phổi là biến chứng phổ biến nhất của bệnh cúm. Dấu hiệu chỉ điểm là sốt kéo dài, khó thở, tím tái, thở nhanh, ran phổi gồm những loại nào? | [
"Viêm phổi tiên phát do virus",
"Viêm phổi thứ phát do vi khuẩn",
"Viêm phế quản, áp xe phổi, tràn dịch màng phổi",
"Tất cả các biến chứng trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3767da0163a44940965b74c1b59b6d11 | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology",
"Forensic Medicine"
] | Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây? | [
"Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng",
"Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay",
"Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay",
"Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
079bc7325b024ba5bb275a273a8678f4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Các tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa có sức đề kháng thấp ở ngoại cảnh đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e9ea2ab5d1c443b38a7b03072d3877a2 | Easy | [
"Nephrology"
] | Suy chức năng thận được chỉ định khi lượng PSP bài tiết trong 15 phút đầu tiên là: | [
"20%",
"35%",
"40%",
"45%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cccdbaf56bcf4361b5df1526c4906bdd | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Bệnh nhân liệt 1/2 người có bán trật khớp vai cần lưu ý: | [
"Đeo đai nâng vai thường xuyên",
"Xoa bóp vùng vai",
"Vận động khớp vai nhẹ nhàng tránh gây tổn thương thêm",
"Cả 3 ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
62803f8f5bf84d42a516063c8f2e4b88 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm bàng quang, niệu đạo do đâu? | [
"Tụ cầu",
"Phế cầu",
"Liên cầu",
"E.coli"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a943afdb0f5f4f52b2b9c0a0726e18d1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các đặc điểm, trừ: | [
"Lớp cơ bị kéo lên theo hướng ổ loét do quá trình xơ hóa",
"Thành mạch máu lớp hạ niêm mạc dày lên, có thể thấy nghẽn mạch",
"Biểu mô phủ bị tổn thương thích nghi",
"Mô kẽ xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a0e0ddb0963c4188b04b0efa247fda75 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Thuốc nào chữa sỏi urat ở thận? | [
"probenecid",
"sulfinpyrazone",
"allopurinol",
"colchicine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f1029f52099e4453b878c114083d945e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo Australia, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là: | [
"A, B, C, D, E, F",
"A, B, C, D, X",
"A, C, Bl, B2, B3, D, E",
"A, C, Bl, B2, B3, D, X"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9aa9d96dd7e2493d97c63710e1ec1890 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư tâm vị: | [
"Hẹp góc His",
"Thay đổi góc His",
"Mất góc His",
"Rộng góc His"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
af690429aad24c678736e1f4b7c6702c | Easy | [
"Pediatrics",
"Dentistry"
] | Thông thường, răng sữa mọc theo thứ tự nào? | [
"Răng cửa, răng nanh, răng hàm 1, răng hàm 2",
"Răng cửa, răng hàm 1, răng nanh, răng hàm 2",
"Răng cửa, răng nanh, răng hàm 2, răng hàm 1",
"Răng cửa, răng hàm 1, răng hàm 2, răng nanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
567453cd4a584c37a0d1bb88a1dcff9f | Easy | [
"General Medicine",
"Pain Management"
] | Nhóm thuốc nào thuộc giảm đau không steroid? | [
"Paracetamol",
"Diphenylramin",
"Promethazin",
"Clophenylramin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f8d4943ea125420283eb160dcd113c4e | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Rút bỏ dẫn lưu ống mật chủ khi nào? | [
"Đường mật lưu thông tốt.",
"Hết sỏi mật.",
"Hết viêm đường mật.",
"Vết mổ liền tốt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c0dd9256a0cc4522bdc1804e3f2d94ae | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 3h | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
514edbb7cb044e948df7f55d04a9ff4d | Medium | [
"Urology",
"Pathology"
] | Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất? | [
"Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất",
"Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt",
"Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hóa",
"Tùy theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c672d72d34c7467ebb6a84cd20935de8 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp? | [
"Cellulose",
"Dextran",
"Amylopectin",
"Heparin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
42746005e5c6495d94db44de19b8e047 | Medium | [
"General Medicine",
"Pathology"
] | Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm: | [
"Oxidoreductase",
"Transferase",
"Lyase",
"Hydrolase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
44255690b81046878ae94f24f53288cc | Challenging | [
"General Medicine",
"Pharmacology",
"Emergency Medicine"
] | Cần áp dụng phương pháp acid hóa nước tiểu trong trường hợp điều trị ngộ độc: | [
"Phenobarbital",
"Aspirin",
"Digoxin",
"Vitamin D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d34c17b90b7a459385297edeae407f41 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng chủ yếu của hormon tuyến cận giáp: | [
"Điều hòa chuyển hóa glucid",
"Kích thích quá trình tạo xương",
"Điều hòa cân bằng Ca và phosphat trong máu",
"Kích thích tạo huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2369d3ffb22548ee83c0647d2c8e74fa | Challenging | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine",
"Sports Medicine"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi vào viện vì đau vùng mạn sườn bên trái, tiền sử: khỏe mạnh, nghề nghiệp: nhân viên văn phòng, bệnh diễn biến 02 ngày nay, sau khi bệnh nhân đánh tennis, vận động mạnh xuất hiện đau nhiều vùng mạng sườn bên(T) vùng .. đau cố định, ấn vào đau chói thêm, đêm đau tăng, tiểu trong, đại tiện bình thường... | [
"Biểu lý tương kiêm, thực hàn",
"Biểu thực hàn",
"Lý thực hàn",
"Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
408dab334e7f4d24bae4ab552734ea3a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | TB chính tiết ra chất gì? | [
"HCl, yếu tố nội",
"Pepsinogen, lipase",
"Histamin, Somatostatin",
"Chất nhày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e8bf698e2a6e4850855d686074855eac | Medium | [
"Toxicology"
] | Chọn câu đúng: | [
"Hợp chất arsen vô cơ ít độc hơn so với hợp chất arsen hữu cơ",
"Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 3 (As3+) độc gấp 2-10 lần so với \narsen hóa trị 5 (As5+)",
"Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 5 (As5+) độc gấp 2-10 lần so với \narsen hóa trị 3 (As3+)",
"Arsen hữu cơ và h/c arsen vô cơ có độc tính c... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
83d810b8a1ed43b5ae945b161ecb6d04 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Phân biệt bệnh lỵ trực khuẩn với bệnh lỵ amip đi ngoài bao nhiêu lần 1 ngày so với bệnh lỵ trực khuẩn | [
"15-20 lần/ngày",
"20-40 lần/ngày",
"5-15 lần/ngày",
"20-30 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b618386cbdc2482799c7a2537341474c | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được sử dụng để tổng hợp glucose? | [
"Acid palmitic, acid aspartic, glycerol",
"Lactat, acid palmitic, acid stearic",
"Glycin, glycertol, mannose",
"Acetyl CoA, glycerol, frutose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0444cbcc78704b09b52a049f019d2a45 | Medium | [
"Physiology",
"Preventive Healthcare"
] | Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến chuỗi HHTB | [
"Thiếu vitamin E",
"Thiếu vitamin C",
"Thiếu Oxy",
"Thiếu sắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cbb1db0eef854af7a54acf7ca9a93bd0 | Medium | [
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Hình ảnh hẹp khe khớp trong XQ | [
"Hẹp khu trú trong viêm, hẹp toàn bộ trong thoái hoá",
"Hẹp khu trú trong thoái hoá, hẹp toàn bộ trong viêm",
"A và B đúng",
"A và B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.