id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
13ea920910734d5684919b63dd5f365e | Easy | [
"Endocrinology"
] | Ở người giữa tuyến yên bài tiết lượng lớn MSH? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0bff5a7e8f564c1e95a3e14df6cfbdde | Easy | [
"Gastroenterology"
] | pH của nước bọt là từ 6-7,4? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c85ccd02973e434199a67c7e1270760a | Medium | [
"Nephrology",
"Genetics"
] | Nước tiểu của bệnh nhân nào khi thử với FeCl3 chuyển màu xanh? | [
"Bệnh ancapton niệu",
"Bệnh porphyryl cấp từng cơn",
"Bệnh phenylketon niệu",
"Bệnh tích oxalic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f8418e225fa2465e98028204856759b7 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân viêm phúc mạc chỉ cần can thiệp ngoại khoa: | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ebdcf0460c7d46bc90691c2cafb7e839 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Khám bệnh nhân tăng Bilirubin máu về lâm sàng thì cần khám kỹ (Đ/S): A. Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn; B. Dấu tăng áp cửa, gan lớn; C. Túi mật lớn, suy tim phải | [
"Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn",
"Dấu tăng áp cửa, gan lớn",
"Túi mật lớn, suy tim phải",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cabc4db6019f4721b62b09487d4cc2c0 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Nếu chậm kinh 5 ngày mà siêu âm không thấy túi ối, có thể đặt vấn đề: | [
"Chắc chắn không có thai",
"Có thai nhưng siêu âm chưa thấy túi ối",
"Thai nằm ngoài buồng tử cung",
"Phối hợp định lượng hCG và siêu âm lại sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9686c91f59d04872ab45e33768c30107 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu nhẹ là khi lượng máu của mẹ mất: | [
"<10% thể tích máu tuần hoàn",
"<15% thể tích máu tuần hoàn",
"<20% thể tích máu tuần hoàn",
"<25% thể tích máu tuần hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e1b6cbae3c394dd0910ab83103c8c53c | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.285. Xác định biện pháp kém hiệu quả nhất để giảm liều chiếu xạ lên cơ thể nhân viên bức xạ | [
"Tăng khoảng cách tới nguồn",
"Sử dụng các tấm chắn thích hợp",
"Giảm thời gian tiếp xúc",
"Chọn nguồn bức xạ có chu kỳ bán rã thích hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ec87e64e12c9479584a59cad4b475fb9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Disaccarid nào không có tính khử? | [
"Lactose",
"Maltose",
"Mannose",
"Saccarose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2635bce0126c45de9765200bd63ebb92 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Oncology",
"Public Health"
] | Tỷ lệ NPC gặp nhiều nhất ở nhóm tuổi. | [
"Dưới 20.",
"Từ 21 đến 40.",
"Từ 41 đến 60.",
"Trên 60."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c9718b90c3f9457494a2f08da4d5733c | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Chọc hút khoang phế mạc nhằm mục đích nào là sai? | [
"Lấy dịch, khí để chẩn đoán",
"Hút liên tục để làm nở phổi bị xẹp",
"Bơm thuốc vào khoang phế mạc",
"Giảm khó thở do tràn khí, tràn dịch màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
db5d974b4eff44909993adfdbff8de68 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ra máu âm đạo tự nhiên, ít một, không đau bụng, máu đỏ sẫm hay nâu đen là dấu hiệu phổ biến của thai dưới 20 tuần bị chết lưu: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a66dc949e6cc41d28cb09994090ccf1f | Easy | [
"Anatomy",
"Neurology"
] | Dây thần kinh nào vận động hầu hết các cơ vùng cẳng tay trước ? | [
"Thần kinh giữa",
"Thần kinh trụ",
"Thần kinh quay",
"Thần kinh cơ bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bb4812439476432cbf9ce26415f8a43a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị doạ sẩy thai? | [
"Thuốc giảm cơn co tử cung.",
"Nghỉ ngơi tuyệt đối.",
"Nội tiết progesteron.",
"Chế độ ăn tránh táo bón."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2af6b240e6114cf7a0537eed5888393e | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các hormon hoạt động theo cơ chế khác nhau đều gắn với: | [
"receptor",
"ATP",
"AMP",
"Hormon dưới đồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da2a53ebeed64d03893166a97c62e82e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Nôn ra máu là một trong những triệu chứng quan trọng của ung thư dạ dày sớm? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f41bd2e974dc4ded99d9b4ff46b92d34 | Easy | [
"Geriatrics",
"Psychiatry",
"Preventive Healthcare"
] | Để giữ gìn và bảo vệ sức khỏe cả về thể chất và tinh thần, người cao tuổi cần phải bồi dưỡng các tâm lý tích cực và khắc phục các tâm lý tiêu cực? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8c8372dd16274ec9ba46481b1c87bfd9 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine",
"General Medicine"
] | 9.272. Xác định điều sai trong các phát biểu về cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hoá lên tổ chức sinh học: | [
"Năng lượng của bức xạ trực tiếp chuyển giao cho các phân tử cấu tạo tổ chức sinh học.",
"Năng lượng của bức xạ ion hoá gây nên các quá trình kích thích và ion hoá nguyên tử, phân tử sinh học.",
"bức xạ ion hóa có thể làm bật các điện tử liên kết trong phân tử hữu cơ lớn do đó sẽ làm cho các phân tử đó bị đứt gãy",
"Năng lượng của bức xạ ion hoá được dùng để thực hiện một loạt các phản ứng hoá học tạo các chất mới."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
910f51f0b7b245d8be1ab8d50794f8a1 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung gây nhiều biến chứng lên thai kỳ, NGOẠI TRỪ: | [
"Làm tăng tỷ lệ sanh non",
"Làm tăng tỷ lệ giúp sanh bằng forceps",
"Làm tăng tỷ lệ mổ lấy thai",
"Làm tăng tỷ lệ băng huyết sau sanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4b013c931e74497bb66d2e143dc336e2 | Medium | [
"Neurology",
"Endocrinology"
] | Khi bị đói kéo dài hoặc sự cung cấp Glucosebij hạn chế não sẽ sử dụng ......... như là chất đốt chính | [
"β-hydroxy butyrat",
"aceton",
"pyruvat",
"citrat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d952b6edacc4e45828bbdcab943ed1d | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Emergency Medicine"
] | Công việc đầu tiên cần làm để xử trí doạ vỡ tử cung là gì? | [
"Dùng thuốc giảm co bóp tử cung.",
"Tìm nguyên nhân gây doạ vỡ tử cung.",
"Đặt Forceps lấy thai ngay.",
"Mổ cấp cứu lấy thai ngay."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ba7a591d3811456dbcb7f71d72a287cc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trường hợp đang mang dụng cụ tử cung mà có thai, muốn siêu âm xác định còn vòng trong tử cung không thì phải thực hiện trong khoảng thời gian nào để dễ thấy được dụng cụ tử cung: | [
"Khoảng 5 tuần vô kinh",
"Khoảng 12 tuần vô kinh",
"Khoảng 16 tuần vô kinh",
"Bất cứ thời điểm nào cũng được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3c3cd967005949b48834a2b5d5daa4e2 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dò hậu môn-trực tràng là tổn thương lớp cơ thắt hậu môn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
914ec5c3a20d4d77a96bbe8eca4f172e | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Hút dịch cổ trướng ở đâu? | [
"Trên dưới rốn dọc đường trắng",
"Hai bên rốn dọc đường trắng",
"1/3 ngoài đường kẻ từ rốn đến gai chậu trước trên bên trái",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
640d761f93c5483997c323492c967b4f | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Ôn định sợi đơn DNA là chức năng của | [
"Protein N",
"Protein B",
"Protein SSB",
"Rep protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a901313791504a2080ae6d83c04d301d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng? | [
"Xuất huyết tiêu hóa, Suy thận, hạ Natri máu, tăng kali máu",
"Hội chứng gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ natri máu",
"Bệnh thận mạn, xuất huyết tiêu hóa, bệnh não gan, Tăng kali máu",
"Suy thượng thận, Suy gan cấp, hạ kali máu, hạ Natri máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f26d4f0cad5543b9a6c2e07b5ed49472 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 8. Lao màng phổi nếu không điều trị tỉ lệ trở thành lao nhu mô phổi là bao nhiêu : | [
"0.6",
"0.65",
"70%@",
"0.8"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
95226182a0994b01b002587c097ac84f | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Sau thời gian bao lâu thì có thể chẩn đoán Teo tinh hoàn ở bệnh nhân quai bị? | [
"2-6 tháng.",
"1-3 tháng",
"1-6 tháng",
"3-6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e906108d7701416b80abbbff7aafc4f2 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu về tiền sản giật sau đây đều đúng, ngoại trừ: | [
"Có thể chẩn đoán khi có 2/3 triệu chứng chính là HA cao + albumin niệu + phù.",
"Có thể xuất hiện trước tuần thứ 20 của thai kỳ Cần phải phân biệt với áp huyết cao mãn tính đơn thuần vì hướng xử trí và dự hậu trong 2 trường hợp này khác nhau.",
"Dù ở thể nhẹ vẫn có khả năng biến thành sản giật nếu không được theo dõi và xử trí thích ứng.",
"MgSO4 là thuốc chủ lực phòng ngừa sản giật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f32bdc3ddb244e1b9a5898ff72c7d76 | Easy | [
"Neurology",
"Emergency Medicine",
"Public Health"
] | Yếu tố nguy cơ trong CTSN, ngoại trừ? | [
"Màu da, sắc tộc",
"Giới",
"Nghề nghiệp",
"Tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aa6881acbc4c4dd98445fec7d27bc6a5 | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Ho máu ít khi lượng máu | [
"<50ml/ 24 giờ",
"Từ 50 ml/24 giờ",
">200 ml/ 24 giờ",
">500 ml/24 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
169b9f378b0f4a749b6b63a24eb71eca | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Phát biểu nào sau đây về viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (NASH) là không đúng: | [
"Còn được gọi là chứng viêm gan nhiễm mỡ và hoại tử mỡ",
"Là kết quả của sự loại bỏ các acid béo trong tế bào gan (hepatocyte)",
"ở giai đoạn khởi đầu, thuốc hoặc các chất chuyển hóa của thuốc, tác động đến quá trình este hóa acid béo và oxi hóa trong ty thể của tế bào gan",
"giai đoạn cuối, hình thành các túi acid béo, phá vỡ sự cân bằng nội môi tế bào gan (hepatocytes homeostasis)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8baf70508df74f5f8a2ec88ff581f527 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xác định câu đúng khi nói về các yếu tố quan trọng trong quá trình chuyển dạ: | [
"Khung chậu và thai nhi",
"Khung chậu và cơn co tử cung",
"Cơn co tử cung và sức rặn của mẹ",
"3 yếu tố chính: khung chậu, thai nhi và cơn co tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
26e8f48734784e94a3d879b63883069d | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng | [
"Bạc phosphor",
"Kẽm phosphor",
"Đồng phosphor",
"Sắt phospho"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
31121b2f4bb243999f17cffa5c9ea186 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong cơ chế đẻ mỗi phần thai sẽ trải qua 4 thì theo thứ tự: | [
"Xuống, lọt, quay, sổ.",
"Lọt, xuống, quay, sổ.",
"Quay, xuống, lọt, sổ.",
"Xuống, quay, lọt, sổ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1c632ee40c0470ea5c1ddfd98516474 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi | [
"Không phân biệt được bản chất dịch",
"Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm",
"Không phát hiện được tràn dịch khu trú",
"Không thấy đường cong Damoiseau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6fb77bb12a3e41cab9fb0f0a94ea1ab3 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Vi khuẩn lao lan tràn đến màng bụng bằng con đường nào? | [
"Đường máu",
"Cả 3 đường",
"Tiếp cận",
"Bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
06e19d39520b4d9a8775d54d1066f123 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến hệ sinh thái là: | [
"Đánh bắt cá quá mức",
"Biến đổi khí hậu",
"Thay đổi đất ở, đất canh tác",
"Văn hóa và tôn giáo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
50f73d5ff5f543efb59dc68a888f1942 | Challenging | [
"Emergency Medicine",
"Pediatrics",
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Một em bé dưới 1 tuổi đang bị khó thở thanh quản độ 2, không nên: | [
"Dùng kháng sinh, kháng viêm",
"Cho thở oxy",
"Dùng đè lưỡi khám họng",
"Mở khí quản nếu cần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
00db930c9b6a4af196a4f283e7a22e18 | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Dentistry"
] | Bài thuốc điều trị sâu răng là | [
"Ngũ vị tiêu độc ẩm",
"Thanh cam giải độc thang gia giảm",
"Thanh vị thang gia giảm",
"Ngưu bàng tử giải cơ thang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
76c1834762cc4d07a8ecfb572de0e889 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Vị trí nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong bệnh sinh ung thư cổ tử cung? | [
"cổ trong cổ tử cung",
"cổ ngoài cổ tử cung",
"vùng chuyển tiếp và cổ ngoài",
"vùng chuyển tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c948eae27a3b4789b62c7dc5a42782c4 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể: | [
"Lao thận.",
"Viêm bàng quang xuất huyết.",
"Sỏi thận.",
"Viêm thận bể thận cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de5df438fa2a438eb67f256664088451 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm không có của nhung mao ruột non: | [
"Do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành.",
"Thành là biểu mô ruột non.",
"Lớp đệm có tuyến Lieberkuhn.",
"Có mặt ở tất cả các đoạn của ruột non."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
20a0a31ac497418796132ac226ec2095 | Easy | [
"Immunology",
"Pathology"
] | Chức năng miễn dịch của tương bào là: | [
"Là miễn dịch không đặc hiệu.",
"Là miễn dịch qua trung gian tế bào.",
"Là miễn thụ động.",
"Là miễn dịch dịch thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
123434da1ddf4d528632d240e6d48ec2 | Hard | [
"Cardiology",
"Internal Medicine"
] | BN khó thở, ECG có rung nhĩ, lớn nhĩ trái, siêu âm EF 91%, BN được chẩn đoán: | [
"Suy tim tâm thu (EF giảm)",
"Suy tim tâm trương (EF bão tồn)",
"Suy tim EF trung gian (EF giảm nhẹ)",
"Suy tim tăng cung lượng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4cff24803232416b89f506c1e6a088f8 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Tế bào nào ở dạ dày tiết HCl và yếu tố nội? | [
"TB viền",
"TB chính",
"TB cổ",
"TB nội tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d44ffd9e328f476ca18d7e406156300e | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Gan chứa bao nhiêu máu? | [
"100-200 g",
"300-500 g",
"600-700 g",
"800-900 g"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a2a4d26a926479b86d8d89b0fcda87c | Medium | [
"Endocrinology"
] | 3. Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích là: | [
"Trong bào tương, trong nhân tế bào, màng trong tế bào.",
"Màng ngoài tế bào, bào tương, màng trong tế bào.",
"Màng ngoài tế bào, bào tương, trong nhân tế bào.",
"Màng tế bào, bào tương, trong nhân tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7a6897679689401caaae5bbbc2dc1784 | Medium | [
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Vì sao lứa tuổi vị thành niên vẫn tách ra khỏi lứa tuổi học đường: (1) vì những đặc thù về tâm sinh lí ( 2) vì những đặc thù về nhu cầu chăm sóc sức khỏe (3) vì những đăc thù về giáo dục giới tính (4) vì những đặc thù về sự phát triển nhân cách (5) vì những đặc thù về bệnh tật | [
"1,2,3,4",
"2,3,4 ",
"3,4,5",
"4,5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bef27959c17d4a859c8db89c38405317 | Medium | [
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản? | [
"Sụn trong",
"Cơ Reisessen",
"Lớp đệm",
"Tế bào trụ có lông chuyển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1b3a8082c3f84f138f6fbb8dec9cfcba | Medium | [
"Periodontology"
] | Xê măng răng tiên phát là loại xe măng có đặc điểm: | [
"Che phủ ngà chân răng ở 1/3 chóp răng",
"Được hình thành sau khi răng chạm mặt phẳng cắn",
"Chứa ít các sợi Sharpey hơn Xe mang thứ phát",
"Được hình thành trước khi răng chạm mặt phẳng căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c363be7e56e94f7faa0f487c0b8ff8bf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Một bệnh nhân được chuẩn đoán viêm tắc ú mủ vòi trứng trái. Xác định đoạn vòi trứng dễ tắc nhất? | [
"Đoạn loa",
"Đoạn bóng",
"Đoạn thành",
"Đoạn eo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
366ba418b0f341f98be362c7222199f5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi | [
"Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành",
"Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ",
"Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy tù góc sườn hoành trước",
"Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d8b2a4511b4242aeb7c764ad9e7ec687 | Medium | [
"Urology"
] | Triệt sản nam được áp dụng: | [
"Cho tất cả những nam giới muốn tránh thai bằng biện pháp này",
"Cho những trường hợp mắc bệnh rối loạn đông máu",
"Cho những trường hợp có nhiễm khuẩn tại bộ phận sinh dục",
"Các câu trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f60c388b76044139a634b213d9e17090 | Easy | [
"Pathology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Viêm hạt do lao điển hình là trong ổ viêm (nang lao) có mấy thành phần? | [
"2",
"5",
"4",
"3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fbfc8d0c35f749aead760eadf6f5561e | Medium | [
"Palliative Medicine"
] | Chọn ý đúng: (1) Acid cyanhydric gây độc do ức chế enzym cytocrom oxidase. (2) Etanol ức chế hệ thần kinh trung ương do kết hợp với thụ thể GABA. | [
"(1) Sai, (2) Đúng",
"(1) Đúng, (2) Sai",
"(1) Sai, (2) Sai",
"(1) Đúng, (2) Đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
25c3b21bb8af40639cbb2be789b402fe | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Đặc điểm tác dụng của thiopental là: | [
"Là thuốc gây mê hô hấp rất mạnh",
"Khởi mê nhanh nhưng thời gian tác dụng ngắn",
"Kích thích tuần hoàn làm tăng nhịp tim",
"Tác dụng giảm đau, giãn cơ tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7787bbc9f7c34e11be1ef335824266b2 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Nutrition"
] | Vitamin nào dưới đây được tổng hợp bởi vi khuẩn đường ruột? | [
"Vitamin D",
"Vitamin A",
"Vitamin C",
"Vitamin B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3749b3fb93a44e6e86b3d0cfe8300a89 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Tăng phân giải glycogen thành glucose.",
"Tăng hấp thu glucose ở ruột.",
"Tăng tạo đường mới.",
"Giảm thoái hoá glucose ở tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a9845d72872a40b3b5cd3b1d0b3fcc02 | Medium | [
"Orthopedics",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân bị trật khớp 48h, phân loại theo thời gian là: | [
"Trật khớp cũ",
"Trật khớp muộn",
"Trật khớp cấp cứu",
"Trật khớp sớm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4a0e97c24f86407f8c472a305f5626d6 | Easy | [
"Pathology",
"Oncology",
"Otolaryngology"
] | Về mô học, loại ung thư thanh quản gặp nhiều nhất là: | [
"Biểu mô không biệt hóa (tế bào đáy)",
"Biểu mô biệt hóa vừa (tế bào gai)",
"Loại #u mô liên kết",
"Võng lưới nội mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec847f93a3294d65bc25943261c11762 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là: | [
"Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động",
"Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan",
"Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan",
"Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d0957aa7dc3c468581e0e8214f94e152 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Thiếu máu thiếu sắt không gặp trong trường hợp nào sau đây: | [
"Thiếu HCl.",
"Tan máu bẩm sinh.",
"Nhiễm giun móc.",
"Loét dạ dày tá tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a947a73e724c42b5941d042143650c3c | Easy | [
"Pulmonology"
] | Vị trí cuống phổi khi chiếu lên cột sống | [
"Ngang ngực V-VII",
"Ngang ngực VI-IV",
"Ngang ngực V-IV",
"Ngang ngực VI-V"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
15ade68bc9f243fb9ec380f5b452c10e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology",
"Oncology"
] | Sự khác biệt chủ yếu giữa ung thư¬¬ nguyên bào nuôi và chửa trứng xâm lấn về cấu trúc mô học là: | [
"Có sự thoái hoá nư¬¬ớc và phù mô đệm gai rau.",
"Tế bào nuôi tăng sản ít hơn, khu trú và ít dị dạng.",
"Có hình ảnh nguyên bào nuôi ăn sâu vào cơ tử cung và mạch máu không có gai rau.",
"Có tế bào dị dạng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
752cd91712904ec4af0cfc496fb784cf | Hard | [
"Endocrinology",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân Nguyễn Đoàn Công được chẩn đoán đái tháo đường với các triệu chứng sau: Miệng khô, họng táo, ăn nhiều, mau đói, đại tiện bí kết, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch trầm huyền. Pháp điều trị thể bệnh trên là gì? | [
"Dưỡng âm sinh tân",
"Tư âm thanh nhiệt",
"Ích khí dưỡng âm",
"Tư bổ thận âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b6cf52ddc1647cbbd585c92048e78bc | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b3139ba7994b4995b8571f0fe47497b4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | AcetylCoA có nguồn gốc của hoái hóa acid béo, có thể chuyển hóa theo mấy con đường? | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
31ca18abd9e8401bb9aa46209efb173d | Easy | [
"Pharmacology",
"Anesthesiology"
] | Chất nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh gấp 100 lần morphin? | [
"Pethidine.",
"Fentanyl.",
"Methadone.",
"Amphetamin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
54b375832b60464f81c3cf55b8808fb8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mục đích chỉ định bấm ối trong rau tiền đạo là để: | [
"Cầm máu",
"Giảm áp lực buồng ối",
"Giúp ngôi thai lọt",
"Rút ngắn giai đoạn chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
43f38ac595d84e1b88ca11354f639fae | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Nguyên tắc bù HCO3- trong toan chuyển hóa nặng là gì? | [
"Bù đủ lượng HCO3- tính được theo công thức",
"Chỉ bù 1/3 lượng HCO3- tính được theo công thức và đánh giá lại",
"Chỉ bù 1/2 lượng HCO3- tính được theo công thức và đánh giá lại",
"Bù gấp 2 lần lượng lượng HCO3- tính được theo công thức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
432cd6e6f02140e98e2ac14513abf62a | Medium | [
"Neurology",
"Otolaryngology"
] | Định luật Borries trong biến chứng nội sọ do tai, thường biểu hiện: | [
"Lâm sàng và nước não tủy phản ảnh tình trạng bệnh ngày càng tốt lên",
"Lâm sàng ngày càng xấu đi trong khi nước não tủy lại tốt lên",
"Lâm sàng ngày càng tốt lên trong khi nước não tủy lại xấu đi",
"Lâm sàng ngày càng tốt phản anh viêm màng náo đã được điều trị tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0fef9446ef3043208f7b8e3e0b4091f5 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Hoạt chất trong actiso là chất nào dưới đây? | [
"Strychnin",
"Cynarin",
"Uabain",
"Cả A, B, C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c420a685c3fb40038b2b04114fcc35ae | Easy | [
"Sports Medicine"
] | CHÚ Ý!
Vào Thứ Bảy ngày 16 tháng 10, các buổi thử nghiệm sẽ diễn ra cho đội bóng đá 1 và 2.
Tất cả những ai muốn tham gia nên đưa tên và lớp của mình cho ông Johnson. | [
"Trận đấu bóng đá đầu tiên của trường sẽ diễn ra vào Thứ Bảy",
"Các đội bóng đá sẽ được chọn tùy thuộc vào việc mọi người chơi tốt như thế nào vào Thứ Bảy.",
"Ông Johnson sẽ đến các buổi thử nghiệm bóng đá vào Thứ Bảy ngày 16",
"Không có lựa chọn nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cd145242296646ca89ab642d4c3f6f24 | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Giai đoạn khởi động trong tập luyện kéo dài: | [
"2-5 phút",
"5-7 phút",
"5-10 phút",
"20-30 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f610e5e2bc24308bf88bc0d8815f62a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Xét nghiệm sinh sợi huyết có giá trị chẩn đoán thai chết lưu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3cc0012d5f0d4925b9178f155a04fdfa | Medium | [
"Physics",
"Radiology"
] | Tỷ lệ tia tử ngoại A,B,C ở nguồn tử ngoại nhân tạo là | [
"25:1:0 (tự nhiên)",
"05:01:00",
"01:01:01",
"01:01:00"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a057f59fa98248af8157608552b4e636 | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Khuyết điểm của phương pháp Cribier định lượng Arsen là : | [
"Độ nhạy thấp",
"Tốn thời gian",
"Không đặc hiệu",
"Kém chính xác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
21d91406cbfc4b728043e6cee07ad6ec | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Chọn đáp án đúng nhất, TDKMM của quinine trong điều trị sốt rét? | [
"Rối loạn thần kinh, rối loạn thị giác",
"Rối loạn thính giác",
"c. Rối loạn thị giác",
"Rối loạn loạn nhịp tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9320f87286fe43fb99050b76b442ca2b | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Khoang Retzius nằm ở đâu: | [
"Sau cân rốn trước bàng quang",
"Giữa mạc ngang và phúc mạc",
"Giữa mạc ngang và cân rốn trước bàng quang",
"Giữa cơ thẳng trước và mạc ngang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d99af82587984fff8fa77a43daa96fca | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm có thể phân biệt bản chất dịch màng phổi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7eefe9a33dc9473eb9b608f98b91b2dc | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Physiology"
] | Cơ quan chính tạo androgen là: | [
"Tế bào Leydig",
"Vỏ thượng thận",
"Buồng trứng",
"Nhau thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9bf533429a814edd9715504404ab083a | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trĩ độ 4 | [
"Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn",
"Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được",
"Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được",
"Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ee1b6d916b1141aeb52727899e4323f5 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan C thường kéo dài bao nhiêu thời gian dưới đây | [
"6-7 tuần",
"6-8 tuần",
"6-10 tuần",
"6-9 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ae0d158c27af492a856e3aa3aad6a2d4 | Challenging | [
"Cardiology",
"Endocrinology"
] | Tác dụng phụ nào sau đây không liên quan đến sự phong tỏa β-adrenergic: | [
"Làm hạ đường huyết",
"Co thắt khí phế quản",
"Hội chứng Raynaud",
"Viêm phúc mạc xơ cứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
06c9d28ce5c343aca980ed039a9b4353 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Chụp XQ không chuẩn bị ở tư thế thẳng đứng có mục đích? | [
"Xác định mức hơi-dịch",
"Xác định dịch tư do trong phúc mạc",
"C..........",
"D........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8441e529a4144ad4911f9d65346a98e3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | 26.Nhóm nguyên nhân gây nên vàng da ngoại khoa bao gồm sỏi mật, ung thư đầu tuỵ chèn ép gây tắc mật và viêm gan. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
031bbf298c174b8d9ad718e46048e3f6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ở Việt nam hai loại dụng cụ tử cung hiện đang được sử dụng là: | [
"TCu 200 và Multiload 375.",
"TCu 200 và Multiload 380.",
"TCu 375 và Multiload 380.",
"TCu 380A và Multiload 375."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf39237132ef406fa65fa16163ff9aeb | Easy | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Đường nách giữa là gì? | [
"Đường nách trước",
"Đường nách giữa",
"Đường nách sau",
"Giữa hõm nách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
07c5314321694ac3a5ab7bc8ac51a5ce | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non thể nặng, tim thai: | [
"Bình thường.",
"Âm tính.",
"Chậm.",
"Nhanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ba718686e842441e8481937796274f51 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Đa niệu do khả năng bảo tồn nước của thận không thích hợp là: Chọn câu sai | [
"Đái tháo nhạt",
"Truyền Mannitol",
"Dùng thuốc lợi tiểu",
"Dùng thuốc chlorampromazin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b72107721c7142b2a8ae408534264825 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau, Nguyên liệu tổng hợp acid béo có số cacbon chẵn | [
"Cả {T1} và {T2}",
"Malonyl CoA",
"Acetyl CoA",
"Aceton"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3cbc5d3fd005461cae558b16388bbb5b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Mục tiêu kiểm soát HbA1C có thể chặt chẽ hơn trên những đối tượng bệnh nhân: | [
"Bệnh nhân là người lớn tuổi, mới mắc bệnh",
"Bệnh nhân có các biến chứng mạch máu",
"Bệnh nhân trẻ tuổi và không có bệnh tim mạch quan trọng",
"Bệnh nhân bị đái tháo đường trong thời gian dài và khó đạt mục tiêu điều trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
74e653ffdd4946269ebaf8b5a2646b1d | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Thuốc thanh nhiệt chỉ huyết không có tác dụng chính nào sau đây? | [
"Chảy máu cam do cơ địa ở người trẻ",
"Ho ra máu do viêm phổi",
"Trị rong kinh, rong huyết, đại tiện huyết kéo dài",
"Phối hợp chữa xuất huyết do huyết nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9cbbc750a8884a8f97c7d086cd66205f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đối với các lây qua đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là người bệnh ở thời kỳ phát bệnh, lúc các biểu hiện lâm sàng cảu người bệnh đang phát triển cao độ đúng hay sai ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d55b37a54d3b4332914529cebd9ddf0e | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Các kỹ thuật x quang hiện nay không hoặc rất hiếm khi chỉ định là chụp cắt lớp cổ điển, chụp phế quản cản quang, chụp động mạch phổi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
292e7e9763a74420b8c306bdd7fc4a08 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về giải phẫu phần nào của thai nhi quyết định cuộc đẻ khó hay dễ: | [
"Đầu",
"Vai",
"Mông & chi",
"Bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
50ec93512ce54469af85ae9d7172a346 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Về ý nghĩa của các dạng biểu đồ thân nhiệt, chọn câu đúng: | [
"Một biểu đồ thân nhiệt bất thường chứng tỏ có sự rối loạn chức năng ở buồng trứng",
"Nếu thân nhiệt ở giai đoạn sau lên xuống bất thường chứng tỏ có một tình trạng nhiễm trùng ở cơ quan sinh dục",
"Nếu sự gia tăng thân nhiệt kéo dài hơn 14 ngày phải nghĩ đến khả năng có thai",
"Dù có dạng 2 pha nhưng nếu pha noãn kéo dài chứng tỏ có suy hoàng thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
750cb966e3c346ddba4939635d7c444a | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chỉ số Triglycerid mục tiêu trên bệnh nhân đái tháo đường: | [
"< 150 mg/d1",
"< 100 mg/d1",
"< 70 mg/d1",
"> 40 mg/d1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
610cf0dd32c64cd0bc9992e2b1ade305 | Easy | [
"Pharmacology",
"Hematology",
"Genetics"
] | Người thiếu G6PD thường gặp ở | [
"Nam giới, da đen",
"Nữ giới, da đen",
"Nữ giới, da trắng",
"Không phân biệt nam nữ, màu da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.