id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
2fbcc5989f09465b989e72cbbd490542 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong 1 cuộc sanh thường áp lực của cơn co TC lớn nhất khi vào giai đoạn: | [
"Hoạt động",
"Sổ thai",
"Sổ nhau",
"Hậu sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
81118dc74e07463a8058b489fbf4d871 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Trong bức xạ điện tủ, hồng ngoại nằm giữa: | [
"Ánh sáng nhìn thấy được và X ray",
"Tia X và tia Gamma",
"Ánh sáng nhìn thấy được và vi sóng",
"Vi sóng và sóng radio"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
579e33f571d54c1fb0563097c20974d3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Acetylcystein chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây? | [
"Hen phế quản",
"Lao phổi",
"Dị vật đường thở",
"Viêm phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e3313a4234be407081704193073f6904 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Tuyến giáp có hình dạng và ví trí cố định tại thời điểm nào của bào thai? | [
"Tuần lễ thứ 3",
"Tuần lễ thứ 6",
"Tuần lễ thứ 9",
"Tuần lễ thứ 12"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f445d06b900148008daae35f3fe19160 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Một bệnh nhân nam 37 tuổi bị bệnh tâm thần phân liệt 2 năm nay, được đưa đến bệnh viện khám trong tình trạng vận động rất khó khăn. Bệnh nhân thường ngồi hoặc nằm yên một chỗ trên giường bệnh. Các cử động tay, chân, thân mình của bệnh nhân diễn ra rất khó và chậm chạp. Bệnh nhân có thể để tay, chân và cổ ở các tư thế nhất định trong một thời gian dài. Khi sờ vào chân, tay của bệnh nhân thấy trương lực cơ tăng nhiều và có thể bị uốn và giữ ở nhiều hình dạng khác nhau trong thời gian dài. Các triệu chứng trên giảm nhẹ đi một chút vào buổi tối, nhưng lại nặng về buổi sáng. Triệu chứng đó là gì? | [
"liệt trung ương",
"căng trương lực",
"bất động vận động",
"kích động vận động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d87fd9780b148108204e669da306701 | Challenging | [
"Cardiology",
"Geriatrics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Bệnh nhân nữ 66 tuổi, đau lưng mãn tính và bệnh tim, phải mang máy tạo nhịp tim. Để điều trị đau lưng cho bệnh nhân, phương pháp kéo giãn cột sống chống chỉ định | [
"Túi nóng",
"Sống siêu âm trị liệu",
"Điện phân",
"Kéo giãn cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a09c9425b874a8bb62e24a916a68d6d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Chọn y đúng về tác động của nhiệt độ đến vi khuẩn | [
"Tất cả vi khuẩn đều ngừng phát triển ở nhiệt độ 430C.",
"Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1600C/30 phút.",
"Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1000C/30 phút.",
"Không thể dung phương pháp Tyndall để diệt vi khuẩn có nha bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8f84fd4a3a964667ae738f894da65140 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Thời điểm lấy máu để xét nghiệm bệnh giun chỉ nếu bệnh nhân chưa sử dụng bất kỳ thuốc nào | [
"Bất kỳ thời điểm nào trong ngày",
"Buổi sáng",
"Buổi trưa",
"Về đêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b0f54ec142c4e259723ff03cb17d59d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Xác định túi cùng Douglas căng, đau bằng cách nào? | [
"XQ",
"Siêu âm",
"Thăm hậu môn-trực tràng",
"CLVT có thuốc cản quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8a1fb8e317ad42caa995b8eb3f4f317b | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: chảy máu tươi? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
85c5872e4b204b2cb53cfcb4dfa9d7f6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Ưu điểm của "thuyên tắc động mạch tử cung": | [
"Thời gian nằm viện ngắn",
"Mất máu không đáng kể",
"Có tính thẩm mỹ cao",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c2dd61cbca0c44938f2e982bfb417b78 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e632401f92454d4d85643e7556073a43 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Trong dịch hạch, nguồn truyền nhiễm là chuột chứa vi khuẩn dịch hạch. Tuy nhiên, những bệnh nhân bị dịch hạch thể viêm phổi cũng lây bệnh cho những người khác và những người bị lây bệnh cũng bị dịch hạch thể phổi. Vậy những người bị dịch hạch thể phổi đóng vai trò là: | [
"Ổ chứa vi khuẩn tạm thời",
"Trung gian truyền bệnh",
"Nguồn truyền nhiễm phụ",
"Nguồn truyền nhiễm chính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
219ba630c6be49e39bdd4fd57003bdea | Medium | [
"Urology",
"Geriatrics"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất. Chỉ định điều trị ngoại khoa tương đối trong bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt là: | [
"Rối loạn tiểu tiện mức độ nặng, điều trị nội khoa không hiệu quả.",
"Đái tăng lần cả ngày và đêm mức độ nặng, điều trị nội khoa không hiệu quả.",
"Rối loạn tiểu tiện mức độ trung bình, điều trị nội khoa không hiệu quả.",
"Rối loạn tiểu tiện mức độ nặng hoặc trung bình, điều trị nội khoa không hiệu quả."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7917734231e2417fb2b2c24a3175f042 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phòng lây truyền từ mẹ sang con, dùng TDF từ tuần bao nhiêu của thai kỳ : 24-25/ | [
"24-28/",
"20-24/",
"24-30"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
318013e8c3644c079e0247562026b7b3 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Enzyme nào xúc tác cho phản ứng sau: cholesterol este hóa + H2O ⇌ cholesterol + RCOOH? | [
"Cholesterol oxydase",
"Cholesterol synthetase",
"Cholesterol isomerase",
"Cholesterol esterase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8a2c538172554769b9506995e4659bf8 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Hematology"
] | Thành phần kháng thể trong các dịch tiết của cơ thể: | [
"chỉ có kháng thể lớp IgA",
"có thể có kháng thể IgM và IgA",
"có thể có kháng thể IgM, IgG và IgA",
"có thể có tất cả các lớp kháng thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b2602c1ce047422c8cebd4125cace0bd | Medium | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Cổ trướng tự do gặp trong | [
"Viêm gan",
"Suy thận",
"UT phổi",
"HC thận hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a110ea67b7a34aae8240a71bf7b4b264 | Easy | [
"Periodontology"
] | Độ dày của xê măng răng thường có đặc điểm: | [
"dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và vùng chẽ chân răng",
"dày nhất ở 1/3 chân răng phía cổ răng",
"dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và mỏng nhất ở vùng chẽ chân răng",
"đồng đều giữa các vị trí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b161d4c6b6ef49d2aefe81a4dd6299f3 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đau ở vùng bàng quang thường kèm theo rối loạn bài niệu nào: | [
"Đái rắt, đái khó",
"Đái buốt, đái khó",
"Đái rắt, đái buốt",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8e805d99d4a94c26ade35efe990f97b9 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Loại protid nào sau đây được hấp thu ở niêm mạc ruột | [
"Acid amin",
"Protein trọng lượng phân tử lớn",
"Peptid",
"Protein trọng lượng phân tử nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ed596512f0c94b718d1c883df87b1d3e | Challenging | [
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Xử trí cấp cứu 1 bệnh nhân tai biến mạch máu não nào sau đây sai: | [
"Đo, đánh giá chỉ số huyết áp",
"Chụp CT hoặc MRI sọ não",
"Kiểm soát đường huyết",
"Sử dụng thuốc chống mỡ máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0fbf846329264789a912c8e900b40c3f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, mầm bệnh không thuộc nhóm này là: | [
"Virus cúm A,B,C",
"Adeno virus",
"Virus sởi",
"Virus viêm não Nhật Bản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
94f47311b7d14f8fa7e6166a2bed1b9e | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Geriatrics"
] | Đối với bệnh nhân liệt toàn thân, cần xoay trở 2 giờ/lần để: | [
"Phòng ngừa loét ép, dễ vệ sinh, bệnh nhân đỡ mỏi...",
"Tránh teo cơ, cúng khớp",
"Phòng ngừa loét ép, tránh teo cơ, cứng khớp",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c8cb4cccdf024548b4a723cdeacdc6cd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ nhiều đến ung thư dạ dày | [
"Sùi dạng súp lơ",
"Loét nông",
"Chảy máu",
"Loét sâu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ff18c0545c3e48cf9904604eeac638b9 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chống chỉ định chiếu tia tử ngoại | [
"Chống còi xương",
"Bồi bổ tổng trạng",
"Loét mạn tính",
"Lao phổi đang tiến triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4663579f0866450e9416baed6bc7fb80 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng cho các xét nghiệm cận lâm sàng về rau bong non: | [
"Sinh sợi huyết luôn giảm",
"Hồng cầu, huyết sắc tố luôn giảm",
"Siêu âm cho giá trị chẩn đoán xác định thể bệnh",
"Các XN cận lâm sàng cho giá trị tiên lượng hơn là giá trị chẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a55f4bb93ca42c4b938cff1a33a288f | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Chất nào sau đây không liên quan đến sản phẩm chuyển hóa của cholesterol? | [
"Vitamin D",
"Hormon vỏ thượng thận",
"Sắc tố mật",
"Muối mật, acid mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd84ede7f47f4fbea320c69805df3872 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Phần nào của tá tràng dễ bị loét. | [
"D2.",
"D1.",
"D4.",
"D3."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
de332062f40f46ff90e6cd9c05bc2f55 | Challenging | [
"Hematology",
"Oncology"
] | Một người đàn ông 45 tuổi đi khám vì mệt mỏi và sụt cân, khám thấy lách to dưới bờ sườn 10cm, BC 120.000, tủy đồ có … , tiểu cầu tăng | [
"NST Philadelphia",
"Trant (15,17)",
"Del (5q)",
"Inv (16)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d21871d401b47f6850db12e39a7ea04 | Easy | [
"Analytical Chemistry"
] | Có mấy phương pháp định lượng Barbiturat: | [
"3",
"4",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
53c9bdad64b041378f11b6c0372105dd | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Liều tiêm codein tương đương 10mg Morphin đường tiêm? | [
"40",
"50",
"60",
"70"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
23e773b59d1a40cc8ce321f772aa31b5 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Một trong những đặc điểm quan trọng của ung thư gan thể bè | [
"các bè gan nhiều hơn hai hàng",
"các bè gan xếp không song song",
"các bè gan dài",
"các bè gan dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1893db9f06b5455a94f0260912d9ee16 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Một trong những dấu hiệu phân biệt thủng ổ loét dạ dày tá tràng với viêm phúc mạc ruột thừa là “sốt” đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cfba09fb04bd4538a65e48ba3843bd9d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khối u nang buồng trứng cơ năng kết hợp với có thai, khối u thường biến mất khi tuổi thai mấy tuần? | [
"8",
"12",
"16",
"18"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a046013d2d0644b99977779c7160faeb | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Cho các enzyme sau:
ACP- acyl transferase (AT)
ACP- malonyl transferase (MT)
β cetoacyl ACP syntetase (KS)
β cetoacyl ACP reductase (KR)
β hydroxyacyl ACP dehdratase (HD)
enoyl ACP reductase (ER)
Số các enzyme tham gia tổng hợp acid béo là bao nhiêu? | [
"5",
"4",
"3",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b4880f204f8e4f9fb28dafa52b0b394b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Nephrology"
] | Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ luôn luôn là dấu hiệu của tiền sản giật? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0dc6d6040b5a44888f35e488bf76561a | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Thể lâm sang thấp tim hay gặp nhất là: | [
"Thấp khớp cấp đợt đầu",
"Thấp khớp cấp tái phát",
"Thấp tim cấp",
"Thấp tim cấp tái phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
933e525e0fe444ce91dd18f7df762515 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose | [
"Tính khử của nhóm Aldehyd",
"Tính khử của nhóm ceton",
"Tính khử của nhóm alcol",
"Tính oxy hóa của nhóm alcol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6787ea6795ae4cb998fadbb5420490c7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng của đang sảy thai là: Đau âm ỉ hoặc tức nặng bụng dưới: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
841b51af1ba14af39abc5cd12f08711e | Challenging | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Biểu hiện của viêm da cơ địa là: | [
"Đục thủy tinh thể",
"Cả A, C và D",
"Chàm núm vú",
"Nếp dưới mắt Dennue- Morgan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c7aa3d888a344f09b74c2fd253fb9af2 | Easy | [
"Neurology",
"Other(No Category)"
] | Thành phần nào có trong chất xám trục não tuỷ? | [
"Thân nơron và các sợi thần kinh trần",
"Thân nơron và cac sợi thần kinh có myelin",
"Không có tế bào thần kinh đệm và không có mạch máu",
"a,b, c đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5ed503f44b114c698c176339ecdede74 | Easy | [
"Toxicology",
"Public Health",
"Environmental Health"
] | Giới hạn của arsen trong nước uống là: | [
"0.01mg/L",
"<0.01mg/L",
">0.01mg/L",
"0.05mg/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45ebdf3f1c6f4e1b912a4674f6b859e4 | Easy | [
"Public Health",
"History of Medicine"
] | Có thể nói ai là người đặt nền móng cho môn khoa hoc ‘dịch tễ hoc’: | [
"John Snow",
"Jonh Graunt",
"Wiliam Farr",
"Hypocrate"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c02d46b0c5ad4378895f0ff038439d93 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sự photphoryl hóa của glucose thành glucose-6-P ở cơ được xúc tác bởi enzym nào? | [
"Hexokinase",
"Kinase",
"Photphoryl kinase",
"Isomerase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d88ee9d97af745c689352e0e69d9aa7d | Medium | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Phát biểu đúng về lão hóa hệ nội tiết | [
"Chuyển hóa mỗi năm giảm 1% sau tuổi 30",
"Renin huyết thanh giảm nhưng không làm tăng Angiotensin II",
"Giảm đường huyết 2 giờ sau ăn nhanh hơn do giảm hấp thu và tăng thải glucose qua ống thận",
"A và C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3cea5570d0244de294bc8ed9a1c21fc6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology",
"Surgery"
] | Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
44c594cb50834ff882ee0175d365074f | Challenging | [
"Otolaryngology",
"Infectious Diseases"
] | Một bệnh nhân có tiền sử chảy mủ tai nhiều, lần này mủ chảy nhiều, đau tai, sốt rét run cần nghĩ đến bệnh gì? | [
"Sốt rét",
"Áp xe não",
"Viêm tĩnh mạch bên",
"Viêm xương đá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
30164b17e76840cab6628d243822e0a9 | Easy | [
"Infection Diseases",
"General Medicine"
] | 80. Thời gian hấp ướt kim loại? | [
"Tối thiểu 15p",
"Tối thiểu 20p",
"Tối thiểu 10p",
"Tối thiểu 30p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7606bb9f1c5043dbb41b675ad96709ee | Medium | [
"Psychiatry",
"Public Health"
] | Những khuôn mẫu chung về hành vi, niềm tin và các chuẩn mực khiến cho mọi người thông cảm với nhau va ìcảm thấy thoải mái trong cuộc sống. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c591e752b93f412fad8db69bd484231f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Phòng bệnh do Leptospira ở người bằng các biện pháp NGOẠI TRỪ | [
"Kiểm soát động vật gậm nhấm",
"Bảo vệ nguồn nước cấp sinh hoạt",
"Sử dụng thuốc kháng sinh",
"Tiêm phòng vacxin cho người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ed89246ed3ec45698bdacc691648c18f | Easy | [
"Dermatology",
"Anatomy"
] | Chức năng của da là: | [
"Bảo vệ cơ thể",
"Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt",
"Cơ quan xúc giác",
"Tât cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1904fe9675f143ed8737d3fba1a336b2 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pharmacology"
] | Kháng sinh có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: | [
"Cephalexin, lincomycin, gentamicin",
"Oxacillin, chloramphenicol và các cyclin",
"Các cyclin, vancomycin và colistin",
"Các beta-lactam, aminosid, macrolid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a5f427e34e44d8daaa5635c600e86d7 | Medium | [
"Rheumatology",
"Eastern Medicine"
] | 18. Thoái hóa khớp thể Thấp tý, nếu các khớp sưng nhiều, cần gia thêm các vị thuốc nào? | [
"tỳ giải mộc thông",
"độc hoạt, khương hoạt",
"phụ tử, quế chi",
"hồng hoa, đào nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1cd815ec8e2440da8b5f565e31cd3603 | Easy | [
"Neurology"
] | Trong cơ thể người, tổ chức chứa nhiều glycolipid là: | [
"Tổ chức thần kinh, hệ thống hạch bạch huyết như lách, hạch…",
"Tổ chức thần kinh, hệ thống màng sinh học",
"Tổ chức thần kinh, hồng cầu, bạch cấu và tinh trùng",
"Tổ chức dưới da, các mô và tổ chức sụn, khớp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eca190f5e3ff42cba4bf668e3dc4dd92 | Easy | [
"Pediatrics",
"Otolaryngology"
] | Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1f7931752e374bafa2240b414e11117a | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Physiology"
] | Cơ quan phụ tạo androgen là, CHỌN CÂU SAI: | [
"Tế bào Leydig",
"Vỏ thượng thận",
"Buồng trứng",
"Nhau thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c1d1279558b4f47bb0662c201221de7 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào: | [
"Nhân, bộ máy Golgi, ty thể",
"Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất",
"Nhân, ty thể, lục lạp",
"Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
45af95c9d58b40c8bda24e3b7d4800b5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | 93, Tăng aldosteron gây ra điều gì? | [
"Mất H+",
"Mất Na+",
"Mất K+",
"Mất nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a2db88bf894245da84dff3627d2d5f12 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trong bệnh Kwashiorkor thì cân nặng của bệnh nhân như thế nào? | [
"60%",
"60% + phù",
"80% + phù",
"60-80% + phù"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0d4ac53d23cb4cff866a6f237735df7e | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bệnh tiểu đường là một bệnh trong đó cơ thể không thể (21) ................. đủ insulin, hoặc các tế bào của cơ thể kháng lại các tác dụng (22) ................. Insulin là một loại hormone do tuyến tụy sản xuất, cho phép đường đi vào các tế bào của cơ thể và cần thiết để kiểm soát (23) ................. đường trong máu. Nếu insulin không được sản xuất hoặc các tế bào kháng insulin, (24) ................. bệnh nhân sẽ có các triệu chứng của bệnh tiểu đường. Các triệu chứng này bao gồm (25) ................. khát và đói, đi tiểu thường xuyên và giảm cân. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ffe1a764479d43a99b920553131c5982 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Áp suất khoang màng phổi: | [
"Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.",
"Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.",
"Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.",
"Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0181d725b7194bf18141e8860bffa18b | Medium | [
"Endocrinology"
] | 24. GH làm tăng nồng độ glucose trong máu do: | [
"Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan.",
"Tăng tạo đường mới.",
"Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.",
"Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bba1846eebb849f0b7a5fe4efa084602 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology",
"Analytical Chemistry"
] | Chọn đáp án đúng nhất về tính chất hóa học của bariturat.
• Có tính acid mạnh nhất
• Tạo muối tan với một số ion kim loại nặng như Ag+ và Hg2+
• Khó tan trong dung dịch kiềm
• Dễ tạo phức với ion kim loại ( Cu2+, Co2+, Hg2+)
• Các phức tạo thành khó tan trong dung môi
• Khó bị phân hủy bởi nước
• Có màu đặc trưng và tinh thể đặc hiệu
• Phổ UV phụ thuộc vào pH dung môi và nồng độ dung dịch
Số câu đúng | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c57246b079234fed93db2bc583388315 | Easy | [
"Endocrinology"
] | 18. Hormon giải phóng kích vỏ thượng thận tố là: | [
"TRH.",
"GHIH.",
"CRH.",
"GnRH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
24d2f11db6514fc9aad5e26d1894994f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | 19.đặc điểm cắt tầng sinh môn theo đường chéo bên(5h-7h): | [
"thuận lợi dễ cắt",
"tổn thương cơ vòng hậu môn& có thể nới rộng khi cần thiết",
"vết khâu dễ kành hơn so với vị trí 6h",
"biến chứng đau khi giao hợp về sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9823da9781a24bfa8d2294e3718f9e62 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology",
"Public Health"
] | Những chiến lược chính kiểm soát dịch bệnh truyền nhiễm là tác động và nguồn truyền nhiễm, ngăn chận đưòng truyền, bảo vệ khối cảm nhiễm, những nội dung nào sau đây là thuộc biện pháp ngăn chặn đường truyền | [
"Kiểm soát ổ chứa động vật.",
"Tẩy uế , kiểm soát vector",
"Phát hiện sớm, điều trị người bệnh và người mang mầm bệnh",
"Cách ly nguồn bệnh, giám sát người nghi ngờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ad4977c7394402ebfc8a82b45047658 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ 20 tuổi đến khám vì ra máu âm đạo, ngoài ra không còn triệu chứng lâm sàng bất thường nào khác. Kinh cuối của cô ta cách đây 8 tuần. Khám thấy cổ tử cung đóng kín, thân tử cung lớn hơn bình thường, ra ít máu. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là: | [
"Có kinh trở lại",
"Thai trong ổ bụng",
"Thai ngoài tử cung chưa vỡ",
"Dọa sẩy thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f98f99aa4ab44917802d5ca52427a87b | Medium | [
"Radiology",
"Urology"
] | Để chẩn đoán vị trí sỏi cản quang chỉ có thể dựa vào siêu âm, các kỹ thuật chụp có cản quang, chụp cắt lớp vi tính: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
60f0c0095e434c24afc959a1eac80c93 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Vị trí tuyến nước bọt dưới hàm? | [
"Dưới ống tai ngoài",
"Dưới ống tai trong",
"Hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới",
"Giữa ngành xương hàm dưới và cơ ức đòn chũm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e59ea51fc69145768a3f17471c16f12c | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.239. Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quĩ đạo của vật chất: | [
"ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền toàn bộ năng lượng của nó cho điện tử.",
"ở mỗi tương tác, hạt vi mô truyền một phần năng lượng của nó cho điện tử.",
"Phần năng lượng hạt vi mô truyền cho các điện tử trong mỗi tương tác là như nhau.",
"Tuỳ theo từng tương tác cụ thể mà hạt vi mô có thể truyền hoặc nhận thêm năng lượng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
55d3254f184844ea87a2c86eb28b79e5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Viêm phúc mạc bị đau nhạy cảm ở: | [
"Thành bụng phải",
"Thành bụng trái",
"Hố chậu phải",
"Hố chậu trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b05a12737a7e4b4587074c7e382c3e27 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Tập hợp các chất nào dưới đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen | [
"ATP, G6P, glycogen syntetase",
"Glycogensyntetase, phosphorylase, G1P",
"Chuỗi polysaccasid mồi, glycogensyntetase, phosphatase",
"Tất cả các gợi ý đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
04598e4c4f3a4d2ba66f4389a307ae9e | Medium | [
"Psychiatry"
] | Trong số những ý dưới đây về các phương pháp điều trị trầm cảm, ý nào là không đúng? | [
"Thuốc chống trầm cảm truyền thống có tác dụng điều trị tốt nhưng nhiều tác dụng không mong muốn",
"Thuốc chống trầm cảm mới tác dụng sớm, an toàn, ít tác dụng không mong muốn",
"Thuốc chống loạn thần thường được dùng phối hợp với thuốc chống trầm cảm ở người bệnh trầm cảm có loạn thần",
"Sốc điện là phương pháp điều trị được sử dụng ưu tiên trong trầm cảm nặng, có ý tưởng tự sát, trầm cảm kháng thuốc do hiệu quả cao, an toàn, ít có tai biến và chống chỉ định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bf91cc733a194e3ba018aab212ad0da4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Glucagon:
1/Mô đích tác dụng là gan và mỡ
2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá
3/Giảm tổng hợp Glycogen ở gan
Số kết luận đúng | [
"3",
"2",
"1",
"khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fcf49cd6f3849798fa43d2e9db237c7 | Challenging | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Bệnh nhân nhìn mờ, tĩnh mạch võng mạc giãn, phình mạch, xuất huyết, xuất tiết và tân mạch trước gai thị là biểu hiện của bệnh: | [
"tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc",
"võng mạc đái tháo đường",
"suy tim",
"cao huyết áp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4c1f85cb04684d0ea1ec0bbedd8a1e9a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thái độ xử trí thai lưu tại y tế cơ sở là: | [
"Nếu không chảy máu thì nạo thai lưu.",
"Chỉ chuyển tuyến nếu chảy máu nhiều.",
"Chuyển tuyến.",
"Nạo thai lưu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
09a8058d1db3425e8096ce448f9cb4ac | Medium | [
"Pediatrics",
"Neurology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào có thể dùng để phòng co giật do sốt cao ở trẻ em? | [
"Phenobarbital",
"Zolpidem",
"Clorpromazin",
"Carbamazepin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
306bba8bfd08495b88e3b5d78c7c940e | Medium | [
"Anesthesiology",
"Surgery"
] | Thuốc có tác dụng giảm đau mạnh hơn morphin thường dùng để giảm đau sau phẫu thuật là: | [
"Methadon",
"Fentanyl",
"Pentazocin",
"Naloxon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
67ab189a5fca4386980c0e6916d00619 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tkmp ở người trẻ do | [
"Tự phát",
"Vỡ kén khí bẩm sinh",
"Chấn thương",
"Cả 3 đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
202c151f7d014961a7db2412ad9456f6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong thì sổ đầu, chỉ cắt tầng sinh môn khi có chỉ định và đủ điều kiện. Vị trí cắt tầng sinh môn thường ở (Nếu người đỡ đẻ thuận tay phải): | [
"10 giờ",
"8 giờ",
"7 giờ",
"5 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b0e673b3a5e1420689fd84c18fc2aba8 | Medium | [
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Hôn mê giai đoạn III gồm các dấu chứng sau, ngoại trừ: | [
"Không còn đáp ứng bởi kích thích đau",
"Mất phản xạ kết mạc",
"Mất phản xạ mũi mi",
"Điện não là đường thẳng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5135f92946274f45bcefa147293eb9fa | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Sau khi dò hậu môn cần xác định nguyên nhân ngay: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3da278a59dd5481181426f4a0c240af0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả các câu sau đây về thai lưu đều đúng, ngoại trừ: | [
"Thường chỉ được nghĩ đến khi sản phụ khai mất cảm giác thai máy.",
"Có thể dẫn đến biến chứng rối loạn đông máu.",
"Nếu thời gian thai lưu trên 6 tuần, thai sẽ bị thối rữa, dẫn đến hoại thư tử cung.",
"Siêu âm có thể giúp chẩn đoán chính xác."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
577ad929e1fb46258538cdeebe089e5d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, trong đó chủ yếu là virus và vi khuẩn. Mầm bệnh không thuộc nhóm này là: | [
"Vi rút sởi",
"Vi rút viêm gan B",
"Adeno vi rút",
"Vi rút cúm A, B, C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
29393dc5b6534c118707f2ce1fa52720 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng của viêm âm đạo do Chlamydia: | [
"Có dịch tiết từ trong cổ tử cung màu vàng hoặc xanh, số lượng không nhiều.",
"Cổ tử cung đỏ, phù nề và chạm vào dễ chảy máu.",
"Bệnh nhân có thể bị ngứa âm đạo, đi tiểu khó.",
"A,B,C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f3e65943419f4518a0f4e428678ba252 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thở sâu có lợi hơn thở nông vì: | [
"Thở sâu làm giảm thể tích khoảng chết",
"Thở nông làm tăng thể tích khoảng chết",
"Thở sâu làm tăng lượng khí thực sự trao đổi",
"Thở nông làm tăng thông khí phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a6d6a6c437334f15ad8d3c9809219bac | Easy | [
"Ophthalmology",
"Anatomy"
] | Bộ phận trong suốt của mắt là gì? | [
"Giác mạc",
"Mống mắt",
"Thủy tinh thể",
"Nhân mắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0a1349b20594452499683d8dd1391933 | Challenging | [
"Physics"
] | CÂU 22. Trường hợp phân tử khuếch tán có dạng hình cầu bán kính r thì hệ số khuếch tán D được tính theo công thức: | [
"D=6n/kπrT",
"D=kr/6πnT",
"D=kn/6πrT",
"D=kT/6πrn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f62f18db66764accb0a94d2b62f9ce1e | Medium | [
"Orthopedics",
"Emergency Medicine"
] | Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nelaton-Rose, mẫu chuyển? | [
"Nằm cao hơn",
"Nằm thấp hơn",
"Ngang bằng",
"A và B đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f7799af360a4c499eb146e8603af2da | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Pathology"
] | Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm? | [
"U tế bào ít nhánh",
"U ống nội tủy.",
"U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng.",
"U nguyên bào ống tủy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e12ff2d1a5bb4a3a9db52e20cf06e27b | Easy | [
"Genetics"
] | ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen? | [
"Từ mạch có chiều 5' → 3'.",
"Từ cả hai mạch đơn.",
"Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.",
"Từ mạch mang mã gốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
afc74f95756f4177a2044ab32ca99a3d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính lọt của ngôi chỏm là đường kính hạ chẩm – thóp trước có kích thước: | [
"9cm",
"11cm",
"13cm",
"9,5cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eee1f363fbb04247a7abc1339cb77e0c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Bệnh dại ở chó thể hiện: | [
"Một biểu hiện",
"Hai biểu hiện",
"Ba biểu hiện",
"Bốn biểu hiện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
155f075a9ef24747b4d0ecf81af1c2ac | Easy | [
"Endocrinology"
] | Phân theo cơ chế tác truyền tín hiệu hormon được phân làm mấy loại? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a294b15ea464546982c4114310a481f | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Cấu tạo của Maltose? | [
"β-D-galactose và β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid",
"α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid",
"2 phân tử α-D-glucose bởi liên kết α-(1,4)-osid",
"2 phân tử β-D-glucose bởi liên kết β-(1,4)-osid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
af9b7e29cbd44ebc9d44b5415ad6ca55 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Thai phụ có tiền sử rò bàng quang – âm đạo, tiên lượng cuộc đẻ khi thai đủ tháng: | [
"Việc can thiệp khi đẻ phụ thuộc vào trọng lượng của thai",
"Phải can thiệp đẻ giác hút",
"Phải can thiệp đẻ forceps",
"Phải can thiệp mổ lấy thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7790de401ca949608728d448af2938d8 | Easy | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Các rễ thần kinh sống dưới đốt sống L1 có tên gọi nào dưới đây? | [
"Đám rối thắt lứng",
"Đuôi ngựa",
"Nón tủy",
"Dây tận cùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
99ae1395374342929e745db8a2328a8c | Medium | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Amidan được nuôi dưỡng bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Khẩu cái xuống",
"Khẩu cái lên",
"Bướm khẩu cái",
"Nhánh khẩu cái của động mạch hầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e0b5e5913ea24e43b8ed8493029ffbcb | Medium | [
"Pulmonology",
"General Medicine"
] | Phế âm hư ho ra máu? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.