id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
d118e1e13cb24e4b9527330d32436878 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong phổi tim hình ảnh vi thể lòng phế nang không thấy | [
"Dịch phù",
"Đại thực bào",
"Bạch cầu đa nhân",
"Tế bào tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0a2e976cac744461aca546fe64d956e5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | 22. vị trí nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong bệnh sinh ung thư cổ tử cung | [
"cổ trong cổ tử cung",
"cổ ngoài cổ tử cung",
"vùng chuyển tiếp và cổ ngoài",
"vùng chuyển tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8e7a65ab785f4d52acb66d7aa76ff16f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nhóm sulfonilureas có cơ chế | [
"kích thích tế bào beta tụy tiết insulin.",
"Ức chế tăng sinh đường và ly giải glycogen ở gan",
"Ức chế men alpha-Glucosidase làm chậm hấp thu carbohydrate",
"tăng nhạy cảm của cơ và tổ chức mỡ với insulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aab85329fdb24b3391f9b3795645f2c8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi thai già tháng, thể tích nước ối giảm đi rất nhanh: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9bd4b4e288214dd0910b7448e1354316 | Medium | [
"Pathology",
"Immunology"
] | Hiện tượng tăng sinh tổ chức xơ trong quá trình viêm nhằm mục đích gì? | [
"Hạn chế các tác hại của vi khuẩn gây bệnh",
"Tăng cường sự cung cấp máu tại vùng viêm",
"Bù đắp lại các tổn thương mất chất",
"Làm hàng rào khu trú ổ viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5d5d06db10ca4eceb23c35e3252adb73 | Easy | [
"Pediatrics",
"Geriatrics"
] | Trẻ em và người cao tuổi là đối tượng có nguy cơ cao xảy ra ADR do thuốc vì: | [
"Nhu cầu dùng thuốc cao",
"Do lạm dụng thuốc",
"Chức năng chuyển hóa và thải trừ thuốc kém",
"Không có kiến thức sử dụng thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b141ecb7edbf48b2b3fcd2c98043b6a6 | Easy | [
"Public Health",
"Demographics"
] | Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi biểu thị: | [
"Tổng số trẻ đẻ ra sống trong 1 năm trong 1 đơn vị dân cư",
"Số trẻ đẻ ra sống trong năm so với 1000 phụ nữ trong độ tuổi nhất định",
"Tổng số trẻ đẻ ra của phụ nữ trong độ tuổi nhất định trong 1 năm",
"Số trẻ sinh ra sống trong năm so với 1000 phụ nữ tuổi sinh đẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3498967f3a5a4e009a70b4ad4aeafa75 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lượng nước ối trung bình vào tuần 12 của thai kỳ: | [
"10 ml",
"50 ml",
"150 ml",
"300 ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
581e50d5858542b899e2cee7e8723b9c | Easy | [
"Pulmonology"
] | Áp suất gây ra bởi một khối lượng khí lý tưởng xác định chứa trong một bình xác định phụ thuộc vào: | [
"Bản chất của khí.",
"Nhiệt độ khối khí.",
"Phân tử lượng của khí.",
"Kích thước của phân tử khí."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
42e8b585f91a403fac3664197a6e07ed | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Ma hoàng có chất lượng cao nhất khi thu hái vào thời điểm nào dưới đây | [
"đầu mùa xuân",
"khi cây hết quả",
"Khi cây chuẩn bị ra hoa",
"Cuối thu trước khi sang đông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
047823eec713493ea18716b715d247a4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Bệnh lý tăng tiết GH người trưởng thành thường xuất hiện muộn và khó chẩn đoán? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ae782c47aec64f7dbee77b7a7af26fc8 | Easy | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn đáp án đúng :Bệnh ghẻ có thời gian ủ bệnh | [
"10-15 ngày",
"7-15 ngày",
"10-21 ngày",
"7-10 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
231551b5ffad47f3a1eb788a5ce0abbf | Medium | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology",
"Pharmacology",
"Pediatrics"
] | Ý nào dưới đây đúng | [
"Dùng Albuterol dạng khí dung cho trẻ dưới 5 tuổi",
"Terbutaline có tác dụng cắt nhanh cơn hen cấp tính nặng",
"Ipratropium làm giãn phế quản nhanh hơn thuốc cường B2",
"Chỉ định dùng Terbutaline dạng phun sương cho bệnh nhân hen nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bd5c79eff5174f34995dd570149004c5 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Biochemistry"
] | Trong nước tiểu Morphin ở dạng tự do khoảng 50%,còn lại là dạng kết hợp? | [
"Với acid glutamic",
"Với acid glucoronic",
"Với acid acetic",
"Với acid salicylic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aa5f0b93ca694697b774e79670462955 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong thai chết lưu, khi ối còn là vô khuẩn: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fe92047067d547e6ae479973a1b644af | Medium | [
"Toxicology",
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | 12. Chọn đáp án Đúng:
A. Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng đến sự thải chất độc theo con đường thận
B. Sử dụng thiosulfat tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với các hợp
chất cyanide
C. Rượu, HCN, CO được thải trừ qua con đường thận
D. Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật | [
"Sự tái hấp thu các chất độc ở ruột già ảnh hưởng đến sự thải chất độc theo con đường thận",
"Sử dụng thiosulfat tạo thành thiocyanat để giải độc trong trường hợp ngộ độc với các hợp\nchất cyanide",
"Rượu, HCN, CO được thải trừ qua con đường thận",
"Các chất độc tan trong nước thải trừ chủ yếu qua con đường gan mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5638e77843a8409aadeba3e50b70004a | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Sỏi thận gây? | [
"Đái máu",
"Suy thận",
"Viêm niệu đạo",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d5179e540e544c6e9570604b2fc16487 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hormone tuyến giáp có trong máu: | [
"Dưới dạng tự do",
"Liên kết với thyroxine binding globulin (TBG)",
"Liên kết với thyroxine binding prealbumin (TBPA)",
"Liên kết với albumin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c8f0d9f2a1b54875bf5ac6236724e710 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về điều trị u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Có chỉ định phẫu thuật khi tử cung > thai 12 tuần",
"Không thể cắt tử cung bán phần qua nội soi",
"Có thể bóc nhân xơ dưới niêm qua nội soi buồng tử cung",
"Chỉ định bóc nhân xơ khi bệnh nhân còn nhu cầu có con"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e518f0ec5f574475a884a05e00324c62 | Easy | [
"Hematology",
"Oncology"
] | Chẩn đoán xác định lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt dựa vào: | [
"Lâm sàng: lách rất to, thiếu máu, tắc mạch + bạc cầu tăng.",
"CTM: bạch cầu tăng đủ các lứa tuổi ở máu ngoại vi.",
"CTM tăng sinh bạch cầu mội lứa tuổi + gen bcr – abl (+).",
"CTM: bạch cầu tăng đủ các lứa tuổi ở máu ngoại vi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5172086f41fc4c1baf5d59e5fc30312b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"Microbiology"
] | Plasmid R có thể | [
"Gây cho VK có lông.",
"Giúp cho VK kháng lại 1 số kháng sinh.",
"Quyết định hiện tượng tiếp hợp của VK.",
"Quyết định khả năng sống sót ở ngoại cảnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
43e87352960d4e64895daac4acfcd60a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là: | [
"Thiếu máu do thiếu sắt.",
"Tiền sản giật nặng.",
"Sốt rét.",
"Nhiễm trùng tiểu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
71c8826e88344a93a442b12f5642566a | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Nguồn nước bị ô nhiễm, có hại cho sinh vật trong nước và hệ sinh thái khi các chỉ số: | [
"COD giảm, BOD giảm, DO giảm",
"COD tăng, BOD tăng, DO tăng",
"COD giảm, BOD giảm, DO tăng",
"COD tăng, BOD tăng, DO giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65427a58083646df9926a48398fc95f6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thế nào là cường kinh? | [
"Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.",
"Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.",
"Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.",
"Lượng máu kinh ra rất ít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
64078f89625d4fcd94dae604830d5a93 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn câu đúng? | [
"Đường phân là một chuỗi các phản ứng hóa học chuyển hóa glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng",
"Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 1ATP",
"Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 4 ATP",
"Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 3 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fda2eea04db34291a4c5e87e30e3da7f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau về đặc điểm của u nang thực thể buồng trứng đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Có tổn thương thực thể ở buồng trứng.",
"Tiến triển nhanh.",
"Không tự khỏi.",
"Có thể trở thành ác tính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e2778b54dae64a1a996c47ab5b86fdd3 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Nguyên nhân gây lõm mắt kèm theo song thị là: | [
"chấn thương hốc mắt",
"teo nhãn cầu",
"hạ nhãn áp",
"hội chứng Claude - Bernard - Horner"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bfb44c95fc604c869349c140f8ac8114 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chuẩn đoán xác định bệnh sán lá gan dựa vào? | [
"Xét nghiệm máu tìm trứng sán",
"Xét nghiệm phân tìm trứng sán",
"Xét nghiệm phân tìm đốt sán",
"Xét nghiệm máu tìm ấu trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0a919807b0fc44dc919cd56d43d9d4b0 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ? | [
"Hít vào bình thường",
"Hít vào gắng sức",
"Thở ra bình thường",
"Thở ra gắng sức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0f628fb31ed43deadb0c83241452370 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Bệnh truyền lây giữa động vật và người bao gồm các nguyên nhân sau NGOẠI TRỪ: | [
"Virus",
"Vi khuẩn",
"Ký sinh trùng",
"Kim loại nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a1529bffdbff4e2baee47e93b76e2f42 | Medium | [
"Orthopedics",
"Epidemiology"
] | Về dịch tễ học gãy thân xương cánh tay, điều nào sau đây là đúng? | [
"Người già (>60 tuổi) hay bị gãy 1/3 trên thân xương cánh tay nhất là cổ phẫu thuật .",
"Gãy thân xương cánh tay thường gặp ở người trẻ .",
"Gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay thường gặp ở trẻ em do có nhiều điểm cốt hóa .",
"Gãy 1/3 giữa xương cánh tay ít bị tổn thương thần kinh quay và thần kinh cơ bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
632221eb15b84a6e830cee1d33ed5697 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chỉ số Tiffeneau được định nghĩa: | [
"Thể tích khí lưu thông",
"Thể tích cặn (sau khi đã thở ra gắng sức)",
"Dung tích phổi (toàn bộ) trừ đi thể tích cặn",
"Tỷ lệ % của FEV1/FVC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0af32c23c88e4f499554f13afa341c42 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Ở tuyến giáp tăng hoạt động, sự tập trung iod có thể tăng đến gấp 150 lần;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5fe2516bf89a4e1fbca63df6c443f696 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Trong ối vỡ non không nên dùng kháng sinh vì sợ thai bị ảnh hưởng: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5085be1f44d54be296eb7de8e760f36d | Challenging | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Điều trị tại chỗ Viêm Da cơ địa giai đoạn mạn tính thì không dùng : | [
"Eumovate",
"Tacrolimus",
"Jarish",
"Dưỡng ẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d8230ac5315f4591b0521b8631a162f2 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Bệnh nào không được đề cập để chẩn đoán phân biệt với bệnh bạch hầu: | [
"Hen phế quản.",
"Các bệnh lý khác: nấm, dị vật thanh quản, áp xe thành sau họng.",
"Viêm họng do tụ cầu, liên cầu.",
"Viêm họng Vincent."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f47b34d6206041768474f331d9c5ccff | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của đáy ổ loét dạ dày mạn tính. Vòng tròn đen chỉ tổn thương thuộc lớp nào của đáy ổ loét? | [
"Mô hạt",
"Hoại tử tơ huyết",
"Phù tơ huyết",
"Mô xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0393147e3b43409983c6a4d229d2ca61 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Trong trường hợp thai 28 tuần, rách trung sản mạc. Bạn sẽ lựa chọn phương pháp điều trị nào sau đây: | [
"Khâu vòng cổ tử cung",
"Kháng sinh, theo dõi",
"Mổ lấy thai",
"Đẻ chỉ huy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8bb285da6ec044a1a150c20ac46b525b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Hình thể của sán lá phổi trưởng thành có đặc điểm | [
"Hình lá, thân dẹt, bờ thân cũng rất mỏng, màu trắng hoặc đỏ xám, hấp khẩu miệng có kích thước nhỏ",
"Hình hạt cà phê thân phủ một lớp gai, hai mồm hút kích thước gần bằng nhau.",
"Hình chiếc lá , thân dẹt, màu đỏ nhạt.",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8af763f870634fcfa8741eb0927f2722 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đau hạ sườn phải là triệu chứng của nhiều cơ quan, NGOẠI TRỪ: | [
"Gan mật",
"Thận",
"Tuyến thượng thận phải",
"Đại tràng góc gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
36ac37080d4a4a91a40c10bb792fa950 | Medium | [
"Radiology",
"General Medicine"
] | Dịch ít trong ổ bụng thì làm gì để xác định tốt nhất: | [
"Chọc dò dịch",
"Phản xạ gối ngực",
"Siêu âm",
"CT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f6fa5b2a36ca4df5b57bee094c259dc2 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Đâu không phải là tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid? | [
"Hạ Kali máu",
"Tăng lipid máu",
"Tăng Calci máu",
"Tăng Glucose máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
71dd2c5866b64be3b7668cd107acc6fe | Medium | [
"Anatomy"
] | Cơ phân chia thành tam giác cảnh và tam giác cảnh dưới là: | [
"Nhị thân",
"Thang",
"Vai móng",
"Ức đòn chũm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4ca9bc7e85da4762ac163d929e18b8f3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Các đường vào của vi khuẩn gây Viêm phổi BV có thể gặp là từ: | [
"Hít chất tiết từ vùng hầu họng",
"Vi khuẩn trực tiếp đi vào đường hô hấp dưới qua các dụng cụ hỗ trợ hô hấp bị nhiễm khuẩn, hoặc bàn tay nhân viên y tế",
"Vi khuẩn qua niêm mạc ruột vào hạch bạch huyết sau đó đi vào phổi",
"Tất cả cấu trên đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
85c97908be8e4183a5addea338f5c281 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng về triệu chứng có giá trị xác định vỡ tử cung trong chuyển dạ: | [
"Dấu hiệu Banld – Frommel + cơn co tử cung mau mạnh.",
"Dấu hiệu Banld – Frommel + khám âm đạo thấy nguyên nhân đẻ khó.",
"Sờ nắn thấy các phần thai lổn nhổn ngay dưới da bụng.",
"Cơn co tử cung dồn dập."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
17e900ac591e45149a430724c61c0fe4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thương hàn: thời kỳ toàn phát kéo dài bao lâu? | [
"1 tuần",
"2 tuần",
"3 tuần",
"2-3 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9c9a0e14809347d288fa95fd89bab857 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eaf29f698f2b47ffbff03da54760215c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Family Planning"
] | Cô H. 30 tuổi, PARA 1011, vừa thực hiện phá thai nội khoa thai 6 tuần, cách nay 2 ngày. Hôm nay vừa ra khối thai, được khảo sát bệnh phẩm tống xuất và siêu âm xác định sẩy thai trọn. Cô muốn tránh thai bằng thuốc tránh thai phối hợp. Vậy thời điểm sớm nhất cô H có thể bắt đầu uống thuốc là khi nào? | [
"Ngay thời điểm hiện tại",
"Khi hết ra huyết âm đạo",
"4 tuần sau phá thai",
"Ngày đầu kỳ kinh kế tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f544e8d1bcd64f2f998d7f8ea2b537f3 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm đóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi đáp ứng của người bệnh với phác đồ điều trị: | [
"Hóa sinh gan",
"Sinh thiết gan",
"Siêu âm ổ bụng",
"Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
79c1cd06b5664e1b82e86ccc07c1e024 | Medium | [
"Radiology",
"Urology"
] | Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000 | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
56a9c3f6f333421292a3a468b88c869a | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của đáy ổ loét dạ dày mạn tính. Mũi tên đen chỉ tổn thương thuộc lớp nào của đáy ổ loét? | [
"Mô hạt",
"Hoại tử tơ huyết",
"Phù tơ huyết",
"Mô xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
45566e611e934ee5b6cd51b984d1db77 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu đúng về rau bong non thể nặng: | [
"Tụt huyết áp.",
"Chống chỉ định tuyệt đối với oxytocin.",
"Nhồi máu tại tử cung, vòi trứng, buồng trứng...",
"Lượng máu truyền dựa vào lượng máu chảy ra ngoài âm đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2bf7fdc0b70c425d8a003ba78fc87f38 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Genetics"
] | Bệnh lý di truyền có liên quan đến ung thư dạ dày: | [
"Đa polyp tuyến có tính gia đình",
"Hội chứng Fanconni",
"Hội chứng Lynch",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
739382187bdd4620b84afa4efb6045b5 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn lo âu lan tỏa theo ICD-10 | [
"Lo âu sợ hãi kèm căng thẳng vận động và hoạt dộng quá mức của hệ thần kinh tự trị",
"Lo âu sợ hãi là biểu hiện chính, chủ yếu, nguyên phát, dẫn đến phản ứng sợ sệt quá mức",
"Bệnh thường kéo dài trên 6 tháng",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c9663bc1cada431f8f4b1dd2185cadda | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Loại nang buồng trứng thường gặp ở bệnh nhân chửa trứng là: | [
"Nang bọc noãn.",
"Nang hoàng thể.",
"Nang hoàng tuyến.",
"Nang nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e87b78bd3a73433c980e7b780a0bccda | Easy | [
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Dự phòng ung thư nói chung gồm | [
"Ba bước",
"Hai bước",
"Một bước",
"Mỗi loại ung thư có các bước dự phòng khác nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
384270b2484c4abebbfbc2429d95b930 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tế bào vảy cổ tử cung vi xâm nhập là tình trạng trung gian giữa ung thư tại chỗ và ung thư xâm nhập. Típ này có hình ảnh vi thể nào dưới đây là phù hợp nhất? | [
"Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô và đã xâm nhập | xuống mô đệm.",
"Các tế bào ác tính chiếm toàn bộ chiều dày biểu mô và có nơi gây lãm màng đáy 1-3 mm",
"Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, phá vỡ màng đáy, xâm nhập mô đệm hơn 3mm",
"Các tế bào ác tính chiếm hết bề dày biểu mô, xâm nhập màng đáy xuống mô đệm không lớn hơn 3mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
48a9884bc8b34f4c8cb2263a0d6f928f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi giao hợp màng trinh luôn bị rách. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
6b3d2a3eadbe46059a47d7f8353984fb | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đau ngực , ho nhiều, đờm màu rỉ sắt trong giai đoạn nào | [
"Xuất tiết",
"Gan hoá đỏ",
"Gan hoá xám",
"Phục hồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
71305e53d2f747628815785ca124fd36 | Medium | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Sự khác nhau của hệ thống y tế các nước là do: | [
"Nguồn đầu tư cho y tế",
"Các định chế chính trị",
"Các chính sách của nhà nước",
"Các yếu tố xã hội"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d65e4dc2927749c4ac2344ed981d6f6f | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Trong chụp ảnh bằng cộng hưởng từ hạt nhân, người ta sử dụng spin của các hạt nhân để tạo nên tín hiệu. Hạt nhân ’H có spin bằng bao nhiêu? | [
"1",
"1/2",
"3/2",
"5/2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d07bb021ad04425bf12a91759adeb6d | Easy | [
"Occupational Medicine",
"Anesthesiology"
] | Cơ thể con người cảm nhận rung chuyển thông qua các thụ cảm thể. Thụ cảm thể với rung chuyển có ở đâu? | [
"Mọi tế bào cơ thể",
"Hệ cơ xương khớp",
"Tiền đình",
"Cơ quan nội tạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8aaef4c2e26f4105bf17e88c4cbcf34c | Easy | [
"Pathology",
"Internal Medicine"
] | Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI | [
"Dễ thực hiện",
"Chi phí thấp",
"Không cần thiết bị đắt tiền",
"Độ nhạy rất cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e259963d3f72424281711b61444226c9 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Một số bệnh của súc vật (dại, sốt thỏ rừng) sau khi chuyển sang người thì lây lan nhiều | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
609eba798a7e42c797005f278101baf1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology",
"Cardiology",
"General Medicine"
] | Người gầy, ăn mau đói do: | [
"Tỳ Vị thấp nhiệt",
"Vị hoả",
"Thận âm hư",
"Tâm hoả thịnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3639ea8b1d1b4895967803859708c73d | Medium | [
"Parasitology"
] | Một bệnh phẩm là phân tươi, được xét nghiệm trong vòng 4 giờ. Kết quả được ghi trên phiếu trả lời: có ấu
trùng giun móc. Theo anh /chị kết quả này | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4a3a20cffcad42b5b1bb798ec10cdd84 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Để tăng hấp thu sắt, cần yếu tố nào? | [
"Vitamin C",
"Môi trường acid dịch vị",
"Protein có nhóm –SH",
"..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c58f623822af4a078d354161ab9e750b | Challenging | [
"Eastern Medicine",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Để trị băng huyết, a giao nên sao với gì? | [
"Bồ hoàng",
"Cáp phần."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e554adb5a1a349d9b6734c50ad1c9f17 | Medium | [
"Anatomy"
] | Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng: | [
"Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa",
"Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau",
"Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa",
"Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac381dbd88ed4925ab5ddf89937a37ed | Easy | [
"Pulmonology"
] | Nói về màng phổi, câu nào sai: | [
"Gồm 2 lá: lá thành và lá tạng",
"Là một khoang ảo kín",
"Áp suất trong khoang màng phổi cao hơn áp suất khí quyển",
"Áp suất âm khoang màng phổi thay đổi theo chu kỳ hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e0a316dcc4aa46399d167c8fb0104ad4 | Challenging | [
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày: | [
"Giảm liều và bổ sung kali",
"Tăng liều và bổ sung kali",
"Giảm liều và bổ sung calci",
"Giảm liều và bổ sung các chất điện giải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2798dd30afc448aba4845a3b5eca7f47 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Ảnh hưởng của nhiễm kiềm với nồng độ các chất hòa tan là: | [
"Tăng kali huyết.",
"Hạ natri máu.",
"Hạ kali máu.",
"Bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8ed008f32b754d6c9c85ad4cf96ed6d8 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào? | [
"Chu trình Cori",
"Chu trình Krebs",
"Chu trình ure",
"Chu trình B Oxy hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dfbde54e8cff48c5b0b703e80dae9b6b | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Nhóm Endopeptidase gồm: | [
"Aminopeptidase và Carbocylpeptidase",
"Carbocylpeptidase và Trypsin",
"Trypsin và Chymotrypsin",
"Chymotrypsin và Aminopeptidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c4dc3e98d9b644a086f8983e99fa5606 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr.",
"Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn.",
"Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai.",
"Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9eed323bf32945d281a5f91317f8e0da | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Điều trị hỗ trợ trong ung thư đại tràng bằng đa hoá trị liệu được chỉ định cho các của ung thư theo phân độ của Dukes? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4ca14084ffc8448fb6d6f0b9a3f3fc7d | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Vận động trị liệu gồm, Ngoại Trừ | [
"Tập kéo dãn",
"Tập kháng trở",
"Tập chống đẩy",
"Tập chủ động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d0bdea1a140e4326b4c8a8c59ce64a6b | Easy | [
"Urology"
] | Ống tuyến hành niệu đạo đổ vào đâu? | [
"Niệu đạo màng",
"Niệu đạo xốp",
"Hố thuyền",
"Xoang tiền liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dd210cec52b14a6b8ef1cea18b1b86f6 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Vi khuẩn lao không có khả năng tồn tại lâu ngoài môi trường? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7a9cf19fe3524b0c845e7be4a3aea434 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Đồ thị barcorf là | [
"Đồ thị phân li hbo2",
"Đồ thị phân li hbco2",
"Đồ thị phân li hbco",
"Không có ý nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f8b5a95d61724d60911e46e722f6e41d | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Hệ thống xoang sau gồm có: | [
"Xoang sàng trước và xoang trán",
"Xoang hàm và xoang trán",
"Xoang bướm và xoang sàng sau",
"Xoang bướm và xoang hàm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5fb5bc74b3c74ace90ebe4f3cd977269 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Có bao nhiêu đường kinh chính: | [
"15",
"13",
"14",
"12"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cea849ae5102491584be8a8823780823 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Các giai đoạn của bệnh thận ĐTĐ theo Mogensen | [
"Có 4 giai đoạn",
"GĐ 1: Thận tăng mức lọc cầu thận",
"GĐ 2: Xuất hiện protein niệu",
"GĐ 3: Xuất hiện tăng huyết áp, suy thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dc7cb6849da74bfe8dcc129931597bf4 | Medium | [
"Pulmonology",
"Geriatrics"
] | Một bệnh nhân 75 tuổi, bị suy dinh dưỡng thì khi viêm phổi sẽ có biểu hiện sau? | [
"Sốt cao",
"Tiến triển nhẹ",
"Sốt nhẹ",
"Triệu chứng viêm phổi điển hình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b0107609ba4d4e16ab6a1ba72df9f002 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nam 36 tuổi vào viện với các biểu hiện:Ho, khạc đờm nhiều, đờm dính trắng, loãng hoặc thành cục Ngực bụng có cảm giác đầy tức, ăn kém, tinh thần mệt mỏi Rêu trắng nhờn Mạch nhu hoạt Chẩn đoán thể bệnh: | [
"Đàm thấp",
"Thủy ẩm",
"Tỳ thận dương hư",
"Tỳ thận âm hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
994e2f17aad54d63be42a0d2be49c5f7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều nào sau đây không nên làm trong chẩn đoán rong kinh rong huyết cơ năng: | [
"Hỏi tiền sử, thăm khám toàn thân.",
"Khám phụ khoa.",
"Nạo buồng tử cung.",
"Nội soi ổ bụng để chẩn đoán."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a8a89305b7814324b731c4b003172897 | Easy | [
"Genetics"
] | Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? | [
"Mã di truyền có tính phổ biến.",
"Mã di truyền có tính đặc hiệu.",
"Mã di truyền luôn là mã bộ ba.",
"Mã di truyền có tính thoái hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6a7b3f1458ae48608bb9af6762fc2e86 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào | [
"Nhân, ty thể, lục lạp",
"Nhân, bộ máy Golgi, ty thể",
"Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp",
"Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8bc128cace43410b9a0121b75e5b4a0b | Medium | [
"Pediatrics",
"General Medicine"
] | Natri trong máu bệnh nhân suy dinh dưỡng thường: | [
"Bình thường",
"Giảm",
"Tăng",
"Giảm nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
874c9ddec130485d9a8df67fa4806054 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Chọn ý đúng: Đặc điểm tả (1) ỉa chảy cấp, không sốt, không đau bụng, nôn or không nôn (2) phân đục lờ mờ có những hạt màu trắng giống như hạt gạo, mùi tanh; có thể chỉ lỏng toàn nước, có nhầy máu (3) Phần lớn mất nước, điện giải nhanh gây chuột rút, có thể trụy mạch (4) liên quan vùng tả trong vòng 10 ngày trước khi phát bệnh (5) tiếp xúc với người bị tả; | [
"1,2,3",
"1,3,5",
"3,5,4",
"2,4,1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d293760fea3848e79358a818a63c3d60 | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Ý nghĩa của sứ dược có: Dẫn thuốc tới nơi bị bệnh? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1e2347105d349bbbe71d698a0931b0f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân gây vỡ TC trong thai kỳ đều đúng ngoại trừ: | [
"Do sẹo mổ dọc thân TC",
"Do sẹo khâu TC bị vỡ",
"Do sẹo mổ bóc nhân sơ TC",
"Do dùng thuốc tăng co quá liều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8cdfce18acc249e8a4cfd168993cb216 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm dùng chẩn đoán viêm niệu đạo cấp: | [
"Nhuộm Gram",
"Nuôi cấy",
"Pung cố định bổ thể",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b838509b99084b32a98483f956007448 | Medium | [
"Cardiology",
"Surgery",
"Emergency Medicine"
] | Phẫu thuật sửa chữa tổn thương động mạch ngoại vi được thực hiện ở tuyến | [
"Cứu chữa ngoại khoa cơ bản",
"Cứu chữa ngoại khoa bước đầu",
"Cấp cứu đầu tiên",
"Bổ sung cấp cứu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b0697452fff04ba9bb4befce35ecd16e | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Rêu lưỡi trắng mỏng đầu lưỡi là do: | [
"Phong hàn",
"Phong nhiệt",
"Thấp hay đàm ẩm",
"Đàm trọc, thấp tà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad658345c2e243828ee7c01f7223d70b | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Hội chứng Morris, hội chứng tinh hoàn nữ hóa do thiếu các thụ thể Androgen hoàn toàn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f7a2b42b948446df8770b9f2df95c80b | Medium | [
"Gastroenterology",
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Chỉ định của thuốc ức chế bơm proton trong điều trị dạ dày: Loét dạ dày không đáp ứng với kháng histamin H2 | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
489400c24de34ab19205ddeacce99cbe | Medium | [
"Gastroenterology"
] | . Tế bào chính của tuyến đáy vị không có đặc điểm: | [
"Hình khối vuông.",
"Bào tương có các hạt chế tiết.",
"Nhân hình cầu.",
"Có vì quản nội bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b51e222765ca4715b30caa8359849b2e | Medium | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme cắt hạn chế có 3 loại, trong đó loại II được sử dụng nhiều vì. | [
"Có vị trí cắt dễ xác định",
"Giá thành rẻ",
"Tạo đầu bằng nhiều",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc62c3a96a7347af8a88f72750455948 | Medium | [
"Periodontology",
"Pathology"
] | Đặc điểm của giai đoạn tổn thương tiến triển trong bệnh quanh răng | [
"Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế, biểu mô nối di chuyển về thân răng bảo tồn nguyên vẹn hàng rào mô",
"Tiếp tục hình thành collagen",
"Biểu mô nói di chuyển về chóp răng để bảo tồn nguyên vẹn hàng rào tiếp tục phá hủy collagen",
"Hình thành xương ở răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.