id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
043b305285e94cd6ad08ead25d1c8f18 | Hard | [
"Endodontics"
] | Case lâm sàng: Bệnh nhân nữ 22 tuổi đến khám có chụp sứ toàn phần ở R11, trên phim XQ có thấy chốt phục hình trong ống tủy, khối vật liệu trám bít chưa đi hết chiều dài ống tủy. Không có thấu quang quanh chóp, lá cứng liên tục, chưa phát hiện gì bất thường. Bệnh nhân không có triệu chứng. Kế hoạch điều trị của R11 lài? | [
"Tháo chụp, tháo chốt, trám bít lại ống tủy và làm phục hình mới",
"Chờ đợi và theo dõi",
"Thực hiện phẫu thuật cắt chóp trám ngược",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cec732fd104c4fcaa53694b7aa55b2fb | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật có có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu? | [
"T1",
"T2",
"T3",
"T4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3bba9e7c08fd4419817ed418b0b210f7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng: | [
"Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng",
"Hình mờ đồng đều",
"Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa BỊ XÓA",
"Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi KHÔNG"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
422c575d83b74914831ca360536e8c23 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Khi nhuộm tế bào âm đạo bằng phương pháp Papanicoloau để phát hiện tế bào ung thư, người ta chia ra làm mấy loại: | [
"2 loại",
"3 loại",
"4 loại",
"5 loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ee793e87512d40b080f80baaf419566a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Yếu tố làm tăng nguy cơ bệnh giun móc/ mỏ là | [
"Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém.",
"Khí hậu nóng ẩm, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém.",
"Khí hậu ôn đới , sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường tốt vệ sinh cá nhân sạch sẽ.",
"Khí hậu mát mẻ, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7c4a1af0c2a54fbe8675540ead301afb | Medium | [
"Pharmacology",
"Pulmonology"
] | TÁC DỤNG nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN: | [
"Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.",
"Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid.",
"Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản.",
"Tác dụng giảm đau > giảm ho."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46bd52a7bc5b46e8b149e49c0ed53246 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Gan to, lách to, vàng da trong bệnh gì? | [
"Banti",
"Hodgkin",
"Hanot",
"....."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4c70a2145bcf4b168bedfccae89c8a1a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Việc làm đầu tiên Xử trí cầm máu trong rau tiền đạo khi mổ lấy thai: | [
"Khâu diện rau bám ( chữ U, X)",
"Thắt động mạch tử cung .",
"Cắt tử cung .",
"Thắt động mạch hạ vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4fce432eaf674215ad0174de55c8da12 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Glucose niệu có giá trị như thế nào trong theo dõi điều trị? | [
"Có giá trị theo dõi điều trị",
"Ít giá trị theo dõi điều trị",
"Không có giá trị khi tiểu ít",
"Có giá trị khi tiểu nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9806593e81374383baff844603c5d4f0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [H] Bệnh lỵ amibe thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa? | [
"Phân nhóm 1",
"Phân nhóm 2",
"Phân nhóm 3",
"Phân nhóm 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
55bb2c1656814b4782834ad022b9886b | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng: | [
"Có hình của đường cong Damoiseau",
"Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch",
"Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa",
"Trung thất bị đẩy sang bên lành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
833210528bdc47fcaec80c75e3b541ad | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ 2 tháng đến 5 tuổi được xếp loại là bệnh rất nặng, gửi cấp cứu đi bệnh viện: | [
"Thở nhanh ≥ 60 lần/phút",
"Thở rít",
"Rút lõm lồng ngực nặng",
"Ly bì khó đánh thức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
00912f272cc444d0a45312753568dc8c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Nếu trên siêu âm thấy u buồng trứng to, có nhiều vách ngăn bên trong thì có thể nghĩ nhiều đến loại u buồng trứng nào? | [
"U tiết dịch trong",
"U tiết dịch nhầy",
"U nang bì",
"Ung thư buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f838a31b2bbc4803ba90e6fe5fe24bc1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] | Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là: | [
"Thiểu sản gan.",
"Thiểu sản đường tiêu hóa.",
"Thiểu sản thận .",
"Thiểu sản phổi ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8835c58f4a7a43d894cdb54b2db6f7a1 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì? | [
"Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi",
"Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi",
"Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể",
"Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a36bc783f22e48f194547cb259522aa0 | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontics"
] | Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là | [
"Rãnh lợi – khẩu cái",
"Ống tủy bên và ống tủy phụ",
"Lỗ chóp răng",
"Đường gãy dọc chân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b850cca52933492ebb47ec640da06363 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn? | [
"Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải",
"Hay xảy ra thùy dưới bên trái",
"Hay xảy ra thùy giữa bên phải",
"Hay xảy ra thùy trên bên trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
41f27b36a6324e3691a3b7d105335f50 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là : | [
"10-15%",
"15-20%",
"20-25%",
"5-10%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0e6e21d468664f20b45b4cceddaefd81 | Hard | [
"Pediatrics",
"Dermatology",
"Infectious Diseases",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhi 12 tháng tuổi vào viện vì nổi mụn nước. Qua hỏi và khám phát hiện: Cách đây 2 tuần, trẻ xuất hiện nhiều mụn nước, mụn mủ kèm theo chảy dịch, ngứa nhiều ở 2 má, mi mắt dưới có hai nếp gấp, bệnh tái phát từng đợt. Tiền sử bản thân: dị ứng với tôm, gần đây có mọc răng sữa. Tiền sử gia đình có bố bị viêm kết mạc mắt theo mùa. Tình trạng bệnh trên cần chẩn đoán phân biệt trước tiên với bệnh nào? | [
"Chàm vi khuẩn",
"Chốc",
"Viêm da tiếp xúc",
"Ghẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c173fff7279443ccaf1be3322bb4cc87 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ gan bình thường | [
"To hơn bình thường hoặc teo nhỏ",
"Kích thước gan to hơn bình thường",
"Gan teo nhỏ",
"Kích thước gan ít thay đổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1913e04c15bb492b92a7dafa90b68c45 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trích dẫn tài liệu tham khảo nào đúng?: Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15. | [
"Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.",
"Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.",
"Phạm Hồng Lâm (2020), “Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020”, Tạp chí Y học thực hành, 2(5), 10-15.",
"Phạm Hồng Lâm (2020), Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội năm 2020, Tạp chí Y học thực hành, (2)(5), 10-15."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ad2465b377ac42d980085356b58639bf | Medium | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Có một nguy cơ hơi tăng phát triển nhiễm trùng ngực hoặc viêm phổi sau khi nội soi dạ dày. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8f7c3eda64a545ff9f071ca1e9bc10a2 | Easy | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở độ tuổi? | [
"1-2 tuổi",
"3-5 tuổi",
">5 tuổi",
"7 – 15 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9e9e9cbb422b45ca868ff1a7c80c96d0 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Hình ảnh vi thể của một loại ung thư phổi có đặc điểm: Các tế bào u có nhân hình tròn hoặc bầu dục khá đều, chất nhiễm sắc mịn giống "hạt lúa mạch", nhiều nhân chia, bào tương ít, mô đệm có nhiều ổ hoại tử rộng. Loại ung thư nào là phù hợp nhất với các đặc điểm trên: | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô vảy",
"Ung thư biểu mô tế bào nhỏ",
"Ung thư biểu mô tế bào lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d66d73f14dd941d6b1a67053dc9d2930 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Tỷ lệ tấn công : | [
"A/B x 100",
"A/B x 1000",
"C/D x 100",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7c73d95adbff46f18046c62ffc43e583 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào đâu? | [
"Lâm sàng",
"Soi dạ dày",
"Chụp dạ dày",
"Siêu âm ổ bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ee91ba7e61304831af2341f40ad9ba6e | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tác động của các cơ hô hấp lên phổi được thực hiện gián tiếp thông qua sự thay đổi áp suất khoang màng phổi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
74b4e7c4877942638db70729fcdb1655 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dioxin là tạp chất của | [
"2,4 D và 2,4,5 T",
"Picloram",
"Dimetyl acenic acid",
"D.O.C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
018e4232af5f4c06aa6d76a5c1d498bc | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chảy máu bất thường ở tử cung do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau: | [
"U xơ tử cung",
"Lạc nội mạc trong cơ tử cung Dị dạng tử cung",
"Lao sinh dục",
"Tất cả các câu trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a822c651f28c491a87a018b52ae03118 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Một bệnh nhân nữ 40 tuổi, bị bệnh 6 tháng nay với biểu hiện khó vào giấc ngủ, giấc ngủ nông, hay dậy sớm và không ngủ lại được. Buổi sáng, bệnh nhân cảm thấy rất mệt mỏi nhưng buổi trưa và chiều thì đỡ mệt hơn. Ngoài ra, bệnh nhân than phiền chán ăn nên ăn rất ít và sút mất 3kg trong 2 tháng gần đây. Bệnh nhân cảm thấy rất khó quyết định, không thể tập trung chú ý và rất hay quên. Bệnh nhân nhận thấy các cử động và suy nghĩ của mình chậm chạp hẳn so với bình thường. Bệnh nhân luôn có các cơn bốc hỏa ở cỏ, mặt, đánh trống ngự, vã mồ hôi nhiều dù thời tiết không nóng. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất: | [
"mất ngủ tiên phát",
"lo âu lan tỏa",
"trầm cảm",
"tâm thân phân liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a34c94d30a124b92916c0350e0bad674 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 22. Điều hoà ngược vòng ngắn: | [
"Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.",
"Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.",
"Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.",
"Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fe7aadfe9b484587b38e3013c3e92d44 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | 1 đáp án) Điều kiện để ấu trùng giun móc mỏ (A.duodenale) có khả năng phát triển được ở ngoại cảnh | [
"Đất cát sa mạc",
"Rác mủn, mùn than",
"Đất cát phù sa",
"Băng tuyết vĩnh cửu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f77c0575288045dd9fa8e9406c7da877 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Các bệnh lý nào sau đây gây nghe kém dẫn truyền, ngoại trừ: | [
"Viêm tai giữa thanh dịch",
"Viêm tai giữa cấp",
"Thủng nhĩ đơn thuần",
"Điếc đột ngột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eba4ff6ab981426da05cfff9e3125dda | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Trong tình trạng nhiễm acid, để giữ pH máu ổn định: | [
"Phổi tăng đào thải CO2",
"Phổi giảm đào thải CO2",
"Phổi tăng đào thải H+ trực tiếp qua hô hấp",
"Sẽ có thêm một lượng H+ sinh ra trong máu do trung hòa acid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fbdd6a4aeda847649f61455bddcaf6e2 | Easy | [
"Parasitology"
] | Dipylidium caninum có ký chủ trung gian là: | [
"Bọ chét",
"Chí",
"Rận",
"Ruồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8f370a4fbb64d96b273d4fa050265cd | Medium | [
"Radiology",
"Urology"
] | Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo của sỏi tiết niệu: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3ae8aa7ee5b24ea5a1aab02ef949547b | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Pathology"
] | U tế bào ít nhánh thường có ở đâu? | [
"Chất trắng bán cầu đại não",
"Chất xám bán cầu đại não",
"Cầu não",
"Nơi giao thoa của thần kinh thị giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eaef4e692a9e41a380ae68dc49d4a008 | Medium | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Tràn dịch màng phổi nào là dịch thấm? | [
"Viêm tụy cấp",
"Viêm gan",
"K phổi"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
54761214c97343bbae8de5e5b56dc2fc | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức, di căn 5 hạch vùng. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu? | [
"T1",
"T2",
"T3",
"T4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
77bec276404d4b758a62469660f32c6c | Medium | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Cơ chế tác dụng của captopril là gì? | [
"Giống Nifedipin",
"Giống Methyldopa",
"Giống Perindopril",
"Giống Propranolol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
86a6f666d9f14d35b4c3bc8b57f58469 | Easy | [
"Oncology",
"Hematology"
] | Bệnh Hodgkin: | [
"Tổn thương ở lách gặp trong 25% các trường hợp",
"Là u lympho ác tính, phát sinh từ một hạch hay một chuỗi hạch",
"Tổn thương đầu tiên thường thấy ở hạch lympho",
"Cả 3 câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
869b165c242a4f09af71f28f864d4454 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thức ăn là yếu tố truyền nhiễm độc nhất trong nhóm bệnh: | [
"Viêm gan virus A, bại liệt",
"Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do các vi trùng gây bệnh là Salmonella, Staphylococci và Clostridium botulinum",
"Lỵ, tả",
"Thương hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eff2e385da9a4849bb362a02b574fcaa | Medium | [
"Pulmonology",
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | Chọn vị thuốc đồng thời có 2 tác dụng: bì suyễn và tăng huyết áp? | [
"Ma hoàng",
"Tang bạc bì",
"Hạn nhân",
"Cà độc dược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5aaf00024b074ac0978c3405da639761 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Cơ chế gây viêm loét dạ dày do HP? | [
"kích thích tăng tiết IgE hoạt hóa tế bào Mask giải phóng chất gây viêm",
"kích thích IgA tại chỗ gây tổn thương viêm",
"Kích thích các tế bào lympho T giải phóng các cytokin gây viêm",
"Kích thích tăng tiết IgM gây hoạt hóa tế bào viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a026539b29d4416bbfb2ce7a47472d55 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | : Nhóm đường nào sau đây thuộc disaccarid? | [
"Glucose, fructose, lactose",
"Saccarose, lactose, maltose",
"Maltose, saccarose, glucose",
"Fructose, maltose, lactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
066ebbeb685e46e8b77595ffce418718 | Medium | [
"Pathology",
"Anesthesiology"
] | Hầu hết các trường hợp chọc hút tế bào bằng kim nhỏ phải sử dụng thuốc tê? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d754d5c915de45c98469468ab87efd66 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Các dạng glucid cơ bản trong cơ thể? | [
"Dự trữ, điều hòa, vận chuyển",
"Dự trữ, vận chuyển, tham gia cấu tạo chất",
"Vận chuyển, điều hòa, tham gia cấu tạo chất",
"Vận chuyển, chuyển đổi, dự trữ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1bada3962af47abaeba88653205be57 | Easy | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Số tiểu phân kích thước ≥ 25 m trong đơn vị chế phẩm thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền thể tích ≤ 100ml, đạt yêu cầu xác định tiểu phân không nhìn thấy bằng mắt thường là: | [
"≤ 200",
"≤ 300",
"≤ 400",
"500"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0ddf66931f804234a9ff749828469ed5 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Khi mổ một u buồng trứng thấy dính nhiều, lúc bóc tách làm vỡ, chảy ra một chất dịch đặc sệt màu chocolat. U này có khả năng là: | [
"U lạc nội mạc tử cung.",
"U nang dạng bì.",
"U nang tiết dịch trong nhiễm trùng.",
"Carcinoma di căn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
13fc95fa239f4789873fd313ede732fc | Medium | [
"General Medicine",
"Sports Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi vào viện vì đau vùng mạn sườn bên trái, tiền sử : khỏe mạnh, nghề nghiệp : nhân viên văn phòng, bệnh diễn biến 02 ngày nay, sau khi bệnh nhân đánh tennis, vận động mạnh xuất hiện đau nhiều vùng mạng sườn bên(T) vùng .. đau cố định, ấn vào đau chói thêm, đêm đau tăng, tiểu trong, đại tiện bình thường.Sắc mặt xạm, bì phu không nhuận, lưỡi tím, mạch sáp | [
"Biểu lý tương kiêm, thực hàn",
"Biểu thực hàn",
"Lý thực hàn",
"Biểu lý tương kiêm, hư trung hiệp thực, hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8e5d6827004146d79cb056c8e2f15abe | Challenging | [
"Otolaryngology",
"Oncology",
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Ý nào sau đây không phải là phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán giai đoạn ung thư vòm mũi họng | [
"Siêu âm ổ bụng",
"Cắt lớp lồng ngực",
"MRT/CT đầu cổ",
"Xét nghiệm sinh hóa: dùng các phản ứng IgA/VCA, IgA, EBNA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b26b9db7b2804d9ea878e753e06b0751 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Chức năng của kinh tế y tế là phân tích việc sử dụng các nguồn lực? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
80e63022d62040c896405b64dc943578 | Easy | [
"Psychiatry"
] | Bạn đã bao giờ ước mình có thể ............ để ...............và không thức dậy vào buổi sáng? | [
"đi ngủ",
"tự làm hại bản thân",
"kết thúc cuộc sống",
"cảm thấy/tương lai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bb350169850f4974a5aa6254e90da2ea | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán mức độ mất máu không dựa vào | [
"Quan sát tình trạng chảy máu ra âm đạo.",
"Xét nghiệm công thức máu.",
"Toàn trạng bệnh nhân.",
"Xét nghiệm máu chảy, máu đông."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1aa60b22a9dc45b391bfd90361234c7d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: ưng thư hóa | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
fdbde2e9b0bc46b9b5c9386860e213b8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Đường kính lưỡng ụ ngồi bao nhiêu cm? | [
"9.5",
"11",
"12",
"13"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
01f52ea8c33448ec82fe267edbd21743 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Urology"
] | Hệ số căng mặt ngoài s: (Chọn câu sai) | [
"ở người bị bệnh gan mật mà trong nước tiểu có muối mật thì s nước tiểu giảm làm cho bột diêm sinh thăng hoa sẽ chìm khi ta rắc bột này lên mặt thoáng nước tiểu.",
"ở người bị choáng, s huyết thanh tăng.",
"ở người ung thư, xơ cứng động mạch thì s huyết thanh giảm.",
"ở người bình thường, s huyết thanh lớn hơn s nước cất (cùng nhiệt độ)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
faf6a596e8ca480aa55ee02a58db32b1 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Phương pháp phẫu thuật Lefort chỉ định cho sa sinh dục độ III và: | [
"Phụ nữ 60 – 70 tuổi không có khả năng phẫu thuật.",
"Phụ nữ 40 – 60 tuổi không có tổn thương viêm cổ tử cung.",
"Phụ nữ > 70 tuổi không có khả năng phẫu thuật.",
"Phụ nữ > 60 tuổi không có tổn thương nghi ngờ ở cổ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6d56c25f5f6743c7b2452a75453886c8 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Phát triển mô đệm và lớp mỡ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
cc0dfea1e2074e80a8a2369758b1490f | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm nào sau đây là đúng nhất với đường mật trên siêu âm | [
"túi mật thấy rõ hơn lúc đói vì tránh được thức ăn trong dạ dày- ruột",
"Đường mật ngoài gan thường nằm trước than tĩnh mạch cửa",
"Bình thường thấy được rõ các nhánh đường mật trong gan",
"Ống mật chủ giãn >8m luôn gợi í có tắc mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a63e62283882400797407fb0a0d9b7ab | Medium | [
"Orthopedics"
] | Triệu chứng điển hình của bệnh loãng xương là: | [
"Đau nhức các đầu xương.",
"Đau nhức, mỏi dọc các xương dài.",
"Đau cột sống thường kèm theo co cứng các cơ dọc cột sống gây đau.",
"Gù vẹo cột sống, giảm chiều cao so với lúc trẻ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3872013bb03c4b7bb8aa981c5436db81 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Tác dụng chính của testosterone sau dậy thì | [
"Phát triển dương vật",
"Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối",
"Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn đầu",
"Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e4b8d8989d0d43ac8a4a0d678001ddcc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U nang cơ năng buồng trứng có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Có tổn thương thực thể tại buồng trứng",
"Không có tổn thương thực thể tại buồng trứng",
"Có kích thước nhỏ < 5cm",
"Có thể tự khỏi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
428685a07cc04e49ba09e36f7a5a2470 | Medium | [
"Orthopedics",
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen ngăn chặn hoặc trì hoãn sự tiêu xương của phụ nữ sau mãn kinh là do: | [
"Kích thích sản xuất Calcitonin.",
"Ức chế tác dụng của PTH.",
"Kích thích thay thế các xương đã mất.",
"Làm tăng khoáng hóa xương.",
"Câu a, b đúng."
] | [
0,
1,
2,
3,
4
] | E | 4 |
ee6a37e156bf4a95861c5d61dedc9619 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Đái tháo đường (còn gọi là bệnh tiểu đường) là một nhóm bệnh rối loạn chuyển hóa cacbohydrat khi hocmon insulin của tụy bị thiếu hay giảm tác động trong cơ thể, biểu hiện bằng mức đường glucozo trong máu luôn cao. Em hãy cho biết nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng bao nhiêu %? | [
"0,1%",
"0.01",
"0,5%",
"1,5%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
81547fa049e2429fb1f941299686c638 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Các hộ gia đình ở một số vùng nông thôn chưa lấy nước ngầm làm mục đích ăn uống và sinh hoạt. Có mấy loai nguồn nước ngầm mà người dân thường sử dụng? có nước máy, thường | [
"4",
"3",
"2",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3de904ac1b7f48b186866f2d82dfda34 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Dưới đây là hình ảnh đại thể khối u ở một bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ, u thuộc thể nào theo phân loại đại thể, chọn câu trả lời đúng nhất: | [
"Thể ngoại vi",
"Thể trung tâm",
"Thể lan tràn",
"Thể hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
830b72aa7dbe420997633dbd7d69567a | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | AcylCoA hình thành ở màng ngoài ty thể không qua được màng trong ty thể để vào matrix, nơi chúng bị oxi hóa. Bởi vậy, chúng cần được vận chuyển theo cơ chế đặc hiệu, nhờ chất nào? | [
"Isozym",
"Matrix",
"Ty thể",
"Carnitin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e7b0bbf7804642fbb8c4ba47670ab0d4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cholesterol este hóa + H2O <-> Cholesterol + RCOOH. Enzym nào xúc tác phản ứng này? | [
"Cholesterol esterase",
"Cholesterol oxydase",
"Cholesterol synthetase",
"Cholesterol isomerase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a81523a4edce4861accd503f520a6942 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Để chẩn đoán xác định viêm sinh dục do lậu, cần dựa vào triệu chứng: | [
"Đái buốt, đái rắt.",
"Đái buốt, đái rắt và ra khí hư như mủ.",
"Đái buốt, đái rắt, ra khí hư như mủ và đau ở hố chậu.",
"Xét nghiệm khí hư chỉ thấy có song cầu hình hạt cà phê."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5056ad63d93046499697e6034f1d3008 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Tất cả những câu sau nói về ưu điểm phẫu thuật mổ lấy thai qua đoạn dưới so với mổ thân tử cung lấy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Lớp phúc mạc dễ bóc tách có thể che phủ được vết mổ.",
"Dễ lấy thai.",
"Ít gây chẩy máu.",
"Sẹo mềm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e7cc34a709034e6581377241b0056346 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Ở miệng hấp thu gì? | [
"Một số tinh bột được chuyển thành đường glucose và maltotriose",
"Một số tinh bột được chuyển thành đường maltose và glucose",
"Một số tinh bột được chuyển thành đường maltose và maltotriose",
"Một số tinh bột được chuyển thành đường glucose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
06f2360186c045afacbd297a7146d62b | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Chẩn đoán ung thư trực tràng chủ yếu dựa vào phương pháp nào? | [
"Nội soi trực tràng và sinh thiết",
"Siêu âm",
"Chụp CT",
"Chụp X-quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1a677d51e08149d09b84a96832b7111f | Challenging | [
"Orthopedics",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi, nhập viện vì đau và liệt vận động cánh tay phải sau tai nạn giao thông 3 giờ. Khám thấy điểm đau chói cố định ở 1/3 giữa cánh tay phải, X-quang cho thấy gãy 1/3 giữa xương cánh tay phải di lệch. Trong trường hợp này, động mạch nào có thể bị tổn thương kèm theo? | [
"Động mạch vai dưới",
"Động mạch mũ cánh tay trước",
"Động mạch cùng vai ngực",
"Động mạch cánh tay sâu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc627b5ba05347f98b3363ba189ec881 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Trong một operon, nơi enzyme RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã là | [
"vùng vận hành.",
"vùng khởi động.",
"vùng mã hóa.",
"vùng điều hòa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
45ae22b449ea49c0a4bcf3b0bab15729 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi chiếm khoảng bao nhiêu % tổng số bệnh nhân lao? | [
"60",
"80",
"70",
"90"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d416d386c914047bf056fd168f7cc87 | Challenging | [
"Neurology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Mục không đúng với quan hệ phối ngũ của Chu sa an thần | [
"Cam thảo thanh nhiệt an thần",
"Đương quy dưỡng huyết",
"Sinh địa tư âm,phối ngũ với Đương quy để tư bổ âm huyết bị hóa thiêu đốt bị tổn thương",
"Chu sa tính hàn chất nặng có thể tư thận thủy để an thần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f910331f60894016a9d5d0012a34808e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thuốc nhuận tràng tạo khối: | [
"Trị táo bón mạnh và hoàn toàn hơn loại nhuận tràng kích thích.",
"Sẽ gây táo bón nếu bệnh nhân uống ít nước hoặc không uống nước.",
"Là các chất polysaccharide thiên nhiên hoặc tổng hợp.",
"Hút nước tạo khối gel kích thích nhu động ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dde320f31512410590658cc06a017a81 | Medium | [
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Duới đây là hình ảnh tổn thuơng xuơng nào: | [
"Xương thuyền.",
"Xuơng nguyệt.",
"Xương thang.",
"Xuơng tháp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4c5781435e044ae88ba70cc4e84a92ca | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn xuất hiện chủ yếu trong mảng bám 2 ngày tuổi là: | [
"spirochaetes",
"bacteroides",
"streptococci",
"actinomyces"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8253b83d8669452a974346ce05d2eca2 | Medium | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Trị liệu sau đây đã được chứng minh một cách rõ ràng làm giảm tỷ lệ tử vong sau nhồi máu cơ tim cấp. | [
"Aspirin.",
"Đối kháng kênh canxi.",
"Magnesium.",
"Chất ức chế glycoprotein IIb / IIIa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f862027130464f54b47aed43421b789c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong tăng thông khí, bệnh nhân… | [
"Nhiễm toan.",
"Quá nhiều khí carbon dioxide.",
"Thải trừ quá nhiều khí carbon dioxide.",
"Quá nhiều oxy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cdff19ef3e034d578c5069c80cea76f8 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Androstan | [
"Testosteron, Glucocorticoid",
"Androsteron, Minerano corticoid",
"Glucocorticoid, Minerano corticoid",
"Testosteron, Androsteron"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5ed39e19afcf429ba90813c39d2b2148 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung. Chọn ý đúng nhất theo thứ tự thường gặp? | [
"Cổ ngoài và cổ trong",
"Vùng chuyển tiếp và ổng CTC",
"Cổ trong và cổ ngoài",
"Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
10fd0667f00146b9bb6e5bddb7820a4f | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Tăng tiết dịch tụy gặp trong trường hợp | [
"viêm tụy cấp",
"viêm tụy mạn",
"tắc ống tụy",
"tắc mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
adc8bb3a1843463fa0cfbc0bb4dd4cc9 | Hard | [
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân 78 tuổi vào viện với các biểu hiện: thờ ơ, động tác chậm chạp, trí tuệ giảm sút nhiều, đờm nhiều, ngủ ngáy, thể hiện ngôn ngữ khó khăn, lưỡi cứng, nói khó, chất lưỡi đạm bệu, rêu lưỡi trắng nhớt, thể trạng béo, mạch trầm hoạt. Chẩn đoán thể bệnh? | [
"Khí trệ huyết ngưng",
"Khí huyết lưỡng hư",
"Thận tinh khuy tổn",
"Đàm trọc trở khiếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ba077eccafc745a2a21186e034b6c02b | Challenging | [
"Vascular Surgery",
"General Medicine"
] | Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, béo phì, có biểu hiện phù ngoại vi và giãn nhiều tĩnh mạch ở hai chi dưới. Triệu chứng này thường đi kèm với bệnh cảnh nào? | [
"Suy van tĩnh mạch hiển lớn",
"Dòng chảy ngược của các tĩnh mạch xuyên.",
"Huyết khối tĩnh mạch sâu.",
"Tất cả các ý đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
252b4f10be8c45098b2f8b8503c0a61c | Easy | [
"Otolaryngology",
"Occupational Medicine"
] | Trong chẩn đoán bệnh điếc nghề nghiệp, cần tiến hành đo thính lực đồ. Đặc điểm thính lực đồ đặc trưng trong điếc nghề nghiệp có dạng hình chữ V, có đỉnh ở tần số nào sau đây: | [
"2000 Hz",
"3000 Hz",
"4000 Hz",
"5000 Hz"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
61d3a5d6dcef4dd4990c0aba620c6ae8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Medical Genetics"
] | Triple test định lượng để phát hiện 2 bệnh lý bất thường nào của thai: | [
"Tật nứt cột sống ,Bất thường về nhiễm sắc thể",
"Tật nứt cột sống, suy dinh dưỡng",
"suy dinh dưỡng, bất thường về NST"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
0c755b0b009b426f8c35f291dddc25f2 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Theo Lôi Công thì bào chế bán hạ như thế nào? | [
"160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch hết nhớt",
"160g bán hạ+80g bạch giới tử+80g giấm để 2 ngày rửa sạch",
"160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch sao với cám",
"160g bán hạ +80g bạch giới tử+80g giấm tẩm 1 đêm rửa sạch sao với muối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a2e373b3cb84c1592b6c6ec2bb686c0 | Easy | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine",
"Internal Medicine"
] | Nồng độ bình thường của chì trong máu và trong nước tiểu: | [
"0.08mg/100ml – 0.06mg/24h.",
"0.06mg/100ml – 0.08mg/24h.",
"0.06mg/L – 0.08mg/phút.",
"0.08mg/L – 0.06mg/phút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2dbb8af8b9084cf8a3f7639814ed4907 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Sỏi thận nhiều nhất bao gồm: | [
"Axit uric.",
"Calcium oxalate calcium phosphate.",
"Calcium phosphate.",
"Magnesium amoni sulfat."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d8f3f702cbf0456bbdb3fd496362d4e7 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Câu 14. Bệnh nhân nhập viện vì hội chứng vàng da, khám thấy túi mật to, chắc, di động theo nhịp thở. Chẩn đoán phù hợp? | [
"Ung thư đầu tuỵ",
"U Klatskin",
"U ống mật chủ",
"U tá tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c41d6dc895ad44198a2bc6d204f86a3a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 27. Một cuộc nghiên cứu được tiến hành nhằm so sáng tuổi trung bình của người mẹ khi sinh đứa con cuối cùng giữa 2 vùng A, B. Một mẫu ngẫu nhiên gồm 36 phụ nữ ở vùng A cho kết quả tuổi trung bình khi sinh con lần cuối là 32.9 với độ lệch tiêu chuẩn là 5.7 năm, 49 phụ nữ ở vùng B cho kết quả là 29.6 với độ lệch tiêu chuẩn là 5.5 năm. Với α=0.05 nhà nghiên cứu rút ra kết luận gì? | [
"Có sự khác nhau giữa tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa 2 vùng A và B",
"Tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa vùng A thấp hơn vùng B",
"Không có sự khác nhau giữa tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa 2 vùng A và B",
"Tuổi trung bình của các bà mẹ khi sinh con lần cuối giữa vùng B thấp hơn vùng A"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c0f28088b8214d3ba4d71de339097e59 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Chụp phim XQ tim phổi thẳng khi: (chụp khi nào?) | [
"Bệnh nhân hít vào sâu và nín thở",
"Bệnh nhân phải nín thở tốt",
"Bệnh nhân hít vào và nín thở",
"Bệnh nhân thở ra và nín thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2420e4e137c8464e91d565745623bec5 | Medium | [
"Orthopedics",
"Neurology",
"Eastern Medicine"
] | Động tác tổng hợp quay cổ là phải hơi dùng sức nhấc đầu bệnh nhân lên, rồi làm động tác ấn cổ, cúi và vẹo cổ? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không biết",
"Có thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f637bbe59d5348d3bde9704be5be15c1 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thuốc nào sau đây có nguy cơ cao gây viêm gan nhiễm mỡ (NASH)? | [
"Erythromycin",
"Levofloxacin",
"Tetracyclin",
"Lincomycin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
862b85f5cd9c4c2ab4c420ad9bb53316 | Challenging | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Điều trị ngộ độc methanol bằng cách ức chế chuyển hóa của methanol thành chất độc có thể sử dụng chất nào sau đây: | [
"Etanol hay 4-metylpyrazol"
] | [
0
] | A | 0 |
652b56fce5d54c48b481c8adb32a7291 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu là vô khuẩn, mặc dù thai chết và lưu lại trong tử cung | [
"Đ",
"S",
"Không biết",
"Có thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
69fc618cba4b4e6cabb5f0dad97f2287 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là: | [
"Kiềm hô hấp cấp",
"Toan chuyển hóa",
"Toan hô hấp cấp",
"Kiềm hô hấp mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.