id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
167a44c244d94b02b0f6579b2e316b97 | Medium | [
"Endodontics"
] | Khẳng định nào sau đây là đúng | [
"Răng vĩnh viễn đã đóng chóp, tất cả đều có thể chữa tủy 1 lần",
"Răng viêm tủy loại Baume II, phải lấy tủy toàn bộ và trám bít ống tủy",
"Không có đáp án nào đúng",
"Răng viêm tủy loại Baume III và IV cần đặt bấc sát khuẩn vài ba lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
73a2ca21b97942f6981bd01fa56ffbd5 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Thanh pháp là, trừ: | [
"Dùng thuốc thanh mát",
"Chữa bệnh nhiệt",
"Chữa bệnh dị ứng nhiễm trùng",
"Chữa bệnh hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e340ab7a5b0d4e778ade2683ce0b7388 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều: | [
"Bóng tim bị đẩy",
"Bóng tim bị biến dạng",
"Bóng tim thay đổi tương quan",
"Bóng tim bị kéo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
82f4d6a8fb444825b628b53a91a21eae | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Sự xuất hiện tế bào biểu mô thượng bì thay thế cho tế bào biểu mô trụ đơn ở nội mạc phế quản còn gọi là hiện tượng thay hình? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
123d284919c8445690b8b737f0528bca | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Mức bilirubin bao nhiêu gây vàng da? | [
"Vượt mức 50 μmol/L",
"Vượt mức 60 μmol/L",
"Vượt mức 70 μmol/L",
"Vượt mức 80 μmol/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
608b23217e5f4332ba5aef0ba7d40d0d | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Enzyme nào của vi khuẩn có khả năng phá huỷ chất nền của dây chằng quanh răng? | [
"Amylase",
"Mucinase",
"Hyaluronidase",
"Dextranase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d78988c53a844ee5abcd9327a8ac8ea5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Theo hiệp hội chống ung thư quốc tế(UICC) về giai đoạn U trong ung thư biểu mô đại tràng, T2 tương ứng với tổn thương nào sau đây | [
"U xâm nhập vào lớp cơ",
"U xâm nhập lớp dưới niêm mạc",
"U xâm nhập hết lớp cơ và lớp d thanh mạc",
"U xâm nhập đến thanh mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2ab3fdc624bc4b01991674db7b0ee5ed | Easy | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"History of Medicine"
] | Nhóm kháng sinh được phát hiện từ phẩm nhuộm: | [
"Sulfamid",
"Tetracyclin",
"Macrolid",
"Cephalosporin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
76b6f0ab3391486ead8da8a39e74693c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu chữ S ngược có trong? | [
"Xẹp phổi",
"Viêm phổi",
"Dày dính khoang màng phổi",
"Tràn dịch khu trú khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5668f3a163bd4a08a15ad8daee43b31a | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xét nghiệm xác định sự có mặt của hormon nào sau đây có thể giúp chẩn đoán có thai: | [
"Estriol",
"Lactogen nhau",
"Prognanediol",
"hCG"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
77d9864680794c5ba6a5a4ff0cbb16f6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân thông thường nhất của chảy máu sau đẻ là: | [
"Vỡ tử cung",
"Đờ tử cung",
"Rách cổ tử cung",
"Rách âm đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1826cfccfa5b40629951cae9a9b26ed6 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Hình ảnh dưới đây minh họa một trong các thể ung thư phổi phân chia theo hình ảnh đại thể. Đó là thể nào, chọn câu trả lời đúng nhất: | [
"Thể ngoại vi",
"Thể trung tâm",
"Thể lan tràn",
"Thể hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a97100c142e8466b9f9f5fa158a9d52d | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics"
] | Trong viêm VA mạn tính, khi soi tai thường thấy gì? | [
"Màng nhĩ lõm",
"Màng nhĩ đục, phồng",
"Màng nhĩ xung huyết dọc theo cán búa và màng chùng",
"Màng nhĩ thủng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e6ea57aba2c44eb283e1d319549eee45 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Đặc điểm của bệnh nhân chấn thương cơ chế gây sỏi tiết niệu: | [
"Sỏi niệu quản làm tắc nghẽn gây đau",
"Sỏi niệu quản gây tiểu buốt",
"Sỏi niệu quản chui cuống bàng quang",
"Sỏi niệu quản làm phù thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7604ba53ee7b4277bf2c6ffc1e1e2df0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong trường hợp không nhớ ngày kinh cuối cùng thì chẩn đoán thai già tháng có thể dựa vào siêu âm, nếu thấy: | [
"Đường kính lưỡng đỉnh trên 9,5cm",
"Nước ối ít",
"Rau độ trưởng thành III, vôi hoá nhiều, ối ít hoặc giảm đi so với lần siêu âm trước.",
"Chiều dài xương đùi trên 70mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fbcb34cfbc75449db204b07017605905 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Chọn định nghĩa đúng nhất về kháng sinh: | [
"Ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp",
"Ưc chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ cao",
"Tiêu diệt các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp",
"Ưc chế sự phát triển các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
956096eebe94444a9defb9365dbeb76b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Ung thư cổ tử cung thường do nhiễm vi rút nào? | [
"HBV",
"EBV",
"HPV",
"HIV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f1a56ade21184cc4a5e8985168794926 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Ổ tái tạo tế bào gan nhỏ và khá đều nhau gặp trong: | [
"Xơ gan mật",
"Xơ gan tim",
"Xơ gan vòng",
"Xơ gan sau hoại tử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bad8f76594fa4aca8e54ee6f00e43815 | Challenging | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Geriatrics"
] | Bệnh nhân nam, 65 tuổi, đến khám vì tê hai tay, khám chỉ ghi nhận mất cảm giác đau nhiệt ở vùng cổ thấp, hai vai và phần trên thân người, cảm giác sờ nông và cảm giác sâu vùng này vẫn bình thường; sức cơ và các chức năng thần kinh khác không bất thường. Vị trí tổn thương nào là phù hợp? | [
"Tổn thương cắt ngang tuỷ cổ",
"Tổn thương 1/3 sau tuỷ cổ",
"Tổn thương 2/3 trước tuỷ cổ",
"Tổn thương trung tâm tuỷ cổ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d032755e5cd045aa9cb8169eaf6a1a16 | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology"
] | 46. Loại ung thư biểu mô tuyến giáp nào xuất nguồn từ tế bào C? | [
"Ung thư biểu mô dạng nhú",
"Ung thư biểu mô dạng tủy",
"Ung thư biểu mô dạng nang",
"Ung thư biểu mô kém biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e6d73a5136de4546aa904a88a8ab142f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì: | [
"Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.",
"Lõi nha bào quá cô đặc.",
"Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.",
"Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d3ac8c1f1bd4fa2958722fbb3723fd3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Ví nhưng mạo là cấu trúc da: | [
"Do Bảo tương đối màng tế bào lên tạo thành.",
"Lớp đệm đối biểu mô lên tạo thành.",
"Tầng dưới niêm mạc đợi tầng niêm mạc lên tạo thành.",
"Màng bảo tướng lần sau vào bảo tương tạo thành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b24e730c3b1f4139aae98896f1f696ac | Challenging | [
"Psychiatry",
"Gastroenterology"
] | Một bệnh nhân nam 45 tuổi, làm nông dân. Bệnh nhân uống rượu hơn 20 năm nay, mỗi ngày uống chừng nửa lít rượu loại 40 độ cồn, có lúc bệnh nhân uống hơn 1 lít rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị đau bụng dữ dội, được gia đình đưa vào bệnh viện cấp cứu. Tại bệnh viện, bệnh nhân được chẩn đoán là thủng tạng rỗng và được phẫu thuật khâu lỗ thủng. Sang ngày thứ 2, bệnh nhân xuất hiện tình trạng run tay, vã mồ hôi như tắm, đánh trống ngực thường xuyên, luôn hoảng hốt sợ hãi. Cả ngày hôm đó, bệnh nhân luôn nhìn thấy ma quỉ, luôn mồm van xin ma quỉ đừng hại mình. Bệnh nhân được hội chẩn và được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp? | [
"Mất ngủ hoàn toàn",
"Rối loạn định hướng",
"Hoang tưởng, ảo giác",
"Hành vi tự sát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a43fb2af153948baa809acfe52ab6c0a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính: | [
"Dây nối niệu sinh dục.",
"ống trung thận ngang.",
"ống trung thận dọc và ống cận trung thận.",
"Xoang niệu-sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b72644ecc7fb4442bf21fb05c8d1e742 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Biến chứng hay gặp nhất sau mổ cắt u nang buồng trứng ở bệnh nhân có thai: | [
"Sảy thai và đẻ non",
"Nhiễm trùng và chảy máu vết mổ",
"Dính vòi tử cung",
"Vỡ tử cung do đụng chạm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bf2c2b9d1c6a4633886d4e8db7cf6094 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm: | [
"Chỉ có một loại mang tuyến.",
"Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.",
"Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.",
"Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước <nang nhầy và nang pha."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
29280945a7ef42cd82677359a79d78fc | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Ống dẫn tinh và ống phóng tinh được tạo ra từ đâu? | [
"Dây nối niệu-sinh dục.",
"Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía trên tinh hoàn.",
"Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía dưới tinh hoàn.",
"Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía đối diện tinh hoàn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
89eb7ef4e1d34733a15a6ce6429867f9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL: | [
"Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
751902ef00e04946a12a9ffdc87bd498 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ở người phụ nữ bình thường, nơi bài tiết progesteron chủ yếu là: | [
"Nang noãn.",
"Hoàng thể.",
"Rau thai.",
"Vỏ thượng thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
853bcb4c11914cd8920247b40d84ae7d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 17. U xơ tử cung có thể ảnh hưởng lên thai kỳ, NGOẠI TRỪ: | [
"Làm sẩy thai",
"Làm sanh non",
"Làm thai suy trong chuyển dạ",
"Làm ngôi thai bất thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
12dda0ae504148b59290ee498e7ec512 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Suy thai là hậu quả của một hay nhiều quá trình bệnh lý dẫn tới: | [
"Nhịp tim thai tăng",
"Suy dinh dưỡng bào thai",
"Thai bị ngạt",
"Thiếu Oxy máu và tổ chức của thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f5b771d962824778aa8fda07b877cb2d | Easy | [
"Parasitology"
] | Đặc điểm của giun lươn. (1) Con cái ký sinh trinh sản. (2) Đẻ trứng. (3) Lưỡng tính. (4) Lây truyền do muỗi chích. (5) Ấu trùng chết khi gặp nước. | [
"1, 2",
"1, 2, 2005",
"1, 2, 3, 4",
"1, 2, 4, 5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
042f63869996453ebe634219a1e80588 | Medium | [
"Periodontology",
"Pathology"
] | Đặc điểm của giai đoạn tổn thương sớm trong bệnh quanh răng gồm: | [
"Tăng tính thấm thành mạch, tăng sinh nguyên bào sợi",
"Tăng sinh biểu mô nối và biểu mô rãnh lợi ở khu vực suy giảm collagen",
"Tăng sinh nguyên bào sợi, giảm collagen mô liên kết",
"Tăng tính thấm thành mạch, giảm thâm nhiễm bạch cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4122a05971a846b7b52652930ad9da8f | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hoá Glucid ( Đi từ Glucose ) theo con đường Hexose DiP Trong điều kiện hiếu khí cho: | [
"38 ATP",
"12 ATP",
"2 ATP",
"42 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
afcff85610f14b39b267aa53ddb1a75c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Để dự kiến tuổi thai và ngày sinh, người ta thường dựa vào mốc: | [
"Ngày có kinh cuối cùng",
"Ngày đầu của kỳ kinh cuối",
"Ngày ra máu giữa kỳ của kỳ kinh cuối",
"Người mẹ cảm nhận được cử động của thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
72d997f587774f24ae15b3816152701e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | 1 đáp án) Chu kì của Enterobius vermicularis không có đặc điểm nào dưới đây | [
"Không có quá trình chu du trong cơ thể",
"Giun kim đẻ trứng ở nếp nhăn hậu môn",
"Trứng giun phải có thời gian phát triển ở ngoại cảnh mới có thời gian lây nhiễm",
"Ấu trùng xâm nhập vào cơ thể chu du qua tim, phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
32df59ac49f54c0cb2e749e458b1d360 | Hard | [
"Pulmonology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nữ 20 tuổi, bệnh 2 tuần nay, ho ít đờm trắng, ngứa họng, gai rét, sợ gió, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù hoãn thì dùng bài thuốc nào? | [
"Chỉ thấu tán",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3f45085304db4ac7a4aeeadcbc86117a | Easy | [
"Dentistry"
] | Độ dày của Xê măng răng thường có đặc điểm: | [
"Dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và vùng chế chân răng",
"Dày nhất ở 1/3 chân răng phía cổ răng",
"Dày nhất ở 1/3 chân răng phía chóp và mỏng nhất ở vùng chế chân răng",
"Đồng đều giữa các vị trí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dc8fe36141a1492b8d5c0531c728c9cf | Easy | [
"Toxicology",
"Preventive Medicine"
] | Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ? | [
"Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.",
"Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, đảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.",
"Dùng máy phát hiện khí CO.",
"Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f9c66bf06fa54cc18e953ef8537b56fb | Challenging | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong: | [
"Đái máu hoặc Hb",
"Các bệnh lý do tắc mật",
"Các bệnh viêm gan",
"Các tình trạng tan máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e3f8cd43f7c646d2918b843d7877c68b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c67a5364d6bd44ad8cef1d59ddc4fbc0 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển là típ thường gặp của ung thư vú nói chung và ung thư vú xâm nhập nói riêng. Đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất cho típ ung thư này? | [
"Chiếm 75% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập",
"Về đại thể, u giới hạn không rõ, cắt có cảm giác mềm và diện cắt xám vàng nhạt",
"Kích thước, hình thể, mật độ và giới hạn u ít thay đổi",
"Xen kẽ trong mô ung thư, hoại tử gặp trong 70% các trường hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3db8a74f2e9c4ce79b61b9494ec30c88 | Challenging | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | VKDT có kiểu diễn biến | [
"Kiểu diễn biến di chuyển",
"Kiểu diễn biến cố định",
"Kiểu diễn biến tái phát từng đợt",
"Kiểu diễn biến tiến triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c44dde5c3ac84151bcb20040918000bf | Easy | [
"Endocrinology"
] | hormon kích thích vỏ thượng thận là | [
"ACTH",
"GH",
"LH",
"Kết quả khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cc07a9881dbc4313883e3b5699ccef73 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép: | [
"RNA polymerase III",
"3'-5' exonuclease",
"Ligase",
"Primase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2866cda093bb4769969f499d51a9256f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ấu trùng giun móc có khả năng phát triển ở đâu? | [
"Đất cát, đất bazan",
"Đất cát sa mạc , đất rác mùn",
"Đất lẫn bụi than",
"Đất cát, đất rác mùn đất lẫn bụi than"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2925a2388768489b87fbb70eab065627 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân đẻ khó do phần phụ là, NGOẠI TRỪ: | [
"Đa ối",
"Viêm màng thai",
"Rau tiền đạo",
"Khối u tiền đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b74ab247f3864f5d9bac6706d4181629 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Xuyên khung bộ phận dùng là gì? | [
"Rễ",
"Thân rễ",
"Cành",
"Quả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6cf1215f178b45b78db702fa914b15ae | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử khỏe mạnh. Vào khám do đã sốt 4 ngày lên tới 38,3 độ C kết hợp với họ khan, chảy mũi và mất vị giác. Khi tới phòng khám, bệnh nhân thờ 190/p, mạch, huyết áp bình thường. Xét nghiệm test nhanh với SARS CoV-2 dương tín. Bệnh nhân này thuộc trường hợp | [
"Ca bệnh nghi ngờ nhiễm SARS COV-2",
"Ca bệnh xác định nhiễm SARS COV 2",
"Cần thêm yếu tố dịch tễ để chẩn đoán",
"Cần làm thêm xét nghiệm PCR vỚI SARS COV-2 để chẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c7efd2628bcd48de9592ab8492da116d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: viêm nhiễm. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d68ad455225e42bf9189616fff434c76 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tiêu chảy, RL điện giải gây sốt là chân hàn giả nhiệt: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2ed4a01ed8764e5c8f03075322701969 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Trường hợp bệnh NGHI NGỜ lỵ trực khuẩn khi có? | [
"HC lỵ phân có nhầy máu, HCNT",
"HC lỵ phân có nhầy máu, HCNTNĐ, HC mất nước điện giải",
"HC lỵ phân có nhầy máu, HCNT, HC mất nước điện giải"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
0989941b602b4601a3e9f4dcff952494 | Medium | [
"Neurology",
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Herpes simplex virus 1 (HSV1) có khuynh hướng cư ngụ tại các hạch thần kinh, thỉnh thoảng lại gây triệu chứng lỡ miệng, môi ….. lý do HSV1 cư ngụ tại các hạch thần kinh có các giả thiết sau: tất cả các ý trên | [
"Tê bào hạch thần kinh ít biểu hiện MHC lớp 1",
"Một loại protein trong tế bào thần kinh, kết hợp với DNA của HSV có tác dụng điều hòa quá trình tìm tàng của virus",
"Một loại chất HSV có tác dụng duy trì sự sống của tế bào mà virus đang ký sinh",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bffd346569c645e5853fc5d7c82521ea | Easy | [
"Anatomy",
"Pulmonology"
] | Trung thất trên | [
"Nằm phía dưới mặt phẳng đi ngang qua ngay phía trên màng ngoài tim",
"Phía sau ngang mức góc ức",
"Phía trước ngang mức khe đốt sống ngực IV và V",
"Chứa tuyến ức, khí quản,các mạch máu lớn của tim, các dây tk lang thang và Tk hoành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a92c3accd9df4240a3bc867314b4085f | Easy | [
"Parasitology"
] | Ý nào đúng với giun lươn | [
"Dạng tự do là lưỡng tính",
"Đẻ ra phôi",
"Ấu trùng sống được trong nước",
"Lây nhiễm do muỗi chích"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b376886eb2e84f67a7d73e3cba02c0c0 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Hematology",
"Endocrinology"
] | Tăng bilirubin tự do gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Nhịn đói kéo dài",
"Do uống probenecid",
"Do uống methyl testosterone",
"Hội chứng Gilbert"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
413325398c0a4e6b88a839a253141386 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Physiology"
] | Tại tuyến sinh dục nữ, LH có chức năng: | [
"Kích thích bài tiết testosteron",
"Kích thích tạo tinh trùng",
"Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng",
"Làm trụng trứng sinh hoàng thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4638da9f8c6549c298aead4bb36556b2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng: | [
"Do sự bất thường về nhiễm sắc thể",
"Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.",
"Gia tăng Lutein - Hormon",
"Gia tăng chorionic gonadotropin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8512789afdf44d7a94c612fc7127cf1e | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết? | [
"Adrenalin, Glucagon, Insulin",
"Adrenalin, MSH, Prolactin",
"ADH, Glucocorticoid, Adrenalin",
"Adrenalin, Glucagon, ACTH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3eefc138b95349e789f82cb1a08db7f2 | Medium | [
"Anatomy",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những tế bào biểu mô nằm trong các dây sinh tủy do không mang gen SRY biệt hóa thành? | [
"Tế bào nang",
"Tế bào Sertoli",
"Buồng trứng",
"Tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6da480b7600f49dcbc9c1159f4040e07 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình lồi là biểu hiện của: | [
"Xâm lấn vào lòng dạ dày.",
"Tổn thương xâm lấn vào lòng dạ dày.",
"Đục khoét, xâm lấn vào thành dạ dày.",
"Ổ đọng thuốc ở lòng dạ dày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d8a720115804e1c9b9cbced2f5d1d36 | Easy | [
"Public Health",
"Sports Medicine",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chương III của luật bảo vệ sức khỏe nhân dân có tên gọi là. | [
"Thể dục thể thao.",
"Phục hồi chức năng.",
"Phục hồi chức năng bằng yếu tố tự nhiên.",
"Thể dục thể thao, Điều dưỡng, Phục hồi chức năng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f440aef0b8f142b7a3aebc42e9a79dff | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu: | [
"Nhuộm gram và nuôi cấy",
"Soi tươi PCR",
"Soi tươi và nhuộm gram",
"Soi tươi và nuôi cấy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6c9baa9b2c6e4f8896f1ec4cf9d7c7c2 | Easy | [
"Periodontology",
"Dermatology",
"Rheumatology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, tổn thương niêm mạc là biểu hiện của bệnh hệ thống là: | [
"Hồng ban đa dạng, lợi xơ hoá do di truyền",
"Lichen phẳng, hồng ban đa dạng, lupus ban đỏ hệ thống, lợi xơ hoá do di truyền",
"Lichen phẳng, hồng ban đa dạng, lupus ban đỏ hệ thống, do thuốc",
"Viêm lợi ban đỏ theo dòng kẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f42eee9a084341a5a672f4caaea032c3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thắt ống dẫn trứng có tác dụng tránh thai vì: | [
"Ức chế phóng noãn",
"Ngăn cản trứng đến làm tổ ở buồng tử cung",
"Giảm hoạt động tình dục",
"Ngăn cản tinh trùng gặp noãn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b60af44e3eb44d7bbe8a48b7d95dcca5 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics"
] | Nghiên cứu cho thấy cứ mỗi bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu thêm cho 10.000 dân sẽ giảm tỷ lệ tử vong trẻ em là bao nhiêu? | [
"1,25 %",
"2,5 %",
"5,0 %",
"10.00%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1246fe64e9754bc28fab88d22ab5f7f4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Với mức đường huyết này, nó ………….. là bệnh tiểu đường. | [
"có thể/có lẽ/có thể",
"không thể",
"phải",
"không có khả năng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4d3297072b034557aed86df6736565b5 | Medium | [
"Urology"
] | Không cần xét nghiệm cận lâm sàng để có thể chẩn đoán chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
274660918be54685ab4802dde57989f8 | Medium | [
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chỉ định của xoa bóp vùng lưng là gì? | [
"Đau lưng do ung thư cột sống",
"Đau lưng do lao động quá sức",
"Đau lưng do sỏi thận",
"Đau lưng do lao cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0109902e3bf0406e8a5d29860d944c51 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Hệ số truyền năng lượng tuyến tính chỉ phụ thuộc vào năng lượng của tia tới và không phụ thuộc vào bản chất tia tới | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
96d0fd3a681943bf9baa9cd3364ce197 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"General Medicine"
] | Chống chỉ định của xoa bóp? | [
"Bại liệt",
"Mệt mỏi",
"Cứng khớp",
"Thương hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5f69fc31e8c948e3bb46dece594b8df1 | Easy | [
"Periodontology",
"Endocrinology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi liên quan nội tiết là: | [
"viêm lợi do uống thuốc tránh thai",
"viêm lợi liên quan đến tuổi dậy thì",
"viêm lợi do thiếu vitamin C",
"viêm lợi do bệnh đái tháo đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
67f02c742cc34d10952a4c9e68a18783 | Challenging | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Vascular Surgery"
] | Tình huống áp dụng cho 2 câu Bệnh nhân nữ, 45 tuổi, nhập viện vì đau cẳng bàn chân trái giờ thứ 4. Bệnh nhân đột ngột cảm thấy đau chân trái tăng dần khi đang đi bộ. Khám: tổng trạng gầy, ghi nhận sụt 5kg trong 2 tháng nay. Khám: mạch 110 lần/phút, huyết áp 130/60 mmHg, nhịp thở 24 lần/phút, hai mắt lồi, rung nhẹ các đầu ngón tay. Chân trái: bàn chân lạnh tái, vận động cảm giác khớp cổ chân còn tốt, mạch khoeo – mạch mu chân không bắt được, mạch đùi bắt rõ. Bệnh nhân được siêu âm mạch máu chi dưới: ghi nhận huyết khối động mạch đùi nông chân trái, động mạch khoeo bắt phổ kém. Xét nghiệm máu: fT3, fT4 tăng, TSH giảm. Bước điều trị nào sau đây là phù hợp? | [
"Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới",
"Phẫu thuật lấy huyết khối động mạch đùi nông",
"Phẫu thuật đoạn chi 1/3 dưới đùi trái",
"Điều trị cường giáp ổn định, theo dõi tưới máu chân tiếp tục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e881fc395efa4dbe80acade529c15dce | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7ce09a029d6046839aee8569e8bc09f5 | Easy | [
"General Medicine"
] | Vị thuốc có công năng giải cảm nhiệt là: | [
"Ma hoàng",
"Tế tân",
"Phù bình",
"Phòng phong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
49860472013a4759ad255fea2f8863d0 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Hiện tượng viêm phế nang long là hiện tượng huy động lực lượng thực bào tại chỗ nhằm chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật lạ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fb805abdd1754254899d8f96a4f3c87f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Rong kinh ở tuổi dậy thì thường được điều trị bằng cách nào ? | [
"Progesterone.",
"Estrogen.",
"Androgen.",
"Vitamin K."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
318a94bbd6d14eeb9773bc182cd63c8e | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Cơ chế tác dụng gián tiếp có thể giải thích được tác dụng lan truyền ra xa và kéo dài của bức xạ ion hóa. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
26a6a66f0ca34282aaf411d3cd26185f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các hormon sau làm tăng đường huyết? | [
"Glucagon, ACTH, LH, Thyroxin",
"Glucagon, ACTH, Insulin, Thyroxin",
"Glucagon, ACTH, Thyroxin, Corticoid",
"Insulin, ACTH, LH, Thyroxin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7139ac4eefa14b9783e3941e70e2743c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | 1 đáp án) Đơn bào có lông kí sinh ở đường tiêu hóa là | [
"Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.",
"Balantidium. Coli",
"E.histolytica",
"Dientamoeba"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6c22fcaa817a4b35a1d0c8385c033c52 | Easy | [
"Endocrinology",
"Nutrition"
] | Vai trò sinh lý của Vit E: Tăng sản xuất tinh trùng và tăng khả năng thụ thai | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1807a60684a54280ae5f367b5038807b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Eastern Medicine"
] | Thuốc trục thủy không được dùng cho phụ nữ có thai. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không liên quan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e417d6b1925944139b8841f54177f31d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh đại thể của ung thư dạ dày. Mũi tên xanh chỉ tổn thương gì? | [
"Ổ loét dạ dày",
"Ung thư dạ dày thể polyp",
"Ung thư dạ dày thể loét",
"Ung thư dạ dày thể xâm nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1b825257e64046aab46fa085622b3255 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Infectious Diseases"
] | Nhận dạng loại câu hỏi điều tra sau:Mức độ đồng ý của anh/chị với các biện pháp phòng chống dịch Covid tại địa phương? Rất đồng ý Đồng ý Không đồng ý Rất không đồng ý | [
"Câu hỏi theo cấu trúc thang điểm nhiều bậc",
"Câu hỏi đóng",
"Câu hỏi nửa đóng nửa mở",
"Câu hỏi mở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1cc9787b6d594537ab93d80c38862fad | Medium | [
"Otolaryngology",
"Occupational Medicine"
] | Có nhiều nhóm biện pháp khác nhau được sử dụng trong dự phòng Có nhi của tiếng ồn. Biện pháp tốt nhất để giảm thiểu tiếng ồn là: 8 | [
"Biện pháp bảo vệ cá nhân",
"Biện pháp bảo vệ y tế (khám tuyển...)",
"Tổ chức lao động",
"Biện pháp khoa học kĩ thuật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
12a8dfa56b954475821154dc2c2b002d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Lipase có tác dụng phân giải chất nào? | [
"Lipid",
"Protid",
"Glucid",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6189e5dbed644073bd379fce9a587382 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Rifampicin độc với gan khi dùng cùng thuốc nào? | [
"Streptomycin",
"Isoniazid",
"Ethambutol",
"Pyrazinamid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eb6769f5e3894490b1ac3ded1bf7ad12 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Trước khi tiến hành thủ thuật đặt sonde tiểu người điều dưỡng phải rửa tay theo qui trình rửa tay thường qui? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8898383fae0e4919827517eab99d61ed | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nói về thành phần và tác dụng của nước bọt: | [
"Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose",
"Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt",
"Kháng nguyên nhóm máu Rh được bài tiết trong nước bọt",
"Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5760c0be4bb04fc1b0dfac4753ac5ec3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Khi 1 người phụ nữa đã mãn kinh thì kích thước nhân xơ: | [
"Lớn lên",
"Nhỏ đi",
"Không thay đổi",
"Tùy theo vị trí mà kích thước nhân xơ có thể lớn lên hoặc nhỏ đi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
47ed1a04553b4fe685374c1d925999ba | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Thiểu ối không trực tiếp gây biến chứng nào sau đây: | [
"Dễ gây suy thai",
"Tăng tỷ lệ tử vong chu sinh",
"Tăng tỷ lệ mổ lấy thai",
"Chảy máu sau đẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
98d7998037f1426489630de8ac904421 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp? | [
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát",
"Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac9d6984411b46e7adc7bafdbc58caf7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Xơ gan ống mật nguyên phát là do nguyên nhân gì? | [
"Tắc mật",
"Sỏi mật",
"K gan",
"Xơ gan do virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a4a5a88f3425409aaaee672940beb518 | Easy | [
"Dentistry",
"Pediatrics"
] | Thời gian điều trị cho các khí cụ loại bỏ thói quen xấu là bao lâu? | [
"Ít nhất 3 tháng",
"Ít nhất 6 tháng",
"Ít nhất 12 tháng",
"Ít nhất 3 năm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
edd0df47d94f41b189e2fb3934848bed | Easy | [
"Nursing",
"General Medicine"
] | Khi dùng thuốc cho người bênh, điều dưỡng viên phải: | [
"Thực hiện theo “2 đúng”",
"Thực hiện theo “3 đúng”",
"Thực hiện theo “4 đúng”",
"Thực hiện theo “5 đúng”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8326a6425c0a4e35b755aa1c3b87f961 | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Luôn luôn chụp phim phổi nghiên phải, dù tổn thương ở bên trái | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2593ce99f5964f8bb53fdb2941253cae | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu nào sau đây không có giá trị giúp chẩn đoán thai lưu: | [
"Nặn ngực thấy chảy sữa non.",
"Soi ối thấy nước ối có màu đỏ nâu.",
"X quang thấy có dấu hiệu chồng sọ.",
"X quang thấy có bóng hơi dưới da đầu thai nhi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
29a28d9e5284446a9fb5178afa31a0a4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Khi giảm Kali máu, yếu cơ xuất hiện khi: | [
"Chu kỳ",
"Ngủ",
"Nghỉ ngơi",
"Vận động nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d0277b215d54388a5aff9413cf3a56a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chuyển dạ trong hở eo tử cung có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Thường sảy ra vào 3 tháng đầu thai kỳ.",
"Thường có ối vỡ sớm mà không có đau bụng.",
"Chuyển dạ tiến triển nhanh, sinh nhanh.",
"Không có dấu hiệu chết thai trước chuyển dạ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
61c3964e12d246108e97c4a2d5d1a22f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Neurology"
] | Hiện nay thuốc điều trị chọn lọc để dự phòng lên cơn co giật và chống co giật là: | [
"Magesium sulfate",
"Seduxen",
"Hydralazin",
"Coctaillytic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.