id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
0c9fd64df6554f83920a1db529e30cd2 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Hình ảnh siêu âm nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán u xơ cơ tử cung? | [
"Kích thước tử cung to hơn bình thường",
"Có một khối ECHO hỗn hợp nằm sát với tử cung",
"Thành tử cung có phản âm không đồng nhất",
"Thành tử cung có những khối có echo dầy đặc hơn thành tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca694432df4a433d98911c4aa5458210 | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Hợp chất màu da cam là hỗn hợp của | [
"2,4D và Dioxin",
"2,4D và 2,4,5T",
"2,4D và Picloram → Trắng",
"2,4,5T và Picloram"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6b860ec0415c4ac88c81b504c68f9e21 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già: | [
"Niêm mạc có nhung mao.",
"Cơ niêm mảnh, liên tục.",
"Lớp đệm có 2 loại tuyến.",
"Biểu mô có 3 loại tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b83704249b24a8d9fa0f0fc8b43a94e | Medium | [
"Endocrinology"
] | Ý nghĩa chỉ số HOMA | [
"Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với độ nhạy insulin",
"Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào alpha với độ nhạy insulin",
"Đánh giá mức độ kháng insulin",
"Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với nồng độ Glucose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31eeb9fe1bfa47a0bca1bb2d20ddc483 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Tổn thương CIN III ở cổ tử cung là tổn thương loạn sản: | [
"Loạn sản < 1/3 lớp biểu mô",
"Loạn sản < 1/2 lớp biểu mô",
"Loạn sản < 2/3 lớp biểu mô",
"Loạn sản > 2/3 lớp biểu mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eebdc0186b7341b499637a6534c492ae | Medium | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Khi định lượng bằng phương pháp đo quang, mẫu thử nào sau đây được chiết với cloroform trong môi trường kiềm? | [
"Phenobarbital, aconitin",
"Phenobarbital, Pb",
"Pb, aconitin",
"Pb, arsen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e40434fe9f2d4f82b4bfa27795c9d6c6 | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Nhóm vi khuẩn ban đầu trong mảng bám chủ yếu là: | [
"Các vi khuẩn ái khí không bắt buộc gram dương và trực khuẩn",
"Các vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc gram âm và trực khuẩn",
"Các cầu khuẩn gram âm ái khí không bắt buộc",
"Vi khuẩn gram dương kỵ khí không bắt buộc và các cầu khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a7ac2bcadae04b679350ea4bf5defe88 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Glucose được hấp thu bằng hình thức tích cực thứ phát, đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
917181adb72740749f2bc4f1bc9f4fef | Easy | [
"Hematology",
"General Medicine"
] | Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại: | [
"Mao mạch kín",
"Mao mạch kiểu xoang",
"Bao giờ cũng là mao mạch máu",
"Bao giờ cũng là mao mạch bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c62e5867852048f79a2bc5b229bbaf5b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Môi trường âm đạo acid (pH khoảng 4,5 - 5 ) là không thuận lợi cho: | [
"Các vi khuẩn gây bệnh thông thường phát triển",
"Nấm và bào tử nấm Candida phát triển",
"Trùng roi Trichomonas phát triển",
"Vi khuẩn lậu phát triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ce92ccf521324c91ad14e94e609aa728 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phụ nữ nào sau đây dễ có nguy cơ thai ngoài tử cung nhất: | [
"Đang sử dụng viên thuốc tránh thai",
"Có tiền sử viêm vòi tử cung",
"Có tiền sử lạc nội mạc tử cung",
"Có chu kỳ kinh không đều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f2bfd59489ae44afbcaf8f8b74668996 | Challenging | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhân nữ 20 tuổi xuất hiện nhiều thương tổn màu hồng nổi gồ trên mặt da, phù nề, giới hạn rõ, đường kính 4 – 5cm rải rác khắp thân mình kèm theo ngứa nhiều, xuất hiện nhanh, mất đi nhanh, tái phát nhiều lần. Loại thương tổn nào phù hợp đối với bệnh nhân này? | [
"Sẩn chắc.",
"Mảng sẩn chắc.",
"Sẩn phù",
"Mảng sẩn phù."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a4507cc7360c42e2a17f3f2b55f1b461 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Câu trả lời nào sau đây là sai về thai trứng: | [
"Trong chửa trứng toàn phần bề cao tử cung thường lớn hơn tuổi thai.",
"Mật độ tử cung thường chắc.",
"Khoảng 25% chửa trứng có nang hoàng tuyến 2 bên.",
"Triệu chứng cường giáp gặp trong 10% trường hợp chửa trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
840cb8306fdc48d7aada65e8cab2ec24 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bướu cổ lồi mắt có phải là giai đoạn cuối của bệnh bướu cổ đơn thuần không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
af3d7506d1214dc3898dae87b1a3a348 | Medium | [
"Radiology",
"Urology"
] | Dấu hiệu siêu âm trong chấn thương thận | [
"Máu trong đường bài xuất trên SAlà dấu hiệu trực tiếp nói lên có tổn thương đài, bể thận ( gián tiếp)",
"Sự thoát thuốc ra nhu mô, quanh thận là dấu hiệu gián tiếp của đụng dập nhu mô,tổn thg bài xuất và vỡ thận ( của chụp niệu đồ tĩnh mạch)",
"Thấy hình ảnh đụng dập-tụ mau trong nhu mô, mất liên tục nhu mô, viền bao, tụ máu khoang sau phúc mạc",
"Kết hợp siêu âm và chụp niệu đồ TM giúp phân loại tổn thương thận xd chiến lược điều trị ( Của CT)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1071a8f650ca46fe9657598f2d971365 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong trường hợp? | [
"Viêm phúc mạc",
"Thủng tạng rỗng làm các chất trong lòng tạng tiết ra ngoài",
"Nhồi máu mạc treo",
"Nhiễm trùng báng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d8ac8161cbe04d669a7056bde1d78149 | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chỉ định tử ngoại trong điều trị toàn thân | [
"Còi xương",
"Bệnh lao",
"Loét mãn tính",
"Viêm khớp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2c95b353c3814976993723152e1bdde2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đo lòng tử cung giúp ta có thể đánh giá được: | [
"Vị trí tử cung",
"Kích thước tử cung",
"Tử cung kém phát triển",
"Các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a21e53cd73e546779f45b5582c8b3951 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Tuyến giáp được tạo bởi các nang tuyến và lót bởi các hàng biểu mô thuộc loại? | [
"Biểu mô trụ, vuông đơn",
"Biểu mô trụ giả tầng",
"Biểu mô chuyển tiếp",
"Biểu mô lát tầng không sừng hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9b09338a9594460598c760eac45e942d | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.238. Nhận xét về tương tác của hạt vi mô tích điện với vật chất: | [
"Khối lượng hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ",
"Điện tích hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ",
"Vận tốc hạt vi mô tích điện càng lớn thì xác suất gây iôn hoá càng nhỏ",
"Càng về cuối quĩ đạo, mật độ iôn hoá tuyến tính càng nhỏ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9e7501c419e74bda88e2653ae892fe96 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao xơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là? | [
"Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi",
"Hình quả tạ(hình trùy)",
"Hình thả bóng",
"Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e290fdbad15343d99169c1aeafd5c71e | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Kháng thể đơn clôn là do: | [
"Một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều quyết định kháng nguyên khác nhau",
"Nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với một quyết định kháng nguyên.",
"Một clôn tế bào sản xuất và chỉ đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên duy nhất",
"Nhiều clôn tế bào sản xuất ra nhưng đặc hiệu với nhiều quyết định kháng nguyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
848f62d5b0534d248fe3d7c7c80ca8bc | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | bé gái 10 tháng tuổi, được phân loại tiêu chảy mất nước nặng theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất | [
"chuyển viện gấp",
"cho kẽm trong 2 tuần",
"dặn bà mẹ khi nào cho trẻ đến khám ngay",
"hẹn tái khám sau 2 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
163d2d5afdf041c0a09b45cd452fee23 | Easy | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm thường lây do: | [
"Từ sinh dục mẹ",
"Can thiệp ngoại khoa",
"Dụng cụ y tế",
"Nhân viên y tế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
889d0ceb18de44ceb7ac59beb1fbf242 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Bệnh khổng lồ, to đầu chi là do nguyên nhân gì? | [
"U tuyến yên",
"Loạn sản sụn",
"U tuyến cận giáp",
"Đa u tuỷ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
89a70a25941147b18945abfcf47ecbaf | Medium | [
"Anesthesiology",
"Addiction Medicine"
] | Rượu làm tăng tác dụng giảm đau của Morphin? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a4c0e0be4b3f4618958e64c516046ac6 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Đúng sai về thời kỳ phát triển phôi thai (1)diễn ra trong 3 tháng đầu thai kì .(2) là giai đoạn phân chia và biệt hóa TB của phôi người để hình thành các bộ phận của thai về sau .(3)thai tăng trưởng rất nhanh trong giai đoạn này. .(4) các yếu tố độc hại có thể gây sẩy thai, sinh non (5)các yếu tố sức khỏe của người mẹ có thể gây quái thai | [
"1,2,3",
"3,4.5",
"1,2",
"3,4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
35a27a34c4144cfdb5d7aa45d8f89917 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology",
"Diagnostic Medicine"
] | Xác định nguyên nhân gây khó thở thanh quản chính xác nhất là: | [
"X quang tim phổi",
"Nội soi thanh quản",
"Đặc điểm lâm sàng",
"Khai thác bệnh sử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
67cec018c16443de86b77ebf96eb6548 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Vitamin B12 vào mô qua? | [
"Yếu tố nội của dạ dày",
"Transcobalamin 1",
"Transcobalamin 2",
"Transcobalamin 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
35ae56c370ad4b218ea33464eb2bfafe | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá, sinh thiết: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f5f815fa86874bfdaab2f6443bd5df77 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phản xạ ho, đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
00005ee0ddf24661be489dfcd2b911b6 | Easy | [
"Hematology",
"Biochemistry"
] | Sản phẩm thoái hóa của Hemoglobin | [
"Bilirublin và bilivecdin",
"Bilirublin",
"Muối mật",
"Cholesterol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0ba0322b0e9642cbba4811d6901f30c1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Vị trí ký sinh chủ yếu của E.histolytica trong cơ thể người là | [
"Tiểu tràng",
"Tá tràng",
"Đại tràng",
"Trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5fdad0dec11245a489d2470634971a13 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology",
"Infectious Diseases"
] | Tổn thương vừa trên X-quang của lao phổi có đặc điểm gì? | [
"Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/2 phổi, khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.",
"Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/3 phổi, khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.",
"Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1/2 phổi, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/3 phối khi có hang đường kính cộng lại không quá 4 cm.",
"Rải rác, diện tích cộng lại không vượt quá 1 phối, nếu tổn thương liên kết với nhau thì không quá 1/2 phỏi khi có hang đường kính công lại không quá 5 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0cb7b5516a4843d9a4050461f485a161 | Medium | [
"Urology",
"Pathology"
] | Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất? | [
"Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất",
"Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt",
"Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hóa",
"Tùy theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
016a85dce2684488b43bed50a80a9d9a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Biểu hiện đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng, chọn câu đúng? | [
"Rối loạn ý thức",
"Hô hấp nghịch thường",
"Tụt huyết áp",
"Khó thở liên tục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
354ed9b429fb45248040467b53e394a7 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư đại tràng KHÔNG liên quan đến yếu tố nào sau đây? | [
"Polyp đại tràng .",
"Tiền sử ung thư đại tràng của gia đình .",
"Quá trình bài tiết acid mật bài tiết trong đường tiêu hoá . D.Tiền sử bệnh viêm loét chảy máu đại tràng .",
"Tiền sử bệnh lồng ruột hồi đại tràng cấp tính trẻ nhũ nhi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1ca25879d7b5401ab0d122d75f5d5c8a | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Acid béo no là loại acid béo: | [
"Có nhiều trong dầu thực vật",
"Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon",
"Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon",
"Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a983ea0fd31d46efa23219a8edf904e8 | Easy | [
"Sports Medicine"
] | Bóng đá khác với bóng rổ. | [
"different",
"with",
"are",
"Soccer"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f39e42b2cf114bc88f59f845186c6df9 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là: | [
"Liên cầu, tụ cầu vàng",
"Phế cầu Hemophillus Inf",
"Klebsiella, Pseudomonas",
"Phế cầu, tụ cầu vàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dceb19412f7e423f96a10ac7fe21be9b | Easy | [
"Gastroenterology",
"Genetic Disorders"
] | 81, typ IV: Thiếu hụt amylo-(1,4→1,6)-transglucosylase là bệnh gì? | [
"Bệnh Andersen",
"Bệnh glucose niệu",
"Bệnh galactose niệu",
"Bệnh von Gierke"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5e396c7b807417c8c25f94f8203f610 | Easy | [
"Neurology",
"Pediatrics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | 1 đáp án) 24. Chọn ý đúng nhất: Thể lâm sàng của trẻ bại não phân loại theo hoạt động chức năng gồm: | [
"Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, phụ thuộc về chức năng, cần PHCN đặc biệt",
"Mức độ nặng: chăm sóc di chuyển giao tiếp rất kém, ít phụ thuộc chức năng, cần PHCN",
"Mức độ vừa: chăm sóc di chuyển, cần có trợ giúp, giao tiếp được, không cần PHCN",
"Mức độ nhẹ theo học ở trường như trẻ bình thường, di chuyên cần trợ giúp, cần PHCN"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5ecbf7221cb42e1ae7310809eb45c82 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology",
"Neurology"
] | Trường hợp có thể chỉ định thiopental gây mê an toàn là: | [
"Hen phế quản",
"Phù não",
"Tụt huyết áp, truy tim mạch",
"Suy tim nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d4409926420d485ca7837260d4349091 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Dẫn lưu não thất ra ngoài, vị trí thường chọc dẫn lưu? | [
"Sừng chẩm não thất bên",
"Não thất 4",
"Não thất 3",
"Sừng trán não thất bên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2224821a45304815827df83bf48b309a | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nhịp thở nhanh của trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi | [
"≥60 lần /p",
"≥50 lần /p",
"≥40 lần /p",
"≥70 lần /p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
96ae09e793534f66874972bed3434501 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhịp giảm sớm: khi đỉnh thấp nhất của đường biểu diễn nhịp tim thai xảy ra khác với thời điểm có đỉnh cao nhất của cơn co tử cung. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2f6cd29953484821b3b868553413c1fb | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology",
"Radiology"
] | Trường hợp u nang buồng trứng trong dây chằng rộng, cần bổ sung xét nghiệm quan trọng nào sau đây trước khi giải quyết phẫu thuật? | [
"Soi bàng quang",
"CT. Scanner",
"Chụp tiết niệu có cản quang (UIV)"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
62f4ecbc8eb54c46a1a4849693660320 | Medium | [
"Urology"
] | Đánh giá mức độ nặng của LUTS bằng bảng điểm quốc tế triệu chứng tuyến tiền liệt IPSS. Tiêu chí nào sau đây liên quan đến triệu chứng loại tắc nghẽn tống xuất (void)? | [
"Dòng tiểu yếu",
"Tiểu ngắt quãng",
"Tiểu sớm < 2h",
"Phải rặn khi bắt đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e497786035c34431a9fe7602afa6cf6e | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Phương trình phản ứng sao chép | [
"d(NMP)n + dNTP → d(NTP)n+1 + PPi",
"d(NDP)n + dNTP → d(NDP)n+1 + PPi",
"d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + Pi",
"d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + PPi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6ff2cdf4be7d446ab7e2c49adc1fd696 | Medium | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | nguyên nhân chính gây viêm quanh răng là: | [
"sang chấn khớp cắn",
"mảng bám vi khuẩn",
"thiếu hụt hormone",
"bệnh lý toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2894e13f8659492f989323becbcb24a7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp: | [
"Kén khí lớn sát màng phổi",
"U cơ hoành",
"U tuyến ức ở trẻ em",
"Vỡ cơ hoành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
08625c181a144149937ca96f83f0418b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cardiology"
] | Nhịp tim thai nhanh được định nghĩa là: | [
">180lần/ p",
">170 lần/ p",
">150 lần/ p",
">160 lần/ p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bcd65117b71444f1a27b66b590c28306 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Chọn câu SAI trong những câu sau đây về thai trứng: | [
"Tỷ lệ cường giáp khoảng 30 %",
"80 - 90 % tiến triển tốt sau nạo trứng",
"Xuất độ ở các nước Đông Nam Á cao hơn Châu Âu",
"Có thể có nồng độ hCG trong máu không cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4ee5861ea55441d3bae4cbcbdb5506a1 | Medium | [
"Oncology",
"Pharmacology"
] | Mục đích của phương pháp sử dụng các thuốc hóa chất trong hóa trị tân bổ trợ trong điều trị ung thư là: | [
"Làm giảm kích thước khối u, giảm giai đoạn bệnh",
"Kích thích miễn dịch, tăng thời gian sông của bệnh nhân",
"Tiêu diệt các ổ vi di căn, làm giâm nguy cơ tái phát",
"Giám nhẹ triệu chứng và cải thiện chất lượng sống cho bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c806ac38a2454af7858baf65f45c2115 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tràn dịch màng phổi: trên phim chụp phổi thông thường | [
"Không phân biệt được bản chất dịch màng phổi ( máu, mủ, dịch thấm, dịch tiết)",
"Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm.",
"Không phát hiện được tràn dịch khu trú",
"Không thấy đường cong Damoiseau x quang ở tư thế chụp nằm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0e8eed62e9f144d79f247e02cda58cb0 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Neurology"
] | Triệu trứng ngộ độc của Phenobarbital gồm triệu trứng nào sau đây, chọn đáp án đúng ? | [
"Mờ mắt, mạch nhanh, co giật",
"Đau bụng, rối loạn tiêu hóa",
"Nhức đầu, chóng mặt, nôn mửa",
"Buồn ngủ, mất dần phản xạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1af24155941742ba8074e29406f50c74 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi người phụ nữ có thai, trên bầu vú thường xuất hiện: | [
"Hạt Montgomery",
"Vết thay đổi sắc tố có màu nâu",
"Lưới tĩnh mạch Haller",
"Lưới động mạch Haller"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6e9fb168578941108bb178d559adc73a | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | dấu hiệu chữ s ngược | [
"tràn dịch khu trú màng phổi",
"xẹp phổi",
"viêm phổi",
"dày dính khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e954935a683d4f50a0af7fa2d79f154b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các biến chứng thường gặp của ngôi mông: | [
"Suy thai",
"Chuyển dạ kéo dài, khó khăn",
"Kẹt đầu hậu",
"Sa dây rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6e720f6113564ae3825350638559d808 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mục đích chính của việc bấm ối trong rau bong non: | [
"Giảm áp lực buồng ối",
"Cầm máu",
"Xem màu sắc",
"Tránh chèn ép dây rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
80c3ba09d9fa4583875dd467182fb2c2 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics"
] | Nếu muốn chứng tỏ việc thay đổi hành vi về chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ là do can thiệp truyền thông do y tế thôn bản mang lại chứ không phải bất kỳ yếu tố nào khác, loại mô hình đánh giá nào sẽ được áp dụng để đánh giá tình huống này: | [
"Đối chiếu với mục tiêu",
"So sánh trước và sau can thiệp",
"So sánh trước và sau can thiệp, so sánh với đối chứng",
"Thùy vào khả năng của nguồn lực mà chọn loại đánh giá phù hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a951e1d65a964acfb0906b3a52eb6d72 | Easy | [
"Pediatrics",
"Dentistry"
] | Trẻ thường hay mút ngón tay nào trong thói quen xấu mút ngón tay: | [
"Ngón tay",
"Ngón cái",
"Ngón trỏ",
"Ngón áp út"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5f648044e8e04ba298b29567959d227b | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.212. Sau khi phát ra hạt β-, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành: | [
"Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.",
"Tiến một ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.",
"Có số khối kém 1 so hạt nhân cũ.",
"Mất đi một electron."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8016a0a33c55476fa6825f868aab6429 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nồng độ GH cao nhất ban ngày 3-4 giờ sau bữa ăn;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
40faaf79346f42a2b4655a08681584e5 | Medium | [
"Orthopedics",
"Pediatrics",
"Epidemiology"
] | Dịch tễ học gãy trên lồi cầu xương cánh tay, điều nào sau đây SAI? | [
"Gãy hay gặp ở trẻ em .",
"Nam nhiều hơn nữ (3:1) .",
"Tay phải nhiều hơn tay trái .",
"Người lớn ít gặp, thương phối hợp gãy liên lồi cầu ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1ff06e9942e74553ab2bdafda9d8799e | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khảm với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to. Chẩn đoán nào phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên? | [
"Lậu biến chứng viêm tinh hoàn",
"Lậu biến chứng viêm túi tinh.",
"Lậu biến chứng viêm tiền liệt tuyến",
"Lậu biến chứng viêm mào tinh hoàn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ccfdd2e3b9d54ebdb00166d7c2a10759 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Genetics"
] | Thiếu G6 Phosphatase gặp trong bệnh lý nào sau đây: | [
"Bệnh Wilson",
"Bệnh Von Gierke",
"Bệnh xơ gan nhiễm sắt",
"Bệnh thiểu α1 antitrypsin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
68f4514626bd420dbed740e86b53ffea | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Trước khi khí dung mũi nên nhỏ thuốc co mạch | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e2ba4bf8bb234fda8f686401413bb075 | Easy | [
"Genetics"
] | Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là: | [
"vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.",
"vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.",
"vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.",
"vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
300946b512bb44a1b651d9a616cca015 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non thể nặng, câu nào sau đây đúng nhất: | [
"Luôn có chỉ định cắt tử cung.",
"Do bởi dùng oxytocin quá mức.",
"Luôn phải điều trị bằng fibrinogen.",
"Có thể có tổn thương nhồi máu các cơ quan khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bff64d6d8a814bec976798e36bf0d5cb | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đau khắp bụng, không vị trí gợi ý chẩn đoán gặp ở bệnh lý nào sau đây? | [
"Thủng ruột do thương hàn",
"Viêm ruột thừa",
"Sỏi mật",
"Vỡ thai ngoài tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e8ff8f3c5d2945d687ee75b104fb6729 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology",
"Pharmacology"
] | Chất nào sau đây tranh giành với bilirubin trong việc gắn kết để hòa tan trong nước: | [
"Amoniac",
"Vitamin A",
"Salicylate",
"Warfarin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1589f518ddde47679c05944683d59cd7 | Easy | [
"Pulmonology"
] | FVC là | [
"dung tích hít vào",
"dung tích sống gắng sức",
"dung tích cặn chức năng",
"thể tích khí lưu thông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1226b22123fb4d75a3a22fb0c6052a4d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tổn thương tế bào gan trong xơ gan teo là do: | [
"Bị thiếu nuôi dưỡng do sung huyết thụ động ở gan",
"Bị nhiễm độc và bị thiếu nuôi dưỡng do các dải xơ chia cắt",
"Do vi rút nhân lên trong tế bào gan",
"Do ứ mật trong tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eb3c19d1d7d549a8a266efacf8c58e9a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chuẩn đoán khi đút lọt que Hegar số mấy qua cổ tử cung dễ dàng: | [
"Số 11",
"Số 8",
"Số 6",
"Số 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2e74cdc602554ae897aa04deacdb9448 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Yếu tố di truyền trong ung thư dạ dày cao hơn hẳn trong ung thư phế quản phải không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
da3a6e17fac046908784eccb206adedc | Easy | [
"Otolaryngology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm thanh thiệt nguyên nhân chủ yếu do: | [
"Streptococcus pneumoniae",
"Haemophilus influenza",
"Streptococcus pyogenes",
"Staphylococcus aureus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
93cba8253b3645638690f4da12ba0aef | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là: | [
"Có dịch trong khoang màng phổi",
"Có dịch ở giữa màng phổi và phổi",
"Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi",
"Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a95bc58ef42f4709b60ffb18bd6afdcf | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tác nhân tiêu chảy xâm lấn? | [
"Thường tác động lên đoạn ruột non",
"Gây tiêu chảy lượng nhiều, mất nước và điện giải nặng",
"Gây tiêu hủy bờ bàn chải",
"Gây tiêu phân đàm, máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
23d02ad89f75411f811db4915358fd8c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | M.Tuberculosis gây bệnh ở người | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5c5cf6c5347d4bfba2d5acfbc751e0c8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Nội dung không đúng với gen TDF ở Nữ giới là: | [
"Có một cặp gen này",
"Kim hãm gen biệt hóa buồng trứng trên X",
"Bị gen ức chế tinh hoàn trên X kim hãm",
"Không hoạt động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ecb85c654103480a95e583e67693ada4 | Easy | [
"Pulmonology"
] | 3. áp suất trong đường dẫn khí: | [
"Luôn bằng áp suất khí quyển.",
"Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.",
"Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.",
"Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d77ec1a3a914740bfe0ef0241ad96e6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau những lần đẻ, màng trinh rách và teo dần, các mảng màng trinh tạo thành......... Điền ý đúng nhất. | [
"Những gờ không đều, không bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ.",
"Những gờ không đều nhau, hình thành từng núm nhỏ.",
"Những gờ không bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ.",
"Những gờ đều, bằng nhau, hình thành từng núm nhỏ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d9dc1c96e5174ba286911ca457ba648d | Medium | [
"Rheumatology",
"Pharmacology"
] | Td phụ của colchicin | [
"Tiêu chảy, buồn nôn, nôn",
"Táo bón"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5ab431c9d7e84f69920deddf9f2b5c67 | Easy | [
"Nephrology",
"Anatomy",
"Physiology"
] | Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận được gọi là gì? | [
"Nephron",
"Tiểu cầu thận",
"Thùy thận",
"Tháp thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a80c78de0355468bb4e2e601ddefb6dd | Easy | [
"Anatomy",
"Otolaryngology"
] | Xương nào sau đây thuộc xương sọ mặt? | [
"Xương xoăn mũi dưới",
"Xương châm",
"Xương đinh",
"Xương trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eef4dcf0ea36434681a1017e708e5ff5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thóp trước có hình dạng | [
"Tam giác",
"Tứ giác",
"Ngũ giác",
"Lục giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
322dc4c51789401eacb42e60220b9afa | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Dịch tuỵ không tiêu hoá được tuyến tuỵ vì sao? | [
"pH dịch tuỵ kiềm",
"Dịch tuỵ tiết ra được đưa xuống tá tràng",
"Không bài tiết HCl",
"Trypsinogen không có tác dụng tiêu hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e7ec67672f604098a1967e3fb5d0bbde | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của TRH là: | [
"Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4.",
"Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4.",
"Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.",
"Kích thích tuyến yên bài tiết TSH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
188f739490a44cb4aed0452dbe153f1d | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tiến triển của ổ loét mạn tính nếu được điều trị tốt là gì? | [
"Khỏi hoàn toàn",
"Tạo thành sẹo",
"Ổ loét xơ chai",
"Ổ loét sâu thành ổ loét nông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
39b79c2d36dd4932ad29e84ad335498f | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Tính chất ác tính của ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang được biểu hiện ở: | [
"Hình thái tế bào",
"Phân bào bất thường",
"Không bào bất thường",
"Sự xâm nhập tế bào u vào vỏ bao và mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
82efe097bb164be090ceebf578d9fe09 | Medium | [
"Neurology",
"Genetics",
"Pediatrics",
"General Medicine"
] | Bệnh Duchenne do? | [
"Ức chế bơm Na-K",
"Nằm nhiều teo cơ",
"Thoái hóa sừng trước tủy sống",
"Thoái hóa vùng sừng sau tủy sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3f5ba99278fe4b16b6285fa5b8e6cb65 | Challenging | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào? | [
"Rãnh hành cầu",
"Rãnh cầu cuống",
"Rãnh trước trám hành",
"Rãnh sau trám hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5d04f7631f5b44519a0da0fcb7659e4c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Chó, mèo mắc bệnh than ở các thể bệnh: | [
"Cấp tính và mãn tính",
"Á cấp tính và mãn tính",
"Quá cấp tính và mãn tính",
"Cấp tính và á cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
14980c42ec3b4a7382b782ba889d4319 | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Tai biến của sinh thiết màng phổi mù: | [
"Tràn máu màng phổi",
"Nhiễm trùng khoang màng phổi",
"Tràn khí màng phổi",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
448d419646c84d05b59ff05d32c49d6e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Đoạn nào của vòi trúng có đường kính lớn nhất | [
"Đoạn thành",
"Đoạn co",
"Đoạn bóng",
"Đoạn loa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
876a35cd9b2846f388946b5195b18a4a | Medium | [
"Parasitology"
] | Người nuốt phải trứng sán dây heo có phôi | [
"Trứng không phát triển",
"Trứng nở thành con trưởng thành ký sinh ở ruột non",
"Trứng nở ra phôi và hóa nang ấu trùng ở nội tạng",
"Trứng nở ra phôi ký sinh ở ruột non, không phát triển thành con trưởng thành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0056e28c88e84a2b99494edbc4a34593 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong viêm túi mật cấp tính phản ứng nào có thể xuất hiện | [
"Phản ứng hư biến (tổn thương tế bào)",
"Phản ứng rỉ (phản ứng của mạch máu)",
"Phản ứng tăng sinh (phản ứng của mô)",
"Cả ba phản ứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3387962d910747bcbdfd63b07151cd51 | Easy | [
"Hematology"
] | Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+ | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3733a8162f2b42638e7406f654546397 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | CO không có nguồn gốc | [
"Hoạt động của núi lửa, cháy nhà, cháy rừng, cháy hầm mỏ",
"Phản ứng quang hóa của tầng đối lưu",
"Sự đốt cháy không hoàn toàn các hợp chất hữu cơ",
"Quá trình hàn hồ quang điện, ma điện, chạm khắc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.