id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
bff911f60f7d4d8a88ca6cdfde759fab | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | 929. Một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là: | [
"Suy gan",
"Suy thận",
"Tiêu chảy",
"Viêm gân Achille"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9eae292ce7d44618a5b662e11e8b451e | Medium | [
"Pharmacology",
"Anesthesiology"
] | Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau TRUNG BÌNH: | [
"Codein.",
"Morphin.",
"Fentanyl.",
"Pethidin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
23cb863b82834a89a643323ad6af2f31 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về tiên luợng của thai ngoài tử cung (chọn môt câu SAI): | [
"Nếu chẩn đoán sớm và xử trí lúc thai ngoài tử cung chưa vỡ, tiên lượng thường tốt",
"Nếu chẩn đoán trễ, đã vỡ và mất máu nhiều, tỷ lệ tử vong 1-1,5%",
"Khoảng 30% các trường hợp có thể có thai lại bình thường sau đó. Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung ở các lần có thai sau khoảng 10%",
"Sau mổ thai ngoài tử cung, tỷ lệ viêm dính tiểu khung là 98%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1bac12759296459fbd7161adebf8fc2a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | ở giới nữ, noãn bào I được hình thành vào giai đoạn nào của quá trình phát triền cá thể? | [
"Phát triển phôi muộn",
"Phát triền phôi sớm",
"Dậy thì",
"Sau sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3018f442d11046ae9133be241d390059 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng : | [
"Có hình của đường cong Damoiseau",
"Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch tia cứng",
"Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa bị xóa",
"Trung thất bị đẩy sang bên lành BÊN ĐỐI DIỆN"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ffaa8c3da1d8473580aafaca5cf4b6f5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Với bệnh nhiễm trùng, tác nhân gây bệnh là gì? | [
"Tác nhân sinh học đó là những vi sinh vật gây bệnh",
"Tác nhân vật lý",
"Tác nhân hóa học",
"Tác nhân môi trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1837d6acfd5845598b76fe0d000db84b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong phản ứng hư biến ở tiêu bản viêm ruột thừa cấp có đặc điểm tổn thương tế bào nào: | [
"Tế bào thoái hóa",
"Tế bào phì đại",
"Tế bào teo đét",
"Tế bào tăng sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0bbafb6765c24789a78941a63ac9131b | Hard | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Run cơ trong bệnh Basedow là do: | [
"Cơ tăng phản ứng với kích thích.",
"Cơ yếu do tăng thoái hoá protein.",
"Cơ luôn bị kích bởi hệ thần kinh trung ương.",
"Hoạt hoá các synap của trung tâm điều hoà trương lực cơ ở tuỷ sống."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22f45c0d02b24b9180ae7ea2f34799a9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trước một xuất huyết âm đạo bất thường ở tuổi tiền mãn kinh, xét nghiệm phải làm là: | [
"Định lượng FSH, LH. Định lượng estradiol.",
"Nạo sinh thiết từng phần.",
"Định lượng Progesterone.",
"Tất cả đều cần thiết."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
015baaf12f8645e9b3933b6f7856bdd3 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ: | [
"Cấu tạo mạch nhánh",
"Cấu tạo mạch thẳng",
"Kích thước phân tử",
"Độ dài phân nhánh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5c31e61f2124ef4b77318d5fe2d62f0 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé trai 7 tháng, đi tiêu lỏng toàn nước không nhầy máu, 4-5 lần/ngày, liên tục trong 20 ngày qua. Trước đó bé tiêu sệt mỗi ngày 1 lần. Khám: tỉnh, không quấy khóc, mắt bé không trũng, uống nước háo hức và dấu véo da mất nhanh. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp? | [
"Tiêu chảy cấp, không mất nước",
"Tiêu chảy cấp, có mất nước",
"Tiêu chảy kéo dài, không mất nước",
"Tiêu chảy kéo dài, có mất nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65da154a341c4013b9a9e8e64317b30d | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics"
] | Mục tiêu nhằm đạt tỷ lệ trong tiêm chủng mở rộng là: | [
"> 70% số TE",
"> 80% số TE",
"> 90% số TE",
"> 100% số TE"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ab822bc36198494283098458596033ee | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp | [
"Hình súng hai nòng (hình phế quản, đường ray )",
"Bóng mờ cơ ngực lớn",
"Bóng mờ của vú và núm vú",
"Bóng mờ cơ ức đòn chũm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fb74c496a8b542deb289fd05462a65cb | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Cách thu hái Ma Hoàng: | [
"Thu hái toàn cây cả rễ, bỏ mấu, quả phơi khô nơi mát",
"Thu hải phần trên mặt đất, bỏ mấu, quả, phơi khô nơi mát",
"Thu hái phần trên mặt đất, bỏ mấu, quả, phơi khô nơi mát, phần rễ nếu cần thì thu hái riêng",
"Thu hái phần trên mặt đất, làm sạch, bỏ rễ con, phơi khô nơi mát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e71227a45b7f4d399f5a415ff53db3b8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Glucose được hấp thu bằng hình thức tích cực thứ phát, đồng vận chuyển với Na+. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
744bd872eaea46378c83d74631f0ad2f | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Yếu tố nào gợi ý nhiễm giun kim? | [
"Nhột hậu môn",
"Bạch cầu lympho tăng cao",
"Bạch cầu đa nhân ưa kiềm tăng cao",
"Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8004d6b0ffca44ae88da1d4c94990a94 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Định nghĩa đau bụng tái diễn như thế nào? | [
"Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 tháng trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ",
"Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 tuần trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ",
"Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 năm trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ",
"Là những cơn đau lặp lại ít nhất 3 đợt trong vòng 3 ngày trước đó và cơn đau làm ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của trẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eb0d80c0193a493f91ea7bc95d400ad7 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau
đây ? | [
"Khói thuốc lá",
"Khói thải xe cộ",
"Khói lò than",
"Khói lò sưởi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d42f872232649a6abfa9cc94663b5a3 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Tiêu chuẩn cảm quan hắc phụ phiến là: | [
"Không cay tê, màu nâu đen",
"Vị cay, tê, màu đen",
"Không ngứa, màu đen",
"Khô giòn, màu đen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
619dc849da37458889a60ff2920c49df | Medium | [
"General Medicine",
"Gastroenterology"
] | Tác dụng không mong muốn gây nguy hiểm cho người bệnh khi sử dụng paracetamol liều cao kéo dài là: | [
"Gây tăng đường huyết",
"Gây hoại tử ống thận cấp",
"Gây chảy máu kéo dài",
"Gây hoại tử gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1bac1137940f4cc8bcd955ec966d2a4b | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | theoThông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên: | [
"Bác sỹ",
"Điều dưỡng",
"Kỹ thuật viên",
"Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
99612a079d324ed08536221b1ba5d50e | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Yếu tố thuận lợi cho sự hình thành bệnh trĩ đã được khoa học chứng minh? | [
"Viêm đại tràng mạn tính và táo bón kinh niên",
"Uống nhiều café",
"Ăn nhiều tiêu, ớt",
"Người nằm lâu và nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
05bbe894abbc45319c70b4fd394a218c | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Mục đích điều trị ung thư giai đoạn cuối là gì? | [
"Cắt lọc ung thư",
"Xác định nguồn gốc ung thư",
"Giảm nhẹ",
"Xạ trị hoá trị triệt căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
82921684034c4396a624aa87bdc2c31f | Challenging | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | 46.Giữa điều trị đối kháng và điều trị triệu chứng phương pháp nào được cho là thiết
thực, quan trọng hơn? Vì sao? | [
"Điều trị đối kháng vì sừ dụng chất có tác dụng trung hòa hoặc đối lập với tác \ndụng của chất độc",
"Điều trị đối kháng vì ngăn chặn quá trình chuyển hóa, làm tăng khả năng đào \nthải chất độc",
"Điều trị triệu chứng vì xác định chất độc thông qua các dấu hiệu ban đầu để\nđưa ra biện pháp hữu hiệu để xử lý chất độc",
"Cả A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e9a3b9d450dc42af8c8053ce302f6179 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là: | [
"NAD",
"FAD",
"NADP",
"LTPP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e63bb8e9d2994871bec8bdace047f7e0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong quá trình thoái hóa β-oxy hóa, hoạt hóa acid béo→AcylCoA(bào tương) cần mấy ATP: | [
"1 ATP",
"2 ATP",
"3 ATP",
"4 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac0030ddacf843db91ce62f7f5ca4f97 | Easy | [
"Dermatology",
"Geriatrics"
] | Phát biểu đúng về thay đổi ở da | [
"Tăng độ dày của da",
"Đồi mồi",
"Tăng tính đàn hồi",
"A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d751c07ff2bb49c9b070e2483befcd61 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ 30 tuổi, chậm kinh 10 ngày, đã tự thử HCG (+), 2 ngày nay thấy ra máu âm đạo màu đen, ít một ngoài ra không có triệu chứng nào khác. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung mềm, tương ứng với tuổi thai. Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là: | [
"Thai chết lưu",
"Dọa sảy thai",
"Chửa ngoài tử cung",
"Chửa trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f04508685634429abbf30b2e2f48bd11 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong giai đoạn thai nhi 3 tháng tuổi, kích thước đầu chiếm bao nhiêu % chiều dài cơ thể? | [
"12%",
"24%",
"30%",
"50%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9d43fe8e0c7b45bbbcbf32199473aec4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Chức năng của nội sản mạc, chọn một câu đúng: | [
"Bảo vệ thai nhi, khi vỡ ối sẽ gây nhiễm khuẩn ối, thai suy",
"Tạo nước ối",
"Khi chuyển dạ rất dễ rách",
"câu a,b đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
98ab96ec5af04ebe9dddf6b2a09fbd05 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Triệu chứng lâm sàng không đặc hiệu nên không thể phát hiện sớm",
"Siêu âm đầu dò bụng có lợi thế hơn đầu dò âm đạo trong chẩn đoán",
"Chỉ định phẫu thuật chỉ tùy theo kích thước của khối u",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5455166aa665496eabfe680d533b3515 | Medium | [
"Endocrinology",
"Infectious Diseases"
] | Corticoid gây giảm kháng thể, do đó sử dụng cortisol dài ngày dễ nhiễm khuẩn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3a8ad840b3744b7f95977764370b0c80 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân năm 35 tuổi, đi khám phát hiện bị bệnh lậu, đã điều trị. Bệnh nhân trên được điều trị lại bằng liệu pháp kết hợp khi nào? | [
"Nếu thất bại điều trị, nghi ngờ tái nhiễm.",
"Nếu thất bại điều trị và nghi ngờ kháng thuốc.",
"Nếu thất bại sau khi điều trị bằng liệu pháp đơn độc",
"Nếu thất bại sau khi điều trị theo khuyến cáo của WHO."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0006f61ea5214284afe4f86c679a7647 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Trọng lượng thai nhi lúc 12 tuần: | [
"15g",
"16g",
"12g",
"14g"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b1bd2ca0a99d411687bbe9173aca0cae | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán thiểu ối khi thai đủ tháng hướng xử trí đúng là: | [
"Đình chỉ thai nghén ngay.",
"Mổ lấy thai ngay.",
"Truyền dịch đề cải thiện tình trạng thiếu ối.",
"Dựa vào chỉ số ối để quyết định xử trí."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b53271f3abcf4e7a97df3f30c6958277 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là: | [
"Tiêm vắc xin phòng dại cho chó",
"Xử lý tốt chất thải động vật",
"Diệt loài gậm nhấm mang mầm bệnh",
"Cách ly người bị chó nghi dại cắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
244e9a814b57474db479baa5f09739a2 | Medium | [
"General Medicine",
"Emergency Medicine"
] | Vết bầm máu có màu xanh lá mạ, ước đoán thời gian bị chấn thương là: | [
"Khoảng 2 - 3 ngày",
"Khoảng 3 - 5 ngày",
"Khoảng 7 - 12 ngày",
"Khoảng 20 - 25 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
60d52a0cf7ea4611956dd0ba336a74d5 | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Nhược điểm của phương pháp đo quang để định lượng CO trong máu so với phương pháp sắc ký là: | [
"Độ chính xác thấp, tốn thời gian.",
"Đòi hỏi phải có trang thiết bị chuyên biệt.",
"Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO > 3%.",
"Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO < 3%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d3e661c788843f5a3cc7fd71e017ae1 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose? | [
"Tính khử của nhóm aldehyd",
"Tính khử của nhóm ceton",
"Tính oxy hóa của nhóm alcol",
"Tính khử của nhóm alcol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a3399658c9eb466d8ddf09ef9b4d3f14 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Trong các khối u ác tính của phổi, ung thư biểu mô tế bào lớn là loại có độ tiến triển ác tính cao nhất? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
326c7de1a1144ff1a9c0404cdbb9b26c | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là: | [
"Siêu âm",
"Chụp CT",
"TBH và mô bệnh học",
"Lâm sàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6c07f310a6184e6f908759bed5413c14 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Nên tẩy giun ngay sau ăn để tăng hấp thu thuốc? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4fa1ae74df1f43c4861e09a476d3160b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Cần tư vấn khi điếu trị viêm sinh dục do nấm Candida, ngoại trừ: | [
"Mặc quần lót rộng, thoáng.",
"Cần điều trị cả vợ - chồng và kiêng quan hệ trong thời gian điều trị.",
"Tự thụt rửa trong âm đạo hàng ngày bằng thuốc rửa loại acid.",
"Vệ sinh tại chỗ và thay quần lót, phơi nắng hàng ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6fc38e0c4ecc4b0bb29c2da2ff9094af | Hard | [
"Neurology",
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, hay váng đầu, hoa mắt, chóng mặt kèm theo đau mỏi lưng gối, ù tai, lòng bàn tay, bàn chân nóng, lưỡi đỏ ít rêu. Đơn thuốc YHCT thích hợp cho bệnh nhân trên là gì? | [
"Thiên ma câu đằng ẩm",
"Long đởm tả can thang",
"Hữu quy hoàn",
"Tri bá địa hoàng hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
15be4b38e9b34905a37b1a817d9fce9c | Medium | [
"Otolaryngology",
"Nephrology",
"Cardiology",
"Neurology",
"Rheumatology"
] | Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH: | [
"Viêm cầu thận cấp",
"Viêm màng não mủ",
"Thấp khớp cấp",
"Viêm nội tâm mạc bán cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4da35749930d4e66842ed0c17439b345 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chuẩn đoán bệnh lậu mạn: | [
"Phản ứng miễn dịch huỳnh quang",
"Phản ứng cố định bổ thể",
"Nuôi cấy",
"Other(No Category)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b4c1b94a77864f0f87194265831a9a1b | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | 4. Giảm oxy máu ở một trẻ bình thường thở không khí phòng khi số đo SaO2 dưới mức nào sau đây? | [
"0.9",
"0.92",
"0.93",
"0.94"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
32bb846d2f9d4189b8dc0d7306d91f0c | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Chọn loại thuốc thích hợp nhất để điều trị dự phòng thường xuyên ở trẻ dưới 10 tuổi bị hen phế quản? | [
"Salbutamol đường uống",
"Theophylin đường uống",
"Natri cromoglycate dạng hít",
"Salmeterol dạng hít"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
986922459e7a488b939123e3f0b365bf | Medium | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Ho khan tăng khi nằm, về đêm , nóng rát sau ức | [
"Hen",
"Bệnh mạch vành",
"Suy tim",
"Trào ngược dạ dày thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3526a048887c4902929c2a03cf048803 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chuyển dạ đẻ đối với thai lưu thường có đặc điểm: | [
"Đầu ối dẹt.",
"Ngối thai bình chỉnh tốt.",
"Chuyển dạ kéo dài.",
"Có nguy cơ gây vỡ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2c397d9f69e246b6843b8799ef533b6a | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Tăng cảm giác da là một dấu hiệu luôn luôn có trong viêm ruột thừa cấp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d957e4c4593346fc98bd279afcb0bfc8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi? | [
"Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy sớm tù góc sườn hoành trước",
"Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra",
"Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành",
"Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
38f0a0db09e144f6b8b9069a5e5d8d8a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Tìm câu trả lời SAI: khi nói về sảy thai nhiễm trùng: | [
"Phải điều trị kháng sinh liều cao đến khi nhiệt độ xuống.",
"Sản phụ dễ bị thủng tử cung do nong nạo, dễ bị nhiễm khuẩn , thậm chí nhiễm khuẩn huyết.",
"Cần nong, gắp thai ra ngay khi bệnh nhân mới vào viện tránh nguy cơ nhiễm trùng kéo dài.",
"Sau nạo phải gửi tổ chức để làm giải phẫu bệnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e45ca7167564af38aed02dbf5ab3b3b | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm thuỳ phổi là nguyên nhân gây tử vong nhiều nhất trong các bệnh nhiễm trùng ở phổi | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
300b10fc413b401aaec0088789205ef6 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Trong chấn thương tai mũi họng, chảy máu mũi nặng thường do tổn thương các động mạch? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d278a9ceac3947d3947f349f7901cc2b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong nhau bong non, tổn thương giải phẩu bệnh ở tử cung và các cơ quan nội tạng khác có đặc điểm: | [
"Không phù hợp với mức độ trầm trọng của lâm sàng.",
"Tuỳ thuộc và mức độ chảy máu.",
"Do bệnh lý rối loạn đông chảy máu",
"Chỉ xảy ra sau khi sổ thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0613263e8dc148bf96d4023855b22d96 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm nào KHÔNG phải của HP gây viêm loét dạ dày-tá tràng? | [
"Phát hiện ít nhất 70% người loét dạ dày",
"Phát hiện 80% người loét tá tràng",
"Được tiêu diệt bởi kháng sinh",
"Cơ thể tiết Urease nội sinh tạo base trung hoà môi trường acid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5c7cf521b0b346268b196cc61e3418df | Medium | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân gây thiếu men G6PD | [
"Trisomy 21",
"Trisomy 18",
"Trisomy 13",
"Đột biến NST giới tính X"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6c209e11fdfe40cbaa778b006a472bab | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị dọa đẻ non không cần phải: | [
"Nghỉ ngơi tại giường",
"Cho thuốc giảm co",
"Khám âm đạo nhiều lần",
"Kháng sinh đề phòng nhiễm khuẩn ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e4133fb33e0a4977b6dde9be3142bcff | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Allergy and Immunology"
] | Miễn dịch đối với sốt rét như thế nào? | [
"Không có miễn dịch",
"Miễn dịch không bền vững, giúp bảo vệ không bị sốt rét biến chứng nặng",
"Miễn dịch bền vững",
"Miễn dịch chéo giữa các loại KSTSR"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0838d3d1f50f45a483803bffe9908fef | Easy | [
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Phần nào không được màng phổi bao bọc? | [
"Rốn phổi",
"Cuống phổi",
"Đỉnh phổi",
"Đáy phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
faaf2572264d4a319ac79183957f1e73 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi là ............do vi trùng lao gây ra. | [
"bệnh Icu",
"bệnh phụ khoa",
"Bệnh nội khoa",
"bệnh truyền nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
db8897375c214fadbfaf5214e2a6e7a0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ | [
"Buồng trứng",
"Nhau thai",
"Câu A, B đúng",
"Câu A, B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
012e571e39014b3497c0719bf092fa59 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Oncology"
] | Đái máu do ung thư thận có đặc điểm | [
"Do gắng sức",
"Kèm đái mủ",
"Đái máu tự nhiên, nhiều lần",
"Thường gặp ở người trẻ, thận lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4b5a4551d28d40488ccca1c0111f0724 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology",
"Endocrinology"
] | Tế bào tuyến đáy vì chế tiết serotonin: | [
"Tế bào trụ tiết nhảy.",
"Tế bào chính",
"Tế bào ưa bạc",
"Tế bào viên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
66262bd92fa246579e1f414616dae2a4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thời gian ủ bệnh của viêm gan virut A kéo dài trong: | [
"20-30 ngày.",
"35-45 ngày.",
"50-60 ngày.",
"5-15 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2c08d12ca212486489ee98e0c96d8b87 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán xác định ối vỡ non dựa vào: | [
"A. Ra nước đột ngột ở âm đạo",
"B. Chứng nghiệm Nitrazin (+) ( dịch ối có pH kiềm)",
"C. Cả 2 đáp án trên",
"Not exist"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
12fb8e7bb8d149a582222b83600afbb4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong một thai kỳ bình thường thể tích nước ối nhiều nhất khi tuổi thai: | [
"28w",
"32w",
"38w",
"40w"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cfeeaa10f86c461abf75ebf94ab1d001 | Medium | [
"Urology",
"Geriatrics"
] | Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt có thể tiến triển thành phì đại TLT (BPE) và tắc nghẽn di TLT phì đại (BPO). Khi triệu chứng còn ở mức độ nhẹ, can thiệt nào sau đây là phù hợp? | [
"Chỉ theo dõi và không can thiệp gì",
"Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế PDE – 5",
"Dùng thuốc chẹn α",
"Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc ức chế BDE- 5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1b408ab908f74a529170e0bb1bc20829 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Immunology"
] | Bốn chức năng của vỏ capsid virus là gì? | [
"Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại yếu tố bảo vệ của cơ thể.",
"Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại yếu tố thực bào.",
"Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, giữ cho hình thể ổn định.",
"Bảo vệ acid nucleic, giúp cho quá trình bám, mang kháng nguyên đặc hiệu, chống lại sự bão hòa opsonin hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cf4e7a703c404be58abc7a55f12e2266 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Amoxycillin dùng liều cao có thể cho kết quả dương tính giả khi xét nghiệm đường niệu bằng phương pháp khử. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
026d27e6ae694ae29b2058a1fd21e161 | Easy | [
"Dentistry",
"Anatomy"
] | đặc điểm khoảng gian bào của biểu mô nối trong vùng quanh răng? | [
"khoảng gian bào chiếm khoảng 5% thể tích biểu mô",
"khoảng gian bào chiếm khoảng 8% thể tích biểu mô",
"khoảng gian bào chiếm khoảng 15% thể tích biểu mô",
"khoảng gian bào chiếm khoảng 18% thể tích biểu mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
604c4000617a42548065eff25d6db81f | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Bước 1 trong chu trình lập kế hoạch là gì? | [
"Xác định nguồn lực",
"Xác định mục tiêu",
"Xác định tình hình",
"Lựa chọn giải pháp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aaa5e087b3f44d56a43c1b03cbbc3035 | Medium | [
"Pathology",
"Oncology"
] | Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai: | [
"Gọi là u liên kết",
"Gọi là u biểu mô",
"Gọi là u hỗn hợp",
"Gọi là u quái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
813fd45de2aa4ef8b6d8cd98b8dc2a79 | Medium | [
"Cardiology",
"General Medicine"
] | Công thức tính HATB của người lớn là gì? | [
"HA tâm thu = 80 + n (n là số tuổi)",
"HA tâm thu = 100 + 2n (n là số tuổi)",
"HA tâm thu = 80 + 2n (n là số tuổi)",
"HA tâm thu = 100 + n (n là số tuổi)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
20c0d664cdc741198da15e3c6f57bb60 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein và lipid: | [
"Tăng thoái hoá protein thành acid amin.",
"Tăng thoái hoá lipid thành acid béo.",
"Tăng chuyển acid amin thành glucose.",
"Tăng vận chuyển tích cực acid amin vào trong tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
91d4cbb0b13b4bca879909e76cfdbb75 | Medium | [
"Pulmonology",
"Toxicology",
"Addiction Medicine"
] | 88. Yếu tố gây ngộ độc mạn tính do nghiện thuốc lá gây ra là? | [
"Nicotin.",
"Oxide carbon.",
"Các chất nhựa thuốc lá.",
"Tất cả các câu trên đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e9f79dc9f8114ce28c524aad543966aa | Medium | [
"Pharmacology",
"Analytical Chemistry"
] | Các phổ UV của Barbiturat phụ thuộc vào | [
"pH của dung dịch",
"Loại Barbiturat",
"Nồng độ của dung dịch",
"A, B đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3806ae10e966481dba0b21026bd78e04 | Challenging | [
"Pathology",
"General Medicine",
"Surgery"
] | Chiều rộng của miệng vết thương do vật nhọn một lưỡi phụ thuộc vào? | [
"Vị trí giải phẫu",
"Động tác rút dao",
"Góc đâm",
"Lực tác động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
da08ede41f264a3289cd181e34a56d06 | Easy | [
"General Medicine",
"Sports Medicine"
] | A: Em gái tôi bị đau chân. B: ______________________ | [
"Cô ấy không nên đi chạy.",
"Bạn không nên ăn chúng.",
"Bạn nên ăn một bữa sáng lớn.",
"Bạn nên ở trong nhà hôm nay."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b5ab8f5626714bef9f4a842c971709ba | Medium | [
"Endocrinology",
"Genetics"
] | 46, XX dạng đột biến (Đ/S): Lưỡng giới giả nam | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
29d953813acd4e6cb68dcab287edadf5 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lidocain là thuốc tiêm trước khi cắt tầng sinh môn, tại sao một số thai phụ không được sử dụng lidocaine khi cắt tầng sinh môn: | [
"Thai phụ sinh con rạ",
"Thai phụ lớn tuổi",
"Thai phụ đang gây tê ngoài màng cứng.",
"Thai phụ mang song thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
579d2989e169448ab40d3b31660f971d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhóm M2 ức chế virus cúm bằng cách ngăn cản hoạt động của…. Gây gián đoạn tác động qua lại giữa protein nền (matrix) và nuclêôtit ức chế việc sao chép virus: | [
"kênh trao đổi ion M2",
"kênh trao đổi ion Ca",
"kênh trao đổi ion Cl",
"kênh trao đổi ion Na"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e42a6e472f8e47ac8a156b930651dd7a | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Ho từ 3 tới 8 tuần | [
"Ho mạn tính",
"Ho cấp tính",
"Ho bán cấp",
"Ho bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f943948b33304408acd67ec4a59d38c1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Giai đoạn nào là giai đoạn III theo phân loại của FIGO trong ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung? | [
"U khư trú ở thân tử cung",
"U lan tới mô đệm cổ tử cung",
"U xâm lấn tới âm đạo",
"U xâm lấn bàng quang và di căn phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0541d00567f9412cb057e1d922bb4c11 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân chủ yếu của đái máu vi thể | [
"Chấn thương thận",
"Viêm cầu thận cấp, mạn",
"Viêm đài bể thận cấp, mạn",
"Viêm kẽ thận cấp đó thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a9fb0929b0f54d80bfc3453278c8d2d7 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Chẩn đoán hen phế quản ở trẻ < 5 tuổi cần dựa vào: | [
"Đo chức năng hô hấp",
"Làm công thức máu, chụp Xquang",
"Tiền sử bản than + lâm sang",
"Khò khè tái phát + tiền sử gia đình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
70478465096e4b53bebee954f06234c2 | Medium | [
"Toxicology",
"Cellular Biology"
] | CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây ? | [
"Giam sự co cơ tim",
"Hạ huyết áp",
"Ức chế hô hấp tế bào",
"Thiếu máu cục bộ ở não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
03818db3180b44f798ccddebda5286fe | Challenging | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)
a Phương pháp giám sát yếu tố nguy cơ bệnh không lây nhiễm chủ yếu thông qua các điều tra, nghiên cứu
b Một trong các đặc tính nội sinh, di truyền cần mô tả là: Cấu trúc cơ thể
c Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là: Viêm phế quản mãn, u lympho không Hodgkin;
d Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là: Ung thư mạc treo; Ung thư phổi;
e Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là: Sự xuất hiện hoặc biến mất của yếu tố căn nguyên của bệnh; | [
"Đ Đ S S Đ",
"Đ Đ Đ S S",
"Đ S Đ S S",
"Đ S Đ S Đ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
405b9dcfe730457489d512c5a16a3ee3 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Encanher phiên mã có thể nằm ở: | [
"Vùng 5' của gen",
"Vùng 3' của gen",
"Trong vùng intron của gen",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e9387a16929c4ec99dc9bf635063f526 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm gan mạn thì quá trình bệnh giống? | [
"Ung thư",
"Xơ gan",
"Gan teo"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
f90d674fc1bd447f8ef0bb38d9301e73 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Phân loại các u biểu mô bề mặt buồng trứng thường được chia ra thành các loại để đánh giá mức độ biến đổi ác tính của mô u. Các thuật ngữ nào sau đây thường được dùng trong nhóm u này? | [
"U lành tính, u giáp biên ác và u ác tính",
"U lành tính và u ác tính",
"Loạn sản nhẹ, loạn sản vừa và loạn sản nặng",
"Biệt hóa tốt, biệt hóa vừa và biệt hóa kém"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bccba96a8a52434c9abe94c1071c7ba4 | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.219. Hằng số phân rã phóng xạ λ: | [
"Không phụ thuộc vào bản chất hạt nhân có tính phóng xạ.",
"Khác với xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian.",
"λ = T ^-1. ln2",
"λ = T . ln2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7e0b1aa81c8d451da4ef603242c41849 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Để phát hiện tình trạng ứ khí do dị vật phế quản, cần phải: | [
"Chụp phế quản cản quang.",
"Chụp phim phổi thi hít vào và thở ra để so sánh.",
"Nội soi phế quản.",
"Chụp phim phổi nghiêng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8991ad294b484224a98070abe84bc198 | Challenging | [
"Orthopedics",
"Oncology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi bị sưng đau đốt II ngón I bàn tay phải hơn 1 tháng nay; X-quang thấy có 1 vùng hủy xương giới hạn rõ đường kính 2cm, sinh thiết thấy có 2 loại tế bào: tế bào đơn nhân và tế bào khổng lồ nhiều nhân. Chẩn đoán phù hợp đối với bệnh nhân này là | [
"U xương dạng xương",
"U tế bào khổng lồ",
"Sarcoma xương",
"Sarcoma sụn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c7bae163a0eb42a7a8dbbd95b1e9c638 | Medium | [
"Cardiology"
] | Lớp ngoại tâm mạc gồm bao nhiêu túi kín,bao nhiêu bao? | [
"1 túi kín,2 bao :bao xơ và bao thanh mạc",
"2 túi kín,2 bao: bao xơ và bao thanh mạc",
"1 túi kín,2 bao :bao tạng và bao thanh mạc"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
b48f547cbe3f41b88e1f1540631eedee | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Toan hóa nước tiểu có thể làm tan sỏi cystin đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
74b7b010949340eca3dd84da41f05336 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Yếu tố chính gây báng nước trong xơ gan? | [
"Tăng áp lực thủy tĩnh hệ tĩnh mạch cửa",
"Tăng tính thấm thành mạch",
"Giảm áp lực keo trong máu",
"Giảm hủy ADH,"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
54630f3c6ffa4ed49bb1b21646c16f56 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo: | [
"Trực khuẩn Doderlein. Staphylococcus epidermidis.",
"E coli",
"Trichomonas",
"Chlamydia trachomatis."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5124097137cb4860a8001efcd324976a | Medium | [
"Neurology",
"Psychiatry",
"Geriatrics"
] | Căn nguyên hay gặp nhất của sa sút trí tuệ là: | [
"Bệnh nội khoa như nhiễm độc do rượu, ma túy , rl dinh dưỡng, rlch",
"Bệnh lí hệ tk: bệnh lí mạch máu não, u não CTSN, nhiễm trùng tk",
"Giai đoạn cuối của 1 số bệnh lý tt mạn tính",
"Bệnh lý alzheimer"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.