id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
11ebdbed51c34a02b125a7cb3ee0f721 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Cardiology"
] | Ngoài tác dụng gây tê, Lidocain khi dùng đường tiêm còn có tác dụng trị: | [
"Suy tim",
"Rối loạn mạch não",
"Rối loạn nhịp tim",
"Các trường hợp sau nhồi máu cơ tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c6e0011efce6466b89c71cd7797ba259 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hormon kìm hãm sự chế tiết glucagon và insulin. | [
"Serotonin.",
"Pancreatic.",
"Somatostatin.",
"Gastrin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fb19cadf9b9044aa9b807d880d6fb0ba | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U buồng trứng cần được phân biệt với: | [
"Bàng quang ứ nước tiểu.",
"Ứ nước vòi tử cung.",
"U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống.",
"Cổ chướng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8dfbfd95389140a4a59ef65d6f4db240 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Loét Zollinger - Ellison là một loại loét thường có một ổ tiến triển cấp tính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8bf635d7f43c43e1b712009fc22c744f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cardiology"
] | Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là: | [
"<100 lần/ p",
"<130 lần/ p",
"<140 lần/ p",
"<120 lần/ p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9f297f14d2bf4334b5f7bd3cfd885baa | Easy | [
"Molecular Biology"
] | tRNA vận chuyển của valine có anticodon GAU. Bộ ba base nào trên DNA khuôn mã hóa cho acid amin đó: | [
"TGG",
"GUA",
"GAT",
"GUG"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5cdc1cd9d7544a7984d874d8ac0ba2a0 | Easy | [
"Dentistry"
] | Độ cắn chìa bình thường: | [
"2mm",
"4mm",
"6mm"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
fb590f60260e4385ad3c9065265f3ec0 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với: | [
"Đái ra Myoglobin.",
"Xuất huyết niệu đạo",
"Đái ra dưỡng trấp.",
"Tụ máu quanh thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
91e5004676694fc5ab06ac41b5967e74 | Easy | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine",
"Emergency Medicine"
] | Tôi đã bị bắt nhiều lần vì lái xe trong tình trạng ….. | [
"tội lỗi",
"uống vô độ",
"xã giao",
"uống rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f438996de6c6476799564ecabea53325 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy, giai đoạn gan hóa đỏ có đặc điểm đại thể đặc trưng là: | [
"Phổi dai chắc giống thịt, tổ chức xơ tăng sinh",
"Phổi màu xám vàng, ấn có mủ chảy ra",
"Phổi màu xám, ấn có nhiều bọt khí lẫn dịch",
"Phổi đặc, chắc, ấn có nhiều dịch màu hồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a923b45cbbd471093f1ef7ab735bfba | Easy | [
"Hematology",
"Nutrition"
] | Để tăng hấp thu sắt cần yếu tố nào? | [
"Vitamin C",
"Môi trường acid dịch vị",
"Protein có nhóm –SH",
"Đáp án A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f21f3b789b49420484359facc4e7a1c9 | Medium | [
"Oncology"
] | Nguyên nhân dẫn tới bệnh Paget núm vú là UT biểu mô ống? | [
"UT biểu mô ống",
"UT biểu mô tiểu thuỳ xâm nhập",
"UT biểu mô tiểu thuỳ tại chỗ",
"UT biểu mô nhầy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9191099eaca444d5a321f8fde41d33b8 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Rheumatology",
"Orthopedics"
] | Chủ trị chính của vị Ngưu tất là: | [
"Trị mất ngủ, hoa mắt, chóng mặt",
"Trị thiếu máu, da xanh, tiêu hóa kém",
"Trị thận hư nhiệt, nước tiểu vàng, bí tiểu",
"Đau lưng gối, đau nhức xương khớp, thấp khớp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f4ad08d1fa884df981d3308515a6be4c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Bệnh thường gặp lây từ người-người gồm: Thương hàn, phó thương hàn, lỵ trực khuẩn, lỵ amibe, tả, bại liệt do Polio, viêm gan A | [
"Tất cả đều đúng",
"Không có phó thương hàn",
"Không có bại liệt do Polio",
"Không có phó thương hàn và lỵ amibe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b485c8d0ec445bf925a32a73ecd8da4 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phù tự phát: Chọn câu sai | [
"Thường gặp ở phụ nữ",
"Phù do chu kỳ kinh nguyệt liên quan đến estrogen",
"Một số trường hợp sử dụng thuốc lợi tiểu sẽ làm phù trầm trọng hơn",
"Một số bệnh nhân kèm theo chướng bụng và thay đổi cân nặng sáng chiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f986f335da8e4914a84bbf6e81f5d380 | Medium | [
"Sports Medicine",
"General Medicine"
] | Một học viên lớp DHQY49, trong điều kiện WBGT=28,00C ngay sau khi chạy 3.000m, tần số mạch của học viên này ngay sau dùng chạy là 140 lần/phút. Sau khi nghỉ 3 phút, tần số mạch của đối tượng là 126 lần/phút. Ta có thể kết luận về khả năng thích nghi với cường độ hoạt động trên của đồng chí đó là: | [
"Ở trạng thái bình thường",
"Ở trạng thái quá sức",
"Có bệnh lý về tim mạch",
"Thích nghi kém"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
45654c63934a4c0c8c79c307ce658549 | Medium | [
"Hematology",
"Allergy and Immunology"
] | Đặc điểm khác nhau giữa TMTMTM do tự kháng thể nóng và lạnh là, TRỪ: | [
"Vị trí tan máu",
"Hình dạng hồng cầu",
"Nhiệt độ hồng cầu ngưng kết",
"Test coombs"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
518e89fc428f4ebf84a2b719672520a4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định bấm ối khi cổ tử cung mở hết. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
26b26a5ddc284d43a8e89373bd768aeb | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bromhexin có tác dụng long đờm thông qua cơ chế nào sau đây? | [
"Oxy hóa các mucoprotein, thay đổi liên kết và giảm độ nhớt của chất nhầy",
"Thủy phân các mucoprotein, thay đổi cấu trúc và giảm độ nhớt của chất nhầy",
"Oxy hóa các mucoprotein, thay đổi cấu trúc và tăng độ nhớt của chất nhầy",
"Thủy phân các mucoprotein, thay đổi liên kết và tăng độ nhớt của chất nhầy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a158e11a1025478cac78ec81b2002a5c | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì? | [
"Các tuyến niêm mạc dạ dày bình thường",
"Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn hạ niêm mạc dạ dày",
"Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn lớp cơ trơn dạ dày",
"Các tuyến ung thư dạ dày xâm lấn thanh mạc dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
93e04685d04c45deaedcedac333a69ef | Medium | [
"Gastroenterology",
"Anesthesiology"
] | Dan xuất của pethidin có tác dụng điều trị tiêu chảy là: | [
"Morphin",
"Codein",
"Loperamid",
"Fentanyl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4a92f9d9122e480bb9aac8dc7b088764 | Medium | [
"Pulmonology"
] | 3.214. Sau một thời gian khuếch tán xác định thì: | [
"Gradien nồng độ có giá trị tuyệt đối lớn lên.",
"Mật độ phân tử giảm đi.",
"Mật độ phân tử tăng lên.",
"Gradien nồng độ tiến dần đến 0."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aa2b67cdfc7d43528df74e9118d2f84b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán ung thư trực tràng là gì? | [
"Đi cầu ra máu",
"Đau bụng",
"Rối loạn tiêu hóa",
"Sốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eedabeb0189f46caa141ad199a38563e | Challenging | [
"Urology",
"Surgery"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất.Một bệnh nhân hậu phẫu những giờ đâu sau cắt nội soi tuyến tiền liệt qua niệu đạo, xuất hiện triệu chứng : rét run, mắt nhìn mờ, đau đầu, huyết áp 135/90 mmHg. Thái độ xử trí cần làm ngay là : | [
"Tiêm tĩnh mạch Canxi clorua.",
"Ủ ấm, thở oxy, tiêm Dolargan.",
"Ủ ấm, thở oxy, hạn chế tốc độ dịch truyền, xét nghiệm điện giải đồ cấp cứu.",
"Ủ ấm, tăng tốc độ dịch rửa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4a807fa1d08b47549a7a7852d3c26eb7 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Anatomy"
] | Hệ thống tĩnh mạch trĩ được tưới máu bởi các hệ thống động tĩnh mạch bao gồm: trực tràng dưới. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
362512b1ae2042378215853ef212bede | Medium | [
"Pathology",
"Cardiology"
] | Nhồi máu đỏ và nhồi máu trắng khác nhau về màu sắc nhưng giống nhau về tổn thương vi thể và cơ chế bệnh sinh? | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
14d88ce08b47401d911652835f771802 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Giun chỉ Mã Lai chủ yếu gây phù voi ở: | [
"Cơ quan sinh dục",
"Chân",
"Tay",
"Vú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4312dedd294b4264b2e4d8ecc7a73867 | Medium | [
"Pharmacology",
"Psychiatry",
"Neurology",
"Anesthesiology"
] | Chỉ định không phải của benzodiazepin: | [
"Co cơ",
"An thần",
"Chống co giật",
"Gây ngủ, tiền mê"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
917982e69c4240efa793b1e7879324b9 | Medium | [
"Nephrology",
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Viêm cầu thận cấp có biến chứng phù não cần điều trị gì? | [
"Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu uống",
"Ăn nhạt tuyệt đối, lợi tiểu tĩnh mạch",
"Lợi tiểu TM, chống phù não, chống co giật",
"Hạ huyết áp, chống co giật, chuyển bệnh viện."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49084ff4ee6340efaad047a3e952c396 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Liều lượng Streptomycin đìều trị lao ở người lớn? | [
"5 mg/kg/ngày",
"10 mg/kg/ngày",
"15 mg/kg/ngày",
"20 mg/kg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
08b405a74f474807af208b9bcfeaf18f | Medium | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Bệnh nhân tiểu đường bị tăng huyết áp cần thận trọng khi dùng thuốc phối hợp giữa các nhóm nào? | [
"CTTA+ thiazid",
"ƯCMC + thiazide",
"CKCa + thiazid",
"Chẹn beta + Thiazid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aa8481969957450ea96058e51667a2dd | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.8. hạt nhân, hạt nơ tron biến đổi thành prôton và phát ra hạt Beta+ | [
"Đúng",
"Sai",
"Không thể xác định",
"Có thể đúng hoặc sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6135e9d01a314f648771eb146a51eae8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Khi có dịch xảy ra, không giết súc vật nghi có dại. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
30872cea328845c5bdcd7f63a6d3f618 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tràn dịch màng phổi dưới phổi là | [
"Tràn dịch màng phổi thể hoành",
"Tràn dịch màng phổi thể tự do",
"Tràn dịch màng phổi khu trú",
"Tràn dịch rãnh liên thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
849730c3d56c4f16934deeddf52f8302 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương ở? | [
"Phế quản",
"Phế nang",
"Tổ chức quanh phế nang",
"Nhu mô phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
847a014c6b60492a9d2f743e06556e7d | Easy | [
"Parasitology"
] | Đặc điểm sai đối với sán dây heo | [
"Đốt già có chiều dài bằng 1,5 lần chiều ngang",
"Đầu có bốn đĩa hút",
"Đốt già tự động bò ra ngoài",
"Lỗ sinh dục xen kẽ đều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
13a26b49352f436c984193d6cf817289 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Đặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus: | [
"Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toàn.",
"Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toàn.",
"Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toàn.",
"Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng khối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f26a547eba704186a111ccfb73272df0 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất? | [
"Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm",
"Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm",
"Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm",
"Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a596938f86a3423283b43e7e7a3c5156 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Các hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm: | [
"Protein và peptid",
"Steroid",
"Acid amin",
"Dẫn xuất của acid amin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
af379f24c8f145be909a06c00c9060eb | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra. | [
"Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase.",
"Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase III, ligase.",
"Ribonuclease, polymeraseIII, ligase.",
"Primase, polymerase I, ligase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31c3a849e0e14d9a9c395dbb50789a63 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
af3329b414e84d4f9ef9f31918566b49 | Easy | [
"Dentistry"
] | Vai trò của dây chằng quanh răng trong sự thích nghi của mô quanh răng với lực khớp cắn | [
"Dây chằng quanh răng có ít vai trò trong việc thích nghi của mô quanh răng với lực nhai",
"Chức năng giảm tải và phân tán lực nhai truyền xuống xương",
"Chức năng đệm"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
ee978e29e47947f4a56bc6b8f30e738b | Medium | [
"Rheumatology",
"Eastern Medicine"
] | Phương huyệt đại diện ĐT chứng Thống phong thể âm hư? | [
"Thần môn. Nội quan. Cự khuyết. Huyết hải. Phong thị. Dương lăng tuyền. Thái khê. Thái xung",
"Tiền đình. Nội quan. Hợp cốc. Trung quản. Túc tam lý. Phong long. Côn lôn",
"Hợp cốc. Dương trì. Trung quản. Huyết hải, thái xung",
"Khúc trì. Hợp cốc. Thuỷ đạo. Thuỷ phần. Phong long"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
54f5ca0d76cf4c1fb6973c5dcff8520a | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu co cứng thành bụng gặp rõ nhất trong trường hợp nào? | [
"Ruột thừa vỡ mủ",
"Viêm đại tràng",
"Viêm tụy",
"Thủng dạ dày-tá tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fb00bd01c1004f40996bd7d0a517d888 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thiếu G6 Phosphatase gặp trong bệnh lý nào sau đây: | [
"Bệnh Wilson",
"Bệnh Von Gierke",
"Bệnh xơ gan nhiễm sắt",
"Bệnh thiểu α1 antitrypsin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
885f0b9a337e43b9b46075726ae64980 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Yếu tố nào sau đây gợi ý đến tràn dịch màng phổi ác tính: | [
"ADA > 40UI/L",
"Tràn dịch màng phổi lượng nhiều nhưng không đẩy lệch trung thất.",
"PCR lao dịch màng phổi (-)",
"Lympho dịch màng phổi chiếm ưu thế."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3bb35574139c444aaa777951590e5e84 | Medium | [
"Oral and Maxillofacial Surgery",
"Anatomy"
] | Cần lưu ý lỗ dây thần kinh cằm? | [
"R5 hàm dưới",
"Mũi khoan",
"Mũi kim cương trụ thô",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a95be29e9da2400b980db32fa9ff0fb8 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Biochemistry",
"Toxicology"
] | 60. Điền vào chỗ trống: ...(1)... là chất chuyển hóa của metanol có thể liên kết với các ...(2)... gây ức chế hô hấp. (Diễm) | [
"(1) Acid formic, (2) enzym có nhân Fe",
"(1) Acid folic, (2) enzym alcol dehydrogenase",
"(1) Acid formic, (2) enzym vận chuyển hydro",
"(1) Aldehydformic, (2) enzym cytocrom oxidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4f57606617304e02ab68d0231bd6b61e | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Phản ứng 9 đường phân: là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP) bởi enzym nào? | [
"Enolase",
"Aldolase",
"Kinase",
"Isomerase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5400d3a15a86435394514380384eb6bb | Medium | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Trách nhiệm huy động ngân sách bổ sung là của: | [
"Nhà nước",
"Cơ sở y tế",
"Bệnh nhân",
"Cộng đồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0894f1f32a754c2a8bd31f18d0ca1e5e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh: | [
"Lao",
"Lỵ",
"Bạch hầu",
"Viêm não Nhật Bản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
51d8a7f595754884b9c401da96d38a14 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đặc điểm nào không gặp trong thoái hóa mỡ ở gan do nghiện rượu | [
"Tế bào gan ứ đọng mỡ trong bào tương của tế bào",
"Tăng tế bào mỡ trong tiểu thùy gan",
"Giảm tổng hợp lipoprotein cung cấp cho tế bào",
"Tăng tổng hợp mỡ từ glucoza của rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3df893d903564071a3a5d697bea2fb6d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu lâm sàng phổ biến của thai trứng là: | [
"Mệt mỏi",
"Thiếu máu",
"Nhiễm độc thai nghén",
"Nôn ói kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
520320c454ed4ca4b32d75d977765600 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | VK lao chủ yếu lây qua... | [
"hô hấp",
"da",
"máu",
"tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
78c2632911494d598182fd33b031f5f0 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Metformin kích thích tùy thượng thận tiết insulin, ức chế gan giải phóng glucose, kích thích receptor ở thụ thể nhận glucose của tế bào làm hạ đường huyết. Hãy cho biết tác dụng của metformin được gọi là gì? | [
"Tác dụng trực tiếp",
"Tác dụng gián tiếp",
"Tác dụng đối lập",
"Tác dụng đặc hiệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
179611167eb744bfa1b0b26537717b60 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine",
"General Medicine"
] | 9.271. Cơ sở của cơ chế tác dụng trực tiếp của các bức xạ ion hoá lên cơ thể sống | [
"ảnh hưởng của nồng độ oxy đối đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ",
"sự xuất hiện của các gốc tự do và phân tử H2O2 trong đối tượng bị chiếu xạ",
"ảnh hưởng của hàm lượng nước và nhiệt độ đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ",
"Bức xạ ion hóa có khả năng kích thích hoặc ion hóa mọi loại phân tử, bao gồm cả các đại phân tử hữu cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e38acec263a54c4c9d60c1e72a9333bf | Challenging | [
"Endodontics"
] | Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuận lợi khi tiến hành điều trị nội nha lại không phẫu thuật | [
"Các răng trước mang chốt phục hình",
"Các răng trước không mang chốt phục hình",
"Răng số 7 hàm dưới",
"Răng số 7 hàm trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
71e15506263e4d8a9e949845431ae7f1 | Medium | [
"Cell Biology"
] | Các đường gena nằm trong……………. | [
"dạ dày",
"tế bào",
"tim",
"nhân tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0910863ea7ae45a3b8cd3d9fc1703c10 | Easy | [
"Geriatrics",
"General Medicine"
] | Người cao tuổi có nhiều khả năng bị lạm dụng tài chính hơn không? | [
"6",
"7",
"8",
"9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
201bb314418f48eea73f456a8f61cca1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Phân loại viêm phúc mạc theo tiến triển lâm sàng | [
"Viêm phúc mạc thứ phát, viêm phúc mạc nguyên phát",
"viêm phúc mạc do vi khuẩn, viêm phúc mạc không do vi khuẩn",
"viêm phúc mạc cấp tính, viêm phúc mạc mạn tính",
"viêm phúc mạc thứ phát, viêm phúc mạc nguyên phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
43583fafdf6f45cc99f03e3fb5a4eabb | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Xác xuất bị bệnh lao bằng: | [
"P(lao và hút thuốc lá)+P(lao và không hút thuốc lá).",
"P(lao hay hút thuốc lá)+P(lao hay không hút thuốc lá).",
"P(lao hay hút thuốc lá)*P(lao hay không hút thuốc lá).",
"P(lao và hút thuốc lá)*P(lao và không hút thuốc lá)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ffc9601a06b841b8b4a707a9a786eb16 | Easy | [
"Pharmacology",
"Internal Medicine"
] | Ion kim loại nào dễ tạo phức với các barbiturat? | [
"Cu2+, Al3+, Hg2+",
"Fe2+, Co2+, Zn2+",
"Fe3+, Cu2+, Al3+",
"Cu2+, Co2+, Hg2+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
913ac033f6524302bc271a8b1a36e48c | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân báng bụng? | [
"XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu",
"HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu",
"Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu",
"Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4988ef493207420886f484a2b9d0a0a0 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Thời gian tồn tại của giao bào Plasmodium Falciparum ở máu ngoại vi là bao lâu? | [
"1 tuần",
"1.5-2 tháng",
"Vài giờ",
"Vài ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0cce3a25b4d4da28fe624c5b7556f7f | Medium | [
"Dentistry",
"Anatomy"
] | Khe chân bướm hàm là: | [
"Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm dưới, phía sau là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm",
"Khe hình giọt nước, giới hạn phía sau là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm",
"Điểm thấp nhất của khe chân bướm hàm là PNS",
"Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
57201a59908847dc85b2de9aa6796b19 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Bệnh bụi phổi silic có đặc điểm nào sau đây? | [
"Bệnh cấp tính tiến triển nhanh, sau 2-3 ngày tiếp xúc",
"Bệnh tiến triển tự hồi phục",
"Là bệnh nhiễm oxytsilic tự do",
"Biểu hiện chủ yếu là toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9bde732b1c7c462ca6e4c683db59f1bd | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Glycogen được dự trữ nhiều nhất ở đâu? | [
"Thực vật",
"Động vật, chủ yếu ở gan",
"Động vật, có ở mô nhiều nhất ở gan và cơ",
"Động vật, nhiều nhất ở cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
82095d81ef994353bb24b4ea6d2388a7 | Challenging | [
"Eastern Medicine",
"Cardiology"
] | Suy tim có biểu hiện: hồi hộp, khó thở, suyễn, mệt mỏi, chóng mặt, choáng váng, hai gò má đỏ, chất lưỡi đỏ, mạch kết đại. Dùng phương pháp chữa: | [
"Ích khí liễm âm",
"Bổ khí huyết",
"Ích khí dưỡng âm",
"Ôn dương hoạt huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6d888f1fd0b448f3a300f89323f2dc43 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pain Management"
] | Fentanyl và morphin là thuốc giảm đau tổng hợp? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5637cbfe4a3442c39eb930ae68b83484 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Hiện nay phương pháp cận lâm sàng nào giúp chẩn đoán chính xác nhất thai già tháng? | [
"X-quang",
"Soi ối",
"Siêu âm sớm trong quý đầu",
"Định lượng estriol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
49ac103171644e669b6b96c2a4b5bdf7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu chứng tỏ u xơ tử cung lành tính: | [
"Ít gây triệu chứng lâm sàng",
"Thử CA 125 không tăng",
"Biến mất khi bệnh nhân mãn kinh",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b58206cdbbf430b884c013c3f178919 | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ? | [
"Than hoạt tính",
"Ag2O",
"Oxide kim loại",
"MnO2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b0d39983116431fbcb7cefd33e5704b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn kháng thuốc ở bệnh nhân không có tiền sử điều trị lao trước đó hoặc điều trị chưa được 1 tháng là loại lao kháng thuốc gì? | [
"Mắc phải",
"Kết hợp",
"Tiên phát",
"Siêu kháng thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4f8d9000f7e945e1ba75a8366d5bdabc | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Khi khâu nối ruột tận-tận, điểm yếu nhất của đường khâu ở đâu? | [
"Bờ tự do của ruột",
"Hai má bên quai ruột",
"Bờ mạc treo ruột",
"Dải dọc cơ ở đại tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
508fbee2505449f79ad76bc86e38786d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Tìm câu trả lời sai về viêm âm đạo, viêm cổ tử cung khi mang thai: | [
"Gây viêm màng ối.",
"Gây rỉ ối hoặc ối vỡ non.",
"Là nguyên nhân gây nhau tiền đạo.",
"Làm thai nhi bị nhiễm khuẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f9140d68f5ab4973a1419dae27ee4ee4 | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | Giữa các răng không có tiếp xúc bên, nhú lợi có đặc điểm thế nào | [
"Ôm sát vào mào xương ổ răng",
"Hình lõm",
"Hình nhọn",
"Hình tháp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5b122f081374f70b8955be39675313f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nước ối có pH kiềm: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3846034564db41d9bc29973bcbfe0c58 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Di căn ung thư thể kê khác lao kê | [
"Mờ tập trung ở dưới càng lên các nốt mờ càng giảm",
"Mờ tập trung ở rốn phổi và lan ra xung quanh",
"Mờ tập trung ở đỉnh phổi càng xuống mật độ càng giảm",
"Mờ tập trung ở rốn phổi và lan xuống đáy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a472ca9d60f4a7697a95df7a0324b92 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ, các thương tổn khác đi kèm thường là: hoại tử. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e0000f7e9241445785939f5831dc50e1 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Ở nữ giới khi bị viêm cổ tử cung do lậu khi khám mỏ vịt thường thấy tử cung: | [
"Nhiều nhầy mủ, đỏ, nề và lộ tuyến",
"Nhiều nhầy mủ và đỏ",
"Nhiều nhầy mủ và nề",
"Nhiều nhầy mủ, lộ tuyến và nề"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ab96f079413d402282411f124e5e5bf9 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | Sự PHÂN LIỀU Adrenalin trong điều trị SỐC PHẢN VỆ THƯỜNG dựa theo: | [
"Tuổi bệnh nhân.",
"Giới tính.",
"Cân nặng bệnh nhân.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a5c271b1c13c48fb859275e8bc7241c4 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 48.Khi tiếp xúc với chất độc có nghĩa là bị __ với chất độc đó: | [
"Nhiễm trực tiếp",
"Nhiễm gián tiếp",
"Phơi nhiễm",
"Miễn nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4571bf971c02445ebafea85dbad56cb8 | Easy | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | 66. Chọn đáp án đúng:Trong công nghiệp Hydrogen cyanid (HCN) là chất ... được tạo thành dễ dàng do sự phối hợp giữa ...và các muối cyanid,là ...của sự đốt cháy plastic,gỗ len. (Thu Thảo) | [
"Lỏng, acid, sản phẩm chính",
"Khí, bazơ, sản phẩm phụ",
"Lỏng, bazơ, sản phẩm chính",
"Khí, acid, sản phẩm phụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d9c6389248c46b1a453da598caf58c5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Sự thuỷ phân Triglycerid là không hoàn toàn ở Hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm | [
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, glycerol",
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo",
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, amin",
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, glycerol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da1fa01756ca4b359042c8c1a6282678 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Giá trị bình thường của đường huyết khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose: | [
"Khi đường huyết < 180 mg/dL",
"2 giờ sau khi làm nghiệm pháp đường huyết < 140 mg/dL",
"2 giờ sau khi làm nghiệm pháp đường huyết < 300 mg/dL",
"30-90 phút sau khi làm nghiệm pháp đường huyết > 200 mg/dL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ca33ceeafb54b3faad4ac554aae6cef | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ dưới 1 tuổi hay gặp? | [
"Ăn uống",
"Uống thuốc có sắt",
"Nứt hậu môn",
"Tâm lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
705139279ec04465afd598e9cd5b1940 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Emergency Medicine"
] | Các Chỉ số xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán Viêm tụy cấp? | [
"𝛼-amylase, lipase.",
"ALP, GGT.",
"AST, ALT.",
"Protein phản ứng C, các kháng thể Ig."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f81abdc37a3f4509837aca5d79a78fde | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Trong tuyến giáp hormon được tiết ra do tế bào? | [
"Tế bào nội mô mao mạch",
"Tế bào cận giáp",
"Tế bào không bào hấp thụ",
"Tế bào có lót quanh nang tuyến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5c009866bfe44b8b9f921ccffbb2c9ef | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Một khách hàng có kết quả siêu âm có CRL là 7mm có nhu cầu bỏ thai, các phương pháp có thể lựa chọn. Chọn câu sai: | [
"Phá thai nội khoa",
"Hút thai bằng Kartmann 1 van",
"Hút thai bằng máy hút chân không",
"Hút thai bằng ống Kartmann 2 van"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9e3f6a2df35e4eb5bd405b37667068a9 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Đáp ứng miễn dịch gồm những loại nào dưới đây: | [
"Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch không đặc hiệu",
"Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thu được",
"Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch tế bào",
"Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch dịch thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f4b9bf301e3742049fef4d0a6755be4e | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Ức chế TK giao cảm gây tăng co bóp dạ dày | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
54f59cd5531d4714af6e9170dd84480e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thế của ngôi thai là: | [
"Tuơng quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ",
"Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay trái của khung chậu",
"Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái",
"Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu của khung chậu người mẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ffdaa2463dec4aa580b95248f8063cbb | Medium | [
"Urology",
"Nephrology",
"Radiology",
"Geriatrics",
"Pediatrics"
] | Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) là kỹ thuật nên hạn chế đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2a31d5cfc35f4fa985f44386038bbc29 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Pháp điều trị đau vai gáy mạn tính là? | [
"Hành khí, hoạt huyết, lợi niệu trừ thấp",
"Thanh nhiệt trừ phong thấp, bổ khí huyết",
"Bổ khí huyết, hoạt huyết, an thần",
"Khu phong, tán hàn, bổ huyết, hoạt huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0841375682254465a1a319284e96b98c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Thời gian bắt đầu hình thành các tuyến sinh dục chưa biệt hoá: | [
"Tuần thứ 4.",
"Tuần thứ 5.",
"Tuần thứ 6.",
"Giữa tuần thứ 4 và tuần thứ 5."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
19277b8aa44546678ce7d3f060a0c3f1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Kỹ thuật nào ngoài xác định vi khuẩn lao còn cho biết vi khuẩn kháng RMF hay không: | [
"X pert gen",
"MGIT",
"PCR",
"BACREC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f4c1bc5abb84bf0beb1e86a57136894 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phân loại mức độ nặng nhẹ của Tiền sản giật, chủ yếu dựa vào: | [
"Mức độ tăng huyết áp.",
"Mức độ phù.",
"Mức độ Protein niệu.",
"Lượng nước tiểu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19af4684f92b4d3088f4e04009aae92f | Easy | [
"Pediatrics",
"Nephrology"
] | Từ bao nhiêu tháng tuổi trở lên,chứng năng thận ở trẻ em hoạt động như người lớn | [
"9 tháng",
"8 tháng",
"7 tháng",
"6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fd024f288d2e47369cff7a495fffb4a8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không nằm trong định nghĩa nhiễm trùng | [
"Vi khuẩn lị ở trực tràng không biểu hiện triệu chứng.",
"Bệnh nhân bị tả, lị, thương hàn.",
"Vi khuẩn E. coli sống trong đại tràng.",
"Phage tả xâm nhập vào vi khuẩn tả."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ab686ba0d9cc4734841535ca108faee6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | NSAID thường gây tổn thương ở ống tiêu hóa dưới khi dùng dạng bào chế nào sau đây? | [
"Dùng dạng viên sủi",
"Dạng viên nén",
"Dạng thuốc bột",
"Dạng viên bao tan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.