id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
b4fcad80721b4ec59c224f22b7e1afeb | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Trẻ < 24 tháng hen dễ nhầm nhất với: | [
"Viêm tiểu phế quản",
"Viêm phế quản phổi",
"Dị vật đường thở",
"Trào ngược dạ dày thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
60003cf9c3574a7a98395f8da3073e42 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu trong tử cung luôn luôn bị nhiễm khuẩn: Sai | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8fef0ec033fa492a8a97b99f6dcb977e | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Tăng Kali máu gặp trong tình trạng nào | [
"Nhiễm toan ceton do đái tháo đường",
"Hội chứng Cushing",
"Tăng Aldosteron",
"Nhiễm kiềm máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d23e56a7f2d64f51ab04d7c78c3576a6 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme: | [
"Peptidyl transferase.",
"Amynoacyl tRNA synthetase.",
"ATP-synthetase.",
"Không có cái nào kể trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0340cbea537d4dd5bb465ff6e94e8a11 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Lượng bilirubine gián tiếp trong máu bình thường là: | [
"0.4 – 0.6 mg/dL",
"0.6 – 0.8 mg/dL",
"0.8 – 1.2 mg/dL",
"1.2 – 1.4 mg/dL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a812a34a37a548bba29dd413b51f25e3 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine",
"Pediatrics"
] | Trong trường hợp chảy máu mao mạch ở trẻ nhỏ, phương pháp cầm máu nào sử dụng hiệu quả nhất: | [
"Thắt động mạch",
"Nhét meche mũi sau",
"Nhé spongel",
"Đè ép cánh mũi vào vách mũi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a3651425c991423282056b8b83068e83 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tinh hoàn hoạt động từ: | [
"Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.",
"Sau khi sinh cho đến hết đời.",
"Tuổi dậy thì cho đến hết đời.",
"Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22a7c31823b44c4c9b73adb6a5c41b89 | Challenging | [
"Endodontics"
] | Yếu tố nào sau đây có ý nghĩa then chốt về mặt kỹ thuật khi chỉ định điều trị nội nha lại không phẫu thuật: | [
"Các răng trước",
"1/3 chóp của ống tủy có thể tiếp cận được bằng phương pháp không phẫu thuật",
"Các răng sau",
"Các răng không mang chốt phục hình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f99289697387423a9a2cfa17f8f02beb | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng tiểu là: | [
"E. Coli.",
"Proteous mirabilis.",
"Enterococcus faecalis.",
"Staphylococcus."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
435373175e2949c08b08a7dc0dfe6fa3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính: | [
"Di truyền do thiếu hụt men alpha 1-antitrypsin",
"Di truyền do thiếu hụt men beta lactamase",
"Di truyền do thiếu hụt men amylase",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bd11a4b78f6f47098581a82b3d2efbfd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | VSV gây bệnh xâm nhập vào cơ thể ký chủ sẽ dẫn đến tác động qua lại với đặc điểm là gây biến đổi cơ thể ký chủ, đó là? | [
"Nhiễm trùng nội sinh",
"Nhiễm trùng ngoại sinh"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
55b188b2718f4517b9ea1d1fbf2b84c3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Trong trường hợp thai trứng thì: | [
"hCG tăng và hPL tăng",
"hCG tăng và hPL giảm",
"hCG giảm và hPL tăng",
"hCG giảm và hPL giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fdd5c760f5d44334a2303137b004cf04 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trĩ độ 2 | [
"Búi trĩ chưa qua cơ thắt hậu môn",
"Búi trĩ lòi ra liên tục, không đẩy hay tự co vào được",
"Búi trĩ đã qua cơ thắt hậu môn nhưng vẫn tự co vào hay đẩy vào được",
"Búi trĩ thường xuyên sa ra ngoài dù chỉ gắng sức nhẹ, chảy dịch nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5538727fdbf64db4a47e14455710d9cf | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Urobilinogen trong nước tiểu tăng lên trong trường hợp: | [
"tất cả",
"Thiếu máu tan huyết, sốt rét",
"sung huyết phổi, đa chấn thương",
"Viem gan virus, xơ gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
403002476df54c1dac01fc5e7254d7b4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư đại tràng xảy ra ở nam và nữ với tỷ lệ: | [
"Nam nhiều bằng 2 nữ.",
"Nữ nhiều bằng 2 nam.",
"Nam và nữ bằng nhau.",
"Nam nhiều bằng 1,5 nữ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2f45c38852b049148de546eea3b84090 | Easy | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | Các giai đoạn tâm lý của NB cận tử: | [
"Sự từ chối - sự tức giận - sự chấp nhận - sự mặc cả - sự buồn rầu",
"Sự từ chối - sự tức giận - sự mặc cả - sự buồn rầu - sự chấp nhận",
"Sự buồn rầu - sự chấp nhận - sự từ chối - sự tức giận - sự mặc cả",
"sự buồn rầu - sự chấp nhận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b61db1799963444c86613266762813a6 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hormon kích thích vỏ thượng thận là | [
"ACTH",
"GH",
"LH",
"Khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d184f49e11a04effbe06733f74ddd7a9 | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Phản ứng Parris phát hiện được bao nhiêu mg barbiturat: | [
"0,01 mg",
"0,02 mg",
"0,03 mg",
"0,04 mg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
683e4c3047d847b9926af29ac64cd2f9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Helicobacter pylori không tiết ra chất nào sau đây: | [
"Urease",
"Protease",
"lipase",
"Bicarbonat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c718f757311c46a08fe7fae76eb4e0ab | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kí sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu . | [
"Giun sán đường ruột",
"Amip",
"Trùng roi (Mastigophora/ Flagellata)",
"Vi khuẩn đường hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2025aeef2940434eaa64ab03ce7a6d6f | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ở người phụ nữ bình thường, nơi bài tiết progesteron chủ yếu là: | [
"Nang noãn.",
"Hoàng thể.",
"Rau thai.",
"Vỏ thượng thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b830a4a59401415987ee5ec6341d70ad | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Chọn phát biểu đúng nhất về ung thư phổi: | [
"Hút thuốc lá thụ động không phải là yếu tố nguy cơ gây bệnh",
"Ung thư biểu mô tế bào nhỏ và ung thư biểu mô tế bào lớn là 2 loại chính",
"Ung thư biểu mô tế bào nhỏ là loại di căn sớm và nhanh nhất",
"Cầu sừng là đặc điểm quyết định để chẩn đoán ung thư biểu mô vảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c5727bfba7b44544a063395887bd833d | Challenging | [
"Allergy and Immunology",
"Preventive Healthcare"
] | Thuốc chống dị ứng có thể sử dụng cho tài xế đang lái xe là: | [
"Certirizin1Omg",
"Promethazin 10mg",
"Diphenhydramin 25mg",
"Alimemazin 5mg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ac2c0ccf5c444585bfa8ce4fbc67a20a | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Phân áp O2 thấp làm tâng phân ly HbO2 | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c5596f6d4b884f15ad239ad574ab375a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do: | [
"Hiệu giá kháng thể thấp",
"Không tạo miễn dịch",
"Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị",
"Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f8170363541a4f9980378f8c57f27fca | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Điều trị theo chuyên khoa là chăm sóc sức khỏe về thể chất đúng hay sai ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
081d39486cfa4f24ae4f1eeaeaa84af7 | Easy | [
"Pediatrics",
"Neurology"
] | Tế bào bạch cầu trong dịch não tủy của trẻ >2 tháng bình thường: | [
"3 Tb/mm",
"5 tế bào/mm",
"7 tế bào/mm",
"10 tế bào/mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ba8dd317bf9f486e8150a36e9b6bb4f4 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Bệnh học của ung thư phổi khá đa dạng, gồm các nhóm u có nguồn gốc biểu mô, u có nguồn gốc trung mô và u di căn đến phổi. Trong các típ ung thư biểu mô phổi thường gặp, típ nào chiếm tỷ lệ cao nhất? | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô tế bào vảy",
"Ung thư biểu mô tế bào nhỏ",
"Ung thư biểu mô tế bào lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
efa03fe28d304afebd9068f415dfada8 | Easy | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sử dụng chất theo DSM 5 có bao nhiêu tiêu chí? | [
"9",
"11",
"13",
"15"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c3d04116ad564f5fb63acbfd8b3cd47e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tìm ý đúng về khuẩn lậu: | [
"Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm.",
"Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.",
"Neisseria meningitides, song cầu, gram âm.",
"Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9ed80dec5e5a446782bf1c2d676c6d6d | Easy | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Nitrogen monoxid bị oxy hóa trong không khí thành | [
"Nitrogen oxid",
"Nitrogen dioxid",
"Nitrogen trioxid",
"Nitrogen tetroxid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a9d308fefe8c4fa6bf5faa35b127e08b | Easy | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | Dạ dày có chức năng………….. | [
"ăn thức ăn",
"tiêu hóa thức ăn",
"giữ các chất lạ",
"hấp thụ máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
74d9bdd304244fd5b7889889f1abbef6 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng thể hiện trên chuyển hoá muối - nước của các thuốc glucocorticoid là: | [
"Giảm nồng độ K+, Na+ máu",
"Giảm nồng độ Na+, Ca2+ máu",
"Giảm nồng độ K+, Ca2+ máu",
"Giảm nồng độ Na+, Mg2+ máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f4084a985fbf465d9cad54146b12f72c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong cơ chế đẻ, để đánh giá độ lọt của ngôi trên lâm sàng ta lấy mốc là đường kính: | [
"Lưỡng ụ ngồi.",
"Lưỡng ụ đùi.",
"Liên gai hông.",
"Nhô - hậu vệ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
def73c4d75f0416ba393465df65db9b6 | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng | [
"Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống",
"Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống",
"Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống",
"Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
58fc5995d6c241488d618ac839c3e9a4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Triệu chứng nôn ra máu trong bệnh lý gan mật | [
"Không có triệu chứng này.",
"Hay gặp trong viêm gan",
"Dấu hiệu nặng của ung thư gan",
"Có thể gặp trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
20c745c701cd4ca9a3b132f7cfa7744d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Một bệnh nhân nam 65 tuổi có tiền sử viêm loét dạ dày mạn tính, hiện có các dấu hiệu nghi ngờ ung thư dạ dày nên vào viện khám. Phương pháp chẩn đoán chính xác nhất ung thư dạ dày là gì? | [
"Dựa trên triệu chứng lâm sàng",
"Nội soi dạ dày",
"Mô bệnh học mảnh sinh thiết",
"Chụp cắt lớp vi tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e9e68a344c8240ec82db56c59f57c30b | Easy | [
"Orthopedics"
] | Bao khớp thường bị rách ở các vị trí | [
"Dày nhất",
"Yếu nhất",
"Mỏng nhất",
"Nhiều dây chằng bao quanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1acbaeebd2d94ec0a18d7e5487aedcc9 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen được bài tiết từ: Hoàng thể trong nửa sau CKKN. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e9d666ebe3f140098197771002568af9 | Challenging | [
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nam 60 tuổi, bị ho và đờm trong hơn 15 năm. Bây giờ đờm có máu, đặc biệt khi lần đầu tiên thức dậy vào buổi sáng. Những phát hiện này cho thấy có khả năng | [
"Ung thư biểu mô phổi.",
"Giãn phế quản.",
"Phổi kẽ.",
"Suy tim."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3c5db5b22e03478c859c7dd8b348303b | Challenging | [
"Dermatology",
"Geriatrics"
] | Bệnh nhân nữ 60 tuổi bị ngứa, sẩn tái đi tái lại nhiều lần, da khô, bệnh nhân ngứa gãi và chà sát nhiều hình thành thương tổn da dày lên, thâm lại ở cẳng chân, mu chân. Loại thương tổn nào phù hợp nhất đối với bệnh nhân này? | [
"Tiên phát sản.",
"Thứ phát sẩn.",
"Tiên phát lichen hóa.",
"Thứ phát lichen hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
adf42e87ce594742ac30a1f34355be0a | Easy | [
"Oncology",
"Urology"
] | Tỷ lệ gặp ung thư biểu mô tế bào sáng của thận trong tổng số các loại ung thư biểu mô thận là | [
"10%",
"25%",
"50%",
"80 %"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
83ff748a79a74c74890c63f53909b333 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 1h | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9fa4379de89f4e519581d29c2f100a24 | Challenging | [
"Orthopedics",
"Vascular Surgery",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 20 tuổi, nhập viện vì xe máy đi ngược chiều va chạm vào vùng gối bên trái. Khám: bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt. Chân trái: sưng nề vùng gối, bàn chân lạnh tới 1/3 dưới cẳng chân, da tím, nổi bông, khớp cổ chân cứng, mạch mu chân khó bắt, mạch đùi bắt rõ. X-quang khớp gối trái: gãy mâm chày. Siêu âm Doppler mạch máu chân trái: động mạch đùi nông phổ ba pha, động mạch khoeo khó khảo sát do phù nề, không bắt được phổ động mạch mu chân. Chỉ số CPK (creatine phosphokinase) 900 U/L. Xử trí nào sau đây là phù hợp nhất? | [
"Phẫu thuật thám sát cơ + cố định mâm chày, theo dõi tình trạng chân trái ở hậu phẫu",
"Phẫu thuật thám sát cơ + tái thông động mạch khoeo",
"Phẫu thuật cố định xương đùi và tái thông động mạch khoeo",
"Phẫu thuật thám sát cơ + đoạn chi 1/3 dưới đùi trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
93e1520683c24670985faec6d1014bb6 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Ý nào sau đây sai | [
"Nấm khuyết chỉ sinh sản vô tính",
"Vi nấm có thể sinh sản vô tính và hữu tính",
"Sợi nấm ký sinh làm nhiệm vụ hút oxy không khí",
"Sợi nấm dinh dưỡng làm nhiệm vụ hút chất dinh dưỡng từ môi trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f8a2003e120242abb8719250e0c14ba4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tả là một bệnh truyền nhiễm có các triệu chứng chính là? | [
"Tiêu chảy",
"Mất nước",
"Rối loạn điện giải cấp tính",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
876806880e8d483d80faafda4fb02a42 | Medium | [
"Endocrinology",
"Anatomy"
] | Thùy trung gian tuyến yên có đặc điểm cấu tạo: | [
"Cấu tạo bởi mô thần kinh",
"Có nang Rath chứa chất keo",
"Có tế bào chế tiết FSH",
"Chỉ có tế bào kỵ màu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4927ac7238f541e8903f022189ad1439 | Medium | [
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Hội chứng não gan độ II | [
"Thay đổi hành vi kèm thay đổi nhẹ về mức dộ ý thức",
"Rối loạn nhận thức, buồn ngủ, rối loạn hành vi",
"Rối loạn định hướng, nói không mạch lạc, ngủ gà",
"Hôn mê, không đáp ứng với kích thích"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d12d9044b35346f282cc0d75f3a1f875 | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Đau ngực ở vùng đỉnh phổi, lan lên vai , xuống cánh tay, âm ỉ liên tục | [
"Bệnh mạch vành",
"Chèn ép thần kinh cáng tay",
"Zona tk",
"Áp xe hoành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
503f874706fd4783bb9d647bbd3426f8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đặc điểm của loét dạ dày cấp: | [
"Niêm mạc quanh ổ loét phù nề, xung huyết",
"Ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ.",
"Các nếp niêm mạch xung quanh quy tụ về phía ổ loét.",
"Vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f1adb180268490081173eff5cb8c2d6 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Thuốc có tác dụng diệt amip ở mô là: | [
"Erythromycin",
"Telracyclin",
"Biosubtyl",
"Metronidazol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fd00cbe84ff54727814267d2d6a8f970 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nước ối có màu vàng chứng tỏ có sự thải phân su mới. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f5ac00fde71f488b908f9427d6bc21a4 | Medium | [
"Hematology",
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Đặc điểm di truyền của bệnh hồng cầu hình cầu (bệnh Minkowski Chauffard) | [
"Do gen lặn, trên NST thường",
"Do gen lặn, trên NST giới tính",
"Do gen trội, trên NST giới tính",
"Do gen trội, trên NST thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf59c9808f6b47aeb02cd49d85e36df7 | Easy | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | Bệnh gút thường gặp ở: | [
"Nam giới, trung niên",
"Nam giới, cao tuổi",
"Nữ giới, cao tuổi",
"Nữ giới, trung niên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f25a35d3b67c44eaadf77d10d0568ec9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng của phương pháp nạo thai là: | [
"Sót rau",
"Nhiễm trùng",
"Thủng tử cung",
"Băng kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
debe92eb56d6468c9689f41d452422de | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Ophthalmology"
] | Chống chỉ định với thuốc an thần kinh với trường hợp nào dưới đây? | [
"Bệnh cơ thể nặng, nhiễm khuẩn nặng 1",
"Bệnh glaucoma 2",
"Cả 3",
"Bệnh thần kinh: nhược cơ, Parkinson 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
867822ccd0ad4368bc24a23a0d953f3f | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin? | [
"Thức ăn làm tăng sinh khả dụng và gắn mạnh với protien huyết tương",
"Thức ăn làm giảm sinh khả dụng và gắn mạnh với protien huyết tương",
"Thức ăn làm tăng sinh khả dụng và không gắn với protien huyết tương",
"Thức ăn làm giảm sinh khả dụng và không gắn với protien huyết tương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d288152a5e654205bba2439c5a97f772 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biểu đồ Mornitoring sau thuộc dạng nào? | [
"DIP I.",
"DIP II.",
"DIP biến đổi.",
"Nhịp tim thai nhanh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
29b6c432df86421b944644216475b6a5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Yếu tố nào làm tăng bài tiết ADH? | [
"Tăng nồng độ glucose trong máu.",
"Tăng nồng độ protein trong máu.",
"Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.",
"Giảm thể tích máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
15ac1541ec074058a7b576ed9f8c290c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Người mắc bệnh thương hàn, vi khuẩn được thải ra ngoài qua: | [
"Phân",
"Nước tiểu",
"Chất nôn",
"Dịch tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c4fe95ae527f4d08bad8e4f08a6d4bf6 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Triệu chứng quan trọng nhất của dị vật đường ăn trong giai đoạn viêm nhiễm: | [
"Nuốt đau",
"Đau ngực",
"Đau sau xương ức",
"Mắt tiếng lọc cọc thanh quản, cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a2d77fcbe04340a1a0fdbccdad3dab51 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bản chất hoá học của progesteron là steroid có: | [
"17 carbon.",
"18 carbon.",
"19 carbon.",
"21 carbon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
30fef592228047469c854f6f65d19e24 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất để chẩn đoán thai nghén < 20 tuần: | [
"Người mệt mỏi",
"Mất kinh ở phụ nữ có tiền sử kinh nguyệt đều",
"Căng vú",
"Buồn nôn, nôn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ea248d93782247b586b2908f82cf8bf4 | Easy | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"History of Medicine"
] | Kháng sinh penicillin được tìm ra bởi nhà khoa học: | [
"Alexander Fleming",
"Galien",
"Louis Paster",
"Domagk"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
121a19133b4341329c2c3124bfce57b2 | Easy | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Nói về giới hạn vùng bụng, câu nào sau đây đúng? | [
"Phía trên là cơ hoành",
"Hai bên là mạn sườn",
"Phía sau là cột sống và các cơ lưng",
"Phía dưới là hai xương chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
42b8ec6aa0b14f58b70c5cf40e88db9d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong RBN không bao gìơ gặp triệu chứng nào sau đây? | [
"Protein niệu",
"Mất tim thai",
"Tử cung tăng trương lực cơ bản",
"Ra máu đỏ tươi lẫn máu cục qua âm đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
20d945dad99f4213b57c6bddce7a0f70 | Challenging | [
"General Medicine",
"Rheumatology"
] | Ưu điểm của piroxicam so với các thuốc khác trong nhóm CVPS là: | [
"Chống viêm và ức chế ngưng kết tiểu cầu mạnh.",
"Chống viêm mạnh và liều thấp.",
"Hạ sốt mạnh và thời gian bán thải kéo dài.",
"Chống viêm mạnh và hạ sốt mạnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
73664cc25b674ab6bf7dbd2c59cb3052 | Challenging | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào? | [
"Rãnh hành cầu",
"Rãnh cầu cuống",
"Rãnh trước trám hành",
"Rãnh sau trám hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7857f3f621b146e7ac057818ea7fb499 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC CÓ THỂ gây tác dụng CÓ HẠI cho THAI NHI do tác dụng dược lý nhưng KHÔNG gây DỊ TẬT cho THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC: | [
"Loại A.",
"Loại B.",
"Loại C.",
"Loại D."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6edfad68051c4205b259535d7a7b9a38 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như: người bị các bệnh vùng đại tràng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1dc7b74c3e2e423289b4c2cdb1f15a22 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Public Health"
] | Các bệnh thuộc nhóm bệnh truyền nhiễm lây truyền theo đường da và niêm mạc có đặc điểm: Một số bệnh liên quan chặt chẽ với dịch ở động vật như bệnh vàng da soắn khuẩn | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
775a9c79ac4347839fd6971af802edc9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Khâu toàn thể ống tiêu hóa như thế nào la tốt nhất | [
"Niêm mạc áp vào niêm mạc, mép cắt quay ra ngoài",
"Thanh mạc áp vào thanh mạc, mép cắt gục vào trong",
"Niêm mạc áp vào thanh mạc, mép cắt hướng vào nhau",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a6dad553fa034aa39e14ae21664b3d90 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bạn có nhớ liệu cô ấy ………….. bất cứ thứ gì, như một món đồ chơi, trước khi tiếng thở khò khè bắt đầu không? | [
"nghẹt thở",
"đã nghẹt thở",
"đã nghẹt thở",
"đã nghẹt thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
825cc9d5fbe34646977ba15661cf55cb | Easy | [
"General Medicine",
"Communication Skills",
"Psychiatry"
] | Nếu một chẩn đoán là ........................ theo một cách nào đó, bệnh nhân có thể thực sự cảm thấy rằng cuộc sống của họ có thể gặp nguy hiểm. | [
"bị đe dọa tính mạng",
"đe dọa tính mạng",
"bị đe dọa cuộc sống",
"đe dọa cuộc sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2a74253356a446c9b4140db198a0825f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Vuốt dọc dương vật ra mủ gặp trong: | [
"Chlamydia",
"Giang mai",
"HIV",
"Trùng roi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
67221eab976c4ee980227c0455a04bb1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | 1 đáp án) Chu kì A. duodenale không có đặc điểm nào dưới đây? | [
"Ấu trùng có giai đoạn chu du qua gan, tim, phổi",
"Có chu kì thuộc kiểu đơn giản",
"Ấu trùng có giai đoạn chu du qua tim, phổi, ruột",
"Thời gian hoàn thành chu kì từ 5-7 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0999cdcf38fa46b2a47fbfa8b366d00a | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Xét tỉ lệ phần trăm %, hàm lượng Alkaloid trong dược liệu nào dưới đây lớn nhất | [
"Canhkina",
"Cà phê",
"Nhựa thuốc Phiện",
"Thuốc lá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
56cd8130cc89416b896abb9320b145a3 | Medium | [
"General Medicine",
"Communication Skills",
"Oncology"
] | bao gồm kiểm soát cơn đau tồi tệ hơn, (8) ___________ điều trị tồi tệ hơn, nhầm lẫn về tiên lượng và (9) ___________ vì không được tham gia vào việc ra quyết định. | [
"Tuân thủ/ không hài lòng",
"Không hài lòng/ cụ thể",
"Giao tiếp/ kết quả",
"Tin xấu/ giao tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ae7b7d613a6f465585587a69e5da10ef | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Phân loại lao phổi theo Lopo de Carvalho? | [
"Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, có hang, lao kê không hang, lao xơ không hang, có hang",
"Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, lao kê không hang, lao xơ không hnag",
"Lao thâm nhiễm có hang, không hang, lao nốt không hang, lao kê không hang, có hang, lao xơ không hnag, có hang",
"Lao thâm nhiễm không hang, có hang, lao nốt không hang, có hang, lao kê, lao xơ có hang, không hang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
30ce551eacc847e7a30b6957648862d3 | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Một bệnh nhân không chịu ăn vì ngửi thấy thức ăn có mùi khác lạ, đây là biểu hiện của: | [
"Ảo giác thính giác",
"Ảo giác thị giác",
"Ảo giác khứu giác",
"Ảo giác vị giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1362ac61d9ef4b8695162bbab5b139ac | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:Tăng co bóp cơ tử cung | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
53ec013bb62d4dfb94c50e6e7f81c639 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tuyến nước bọt là tuyến ngoại tiết: | [
"Loại Ống.",
"Lái Ống - túi,",
"Loại túi",
"Loại túi kiểu chùm nh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
539aa8c52acb49f7bb750f99444288aa | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Genetics"
] | Hội chứng/bệnh nào sau đây không là yếu tố nguy cơ của ung thư bóng Vater và ung thư tá tràng? | [
"Ung thư đại tràng di truyền không đa polyp.",
"Hội chứng Gardner.",
"Polyp dạ dày tuyến đáy vị.",
"Hội chứng Peutz – Jeghers."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2490c51ffcdd419ead0217dcb0b393e7 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Nephrology"
] | Trong trừơng hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và huyết áp cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là: | [
"Truyền dịch.",
"Cho thuốc lợi tiểu.",
"Chấm dứt thai kỳ.",
"Thẩm phân thận và duy trì thai đến đủ ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2f822c8cc4334deebd9ee50970503ca2 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Eastern Medicine"
] | Bài thuốc điều trị VTGMT thể can kinh thấp nhiệt là: | [
"Sài hồ thanh cho thang gia giảm",
"Long đờm tủ can thang",
"Long đờm tả Can thang gia giảm",
"Tiêu giao tần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a91e8d538b2143f08b60fc44ad7d1647 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Loét dạ dày và loét tá tràng có cơ chế bệnh sinh, triệu chứng, tổn thương giải phẫu bệnh và điều trị cơ bản giống nhau? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
469cd598d2524ff4a2a72eb8cf8a1568 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | [T] Chẩn đoán xác định lỵ trực khuẩn dựa vào phân lập vi trùng từ phân tươi rất thấp nên phải cấy phân. Đ/S | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
64ab46199eae478bbc984d714fc16a88 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology",
"Analytical Chemistry"
] | Chất phản ứng dương tính với phản ứng Parris có gốc? | [
"–C-NH-CHO-",
"–OCOCH3",
"-OC2O5",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7a61919bc8664d14bab1b4ddb63d0745 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm không thường gặp của cuộc chuyển dạ thai lưu trong tử cung: | [
"Cơn co tử cung thường yếu.",
"Hiện tượng mở cổ tử cung chậm do màng ối mất tính căng.",
"Dễ có ngôi bất thường.",
"Dễ gây chấn thương cho đường sinh dục cho sản phụ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eef75ee8f8594f4b84690de6b3607818 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ký sinh trùng gây ra các triệu chứng bệnh lý được gọi là: | [
"Ký sinh trùng truyền bệnh",
"Ký sinh trùng chính",
"Ký sinh trùng gây bệnh",
"Trung gian truyền bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d37ca832957944ce954756685ef5d26e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | U xơ tuyến vú có nhiều đặc điểm của 1 u lành tính. Đặc điểm đại thể hay vị thể nào dưới đây là đúng nhất trong bệnh u xơ vú ? | [
"Phổ biến ở tuổi dưới 30, không gặp sau tuổi 30",
"Phát triển từ mô đệm trong thùy tuyến vú",
"Vị trí thường gặp ở 1/4 trên ngoài hoặc trên trong của vú",
"Về vi thể: chủ yếu là mô đệm Xơ, hiểm thấy tuyển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ee0a5fa9acf485ab138f494a82452fc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Phản ứng Tuberculin thể hiện: | [
"nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao.",
"nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao.",
"phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây.",
"phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3bfa353661db4740ba74ec1bdbe70e1f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán thai chết lưu dưới 20 tuần là: | [
"Ra huyết âm đạo.",
"Hết nghén.",
"Bụng bé dần.",
"Siêu âm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fd1b633332294edabf4267186103d892 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong: | [
"U phổi",
"U phế quản phổi",
"Viêm phổi thuỳ",
"Tràn dịch khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eb3872081028423e984f664799d7d7c4 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong nghiên cứu bệnh chứng: OR được gọi là tỷ suất chênh | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
08b1060752894ee8aba9d2c56cf31a52 | Medium | [
"Toxicology",
"Anesthesiology",
"Neurology",
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | 20. Chọn đáp án Sai:
A. Thuốc mê toàn thân (chloroform, ete) làm giảm pH và dự trữ kiềm
B. Chì tác động lên hệ thần kinh TW làm thay đổi sự tiết gonadotropin dẫn đến ngăn cản sự
rụng trứng
C. Ngộ độc CO tạo ra methemoglobin
D. Rượu làm xơ hóa tế bào gan | [
"Thuốc mê toàn thân (chloroform, ete) làm giảm pH và dự trữ kiềm",
"Chì tác động lên hệ thần kinh TW làm thay đổi sự tiết gonadotropin dẫn đến ngăn cản sự\nrụng trứng",
"Ngộ độc CO tạo ra methemoglobin",
"Rượu làm xơ hóa tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2e410f32cde54a48b202a363c1b8abac | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Mầm bệnh có khả năng lây nhiễm của G. intestinalis (trùng roi thìa) là: | [
"Thể hoạt động nhỏ",
"Bào nang 1 nhân",
"Bào nang 4 nhân",
"Thể hoạt động lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
79b8aa3034cc49bda802802735335640 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân của vòng kinh không phóng noãn chủ yếu do: | [
"Thời gian hoàng thể kéo dài.",
"Suy buồng trứng.",
"Không có mặt của estrogene mà có sự thay đổi nồng độ của progesterone.",
"Không có mặt của progesterone mà có sự thay đổi nồng độ của estrogene."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c0f8b74b72e8450488c0cc50c3f18dc7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Các tác dụng sau đây đều là của testosteron, trừ: | [
"Tăng tổng hợp protein của cơ.",
"Tăng tổng hợp protein của các phủ tạng.",
"Tăng tổng hợp protein của khung xương.",
"Tăng chuyển hoá cơ sở."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a1511eac36c7426d94e32c19635c8320 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Bệnh KST phân bố theo? | [
"Địa lý",
"Khí hậu",
"Điều kiện kinh tế- xã hội",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.