id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
17ee2c61673b4390a8d49419ddd65a65 | Easy | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Ở người quá trình sinh tinh mất khoảng thời gian từ | [
"30 đến 45 ngày",
"24 đến 72 giờ",
"15 đến 30 ngày",
"65 đến 70 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb0ec1e7ce614737894d06c8e2aa72e6 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | _________ là các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển. | [
"sự trao đổi chất",
"đơn thuốc",
"độc chất học"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
e5b537f0e09e457b84e807eff2bfe07e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [TH] Tả: Thời gian ủ bệnh? | [
"Vài giờ - 5 ngày",
"3 ngày",
"2 ngày",
"1 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
691671f4eb14476e98f431e0e138f3d2 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dùng chế tạo diêm và thuốc nổ | [
"Chì nitrat [Pb(NO3)2]",
"Chì carbonat → kỹ nghệ chế tạo sơn, tạo lớp màu trên mặt đồ gốm",
"Chì silicat → kỹ nghệ thủy tinh, làm men sứ",
"Chì tetraethyl → kỹ nghệ xăng dầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d5e5efac90bd4f618bdbec9adf893541 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai là: | [
"Viêm loét dạ dày tá tràng",
"Rối loạn kinh nguyệt",
"Tiền sử viêm tắc tĩnh mạch",
"Bệnh thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2bcbfc1d20a84488b0c5dac37102e2f8 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | trong một nghiên cứu xác định liệu việc cắt bỏ amidan có kết hợp với sự phát triểnsau này bệnh Hodgkin, nguy cơ tương đối ước lượng sự phát triển bệnh Hodgkin ở những người đã cắt amidan là 2,9 với p < 0,05. Từ kết quả này có thể kết luận là: | [
"tỷ lệ chết/mắc ở những người đã cắt amidan cao hơn",
"nguyên nhân gây Hodgkin là do cắt amidan",
"cắt amidan có thể bảo vệ chống lại sự phát triển của Hodgkin",
"tỷ suất mới mắc của bệnh Hodgkin ở những người cắt amidan trước đây cao gấp 2,9 lần so với những người không cắt amidan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
93b09aa2a81042df9c78175c28040e2d | Easy | [
"Chemistry",
"Toxicology",
"Analytical Chemistry"
] | Khí nào được lựa chọn cho chiết xuất siêu tới hạn: | [
"CO",
"NH3",
"CO2",
"2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
497460089cc74a8daed8fa3d5eb1da87 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Nhược điểm của phương pháp giáo dục sức khỏe gián tiếp qua các phương tiện thông tin đại chúng là: | [
"Sử dụng cho ít đối tượng",
"Chuyển tải ít nội dung",
"Tốn kinh phí",
"Không tồn tại lâu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fb356934f438492fb1e74cda83f125a4 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hypertension"
] | Một thai phụ đang mang thai tuần thứ 14, huyết áp cao lần đầu 140/90 mmHg và đạm niệu que nhúng âm tính. Chẩn đoán nào phù hợp về tình trạng tăng huyết áp của cô? | [
"Tiền sản giật có dấu hiệu nặng",
"Tăng huyết áp mạn",
"Tăng huyết áp thai kỳ",
"Tiền sản giật chưa có dấu hiệu nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7a52e11a3ea949348baa7d40c8495f8a | Easy | [
"Pulmonology"
] | Viêm phế nang nước và viêm phế nang phù là 2 khái niệm khác nhau? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
82f99fd93fb34a31b385fe96256d172a | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Typ nào sau đây là trung gian qua kháng thể: | [
"I",
"II",
"IIi",
"I, II, III"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bdca4c376cae42b18b2ea7e2bb5e5278 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm âm đạo do nấm Candida có những đặc tính nào sau đây: | [
"Huyết tráng thường có màu trắng lợn cợn đóng thành mảng",
"Huyết trắng nhiều màu xám rất hôi",
"Huyết trắng xanh có bọt",
"Huyết trắng lẫn máu, tanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
809581e071d74c76b3d3c02d61f5a9c3 | Medium | [
"Pathology",
"Oncology"
] | Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay mô liên kết? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fd88d08543004fbc8b909be62311a61d | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đái tháo đường thai kỳ được chẩn đoán vào: | [
"3 tháng đầu",
"3 tháng giữa",
"3 tháng cuối",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf838aa087984039adfd20ba901cc9b5 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lâm sàng thấy có một khối u dạng nang cạnh tử cung. Siêu âm cho thấy u 5 x 5 x 4 cm, vỏ mỏng, chứa dịch và không có vách. Hãy chọn 1 cách xử trí: | [
"Mổ cắt u buồng trứng hoặc bóc nang nếu được",
"Tia xạ",
"Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữa",
"Soi ổ bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
07d5fc4c55ed4284b0f89590b6b4b23c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Phụ nữ trên 40 tuổi có thai thì nguy cơ bị thai chết lưu cao gấp 5 lần so với nhóm phụ nữ trẻ: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fb30cfbe78fb496aae1dcb83dd24f4fe | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: thai nhiều tháng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
cb77b125e6f947c68aa0b573ac357d96 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | ung thư tế bài nhỏ thuộc loại gì | [
"dạng biệt hóa",
"dang không biệt hóa",
"dạng tuyến",
"dạng thượng bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
882a959c8ba14acb9cd97770576936aa | Medium | [
"Chemistry",
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | “Amphetamin là amin bậc nhất, có 1 C bất đối, có 3 dạng đồng phân D, L và racemic. Amphetamin trong y học trị chán ăn, hạ huyết áp, co mạch.” | [
"Ý 1 đúng, 2 đúng.",
"Ý 1 đúng, 2 sai.",
"Ý 1 sai, 2 sai.",
"Ý 1 sai, 2 đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac40d1fe52c24eb7baa7174e8321470f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: u bướu vùng tiểu khung? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c5d471a113824571aa1a1cd30a235568 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đo hệ số khuếch tán khí dựa vào khí nào? | [
"CO2",
"O2",
"CO",
"Khí nào cũng được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8c9b60d9a1da449a8a9df82ac6a6c98c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | đúng sai về thời kì phát triển thai nhi:(1).trẻ sơ sinh có kích thước lớn hơn sẽ phát triển nhanh hơn trẻ sơ sinh có kích thước bé hơn (2.)kích thước của trẻ lúc sinh thường phản ánh môi trường tử cung của người mẹ nhiều hơn là kiểu gen của thai (3.) sự phát triển của thai nhi trong giai đoạn này phụ thuộc nhiều vào tình trạng dinh dưỡng và sức khỏe của người mẹ (4.)lúc 16 tuần, thai nhi dài khoảng 20cm và nặng khoảng 100g ( 5)tuần thứ 28, thai nhi dài 35cm và nặng 1000g | [
"1,2,3",
"2,3,5",
"3,4,5",
"2,3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ee7fbd1963c3420eb8566aaab80ed47e | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ? | [
"Có hình mai mực",
"Là các hình quá sáng trên phim chụp",
"Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi",
"S phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4283d9c0600749b193973b4c0277f30b | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Có thể phát hiện bằng mắt thường, ngoại trừ bệnh gì? | [
"Trĩ",
"Sa hậu môn – trực tràng",
"U trực tràng, đại tràng",
"Nứt kẽ hậu môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
befbbd7e4339433788479910ea46ae6c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ",
"Triệu chứng lâm sàng thường không điển hình",
"Kích thước nhân xơ cơ thể từ vài mm đến vài cm",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bba276c1c5cc4067a6bead50c96b7cf4 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0f2bc299bd68495a9d223abf5549a76b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân thai chết lưu từ phía thai. NGOẠI TRỪ: | [
"Rối loạn nhiễm sắc thể",
"Thai dị dạng",
"Đa thai hoặc thai già tháng",
"Thai non tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8cc41acc5ec1485eb3b0214e1f9afb48 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 6 tháng cuối thời kì mang thai | [
"phát triển nhanh về khối lượng",
"hoàn thiện về chức năng và cơ quan",
"tăng sinh về số lượng và kích thước tế bào",
"cả A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd3b8224479d46649184fa72ac23176b | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Phân biệt cổ trướng tự do và khu trú dựa vào? | [
"Sờ bụng",
"Nghiệm pháp sóng vỗ",
"Gõ bụng",
"Nghiệm pháp chạm cục nước đá vôi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4cedda77e0b84d1fb9393919cbc34b7b | Easy | [
"Surgery",
"Dentistry"
] | Cấu trúc vòm miệng ở loại nào là thuận lợi nhất: | [
"Loại I",
"Loại II",
"Loại III",
"Loại IV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8bbce71577324cd2a34d572e6933b0f0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Biện pháp quan trọng nhất điều trị viêm gan siêu vi cấp là gì? | [
"Điều trị kháng virus tùy theo nguyên nhân",
"Điều trị hỗ trợ, giảm gánh nặng cho gan",
"Kháng sinh ngừa bội nhiễm",
"Các thuốc có nguồn gốc thảo dược có tác dụng tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
599ab59be0284404acf9233854e2d39c | Medium | [
"Pharmacology",
"Endocrinology",
"Critical Care"
] | Các DẤU HIỆU sau GỢI Ý bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, NGOẠI TRỪ: | [
"Tăng huyết áp.",
"Tăng Kali huyết.",
"Tăng BUN.",
"Tăng SCr."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9fd88da543ca4749a994de80899f576d | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Insulin nền là gì? | [
"Aspast",
"Lispro",
"Intermediate insulin",
"Rapid acting"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f9a9c8dc331047a688685d101dd076c9 | Medium | [
"Molecular Biology"
] | Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị: | [
"Phiên mã",
"Sửa sai bằng cách cắt bỏ",
"Tháo xoắn DNA",
"Tái tổ hợp DNA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1470b3add74471a872ab0867c6faee6 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Lao màng phổi hay gặp nhất ở lứa tuổi nào? | [
"Trên 50 tuổi",
"Từ 30-40 tuổi",
"Từ 40-50 tuổi",
"Từ 16-30 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
318a89bcc1ef42b0865e936bd16ba2ac | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Vành đai thứ 2 của nang lao có gì | [
"các tế bào khổng lồ langhang",
"vành lympho bào xen lẫn với ít sợi liên võng",
"những tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn hoặc thành vòng hướng tâm",
"chất hoại tử bã đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
569f517bf55e4e51bef43635e2366324 | Medium | [
"Neurology",
"Physiology"
] | Tại hệ thần kinh thực vật nơi nào sau đây không phản ứng lại với hệ cholinergic | [
"Hậu hạch phó giao cảm",
"Hậu hạch giao cảm",
"Hạch giao cảm",
"Hạch giao cảm,phó giao cảm và hậu hạch phó giao cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
be5a0f41946a4c75b4f7ebfea73211f6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | AFP (alpha-fetoprotein) tổng hợp chủ yếu bởi gan của thai nhi thải trừ qua nước tiểu vào buồng ối và lưu thông vào tuần hoàn của mẹ: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3fbf471bdcf84ad08114f9d5634350ac | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí khoang màng phổi: | [
"Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong Damoiseau",
"Phần thấp mờ, phần cao quá sáng",
"Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng",
"Nhu mô phổi bị xẹp và nằm quanh rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db5333d1da0f4dc4a346997480af90ad | Medium | [
"Pulmonology"
] | Lợi ích của buồng đệm (spacer) trong dụng cụ bơm thuốc điều trị hen phế quản | [
"Làm giảm kích thước tiểu phân của thuốc",
"Làm giảm khả năng bám dính thuốc trên miệng",
"Hữu ích khi dùng cho bệnh hen suyễn cấp",
"Dễ sử dụng cho trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a74065a549294ed5b4d32373cf451c42 | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | 58.Chọn câu sai: | [
"CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính",
"NO2 có độc tính mạnh hơn NO",
"CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2",
"NOx gây tác động lên toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
475e3d218e9b4aa9bbe14652692079bc | Medium | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Pulmonology",
"Physiology"
] | CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây | [
"ức chế hô hấp",
"tăng cường hô hấp",
"rối loạn nhịp tim",
"tăng huyết áp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3f9ef30d8fa74ac0800ffabc871e0c51 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị bảo tồn thai ngoài tử cung ở ống dẫn trứng nghĩa là: | [
"Điều trị nội khoa bằng MTX.",
"Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung và điều trị MTX.",
"A và B đúng.",
"A và B sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c30e606ebe954fee94388a87a85d2f29 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19? | [
"Công thức máu",
"Siêu âm phổi",
"Tets nhanh SARS-CoV-2",
"Chức năng gan, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0714fbdcceb04c9f9da023bbe43c22e7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Tỷ lệ ác tính thấp",
"Triệu chứng lâm sàng không điển hình",
"Đa số không cần điều trị",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8ebd5f576c4f45f29bd49e08dc0fda97 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể sau lấy từ phổi của một bệnh nhân bị viêm phổi, trong đó xuất hiện các vùng tổn thương dạng ổ nhỏ màu trắng vàng xen kẽ các vùng phổi lành màu đỏ. Tổn thương này phù hợp với loại viêm phổi nào | [
"Viêm phổi thùy",
"Viêm phổi đốm",
"Viêm phổi kẽ",
"Viêm phổi do nấm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1e08ac2daf594c508a061a101870908e | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng: | [
"Tăng tạo đường mới ở gan.",
"Giảm thoái hoá glucose ở mô.",
"Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.",
"Tăng hấp thu glucose ở ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b183ee5f63724346966263e400099f36 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Mủ xuất ngoại vào nền chũm gây tràn ngập mủ vào đường thở là nguyên nhân có thể gây tử vong vì biến chứng nôi sọ do tai: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9f78812cef1c4d73a9f90281c15a3b40 | Medium | [
"Periodontology"
] | Nguyên nhân chính gây viêm quanh răng là: | [
"sang chấn khớp cắn",
"mảng bám vi khuẩn",
"thiếu hụt hormone",
"bệnh lý toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
db3bb1d477f141a2a7a1d8ce54cfb507 | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Trong công thức biểu diễn định luật phân rã phóng xạ: Nt = No .e ^-landa. t | [
"No là số hạt nhân có khả năng phân rã phóng xạ ở thời điểm t =0.",
"Landa là bước sóng của tia phóng xạ.",
"e là giá trị của điện tích nguyên tố.",
"t là nhiệt độ của nguồn phóng xạ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bee45139a1de43d3b23b0ddfb962be9d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khâu eo tử cung ở phụ nữ có thai bị hở eo tử cung khi tuổi thai mấy tuần: | [
"10",
"12",
"14",
"16"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e887458c72a84824af995d57502bcb4a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Điều trị oxy dài hạn tại nhà nếu có suy hô hấp nhẹ? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
12f4899751fa4cbc963ddee13529c6de | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Hẹp môn vị có kèm nôn sớm sau sinh là do? | [
"Teo hẹp môn vị hoặc màng ngăn niêm mạc bẩm sinh",
"Hẹp môn vị phì đại bẩm sinh",
"Loét dạ dày tá tràng",
"Ung thư hang môn vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
207ebd77d07846acb0ea2a329d4a7d56 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | XHTH do dãn vỡ tĩnh mạch thực quản có có các biểu hiện nào sau | [
"Thường xuất huyết nhẹ",
"Thường nôn máu đỏ thẫm, máu cục, đi cầu phân đen",
"*Thường theo gan lách to và tuần hoàn bang hệ",
"Thường đau bụng từng cơn và đi cầu phân đen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3a7bdc8e2fbd4a8ca7e63576913907c2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây? | [
"Tình trạng suy hô hấp",
"Cơ địa của bệnh nhân",
"Mức độ tổn thương phổi trên X-quang",
"Tri giác của bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f53d5e9dcdd24f2ea14aacd8a23f682b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chẩn đoán viêm gan B mạn dựa vào các chỉ số: | [
"HbsAg và hoặc HBV DNA dương tính >6 tháng",
"HBsAg dương tính và anti HBc IgM âm tính",
"HBsAg âm tính và anti HBc IgM dương tính",
"A hoặc B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
030b78be2e5f4ca9aa846f800ce1f470 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"Gastroenterology"
] | 18.Hiện tượng loạn khuẩn do sử dụng kháng sinh phổ rộng có đặc điểm: | [
"Sự mất cân bằng giữa các nòi vi khuẩn có ích và có hại",
"Sự phát triển quá mức của các nòi vi khuẩn có hại",
"Sự mới xuất hiện của các loại vi khuẩn độc tính cao tại ruột",
"Câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6149233d544b4dc392af1e6febcf3b87 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng | [
"Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động",
"Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip",
"Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella",
"Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố của virus trong phân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0d9961810d554302a10deee2ffaaff8e | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ruột thừa là một phần của ống tiêu hoá không đảm nhiệm một chức năng sinh lý gì của cơ thể: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2a5d3dcc39fb4ab5bb1ae3417821a5c4 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao? | [
"Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45c920654d914a3f960e5da7f00f031a | Medium | [
"Pharmacology",
"Endocrinology",
"Cell Biology"
] | Sự vận chuyển glucose thuộc loại | [
"Vận chuyển tích cực thực thụ",
"Vận chuyển thuận lợi",
"Vận chuyể bằng cách lọc",
"Khuếch tán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c04a509187e44047806e7d8bdff39e90 | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine",
"Analytical Chemistry"
] | Tìm câu SAI.Có thể xét nghiệm tìm arsen trong: | [
"Mẫu máu",
"Mẫu nước tiểu",
"Mẫu phân",
"Mẫu tóc và móng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
514d8b433a1d4d8882fcadefcc101b43 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Ở trẻ sơ sinh bị táo bón, chậm đào thải phân su là dấu hiệu quan trọng nhất để hướng đến chẩn đoán trẻ bị phình đại tràng bẩm sinh | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a6583e92e3304532bd9207cc53a497f2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều nào sau đây SAI khi nói về dấu hiệu rau đã bong: | [
"Dây rốn bị đẩy ra ngoài âm đạo và dài thêm",
"Sờ thấy bánh rau trong âm đạo",
"Nghiệm pháp bong rau dương tính",
"Thấy màng rau trôi ra ngoài âm đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5f4dfcfc7b3e49ec9c2b76cfaf6005ce | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Trên lâm sàng, chỉ được xác định bệnh nhân đã đặt sonde tiểu bị vô niệu hoàn toàn khi: | [
"Không có nước tiểu trong 24 giờ",
"Không thấy nước tiểu trong 8 giờ.",
"Lượng nước tiểu < 100 ml/ 24 giờ.",
"Lượng nước tiểu < 200 ml/ 24 giờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de28d17f3adf4363925b39e8c308fec2 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hormon chỉ có tác dụng trên tế bào nhận khi nó được gắn với : | [
"AMP vòng.",
"Receptor đặc hiệu.",
"Adenylcyclase",
"ADN"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d2b11ffe419e45ad837fc53817bfafa9 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Rheumatology"
] | Bệnh viêm khớp thường gây ra: | [
"Viêm màng bồ đào",
"Viêm thị thần kinh",
"Viêm giác mạc",
"Viêm võng mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
105ab7cf44974d4aa73e6ce0c137e62d | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | 70. Hợp chất nào được dùng để thay thế phospho hữu cơ và clo hữu cơ? | [
"Pyrethrums.",
"Hydrpphosphur."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
76336bc395b34caf82851e45590e68b4 | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất là gì? | [
"Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang",
"Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang",
"Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt",
"Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c0b41f8df09047739960733dc5fc14f7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Hình ảnh thai chết lưu trên 20 tuần ở trên phim Xquang có: | [
"Dấu hiệu Piszkacsek",
"Dấu hiệu Noble",
"Dấu hiệu Spanding",
"Dấu hiệu Bandl- Frommel"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1c0b77d22a7d435fb68448c3cb121086 | Challenging | [
"Psychiatry"
] | Một bệnh nhân nữ 45 tuổi, tiền sử có nhiều giai đoạn vui vẻ quá mức xen kẽ với các giai đoạn mất ngủ, mệt mỏi, chán nản, bi quan, chán ăn, sút cân và muốn chết. Lần này, bệnh nhân tự sát (thắt cổ) do mất ngủ, mệt mỏi, chán ăn, sút cân, chán nản, bi quan và muốn chết. Khám thấy bệnh nhân mất hết các sở thích vốn có, nét mặt rất đơn điệu và không biểu lộ cảm xúc gì. Không có tiền sử chấn thương sọ não, không uống rượu, ma túy. Xác định rối loạn của bệnh nhân hiện tại thuộc loại nào? | [
"Giai đoạn hưng cảm",
"Giai đoạn trầm cảm",
"Giai đoạn hỗn hợp",
"Hưng cảm nhẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4da8a9641a104830bf24364cf1b3f76b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Triệu chứng của cúm gồm: | [
"Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, có mồ hôi, mũi khô, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác.",
"Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi, họng đau, ho có đờm, có thể chảy máu cam, mạch phù sác.",
"Sốt, sợ gió, không sợ lạnh, ra mồ hôi nhiều, miệng khô, mũi khô, Ho ra đờm, có thể chảy máu cam, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác",
"Phát sốt, sợ gió, không sợ lạnh, không mồ hôi hoặc mồ hôi nhiều, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch sác."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2eaa5ad48c054a84abb28bccdfdf66cd | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn addis | [
">1000HC/phút",
">5000HC/phút",
">2000HC/phút",
">10000HC/phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c4dac16e306a40ac9d9056e7bca85b08 | Medium | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Chất căn bản của mô liên kết không có thành phần nào sau đây? | [
"Sợi collagen",
"Acid hyaluronic",
"Chondroitin sulfat",
"Proteoglycan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
75d1964996dd43df88e3f68a9badf027 | Challenging | [
"Cardiology",
"Endocrinology"
] | Lựa chọn trong trường hợp có thể điều trị thuốc simvastatin: | [
"Tăng lipid máu do tăng TGs",
"Tăng lipid máu do tăng LDL-C",
"Giảm hấp thu lipid",
"Tăng tổng hợp lipid máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
98d20bafed204153b22188430bd0dce2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Hạt thực vật thường mắc ở: | [
"Thanh quản",
"Khí quản",
"Phế quản gốc trái",
"Phế quản gốc phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0124c96575084a5386e2a692e22781f7 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Một sức khỏe phản ánh bất kì mối quan hệ nào giữa: | [
"Động vật và môi trường",
"Con người, động vật và môi trường",
"Con người và môi trường",
"Động vật và con người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
87911fa10071403daaaf650aee24f10b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau tiền đạo là: | [
"Rau cản trở đường ra của thai nhi.",
"Rau gây chảy máu khi có cơn tử cung.",
"Khi rau không bám hoàn toàn vào thân tử cung, một phần hay toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung.",
"Bánh rau bịt kín toàn bộ cổ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e85605fc911a4f79833afd15126ad0c5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Cơ chế đệm của hệ đệm Hb là: | [
"Kết hợp CO2 tạo thành dẫn xuất carbamin",
"Có vai trò chủ yếu trong chống acid chuyển hoá tương tự chức năng điều hoà của phổi",
"Thông qua hoạt động hô hấp, đào thải CO2 sinh ra do chuyển hoá tổ chức qua phổi",
"Kết hợp H- tạo HHB/HhbO2 sau đó lại phân ly trực tiếp như những acid yếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0a920bbd1b1347f189414e53f9790ab4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một định nghĩa đúng về khí hư: | [
"Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có máu",
"Là chất dịch lỏng trong như lòng trắng trứng",
"Là chất dịch có máu từ cơ quan sinh dục.",
"Là tất cả các chất dịch chảy ra từ cơ quan sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
91716f77a4954d25a6127aedcbc13d30 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các thông số đáng giá tắc nghẽn đường dẫn khí là | [
"VC, TV, Tiffeneau",
"MEF25,RV,FRV",
"FEV1,TLC, MMEF",
"FEV1, MMEF, Tiffeneau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c912248035c141fdb07d23e29c9513c4 | Medium | [
"Nephrology",
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Không nên dùng lợi tiểu chung với ..... do làm giảm tổng hợp protaglandin gây suy thận cấp | [
"NSAIDs",
"Viên nén KCl",
"Cisplatin",
"ACEI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db5caecf7d2b4d0e9d665a1147d2064b | Medium | [
"General Medicine",
"Genetics"
] | Đặc điểm không phải của di truyền bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thương là: | [
"Bệnh biểu hiện muộn và có tính biến thiên.",
"Trai gái đều có khả năng mắc bệnh với tỉ lệ thấp.",
"Có tính không liên tục.",
"Trong quần thể chủ yếu là người mang gen bệnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2eb91f5aeef7421d86d0496030e3dfed | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fb1e66cf6cc847d1b29d9ba7f9945deb | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pain Management",
"Neurology"
] | Mục đích khi tiêm rượu vào dây thần kinh bị viêm: | [
"Gây ngủ",
"Giảm đau",
"Sát khuẩn",
"Chống co giật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86b3258362c74b50b713f210c0efac60 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Phát biểu nào sau đây liên quan đến tác động của vitamin D là không đúng? | [
"Ức chế IL-17 làm giảm cơn bão Cytosine",
"Vitamin D cảm ứng tổng hợp Eptid kháng khuẩn Cathelicidine",
"Vitamin D trực tiếp diệt khuẩn",
"Vitamin D cảm ứng tổng hợp Eptid kháng khuẩn Defensin B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b68f8cb09f284ff78e5aceb41bdb588e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Trong suy gan giai đoạn cuối, bệnh nhân có thể bị hôn mê, hơi thở có mùi hôi, tình trạng này là do: | [
"Tăng amoniac máu",
"Tăng ure máu",
"Tăng creatinin máu",
"Hạ glucose máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f3649c7df5ec4533804f7ec1505355ce | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thuốc nào sau đây không được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật: | [
"Papaverin",
"Magesium sulfate",
"Ergometrin",
"Seduxen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9f2ea5f3cacd4c0cbad90e5c29bf58d1 | Medium | [
"Endocrinology",
"Other(No Category)"
] | Monoterpenoid glycosid sau có tác dụng hạ đường huyết: | [
"Plumericin",
"Aucubinb",
"Acid gepinic",
"Catalpol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4e5c658ced1c4866b4995fcc5fe31e1d | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân thường gặp nhất của viêm ruột thừa là gì? | [
"Hạt ổi.",
"Sỏi phân.",
"Giun.",
"Phì đại nang bạch huyết."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
384622c8428a48bda908b7f879d6129f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chấn đoán hở eo tử cung thường được dựa vào: | [
"Siêu âm.",
"Nến Hegar số 7 qua lỗ cổ tử cung ngoài thai kỳ.",
"Tiền sử bệnh.",
"Soi buồng tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6015575b70774d50b05638fda3f73da7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Dịch thấm gặp trong các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ: | [
"Lao màng bụng",
"Rối loạn tuần hoàn",
"Tổn thương thành mạch",
"Suy tim sung huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b84def08b68c46c2aa76da686b1baec4 | Medium | [
"Nephrology",
"Infectious Diseases"
] | Thời gian điều trị kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường là: | [
"7-10 ngày",
"2-6 tuần",
"6 tuần đến 2 tháng",
"Ít nhất 3 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
799dff8fcd9d4a9fb6d71aa67ddc726f | Medium | [
"Cardiology",
"Embryology"
] | Quá trình phôi thai tim hình thành vách tim để ngăn cách giữa các buồng tim. Hãy chọn mô tả đúng về các vách tim? | [
"Vách liên nhĩ ngăn giữa thất phải và thất trái",
"Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và nhĩ trái",
"Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất trái",
"Vách liên nhĩ ngăn giữa nhĩ phải và thất phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4abcc7d0b9f44c56b969bb07c0f4e473 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ: | [
"Thời kỳ bào thai.",
"Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành.",
"Tuổi dậy thì đến mãn kinh.",
"Tuổi dậy thì và khi có thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f2a734024b1648afafbb9380b9d9d4e0 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 67. Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO? | [
"bếp nấu bằng ga",
"máy lạnh",
"tủ lạnh",
"máy giặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
963e9dc4d5184b64a648c93aa916f55c | Easy | [
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"General Medicine"
] | Nguyên tắc 5 điểm chạm: | [
"Gót chân - bụng chân - mông - vai - chẩm",
"Gót chân - cẳng chân - mông - vai - đầu",
"Gót chân - mông - khuỷu tay - vai - đầu",
"Gót chân - cẳng chân - khuỷu tay - vai - đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
189edb3f22824b79881795935d1562d7 | Medium | [
"Nephrology",
"Cardiology"
] | Một trong những câu sau đây là tác dụng có liên quan đến thuốc lợi tiểu thiazide? | [
"Tăng acid uric máu.",
"Tăng kali máu.",
"Hạ đường huyết ở người bị tiểu đường.",
"Tăng calci máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45402d77b6dc42a5a080e29efe2e097b | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Hình ảnh mỏ chim, hạt cafe | [
"U đại tràng",
"Xoắn đại tràng",
"Lổng ruột ở trẻ em",
"Giãn TM thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9eaec35bbbc4437fae9bdddaac0a8095 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch mông dưới? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.