id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
3054e7d469e34dfb93388b74d6d64fb7 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Thăm khám lâm sàng và xét nghiệm cls sau đây ủng hộ cho việc chuẩn đoán viêm ruột thừa,ngoại trừ | [
"Số lượng bạch cầu tăng(>10.000/m3)",
"Sốt(≥37.3oC)",
"Bạch cầu trung tính tăng",
"Đau vùng hố chậu trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1f90e4f34a4f47f9bd347263b0c576c7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh vi thể của xơ gan: | [
"Tổn thương lớp trung mô, tổn thương nhu mô",
"Tổn thương lớp trung mô không tổn thương nhu mô",
"Tổn thương nhu mô không tổn thương lớp trung mô",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
190ad82a6ae44f559cf186561c1e5056 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dịch tiết gặp ở đâu, trừ trường hợp nào? | [
"Viêm phúc mạc",
"Thủng dạ dày",
"Nhồi máu mạc treo",
"D…………."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5410d15db69744ae93ede5dbff5ae6eb | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Tỉ lệ tử vong do SARS? | [
"0.1",
"0.09",
"0.15",
"0.2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e09f35741be24211a138f2959eee31d5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Vật liệu di truyền ở vi khuẩn | [
"Nằm trong riboxom và plasmid.",
"Nằm trong AND nhiễm sắc thể.",
"Nằm trong riboxom vi khuẩn.",
"Trên ARN và plasmid của vi khuẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5520a1ef73d64bcba58dab738b5a7826 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là: | [
"Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung",
"Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung",
"Tăng nhu động của vòi trứng",
"Diệt tinh trùng và trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bd8d67fe9d0644ee886905a0efe3229b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng ? | [
"Thuốc chỉ nên dùng 1 lần /ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài",
"Thuốc cần môi trường acid để chuyển thành dạng hoạt tính .",
"Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm Proton ở tế bào thành",
"Khi dùng thuốc lâu dài BN tăng nguy cơ nhiễm trùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
031c8b27998b47e9aa18d176ce4f32c5 | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Bản chất của tia gamma là sóng điện từ: | [
"được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích.",
"do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản.",
"do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơ tron.",
"được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e0332e1a76a745dbb40d7dd43174cedf | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tỳ tính thấp và vận hoá thuỷ thấp nên ưa thấp ghét táo, táo hay gây tổn hại tới công năng của Tỳ: | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
de6537f3854a4feabae0808fb78422e2 | Challenging | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào? | [
"Rãnh hành cầu",
"Rãnh cầu cuống",
"Rãnh trước trám hành",
"Rãnh sau trám hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7b20b698f993411e97640dc5e524daa4 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Một bà già biểu hiện sốt và đau ngực trong một tháng. Kiểm tra hệ thống hô hấp thấy gõ đục và nghe rì rào phế nang bên trái giảm. X ngực có khả năng tiết lộ một trong các điều sau. | [
"Xẹp phổi.",
"Xơ hóa phổi.",
"Tràn dịch màng phổi.",
"Tràn khí màng phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
35d0cc09696e4409bfe5dc764a301be6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Đảm bảo chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân sau mở khí quản là nhằm: | [
"Nâng cao sức đề kháng",
"Vết thương mau lành",
"Chống nhiễm trùng",
"Các vấn đề trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f52ae3b61c48431fb1088de26da01493 | Medium | [
"Endocrinology"
] | ở tuyến giáp bình thường, bơm idoe tập trung iod tại tuyến giáp gấp 30 lần trong máu;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
30ccb34cd4b64977beadc7bba51cda33 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Hàm lượng glucose máu bình thường là bao nhiêu? | [
"3.9-6.4 mmol/L",
"3.9-6.4 mol/L",
"3.9-6.4 g/L",
"> 6.4 mmol/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
66bc8a93a6264f7eb0634c18dccd81d1 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Nutrition"
] | Rượu bao nhiêu độ là tốt cho tiêu hoá? | [
"<10 độ",
"<20 độ",
">30 độ",
">40 độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
561a04a335eb457f92c4d4e6caf57acb | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Tam chứng trong tắc ruột là gì? | [
"Đau bụng, nôn mửa, trướng bụng",
"Đau bụng, dấu rắn bò, bí trung đại tiện",
"Đau bụng, nôn mửa, bí trung đại tiện",
"Đau bụng, chướng bụng, dấu rắn bò"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
71d8ad53b6944ea3b1733cc6be517972 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Veterinary Medicine"
] | Sán lá gan nhỏ ký sinh ở loài ốc nào? | [
"Melania",
"Bythinia",
"Sigmentica",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d900e99e48124f5e8bb15763ad604df7 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Đối với phim chụp XQ quy ước Tim phổi thẳng khoảng cách bóng phim tối thiểu: | [
"150cm",
"160cm",
"100cm",
"140cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
849edb0e735c4d34a880580d44382d7d | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Mày đay là bệnh như thế nào? | [
"Rất hay gặp",
"Rất hiếm gặp",
"Là bệnh ác tính",
"Là bệnh chỉ gặp ở nam giới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cdbc7da779a14f07ac9b301ef4bd7720 | Medium | [
"Radiology",
"Urology",
"Gastroenterology"
] | Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị, sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây: | [
"Sỏi túi mật",
"Sỏi do vôi hóa tĩnh mạch",
"Vôi hóa hạch mạc treo",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
60ddee73bb0f4be2880f65b01f9e23f6 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của virus | [
"Gây hủy hoại tế bào.",
"Gây độc cho cơ thể và có độc tố.",
"Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng dùng để chẩn đoán.",
"Virus kích thích cơ thể sản xuất Interferon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
53483aa8dd4d42a5a42f4581d8686193 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. So với lỵ trực khuẩn, bệnh lỵ amips thường có các triệu chứng: | [
"Đau bụng cả hai hố chậu.",
"Đi ngoài nhiều lần hơn.",
"ít bị tái phát.",
"Sốt cao hơn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
40d901d1b27548f0b401f9f4e8d72116 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Một trẻ 12 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, co giật, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào? | [
"Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà",
"Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e5e22b346e2848cfbd4a8730c64616a4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Thai lưu trong tử cung là: | [
"Thai lưu trong quí I của thai kỳ.",
"Thai lưu ở bất kỳ tuổi thai nào.",
"Thai lưu khi có cân nặng trên 2500g.",
"Thai chết và lưu lại trong tử cung trên 48 giờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b1af81f089449808ceb6d7310fccf61 | Easy | [
"Hematology",
"Nutrition"
] | Chỉ định của vitamin B12 là gì? | [
"Thiếu máu ở phụ nữ có thai",
"Thiếu máu bệnh Biermer",
"Thiếu máu do nhiều nguyên nhân",
"..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
48b6152305034a898e841bf55ef291b3 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Đái tháo đường được định nghĩa như thế nào? | [
"Một nhóm bệnh nội tiết.",
"Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.",
"Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết.",
"Bệnh tăng glucose cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a4d48a80a9a44020bd77b13ccf56b580 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh | [
"Già tháng",
"Đủ tháng",
"Đẻ non > 8 tháng",
"Đẻ non < 8 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
39a7fd58efd24febad651992b6c89c1f | Medium | [
"Endocrinology"
] | T3 và T4 cao, TSH thấp trong huyết thanh cho thấy: | [
"Suy giáp có nguồn gốc từ tuyến giáp",
"Suy giáp có nguồn gốc từ tuyến yên",
"Cường giáp có nguồn gốc từ tuyến yên",
"Cường giáp có nguồn gốc từ tuyến giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a51d44f2a4ee4272a7bd6bfb33fdbf08 | Easy | [
"Oncology",
"Surgery"
] | Xác định rõ mục đích điều trị phẫu thuật bệnh ung thư: | [
"Triệt căn",
"Tạm thời",
"A,B đúng",
"A,B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3fd6bb9e775b444eba678e9f6f21c17b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư đại tràng, phân độ theo Dukes được sử dụng nhiều nhất, còn phân độ theo TMN thì sử dụng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7dc28509ca6b4f509c39948f5e7ef50c | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Nhiễm trùng đường tiểu có thể từ đường máu | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a2749985cefa44b79ee455c1450721c9 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng chứng như: sa trĩ nghẹt | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2a981a79d30844719b3391f1626e70ae | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Cao huyết áp",
"Viêm gan, tắc mật",
"Dị dạng tử cung",
"U xơ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4465e6176c2e435f8c3a0d5ee570a058 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là | [
"phế cầu",
"haemophilus influenzae",
"nấm",
"phế cầu và haemophilus influenzae"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fd7e31f39afb403e96b892e921fb6bd3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nutrition"
] | Chế độ ăn uống khi dùng Corticoid kéo dài nên như thế nào? | [
"Ăn nhạt, nhiều lipid",
"Ăn nhiều đạm nhưng ít tinh bột",
"Ít đạm, nhiều tinh bột",
"Ăn nhạt, tăng lượng đạm và tinh bột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
abd9b5bacef246928552463dbb487d95 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng của u xơ tử cung lên thai kỳ có thể là: | [
"Gây sẩy thai",
"Gây hiếm muộn",
"Gây ngôi bất thường",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f4520c57e091435892147a89f12244fd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ: | [
"Có thể gặp trong thời kỳ thai nghén",
"Là một trong năm tai biến sản khoa",
"Có biện pháp phòng ngừa hữu hiệu",
"Là một tai biến khó chẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9de304473fc0460793511953fdf47e16 | Medium | [
"Pharmacology",
"Medical Toxicology"
] | Khi ngộ độc Paracetamol, dùng CHẤT GIẢI ĐỘC là: | [
"Acetanilid.",
"Methionin.",
"Methylsalicylat.",
"Bromhexin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
331ba7eefd8d4552be4abad792d024dc | Medium | [
"Pharmacology",
"Orthopedics",
"Sports Medicine"
] | Thuốc có thể gây đứt gân Achile trong các thuốc dưới đây là: | [
"Gentamicin",
"Tetracyclin",
"Norfloxacin",
"Co-trimoxazol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e8bf8c7b634946fabe633637acd07d0c | Medium | [
"Otolaryngology",
"Internal Medicine"
] | Điều trị nội khoa viêm mũi xoang tốt nhất là: | [
"Tinh dầu tại chỗ",
"Kháng sinh",
"Rửa mũi bằng dung dịch đường ưu trương",
"Tan nhầy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
60074a5d517e41758f2e5133852dd79c | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đặc điểm tổn thương vi thể trong viêm cầu thận cấp | [
"Lòng ống thận rộng, có hồng cầu, tế bào viêm, protein",
"Lòng ống thận hẹp, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein",
"Lòng ống thận hẹp, có hồng cầu, tế bào viêm, protein",
"Lòng ống thận rộng, không có hồng cầu, tế bào viêm, protein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e0409d3ff1a2407886a7cd4e78398b1a | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh của viêm phổi thùy trên phim chụp X quang là: | [
"Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy",
"Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí",
"Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét",
"Đám mờ, bờ rõ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dc7a940cf49d44399755230a1eb7a23e | Medium | [
"Urology",
"Anatomy"
] | Hiện tượng cương dương vật là do nguyên nhân nào sau đây? | [
"Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp",
"Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật",
"Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật",
"Các tạng cương dương vật bị xơ hóa tạm thời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a00a46bd14364d3cb06fbc7ced17b8c8 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có: | [
"loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều",
"bệnh lý thị thần kinh do chèn ép",
"lồi mắt, co rút mi trên",
"tất cả các trường hợp trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
37c69a23dbfc4a1a8e6a39c4aa7dc5d0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của FSH trên nữ giới: | [
"Kích thích noãn nang phát triển.",
"Kích thích sản xuất estrogen.",
"Kích thích sản xuất progesteron.",
"Kích thích tạo hoàng thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
960c5f8beedd4a9cb549780d7ebd36be | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm bằng kỹ thuật ICSI, người ta có thể sử dụng giao tử đực là: | [
"Từ tinh nguyên bào trở đi",
"Từ tinh bào I trở đi",
"Từ tinh tử trở đi",
"Từ tinh trùng thu thập ở tinh hoàn trở đi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fdadbc5f0db041f4beaf957bbd783c6f | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Biến chứng của bệnh viêm phổi là : | [
"Viêm phế quản",
"Áp xe phổi",
"Hen phế quản",
"Viêm thanh khí phế quản cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
75e3b8e246ce4d028b43a4457bf6a68b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Ý nào dưới đây đúng về hình thể của trực khuẩn lao: | [
"Hình que mảnh, xếp thành chữ N,Y,V",
"Hình ngọn nến, đứng thành đôi, 2 đầu tròn quay vào nhay",
"Có dạng trực khuẩn ngắn, uốn cong ở 2 đầu trông như hình cầu",
"Hình que thằng hoặc hơi cong, có 1 hoặc 2 đầu phình to như hình chùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
941c8662d4164e78a66a1f79e19ee9b0 | Medium | [
"Embryology"
] | Mỗi dây tinh hoàn sẽ phân thành mấy dây nhỏ hơn mà sau này sẽ thành ống sinh tinh? | [
"1-2",
"2-3",
"3-4",
"4-5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d496e27ec83c49afa77dd63dbca0d7aa | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao xơ có đặc điểm tổn thương trên phim chụp? | [
"Là các dải mờ không có hướng ở vùng tổn thương lao",
"Dải xơ phát triển mạnh phối hợp thêm các ổ lao và hang lao (khả năng cao)",
"Tập trung ở phần dưới của trường phổi",
"Có hình ảnh quá sáng ở phần phổi lành do thở bù và không gây các cấu trúc lân cận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1ee7dec5839b4df9b6221f2934ac7c74 | Medium | [
"Neurology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Bài Khương hoạt thẳng thấp thang dùng Phòng phong [cảo bản] làm thần đuổi phong thấp ở kinh thái dương đề hết nhức đầu | [
"cảo bản",
"cảo bản",
"cảo bản",
"cảo bản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2a10ffe539e40b39dd786eacb5548e8 | Easy | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Khi định lượng morphin bằng phương pháp đo huỳnh quang,bước sóng để đo cường độ huỳnh quang là? | [
"340 nm",
"440 nm",
"405 nm",
"406 nm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1198379332b449958044a65e1100e59f | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Trong số người bị nhiễm lao lần đầu, chỉ có khoảng ...... bị lao sơ nhiễm | [
"0.2",
"0.5",
"0.3",
"0.1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d84dadddf4a64f45a1fb2126e5c3ff46 | Challenging | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Hãy chọn câu đúng: Trong chu trình Ure | [
"Phản ứng tạo carbamin phosphat xảy ra ngoài bào tương nhờ enzym carbaminphosphat syntetase",
"Phản ứng tạo cytrulin xảy ra trong ty thể nhờ enzym cytrulin syntetase",
"Phản ứng tạo arginosuccinic xảy ra ở bào tương và cần ATP",
"Phản ứng tạo carbaminphosphat càn cung cấp 1 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ec82c1f524db48e3b72f5b425112a002 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology",
"Oncology"
] | Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân bị lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì? | [
"Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ kém biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
39500ee8d72f463a964f8f157221e927 | Easy | [
"Genetics"
] | Trình tự của gen tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là: | [
"Gen khởi động, gen điều hòa, gen tác động, gen cấu trúc",
"Gen khởi động, gen tác động, gen điều hòa, gen cấu trúc",
"Gen điều hòa, gen khởi động, Gen tác động, gen cấu trúc",
"Gen điều hòa, Gen tác động, Gen khởi động, Gen cấu trúc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
33e32a83da4a4a8cab8009d1a96f06f2 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn câu sai: Cường giáp: | [
"Bướu cổ to",
"Chuyển hoá cơ bản thấp BMP",
"Tăng cảm giác ngon miệng",
"Mất trọng lượng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1b493723b3a94b0a80e3c2ee2ad97645 | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Liều chiếu là độ lớn của điện tích (cho mỗi dấu) mà một đơn vị thể tích không khí bị ion hoá bởi chùm bức xạ ion hoá? | [
"Sai",
"Đúng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3986f9a2d26649cb872d6fd1307c4e69 | Easy | [
"Pulmonology",
"Preventive Healthcare"
] | Vacxin phòng lao là | [
"VGB",
"BCG",
"MR",
"Hib"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8c017cf03e294b1f908c495fb26f63df | Easy | [
"Eastern Medicine",
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Là một người thầy thuốc, Hải Thượng Lãn Ông luôn đề cao vấn đề gì? | [
"Y đức",
"Y thuật",
"Người bệnh",
"Trách nhiệm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b1ee893dbd0745e48ef66cc3770c83e9 | Medium | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Dị vật đường thở có thể gây chết người đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
67d607d3e4b94d6691efaecce1bb434d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là gì? | [
"Monosaccarid",
"Polysaccarid",
"Trisaccarid",
"Oligosaccarid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6fc3d10d956d4666955e85389391d798 | Medium | [
"Pathology",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Mảnh bệnh phẩm nội soi (dạ dày, phế quản, đại tràng...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên: | [
"Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút",
"Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày",
"Không cố định, gửi ngay trong 15 phút",
"Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b14cf3e12c2642c1aa92892240f73047 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khó thở ra gặp trong | [
"Hen, COPD",
"Viêm phổi thùy, viêm phế quản",
"U phổi, dị vật hò hấp trên",
"U phế quản, giãn phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
032ca038af9745e4b5ec5208e76bf60c | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Phản ứng nào đúng trong con đường đường phân? | [
"Fructose -6-P -> fructose 1,6-DiP",
"Glucose -> fructose-6-P",
"2-P-glycerat -> 3-P-glycerat",
"Glyceraldehyd 3-P -> 3-P- glycerat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c02711442ce945ee9ec3d81cbe8ad671 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Xét nghiệm nào dùng để chẩn đoán sớm ĐTĐ (Đái Tháo Đường)? | [
"Nghiệm pháp tăng đường huyết",
"Đường niệu",
"Định lượng đường huyết lúc đói",
"Cả 3 đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b1ae1f61e624d238f8cb196152fc092 | Medium | [
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Theo Waterlow gây mòn là: | [
"Suy dinh dưỡng cấp tính",
"Suy dinh dưỡng mãn tính",
"Suy dinh dưỡng mãn tính tiến triển",
"Suy dinh dưỡng mãn tính di chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31203aa52b084950a371d8d17944ff79 | Medium | [
"Endocrinology",
"Orthopedics"
] | Bệnh có sưng không viêm trừ: | [
"Suy giáp",
"Suy tuyến yên",
"Di chứng hư khớp",
"A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d5d2189d8f24831aaf3465f7f8dd49f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây: | [
"Trị bệnh gout ở nam",
"Trị loãng xương ở nam giới",
"Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật 115",
"Trị suy tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2f73e08b1ee84a00bf32cb12c1e19bfd | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế: | [
"Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên bỏ qua tác động của kháng sinh",
"Vi khuẩn không tạo ra enzym chuyển hóa nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c4103d0dabaf41ebbee03ea3c4f2b7fe | Challenging | [
"Urology",
"Pediatrics",
"Embryology"
] | Sự thoái hoá không hoàn toàn của niệu nang không tạo ra dị tật nào sau đây? | [
"Lộn bàng quang",
"Dò niệu - rốn",
"U nang niệu - rốn",
"Xoang niệu - rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b63b859061a4cb99183ae861d2ac6dd | Medium | [
"Otolaryngology",
"Occupational Medicine"
] | Khi tiếp xúc với nguồn ồn có cường độ quá cao, biện pháp đạt hiệu quả cao nhất để giảm tiếng ồn là: | [
"Dùng chụp tai",
"Dùng nút tai",
"Dùng cả chụp tai và nút tai",
"Dùng quần áo bảo hộ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8ce5d76f43224340b570da4404fa236d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định soi buồng tử cung: | [
"Xác định nguyên nhân chảy máu.",
"Xác định có thai.",
"Xác định dụng cụ tử cung khi mất dây.",
"Xác định vị trí vách ngăn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
741a5a8913774f979acc29a0295efe50 | Medium | [
"Geriatrics",
"Gastroenterology"
] | Sau 60 tuổi, quá trình hấp thu các chất bị ảnh hưởng , NGOẠI TRỪ | [
"Hấp thu lactose, mannitol , vit B12",
"Giảm hấp thu vitD, axit Folic",
"Giảm hấp thu axit béo và Cholesterol",
"Giảm hấp thu Calci, tăng hấp thu Đồng và Kẽm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3f53ef107fc74a048e01752562a11eec | Medium | [
"Neurology",
"Pulmonology"
] | Nhóm bệnh nào sau đây có thể dẫn đến tình trạng nhiễm base hô hấp: | [
"U não, xuất huyết não - màng não, chấn thuong não - màng não",
"U não, xuất huyết não - màng não, xẹp phổi",
"Xẹp phổi, hen phế quản, suy tim trái",
"U não, xuất huyết não - màng não, ung thư giai đoạn cuối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5cb393b17fed4536ba1e34c2e701bcef | Easy | [
"Endocrinology"
] | 20. Tên của hormon giải phóng kích dục tố là: | [
"FSH RH.",
"LH RH.",
"GnRH.",
"FSH RH và LH RH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b20d55c6a1374978b73edab3dddd6466 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế của thuốc Nedocromil trong điều trị hen phế quản: | [
"Ổn định dưỡng bào",
"Kháng thể kháng IgE",
"Ức chế tổng hợp leucotrien",
"Đối kháng leucotrien trên LCD4 receptor"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
01521ce7fb6547a2a3bc03cf8351dfbc | Medium | [
"Endocrinology"
] | Liều khởi đầu của Insulin nền là bao nhiêu dưới đây? | [
"liều khỏi đầu 0.2- 0.5 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.",
"liều khỏi đầu 0.1- 0.2 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.",
"liều khỏi đầu 0.1- 0.3 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ.",
"liều khỏi đầu 0.1- 0.5 đơn vị/kg, buổi sáng hoặc buổi tối trước khi ngủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e9bd0c125d6c4984a43e3cb0cb60a9db | Medium | [
"Orthopedics",
"Surgery"
] | Xử trí gãy xương hở làm sạch đầu xương rồi nắn, bỏ mảnh gãy, bất động thích hợp? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9a2169b0c11d426caba7516c9851b4fd | Medium | [
"Cardiology",
"Nephrology"
] | Amlodipin được chỉ định trong các trường hợp sau: | [
"Chống cơn đau thắt ngực",
"Tăng huyết áp có suy thận",
"Tăng huyết áp thể nhẹ và vừa",
"cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22b5bb16d6ea4cfb8128dd2598dca0f2 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Các thành phần bề mặt của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu lên bề mặt tế bào là: | [
"lông.",
"Pili gới tính.",
"Pili chung.",
"Vỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d48e00c42d2c41a28f5fd99f8b4c82fe | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong nối ruột bên - bên, mối khâu vắt Schmieden có thể áp dụng ở đâu? | [
"Thành trước miệng nối",
"Thành sau miệng nối",
"Ở cả 2 thành trước và sau miệng nối",
"Null"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
54db3163a6f14a5d84a8076c8c403211 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Bệnh u tủy thượng thân cũng gây tăng đường huyến do có ảnh huỏng đến sản xuất corticoid? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
bda0fc23e6d643b6b85252733cc9c769 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp : | [
"Tăng trương lực",
"Giảm trương lực,",
"Người khoẻ mạnh.",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ae4a1ab0e5941f8ab40dbdf43dcba86 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là: | [
"Tăng áp lực thẩm thấu",
"Giảm áp lực keo",
"Tăng tính thấm thành mạch",
"Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0b896a4b384451e85ee1622a8d24a61 | Medium | [
"Toxicology",
"Forensic Medicine"
] | Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây ? | [
"Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng",
"Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay",
"Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay",
"Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d373a67d0fcc40dfb47eda52c2928625 | Easy | [
"Toxicology",
"Chemistry",
"Public Health",
"Environmental Health"
] | Trong xăng người ta thường pha gì? | [
"Chì Tetraethyl",
"Chì Acetat",
"Asenua gali",
"Thủy ngân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
907fd097b7b44d3aba712541a6c63660 | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry"
] | Chọn câu trả lời sai, quá trình phân tách chất độc bao gồm những bước sau: | [
"Phân tách",
"Chiết xuất chất độc",
"Pha loãng chất độc",
"Xác định chất độc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8831fca61e7144a68fe4b3b3d379cbfc | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Trong LSN .........% XQ phổi bình thường | [
"0.17",
"0.16",
"0.15",
"0.14"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b57cfb0655f4415c92aa6b17899e99cf | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | 51. Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một? | [
"Tế bào u đa dạng",
"Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia",
"Tế bào khổng lồ nhiều nhân",
"Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c0528a973b904401b42c12fa07c7618c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính ngang hữu dụng của eo trên có số đo bằng: | [
"13 cm",
"12,5 cm",
"11 cm",
"10,5 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b6a0f5844b2646cda3179a1106c66c7c | Easy | [
"Nephrology",
"Physiology"
] | Lưu lượng lọc bình thường của thận là bao nhiêu? | [
"80 ml/phút.",
"100 ml/phút.",
"125 ml/phút.",
"150 ml/phút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d183200a40d848c09b639ca6ec8b21d4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vi khuẩn nào sau đây thuộc nhóm vi khuẩn Mycobacteria không lao (NTM): | [
"M. bovis",
"M. africanum",
"M. kansasii",
"M. ulcerans"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cd7ea3e2216b486ba5cc289382000705 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch cùng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8b7b5a7da5e74cecae91362fc199f07f | Easy | [
"Pediatrics",
"Nutrition"
] | Đạm trong sữa mẹ có đặc điểm gì? | [
"Có đủ Axit amin cần thiết",
"Có nhiều Axit amin cần thiết",
"Gần đủ Axit amin cần thiết",
"Thiếu một số Axit amin cần thiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
700d602ef23d44d98e05805dd0de7526 | Easy | [
"Toxicology",
"Chemistry",
"Analytical Chemistry"
] | Khi khử Arsen bằng H2 mới sinh thì sẽ tạo thành | [
"H2As",
"H3As",
"H5As",
"As kim loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b61fb66ccef740bb81d6e6e3b638df4d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung, bóc nhân xơ, CHỌN SAI: | [
"Chỉ thực hiện khi bệnh nhân < 30 tuổi",
"Có thể bóc qua nội soi hay mở bụng",
"Có thể tái phát phát u xơ tử cung",
"Có thể gây dính ruột hoặc mạc nối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f49e19c16094e4b8a4ab35acf23b9e5 | Medium | [
"Orthopedics",
"Rheumatology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chống chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ: | [
"Lao khớp",
"Viêm thấp khớp",
"Gãy xương mới",
"Bong gân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
098b4e461dec44428168dccbe22787de | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Urobilinogen trong nước tiểu tăng lên trong trường hợp: | [
"tất cả",
"Thiếu máu tan huyết, sốt rét",
"sung huyết phổi, đa chấn thương",
"Viem gan virus, xơ gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e11ada67fcdd4a489ecf376147c1a382 | Easy | [
"General Medicine"
] | Các đơn vị cấu thành của inulin là: | [
"Glucose",
"Fructose",
"Mannose",
"Galactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.