id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
ac74e71b8b9c41f1af791b18802714b5 | Medium | [
"Anatomy",
"Cardiology"
] | Cung gan chân cấp máu cho? | [
"Gan chân và các ngón chân",
"Gan chân",
"Ngón chân",
"……"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e96f04224c164600a8b31c3e0cc89b9a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các dấu hiệu lâm sàng trước vỡ tử cung dưới đây đều đúng NGOẠI TRỪ: | [
"Tim thai suy",
"Có dấu hiệu Banld",
"Ngôi bất thường",
"Cơn co thưa yếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c653978dd9b54ff1aa07d5693f431434 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Bất thường về chức năng ống thận gây biểu hiện lâm sàng: chọn câu sai | [
"Đa niệu",
"Tiểu đêm",
"Kiềm chuyển hóa",
"Rối loạn nước điện giải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0bf9dbc92e24fbe84b85cd4d34e5f33 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hạ đường huyết không nhận biết xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân nào? | [
"Đái tháo đường lâu năm",
"Thường xuyên có nhiều đợt đường huyết thấp",
"Dùng thuốc ức chế beta",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f98e5a43ff984134acf528f70dcc0b43 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ở những phụ nữ đang trong khoảng tuổi hoạt động sinh dục, soi buồng tử cung nên được thực hiện vào khoảng thời điểm nào? | [
"Trong khi đang hành kinh",
"Ngay sau khi sạch kinh",
"Từ khoảng ngày 6 - 12 của chu kỳ kinh",
"Từ khoảng ngày 12 - 16 của chu kỳ kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c914c03482ad402aaa6b3d012a99fe1f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dụng cụ tử cung không phù hợp cho những phụ nữ sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Muốn sử dụng biện pháp tránh thai vĩnh viễn",
"Muốn sử dụng biện pháp tránh thai nhưng không muốn dùng thuốc nội tiết",
"Mới đẻ trong thời kỳ hậu sản",
"Đang điều trị viêm nhiễm cơ quan sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4151cf09c2ea4b859f3fdfae857ecb65 | Easy | [
"Pharmacology",
"Botany"
] | Cây thuốc phiện có mấy loại? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
531d9f6d880a48d6b46241b700eaba3e | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Toxicology"
] | 8. Cách xử trí phù hợp nhất trong trường hợp uống quá liều paracetamol trước 1giờ là | [
"Gây nôn bằng ipecac, sau đó cho uống hoạt",
"Cho uống than hoạt",
"Truyền dung dịch glucose 5% + Ringer’s lactate (20ml/kg/giờ, trong 1-2 giờ)",
"Cho uống hay tiêm N-acetyl cysteine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d6126e40058d40d09049e4a03e88f5b8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tế bào gan không có biến chứng nào sau đây: | [
"Vỡ khối u gan",
"Apxe gan",
"Tràn dịch ổ bụng",
"Huyết khối tĩnh mạch cửa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3e88726168e346af9a83045cac35a7ec | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Trên hình ảnh mô bệnh học từ mảnh sinh thiết dạ dày của một bệnh nhân có hình ảnh quá sản các tế bào không điển hình, bào tương rộng, chứa chất nhầy, nhân lệch về một phía, các tế bào này xâm lấn mô đệm xung quanh. Kết quả phù hợp nhất với tổn thương này là gì? | [
"Ung thư biểu mô dạ dày típ tuyến nhầy",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ vảy",
"Ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn",
"Ung thư biểu mô dạ dày tóp kém biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
14726241e297459bab1ada319eafe5f8 | Challenging | [
"Endodontics"
] | Khẳng định nào sau đây đúng về lấy tủy buồng: | [
"Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume III",
"Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume IV",
"Không có đáp án nào đúng",
"Răng vĩnh viễn chưa đóng chóp viêm tủy Baume II"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb00165a3bc54004ac812ead6b50706e | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Khi nghiên cứu một thuốc mới, trước khi được cấp phép lưu hành, thông thường phải trải qua mấy pha trong thử nghiệm lâm sàng | [
"1 pha",
"2 pha",
"3 pha",
"4 pha"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d65d0dbae67642279860103f7259dae3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Siêu âm thai 3 tháng đầu KHÔNG xác định được: | [
"Vị trí và số lượng thai",
"Xác định tuổi thai",
"Dị dạng hệ tiết niệu",
"Tim thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3abf48458e914d98a8871a540b358679 | Medium | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Trong chu trình ure, acid aspartic đóng vai trò là chất | [
"Trung gian vận chuyển nhóm amin",
"Trung gian vận chuyển năng lượng",
"Trung gian vận chuyển nhóm carbocyl",
"Trung gian vận chuyển nhóm metyl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e516632b2fa54f8ca9476a534c1453d4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Diễn tiến tự nhiên của bệnh thương hàn như thế nào? | [
"Bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân suy kiệt và có thể xảy ra biến chứng",
"Bệnh diễn tiến sang biến chứng xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột ở giai đoạn toàn phát nếu không điều trị kháng sinh",
"Bệnh lành tính và tự khỏi sau 1 tuần, không có biến chứng",
"Bệnh có thể tự khỏi sau 1 tuần dù không điều trị kháng sinh, nhưng bệnh nhân mang vi trùng kéo dài lây lan cho cộng đồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a7d8da4bca74e89a0c2215bb366454b | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | 2.hình mờ khu trú ở thành ngực: | [
"mờ đều có đậm độ dịch khu trú thành ngực do tổn thương nhiễm trùng or u",
"trên phim chụp tiếp tuyến,phần mờ ở trung tâm,bờ nét tương ứng phần mềm thành ngực dày khu trú",
"hình mờ tương ứng tổn thương vôi hóa thành ngực:máu tụ cũ,ký sinh trùng",
"hình mờ lan tỏa một bên thàh ngực tương ứng bên đối diện quá sáng hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fff2247e855c49989cc3a842b6340204 | Medium | [
"Cardiology",
"Laboratory Medicine"
] | Chọn tập hợp các xét nghiệm cần thiết để đánh gia nguy cơ xơ vữa động mạch | [
"Cholesterol toàn phần, Triglycerid"
] | [
0
] | A | 0 |
262dd3ee6c7a49c193c5991d5722ec50 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các hạt đầu đanh trong xơ gan là do: | [
"Các ổ tái tạo tế bào gan ở sát bề mặt gan",
"Các tế bào gan hoại tử",
"Tổ chức liên kết tăng sinh tạo thành",
"Các khoảng cửa bị xâm nhiễm viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9e739e7ad70e46dc8ed19f64461a844c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn | [
"Có AND, ARN, enzyme.",
"Có cấu trúc một tế bào hoàn chỉnh.",
"Chỉ có AND ở trong nhân.",
"Có AND,bào tương, ty thể, lạp thể,lyzoxom."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7f0a44fa55a4481095f7c2482fd332fb | Challenging | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của statin: | [
"Suy thận",
"Suy gan",
"Suy thận và suy gan",
"Hội chứng cơ niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c2973c0afb06499492e361b7b23defce | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Đường nào sau đây tham gia cấu tạo acid nucleic? | [
"Ribose và deoxyribose",
"Glucose và deoxyribose",
"Ribose và fructose",
"Glucose và fructose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
842da095c2ac42efa08396e5b7315fe7 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Đặc điểm sinh sản của amip lỵ nào sau đây đúng? | [
"Sinh sản vô giới, phân chia không theo trục đo đạc",
"Sinh sản vô giới, chia đôi cơ thể theo chiều ngang",
"Sinh sản vô giới, chia đôi cơ thể theo chiều dọc",
"Sinh sản vô giới, hình thức phân liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
52fb562eff074bed8de21b9929347d74 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Có 5-15 ống tiết nhỏ và 1 ống tiết lớn? | [
"Tuyến nước bọt mang tai",
"Tuyến nước bọt dưới hàm",
"Tuyến nước bọt dưới lưỡi",
"Tuyến nước bọt nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2ac9f39d807b48d2a4d0686cd797fcac | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"Nephrology"
] | Tác dụng không mong muốn chính của foscarnet thường thể hiện trên cơ quan nào? | [
"Phổi",
"Tim",
"Gan",
"Thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d06b0e9ccd0e4b429ce21e7340d773a1 | Easy | [
"Radiology",
"Oncology",
"Physics"
] | Năng lượng của tia X nông: | [
"70-140 keV",
"80-150 keV",
"90-160 keV",
"100-170 keV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dccfde3696974f94a2034be68a673681 | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Mục đích các sản phẩm ngành dược được cung cấp ra thị trường theo khái niệm về sản phẩm trong marketing dược là: | [
"Nhằm đáp ứng nhu cầu về chăm sóc sức khỏe của người bệnh",
"Nhằm đáp ứng việc sử dụng thuốc của người bệnh",
"Nhằm đáp ứng việc chữa bệnh",
"Nhằm đáp ứng việc phòng bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5f8157e4fd364a1997280f301996a09a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Diagnosis"
] | Ở bệnh nhân tiêu chảy tái đi tái lại nghi nhiễm Fasciolopsis buski. Để quyết định chẩn đoán chúng ta | [
"Xét nghiệm phân tìm trứng sán",
"Làm công thức máu đánh giá sự gia tăng của bạch cầu ái toan",
"Chụp XQ bụng đứng để nhận dạng sán ở trong ruột",
"Siêu âm bụng để tìm sán trưởng thành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fb6a5f51c4174354a6f895841ceb19a5 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Về đại thể, trong viêm phế quản phổi, các ổ viêm thường tập trung ở: | [
"Thùy dưới, phía sau",
"Thùy trên, phía sau",
"Thùy dưới, phía trước",
"Thùy trên, phía trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
48a836f91a194ee0b4235722e66f6d91 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng hay gặp nhất của thai trứng | [
"Thai không máy",
"Bụng to nhanh",
"Rong huyết",
"Trễ kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
742518c0423a41eaab6e6d693bcbe524 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu bàn cờ Dam là khi có hiện tượng gì? | [
"Vùng đục xen kẽ vùng trong",
"Vùng trong xen kẽ vùng đục",
"Vùng đục đồng nhất",
"Vùng trong đồng nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f84d37dca9ca4d828791e802d21f9d27 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Tập mạnh cơ giai đoạn mạnh tính chấn thương mô mềm làm như thế nào? | [
"kháng trở",
"đẳng trương",
"tập vận động bình thường",
"hạn chế tập vận động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e59535a8146744c49acdd512794f404e | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Thành phần Độc hoạt tang ký sinh không bao gồm: | [
"Ngưu tất",
"Tục đoạn",
"Xuyên khung",
"Thược dược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4814b26a940d498789de17fbfddfc425 | Easy | [
"Pathology"
] | Viêm hạt là loại đặc biệt thuộc viêm nào: | [
"Viêm cấp tính",
"Viêm mạn tính",
"Viêm mủ",
"Viêm sinh huyết khối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d75cf7d3180f48858d0343c03116052e | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy ở giai đoạn xung huyết, tổn thương đại thể của phổi là | [
"Phổi đặc, chắc, màu đỏ thuần nhất, chìm trong nước",
"Phổi hơi chắc, bên trong chứa dịch hồng lẫn bọt",
"Phổi mủn nát, co nhỏ lại, màu xám, mặt cắt khô",
"Phổi màu xám vàng, ấn có mủ trắng đục chảy ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cce2c969e1324272af2f816f6a80c831 | Medium | [
"Toxicology"
] | Về lâu dài, Chì tập trung chủ yếu ở đâu? | [
"Gan",
"Xương",
"Thận",
"Mô mỡ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1fa3a47ccb0462f83c9ec7dd8d5f121 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lao là bệnh di truyền? | [
"đúng do gen di truyền",
"sai có truyền nhưng truyền nhiễm"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ef06981112e04a0fb6251df84c77910b | Easy | [
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Công tác sàng lọc phát hiện sớm trẻ khuyết tật là trách nhiệm của: | [
"Giáo viên",
"Gia đình",
"Cán bộ",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22d0151d7a854be8b29218b5f1b9874d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Lao phổi | [
"Là lao nguyên phát",
"Là lao sơ nhiễm",
"Là lao thứ phát",
"Thường là lao thứ phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
003bc1954eeb4b2e8e7989cb316ff8cb | Medium | [
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Rối loạn điện giải thường gặp ở tổn thương thận cấp: | [
"Tăng kali",
"Tăng Ca++",
"Giảm CI-",
"Giảm Na+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2455ff090beb4a5b817c5194d44191b4 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Trong sỏi tiết niệu, ở giai đoạn chống đối thì đường tiết niệu trên sỏi tăng co bóp, giãn nở, tăng áp lực đột ngột, gây ra cơn đau quặn thận điển hình đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
88ee7a4bb6b3473b95e02e4521a9e1da | Medium | [
"Cardiology",
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Hệ động mạch phổi bắt nguồn từ … | [
"Tâm thất phải, có nhiệm vụ trao đổi khí.",
"Tâm thất trái, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.",
"Tâm thất phải, có nhiệm vụ nuôi dưỡng.",
"Tâm thất trái, có nhiệm vụ trao đổi khí."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e997cce600048b99d2af0c60eec45fe | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố nào làm tăng nguy cơ nhiễm HIV từ mẹ sang con trong thời kỳ chuyển dạ: | [
"Chuyển dạ kéo dài.",
"Tim thai suy.",
"Ối vỡ sớm.",
"Đẻ can thiệp cắt tầng sinh môn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
69381b139a564b49a726f8ad9594ca5f | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Dermatology"
] | Thứ tự các giai đoạn của viêm da cơ địa là gì? | [
"Mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lên da non, lichen hóa và hằn cổ trâu , hồng ban, tróc vảy",
"Hồng ban, mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lên da non, tróc vảy, lichen hóa và hằn cổ trâu",
"Hồng ban, mụn mủ, lên da non, tróc vẩy, lichen hóa và hằn cổ trâu, chảy nước và đóng vảy",
"Tróc vảy, lên da non, mụn nước, chảy nước và đóng vảy, lichen hóa và hằn cổ trâu, hồng ban"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d94dfbc8057146f2975e3fd612c8c63d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xét nghiệm hCG trong nước tiểu âm tính sau khi thai lưu một thời gian khoảng: | [
"1 tuần",
"2 tuần",
"3 tuần",
"4 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2326a3720ac747a5bc2c05ddb715f249 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Cho 2 phản ứng.
Glycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat
Tập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên? | [
"Glucokinase; isomerase",
"Phosphorylase, phosphogluco isomerase",
"Phosphorylase, phosphogluco mutase",
"Hexokinase, phosphoglucomutase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
15b0b13a1450458395c49990846e2027 | Medium | [
"Cardiology",
"Anatomy"
] | Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống tĩnh mạch? | [
"Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái",
"Tĩnh mạch phổi dẫn máu đổ về tâm nhĩ phải",
"TM cửa đổ trực tiếp vào TM chủ dưới",
"TM phổi dẫn máu đỏ tươi về tâm nhĩ trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2e808b2db5c74259a5d5e1cca2b2ead7 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương pháp vô cảm trong thủ thuật nạo hút thai là: | [
"Gây mê",
"Gây tê tủy sống",
"Gây tê ngoài màng cứng",
"Gây tê cạnh cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c9df15e04a834eaba7469a6f3c0c5e86 | Easy | [
"Sports Medicine"
] | Bạn có ................... bóng đá không? | [
"thích",
"say mê",
"phấn khích",
"quan tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
240b1dd29c94446b8d18b8a47d20841d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành. Tạo cử động của màng cao su đáy bình theo hai chiều lên xuống và quan sát sự giãn nở của phổi.
- Kéo màng cao su xuống ứng với sự chuyển động phẳng ra của cơ hoành trong thì hít vào, áp suất trong bình càng âm thêm. Quan sát phổi.
Chọn nhận xét đúng | [
"Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm",
"Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm",
"Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng",
"Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
14415977173545e5a5be10ebb69753b3 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ung thư phổi chủ yếu là: | [
"Ung thư phế quản",
"Ung thư hạch rốn phổi",
"Ung thư màng phổi",
"Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6ad5444bb8024adea32764d55e00afd7 | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Chọn câu trả lời chưa đúng trông thô là đặc điểm đau trong bệnh ung thư: | [
"Là triệu chứng thường gặp",
"Chiếm khoảng 70% các trung hợp ung thư giai đoạn muộn.",
"Đau trong ung thư không thể được kiểm soát.",
"Có nhiều mức độ và cần được đánh giá theo thang điểm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
338214d1167b4de7a27bd117c2f50f0b | Medium | [
"Orthopedics",
"Hematology",
"Oncology"
] | Các bệnh sau có thể gây đau xương lan tỏa nhiều nơi, trừ bệnh nào? | [
"Viêm xương",
"Loãng xương",
"Lơ xê mi cấp",
"Đa u tủy xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
acd61ec347db48ad82c3aa318f71c062 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Nguyên nhân của vàng da trước gan là gì? | [
"Do tan máu, hồng cầu bị phá huỷ nhiều tạo ra nhiều bilirubin",
"Do tắc đường mật do sỏi, giun chui ống mật",
"Do viêm gan, ung thư gan",
"Do tất cả các nguyên nhân trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
68812bb49ebb48f0b577f67c78fa9f1e | Medium | [
"Ophthalmology",
"Emergency Medicine"
] | Yếu tố nguy cơ thường gặp nhất của bệnh viêm loét giác mạc tại nước ta: | [
"Do chấn thương mắt.",
"Do biến chứng của bệnh mắt hột.",
"Thiếu vitamin A.",
"Liệt dây VII ngoại biên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8e78e4d0a75f4a63b98cfe167721fd41 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Những trường hợp nào phản ứng Mantoux có thể âm tính? | [
"Lao phổi người già",
"Lao phổi kéo dài, cơ thể suy kiệt",
"Lao phổi AFB (-) trong đờm",
"Lao phổi kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
478b3eb6d5d948b08d57458789f0db9b | Challenging | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Một bé trai 7 tuổi có bệnh lý chán ăn, vào viện mô tả gây xương khi ngã lúc đi bộ, với lực Chấn thương rất nhẹ, sau khi đã loại trừ các bệnh lý ác tính của xương, các bác sỹ phải nghĩ đến? | [
"Thiếu hụt Canxi trong chế độ ăn",
"Giảm hấp thu vitamin D",
"Tăng khả năng hấp thu vitamin A",
"Tăng tiết Hydrocortisone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a3f7ff2880644d41b0172c5a2d11bdc3 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Mặt tạng của gan có mấy thùy? | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b2820a9723f4b13ba776a821653f5ae | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân dò hậu môn? | [
"Nhiễm trùng mô dưới niêm mạc ống hậu môn",
"Nhiễm trùng mô dưới da ống hậu môn",
"Nhiễm trùng các tuyến hậu môn",
"Không bao giờ là bẩm sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a788427154bc4881ae25dc7885867b42 | Medium | [
"Allergy and Immunology"
] | Cơ chế đáp ứng miễn dịch chống virus là gì? | [
"Do vai trò chính của Tc và NK",
"Do vai trò chính của kháng thể dịch thể",
"Vai trò chính của TDTH",
"Vai trò chính của đại thực bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d0a654ee96db4bddbfd52a12fce6dca1 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: đại tiện ra máu | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
863638692091444b8935639f88f58b39 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Các bệnh lây theo đường da- niêm mạc là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
edcd17b3d5a54d76ba5d87b132fb5164 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Trong tự nhiên loài nào không mẫn cảm với Leptospira | [
"Bò sát",
"Trâu,bò",
"Người",
"Lợn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
943f0543b22a4a9cb26ee4e2ed397cbf | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sedoheptulose gặp ở? | [
"Dạng aldohexose",
"Dạng cetohexose",
"Dạng aldoheptose",
"Dạng cetoheptose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb3acd5032374c6991c80e75757ac224 | Medium | [
"Urology",
"Emergency Medicine"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: Các nguyên nhân gây chấn thương niệu đạo trước: | [
"Tai nạn giao thông, tai nạn trong điều trị, quan hệ tình dục sai tư thế",
"Tai nạn lao động, tại nạn sinh hoạt, tai nạn trong điều trị, quan hệ tình dục sai tư thế",
"Tại nạn sinh hoạt, tai nạn trong điều trị, tai nạn giao thông, quan hệ tình dục sai tư thế",
"Tai nạn trong điều trị, tai nạn lao động, tại nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1b475e0a7050495cba8f0696e743e97f | Medium | [
"Pulmonology"
] | Lao màng phổi tràn dịch khu trú ở những vị trí nào? | [
"Tràn dịch vùng nách",
"Tràn dịch rãnh liên thùy",
"Tràn dịch trung thất",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cb7ed068f479459e835fb25420f9efcc | Medium | [
"Radiology",
"Otolaryngology",
"Oncology"
] | xxcfd | [
"Blondeau",
"Hirtz",
"Sọ nghiêng",
"CT-Scan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
785f5c8fedec4be68f2d4645fb91c023 | Easy | [
"Emergency Medicine",
"Otolaryngology"
] | Dị vật ở họng miệng thường cắm vào: | [
"Trụ trước",
"Amidan",
"Thành sau họng",
"Đáy lưỡi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7ec43039521c4b7391aad21a3932c4bb | Easy | [
"Infection Diseases",
"General Medicine"
] | 82. Bước đầu của hấp ướt / khô? | [
"khử nhiễm",
"khử trùng",
"khử khuẩn"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
6081c2fafc2c44f6b72db173b5fe1564 | Easy | [
"Rheumatology",
"Dermatology"
] | Xơ cứng bì tại chỗ chủ yếu ảnh hưởng đến đâu? | [
"Da, cơ, xương, khớp",
"Chỉ ở da đầu",
"Da mà ít có tổn thương ở cơ xương khớp",
"Chỉ ở tay và chân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3ec3a3fb0be04149930915aff4d0225f | Medium | [
"General Medicine",
"Genetics"
] | Đặc điểm không phải của di truyền bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể thường là: | [
"Bệnh biểu hiện sớm và có tính đồng nhất",
"Bệnh có cả ở trai và gái",
"Trai gái đều có khả năng mắc bệnh với tỉ lệ cao",
"Có tính liên tục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
72a133e44f3a42e596bac778e5b733e1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về huyết trắng bệnh lý: | [
"Gặp ở mọi lứa tuổi của phụ nữ",
"Lượng nhiều màu trắng đục hoặc vàng, xanh, hôi",
"Thường không phải do nguyên nhân viêm nhiễm",
"Do viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ded0020ff49a40718da46192e9bf2cd3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Caffein mạnh hơn theophylline trong tác dụng dược lý nào sau đây? | [
"Giãn phế quản",
"Kích thích tim",
"Lợi tiểu",
"Tăng cường co bóp cơ hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7e991295b4c3405c948f0a52244de098 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Trong các u đại tràng u nào thường gặp nhất? | [
"Ung thư biểu mô",
"U lympho ác tính",
"Polyp biểu mô",
"U mô đệm dạ dày ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
601c765b139a491db422cb5ae333d002 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Tăng bêta globulin gặp trong bệnh lý nào sau đây: | [
"Hội chứng thận hư",
"Ứ mật",
"Nhồi máu cơ tim",
"U tương bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3f0bb5fd1d7d4f6383d14e5707714eb1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày nên uống vào thời điểm nào: | [
"Trước bữa ăn 30 phút",
"Sau bữa ăn 2 giờ",
"Ngay sau bữa ăn",
"Trước khi đi ngủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
07ff738fdc5e40fb8cbd0f55e0583812 | Easy | [
"Dentistry",
"Infectious Diseases"
] | Trong nhóm vi khuẩn bám sớm, loài vi khuẩn nào chiếm ưu thế hơn loài khác? | [
"Neisseria spp",
"Haemophilus spp",
"Streptococcus spp",
"Actinnomyces spp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fd6d1063f1614cba9c18bfac8fe57d5e | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Furadan là thuốc trừ sâu thuộc loại: | [
"Thuốc diệt côn trùng dị vòng carbamat"
] | [
0
] | A | 0 |
06a6d5f932c64e89ac9f2f65c80ed0bb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Trong các nguyên nhân sau, viêm phần phụ thường do: | [
"Neisseria Gonorrhea",
"Chlamydia trachomatis.",
"Streptocoque",
"A,B đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0fa6205ae8b441a282d4f59da3d1888b | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Câu trả lời nào sau đây là SAI: | [
"Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi tạo nên",
"Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm",
"Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi",
"Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3cbc9e973d16480d84df313a43035532 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ấu trùng giun móc mỏ ở ngoại cảnh có đặc điểm nào | [
"Tồn tại được 12 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 2 giai đoạn",
"Tồn tại được 18 tháng ở mọi điều kiện. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn",
"Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-40 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 4 giai đoạn",
"Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi. phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
312942103c254dbb9570b946e4fa5997 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Cái hấp thu glucose ở ống thận | [
"Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu dưới 180 g%",
"Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận",
"Glucose được tái hấp thu theo cơ chế chủ động Nguyên phát",
"Tái hấp thu glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a0f376f59edf409d80648a18215b45ba | Easy | [
"Endocrinology",
"Reproductive Medicine"
] | Ở nam, quá trình phân chia, giảm phân không xảy ra cho đến tuổi dậy thì là do TB Sertoli? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0c28a478b2d240b39e95f4a854b1e4dd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chậm phát triển trong tử cung thường xãy ra trong bệnh lý tiền sản giật là do: | [
"Bất thường về thai",
"Bất thường về cấu trúc rau",
"Suy tuần hoàn tử cung- rau mãn tính",
"Chế độ ăn uống kiêng kem khi mang thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
894ac604a14d49479724846577b5bc21 | Medium | [
"Neurology",
"Pathology",
"Neurosurgery"
] | U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm gì? | [
"Có xuất độ thấp nhất.",
"Tế bào u giống tế bào sao bình thường, nhưng tăng sản mạnh.",
"Là u tế bào sao độ 3 và độ 4.",
"Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c53c6106938b49b78b1a5747275fd234 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Khi nuốt trứng dải heo, trứng sán sẽ xuống? | [
"Dạ dày phát triển thành sán trưởng thành",
"Dạ dày, ruột rồi theo phân ra ngoài",
"Đến ruột non, xuyên qua thành ruột đi định vị các nơi",
"Dạ dày bị tiêu diệt ở đây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
428748c7190443ccb1d0b8110d4cdba9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Trong bệnh đái nhạt do thận có sự: | [
"Thiếu hụt ADH từ tuyên yên",
"Thiếu hụt receptor đối với ADH ở ống thận",
"Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận",
"Tăng lực thẩm thấu nước tiểu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb24c64ba90b44aa93254f83f7cfdfd2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Dấu hiệu có giá trị nhất chẩn đoán hen khi đo thông khí phổi là gì? | [
"FEV1 < 80%",
"Tiffeneau (FEV1/VC < 75%)",
"FEF 25-75 giảm",
"PEF giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a7de22e5ba44321930be75909fb61b7 | Easy | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"History of Medicine"
] | Nhóm kháng sinh do Alexander Fleming tìm ra: | [
"Penicillin",
"Phenicol",
"Quinolon",
"Aminosid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e29a285056a74289aeae27578c0aa0d7 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sự bài tiết FSH của Thùy trước tuyến yên ở người Nam sẽ bị ức chế bởi tác dụng điều hòa ngược của | [
"Inbihin",
"LH",
"Testosterone",
"Dihydrotestosterone(DTH)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0941cadb41b345ab9af956cc8f5be324 | Easy | [
"Emergency Medicine",
"Allergy and Immunology"
] | Sốc do tiêm truyền là? | [
"Sôc phản vệ",
"Sốc giảm thể tích",
"Sôc tim",
"Sốc nhiễm khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f44568a266f54d66abaace28f0196126 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Đường xâm nhập gây viêm do trực khuẩn lao thường gặp | [
"Đường sinh dục",
"Đường qua da, niêm mạc",
"Đường hô hấp",
"Đường tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
826a5df2eb9841e983b5694e3495ea08 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lao có thể điều trị khỏi hoàn toàn, không để lại di chứng? | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c7ee83b6b5734cde842dc38fd5c34884 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Emergency Medicine"
] | Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định HA tối đa của trẻ em lên: | [
"60mmHg",
"70mmHg",
"80mmHg",
"90mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b9023583ca2940ecb746376855fd2284 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tế bào Sertoli có vai trò quan trọng trong quá trình sản sinh tinh trùng do có các tác dụng sau, trừ: | [
"Bài tiết inhibin có tác dụng kích thích tuyến yên bài tiết FSH.",
"Bài tiết các chất dinh dưỡng cung cấp cho quá trình sản sinh tinh trùng.",
"Sản xuất ra một protein có có khả năng gắn và vận chuyển testosteron vào lòng ống sinh tinh.",
"Tạo thành sườn chống đỡ cho các tế bào dòng tinh và tránh sự xâm nhập của các kháng thể vào ống sinh tinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
920ca640b7044eb98847aa89394064ac | Easy | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Nói về giới hạn vùng bụng, câu nào sau đây đúng? | [
"Phía trên là cơ hoành",
"Hai bên là mạn sườn",
"Phía sau là cột sống và các cơ lưng",
"Phía dưới là hai xương chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e31556f373204d98b2025067dfd5aca4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thuốc salmeterol có tác dụng kéo dài là do? | [
"Có mạch carbon dài",
"Phóng thích chậm",
"Có mạch carbon ngắn",
"Phóng thích dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e41441101f5047b1812ce45344ee39e4 | Easy | [
"Immunology",
"Hematology"
] | Loại tế bào nào có nhiều nhất ở vùng cận vỏ của hạch bạch huyết? | [
"Tế bào lưới.",
"Lympho B.",
"Lympho T.",
"Tương bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c77a52fe96054ad7bc4dcb72975034c8 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tổn thương đường thở trung tâm ở bệnh nhân BPTNMT là: | [
"Tiểu phế quản bị giãn ra và bị phá hủy",
"Là quá trình viêm mạn tính, gây tổn thương và tái tạo đường thở",
"Các tuyến tiết nhầy dưới niêm mạc to ra",
"Phá hủy đường thở, điển hình gây khí phế thủng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f1cb5f62d1974535a5bfc19d344e6c80 | Easy | [
"Genetics"
] | Intron là | [
"đoạn gen mã hóa axit amin.",
"đoạn gen không mã hóa axit amin.",
"gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.",
"đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
77c792fcedcf429da50df5743d62ccd0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Người chưa từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin: | [
"chắc chắn cho kết quả âm tính",
"có thể cho kết quả dương tính",
"có thể cho kết quả dương tính mạnh",
"cả 3 lựa chọn trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.