id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
c9d27a9e4ef245c8a7fec80f2bce0493 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Thành vách phế nang dày, mao mạch sung huyết; phế nang nhiều tơ huyết ,hồng cầu,ít dịch phù | [
"Sung huyết",
"Gan hoá đỏ",
"Gan hoá xám",
"Mô hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f24a086cc029457a86b06bf1627dfcfa | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Cell Biology"
] | C3b của bổ thể liên kết chủ yếu lên thụ thể nào của đại thực bào để gây opsonin hoá? | [
"CR1",
"CR3",
"CR4",
"CR2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4525beb6dedc4742bea1c00fe92238a7 | Medium | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Nếu các hoạt động dự phòng cấp 3 có kết quả thì sẽ làm giảm : | [
"tỉ lệ hiện mắc",
"tỉ lệ mới mắc",
"tỉ lệ hiện mắc điểm",
"tỉ lệ hiện mắc kỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
786786c3ba1449769110d971de54705f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Liệt kê 3 triệu chứng của Hội chứng HELLP ...(1)..., ...(2)...và ....(3)... | [
"1. tan máu",
"2. tăng các men gan",
"3. giảm tiểu cầu",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc25bda2c57a4180b41d58ede964ffb9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả các câu sau đây về thai chết lưu đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Thường chỉ được nghĩ đến khi sản phụ khai mất cảm giác thai máy",
"Có thể dẫn đến biến chứng rối loạn đông máu",
"Nếu thai chết trên 6 tuần, thai sẽ bị thối rữa, dẫn đến hoại thư tử cung",
"Siêu âm có thể giúp chẩn đoán chính xác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cc606a0d11254914b79390dc5609153c | Medium | [
"Orthopedics",
"Radiology"
] | 4.hình ảnh loãng xương trên Xquang: | [
"3 dấu hiệu:mật độ xương giảm,vỏ xương mỏng,thớ xương xốp thưa",
"mảnh xương nằm trong vùng tiêu xương,được bao bọc bởi viền sáng biệt lập mảnh xương cấu trúc xương xung quanh",
"hình tăng mật độ xương,vỏ xương dày,thớ xương sát nhau,",
"hình ảnh đường vôi hóa chạy song song với mặt ngoài thân xương,đường vôi mảnh hình ảnh vỏ hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3ec3f4ab09a548ed956ff0f954e718f6 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Thoát vị cơ hoành có mấy dạng? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
90a6c165c7434b179ab69da9df1ae2b2 | Medium | [
"Rheumatology",
"Radiology"
] | Các hình ảnh: loãng xương vùng cạnh khớp,hẹp khe khớp ở các khớp nhỏ,ổ khuyết Xương dưới sụn,hình ảnh bàn tay gió thổi hay lưng lạc đà là biểu hiện của bệnh: | [
"Viêm cột sống dính khớp.",
"Viêm khớp do nhiễm trùng.",
"Viêm khớp cấp.",
"Viêm khớp dạng thấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8faea43084ec4fd79bdcfa62594b482f | Challenging | [
"Eastern Medicine",
"Nephrology",
"General Medicine"
] | Bệnh nhân nữ 30 tuổi sau khi đặt sonde tiểu, ngày nay thấy xuất hiện đau tức hạ vị, đái máu, đái buốt, đái rắt, sốt, rêu lưỡi vàng, mạch huyền sác. Được chẩn đoán là gì? | [
"Cao lâm",
"Huyết lâm",
"Khí lâm",
"Không rõ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d14e9f588794299985fa050c86e9f59 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chỉ định tập bài tập thụ động cho cơ có sức cơ bậc: | [
"0-1",
"2",
"3",
"5-Apr"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d4949ffcb4f480eb2718bf86409097f | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu? | [
"Thận",
"Gan",
"Tụy",
"Dạ dày (sản sinh yếu tố nội)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a634de6baa76466889119b1bc9f4a714 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi có thai, u nang buồng trứng có thể gây các triệu trứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Thai kém phát triển",
"Ngôi bất thường",
"Khối u tiền đạo",
"Ôi vỡ sớm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7365be18a7fe44dabb1617734eaa92e7 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Trong môi trường lao động quân sự, nhóm các yếu tố hóa học môi trường gồm: | [
"Vi khí hậu nóng ẩm, tiếng ồn, khí CO tăng ..",
"Tiếng ồn lớn, khí CO cao, khí SOx tăng cao , CO2",
"Các hóa chất như Pb, As, Hg, TNT, SOX, CO",
"Vi khí hậu nóng kết hợp khí SOx cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3d7a54415f254e648e93751caac78628 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở: | [
"phổi",
"não",
"gan",
"thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ac5ce762d6874ee0b1425569d85c1e41 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hormon có tác dụng kích thích trực tiếp bài tiết estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt là: | [
"FSH.",
"LH.",
"HCG.",
"GnRH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0574374515884b5e84f96712749f29c7 | Medium | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Neurology",
"Cardiology"
] | Các chất độc tác dụng lên hệ thần kinh gây dãn đồng tử, tim đập nhanh, co mạch: | [
"Adrenalin,Ephedrin,Nicotin",
"Digitalin, eserin, photpho hữu cơ",
"Acetylcolin",
"Nitrit,Cyanur,Clorat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bcedf9d232b848d7a631d44727d4c7e8 | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Triệu chứng phân biệt glaucoma cấp và viêm màng bồ đào là: | [
"Đồng tử giãn méo, mất phản xạ ánh sáng",
"Cương tụ rìa",
"Giác mạc mờ",
"Đau nhức mắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f85efddb7404b74bfad56c7ccbc7769 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày-tá tràng, đau bụng có tính chất gì? | [
"Âm ỉ kéo dài",
"Dữ dội như xé ruột",
"Đột ngột từng cơn và nôn",
"Đột ngột, dữ dội"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8fbf6cad50b24da5a8ebb0febb0c1020 | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | Độ rộng khoảng sinh học (Theo chiều đứng) được tính bằng: | [
"Độ sâu rãnh lợi cộng với khoảng cách từ CEJ đến mào xương ổ",
"Cả 3 đáp án trên đều sai",
"Độ sâu rãnh lợi cộng với độ cao biểu mô kết nối",
"Độ cao biểu mô kết nối cộng với độ bám dính mô liên kết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
101764e4c6074b85b08fbfb1e844db6b | Medium | [
"Parasitology",
"Pathology"
] | Xét nghiệm máu tìm phôi giun chỉ là: | [
"Xét nghiệm gián tiếp",
"Xét nghiệm trực tiếp",
"Sinh thiết",
"Xét nghiệm huyết thanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c498c4f1fe294772ab60d7c3b6cde3af | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu nào giúp phát hiện sớm chảy máu sau đẻ: | [
"Mạch (nhịp tim) trên 90 lần/ phút.",
"Tử cung cao trên rốn.",
"Tử cung mềm.",
"Lượng máu mất trên 300 ml."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
11d51ad915ab4c07ae393df20f60900c | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục: | [
"Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.",
"Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.",
"Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.",
"Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb3d11c759964d2586c53107b033a7a7 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Dược liệu nào không chế với Muối? | [
"Ngải diệp",
"Khác",
"Khác",
"Khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bb0767749cc54321aadccefef3ce0c03 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Bán hạ hậu phác thang KHÔNG trị: | [
"Bụng trên trướng đau",
"Họng như có vật vướng",
"Nôn không ra được",
"Nuốt khó, ngực sườn đầy tức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a052422a8306401cb34caa6fd33e0648 | Medium | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Ứng với nhịp tim 75 lần/phút thì thời gian tống máu và áp lực trong tâm thất trái là bao nhiêu ? | [
"Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg-130 mmHg",
"Thời gian 0,25 giây; áp lực 100 mmHg- 130 mmHg",
"Thời gian 0,25 giây; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg",
"Thời gian 0,20 giây; áp lực 120 mmHg- 150 mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7383ed1e0a8e4c16b93882070aae54ca | Hard | [
"Dermatology",
"Pain Management"
] | Bệnh nhân nữ 25 tuổi vào viện vì đau nhức đùi trái. Bệnh nhân có tiền sử nghiện ma túy nhiều năm nay. Bệnh nhân bị bệnh ba tuần nay. Lúc đầu đau nhức nhiều đùi trái, cảm giác rát bỏng, căn giật, sau đó xuất hiện mụn nước thành chùm trên nền dát đỏ dọc đùi trái. Mụn nước phát triển thành bọng mủ, vỡ ra rồi loét sâu. Hiện tại bệnh nhân vẫn đau nhức nhiều, tổn thương loét sâu, rỉ dịch, không xuất hiện tổn thương mới > vào viện. Điều trị thuốc giảm đau nào phù hợp với tình trạng bệnh trên? | [
"Efferalgan codein, gabapentin, Mobic.",
"Paracetamol, gabapentin, amitriptyline.",
"Efferalgan codein. Amitriptyline, Mobic.",
"Paracetamol, gabapentin, Mobic."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d59ca4ba62d4367a08a81c3f9fbe32c | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ad0141ac4cfd41809bf52211a6146ec9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
47a3c721bc284b0a8fb035982fc3baa0 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Có hội chứng xâm nhập có nghĩa là dị vật có chạm đến thanh quản đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
11a4f10c1ef44eb3a6777528462fd5a0 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Mục đích của việc khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng là gì? | [
"Làm giảm tiết dịch vị dạ dày",
"Chuẩn bị để tiến hành phẫu thuật triệt căn",
"Cứu sống tính mạng bệnh nhân",
"Để chữa khỏi bệnh loét"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cbd7a7ec915a4bb5b9fe03bed8a7a6b9 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Public Health",
"Gastroenterology"
] | Món gỏi cá tại nước Nhật là một món ngon bổ dưỡng và mang tính văn hóa mà không có sự hiện diện của bệnh tật. | [
"1. Đúng",
"2. Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9d58aca26a704257b08fc0a4daf5ca8e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Thời điểm tốt nhất để siêu âm hình thái học của thai nhi là: | [
"Tuần 11 - 15",
"Tuần 16 - 20",
"Tuần 21 - 24",
"Sau tuần lễ thứ 24"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
57f26c1608614cf5b0d6ad10f076e614 | Easy | [
"Orthopedics"
] | Có mấy kiểu trật khớp háng? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ff8789bcba864a9dae5231be9af44ddc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám âm đạo trong nhau bong non: | [
"Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm.",
"Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung.",
"Đánh giá độ viền chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng.",
"Xác định mức độ chảy máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
56afa1a7da3e4cd4bc66a51a9154ebef | Easy | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology",
"Palliative Medicine"
] | Theo WHO, thuốc nào KHÔNG dùng trong bước 3-đau nặng-? | [
"Hydromorphone",
"Hydrocodone",
"Fentanyl",
"Methadone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3848a93dc001454fabb25aadbe912ffb | Easy | [
"Nephrology"
] | Bình thường kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis là bao nhiêu? | [
"< 1000 HC/ phút",
"< 2000HC/phút",
"<3000 HC/phút",
"<5000 HC/phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
86b434a639e74039ab58c9cae0a49803 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong bệnh về gan, thiếu hụt glucocorticoid, nhiễm trùng huyết, giảm dự trữ glycogen. Số các bệnh làm giảm đường huyết là: | [
"4",
"3",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8cea8dc4d2c43fabcc7118721177e8c | Medium | [
"Rheumatology",
"Genetics"
] | Viêm khớp dạng thấp có liên quan yếu tố di truyền. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8fd548fdc27e42a7a3d63bd5c253a2af | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chọn câu đúng về đường phân. | [
"Đường phân là một chuỗi các phản ứng hóa học chuyển hóa glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua 2 giai đoạn với 10 phản ứng",
"Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 1 ATP",
"Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 4 ATP",
"Phân tử glyceraldehyd-3-phosphat chuyển hóa thành pyruvat tạo ra 6 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b1f8f97f098a4e50bbf4ffe5f8711447 | Medium | [
"Allergy and Immunology"
] | Kháng thể IgE: | [
"không thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu",
"có thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu, với điều kiện nồng độ IgE khi đó cao hơn nhiều so với mức bình thường",
"là lớp kháng thể có hại đối với cơ thể, vì chúng tham gia vào hiện tượng dị ứng, một hiện tượng liên quan đến nhiều quá trình bệnh lý",
"không có vai trò rõ rệt trong các cơ chế bảo vệ cơ thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1701c41fa949452aa56bfe9c8a59f9c7 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Điều nào trong các điều sau đây là không có tắc nghẽn… | [
"Hen phế quản.",
"COPD.",
"Giãn phế quản.",
"Xơ hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3619ac9077e24aefb30f43853f8aeb0b | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Botany"
] | Strychnin là alkaloid của cây nào? | [
"Mã đề.",
"Mã tiền.",
"Anh túc.",
"Coca."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
820ea6b0bd274c1ab53bafdf0e98369b | Easy | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Qúa trình vận chuyển tích cực có sự tham gia của: | [
"Chất vận chuyển",
"Có thể cần ATP",
"Cả A, B đều đúng",
"Cả A, B đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
79ad2983793248258ddeb45b152a8158 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Đám quanh ruột thừa không nổ ngay vì: Là biến chứng nặng, bệnh nhân yếu không chịu được cuộc mổ. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f1e128808cec410388af2fa85c539aaa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI trong nhau bong non thể nặng: | [
"Tử cung co cứng như gỗ",
"Thường gây thai chết trong tử cung",
"Gây rối loạn đông máu",
"Biến chứng kèm theo suy tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
afdd718bf3e54c739654547017fc3b62 | Medium | [
"Pulmonology"
] | So với thuốc chủ vận β2 adrenergic dạng hít, thuốc kháng cholinergic dạng hít có đặc điểm nào sau đây? | [
"Có hiệu quả hơn trong điều trị hen phế quản",
"Thích hợp hơn để kiểm soát cơn hơn cấp tính",
"Khởi phát tác dụng chậm hơn trong hen phế quản",
"Có ít lợi ích trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
649de5ec7f2b4086934e2a753040244d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Vi sinh vật gây bệnh có nhiều trong môi trường: | [
"Nông thôn",
"Thành thị",
"Nhà máy",
"Bệnh viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
367bee66b94642ada55cb0a4cba7475e | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | 100. Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là: | [
"Dị dạng đường niệu",
"Sỏi hệ tiết niệu",
"Chấn thương hệ tiết niệu",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d29eb2f452884ef4a2c3a3d5b2326c0c | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: Gây bài tiết sữa. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2f8cb57b74e244d39eef80dd483ea46b | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Trong lao sơ nhiễm tiếng ral rít, ral ngáy ở KLS 3-4 trước ngực (P) thường do nguyên nhân gì gây nên | [
"Do phù nề phế quản",
"Do viêm phế quản",
"Do viêm phế nang",
"Do hạch trung thất chèn ép"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a69f8382bac4e15a8c6fe6574906ce3 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lây qua đường hô hấp là nhóm bệnh chủ yếu của: | [
"Trẻ em",
"Người suy giảm miễn dịch",
"Phụ nữ",
"Người gìa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
006ece1923bb405fbe0408f7d8b6e748 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là: | [
"Sinh sản đa phôi",
"Sinh sản tái sinh",
"Sinh sản nẩy chồi",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3538183cdf684bcf8e2896629daf9740 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh ở vị trí đặc biệt | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
400005f2e54e4311919b3f97f3a1cba8 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Nhiễm trùng là sự (...) của một vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một (...), vsv có khả năng phát sinh phát triển trong cơ thể ký chủ đó | [
"Xâm nhập/Cơ thể ký chủ",
"Xâm nhập/Cơ thể vật chủ",
"Phát triển/Cơ thể ký chủ",
"Phát triển/CƠ thể vật chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f03ed188c05445b392cb903541449c83 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm máu trong tắc ruột thì HCT tăng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6b4d312daf184b5da396899b3b5a06ff | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng cơ năng hay gặp nhất trong lao phổi? | [
"Ho khan",
"Ho ra máu",
"Ho khạc đờm",
"Đau ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
adc515af48074983bf8a7bd2fd1c012e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | U biểu mô bề mặt của buồng trứng có các típ mô học được phân loại u lành tính, u giáp biên ác và u ác tính. Đặc điểm vi thể nào dưới đây được coi là đặc trưng nhất để phân loại u giáp biên ác của u biểu mô bề mặt? | [
"U đặc hay nửa đặc, có nhiều nhú sần sùi, bở; tế bào biến đổi ác tính, xâm nhập mô đệm",
"U dạng nang có nhiều nhú nhỏ, lồi vào lòng nang; các tế bào | biển đổi ác tính, không xâm nhập mô đệm",
"U dạng nang có nhiều thùy, chứa dịch vàng nhạt hoặc nâu, có thể có nhú; không có tế bào ác tính rõ",
"|D. U đặc hay nửa đặc, biểu mô phủ là 1-2 lớp tế bào trụ cao, bào tương sáng chế nhầy; không xâm nhập mô đệm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f75684c26dc046cdb0a46cf00b30bb72 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung, CHỌN SAI: | [
"Có nhiều phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung",
"Chỉ định phương pháp phẫu thuật u xơ tử cung tùy thuộc vào nhiều yếu tố",
"Không bóc nhân xơ nếu bệnh nhân đã có 2 con",
"Không để lại 2 phần phụ nếu bệnh nhân đã mãn kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
43d394c78607488e92cde49f8f1d920e | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | BN nữ, 59 tuổi, có tiền sử nhiễm vr VGB không được khám và điều trị thường xuyên. Đợt này đau… HSP, ngực đầy tức, chướng bụng nhiều sau ăn, ăn kém, mệt mỏi, đại tiện nát phân, chất lưỡi nhạt bệu, mạch huyền? | [
"Thanh nhiệt, lợi thấp, kiện tỳ",
"Sơ can giải uất, lý khí",
"Sơ can lý khí hoạt huyết",
"Sơ can, kiện tỳ, lý khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
90c3fae38c62498ab1cd353891b3b729 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dò hậu môn được định nghĩa? | [
"Sự thông thương bất thường giữa ống hậu môn và trực tràng",
"Sự thông thương bất thường giữa ống hậu môn và da hậu môn",
"Sự thông thương bất thường giữa biểu mô trụ của ống hậu môn và biểu mô lát tầng của da hậu môn",
"Sự thông thương bất thường giữa biểu mô lát tầng của ống hậu môn và biểu mô trụ của da hậu môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
335b99b790954f489391a34ced19cf27 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Nhóm thuốc nào dưới đây được thải qua đường mật, ít gây hạ đường huyết? | [
"Sulfonilureas.",
"Biguanides.",
"Meglitinide.",
"Ức chế DPP-4."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4909f1fa884948b28ee851ec8466b768 | Medium | [
"General Medicine",
"Communication Skills",
"Psychiatry"
] | Tin xấu được truyền đạt ........................ có thể làm suy giảm sự điều chỉnh lâu dài của bệnh nhân và người thân đối với hậu quả của tin đó. | [
"không đầy đủ hoặc không nhạy cảm",
"không đầy đủ hoặc không nhạy cảm",
"đầy đủ hoặc nhạy cảm",
"không đầy đủ hoặc không nhạy cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ba2cde2fbc9e409f921f4f5a28c514f7 | Medium | [
"Neurology",
"Emergency Medicine"
] | Triệu chứng nào sau đây không phải triệu chứng thần kinh khu trú trên bệnh nhân đột quỵ? | [
"Rối loạn ngôn ngữ",
"Hội chứng màng não",
"Rối loạn thăng bằng",
"Liệt nửa người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e38eee9a922049f8a8c4e59f140f26b8 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xử trí rau tiền đạo trong 3 tháng cuối: | [
"Nghỉ ngơi tại giường, thuốc giảm co.",
"Ra máu nhiều: mổ lấy thai cứu mẹ.",
"Ra máu ít, con < 2000g thì điều trị nội khoa đợi đủ tháng.",
"Kết hợp tất cả các biện pháp trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
194c2f9cd78e4cd2a6bb8800b536200b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu có giá trị nhất để chẩn đoán đa ối: | [
"Thăm khám lâm sàng.",
"Siêu âm.",
"Chụp Xquang.",
"Chọc hút nước ối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4eaa07529b064f378dc1682607f1e381 | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do virus là: | [
"Benh lợi do Neisseria gonorrhoeae",
"Bệnh lợi do Treponema pallidum",
"Benh lợi do Varicella zoster (Thủy đậu)",
"Benh lợi do Streptococcus species"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e4ba9cc7500749f09aec03e5b1fa1bd1 | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây | [
"Họ sen",
"Họ Bìm bìm",
"Họ Bí",
"Họ cải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
42032ee1d491496eab184660094e7756 | Easy | [
"Pharmacology",
"Internal Medicine"
] | Tên gọi Methyl 2 - hydroxybenzoate là của NSAIDs nào? | [
"Aspirin.",
"Methyl salicylat.",
"Ibuprofen.",
"Paracetamol."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4172f7fd3b3942d196031598342e0b0c | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Cấu trúc nào sau đây không thuận tiện cho việc vận chuyển chất dinh dưỡng và oxy đến tế bào xương? | [
"Chất căn bản của xương",
"Hốc xương",
"Ống Havers",
"Tiểu quản xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e1ae6b1249a45e489faf613d2061870 | Easy | [
"Nephrology",
"Hematology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Chọn vị thuốc có công năng bổ huyết, bổ can thận, cố tinh? | [
"Hà thủ ô đỏ",
"Đương quy",
"Long nhãn",
"Bạch thược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dd026de8ad454824a465fdc7ad2a5c69 | Easy | [
"Cardiology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Thuốc ức chế men chuyển không dùng trong tăng HA thai kỳ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5d0e336a7a564e72871cd06dfe75e6f1 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Các phương pháp nào sau đây không có tác dụng tăng qui kinh tỳ vị cho thuốc | [
"Sao vàng, tẩm hoàng thổ sao, tẩm giấm sao",
"Sao cách cám, tẩm mật ong sao, tẩm phụ liệu sinh khương.",
"Tẩm đồng tiện sao, tẩm nước đậu đen sao, sử dụng nước vôi",
"Sao cách gạo, tẩm mật sao, tẩm phụ liệu sinh khương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
138b1866895b4e099029ae4003b3f0ea | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Khẳng định nào đúng về operon: | [
"Operon luôn luôn có 3 gen",
"Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter",
"Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã",
"Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5a520f6947b34c20919506bf206585c3 | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Eastern Medicine"
] | Xoa bóp bấm huyệt chữa các bệnh nào sau đây? | [
"Cả 3 đúng",
"Đau do co cứng cơ",
"Đau các dây thần kinh ngoại biên",
"Đau đầu do cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1bb5c77e11a4802966a7e8e20540645 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Lồi mắt có thể gặp trong các bệnh sau, ngoại trừ: | [
"Bệnh viêm màng bồ đào.",
"Bệnh cận thị.",
"Bệnh viêm tổ chức hốc mắt.",
"Bệnh basedow."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c178fe2299994b049d13c334339dbf62 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Ở đồng bằng sông cửu long muỗi phát triển quanh năm. Vậy muốn phòng sốt rét có hiệu quả nên? | [
"Xịt thuốc diệt muỗi định kì và thường xuyên",
"Phát quang hết bụi rậm phá chỗ ở của muỗi",
"Tuyên truyền giáo dục dân chúng phòng chống tối đa muỗi đốt bằng mọi phương pháp",
"Khai thông ao tù nước đọng để hạn chế muỗi sinh sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b71ac4f1401d4000b2c4946126b1c658 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Nguyên tắc điều trị yhct gồm | [
"4",
"6",
"7",
"8"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
89c5b9c78e50466c8071c5272d20da95 | Easy | [
"Psychiatry"
] | 1. John ________ về ngoại hình của mình. Anh ta ăn mặc luộm thuộm và tóc không chải. | [
"Bất cẩn",
"Khép kín",
"Bồn chồn",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3597c016a6d343fd89480b83618c1129 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Bệnh bại liệt lây truyền cả qua đường hô hấp đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ff7e0352b4874d2fa5be6c52c272ffdc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"Allergy and Immunology"
] | Thử nghiệm trong da về độ nhạy của penicillin nên được thực hiện bằng cách tiêm một lượng benzyl penicillin sau đây? | [
"10 U",
"100 U",
"1000 U",
"5000 U"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
747429d510ff432796a01833116d5d63 | Easy | [
"Analytical Chemistry"
] | Trong phản ứng Parris, Barbiturat tạo phức có màu gì với cobalt nitrat và
dietylamin trong methanol: | [
"Màu xanh ve",
"Màu hồng",
"Màu nâu nhạt",
"Màu trắng ngả sang xám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
47b24d8bcee74dda9860906004c470b5 | Easy | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Dây thần kinh hông được tạo nên bởi các rễ L4,L5,S1,S2,S3 trong đó có hai rễ cơ bản là L5,S1: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ba844d0bb885454081b3f924efaa4e2a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Điều trị triệu chứng bệnh Leptospirosis ngoại trừ: | [
"Chống hôn mê gan.",
"Chống suy thận: lợi tiểu hoặc lọc máu.",
"Bù nước và điện giải đảm bảo nước tiểu từ 1500 ÷ 2000ml/ngày.",
"Trợ tim mạch, hô hấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9ec5075de6024be88d052e94e4c6a665 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Mối khâu toàn thể chữ X dùng để làm gì? | [
"Bịt kín một lỗ thủng nhỏ.",
"Khâu tăng cường để áp sát thanh mạc vào thanh mạc.",
"Rút ngắn thời gian khâu nối.",
"Không có đáp án nào đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e23bd0e9f986440db96d50a70ac4b64e | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Môn vị tiếp nối với phần nào? | [
"Hành tá tràng",
"Ruột non",
"Ruột già",
"Dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
471379aeea7646678a884b55622b2079 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm: | [
"Ngay sau giao hợp",
"Sau giao hợp 2-4 giờ",
"Sau giao hợp 4-8 giờ",
"Sau giao hợp 8-12 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d157f8d6fbe840b185c02f4f226355a6 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Trong tương tác của hạt vi mô tích điện với điện tử quĩ đạo, ta thấy: | [
"Hạt vi mô mất hết toàn bộ năng lượng trong một lần tương tác.",
"Hạt vi mô không mất năng lượng trong tương tác vì là tương tác đàn hồi.",
"Hạt vi mô mất dần năng lượng sau mỗi lần tương tác.",
"Hạt vi mô có thể mất hoặc không mất năng lượng tuỳ từng tương tác cụ thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef0940022ef143d5ad6f5b7bb31fa040 | Easy | [
"Pulmonology"
] | COPD mức độ nặng có đặc điểm gì? | [
"Có hoặc không có triệu chứng mãn tính",
"Có suy hô hấp mãn tính",
"Thường có triệu chứng mãn tính",
"Tùy bệnh nhân mới có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4e919386aaee4cabba2d0125086220b0 | Medium | [
"Toxicology",
"Ophthalmology",
"Emergency Medicine"
] | Alcol methylic là một chất cự kì độc đối với cơ thể, nó có thể: | [
"Gây mù vĩnh viễn, chỉ một lượng nhỏ có thể gây chết người",
"Gây loét dạ dày",
"Gây rối loạn tiêu hóa",
"Gây viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f3451ae591d04b2988f2f914ff981f99 | Medium | [
"Toxicology"
] | Nồng độ CO có thể gây tử vong: | [
"25 ppm",
"75 ppm",
"100 ppm",
"1000 ppm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cbbbff53a3aa4a8db7c45db0302f1fc4 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Otolaryngology"
] | Viêm họng thường do loại vi khuẩn nào dưới đây gây ra? | [
"Streptococcus pyogenes (liên cầu)",
"Staphylococcus pneumoniae",
"Staphylococcus aureus",
"Haemophilus influenzae"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
838184b4cf244a1bad0e266721b84a8d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tuổi thai tối đa được phép nong và gắp thai là: | [
"< 10 tuần",
"< 12 tuần",
"< 14 tuần",
"≤ 16 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
56d8167fa93544a1b24fcaf0d1633a3a | Easy | [
"Otolaryngology",
"Neurology",
"Anatomy",
"Histology"
] | Biểu mô khứu giác thuộc loại biểu mô nào sau đây? | [
"Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển",
"Biểu mô trụ giả tầng",
"Biểu mô trụ tầng",
"Biểu mô trụ tầng có lông chuyển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9f78be3cc4ef48a9ac36754749dbdc56 | Easy | [
"Orthopedics",
"Neurology",
"Eastern Medicine"
] | Đau vai cổ gáy mà vùng cổ gáy đau nhiều, thì bệnh danh YHCT gọi là gì? | [
"Kiên tý thống",
"Lạc chẩm hống"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3fbd0bf079d8435c935f611e27d77852 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Người mắc bệnh lâu ngày, buổi chiều 2 gò má đỏ như người bị lao phổi là do: | [
"Dương thịnh",
"Hư nhiệt",
"Thấp nhiệt",
"Thực nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
33bcedb17e714d3295c020129537514b | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Hạch mi | [
"Có bốn rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía trong của thị thần kinh.",
"Có ba rễ, nằm trước đỉnh hốc mắt 1cm, phía ngoài của thị thần kinh.",
"Có ba rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía trong của thị thần kinh.",
"Có bốn rễ, nằm sau nhãn cầu 1cm, phía ngoài của thị thần kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8ff3b9a4c11c455ab4faaa61a6d0e45b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm bằng kỹ thuật ICSI, người ta có thể sử dụng giao tử đực là: | [
"Từ tinh nguyên bào trở đi",
"Từ tinh bào I trở đi",
"Từ tinh tử trở đi",
"Từ tinh trùng thu thập ở tinh hoàn trở đi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8fc39a3e48ae45a2bba8f4abe30dd75a | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư phổi là các chất độc hại trong môi trường. Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi? | [
"Ung thư màng phổi",
"Ung thư biểu mô vảy",
"U lympho ác tính",
"Ung thư biểu mô tuyến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b0ea0f35e6774c22a1a94b011930ce08 | Medium | [
"Nephrology",
"Physiology",
"Endocrinology"
] | Tại ống thu, sự tái hấp thu và bài tiết các chất điện giải được điều hòa bởi: | [
"Carbonic anhydrase (CA)",
"Aldosteron và ADH + -",
"Na -Cl symport + + -",
"Na -K -2Cl symport"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
37ff926de360487a8935cf2f6194d52a | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics"
] | VA phát triển mạnh nhất ở độ tuổi nào? | [
"Dưới 10 tuổi",
"11-15 tuổi",
"15-18 tuổi",
"Trên 18 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.