id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
d8f510a1c1414f7d91c2ea3e42b9ef19 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nguồn lây bệnh thương hàn là | [
"Người bệnh và người lành mang trùng",
"Người bệnh và gia súc bị bệnh",
"Người bệnh, người lành mang trùng và gia súc bị bệnh",
"Người bệnh, người lành mang trùng và gia súc mang mầm bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ec66fe7d001746fd8d3343ce0c99db36 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chị Nguyễn Thị L. 32 tuổi vô sinh I đến bệnh viện khám vì thấy bụng to lên, khám thực thể phát hiện phần phụ bên phải có khối u kích thước khoảng 10 cm. Siêu âm thấy khối u ở phần phụ bên phải kích thước 12cm x10 có nhiều vách chứa dịch không trong. : | [
"U nang cơ năng",
"Lạc nội mạc tử cung",
"U nang nhầy",
"U nang bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4d18eda05bcf45f48a5832965381d24f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Thủy đậu là thuật ngữ y học tương đương với bệnh quai bị. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
716be7a2c2b9433a9ef8f2156446e422 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Eastern Medicine"
] | Vị quản thống do huyết ứ thể hư chứng dùng pháp điều trị: | [
"Sơ can lý khí",
"Bổ huyết chỉ huyết",
"Ôn bổ tỳ vị",
"Sơ can tiết nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a83f2ff472644b0b22122626a11d8ce | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang trong vỏ có đặc điểm, trừ một: | [
"Hay xâm lấn mạch máu",
"Hay xâm lấn vỏ xơ",
"Tế bào u xếp thành nang nhỏ",
"Hay xâm lấn nang bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8bb6318beaa440ff906154dda521d6bd | Easy | [
"Genetic Engineering"
] | Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là | [
"tê bào thực vật.",
"plasmit.",
"tế bào động vật.",
"nấm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ec652139775a4a2cab94802f135a0d6d | Easy | [
"Orthopedics",
"Anatomy"
] | Xương bánh chè có thuộc khớp gối không? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không thể xác định",
"Có thể đúng hoặc sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2f1cb89ac4b04539ab3b9a34a2208d88 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA | [
"Tổng hợp DNA trên sợi muộn",
"Nối các đoạn okazaki",
"Tách các đoạn okazaki",
"Nối các mồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
589561625a9d4f6a98815ab3af23bd0b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây ít khi do u nang buồng trứng gây nên? | [
"Đau hoặc tức nặng bụng dưới",
"Bụng to dần",
"Mất kinh",
"Rối loạn tiểu tiện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4190ffeac4ef4dd7bdee8833682bc8ea | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong ngôi đầu, tùy thuộc vào độ cúi của ngôi ta có các ngôi như sau: Đầu cúi tối đa là ngôi .....(1).... Đầu ngửa tối đa là ngôi ...(2)... Đầu ở tư thế trung gian là ngôi....(3)....hoặc ngôi....(4)... | [
"1. Ngôi chỏm",
"2. Ngôi mặt",
"3. ngôi trán",
"4. ngôi thóp trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8588bcd06a7c42918472a1585e70a9c2 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi | [
"Là lao nguyên phát",
"Là lao sơ nhiễm",
"Là lao thứ phát",
"Thường là lao thứ phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb6b2a1feb404e4fb1f6b8d724eb11f5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Environmental Health"
] | Trứng giun đũa ở ngoại cảnh có thể như thế nào? | [
"Sống tốt trong điều kiện thuận lợi",
"Chuyển từ thể hoạt động sang thể ngủ",
"Bị tiêu diệt bởi ánh nắng mặt trời và thời tiết khô hanh",
"Sống tốt với bất kì điều kiện ngoại cảnh nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
480a905bd2284423b5fc9c4c57c4ae43 | Easy | [
"Genetics"
] | Mỗi gen quyết định : | [
"sự tổng hợp các enzym.",
"sự hình thành các cấu trúc của tế bào.",
"sự tổng hợp một protein đặc hiệu.",
"sự tổng hợp DNA."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9fdb08ee74d74f6da8c1135f729fe74f | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Theo phân loại bệnh quốc tế lần thứ 10, chậm phát triển tâm thần nặng là người bệnh có chỉ số IQ trong khoảng | [
"IQ từ 50-69",
"IQ từ 35-49",
"IQ từ 20-34",
"IQ dưới 20 điểm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e3e9fda1d98745afacdc25965cfd7fa7 | Easy | [
"General Medicine"
] | Dụng cụ được sử dụng trong thăm khám độ sâu túi lợi là | [
"Cây thăm dò nha chu",
"Thám trâm",
"Mũi khoan cùng tay khoan nhanh",
"Cây nạo ngà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
25aa59900e7d44c7bdc4a25fb4e9e088 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm: | [
"Đường tiêu hóa, đường máu và qua da",
"Tất cả đều đúng",
"Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục",
"Đường sinh dục, đường máu và qua da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bfded931225749c4988d958feae68c90 | Easy | [
"Ophthalmology",
"General Medicine"
] | Thuốc nhỏ mắt có thể được bào chế ở dạng bột vô khuẩn và được pha với một chất lỏng vô khuẩn thích hợp trước khi dùng, đúng không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f8aa9234b1d04c7a985c808c6fad2a33 | Easy | [
"Infection Control",
"Surgery"
] | Hấp khô làm hỏng dụng cụ nào? | [
"Kim loại và cao su",
"Kim loại và thủy tinh",
"Thủy tinh và cao su",
"Kim loại, cao su, thủy tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a1d899b6e81489484872541409d6d1c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tổ chức cá nằm giữa các ống sinh tinh trong cấu trúc của tinh hoàn | [
"Tổng hợp và bài tiết hormone inhibin",
"Chứa các tế bào sertoli phục vụ cho sự phát triển của các tế bào sinh tinh",
"chứa các tế bào leydig có nhiệm vụ bài tiết testosterone",
"Cung cấp các tinh nguyên bào cho các ống sinh tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7a166c35a8474bdcb51a18e2828fd191 | Easy | [
"General Medicine",
"Cardiology"
] | Có mấy loại mao mạch? | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5c639280e7894227acca5406ee48a08e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Ophthalmology",
"Otolaryngology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vi khuẩn lậu cầu có thể gây bệnh ở: | [
"Hầu họng",
"Mắt",
"B A D đều đúng",
"Bộ phận sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d15f0dae172248e6944c765ed5544482 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Furadan là thuốc trừ sâu thuộc loại: | [
"Thuốc diệt côn trùng dị vòng carbamat"
] | [
0
] | A | 0 |
4ee9b61b21994c9eae3ff4c72ace0354 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của vi khuNn uốn ván: | [
"Sinh nha bào.",
"Có tên là Clostridium Botulinum.",
"Thuộc loại Gram (-).",
"Hiếu khí."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
577391e011d14f6c80c1750d6ad5e274 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Chỉ định phương pháp phẫu thuật tùy thuộc vào, CHỌN SAI: | [
"Tuổi bệnh nhân",
"Mong muốn có con của bệnh nhân",
"Bệnh nhân có thống kinh hay không?",
"Bệnh lý nội khoa của bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2df3495fdaaf445a9e5d14547881ba87 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology",
"Psychiatry"
] | Nguyên nhân gây giảm co bóp dạ dày? | [
"Tâm lý",
"Cản trở cơ học kéo dài",
"Mất cân bằng TK thực vật",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c72729cfe19e46e7b04ac04cf25c149c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngôi lọt là đường kính lớn nhất của ngôi đi qua mặt phẳng của: | [
"Eo trên.",
"Eo giữa.",
"Eo dưới.",
"Lưỡng ụ ngồi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
40b86af266f54b3e816e10e9c430cf0e | Medium | [
"Cardiology",
"Internal Medicine",
"General Medicine"
] | 6. Thể tích huyết tương có xu hướng như thế nào khi huyết áp tăng? | [
"Tăng",
"Giảm",
"Bình thường"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
9f230b298aff448e904cd8b12ff20fc9 | Challenging | [
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Khi nói đến bệnh nhân suy thận và gan nên uống? | [
"D2",
"Pre D3",
"Calcitriol",
"Calcifediol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8ad2964064ec4737a44d33889fe6dc51 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Acid béo mạch dài hấp thu trực tiếp vào tĩnh mạch cửa? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1cb4e388af884830b50a80aba87e8fdf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Trong các ung thư của đường sinh dục nữ thì ung thư cổ tử cung đứng vị trí thứ 2 sau ung thư buồng trứng phải không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
27f581dd64c9428c882dd0bb26074455 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology",
"Analytical Chemistry"
] | Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của barbiturat : | [
"Khả năng tạo dễ tạo phức với các ion kim loại (Cu2+, Co2+, Hg2+) và các chất phối hợp khác được ứng dụng để kiểm nghiệm barbiturat.",
"Dễ tan trong dung dịch kiềm và carbonat kiềm",
"Hầu hết barbiturate không có phổ hấp thụ UV đặc trưng",
"Do có tính acid nên các barbiturate tạo muối không tan với 1 số ion kim loại nặng (Ag+, Hg2+)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4df5931b13e64fabb8ef5f12eda60800 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Neurology"
] | 52. Độc tính của Aconitin? | [
"A.Bệnh nhân có cảm giác đầu to ra và có cảm giác kiến bò ở tay,ngón\nchân sau đó bị tê",
"B.Bệnh nhân sợ hãi nôn chóng mặt",
"C.Bệnh nhân bị hạ thân nhiệt,nhịp thở chậm và chết",
"D.Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
efbc650cafb4488ea13dacc07c63a123 | Medium | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi? | [
"Tổn thương tế bào beta đảo tụy",
"Tăng hoạt động của adrenalin và glucagon",
"Tăng tự kháng thể chống insulin",
"Xơ hóa tụy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
657e4f3df773465eb480ca84781f5808 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ký chủ trung gian của sán dây chó | [
"Chó",
"Người",
"Bọ chét",
"Cá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a9d636a96457487c808a39d1099ff632 | Medium | [
"Pulmonology"
] | COPD đặc trưng bởi : | [
"Tắc nghẽn luồng khí thở ra, không phục hồi hoàn toàn",
"Tắc nghẽn luồng khí thở ra, phục hồi hoàn toàn",
"Tắc nghẽn luồng khí thở vào, phục hồi hoàn toàn",
"D, Tắc nghẽn luồng khí thở vào, không phục hồi hoàn toàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
21a5cd8cf61f4867bf2e5d2e59ce4791 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Liều thường dùng của Ceftazidime đối với bệnh nhân người lớn (dạng 12 giờ) là bao nhiêu? | [
"Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 12 giờ",
"Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 12 giờ",
"Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 12 giờ",
"Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 2g mỗi 12 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2c1e426353334771b72975f1bf4ab832 | Easy | [
"Pharmacology",
"Biochemistry"
] | Hợp chất nào qua chuyển hóa ở pha II lại trở nên khó tan trong nước | [
"Acid salisylic",
"Dextran",
"Sulfamid",
"Albumin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
88e734198ad141139c31936be3e36f2c | Easy | [
"Pathology",
"Pharmacology"
] | Làm khô trong chân không hoàn toàn là tiến hành làm khô trong điều kiện áp suất: | [
"0,1 kPa",
"Không quá 0,1 kPa",
"1,5 kPa",
"2,5 kPa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
93792fc3b9684e52b6a9ac22c76bd1fc | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Xử trí chửa ngoài tử cung vỡ tại tuyến chuyên khoa mổ ngay vừa mổ vừa hồi sức tích cực | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c0a43a01f69142b5859d2d7ced5964d0 | Challenging | [
"Cardiology",
"Eastern Medicine"
] | THA thể Tâm tỳ hư dùng bài: | [
"Sâm linh bạch truật tán",
"Quy tỳ thang",
"Lục vị địa hoàng thang",
"Bổ dương hoàn ngũ thang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b05aed83937846ed83bf5b8fdb0f0c71 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pain Management"
] | Thuốc giảm đau phải sử dụng trước khi thay băng bao nhiêu phút? | [
"10 phút",
"15 phút",
"30 phút",
"20 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb7af9bf5dc545318d9924f45ba15862 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | Câu33. Biểu hiện phản vệ ở mức độ IV là: | [
"Rối loạn ý thức",
"Thở nhanh, khò khè, tím tái",
"Nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp",
"Ngừng hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
442707435eac4a2dbd89ad6e364b54a9 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân nam 35 tuổi, có triệu chứng ho, khó thở, mất vị giác, chụp X quang phổi có biểu hiện mờ rải rác hai phế trường, xét nghiệm (+) với Covid-19, được mở khí quản cấp cứu. Trám khí quản được giới hạn bởi các cặp cơ nào sau đây? | [
"Cơ ức giáp và cơ giáp móng",
"Cơ ức móng và cơ ức giáp",
"Cơ giáp móng và cơ vai móng",
"Cơ ức móng và cơ giáp móng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
771f53dc77884e829d00009f9eb58c15 | Medium | [
"Internal Medicine"
] | Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp | [
"T-A",
"A-T",
"G-X",
"X-G"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f5eca5a341ca4312bab1c7347e07f8ed | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Trong bướu giáp đơn thuần có những tổn thương gì, trừ một? | [
"Tăng sản tế bào",
"Phì đại tế bào",
"Dị sản tế bào",
"Chọn A B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1ee21e9439be4886a8d9af788eb8fac7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nới lỏng hơn trên những đối tượng bệnh nhân: | [
"Bệnh nhân trẻ tuổi và chưa có bệnh tim mạch quan trọng",
"Bệnh nhân có nhiều bệnh lý đi kèm",
"Bệnh nhân mới bị đái tháo đường",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3fd021749ce248e9ac60bdf338813291 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ gan nốt nhỏ khi kích thước nốt gan tân tạo nhỏ hơn? | [
"2mm",
"2cm",
"3mm",
"3cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
19f2577290604666a6fca00c927c023f | Challenging | [
"Dermatology"
] | Một bệnh nhân bị vảy nến có các thương tổn là vảy da khô, nhiều tầng lớp xếp chồng chất lên nhau, màu trắng đục như xà cừ, cạo vào dễ vỡ, mủn, bong lớp này, lớp khác lại đùn lên. Các dấu hiệu nào phù hợp giúp chẩn đoán bệnh nhân này? | [
"Màng bong, Dennie-Morgan.",
"Vết nến, vỏ hành, Auspitz.",
"Vết nến, vỏ bào, Koebner.",
"Vỏ hành, Auspitz, vảy cá."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ab13e9d3728441978ee0a570f72241db | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | Aldehyd formic liên kết với … gây ức chế hoạt tính enzym (Phát) | [
"Protein",
"- NH2 của protein",
"Enzym",
"Enzym có nhân Fe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0d13f61af544cd3a0d092be34addc5a | Medium | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Đặc điểm di truyền của bệnh hồng cầu hình cầu (bệnh Minkowski Chauffard) là gì? | [
"Do gen lặn, trên NST giới tính",
"Do gen trội, trên NST thường",
"Do gen lặn, trên NST thường",
"Do gen trội, trên NST giới tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
81613a4b443449e293f9e9fa743e9240 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thái độ xử trí rau tiền đạo ra máu khi chưa chuyển dạ là: | [
"Dặn dò bệnh nhân chu đáo và cho đơn thuốc điều trị",
"Theo dõi tại cơ sở y tế",
"Tuỳ thuộc vào số lượng máu ra sẽ có thái độ xử trí",
"Chủ động mổ lấy thai khi ra máu đe doạ tính mạng người mẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9620c297bdec4239b095a4205f098d6b | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Liều độc có thể gây nguy hại đến tính mạng của barbituric? | [
"2 - 8 lần liều gây ngủ",
"6 - 12 lần liều gây ngủ",
"3 - 10 lần liều gây ngủ",
"5 - 10 lần liều gây ngủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
35e792d819224d3ea5db0a86c33ed96d | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Streptococcus pneumoniae có nhiều tại đường hô hấp trên ở những người khỏe mạnh, nhưng lại hay gây viêm phổi ở những người trước đó bị mắc bệnh viêm đường hô hấp do virus, đây gọi là hình thái gì? | [
"Nhiễm trùng thể ẩn",
"Nhiễm trùng tiềm tàng",
"Nhiễm trùng mạn tính",
"Nhiễm trùng cơ hợi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
03356f8f166342e8952e0299934f61bd | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA, Cimetidin được xếp vào nhóm thuốc.... | [
"Loại A",
"Loại B",
"Loại C",
"Loại D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
313a7cdcc99149ccaf1fd2a3349f92fa | Medium | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở: | [
"Mao mạch",
"Động mạch sàng trước",
"Động mạch bướm — khẩu cái",
"Điểm mạch Kiessellbach"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
13c126d8bcbb464da3ac9ce863cd5d19 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bản chất của hormon là những | [
"Protein hoặc peptid",
"Dẫn xuất của acid amin",
"Steroid",
"Cả 3 đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
68685349f387409bae9b679e170f434e | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Có mấy khâu trong tăng bilirubin máu? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e7a0174b108c420886e7bb18f2dab5f8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hóa acid béo bão hòa có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào? | [
"Tạo acetylCoA",
"Tạo hợp chất trung gian là crotonyl",
"Tạo propionylCoA",
"Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
94ebce5f6bb043acbec481df9f6011f7 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn câu đúng: | [
"Trong vàng da do truyền nhiễm nhóm máu, Bilirubin toàn phần máu tăng, có muối mật trong nước tiểu",
"Khi Bilirubin tự do trong máu tăng, chúng sẽ đào thải ra nước tiểu",
"Trong viêm gan Virus, Bilirubin toàn phần tăng trong máu, nước tiểu có sắc tố mật, có thể có muối mật",
"Trong tắc mật, Bilirubin tự do tăng trong máu và Urobilirubin tăng trong nước tiểu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
42467fe00dfc4f3b895a55404e24b831 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Áp lực trong buồng tử cung khi có cơn co chuyển dạ vào khoảng: | [
"20 - 40mmHg",
"10 - 20mmHg",
"50 - 80mmHg",
"100 - 120mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a0c4e6370aba41e3a1e80f3d1224af14 | Medium | [
"Public Health",
"Infectious Diseases"
] | Vụ dịch có thể xảy ra với những đặc điểm dưới đây NGOẠI TRỪ: | [
"1 ca bệnh truyền nhiễm xảy ra cũng có thể coi là có vụ dịch nếu như bệnh đó rất nguy hiểm",
"ở một hoặc nhiều cộng đồng, quốc gia",
"kéo dài từ nhiều ngày đến nhiều năm.",
"bệnh đó đã không xảy ra trong một thời kỳ dài và đột nhiên xuất hiện lại."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f78abff8f2bd4ddfb88345dcb823b5ce | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi thùy đa số do? | [
"Phế cầu",
"Hemophilus Influezae",
"Tụ cầu",
"Liên cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d0a51e552a61438385d57cdb72d0b773 | Easy | [
"Geriatrics",
"Hematology"
] | Nhu mô lách càng về già: | [
"Tuỷ trắng càng tăng.",
"Bè xơ kém phát triển.",
"Tỷ lệ tuỷ trắng tuỷ đỏ tăng.",
"Tỷ lệ tuỷ trắng tuỷ đỏ giảm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bbf742a0fb95428388814873a020ab85 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | UT dạ dày điển hình sắp xếp? | [
"Thành đám hoặc thành dây, lộn xộn",
"Xếp thành những ống dài, chia nhánh, sinh nhú hoặc các đám tròn gồm nhiều hàng TB chồng chất lên nhau",
"Tập trung thành ống tròn hoặc méo, nhiều đoạn ống có nhú",
"TB UT nhỏ, sắp xếp tổ chức, xen kẽ có thể gặp TB dạng nhẫn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e5292ae0aecb45bd9479287d99c5591c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đường lây nhiễm của A.duodenale (móc mỏ) là gì? | [
"Lây qua da và đường tiêu hóa",
"Lây qua da",
"Lây qua đường tiêu hóa",
"Lây qua đường máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d9c19d8eca242d296d9781b3986e2d1 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Bệnh lý nào không gây đái máu? | [
"Viêm cầu thận cấp",
"Viêm ống thận cấp",
"Basedow",
"Hội chứng thận hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9616a7a1710e4291808efe339827fcea | Easy | [
"Pulmonology"
] | TLC là | [
"dung tích toàn phổi",
"dung tích sống",
"dung tích sống thở mạnh",
"dung tích hít vào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
695441280c4247518a81a0685d254f69 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là: | [
"Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động",
"Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan",
"Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan",
"Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6506671232c1436eb76e7433ae8be159 | Challenging | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Chọn tập hợp đúng 1. Cystein được tổng hợp từ methionin 2. Glutamin được tổng hợp từ NH3 và glutamat, enzym là glutaminase 3. Alanin được tổng hợp từ Pyruvat 4. Aspartat được tổng hợp từ α-cetoglutarat 5Hàm lượng ure máu phụ thuộc chủ yếu vào chức năng của thận | [
"1,3,5",
"1,2,3",
"3,4,5",
"2,3,4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e4a8f938f98c4fb09d8156dd5cf2385d | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Người có thẻ bảo hiểm y tế có trách nhiệm Bảo quản và không cho người khác mượn thẻ bảo hiểm y tế. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
de345defdeea4c36a863b928691a1802 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Ngày nay nguyên nhân gây viêm họng mạn được chú ý nhiều nhất là: | [
"Cơ địa",
"Trào ngược dạ dày — thực quản",
"Uống Ít nước",
"Ăn nhiều đồ ngọt và dầu mỡ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f3916b684b07435bb47abdaf23447721 | Challenging | [
"Vascular Surgery"
] | Bệnh nhân nữ, 56 tuổi, vài tuần nay thấy xuất hiện các mạch máu nổi xanh, ngoằn ngoèo, tạo thành búi ở mặt trước trong đùi. Hãy cho biết tĩnh mạch nào có khả năng bị tổn thương? | [
"Tĩnh mạch đùi",
"Tĩnh mạch hiển lớn",
"Tĩnh mạch hiển bé",
"Tĩnh mạch khoeo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1c6508921b1340b79470dee111577f88 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Hoá chất muộn Bleomycin gây biến chứng ở đâu: | [
"Phổi",
"Gan",
"Thận",
"Lách."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65ee7b0477f0452e8e520e2584fdc00d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | U Krukenberg là loại u gì? | [
"Ung thư dạ dày di căn buồng trứng",
"U quái tinh hoàn",
"U nang buồng trứng",
"U quái buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
463d7e6011b64b36b2255cb0c0856fe3 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Một bệnh nhân nữ 60 tuổi có triệu chứng đau bụng vùng thượng vị kèm nôn, sụt cân nên vào viện khám. Bệnh nhân được phẫu thuật và có kết quả giải phẫu bệnh là ung thư biểu mô dạ dày típ tế bào nhẫn, tế bào u xâm lấn đến lớp Cơ chính thức. Theo phân loại TNM, bệnh nhân thuộc T bao nhiêu? | [
"T1",
"T2",
"T3",
"T4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f2b1580bedea4bb1a7fdda09f4c06475 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Môi trường Bordet – Gengou gồm | [
"Thạch máu, huyết thanh, glucose, cephalosporin thế hệ 3",
"Khoai tây, glycerol, protein, máu loại tơ huyết",
"Cà chua, bí đỏ, chôm chôm, cà rốt",
"Thạch rau câu, máu thỏ, chuối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
baf8a003b0124024a3fdefb202623d07 | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Physiology"
] | 10.Con đường chất độc đi vào trong cơ thể: | [
"Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ",
"Phân bố, hấp thu, chuyển hóa, thải trừ",
"Phân bố, chuyển hóa, hấp thu, thải trừ",
"Hấp thu, chuyển hóa, phân bố, thải trừ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ca51f637a3f34dc085da21132a3a2595 | Medium | [
"Cardiology",
"Emergency Medicine"
] | Tình huống thường gặp tại phòng/khoa cấp cứu là | [
"Biến chứng cấp tính trên cơ quan đích của THA (Tăng huyết áp cấp cứu)",
"Đe dọa biến chứng cấp tính trên cơ quan đích của THA (tăng huyết áp khẩn trương)",
"Cả 2 đúng",
"Cả 2 sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f68c1c6f17aa48cda7c9cf4b553f80de | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu hegar khi mang thai là: | [
"CTC & âm đạo tím",
"Mềm đoạn eo CTC",
"Phình to đáy TC",
"Thể montgomery nổi to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8fa46e7ad8344be39e074b0906f5a0c0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì bí trung, đại tiện là một dấu hiệu muộn vì thường là nó biểu hiện một tình trạng viêm phúc mạc toàn thể làm liệt ruột, ruột mất nhu động. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
39ba559660224c3888c38772b082ed3c | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Chữa khí huyết hư | [
"Bổ khí",
"Bổ huyết",
"Bổ khí huyết",
"Bổ âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
13c3c3866f09458db3e551d718c45260 | Easy | [
"Surgery",
"Urology"
] | Trong những bệnh lý ở vùng bẹn ở 2 giới, bệnh lý nào hay gặp nhất? | [
"Thoát vị bẹn",
"Thoát vị đùi",
"Giãn TM thừng tinh bên phải",
"Hạch bẹn phì đại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ee811709cf9f48ae9b10457de65e171c | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ngoài cùng của nang lao là một vành đai lympho bào xen lẫn với các tế bào sợi liên võng rất mảnh. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1aaaf92cbeed4ec5890410263d88f5f8 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Hematology"
] | Lympho bào B có thể nhận diện kháng nguyên như thế nào: | [
"nhận diện toàn bộ phân tử kháng nguyên (chưa được \"xử lý\" bởi tế bào nào khác của cơ thể) ngay cả khi lympho bào B lưu hành trong máu ngoại vi",
"nhận diện kháng nguyên dưới dạng các quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào trình diện kháng nguyên",
"nhận diện toàn bộ phân tử kháng nguyên, quá trình này diễn ra tại các cơ quan lympho ngoại vi (hạch lympho, lách)",
"nhận diện kháng nguyên với sự hỗ trợ của lympho bào TH (T hỗ trợ)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
694ecb3a12194525bd259fc77c5e14a4 | Easy | [
"Toxicology",
"Public Health",
"Occupational Medicine"
] | Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là: | [
"0,01 mg/l.",
"0,001mg/l.",
"0,1mg/l.",
"1mg/l."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb03cec297c34b89996a6c994e72a085 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Các yếu tố không làm tăng nguy cơ ung thư phổi: | [
"Thuốc lá",
"Bụi amiang",
"Khí radon",
"Các loại rau và hoa quả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4cd3bfa84f98451e91b2dd510f04e6f5 | Medium | [
"Cardiology",
"Internal Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Yếu tố chính hay cốt lỗi gây bệnh THA? | [
"Ít hoạt động thể lực",
"Yếu tố kinh tế-xã hội",
"Rượu bia",
"Thuốc lá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
04e77f6bb70b4c16bdc1c878fc30200b | Easy | [
"General Medicine",
"Neurology",
"Palliative Medicine"
] | Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về « Khái niệm đau » | [
"Đau là cảm giác khó chịu ở một người do tổn thương mô hiện có hoặc tiêm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng.",
"Đau là phản ứng của cơ thể do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu dụng",
"Đau là cảm giác khó chịu ở một người khi có tổn thương thực sự mà người đó đang chịu đựng.",
"Đau là cảm giác no hổ được mô tả nhưng không có các tổn thương mô thực sự mà người bệnh đang phải chịu đựng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0e3e146af7144439b6e2ce8df759f04c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bào tham gia cấu tạo của nang tuyến nước bọt: | [
"Tế bào hình đài.",
"Tế bào Panth",
"Tế bào cơ biểu mô.",
"Tế bào trung tâm nang tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aeef461f333f44819cc1d2ae7b59acc0 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau? | [
"U thần kinh",
"Bướu giáp",
"U màng phổi",
"U hạch bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f40ebdd22f6841fd82b4b1abfd542682 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Thính lực đồ giảm sức nghe đường khí và đường xương song hành là: | [
"Nghe kém dẫn truyền",
"Nghe kém tiếp nhận",
"Nghe kém hỗn hợp",
"Không câu nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f37258492c0645da8c86ce923a750655 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khâu nối ống tiêu hóa - Câu nào dưới đây là câu sai? | [
"Không được kết hợp khâu vắt và khâu rời.",
"Luôn luôn có lớp khâu thanh mạc - cơ",
"Có thể khâu lớp toàn thể hoặc không.",
"Tất cả các đáp án trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1753ce9493214810b24c04010c75ebd0 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Sỏi cản quang là loại sỏi nào sau đây: | [
"Oxalat calci",
"Urat",
"Cystine",
"Xantine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d7386d7422a444c39d4563b558a85504 | Medium | [
"Hematology",
"General Medicine"
] | Thành phần nào sau đây được sử dụng để xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu: | [
"Hồng cầu mẫu – huyết thanh cần thử",
"Huyết tương mẫu – hồng cầu cần thử",
"Huyết thanh mẫu – hồng cầu thử",
"Máu toàn phần cần thử - huyết thanh mẫu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3f24a5ab0e6444d99cd88d9041210dba | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Hiện nay Bộ Y tế quy định trong thai kỳ người phụ nữ phải đi khám ít nhất là: | [
"3 lần",
"4 lần",
"5lần",
"Khi có triệu chứng bất thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
55ddc77c2224494f9073c8709fffe6fe | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Tác động của Pyrethrum và các dẫn chất tổng hợp Pyrethrin tương tự như: | [
"HCH",
"DDT",
"DDD",
"Parathion"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8a4bab4b3ab846e59f31dd317f1e7f80 | Medium | [
"Surgery"
] | Khi thắt động mạch cảnh gốc động mạch cảnh trong người ta nên dùng thủ thuật của Maitas, còn thắt động mạch cảnh ngoài thì không. | [
"Đúng.",
"Sai.",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
978593d757b947aeb7687092cc545b46 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi khám một trường hợp chuyển dạ ngôi chỏm, sờ được thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là: | [
"Chẩm chậu trái trước",
"Chẩm chậu phải sau",
"Chẩm chậu trái sau",
"Chẩm chậu phải trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5f57ced8a28f46b092499c1b5908a33d | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp? | [
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát",
"Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 – 26 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 – 28 tuần từ khi khởi phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0dd2fb1b208740139aa7195f16785bff | Easy | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Khó thở không có mức độ nào? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.